Gói thầu: Gói thầu 01: Hóa chất, sinh phẩm,vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500035075-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Hóa chất, sinh phẩm,vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500000305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 3,105,562,741 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500000664 - Lam kính 6,672,000 9.098.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3336000 2959 86,736
2 PP2500000665 - Lamen 3,000,000 4.090.910 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1500000 2959 39,000
3 PP2500000666 - Ống nghiệm EDTA 18,000,000 24.545.455 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 9000000 2466 234,000
4 PP2500000667 - Ống nghiệm Heparin 10,800,000 14.727.273 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5400000 1480 140,400
5 PP2500000668 - Ống Serum 13,920,000 18.981.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6960000 2466 180,960
6 PP2500000669 - Que tăm bông( lấymẫu nữ) 4,680,000 6.381.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2340000 185 60,840
7 PP2500000670 - Que tăm bông( lấymẫu nam) 2,632,500 3.589.773 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1316250 185 34,223
8 PP2500000671 - Dao mổ các số 205,000 279.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 102500 25 2,665
9 PP2500000672 - Lọ nước tiểu 434,000 591.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 217000 50 5,642
10 PP2500000673 - Kim chích máu 22,000 30.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 11000 28 286
11 PP2500000674 - Đầu col vàng 7,200,000 9.818.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3600000 8877 93,600
12 PP2500000675 - Giấy in nhiệt (N) 1,592,500 2.171.591 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 796250 5 20,703
13 PP2500000676 - Gạc vải y tế 1,654,000 2.255.455 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 827000 50 21,502
14 PP2500000677 - Giấy lau vật kính dầu 5,551,000 7.569.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2775500 2 72,163
15 PP2500000678 - Tấm plate 21,060,000 28.718.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10530000 45 273,780
16 PP2500000679 - Đầu cole xanh 1,200,000 1.636.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 600000 1480 15,600
17 PP2500000680 - Bóng đèn Halogen 67,372,800 91.872.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 33686400 2 875,847
18 PP2500000681 - Cuvette 252,000,000 343.636.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 126000000 1727 3,276,000
19 PP2500000682 - Ống nghiệm Thủy Tinh 1,529,000 2.085.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 764500 124 19,877
20 PP2500000683 - Típ nhựa đựng mẫu 1.5ml (Eppendorf) 4,410,000 6.013.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2205000 1727 57,330
21 PP2500000684 - Bông thấm nước y tế 1kg 7,835,640 10.684.964 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3917820 8 101,864
22 PP2500000685 - Băng vải cuộn y tế 12,470,000 17.004.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6235000 617 162,110
23 PP2500000686 - Băng keo lụa 21,067,200 28.728.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10533600 119 273,874
24 PP2500000687 - Găng tay cao su y tế có bột 104,016,000 141.840.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 52008000 10850 1,352,208
25 PP2500000688 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột 3,675,000 5.011.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1837500 124 47,775
26 PP2500000689 - Gạc phẩu thuật 31,920,000 43.527.273 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 15960000 7398 414,960
27 PP2500000690 - Khẩu trang y tế 35,160,000 47.945.455 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 17580000 4932 457,080
28 PP2500000691 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 2,800,000 3.818.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1400000 432 36,400
29 PP2500000692 - Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 24,000,000 32.727.273 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12000000 3699 312,000
30 PP2500000693 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 630,000 859.091 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 315000 37 8,190
31 PP2500000694 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 2,040,000 2.781.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1020000 210 26,520
32 PP2500000695 - Kim tiêm sử dụng một lần 18G, 20G, 21G, 22G, 23G, 24G, 25G, 26G 1,200,000 1.636.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 600000 370 15,600
33 PP2500000696 - Khăn phẩu thuật 80*120cm 17,062,500 23.267.046 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8531250 309 221,813
34 PP2500000697 - Mỏ vịt nhựa các cỡ 4,620,000 6.300.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2310000 136 60,060
35 PP2500000698 - Băng keo cá nhân 3,250,000 4.431.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1625000 3206 42,250
36 PP2500000699 - Bình hủy kim 1,5 Lít 16,900,000 23.045.455 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8450000 81 219,700
37 PP2500000700 - Bình hủy kim 6,8 Lít 13,195,000 17.993.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6597500 44 171,535
38 PP2500000701 - Băng thun 374,070 510.096 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 187035 4 4,863
39 PP2500000702 - Gel điện tim 800,000 1.090.910 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 400000 5 10,400
40 PP2500000703 - Dây garo 364,200 496.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 182100 19 4,735
41 PP2500000704 - Đè lưỡi gỗ 94,500 128.864 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 47250 37 1,229
42 PP2500000705 - Dây thở oxy 360,000 490.910 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 180000 7 4,680
43 PP2500000706 - Dây truyền dịch 225,000 306.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 112500 7 2,925
44 PP2500000707 - Băng chỉ thị nhiệt 567,000 773.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 283500 1 7,371
45 PP2500000708 - Test hoá học 14,664,000 19.996.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7332000 1 190,632
46 PP2500000709 - Dung dịch rửa E-Z Cleanser 20,800,000 28.363.637 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10400000 198 270,400
47 PP2500000710 - Dung dịch rửa Probe Cleanser 3,900,000 5.318.182 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1950000 37 50,700
48 PP2500000711 - Dung dịch QC 180,000,000 245.454.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 90000000 5 2,340,000
49 PP2500000712 - Dung dịch QC máy sinh hóa dải thấp 52,877,550 72.105.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 26438775 45 687,409
50 PP2500000713 - Dung dịch QC máy sinh hóa dải cao 57,440,050 78.327.341 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28720025 45 746,721
51 PP2500000714 - Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa 21,797,475 29.723.830 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10898738 22 283,368
52 PP2500000715 - GGT 39,312,000 53.607.273 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 19656000 740 511,056
53 PP2500000716 - Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học 88,665,500 120.907.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 44332750 3021 1,152,652
54 PP2500000717 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học 130,680,000 178.200.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 65340000 44384 1,698,840
55 PP2500000718 - Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học 168,147,000 229.291.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 84073500 2096 2,185,911
56 PP2500000719 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 3,780,000 5.154.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1890000 1 49,140
57 PP2500000720 - KOH 20 % 195,000 265.910 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 97500 124 2,535
58 PP2500000721 - Dầu soi Kính hiển vi 4,225,000 5.761.364 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2112500 62 54,925
59 PP2500000722 - Nước Javel 28,000,000 38.181.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14000000 247 364,000
60 PP2500000723 - Gel sát khuẩn tay 9,500,000 12.954.546 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4750000 25 123,500
61 PP2500000724 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Toxocara(Giun đũa chó,mèo) 737,372,160 1.005.507.491 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 368686080 1705 9,585,839
62 PP2500000725 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Strongyloides stercoralis (Giun lươn) 737,372,160 1.005.507.491 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 368686080 1705 9,585,839
63 PP2500000726 - Test Xét nghiệm nhanh HBsAg 8,640,000 11.781.819 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4320000 89 112,320
64 PP2500000727 - Test Xét nghiệm nhanh HIV 1/2 11,250,000 15.340.910 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5625000 62 146,250
65 PP2500000728 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA 13,245,120 18.061.528 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6622560 24 172,187
66 PP2500000729 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng HSV 1/2 (Herpes Simplex)IgG 14,503,104 19.776.960 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7251552 36 188,541
67 PP2500000730 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng HSV 1/2 (Herpes Simplex)IgM 21,635,712 29.503.244 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 10817856 48 281,265
68 PP2500000731 - Bộ nhuộm Gram 9,000,000 12.272.728 Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4500000 1 117,000
Lam kính
Mã phần lô PP2500000664
Giá từng phần lô 6,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.098.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3336000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,736
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500000665
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500000666
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500000667
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống Serum
Mã phần lô PP2500000668
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,960
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que tăm bông( lấymẫu nữ)
Mã phần lô PP2500000669
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,840
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que tăm bông( lấymẫu nam)
Mã phần lô PP2500000670
Giá từng phần lô 2,632,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.589.773
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1316250
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2500000671
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,665
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọ nước tiểu
Mã phần lô PP2500000672
Giá từng phần lô 434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,642
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500000673
Giá từng phần lô 22,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 286
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500000674
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy in nhiệt (N)
Mã phần lô PP2500000675
Giá từng phần lô 1,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.591
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,703
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc vải y tế
Mã phần lô PP2500000676
Giá từng phần lô 1,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,502
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy lau vật kính dầu
Mã phần lô PP2500000677
Giá từng phần lô 5,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.569.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2775500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,163
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tấm plate
Mã phần lô PP2500000678
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.718.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,780
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2500000679
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2500000680
Giá từng phần lô 67,372,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.872.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33686400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,847
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cuvette
Mã phần lô PP2500000681
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nghiệm Thủy Tinh
Mã phần lô PP2500000682
Giá từng phần lô 1,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,877
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Típ nhựa đựng mẫu 1.5ml (Eppendorf)
Mã phần lô PP2500000683
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2205000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,330
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bông thấm nước y tế 1kg
Mã phần lô PP2500000684
Giá từng phần lô 7,835,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.684.964
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3917820
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,864
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500000685
Giá từng phần lô 12,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.004.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6235000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,110
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500000686
Giá từng phần lô 21,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10533600
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,874
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay cao su y tế có bột
Mã phần lô PP2500000687
Giá từng phần lô 104,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52008000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10850
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,208
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng có bột
Mã phần lô PP2500000688
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.011.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1837500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,775
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc phẩu thuật
Mã phần lô PP2500000689
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.527.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,960
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500000690
Giá từng phần lô 35,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.945.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17580000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,080
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500000691
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500000692
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500000693
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2500000694
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1020000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,520
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim tiêm sử dụng một lần 18G, 20G, 21G, 22G, 23G, 24G, 25G, 26G
Mã phần lô PP2500000695
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khăn phẩu thuật 80*120cm
Mã phần lô PP2500000696
Giá từng phần lô 17,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.267.046
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8531250
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,813
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mỏ vịt nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2500000697
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2310000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,060
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2500000698
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.431.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bình hủy kim 1,5 Lít
Mã phần lô PP2500000699
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.045.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bình hủy kim 6,8 Lít
Mã phần lô PP2500000700
Giá từng phần lô 13,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.993.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6597500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,535
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng thun
Mã phần lô PP2500000701
Giá từng phần lô 374,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.096
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187035
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,863
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500000702
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500000703
Giá từng phần lô 364,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182100
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,735
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500000704
Giá từng phần lô 94,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.864
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500000705
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500000706
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500000707
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,371
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test hoá học
Mã phần lô PP2500000708
Giá từng phần lô 14,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.996.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7332000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,632
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa E-Z Cleanser
Mã phần lô PP2500000709
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.363.637
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa Probe Cleanser
Mã phần lô PP2500000710
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1950000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch QC
Mã phần lô PP2500000711
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch QC máy sinh hóa dải thấp
Mã phần lô PP2500000712
Giá từng phần lô 52,877,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.105.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26438775
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,409
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch QC máy sinh hóa dải cao
Mã phần lô PP2500000713
Giá từng phần lô 57,440,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.327.341
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28720025
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 746,721
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch chuẩn máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500000714
Giá từng phần lô 21,797,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.723.830
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10898738
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,368
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
GGT
Mã phần lô PP2500000715
Giá từng phần lô 39,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.607.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19656000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,056
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500000716
Giá từng phần lô 88,665,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.907.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44332750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3021
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,652
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500000717
Giá từng phần lô 130,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65340000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44384
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,698,840
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500000718
Giá từng phần lô 168,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.291.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84073500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2096
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,185,911
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2500000719
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1890000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
KOH 20 %
Mã phần lô PP2500000720
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,535
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dầu soi Kính hiển vi
Mã phần lô PP2500000721
Giá từng phần lô 4,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.761.364
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2112500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,925
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nước Javel
Mã phần lô PP2500000722
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gel sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500000723
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Toxocara(Giun đũa chó,mèo)
Mã phần lô PP2500000724
Giá từng phần lô 737,372,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.507.491
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368686080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1705
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,585,839
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng Strongyloides stercoralis (Giun lươn)
Mã phần lô PP2500000725
Giá từng phần lô 737,372,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.507.491
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368686080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1705
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,585,839
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test Xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500000726
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.819
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test Xét nghiệm nhanh HIV 1/2
Mã phần lô PP2500000727
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.340.910
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA
Mã phần lô PP2500000728
Giá từng phần lô 13,245,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.061.528
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6622560
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,187
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng HSV 1/2 (Herpes Simplex)IgG
Mã phần lô PP2500000729
Giá từng phần lô 14,503,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.776.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7251552
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,541
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng HSV 1/2 (Herpes Simplex)IgM
Mã phần lô PP2500000730
Giá từng phần lô 21,635,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.503.244
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10817856
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,265
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500000731
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->