Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo máy gồm 836 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400445136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao theo máy gồm 836 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400240233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 428,144,369,989 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400373675 - Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa | 36,805,860 | 1,104,175 |
| 2 | PP2400373676 - Bóng đèn Halogen | 161,788,000 | 4,853,640 |
| 3 | PP2400373677 - Bộ chuẩn bị mẫu để phân lập DNA bộ gen từ mẫu mô | 64,800,000 | 1,944,000 |
| 4 | PP2400373678 - Bộ dụng cụ lấy và vận chuyển mẫu phết âm đạo và cổ tử cung | 153,528,000 | 4,605,840 |
| 5 | PP2400373679 - Bộ hóa chất điện di protein công nghệ điện di mao quản | 152,800,200 | 4,584,006 |
| 6 | PP2400373680 - Bộ hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng công nghệ điện di mao quản | 2,062,500,000 | 61,875,000 |
| 7 | PP2400373681 - Bộ hóa chất xét nghiệm Myoglobin | 469,098,000 | 14,072,940 |
| 8 | PP2400373682 - Bộ hóa chất xét nghiệm NT-proBNP2 | 1,430,100,000 | 42,903,000 |
| 9 | PP2400373683 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến exons 18, 19, 20, 21 của gen EGFR | 340,410,000 | 10,212,300 |
| 10 | PP2400373684 - Bộ Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg | 2,843,068,800 | 85,292,064 |
| 11 | PP2400373685 - Bộ hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DNP trong lai tại chỗ | 135,534,000 | 4,066,020 |
| 12 | PP2400373686 - Bộ kít định lượng CMV | 1,144,500,480 | 34,335,014 |
| 13 | PP2400373687 - Bộ kít định lượng D-Dimer | 899,400,000 | 26,982,000 |
| 14 | PP2400373688 - Bộ kít hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DIG trong lai tại chỗ | 135,534,000 | 4,066,020 |
| 15 | PP2400373689 - Bộ Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán VK Lao bằng phương pháp Elisa | 1,386,000,000 | 41,580,000 |
| 16 | PP2400373690 - Bộ lấy/vận chuyển mẫu nước tiểu, dịch phết cổ tử cung, âm đạo cho xét nghiệm STI sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động | 318,000,000 | 9,540,000 |
| 17 | PP2400373691 - Bộ lấy/vận chuyển mẫu xét nghiệm cổ tử cung xét nghiệm HPV sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động | 580,000,000 | 17,400,000 |
| 18 | PP2400373692 - Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động | 49,000,000 | 1,470,000 |
| 19 | PP2400373693 - Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động | 49,000,000 | 1,470,000 |
| 20 | PP2400373694 - Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động | 195,999,840 | 5,879,995 |
| 21 | PP2400373695 - Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động | 195,999,840 | 5,879,995 |
| 22 | PP2400373696 - Bộ phụ kiện PCR của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV | 115,200,000 | 3,456,000 |
| 23 | PP2400373697 - Bộ tạo màu nâu - nhuộm hóa mô miễn dịch (thành phần chứa DAB ) | 2,043,940,000 | 61,318,200 |
| 24 | PP2400373698 - Bộ xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP | 1,468,530,000 | 44,055,900 |
| 25 | PP2400373699 - Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET | 687,750,000 | 20,632,500 |
| 26 | PP2400373700 - Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG | 2,794,500,000 | 83,835,000 |
| 27 | PP2400373701 - Bộ xét nghiệm định lượng CK-MB | 431,802,000 | 12,954,060 |
| 28 | PP2400373702 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B | 1,528,800,000 | 45,864,000 |
| 29 | PP2400373703 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg | 323,076,000 | 9,692,280 |
| 30 | PP2400373704 - Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nhân ANA | 28,938,000 | 868,140 |
| 31 | PP2400373705 - Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 1,170,000,000 | 35,100,000 |
| 32 | PP2400373706 - Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin quy cách lớn | 4,387,977,600 | 131,639,328 |
| 33 | PP2400373707 - Bộ xét nghiệm định lượng protein TIMP 2 và IGFBP - 7 | 9,552,186,000 | 286,565,580 |
| 34 | PP2400373708 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C | 2,318,400,000 | 69,552,000 |
| 35 | PP2400373709 - Bộ xét nghiệm định lượng TroponinI | 264,121,200 | 7,923,636 |
| 36 | PP2400373710 - Bộ xét nghiệm định lượng β2 Microglobulin | 1,128,960,000 | 33,868,800 |
| 37 | PP2400373711 - Bộ xét nghiệm định phát hiện các đột biến trên codon 345, 420, 542, 545, 546, 1047 và 1049 của gen PIK3CA | 742,770,000 | 22,283,100 |
| 38 | PP2400373712 - Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM | 2,095,980,000 | 62,879,400 |
| 39 | PP2400373713 - Bộ xét nghiệm định tính các đột biến của gen KRAS | 1,837,500,000 | 55,125,000 |
| 40 | PP2400373714 - Bộ xét nghiệm định tính độc tố GDH của Clostridium difficile | 1,580,734,800 | 47,422,044 |
| 41 | PP2400373715 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng H.pylori | 379,386,000 | 11,381,580 |
| 42 | PP2400373716 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus Varicella-Zoster | 738,802,800 | 22,164,084 |
| 43 | PP2400373717 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi | 738,802,800 | 22,164,084 |
| 44 | PP2400373718 - Bộ xét nghiệm định tịnh tính độc tố A & B của Clostridium difficile | 1,163,451,600 | 34,903,548 |
| 45 | PP2400373719 - Bộ xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR quy cách nhỏ | 2,100,000,000 | 63,000,000 |
| 46 | PP2400373720 - Bộxét nghiệm phát hiện 86 đột biến gene EGFR | 687,750,000 | 20,632,500 |
| 47 | PP2400373721 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene BRAF vàgen nội kiểm | 687,750,000 | 20,632,500 |
| 48 | PP2400373722 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS vàgen nội kiểm | 687,750,000 | 20,632,500 |
| 49 | PP2400373723 - Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene ung thư tuyến giáp KRAS, NRAS, HRAS, BRAF | 687,750,000 | 20,632,500 |
| 50 | PP2400373724 - Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bảo dùng cho sàng lọc sơ sinh | 1,913,587,200 | 57,407,616 |
| 51 | PP2400373725 - Bộ xét nghiệm sàng lọc rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ đùng cho sàng lọc sơ sinh | 2,325,600,000 | 69,768,000 |
| 52 | PP2400373726 - Bơm nhu động | 30,888,000 | 926,640 |
| 53 | PP2400373727 - Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và xét nghiệm liên quan đến kháng thể | 239,040,000 | 7,171,200 |
| 54 | PP2400373728 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP | 18,982,404 | 569,472 |
| 55 | PP2400373729 - Chất đối chiếu mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu | 64,000,000 | 1,920,000 |
| 56 | PP2400373730 - Chất đối chiếu mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu | 64,000,000 | 1,920,000 |
| 57 | PP2400373731 - Chất đối chiếu mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu | 64,000,000 | 1,920,000 |
| 58 | PP2400373732 - Chất mồi phản ứng | 115,101,000 | 3,453,030 |
| 59 | PP2400373733 - Chất nền hóa phát quang CDP-Star | 27,440,000 | 823,200 |
| 60 | PP2400373734 - Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động | 52,500,000 | 1,575,000 |
| 61 | PP2400373735 - Cóng đo mẫu dùng cho máy xét nghiệm nhanh | 11,938,500 | 358,155 |
| 62 | PP2400373736 - Cóng phản ứng | 715,520,000 | 21,465,600 |
| 63 | PP2400373737 - Cóng phản ứng cho máy phân tích sinh hóa | 1,615,383,000 | 48,461,490 |
| 64 | PP2400373738 - Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu | 718,020,000 | 21,540,600 |
| 65 | PP2400373739 - Cóng phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động | 8,351,100,000 | 250,533,000 |
| 66 | PP2400373740 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch | 32,340,000 | 970,200 |
| 67 | PP2400373741 - Cốc Hóa chất cho máy điện di mao quản 8/12 đầu di | 62,694,912 | 1,880,847 |
| 68 | PP2400373742 - Cốc hóa chất trên máy điện di mao quản | 66,190,000 | 1,985,700 |
| 69 | PP2400373743 - Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch | 156,252,800 | 4,687,584 |
| 70 | PP2400373744 - Cột phân tích HBA1C cho máy công suất lớn | 837,650,000 | 25,129,500 |
| 71 | PP2400373745 - Cột phân tích HBA1C cho máy công suất nhỏ | 316,000,000 | 9,480,000 |
| 72 | PP2400373746 - Cột sắc kí cho máy xét nghiệm HbA1c | 157,119,000 | 4,713,570 |
| 73 | PP2400373747 - Cơ chất phát quang | 4,699,976,400 | 140,999,292 |
| 74 | PP2400373748 - Cuvet dùng để chứa mẫu soi cặn nước tiểu | 181,912,500 | 5,457,375 |
| 75 | PP2400373749 - Cuvet phản ứng miễn dịch | 10,171,392 | 305,141 |
| 76 | PP2400373750 - Dán nhãn label | 291,600,000 | 8,748,000 |
| 77 | PP2400373751 - Dây bơm dài | 4,884,000 | 146,520 |
| 78 | PP2400373752 - Dây bơm nhu động | 50,578,000 | 1,517,340 |
| 79 | PP2400373753 - Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm nhanh men tim | 9,450,000 | 283,500 |
| 80 | PP2400373754 - Dung dịch acid để rửa kim hút | 121,300,200 | 3,639,006 |
| 81 | PP2400373755 - Dung dịch bảo dưỡng 7% | 195,520,320 | 5,865,609 |
| 82 | PP2400373756 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên CC1 | 2,079,000,000 | 62,370,000 |
| 83 | PP2400373757 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng cho xét nghiệm lai tại chỗ | 259,875,000 | 7,796,250 |
| 84 | PP2400373758 - Dung dịch CaCl2 dùng cho xét nghiệm đông máu | 147,646,800 | 4,429,404 |
| 85 | PP2400373759 - Dung dịch Calcium Chloride | 109,768,500 | 3,293,055 |
| 86 | PP2400373760 - Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion trên máy điện di mao quản. | 19,417,965 | 582,538 |
| 87 | PP2400373761 - Dung dịch cơ chất cho hệ thống miễn dịch | 122,700,000 | 3,681,000 |
| 88 | PP2400373762 - Dung dịch cung cấp môi trường nước phù hợp trên tiêu bản trước bước phản ứng hóa học phát hiện bạc | 65,625,000 | 1,968,750 |
| 89 | PP2400373763 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm đông máu | 56,910,000 | 1,707,300 |
| 90 | PP2400373764 - Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ và pha loãng bạch cầu (WBC) để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit trên các máy đếm tế bào máu | 719,995,500 | 21,599,865 |
| 91 | PP2400373765 - Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao | 578,880,000 | 17,366,400 |
| 92 | PP2400373766 - Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp | 149,385,600 | 4,481,568 |
| 93 | PP2400373767 - Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao | 578,880,000 | 17,366,400 |
| 94 | PP2400373768 - Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp | 136,936,800 | 4,108,104 |
| 95 | PP2400373769 - Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao | 578,880,000 | 17,366,400 |
| 96 | PP2400373770 - Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp | 132,787,200 | 3,983,616 |
| 97 | PP2400373771 - Dung dịch đệm ISE | 171,649,800 | 5,149,494 |
| 98 | PP2400373772 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 | 6,800,000 | 204,000 |
| 99 | PP2400373773 - Dung dịch đệm trong formamide sử dụng với xét nghiệm lai tại chỗ | 131,250,000 | 3,937,500 |
| 100 | PP2400373774 - Dung dịch điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin | 189,080,000 | 5,672,400 |
| 101 | PP2400373775 - Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. | 2,412,900,000 | 72,387,000 |
| 102 | PP2400373776 - Dung dịch enzyme phân cắt protein trong lát cắt mô trong ứng dụng lai tại chỗ (Protease3) | 14,437,600 | 433,128 |
| 103 | PP2400373777 - Dung dịch giảm tải lượng virus của các mẫu tách rửa trong môi trường vận chuyển được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 | 105,000,000 | 3,150,000 |
| 104 | PP2400373778 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 699,497,400 | 20,984,922 |
| 105 | PP2400373779 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 2,860,200,000 | 85,806,000 |
| 106 | PP2400373780 - Dung dịch Hi-di Formamide chạy trên máy điện di mao mạch | 17,090,000 | 512,700 |
| 107 | PP2400373781 - Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh hóa | 265,100,000 | 7,953,000 |
| 108 | PP2400373782 - Dung dịch khử nhiễm bẩn | 12,335,400 | 370,062 |
| 109 | PP2400373783 - Dung dịch kiềm mạnh dung tích lớn rửa hệ thống máy huyết học | 152,500,000 | 4,575,000 |
| 110 | PP2400373784 - Dung dịch kiềm mạnh dung tích nhỏ rửa hệ thống máy huyết học | 152,000,000 | 4,560,000 |
| 111 | PP2400373785 - Dung dịch kiểm tra độ tuyến tính | 25,200,000 | 756,000 |
| 112 | PP2400373786 - Dung dịch kiểm tra hệ thống | 14,333,760 | 430,012 |
| 113 | PP2400373787 - Dung dịch kiểm tra máy | 15,824,340 | 474,730 |
| 114 | PP2400373788 - Dung dịch làm sạch máy đếm tế bào máu | 30,000,000 | 900,000 |
| 115 | PP2400373789 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 5,775,000 | 173,250 |
| 116 | PP2400373790 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 509,355,000 | 15,280,650 |
| 117 | PP2400373791 - Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên các máy đếm tế bào máu | 517,500,000 | 15,525,000 |
| 118 | PP2400373792 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu trên các máy đếm tế bào máu | 332,488,800 | 9,974,664 |
| 119 | PP2400373793 - Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và để xác định xác định hemoglobin trên các máy trên các máy đếm tế bào máu | 234,378,900 | 7,031,367 |
| 120 | PP2400373794 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 254,058,000 | 7,621,740 |
| 121 | PP2400373795 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 1,738,800,000 | 52,164,000 |
| 122 | PP2400373796 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới | 209,000,000 | 6,270,000 |
| 123 | PP2400373797 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 62,275,500 | 1,868,265 |
| 124 | PP2400373798 - Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích lớn | 34,125,000 | 1,023,750 |
| 125 | PP2400373799 - Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích nhỏ | 58,514,400 | 1,755,432 |
| 126 | PP2400373800 - Dung dịch pha loãng | 2,131,150,000 | 63,934,500 |
| 127 | PP2400373801 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 229,162,500 | 6,874,875 |
| 128 | PP2400373802 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới | 50,440,000 | 1,513,200 |
| 129 | PP2400373803 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 200,000,000 | 6,000,000 |
| 130 | PP2400373804 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho phân tích nhóm máu | 100,000,000 | 3,000,000 |
| 131 | PP2400373805 - Dung dịch pha loãng mẫu | 31,647,000 | 949,410 |
| 132 | PP2400373806 - Dung dịch pha loãng mẫu cho hệ thống miễn dịch | 20,579,200 | 617,376 |
| 133 | PP2400373807 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm SensitiveEstradiol | 10,311,000 | 309,330 |
| 134 | PP2400373808 - Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn | 10,140,000 | 304,200 |
| 135 | PP2400373809 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch | 102,797,160 | 3,083,914 |
| 136 | PP2400373810 - Dung dịch phân cắt protein trong lát cắt mô (Protease1) | 4,302,500 | 129,075 |
| 137 | PP2400373811 - Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) | 3,360,000 | 100,800 |
| 138 | PP2400373812 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 12,096,000 | 362,880 |
| 139 | PP2400373813 - Dung dịch rửa có tính axit | 37,800,000 | 1,134,000 |
| 140 | PP2400373814 - Dung dịch rửa có tính kiềm | 214,500,000 | 6,435,000 |
| 141 | PP2400373815 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng và cho các kim hút mẫu. | 378,000,000 | 11,340,000 |
| 142 | PP2400373816 - Dung dịch rửa dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản | 20,169,975 | 605,099 |
| 143 | PP2400373817 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 46,956,000 | 1,408,680 |
| 144 | PP2400373818 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 72,000,000 | 2,160,000 |
| 145 | PP2400373819 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động, và giảm nhiễm chéo giữa các xét nghiệm. | 273,708,600 | 8,211,258 |
| 146 | PP2400373820 - Dung dịch rửa đậm đặc | 9,000,000 | 270,000 |
| 147 | PP2400373821 - Dung dịch rửa đường ống | 12,530,000 | 375,900 |
| 148 | PP2400373822 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch | 119,281,050 | 3,578,431 |
| 149 | PP2400373823 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 1,276,327,500 | 38,289,825 |
| 150 | PP2400373824 - Dung dịch rửa kim hút mẫu trên máy điện di mao quản | 7,311,990 | 219,359 |
| 151 | PP2400373825 - Dung dịch rửa kim hút R4/R5 | 4,451,160 | 133,534 |
| 152 | PP2400373826 - Dung dịch rửa mao quản cho các xét nghiệm điện di | 20,430,900 | 612,927 |
| 153 | PP2400373827 - Dung dịch rửa máy cho máy xét nghiệm ung thư gan | 19,425,000 | 582,750 |
| 154 | PP2400373828 - Dung dịch rửa máy có tính axit | 22,596,000 | 677,880 |
| 155 | PP2400373829 - Dung dịch rửa máy có tính kiềm | 12,654,600 | 379,638 |
| 156 | PP2400373830 - Dung dịch rửa máy đông máu tự động | 754,500,000 | 22,635,000 |
| 157 | PP2400373831 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 4,050,900,000 | 121,527,000 |
| 158 | PP2400373832 - Dung dịch rửa mẫu tán huyết | 423,774,975 | 12,713,249 |
| 159 | PP2400373833 - Dung dịch rửa ống và hệ thống máy | 291,060,000 | 8,731,800 |
| 160 | PP2400373834 - Dung dịch rửa tiêu bản giữa các bước nhuộm và cung cấp môi trường ổn định ở dạng nước cho các ứng dụng hóa mô miễn dịch (đậm đặc để pha loãng 10 lần) | 668,241,000 | 20,047,230 |
| 161 | PP2400373835 - Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 127,028,000 | 3,810,840 |
| 162 | PP2400373836 - Dung dich rửa và ly giải | 1,833,000,000 | 54,990,000 |
| 163 | PP2400373837 - Dung dịch tách rửa, giảm tải lượng và vận chuyển các mẫu được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 | 15,750,000 | 472,500 |
| 164 | PP2400373838 - Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy đếm tế bào máu | 144,000,000 | 4,320,000 |
| 165 | PP2400373839 - Dung dịch vệ sinh dòng chảy xét nghiệm điện giải (Na,K,Cl) | 24,918,360 | 747,550 |
| 166 | PP2400373840 - Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch | 649,451,520 | 19,483,545 |
| 167 | PP2400373841 - Đầu côn dùng một lần | 29,200,000 | 876,000 |
| 168 | PP2400373842 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho hệ thống miễn dịch | 37,440,000 | 1,123,200 |
| 169 | PP2400373843 - Đầu đọc mã que thử cho xét nghiệm nhanh đường huyết | 6,300,000 | 189,000 |
| 170 | PP2400373844 - Đầu hút mẫu sử dụng trên hệ thống tiền tách chiết | 56,700,000 | 1,701,000 |
| 171 | PP2400373845 - Đầu típ hút có lọc 1ml dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 837,888,000 | 25,136,640 |
| 172 | PP2400373846 - Đầu típ hút có lọc 300ul dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 52,502,400 | 1,575,072 |
| 173 | PP2400373847 - Đầu típ pipet xét nghiệm HPVdùngcho máy định danh vi khuẩn | 858,009,600 | 25,740,288 |
| 174 | PP2400373848 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 31,500,000 | 945,000 |
| 175 | PP2400373849 - Đĩa khuếch đại 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 31,500,000 | 945,000 |
| 176 | PP2400373850 - Đĩa xử lý 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 31,500,000 | 945,000 |
| 177 | PP2400373851 - Điện cực Chloride | 113,456,700 | 3,403,701 |
| 178 | PP2400373852 - Điện cực Kali | 115,838,100 | 3,475,143 |
| 179 | PP2400373853 - Điện cực Natri | 113,456,700 | 3,403,701 |
| 180 | PP2400373854 - Điện cực tham chiếu cho xét nghiệm sinh hóa tự động | 239,746,500 | 7,192,395 |
| 181 | PP2400373855 - Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Chlorid. | 163,319,184 | 4,899,575 |
| 182 | PP2400373856 - Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương | 57,960,000 | 1,738,800 |
| 183 | PP2400373857 - Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần | 75,600,000 | 2,268,000 |
| 184 | PP2400373858 - Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp. | 4,032,000 | 120,960 |
| 185 | PP2400373859 - Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm nhanh | 25,876,800 | 776,304 |
| 186 | PP2400373860 - Giếng phản ứng cho máy miễn dịch tự động | 2,484,300,000 | 74,529,000 |
| 187 | PP2400373861 - Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu | 798,600,000 | 23,958,000 |
| 188 | PP2400373862 - Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 12,000,000 | 360,000 |
| 189 | PP2400373863 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Anti Xa | 198,399,960 | 5,951,998 |
| 190 | PP2400373864 - Hóa chất chính cho xét nghiệm AT III | 282,401,280 | 8,472,038 |
| 191 | PP2400373865 - Hóa chất chính cho xét nghiệm các tự kháng thể trong viêm gan tự miễn bằng sắc ký thanh giấy (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) | 184,800,000 | 5,544,000 |
| 192 | PP2400373866 - Hóa chất chính cho xét nghiệm D-dimer | 4,510,945,500 | 135,328,365 |
| 193 | PP2400373867 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần | 2,468,655,000 | 74,059,650 |
| 194 | PP2400373868 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Acid Uric | 386,904,000 | 11,607,120 |
| 195 | PP2400373869 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AFP | 2,079,000,000 | 62,370,000 |
| 196 | PP2400373870 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 38,010,000 | 1,140,300 |
| 197 | PP2400373871 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy | 62,553,750 | 1,876,612 |
| 198 | PP2400373872 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AMH | 770,238,000 | 23,107,140 |
| 199 | PP2400373873 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần | 133,896,000 | 4,016,880 |
| 200 | PP2400373874 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp | 54,180,000 | 1,625,400 |
| 201 | PP2400373875 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP | 844,452,000 | 25,333,560 |
| 202 | PP2400373876 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 | 1,198,470,000 | 35,954,100 |
| 203 | PP2400373877 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 650,916,000 | 19,527,480 |
| 204 | PP2400373878 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 2,231,712,000 | 66,951,360 |
| 205 | PP2400373879 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần | 167,391,000 | 5,021,730 |
| 206 | PP2400373880 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA | 2,923,830,000 | 87,714,900 |
| 207 | PP2400373881 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần | 215,040,000 | 6,451,200 |
| 208 | PP2400373882 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholinesterase (ChE) | 8,374,800 | 251,244 |
| 209 | PP2400373883 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cortisol | 632,940,000 | 18,988,200 |
| 210 | PP2400373884 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Creatinin | 231,000,000 | 6,930,000 |
| 211 | PP2400373885 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy | 1,710,102,240 | 51,303,067 |
| 212 | PP2400373886 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng ferritin | 481,194,000 | 14,435,820 |
| 213 | PP2400373887 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free PSA | 350,952,000 | 10,528,560 |
| 214 | PP2400373888 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free T4 | 4,609,332,000 | 138,279,960 |
| 215 | PP2400373889 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Glucose | 356,842,500 | 10,705,275 |
| 216 | PP2400373890 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HBs Ab | 1,306,305,000 | 39,189,150 |
| 217 | PP2400373891 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 2,331,630,000 | 69,948,900 |
| 218 | PP2400373892 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hFSH | 151,956,000 | 4,558,680 |
| 219 | PP2400373893 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hLH | 265,923,000 | 7,977,690 |
| 220 | PP2400373894 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hsTnI | 2,934,750,000 | 88,042,500 |
| 221 | PP2400373895 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng iPTH | 242,172,000 | 7,265,160 |
| 222 | PP2400373896 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng histones (IgG) bằng phương pháp Elisa | 342,720,000 | 10,281,600 |
| 223 | PP2400373897 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nRNP/Sm | 342,720,000 | 10,281,600 |
| 224 | PP2400373898 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A | 342,720,000 | 10,281,600 |
| 225 | PP2400373899 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B | 342,720,000 | 10,281,600 |
| 226 | PP2400373900 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) | 25,708,200 | 771,246 |
| 227 | PP2400373901 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 4,405,810,500 | 132,174,315 |
| 228 | PP2400373902 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Mg | 8,782,368 | 263,471 |
| 229 | PP2400373903 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng PCT | 696,444,000 | 20,893,320 |
| 230 | PP2400373904 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ | 57,059,520 | 1,711,785 |
| 231 | PP2400373905 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pre-albumin | 643,797,000 | 19,313,910 |
| 232 | PP2400373906 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Progesterone | 75,978,000 | 2,279,340 |
| 233 | PP2400373907 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Prolactin | 151,956,000 | 4,558,680 |
| 234 | PP2400373908 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein | 88,158,000 | 2,644,740 |
| 235 | PP2400373909 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 44,207,520 | 1,326,225 |
| 236 | PP2400373910 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor) | 366,240,000 | 10,987,200 |
| 237 | PP2400373911 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Sắt | 127,727,040 | 3,831,811 |
| 238 | PP2400373912 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng sắt huyết thanh | 88,740,000 | 2,662,200 |
| 239 | PP2400373913 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng SensitiveEstradiol | 247,590,000 | 7,427,700 |
| 240 | PP2400373914 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Testosterone | 443,100,000 | 13,293,000 |
| 241 | PP2400373915 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin | 642,537,000 | 19,276,110 |
| 242 | PP2400373916 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Ab | 509,502,000 | 15,285,060 |
| 243 | PP2400373917 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng total PSA | 1,367,352,000 | 41,020,560 |
| 244 | PP2400373918 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG. | 531,720,000 | 15,951,600 |
| 245 | PP2400373919 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total T3 | 189,882,000 | 5,696,460 |
| 246 | PP2400373920 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TPO Ab | 354,396,000 | 10,631,880 |
| 247 | PP2400373921 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Transferin | 609,126,000 | 18,273,780 |
| 248 | PP2400373922 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Triglycerid | 637,035,000 | 19,111,050 |
| 249 | PP2400373923 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TSH | 4,811,940,000 | 144,358,200 |
| 250 | PP2400373924 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive hGH | 126,588,000 | 3,797,640 |
| 251 | PP2400373925 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin | 88,620,000 | 2,658,600 |
| 252 | PP2400373926 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ure | 482,418,720 | 14,472,561 |
| 253 | PP2400373927 - Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Vitamin B12 | 79,776,900 | 2,393,307 |
| 254 | PP2400373928 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Fibrin monomer | 278,999,910 | 8,369,997 |
| 255 | PP2400373929 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgG trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy | 140,184,000 | 4,205,520 |
| 256 | PP2400373930 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgM trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy | 140,184,000 | 4,205,520 |
| 257 | PP2400373931 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong bệnh viêm màng thận nguyên phát bằng miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: PLA2R và THSD7A) | 440,500,000 | 13,215,000 |
| 258 | PP2400373932 - Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong hội chứng thần kinh cận u bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy (12 loại) | 288,000,000 | 8,640,000 |
| 259 | PP2400373933 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein C | 115,619,532 | 3,468,585 |
| 260 | PP2400373934 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein S | 59,569,032 | 1,787,070 |
| 261 | PP2400373935 - Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích lớn | 1,470,959,700 | 44,128,791 |
| 262 | PP2400373936 - Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích nhỏ | 476,100,000 | 14,283,000 |
| 263 | PP2400373937 - Hóa chất chính cho xét nghiệm TT | 1,325,794,800 | 39,773,844 |
| 264 | PP2400373938 - Hóa chất chính cho xét nghiệm tự kháng thểtrong bệnh nhược cơ bằng bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: AChR và MuSK). | 80,000,000 | 2,400,000 |
| 265 | PP2400373939 - Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách lớn | 720,000,000 | 21,600,000 |
| 266 | PP2400373940 - Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách nhỏ | 273,288,000 | 8,198,640 |
| 267 | PP2400373941 - Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách lớn | 692,307,600 | 20,769,228 |
| 268 | PP2400373942 - Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách nhỏ | 480,060,000 | 14,401,800 |
| 269 | PP2400373943 - Hóa chất chính xác định nồng độ Hemoglobin trong máu | 251,333,290 | 7,539,998 |
| 270 | PP2400373944 - Hóa chất chính xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương | 1,088,496,000 | 32,654,880 |
| 271 | PP2400373945 - Hóa chất chính xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. | 1,890,000,000 | 56,700,000 |
| 272 | PP2400373946 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin | 82,359,900 | 2,470,797 |
| 273 | PP2400373947 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgA | 24,258,150 | 727,744 |
| 274 | PP2400373948 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgG | 24,411,450 | 732,343 |
| 275 | PP2400373949 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgM | 24,377,850 | 731,335 |
| 276 | PP2400373950 - Hóa chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 8,379,000 | 251,370 |
| 277 | PP2400373951 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương | 12,034,980 | 361,049 |
| 278 | PP2400373952 - Hóa chất dùng cho máy miễn dịch | 3,336,260 | 100,087 |
| 279 | PP2400373953 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa | 305,000,000 | 9,150,000 |
| 280 | PP2400373954 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình | 180,000,000 | 5,400,000 |
| 281 | PP2400373955 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp | 562,800,000 | 16,884,000 |
| 282 | PP2400373956 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) | 142,511,250 | 4,275,337 |
| 283 | PP2400373957 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT (GPT) | 430,542,000 | 12,916,260 |
| 284 | PP2400373958 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase | 323,568,000 | 9,707,040 |
| 285 | PP2400373959 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST(GOT) | 393,624,000 | 11,808,720 |
| 286 | PP2400373960 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK (Creatinekinase) | 84,315,000 | 2,529,450 |
| 287 | PP2400373961 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 150,696,000 | 4,520,880 |
| 288 | PP2400373962 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT (Gama GlutamylTransferase) | 305,373,600 | 9,161,208 |
| 289 | PP2400373963 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase | 953,001,000 | 28,590,030 |
| 290 | PP2400373964 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm ALP (Alkalin Phosphatase) | 38,505,600 | 1,155,168 |
| 291 | PP2400373965 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol | 39,705,750 | 1,191,172 |
| 292 | PP2400373966 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 261,424,800 | 7,842,744 |
| 293 | PP2400373967 - Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học | 10,795,000 | 323,850 |
| 294 | PP2400373968 - Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 57,190,000 | 1,715,700 |
| 295 | PP2400373969 - Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 380,100,000 | 11,403,000 |
| 296 | PP2400373970 - Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 193,800,000 | 5,814,000 |
| 297 | PP2400373971 - Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch | 34,798,290 | 1,043,948 |
| 298 | PP2400373972 - Hóa chất dùng trong quy trình rửa cho máy xét nghiệm huyết học | 13,656,000 | 409,680 |
| 299 | PP2400373973 - Hóa chất dựng đường chuẩn cho xét nghiệm Fibrin monomer | 57,750,000 | 1,732,500 |
| 300 | PP2400373974 - Hoá chất dựng đường chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản | 21,746,970 | 652,409 |
| 301 | PP2400373975 - Hóa chất để chạy thử máy | 11,873,400 | 356,202 |
| 302 | PP2400373976 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 78,403,500 | 2,352,105 |
| 303 | PP2400373977 - Hóa chất định lượng AFP | 2,325,540,000 | 69,766,200 |
| 304 | PP2400373978 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách lớn | 915,250,000 | 27,457,500 |
| 305 | PP2400373979 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách nhỏ | 351,876,000 | 10,556,280 |
| 306 | PP2400373980 - Hóa chất định lượng HbA1c loại A | 198,000,000 | 5,940,000 |
| 307 | PP2400373981 - Hóa chất định lượng HbA1c loại B | 68,400,000 | 2,052,000 |
| 308 | PP2400373982 - Hóa chất định lượng HbA1c loại C | 199,500,000 | 5,985,000 |
| 309 | PP2400373983 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng GAD | 463,488,000 | 13,904,640 |
| 310 | PP2400373984 - Hóa chất định lượng yếu tố VIII | 59,976,000 | 1,799,280 |
| 311 | PP2400373985 - Hóa chất đo mức độ glycosyl hóa của protein M2BPGitrong huyết thanh trên hệ thống miễn dịch tự động | 138,000,000 | 4,140,000 |
| 312 | PP2400373986 - Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 71,664,000 | 2,149,920 |
| 313 | PP2400373987 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP | 13,393,170 | 401,795 |
| 314 | PP2400373988 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 | 20,256,768 | 607,703 |
| 315 | PP2400373989 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 | 39,879,000 | 1,196,370 |
| 316 | PP2400373990 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9 | 62,286,336 | 1,868,590 |
| 317 | PP2400373991 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA | 28,476,252 | 854,287 |
| 318 | PP2400373992 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cho xét nghiệm định lượng PSA | 17,085,600 | 512,568 |
| 319 | PP2400373993 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol | 20,241,900 | 607,257 |
| 320 | PP2400373994 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải mức giữa | 259,205,100 | 7,776,153 |
| 321 | PP2400373995 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin | 15,818,670 | 474,560 |
| 322 | PP2400373996 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free PSA | 18,989,250 | 569,677 |
| 323 | PP2400373997 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 | 25,309,872 | 759,296 |
| 324 | PP2400373998 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ab | 79,758,000 | 2,392,740 |
| 325 | PP2400373999 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ag | 83,538,000 | 2,506,140 |
| 326 | PP2400374000 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HCV Ab | 33,196,800 | 995,904 |
| 327 | PP2400374001 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hFSH | 24,683,400 | 740,502 |
| 328 | PP2400374002 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hGH | 17,087,868 | 512,636 |
| 329 | PP2400374003 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Combo | 39,868,500 | 1,196,055 |
| 330 | PP2400374004 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hLH | 20,891,304 | 626,739 |
| 331 | PP2400374005 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTnI | 32,487,000 | 974,610 |
| 332 | PP2400374006 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 14,103,600 | 423,108 |
| 333 | PP2400374007 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 16,947,168 | 508,415 |
| 334 | PP2400374008 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm iPTH | 32,287,500 | 968,625 |
| 335 | PP2400374009 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT | 38,736,852 | 1,162,105 |
| 336 | PP2400374010 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone | 15,191,400 | 455,742 |
| 337 | PP2400374011 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prolactin | 32,281,200 | 968,436 |
| 338 | PP2400374012 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SensitiveEstradiol | 24,759,000 | 742,770 |
| 339 | PP2400374013 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone | 30,383,136 | 911,494 |
| 340 | PP2400374014 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin | 55,068,552 | 1,652,056 |
| 341 | PP2400374015 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin AntibodyII | 75,952,800 | 2,278,584 |
| 342 | PP2400374016 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3 | 24,683,400 | 740,502 |
| 343 | PP2400374017 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPO Antibody | 34,175,736 | 1,025,272 |
| 344 | PP2400374018 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH (3rd IS) | 20,260,800 | 607,824 |
| 345 | PP2400374019 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ultrasensitive Insulin | 21,768,768 | 653,063 |
| 346 | PP2400374020 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 | 8,542,800 | 256,284 |
| 347 | PP2400374021 - Hóa chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 30,095,100 | 902,853 |
| 348 | PP2400374022 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng yếu tố trên máy đông máu tự động | 27,743,856 | 832,315 |
| 349 | PP2400374023 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 33,484,500 | 1,004,535 |
| 350 | PP2400374024 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm LDL, HDL | 15,562,422 | 466,872 |
| 351 | PP2400374025 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 78,347,304 | 2,350,419 |
| 352 | PP2400374026 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 101,940,300 | 3,058,209 |
| 353 | PP2400374027 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 44,520,000 | 1,335,600 |
| 354 | PP2400374028 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa: albumin, iron (sắt huyết thanh), Glucose,Calci toàn phần,Cholesterol toàn phần,Triglycerid,Creatinine,Urê, Acid Uric, total protein, lactit acid, magnesium,phosphorus, GGT, ALT, AST | 5,621,712 | 168,651 |
| 355 | PP2400374029 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D toàn phần | 55,701,072 | 1,671,032 |
| 356 | PP2400374030 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AMH | 43,669,710 | 1,310,091 |
| 357 | PP2400374031 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 1,871,100 | 56,133 |
| 358 | PP2400374032 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban | 124,712,568 | 3,741,377 |
| 359 | PP2400374033 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH hoặc LMWH | 69,990,000 | 2,099,700 |
| 360 | PP2400374034 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2,297,400 | 68,922 |
| 361 | PP2400374035 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 86,528,400 | 2,595,852 |
| 362 | PP2400374036 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 178,130,400 | 5,343,912 |
| 363 | PP2400374037 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) | 2,115,750 | 63,472 |
| 364 | PP2400374038 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | 19,845,000 | 595,350 |
| 365 | PP2400374039 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 | 12,989,550 | 389,686 |
| 366 | PP2400374040 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 | 12,234,990 | 367,049 |
| 367 | PP2400374041 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA¹² | 13,243,650 | 397,309 |
| 368 | PP2400374042 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người | 26,225,010 | 786,750 |
| 369 | PP2400374043 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA | 12,989,550 | 389,686 |
| 370 | PP2400374044 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP | 14,440,008 | 433,200 |
| 371 | PP2400374045 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 12,729,990 | 381,899 |
| 372 | PP2400374046 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c | 16,380,000 | 491,400 |
| 373 | PP2400374047 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL | 54,747,000 | 1,642,410 |
| 374 | PP2400374048 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 12,989,550 | 389,686 |
| 375 | PP2400374049 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T3 | 13,890,000 | 416,700 |
| 376 | PP2400374050 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4 | 14,589,990 | 437,699 |
| 377 | PP2400374051 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG. | 18,982,404 | 569,472 |
| 378 | PP2400374052 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 22,980,000 | 689,400 |
| 379 | PP2400374053 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HBsAg | 22,999,980 | 689,999 |
| 380 | PP2400374054 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 | 12,996,000 | 389,880 |
| 381 | PP2400374055 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C | 18,576,000 | 557,280 |
| 382 | PP2400374056 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/Ab | 23,010,000 | 690,300 |
| 383 | PP2400374057 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 65,047,500 | 1,951,425 |
| 384 | PP2400374058 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi | 6,465,000 | 193,950 |
| 385 | PP2400374059 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKA2 | 22,050,000 | 661,500 |
| 386 | PP2400374060 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 51,483,600 | 1,544,508 |
| 387 | PP2400374061 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT | 223,200,000 | 6,696,000 |
| 388 | PP2400374062 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 40,462,800 | 1,213,884 |
| 389 | PP2400374063 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 46,498,536 | 1,394,956 |
| 390 | PP2400374064 - Hóa chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo | 597,901,500 | 17,937,045 |
| 391 | PP2400374065 - Hóa chất hiệu chuẩn Free T3 | 26,580,204 | 797,406 |
| 392 | PP2400374066 - Hóa chất hiệu chuẩn Total T4 | 19,783,008 | 593,490 |
| 393 | PP2400374067 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giải | 1,455,300,000 | 43,659,000 |
| 394 | PP2400374068 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH | 27,534,960 | 826,048 |
| 395 | PP2400374069 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AMH Plus | 56,275,128 | 1,688,253 |
| 396 | PP2400374070 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính | 60,075,240 | 1,802,257 |
| 397 | PP2400374071 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 36,886,240 | 1,106,587 |
| 398 | PP2400374072 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất Glu, Lac, Urea/BUN dùng cho máy xét nghiệm nhanh | 1,316,385,000 | 39,491,550 |
| 399 | PP2400374073 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol | 36,713,300 | 1,101,399 |
| 400 | PP2400374074 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 6,374,916 | 191,247 |
| 401 | PP2400374075 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cystatin C | 36,713,260 | 1,101,397 |
| 402 | PP2400374076 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng digoxin, carbamazepine, gentamicin, phenytoin, phenobarbital, primidone, theophylline, tobramycin, acid valproic và vancomycin | 83,903,245 | 2,517,097 |
| 403 | PP2400374077 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol | 11,013,984 | 330,419 |
| 404 | PP2400374078 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất lớn | 12,237,760 | 367,132 |
| 405 | PP2400374079 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất nhỏ | 9,790,208 | 293,706 |
| 406 | PP2400374080 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 | 19,580,416 | 587,412 |
| 407 | PP2400374081 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) | 10,780,890 | 323,426 |
| 408 | PP2400374082 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 18,522,000 | 555,660 |
| 409 | PP2400374083 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 6,300,000 | 189,000 |
| 410 | PP2400374084 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase | 17,640,000 | 529,200 |
| 411 | PP2400374085 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần | 12,715,610 | 381,468 |
| 412 | PP2400374086 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) | 15,985,200 | 479,556 |
| 413 | PP2400374087 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, clo sử dụng điện cực chọn lọc ion | 253,496,250 | 7,604,887 |
| 414 | PP2400374088 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT- proBNP | 7,938,000 | 238,140 |
| 415 | PP2400374089 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 1,488,376 | 44,651 |
| 416 | PP2400374090 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prealbumin, antistreptolysin O, ceruloplasmin | 53,405,520 | 1,602,165 |
| 417 | PP2400374091 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone | 11,013,984 | 330,419 |
| 418 | PP2400374092 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC | 44,057,592 | 1,321,727 |
| 419 | PP2400374093 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SHBG | 15,297,180 | 458,915 |
| 420 | PP2400374094 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 6,374,916 | 191,247 |
| 421 | PP2400374095 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 11,538,468 | 346,154 |
| 422 | PP2400374096 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine | 9,790,208 | 293,706 |
| 423 | PP2400374097 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần | 12,237,760 | 367,132 |
| 424 | PP2400374098 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT tim | 5,512,500 | 165,375 |
| 425 | PP2400374099 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 39,160,832 | 1,174,824 |
| 426 | PP2400374100 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 | 12,237,760 | 367,132 |
| 427 | PP2400374101 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) | 9,178,308 | 275,349 |
| 428 | PP2400374102 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 (Interleukin6) | 19,580,400 | 587,412 |
| 429 | PP2400374103 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa chung trên hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động | 7,164,990 | 214,949 |
| 430 | PP2400374104 - Hóa chất hiệu chuẩnchuẩn các xét nghiệm amikacin,lidocaine,Nacetylprocainamide, procainamide và quinidine | 74,197,485 | 2,225,924 |
| 431 | PP2400374105 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA | 6,615,000 | 198,450 |
| 432 | PP2400374106 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG | 6,615,000 | 198,450 |
| 433 | PP2400374107 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức bình thường | 20,868,000 | 626,040 |
| 434 | PP2400374108 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức cao | 20,868,000 | 626,040 |
| 435 | PP2400374109 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG | 7,938,000 | 238,140 |
| 436 | PP2400374110 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM | 7,938,000 | 238,140 |
| 437 | PP2400374111 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi | 31,499,820 | 944,994 |
| 438 | PP2400374112 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG | 6,394,584 | 191,837 |
| 439 | PP2400374113 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu VZV IgM | 7,938,000 | 238,140 |
| 440 | PP2400374114 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VCA IgG | 7,938,000 | 238,140 |
| 441 | PP2400374115 - Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 223,645,200 | 6,709,356 |
| 442 | PP2400374116 - Hóa chất kiểm chuẩn dịch cơ thể mức 1 và mức 2 | 240,300,000 | 7,209,000 |
| 443 | PP2400374117 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 140,364,000 | 4,210,920 |
| 444 | PP2400374118 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch | 6,093,990 | 182,819 |
| 445 | PP2400374119 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường | 6,839,910 | 205,197 |
| 446 | PP2400374120 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma | 6,156,990 | 184,709 |
| 447 | PP2400374121 - Hóa chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 5,292,000 | 158,760 |
| 448 | PP2400374122 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho AFP-L3 | 22,050,000 | 661,500 |
| 449 | PP2400374123 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho PIVKA II | 25,357,500 | 760,725 |
| 450 | PP2400374124 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho AFP-L3 | 17,419,500 | 522,585 |
| 451 | PP2400374125 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho PIVKA II | 19,845,000 | 595,350 |
| 452 | PP2400374126 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimer | 302,016,000 | 9,060,480 |
| 453 | PP2400374127 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu | 626,520,000 | 18,795,600 |
| 454 | PP2400374128 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản | 121,523,880 | 3,645,716 |
| 455 | PP2400374129 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bất thường cho hệ thống xét nghiệm điện di | 99,603,000 | 2,988,090 |
| 456 | PP2400374130 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bình thường cho hệ thống xét nghiệm điện di | 172,441,500 | 5,173,245 |
| 457 | PP2400374131 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 189,819,000 | 5,694,570 |
| 458 | PP2400374132 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 189,819,000 | 5,694,570 |
| 459 | PP2400374133 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 189,819,000 | 5,694,570 |
| 460 | PP2400374134 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 5,451,600 | 163,548 |
| 461 | PP2400374135 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 5,451,600 | 163,548 |
| 462 | PP2400374136 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 | 5,451,600 | 163,548 |
| 463 | PP2400374137 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 59,766,840 | 1,793,005 |
| 464 | PP2400374138 - Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp | 59,766,000 | 1,792,980 |
| 465 | PP2400374139 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP | 98,540,736 | 2,956,222 |
| 466 | PP2400374140 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 18,821,250 | 564,637 |
| 467 | PP2400374141 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 21,850,920 | 655,527 |
| 468 | PP2400374142 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 33,012,000 | 990,360 |
| 469 | PP2400374143 - Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) mức 1 và 2 | 9,513,000 | 285,390 |
| 470 | PP2400374144 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 66,549,000 | 1,996,470 |
| 471 | PP2400374145 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60,375,000 | 1,811,250 |
| 472 | PP2400374146 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 4,299,750 | 128,992 |
| 473 | PP2400374147 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 1,722,000 | 51,660 |
| 474 | PP2400374148 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 66,549,000 | 1,996,470 |
| 475 | PP2400374149 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 60,690,000 | 1,820,700 |
| 476 | PP2400374150 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 4,299,750 | 128,992 |
| 477 | PP2400374151 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 1,722,000 | 51,660 |
| 478 | PP2400374152 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 66,549,000 | 1,996,470 |
| 479 | PP2400374153 - Hóa chất kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ thỏ | 10,500,000 | 315,000 |
| 480 | PP2400374154 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt | 352,800,000 | 10,584,000 |
| 481 | PP2400374155 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE | 161,538,240 | 4,846,147 |
| 482 | PP2400374156 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. | 11,599,440 | 347,983 |
| 483 | PP2400374157 - Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học | 232,650,000 | 6,979,500 |
| 484 | PP2400374158 - Hóa chất kiểm soát chất luợng xét nghiệm đường huyết mao mạch tại chỗ | 19,800,000 | 594,000 |
| 485 | PP2400374159 - Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng CMV | 52,500,000 | 1,575,000 |
| 486 | PP2400374160 - Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV | 472,500,000 | 14,175,000 |
| 487 | PP2400374161 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 1 | 32,400,000 | 972,000 |
| 488 | PP2400374162 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 2 | 32,400,000 | 972,000 |
| 489 | PP2400374163 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 3 | 32,400,000 | 972,000 |
| 490 | PP2400374164 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 4 | 26,400,000 | 792,000 |
| 491 | PP2400374165 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 5 | 34,800,000 | 1,044,000 |
| 492 | PP2400374166 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 6 | 15,600,000 | 468,000 |
| 493 | PP2400374167 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 7 | 20,340,000 | 610,200 |
| 494 | PP2400374168 - Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 8 | 30,600,000 | 918,000 |
| 495 | PP2400374169 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 5,475,168 | 164,255 |
| 496 | PP2400374170 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 15 thông số sinh hóa | 41,498,220 | 1,244,946 |
| 497 | PP2400374171 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch | 88,111,920 | 2,643,357 |
| 498 | PP2400374172 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng AMH Plus | 62,527,920 | 1,875,837 |
| 499 | PP2400374173 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính | 56,723,640 | 1,701,709 |
| 500 | PP2400374174 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa mức bình thường | 100,800,000 | 3,024,000 |
| 501 | PP2400374175 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) | 49,909,212 | 1,497,276 |
| 502 | PP2400374176 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức bình thường | 2,675,170 | 80,255 |
| 503 | PP2400374177 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng cystatin C | 41,666,625 | 1,249,998 |
| 504 | PP2400374178 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bệnh lý | 10,804,200 | 324,126 |
| 505 | PP2400374179 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bình thường | 15,909,075 | 477,272 |
| 506 | PP2400374180 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bệnh lý | 22,601,260 | 678,037 |
| 507 | PP2400374181 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bình thường | 22,050,000 | 661,500 |
| 508 | PP2400374182 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng IGF-1, IGFBP-3và hGH | 30,594,360 | 917,830 |
| 509 | PP2400374183 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 8,407,344 | 252,220 |
| 510 | PP2400374184 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2 | 7,875,000 | 236,250 |
| 511 | PP2400374185 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần | 12,715,600 | 381,468 |
| 512 | PP2400374186 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) | 11,007,920 | 330,237 |
| 513 | PP2400374187 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng NTproBNP | 6,063,750 | 181,912 |
| 514 | PP2400374188 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE | 43,251,900 | 1,297,557 |
| 515 | PP2400374189 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng troponin T tim | 5,775,000 | 173,250 |
| 516 | PP2400374190 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs | 59,964,800 | 1,798,944 |
| 517 | PP2400374191 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 | 156,765,672 | 4,702,970 |
| 518 | PP2400374192 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV | 46,200,000 | 1,386,000 |
| 519 | PP2400374193 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 dung tích lớn | 15,750,000 | 472,500 |
| 520 | PP2400374194 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân EBV | 12,568,512 | 377,055 |
| 521 | PP2400374195 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV | 12,568,500 | 377,055 |
| 522 | PP2400374196 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) | 8,407,344 | 252,220 |
| 523 | PP2400374197 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 81,380,880 | 2,441,426 |
| 524 | PP2400374198 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 dung tích nhỏ | 4,570,500 | 137,115 |
| 525 | PP2400374199 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường | 25,554,000 | 766,620 |
| 526 | PP2400374200 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao | 25,554,000 | 766,620 |
| 527 | PP2400374201 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp | 25,554,000 | 766,620 |
| 528 | PP2400374202 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường | 63,885,000 | 1,916,550 |
| 529 | PP2400374203 - Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao | 63,885,000 | 1,916,550 |
| 530 | PP2400374204 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu ở mức bình thường | 447,290,400 | 13,418,712 |
| 531 | PP2400374205 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức cao nhất | 46,000,000 | 1,380,000 |
| 532 | PP2400374206 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức điều trị | 46,000,000 | 1,380,000 |
| 533 | PP2400374207 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông LMWH | 75,304,440 | 2,259,133 |
| 534 | PP2400374208 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban | 102,836,790 | 3,085,103 |
| 535 | PP2400374209 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH | 44,750,340 | 1,342,510 |
| 536 | PP2400374210 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mẫu máu | 42,815,808 | 1,284,474 |
| 537 | PP2400374211 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương. | 13,067,040 | 392,011 |
| 538 | PP2400374212 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-dimer | 319,258,368 | 9,577,751 |
| 539 | PP2400374213 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. | 15,719,994 | 471,599 |
| 540 | PP2400374214 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 9,189,180 | 275,675 |
| 541 | PP2400374215 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg | 21,000,000 | 630,000 |
| 542 | PP2400374216 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu | 50,289,720 | 1,508,691 |
| 543 | PP2400374217 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu thường quy | 733,078,080 | 21,992,342 |
| 544 | PP2400374218 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fibrin monomer | 33,153,120 | 994,593 |
| 545 | PP2400374219 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c | 20,800,000 | 624,000 |
| 546 | PP2400374220 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab | 22,972,960 | 689,188 |
| 547 | PP2400374221 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 1 | 384,000,000 | 11,520,000 |
| 548 | PP2400374222 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 2 | 384,000,000 | 11,520,000 |
| 549 | PP2400374223 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 3 | 384,000,000 | 11,520,000 |
| 550 | PP2400374224 - Hóa chất kiểm tra máy phân tích miễn dịch | 8,647,680 | 259,430 |
| 551 | PP2400374225 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12 | 14,105,700 | 423,171 |
| 552 | PP2400374226 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH | 37,973,250 | 1,139,197 |
| 553 | PP2400374227 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab | 60,757,452 | 1,822,723 |
| 554 | PP2400374228 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 94,957,380 | 2,848,721 |
| 555 | PP2400374229 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab | 61,026,000 | 1,830,780 |
| 556 | PP2400374230 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo | 45,412,920 | 1,362,387 |
| 557 | PP2400374231 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo mở rộng | 41,973,750 | 1,259,212 |
| 558 | PP2400374232 - Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 609,275,000 | 18,278,250 |
| 559 | PP2400374233 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 441,360,000 | 13,240,800 |
| 560 | PP2400374234 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 1,250,160,000 | 37,504,800 |
| 561 | PP2400374235 - Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 352,796,480 | 10,583,894 |
| 562 | PP2400374236 - Hóa chất ly huyết để pha loãng cho xét nghiệm định lượng HbA1c | 731,747,400 | 21,952,422 |
| 563 | PP2400374237 - Hóa chất miễn dịch hóa chất rửa đậm đặc | 3,880,000 | 116,400 |
| 564 | PP2400374238 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 51,140,280 | 1,534,208 |
| 565 | PP2400374239 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin với các Hemoglobin A,F,S,C | 11,745,930 | 352,377 |
| 566 | PP2400374240 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 452,400,000 | 13,572,000 |
| 567 | PP2400374241 - Hóa chất pha loãng mẫu | 207,381,600 | 6,221,448 |
| 568 | PP2400374242 - Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 289,296,000 | 8,678,880 |
| 569 | PP2400374243 - Hóa chất phát hiện HBs Ag | 2,457,924,000 | 73,737,720 |
| 570 | PP2400374244 - Hóa chất phụ trợ xét nghiệm APTT | 231,999,600 | 6,959,988 |
| 571 | PP2400374245 - Hóa chất phụ trợ xét nghiệm Fỉbrinogen | 165,600,000 | 4,968,000 |
| 572 | PP2400374246 - Hóa chất rửa dùng cho máy miễn dịch | 8,118,600 | 243,558 |
| 573 | PP2400374247 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 178,640,000 | 5,359,200 |
| 574 | PP2400374248 - Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 216,972,000 | 6,509,160 |
| 575 | PP2400374249 - Hóa chất rửa trên máy đông máu tự động | 1,558,872,000 | 46,766,160 |
| 576 | PP2400374250 - Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người | 112,500,000 | 3,375,000 |
| 577 | PP2400374251 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer | 640,776,000 | 19,223,280 |
| 578 | PP2400374252 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa trên máy đông máu tự động | 1,788,900,000 | 53,667,000 |
| 579 | PP2400374253 - Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách lớn | 369,599,760 | 11,087,992 |
| 580 | PP2400374254 - Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách nhỏ | 282,002,400 | 8,460,072 |
| 581 | PP2400374255 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng trạng thái gen HER2 | 567,000,000 | 17,010,000 |
| 582 | PP2400374256 - Hóa chất xét nghiệm dịnh tính HIV (Ag/Ab) | 1,283,310,000 | 38,499,300 |
| 583 | PP2400374257 - Hóa chất xét nghiệm định danh miễn dịch trên máy điện di mao quản | 49,750,050 | 1,492,501 |
| 584 | PP2400374258 - Hóa chất xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện | 847,500,000 | 25,425,000 |
| 585 | PP2400374259 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách lớn | 483,120,000 | 14,493,600 |
| 586 | PP2400374260 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách nhỏ | 119,599,200 | 3,587,976 |
| 587 | PP2400374261 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH | 770,980,000 | 23,129,400 |
| 588 | PP2400374262 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | 6,351,930,000 | 190,557,900 |
| 589 | PP2400374263 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn | 715,176,000 | 21,455,280 |
| 590 | PP2400374264 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ | 244,170,000 | 7,325,100 |
| 591 | PP2400374265 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase | 34,306,800 | 1,029,204 |
| 592 | PP2400374266 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-amylase | 240,105,600 | 7,203,168 |
| 593 | PP2400374267 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH | 690,018,000 | 20,700,540 |
| 594 | PP2400374268 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH Plus | 1,875,835,000 | 56,275,050 |
| 595 | PP2400374269 - Hóa chất xét nghiệm định lượng amikacin | 105,672,000 | 3,170,160 |
| 596 | PP2400374270 - Hóa chất xét nghiệm định lượng antistreptolysin O | 144,061,200 | 4,321,836 |
| 597 | PP2400374271 - Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn | 715,176,000 | 21,455,280 |
| 598 | PP2400374272 - Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ | 244,170,000 | 7,325,100 |
| 599 | PP2400374273 - Hóa chất xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính | 218,096,000 | 6,542,880 |
| 600 | PP2400374274 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách lớn | 88,011,000 | 2,640,330 |
| 601 | PP2400374275 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách nhỏ | 40,800,000 | 1,224,000 |
| 602 | PP2400374276 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách lớn | 46,500,000 | 1,395,000 |
| 603 | PP2400374277 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách nhỏ | 19,992,000 | 599,760 |
| 604 | PP2400374278 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 | 192,745,000 | 5,782,350 |
| 605 | PP2400374279 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 154,196,000 | 4,625,880 |
| 606 | PP2400374280 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 5,366,020,800 | 160,980,624 |
| 607 | PP2400374281 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 4,348,327,200 | 130,449,816 |
| 608 | PP2400374282 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách lớn | 292,704,000 | 8,781,120 |
| 609 | PP2400374283 - Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách nhỏ | 304,133,000 | 9,123,990 |
| 610 | PP2400374284 - Hóa chất xét nghiệm định lượng calci | 210,559,500 | 6,316,785 |
| 611 | PP2400374285 - Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) | 85,655,700 | 2,569,671 |
| 612 | PP2400374286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 4,731,614,400 | 141,948,432 |
| 613 | PP2400374287 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ceruloplasmin trong huyết thanh và huyết tương người | 96,040,800 | 2,881,224 |
| 614 | PP2400374288 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách lớn | 429,979,200 | 12,899,376 |
| 615 | PP2400374289 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách nhỏ | 143,336,000 | 4,300,080 |
| 616 | PP2400374290 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 1,897,500,000 | 56,925,000 |
| 617 | PP2400374291 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao | 152,448,000 | 4,573,440 |
| 618 | PP2400374292 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách lớn | 6,600,000,000 | 198,000,000 |
| 619 | PP2400374293 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách nhỏ | 594,000,000 | 17,820,000 |
| 620 | PP2400374294 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 667,077,000 | 20,012,310 |
| 621 | PP2400374295 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 2,845,288,500 | 85,358,655 |
| 622 | PP2400374296 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cystatin C | 174,825,000 | 5,244,750 |
| 623 | PP2400374297 - Hóa chất xét nghiệm định lượng digoxin | 31,002,000 | 930,060 |
| 624 | PP2400374298 - Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV | 1,680,000,000 | 50,400,000 |
| 625 | PP2400374299 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate | 264,336,000 | 7,930,080 |
| 626 | PP2400374300 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 | 52,867,200 | 1,586,016 |
| 627 | PP2400374301 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | 417,879,000 | 12,536,370 |
| 628 | PP2400374302 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 | 1,413,450,000 | 42,403,500 |
| 629 | PP2400374303 - Hóa chất xét nghiệm định lượng GAD65 Autoantibodies | 46,578,000 | 1,397,340 |
| 630 | PP2400374304 - Hóa chất xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase, | 272,160,000 | 8,164,800 |
| 631 | PP2400374305 - Hóa chất xét nghiệm định lượng gentamicin | 69,720,000 | 2,091,600 |
| 632 | PP2400374306 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách lớn | 552,147,200 | 16,564,416 |
| 633 | PP2400374307 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách nhỏ | 163,612,800 | 4,908,384 |
| 634 | PP2400374308 - Hóa chất xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) | 1,650,000,000 | 49,500,000 |
| 635 | PP2400374309 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 459,742,000 | 13,792,260 |
| 636 | PP2400374310 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HCG+beta | 197,886,500 | 5,936,595 |
| 637 | PP2400374311 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 317,520,000 | 9,525,600 |
| 638 | PP2400374312 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c | 11,024,930,000 | 330,747,900 |
| 639 | PP2400374313 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách lớn | 452,500,000 | 13,575,000 |
| 640 | PP2400374314 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách nhỏ | 196,016,814 | 5,880,504 |
| 641 | PP2400374315 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin và hemoglobin A1c | 4,237,800,300 | 127,134,009 |
| 642 | PP2400374316 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hGH | 77,098,000 | 2,312,940 |
| 643 | PP2400374317 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 24-2 | 17,629,000 | 528,870 |
| 644 | PP2400374318 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 50 | 17,629,000 | 528,870 |
| 645 | PP2400374319 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể chuỗi kép (dsDNA)bằng phương pháp ELISA | 342,720,000 | 10,281,600 |
| 646 | PP2400374320 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng DNA sợi kép | 743,296,000 | 22,298,880 |
| 647 | PP2400374321 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere | 38,958,400 | 1,168,752 |
| 648 | PP2400374322 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ENA | 31,208,400 | 936,252 |
| 649 | PP2400374323 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Histone | 42,487,200 | 1,274,616 |
| 650 | PP2400374324 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo - 1 | 57,632,000 | 1,728,960 |
| 651 | PP2400374325 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen I | 21,842,000 | 655,260 |
| 652 | PP2400374326 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen II | 21,842,000 | 655,260 |
| 653 | PP2400374327 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Ribosomal-P | 42,487,200 | 1,274,616 |
| 654 | PP2400374328 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP - 70 | 42,487,200 | 1,274,616 |
| 655 | PP2400374329 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) | 42,487,200 | 1,274,616 |
| 656 | PP2400374330 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B(La) | 42,487,200 | 1,274,616 |
| 657 | PP2400374331 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) | 57,632,000 | 1,728,960 |
| 658 | PP2400374332 - Hóa chất xét nghiệm định lượng L-homocysteine | 151,200,000 | 4,536,000 |
| 659 | PP2400374333 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase | 33,150,000 | 994,500 |
| 660 | PP2400374334 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách lớn | 6,280,734,000 | 188,422,020 |
| 661 | PP2400374335 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách nhỏ | 1,223,760,000 | 36,712,800 |
| 662 | PP2400374336 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách vừa | 3,854,760,000 | 115,642,800 |
| 663 | PP2400374337 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lipase | 472,192,000 | 14,165,760 |
| 664 | PP2400374338 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách lớn | 108,714,000 | 3,261,420 |
| 665 | PP2400374339 - Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách nhỏ | 81,740,250 | 2,452,207 |
| 666 | PP2400374340 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách lớn | 1,321,320,000 | 39,639,600 |
| 667 | PP2400374341 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách nhỏ | 722,081,150 | 21,662,434 |
| 668 | PP2400374342 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE | 346,941,000 | 10,408,230 |
| 669 | PP2400374343 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 2,698,920,000 | 80,967,600 |
| 670 | PP2400374344 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procainamide | 105,768,000 | 3,173,040 |
| 671 | PP2400374345 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 4,222,041,000 | 126,661,230 |
| 672 | PP2400374346 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách lớn | 1,376,752,500 | 41,302,575 |
| 673 | PP2400374347 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách nhỏ | 67,307,900 | 2,019,237 |
| 674 | PP2400374348 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin trong mẫu huyết tương người | 132,300,000 | 3,969,000 |
| 675 | PP2400374349 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC | 301,248,000 | 9,037,440 |
| 676 | PP2400374350 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách lớn | 462,588,000 | 13,877,640 |
| 677 | PP2400374351 - Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách nhỏ | 154,196,000 | 4,625,880 |
| 678 | PP2400374352 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus | 796,308,000 | 23,889,240 |
| 679 | PP2400374353 - Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine | 177,691,800 | 5,330,754 |
| 680 | PP2400374354 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất lớn | 48,275,000 | 1,448,250 |
| 681 | PP2400374355 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất nhỏ | 50,689,000 | 1,520,670 |
| 682 | PP2400374356 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T4 | 79,821,000 | 2,394,630 |
| 683 | PP2400374357 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride | 988,195,200 | 29,645,856 |
| 684 | PP2400374358 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần | 349,999,000 | 10,499,970 |
| 685 | PP2400374359 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinT tim | 231,000,000 | 6,930,000 |
| 686 | PP2400374360 - Hóa chất xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR | 3,720,945,000 | 111,628,350 |
| 687 | PP2400374361 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quy cách lớn | 930,069,000 | 27,902,070 |
| 688 | PP2400374362 - Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quyc cách nhỏ | 228,675,000 | 6,860,250 |
| 689 | PP2400374363 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin quy cách lớn | 282,000,000 | 8,460,000 |
| 690 | PP2400374364 - Hóa chất xét nghiệm định lượng vancomycin quy cách nhỏ | 139,509,000 | 4,185,270 |
| 691 | PP2400374365 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách lớn | 396,504,000 | 11,895,120 |
| 692 | PP2400374366 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách nhỏ | 52,867,200 | 1,586,016 |
| 693 | PP2400374367 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) | 92,517,600 | 2,775,528 |
| 694 | PP2400374368 - Hóa chất xét nghiệm định lượng β2microglobulin | 293,208,000 | 8,796,240 |
| 695 | PP2400374369 - Hóa chất xét nghiệm định lượng γglutamyltransferase | 533,596,000 | 16,007,880 |
| 696 | PP2400374370 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg | 370,072,800 | 11,102,184 |
| 697 | PP2400374371 - Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab | 4,904,928,000 | 147,147,840 |
| 698 | PP2400374372 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs | 10,338,432,000 | 310,152,960 |
| 699 | PP2400374373 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách lớn | 850,500,000 | 25,515,000 |
| 700 | PP2400374374 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách nhỏ | 567,000,000 | 17,010,000 |
| 701 | PP2400374375 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus varicella-zoster gây bệnh Thủy đậu trong mẫu huyết thanh/huyết tương người | 90,300,000 | 2,709,000 |
| 702 | PP2400374376 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg | 308,394,000 | 9,251,820 |
| 703 | PP2400374377 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 6,100,269,600 | 183,008,088 |
| 704 | PP2400374378 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 quy cách lớn | 137,112,000 | 4,113,360 |
| 705 | PP2400374379 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thểkháng SARS-CoV-2 quy cách nhỏ | 182,816,000 | 5,484,480 |
| 706 | PP2400374380 - Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động | 396,000,000 | 11,880,000 |
| 707 | PP2400374381 - Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động | 384,000,000 | 11,520,000 |
| 708 | PP2400374382 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 2,699,848,800 | 80,995,464 |
| 709 | PP2400374383 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách lớn | 420,441,600 | 12,613,248 |
| 710 | PP2400374384 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách nhỏ | 681,600,240 | 20,448,007 |
| 711 | PP2400374385 - Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 64 loại dị nguyên | 704,000,000 | 21,120,000 |
| 712 | PP2400374386 - Hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6) | 195,804,000 | 5,874,120 |
| 713 | PP2400374387 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng ENA bằng phương pháp ELISA | 456,960,000 | 13,708,800 |
| 714 | PP2400374388 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA | 561,408,000 | 16,842,240 |
| 715 | PP2400374389 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách lớn | 13,198,248,000 | 395,947,440 |
| 716 | PP2400374390 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách nhỏ | 1,278,900,000 | 38,367,000 |
| 717 | PP2400374391 - Hóa chất xét nghiệm PT | 873,180,000 | 26,195,400 |
| 718 | PP2400374392 - Hóa chất xét nghiệm TroponinT | 4,587,660,000 | 137,629,800 |
| 719 | PP2400374393 - Hóa chất xét nghiệm TT | 721,350,000 | 21,640,500 |
| 720 | PP2400374394 - Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể: GBM (kháng thể trong hội chứng Goodpasture's) bằng miễn dịch huỳnh quang | 124,500,000 | 3,735,000 |
| 721 | PP2400374395 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 | 168,000,000 | 5,040,000 |
| 722 | PP2400374396 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV | 3,675,000,000 | 110,250,000 |
| 723 | PP2400374397 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách lớn | 126,787,500 | 3,803,625 |
| 724 | PP2400374398 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách nhỏ | 77,175,000 | 2,315,250 |
| 725 | PP2400374399 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách nhỏ | 88,200,000 | 2,646,000 |
| 726 | PP2400374400 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách lớn | 137,812,500 | 4,134,375 |
| 727 | PP2400374401 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách lớn | 126,787,500 | 3,803,625 |
| 728 | PP2400374402 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách nhỏ | 77,175,000 | 2,315,250 |
| 729 | PP2400374403 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A | 462,588,000 | 13,877,640 |
| 730 | PP2400374404 - Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 29,135,616,000 | 874,068,480 |
| 731 | PP2400374405 - Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường | 14,800,005 | 444,000 |
| 732 | PP2400374406 - Kháng thể ALK dạng pha sẵn dòng D5F3 | 58,656,150 | 1,759,684 |
| 733 | PP2400374407 - Kháng thể AMACRdạng pha sẵn | 38,000,000 | 1,140,000 |
| 734 | PP2400374408 - Kháng thể ATRX dạng pha sẵn | 120,000,000 | 3,600,000 |
| 735 | PP2400374409 - Kháng thể Bcl-6 (GI191E/A8) dạng pha sẵn | 64,940,400 | 1,948,212 |
| 736 | PP2400374410 - Kháng thể Beta-Catenin (14) dạng pha sẵn | 14,773,500 | 443,205 |
| 737 | PP2400374411 - Kháng thể BOB.1 dòng SP92 dạng pha sẵn | 14,773,500 | 443,205 |
| 738 | PP2400374412 - Kháng thể CA-125 (OC125)dạng pha sẵn | 41,932,800 | 1,257,984 |
| 739 | PP2400374413 - Kháng thể Caldesmon (E89) dạng pha sẵn | 16,235,100 | 487,053 |
| 740 | PP2400374414 - Kháng thể CD10 (SP67) dạng pha sẵn | 140,343,000 | 4,210,290 |
| 741 | PP2400374415 - Kháng thể CD138 (B-A38) dạng pha sẵn | 22,604,400 | 678,132 |
| 742 | PP2400374416 - Kháng thể CD15 (MMA) dạng pha sẵn | 23,965,200 | 718,956 |
| 743 | PP2400374417 - Kháng thể CD16 (SP175) dạng pha sẵn | 19,764,700 | 592,941 |
| 744 | PP2400374418 - Kháng thể CD1a (EP3622)dạng pha sẵn | 21,300,300 | 639,009 |
| 745 | PP2400374419 - Kháng thể CD2 (MRQ-11) dạng pha sẵn | 15,386,700 | 461,601 |
| 746 | PP2400374420 - Kháng thể CD20 (L26) dạng pha sẵn | 66,301,200 | 1,989,036 |
| 747 | PP2400374421 - Kháng thể CD21 (2G9) dạng pha sẵn | 32,802,000 | 984,060 |
| 748 | PP2400374422 - Kháng thể CD23 (SP23) dạng pha sẵn | 31,449,600 | 943,488 |
| 749 | PP2400374423 - Kháng thể CD25 (4C9) dạng pha sẵn | 41,932,800 | 1,257,984 |
| 750 | PP2400374424 - Kháng thể CD3 (2GV6) dạng pha sẵn | 66,301,200 | 1,989,036 |
| 751 | PP2400374425 - Kháng thể CD30 (Ber-H2)dạng pha sẵn | 92,400,000 | 2,772,000 |
| 752 | PP2400374426 - Kháng thể CD31 (JC70) dạng pha sẵn | 35,453,250 | 1,063,597 |
| 753 | PP2400374427 - Kháng thể CD34 dòng QBEnd/10 dạng pha sẵn | 94,542,000 | 2,836,260 |
| 754 | PP2400374428 - Kháng thể CD4 (SP35) dạng pha sẵn | 16,380,000 | 491,400 |
| 755 | PP2400374429 - Kháng thể CD43 (L60) dạng pha sẵn | 20,966,400 | 628,992 |
| 756 | PP2400374430 - Kháng thể CD45 (RP2/18)dạng pha sẵn | 54,364,800 | 1,630,944 |
| 757 | PP2400374431 - Kháng thể CD5 (SP19) dạng pha sẵn | 47,930,400 | 1,437,912 |
| 758 | PP2400374432 - Kháng thể CD68 (KP-1) dạng pha sẵn | 26,712,000 | 801,360 |
| 759 | PP2400374433 - Kháng thể CD7 (SP94) dạng pha sẵn | 16,575,300 | 497,259 |
| 760 | PP2400374434 - Kháng thể CD79a (SP18) dạng pha sẵn | 39,312,000 | 1,179,360 |
| 761 | PP2400374435 - Kháng thể CD8 (SP57) dạng pha sẵn | 16,575,300 | 497,259 |
| 762 | PP2400374436 - Kháng thể CDK4 dạng pha sẵn | 38,000,000 | 1,140,000 |
| 763 | PP2400374437 - Kháng thể Chromogranin A (LK2H10) dạng pha sẵn | 35,103,600 | 1,053,108 |
| 764 | PP2400374438 - Kháng thể Cytokeratin 20 (SP33) dạng pha sẵn | 117,600,000 | 3,528,000 |
| 765 | PP2400374439 - Kháng thể Cytokeratin-17 (SP95) dạng pha sẵn | 27,493,200 | 824,796 |
| 766 | PP2400374440 - Kháng thể Cytokeratin-19 (A53-B/A2.26) dạng pha sẵn | 49,854,000 | 1,495,620 |
| 767 | PP2400374441 - Kháng thể Desmin (DE-R-11) dạng pha sẵn | 35,103,600 | 1,053,108 |
| 768 | PP2400374442 - Kháng thể DOG-1 (SP31) dạng pha sẵn | 73,080,000 | 2,192,400 |
| 769 | PP2400374443 - Kháng thể đơn dòng Podoplanin (D2-40) dạng pha sẵn | 29,647,200 | 889,416 |
| 770 | PP2400374444 - Kháng thể E-Cadherin(36) dạng pha sẵn | 53,688,600 | 1,610,658 |
| 771 | PP2400374445 - Kháng thể EMA (E29) dạng pha sẵn | 70,912,800 | 2,127,384 |
| 772 | PP2400374446 - Kháng thể ER (SP1) dạng pha sẵn | 123,984,000 | 3,719,520 |
| 773 | PP2400374447 - Kháng thể Galectin-3 (9C4) dạng pha sẵn | 26,844,300 | 805,329 |
| 774 | PP2400374448 - Kháng thể GLUT1 dạng pha sẵn | 27,058,500 | 811,755 |
| 775 | PP2400374449 - Kháng thể Her2 (4B5) dạng pha sẵn | 351,936,900 | 10,558,107 |
| 776 | PP2400374450 - Kháng thể Keratin pan dòng AE1/AE3 & PCK26 dạng pha sẵn | 131,964,000 | 3,958,920 |
| 777 | PP2400374451 - Kháng thể lgD dạng pha sẵn | 21,599,550 | 647,986 |
| 778 | PP2400374452 - Kháng thể lgG4 (MRQ-44) dạng pha sẵn | 21,735,000 | 652,050 |
| 779 | PP2400374453 - Kháng thể Mammaglobin (31A5) dạng pha sẵn | 27,518,400 | 825,552 |
| 780 | PP2400374454 - Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn | 38,000,000 | 1,140,000 |
| 781 | PP2400374455 - Kháng thể MELANa (A103) dạng pha sẵn | 36,540,000 | 1,096,200 |
| 782 | PP2400374456 - Kháng thể Mesothelial Cell (HBME-1) dạng pha sẵn | 69,371,400 | 2,081,142 |
| 783 | PP2400374457 - Kháng thể MUM1 (EP190) dạng pha sẵn | 88,200,000 | 2,646,000 |
| 784 | PP2400374458 - Kháng thể Myeloperoxidase dạng pha sẵn | 23,410,800 | 702,324 |
| 785 | PP2400374459 - Kháng thể Nestin dạng pha sẵn | 38,000,000 | 1,140,000 |
| 786 | PP2400374460 - Kháng thể NSE (MRQ-55) dạng pha sẵn | 32,340,000 | 970,200 |
| 787 | PP2400374461 - Kháng thể Oct4 (MRQ-10) dạng pha sẵn | 28,312,200 | 849,366 |
| 788 | PP2400374462 - Kháng thể p120 catenin (98) dạng pha sẵn | 40,587,750 | 1,217,632 |
| 789 | PP2400374463 - Kháng thể P16 dạng pha sẵn | 79,380,000 | 2,381,400 |
| 790 | PP2400374464 - Kháng thể P40 (BC28) dạng pha sẵn | 81,175,500 | 2,435,265 |
| 791 | PP2400374465 - Kháng thể P53 (Bp53-11) dạng pha sẵn | 82,723,200 | 2,481,696 |
| 792 | PP2400374466 - Kháng thể P63 (4A4) dạng pha sẵn | 81,175,500 | 2,435,265 |
| 793 | PP2400374467 - Kháng thể PD-L1 dòng SP142 điều trị miễn dịch, dạng pha sẵn, | 210,562,800 | 6,316,884 |
| 794 | PP2400374468 - Kháng thể PD-L1 dòng SP263 điều trị đích, dạng pha sẵn, | 227,362,800 | 6,820,884 |
| 795 | PP2400374469 - Kháng thể PLAP (NB10) dạng pha sẵn | 24,352,650 | 730,579 |
| 796 | PP2400374470 - Kháng thể PR (1E2) dạng pha sẵn | 204,674,400 | 6,140,232 |
| 797 | PP2400374471 - Kháng thể PSA dạng pha sẵn | 77,605,500 | 2,328,165 |
| 798 | PP2400374472 - Kháng thể SOX-10 (SP267) dạng pha sẵn | 49,412,000 | 1,482,360 |
| 799 | PP2400374473 - Kháng thể SOX-11 (MRQ-58) dạng pha sẵn | 43,235,250 | 1,297,057 |
| 800 | PP2400374474 - Kháng thể STAT6 dạng pha sẵn | 47,500,000 | 1,425,000 |
| 801 | PP2400374475 - Kháng thể Synaptophysin dòng SP11 dạng pha sẵn | 84,945,000 | 2,548,350 |
| 802 | PP2400374476 - Kháng thể TDT dạng pha sẵn | 41,487,600 | 1,244,628 |
| 803 | PP2400374477 - Kháng thể Thyroglobulin (2H11 + 6E1) dạng pha sẵn | 42,390,600 | 1,271,718 |
| 804 | PP2400374478 - Kháng thể TLE1 dạng pha sẵn | 38,000,000 | 1,140,000 |
| 805 | PP2400374479 - Kháng thể TTF-1 dòng SP141 dạng pha sẵn | 124,191,900 | 3,725,757 |
| 806 | PP2400374480 - Kháng thể Vimentindòng V9 dạng pha sẵn | 43,432,200 | 1,302,966 |
| 807 | PP2400374481 - Khay thử chip Cassette | 1,764,000,000 | 52,920,000 |
| 808 | PP2400374482 - Kim chích máu dùng để lấy máu xét nghiệm nhanh đường huyết | 50,000,000 | 1,500,000 |
| 809 | PP2400374483 - Kit tách DNA/RNA virus/vi khuẩn trên máy tách tự động từ các mẫu giàu tế bào | 544,948,800 | 16,348,464 |
| 810 | PP2400374484 - Kit thử PIVKA II | 2,079,000,000 | 62,370,000 |
| 811 | PP2400374485 - Kit xét nghiệm điện di Protein trên máy điện di mao quản | 89,869,815 | 2,696,094 |
| 812 | PP2400374486 - Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất lớn | 187,109,800 | 5,613,294 |
| 813 | PP2400374487 - Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất nhỏ | 45,990,000 | 1,379,700 |
| 814 | PP2400374488 - Miếng dính xét nghiệm HPV của máy định danh vi khuẩn | 37,000,050 | 1,110,001 |
| 815 | PP2400374489 - Môi trường nuôi cấy các liên cầu nhóm B | 26,748,000 | 802,440 |
| 816 | PP2400374490 - Mực in thông tin bệnh nhân trên lam kính | 45,324,000 | 1,359,720 |
| 817 | PP2400374491 - Nắp ống dùng cho hệ tự động sinh hoá miễn dịch | 823,900,000 | 24,717,000 |
| 818 | PP2400374492 - Nắp vặn không màng lọc cho hệ thống tiền tách chiết | 24,300,000 | 729,000 |
| 819 | PP2400374493 - Nhãn in xét nghiệm cho máy sinh hóa tự động. | 823,680,000 | 24,710,400 |
| 820 | PP2400374494 - Nước rửa bảo dưỡng máy | 9,500,000 | 285,000 |
| 821 | PP2400374495 - Nước rửa hệ thống huyết học | 1,582,860,000 | 47,485,800 |
| 822 | PP2400374496 - Nước rửa kim cho hệ thống huyết học | 1,190,700,000 | 35,721,000 |
| 823 | PP2400374497 - Ống lấy mẫu 2.5 mL dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 16,758,000 | 502,740 |
| 824 | PP2400374498 - Ống và nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn trên máy xét nghiệm điện di mao quản | 34,863,360 | 1,045,900 |
| 825 | PP2400374499 - Que hiệu chuẩn cho máy phân tích nước tiểu | 6,835,500 | 205,065 |
| 826 | PP2400374500 - Que thử xét nghiệm định lượng NTproBNP | 317,520,000 | 9,525,600 |
| 827 | PP2400374501 - Que thử xét nghiệm định lượng troponin T tim | 147,000,000 | 4,410,000 |
| 828 | PP2400374502 - Que thử xét nghiệm nhanh đường huyết mao mạch | 2,520,000,000 | 75,600,000 |
| 829 | PP2400374503 - Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch | 21,991,200 | 659,736 |
| 830 | PP2400374504 - Thanh giếng PCR | 280,400,400 | 8,412,012 |
| 831 | PP2400374505 - Thẻ mở khóa xét nghiệm của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV | 198,000,000 | 5,940,000 |
| 832 | PP2400374506 - Thẻ xét nghiệm định danh nhóm máu ABO/Rh | 835,200,000 | 25,056,000 |
| 833 | PP2400374507 - Túi đựng rác thải thể lỏng của máy định danh vi khuẩn | 300,000,240 | 9,000,007 |
| 834 | PP2400374508 - Túi đựng rác thải thể rắn dùng cho máy định danh vi khuẩn | 20,000,000 | 600,000 |
| 835 | PP2400374509 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp | 63,885,000 | 1,916,550 |
| 836 | PP2400374510 - Vật liệu thẩm định khi cài đặt xét nghiệm ban đầu và/hoặc trong xử lý sự cố trong lai tại chỗ hai màu HER2 | 26,250,000 | 787,500 |
Bóng đèn dùng cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400373675 |
| Giá từng phần lô | 36,805,860 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2400373676 |
| Giá từng phần lô | 161,788,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,853,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ chuẩn bị mẫu để phân lập DNA bộ gen từ mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2400373677 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ dụng cụ lấy và vận chuyển mẫu phết âm đạo và cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2400373678 |
| Giá từng phần lô | 153,528,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,605,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất điện di protein công nghệ điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400373679 |
| Giá từng phần lô | 152,800,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,584,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng công nghệ điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400373680 |
| Giá từng phần lô | 2,062,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm Myoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2400373681 |
| Giá từng phần lô | 469,098,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,072,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm NT-proBNP2 |
|
| Mã phần lô | PP2400373682 |
| Giá từng phần lô | 1,430,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,903,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện đột biến exons 18, 19, 20, 21 của gen EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2400373683 |
| Giá từng phần lô | 340,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,212,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400373684 |
| Giá từng phần lô | 2,843,068,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,292,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DNP trong lai tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400373685 |
| Giá từng phần lô | 135,534,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,066,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít định lượng CMV |
|
| Mã phần lô | PP2400373686 |
| Giá từng phần lô | 1,144,500,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,335,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400373687 |
| Giá từng phần lô | 899,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,982,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ kít hỗ trợ hiện màu đoạn dò đã đánh dấu DIG trong lai tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400373688 |
| Giá từng phần lô | 135,534,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,066,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán VK Lao bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2400373689 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ lấy/vận chuyển mẫu nước tiểu, dịch phết cổ tử cung, âm đạo cho xét nghiệm STI sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373690 |
| Giá từng phần lô | 318,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ lấy/vận chuyển mẫu xét nghiệm cổ tử cung xét nghiệm HPV sử dụng trong xét nghiệm PCR trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373691 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373692 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ mẫu chuẩn xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373693 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373694 |
| Giá từng phần lô | 195,999,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,879,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ mẫu chứng xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373695 |
| Giá từng phần lô | 195,999,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,879,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ phụ kiện PCR của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2400373696 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,456,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ tạo màu nâu - nhuộm hóa mô miễn dịch (thành phần chứa DAB ) |
|
| Mã phần lô | PP2400373697 |
| Giá từng phần lô | 2,043,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,318,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2400373698 |
| Giá từng phần lô | 1,468,530,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,055,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm dung hợp tổhợp gen ALK/ROS1/RET/ MET |
|
| Mã phần lô | PP2400373699 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400373700 |
| Giá từng phần lô | 2,794,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400373701 |
| Giá từng phần lô | 431,802,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,954,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2400373702 |
| Giá từng phần lô | 1,528,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400373703 |
| Giá từng phần lô | 323,076,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,692,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nhân ANA |
|
| Mã phần lô | PP2400373704 |
| Giá từng phần lô | 28,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 868,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2400373705 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373706 |
| Giá từng phần lô | 4,387,977,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,639,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng protein TIMP 2 và IGFBP - 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400373707 |
| Giá từng phần lô | 9,552,186,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,565,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2400373708 |
| Giá từng phần lô | 2,318,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2400373709 |
| Giá từng phần lô | 264,121,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,923,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định lượng β2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400373710 |
| Giá từng phần lô | 1,128,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,868,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định phát hiện các đột biến trên codon 345, 420, 542, 545, 546, 1047 và 1049 của gen PIK3CA |
|
| Mã phần lô | PP2400373711 |
| Giá từng phần lô | 742,770,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,283,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400373712 |
| Giá từng phần lô | 2,095,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,879,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính các đột biến của gen KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2400373713 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính độc tố GDH của Clostridium difficile |
|
| Mã phần lô | PP2400373714 |
| Giá từng phần lô | 1,580,734,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,422,044 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400373715 |
| Giá từng phần lô | 379,386,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,381,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus Varicella-Zoster |
|
| Mã phần lô | PP2400373716 |
| Giá từng phần lô | 738,802,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,164,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi |
|
| Mã phần lô | PP2400373717 |
| Giá từng phần lô | 738,802,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,164,084 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tịnh tính độc tố A & B của Clostridium difficile |
|
| Mã phần lô | PP2400373718 |
| Giá từng phần lô | 1,163,451,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,903,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373719 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện 86 đột biến gene EGFR |
|
| Mã phần lô | PP2400373720 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene BRAF vàgen nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2400373721 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene KRAS vàgen nội kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2400373722 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộxét nghiệm phát hiện đột biến gene ung thư tuyến giáp KRAS, NRAS, HRAS, BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2400373723 |
| Giá từng phần lô | 687,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm sàng lọc bệnh rối loạn dự trữ thể tiêu bảo dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400373724 |
| Giá từng phần lô | 1,913,587,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,407,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bộ xét nghiệm sàng lọc rối loạn chuyển hóa axit amin, axit béo, axit hữu cơ đùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400373725 |
| Giá từng phần lô | 2,325,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2400373726 |
| Giá từng phần lô | 30,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 926,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Card xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và xét nghiệm liên quan đến kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2400373727 |
| Giá từng phần lô | 239,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,171,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400373728 |
| Giá từng phần lô | 18,982,404 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất đối chiếu mức độ cao để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373729 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất đối chiếu mức độ thấp để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373730 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất đối chiếu mức độ trung bình để theo dõi độ đúng và độ chính xác của các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373731 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất mồi phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400373732 |
| Giá từng phần lô | 115,101,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,453,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chất nền hóa phát quang CDP-Star |
|
| Mã phần lô | PP2400373733 |
| Giá từng phần lô | 27,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 823,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373734 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng đo mẫu dùng cho máy xét nghiệm nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400373735 |
| Giá từng phần lô | 11,938,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400373736 |
| Giá từng phần lô | 715,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,465,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400373737 |
| Giá từng phần lô | 1,615,383,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,461,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373738 |
| Giá từng phần lô | 718,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,540,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373739 |
| Giá từng phần lô | 8,351,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,533,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373740 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc Hóa chất cho máy điện di mao quản 8/12 đầu di |
|
| Mã phần lô | PP2400373741 |
| Giá từng phần lô | 62,694,912 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,880,847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc hóa chất trên máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400373742 |
| Giá từng phần lô | 66,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,985,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cốc pha loãng mẫu sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373743 |
| Giá từng phần lô | 156,252,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,687,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cột phân tích HBA1C cho máy công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373744 |
| Giá từng phần lô | 837,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,129,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cột phân tích HBA1C cho máy công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373745 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cột sắc kí cho máy xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400373746 |
| Giá từng phần lô | 157,119,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,713,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400373747 |
| Giá từng phần lô | 4,699,976,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,999,292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cuvet dùng để chứa mẫu soi cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400373748 |
| Giá từng phần lô | 181,912,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,457,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Cuvet phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373749 |
| Giá từng phần lô | 10,171,392 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dán nhãn label |
|
| Mã phần lô | PP2400373750 |
| Giá từng phần lô | 291,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,748,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dây bơm dài |
|
| Mã phần lô | PP2400373751 |
| Giá từng phần lô | 4,884,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2400373752 |
| Giá từng phần lô | 50,578,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,517,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ lấy mẫu sử dụng cho máy xét nghiệm nhanh men tim |
|
| Mã phần lô | PP2400373753 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch acid để rửa kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2400373754 |
| Giá từng phần lô | 121,300,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,639,006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bảo dưỡng 7% |
|
| Mã phần lô | PP2400373755 |
| Giá từng phần lô | 195,520,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,865,609 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên CC1 |
|
| Mã phần lô | PP2400373756 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên dùng cho xét nghiệm lai tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400373757 |
| Giá từng phần lô | 259,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,796,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch CaCl2 dùng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373758 |
| Giá từng phần lô | 147,646,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,429,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch Calcium Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2400373759 |
| Giá từng phần lô | 109,768,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,293,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion trên máy điện di mao quản. |
|
| Mã phần lô | PP2400373760 |
| Giá từng phần lô | 19,417,965 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch cơ chất cho hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373761 |
| Giá từng phần lô | 122,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,681,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch cung cấp môi trường nước phù hợp trên tiêu bản trước bước phản ứng hóa học phát hiện bạc |
|
| Mã phần lô | PP2400373762 |
| Giá từng phần lô | 65,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,968,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373763 |
| Giá từng phần lô | 56,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,707,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẳng trương bao phủ và pha loãng bạch cầu (WBC) để xác định và phân biệt các tế bào máu và đo hematocrit trên các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373764 |
| Giá từng phần lô | 719,995,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,599,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2400373765 |
| Giá từng phần lô | 578,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,366,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẩy mức 1 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400373766 |
| Giá từng phần lô | 149,385,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,481,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2400373767 |
| Giá từng phần lô | 578,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,366,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẩy mức 2 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400373768 |
| Giá từng phần lô | 136,936,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,108,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2400373769 |
| Giá từng phần lô | 578,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,366,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm đẩy mức 3 cho máy xét nghiệm HbA1c công suất thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400373770 |
| Giá từng phần lô | 132,787,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,983,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2400373771 |
| Giá từng phần lô | 171,649,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,149,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho xét nghiệm PIVKA2,AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2400373772 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đệm trong formamide sử dụng với xét nghiệm lai tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400373773 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch điều chỉnh màu của chất nhuộm tương phản hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2400373774 |
| Giá từng phần lô | 189,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,672,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2400373775 |
| Giá từng phần lô | 2,412,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,387,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch enzyme phân cắt protein trong lát cắt mô trong ứng dụng lai tại chỗ (Protease3) |
|
| Mã phần lô | PP2400373776 |
| Giá từng phần lô | 14,437,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch giảm tải lượng virus của các mẫu tách rửa trong môi trường vận chuyển được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400373777 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373778 |
| Giá từng phần lô | 699,497,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,984,922 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373779 |
| Giá từng phần lô | 2,860,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch Hi-di Formamide chạy trên máy điện di mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400373780 |
| Giá từng phần lô | 17,090,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400373781 |
| Giá từng phần lô | 265,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,953,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử nhiễm bẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400373782 |
| Giá từng phần lô | 12,335,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiềm mạnh dung tích lớn rửa hệ thống máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373783 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiềm mạnh dung tích nhỏ rửa hệ thống máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373784 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra độ tuyến tính |
|
| Mã phần lô | PP2400373785 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400373786 |
| Giá từng phần lô | 14,333,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2400373787 |
| Giá từng phần lô | 15,824,340 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373788 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400373789 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373790 |
| Giá từng phần lô | 509,355,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,280,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ly giải để phân biệt các quần thể phụ có nhân trên các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373791 |
| Giá từng phần lô | 517,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) cho việc đếm bạch cầu (WBC) và phân loại bạch cầu trên các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373792 |
| Giá từng phần lô | 332,488,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,974,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch ly giải hồng cầu (RBC) và để xác định xác định hemoglobin trên các máy trên các máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373793 |
| Giá từng phần lô | 234,378,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,031,367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2400373794 |
| Giá từng phần lô | 254,058,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,621,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2400373795 |
| Giá từng phần lô | 1,738,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,164,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400373796 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373797 |
| Giá từng phần lô | 62,275,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,868,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373798 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch nước muối pha loãng mẫu sử dụng cho máy sinh hóa tự động dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373799 |
| Giá từng phần lô | 58,514,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2400373800 |
| Giá từng phần lô | 2,131,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,934,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373801 |
| Giá từng phần lô | 229,162,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,874,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400373802 |
| Giá từng phần lô | 50,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,513,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373803 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng máu dùng cho phân tích nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373804 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400373805 |
| Giá từng phần lô | 31,647,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 949,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu cho hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373806 |
| Giá từng phần lô | 20,579,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 617,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400373807 |
| Giá từng phần lô | 10,311,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400373808 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373809 |
| Giá từng phần lô | 102,797,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,083,914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch phân cắt protein trong lát cắt mô (Protease1) |
|
| Mã phần lô | PP2400373810 |
| Giá từng phần lô | 4,302,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) |
|
| Mã phần lô | PP2400373811 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373812 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa có tính axit |
|
| Mã phần lô | PP2400373813 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2400373814 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng và cho các kim hút mẫu. |
|
| Mã phần lô | PP2400373815 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400373816 |
| Giá từng phần lô | 20,169,975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373817 |
| Giá từng phần lô | 46,956,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,408,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373818 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động, và giảm nhiễm chéo giữa các xét nghiệm. |
|
| Mã phần lô | PP2400373819 |
| Giá từng phần lô | 273,708,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,211,258 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400373820 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2400373821 |
| Giá từng phần lô | 12,530,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373822 |
| Giá từng phần lô | 119,281,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,578,431 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400373823 |
| Giá từng phần lô | 1,276,327,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,289,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa kim hút mẫu trên máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400373824 |
| Giá từng phần lô | 7,311,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,359 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa kim hút R4/R5 |
|
| Mã phần lô | PP2400373825 |
| Giá từng phần lô | 4,451,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa mao quản cho các xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2400373826 |
| Giá từng phần lô | 20,430,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy cho máy xét nghiệm ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2400373827 |
| Giá từng phần lô | 19,425,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy có tính axit |
|
| Mã phần lô | PP2400373828 |
| Giá từng phần lô | 22,596,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 677,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2400373829 |
| Giá từng phần lô | 12,654,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373830 |
| Giá từng phần lô | 754,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400373831 |
| Giá từng phần lô | 4,050,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,527,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa mẫu tán huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400373832 |
| Giá từng phần lô | 423,774,975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,713,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa ống và hệ thống máy |
|
| Mã phần lô | PP2400373833 |
| Giá từng phần lô | 291,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,731,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tiêu bản giữa các bước nhuộm và cung cấp môi trường ổn định ở dạng nước cho các ứng dụng hóa mô miễn dịch (đậm đặc để pha loãng 10 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2400373834 |
| Giá từng phần lô | 668,241,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,047,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo, dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373835 |
| Giá từng phần lô | 127,028,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,810,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dich rửa và ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2400373836 |
| Giá từng phần lô | 1,833,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tách rửa, giảm tải lượng và vận chuyển các mẫu được sử dụng trong xét nghiệm miễn dịch tựđộng phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400373837 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch thủy phân protein làm sạch máy đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373838 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Dung dịch vệ sinh dòng chảy xét nghiệm điện giải (Na,K,Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2400373839 |
| Giá từng phần lô | 24,918,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đàu tip hút mẫu sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373840 |
| Giá từng phần lô | 649,451,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,483,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2400373841 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373842 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,123,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu đọc mã que thử cho xét nghiệm nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400373843 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu hút mẫu sử dụng trên hệ thống tiền tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2400373844 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu típ hút có lọc 1ml dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373845 |
| Giá từng phần lô | 837,888,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,136,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu típ hút có lọc 300ul dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373846 |
| Giá từng phần lô | 52,502,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đầu típ pipet xét nghiệm HPVdùngcho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400373847 |
| Giá từng phần lô | 858,009,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,740,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373848 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa khuếch đại 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373849 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Đĩa xử lý 24 vị trí dùng cho hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373850 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2400373851 |
| Giá từng phần lô | 113,456,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,403,701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2400373852 |
| Giá từng phần lô | 115,838,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,475,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2400373853 |
| Giá từng phần lô | 113,456,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,403,701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực tham chiếu cho xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373854 |
| Giá từng phần lô | 239,746,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,192,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Chlorid. |
|
| Mã phần lô | PP2400373855 |
| Giá từng phần lô | 163,319,184 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,899,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400373856 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,738,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400373857 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp. |
|
| Mã phần lô | PP2400373858 |
| Giá từng phần lô | 4,032,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy in nhiệt dùng cho máy xét nghiệm nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400373859 |
| Giá từng phần lô | 25,876,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 776,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Giếng phản ứng cho máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373860 |
| Giá từng phần lô | 2,484,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,529,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373861 |
| Giá từng phần lô | 798,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,958,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Giếng phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373862 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2400373863 |
| Giá từng phần lô | 198,399,960 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,951,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm AT III |
|
| Mã phần lô | PP2400373864 |
| Giá từng phần lô | 282,401,280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,472,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm các tự kháng thể trong viêm gan tự miễn bằng sắc ký thanh giấy (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) |
|
| Mã phần lô | PP2400373865 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400373866 |
| Giá từng phần lô | 4,510,945,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,328,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng 25(OH) vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400373867 |
| Giá từng phần lô | 2,468,655,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,059,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2400373868 |
| Giá từng phần lô | 386,904,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,607,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400373869 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400373870 |
| Giá từng phần lô | 38,010,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Albumintrong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400373871 |
| Giá từng phần lô | 62,553,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,876,612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400373872 |
| Giá từng phần lô | 770,238,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,107,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400373873 |
| Giá từng phần lô | 133,896,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,016,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2400373874 |
| Giá từng phần lô | 54,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,625,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400373875 |
| Giá từng phần lô | 844,452,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,333,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400373876 |
| Giá từng phần lô | 1,198,470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,954,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400373877 |
| Giá từng phần lô | 650,916,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,527,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400373878 |
| Giá từng phần lô | 2,231,712,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,951,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400373879 |
| Giá từng phần lô | 167,391,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,021,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400373880 |
| Giá từng phần lô | 2,923,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,714,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400373881 |
| Giá từng phần lô | 215,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,451,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cholinesterase (ChE) |
|
| Mã phần lô | PP2400373882 |
| Giá từng phần lô | 8,374,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400373883 |
| Giá từng phần lô | 632,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,988,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2400373884 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2400373885 |
| Giá từng phần lô | 1,710,102,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,303,067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400373886 |
| Giá từng phần lô | 481,194,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,435,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400373887 |
| Giá từng phần lô | 350,952,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,528,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400373888 |
| Giá từng phần lô | 4,609,332,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,279,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2400373889 |
| Giá từng phần lô | 356,842,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,705,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400373890 |
| Giá từng phần lô | 1,306,305,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,189,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400373891 |
| Giá từng phần lô | 2,331,630,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,948,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2400373892 |
| Giá từng phần lô | 151,956,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,558,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hLH |
|
| Mã phần lô | PP2400373893 |
| Giá từng phần lô | 265,923,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,977,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400373894 |
| Giá từng phần lô | 2,934,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2400373895 |
| Giá từng phần lô | 242,172,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,265,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng histones (IgG) bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2400373896 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng nRNP/Sm |
|
| Mã phần lô | PP2400373897 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A |
|
| Mã phần lô | PP2400373898 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B |
|
| Mã phần lô | PP2400373899 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2400373900 |
| Giá từng phần lô | 25,708,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 771,246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2400373901 |
| Giá từng phần lô | 4,405,810,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,174,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2400373902 |
| Giá từng phần lô | 8,782,368 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400373903 |
| Giá từng phần lô | 696,444,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,893,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400373904 |
| Giá từng phần lô | 57,059,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,711,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2400373905 |
| Giá từng phần lô | 643,797,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,313,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400373906 |
| Giá từng phần lô | 75,978,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,279,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400373907 |
| Giá từng phần lô | 151,956,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,558,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2400373908 |
| Giá từng phần lô | 88,158,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,644,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400373909 |
| Giá từng phần lô | 44,207,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,326,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2400373910 |
| Giá từng phần lô | 366,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,987,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2400373911 |
| Giá từng phần lô | 127,727,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,831,811 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2400373912 |
| Giá từng phần lô | 88,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,662,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400373913 |
| Giá từng phần lô | 247,590,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,427,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400373914 |
| Giá từng phần lô | 443,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,293,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400373915 |
| Giá từng phần lô | 642,537,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,276,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400373916 |
| Giá từng phần lô | 509,502,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,285,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400373917 |
| Giá từng phần lô | 1,367,352,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,020,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG. |
|
| Mã phần lô | PP2400373918 |
| Giá từng phần lô | 531,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,951,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400373919 |
| Giá từng phần lô | 189,882,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,696,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TPO Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400373920 |
| Giá từng phần lô | 354,396,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,631,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2400373921 |
| Giá từng phần lô | 609,126,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,273,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2400373922 |
| Giá từng phần lô | 637,035,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,111,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400373923 |
| Giá từng phần lô | 4,811,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,358,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive hGH |
|
| Mã phần lô | PP2400373924 |
| Giá từng phần lô | 126,588,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,797,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400373925 |
| Giá từng phần lô | 88,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,658,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2400373926 |
| Giá từng phần lô | 482,418,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,472,561 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm định lượng Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400373927 |
| Giá từng phần lô | 79,776,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,393,307 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm Fibrin monomer |
|
| Mã phần lô | PP2400373928 |
| Giá từng phần lô | 278,999,910 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,369,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgG trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy |
|
| Mã phần lô | PP2400373929 |
| Giá từng phần lô | 140,184,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,205,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể ganglioside nhóm IgM trong bệnh thần kinh bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy |
|
| Mã phần lô | PP2400373930 |
| Giá từng phần lô | 140,184,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,205,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong bệnh viêm màng thận nguyên phát bằng miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: PLA2R và THSD7A) |
|
| Mã phần lô | PP2400373931 |
| Giá từng phần lô | 440,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm phát hiện đa tự kháng thể trong hội chứng thần kinh cận u bằng kỹ thuật sắc ký thanh giấy (12 loại) |
|
| Mã phần lô | PP2400373932 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2400373933 |
| Giá từng phần lô | 115,619,532 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,468,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2400373934 |
| Giá từng phần lô | 59,569,032 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,787,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373935 |
| Giá từng phần lô | 1,470,959,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,128,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm PT dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373936 |
| Giá từng phần lô | 476,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,283,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm TT |
|
| Mã phần lô | PP2400373937 |
| Giá từng phần lô | 1,325,794,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,773,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính cho xét nghiệm tự kháng thểtrong bệnh nhược cơ bằng bằng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang gián tiếp (2 loại: AChR và MuSK). |
|
| Mã phần lô | PP2400373938 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373939 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất chính cho xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373940 |
| Giá từng phần lô | 273,288,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,198,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373941 |
| Giá từng phần lô | 692,307,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,769,228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất chính đo thời gian prothrombin quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373942 |
| Giá từng phần lô | 480,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,401,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính xác định nồng độ Hemoglobin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400373943 |
| Giá từng phần lô | 251,333,290 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,539,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400373944 |
| Giá từng phần lô | 1,088,496,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,654,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chính xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang (CMIA) sử dụng để định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. |
|
| Mã phần lô | PP2400373945 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2400373946 |
| Giá từng phần lô | 82,359,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,470,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400373947 |
| Giá từng phần lô | 24,258,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 727,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400373948 |
| Giá từng phần lô | 24,411,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 732,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400373949 |
| Giá từng phần lô | 24,377,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 731,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373950 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400373951 |
| Giá từng phần lô | 12,034,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,049 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373952 |
| Giá từng phần lô | 3,336,260 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,087 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân ký sinh trùng gây nhiễm trùng đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400373953 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2400373954 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện và định tuýp các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400373955 |
| Giá từng phần lô | 562,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,884,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) |
|
| Mã phần lô | PP2400373956 |
| Giá từng phần lô | 142,511,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,337 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2400373957 |
| Giá từng phần lô | 430,542,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,916,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400373958 |
| Giá từng phần lô | 323,568,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,707,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST(GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2400373959 |
| Giá từng phần lô | 393,624,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,808,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2400373960 |
| Giá từng phần lô | 84,315,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,529,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400373961 |
| Giá từng phần lô | 150,696,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,520,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2400373962 |
| Giá từng phần lô | 305,373,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,161,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400373963 |
| Giá từng phần lô | 953,001,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,590,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2400373964 |
| Giá từng phần lô | 38,505,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2400373965 |
| Giá từng phần lô | 39,705,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,191,172 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373966 |
| Giá từng phần lô | 261,424,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,842,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373967 |
| Giá từng phần lô | 10,795,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373968 |
| Giá từng phần lô | 57,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,715,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373969 |
| Giá từng phần lô | 380,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373970 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,814,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng trong chẩn đoán invitro được dùng để tách chiết các chất phân tích đặc hiệu từ mẫu thử & được sửdụng cùng với các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400373971 |
| Giá từng phần lô | 34,798,290 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,043,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dùng trong quy trình rửa cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400373972 |
| Giá từng phần lô | 13,656,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 409,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất dựng đường chuẩn cho xét nghiệm Fibrin monomer |
|
| Mã phần lô | PP2400373973 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất dựng đường chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400373974 |
| Giá từng phần lô | 21,746,970 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất để chạy thử máy |
|
| Mã phần lô | PP2400373975 |
| Giá từng phần lô | 11,873,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2400373976 |
| Giá từng phần lô | 78,403,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,352,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400373977 |
| Giá từng phần lô | 2,325,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,766,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400373978 |
| Giá từng phần lô | 915,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400373979 |
| Giá từng phần lô | 351,876,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,556,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng HbA1c loại A |
|
| Mã phần lô | PP2400373980 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng HbA1c loại B |
|
| Mã phần lô | PP2400373981 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,052,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng HbA1c loại C |
|
| Mã phần lô | PP2400373982 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng kháng thể kháng GAD |
|
| Mã phần lô | PP2400373983 |
| Giá từng phần lô | 463,488,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,904,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2400373984 |
| Giá từng phần lô | 59,976,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,799,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất đo mức độ glycosyl hóa của protein M2BPGitrong huyết thanh trên hệ thống miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373985 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400373986 |
| Giá từng phần lô | 71,664,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,149,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2400373987 |
| Giá từng phần lô | 13,393,170 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400373988 |
| Giá từng phần lô | 20,256,768 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400373989 |
| Giá từng phần lô | 39,879,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400373990 |
| Giá từng phần lô | 62,286,336 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,868,590 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400373991 |
| Giá từng phần lô | 28,476,252 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 854,287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cho xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400373992 |
| Giá từng phần lô | 17,085,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400373993 |
| Giá từng phần lô | 20,241,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2400373994 |
| Giá từng phần lô | 259,205,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,776,153 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2400373995 |
| Giá từng phần lô | 15,818,670 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2400373996 |
| Giá từng phần lô | 18,989,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400373997 |
| Giá từng phần lô | 25,309,872 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 759,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400373998 |
| Giá từng phần lô | 79,758,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,392,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2400373999 |
| Giá từng phần lô | 83,538,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,506,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400374000 |
| Giá từng phần lô | 33,196,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 995,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2400374001 |
| Giá từng phần lô | 24,683,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hGH |
|
| Mã phần lô | PP2400374002 |
| Giá từng phần lô | 17,087,868 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Combo |
|
| Mã phần lô | PP2400374003 |
| Giá từng phần lô | 39,868,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hLH |
|
| Mã phần lô | PP2400374004 |
| Giá từng phần lô | 20,891,304 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,739 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2400374005 |
| Giá từng phần lô | 32,487,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 974,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400374006 |
| Giá từng phần lô | 14,103,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400374007 |
| Giá từng phần lô | 16,947,168 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2400374008 |
| Giá từng phần lô | 32,287,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2400374009 |
| Giá từng phần lô | 38,736,852 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,162,105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400374010 |
| Giá từng phần lô | 15,191,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2400374011 |
| Giá từng phần lô | 32,281,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 968,436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm SensitiveEstradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400374012 |
| Giá từng phần lô | 24,759,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2400374013 |
| Giá từng phần lô | 30,383,136 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 911,494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400374014 |
| Giá từng phần lô | 55,068,552 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,652,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin AntibodyII |
|
| Mã phần lô | PP2400374015 |
| Giá từng phần lô | 75,952,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,278,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374016 |
| Giá từng phần lô | 24,683,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TPO Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2400374017 |
| Giá từng phần lô | 34,175,736 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,025,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2400374018 |
| Giá từng phần lô | 20,260,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ultrasensitive Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400374019 |
| Giá từng phần lô | 21,768,768 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400374020 |
| Giá từng phần lô | 8,542,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400374021 |
| Giá từng phần lô | 30,095,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 902,853 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng yếu tố trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374022 |
| Giá từng phần lô | 27,743,856 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400374023 |
| Giá từng phần lô | 33,484,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,004,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm LDL, HDL |
|
| Mã phần lô | PP2400374024 |
| Giá từng phần lô | 15,562,422 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 466,872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374025 |
| Giá từng phần lô | 78,347,304 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,350,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374026 |
| Giá từng phần lô | 101,940,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,058,209 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400374027 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa: albumin, iron (sắt huyết thanh), Glucose,Calci toàn phần,Cholesterol toàn phần,Triglycerid,Creatinine,Urê, Acid Uric, total protein, lactit acid, magnesium,phosphorus, GGT, ALT, AST |
|
| Mã phần lô | PP2400374028 |
| Giá từng phần lô | 5,621,712 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm 25(OH) Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374029 |
| Giá từng phần lô | 55,701,072 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,671,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400374030 |
| Giá từng phần lô | 43,669,710 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,310,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374031 |
| Giá từng phần lô | 1,871,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2400374032 |
| Giá từng phần lô | 124,712,568 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,741,377 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH hoặc LMWH |
|
| Mã phần lô | PP2400374033 |
| Giá từng phần lô | 69,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,099,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400374034 |
| Giá từng phần lô | 2,297,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,922 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2400374035 |
| Giá từng phần lô | 86,528,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,595,852 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374036 |
| Giá từng phần lô | 178,130,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,343,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) |
|
| Mã phần lô | PP2400374037 |
| Giá từng phần lô | 2,115,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400374038 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374039 |
| Giá từng phần lô | 12,989,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,686 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 19 - 9 |
|
| Mã phần lô | PP2400374040 |
| Giá từng phần lô | 12,234,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,049 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA¹² |
|
| Mã phần lô | PP2400374041 |
| Giá từng phần lô | 13,243,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,309 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2400374042 |
| Giá từng phần lô | 26,225,010 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 786,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400374043 |
| Giá từng phần lô | 12,989,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,686 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400374044 |
| Giá từng phần lô | 14,440,008 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374045 |
| Giá từng phần lô | 12,729,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,899 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400374046 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL |
|
| Mã phần lô | PP2400374047 |
| Giá từng phần lô | 54,747,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,642,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374048 |
| Giá từng phần lô | 12,989,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,686 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374049 |
| Giá từng phần lô | 13,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 416,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374050 |
| Giá từng phần lô | 14,589,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 437,699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total ßhCG. |
|
| Mã phần lô | PP2400374051 |
| Giá từng phần lô | 18,982,404 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400374052 |
| Giá từng phần lô | 22,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400374053 |
| Giá từng phần lô | 22,999,980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374054 |
| Giá từng phần lô | 12,996,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2400374055 |
| Giá từng phần lô | 18,576,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag/Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400374056 |
| Giá từng phần lô | 23,010,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2400374057 |
| Giá từng phần lô | 65,047,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,951,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi |
|
| Mã phần lô | PP2400374058 |
| Giá từng phần lô | 6,465,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PIVKA2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374059 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2400374060 |
| Giá từng phần lô | 51,483,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,544,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2400374061 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2400374062 |
| Giá từng phần lô | 40,462,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,213,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400374063 |
| Giá từng phần lô | 46,498,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,394,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo |
|
| Mã phần lô | PP2400374064 |
| Giá từng phần lô | 597,901,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,937,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374065 |
| Giá từng phần lô | 26,580,204 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 797,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374066 |
| Giá từng phần lô | 19,783,008 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 593,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2400374067 |
| Giá từng phần lô | 1,455,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,659,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2400374068 |
| Giá từng phần lô | 27,534,960 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 826,048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AMH Plus |
|
| Mã phần lô | PP2400374069 |
| Giá từng phần lô | 56,275,128 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,688,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2400374070 |
| Giá từng phần lô | 60,075,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,802,257 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374071 |
| Giá từng phần lô | 36,886,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,106,587 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các chất Glu, Lac, Urea/BUN dùng cho máy xét nghiệm nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400374072 |
| Giá từng phần lô | 1,316,385,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,491,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2400374073 |
| Giá từng phần lô | 36,713,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,101,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400374074 |
| Giá từng phần lô | 6,374,916 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2400374075 |
| Giá từng phần lô | 36,713,260 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,101,397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng digoxin, carbamazepine, gentamicin, phenytoin, phenobarbital, primidone, theophylline, tobramycin, acid valproic và vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2400374076 |
| Giá từng phần lô | 83,903,245 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,517,097 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2400374077 |
| Giá từng phần lô | 11,013,984 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374078 |
| Giá từng phần lô | 12,237,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 sử dụng cho máy miễn dịch công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374079 |
| Giá từng phần lô | 9,790,208 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374080 |
| Giá từng phần lô | 19,580,416 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 587,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) |
|
| Mã phần lô | PP2400374081 |
| Giá từng phần lô | 10,780,890 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374082 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374083 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2400374084 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374085 |
| Giá từng phần lô | 12,715,610 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) |
|
| Mã phần lô | PP2400374086 |
| Giá từng phần lô | 15,985,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, clo sử dụng điện cực chọn lọc ion |
|
| Mã phần lô | PP2400374087 |
| Giá từng phần lô | 253,496,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,604,887 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT- proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400374088 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2400374089 |
| Giá từng phần lô | 1,488,376 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,651 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng prealbumin, antistreptolysin O, ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2400374090 |
| Giá từng phần lô | 53,405,520 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,602,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2400374091 |
| Giá từng phần lô | 11,013,984 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400374092 |
| Giá từng phần lô | 44,057,592 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,321,727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2400374093 |
| Giá từng phần lô | 15,297,180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400374094 |
| Giá từng phần lô | 6,374,916 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400374095 |
| Giá từng phần lô | 11,538,468 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroxine |
|
| Mã phần lô | PP2400374096 |
| Giá từng phần lô | 9,790,208 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374097 |
| Giá từng phần lô | 12,237,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinT tim |
|
| Mã phần lô | PP2400374098 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2400374099 |
| Giá từng phần lô | 39,160,832 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,174,824 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374100 |
| Giá từng phần lô | 12,237,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) |
|
| Mã phần lô | PP2400374101 |
| Giá từng phần lô | 9,178,308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 (Interleukin6) |
|
| Mã phần lô | PP2400374102 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 587,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa chung trên hệ thống xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374103 |
| Giá từng phần lô | 7,164,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,949 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩnchuẩn các xét nghiệm amikacin,lidocaine,Nacetylprocainamide, procainamide và quinidine |
|
| Mã phần lô | PP2400374104 |
| Giá từng phần lô | 74,197,485 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,225,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400374105 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Chlamydia Trachomatis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400374106 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374107 |
| Giá từng phần lô | 20,868,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm dịch cơ thể mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400374108 |
| Giá từng phần lô | 20,868,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBNA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400374109 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400374110 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi |
|
| Mã phần lô | PP2400374111 |
| Giá từng phần lô | 31,499,820 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mumps IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400374112 |
| Giá từng phần lô | 6,394,584 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu VZV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400374113 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm VCA IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400374114 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400374115 |
| Giá từng phần lô | 223,645,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,709,356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn dịch cơ thể mức 1 và mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374116 |
| Giá từng phần lô | 240,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,209,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374117 |
| Giá từng phần lô | 140,364,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,210,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374118 |
| Giá từng phần lô | 6,093,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374119 |
| Giá từng phần lô | 6,839,910 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2400374120 |
| Giá từng phần lô | 6,156,990 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374121 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374122 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400374123 |
| Giá từng phần lô | 25,357,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho AFP-L3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374124 |
| Giá từng phần lô | 17,419,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400374125 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400374126 |
| Giá từng phần lô | 302,016,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,060,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400374127 |
| Giá từng phần lô | 626,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,795,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c công nghệ điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400374128 |
| Giá từng phần lô | 121,523,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,645,716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bất thường cho hệ thống xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2400374129 |
| Giá từng phần lô | 99,603,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,988,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hemoglobin mức bình thường cho hệ thống xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2400374130 |
| Giá từng phần lô | 172,441,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,173,245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2400374131 |
| Giá từng phần lô | 189,819,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,694,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2400374132 |
| Giá từng phần lô | 189,819,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,694,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2400374133 |
| Giá từng phần lô | 189,819,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,694,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374134 |
| Giá từng phần lô | 5,451,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374135 |
| Giá từng phần lô | 5,451,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374136 |
| Giá từng phần lô | 5,451,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374137 |
| Giá từng phần lô | 59,766,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,793,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400374138 |
| Giá từng phần lô | 59,766,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,792,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400374139 |
| Giá từng phần lô | 98,540,736 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,956,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2400374140 |
| Giá từng phần lô | 18,821,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400374141 |
| Giá từng phần lô | 21,850,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2400374142 |
| Giá từng phần lô | 33,012,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng ADENOSINE DEAMINASE (ADA) mức 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374143 |
| Giá từng phần lô | 9,513,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374144 |
| Giá từng phần lô | 66,549,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,996,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400374145 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,811,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374146 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400374147 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374148 |
| Giá từng phần lô | 66,549,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,996,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400374149 |
| Giá từng phần lô | 60,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,820,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374150 |
| Giá từng phần lô | 4,299,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2400374151 |
| Giá từng phần lô | 1,722,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2400374152 |
| Giá từng phần lô | 66,549,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,996,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát âm tính xét nghiệm hóa mô miễn dịch để xác định sự gắn kết không đặc hiệu của globulin miễn dịch từ thỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374153 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng ACTH, C-Peptide, hGH, Insulin, IL-6, PlGF, sFlt |
|
| Mã phần lô | PP2400374154 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400374155 |
| Giá từng phần lô | 161,538,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,846,147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm định lượng Cyclosporine, Tacrolimus và Sirolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2400374156 |
| Giá từng phần lô | 11,599,440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,983 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374157 |
| Giá từng phần lô | 232,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,979,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát chất luợng xét nghiệm đường huyết mao mạch tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2400374158 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng CMV |
|
| Mã phần lô | PP2400374159 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400374160 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374161 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374162 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374163 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374164 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 5 |
|
| Mã phần lô | PP2400374165 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 6 |
|
| Mã phần lô | PP2400374166 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400374167 |
| Giá từng phần lô | 20,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 610,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát định tính xét nghiệm định danh nhóm máu 8 |
|
| Mã phần lô | PP2400374168 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 918,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400374169 |
| Giá từng phần lô | 5,475,168 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 15 thông số sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400374170 |
| Giá từng phần lô | 41,498,220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374171 |
| Giá từng phần lô | 88,111,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,643,357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng AMH Plus |
|
| Mã phần lô | PP2400374172 |
| Giá từng phần lô | 62,527,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2400374173 |
| Giá từng phần lô | 56,723,640 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,709 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374174 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,024,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) |
|
| Mã phần lô | PP2400374175 |
| Giá từng phần lô | 49,909,212 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,497,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng CRP mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374176 |
| Giá từng phần lô | 2,675,170 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2400374177 |
| Giá từng phần lô | 41,666,625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,249,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400374178 |
| Giá từng phần lô | 10,804,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374179 |
| Giá từng phần lô | 15,909,075 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 477,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400374180 |
| Giá từng phần lô | 22,601,260 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 678,037 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374181 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 661,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng IGF-1, IGFBP-3và hGH |
|
| Mã phần lô | PP2400374182 |
| Giá từng phần lô | 30,594,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 917,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2400374183 |
| Giá từng phần lô | 8,407,344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374184 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng L-homocysteine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374185 |
| Giá từng phần lô | 12,715,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) |
|
| Mã phần lô | PP2400374186 |
| Giá từng phần lô | 11,007,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng NTproBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400374187 |
| Giá từng phần lô | 6,063,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400374188 |
| Giá từng phần lô | 43,251,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,297,557 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định lượng troponin T tim |
|
| Mã phần lô | PP2400374189 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400374190 |
| Giá từng phần lô | 59,964,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,798,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374191 |
| Giá từng phần lô | 156,765,672 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,702,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400374192 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374193 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân EBV |
|
| Mã phần lô | PP2400374194 |
| Giá từng phần lô | 12,568,512 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2400374195 |
| Giá từng phần lô | 12,568,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2400374196 |
| Giá từng phần lô | 8,407,344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400374197 |
| Giá từng phần lô | 81,380,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,441,426 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374198 |
| Giá từng phần lô | 4,570,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374199 |
| Giá từng phần lô | 25,554,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400374200 |
| Giá từng phần lô | 25,554,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400374201 |
| Giá từng phần lô | 25,554,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 766,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374202 |
| Giá từng phần lô | 63,885,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,916,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400374203 |
| Giá từng phần lô | 63,885,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,916,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu ở mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374204 |
| Giá từng phần lô | 447,290,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,418,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức cao nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400374205 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm PT, APTT... ở mức điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2400374206 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông LMWH |
|
| Mã phần lô | PP2400374207 |
| Giá từng phần lô | 75,304,440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,259,133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông Rivaroxaban |
|
| Mã phần lô | PP2400374208 |
| Giá từng phần lô | 102,836,790 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,085,103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Anti Xa dùng để theo dõi nồng độ thuốc kháng đông UFH |
|
| Mã phần lô | PP2400374209 |
| Giá từng phần lô | 44,750,340 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,342,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2400374210 |
| Giá từng phần lô | 42,815,808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2400374211 |
| Giá từng phần lô | 13,067,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,011 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400374212 |
| Giá từng phần lô | 319,258,368 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,577,751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. |
|
| Mã phần lô | PP2400374213 |
| Giá từng phần lô | 15,719,994 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 471,599 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374214 |
| Giá từng phần lô | 9,189,180 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400374215 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400374216 |
| Giá từng phần lô | 50,289,720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,508,691 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2400374217 |
| Giá từng phần lô | 733,078,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,992,342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fibrin monomer |
|
| Mã phần lô | PP2400374218 |
| Giá từng phần lô | 33,153,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 994,593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400374219 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV Ag/Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400374220 |
| Giá từng phần lô | 22,972,960 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 689,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374221 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374222 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374223 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374224 |
| Giá từng phần lô | 8,647,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Active-B12 |
|
| Mã phần lô | PP2400374225 |
| Giá từng phần lô | 14,105,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,171 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400374226 |
| Giá từng phần lô | 37,973,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,139,197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400374227 |
| Giá từng phần lô | 60,757,452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2400374228 |
| Giá từng phần lô | 94,957,380 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,848,721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400374229 |
| Giá từng phần lô | 61,026,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo |
|
| Mã phần lô | PP2400374230 |
| Giá từng phần lô | 45,412,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,362,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm HIV combo mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400374231 |
| Giá từng phần lô | 41,973,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,259,212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374232 |
| Giá từng phần lô | 609,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,278,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Mã phần lô | PP2400374233 |
| Giá từng phần lô | 441,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,240,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2400374234 |
| Giá từng phần lô | 1,250,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,504,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374235 |
| Giá từng phần lô | 352,796,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,583,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất ly huyết để pha loãng cho xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2400374236 |
| Giá từng phần lô | 731,747,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,952,422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất miễn dịch hóa chất rửa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2400374237 |
| Giá từng phần lô | 3,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2400374238 |
| Giá từng phần lô | 51,140,280 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm điện di Hemoglobin với các Hemoglobin A,F,S,C |
|
| Mã phần lô | PP2400374239 |
| Giá từng phần lô | 11,745,930 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,377 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374240 |
| Giá từng phần lô | 452,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400374241 |
| Giá từng phần lô | 207,381,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,221,448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374242 |
| Giá từng phần lô | 289,296,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,678,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất phát hiện HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2400374243 |
| Giá từng phần lô | 2,457,924,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,737,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất phụ trợ xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400374244 |
| Giá từng phần lô | 231,999,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,959,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất phụ trợ xét nghiệm Fỉbrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400374245 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,968,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374246 |
| Giá từng phần lô | 8,118,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374247 |
| Giá từng phần lô | 178,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,359,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374248 |
| Giá từng phần lô | 216,972,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,509,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất rửa trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374249 |
| Giá từng phần lô | 1,558,872,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,766,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xác định thời gian thrombintrong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400374250 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400374251 |
| Giá từng phần lô | 640,776,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,223,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374252 |
| Giá từng phần lô | 1,788,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,667,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374253 |
| Giá từng phần lô | 369,599,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,087,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm APTT quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374254 |
| Giá từng phần lô | 282,002,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,460,072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng trạng thái gen HER2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374255 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm dịnh tính HIV (Ag/Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2400374256 |
| Giá từng phần lô | 1,283,310,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,499,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định danh miễn dịch trên máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400374257 |
| Giá từng phần lô | 49,750,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,492,501 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện |
|
| Mã phần lô | PP2400374258 |
| Giá từng phần lô | 847,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374259 |
| Giá từng phần lô | 483,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,493,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374260 |
| Giá từng phần lô | 119,599,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,587,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2400374261 |
| Giá từng phần lô | 770,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,129,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2400374262 |
| Giá từng phần lô | 6,351,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,557,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374263 |
| Giá từng phần lô | 715,176,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,455,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alanine aminotransferase (ALT) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374264 |
| Giá từng phần lô | 244,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,325,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alkaline phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2400374265 |
| Giá từng phần lô | 34,306,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,029,204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-amylase |
|
| Mã phần lô | PP2400374266 |
| Giá từng phần lô | 240,105,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,203,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2400374267 |
| Giá từng phần lô | 690,018,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AMH Plus |
|
| Mã phần lô | PP2400374268 |
| Giá từng phần lô | 1,875,835,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,275,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2400374269 |
| Giá từng phần lô | 105,672,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,170,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng antistreptolysin O |
|
| Mã phần lô | PP2400374270 |
| Giá từng phần lô | 144,061,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,321,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374271 |
| Giá từng phần lô | 715,176,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,455,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng aspartateaminotransferase (AST) không hoạt hóa pyridoxalphosphate quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374272 |
| Giá từng phần lô | 244,170,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,325,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng B12 hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2400374273 |
| Giá từng phần lô | 218,096,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,542,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374274 |
| Giá từng phần lô | 88,011,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374275 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374276 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374277 |
| Giá từng phần lô | 19,992,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 599,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2400374278 |
| Giá từng phần lô | 192,745,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,782,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374279 |
| Giá từng phần lô | 154,196,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,625,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2400374280 |
| Giá từng phần lô | 5,366,020,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,980,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374281 |
| Giá từng phần lô | 4,348,327,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,449,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374282 |
| Giá từng phần lô | 292,704,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,781,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RFII) quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374283 |
| Giá từng phần lô | 304,133,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,123,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng calci |
|
| Mã phần lô | PP2400374284 |
| Giá từng phần lô | 210,559,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,316,785 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng calcitonin người (thyrocalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2400374285 |
| Giá từng phần lô | 85,655,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,569,671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2400374286 |
| Giá từng phần lô | 4,731,614,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,948,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ceruloplasmin trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400374287 |
| Giá từng phần lô | 96,040,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,881,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374288 |
| Giá từng phần lô | 429,979,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,899,376 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374289 |
| Giá từng phần lô | 143,336,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,300,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2400374290 |
| Giá từng phần lô | 1,897,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2400374291 |
| Giá từng phần lô | 152,448,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,573,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374292 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374293 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2400374294 |
| Giá từng phần lô | 667,077,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,012,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374295 |
| Giá từng phần lô | 2,845,288,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,358,655 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2400374296 |
| Giá từng phần lô | 174,825,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,244,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng digoxin |
|
| Mã phần lô | PP2400374297 |
| Giá từng phần lô | 31,002,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2400374298 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2400374299 |
| Giá từng phần lô | 264,336,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,930,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374300 |
| Giá từng phần lô | 52,867,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374301 |
| Giá từng phần lô | 417,879,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,536,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374302 |
| Giá từng phần lô | 1,413,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,403,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng GAD65 Autoantibodies |
|
| Mã phần lô | PP2400374303 |
| Giá từng phần lô | 46,578,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,397,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase, |
|
| Mã phần lô | PP2400374304 |
| Giá từng phần lô | 272,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,164,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2400374305 |
| Giá từng phần lô | 69,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,091,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374306 |
| Giá từng phần lô | 552,147,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,564,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374307 |
| Giá từng phần lô | 163,612,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,908,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glycated protein (fructosamine) |
|
| Mã phần lô | PP2400374308 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400374309 |
| Giá từng phần lô | 459,742,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,792,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HCG+beta |
|
| Mã phần lô | PP2400374310 |
| Giá từng phần lô | 197,886,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,936,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374311 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,525,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2400374312 |
| Giá từng phần lô | 11,024,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,747,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374313 |
| Giá từng phần lô | 452,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin dùng cho hệ thống xét nghiệm điện di mao quản quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374314 |
| Giá từng phần lô | 196,016,814 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hemoglobin và hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2400374315 |
| Giá từng phần lô | 4,237,800,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,134,009 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hGH |
|
| Mã phần lô | PP2400374316 |
| Giá từng phần lô | 77,098,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,312,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 24-2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374317 |
| Giá từng phần lô | 17,629,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên CA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2400374318 |
| Giá từng phần lô | 17,629,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể chuỗi kép (dsDNA)bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2400374319 |
| Giá từng phần lô | 342,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,281,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng DNA sợi kép |
|
| Mã phần lô | PP2400374320 |
| Giá từng phần lô | 743,296,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,298,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Centromere |
|
| Mã phần lô | PP2400374321 |
| Giá từng phần lô | 38,958,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,168,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ENA |
|
| Mã phần lô | PP2400374322 |
| Giá từng phần lô | 31,208,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Histone |
|
| Mã phần lô | PP2400374323 |
| Giá từng phần lô | 42,487,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Jo - 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400374324 |
| Giá từng phần lô | 57,632,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2400374325 |
| Giá từng phần lô | 21,842,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2400374326 |
| Giá từng phần lô | 21,842,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 655,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Ribosomal-P |
|
| Mã phần lô | PP2400374327 |
| Giá từng phần lô | 42,487,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng RNP - 70 |
|
| Mã phần lô | PP2400374328 |
| Giá từng phần lô | 42,487,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) |
|
| Mã phần lô | PP2400374329 |
| Giá từng phần lô | 42,487,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng SS-B(La) |
|
| Mã phần lô | PP2400374330 |
| Giá từng phần lô | 42,487,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) |
|
| Mã phần lô | PP2400374331 |
| Giá từng phần lô | 57,632,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,728,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng L-homocysteine |
|
| Mã phần lô | PP2400374332 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2400374333 |
| Giá từng phần lô | 33,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 994,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374334 |
| Giá từng phần lô | 6,280,734,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,422,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374335 |
| Giá từng phần lô | 1,223,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,712,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol quy cách vừa |
|
| Mã phần lô | PP2400374336 |
| Giá từng phần lô | 3,854,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,642,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng lipase |
|
| Mã phần lô | PP2400374337 |
| Giá từng phần lô | 472,192,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,165,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374338 |
| Giá từng phần lô | 108,714,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,261,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng lipoprotein quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374339 |
| Giá từng phần lô | 81,740,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,452,207 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374340 |
| Giá từng phần lô | 1,321,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,639,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ HDLcholesterol quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374341 |
| Giá từng phần lô | 722,081,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,662,434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2400374342 |
| Giá từng phần lô | 346,941,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,408,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2400374343 |
| Giá từng phần lô | 2,698,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,967,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng procainamide |
|
| Mã phần lô | PP2400374344 |
| Giá từng phần lô | 105,768,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,173,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374345 |
| Giá từng phần lô | 4,222,041,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,661,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374346 |
| Giá từng phần lô | 1,376,752,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,302,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374347 |
| Giá từng phần lô | 67,307,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,019,237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Renin trong mẫu huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400374348 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,969,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2400374349 |
| Giá từng phần lô | 301,248,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,037,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374350 |
| Giá từng phần lô | 462,588,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,877,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SHBG quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374351 |
| Giá từng phần lô | 154,196,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,625,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400374352 |
| Giá từng phần lô | 796,308,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,889,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng thyroxine |
|
| Mã phần lô | PP2400374353 |
| Giá từng phần lô | 177,691,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,330,754 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374354 |
| Giá từng phần lô | 48,275,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,448,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng tobramycin công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374355 |
| Giá từng phần lô | 50,689,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,520,670 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2400374356 |
| Giá từng phần lô | 79,821,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,394,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2400374357 |
| Giá từng phần lô | 988,195,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,645,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng triiodothyronine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2400374358 |
| Giá từng phần lô | 349,999,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,499,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TroponinT tim |
|
| Mã phần lô | PP2400374359 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2400374360 |
| Giá từng phần lô | 3,720,945,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,628,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374361 |
| Giá từng phần lô | 930,069,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,902,070 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng urea/ureanitrogen quyc cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374362 |
| Giá từng phần lô | 228,675,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,860,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374363 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng vancomycin quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374364 |
| Giá từng phần lô | 139,509,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,185,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374365 |
| Giá từng phần lô | 396,504,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,895,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vitamin B12 thế hệ 2 quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374366 |
| Giá từng phần lô | 52,867,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng giống insulin-1(IGF-1) |
|
| Mã phần lô | PP2400374367 |
| Giá từng phần lô | 92,517,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,775,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng β2microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2400374368 |
| Giá từng phần lô | 293,208,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,796,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định lượng γglutamyltransferase |
|
| Mã phần lô | PP2400374369 |
| Giá từng phần lô | 533,596,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,007,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2400374370 |
| Giá từng phần lô | 370,072,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,102,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2400374371 |
| Giá từng phần lô | 4,904,928,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,147,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400374372 |
| Giá từng phần lô | 10,338,432,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,152,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374373 |
| Giá từng phần lô | 850,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374374 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus varicella-zoster gây bệnh Thủy đậu trong mẫu huyết thanh/huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400374375 |
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,709,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2400374376 |
| Giá từng phần lô | 308,394,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,251,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400374377 |
| Giá từng phần lô | 6,100,269,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,008,088 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng SARS-CoV-2 quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374378 |
| Giá từng phần lô | 137,112,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,113,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thểkháng SARS-CoV-2 quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374379 |
| Giá từng phần lô | 182,816,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,484,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng CMV trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374380 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng EBV trên hệ PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400374381 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400374382 |
| Giá từng phần lô | 2,699,848,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,995,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374383 |
| Giá từng phần lô | 420,441,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,613,248 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374384 |
| Giá từng phần lô | 681,600,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,448,007 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm IgE đặc hiệu dị nguyên với 64 loại dị nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2400374385 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm IL6 (Interleukin6) |
|
| Mã phần lô | PP2400374386 |
| Giá từng phần lô | 195,804,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,874,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng ENA bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2400374387 |
| Giá từng phần lô | 456,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,708,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng nhân (ANA) bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2400374388 |
| Giá từng phần lô | 561,408,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,842,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374389 |
| Giá từng phần lô | 13,198,248,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 395,947,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374390 |
| Giá từng phần lô | 1,278,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,367,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2400374391 |
| Giá từng phần lô | 873,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,195,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2400374392 |
| Giá từng phần lô | 4,587,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,629,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm TT |
|
| Mã phần lô | PP2400374393 |
| Giá từng phần lô | 721,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,640,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm tự kháng thể: GBM (kháng thể trong hội chứng Goodpasture's) bằng miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2400374394 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1, bao gồm nhóm O, và HIV2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374395 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên lõi của HCV và kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400374396 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374397 |
| Giá từng phần lô | 126,787,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,803,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374398 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,315,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374399 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên EBV quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374400 |
| Giá từng phần lô | 137,812,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,134,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374401 |
| Giá từng phần lô | 126,787,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,803,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374402 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,315,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2400374403 |
| Giá từng phần lô | 462,588,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,877,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400374404 |
| Giá từng phần lô | 29,135,616,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,068,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400374405 |
| Giá từng phần lô | 14,800,005 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 444,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể ALK dạng pha sẵn dòng D5F3 |
|
| Mã phần lô | PP2400374406 |
| Giá từng phần lô | 58,656,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,759,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể AMACRdạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374407 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể ATRX dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374408 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Bcl-6 (GI191E/A8) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374409 |
| Giá từng phần lô | 64,940,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,948,212 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Beta-Catenin (14) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374410 |
| Giá từng phần lô | 14,773,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 443,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể BOB.1 dòng SP92 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374411 |
| Giá từng phần lô | 14,773,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 443,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CA-125 (OC125)dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374412 |
| Giá từng phần lô | 41,932,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,257,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Caldesmon (E89) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374413 |
| Giá từng phần lô | 16,235,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD10 (SP67) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374414 |
| Giá từng phần lô | 140,343,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,210,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD138 (B-A38) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374415 |
| Giá từng phần lô | 22,604,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 678,132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD15 (MMA) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374416 |
| Giá từng phần lô | 23,965,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 718,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD16 (SP175) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374417 |
| Giá từng phần lô | 19,764,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,941 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD1a (EP3622)dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374418 |
| Giá từng phần lô | 21,300,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 639,009 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD2 (MRQ-11) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374419 |
| Giá từng phần lô | 15,386,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 461,601 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD20 (L26) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374420 |
| Giá từng phần lô | 66,301,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,989,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD21 (2G9) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374421 |
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD23 (SP23) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374422 |
| Giá từng phần lô | 31,449,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 943,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD25 (4C9) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374423 |
| Giá từng phần lô | 41,932,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,257,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD3 (2GV6) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374424 |
| Giá từng phần lô | 66,301,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,989,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD30 (Ber-H2)dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374425 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD31 (JC70) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374426 |
| Giá từng phần lô | 35,453,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,063,597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD34 dòng QBEnd/10 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374427 |
| Giá từng phần lô | 94,542,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,836,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD4 (SP35) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374428 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD43 (L60) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374429 |
| Giá từng phần lô | 20,966,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD45 (RP2/18)dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374430 |
| Giá từng phần lô | 54,364,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,630,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD5 (SP19) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374431 |
| Giá từng phần lô | 47,930,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,437,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD68 (KP-1) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374432 |
| Giá từng phần lô | 26,712,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 801,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD7 (SP94) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374433 |
| Giá từng phần lô | 16,575,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD79a (SP18) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374434 |
| Giá từng phần lô | 39,312,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,179,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CD8 (SP57) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374435 |
| Giá từng phần lô | 16,575,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể CDK4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374436 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Chromogranin A (LK2H10) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374437 |
| Giá từng phần lô | 35,103,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,053,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Cytokeratin 20 (SP33) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374438 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Cytokeratin-17 (SP95) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374439 |
| Giá từng phần lô | 27,493,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 824,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Cytokeratin-19 (A53-B/A2.26) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374440 |
| Giá từng phần lô | 49,854,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,495,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Desmin (DE-R-11) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374441 |
| Giá từng phần lô | 35,103,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,053,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể DOG-1 (SP31) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374442 |
| Giá từng phần lô | 73,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,192,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể đơn dòng Podoplanin (D2-40) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374443 |
| Giá từng phần lô | 29,647,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 889,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể E-Cadherin(36) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374444 |
| Giá từng phần lô | 53,688,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,610,658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể EMA (E29) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374445 |
| Giá từng phần lô | 70,912,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,127,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể ER (SP1) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374446 |
| Giá từng phần lô | 123,984,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,719,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Galectin-3 (9C4) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374447 |
| Giá từng phần lô | 26,844,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 805,329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể GLUT1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374448 |
| Giá từng phần lô | 27,058,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 811,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Her2 (4B5) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374449 |
| Giá từng phần lô | 351,936,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,558,107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Keratin pan dòng AE1/AE3 & PCK26 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374450 |
| Giá từng phần lô | 131,964,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,958,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể lgD dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374451 |
| Giá từng phần lô | 21,599,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 647,986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể lgG4 (MRQ-44) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374452 |
| Giá từng phần lô | 21,735,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Mammaglobin (31A5) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374453 |
| Giá từng phần lô | 27,518,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374454 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể MELANa (A103) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374455 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,096,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Mesothelial Cell (HBME-1) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374456 |
| Giá từng phần lô | 69,371,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,081,142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể MUM1 (EP190) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374457 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Myeloperoxidase dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374458 |
| Giá từng phần lô | 23,410,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 702,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Nestin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374459 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể NSE (MRQ-55) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374460 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Oct4 (MRQ-10) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374461 |
| Giá từng phần lô | 28,312,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 849,366 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể p120 catenin (98) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374462 |
| Giá từng phần lô | 40,587,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,217,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể P16 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374463 |
| Giá từng phần lô | 79,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,381,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể P40 (BC28) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374464 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,435,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể P53 (Bp53-11) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374465 |
| Giá từng phần lô | 82,723,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,481,696 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể P63 (4A4) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374466 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,435,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể PD-L1 dòng SP142 điều trị miễn dịch, dạng pha sẵn, |
|
| Mã phần lô | PP2400374467 |
| Giá từng phần lô | 210,562,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,316,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể PD-L1 dòng SP263 điều trị đích, dạng pha sẵn, |
|
| Mã phần lô | PP2400374468 |
| Giá từng phần lô | 227,362,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,820,884 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể PLAP (NB10) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374469 |
| Giá từng phần lô | 24,352,650 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 730,579 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể PR (1E2) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374470 |
| Giá từng phần lô | 204,674,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,140,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể PSA dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374471 |
| Giá từng phần lô | 77,605,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,328,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể SOX-10 (SP267) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374472 |
| Giá từng phần lô | 49,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,482,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể SOX-11 (MRQ-58) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374473 |
| Giá từng phần lô | 43,235,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,297,057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể STAT6 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374474 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Synaptophysin dòng SP11 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374475 |
| Giá từng phần lô | 84,945,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,548,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể TDT dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374476 |
| Giá từng phần lô | 41,487,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Thyroglobulin (2H11 + 6E1) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374477 |
| Giá từng phần lô | 42,390,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,271,718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể TLE1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374478 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể TTF-1 dòng SP141 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374479 |
| Giá từng phần lô | 124,191,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,725,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kháng thể Vimentindòng V9 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2400374480 |
| Giá từng phần lô | 43,432,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,966 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Khay thử chip Cassette |
|
| Mã phần lô | PP2400374481 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kim chích máu dùng để lấy máu xét nghiệm nhanh đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400374482 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kit tách DNA/RNA virus/vi khuẩn trên máy tách tự động từ các mẫu giàu tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2400374483 |
| Giá từng phần lô | 544,948,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,348,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kit thử PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2400374484 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Kit xét nghiệm điện di Protein trên máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400374485 |
| Giá từng phần lô | 89,869,815 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,696,094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374486 |
| Giá từng phần lô | 187,109,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,613,294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Màng lọc dùng cho máy xét nghiệm HbA1C công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374487 |
| Giá từng phần lô | 45,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,379,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng dính xét nghiệm HPV của máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400374488 |
| Giá từng phần lô | 37,000,050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Môi trường nuôi cấy các liên cầu nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2400374489 |
| Giá từng phần lô | 26,748,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 802,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Mực in thông tin bệnh nhân trên lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2400374490 |
| Giá từng phần lô | 45,324,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,359,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nắp ống dùng cho hệ tự động sinh hoá miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374491 |
| Giá từng phần lô | 823,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,717,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nắp vặn không màng lọc cho hệ thống tiền tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2400374492 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 729,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nhãn in xét nghiệm cho máy sinh hóa tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2400374493 |
| Giá từng phần lô | 823,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,710,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước rửa bảo dưỡng máy |
|
| Mã phần lô | PP2400374494 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước rửa hệ thống huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374495 |
| Giá từng phần lô | 1,582,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,485,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Nước rửa kim cho hệ thống huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400374496 |
| Giá từng phần lô | 1,190,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,721,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống lấy mẫu 2.5 mL dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400374497 |
| Giá từng phần lô | 16,758,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Ống và nắp để chứa hóa chất kiểm chuẩn trên máy xét nghiệm điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2400374498 |
| Giá từng phần lô | 34,863,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,045,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Que hiệu chuẩn cho máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400374499 |
| Giá từng phần lô | 6,835,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm định lượng NTproBNP |
|
| Mã phần lô | PP2400374500 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,525,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm định lượng troponin T tim |
|
| Mã phần lô | PP2400374501 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Que thử xét nghiệm nhanh đường huyết mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400374502 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Tấm lót vệ sinh cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400374503 |
| Giá từng phần lô | 21,991,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 659,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thanh giếng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2400374504 |
| Giá từng phần lô | 280,400,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,412,012 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ mở khóa xét nghiệm của máy định danh vi khuẩn CT/GC và virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2400374505 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Thẻ xét nghiệm định danh nhóm máu ABO/Rh |
|
| Mã phần lô | PP2400374506 |
| Giá từng phần lô | 835,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi đựng rác thải thể lỏng của máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400374507 |
| Giá từng phần lô | 300,000,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,007 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Túi đựng rác thải thể rắn dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400374508 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400374509 |
| Giá từng phần lô | 63,885,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,916,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Vật liệu thẩm định khi cài đặt xét nghiệm ban đầu và/hoặc trong xử lý sự cố trong lai tại chỗ hai màu HER2 |
|
| Mã phần lô | PP2400374510 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi