Gói thầu: Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại tiêu hóa, Ngoại Gan mật tụy, U gan và Nội soi: 40 mục (40 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300061848-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại tiêu hóa, Ngoại Gan mật tụy, U gan và Nội soi: 40 mục (40 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300047090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 55,594,182,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.667.825.478 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300102507 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng loại thẳng và cong dài 60mm 3,501,934,800 4.775.365.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.451.354.360 216.6667
2 PP2300102508 - Băng đạn cho mổ hở dài 55mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 1,409,007,600 1.921.374.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 986.305.320 216.666713
3 PP2300102509 - Băng đạn cho mổ hở dài 75mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm 3,300,311,700 4.500.425.046 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.218.190 350
4 PP2300102510 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 45mm, 60mm, 6 hàng kim, công nghệ tri-staple, phù hợp dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 45mm, 60mm 14,769,000,000 20.139.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.338.300.000 45014
5 PP2300102511 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị, 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi 129,750,000 176.931.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.825.000 4.1667
6 PP2300102512 - Bộ tán sỏi cấp cứu 13,110,875 17.878.466 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.177.612,5 0.166715
7 PP2300102513 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su 147,000,000 200.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 16.6667
8 PP2300102514 - Bóng kéo sỏi đường mật 350,000,000 477.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 245.000.000 11.666716
9 PP2300102515 - Clip mạch máu titan 2 thì, băng đạn liên tục cỡ trung bình-lớn, mã hóa màu 45,248,000 61.701.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 31.673.600 74.6667
10 PP2300102516 - Dao siêu âm dài 23cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi 951,048,000 1.296.883.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.733.600 1017
11 PP2300102517 - Dao siêu âm dài 36cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi 2,421,381,060 3.301.883.264 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.694.966.742 23.3333
12 PP2300102518 - Dao siêu âm mổ mở, cán dài 17cm, chiều dài lưỡi dao 16mm 225,800,000 307.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 158.060.000 3.333318
13 PP2300102519 - Dây dẫn 0.035inch, platium tip, sử dụng nhiều lần, đầu mềm, cócản quang 103,920,000 141.709.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.744.000 4
14 PP2300102520 - Dây dẫn nội soi đường mật, dài 450cm, đường kính 0.035" 245,000,000 334.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.500.000 16.666719
15 PP2300102521 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi 1,278,506,250 1.743.417.614 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 894.954.375 4.166720
16 PP2300102522 - Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng dùng cho tất cả các loại băng đạn 1,198,000,000 1.633.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 838.600.000 33.3333
17 PP2300102523 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm 292,640,040 399.054.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.848.028 1021
18 PP2300102524 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm 601,537,860 820.278.900 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 421.076.502 18.5
19 PP2300102525 - Kềm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần 442,500,000 603.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 309.750.000 25022
20 PP2300102526 - Kềm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần 149,500,000 203.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.650.000 83.3333
21 PP2300102527 - Kẹp mạch máu cỡ lớn, chất liệu titanium,6 cái/gói 370,944,000 505.832.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.660.800 25623
22 PP2300102528 - Kim sinh thiết dùng trong nội soi siêu âm 915,120,000 1.247.890.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 640.584.000 13.3333
23 PP2300102529 - Lọng thắt polyp, hình oval, dài 230cm, độ mở snare 25mm, đk lọng thắt 0.47mm,dùng 1 lần 39,000,000 53.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.300.000 1024
24 PP2300102530 - Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, chất liệu polyesterđơn sợi, kích thước 12x8cm 37,500,000 51.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 2.5
25 PP2300102531 - Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 20x15cm 115,000,000 156.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 80.500.000 1.666725
26 PP2300102532 - Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 25x20cm 125,000,000 170.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 87.500.000 1.6667
27 PP2300102533 - Lưới điều trị thoát vị Polypropylene, cỡ 7.5cmx15cm 1,890,000 2.577.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.323.000 0.833326
28 PP2300102534 - Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm 26,600,000 36.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.620.000 3.1667
29 PP2300102535 - Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 15 x 15cm 266,994,000 364.082.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.895.800 2527
30 PP2300102536 - Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 6 x 11cm 37,500,000 51.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 25
31 PP2300102537 - Ngáng miệng dùng cho nội soi dạ dày 20,000,000 27.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 83.333328
32 PP2300102538 - Probe tán sỏi thủy điện lực qua da dùng cho máy nội soi đường mật qua da 24,800,000 33.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.360.000 0.6667
33 PP2300102539 - Rọ tán sỏi, chiều dài làm việc 1950mm,đường kính của rọ 30mm, tương thích với kênh dụng cụ 4.2mm. 178,500,000 243.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.950.000 529
34 PP2300102540 - Stent đường mật bằng nhựa, dài 5-15cm, đường kính trong 7-11.5Fr,dây dẫn 0.035" 67,200,000 91.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.040.000 13.333330
35 PP2300102541 - Stent kim loại đường mật qua da các cỡ 630,000,000 859.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 5
36 PP2300102542 - Stent tuỵ, đường kính 7-11.5Fr,chiều dài 3-15cm, chất liệu PTFE, có cản quang 24,000,000 32.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.800.000 3.333331
37 PP2300102543 - Tay dao siêu âm nội soi, đường kính 5mm, dài 36cm 476,668,500 650.002.500 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.667.950 4.1667
38 PP2300102544 - Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mmdài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, có khóa giữ camera 14,700,000,000 20.045.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.290.000.000 1166.666732
39 PP2300102545 - Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mmdài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, van giữ khí 4 mảnh, có khóa giữ camera 5,614,770,000 7.656.504.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.930.339.000 333.3333
40 PP2300102546 - Vòng thắt cầm máu các polyp cuống to, làm bằng chất liệu nylon, đường kính lọng thắt 30mm, sử dụng 1 lần. 347,500,000 473.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 243.250.000 41.666733
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng loại thẳng và cong dài 60mm
Mã phần lô PP2300102507
Giá từng phần lô 3,501,934,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.775.365.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.354.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Băng đạn cho mổ hở dài 55mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300102508
Giá từng phần lô 1,409,007,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.921.374.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.305.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.666713
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy 1định tại Chương V
Băng đạn cho mổ hở dài 75mm, phù hợp với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm
Mã phần lô PP2300102509
Giá từng phần lô 3,300,311,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.425.046
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.218.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng 45mm, 60mm, 6 hàng kim, công nghệ tri-staple, phù hợp dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 45mm, 60mm
Mã phần lô PP2300102510
Giá từng phần lô 14,769,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.139.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.338.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45014
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V2
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị, 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300102511
Giá từng phần lô 129,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.931.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V3
Bộ tán sỏi cấp cứu
Mã phần lô PP2300102512
Giá từng phần lô 13,110,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.878.466
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.177.612,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.166715
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su
Mã phần lô PP2300102513
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bóng kéo sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300102514
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.666716
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Clip mạch máu titan 2 thì, băng đạn liên tục cỡ trung bình-lớn, mã hóa màu
Mã phần lô PP2300102515
Giá từng phần lô 45,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.701.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.673.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V4
Dao siêu âm dài 23cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300102516
Giá từng phần lô 951,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.883.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.733.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1017
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dao siêu âm dài 36cm, đường kính 5mm, công nghệ ATT, dùng trong mổ hở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300102517
Giá từng phần lô 2,421,381,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.301.883.264
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.966.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V5
Dao siêu âm mổ mở, cán dài 17cm, chiều dài lưỡi dao 16mm
Mã phần lô PP2300102518
Giá từng phần lô 225,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333318
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dây dẫn 0.035inch, platium tip, sử dụng nhiều lần, đầu mềm, cócản quang
Mã phần lô PP2300102519
Giá từng phần lô 103,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.709.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V6
Dây dẫn nội soi đường mật, dài 450cm, đường kính 0.035"
Mã phần lô PP2300102520
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666719
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300102521
Giá từng phần lô 1,278,506,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.417.614
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.954.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166720
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dụng cụ cắt nối nội soi đa năng dùng cho tất cả các loại băng đạn
Mã phần lô PP2300102522
Giá từng phần lô 1,198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.633.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V7
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300102523
Giá từng phần lô 292,640,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.054.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.848.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1021
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300102524
Giá từng phần lô 601,537,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.278.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.076.502
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Kềm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300102525
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25022
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Kềm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300102526
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V8
Kẹp mạch máu cỡ lớn, chất liệu titanium,6 cái/gói
Mã phần lô PP2300102527
Giá từng phần lô 370,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.832.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25623
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Kim sinh thiết dùng trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300102528
Giá từng phần lô 915,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.890.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Lọng thắt polyp, hình oval, dài 230cm, độ mở snare 25mm, đk lọng thắt 0.47mm,dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300102529
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1024
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V9
Lưới đặt thoát vị bẹn tự dính mổ mở bên phải, chất liệu polyesterđơn sợi, kích thước 12x8cm
Mã phần lô PP2300102530
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 20x15cm
Mã phần lô PP2300102531
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.666725
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V10
Lưới đặt thoát vị thành bụng, dệt 3D, chất liệu polyester, đa sợi, kích thước 25x20cm
Mã phần lô PP2300102532
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Lưới điều trị thoát vị Polypropylene, cỡ 7.5cmx15cm
Mã phần lô PP2300102533
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833326
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Lưới nhẹ, dệt 3D, co giãn đa chiều, chất liệu polyester, đơn sợi, kích thước 15x10cm
Mã phần lô PP2300102534
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.1667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V11
Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 15 x 15cm
Mã phần lô PP2300102535
Giá từng phần lô 266,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.082.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.895.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2527
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Miếng lưới vá thoát vị thành bụng, bằng polypropylene, cỡ 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300102536
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V12
Ngáng miệng dùng cho nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300102537
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Probe tán sỏi thủy điện lực qua da dùng cho máy nội soi đường mật qua da
Mã phần lô PP2300102538
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Rọ tán sỏi, chiều dài làm việc 1950mm,đường kính của rọ 30mm, tương thích với kênh dụng cụ 4.2mm.
Mã phần lô PP2300102539
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 529
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V13
Stent đường mật bằng nhựa, dài 5-15cm, đường kính trong 7-11.5Fr,dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300102540
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333330
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Stent kim loại đường mật qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300102541
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V14
Stent tuỵ, đường kính 7-11.5Fr,chiều dài 3-15cm, chất liệu PTFE, có cản quang
Mã phần lô PP2300102542
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333331
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Tay dao siêu âm nội soi, đường kính 5mm, dài 36cm
Mã phần lô PP2300102543
Giá từng phần lô 476,668,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.002.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.667.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mmdài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, có khóa giữ camera
Mã phần lô PP2300102544
Giá từng phần lô 14,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.666732
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V15
Trocar nội soi nhựa, không dao, 5-12mmdài khoảng 100mm, có đầu và nòng ngoài trong suốt, nòng ngoài có rảnh cố định, van giữ khí 4 mảnh, có khóa giữ camera
Mã phần lô PP2300102545
Giá từng phần lô 5,614,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.656.504.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.930.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V16
Vòng thắt cầm máu các polyp cuống to, làm bằng chất liệu nylon, đường kính lọng thắt 30mm, sử dụng 1 lần.
Mã phần lô PP2300102546
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666733
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V17
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->