Gói thầu: Gói thầu 01: Hoá chất xét nghiệm cấp thiết năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300133773-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Tên gói thầu Gói thầu 01: Hoá chất xét nghiệm cấp thiết năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300099023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,230,885,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 213.232.391 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300213973 - Hóa chất xét nghiệm PCT 1,370,628,000 2.467.130.400 3822xxx 959.439.600 12
2 PP2300213974 - Hóa chất xét nghiệm Interlerkin 6 583,264,380 1.049.875.884 3822xxx 408.285.066 5
3 PP2300213975 - Hóa chất xét nghiệm Anti - TSHR 413,437,500 744.187.500 3822xxx 289.406.250 3
4 PP2300213976 - Dung dịch NAOH rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng. 12,573,414 22.632.145 3402xxx 8.801.390 11
5 PP2300213977 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2 11,529,756 20.753.560 3822xxx 8.070.830 2
6 PP2300213978 - Kít thử test nhanh 4 chất gây nghiện 45,600,000 82.080.000 3822xxx 31.920.000 132
7 PP2300213979 - Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu 5,100,000 9.180.000 3822xxx 3.570.000 50
8 PP2300213980 - Hóa chất xét nghiệm NT-pro BNP 4,092,480,000 7.366.464.000 3822xxx 2.864.736.000 27
9 PP2300213981 - Hóa chất xét nghiệm AFP 158,601,240 285.482.232 3822xxx 111.020.868 7
10 PP2300213982 - Hóa chất xét nghiệm CEA 136,573,290 245.831.922 3822xxx 95.601.303 6
11 PP2300213983 - Hóa chất xét nghiệm NSE 123,356,528 222.041.750 3822xxx 86.349.570 3
12 PP2300213984 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 118,950,930 214.111.674 3822xxx 83.265.651 5
13 PP2300213985 - Dung dịch rửa máy tách chiết tự động 66,150,000 119.070.000 3402xxx 46.305.000 10
14 PP2300213986 - Ống xử lý mẫu bệnh phẩm 215,163,900 387.295.020 3926xxx 150.614.730 3
15 PP2300213987 - Ống dẫn mẫu thử 31,822,560 57.280.608 3917xxx 22.275.792 3
16 PP2300213988 - Ống dẫn mẫu thử và thuốc thử 86,788,800 156.219.840 3917xxx 60.752.160 2
17 PP2300213989 - Hóa chất định lượng ethanol trong máu. 59,108,344 106.395.019 3822xxx 41.375.841 4
18 PP2300213990 - Hóa chất định lượng nồng độ mmol/mol hemoglobin và % hemoglobin A1c 222,096,792 399.774.225 3822xxx 155.467.755 7
19 PP2300213991 - Bộ cột và hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c 1,400,175,000 2.520.315.000 3822xxx 980.122.500 9
20 PP2300213992 - Anti-TPO 57,903,296 104.225.932 3822xxx 40.532.308 2
21 PP2300213993 - Canh thang sử dụng cho Kháng sinh đồ Nấm 30,000,000 54.000.000 3821xxx 21.000.000 4
22 PP2300213994 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương sử dụng cho hệ thống tự động 82,000,000 147.600.000 3822xxx 57.400.000 5
23 PP2300213995 - Thẻ định danh cho nhóm liên cầu Streptococci sử dụng cho hệ thống tự động 39,360,000 70.848.000 3822xxx 27.552.000 2
24 PP2300213996 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương sử dụng cho hệ thống định danh tự động 82,000,000 147.600.000 3822xxx 57.400.000 5
25 PP2300213997 - Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật sử dụng cho hệ thống định danh tự động 6,046,000 10.882.800 2125xxx 4.232.200 1
26 PP2300213998 - Nước muối nồng độ 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn sử dụng cho hệ thống định danh tự động 10,504,000 18.907.200 4235xxx 7.352.800 5
27 PP2300213999 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn sử dụng cho hệ thống định danh tự động 38,880,000 69.984.000 6928xxx 27.216.000 1
28 PP2300214000 - Thanh/thẻ định danh thủ công dùng để định danh trực khuẩn đường ruột và trực khuẩn Gram âm khác 117,300,000 211.140.000 2010xxx 82.110.000 5
29 PP2300214001 - Thanh/thẻ định danh thủ công dùng để định danh vi khuẩn Gram âm ngoài đường ruột 24,255,000 43.659.000 2005xxx 16.978.500 1
30 PP2300214002 - Hoá chất đi kèm dùng cho bộ định danh trực khuẩn đường ruột và trực khuẩn Gram âm khác bằng phương pháp thủ công 8,750,700 15.751.260 2012xxx 6.125.490 2
31 PP2300214003 - Bột kẽm dùng cho bộ định danh vi khuẩn thủ công 1,000,000 1.800.000 7038xxx 700.000 1
32 PP2300214004 - Dầu khoáng dùng cho bộ định danh vi khuẩn thủ công 1,801,800 3.243.240 7010xxx 1.261.260 1
33 PP2300214005 - Thanh định danh vi khuẩn tụ cầu bằng phương pháp thủ công 11,949,210 21.508.578 2050xxx 8.364.447 1
34 PP2300214006 - Hoá chất định danh chứa Potassium hydroxide và α -naphthol. 1,845,900 3.322.620 7042xxx 1.292.130 1
35 PP2300214007 - Hoá chất định danh chứa Axit sulfanilice và N,N-dimethyl-1-naphthylamine 1,845,900 3.322.620 7042xxx 1.292.130 1
36 PP2300214008 - Hoá chất định danh Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate 1,299,900 2.339.820 7049xxx 909.930 1
37 PP2300214009 - Hoá chất định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide 1,360,800 2.449.440 7049xxx 952.560 1
38 PP2300214010 - Thanh định danh vi khuẩn liên cầu bằng phương pháp thủ công 16,800,000 30.240.000 2060xxx 11.760.000 1
39 PP2300214011 - Hoá chất định danh chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide 1,050,000 1.890.000 7049xxx 735.000 1
40 PP2300214012 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù vi khuẩn sử dụng cho bộ định danh nấm men thủ công 6,000,000 10.800.000 3822xxx 4.200.000 2
41 PP2300214013 - Urea 40% Solution 3,585,000 6.453.000 3822xxx 2.509.500 1
42 PP2300214014 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 136,800,258 246.240.464 3402xxx 95.760.181 6
43 PP2300214015 - Huyết thanh định nhóm máu RH - AntiD(IgM+IgG) loại 2.b 40,320,000 72.576.000 3822xxx 28.224.000 40
44 PP2300214016 - Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu 630,000 1.134.000 3822xxx 441.000 1
45 PP2300214017 - Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti A) 22,680,000 40.824.000 3822xxx 15.876.000 40
46 PP2300214018 - Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti B) 22,680,000 40.824.000 3822xxx 15.876.000 40
47 PP2300214019 - Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti AB) 25,200,000 45.360.000 3822xxx 17.640.000 40
48 PP2300214020 - Hóa chất định lượng troponinT hs 739,200,000 1.330.560.000 3822xxx 517.440.000 14
49 PP2300214021 - Kít xét nghiệm vi khuẩn lao và lao kháng thuốc 1,819,818,000 3.275.672.400 3822xxx 1.273.872.600 50
50 PP2300214022 - Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6 42,829,356 77.092.840 3822xxx 29.980.550 1
51 PP2300214023 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Interlerkin 6 28,552,900 51.395.220 3822xxx 19.987.030 1
52 PP2300214024 - Hóa chất định lượng procalcitonin 2,614,500,000 4.706.100.000 3822xxx 1.830.150.000 25
53 PP2300214025 - Hóa chất chuẩn định lượng procalcitonin 38,737,440 69.727.392 3822xxx 27.116.208 1
Hóa chất xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300213973
Giá từng phần lô 1,370,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.130.400
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.439.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Interlerkin 6
Mã phần lô PP2300213974
Giá từng phần lô 583,264,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.875.884
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.285.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Anti - TSHR
Mã phần lô PP2300213975
Giá từng phần lô 413,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch NAOH rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng.
Mã phần lô PP2300213976
Giá từng phần lô 12,573,414
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.632.145
Mã hàng hóa (HS) 3402xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.801.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
Mã phần lô PP2300213977
Giá từng phần lô 11,529,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.753.560
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.070.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít thử test nhanh 4 chất gây nghiện
Mã phần lô PP2300213978
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện Amphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300213979
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm NT-pro BNP
Mã phần lô PP2300213980
Giá từng phần lô 4,092,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.366.464.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.864.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300213981
Giá từng phần lô 158,601,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.482.232
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.020.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300213982
Giá từng phần lô 136,573,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.831.922
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.601.303
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300213983
Giá từng phần lô 123,356,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.041.750
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.349.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300213984
Giá từng phần lô 118,950,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.111.674
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.265.651
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2300213985
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS) 3402xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống xử lý mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300213986
Giá từng phần lô 215,163,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.295.020
Mã hàng hóa (HS) 3926xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.614.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống dẫn mẫu thử
Mã phần lô PP2300213987
Giá từng phần lô 31,822,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.280.608
Mã hàng hóa (HS) 3917xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.275.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống dẫn mẫu thử và thuốc thử
Mã phần lô PP2300213988
Giá từng phần lô 86,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.219.840
Mã hàng hóa (HS) 3917xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.752.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng ethanol trong máu.
Mã phần lô PP2300213989
Giá từng phần lô 59,108,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.395.019
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.375.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng nồng độ mmol/mol hemoglobin và % hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300213990
Giá từng phần lô 222,096,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.774.225
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.467.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ cột và hóa chất hoàn chỉnh cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300213991
Giá từng phần lô 1,400,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.315.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti-TPO
Mã phần lô PP2300213992
Giá từng phần lô 57,903,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.225.932
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.532.308
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canh thang sử dụng cho Kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300213993
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300213994
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh cho nhóm liên cầu Streptococci sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300213995
Giá từng phần lô 39,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.848.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương sử dụng cho hệ thống định danh tự động
Mã phần lô PP2300213996
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật sử dụng cho hệ thống định danh tự động
Mã phần lô PP2300213997
Giá từng phần lô 6,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.882.800
Mã hàng hóa (HS) 2125xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.232.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước muối nồng độ 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn sử dụng cho hệ thống định danh tự động
Mã phần lô PP2300213998
Giá từng phần lô 10,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.907.200
Mã hàng hóa (HS) 4235xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn sử dụng cho hệ thống định danh tự động
Mã phần lô PP2300213999
Giá từng phần lô 38,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.984.000
Mã hàng hóa (HS) 6928xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh/thẻ định danh thủ công dùng để định danh trực khuẩn đường ruột và trực khuẩn Gram âm khác
Mã phần lô PP2300214000
Giá từng phần lô 117,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.140.000
Mã hàng hóa (HS) 2010xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh/thẻ định danh thủ công dùng để định danh vi khuẩn Gram âm ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2300214001
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.659.000
Mã hàng hóa (HS) 2005xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất đi kèm dùng cho bộ định danh trực khuẩn đường ruột và trực khuẩn Gram âm khác bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300214002
Giá từng phần lô 8,750,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.751.260
Mã hàng hóa (HS) 2012xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột kẽm dùng cho bộ định danh vi khuẩn thủ công
Mã phần lô PP2300214003
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 7038xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu khoáng dùng cho bộ định danh vi khuẩn thủ công
Mã phần lô PP2300214004
Giá từng phần lô 1,801,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.243.240
Mã hàng hóa (HS) 7010xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.261.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh định danh vi khuẩn tụ cầu bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300214005
Giá từng phần lô 11,949,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.508.578
Mã hàng hóa (HS) 2050xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.364.447
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định danh chứa Potassium hydroxide và α -naphthol.
Mã phần lô PP2300214006
Giá từng phần lô 1,845,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.322.620
Mã hàng hóa (HS) 7042xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định danh chứa Axit sulfanilice và N,N-dimethyl-1-naphthylamine
Mã phần lô PP2300214007
Giá từng phần lô 1,845,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.322.620
Mã hàng hóa (HS) 7042xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định danh Tris-hydroxymethyl-aminomethane, Hydrochloric acid, Natri lauryl sulfate
Mã phần lô PP2300214008
Giá từng phần lô 1,299,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.339.820
Mã hàng hóa (HS) 7049xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định danh chứa Methanol và Dimethylsulfoxide
Mã phần lô PP2300214009
Giá từng phần lô 1,360,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.449.440
Mã hàng hóa (HS) 7049xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh định danh vi khuẩn liên cầu bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300214010
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 2060xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất định danh chứa Ninhydrin, Methanol, Dimethylsulfoxide
Mã phần lô PP2300214011
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 7049xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chuẩn bị huyền phù vi khuẩn sử dụng cho bộ định danh nấm men thủ công
Mã phần lô PP2300214012
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Urea 40% Solution
Mã phần lô PP2300214013
Giá từng phần lô 3,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa đường ống và kim hút cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2300214014
Giá từng phần lô 136,800,258
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.240.464
Mã hàng hóa (HS) 3402xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.760.181
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu RH - AntiD(IgM+IgG) loại 2.b
Mã phần lô PP2300214015
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh mẫu phát hiện kháng nguyên D và kháng nguyên D yếu
Mã phần lô PP2300214016
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti A)
Mã phần lô PP2300214017
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.824.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti B)
Mã phần lô PP2300214018
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.824.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Huyết thanh định nhóm máu ABO loại 2 (Anti AB)
Mã phần lô PP2300214019
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng troponinT hs
Mã phần lô PP2300214020
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kít xét nghiệm vi khuẩn lao và lao kháng thuốc
Mã phần lô PP2300214021
Giá từng phần lô 1,819,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.275.672.400
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.872.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300214022
Giá từng phần lô 42,829,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.092.840
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.980.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Interlerkin 6
Mã phần lô PP2300214023
Giá từng phần lô 28,552,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.395.220
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.987.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng procalcitonin
Mã phần lô PP2300214024
Giá từng phần lô 2,614,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.706.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn định lượng procalcitonin
Mã phần lô PP2300214025
Giá từng phần lô 38,737,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.727.392
Mã hàng hóa (HS) 3822xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.116.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->