Gói thầu: Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Tim mạch can thiệp và Phẫu thuật mạch máu năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300031724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Tim mạch can thiệp và Phẫu thuật mạch máu năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300024488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 222,799,687,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6.683.990.621 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300050190 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml | 4,375,000,000 | 5.965.909.091 | 9018 | 3.062.500.000 | 583 |
| 2 | PP2300050191 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g | 412,000,000 | 561.818.182 | 9018 | 288.400.000 | 6 |
| 3 | PP2300050192 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ | 312,000,000 | 425.454.546 | 9018 | 218.400.000 | 100 |
| 4 | PP2300050193 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài | 5,000,000 | 6.818.182 | 9018 | 3.500.000 | 1 |
| 5 | PP2300050194 - Bộ hút huyết khối động mạch | 126,000,000 | 171.818.182 | 9018 | 88.200.000 | 2 |
| 6 | PP2300050195 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu | 352,800,000 | 481.090.910 | 9018 | 246.960.000 | 6 |
| 7 | PP2300050196 - Bộ khăn chụp mạch vành | 2,047,500,000 | 2.792.045.455 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.433.250.000 | 1250 |
| 8 | PP2300050197 - Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo | 188,500,000 | 257.045.455 | 3926 | 131.950.000 | 216 |
| 9 | PP2300050198 - Bộ nối 2 nhánh, 3 nhánh, 3 cổng, khóa vặn trơn láng dùng trong lưu dẫn dung dịch trong DSA | 340,000,000 | 463.636.364 | 3926 | 238.000.000 | 333 |
| 10 | PP2300050199 - Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ | 44,000,000 | 60.000.000 | 9018 | 30.800.000 | 1 |
| 11 | PP2300050200 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng dạng chữ Y | 2,952,000,000 | 4.025.454.546 | 9018 | 2.066.400.000 | 1 |
| 12 | PP2300050201 - Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA) | 7,266,000,000 | 9.908.181.819 | 9018 | 5.086.200.000 | 4 |
| 13 | PP2300050202 - Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) tương thích Sheath 16Fr và 17Fr | 3,500,000,000 | 4.772.727.273 | 9018 | 2.450.000.000 | 1 |
| 14 | PP2300050203 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft | 3,480,000,000 | 4.745.454.546 | 9018 | 2.436.000.000 | 2 |
| 15 | PP2300050204 - Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm | 2,800,000,000 | 3.818.181.819 | 9018 | 1.960.000.000 | 1 |
| 16 | PP2300050205 - Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện | 19,195,000 | 26.175.000 | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.436.500 | 916 |
| 17 | PP2300050206 - Bơm tiêm nhựa trong suốt 10ml, đầu xoắn luerlock, phù hợp cho kỹ thuật x-quang | 290,000,000 | 395.454.546 | 9018 | 203.000.000 | 833 |
| 18 | PP2300050207 - Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu | 27,790,000 | 37.895.455 | 9018 | 19.453.000 | 1 |
| 19 | PP2300050208 - Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr | 1,017,500,000 | 1.387.500.000 | 9018 | 712.250.000 | 9 |
| 20 | PP2300050209 - Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014" | 1,008,000,000 | 1.374.545.455 | 9018 | 705.600.000 | 20 |
| 21 | PP2300050210 - Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 218,400,000 | 297.818.182 | 9018 | 152.880.000 | 4 |
| 22 | PP2300050211 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014" | 336,000,000 | 458.181.819 | 9018 | 235.200.000 | 6 |
| 23 | PP2300050212 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 4,897,000,000 | 6.677.727.273 | 9018 | 3.427.900.000 | 138 |
| 24 | PP2300050213 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ paclitaxel, 2 marker đánh dấu, tương thích 03 guidewires 0,014'', 0,018'' và 0,035'' | 423,000,000 | 576.818.182 | 9018 | 296.100.000 | 3 |
| 25 | PP2300050214 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm | 705,000,000 | 961.363.637 | 9018 | 493.500.000 | 5 |
| 26 | PP2300050215 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm | 58,800,000 | 80.181.819 | 9018 | 41.160.000 | 1 |
| 27 | PP2300050216 - Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm | 2,352,000,000 | 3.207.272.728 | 9018 | 1.646.400.000 | 46 |
| 28 | PP2300050217 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ | 2,848,500,000 | 3.884.318.182 | 9018 | 1.993.950.000 | 125 |
| 29 | PP2300050218 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ | 1,312,500,000 | 1.789.772.728 | 9018 | 918.750.000 | 41 |
| 30 | PP2300050219 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình | 5,840,100,000 | 7.963.772.728 | 9018 | 4.088.070.000 | 150 |
| 31 | PP2300050220 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ | 500,000,000 | 681.818.182 | 9018 | 350.000.000 | 8 |
| 32 | PP2300050221 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014'' | 768,000,000 | 1.047.272.728 | 9018 | 537.600.000 | 5 |
| 33 | PP2300050222 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp | 43,500,000 | 59.318.182 | 9018 | 30.450.000 | 1 |
| 34 | PP2300050223 - Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm | 351,000,000 | 478.636.364 | 9018 | 245.700.000 | 2 |
| 35 | PP2300050224 - Bóng nong van 2 lá | 211,680,000 | 288.654.546 | 9018 | 148.176.000 | 1 |
| 36 | PP2300050225 - Bóng nong van động mạch phổi | 66,150,000 | 90.204.546 | 9018 | 46.305.000 | 1 |
| 37 | PP2300050226 - Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang | 4,686,500 | 6.390.682 | 9018 | 3.280.550 | 1 |
| 38 | PP2300050227 - Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035" | 1,019,900,000 | 1.390.772.728 | 9018 | 713.930.000 | 51 |
| 39 | PP2300050228 - Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số | 565,740,000 | 771.463.637 | 9018 | 396.018.000 | 100 |
| 40 | PP2300050229 - Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm | 126,000,000 | 171.818.182 | 9018 | 88.200.000 | 2 |
| 41 | PP2300050230 - Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại | 142,500,000 | 194.318.182 | 9018 | 99.750.000 | 3 |
| 42 | PP2300050231 - Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn | 13,500,000 | 18.409.091 | 9018 | 9.450.000 | 16 |
| 43 | PP2300050232 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực | 67,320,000 | 91.800.000 | 9018 | 47.124.000 | 56 |
| 44 | PP2300050233 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm | 23,500,000 | 32.045.455 | 9018 | 16.450.000 | 1 |
| 45 | PP2300050234 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE | 295,000,000 | 402.272.728 | 9018 | 206.500.000 | 166 |
| 46 | PP2300050235 - Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng | 20,400,000 | 27.818.182 | 9018 | 14.280.000 | 6 |
| 47 | PP2300050236 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng | 71,250,000 | 97.159.091 | 9018 | 49.875.000 | 4 |
| 48 | PP2300050237 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung | 3,603,600,000 | 4.914.000.000 | 9018 | 2.522.520.000 | 13 |
| 49 | PP2300050238 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 38,250,000 | 52.159.091 | 9018 | 26.775.000 | 1 |
| 50 | PP2300050239 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch | 415,800,000 | 567.000.000 | 9018 | 291.060.000 | 3 |
| 51 | PP2300050240 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester | 247,236,690 | 337.140.941 | 9018 | 173.065.683 | 1 |
| 52 | PP2300050241 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 3,900,000,000 | 5.318.181.819 | 9018 | 2.730.000.000 | 86 |
| 53 | PP2300050242 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch | 96,300,000 | 131.318.182 | 9018 | 67.410.000 | 1 |
| 54 | PP2300050243 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai | 172,000,000 | 234.545.455 | 9018 | 120.400.000 | 1 |
| 55 | PP2300050244 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng | 52,500,000 | 71.590.910 | 9018 | 36.750.000 | 1 |
| 56 | PP2300050245 - Dụng cụ ngắn mở đường vào động mạch quay | 44,200,000 | 60.272.728 | 9018 | 30.940.000 | 14 |
| 57 | PP2300050246 - Dụng cụ thả dù VSD-ASD | 218,750,000 | 298.295.455 | 9018 | 153.125.000 | 4 |
| 58 | PP2300050247 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ 'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân | 1,020,000,000 | 1.390.909.091 | 9018 | 714.000.000 | 12 |
| 59 | PP2300050248 - Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 5-10MM | 227,200,000 | 309.818.182 | 9018 | 159.040.000 | 2 |
| 60 | PP2300050249 - Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm | 403,000,000 | 549.545.455 | 9018 | 282.100.000 | 5 |
| 61 | PP2300050250 - Manifold 1, 2, 3 đường, 500PSI | 630,000,000 | 859.090.910 | 3926 | 441.000.000 | 600 |
| 62 | PP2300050251 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm | 7,350,000 | 10.022.728 | 9018 | 5.145.000 | 16 |
| 63 | PP2300050252 - Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F. | 936,000,000 | 1.276.363.637 | 9018 | 655.200.000 | 2 |
| 64 | PP2300050253 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt) | 600,000,000 | 818.181.819 | 9018 | 420.000.000 | 1 |
| 65 | PP2300050254 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính: 22 mm - 46 mm. Tương thích Sheath 22 - 25F. | 2,262,000,000 | 3.084.545.455 | 9018 | 1.583.400.000 | 4 |
| 66 | PP2300050255 - Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm | 240,000,000 | 327.272.728 | 9018 | 168.000.000 | 1 |
| 67 | PP2300050256 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium | 125,000,000 | 170.454.546 | 9018 | 87.500.000 | 1 |
| 68 | PP2300050257 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài | 729,000,000 | 994.090.910 | 9018 | 510.300.000 | 30 |
| 69 | PP2300050258 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE | 71,400,000 | 97.363.637 | 9018 | 49.980.000 | 2 |
| 70 | PP2300050259 - Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ, dài 15-31cm. | 105,000,000 | 143.181.819 | 9018 | 73.500.000 | 2 |
| 71 | PP2300050260 - Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 39,500,000 | 53.863.637 | 9018 | 27.650.000 | 1 |
| 72 | PP2300050261 - Stent chữa túi phình mạch vành, dây dẫn tương thích 0.014" | 297,500,000 | 405.681.819 | 9018 | 208.250.000 | 1 |
| 73 | PP2300050262 - Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm | 1,092,000,000 | 1.489.090.910 | 9018 | 764.400.000 | 6 |
| 74 | PP2300050263 - Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm. | 119,700,000 | 163.227.273 | 9018 | 83.790.000 | 1 |
| 75 | PP2300050264 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' | 1,830,000,000 | 2.495.454.546 | 9018 | 1.281.000.000 | 10 |
| 76 | PP2300050265 - Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' | 2,800,000,000 | 3.818.181.819 | 9018 | 1.960.000.000 | 16 |
| 77 | PP2300050266 - Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'' | 427,000,000 | 582.272.728 | 9018 | 298.900.000 | 2 |
| 78 | PP2300050267 - Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu, chất liệu hợp kim CoCr (L605), được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 9F | 150,000,000 | 204.545.455 | 9018 | 105.000.000 | 1 |
| 79 | PP2300050268 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F | 390,000,000 | 531.818.182 | 9018 | 273.000.000 | 1 |
| 80 | PP2300050269 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm | 70,000,000 | 95.454.546 | 9018 | 49.000.000 | 1 |
| 81 | PP2300050270 - Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm | 180,000,000 | 245.454.546 | 9018 | 126.000.000 | 1 |
| 82 | PP2300050271 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm. | 116,000,000 | 158.181.819 | 9018 | 81.200.000 | 1 |
| 83 | PP2300050272 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm | 13,788,000,000 | 18.801.818.182 | 9021 | 9.651.600.000 | 60 |
| 84 | PP2300050273 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent dày 84-88mcm | 13,440,000,000 | 18.327.272.728 | 9021 | 9.408.000.000 | 53 |
| 85 | PP2300050274 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở | 2,220,000,000 | 3.027.272.728 | 9021 | 1.554.000.000 | 10 |
| 86 | PP2300050275 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng | 19,575,000,000 | 26.693.181.819 | 9021 | 13.702.500.000 | 75 |
| 87 | PP2300050276 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 81mcm | 2,839,500,000 | 3.872.045.455 | 9021 | 1.987.650.000 | 12 |
| 88 | PP2300050277 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm | 3,080,000,000 | 4.200.000.000 | 9021 | 2.156.000.000 | 13 |
| 89 | PP2300050278 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm | 10,800,000,000 | 14.727.272.728 | 9021 | 7.560.000.000 | 50 |
| 90 | PP2300050279 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm | 9,892,800,000 | 13.490.181.819 | 9021 | 6.924.960.000 | 40 |
| 91 | PP2300050280 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm. | 9,000,000,000 | 12.272.727.273 | 9021 | 6.300.000.000 | 66 |
| 92 | PP2300050281 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 80µm, đường kính: 2.25mm - 4mm, dài 9mm - 38mm. | 16,641,000,000 | 22.692.272.728 | 9021 | 11.648.700.000 | 75 |
| 93 | PP2300050282 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin | 17,234,100,000 | 23.501.045.455 | 9021 | 12.063.870.000 | 65 |
| 94 | PP2300050283 - Stent mạch vành không phủ thuốc, chất liệu CoCr, áp lực tối đa 16atm, thành stent dày 60-120mcm | 2,427,919,200 | 3.310.798.910 | 9021 | 1.699.543.440 | 23 |
| 95 | PP2300050284 - Stent mạch vành thép không rỉ, phủ thuốc Sirolimus 5mcg/mm; phủ polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34; stent dày 0.10mm | 1,185,000,000 | 1.615.909.091 | 9021 | 829.500.000 | 5 |
| 96 | PP2300050285 - Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm | 300,000,000 | 409.090.910 | 9021 | 210.000.000 | 1 |
| 97 | PP2300050286 - Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035" | 525,600,000 | 716.727.273 | 9018 | 367.920.000 | 4 |
| 98 | PP2300050287 - Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm | 370,000,000 | 504.545.455 | 9018 | 259.000.000 | 3 |
| 99 | PP2300050288 - Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm | 53,700,000 | 73.227.273 | 9018 | 37.590.000 | 1 |
| 100 | PP2300050289 - Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 279,000,000 | 380.454.546 | 9018 | 195.300.000 | 1 |
| 101 | PP2300050290 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm. | 7,130,000,000 | 9.722.727.273 | 9018 | 4.991.000.000 | 516 |
| 102 | PP2300050291 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO | 632,500,000 | 862.500.000 | 9018 | 442.750.000 | 19 |
| 103 | PP2300050292 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên ái nước, đường kính 0.018", đầu tip mềm không gây tổn thương lòng mạch | 367,920,000 | 501.709.091 | 9018 | 257.544.000 | 21 |
| 104 | PP2300050293 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với kích thước đầu tip 0.014" và 0.018" | 165,000,000 | 225.000.000 | 9018 | 115.500.000 | 5 |
| 105 | PP2300050294 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.018", đầu tip vừa và cứng phù hợp cho các tổn thương xơ vữa, vôi hóa | 592,500,000 | 807.954.546 | 9018 | 414.750.000 | 25 |
| 106 | PP2300050295 - Vi dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm | 882,000,000 | 1.202.727.273 | 9018 | 617.400.000 | 500 |
| 107 | PP2300050296 - Vi dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm | 47,250,000 | 64.431.819 | 9018 | 33.075.000 | 5 |
| 108 | PP2300050297 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt EBU, cỡ 5-8 Fr | 5,670,000,000 | 7.731.818.182 | 9018 | 3.969.000.000 | 450 |
| 109 | PP2300050298 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm | 1,824,000,000 | 2.487.272.728 | 9018 | 1.276.800.000 | 126 |
| 110 | PP2300050299 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ động mạch vành, phủ PTFE và hydrophylic, đánh dấu marker ở đầu tip | 402,500,000 | 548.863.637 | 9018 | 281.750.000 | 5 |
| 111 | PP2300050300 - Vi ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi | 179,400,000 | 244.636.364 | 9018 | 125.580.000 | 43 |
| 112 | PP2300050301 - Vi ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038" | 2,354,000,000 | 3.210.000.000 | 9018 | 1.647.800.000 | 916 |
| 113 | PP2300050302 - Vi ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ | 470,000,000 | 640.909.091 | 9018 | 329.000.000 | 166 |
| 114 | PP2300050303 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít. Đầu tip thuôn 1.3F, cản quang, chiều dài: 135cm | 930,000,000 | 1.268.181.819 | 9018 | 651.000.000 | 10 |
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300050190 |
| Giá từng phần lô | 4,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.965.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.062.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g |
|
| Mã phần lô | PP2300050191 |
| Giá từng phần lô | 412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050192 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300050193 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hút huyết khối động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300050194 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300050195 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300050196 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.792.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300050197 |
| Giá từng phần lô | 188,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nối 2 nhánh, 3 nhánh, 3 cổng, khóa vặn trơn láng dùng trong lưu dẫn dung dịch trong DSA |
|
| Mã phần lô | PP2300050198 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050199 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng dạng chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300050200 |
| Giá từng phần lô | 2,952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.025.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.066.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA) |
|
| Mã phần lô | PP2300050201 |
| Giá từng phần lô | 7,266,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.908.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.086.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) tương thích Sheath 16Fr và 17Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300050202 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft |
|
| Mã phần lô | PP2300050203 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.745.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050204 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300050205 |
| Giá từng phần lô | 19,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.436.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa trong suốt 10ml, đầu xoắn luerlock, phù hợp cho kỹ thuật x-quang |
|
| Mã phần lô | PP2300050206 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300050207 |
| Giá từng phần lô | 27,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.895.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300050208 |
| Giá từng phần lô | 1,017,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.387.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300050209 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300050210 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300050211 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300050212 |
| Giá từng phần lô | 4,897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.677.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.427.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ paclitaxel, 2 marker đánh dấu, tương thích 03 guidewires 0,014'', 0,018'' và 0,035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300050213 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300050214 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050215 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm |
|
| Mã phần lô | PP2300050216 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.207.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050217 |
| Giá từng phần lô | 2,848,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.884.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.993.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050218 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300050219 |
| Giá từng phần lô | 5,840,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.963.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.088.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050220 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300050221 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300050222 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050223 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2300050224 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong van động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300050225 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300050226 |
| Giá từng phần lô | 4,686,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.390.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300050227 |
| Giá từng phần lô | 1,019,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300050228 |
| Giá từng phần lô | 565,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050229 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300050230 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300050231 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây chụp buồng thất chịu áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300050232 |
| Giá từng phần lô | 67,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050233 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300050234 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300050235 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300050236 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300050237 |
| Giá từng phần lô | 3,603,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.522.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300050238 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300050239 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300050240 |
| Giá từng phần lô | 247,236,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.140.941 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.065.683 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300050241 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.318.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300050242 |
| Giá từng phần lô | 96,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai |
|
| Mã phần lô | PP2300050243 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng |
|
| Mã phần lô | PP2300050244 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ ngắn mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300050245 |
| Giá từng phần lô | 44,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ thả dù VSD-ASD |
|
| Mã phần lô | PP2300050246 |
| Giá từng phần lô | 218,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.295.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ 'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân |
|
| Mã phần lô | PP2300050247 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 5-10MM |
|
| Mã phần lô | PP2300050248 |
| Giá từng phần lô | 227,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050249 |
| Giá từng phần lô | 403,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Manifold 1, 2, 3 đường, 500PSI |
|
| Mã phần lô | PP2300050250 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050251 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F. |
|
| Mã phần lô | PP2300050252 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt) |
|
| Mã phần lô | PP2300050253 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính: 22 mm - 46 mm. Tương thích Sheath 22 - 25F. |
|
| Mã phần lô | PP2300050254 |
| Giá từng phần lô | 2,262,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.084.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.583.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050255 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300050256 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài |
|
| Mã phần lô | PP2300050257 |
| Giá từng phần lô | 729,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300050258 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ, dài 15-31cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050259 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300050260 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent chữa túi phình mạch vành, dây dẫn tương thích 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300050261 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050262 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050263 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300050264 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.495.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300050265 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2300050266 |
| Giá từng phần lô | 427,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu, chất liệu hợp kim CoCr (L605), được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300050267 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300050268 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050269 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050270 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050271 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300050272 |
| Giá từng phần lô | 13,788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.801.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.651.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent dày 84-88mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300050273 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở |
|
| Mã phần lô | PP2300050274 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.027.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300050275 |
| Giá từng phần lô | 19,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.693.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.702.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 81mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300050276 |
| Giá từng phần lô | 2,839,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.872.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.987.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm |
|
| Mã phần lô | PP2300050277 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm |
|
| Mã phần lô | PP2300050278 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm |
|
| Mã phần lô | PP2300050279 |
| Giá từng phần lô | 9,892,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.490.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.924.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050280 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 80µm, đường kính: 2.25mm - 4mm, dài 9mm - 38mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050281 |
| Giá từng phần lô | 16,641,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.692.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.648.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin |
|
| Mã phần lô | PP2300050282 |
| Giá từng phần lô | 17,234,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.501.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.063.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành không phủ thuốc, chất liệu CoCr, áp lực tối đa 16atm, thành stent dày 60-120mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300050283 |
| Giá từng phần lô | 2,427,919,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.310.798.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.543.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành thép không rỉ, phủ thuốc Sirolimus 5mcg/mm; phủ polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34; stent dày 0.10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050284 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300050285 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035" |
|
| Mã phần lô | PP2300050286 |
| Giá từng phần lô | 525,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050287 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050288 |
| Giá từng phần lô | 53,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300050289 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050290 |
| Giá từng phần lô | 7,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.722.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.991.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 516 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300050291 |
| Giá từng phần lô | 632,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên ái nước, đường kính 0.018", đầu tip mềm không gây tổn thương lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300050292 |
| Giá từng phần lô | 367,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với kích thước đầu tip 0.014" và 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300050293 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.018", đầu tip vừa và cứng phù hợp cho các tổn thương xơ vữa, vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300050294 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050295 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050296 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt EBU, cỡ 5-8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300050297 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.731.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050298 |
| Giá từng phần lô | 1,824,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.487.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.276.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ động mạch vành, phủ PTFE và hydrophylic, đánh dấu marker ở đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2300050299 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300050300 |
| Giá từng phần lô | 179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2300050301 |
| Giá từng phần lô | 2,354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.647.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050302 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít. Đầu tip thuôn 1.3F, cản quang, chiều dài: 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050303 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi