Gói thầu: Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Tim mạch can thiệp và Phẫu thuật mạch máu: 39 mục (phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300107614-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Tim mạch can thiệp và Phẫu thuật mạch máu: 39 mục (phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300056369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 63,096,024,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.892.880.744 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300124360 - Băng đóng lòng mạch quay, phần thân trong suốt, chiều dài có thể thay đổi từ 18-26cm 63,000,000 85.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 44.100.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300124361 - Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml 215,000,000 293.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 150.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300124362 - Bộ dụng cụ điều trị huyết khối 237,000,000 323.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 165.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300124363 - Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ 98,000,000 133.636.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 68.600.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300124364 - Bộ stent graft nhánh để tái thông động mạch chậu trong, trong điều trị phình động mạch chủ - chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E và hình ống trụ 240,000,000 327.272.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 168.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300124365 - Bơm tiêm cản quang 150ml, phù hợp cho máy hiện có tại bệnh viện Mark V Provis 5,670,000 7.731.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 3.969.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300124366 - Bóng nong động mạch ngoại vi chất liệu Nylon, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-5mm, chiều dài 20-300mm, áp lực vỡ bóng 16atm 287,000,000 391.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 200.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300124367 - Bóng nong động mạch ngoại vi, chất liệu Flexitec Xtreme, đàn hồi, có 2 marker, tương thích dây dẫn 0.035", đường kính 3-12mm, chiều dài 20-300mm 1,185,000,000 1.615.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 829.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300124368 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, tương thích dây dẫn 0.035" 294,000,000 400.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 205.800.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300124369 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích guidewires 0,014'', đường kính bóng nhỏ 1,5mm-5mm 410,000,000 559.090.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 287.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300124370 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình 3,450,000,000 4.704.545.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.415.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300124371 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 4/0, dài 75cm, không kim 3,007,800 4.101.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.105.460 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300124372 - Co nối nhựa Male to male 48,750,000 66.477.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 34.125.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300124373 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", loại đầu tip: straight 309,400,000 421.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 216.580.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300124374 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", 0.018", đầu tip có cấu trúc xoắn, cuộn linh hoạt 367,200,000 500.727.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 257.040.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300124375 - Dây dẫn có mũi khoan kim cương các cỡ, để bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa 81,180,000 110.700.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 56.826.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300124376 - Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm, 300cm, đường kính 0.014inch, phủ ái nước, vỏ bọc bằng polymer 220,000,000 300.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 154.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300124377 - Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0mm 19,600,000 26.727.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 13.720.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300124378 - Dụng cụ mở đường dài dùng trong can thiệp ngoại biên, đầu típ cản quang, van cầm máu 119,250,000 162.613.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 83.475.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300124379 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dài 135cm phù hợp cho máy siêu âm lòng mạch 1,386,000,000 1.890.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 970.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
21 PP2300124380 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan kim cương 1,137,375,000 1.550.965.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 796.162.500 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
22 PP2300124381 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng hợp kim Cobalt chromium không có tính sắt từ, tương thích MRI và dễ dàng quan sát dưới tia X 147,500,000 201.136.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 103.250.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
23 PP2300124382 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời 157,212,500 214.380.682 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 110.048.750 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
24 PP2300124383 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, đường kính 8mm-24mm, dài 15-30cm 140,000,000 190.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 98.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
25 PP2300124384 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm 60,000,000 81.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 42.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
26 PP2300124385 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm 1,170,000,000 1.595.454.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 819.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
27 PP2300124386 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 40 cm 100,000,000 136.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 70.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
28 PP2300124387 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 60 cm 88,699,500 120.953.864 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 62.089.650 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
29 PP2300124388 - Ống thông can thiệp mạch vành, loại cứng, có sợi đan 1x2 460,000,000 627.272.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 322.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
30 PP2300124389 - Ống thông hổ trợ can thiệp mạch vành 378,000,000 515.454.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 264.600.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
31 PP2300124390 - Stent động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 93,000,000 126.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 65.100.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
32 PP2300124391 - Stent mạch máu, chất liệu hợp kim Cobalt- chromium- iron-nickel-molybdenum, đường kính 2-24mm, chiều dài 20-145mm, tương thích dây dẫn 0.035" 185,400,000 252.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 129.780.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
33 PP2300124392 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 hàm lượng 15.6mcg/mm, không phủ polymer; thiết kế mắt mở; thành stent 120mcm 13,167,000,000 17.955.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 9.216.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
34 PP2300124393 - Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 100mcg/mm2; phủ polymer vĩnh cửu; thiết kế mắt mở; thành stent 81 mcm 17,220,000,000 23.481.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 12.054.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
35 PP2300124394 - Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 1mcg/mm2; phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent 74-81 mcm 18,200,000,000 24.818.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 12.740.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
36 PP2300124395 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, bằng thép không rỉ 91,200,000 124.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 63.840.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
37 PP2300124396 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc nghẽn mạn tính các cỡ 783,680,000 1.068.654.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 548.576.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
38 PP2300124397 - Vi dây dẫn chụp mạch vành, đường kính 0.018"- 0.038", chiều dài 80cm-260mm, đầu thẳng hoặc đầu J 245,000,000 334.090.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 171.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
39 PP2300124398 - Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi Dacron 232,900,000 317.590.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 163.030.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Băng đóng lòng mạch quay, phần thân trong suốt, chiều dài có thể thay đổi từ 18-26cm
Mã phần lô PP2300124360
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml
Mã phần lô PP2300124361
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ điều trị huyết khối
Mã phần lô PP2300124362
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300124363
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.636.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bộ stent graft nhánh để tái thông động mạch chậu trong, trong điều trị phình động mạch chủ - chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E và hình ống trụ
Mã phần lô PP2300124364
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm cản quang 150ml, phù hợp cho máy hiện có tại bệnh viện Mark V Provis
Mã phần lô PP2300124365
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.731.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bóng nong động mạch ngoại vi chất liệu Nylon, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-5mm, chiều dài 20-300mm, áp lực vỡ bóng 16atm
Mã phần lô PP2300124366
Giá từng phần lô 287,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bóng nong động mạch ngoại vi, chất liệu Flexitec Xtreme, đàn hồi, có 2 marker, tương thích dây dẫn 0.035", đường kính 3-12mm, chiều dài 20-300mm
Mã phần lô PP2300124367
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300124368
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích guidewires 0,014'', đường kính bóng nhỏ 1,5mm-5mm
Mã phần lô PP2300124369
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình
Mã phần lô PP2300124370
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.545.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 4/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300124371
Giá từng phần lô 3,007,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.101.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.105.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Co nối nhựa Male to male
Mã phần lô PP2300124372
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.477.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", loại đầu tip: straight
Mã phần lô PP2300124373
Giá từng phần lô 309,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", 0.018", đầu tip có cấu trúc xoắn, cuộn linh hoạt
Mã phần lô PP2300124374
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.727.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dây dẫn có mũi khoan kim cương các cỡ, để bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa
Mã phần lô PP2300124375
Giá từng phần lô 81,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm, 300cm, đường kính 0.014inch, phủ ái nước, vỏ bọc bằng polymer
Mã phần lô PP2300124376
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0mm
Mã phần lô PP2300124377
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dụng cụ mở đường dài dùng trong can thiệp ngoại biên, đầu típ cản quang, van cầm máu
Mã phần lô PP2300124378
Giá từng phần lô 119,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.613.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dài 135cm phù hợp cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300124379
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan kim cương
Mã phần lô PP2300124380
Giá từng phần lô 1,137,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.550.965.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng hợp kim Cobalt chromium không có tính sắt từ, tương thích MRI và dễ dàng quan sát dưới tia X
Mã phần lô PP2300124381
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.136.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
Mã phần lô PP2300124382
Giá từng phần lô 157,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.380.682
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, đường kính 8mm-24mm, dài 15-30cm
Mã phần lô PP2300124383
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm
Mã phần lô PP2300124384
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm
Mã phần lô PP2300124385
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.454.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 40 cm
Mã phần lô PP2300124386
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại thẳng, đường kính 6, 7, 8 mm dài 60 cm
Mã phần lô PP2300124387
Giá từng phần lô 88,699,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.953.864
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.089.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Ống thông can thiệp mạch vành, loại cứng, có sợi đan 1x2
Mã phần lô PP2300124388
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Ống thông hổ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300124389
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Stent động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2300124390
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Stent mạch máu, chất liệu hợp kim Cobalt- chromium- iron-nickel-molybdenum, đường kính 2-24mm, chiều dài 20-145mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300124391
Giá từng phần lô 185,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 hàm lượng 15.6mcg/mm, không phủ polymer; thiết kế mắt mở; thành stent 120mcm
Mã phần lô PP2300124392
Giá từng phần lô 13,167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.216.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 100mcg/mm2; phủ polymer vĩnh cửu; thiết kế mắt mở; thành stent 81 mcm
Mã phần lô PP2300124393
Giá từng phần lô 17,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.481.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.054.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 1mcg/mm2; phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent 74-81 mcm
Mã phần lô PP2300124394
Giá từng phần lô 18,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2300124395
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc nghẽn mạn tính các cỡ
Mã phần lô PP2300124396
Giá từng phần lô 783,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.654.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn chụp mạch vành, đường kính 0.018"- 0.038", chiều dài 80cm-260mm, đầu thẳng hoặc đầu J
Mã phần lô PP2300124397
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi Dacron
Mã phần lô PP2300124398
Giá từng phần lô 232,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.590.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->