Gói thầu: Gói thầu 01 : Đường giao thông và hệ thống thoát nước + di dời đường điện + di dời đường nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300311274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG CAO HUỲNH PHÁT | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòn Đất |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 : Đường giao thông và hệ thống thoát nước + di dời đường điện + di dời đường nước |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300017747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 113,792,081,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,8 m3(Tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,5 m3(Tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép – Trọng lượng ≥ 9 T(Tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi – Trọng lượng ≥ 16 T(Ttài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa đường – Công suất ≥ 190 CV(Tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm – Công suất ≥ 50 m3/ h(Tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi – Công suất ≥ 110 CV(Tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ – Tải trọng ≥ 5 T(Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô vận tải thùng – Tải trọng ≥ 2,5 T(Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5 m3(Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật hoặc đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu – Sức nâng ≥ 16 T(Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc thiết bị có chức năng tương đương(Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thiết bị có chức năng tương đương(Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi