Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023 - 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300286862-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2300179092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 40,811,251,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 816.221.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300374701 - Hóa chất chạy mẫu 1,834,560,000 1.310.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.284.192.000 3077
2 PP2300374702 - Hóa chất rửa thải toàn bộ 1,104,896,000 789.211.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 773.427.200 2838
3 PP2300374703 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 91,527,150 65.376.536 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 64.069.005 176
4 PP2300374704 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 91,527,150 65.376.536 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 64.069.005 176
5 PP2300374705 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 91,527,150 65.376.536 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 64.069.005 176
6 PP2300374706 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1cc 93,600,000 66.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 65.520.000 513
7 PP2300374707 - Hóa chất điện giải 5 thông số 642,110,700 458.650.500 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 449.477.490 5
8 PP2300374708 - Dung dịch Control Ion đồ 76,282,740 54.487.671 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 53.397.918 1
9 PP2300374709 - Dung dịch calib Ion đồ 33,903,440 24.216.743 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.732.408 1
10 PP2300374710 - Dung dịch rửa máy 131,041,311 93.600.936 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 91.728.918 4
11 PP2300374711 - Điện cực K+ 21,600,000 15.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.120.000 1
12 PP2300374712 - Điện cực Na+ 21,600,000 15.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.120.000 1
13 PP2300374713 - Điện cực Ca++ 21,600,000 15.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.120.000 1
14 PP2300374714 - Điện cực Cl- 21,600,000 15.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.120.000 1
15 PP2300374715 - Điện cực pH 21,600,000 15.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.120.000 1
16 PP2300374716 - Màn điện cực 13,500,000 9.642.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.450.000 1
17 PP2300374717 - Nước châm điện cực K+ 11,205,000 8.003.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.843.500 1
18 PP2300374718 - Nước châm điện cực Ca++ 11,205,000 8.003.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.843.500 1
19 PP2300374719 - Dây bơm 45,000,000 32.142.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 31.500.000 1
20 PP2300374720 - Hóa chất xét nghiệm Total Bilirubin 35,160,000 25.114.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.612.000 1
21 PP2300374721 - Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin 53,855,000 38.467.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 37.698.500 1
22 PP2300374722 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 174,608,000 124.720.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 122.225.600 1
23 PP2300374723 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 43,368,000 30.977.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 30.357.600 1
24 PP2300374724 - Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase 144,256,000 103.040.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 100.979.200 1
25 PP2300374725 - Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen 205,560,000 146.828.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 143.892.000 1
26 PP2300374726 - Xét nghiệm Lactate Dehydrogenase L-P (LDLP) 64,563,000 46.116.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 45.194.100 1
27 PP2300374727 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) 210,708,000 150.505.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 147.495.600 1
28 PP2300374728 - Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) 213,840,000 152.742.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 149.688.000 1
29 PP2300374729 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid (UA) 48,912,000 34.937.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.238.400 1
30 PP2300374730 - Hóa chất xét nghiệm Lactate (Lac) 217,728,000 155.520.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 152.409.600 2
31 PP2300374731 - Hóa chất xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2) 633,853,000 452.752.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 443.697.100 2
32 PP2300374732 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium (Mg) 63,040,000 45.028.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 44.128.000 1
33 PP2300374733 - Hóa Chất hiệu chuẩn các XN CHE, GGT, LDLP, và Lip 22,338,000 15.955.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.636.600 1
34 PP2300374734 - Chất hiệu chuẩn các XN ALT, ALT (P5P), AST, AST (P5P) 7,824,000 5.588.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.476.800 1
35 PP2300374735 - Chemistry Calibrator (CHEM CAL) 52,168,000 37.262.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 36.517.600 1
36 PP2300374736 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2 CAL) 27,170,000 19.407.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 19.019.000 1
37 PP2300374737 - Special Chemistry Calibrator (SPCL CHEM CAL) 20,541,000 14.672.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.378.700 1
38 PP2300374738 - Cóng phản ứng trên máy sinh hóa 146,195,000 104.425.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 102.336.500 1
39 PP2300374739 - Cóng pha loãng trên máy sinh hóa 187,715,000 134.082.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 131.400.500 1
40 PP2300374740 - Dung dịch pha loãng mẫu 267,784,000 191.274.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 187.448.800 4
41 PP2300374741 - Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch 90,210,000 64.435.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 63.147.000 1
42 PP2300374742 - Dung dịch rửa sử dụng trong quy trình rửa và xả cóng đo phản ứng 770,055,000 550.039.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 539.038.500 5
43 PP2300374743 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 80,430,000 57.450.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.301.000 1
44 PP2300374744 - Dung dịch làm mát đèn hệ thống sinh hóa 32,605,000 23.289.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.823.500 1
45 PP2300374745 - Dung dịch thêm vào buồng ủ phản ứng 40,215,000 28.725.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.150.500 1
46 PP2300374746 - Dịch rửa kim hút hóa chất 4 39,456,000 28.182.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.619.200 1
47 PP2300374747 - Dịch rửa kim hút hóa chất 1 121,730,000 86.950.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 85.211.000 1
48 PP2300374748 - Dịch rửa kim hút hóa chất 2 65,760,000 46.971.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 46.032.000 1
49 PP2300374749 - Hóa chất xét nghiệm Choles 146,195,000 104.425.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 102.336.500 1
50 PP2300374750 - Hóa chất xét nghiệm Total Protein 129,345,000 92.389.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 90.541.500 1
51 PP2300374751 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 39,960,000 28.542.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.972.000 1
52 PP2300374752 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 1 10,462,500 7.473.214 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.323.750 3
53 PP2300374753 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 2 10,462,500 7.473.214 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.323.750 3
54 PP2300374754 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 1 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 3
55 PP2300374755 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 2 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 3
56 PP2300374756 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 3 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 3
57 PP2300374757 - Bóng đèn theo máy 132,192,000 94.422.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 92.534.400 1
58 PP2300374758 - Hoá chất Xét Nghiệm Sắt huyết thanh 52,825,000 37.732.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 36.977.500 1
59 PP2300374759 - Hóa chất xét nghiệm AFP 100T 75,140,000 53.671.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 52.598.000 1
60 PP2300374760 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 299,989,000 214.277.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 209.992.300 2
61 PP2300374761 - Hóa chất xét nghiệm CEA 100T 135,009,000 96.435.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 94.506.300 2
62 PP2300374762 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 384,780,000 274.842.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 269.346.000 5
63 PP2300374763 - Hóa chất xét nghiệm FT4 119,560,000 85.400.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 83.692.000 1
64 PP2300374764 - Hóa chất xét nghiệm TSH 240,576,000 171.840.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 168.403.200 3
65 PP2300374765 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 74,880,000 53.485.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 52.416.000 1
66 PP2300374766 - Hóa chất xét nghiệm Total hCG 374,400,000 267.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 262.080.000 5
67 PP2300374767 - Hóa chất xét nghiệm T3 120T 114,174,000 81.552.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 79.921.800 1
68 PP2300374768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 31,355,000 22.396.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.948.500 1
69 PP2300374769 - Chất hiệu chuẩn cho các FT3, T3, T4, TUp và FT4 16,956,000 12.111.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.869.200 1
70 PP2300374770 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG 18,363,000 13.116.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.854.100 1
71 PP2300374771 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Vitamin B12 và Ferritin. 13,695,000 9.782.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.586.500 1
72 PP2300374772 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA. 11,967,000 8.547.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.376.900 1
73 PP2300374773 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Cortisol và Progesterone. 11,334,000 8.095.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.933.800 1
74 PP2300374774 - Đầu côn hút mẫu 47,335,000 33.810.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.134.500 1
75 PP2300374775 - Ống đựng mẫu 1ml 117,384,000 83.845.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 82.168.800 1
76 PP2300374776 - Cóng phản ứng 157,826,000 112.732.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 110.478.200 4
77 PP2300374777 - Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử trên máy 60,282,200 43.058.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 42.197.540 4
78 PP2300374778 - Dung dịch rửa kim 3 3,792,000 2.708.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.654.400 1
79 PP2300374779 - Dung dịch rửa kim 1 7,014,000 5.010.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.909.800 1
80 PP2300374780 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 13,050,000 9.321.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.135.000 1
81 PP2300374781 - Dung dịch rửa kim 3 6,399,000 4.570.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.479.300 1
82 PP2300374782 - Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch 72,048,000 51.462.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.433.600 1
83 PP2300374783 - Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch 72,048,000 51.462.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.433.600 1
84 PP2300374784 - Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch 95,015,000 67.867.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 66.510.500 3
85 PP2300374785 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống 327,259,000 233.756.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 229.081.300 6
86 PP2300374786 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 1 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 5
87 PP2300374787 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 2 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 5
88 PP2300374788 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 3 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 5
89 PP2300374789 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 1 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 3
90 PP2300374790 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 2 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 3
91 PP2300374791 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 3 33,170,000 23.692.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.219.000 3
92 PP2300374792 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 3,600,000 2.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.520.000 1
93 PP2300374793 - Card xét nghiệm Coombsgián tiếp 12,300,000 8.785.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.610.000 1
94 PP2300374794 - Card xét nghiệm nhóm máu theo 2 phương pháp hồng cầu mẫu, huyết thanh mẫu và RhD 8,700,000 6.214.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.090.000 1
95 PP2300374795 - Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men 12,300,000 8.785.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.610.000 1
96 PP2300374796 - Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động 6,000,000 4.285.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.200.000 1
97 PP2300374797 - Hồng cầu mẫu A1, B 1,950,000 1.392.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.365.000 1
98 PP2300374798 - Que thử nước tiểu 11 thông số 549,120,000 392.228.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 384.384.000 68
99 PP2300374799 - Ống máu lắng 9,750,000 6.964.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.825.000 64
100 PP2300374800 - Dung dịch pha loãng 743,600,000 531.142.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 520.520.000 24
101 PP2300374801 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC 281,840,000 201.314.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 197.288.000 9
102 PP2300374802 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF 156,000,000 111.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 109.200.000 2
103 PP2300374803 - Dung dịch rửa 148,590,000 106.135.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 104.013.000 3
104 PP2300374804 - Dung dịch rửa đặc biệt 30,480,000 21.771.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.336.000 1
105 PP2300374805 - Máu chuẩn mức bình thường 96,460,000 68.900.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 67.522.000 2
106 PP2300374806 - Máu chuẩn mức thấp 174,370,000 124.550.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 122.059.000 4
107 PP2300374807 - Máu chuẩn mức cao 174,370,000 124.550.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 122.059.000 4
108 PP2300374808 - Dây bơm máy huyết học 10,400,000 7.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.280.000 1
109 PP2300374809 - Dung dịch pha loãng 1,487,200,000 1.062.285.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.041.040.000 47
110 PP2300374810 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC 301,600,000 215.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 211.120.000 9
111 PP2300374811 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF 338,000,000 241.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 236.600.000 9
112 PP2300374812 - Dung dịch rửa 166,400,000 118.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 116.480.000 4
113 PP2300374813 - Dung dịch rửa mạnh 73,600,000 52.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 51.520.000 1
114 PP2300374814 - Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương 1,572,480,000 1.123.200.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.100.736.000 2462
115 PP2300374815 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 48,510,000 34.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.957.000 3
116 PP2300374816 - Gel/ Card xét nghiệm định nhóm máu bằng 2 phương pháp 699,746,250 499.818.750 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 489.822.375 10
117 PP2300374817 - Gel/ Card định nhóm máu và phản ứng hoà hợp miễn dịch phát máu 111,520,080 79.657.200 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 78.064.056 1
118 PP2300374818 - Gel/ Card dùng cho xét nghiệm hòa hợp và nghiệm pháp Coombs 72,639,840 51.885.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.847.888 1
119 PP2300374819 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 38,800,000 27.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.160.000 1
120 PP2300374820 - Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO 35,123,400 25.088.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.586.380 2
121 PP2300374821 - Huyết thanh mẫu Anti-A 12,050,800 8.607.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.435.560 8
122 PP2300374822 - Huyết thanh mẫu Anti-B 12,050,800 8.607.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.435.560 8
123 PP2300374823 - Huyết thanh mẫu Anti-D (RH1) (IgG+IgM) 15,509,520 11.078.229 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.856.664 6
124 PP2300374824 - Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) 480,426,336 343.161.669 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 336.298.435 923
125 PP2300374825 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động 1,139,458,320 813.898.800 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 797.620.824 898
126 PP2300374826 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động 732,218,760 523.013.400 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 512.553.132 128
127 PP2300374827 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu 83,706,480 59.790.343 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.594.536 769
128 PP2300374828 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 2,181,907,237 1.558.505.169 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.527.335.066 472
129 PP2300374829 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu 89,893,440 64.209.600 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 62.925.408 769
130 PP2300374830 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động 1,181,662,560 844.044.686 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 827.163.792 4616
131 PP2300374831 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động 2,270,611,200 1.621.865.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.589.427.840 20515
132 PP2300374832 - Nội kiểm đông máu thường quy 296,180,928 211.557.806 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 207.326.650 3
133 PP2300374833 - Chai cấy máu nhi 456,500,000 326.071.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 319.550.000 7
134 PP2300374834 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm 811,200,000 579.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 567.840.000 17
135 PP2300374835 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương 811,200,000 579.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 567.840.000 17
136 PP2300374836 - Chất pha loãng cho việc xử lý tự động các thẻ 113,778,000 81.270.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 79.644.600 2
137 PP2300374837 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu khuẩn 284,700,000 203.357.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 199.290.000 6
138 PP2300374838 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 253,500,000 181.071.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 177.450.000 5
139 PP2300374839 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 647,400,000 462.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 453.180.000 14
140 PP2300374840 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 405,600,000 289.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 283.920.000 9
141 PP2300374841 - Thẻ định danh nấm men 101,400,000 72.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 70.980.000 2
142 PP2300374842 - Ống nhựa để pha loãng mẫu 72,500,000 51.785.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.750.000 1
143 PP2300374843 - Hóa chất chạy mẫu 258,075,000 184.339.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 180.652.500 3
144 PP2300374844 - Dung dịch rửa máy 5,670,000 4.050.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.969.000 1
145 PP2300374845 - Dung dịch kiểm chuẩn 58,590,000 41.850.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 41.013.000 3
146 PP2300374846 - Dung dịch hiệu chuẩn 30,240,000 21.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.168.000 1
147 PP2300374847 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,320,000 942.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 924.000 1
148 PP2300374848 - Dung dịch Giemsa (Giemsa's Stain) 4,000,000 2.857.143 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.800.000 164
149 PP2300374849 - Môi trường Thioglycolate 63,000,000 45.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 44.100.000 329
150 PP2300374850 - Môi trường BA 156,000,000 111.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 109.200.000 658
151 PP2300374851 - Môi trường MC 117,600,000 84.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 82.320.000 658
152 PP2300374852 - Môi trường CA 145,200,000 103.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 101.640.000 493
153 PP2300374853 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 2,220,000,000 1.585.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.554.000.000 2466
154 PP2300374854 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 595,000,000 425.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 416.500.000 822
155 PP2300374855 - Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai 189,000,000 135.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 132.300.000 3288
156 PP2300374856 - Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai 338,584,000 241.845.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 237.008.800 658
157 PP2300374857 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG 64,008,000 45.720.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 44.805.600 99
158 PP2300374858 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG 21,600,000 15.428.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.120.000 33
159 PP2300374859 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 4,447,800 3.177.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.113.460 10
160 PP2300374860 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 406,350,000 290.250.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 284.445.000 2466
161 PP2300374861 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 192,000,000 137.142.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 134.400.000 986
162 PP2300374862 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 21,420,000 15.300.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.994.000 66
163 PP2300374863 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 9,720,000 6.942.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.804.000 33
164 PP2300374864 - Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV 863,100,000 616.500.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 604.170.000 2466
165 PP2300374865 - Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV 390,000,000 278.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 273.000.000 986
166 PP2300374866 - Chỉ thị kiểm tra ba thông số 99,000,000 70.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 69.300.000 2466
167 PP2300374867 - Băng keo chỉ thị nhiệt 37,800,000 27.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 26.460.000 25
168 PP2300374868 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 495,000,000 353.571.429 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 346.500.000 2466
169 PP2300374869 - Dung dịch phun xịt khử khuẩn nhanh bề mặt tường và môi trường phòng 360,000,000 257.142.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 252.000.000 25
170 PP2300374870 - Dung dịch vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa 104,000,000 74.285.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 72.800.000 66
171 PP2300374871 - Chất tẩy rửa đa enzyme cho dụng cụ phẫu thuật & ống nội soi 216,000,000 154.285.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 151.200.000 66
172 PP2300374872 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde 7,950,000 5.678.571 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.565.000 4
173 PP2300374873 - Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các dụng cụ, thiết bị y tế 13,440,000 9.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.408.000 329
174 PP2300374874 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô 527,520,000 376.800.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 369.264.000 13
175 PP2300374875 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dùng trong vệ sinh tay thường quy, vệ sinh tay ngoại khoa. 57,600,000 41.142.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 40.320.000 33
176 PP2300374876 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại.Thành phần: Chlorhexidine 4% 149,328,000 106.662.857 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 104.529.600 79
177 PP2300374877 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa 84,000,000 60.000.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.800.000 49
178 PP2300374878 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật và nội soi 310,500,000 221.785.714 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 217.350.000 12
179 PP2300374879 - Cồn 70 độ 168,840,000 120.600.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 118.188.000 395
180 PP2300374880 - Cồn 90 độ 23,310,000 16.650.000 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.317.000 49
Hóa chất chạy mẫu
Mã phần lô PP2300374701
Giá từng phần lô 1,834,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.310.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3077
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300374702
Giá từng phần lô 1,104,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.211.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2838
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2300374703
Giá từng phần lô 91,527,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.376.536
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.069.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2300374704
Giá từng phần lô 91,527,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.376.536
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.069.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
Mã phần lô PP2300374705
Giá từng phần lô 91,527,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.376.536
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.069.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bơm tiêm khí máu động mạch 1cc
Mã phần lô PP2300374706
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2300374707
Giá từng phần lô 642,110,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.650.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.477.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch Control Ion đồ
Mã phần lô PP2300374708
Giá từng phần lô 76,282,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.487.671
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.397.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch calib Ion đồ
Mã phần lô PP2300374709
Giá từng phần lô 33,903,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.216.743
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.732.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300374710
Giá từng phần lô 131,041,311
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.936
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Điện cực K+
Mã phần lô PP2300374711
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Điện cực Na+
Mã phần lô PP2300374712
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Điện cực Ca++
Mã phần lô PP2300374713
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Điện cực Cl-
Mã phần lô PP2300374714
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Điện cực pH
Mã phần lô PP2300374715
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Màn điện cực
Mã phần lô PP2300374716
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nước châm điện cực K+
Mã phần lô PP2300374717
Giá từng phần lô 11,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.003.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.843.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nước châm điện cực Ca++
Mã phần lô PP2300374718
Giá từng phần lô 11,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.003.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.843.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây bơm
Mã phần lô PP2300374719
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300374720
Giá từng phần lô 35,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.114.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300374721
Giá từng phần lô 53,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.467.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.698.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300374722
Giá từng phần lô 174,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.225.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300374723
Giá từng phần lô 43,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.977.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.357.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase
Mã phần lô PP2300374724
Giá từng phần lô 144,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.040.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300374725
Giá từng phần lô 205,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.828.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Xét nghiệm Lactate Dehydrogenase L-P (LDLP)
Mã phần lô PP2300374726
Giá từng phần lô 64,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.116.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.194.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2300374727
Giá từng phần lô 210,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.505.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.495.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2300374728
Giá từng phần lô 213,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.742.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid (UA)
Mã phần lô PP2300374729
Giá từng phần lô 48,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.937.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.238.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Lactate (Lac)
Mã phần lô PP2300374730
Giá từng phần lô 217,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.520.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.409.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2)
Mã phần lô PP2300374731
Giá từng phần lô 633,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.752.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.697.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Magnesium (Mg)
Mã phần lô PP2300374732
Giá từng phần lô 63,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.028.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa Chất hiệu chuẩn các XN CHE, GGT, LDLP, và Lip
Mã phần lô PP2300374733
Giá từng phần lô 22,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.955.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.636.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn các XN ALT, ALT (P5P), AST, AST (P5P)
Mã phần lô PP2300374734
Giá từng phần lô 7,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.588.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.476.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chemistry Calibrator (CHEM CAL)
Mã phần lô PP2300374735
Giá từng phần lô 52,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.262.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.517.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2 CAL)
Mã phần lô PP2300374736
Giá từng phần lô 27,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.407.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Special Chemistry Calibrator (SPCL CHEM CAL)
Mã phần lô PP2300374737
Giá từng phần lô 20,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.672.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.378.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374738
Giá từng phần lô 146,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300374739
Giá từng phần lô 187,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.082.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.400.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300374740
Giá từng phần lô 267,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.274.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.448.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300374741
Giá từng phần lô 90,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.435.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa sử dụng trong quy trình rửa và xả cóng đo phản ứng
Mã phần lô PP2300374742
Giá từng phần lô 770,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.039.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.038.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300374743
Giá từng phần lô 80,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch làm mát đèn hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2300374744
Giá từng phần lô 32,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.289.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.823.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch thêm vào buồng ủ phản ứng
Mã phần lô PP2300374745
Giá từng phần lô 40,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.725.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch rửa kim hút hóa chất 4
Mã phần lô PP2300374746
Giá từng phần lô 39,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.182.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.619.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch rửa kim hút hóa chất 1
Mã phần lô PP2300374747
Giá từng phần lô 121,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch rửa kim hút hóa chất 2
Mã phần lô PP2300374748
Giá từng phần lô 65,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.971.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Choles
Mã phần lô PP2300374749
Giá từng phần lô 146,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2300374750
Giá từng phần lô 129,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.389.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.541.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300374751
Giá từng phần lô 39,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.542.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 1
Mã phần lô PP2300374752
Giá từng phần lô 10,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.473.214
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.323.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 2
Mã phần lô PP2300374753
Giá từng phần lô 10,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.473.214
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.323.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 1
Mã phần lô PP2300374754
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 2
Mã phần lô PP2300374755
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 3
Mã phần lô PP2300374756
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng đèn theo máy
Mã phần lô PP2300374757
Giá từng phần lô 132,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.422.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất Xét Nghiệm Sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300374758
Giá từng phần lô 52,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.732.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm AFP 100T
Mã phần lô PP2300374759
Giá từng phần lô 75,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.671.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300374760
Giá từng phần lô 299,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.277.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.992.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CEA 100T
Mã phần lô PP2300374761
Giá từng phần lô 135,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.435.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.506.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300374762
Giá từng phần lô 384,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.842.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300374763
Giá từng phần lô 119,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300374764
Giá từng phần lô 240,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.840.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300374765
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.485.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Total hCG
Mã phần lô PP2300374766
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm T3 120T
Mã phần lô PP2300374767
Giá từng phần lô 114,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.552.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.921.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300374768
Giá từng phần lô 31,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.396.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.948.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn cho các FT3, T3, T4, TUp và FT4
Mã phần lô PP2300374769
Giá từng phần lô 16,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.111.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.869.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG
Mã phần lô PP2300374770
Giá từng phần lô 18,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.116.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.854.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Vitamin B12 và Ferritin.
Mã phần lô PP2300374771
Giá từng phần lô 13,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.782.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA.
Mã phần lô PP2300374772
Giá từng phần lô 11,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.547.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.376.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Cortisol và Progesterone.
Mã phần lô PP2300374773
Giá từng phần lô 11,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.095.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.933.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2300374774
Giá từng phần lô 47,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.810.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống đựng mẫu 1ml
Mã phần lô PP2300374775
Giá từng phần lô 117,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.845.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.168.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300374776
Giá từng phần lô 157,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.732.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.478.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử trên máy
Mã phần lô PP2300374777
Giá từng phần lô 60,282,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.058.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.197.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa kim 3
Mã phần lô PP2300374778
Giá từng phần lô 3,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.654.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa kim 1
Mã phần lô PP2300374779
Giá từng phần lô 7,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.909.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12
Mã phần lô PP2300374780
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.321.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa kim 3
Mã phần lô PP2300374781
Giá từng phần lô 6,399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.570.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.479.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300374782
Giá từng phần lô 72,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.462.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300374783
Giá từng phần lô 72,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.462.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300374784
Giá từng phần lô 95,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.867.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tẩy rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300374785
Giá từng phần lô 327,259,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.756.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.081.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 1
Mã phần lô PP2300374786
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 2
Mã phần lô PP2300374787
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 3
Mã phần lô PP2300374788
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 1
Mã phần lô PP2300374789
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 2
Mã phần lô PP2300374790
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 3
Mã phần lô PP2300374791
Giá từng phần lô 33,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.692.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300374792
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Card xét nghiệm Coombsgián tiếp
Mã phần lô PP2300374793
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Card xét nghiệm nhóm máu theo 2 phương pháp hồng cầu mẫu, huyết thanh mẫu và RhD
Mã phần lô PP2300374794
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men
Mã phần lô PP2300374795
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300374796
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hồng cầu mẫu A1, B
Mã phần lô PP2300374797
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300374798
Giá từng phần lô 549,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.228.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300374799
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.964.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300374800
Giá từng phần lô 743,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC
Mã phần lô PP2300374801
Giá từng phần lô 281,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF
Mã phần lô PP2300374802
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300374803
Giá từng phần lô 148,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.135.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa đặc biệt
Mã phần lô PP2300374804
Giá từng phần lô 30,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.771.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Máu chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2300374805
Giá từng phần lô 96,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Máu chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2300374806
Giá từng phần lô 174,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Máu chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2300374807
Giá từng phần lô 174,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây bơm máy huyết học
Mã phần lô PP2300374808
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300374809
Giá từng phần lô 1,487,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.041.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC
Mã phần lô PP2300374810
Giá từng phần lô 301,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF
Mã phần lô PP2300374811
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300374812
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa mạnh
Mã phần lô PP2300374813
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương
Mã phần lô PP2300374814
Giá từng phần lô 1,572,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2462
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300374815
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gel/ Card xét nghiệm định nhóm máu bằng 2 phương pháp
Mã phần lô PP2300374816
Giá từng phần lô 699,746,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.818.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.822.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gel/ Card định nhóm máu và phản ứng hoà hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2300374817
Giá từng phần lô 111,520,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.657.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.064.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gel/ Card dùng cho xét nghiệm hòa hợp và nghiệm pháp Coombs
Mã phần lô PP2300374818
Giá từng phần lô 72,639,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.885.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.847.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300374819
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2300374820
Giá từng phần lô 35,123,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.088.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.586.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu Anti-A
Mã phần lô PP2300374821
Giá từng phần lô 12,050,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.607.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.435.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu Anti-B
Mã phần lô PP2300374822
Giá từng phần lô 12,050,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.607.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.435.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu Anti-D (RH1) (IgG+IgM)
Mã phần lô PP2300374823
Giá từng phần lô 15,509,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.078.229
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.856.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin)
Mã phần lô PP2300374824
Giá từng phần lô 480,426,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.161.669
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.298.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 923
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300374825
Giá từng phần lô 1,139,458,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.898.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.620.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 898
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động
Mã phần lô PP2300374826
Giá từng phần lô 732,218,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.013.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.553.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300374827
Giá từng phần lô 83,706,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.790.343
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.594.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 769
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300374828
Giá từng phần lô 2,181,907,237
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.558.505.169
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.335.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 472
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu
Mã phần lô PP2300374829
Giá từng phần lô 89,893,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.209.600
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.925.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 769
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300374830
Giá từng phần lô 1,181,662,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.044.686
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.163.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 4616
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động
Mã phần lô PP2300374831
Giá từng phần lô 2,270,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.865.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.589.427.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 20515
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nội kiểm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2300374832
Giá từng phần lô 296,180,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.557.806
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.326.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chai cấy máu nhi
Mã phần lô PP2300374833
Giá từng phần lô 456,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300374834
Giá từng phần lô 811,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300374835
Giá từng phần lô 811,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất pha loãng cho việc xử lý tự động các thẻ
Mã phần lô PP2300374836
Giá từng phần lô 113,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.270.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.644.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300374837
Giá từng phần lô 284,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300374838
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300374839
Giá từng phần lô 647,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300374840
Giá từng phần lô 405,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2300374841
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống nhựa để pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300374842
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.785.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chạy mẫu
Mã phần lô PP2300374843
Giá từng phần lô 258,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.339.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300374844
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300374845
Giá từng phần lô 58,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300374846
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300374847
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch Giemsa (Giemsa's Stain)
Mã phần lô PP2300374848
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường Thioglycolate
Mã phần lô PP2300374849
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường BA
Mã phần lô PP2300374850
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường MC
Mã phần lô PP2300374851
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường CA
Mã phần lô PP2300374852
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1
Mã phần lô PP2300374853
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1
Mã phần lô PP2300374854
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300374855
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai
Mã phần lô PP2300374856
Giá từng phần lô 338,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.845.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.008.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG
Mã phần lô PP2300374857
Giá từng phần lô 64,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.805.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG
Mã phần lô PP2300374858
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2300374859
Giá từng phần lô 4,447,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.113.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300374860
Giá từng phần lô 406,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300374861
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300374862
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300374863
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.942.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300374864
Giá từng phần lô 863,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300374865
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ thị kiểm tra ba thông số
Mã phần lô PP2300374866
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300374867
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300374868
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phun xịt khử khuẩn nhanh bề mặt tường và môi trường phòng
Mã phần lô PP2300374869
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300374870
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất tẩy rửa đa enzyme cho dụng cụ phẫu thuật & ống nội soi
Mã phần lô PP2300374871
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300374872
Giá từng phần lô 7,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.678.571
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các dụng cụ, thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300374873
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô
Mã phần lô PP2300374874
Giá từng phần lô 527,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dùng trong vệ sinh tay thường quy, vệ sinh tay ngoại khoa.
Mã phần lô PP2300374875
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại.Thành phần: Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2300374876
Giá từng phần lô 149,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.662.857
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300374877
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật và nội soi
Mã phần lô PP2300374878
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.785.714
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300374879
Giá từng phần lô 168,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300374880
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->