Gói thầu: Gói thầu 01-HVL-2023: Mua sắm vật tư hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300074220-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01-HVL-2023: Mua sắm vật tư hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2300048946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,693,834,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36.940.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.037.050.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Axeton: 29.14 2. Axetylen: 29.01 3. Axit oleic: 29.16 4. Axit stearic: 38.23 5. Tem nhãn mác: 48.21 6. Tem nhãn mác: 48.21 7. Bộ gioăng đệm Teflon: 39.26 8. Bột Bari sunfat: 28.33 9. Bột canxi: 28.05 10. Bột màu vàng chanh: 28.27 11. Bột màu vàng thư: 32.06 12. Bôt Talc: 25.26 13. Bột than đen: 28.03 14. Bột Titan oxit: 28.23 15. Cao su: 39.13 16. Cao su chịu môi trường: 39.13 17. Chất diệt nấm: 38.08 18. Chất hóa dẻo: 38.12 19. Chất hoạt động bề mặt: 34.02 20. Chất phân tán: 39.01 21. Chất phủ khuôn đúc: 34.03 22. Chất tạo bọt: 29.14 23. Chất trợ dung: 28.27 24. Chất xúc tiến lưu hóa: 38.12 25. Clorua vôi: 28.28 26. Dầu biến thế: 38.11 27. Dầu công nghệ: 38.11 28. Dầu hóa dẻo: 38.11 29. Dầu mỡ bảo quản: 38.11 30. Dầu silicon: 39.10 31. Diak -1: 28.36 32. Dung môi Jet- A1: 36.06 33. Dung môi Xylen: 27.07 34. Etanolamin: 29.22 35. Găng tay chịu hóa chất: 42.03 36. Găng tay cao su chống hoá chất: 42.03 37. Gioăng đệm nắp xả áp: 39.26 38. Hệ chất làm khô: 32.11 39. Hexametylendiamin: 29.21 40. Hóa chất chống dính khuôn ép: 34.03 41. Hóa chất khử khí: 38.24 42. Hóa chất Lithopon: 32.06 43. Hóa chất mạ bạc nitrat: 28.43 44. Hóa chất mạ natricacbonnat: 28.36 45. Hóa chất mạ natrihydroxyt: 28.15 46. Hóa chất mạ Natri dihyrophotphat: 28.35 47. Hóa chất mạ Kali vàng xianua: 28.37 48. Hóa chất tách xỉ thép: 38.24 49. Hóa chất tạo cứng màng sơn: 25.08 50. Hóa chất phụ gia cho nhựa: 38.11 51. Hóa chất tẩy xỉ mối hàn nhôm: 38.24 52. Hóa chất trợ tôi luyện: 38.24 53. Hóa chất xử lý bề mặt nhôm: 38.10 54. Hộp giấy đựng sơn: 48.19 55. Keo đóng rắn nhựa: 35.06 56. Keo chịu nhiên liệu: 35.06 57. Khí Argon: 28.04 58. Màng chống dính: 39.21 59. Mặt nạ phòng độc: 90.20 60. Metyldiisocyanat: 39.09 61. Mỡ chịu nhiên liệu: 38.11 62. Natrihydroxyt: 28.15 63. Nhựa alkyd: 39.07 64. Nhựa epoxy biến tính: 39.07 65. Acrylonitrin Butadien Styren: 39.20 66. Nhựa polycacbonat biến tính: 39.07 67. Nhựa Teflon: 39.04 68. Niken clorua: 28.27 69. Niken kim loại: 75.04 70. Nitơ: 28.04 71. O.Toluidin: 29.21 72. Oxit kẽm: 28.17 73. Oxit Magie: 28.16 74. Oxy: 28.04 75. Phòng lão: 38.12 76. Phụ gia biến tính nhựa: 38.11 77. Phụ gia chống tia UV: 38.11 78. Phụ gia điều chỉnh lỗ: 29.03 79. Phụ gia nối mạch: 29.16 80. Phụ gia tăng cứng màng sơn: 25.08 81. Polyether Polyol: 39.07 82. Polyether Polyol: 39.07 83. Polyether Polyol: 39.07 84. Silicagen: 25.05 85. Sơn: 32.08 86. Sơn PU: 32.08 87. Tem nhãn mác: 48.21 88. Than: 28.03 89. Chất Thổi bọt metylenclorua: 29.03 90. Toluendiisocyanat: 29.29 91. Toluendiisocyanat: 29.29 92. Trietanolamin: 29.22 93. Trietylendiamin: 29.21 94. Túi Nilong: 39.23 95. Ủng chịu nhiên liệu: 64.03 96. Vải amiăng chịu nhiệt: 25.24 97. Vải đặc chủng chịu nhiên liệu: 59.11 98. Xô đa: 28.36 99. Xô nhựa: 74.19 100. Xô đa: 28.36 101. Xúc tác chống keo tụ: 38.15 102. Xúc tác phân tán: 38.15 103. Xúc tác mở lỗ: 38.15 104. Xúc tác giữ khung: 38.15 105. Xúc tác cơ kim: 38.15 106. Xúc tác gel hóa: 38.15 107. Xúc tác COSCAT 83: 38.15 108. Kính chống hoá chất che mặt: 90.04 109. Bari clorat: 28.29 110. Amoni clorat: 28.29 111. Natri peclorat: 28.29 112. Chì dioxit: 28.24 113. Kalrez: 29.03 114. Bột magie: 81.04 115. Bột Zircon hydrua: 81.09 116. Bột polytetrafloetylen: 39.01 117. Kel F- Polytriflocloetylen: 39.01 118. Phụ gia tăng cường bức xạ hồng ngoại: 38.11 119. Phụ gia ổn định cháy: 38.11 120. Hộp đựng: 48.19 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.585.685.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6 7
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc 8 hợp đồng nguyên tắc 9
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 13
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.037.050.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Axeton: 288 Lít 2. Axetylen: 24 Bình 3. Axit oleic : 168 Lít 4. Axit stearic: 160 kg 5. Bao bì nhãn mác: 2800 chiếc 6. Bao bì nhãn mác: 2000 chiếc 7. Bộ gioăng đệm Teflon: 20 bộ 8. Bột Bari sunfat: 2890 kg 9. Bột canxi : 2380 kg 10. Bột màu vàng chanh: 476 kg 11. Bột màu vàng thư: 476 kg 12. Bôt Talc: 1700 kg 13. Bột than đen: 68 kg 14. Bột Titan oxit: 2890 kg 15. Cao su: 400 kg 16. Cao su chịu môi trường: 90 kg 17. Chất diệt nấm: 1,44 kg 18. Chất hóa dẻo: 160 kg 19. Chất hoạt động bề mặt: 240 kg 20. Chất phân tán: 160 kg 21. Chất phủ khuôn đúc: 96 kg 22. Chất tạo bọt : 1,44 kg 23. Chất trợ dung: 35,2 kg 24. Chất xúc tiến lưu hóa: 400 kg 25. Clorua vôi: 5249,6 kg 26. Dầu biến thế: 480 Lít 27. Dầu công nghệ: 280 kg 28. Dầu hóa dẻo: 252 lít 29. Dầu mỡ bảo quản: 80 kg 30. Dầu silicon: 2,88 kg 31. Diak -1: 120 kg 32. Dung môi Jet- A1: 680 kg 33. Dung môi Xylen: 680 kg 34. Etanolamin : 240 Lít 35. Găng tay chịu hóa chất: 200 Đôi 36. Găng tay cao su chống hoá chất: 48 Đôi 37. Gioăng đệm nắp xả áp: 772 chiếc 38. Hệ chất làm khô: 136 kg 39. Hexametylendiamin: 120 kg 40. Hóa chất chống dính khuôn ép : 120 Hộp 41. Hóa chất khử khí: 128 kg 42. Hóa chất Lithopon: 3264 kg 43. Hóa chất mạ bạc nitrat: 46,8 g 44. Hóa chất mạ natricacbonnat: 108 kg 45. Hóa chất mạ natrihydroxyt: 36 kg 46. Hóa chất mạ Natri dihyrophotphat: 90 kg 47. Hóa chất mạ Kali vàng xianua: 5,4 kg 48. Hóa chất tách xỉ thép: 51,2 kg 49. Hóa chất tạo cứng màng sơn: 1632 kg 50. Hóa chất phụ gia cho nhựa: 36 kg 51. Hóa chất tẩy xỉ mối hàn nhôm: 377,6 kg 52. Hóa chất trợ tôi luyện: 122,4 kg 53. Hóa chất xử lý bề mặt nhôm: 276,8 kg 54. Hộp giấy đựng sơn: 1700 cái 55. Keo đóng rắn nhựa: 64 kg 56. Keo chịu nhiên liệu: 262,48 kg 57. Khí Argon: 112 bình 58. Màng chống dính: 96 m 59. Mặt nạ phòng độc: 80 chiếc 60. Metyldiisocyanat: 14,4 kg 61. Mỡ chịu nhiên liệu: 154,4 kg 62. Natrihydroxyt: 8549,9 kg 63. Nhựa alkyd: 19040 kg 64. Nhựa epoxy biến tính: 280 kg 65. Acrylonitrin Butadien Styren: 288 kg 66. Nhựa polycacbonat biến tính: 360 kg 67. Nhựa Teflon : 1206 kg 68. Niken clorua : 36 kg 69. Niken kim loại: 18 kg 70. Nitơ: 24 Bình 71. O.Toluidin: 180 Lít 72. Oxit kẽm: 160 kg 73. Oxit Magie: 160 kg 74. Oxy: 24 Bình 75. Phòng lão: 240 kg 76. Phụ gia biến tính nhựa: 80 kg 77. Phụ gia chống tia UV: 2,88 kg 78. Phụ gia điều chỉnh lỗ : 2,88 kg 79. Phụ gia nối mạch Acrylat monome i- PMA: 2,88 kg 80. Phụ gia tăng cứng màng sơn: 340 kg 81. Polyether Polyol: 103,68 kg 82. Polyether Polyol: 69,12 kg 83. Polyether Polyol: 34,56 kg 84. Silicagen: 28,8 kg 85. Sơn Quân sự phòng không: 2084,4 kg 86. Sơn PU màu cỏ úa: 18 kg 87. Tem nhãn mác: 3400 chiếc 88. Than N220: 280 kg 89. Thổi bọt metylenclorua: 14,4 kg 90. Toluendiisocyanat: 43,2 kg 91. Toluendiisocyanat : 2,88 kg 92. Trietanolamin: 180 Lít 93. Trietylendiamin: 2,88 kg 94. Túi Nilong: 24 chiếc 95. Ủng chịu nhiên liệu: 120 đôi 96. Vải amiăng chịu nhiệt: 520 kg 97. Vải đặc chủng chịu nhiên liệu: 772 m 98. Xô đa: 57,6 kg 99. Xô nhựa: 24 Chiếc 100. Xô đa: 6562 kg 101. Xúc tác chống keo tụ: 3,6 kg 102. Xúc tác phân tán: 4,32 kg 103. Xúc tác mở lỗ: 7,2 kg 104. Xúc tác giữ khung: 5,76 kg 105. Xúc tác cơ kim: 2,88 kg 106. Xúc tác gel hóa: 2,88 kg 107. Xúc tác COSCAT 83: 2,88 kg 108. Kính chống hoá chất che mặt: 24 Chiếc 109. Bari clorat: 9,6 Kg 110. Amoni clorat: 16 Kg 111. Natri peclorat: 12,8 Kg 112. Chì dioxit: 1,28 Kg 113. Kalrez: 6,4 Kg 114. Bột magie: 8 Kg 115. Bột Zircon hydrua: 6,4 Kg 116. Bột polytetrafloetylen: 4,8 Kg 117. Kel F- Polytriflocloetylen: 6,4 Kg 118. Phụ gia tăng cường bức xạ hồng ngoại: 1,28 Kg 119. Phụ gia ổn định cháy: 1,28 Kg 120. Hộp đựng: 64 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 14 15 16 17 18
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 19

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->