Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo máy gồm 836 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400445136-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo máy gồm 836 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2400240233
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 428,144,369,989 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400373675 - Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa 36,805,860 1,104,175
2 PP2400373676 - Bóng đèn Halogen 161,788,000 4,853,640
3 PP2400373677 - Bộ chuẩn bị mẫu để phân lập DNA bộ gen từ mẫu mô 64,800,000 1,944,000
4 PP2400373678 - Bộ dụng cụ lấy và vận chuyển mẫu phết âm đạo và cổ tử cung 153,528,000 4,605,840
5 PP2400373679 - Bộ hóa chất điện di protein công nghệ điện di mao quản 152,800,200 4,584,006
6 PP2400373680 - Bộ hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng công nghệ điện di mao quản 2,062,500,000 61,875,000
7 PP2400373681 - Bộ hóa chất xét nghiệm Myoglobin 469,098,000 14,072,940
8 PP2400373682 - Bộ hóa chất xét nghiệm NT-proBNP2 1,430,100,000 42,903,000
9 PP2400373683 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến exons 18, 19, 20, 21 của gen EGFR 340,410,000 10,212,300
10 PP2400373684 - Bộ Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg 2,843,068,800 85,292,064
11 PP2400373685 - Bộ hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DNP trong lai tại chỗ 135,534,000 4,066,020
12 PP2400373686 - Bộ kít định lượng CMV 1,144,500,480 34,335,014
13 PP2400373687 - Bộ kít định lượng D-Dimer 899,400,000 26,982,000
14 PP2400373688 - Bộ kít hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DIG trong lai tại chỗ 135,534,000 4,066,020
15 PP2400373689 - Bộ Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán VK Lao bằng phương pháp Elisa 1,386,000,000 41,580,000
16 PP2400373690 - Bộ lấy/vận chuyển mẫu nước tiểu, dịch phết cổ tử cung, âm đạo cho xét nghiệm STI sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động 318,000,000 9,540,000
17 PP2400373691 - Bộ lấy/vận chuyển mẫu xét nghiệm cổ tử cung xét nghiệm HPV sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động 580,000,000 17,400,000
18 PP2400373692 - Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động 49,000,000 1,470,000
19 PP2400373693 - Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động 49,000,000 1,470,000
20 PP2400373694 - Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động 195,999,840 5,879,995
21 PP2400373695 - Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động 195,999,840 5,879,995
22 PP2400373696 - Bộ phụ kiện PCR của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV 115,200,000 3,456,000
23 PP2400373697 - Bộ tạo màu nâu - nhuộm hóa mô miễn dịch (thành phần chứa DAB ) 2,043,940,000 61,318,200
24 PP2400373698 - Bộ xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP 1,468,530,000 44,055,900
25 PP2400373699 - Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET 687,750,000 20,632,500
26 PP2400373700 - Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG 2,794,500,000 83,835,000
27 PP2400373701 - Bộ xét nghiệm định lượng CK-MB 431,802,000 12,954,060
28 PP2400373702 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B 1,528,800,000 45,864,000
29 PP2400373703 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg 323,076,000 9,692,280
30 PP2400373704 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nhân ANA 28,938,000 868,140
31 PP2400373705 - Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 1,170,000,000 35,100,000
32 PP2400373706 - Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin quy cách lớn 4,387,977,600 131,639,328
33 PP2400373707 - Bộ xét nghiệm định lượng protein TIMP 2 và IGFBP - 7 9,552,186,000 286,565,580
34 PP2400373708 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C 2,318,400,000 69,552,000
35 PP2400373709 - Bộ xét nghiệm định lượng TroponinI 264,121,200 7,923,636
36 PP2400373710 - Bộ xét nghiệm định lượng β2 Microglobulin 1,128,960,000 33,868,800
37 PP2400373711 - Bộ xét nghiệm định phát hiện các đột biến trên codon 345, 420, 542, 545, 546, 1047 và 1049 của gen PIK3CA 742,770,000 22,283,100
38 PP2400373712 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM 2,095,980,000 62,879,400
39 PP2400373713 - Bộ xét nghiệm định tính các đột biến của gen KRAS 1,837,500,000 55,125,000
40 PP2400373714 - Bộ xét nghiệm định tính độc tố GDH của Clostridium difficile 1,580,734,800 47,422,044
41 PP2400373715 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng H.pylori 379,386,000 11,381,580
42 PP2400373716 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus Varicella-Zoster 738,802,800 22,164,084
43 PP2400373717 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi 738,802,800 22,164,084
44 PP2400373718 - Bộ xét nghiệm định tịnh tính độc tố A & B của Clostridium difficile 1,163,451,600 34,903,548
45 PP2400373719 - Bộ xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR quy cách nhỏ 2,100,000,000 63,000,000
46 PP2400373720 - Bộxét nghiệm phát hiện 86 đột biến gene EGFR 687,750,000 20,632,500
47 PP2400373721 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene BRAF vàgen nội kiểm 687,750,000 20,632,500
48 PP2400373722 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS vàgen nội kiểm 687,750,000 20,632,500
49 PP2400373723 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene ung thư tuyến giáp KRAS, NRAS, HRAS, BRAF 687,750,000 20,632,500
50 PP2400373724 - Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bảo dùng cho sàng lọc sơ sinh 1,913,587,200 57,407,616
51 PP2400373725 - Bộ xét nghiệm sàng lọc rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ đùng cho sàng lọc sơ sinh 2,325,600,000 69,768,000
52 PP2400373726 - Bơm nhu động 30,888,000 926,640
53 PP2400373727 - Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và xét nghiệm liên quan đến kháng thể 239,040,000 7,171,200
54 PP2400373728 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP 18,982,404 569,472
55 PP2400373729 - Chất đối chiếu mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu 64,000,000 1,920,000
56 PP2400373730 - Chất đối chiếu mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu 64,000,000 1,920,000
57 PP2400373731 - Chất đối chiếu mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu 64,000,000 1,920,000
58 PP2400373732 - Chất mồi phản ứng 115,101,000 3,453,030
59 PP2400373733 - Chất nền hóa phát quang CDP-Star 27,440,000 823,200
60 PP2400373734 - Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động 52,500,000 1,575,000
61 PP2400373735 - Cóng đo mẫu dùng cho máy xét nghiệm nhanh 11,938,500 358,155
62 PP2400373736 - Cóng phản ứng 715,520,000 21,465,600
63 PP2400373737 - Cóng phản ứng cho máy phân tích sinh hóa 1,615,383,000 48,461,490
64 PP2400373738 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu 718,020,000 21,540,600
65 PP2400373739 - Cóng phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động 8,351,100,000 250,533,000
66 PP2400373740 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch 32,340,000 970,200
67 PP2400373741 - Cốc Hóa chất cho máy điện di mao quản 8/12 đầu di 62,694,912 1,880,847
68 PP2400373742 - Cốc hóa chất trên máy điện di mao quản 66,190,000 1,985,700
69 PP2400373743 - Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch 156,252,800 4,687,584
70 PP2400373744 - Cột phân tích HBA1C cho máy công suất lớn 837,650,000 25,129,500
71 PP2400373745 - Cột phân tích HBA1C cho máy công suất nhỏ 316,000,000 9,480,000
72 PP2400373746 - Cột sắc kí cho máy xét nghiệm HbA1c 157,119,000 4,713,570
73 PP2400373747 - Cơ chất phát quang 4,699,976,400 140,999,292
74 PP2400373748 - Cuvet dùng để chứa mẫu soi cặn nước tiểu 181,912,500 5,457,375
75 PP2400373749 - Cuvet phản ứng miễn dịch 10,171,392 305,141
76 PP2400373750 - Dán nhãn label 291,600,000 8,748,000
77 PP2400373751 - Dây bơm dài 4,884,000 146,520
78 PP2400373752 - Dây bơm nhu động 50,578,000 1,517,340
79 PP2400373753 - Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm nhanh men tim 9,450,000 283,500
80 PP2400373754 - Dung dịch acid để rửa kim hút 121,300,200 3,639,006
81 PP2400373755 - Dung dịch bảo dưỡng 7% 195,520,320 5,865,609
82 PP2400373756 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên CC1 2,079,000,000 62,370,000
83 PP2400373757 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng cho xét nghiệm lai tại chỗ 259,875,000 7,796,250
84 PP2400373758 - Dung dịch CaCl2 dùng cho xét nghiệm đông máu 147,646,800 4,429,404
85 PP2400373759 - Dung dịch Calcium Chloride 109,768,500 3,293,055
86 PP2400373760 - Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion trên máy điện di mao quản. 19,417,965 582,538
87 PP2400373761 - Dung dịch cơ chất cho hệ thống miễn dịch 122,700,000 3,681,000
88 PP2400373762 - Dung dịch cung cấp môi trường nước phù hợp trên tiêu bản trước bước phản ứng hóa học phát hiện bạc 65,625,000 1,968,750
89 PP2400373763 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm đông máu 56,910,000 1,707,300
90 PP2400373764 - Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ và pha loãng bạch cầu (WBC) để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit trên các máy đếm tế bào máu 719,995,500 21,599,865
91 PP2400373765 - Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao 578,880,000 17,366,400
92 PP2400373766 - Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp 149,385,600 4,481,568
93 PP2400373767 - Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao 578,880,000 17,366,400
94 PP2400373768 - Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp 136,936,800 4,108,104
95 PP2400373769 - Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao 578,880,000 17,366,400
96 PP2400373770 - Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp 132,787,200 3,983,616
97 PP2400373771 - Dung dịch đệm ISE 171,649,800 5,149,494
98 PP2400373772 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 6,800,000 204,000
99 PP2400373773 - Dung dịch đệm trong formamide sử dụng với xét nghiệm lai tại chỗ 131,250,000 3,937,500
100 PP2400373774 - Dung dịch điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin 189,080,000 5,672,400
101 PP2400373775 - Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. 2,412,900,000 72,387,000
102 PP2400373776 - Dung dịch enzyme phân cắt protein trong lát cắt mô trong ứng dụng lai tại chỗ (Protease3) 14,437,600 433,128
103 PP2400373777 - Dung dịch giảm tải lượng virus của các mẫu tách rửa trong môi trường vận chuyển được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 105,000,000 3,150,000
104 PP2400373778 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 699,497,400 20,984,922
105 PP2400373779 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 2,860,200,000 85,806,000
106 PP2400373780 - Dung dịch Hi-di Formamide chạy trên máy điện di mao mạch 17,090,000 512,700
107 PP2400373781 - Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh hóa 265,100,000 7,953,000
108 PP2400373782 - Dung dịch khử nhiễm bẩn 12,335,400 370,062
109 PP2400373783 - Dung dịch kiềm mạnh dung tích lớn rửa hệ thống máy huyết học 152,500,000 4,575,000
110 PP2400373784 - Dung dịch kiềm mạnh dung tích nhỏ rửa hệ thống máy huyết học 152,000,000 4,560,000
111 PP2400373785 - Dung dịch kiểm tra độ tuyến tính 25,200,000 756,000
112 PP2400373786 - Dung dịch kiểm tra hệ thống 14,333,760 430,012
113 PP2400373787 - Dung dịch kiểm tra máy 15,824,340 474,730
114 PP2400373788 - Dung dịch làm sạch máy đếm tế bào máu 30,000,000 900,000
115 PP2400373789 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 5,775,000 173,250
116 PP2400373790 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 509,355,000 15,280,650
117 PP2400373791 - Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên các máy đếm tế bào máu 517,500,000 15,525,000
118 PP2400373792 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu trên các máy đếm tế bào máu 332,488,800 9,974,664
119 PP2400373793 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và để xác định xác định hemoglobin trên các máy trên các máy đếm tế bào máu 234,378,900 7,031,367
120 PP2400373794 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 254,058,000 7,621,740
121 PP2400373795 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1,738,800,000 52,164,000
122 PP2400373796 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 209,000,000 6,270,000
123 PP2400373797 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học 62,275,500 1,868,265
124 PP2400373798 - Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích lớn 34,125,000 1,023,750
125 PP2400373799 - Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích nhỏ 58,514,400 1,755,432
126 PP2400373800 - Dung dịch pha loãng 2,131,150,000 63,934,500
127 PP2400373801 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 229,162,500 6,874,875
128 PP2400373802 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 50,440,000 1,513,200
129 PP2400373803 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 200,000,000 6,000,000
130 PP2400373804 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho phân tích nhóm máu 100,000,000 3,000,000
131 PP2400373805 - Dung dịch pha loãng mẫu 31,647,000 949,410
132 PP2400373806 - Dung dịch pha loãng mẫu cho hệ thống miễn dịch 20,579,200 617,376
133 PP2400373807 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm SensitiveEstradiol 10,311,000 309,330
134 PP2400373808 - Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn 10,140,000 304,200
135 PP2400373809 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch 102,797,160 3,083,914
136 PP2400373810 - Dung dịch phân cắt protein trong lát cắt mô (Protease1) 4,302,500 129,075
137 PP2400373811 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) 3,360,000 100,800
138 PP2400373812 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động 12,096,000 362,880
139 PP2400373813 - Dung dịch rửa có tính axit 37,800,000 1,134,000
140 PP2400373814 - Dung dịch rửa có tính kiềm 214,500,000 6,435,000
141 PP2400373815 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng và cho các kim hút mẫu. 378,000,000 11,340,000
142 PP2400373816 - Dung dịch rửa dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản 20,169,975 605,099
143 PP2400373817 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 46,956,000 1,408,680
144 PP2400373818 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 72,000,000 2,160,000
145 PP2400373819 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động, và giảm nhiễm chéo giữa các xét nghiệm. 273,708,600 8,211,258
146 PP2400373820 - Dung dịch rửa đậm đặc 9,000,000 270,000
147 PP2400373821 - Dung dịch rửa đường ống 12,530,000 375,900
148 PP2400373822 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch 119,281,050 3,578,431
149 PP2400373823 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 1,276,327,500 38,289,825
150 PP2400373824 - Dung dịch rửa kim hút mẫu trên máy điện di mao quản 7,311,990 219,359
151 PP2400373825 - Dung dịch rửa kim hút R4/R5 4,451,160 133,534
152 PP2400373826 - Dung dịch rửa mao quản cho các xét nghiệm điện di 20,430,900 612,927
153 PP2400373827 - Dung dịch rửa máy cho máy xét nghiệm ung thư gan 19,425,000 582,750
154 PP2400373828 - Dung dịch rửa máy có tính axit 22,596,000 677,880
155 PP2400373829 - Dung dịch rửa máy có tính kiềm 12,654,600 379,638
156 PP2400373830 - Dung dịch rửa máy đông máu tự động 754,500,000 22,635,000
157 PP2400373831 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 4,050,900,000 121,527,000
158 PP2400373832 - Dung dịch rửa mẫu tán huyết 423,774,975 12,713,249
159 PP2400373833 - Dung dịch rửa ống và hệ thống máy 291,060,000 8,731,800
160 PP2400373834 - Dung dịch rửa tiêu bản giữa các bước nhuộm và cung cấp môi trường ổn định ở dạng nước cho các ứng dụng hóa mô miễn dịch (đậm đặc để pha loãng 10 lần) 668,241,000 20,047,230
161 PP2400373835 - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 127,028,000 3,810,840
162 PP2400373836 - Dung dich rửa và ly giải 1,833,000,000 54,990,000
163 PP2400373837 - Dung dịch tách rửa, giảm tải lượng và vận chuyển các mẫu được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 15,750,000 472,500
164 PP2400373838 - Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy đếm tế bào máu 144,000,000 4,320,000
165 PP2400373839 - Dung dịch vệ sinh dòng chảy xét nghiệm điện giải (Na,K,Cl) 24,918,360 747,550
166 PP2400373840 - Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch 649,451,520 19,483,545
167 PP2400373841 - Đầu côn dùng một lần 29,200,000 876,000
168 PP2400373842 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho hệ thống miễn dịch 37,440,000 1,123,200
169 PP2400373843 - Đầu đọc mã que thử cho xét nghiệm nhanh đường huyết 6,300,000 189,000
170 PP2400373844 - Đầu hút mẫu sử dụng trên hệ thống tiền tách chiết 56,700,000 1,701,000
171 PP2400373845 - Đầu típ hút có lọc 1ml dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 837,888,000 25,136,640
172 PP2400373846 - Đầu típ hút có lọc 300ul dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 52,502,400 1,575,072
173 PP2400373847 - Đầu típ pipet xét nghiệm HPVdùngcho máy định danh vi khuẩn 858,009,600 25,740,288
174 PP2400373848 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 31,500,000 945,000
175 PP2400373849 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 31,500,000 945,000
176 PP2400373850 - Đĩa xử lý 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 31,500,000 945,000
177 PP2400373851 - Điện cực Chloride 113,456,700 3,403,701
178 PP2400373852 - Điện cực Kali 115,838,100 3,475,143
179 PP2400373853 - Điện cực Natri 113,456,700 3,403,701
180 PP2400373854 - Điện cực tham chiếu cho xét nghiệm sinh hóa tự động 239,746,500 7,192,395
181 PP2400373855 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Chlorid. 163,319,184 4,899,575
182 PP2400373856 - Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương 57,960,000 1,738,800
183 PP2400373857 - Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần 75,600,000 2,268,000
184 PP2400373858 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp. 4,032,000 120,960
185 PP2400373859 - Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm nhanh 25,876,800 776,304
186 PP2400373860 - Giếng phản ứng cho máy miễn dịch tự động 2,484,300,000 74,529,000
187 PP2400373861 - Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu 798,600,000 23,958,000
188 PP2400373862 - Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch 12,000,000 360,000
189 PP2400373863 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Anti Xa 198,399,960 5,951,998
190 PP2400373864 - Hóa chất chính cho xét nghiệm AT III 282,401,280 8,472,038
191 PP2400373865 - Hóa chất chính cho xét nghiệm các tự kháng thể trong viêm gan tự miễn bằng sắc ký thanh giấy (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) 184,800,000 5,544,000
192 PP2400373866 - Hóa chất chính cho xét nghiệm D-dimer 4,510,945,500 135,328,365
193 PP2400373867 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần 2,468,655,000 74,059,650
194 PP2400373868 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Acid Uric 386,904,000 11,607,120
195 PP2400373869 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AFP 2,079,000,000 62,370,000
196 PP2400373870 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 38,010,000 1,140,300
197 PP2400373871 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy 62,553,750 1,876,612
198 PP2400373872 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AMH 770,238,000 23,107,140
199 PP2400373873 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 133,896,000 4,016,880
200 PP2400373874 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 54,180,000 1,625,400
201 PP2400373875 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP 844,452,000 25,333,560
202 PP2400373876 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 1,198,470,000 35,954,100
203 PP2400373877 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 650,916,000 19,527,480
204 PP2400373878 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 2,231,712,000 66,951,360
205 PP2400373879 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần 167,391,000 5,021,730
206 PP2400373880 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA 2,923,830,000 87,714,900
207 PP2400373881 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần 215,040,000 6,451,200
208 PP2400373882 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholinesterase (ChE) 8,374,800 251,244
209 PP2400373883 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cortisol 632,940,000 18,988,200
210 PP2400373884 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Creatinin 231,000,000 6,930,000
211 PP2400373885 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy 1,710,102,240 51,303,067
212 PP2400373886 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng ferritin 481,194,000 14,435,820
213 PP2400373887 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free PSA 350,952,000 10,528,560
214 PP2400373888 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free T4 4,609,332,000 138,279,960
215 PP2400373889 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Glucose 356,842,500 10,705,275
216 PP2400373890 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HBs Ab 1,306,305,000 39,189,150
217 PP2400373891 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 2,331,630,000 69,948,900
218 PP2400373892 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hFSH 151,956,000 4,558,680
219 PP2400373893 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hLH 265,923,000 7,977,690
220 PP2400373894 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hsTnI 2,934,750,000 88,042,500
221 PP2400373895 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng iPTH 242,172,000 7,265,160
222 PP2400373896 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng histones (IgG) bằng phương pháp Elisa 342,720,000 10,281,600
223 PP2400373897 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nRNP/Sm 342,720,000 10,281,600
224 PP2400373898 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A 342,720,000 10,281,600
225 PP2400373899 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B 342,720,000 10,281,600
226 PP2400373900 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) 25,708,200 771,246
227 PP2400373901 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 4,405,810,500 132,174,315
228 PP2400373902 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Mg 8,782,368 263,471
229 PP2400373903 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng PCT 696,444,000 20,893,320
230 PP2400373904 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ 57,059,520 1,711,785
231 PP2400373905 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pre-albumin 643,797,000 19,313,910
232 PP2400373906 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Progesterone 75,978,000 2,279,340
233 PP2400373907 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Prolactin 151,956,000 4,558,680
234 PP2400373908 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein 88,158,000 2,644,740
235 PP2400373909 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 44,207,520 1,326,225
236 PP2400373910 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor) 366,240,000 10,987,200
237 PP2400373911 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Sắt 127,727,040 3,831,811
238 PP2400373912 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng sắt huyết thanh 88,740,000 2,662,200
239 PP2400373913 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng SensitiveEstradiol 247,590,000 7,427,700
240 PP2400373914 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Testosterone 443,100,000 13,293,000
241 PP2400373915 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 642,537,000 19,276,110
242 PP2400373916 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Ab 509,502,000 15,285,060
243 PP2400373917 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng total PSA 1,367,352,000 41,020,560
244 PP2400373918 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG. 531,720,000 15,951,600
245 PP2400373919 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total T3 189,882,000 5,696,460
246 PP2400373920 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TPO Ab 354,396,000 10,631,880
247 PP2400373921 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Transferin 609,126,000 18,273,780
248 PP2400373922 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Triglycerid 637,035,000 19,111,050
249 PP2400373923 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TSH 4,811,940,000 144,358,200
250 PP2400373924 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive hGH 126,588,000 3,797,640
251 PP2400373925 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin 88,620,000 2,658,600
252 PP2400373926 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ure 482,418,720 14,472,561
253 PP2400373927 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Vitamin B12 79,776,900 2,393,307
254 PP2400373928 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Fibrin monomer 278,999,910 8,369,997
255 PP2400373929 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgG trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy 140,184,000 4,205,520
256 PP2400373930 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgM trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy 140,184,000 4,205,520
257 PP2400373931 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong bệnh viêm màng thận nguyên phát bằng miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: PLA2R và THSD7A) 440,500,000 13,215,000
258 PP2400373932 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong hội chứng thần kinh cận u bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy (12 loại) 288,000,000 8,640,000
259 PP2400373933 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein C 115,619,532 3,468,585
260 PP2400373934 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein S 59,569,032 1,787,070
261 PP2400373935 - Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích lớn 1,470,959,700 44,128,791
262 PP2400373936 - Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích nhỏ 476,100,000 14,283,000
263 PP2400373937 - Hóa chất chính cho xét nghiệm TT 1,325,794,800 39,773,844
264 PP2400373938 - Hóa chất chính cho xét nghiệm tự kháng thểtrong bệnh nhược cơ bằng bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: AChR và MuSK). 80,000,000 2,400,000
265 PP2400373939 - Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách lớn 720,000,000 21,600,000
266 PP2400373940 - Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách nhỏ 273,288,000 8,198,640
267 PP2400373941 - Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách lớn 692,307,600 20,769,228
268 PP2400373942 - Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách nhỏ 480,060,000 14,401,800
269 PP2400373943 - Hóa chất chính xác định nồng độ Hemoglobin trong máu 251,333,290 7,539,998
270 PP2400373944 - Hóa chất chính xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương 1,088,496,000 32,654,880
271 PP2400373945 - Hóa chất chính xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. 1,890,000,000 56,700,000
272 PP2400373946 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin 82,359,900 2,470,797
273 PP2400373947 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgA 24,258,150 727,744
274 PP2400373948 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgG 24,411,450 732,343
275 PP2400373949 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgM 24,377,850 731,335
276 PP2400373950 - Hóa chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 8,379,000 251,370
277 PP2400373951 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương 12,034,980 361,049
278 PP2400373952 - Hóa chất dùng cho máy miễn dịch 3,336,260 100,087
279 PP2400373953 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa 305,000,000 9,150,000
280 PP2400373954 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình 180,000,000 5,400,000
281 PP2400373955 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp 562,800,000 16,884,000
282 PP2400373956 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 142,511,250 4,275,337
283 PP2400373957 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT (GPT) 430,542,000 12,916,260
284 PP2400373958 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase 323,568,000 9,707,040
285 PP2400373959 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST(GOT) 393,624,000 11,808,720
286 PP2400373960 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK (Creatinekinase) 84,315,000 2,529,450
287 PP2400373961 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB 150,696,000 4,520,880
288 PP2400373962 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT (Gama GlutamylTransferase) 305,373,600 9,161,208
289 PP2400373963 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase 953,001,000 28,590,030
290 PP2400373964 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm ALP (Alkalin Phosphatase) 38,505,600 1,155,168
291 PP2400373965 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol 39,705,750 1,191,172
292 PP2400373966 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 261,424,800 7,842,744
293 PP2400373967 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học 10,795,000 323,850
294 PP2400373968 - Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 57,190,000 1,715,700
295 PP2400373969 - Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 380,100,000 11,403,000
296 PP2400373970 - Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học 193,800,000 5,814,000
297 PP2400373971 - Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch 34,798,290 1,043,948
298 PP2400373972 - Hóa chất dùng trong quy trình rửa cho máy xét nghiệm huyết học 13,656,000 409,680
299 PP2400373973 - Hóa chất dựng đường chuẩn cho xét nghiệm Fibrin monomer 57,750,000 1,732,500
300 PP2400373974 - Hoá chất dựng đường chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản 21,746,970 652,409
301 PP2400373975 - Hóa chất để chạy thử máy 11,873,400 356,202
302 PP2400373976 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 78,403,500 2,352,105
303 PP2400373977 - Hóa chất định lượng AFP 2,325,540,000 69,766,200
304 PP2400373978 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách lớn 915,250,000 27,457,500
305 PP2400373979 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách nhỏ 351,876,000 10,556,280
306 PP2400373980 - Hóa chất định lượng HbA1c loại A 198,000,000 5,940,000
307 PP2400373981 - Hóa chất định lượng HbA1c loại B 68,400,000 2,052,000
308 PP2400373982 - Hóa chất định lượng HbA1c loại C 199,500,000 5,985,000
309 PP2400373983 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng GAD 463,488,000 13,904,640
310 PP2400373984 - Hóa chất định lượng yếu tố VIII 59,976,000 1,799,280
311 PP2400373985 - Hóa chất đo mức độ glycosyl hóa của protein M2BPGitrong huyết thanh trên hệ thống miễn dịch tự động 138,000,000 4,140,000
312 PP2400373986 - Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 71,664,000 2,149,920
313 PP2400373987 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP 13,393,170 401,795
314 PP2400373988 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 20,256,768 607,703
315 PP2400373989 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 39,879,000 1,196,370
316 PP2400373990 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9 62,286,336 1,868,590
317 PP2400373991 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA 28,476,252 854,287
318 PP2400373992 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cho xét nghiệm định lượng PSA 17,085,600 512,568
319 PP2400373993 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol 20,241,900 607,257
320 PP2400373994 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải mức giữa 259,205,100 7,776,153
321 PP2400373995 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin 15,818,670 474,560
322 PP2400373996 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free PSA 18,989,250 569,677
323 PP2400373997 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 25,309,872 759,296
324 PP2400373998 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ab 79,758,000 2,392,740
325 PP2400373999 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ag 83,538,000 2,506,140
326 PP2400374000 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HCV Ab 33,196,800 995,904
327 PP2400374001 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hFSH 24,683,400 740,502
328 PP2400374002 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hGH 17,087,868 512,636
329 PP2400374003 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Combo 39,868,500 1,196,055
330 PP2400374004 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hLH 20,891,304 626,739
331 PP2400374005 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTnI 32,487,000 974,610
332 PP2400374006 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 14,103,600 423,108
333 PP2400374007 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 16,947,168 508,415
334 PP2400374008 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm iPTH 32,287,500 968,625
335 PP2400374009 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT 38,736,852 1,162,105
336 PP2400374010 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone 15,191,400 455,742
337 PP2400374011 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prolactin 32,281,200 968,436
338 PP2400374012 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SensitiveEstradiol 24,759,000 742,770
339 PP2400374013 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone 30,383,136 911,494
340 PP2400374014 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin 55,068,552 1,652,056
341 PP2400374015 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin AntibodyII 75,952,800 2,278,584
342 PP2400374016 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3 24,683,400 740,502
343 PP2400374017 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPO Antibody 34,175,736 1,025,272
344 PP2400374018 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH (3rd IS) 20,260,800 607,824
345 PP2400374019 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ultrasensitive Insulin 21,768,768 653,063
346 PP2400374020 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 8,542,800 256,284
347 PP2400374021 - Hóa chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 30,095,100 902,853
348 PP2400374022 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng yếu tố trên máy đông máu tự động 27,743,856 832,315
349 PP2400374023 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 33,484,500 1,004,535
350 PP2400374024 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm LDL, HDL 15,562,422 466,872
351 PP2400374025 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 78,347,304 2,350,419
352 PP2400374026 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 101,940,300 3,058,209
353 PP2400374027 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 44,520,000 1,335,600
354 PP2400374028 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa: albumin, iron (sắt huyết thanh), Glucose,Calci toàn phần,Cholesterol toàn phần,Triglycerid,Creatinine,Urê, Acid Uric, total protein, lactit acid, magnesium,phosphorus, GGT, ALT, AST 5,621,712 168,651
355 PP2400374029 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D toàn phần 55,701,072 1,671,032
356 PP2400374030 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AMH 43,669,710 1,310,091
357 PP2400374031 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 1,871,100 56,133
358 PP2400374032 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban 124,712,568 3,741,377
359 PP2400374033 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH hoặc LMWH 69,990,000 2,099,700
360 PP2400374034 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 2,297,400 68,922
361 PP2400374035 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 86,528,400 2,595,852
362 PP2400374036 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 178,130,400 5,343,912
363 PP2400374037 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) 2,115,750 63,472
364 PP2400374038 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP 19,845,000 595,350
365 PP2400374039 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 12,989,550 389,686
366 PP2400374040 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 12,234,990 367,049
367 PP2400374041 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA¹² 13,243,650 397,309
368 PP2400374042 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người 26,225,010 786,750
369 PP2400374043 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA 12,989,550 389,686
370 PP2400374044 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP 14,440,008 433,200
371 PP2400374045 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 12,729,990 381,899
372 PP2400374046 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c 16,380,000 491,400
373 PP2400374047 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL 54,747,000 1,642,410
374 PP2400374048 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 12,989,550 389,686
375 PP2400374049 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T3 13,890,000 416,700
376 PP2400374050 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4 14,589,990 437,699
377 PP2400374051 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG. 18,982,404 569,472
378 PP2400374052 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH 22,980,000 689,400
379 PP2400374053 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HBsAg 22,999,980 689,999
380 PP2400374054 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 12,996,000 389,880
381 PP2400374055 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 18,576,000 557,280
382 PP2400374056 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/Ab 23,010,000 690,300
383 PP2400374057 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 65,047,500 1,951,425
384 PP2400374058 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi 6,465,000 193,950
385 PP2400374059 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKA2 22,050,000 661,500
386 PP2400374060 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 51,483,600 1,544,508
387 PP2400374061 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT 223,200,000 6,696,000
388 PP2400374062 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF 40,462,800 1,213,884
389 PP2400374063 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 46,498,536 1,394,956
390 PP2400374064 - Hóa chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo 597,901,500 17,937,045
391 PP2400374065 - Hóa chất hiệu chuẩn Free T3 26,580,204 797,406
392 PP2400374066 - Hóa chất hiệu chuẩn Total T4 19,783,008 593,490
393 PP2400374067 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giải 1,455,300,000 43,659,000
394 PP2400374068 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH 27,534,960 826,048
395 PP2400374069 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AMH Plus 56,275,128 1,688,253
396 PP2400374070 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính 60,075,240 1,802,257
397 PP2400374071 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 36,886,240 1,106,587
398 PP2400374072 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất Glu, Lac, Urea/BUN dùng cho máy xét nghiệm nhanh 1,316,385,000 39,491,550
399 PP2400374073 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol 36,713,300 1,101,399
400 PP2400374074 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine 6,374,916 191,247
401 PP2400374075 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cystatin C 36,713,260 1,101,397
402 PP2400374076 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng digoxin, carbamazepine, gentamicin, phenytoin, phenobarbital, primidone, theophylline, tobramycin, acid valproic và vancomycin 83,903,245 2,517,097
403 PP2400374077 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol 11,013,984 330,419
404 PP2400374078 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất lớn 12,237,760 367,132
405 PP2400374079 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất nhỏ 9,790,208 293,706
406 PP2400374080 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 19,580,416 587,412
407 PP2400374081 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) 10,780,890 323,426
408 PP2400374082 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 18,522,000 555,660
409 PP2400374083 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2 6,300,000 189,000
410 PP2400374084 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase 17,640,000 529,200
411 PP2400374085 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần 12,715,610 381,468
412 PP2400374086 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) 15,985,200 479,556
413 PP2400374087 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, clo sử dụng điện cực chọn lọc ion 253,496,250 7,604,887
414 PP2400374088 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT- proBNP 7,938,000 238,140
415 PP2400374089 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II 1,488,376 44,651
416 PP2400374090 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prealbumin, antistreptolysin O, ceruloplasmin 53,405,520 1,602,165
417 PP2400374091 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone 11,013,984 330,419
418 PP2400374092 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC 44,057,592 1,321,727
419 PP2400374093 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SHBG 15,297,180 458,915
420 PP2400374094 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus 6,374,916 191,247
421 PP2400374095 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 11,538,468 346,154
422 PP2400374096 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine 9,790,208 293,706
423 PP2400374097 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần 12,237,760 367,132
424 PP2400374098 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT tim 5,512,500 165,375
425 PP2400374099 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 39,160,832 1,174,824
426 PP2400374100 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 12,237,760 367,132
427 PP2400374101 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) 9,178,308 275,349
428 PP2400374102 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 (Interleukin6) 19,580,400 587,412
429 PP2400374103 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa chung trên hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động 7,164,990 214,949
430 PP2400374104 - Hóa chất hiệu chuẩnchuẩn các xét nghiệm amikacin,lidocaine,Nacetylprocainamide, procainamide và quinidine 74,197,485 2,225,924
431 PP2400374105 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA 6,615,000 198,450
432 PP2400374106 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG 6,615,000 198,450
433 PP2400374107 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức bình thường 20,868,000 626,040
434 PP2400374108 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức cao 20,868,000 626,040
435 PP2400374109 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG 7,938,000 238,140
436 PP2400374110 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM 7,938,000 238,140
437 PP2400374111 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi 31,499,820 944,994
438 PP2400374112 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG 6,394,584 191,837
439 PP2400374113 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu VZV IgM 7,938,000 238,140
440 PP2400374114 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VCA IgG 7,938,000 238,140
441 PP2400374115 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 223,645,200 6,709,356
442 PP2400374116 - Hóa chất kiểm chuẩn dịch cơ thể mức 1 và mức 2 240,300,000 7,209,000
443 PP2400374117 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 140,364,000 4,210,920
444 PP2400374118 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch 6,093,990 182,819
445 PP2400374119 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường 6,839,910 205,197
446 PP2400374120 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma 6,156,990 184,709
447 PP2400374121 - Hóa chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 5,292,000 158,760
448 PP2400374122 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho AFP-L3 22,050,000 661,500
449 PP2400374123 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho PIVKA II 25,357,500 760,725
450 PP2400374124 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho AFP-L3 17,419,500 522,585
451 PP2400374125 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho PIVKA II 19,845,000 595,350
452 PP2400374126 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimer 302,016,000 9,060,480
453 PP2400374127 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu 626,520,000 18,795,600
454 PP2400374128 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản 121,523,880 3,645,716
455 PP2400374129 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bất thường cho hệ thống xét nghiệm điện di 99,603,000 2,988,090
456 PP2400374130 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bình thường cho hệ thống xét nghiệm điện di 172,441,500 5,173,245
457 PP2400374131 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 189,819,000 5,694,570
458 PP2400374132 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 189,819,000 5,694,570
459 PP2400374133 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 189,819,000 5,694,570
460 PP2400374134 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 5,451,600 163,548
461 PP2400374135 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 5,451,600 163,548
462 PP2400374136 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 5,451,600 163,548
463 PP2400374137 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 59,766,840 1,793,005
464 PP2400374138 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp 59,766,000 1,792,980
465 PP2400374139 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 98,540,736 2,956,222
466 PP2400374140 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 18,821,250 564,637
467 PP2400374141 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 21,850,920 655,527
468 PP2400374142 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy 33,012,000 990,360
469 PP2400374143 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) mức 1 và 2 9,513,000 285,390
470 PP2400374144 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 66,549,000 1,996,470
471 PP2400374145 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 60,375,000 1,811,250
472 PP2400374146 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,299,750 128,992
473 PP2400374147 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 1,722,000 51,660
474 PP2400374148 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 66,549,000 1,996,470
475 PP2400374149 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 60,690,000 1,820,700
476 PP2400374150 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 4,299,750 128,992
477 PP2400374151 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 1,722,000 51,660
478 PP2400374152 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 66,549,000 1,996,470
479 PP2400374153 - Hóa chất kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ thỏ 10,500,000 315,000
480 PP2400374154 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt 352,800,000 10,584,000
481 PP2400374155 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE 161,538,240 4,846,147
482 PP2400374156 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. 11,599,440 347,983
483 PP2400374157 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học 232,650,000 6,979,500
484 PP2400374158 - Hóa chất kiểm soát chất luợng xét nghiệm đường huyết mao mạch tại chỗ 19,800,000 594,000
485 PP2400374159 - Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng CMV 52,500,000 1,575,000
486 PP2400374160 - Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 472,500,000 14,175,000
487 PP2400374161 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 1 32,400,000 972,000
488 PP2400374162 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 2 32,400,000 972,000
489 PP2400374163 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 3 32,400,000 972,000
490 PP2400374164 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 4 26,400,000 792,000
491 PP2400374165 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 5 34,800,000 1,044,000
492 PP2400374166 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 6 15,600,000 468,000
493 PP2400374167 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 7 20,340,000 610,200
494 PP2400374168 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 8 30,600,000 918,000
495 PP2400374169 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin 5,475,168 164,255
496 PP2400374170 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 15 thông số sinh hóa 41,498,220 1,244,946
497 PP2400374171 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch 88,111,920 2,643,357
498 PP2400374172 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng AMH Plus 62,527,920 1,875,837
499 PP2400374173 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính 56,723,640 1,701,709
500 PP2400374174 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa mức bình thường 100,800,000 3,024,000
501 PP2400374175 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) 49,909,212 1,497,276
502 PP2400374176 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức bình thường 2,675,170 80,255
503 PP2400374177 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng cystatin C 41,666,625 1,249,998
504 PP2400374178 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bệnh lý 10,804,200 324,126
505 PP2400374179 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bình thường 15,909,075 477,272
506 PP2400374180 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bệnh lý 22,601,260 678,037
507 PP2400374181 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bình thường 22,050,000 661,500
508 PP2400374182 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng IGF-1, IGFBP-3và hGH 30,594,360 917,830
509 PP2400374183 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) 8,407,344 252,220
510 PP2400374184 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2 7,875,000 236,250
511 PP2400374185 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần 12,715,600 381,468
512 PP2400374186 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) 11,007,920 330,237
513 PP2400374187 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng NTproBNP 6,063,750 181,912
514 PP2400374188 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE 43,251,900 1,297,557
515 PP2400374189 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng troponin T tim 5,775,000 173,250
516 PP2400374190 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 59,964,800 1,798,944
517 PP2400374191 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 156,765,672 4,702,970
518 PP2400374192 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV 46,200,000 1,386,000
519 PP2400374193 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 dung tích lớn 15,750,000 472,500
520 PP2400374194 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân EBV 12,568,512 377,055
521 PP2400374195 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV 12,568,500 377,055
522 PP2400374196 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) 8,407,344 252,220
523 PP2400374197 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 81,380,880 2,441,426
524 PP2400374198 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 dung tích nhỏ 4,570,500 137,115
525 PP2400374199 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường 25,554,000 766,620
526 PP2400374200 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao 25,554,000 766,620
527 PP2400374201 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp 25,554,000 766,620
528 PP2400374202 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường 63,885,000 1,916,550
529 PP2400374203 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao 63,885,000 1,916,550
530 PP2400374204 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu ở mức bình thường 447,290,400 13,418,712
531 PP2400374205 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức cao nhất 46,000,000 1,380,000
532 PP2400374206 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức điều trị 46,000,000 1,380,000
533 PP2400374207 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông LMWH 75,304,440 2,259,133
534 PP2400374208 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban 102,836,790 3,085,103
535 PP2400374209 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH 44,750,340 1,342,510
536 PP2400374210 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mẫu máu 42,815,808 1,284,474
537 PP2400374211 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương. 13,067,040 392,011
538 PP2400374212 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-dimer 319,258,368 9,577,751
539 PP2400374213 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. 15,719,994 471,599
540 PP2400374214 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 9,189,180 275,675
541 PP2400374215 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg 21,000,000 630,000
542 PP2400374216 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu 50,289,720 1,508,691
543 PP2400374217 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu thường quy 733,078,080 21,992,342
544 PP2400374218 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fibrin monomer 33,153,120 994,593
545 PP2400374219 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 20,800,000 624,000
546 PP2400374220 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab 22,972,960 689,188
547 PP2400374221 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 1 384,000,000 11,520,000
548 PP2400374222 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 2 384,000,000 11,520,000
549 PP2400374223 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 3 384,000,000 11,520,000
550 PP2400374224 - Hóa chất kiểm tra máy phân tích miễn dịch 8,647,680 259,430
551 PP2400374225 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12 14,105,700 423,171
552 PP2400374226 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH 37,973,250 1,139,197
553 PP2400374227 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 60,757,452 1,822,723
554 PP2400374228 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 94,957,380 2,848,721
555 PP2400374229 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab 61,026,000 1,830,780
556 PP2400374230 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo 45,412,920 1,362,387
557 PP2400374231 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo mở rộng 41,973,750 1,259,212
558 PP2400374232 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học 609,275,000 18,278,250
559 PP2400374233 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 441,360,000 13,240,800
560 PP2400374234 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 1,250,160,000 37,504,800
561 PP2400374235 - Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 352,796,480 10,583,894
562 PP2400374236 - Hóa chất ly huyết để pha loãng cho xét nghiệm định lượng HbA1c 731,747,400 21,952,422
563 PP2400374237 - Hóa chất miễn dịch hóa chất rửa đậm đặc 3,880,000 116,400
564 PP2400374238 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 51,140,280 1,534,208
565 PP2400374239 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin với các Hemoglobin A,F,S,C 11,745,930 352,377
566 PP2400374240 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 452,400,000 13,572,000
567 PP2400374241 - Hóa chất pha loãng mẫu 207,381,600 6,221,448
568 PP2400374242 - Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 289,296,000 8,678,880
569 PP2400374243 - Hóa chất phát hiện HBs Ag 2,457,924,000 73,737,720
570 PP2400374244 - Hóa chất phụ trợ xét nghiệm APTT 231,999,600 6,959,988
571 PP2400374245 - Hóa chất phụ trợ xét nghiệm Fỉbrinogen 165,600,000 4,968,000
572 PP2400374246 - Hóa chất rửa dùng cho máy miễn dịch 8,118,600 243,558
573 PP2400374247 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học 178,640,000 5,359,200
574 PP2400374248 - Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 216,972,000 6,509,160
575 PP2400374249 - Hóa chất rửa trên máy đông máu tự động 1,558,872,000 46,766,160
576 PP2400374250 - Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người 112,500,000 3,375,000
577 PP2400374251 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 640,776,000 19,223,280
578 PP2400374252 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa trên máy đông máu tự động 1,788,900,000 53,667,000
579 PP2400374253 - Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách lớn 369,599,760 11,087,992
580 PP2400374254 - Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách nhỏ 282,002,400 8,460,072
581 PP2400374255 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng trạng thái gen HER2 567,000,000 17,010,000
582 PP2400374256 - Hóa chất xét nghiệm dịnh tính HIV (Ag/Ab) 1,283,310,000 38,499,300
583 PP2400374257 - Hóa chất xét nghiệm định danh miễn dịch trên máy điện di mao quản 49,750,050 1,492,501
584 PP2400374258 - Hóa chất xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện 847,500,000 25,425,000
585 PP2400374259 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách lớn 483,120,000 14,493,600
586 PP2400374260 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách nhỏ 119,599,200 3,587,976
587 PP2400374261 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH 770,980,000 23,129,400
588 PP2400374262 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 6,351,930,000 190,557,900
589 PP2400374263 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn 715,176,000 21,455,280
590 PP2400374264 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ 244,170,000 7,325,100
591 PP2400374265 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase 34,306,800 1,029,204
592 PP2400374266 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-amylase 240,105,600 7,203,168
593 PP2400374267 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH 690,018,000 20,700,540
594 PP2400374268 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH Plus 1,875,835,000 56,275,050
595 PP2400374269 - Hóa chất xét nghiệm định lượng amikacin 105,672,000 3,170,160
596 PP2400374270 - Hóa chất xét nghiệm định lượng antistreptolysin O 144,061,200 4,321,836
597 PP2400374271 - Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn 715,176,000 21,455,280
598 PP2400374272 - Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ 244,170,000 7,325,100
599 PP2400374273 - Hóa chất xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính 218,096,000 6,542,880
600 PP2400374274 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách lớn 88,011,000 2,640,330
601 PP2400374275 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách nhỏ 40,800,000 1,224,000
602 PP2400374276 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách lớn 46,500,000 1,395,000
603 PP2400374277 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách nhỏ 19,992,000 599,760
604 PP2400374278 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 192,745,000 5,782,350
605 PP2400374279 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 154,196,000 4,625,880
606 PP2400374280 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 5,366,020,800 160,980,624
607 PP2400374281 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 4,348,327,200 130,449,816
608 PP2400374282 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách lớn 292,704,000 8,781,120
609 PP2400374283 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách nhỏ 304,133,000 9,123,990
610 PP2400374284 - Hóa chất xét nghiệm định lượng calci 210,559,500 6,316,785
611 PP2400374285 - Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) 85,655,700 2,569,671
612 PP2400374286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 4,731,614,400 141,948,432
613 PP2400374287 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ceruloplasmin trong huyết thanh và huyết tương người 96,040,800 2,881,224
614 PP2400374288 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách lớn 429,979,200 12,899,376
615 PP2400374289 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách nhỏ 143,336,000 4,300,080
616 PP2400374290 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 1,897,500,000 56,925,000
617 PP2400374291 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao 152,448,000 4,573,440
618 PP2400374292 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách lớn 6,600,000,000 198,000,000
619 PP2400374293 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách nhỏ 594,000,000 17,820,000
620 PP2400374294 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 667,077,000 20,012,310
621 PP2400374295 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 2,845,288,500 85,358,655
622 PP2400374296 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cystatin C 174,825,000 5,244,750
623 PP2400374297 - Hóa chất xét nghiệm định lượng digoxin 31,002,000 930,060
624 PP2400374298 - Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV 1,680,000,000 50,400,000
625 PP2400374299 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate 264,336,000 7,930,080
626 PP2400374300 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 52,867,200 1,586,016
627 PP2400374301 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 417,879,000 12,536,370
628 PP2400374302 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 1,413,450,000 42,403,500
629 PP2400374303 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GAD65 Autoantibodies 46,578,000 1,397,340
630 PP2400374304 - Hóa chất xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase, 272,160,000 8,164,800
631 PP2400374305 - Hóa chất xét nghiệm định lượng gentamicin 69,720,000 2,091,600
632 PP2400374306 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách lớn 552,147,200 16,564,416
633 PP2400374307 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách nhỏ 163,612,800 4,908,384
634 PP2400374308 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) 1,650,000,000 49,500,000
635 PP2400374309 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg 459,742,000 13,792,260
636 PP2400374310 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HCG+beta 197,886,500 5,936,595
637 PP2400374311 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 317,520,000 9,525,600
638 PP2400374312 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c 11,024,930,000 330,747,900
639 PP2400374313 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách lớn 452,500,000 13,575,000
640 PP2400374314 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách nhỏ 196,016,814 5,880,504
641 PP2400374315 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin và hemoglobin A1c 4,237,800,300 127,134,009
642 PP2400374316 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hGH 77,098,000 2,312,940
643 PP2400374317 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 24-2 17,629,000 528,870
644 PP2400374318 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 50 17,629,000 528,870
645 PP2400374319 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể chuỗi kép (dsDNA)bằng phương pháp ELISA 342,720,000 10,281,600
646 PP2400374320 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng DNA sợi kép 743,296,000 22,298,880
647 PP2400374321 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere 38,958,400 1,168,752
648 PP2400374322 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ENA 31,208,400 936,252
649 PP2400374323 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Histone 42,487,200 1,274,616
650 PP2400374324 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo - 1 57,632,000 1,728,960
651 PP2400374325 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen I 21,842,000 655,260
652 PP2400374326 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen II 21,842,000 655,260
653 PP2400374327 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Ribosomal-P 42,487,200 1,274,616
654 PP2400374328 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP - 70 42,487,200 1,274,616
655 PP2400374329 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) 42,487,200 1,274,616
656 PP2400374330 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B(La) 42,487,200 1,274,616
657 PP2400374331 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) 57,632,000 1,728,960
658 PP2400374332 - Hóa chất xét nghiệm định lượng L-homocysteine 151,200,000 4,536,000
659 PP2400374333 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase 33,150,000 994,500
660 PP2400374334 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách lớn 6,280,734,000 188,422,020
661 PP2400374335 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách nhỏ 1,223,760,000 36,712,800
662 PP2400374336 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách vừa 3,854,760,000 115,642,800
663 PP2400374337 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lipase 472,192,000 14,165,760
664 PP2400374338 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách lớn 108,714,000 3,261,420
665 PP2400374339 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách nhỏ 81,740,250 2,452,207
666 PP2400374340 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách lớn 1,321,320,000 39,639,600
667 PP2400374341 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách nhỏ 722,081,150 21,662,434
668 PP2400374342 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 346,941,000 10,408,230
669 PP2400374343 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II 2,698,920,000 80,967,600
670 PP2400374344 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procainamide 105,768,000 3,173,040
671 PP2400374345 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 4,222,041,000 126,661,230
672 PP2400374346 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách lớn 1,376,752,500 41,302,575
673 PP2400374347 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách nhỏ 67,307,900 2,019,237
674 PP2400374348 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin trong mẫu huyết tương người 132,300,000 3,969,000
675 PP2400374349 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC 301,248,000 9,037,440
676 PP2400374350 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách lớn 462,588,000 13,877,640
677 PP2400374351 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách nhỏ 154,196,000 4,625,880
678 PP2400374352 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus 796,308,000 23,889,240
679 PP2400374353 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine 177,691,800 5,330,754
680 PP2400374354 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất lớn 48,275,000 1,448,250
681 PP2400374355 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất nhỏ 50,689,000 1,520,670
682 PP2400374356 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T4 79,821,000 2,394,630
683 PP2400374357 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride 988,195,200 29,645,856
684 PP2400374358 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần 349,999,000 10,499,970
685 PP2400374359 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinT tim 231,000,000 6,930,000
686 PP2400374360 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR 3,720,945,000 111,628,350
687 PP2400374361 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quy cách lớn 930,069,000 27,902,070
688 PP2400374362 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quyc cách nhỏ 228,675,000 6,860,250
689 PP2400374363 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin quy cách lớn 282,000,000 8,460,000
690 PP2400374364 - Hóa chất xét nghiệm định lượng vancomycin quy cách nhỏ 139,509,000 4,185,270
691 PP2400374365 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách lớn 396,504,000 11,895,120
692 PP2400374366 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách nhỏ 52,867,200 1,586,016
693 PP2400374367 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) 92,517,600 2,775,528
694 PP2400374368 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β2microglobulin 293,208,000 8,796,240
695 PP2400374369 - Hóa chất xét nghiệm định lượng γglutamyltransferase 533,596,000 16,007,880
696 PP2400374370 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg 370,072,800 11,102,184
697 PP2400374371 - Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab 4,904,928,000 147,147,840
698 PP2400374372 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs 10,338,432,000 310,152,960
699 PP2400374373 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách lớn 850,500,000 25,515,000
700 PP2400374374 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách nhỏ 567,000,000 17,010,000
701 PP2400374375 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus varicella-zoster gây bệnh Thủy đậu trong mẫu huyết thanh/huyết tương người 90,300,000 2,709,000
702 PP2400374376 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg 308,394,000 9,251,820
703 PP2400374377 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 6,100,269,600 183,008,088
704 PP2400374378 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 quy cách lớn 137,112,000 4,113,360
705 PP2400374379 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thểkháng SARS-CoV-2 quy cách nhỏ 182,816,000 5,484,480
706 PP2400374380 - Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động 396,000,000 11,880,000
707 PP2400374381 - Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động 384,000,000 11,520,000
708 PP2400374382 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 2,699,848,800 80,995,464
709 PP2400374383 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách lớn 420,441,600 12,613,248
710 PP2400374384 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách nhỏ 681,600,240 20,448,007
711 PP2400374385 - Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 64 loại dị nguyên 704,000,000 21,120,000
712 PP2400374386 - Hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6) 195,804,000 5,874,120
713 PP2400374387 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng ENA bằng phương pháp ELISA 456,960,000 13,708,800
714 PP2400374388 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA 561,408,000 16,842,240
715 PP2400374389 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách lớn 13,198,248,000 395,947,440
716 PP2400374390 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách nhỏ 1,278,900,000 38,367,000
717 PP2400374391 - Hóa chất xét nghiệm PT 873,180,000 26,195,400
718 PP2400374392 - Hóa chất xét nghiệm TroponinT 4,587,660,000 137,629,800
719 PP2400374393 - Hóa chất xét nghiệm TT 721,350,000 21,640,500
720 PP2400374394 - Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể: GBM (kháng thể trong hội chứng Goodpasture's) bằng miễn dịch huỳnh quang 124,500,000 3,735,000
721 PP2400374395 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 168,000,000 5,040,000
722 PP2400374396 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV 3,675,000,000 110,250,000
723 PP2400374397 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách lớn 126,787,500 3,803,625
724 PP2400374398 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách nhỏ 77,175,000 2,315,250
725 PP2400374399 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách nhỏ 88,200,000 2,646,000
726 PP2400374400 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách lớn 137,812,500 4,134,375
727 PP2400374401 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách lớn 126,787,500 3,803,625
728 PP2400374402 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách nhỏ 77,175,000 2,315,250
729 PP2400374403 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A 462,588,000 13,877,640
730 PP2400374404 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 29,135,616,000 874,068,480
731 PP2400374405 - Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường 14,800,005 444,000
732 PP2400374406 - Kháng thể ALK dạng pha sẵn dòng D5F3 58,656,150 1,759,684
733 PP2400374407 - Kháng thể AMACRdạng pha sẵn 38,000,000 1,140,000
734 PP2400374408 - Kháng thể ATRX dạng pha sẵn 120,000,000 3,600,000
735 PP2400374409 - Kháng thể Bcl-6 (GI191E/A8) dạng pha sẵn 64,940,400 1,948,212
736 PP2400374410 - Kháng thể Beta-Catenin (14) dạng pha sẵn 14,773,500 443,205
737 PP2400374411 - Kháng thể BOB.1 dòng SP92 dạng pha sẵn 14,773,500 443,205
738 PP2400374412 - Kháng thể CA-125 (OC125)dạng pha sẵn 41,932,800 1,257,984
739 PP2400374413 - Kháng thể Caldesmon (E89) dạng pha sẵn 16,235,100 487,053
740 PP2400374414 - Kháng thể CD10 (SP67) dạng pha sẵn 140,343,000 4,210,290
741 PP2400374415 - Kháng thể CD138 (B-A38) dạng pha sẵn 22,604,400 678,132
742 PP2400374416 - Kháng thể CD15 (MMA) dạng pha sẵn 23,965,200 718,956
743 PP2400374417 - Kháng thể CD16 (SP175) dạng pha sẵn 19,764,700 592,941
744 PP2400374418 - Kháng thể CD1a (EP3622)dạng pha sẵn 21,300,300 639,009
745 PP2400374419 - Kháng thể CD2 (MRQ-11) dạng pha sẵn 15,386,700 461,601
746 PP2400374420 - Kháng thể CD20 (L26) dạng pha sẵn 66,301,200 1,989,036
747 PP2400374421 - Kháng thể CD21 (2G9) dạng pha sẵn 32,802,000 984,060
748 PP2400374422 - Kháng thể CD23 (SP23) dạng pha sẵn 31,449,600 943,488
749 PP2400374423 - Kháng thể CD25 (4C9) dạng pha sẵn 41,932,800 1,257,984
750 PP2400374424 - Kháng thể CD3 (2GV6) dạng pha sẵn 66,301,200 1,989,036
751 PP2400374425 - Kháng thể CD30 (Ber-H2)dạng pha sẵn 92,400,000 2,772,000
752 PP2400374426 - Kháng thể CD31 (JC70) dạng pha sẵn 35,453,250 1,063,597
753 PP2400374427 - Kháng thể CD34 dòng QBEnd/10 dạng pha sẵn 94,542,000 2,836,260
754 PP2400374428 - Kháng thể CD4 (SP35) dạng pha sẵn 16,380,000 491,400
755 PP2400374429 - Kháng thể CD43 (L60) dạng pha sẵn 20,966,400 628,992
756 PP2400374430 - Kháng thể CD45 (RP2/18)dạng pha sẵn 54,364,800 1,630,944
757 PP2400374431 - Kháng thể CD5 (SP19) dạng pha sẵn 47,930,400 1,437,912
758 PP2400374432 - Kháng thể CD68 (KP-1) dạng pha sẵn 26,712,000 801,360
759 PP2400374433 - Kháng thể CD7 (SP94) dạng pha sẵn 16,575,300 497,259
760 PP2400374434 - Kháng thể CD79a (SP18) dạng pha sẵn 39,312,000 1,179,360
761 PP2400374435 - Kháng thể CD8 (SP57) dạng pha sẵn 16,575,300 497,259
762 PP2400374436 - Kháng thể CDK4 dạng pha sẵn 38,000,000 1,140,000
763 PP2400374437 - Kháng thể Chromogranin A (LK2H10) dạng pha sẵn 35,103,600 1,053,108
764 PP2400374438 - Kháng thể Cytokeratin 20 (SP33) dạng pha sẵn 117,600,000 3,528,000
765 PP2400374439 - Kháng thể Cytokeratin-17 (SP95) dạng pha sẵn 27,493,200 824,796
766 PP2400374440 - Kháng thể Cytokeratin-19 (A53-B/A2.26) dạng pha sẵn 49,854,000 1,495,620
767 PP2400374441 - Kháng thể Desmin (DE-R-11) dạng pha sẵn 35,103,600 1,053,108
768 PP2400374442 - Kháng thể DOG-1 (SP31) dạng pha sẵn 73,080,000 2,192,400
769 PP2400374443 - Kháng thể đơn dòng Podoplanin (D2-40) dạng pha sẵn 29,647,200 889,416
770 PP2400374444 - Kháng thể E-Cadherin(36) dạng pha sẵn 53,688,600 1,610,658
771 PP2400374445 - Kháng thể EMA (E29) dạng pha sẵn 70,912,800 2,127,384
772 PP2400374446 - Kháng thể ER (SP1) dạng pha sẵn 123,984,000 3,719,520
773 PP2400374447 - Kháng thể Galectin-3 (9C4) dạng pha sẵn 26,844,300 805,329
774 PP2400374448 - Kháng thể GLUT1 dạng pha sẵn 27,058,500 811,755
775 PP2400374449 - Kháng thể Her2 (4B5) dạng pha sẵn 351,936,900 10,558,107
776 PP2400374450 - Kháng thể Keratin pan dòng AE1/AE3 & PCK26 dạng pha sẵn 131,964,000 3,958,920
777 PP2400374451 - Kháng thể lgD dạng pha sẵn 21,599,550 647,986
778 PP2400374452 - Kháng thể lgG4 (MRQ-44) dạng pha sẵn 21,735,000 652,050
779 PP2400374453 - Kháng thể Mammaglobin (31A5) dạng pha sẵn 27,518,400 825,552
780 PP2400374454 - Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn 38,000,000 1,140,000
781 PP2400374455 - Kháng thể MELANa (A103) dạng pha sẵn 36,540,000 1,096,200
782 PP2400374456 - Kháng thể Mesothelial Cell (HBME-1) dạng pha sẵn 69,371,400 2,081,142
783 PP2400374457 - Kháng thể MUM1 (EP190) dạng pha sẵn 88,200,000 2,646,000
784 PP2400374458 - Kháng thể Myeloperoxidase dạng pha sẵn 23,410,800 702,324
785 PP2400374459 - Kháng thể Nestin dạng pha sẵn 38,000,000 1,140,000
786 PP2400374460 - Kháng thể NSE (MRQ-55) dạng pha sẵn 32,340,000 970,200
787 PP2400374461 - Kháng thể Oct4 (MRQ-10) dạng pha sẵn 28,312,200 849,366
788 PP2400374462 - Kháng thể p120 catenin (98) dạng pha sẵn 40,587,750 1,217,632
789 PP2400374463 - Kháng thể P16 dạng pha sẵn 79,380,000 2,381,400
790 PP2400374464 - Kháng thể P40 (BC28) dạng pha sẵn 81,175,500 2,435,265
791 PP2400374465 - Kháng thể P53 (Bp53-11) dạng pha sẵn 82,723,200 2,481,696
792 PP2400374466 - Kháng thể P63 (4A4) dạng pha sẵn 81,175,500 2,435,265
793 PP2400374467 - Kháng thể PD-L1 dòng SP142 điều trị miễn dịch, dạng pha sẵn, 210,562,800 6,316,884
794 PP2400374468 - Kháng thể PD-L1 dòng SP263 điều trị đích, dạng pha sẵn, 227,362,800 6,820,884
795 PP2400374469 - Kháng thể PLAP (NB10) dạng pha sẵn 24,352,650 730,579
796 PP2400374470 - Kháng thể PR (1E2) dạng pha sẵn 204,674,400 6,140,232
797 PP2400374471 - Kháng thể PSA dạng pha sẵn 77,605,500 2,328,165
798 PP2400374472 - Kháng thể SOX-10 (SP267) dạng pha sẵn 49,412,000 1,482,360
799 PP2400374473 - Kháng thể SOX-11 (MRQ-58) dạng pha sẵn 43,235,250 1,297,057
800 PP2400374474 - Kháng thể STAT6 dạng pha sẵn 47,500,000 1,425,000
801 PP2400374475 - Kháng thể Synaptophysin dòng SP11 dạng pha sẵn 84,945,000 2,548,350
802 PP2400374476 - Kháng thể TDT dạng pha sẵn 41,487,600 1,244,628
803 PP2400374477 - Kháng thể Thyroglobulin (2H11 + 6E1) dạng pha sẵn 42,390,600 1,271,718
804 PP2400374478 - Kháng thể TLE1 dạng pha sẵn 38,000,000 1,140,000
805 PP2400374479 - Kháng thể TTF-1 dòng SP141 dạng pha sẵn 124,191,900 3,725,757
806 PP2400374480 - Kháng thể Vimentindòng V9 dạng pha sẵn 43,432,200 1,302,966
807 PP2400374481 - Khay thử chip Cassette 1,764,000,000 52,920,000
808 PP2400374482 - Kim chích máu dùng để lấy máu xét nghiệm nhanh đường huyết 50,000,000 1,500,000
809 PP2400374483 - Kit tách DNA/RNA virus/vi khuẩn trên máy tách tự động từ các mẫu giàu tế bào 544,948,800 16,348,464
810 PP2400374484 - Kit thử PIVKA II 2,079,000,000 62,370,000
811 PP2400374485 - Kit xét nghiệm điện di Protein trên máy điện di mao quản 89,869,815 2,696,094
812 PP2400374486 - Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất lớn 187,109,800 5,613,294
813 PP2400374487 - Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất nhỏ 45,990,000 1,379,700
814 PP2400374488 - Miếng dính xét nghiệm HPV của máy định danh vi khuẩn 37,000,050 1,110,001
815 PP2400374489 - Môi trường nuôi cấy các liên cầu nhóm B 26,748,000 802,440
816 PP2400374490 - Mực in thông tin bệnh nhân trên lam kính 45,324,000 1,359,720
817 PP2400374491 - Nắp ống dùng cho hệ tự động sinh hoá miễn dịch 823,900,000 24,717,000
818 PP2400374492 - Nắp vặn không màng lọc cho hệ thống tiền tách chiết 24,300,000 729,000
819 PP2400374493 - Nhãn in xét nghiệm cho máy sinh hóa tự động. 823,680,000 24,710,400
820 PP2400374494 - Nước rửa bảo dưỡng máy 9,500,000 285,000
821 PP2400374495 - Nước rửa hệ thống huyết học 1,582,860,000 47,485,800
822 PP2400374496 - Nước rửa kim cho hệ thống huyết học 1,190,700,000 35,721,000
823 PP2400374497 - Ống lấy mẫu 2.5 mL dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 16,758,000 502,740
824 PP2400374498 - Ống và nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn trên máy xét nghiệm điện di mao quản 34,863,360 1,045,900
825 PP2400374499 - Que hiệu chuẩn cho máy phân tích nước tiểu 6,835,500 205,065
826 PP2400374500 - Que thử xét nghiệm định lượng NTproBNP 317,520,000 9,525,600
827 PP2400374501 - Que thử xét nghiệm định lượng troponin T tim 147,000,000 4,410,000
828 PP2400374502 - Que thử xét nghiệm nhanh đường huyết mao mạch 2,520,000,000 75,600,000
829 PP2400374503 - Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch 21,991,200 659,736
830 PP2400374504 - Thanh giếng PCR 280,400,400 8,412,012
831 PP2400374505 - Thẻ mở khóa xét nghiệm của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV 198,000,000 5,940,000
832 PP2400374506 - Thẻ xét nghiệm định danh nhóm máu ABO/Rh 835,200,000 25,056,000
833 PP2400374507 - Túi đựng rác thải thể lỏng của máy định danh vi khuẩn 300,000,240 9,000,007
834 PP2400374508 - Túi đựng rác thải thể rắn dùng cho máy định danh vi khuẩn 20,000,000 600,000
835 PP2400374509 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp 63,885,000 1,916,550
836 PP2400374510 - Vật liệu thẩm định khi cài đặt xét nghiệm ban đầu và/hoặc trong xử lý sự cố trong lai tại chỗ hai màu HER2 26,250,000 787,500
Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400373675
Giá từng phần lô 36,805,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,175
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2400373676
Giá từng phần lô 161,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,853,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ chuẩn bị mẫu để phân lập DNA bộ gen từ mẫu mô
Mã phần lô PP2400373677
Giá từng phần lô 64,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ lấy và vận chuyển mẫu phết âm đạo và cổ tử cung
Mã phần lô PP2400373678
Giá từng phần lô 153,528,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,605,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất điện di protein công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2400373679
Giá từng phần lô 152,800,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,584,006
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2400373680
Giá từng phần lô 2,062,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,875,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm Myoglobin
Mã phần lô PP2400373681
Giá từng phần lô 469,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,072,940
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm NT-proBNP2
Mã phần lô PP2400373682
Giá từng phần lô 1,430,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,903,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến exons 18, 19, 20, 21 của gen EGFR
Mã phần lô PP2400373683
Giá từng phần lô 340,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,212,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400373684
Giá từng phần lô 2,843,068,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,292,064
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DNP trong lai tại chỗ
Mã phần lô PP2400373685
Giá từng phần lô 135,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,066,020
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít định lượng CMV
Mã phần lô PP2400373686
Giá từng phần lô 1,144,500,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,335,014
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2400373687
Giá từng phần lô 899,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,982,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kít hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DIG trong lai tại chỗ
Mã phần lô PP2400373688
Giá từng phần lô 135,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,066,020
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán VK Lao bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400373689
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ lấy/vận chuyển mẫu nước tiểu, dịch phết cổ tử cung, âm đạo cho xét nghiệm STI sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400373690
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,540,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ lấy/vận chuyển mẫu xét nghiệm cổ tử cung xét nghiệm HPV sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400373691
Giá từng phần lô 580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400373692
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400373693
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400373694
Giá từng phần lô 195,999,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,879,995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400373695
Giá từng phần lô 195,999,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,879,995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ phụ kiện PCR của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV
Mã phần lô PP2400373696
Giá từng phần lô 115,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ tạo màu nâu - nhuộm hóa mô miễn dịch (thành phần chứa DAB )
Mã phần lô PP2400373697
Giá từng phần lô 2,043,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,318,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP
Mã phần lô PP2400373698
Giá từng phần lô 1,468,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,055,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET
Mã phần lô PP2400373699
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,632,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG
Mã phần lô PP2400373700
Giá từng phần lô 2,794,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,835,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2400373701
Giá từng phần lô 431,802,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,954,060
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400373702
Giá từng phần lô 1,528,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,864,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
Mã phần lô PP2400373703
Giá từng phần lô 323,076,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,692,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nhân ANA
Mã phần lô PP2400373704
Giá từng phần lô 28,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 868,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2400373705
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin quy cách lớn
Mã phần lô PP2400373706
Giá từng phần lô 4,387,977,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,639,328
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng protein TIMP 2 và IGFBP - 7
Mã phần lô PP2400373707
Giá từng phần lô 9,552,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,565,580
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400373708
Giá từng phần lô 2,318,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,552,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2400373709
Giá từng phần lô 264,121,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,923,636
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định lượng β2 Microglobulin
Mã phần lô PP2400373710
Giá từng phần lô 1,128,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,868,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định phát hiện các đột biến trên codon 345, 420, 542, 545, 546, 1047 và 1049 của gen PIK3CA
Mã phần lô PP2400373711
Giá từng phần lô 742,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,283,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM
Mã phần lô PP2400373712
Giá từng phần lô 2,095,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,879,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính các đột biến của gen KRAS
Mã phần lô PP2400373713
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,125,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính độc tố GDH của Clostridium difficile
Mã phần lô PP2400373714
Giá từng phần lô 1,580,734,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,422,044
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng H.pylori
Mã phần lô PP2400373715
Giá từng phần lô 379,386,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,381,580
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus Varicella-Zoster
Mã phần lô PP2400373716
Giá từng phần lô 738,802,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,164,084
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi
Mã phần lô PP2400373717
Giá từng phần lô 738,802,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,164,084
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tịnh tính độc tố A & B của Clostridium difficile
Mã phần lô PP2400373718
Giá từng phần lô 1,163,451,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,903,548
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400373719
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện 86 đột biến gene EGFR
Mã phần lô PP2400373720
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,632,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene BRAF vàgen nội kiểm
Mã phần lô PP2400373721
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,632,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS vàgen nội kiểm
Mã phần lô PP2400373722
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,632,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene ung thư tuyến giáp KRAS, NRAS, HRAS, BRAF
Mã phần lô PP2400373723
Giá từng phần lô 687,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,632,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bảo dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2400373724
Giá từng phần lô 1,913,587,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,407,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bộ xét nghiệm sàng lọc rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ đùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2400373725
Giá từng phần lô 2,325,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,768,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bơm nhu động
Mã phần lô PP2400373726
Giá từng phần lô 30,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 926,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và xét nghiệm liên quan đến kháng thể
Mã phần lô PP2400373727
Giá từng phần lô 239,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,171,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2400373728
Giá từng phần lô 18,982,404
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,472
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất đối chiếu mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373729
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất đối chiếu mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373730
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất đối chiếu mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373731
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất mồi phản ứng
Mã phần lô PP2400373732
Giá từng phần lô 115,101,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,453,030
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất nền hóa phát quang CDP-Star
Mã phần lô PP2400373733
Giá từng phần lô 27,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động
Mã phần lô PP2400373734
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cóng đo mẫu dùng cho máy xét nghiệm nhanh
Mã phần lô PP2400373735
Giá từng phần lô 11,938,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,155
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400373736
Giá từng phần lô 715,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,465,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2400373737
Giá từng phần lô 1,615,383,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,461,490
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400373738
Giá từng phần lô 718,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,540,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400373739
Giá từng phần lô 8,351,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,533,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2400373740
Giá từng phần lô 32,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cốc Hóa chất cho máy điện di mao quản 8/12 đầu di
Mã phần lô PP2400373741
Giá từng phần lô 62,694,912
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,880,847
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cốc hóa chất trên máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2400373742
Giá từng phần lô 66,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400373743
Giá từng phần lô 156,252,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,687,584
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cột phân tích HBA1C cho máy công suất lớn
Mã phần lô PP2400373744
Giá từng phần lô 837,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,129,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cột phân tích HBA1C cho máy công suất nhỏ
Mã phần lô PP2400373745
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cột sắc kí cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400373746
Giá từng phần lô 157,119,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,713,570
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2400373747
Giá từng phần lô 4,699,976,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,999,292
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cuvet dùng để chứa mẫu soi cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2400373748
Giá từng phần lô 181,912,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,457,375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cuvet phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2400373749
Giá từng phần lô 10,171,392
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,141
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dán nhãn label
Mã phần lô PP2400373750
Giá từng phần lô 291,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,748,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm dài
Mã phần lô PP2400373751
Giá từng phần lô 4,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2400373752
Giá từng phần lô 50,578,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,517,340
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm nhanh men tim
Mã phần lô PP2400373753
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch acid để rửa kim hút
Mã phần lô PP2400373754
Giá từng phần lô 121,300,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,639,006
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bảo dưỡng 7%
Mã phần lô PP2400373755
Giá từng phần lô 195,520,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,865,609
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên CC1
Mã phần lô PP2400373756
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng cho xét nghiệm lai tại chỗ
Mã phần lô PP2400373757
Giá từng phần lô 259,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,796,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch CaCl2 dùng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400373758
Giá từng phần lô 147,646,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,429,404
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch Calcium Chloride
Mã phần lô PP2400373759
Giá từng phần lô 109,768,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,293,055
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion trên máy điện di mao quản.
Mã phần lô PP2400373760
Giá từng phần lô 19,417,965
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,538
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch cơ chất cho hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2400373761
Giá từng phần lô 122,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,681,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch cung cấp môi trường nước phù hợp trên tiêu bản trước bước phản ứng hóa học phát hiện bạc
Mã phần lô PP2400373762
Giá từng phần lô 65,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,968,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400373763
Giá từng phần lô 56,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,707,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ và pha loãng bạch cầu (WBC) để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit trên các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373764
Giá từng phần lô 719,995,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,599,865
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao
Mã phần lô PP2400373765
Giá từng phần lô 578,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,366,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp
Mã phần lô PP2400373766
Giá từng phần lô 149,385,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,481,568
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao
Mã phần lô PP2400373767
Giá từng phần lô 578,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,366,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp
Mã phần lô PP2400373768
Giá từng phần lô 136,936,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,108,104
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao
Mã phần lô PP2400373769
Giá từng phần lô 578,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,366,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp
Mã phần lô PP2400373770
Giá từng phần lô 132,787,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,983,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2400373771
Giá từng phần lô 171,649,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,149,494
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3
Mã phần lô PP2400373772
Giá từng phần lô 6,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm trong formamide sử dụng với xét nghiệm lai tại chỗ
Mã phần lô PP2400373773
Giá từng phần lô 131,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin
Mã phần lô PP2400373774
Giá từng phần lô 189,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,672,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch.
Mã phần lô PP2400373775
Giá từng phần lô 2,412,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,387,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch enzyme phân cắt protein trong lát cắt mô trong ứng dụng lai tại chỗ (Protease3)
Mã phần lô PP2400373776
Giá từng phần lô 14,437,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,128
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch giảm tải lượng virus của các mẫu tách rửa trong môi trường vận chuyển được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400373777
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373778
Giá từng phần lô 699,497,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,984,922
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373779
Giá từng phần lô 2,860,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,806,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch Hi-di Formamide chạy trên máy điện di mao mạch
Mã phần lô PP2400373780
Giá từng phần lô 17,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400373781
Giá từng phần lô 265,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,953,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử nhiễm bẩn
Mã phần lô PP2400373782
Giá từng phần lô 12,335,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,062
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiềm mạnh dung tích lớn rửa hệ thống máy huyết học
Mã phần lô PP2400373783
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiềm mạnh dung tích nhỏ rửa hệ thống máy huyết học
Mã phần lô PP2400373784
Giá từng phần lô 152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra độ tuyến tính
Mã phần lô PP2400373785
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra hệ thống
Mã phần lô PP2400373786
Giá từng phần lô 14,333,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,012
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400373787
Giá từng phần lô 15,824,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,730
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373788
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400373789
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373790
Giá từng phần lô 509,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,280,650
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373791
Giá từng phần lô 517,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu trên các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373792
Giá từng phần lô 332,488,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,974,664
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và để xác định xác định hemoglobin trên các máy trên các máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373793
Giá từng phần lô 234,378,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,031,367
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400373794
Giá từng phần lô 254,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,621,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400373795
Giá từng phần lô 1,738,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,164,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400373796
Giá từng phần lô 209,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,270,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373797
Giá từng phần lô 62,275,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,265
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích lớn
Mã phần lô PP2400373798
Giá từng phần lô 34,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400373799
Giá từng phần lô 58,514,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,432
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400373800
Giá từng phần lô 2,131,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,934,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373801
Giá từng phần lô 229,162,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,874,875
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400373802
Giá từng phần lô 50,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,513,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400373803
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng máu dùng cho phân tích nhóm máu
Mã phần lô PP2400373804
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400373805
Giá từng phần lô 31,647,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,410
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu cho hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2400373806
Giá từng phần lô 20,579,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,376
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400373807
Giá từng phần lô 10,311,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,330
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn
Mã phần lô PP2400373808
Giá từng phần lô 10,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373809
Giá từng phần lô 102,797,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,083,914
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch phân cắt protein trong lát cắt mô (Protease1)
Mã phần lô PP2400373810
Giá từng phần lô 4,302,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,075
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa)
Mã phần lô PP2400373811
Giá từng phần lô 3,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400373812
Giá từng phần lô 12,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa có tính axit
Mã phần lô PP2400373813
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa có tính kiềm
Mã phần lô PP2400373814
Giá từng phần lô 214,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,435,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng và cho các kim hút mẫu.
Mã phần lô PP2400373815
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản
Mã phần lô PP2400373816
Giá từng phần lô 20,169,975
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,099
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400373817
Giá từng phần lô 46,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,408,680
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2400373818
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động, và giảm nhiễm chéo giữa các xét nghiệm.
Mã phần lô PP2400373819
Giá từng phần lô 273,708,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,211,258
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2400373820
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa đường ống
Mã phần lô PP2400373821
Giá từng phần lô 12,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373822
Giá từng phần lô 119,281,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,578,431
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400373823
Giá từng phần lô 1,276,327,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,289,825
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa kim hút mẫu trên máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2400373824
Giá từng phần lô 7,311,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,359
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa kim hút R4/R5
Mã phần lô PP2400373825
Giá từng phần lô 4,451,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,534
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa mao quản cho các xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2400373826
Giá từng phần lô 20,430,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,927
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy cho máy xét nghiệm ung thư gan
Mã phần lô PP2400373827
Giá từng phần lô 19,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy có tính axit
Mã phần lô PP2400373828
Giá từng phần lô 22,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy có tính kiềm
Mã phần lô PP2400373829
Giá từng phần lô 12,654,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,638
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400373830
Giá từng phần lô 754,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,635,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400373831
Giá từng phần lô 4,050,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,527,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa mẫu tán huyết
Mã phần lô PP2400373832
Giá từng phần lô 423,774,975
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,713,249
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa ống và hệ thống máy
Mã phần lô PP2400373833
Giá từng phần lô 291,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,731,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tiêu bản giữa các bước nhuộm và cung cấp môi trường ổn định ở dạng nước cho các ứng dụng hóa mô miễn dịch (đậm đặc để pha loãng 10 lần)
Mã phần lô PP2400373834
Giá từng phần lô 668,241,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,047,230
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373835
Giá từng phần lô 127,028,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dich rửa và ly giải
Mã phần lô PP2400373836
Giá từng phần lô 1,833,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,990,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tách rửa, giảm tải lượng và vận chuyển các mẫu được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400373837
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy đếm tế bào máu
Mã phần lô PP2400373838
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vệ sinh dòng chảy xét nghiệm điện giải (Na,K,Cl)
Mã phần lô PP2400373839
Giá từng phần lô 24,918,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400373840
Giá từng phần lô 649,451,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,483,545
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn dùng một lần
Mã phần lô PP2400373841
Giá từng phần lô 29,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2400373842
Giá từng phần lô 37,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,123,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu đọc mã que thử cho xét nghiệm nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2400373843
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu hút mẫu sử dụng trên hệ thống tiền tách chiết
Mã phần lô PP2400373844
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu típ hút có lọc 1ml dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400373845
Giá từng phần lô 837,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,136,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu típ hút có lọc 300ul dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400373846
Giá từng phần lô 52,502,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,072
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu típ pipet xét nghiệm HPVdùngcho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400373847
Giá từng phần lô 858,009,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,740,288
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400373848
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa khuếch đại 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400373849
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa xử lý 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400373850
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2400373851
Giá từng phần lô 113,456,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,403,701
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2400373852
Giá từng phần lô 115,838,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,475,143
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2400373853
Giá từng phần lô 113,456,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,403,701
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực tham chiếu cho xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400373854
Giá từng phần lô 239,746,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,192,395
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Chlorid.
Mã phần lô PP2400373855
Giá từng phần lô 163,319,184
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,899,575
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương
Mã phần lô PP2400373856
Giá từng phần lô 57,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần
Mã phần lô PP2400373857
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp.
Mã phần lô PP2400373858
Giá từng phần lô 4,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm nhanh
Mã phần lô PP2400373859
Giá từng phần lô 25,876,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 776,304
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giếng phản ứng cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400373860
Giá từng phần lô 2,484,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,529,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400373861
Giá từng phần lô 798,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,958,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373862
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm Anti Xa
Mã phần lô PP2400373863
Giá từng phần lô 198,399,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,951,998
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm AT III
Mã phần lô PP2400373864
Giá từng phần lô 282,401,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,472,038
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm các tự kháng thể trong viêm gan tự miễn bằng sắc ký thanh giấy (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH )
Mã phần lô PP2400373865
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm D-dimer
Mã phần lô PP2400373866
Giá từng phần lô 4,510,945,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,328,365
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2400373867
Giá từng phần lô 2,468,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,059,650
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400373868
Giá từng phần lô 386,904,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,607,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400373869
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400373870
Giá từng phần lô 38,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2400373871
Giá từng phần lô 62,553,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,876,612
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AMH
Mã phần lô PP2400373872
Giá từng phần lô 770,238,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,107,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2400373873
Giá từng phần lô 133,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,016,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2400373874
Giá từng phần lô 54,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,625,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2400373875
Giá từng phần lô 844,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,333,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400373876
Giá từng phần lô 1,198,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,954,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400373877
Giá từng phần lô 650,916,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,527,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400373878
Giá từng phần lô 2,231,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,951,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400373879
Giá từng phần lô 167,391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,021,730
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400373880
Giá từng phần lô 2,923,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,714,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400373881
Giá từng phần lô 215,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,451,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholinesterase (ChE)
Mã phần lô PP2400373882
Giá từng phần lô 8,374,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,244
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400373883
Giá từng phần lô 632,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,988,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400373884
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy
Mã phần lô PP2400373885
Giá từng phần lô 1,710,102,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,303,067
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng ferritin
Mã phần lô PP2400373886
Giá từng phần lô 481,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,435,820
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free PSA
Mã phần lô PP2400373887
Giá từng phần lô 350,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,528,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free T4
Mã phần lô PP2400373888
Giá từng phần lô 4,609,332,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,279,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400373889
Giá từng phần lô 356,842,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,705,275
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2400373890
Giá từng phần lô 1,306,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,189,150
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400373891
Giá từng phần lô 2,331,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,948,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hFSH
Mã phần lô PP2400373892
Giá từng phần lô 151,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,558,680
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hLH
Mã phần lô PP2400373893
Giá từng phần lô 265,923,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,977,690
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2400373894
Giá từng phần lô 2,934,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,042,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng iPTH
Mã phần lô PP2400373895
Giá từng phần lô 242,172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,265,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng histones (IgG) bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2400373896
Giá từng phần lô 342,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,281,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nRNP/Sm
Mã phần lô PP2400373897
Giá từng phần lô 342,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,281,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A
Mã phần lô PP2400373898
Giá từng phần lô 342,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,281,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B
Mã phần lô PP2400373899
Giá từng phần lô 342,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,281,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2400373900
Giá từng phần lô 25,708,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,246
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400373901
Giá từng phần lô 4,405,810,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,174,315
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Mg
Mã phần lô PP2400373902
Giá từng phần lô 8,782,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,471
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng PCT
Mã phần lô PP2400373903
Giá từng phần lô 696,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,893,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2400373904
Giá từng phần lô 57,059,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,711,785
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2400373905
Giá từng phần lô 643,797,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,313,910
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400373906
Giá từng phần lô 75,978,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,279,340
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400373907
Giá từng phần lô 151,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,558,680
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein
Mã phần lô PP2400373908
Giá từng phần lô 88,158,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,644,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400373909
Giá từng phần lô 44,207,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,326,225
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor)
Mã phần lô PP2400373910
Giá từng phần lô 366,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,987,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400373911
Giá từng phần lô 127,727,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,831,811
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2400373912
Giá từng phần lô 88,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,662,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400373913
Giá từng phần lô 247,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,427,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400373914
Giá từng phần lô 443,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,293,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400373915
Giá từng phần lô 642,537,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,276,110
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2400373916
Giá từng phần lô 509,502,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,285,060
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng total PSA
Mã phần lô PP2400373917
Giá từng phần lô 1,367,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,020,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG.
Mã phần lô PP2400373918
Giá từng phần lô 531,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,951,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total T3
Mã phần lô PP2400373919
Giá từng phần lô 189,882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,696,460
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TPO Ab
Mã phần lô PP2400373920
Giá từng phần lô 354,396,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,631,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Transferin
Mã phần lô PP2400373921
Giá từng phần lô 609,126,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,273,780
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400373922
Giá từng phần lô 637,035,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,111,050
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400373923
Giá từng phần lô 4,811,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,358,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive hGH
Mã phần lô PP2400373924
Giá từng phần lô 126,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,797,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2400373925
Giá từng phần lô 88,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,658,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ure
Mã phần lô PP2400373926
Giá từng phần lô 482,418,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,472,561
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Vitamin B12
Mã phần lô PP2400373927
Giá từng phần lô 79,776,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,393,307
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm Fibrin monomer
Mã phần lô PP2400373928
Giá từng phần lô 278,999,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,369,997
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgG trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy
Mã phần lô PP2400373929
Giá từng phần lô 140,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,205,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgM trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy
Mã phần lô PP2400373930
Giá từng phần lô 140,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,205,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong bệnh viêm màng thận nguyên phát bằng miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: PLA2R và THSD7A)
Mã phần lô PP2400373931
Giá từng phần lô 440,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,215,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong hội chứng thần kinh cận u bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy (12 loại)
Mã phần lô PP2400373932
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein C
Mã phần lô PP2400373933
Giá từng phần lô 115,619,532
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,468,585
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein S
Mã phần lô PP2400373934
Giá từng phần lô 59,569,032
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,787,070
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích lớn
Mã phần lô PP2400373935
Giá từng phần lô 1,470,959,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,128,791
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400373936
Giá từng phần lô 476,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,283,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm TT
Mã phần lô PP2400373937
Giá từng phần lô 1,325,794,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,773,844
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính cho xét nghiệm tự kháng thểtrong bệnh nhược cơ bằng bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: AChR và MuSK).
Mã phần lô PP2400373938
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách lớn
Mã phần lô PP2400373939
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400373940
Giá từng phần lô 273,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,198,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách lớn
Mã phần lô PP2400373941
Giá từng phần lô 692,307,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,769,228
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400373942
Giá từng phần lô 480,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,401,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính xác định nồng độ Hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2400373943
Giá từng phần lô 251,333,290
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,539,998
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2400373944
Giá từng phần lô 1,088,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,654,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chính xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người.
Mã phần lô PP2400373945
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin
Mã phần lô PP2400373946
Giá từng phần lô 82,359,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,797
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgA
Mã phần lô PP2400373947
Giá từng phần lô 24,258,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,744
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgG
Mã phần lô PP2400373948
Giá từng phần lô 24,411,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,343
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgM
Mã phần lô PP2400373949
Giá từng phần lô 24,377,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,335
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400373950
Giá từng phần lô 8,379,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,370
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2400373951
Giá từng phần lô 12,034,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,049
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400373952
Giá từng phần lô 3,336,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,087
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2400373953
Giá từng phần lô 305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,150,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình
Mã phần lô PP2400373954
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp
Mã phần lô PP2400373955
Giá từng phần lô 562,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,884,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2400373956
Giá từng phần lô 142,511,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,337
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400373957
Giá từng phần lô 430,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,916,260
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2400373958
Giá từng phần lô 323,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,707,040
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST(GOT)
Mã phần lô PP2400373959
Giá từng phần lô 393,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,808,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2400373960
Giá từng phần lô 84,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,529,450
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2400373961
Giá từng phần lô 150,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,520,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2400373962
Giá từng phần lô 305,373,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,161,208
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase
Mã phần lô PP2400373963
Giá từng phần lô 953,001,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,590,030
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2400373964
Giá từng phần lô 38,505,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,168
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2400373965
Giá từng phần lô 39,705,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,191,172
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373966
Giá từng phần lô 261,424,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,842,744
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373967
Giá từng phần lô 10,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,850
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373968
Giá từng phần lô 57,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373969
Giá từng phần lô 380,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,403,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373970
Giá từng phần lô 193,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,814,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400373971
Giá từng phần lô 34,798,290
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,043,948
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng trong quy trình rửa cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400373972
Giá từng phần lô 13,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,680
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dựng đường chuẩn cho xét nghiệm Fibrin monomer
Mã phần lô PP2400373973
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất dựng đường chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2400373974
Giá từng phần lô 21,746,970
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,409
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất để chạy thử máy
Mã phần lô PP2400373975
Giá từng phần lô 11,873,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,202
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400373976
Giá từng phần lô 78,403,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,352,105
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2400373977
Giá từng phần lô 2,325,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,766,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách lớn
Mã phần lô PP2400373978
Giá từng phần lô 915,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,457,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400373979
Giá từng phần lô 351,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,556,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng HbA1c loại A
Mã phần lô PP2400373980
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng HbA1c loại B
Mã phần lô PP2400373981
Giá từng phần lô 68,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng HbA1c loại C
Mã phần lô PP2400373982
Giá từng phần lô 199,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,985,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng kháng thể kháng GAD
Mã phần lô PP2400373983
Giá từng phần lô 463,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,904,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2400373984
Giá từng phần lô 59,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất đo mức độ glycosyl hóa của protein M2BPGitrong huyết thanh trên hệ thống miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400373985
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400373986
Giá từng phần lô 71,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,149,920
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400373987
Giá từng phần lô 13,393,170
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,795
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2400373988
Giá từng phần lô 20,256,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,703
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2400373989
Giá từng phần lô 39,879,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,370
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2400373990
Giá từng phần lô 62,286,336
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,590
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2400373991
Giá từng phần lô 28,476,252
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,287
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cho xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2400373992
Giá từng phần lô 17,085,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,568
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2400373993
Giá từng phần lô 20,241,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,257
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2400373994
Giá từng phần lô 259,205,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,776,153
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2400373995
Giá từng phần lô 15,818,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2400373996
Giá từng phần lô 18,989,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,677
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2400373997
Giá từng phần lô 25,309,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,296
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2400373998
Giá từng phần lô 79,758,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2400373999
Giá từng phần lô 83,538,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,506,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2400374000
Giá từng phần lô 33,196,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 995,904
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hFSH
Mã phần lô PP2400374001
Giá từng phần lô 24,683,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,502
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hGH
Mã phần lô PP2400374002
Giá từng phần lô 17,087,868
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,636
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Combo
Mã phần lô PP2400374003
Giá từng phần lô 39,868,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,055
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hLH
Mã phần lô PP2400374004
Giá từng phần lô 20,891,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,739
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTnI
Mã phần lô PP2400374005
Giá từng phần lô 32,487,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 974,610
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400374006
Giá từng phần lô 14,103,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,108
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400374007
Giá từng phần lô 16,947,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,415
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm iPTH
Mã phần lô PP2400374008
Giá từng phần lô 32,287,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,625
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2400374009
Giá từng phần lô 38,736,852
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,105
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2400374010
Giá từng phần lô 15,191,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,742
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2400374011
Giá từng phần lô 32,281,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,436
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SensitiveEstradiol
Mã phần lô PP2400374012
Giá từng phần lô 24,759,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,770
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2400374013
Giá từng phần lô 30,383,136
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,494
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2400374014
Giá từng phần lô 55,068,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,056
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin AntibodyII
Mã phần lô PP2400374015
Giá từng phần lô 75,952,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,278,584
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3
Mã phần lô PP2400374016
Giá từng phần lô 24,683,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,502
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPO Antibody
Mã phần lô PP2400374017
Giá từng phần lô 34,175,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,272
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2400374018
Giá từng phần lô 20,260,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,824
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ultrasensitive Insulin
Mã phần lô PP2400374019
Giá từng phần lô 21,768,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 653,063
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2400374020
Giá từng phần lô 8,542,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,284
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2400374021
Giá từng phần lô 30,095,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,853
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng yếu tố trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400374022
Giá từng phần lô 27,743,856
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,315
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400374023
Giá từng phần lô 33,484,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,535
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm LDL, HDL
Mã phần lô PP2400374024
Giá từng phần lô 15,562,422
Bảo đảm dự thầu (VND) 466,872
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400374025
Giá từng phần lô 78,347,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,419
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
Mã phần lô PP2400374026
Giá từng phần lô 101,940,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,058,209
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400374027
Giá từng phần lô 44,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa: albumin, iron (sắt huyết thanh), Glucose,Calci toàn phần,Cholesterol toàn phần,Triglycerid,Creatinine,Urê, Acid Uric, total protein, lactit acid, magnesium,phosphorus, GGT, ALT, AST
Mã phần lô PP2400374028
Giá từng phần lô 5,621,712
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,651
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2400374029
Giá từng phần lô 55,701,072
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,671,032
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2400374030
Giá từng phần lô 43,669,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,310,091
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400374031
Giá từng phần lô 1,871,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban
Mã phần lô PP2400374032
Giá từng phần lô 124,712,568
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,741,377
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH hoặc LMWH
Mã phần lô PP2400374033
Giá từng phần lô 69,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,099,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400374034
Giá từng phần lô 2,297,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,922
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400374035
Giá từng phần lô 86,528,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,852
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400374036
Giá từng phần lô 178,130,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,343,912
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
Mã phần lô PP2400374037
Giá từng phần lô 2,115,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,472
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400374038
Giá từng phần lô 19,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15 - 3
Mã phần lô PP2400374039
Giá từng phần lô 12,989,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,686
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19 - 9
Mã phần lô PP2400374040
Giá từng phần lô 12,234,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,049
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA¹²
Mã phần lô PP2400374041
Giá từng phần lô 13,243,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,309
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2400374042
Giá từng phần lô 26,225,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400374043
Giá từng phần lô 12,989,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,686
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400374044
Giá từng phần lô 14,440,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400374045
Giá từng phần lô 12,729,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,899
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400374046
Giá từng phần lô 16,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL
Mã phần lô PP2400374047
Giá từng phần lô 54,747,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,410
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400374048
Giá từng phần lô 12,989,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,686
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2400374049
Giá từng phần lô 13,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2400374050
Giá từng phần lô 14,589,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,699
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG.
Mã phần lô PP2400374051
Giá từng phần lô 18,982,404
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,472
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400374052
Giá từng phần lô 22,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400374053
Giá từng phần lô 22,999,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,999
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400374054
Giá từng phần lô 12,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2400374055
Giá từng phần lô 18,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2400374056
Giá từng phần lô 23,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400374057
Giá từng phần lô 65,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,951,425
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2400374058
Giá từng phần lô 6,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,950
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKA2
Mã phần lô PP2400374059
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2400374060
Giá từng phần lô 51,483,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,508
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400374061
Giá từng phần lô 223,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,696,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2400374062
Giá từng phần lô 40,462,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,213,884
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2400374063
Giá từng phần lô 46,498,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,956
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo
Mã phần lô PP2400374064
Giá từng phần lô 597,901,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,937,045
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2400374065
Giá từng phần lô 26,580,204
Bảo đảm dự thầu (VND) 797,406
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn Total T4
Mã phần lô PP2400374066
Giá từng phần lô 19,783,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 593,490
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giải
Mã phần lô PP2400374067
Giá từng phần lô 1,455,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,659,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2400374068
Giá từng phần lô 27,534,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,048
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AMH Plus
Mã phần lô PP2400374069
Giá từng phần lô 56,275,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,688,253
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính
Mã phần lô PP2400374070
Giá từng phần lô 60,075,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,257
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2400374071
Giá từng phần lô 36,886,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,106,587
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất Glu, Lac, Urea/BUN dùng cho máy xét nghiệm nhanh
Mã phần lô PP2400374072
Giá từng phần lô 1,316,385,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,491,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2400374073
Giá từng phần lô 36,713,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,399
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400374074
Giá từng phần lô 6,374,916
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,247
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cystatin C
Mã phần lô PP2400374075
Giá từng phần lô 36,713,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,101,397
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng digoxin, carbamazepine, gentamicin, phenytoin, phenobarbital, primidone, theophylline, tobramycin, acid valproic và vancomycin
Mã phần lô PP2400374076
Giá từng phần lô 83,903,245
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,517,097
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400374077
Giá từng phần lô 11,013,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,419
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất lớn
Mã phần lô PP2400374078
Giá từng phần lô 12,237,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,132
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất nhỏ
Mã phần lô PP2400374079
Giá từng phần lô 9,790,208
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2400374080
Giá từng phần lô 19,580,416
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,412
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine)
Mã phần lô PP2400374081
Giá từng phần lô 10,780,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,426
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400374082
Giá từng phần lô 18,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,660
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400374083
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase
Mã phần lô PP2400374084
Giá từng phần lô 17,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần
Mã phần lô PP2400374085
Giá từng phần lô 12,715,610
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,468
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
Mã phần lô PP2400374086
Giá từng phần lô 15,985,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,556
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, clo sử dụng điện cực chọn lọc ion
Mã phần lô PP2400374087
Giá từng phần lô 253,496,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,604,887
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT- proBNP
Mã phần lô PP2400374088
Giá từng phần lô 7,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2400374089
Giá từng phần lô 1,488,376
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,651
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prealbumin, antistreptolysin O, ceruloplasmin
Mã phần lô PP2400374090
Giá từng phần lô 53,405,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,602,165
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400374091
Giá từng phần lô 11,013,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,419
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400374092
Giá từng phần lô 44,057,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,727
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SHBG
Mã phần lô PP2400374093
Giá từng phần lô 15,297,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,915
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2400374094
Giá từng phần lô 6,374,916
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,247
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2400374095
Giá từng phần lô 11,538,468
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,154
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine
Mã phần lô PP2400374096
Giá từng phần lô 9,790,208
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,706
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
Mã phần lô PP2400374097
Giá từng phần lô 12,237,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,132
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT tim
Mã phần lô PP2400374098
Giá từng phần lô 5,512,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400374099
Giá từng phần lô 39,160,832
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,824
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2
Mã phần lô PP2400374100
Giá từng phần lô 12,237,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,132
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1)
Mã phần lô PP2400374101
Giá từng phần lô 9,178,308
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,349
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 (Interleukin6)
Mã phần lô PP2400374102
Giá từng phần lô 19,580,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,412
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa chung trên hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400374103
Giá từng phần lô 7,164,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,949
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩnchuẩn các xét nghiệm amikacin,lidocaine,Nacetylprocainamide, procainamide và quinidine
Mã phần lô PP2400374104
Giá từng phần lô 74,197,485
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,225,924
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA
Mã phần lô PP2400374105
Giá từng phần lô 6,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG
Mã phần lô PP2400374106
Giá từng phần lô 6,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,450
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức bình thường
Mã phần lô PP2400374107
Giá từng phần lô 20,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,040
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức cao
Mã phần lô PP2400374108
Giá từng phần lô 20,868,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,040
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG
Mã phần lô PP2400374109
Giá từng phần lô 7,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM
Mã phần lô PP2400374110
Giá từng phần lô 7,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2400374111
Giá từng phần lô 31,499,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,994
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG
Mã phần lô PP2400374112
Giá từng phần lô 6,394,584
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,837
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu VZV IgM
Mã phần lô PP2400374113
Giá từng phần lô 7,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VCA IgG
Mã phần lô PP2400374114
Giá từng phần lô 7,938,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400374115
Giá từng phần lô 223,645,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,709,356
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn dịch cơ thể mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2400374116
Giá từng phần lô 240,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,209,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400374117
Giá từng phần lô 140,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,210,920
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch
Mã phần lô PP2400374118
Giá từng phần lô 6,093,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,819
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường
Mã phần lô PP2400374119
Giá từng phần lô 6,839,910
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,197
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma
Mã phần lô PP2400374120
Giá từng phần lô 6,156,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,709
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400374121
Giá từng phần lô 5,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho AFP-L3
Mã phần lô PP2400374122
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho PIVKA II
Mã phần lô PP2400374123
Giá từng phần lô 25,357,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,725
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho AFP-L3
Mã phần lô PP2400374124
Giá từng phần lô 17,419,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,585
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho PIVKA II
Mã phần lô PP2400374125
Giá từng phần lô 19,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400374126
Giá từng phần lô 302,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,060,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400374127
Giá từng phần lô 626,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,795,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2400374128
Giá từng phần lô 121,523,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,645,716
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bất thường cho hệ thống xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2400374129
Giá từng phần lô 99,603,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,988,090
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bình thường cho hệ thống xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2400374130
Giá từng phần lô 172,441,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,173,245
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2400374131
Giá từng phần lô 189,819,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,694,570
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2400374132
Giá từng phần lô 189,819,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,694,570
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2400374133
Giá từng phần lô 189,819,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,694,570
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2400374134
Giá từng phần lô 5,451,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,548
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2400374135
Giá từng phần lô 5,451,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,548
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3
Mã phần lô PP2400374136
Giá từng phần lô 5,451,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,548
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2400374137
Giá từng phần lô 59,766,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,005
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp
Mã phần lô PP2400374138
Giá từng phần lô 59,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,792,980
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2400374139
Giá từng phần lô 98,540,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,956,222
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400374140
Giá từng phần lô 18,821,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,637
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2400374141
Giá từng phần lô 21,850,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,527
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2400374142
Giá từng phần lô 33,012,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) mức 1 và 2
Mã phần lô PP2400374143
Giá từng phần lô 9,513,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,390
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400374144
Giá từng phần lô 66,549,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,996,470
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400374145
Giá từng phần lô 60,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400374146
Giá từng phần lô 4,299,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,992
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400374147
Giá từng phần lô 1,722,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,660
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400374148
Giá từng phần lô 66,549,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,996,470
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400374149
Giá từng phần lô 60,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2400374150
Giá từng phần lô 4,299,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,992
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400374151
Giá từng phần lô 1,722,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,660
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400374152
Giá từng phần lô 66,549,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,996,470
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ thỏ
Mã phần lô PP2400374153
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt
Mã phần lô PP2400374154
Giá từng phần lô 352,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,584,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE
Mã phần lô PP2400374155
Giá từng phần lô 161,538,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,846,147
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus.
Mã phần lô PP2400374156
Giá từng phần lô 11,599,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,983
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học
Mã phần lô PP2400374157
Giá từng phần lô 232,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,979,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát chất luợng xét nghiệm đường huyết mao mạch tại chỗ
Mã phần lô PP2400374158
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng CMV
Mã phần lô PP2400374159
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2400374160
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 1
Mã phần lô PP2400374161
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 2
Mã phần lô PP2400374162
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 3
Mã phần lô PP2400374163
Giá từng phần lô 32,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 4
Mã phần lô PP2400374164
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 5
Mã phần lô PP2400374165
Giá từng phần lô 34,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,044,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 6
Mã phần lô PP2400374166
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 7
Mã phần lô PP2400374167
Giá từng phần lô 20,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 8
Mã phần lô PP2400374168
Giá từng phần lô 30,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 918,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2400374169
Giá từng phần lô 5,475,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,255
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 15 thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2400374170
Giá từng phần lô 41,498,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,946
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2400374171
Giá từng phần lô 88,111,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,643,357
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng AMH Plus
Mã phần lô PP2400374172
Giá từng phần lô 62,527,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,837
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính
Mã phần lô PP2400374173
Giá từng phần lô 56,723,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,709
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2400374174
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII)
Mã phần lô PP2400374175
Giá từng phần lô 49,909,212
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,276
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức bình thường
Mã phần lô PP2400374176
Giá từng phần lô 2,675,170
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,255
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng cystatin C
Mã phần lô PP2400374177
Giá từng phần lô 41,666,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,998
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400374178
Giá từng phần lô 10,804,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,126
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bình thường
Mã phần lô PP2400374179
Giá từng phần lô 15,909,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,272
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bệnh lý
Mã phần lô PP2400374180
Giá từng phần lô 22,601,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,037
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bình thường
Mã phần lô PP2400374181
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng IGF-1, IGFBP-3và hGH
Mã phần lô PP2400374182
Giá từng phần lô 30,594,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,830
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400374183
Giá từng phần lô 8,407,344
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,220
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400374184
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần
Mã phần lô PP2400374185
Giá từng phần lô 12,715,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,468
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
Mã phần lô PP2400374186
Giá từng phần lô 11,007,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,237
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng NTproBNP
Mã phần lô PP2400374187
Giá từng phần lô 6,063,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,912
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE
Mã phần lô PP2400374188
Giá từng phần lô 43,251,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,557
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng troponin T tim
Mã phần lô PP2400374189
Giá từng phần lô 5,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2400374190
Giá từng phần lô 59,964,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,944
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
Mã phần lô PP2400374191
Giá từng phần lô 156,765,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,702,970
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400374192
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 dung tích lớn
Mã phần lô PP2400374193
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân EBV
Mã phần lô PP2400374194
Giá từng phần lô 12,568,512
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,055
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400374195
Giá từng phần lô 12,568,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,055
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV)
Mã phần lô PP2400374196
Giá từng phần lô 8,407,344
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,220
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400374197
Giá từng phần lô 81,380,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,426
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400374198
Giá từng phần lô 4,570,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,115
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường
Mã phần lô PP2400374199
Giá từng phần lô 25,554,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,620
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao
Mã phần lô PP2400374200
Giá từng phần lô 25,554,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,620
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp
Mã phần lô PP2400374201
Giá từng phần lô 25,554,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,620
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2400374202
Giá từng phần lô 63,885,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400374203
Giá từng phần lô 63,885,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu ở mức bình thường
Mã phần lô PP2400374204
Giá từng phần lô 447,290,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,418,712
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức cao nhất
Mã phần lô PP2400374205
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức điều trị
Mã phần lô PP2400374206
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông LMWH
Mã phần lô PP2400374207
Giá từng phần lô 75,304,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,259,133
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban
Mã phần lô PP2400374208
Giá từng phần lô 102,836,790
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,085,103
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH
Mã phần lô PP2400374209
Giá từng phần lô 44,750,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,342,510
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng mẫu máu
Mã phần lô PP2400374210
Giá từng phần lô 42,815,808
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,474
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2400374211
Giá từng phần lô 13,067,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,011
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-dimer
Mã phần lô PP2400374212
Giá từng phần lô 319,258,368
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,577,751
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người.
Mã phần lô PP2400374213
Giá từng phần lô 15,719,994
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,599
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2400374214
Giá từng phần lô 9,189,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 275,675
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2400374215
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400374216
Giá từng phần lô 50,289,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,691
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2400374217
Giá từng phần lô 733,078,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,992,342
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fibrin monomer
Mã phần lô PP2400374218
Giá từng phần lô 33,153,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,593
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400374219
Giá từng phần lô 20,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2400374220
Giá từng phần lô 22,972,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 689,188
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 1
Mã phần lô PP2400374221
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 2
Mã phần lô PP2400374222
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 3
Mã phần lô PP2400374223
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2400374224
Giá từng phần lô 8,647,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,430
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12
Mã phần lô PP2400374225
Giá từng phần lô 14,105,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,171
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2400374226
Giá từng phần lô 37,973,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,197
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2400374227
Giá từng phần lô 60,757,452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,822,723
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2400374228
Giá từng phần lô 94,957,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,848,721
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2400374229
Giá từng phần lô 61,026,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,780
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo
Mã phần lô PP2400374230
Giá từng phần lô 45,412,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,362,387
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo mở rộng
Mã phần lô PP2400374231
Giá từng phần lô 41,973,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,259,212
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400374232
Giá từng phần lô 609,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,278,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400374233
Giá từng phần lô 441,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,240,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400374234
Giá từng phần lô 1,250,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,504,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400374235
Giá từng phần lô 352,796,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,583,894
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất ly huyết để pha loãng cho xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400374236
Giá từng phần lô 731,747,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,952,422
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất miễn dịch hóa chất rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2400374237
Giá từng phần lô 3,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2400374238
Giá từng phần lô 51,140,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,208
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin với các Hemoglobin A,F,S,C
Mã phần lô PP2400374239
Giá từng phần lô 11,745,930
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,377
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400374240
Giá từng phần lô 452,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,572,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400374241
Giá từng phần lô 207,381,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,221,448
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400374242
Giá từng phần lô 289,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,678,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2400374243
Giá từng phần lô 2,457,924,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,737,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất phụ trợ xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400374244
Giá từng phần lô 231,999,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,959,988
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất phụ trợ xét nghiệm Fỉbrinogen
Mã phần lô PP2400374245
Giá từng phần lô 165,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,968,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400374246
Giá từng phần lô 8,118,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,558
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400374247
Giá từng phần lô 178,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,359,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2400374248
Giá từng phần lô 216,972,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,509,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất rửa trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400374249
Giá từng phần lô 1,558,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,766,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người
Mã phần lô PP2400374250
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400374251
Giá từng phần lô 640,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,223,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400374252
Giá từng phần lô 1,788,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,667,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374253
Giá từng phần lô 369,599,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,087,992
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374254
Giá từng phần lô 282,002,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,072
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng trạng thái gen HER2
Mã phần lô PP2400374255
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm dịnh tính HIV (Ag/Ab)
Mã phần lô PP2400374256
Giá từng phần lô 1,283,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,499,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định danh miễn dịch trên máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2400374257
Giá từng phần lô 49,750,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,492,501
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
Mã phần lô PP2400374258
Giá từng phần lô 847,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,425,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374259
Giá từng phần lô 483,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,493,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374260
Giá từng phần lô 119,599,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,587,976
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH
Mã phần lô PP2400374261
Giá từng phần lô 770,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,129,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400374262
Giá từng phần lô 6,351,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,557,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374263
Giá từng phần lô 715,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,455,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374264
Giá từng phần lô 244,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,325,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase
Mã phần lô PP2400374265
Giá từng phần lô 34,306,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,204
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-amylase
Mã phần lô PP2400374266
Giá từng phần lô 240,105,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,203,168
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH
Mã phần lô PP2400374267
Giá từng phần lô 690,018,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,540
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH Plus
Mã phần lô PP2400374268
Giá từng phần lô 1,875,835,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,275,050
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng amikacin
Mã phần lô PP2400374269
Giá từng phần lô 105,672,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,170,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng antistreptolysin O
Mã phần lô PP2400374270
Giá từng phần lô 144,061,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,321,836
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374271
Giá từng phần lô 715,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,455,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374272
Giá từng phần lô 244,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,325,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính
Mã phần lô PP2400374273
Giá từng phần lô 218,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,542,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374274
Giá từng phần lô 88,011,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,330
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374275
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374276
Giá từng phần lô 46,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374277
Giá từng phần lô 19,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400374278
Giá từng phần lô 192,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,782,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400374279
Giá từng phần lô 154,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2400374280
Giá từng phần lô 5,366,020,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,980,624
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2400374281
Giá từng phần lô 4,348,327,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,449,816
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374282
Giá từng phần lô 292,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,781,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374283
Giá từng phần lô 304,133,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,123,990
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng calci
Mã phần lô PP2400374284
Giá từng phần lô 210,559,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,316,785
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin)
Mã phần lô PP2400374285
Giá từng phần lô 85,655,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,569,671
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400374286
Giá từng phần lô 4,731,614,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,948,432
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng ceruloplasmin trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400374287
Giá từng phần lô 96,040,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,881,224
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374288
Giá từng phần lô 429,979,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,899,376
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374289
Giá từng phần lô 143,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,080
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400374290
Giá từng phần lô 1,897,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,925,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2400374291
Giá từng phần lô 152,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,573,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374292
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374293
Giá từng phần lô 594,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,820,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2400374294
Giá từng phần lô 667,077,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,012,310
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2400374295
Giá từng phần lô 2,845,288,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,358,655
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng cystatin C
Mã phần lô PP2400374296
Giá từng phần lô 174,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,244,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng digoxin
Mã phần lô PP2400374297
Giá từng phần lô 31,002,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,060
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2400374298
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2400374299
Giá từng phần lô 264,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,930,080
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3
Mã phần lô PP2400374300
Giá từng phần lô 52,867,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,016
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2400374301
Giá từng phần lô 417,879,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,536,370
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2400374302
Giá từng phần lô 1,413,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,403,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng GAD65 Autoantibodies
Mã phần lô PP2400374303
Giá từng phần lô 46,578,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,340
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase,
Mã phần lô PP2400374304
Giá từng phần lô 272,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,164,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng gentamicin
Mã phần lô PP2400374305
Giá từng phần lô 69,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,091,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374306
Giá từng phần lô 552,147,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,564,416
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374307
Giá từng phần lô 163,612,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,908,384
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine)
Mã phần lô PP2400374308
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2400374309
Giá từng phần lô 459,742,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,792,260
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCG+beta
Mã phần lô PP2400374310
Giá từng phần lô 197,886,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,936,595
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400374311
Giá từng phần lô 317,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2400374312
Giá từng phần lô 11,024,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,747,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374313
Giá từng phần lô 452,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,575,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374314
Giá từng phần lô 196,016,814
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,504
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin và hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2400374315
Giá từng phần lô 4,237,800,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,134,009
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng hGH
Mã phần lô PP2400374316
Giá từng phần lô 77,098,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,312,940
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 24-2
Mã phần lô PP2400374317
Giá từng phần lô 17,629,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,870
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 50
Mã phần lô PP2400374318
Giá từng phần lô 17,629,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,870
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể chuỗi kép (dsDNA)bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2400374319
Giá từng phần lô 342,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,281,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng DNA sợi kép
Mã phần lô PP2400374320
Giá từng phần lô 743,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,298,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere
Mã phần lô PP2400374321
Giá từng phần lô 38,958,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,752
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ENA
Mã phần lô PP2400374322
Giá từng phần lô 31,208,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,252
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Histone
Mã phần lô PP2400374323
Giá từng phần lô 42,487,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo - 1
Mã phần lô PP2400374324
Giá từng phần lô 57,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen I
Mã phần lô PP2400374325
Giá từng phần lô 21,842,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,260
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen II
Mã phần lô PP2400374326
Giá từng phần lô 21,842,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,260
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Ribosomal-P
Mã phần lô PP2400374327
Giá từng phần lô 42,487,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP - 70
Mã phần lô PP2400374328
Giá từng phần lô 42,487,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)
Mã phần lô PP2400374329
Giá từng phần lô 42,487,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B(La)
Mã phần lô PP2400374330
Giá từng phần lô 42,487,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)
Mã phần lô PP2400374331
Giá từng phần lô 57,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng L-homocysteine
Mã phần lô PP2400374332
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2400374333
Giá từng phần lô 33,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374334
Giá từng phần lô 6,280,734,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,422,020
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374335
Giá từng phần lô 1,223,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,712,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách vừa
Mã phần lô PP2400374336
Giá từng phần lô 3,854,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,642,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng lipase
Mã phần lô PP2400374337
Giá từng phần lô 472,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,165,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374338
Giá từng phần lô 108,714,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,261,420
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374339
Giá từng phần lô 81,740,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,452,207
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374340
Giá từng phần lô 1,321,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,639,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374341
Giá từng phần lô 722,081,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,662,434
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400374342
Giá từng phần lô 346,941,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,408,230
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2400374343
Giá từng phần lô 2,698,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,967,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng procainamide
Mã phần lô PP2400374344
Giá từng phần lô 105,768,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,173,040
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2400374345
Giá từng phần lô 4,222,041,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,661,230
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374346
Giá từng phần lô 1,376,752,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,302,575
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374347
Giá từng phần lô 67,307,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,237
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin trong mẫu huyết tương người
Mã phần lô PP2400374348
Giá từng phần lô 132,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2400374349
Giá từng phần lô 301,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,037,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374350
Giá từng phần lô 462,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,877,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374351
Giá từng phần lô 154,196,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus
Mã phần lô PP2400374352
Giá từng phần lô 796,308,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,889,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine
Mã phần lô PP2400374353
Giá từng phần lô 177,691,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,330,754
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất lớn
Mã phần lô PP2400374354
Giá từng phần lô 48,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,448,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất nhỏ
Mã phần lô PP2400374355
Giá từng phần lô 50,689,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,670
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T4
Mã phần lô PP2400374356
Giá từng phần lô 79,821,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,394,630
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2400374357
Giá từng phần lô 988,195,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,645,856
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần
Mã phần lô PP2400374358
Giá từng phần lô 349,999,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,499,970
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinT tim
Mã phần lô PP2400374359
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR
Mã phần lô PP2400374360
Giá từng phần lô 3,720,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,628,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374361
Giá từng phần lô 930,069,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,902,070
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quyc cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374362
Giá từng phần lô 228,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,860,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374363
Giá từng phần lô 282,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng vancomycin quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374364
Giá từng phần lô 139,509,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,185,270
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374365
Giá từng phần lô 396,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,895,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374366
Giá từng phần lô 52,867,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,016
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1)
Mã phần lô PP2400374367
Giá từng phần lô 92,517,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,775,528
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng β2microglobulin
Mã phần lô PP2400374368
Giá từng phần lô 293,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,796,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định lượng γglutamyltransferase
Mã phần lô PP2400374369
Giá từng phần lô 533,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,007,880
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2400374370
Giá từng phần lô 370,072,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,102,184
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2400374371
Giá từng phần lô 4,904,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,147,840
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
Mã phần lô PP2400374372
Giá từng phần lô 10,338,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,152,960
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374373
Giá từng phần lô 850,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,515,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374374
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus varicella-zoster gây bệnh Thủy đậu trong mẫu huyết thanh/huyết tương người
Mã phần lô PP2400374375
Giá từng phần lô 90,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,709,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
Mã phần lô PP2400374376
Giá từng phần lô 308,394,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,251,820
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400374377
Giá từng phần lô 6,100,269,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,008,088
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374378
Giá từng phần lô 137,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,113,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thểkháng SARS-CoV-2 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374379
Giá từng phần lô 182,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,484,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400374380
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động
Mã phần lô PP2400374381
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,520,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400374382
Giá từng phần lô 2,699,848,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,995,464
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374383
Giá từng phần lô 420,441,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,613,248
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374384
Giá từng phần lô 681,600,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,448,007
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 64 loại dị nguyên
Mã phần lô PP2400374385
Giá từng phần lô 704,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,120,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6)
Mã phần lô PP2400374386
Giá từng phần lô 195,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,874,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng ENA bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2400374387
Giá từng phần lô 456,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,708,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2400374388
Giá từng phần lô 561,408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,842,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374389
Giá từng phần lô 13,198,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,947,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374390
Giá từng phần lô 1,278,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,367,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400374391
Giá từng phần lô 873,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,195,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2400374392
Giá từng phần lô 4,587,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,629,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm TT
Mã phần lô PP2400374393
Giá từng phần lô 721,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,640,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể: GBM (kháng thể trong hội chứng Goodpasture's) bằng miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2400374394
Giá từng phần lô 124,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,735,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2
Mã phần lô PP2400374395
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400374396
Giá từng phần lô 3,675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374397
Giá từng phần lô 126,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,803,625
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374398
Giá từng phần lô 77,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374399
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374400
Giá từng phần lô 137,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,134,375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374401
Giá từng phần lô 126,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,803,625
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374402
Giá từng phần lô 77,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,315,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2400374403
Giá từng phần lô 462,588,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,877,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400374404
Giá từng phần lô 29,135,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,068,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400374405
Giá từng phần lô 14,800,005
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể ALK dạng pha sẵn dòng D5F3
Mã phần lô PP2400374406
Giá từng phần lô 58,656,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,759,684
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể AMACRdạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374407
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể ATRX dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374408
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Bcl-6 (GI191E/A8) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374409
Giá từng phần lô 64,940,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,948,212
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Beta-Catenin (14) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374410
Giá từng phần lô 14,773,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,205
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể BOB.1 dòng SP92 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374411
Giá từng phần lô 14,773,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,205
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CA-125 (OC125)dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374412
Giá từng phần lô 41,932,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,257,984
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Caldesmon (E89) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374413
Giá từng phần lô 16,235,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,053
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD10 (SP67) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374414
Giá từng phần lô 140,343,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,210,290
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD138 (B-A38) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374415
Giá từng phần lô 22,604,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,132
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD15 (MMA) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374416
Giá từng phần lô 23,965,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,956
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD16 (SP175) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374417
Giá từng phần lô 19,764,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,941
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD1a (EP3622)dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374418
Giá từng phần lô 21,300,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 639,009
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD2 (MRQ-11) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374419
Giá từng phần lô 15,386,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,601
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD20 (L26) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374420
Giá từng phần lô 66,301,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,036
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD21 (2G9) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374421
Giá từng phần lô 32,802,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,060
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD23 (SP23) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374422
Giá từng phần lô 31,449,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,488
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD25 (4C9) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374423
Giá từng phần lô 41,932,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,257,984
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD3 (2GV6) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374424
Giá từng phần lô 66,301,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,989,036
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD30 (Ber-H2)dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374425
Giá từng phần lô 92,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD31 (JC70) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374426
Giá từng phần lô 35,453,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,063,597
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD34 dòng QBEnd/10 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374427
Giá từng phần lô 94,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,260
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD4 (SP35) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374428
Giá từng phần lô 16,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD43 (L60) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374429
Giá từng phần lô 20,966,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,992
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD45 (RP2/18)dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374430
Giá từng phần lô 54,364,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,630,944
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD5 (SP19) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374431
Giá từng phần lô 47,930,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,437,912
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD68 (KP-1) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374432
Giá từng phần lô 26,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 801,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD7 (SP94) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374433
Giá từng phần lô 16,575,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,259
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD79a (SP18) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374434
Giá từng phần lô 39,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,179,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CD8 (SP57) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374435
Giá từng phần lô 16,575,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,259
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể CDK4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374436
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Chromogranin A (LK2H10) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374437
Giá từng phần lô 35,103,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,108
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Cytokeratin 20 (SP33) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374438
Giá từng phần lô 117,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Cytokeratin-17 (SP95) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374439
Giá từng phần lô 27,493,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,796
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Cytokeratin-19 (A53-B/A2.26) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374440
Giá từng phần lô 49,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,495,620
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Desmin (DE-R-11) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374441
Giá từng phần lô 35,103,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,108
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể DOG-1 (SP31) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374442
Giá từng phần lô 73,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,192,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể đơn dòng Podoplanin (D2-40) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374443
Giá từng phần lô 29,647,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,416
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể E-Cadherin(36) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374444
Giá từng phần lô 53,688,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,610,658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể EMA (E29) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374445
Giá từng phần lô 70,912,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,384
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể ER (SP1) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374446
Giá từng phần lô 123,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,719,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Galectin-3 (9C4) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374447
Giá từng phần lô 26,844,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể GLUT1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374448
Giá từng phần lô 27,058,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,755
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Her2 (4B5) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374449
Giá từng phần lô 351,936,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,558,107
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Keratin pan dòng AE1/AE3 & PCK26 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374450
Giá từng phần lô 131,964,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,958,920
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể lgD dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374451
Giá từng phần lô 21,599,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể lgG4 (MRQ-44) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374452
Giá từng phần lô 21,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,050
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Mammaglobin (31A5) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374453
Giá từng phần lô 27,518,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,552
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374454
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể MELANa (A103) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374455
Giá từng phần lô 36,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,096,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Mesothelial Cell (HBME-1) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374456
Giá từng phần lô 69,371,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,081,142
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể MUM1 (EP190) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374457
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Myeloperoxidase dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374458
Giá từng phần lô 23,410,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,324
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Nestin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374459
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể NSE (MRQ-55) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374460
Giá từng phần lô 32,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 970,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Oct4 (MRQ-10) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374461
Giá từng phần lô 28,312,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 849,366
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể p120 catenin (98) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374462
Giá từng phần lô 40,587,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,632
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể P16 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374463
Giá từng phần lô 79,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể P40 (BC28) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374464
Giá từng phần lô 81,175,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,435,265
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể P53 (Bp53-11) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374465
Giá từng phần lô 82,723,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,481,696
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể P63 (4A4) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374466
Giá từng phần lô 81,175,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,435,265
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể PD-L1 dòng SP142 điều trị miễn dịch, dạng pha sẵn,
Mã phần lô PP2400374467
Giá từng phần lô 210,562,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,316,884
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể PD-L1 dòng SP263 điều trị đích, dạng pha sẵn,
Mã phần lô PP2400374468
Giá từng phần lô 227,362,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,820,884
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể PLAP (NB10) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374469
Giá từng phần lô 24,352,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,579
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể PR (1E2) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374470
Giá từng phần lô 204,674,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,140,232
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể PSA dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374471
Giá từng phần lô 77,605,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,328,165
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể SOX-10 (SP267) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374472
Giá từng phần lô 49,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,360
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể SOX-11 (MRQ-58) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374473
Giá từng phần lô 43,235,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,057
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể STAT6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374474
Giá từng phần lô 47,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Synaptophysin dòng SP11 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374475
Giá từng phần lô 84,945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,548,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể TDT dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374476
Giá từng phần lô 41,487,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,628
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Thyroglobulin (2H11 + 6E1) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374477
Giá từng phần lô 42,390,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,271,718
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể TLE1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374478
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể TTF-1 dòng SP141 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374479
Giá từng phần lô 124,191,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,725,757
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kháng thể Vimentindòng V9 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400374480
Giá từng phần lô 43,432,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,302,966
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khay thử chip Cassette
Mã phần lô PP2400374481
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kim chích máu dùng để lấy máu xét nghiệm nhanh đường huyết
Mã phần lô PP2400374482
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kit tách DNA/RNA virus/vi khuẩn trên máy tách tự động từ các mẫu giàu tế bào
Mã phần lô PP2400374483
Giá từng phần lô 544,948,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,348,464
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kit thử PIVKA II
Mã phần lô PP2400374484
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,370,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kit xét nghiệm điện di Protein trên máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2400374485
Giá từng phần lô 89,869,815
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,696,094
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất lớn
Mã phần lô PP2400374486
Giá từng phần lô 187,109,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,613,294
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất nhỏ
Mã phần lô PP2400374487
Giá từng phần lô 45,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,379,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dính xét nghiệm HPV của máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400374488
Giá từng phần lô 37,000,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,001
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy các liên cầu nhóm B
Mã phần lô PP2400374489
Giá từng phần lô 26,748,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Mực in thông tin bệnh nhân trên lam kính
Mã phần lô PP2400374490
Giá từng phần lô 45,324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,359,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nắp ống dùng cho hệ tự động sinh hoá miễn dịch
Mã phần lô PP2400374491
Giá từng phần lô 823,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,717,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nắp vặn không màng lọc cho hệ thống tiền tách chiết
Mã phần lô PP2400374492
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nhãn in xét nghiệm cho máy sinh hóa tự động.
Mã phần lô PP2400374493
Giá từng phần lô 823,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,710,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nước rửa bảo dưỡng máy
Mã phần lô PP2400374494
Giá từng phần lô 9,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nước rửa hệ thống huyết học
Mã phần lô PP2400374495
Giá từng phần lô 1,582,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,485,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nước rửa kim cho hệ thống huyết học
Mã phần lô PP2400374496
Giá từng phần lô 1,190,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,721,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống lấy mẫu 2.5 mL dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400374497
Giá từng phần lô 16,758,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống và nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn trên máy xét nghiệm điện di mao quản
Mã phần lô PP2400374498
Giá từng phần lô 34,863,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que hiệu chuẩn cho máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2400374499
Giá từng phần lô 6,835,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,065
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm định lượng NTproBNP
Mã phần lô PP2400374500
Giá từng phần lô 317,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm định lượng troponin T tim
Mã phần lô PP2400374501
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử xét nghiệm nhanh đường huyết mao mạch
Mã phần lô PP2400374502
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400374503
Giá từng phần lô 21,991,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,736
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh giếng PCR
Mã phần lô PP2400374504
Giá từng phần lô 280,400,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,412,012
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ mở khóa xét nghiệm của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV
Mã phần lô PP2400374505
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thẻ xét nghiệm định danh nhóm máu ABO/Rh
Mã phần lô PP2400374506
Giá từng phần lô 835,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,056,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Túi đựng rác thải thể lỏng của máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400374507
Giá từng phần lô 300,000,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,007
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Túi đựng rác thải thể rắn dùng cho máy định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400374508
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400374509
Giá từng phần lô 63,885,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,550
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu thẩm định khi cài đặt xét nghiệm ban đầu và/hoặc trong xử lý sự cố trong lai tại chỗ hai màu HER2
Mã phần lô PP2400374510
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->