Gói thầu: Gói thầu 01-MT: "Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058190-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01-MT: "Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử"
Số hiệu KHLCNT PL2300037248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,306,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.100.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.872.083.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. IC: 85.42 2. Bóng bán dẫn: 85.41 3. Cầu chì phục hồi: 85.36 4. Dao động thạch anh: 71.04 5. Điện trở: 85.33 6. Tụ điện: 85.32 7. Cuộn cảm: 85.04 8. Thiếc: 80.01 9. Nhựa thông: 38.10 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.014.335.800 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.872.083.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. IC: 96 Chiếc 2. IC: 64 Chiếc 3. IC: 96 Chiếc 4. IC: 128 Chiếc 5. IC: 46 Chiếc 6. IC: 80 Chiếc 7. IC: 80 Chiếc 8. IC: 133 Chiếc 9. IC: 85 Chiếc 10. IC: 89 Chiếc 11. IC: 80 Chiếc 12. IC: 54 Chiếc 13. IC: 128 Chiếc 14. IC: 128 Chiếc 15. IC: 101 Chiếc 16. IC: 84 Chiếc 17. IC: 96 Chiếc 18. IC: 128 Chiếc 19. IC: 112 Chiếc 20. IC: 112 Chiếc 21. IC: 96 Chiếc 22. IC: 112 Chiếc 23. IC: 80 Chiếc 24. IC: 95 Chiếc 25. IC: 112 Chiếc 26. IC: 128 Chiếc 27. IC: 64 Chiếc 28. IC: 95 Chiếc 29. IC: 96 Chiếc 30. IC: 101 Chiếc 31. IC: 96 Chiếc 32. IC: 81 Chiếc 33. IC: 96 Chiếc 34. IC: 75 Chiếc 35. IC: 64 Chiếc 36. IC: 128 Chiếc 37. IC: 32 Chiếc 38. IC: nhớ 32 Chiếc 39. IC: 112 Chiếc 40. IC: 32 Chiếc 41. IC: 138 Chiếc 42. IC: 128 Chiếc 43. IC: 96 Chiếc 44. IC: 122 Chiếc 45. IC: 133 Chiếc 46. IC: 80 Chiếc 47. IC: 128 Chiếc 48. IC: truyền dữ liệu 48 Chiếc 49. IC: 64 Chiếc 50. IC: 116 Chiếc 51. IC: 96 Chiếc 52. Bóng bán dẫn: 128 Chiếc 53. Bóng bán dẫn: 128 Chiếc 54. Bóng bán dẫn: 128 Chiếc 55. Bóng bán dẫn: 64 Chiếc 56. Bóng bán dẫn: 64 Chiếc 57. Bóng trường công suất: 64 Chiếc 58. Bóng trường: 64 Chiếc 59. Cầu chì phục hồi: 47 Chiếc 60. Cầu chì phục hồi: 53 Chiếc 61. Cầu Đi ốt công suất: 74 Chiếc 62 Dao động thạch anh: 42 Chiếc 63. Đi ốt: 160 Chiếc 64. Đi ốt: 128 Chiếc 65. Đi ốt: cao áp: 42 Chiếc 66. Đi ốt: công suất tốc độ cao: 64 Chiếc 67. Đi ốt: 128 Chiếc 68. Đi ốt: 64 Chiếc 69. Đi ốt: 96 Chiếc 70. Đi ốt: 53 Chiếc 71. Đi ốt: 128 Chiếc 72. Điện trở: 640 Chiếc 73. Điện trở: 690 Chiếc 74. Điện trở: 900 Chiếc 75. Điện trở: 960 Chiếc 76. Điện trở: 540 Chiếc 77. Điện trở: 1120 Chiếc 78. Điện trở: 960 Chiếc 79. Điện trở: 740 Chiếc 80. Điện trở: 370 Chiếc 81. Điện trở: 640 Chiếc 82. Điện trở: 690 Chiếc 83. Điện trở: 380 Chiếc 84. Điện trở: 210 Chiếc 85. Điện trở: 560 Chiếc 86. Điện trở: 430 Chiếc 87. Điện trở: 420 Chiếc 88. Điện trở: 910 Chiếc 89. Điện trở: 1170 Chiếc 90. Điện trở: 640 Chiếc 91. Điện trở: 640 Chiếc 92. Điện trở: 530 Chiếc 93. Điện trở: 800 Chiếc 94. Điện trở: 480 Chiếc 95. Điện trở: 910 Chiếc 96. Điện trở: 1230 Chiếc 97. Điện trở: 80 Chiếc 98 Trở: nhiệt 37 Chiếc 99. Tụ điện: 320 Chiếc 100. Tụ điện: 320 Chiếc 101. Tụ điện: 640 Chiếc 102. Tụ điện: 320 Chiếc 103. Tụ điện: 320 Chiếc 104. Tụ điện: 160 Chiếc 105. Tụ điện: 480 Chiếc 106. Tụ điện: 160 Chiếc 107. Tụ điện: 320 Chiếc 108. Tụ điện: 320 Chiếc 109. Tụ điện: 150 Chiếc 110. Tụ điện: 235 Chiếc 111. Tụ điện: 320 Chiếc 112. Tụ điện: 400 Chiếc 113. Tụ điện: 400 Chiếc 114. Tụ điện: 800 Chiếc 115. Cuộn cảm: 64 Chiếc 116. Cuộn cảm: 32 Chiếc 117. Cuộn cảm: 42 Chiếc 118. Cuộn cảm: 32 Chiếc 119. Cuộn cảm: 42 Chiếc 120. Cuộn cảm: 32 Chiếc 121. Thiếc: 4,3 kg 122. Nhựa thông: 3,2 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->