Gói thầu: Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Tim mạch can thiệp và Phẫu thuật mạch máu năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300031724-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 01: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Tim mạch can thiệp và Phẫu thuật mạch máu năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
Số hiệu KHLCNT PL2300024488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 222,799,687,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.683.990.621 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300050190 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml 4,375,000,000 5.965.909.091 9018 3.062.500.000 583
2 PP2300050191 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g 412,000,000 561.818.182 9018 288.400.000 6
3 PP2300050192 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ 312,000,000 425.454.546 9018 218.400.000 100
4 PP2300050193 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài 5,000,000 6.818.182 9018 3.500.000 1
5 PP2300050194 - Bộ hút huyết khối động mạch 126,000,000 171.818.182 9018 88.200.000 2
6 PP2300050195 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu 352,800,000 481.090.910 9018 246.960.000 6
7 PP2300050196 - Bộ khăn chụp mạch vành 2,047,500,000 2.792.045.455 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.433.250.000 1250
8 PP2300050197 - Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo 188,500,000 257.045.455 3926 131.950.000 216
9 PP2300050198 - Bộ nối 2 nhánh, 3 nhánh, 3 cổng, khóa vặn trơn láng dùng trong lưu dẫn dung dịch trong DSA 340,000,000 463.636.364 3926 238.000.000 333
10 PP2300050199 - Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ 44,000,000 60.000.000 9018 30.800.000 1
11 PP2300050200 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng dạng chữ Y 2,952,000,000 4.025.454.546 9018 2.066.400.000 1
12 PP2300050201 - Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA) 7,266,000,000 9.908.181.819 9018 5.086.200.000 4
13 PP2300050202 - Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) tương thích Sheath 16Fr và 17Fr 3,500,000,000 4.772.727.273 9018 2.450.000.000 1
14 PP2300050203 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft 3,480,000,000 4.745.454.546 9018 2.436.000.000 2
15 PP2300050204 - Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm 2,800,000,000 3.818.181.819 9018 1.960.000.000 1
16 PP2300050205 - Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện 19,195,000 26.175.000 tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.436.500 916
17 PP2300050206 - Bơm tiêm nhựa trong suốt 10ml, đầu xoắn luerlock, phù hợp cho kỹ thuật x-quang 290,000,000 395.454.546 9018 203.000.000 833
18 PP2300050207 - Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu 27,790,000 37.895.455 9018 19.453.000 1
19 PP2300050208 - Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr 1,017,500,000 1.387.500.000 9018 712.250.000 9
20 PP2300050209 - Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014" 1,008,000,000 1.374.545.455 9018 705.600.000 20
21 PP2300050210 - Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035" 218,400,000 297.818.182 9018 152.880.000 4
22 PP2300050211 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014" 336,000,000 458.181.819 9018 235.200.000 6
23 PP2300050212 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 4,897,000,000 6.677.727.273 9018 3.427.900.000 138
24 PP2300050213 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ paclitaxel, 2 marker đánh dấu, tương thích 03 guidewires 0,014'', 0,018'' và 0,035'' 423,000,000 576.818.182 9018 296.100.000 3
25 PP2300050214 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm 705,000,000 961.363.637 9018 493.500.000 5
26 PP2300050215 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm 58,800,000 80.181.819 9018 41.160.000 1
27 PP2300050216 - Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm 2,352,000,000 3.207.272.728 9018 1.646.400.000 46
28 PP2300050217 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 2,848,500,000 3.884.318.182 9018 1.993.950.000 125
29 PP2300050218 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 1,312,500,000 1.789.772.728 9018 918.750.000 41
30 PP2300050219 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình 5,840,100,000 7.963.772.728 9018 4.088.070.000 150
31 PP2300050220 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ 500,000,000 681.818.182 9018 350.000.000 8
32 PP2300050221 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014'' 768,000,000 1.047.272.728 9018 537.600.000 5
33 PP2300050222 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp 43,500,000 59.318.182 9018 30.450.000 1
34 PP2300050223 - Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm 351,000,000 478.636.364 9018 245.700.000 2
35 PP2300050224 - Bóng nong van 2 lá 211,680,000 288.654.546 9018 148.176.000 1
36 PP2300050225 - Bóng nong van động mạch phổi 66,150,000 90.204.546 9018 46.305.000 1
37 PP2300050226 - Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang 4,686,500 6.390.682 9018 3.280.550 1
38 PP2300050227 - Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035" 1,019,900,000 1.390.772.728 9018 713.930.000 51
39 PP2300050228 - Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số 565,740,000 771.463.637 9018 396.018.000 100
40 PP2300050229 - Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm 126,000,000 171.818.182 9018 88.200.000 2
41 PP2300050230 - Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại 142,500,000 194.318.182 9018 99.750.000 3
42 PP2300050231 - Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn 13,500,000 18.409.091 9018 9.450.000 16
43 PP2300050232 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực 67,320,000 91.800.000 9018 47.124.000 56
44 PP2300050233 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm 23,500,000 32.045.455 9018 16.450.000 1
45 PP2300050234 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE 295,000,000 402.272.728 9018 206.500.000 166
46 PP2300050235 - Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng 20,400,000 27.818.182 9018 14.280.000 6
47 PP2300050236 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng 71,250,000 97.159.091 9018 49.875.000 4
48 PP2300050237 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung 3,603,600,000 4.914.000.000 9018 2.522.520.000 13
49 PP2300050238 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 38,250,000 52.159.091 9018 26.775.000 1
50 PP2300050239 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch 415,800,000 567.000.000 9018 291.060.000 3
51 PP2300050240 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester 247,236,690 337.140.941 9018 173.065.683 1
52 PP2300050241 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 3,900,000,000 5.318.181.819 9018 2.730.000.000 86
53 PP2300050242 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch 96,300,000 131.318.182 9018 67.410.000 1
54 PP2300050243 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai 172,000,000 234.545.455 9018 120.400.000 1
55 PP2300050244 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng 52,500,000 71.590.910 9018 36.750.000 1
56 PP2300050245 - Dụng cụ ngắn mở đường vào động mạch quay 44,200,000 60.272.728 9018 30.940.000 14
57 PP2300050246 - Dụng cụ thả dù VSD-ASD 218,750,000 298.295.455 9018 153.125.000 4
58 PP2300050247 - Mạch máu nhân tạo kiểu chữ 'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân 1,020,000,000 1.390.909.091 9018 714.000.000 12
59 PP2300050248 - Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 5-10MM 227,200,000 309.818.182 9018 159.040.000 2
60 PP2300050249 - Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm 403,000,000 549.545.455 9018 282.100.000 5
61 PP2300050250 - Manifold 1, 2, 3 đường, 500PSI 630,000,000 859.090.910 3926 441.000.000 600
62 PP2300050251 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm 7,350,000 10.022.728 9018 5.145.000 16
63 PP2300050252 - Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F. 936,000,000 1.276.363.637 9018 655.200.000 2
64 PP2300050253 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt) 600,000,000 818.181.819 9018 420.000.000 1
65 PP2300050254 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính: 22 mm - 46 mm. Tương thích Sheath 22 - 25F. 2,262,000,000 3.084.545.455 9018 1.583.400.000 4
66 PP2300050255 - Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm 240,000,000 327.272.728 9018 168.000.000 1
67 PP2300050256 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium 125,000,000 170.454.546 9018 87.500.000 1
68 PP2300050257 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài 729,000,000 994.090.910 9018 510.300.000 30
69 PP2300050258 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE 71,400,000 97.363.637 9018 49.980.000 2
70 PP2300050259 - Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ, dài 15-31cm. 105,000,000 143.181.819 9018 73.500.000 2
71 PP2300050260 - Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" 39,500,000 53.863.637 9018 27.650.000 1
72 PP2300050261 - Stent chữa túi phình mạch vành, dây dẫn tương thích 0.014" 297,500,000 405.681.819 9018 208.250.000 1
73 PP2300050262 - Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm 1,092,000,000 1.489.090.910 9018 764.400.000 6
74 PP2300050263 - Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm. 119,700,000 163.227.273 9018 83.790.000 1
75 PP2300050264 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' 1,830,000,000 2.495.454.546 9018 1.281.000.000 10
76 PP2300050265 - Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' 2,800,000,000 3.818.181.819 9018 1.960.000.000 16
77 PP2300050266 - Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'' 427,000,000 582.272.728 9018 298.900.000 2
78 PP2300050267 - Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu, chất liệu hợp kim CoCr (L605), được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 9F 150,000,000 204.545.455 9018 105.000.000 1
79 PP2300050268 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F 390,000,000 531.818.182 9018 273.000.000 1
80 PP2300050269 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm 70,000,000 95.454.546 9018 49.000.000 1
81 PP2300050270 - Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 1
82 PP2300050271 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm. 116,000,000 158.181.819 9018 81.200.000 1
83 PP2300050272 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm 13,788,000,000 18.801.818.182 9021 9.651.600.000 60
84 PP2300050273 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent dày 84-88mcm 13,440,000,000 18.327.272.728 9021 9.408.000.000 53
85 PP2300050274 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở 2,220,000,000 3.027.272.728 9021 1.554.000.000 10
86 PP2300050275 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng 19,575,000,000 26.693.181.819 9021 13.702.500.000 75
87 PP2300050276 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 81mcm 2,839,500,000 3.872.045.455 9021 1.987.650.000 12
88 PP2300050277 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm 3,080,000,000 4.200.000.000 9021 2.156.000.000 13
89 PP2300050278 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm 10,800,000,000 14.727.272.728 9021 7.560.000.000 50
90 PP2300050279 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm 9,892,800,000 13.490.181.819 9021 6.924.960.000 40
91 PP2300050280 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm. 9,000,000,000 12.272.727.273 9021 6.300.000.000 66
92 PP2300050281 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 80µm, đường kính: 2.25mm - 4mm, dài 9mm - 38mm. 16,641,000,000 22.692.272.728 9021 11.648.700.000 75
93 PP2300050282 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin 17,234,100,000 23.501.045.455 9021 12.063.870.000 65
94 PP2300050283 - Stent mạch vành không phủ thuốc, chất liệu CoCr, áp lực tối đa 16atm, thành stent dày 60-120mcm 2,427,919,200 3.310.798.910 9021 1.699.543.440 23
95 PP2300050284 - Stent mạch vành thép không rỉ, phủ thuốc Sirolimus 5mcg/mm; phủ polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34; stent dày 0.10mm 1,185,000,000 1.615.909.091 9021 829.500.000 5
96 PP2300050285 - Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm 300,000,000 409.090.910 9021 210.000.000 1
97 PP2300050286 - Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035" 525,600,000 716.727.273 9018 367.920.000 4
98 PP2300050287 - Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm 370,000,000 504.545.455 9018 259.000.000 3
99 PP2300050288 - Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm 53,700,000 73.227.273 9018 37.590.000 1
100 PP2300050289 - Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" 279,000,000 380.454.546 9018 195.300.000 1
101 PP2300050290 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm. 7,130,000,000 9.722.727.273 9018 4.991.000.000 516
102 PP2300050291 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO 632,500,000 862.500.000 9018 442.750.000 19
103 PP2300050292 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên ái nước, đường kính 0.018", đầu tip mềm không gây tổn thương lòng mạch 367,920,000 501.709.091 9018 257.544.000 21
104 PP2300050293 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với kích thước đầu tip 0.014" và 0.018" 165,000,000 225.000.000 9018 115.500.000 5
105 PP2300050294 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.018", đầu tip vừa và cứng phù hợp cho các tổn thương xơ vữa, vôi hóa 592,500,000 807.954.546 9018 414.750.000 25
106 PP2300050295 - Vi dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm 882,000,000 1.202.727.273 9018 617.400.000 500
107 PP2300050296 - Vi dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm 47,250,000 64.431.819 9018 33.075.000 5
108 PP2300050297 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt EBU, cỡ 5-8 Fr 5,670,000,000 7.731.818.182 9018 3.969.000.000 450
109 PP2300050298 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm 1,824,000,000 2.487.272.728 9018 1.276.800.000 126
110 PP2300050299 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ động mạch vành, phủ PTFE và hydrophylic, đánh dấu marker ở đầu tip 402,500,000 548.863.637 9018 281.750.000 5
111 PP2300050300 - Vi ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi 179,400,000 244.636.364 9018 125.580.000 43
112 PP2300050301 - Vi ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038" 2,354,000,000 3.210.000.000 9018 1.647.800.000 916
113 PP2300050302 - Vi ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ 470,000,000 640.909.091 9018 329.000.000 166
114 PP2300050303 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít. Đầu tip thuôn 1.3F, cản quang, chiều dài: 135cm 930,000,000 1.268.181.819 9018 651.000.000 10
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300050190
Giá từng phần lô 4,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.965.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g
Mã phần lô PP2300050191
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300050192
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài
Mã phần lô PP2300050193
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút huyết khối động mạch
Mã phần lô PP2300050194
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu
Mã phần lô PP2300050195
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300050196
Giá từng phần lô 2,047,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.792.045.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo
Mã phần lô PP2300050197
Giá từng phần lô 188,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nối 2 nhánh, 3 nhánh, 3 cổng, khóa vặn trơn láng dùng trong lưu dẫn dung dịch trong DSA
Mã phần lô PP2300050198
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ
Mã phần lô PP2300050199
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng dạng chữ Y
Mã phần lô PP2300050200
Giá từng phần lô 2,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.025.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.066.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA)
Mã phần lô PP2300050201
Giá từng phần lô 7,266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.908.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.086.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) tương thích Sheath 16Fr và 17Fr
Mã phần lô PP2300050202
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft
Mã phần lô PP2300050203
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm
Mã phần lô PP2300050204
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng cho máy bơm điện
Mã phần lô PP2300050205
Giá từng phần lô 19,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.436.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa trong suốt 10ml, đầu xoắn luerlock, phù hợp cho kỹ thuật x-quang
Mã phần lô PP2300050206
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu
Mã phần lô PP2300050207
Giá từng phần lô 27,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.895.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr
Mã phần lô PP2300050208
Giá từng phần lô 1,017,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014"
Mã phần lô PP2300050209
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300050210
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300050211
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300050212
Giá từng phần lô 4,897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.677.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ paclitaxel, 2 marker đánh dấu, tương thích 03 guidewires 0,014'', 0,018'' và 0,035''
Mã phần lô PP2300050213
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm
Mã phần lô PP2300050214
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm
Mã phần lô PP2300050215
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm
Mã phần lô PP2300050216
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300050217
Giá từng phần lô 2,848,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.884.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300050218
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình
Mã phần lô PP2300050219
Giá từng phần lô 5,840,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.963.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ
Mã phần lô PP2300050220
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2300050221
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300050222
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm
Mã phần lô PP2300050223
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong van 2 lá
Mã phần lô PP2300050224
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.654.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong van động mạch phổi
Mã phần lô PP2300050225
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.204.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang
Mã phần lô PP2300050226
Giá từng phần lô 4,686,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.390.682
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2300050227
Giá từng phần lô 1,019,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số
Mã phần lô PP2300050228
Giá từng phần lô 565,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.463.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm
Mã phần lô PP2300050229
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại
Mã phần lô PP2300050230
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn
Mã phần lô PP2300050231
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
Mã phần lô PP2300050232
Giá từng phần lô 67,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm
Mã phần lô PP2300050233
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE
Mã phần lô PP2300050234
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300050235
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2300050236
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.159.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung
Mã phần lô PP2300050237
Giá từng phần lô 3,603,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.522.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300050238
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.159.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300050239
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester
Mã phần lô PP2300050240
Giá từng phần lô 247,236,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.140.941
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.065.683
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300050241
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300050242
Giá từng phần lô 96,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai
Mã phần lô PP2300050243
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng
Mã phần lô PP2300050244
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ ngắn mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300050245
Giá từng phần lô 44,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ thả dù VSD-ASD
Mã phần lô PP2300050246
Giá từng phần lô 218,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.295.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo kiểu chữ 'Y', công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân
Mã phần lô PP2300050247
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 5-10MM
Mã phần lô PP2300050248
Giá từng phần lô 227,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm
Mã phần lô PP2300050249
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Manifold 1, 2, 3 đường, 500PSI
Mã phần lô PP2300050250
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx28cm
Mã phần lô PP2300050251
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính: 10 mm - 28 mm. Tương thích Sheath 14F và 16F.
Mã phần lô PP2300050252
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt)
Mã phần lô PP2300050253
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính: 22 mm - 46 mm. Tương thích Sheath 22 - 25F.
Mã phần lô PP2300050254
Giá từng phần lô 2,262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.084.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm
Mã phần lô PP2300050255
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium
Mã phần lô PP2300050256
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài
Mã phần lô PP2300050257
Giá từng phần lô 729,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2300050258
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ, dài 15-31cm.
Mã phần lô PP2300050259
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300050260
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent chữa túi phình mạch vành, dây dẫn tương thích 0.014"
Mã phần lô PP2300050261
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm
Mã phần lô PP2300050262
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm.
Mã phần lô PP2300050263
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300050264
Giá từng phần lô 1,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.495.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300050265
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2300050266
Giá từng phần lô 427,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu, chất liệu hợp kim CoCr (L605), được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 9F
Mã phần lô PP2300050267
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F
Mã phần lô PP2300050268
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm
Mã phần lô PP2300050269
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm
Mã phần lô PP2300050270
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm.
Mã phần lô PP2300050271
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm
Mã phần lô PP2300050272
Giá từng phần lô 13,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.801.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.651.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent dày 84-88mcm
Mã phần lô PP2300050273
Giá từng phần lô 13,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở
Mã phần lô PP2300050274
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.027.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng
Mã phần lô PP2300050275
Giá từng phần lô 19,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.693.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.702.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 81mcm
Mã phần lô PP2300050276
Giá từng phần lô 2,839,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.872.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm
Mã phần lô PP2300050277
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm
Mã phần lô PP2300050278
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm
Mã phần lô PP2300050279
Giá từng phần lô 9,892,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.490.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.924.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm.
Mã phần lô PP2300050280
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 80µm, đường kính: 2.25mm - 4mm, dài 9mm - 38mm.
Mã phần lô PP2300050281
Giá từng phần lô 16,641,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.692.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.648.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin
Mã phần lô PP2300050282
Giá từng phần lô 17,234,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.501.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.063.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành không phủ thuốc, chất liệu CoCr, áp lực tối đa 16atm, thành stent dày 60-120mcm
Mã phần lô PP2300050283
Giá từng phần lô 2,427,919,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.310.798.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.543.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành thép không rỉ, phủ thuốc Sirolimus 5mcg/mm; phủ polymer sinh học tự tiêu kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34; stent dày 0.10mm
Mã phần lô PP2300050284
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm
Mã phần lô PP2300050285
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035"
Mã phần lô PP2300050286
Giá từng phần lô 525,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm
Mã phần lô PP2300050287
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm
Mã phần lô PP2300050288
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300050289
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm.
Mã phần lô PP2300050290
Giá từng phần lô 7,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 516
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO
Mã phần lô PP2300050291
Giá từng phần lô 632,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên ái nước, đường kính 0.018", đầu tip mềm không gây tổn thương lòng mạch
Mã phần lô PP2300050292
Giá từng phần lô 367,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.709.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên với kích thước đầu tip 0.014" và 0.018"
Mã phần lô PP2300050293
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên, đường kính 0.018", đầu tip vừa và cứng phù hợp cho các tổn thương xơ vữa, vôi hóa
Mã phần lô PP2300050294
Giá từng phần lô 592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm
Mã phần lô PP2300050295
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm
Mã phần lô PP2300050296
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt EBU, cỡ 5-8 Fr
Mã phần lô PP2300050297
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.731.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2300050298
Giá từng phần lô 1,824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.487.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ động mạch vành, phủ PTFE và hydrophylic, đánh dấu marker ở đầu tip
Mã phần lô PP2300050299
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi
Mã phần lô PP2300050300
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038"
Mã phần lô PP2300050301
Giá từng phần lô 2,354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.647.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 916
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300050302
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít. Đầu tip thuôn 1.3F, cản quang, chiều dài: 135cm
Mã phần lô PP2300050303
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->