Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023 - 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300286862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm hóa chất và vật tư xét nghiệm tại Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300179092 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 40,811,251,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 816.221.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300374701 - Hóa chất chạy mẫu | 1,834,560,000 | 1.310.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.284.192.000 | 3077 |
| 2 | PP2300374702 - Hóa chất rửa thải toàn bộ | 1,104,896,000 | 789.211.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 773.427.200 | 2838 |
| 3 | PP2300374703 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 91,527,150 | 65.376.536 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 64.069.005 | 176 |
| 4 | PP2300374704 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 91,527,150 | 65.376.536 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 64.069.005 | 176 |
| 5 | PP2300374705 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | 91,527,150 | 65.376.536 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 64.069.005 | 176 |
| 6 | PP2300374706 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1cc | 93,600,000 | 66.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 65.520.000 | 513 |
| 7 | PP2300374707 - Hóa chất điện giải 5 thông số | 642,110,700 | 458.650.500 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 449.477.490 | 5 |
| 8 | PP2300374708 - Dung dịch Control Ion đồ | 76,282,740 | 54.487.671 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 53.397.918 | 1 |
| 9 | PP2300374709 - Dung dịch calib Ion đồ | 33,903,440 | 24.216.743 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.732.408 | 1 |
| 10 | PP2300374710 - Dung dịch rửa máy | 131,041,311 | 93.600.936 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 91.728.918 | 4 |
| 11 | PP2300374711 - Điện cực K+ | 21,600,000 | 15.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 1 |
| 12 | PP2300374712 - Điện cực Na+ | 21,600,000 | 15.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 1 |
| 13 | PP2300374713 - Điện cực Ca++ | 21,600,000 | 15.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 1 |
| 14 | PP2300374714 - Điện cực Cl- | 21,600,000 | 15.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 1 |
| 15 | PP2300374715 - Điện cực pH | 21,600,000 | 15.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 1 |
| 16 | PP2300374716 - Màn điện cực | 13,500,000 | 9.642.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.450.000 | 1 |
| 17 | PP2300374717 - Nước châm điện cực K+ | 11,205,000 | 8.003.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.843.500 | 1 |
| 18 | PP2300374718 - Nước châm điện cực Ca++ | 11,205,000 | 8.003.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.843.500 | 1 |
| 19 | PP2300374719 - Dây bơm | 45,000,000 | 32.142.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 31.500.000 | 1 |
| 20 | PP2300374720 - Hóa chất xét nghiệm Total Bilirubin | 35,160,000 | 25.114.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.612.000 | 1 |
| 21 | PP2300374721 - Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin | 53,855,000 | 38.467.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 37.698.500 | 1 |
| 22 | PP2300374722 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 174,608,000 | 124.720.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 122.225.600 | 1 |
| 23 | PP2300374723 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 43,368,000 | 30.977.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 30.357.600 | 1 |
| 24 | PP2300374724 - Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase | 144,256,000 | 103.040.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 100.979.200 | 1 |
| 25 | PP2300374725 - Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen | 205,560,000 | 146.828.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 143.892.000 | 1 |
| 26 | PP2300374726 - Xét nghiệm Lactate Dehydrogenase L-P (LDLP) | 64,563,000 | 46.116.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 45.194.100 | 1 |
| 27 | PP2300374727 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) | 210,708,000 | 150.505.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 147.495.600 | 1 |
| 28 | PP2300374728 - Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) | 213,840,000 | 152.742.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 149.688.000 | 1 |
| 29 | PP2300374729 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid (UA) | 48,912,000 | 34.937.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 34.238.400 | 1 |
| 30 | PP2300374730 - Hóa chất xét nghiệm Lactate (Lac) | 217,728,000 | 155.520.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 152.409.600 | 2 |
| 31 | PP2300374731 - Hóa chất xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2) | 633,853,000 | 452.752.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 443.697.100 | 2 |
| 32 | PP2300374732 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium (Mg) | 63,040,000 | 45.028.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 44.128.000 | 1 |
| 33 | PP2300374733 - Hóa Chất hiệu chuẩn các XN CHE, GGT, LDLP, và Lip | 22,338,000 | 15.955.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.636.600 | 1 |
| 34 | PP2300374734 - Chất hiệu chuẩn các XN ALT, ALT (P5P), AST, AST (P5P) | 7,824,000 | 5.588.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.476.800 | 1 |
| 35 | PP2300374735 - Chemistry Calibrator (CHEM CAL) | 52,168,000 | 37.262.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 36.517.600 | 1 |
| 36 | PP2300374736 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2 CAL) | 27,170,000 | 19.407.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 19.019.000 | 1 |
| 37 | PP2300374737 - Special Chemistry Calibrator (SPCL CHEM CAL) | 20,541,000 | 14.672.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.378.700 | 1 |
| 38 | PP2300374738 - Cóng phản ứng trên máy sinh hóa | 146,195,000 | 104.425.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 102.336.500 | 1 |
| 39 | PP2300374739 - Cóng pha loãng trên máy sinh hóa | 187,715,000 | 134.082.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 131.400.500 | 1 |
| 40 | PP2300374740 - Dung dịch pha loãng mẫu | 267,784,000 | 191.274.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 187.448.800 | 4 |
| 41 | PP2300374741 - Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch | 90,210,000 | 64.435.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 63.147.000 | 1 |
| 42 | PP2300374742 - Dung dịch rửa sử dụng trong quy trình rửa và xả cóng đo phản ứng | 770,055,000 | 550.039.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 539.038.500 | 5 |
| 43 | PP2300374743 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống | 80,430,000 | 57.450.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.301.000 | 1 |
| 44 | PP2300374744 - Dung dịch làm mát đèn hệ thống sinh hóa | 32,605,000 | 23.289.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.823.500 | 1 |
| 45 | PP2300374745 - Dung dịch thêm vào buồng ủ phản ứng | 40,215,000 | 28.725.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.150.500 | 1 |
| 46 | PP2300374746 - Dịch rửa kim hút hóa chất 4 | 39,456,000 | 28.182.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 27.619.200 | 1 |
| 47 | PP2300374747 - Dịch rửa kim hút hóa chất 1 | 121,730,000 | 86.950.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 85.211.000 | 1 |
| 48 | PP2300374748 - Dịch rửa kim hút hóa chất 2 | 65,760,000 | 46.971.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 46.032.000 | 1 |
| 49 | PP2300374749 - Hóa chất xét nghiệm Choles | 146,195,000 | 104.425.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 102.336.500 | 1 |
| 50 | PP2300374750 - Hóa chất xét nghiệm Total Protein | 129,345,000 | 92.389.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 90.541.500 | 1 |
| 51 | PP2300374751 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 39,960,000 | 28.542.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 27.972.000 | 1 |
| 52 | PP2300374752 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 1 | 10,462,500 | 7.473.214 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.323.750 | 3 |
| 53 | PP2300374753 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 2 | 10,462,500 | 7.473.214 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.323.750 | 3 |
| 54 | PP2300374754 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 1 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 3 |
| 55 | PP2300374755 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 2 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 3 |
| 56 | PP2300374756 - Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 3 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 3 |
| 57 | PP2300374757 - Bóng đèn theo máy | 132,192,000 | 94.422.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 92.534.400 | 1 |
| 58 | PP2300374758 - Hoá chất Xét Nghiệm Sắt huyết thanh | 52,825,000 | 37.732.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 36.977.500 | 1 |
| 59 | PP2300374759 - Hóa chất xét nghiệm AFP 100T | 75,140,000 | 53.671.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 52.598.000 | 1 |
| 60 | PP2300374760 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 299,989,000 | 214.277.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 209.992.300 | 2 |
| 61 | PP2300374761 - Hóa chất xét nghiệm CEA 100T | 135,009,000 | 96.435.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 94.506.300 | 2 |
| 62 | PP2300374762 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 384,780,000 | 274.842.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 269.346.000 | 5 |
| 63 | PP2300374763 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 119,560,000 | 85.400.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 83.692.000 | 1 |
| 64 | PP2300374764 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 240,576,000 | 171.840.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 168.403.200 | 3 |
| 65 | PP2300374765 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 74,880,000 | 53.485.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 52.416.000 | 1 |
| 66 | PP2300374766 - Hóa chất xét nghiệm Total hCG | 374,400,000 | 267.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 262.080.000 | 5 |
| 67 | PP2300374767 - Hóa chất xét nghiệm T3 120T | 114,174,000 | 81.552.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 79.921.800 | 1 |
| 68 | PP2300374768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 31,355,000 | 22.396.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.948.500 | 1 |
| 69 | PP2300374769 - Chất hiệu chuẩn cho các FT3, T3, T4, TUp và FT4 | 16,956,000 | 12.111.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.869.200 | 1 |
| 70 | PP2300374770 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG | 18,363,000 | 13.116.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.854.100 | 1 |
| 71 | PP2300374771 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Vitamin B12 và Ferritin. | 13,695,000 | 9.782.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.586.500 | 1 |
| 72 | PP2300374772 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA. | 11,967,000 | 8.547.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.376.900 | 1 |
| 73 | PP2300374773 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Cortisol và Progesterone. | 11,334,000 | 8.095.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.933.800 | 1 |
| 74 | PP2300374774 - Đầu côn hút mẫu | 47,335,000 | 33.810.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 33.134.500 | 1 |
| 75 | PP2300374775 - Ống đựng mẫu 1ml | 117,384,000 | 83.845.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 82.168.800 | 1 |
| 76 | PP2300374776 - Cóng phản ứng | 157,826,000 | 112.732.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 110.478.200 | 4 |
| 77 | PP2300374777 - Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử trên máy | 60,282,200 | 43.058.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 42.197.540 | 4 |
| 78 | PP2300374778 - Dung dịch rửa kim 3 | 3,792,000 | 2.708.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.654.400 | 1 |
| 79 | PP2300374779 - Dung dịch rửa kim 1 | 7,014,000 | 5.010.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.909.800 | 1 |
| 80 | PP2300374780 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 | 13,050,000 | 9.321.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.135.000 | 1 |
| 81 | PP2300374781 - Dung dịch rửa kim 3 | 6,399,000 | 4.570.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.479.300 | 1 |
| 82 | PP2300374782 - Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch | 72,048,000 | 51.462.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.433.600 | 1 |
| 83 | PP2300374783 - Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch | 72,048,000 | 51.462.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.433.600 | 1 |
| 84 | PP2300374784 - Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch | 95,015,000 | 67.867.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 66.510.500 | 3 |
| 85 | PP2300374785 - Dung dịch tẩy rửa hệ thống | 327,259,000 | 233.756.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 229.081.300 | 6 |
| 86 | PP2300374786 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 1 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 5 |
| 87 | PP2300374787 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 2 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 5 |
| 88 | PP2300374788 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 3 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 5 |
| 89 | PP2300374789 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 1 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 3 |
| 90 | PP2300374790 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 2 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 3 |
| 91 | PP2300374791 - Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 3 | 33,170,000 | 23.692.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.219.000 | 3 |
| 92 | PP2300374792 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 3,600,000 | 2.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.520.000 | 1 |
| 93 | PP2300374793 - Card xét nghiệm Coombsgián tiếp | 12,300,000 | 8.785.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.610.000 | 1 |
| 94 | PP2300374794 - Card xét nghiệm nhóm máu theo 2 phương pháp hồng cầu mẫu, huyết thanh mẫu và RhD | 8,700,000 | 6.214.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.090.000 | 1 |
| 95 | PP2300374795 - Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men | 12,300,000 | 8.785.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.610.000 | 1 |
| 96 | PP2300374796 - Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động | 6,000,000 | 4.285.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.200.000 | 1 |
| 97 | PP2300374797 - Hồng cầu mẫu A1, B | 1,950,000 | 1.392.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.365.000 | 1 |
| 98 | PP2300374798 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 549,120,000 | 392.228.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 384.384.000 | 68 |
| 99 | PP2300374799 - Ống máu lắng | 9,750,000 | 6.964.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.825.000 | 64 |
| 100 | PP2300374800 - Dung dịch pha loãng | 743,600,000 | 531.142.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 520.520.000 | 24 |
| 101 | PP2300374801 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC | 281,840,000 | 201.314.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 197.288.000 | 9 |
| 102 | PP2300374802 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF | 156,000,000 | 111.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 109.200.000 | 2 |
| 103 | PP2300374803 - Dung dịch rửa | 148,590,000 | 106.135.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 104.013.000 | 3 |
| 104 | PP2300374804 - Dung dịch rửa đặc biệt | 30,480,000 | 21.771.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.336.000 | 1 |
| 105 | PP2300374805 - Máu chuẩn mức bình thường | 96,460,000 | 68.900.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 67.522.000 | 2 |
| 106 | PP2300374806 - Máu chuẩn mức thấp | 174,370,000 | 124.550.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 122.059.000 | 4 |
| 107 | PP2300374807 - Máu chuẩn mức cao | 174,370,000 | 124.550.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 122.059.000 | 4 |
| 108 | PP2300374808 - Dây bơm máy huyết học | 10,400,000 | 7.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.280.000 | 1 |
| 109 | PP2300374809 - Dung dịch pha loãng | 1,487,200,000 | 1.062.285.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.041.040.000 | 47 |
| 110 | PP2300374810 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC | 301,600,000 | 215.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 211.120.000 | 9 |
| 111 | PP2300374811 - Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF | 338,000,000 | 241.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 236.600.000 | 9 |
| 112 | PP2300374812 - Dung dịch rửa | 166,400,000 | 118.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 116.480.000 | 4 |
| 113 | PP2300374813 - Dung dịch rửa mạnh | 73,600,000 | 52.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 51.520.000 | 1 |
| 114 | PP2300374814 - Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương | 1,572,480,000 | 1.123.200.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.100.736.000 | 2462 |
| 115 | PP2300374815 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 48,510,000 | 34.650.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 33.957.000 | 3 |
| 116 | PP2300374816 - Gel/ Card xét nghiệm định nhóm máu bằng 2 phương pháp | 699,746,250 | 499.818.750 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 489.822.375 | 10 |
| 117 | PP2300374817 - Gel/ Card định nhóm máu và phản ứng hoà hợp miễn dịch phát máu | 111,520,080 | 79.657.200 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 78.064.056 | 1 |
| 118 | PP2300374818 - Gel/ Card dùng cho xét nghiệm hòa hợp và nghiệm pháp Coombs | 72,639,840 | 51.885.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.847.888 | 1 |
| 119 | PP2300374819 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 38,800,000 | 27.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 27.160.000 | 1 |
| 120 | PP2300374820 - Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO | 35,123,400 | 25.088.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.586.380 | 2 |
| 121 | PP2300374821 - Huyết thanh mẫu Anti-A | 12,050,800 | 8.607.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.435.560 | 8 |
| 122 | PP2300374822 - Huyết thanh mẫu Anti-B | 12,050,800 | 8.607.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.435.560 | 8 |
| 123 | PP2300374823 - Huyết thanh mẫu Anti-D (RH1) (IgG+IgM) | 15,509,520 | 11.078.229 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.856.664 | 6 |
| 124 | PP2300374824 - Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) | 480,426,336 | 343.161.669 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 336.298.435 | 923 |
| 125 | PP2300374825 - Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động | 1,139,458,320 | 813.898.800 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 797.620.824 | 898 |
| 126 | PP2300374826 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | 732,218,760 | 523.013.400 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 512.553.132 | 128 |
| 127 | PP2300374827 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu | 83,706,480 | 59.790.343 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.594.536 | 769 |
| 128 | PP2300374828 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 2,181,907,237 | 1.558.505.169 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.527.335.066 | 472 |
| 129 | PP2300374829 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | 89,893,440 | 64.209.600 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 62.925.408 | 769 |
| 130 | PP2300374830 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | 1,181,662,560 | 844.044.686 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 827.163.792 | 4616 |
| 131 | PP2300374831 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động | 2,270,611,200 | 1.621.865.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.589.427.840 | 20515 |
| 132 | PP2300374832 - Nội kiểm đông máu thường quy | 296,180,928 | 211.557.806 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 207.326.650 | 3 |
| 133 | PP2300374833 - Chai cấy máu nhi | 456,500,000 | 326.071.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 319.550.000 | 7 |
| 134 | PP2300374834 - Thẻ kháng sinh đồ Gram âm | 811,200,000 | 579.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 567.840.000 | 17 |
| 135 | PP2300374835 - Thẻ kháng sinh đồ Gram dương | 811,200,000 | 579.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 567.840.000 | 17 |
| 136 | PP2300374836 - Chất pha loãng cho việc xử lý tự động các thẻ | 113,778,000 | 81.270.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 79.644.600 | 2 |
| 137 | PP2300374837 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu khuẩn | 284,700,000 | 203.357.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 199.290.000 | 6 |
| 138 | PP2300374838 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 253,500,000 | 181.071.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 177.450.000 | 5 |
| 139 | PP2300374839 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 647,400,000 | 462.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 453.180.000 | 14 |
| 140 | PP2300374840 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 405,600,000 | 289.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 283.920.000 | 9 |
| 141 | PP2300374841 - Thẻ định danh nấm men | 101,400,000 | 72.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 70.980.000 | 2 |
| 142 | PP2300374842 - Ống nhựa để pha loãng mẫu | 72,500,000 | 51.785.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.750.000 | 1 |
| 143 | PP2300374843 - Hóa chất chạy mẫu | 258,075,000 | 184.339.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 180.652.500 | 3 |
| 144 | PP2300374844 - Dung dịch rửa máy | 5,670,000 | 4.050.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.969.000 | 1 |
| 145 | PP2300374845 - Dung dịch kiểm chuẩn | 58,590,000 | 41.850.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 41.013.000 | 3 |
| 146 | PP2300374846 - Dung dịch hiệu chuẩn | 30,240,000 | 21.600.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.168.000 | 1 |
| 147 | PP2300374847 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 1,320,000 | 942.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 924.000 | 1 |
| 148 | PP2300374848 - Dung dịch Giemsa (Giemsa's Stain) | 4,000,000 | 2.857.143 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.800.000 | 164 |
| 149 | PP2300374849 - Môi trường Thioglycolate | 63,000,000 | 45.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 44.100.000 | 329 |
| 150 | PP2300374850 - Môi trường BA | 156,000,000 | 111.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 109.200.000 | 658 |
| 151 | PP2300374851 - Môi trường MC | 117,600,000 | 84.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 82.320.000 | 658 |
| 152 | PP2300374852 - Môi trường CA | 145,200,000 | 103.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 101.640.000 | 493 |
| 153 | PP2300374853 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 | 2,220,000,000 | 1.585.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.554.000.000 | 2466 |
| 154 | PP2300374854 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 | 595,000,000 | 425.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 416.500.000 | 822 |
| 155 | PP2300374855 - Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai | 189,000,000 | 135.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 132.300.000 | 3288 |
| 156 | PP2300374856 - Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai | 338,584,000 | 241.845.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 237.008.800 | 658 |
| 157 | PP2300374857 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG | 64,008,000 | 45.720.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 44.805.600 | 99 |
| 158 | PP2300374858 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG | 21,600,000 | 15.428.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 33 |
| 159 | PP2300374859 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori | 4,447,800 | 3.177.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.113.460 | 10 |
| 160 | PP2300374860 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 406,350,000 | 290.250.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 284.445.000 | 2466 |
| 161 | PP2300374861 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B | 192,000,000 | 137.142.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 134.400.000 | 986 |
| 162 | PP2300374862 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C | 21,420,000 | 15.300.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.994.000 | 66 |
| 163 | PP2300374863 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C | 9,720,000 | 6.942.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.804.000 | 33 |
| 164 | PP2300374864 - Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV | 863,100,000 | 616.500.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 604.170.000 | 2466 |
| 165 | PP2300374865 - Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV | 390,000,000 | 278.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 273.000.000 | 986 |
| 166 | PP2300374866 - Chỉ thị kiểm tra ba thông số | 99,000,000 | 70.714.286 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 69.300.000 | 2466 |
| 167 | PP2300374867 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 37,800,000 | 27.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 26.460.000 | 25 |
| 168 | PP2300374868 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | 495,000,000 | 353.571.429 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 346.500.000 | 2466 |
| 169 | PP2300374869 - Dung dịch phun xịt khử khuẩn nhanh bề mặt tường và môi trường phòng | 360,000,000 | 257.142.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 252.000.000 | 25 |
| 170 | PP2300374870 - Dung dịch vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa | 104,000,000 | 74.285.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 72.800.000 | 66 |
| 171 | PP2300374871 - Chất tẩy rửa đa enzyme cho dụng cụ phẫu thuật & ống nội soi | 216,000,000 | 154.285.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 151.200.000 | 66 |
| 172 | PP2300374872 - Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde | 7,950,000 | 5.678.571 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.565.000 | 4 |
| 173 | PP2300374873 - Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các dụng cụ, thiết bị y tế | 13,440,000 | 9.600.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.408.000 | 329 |
| 174 | PP2300374874 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô | 527,520,000 | 376.800.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 369.264.000 | 13 |
| 175 | PP2300374875 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dùng trong vệ sinh tay thường quy, vệ sinh tay ngoại khoa. | 57,600,000 | 41.142.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 40.320.000 | 33 |
| 176 | PP2300374876 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại.Thành phần: Chlorhexidine 4% | 149,328,000 | 106.662.857 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 104.529.600 | 79 |
| 177 | PP2300374877 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa | 84,000,000 | 60.000.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.800.000 | 49 |
| 178 | PP2300374878 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật và nội soi | 310,500,000 | 221.785.714 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 217.350.000 | 12 |
| 179 | PP2300374879 - Cồn 70 độ | 168,840,000 | 120.600.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 118.188.000 | 395 |
| 180 | PP2300374880 - Cồn 90 độ | 23,310,000 | 16.650.000 | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.317.000 | 49 |
Hóa chất chạy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374701 |
| Giá từng phần lô | 1,834,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3077 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất rửa thải toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300374702 |
| Giá từng phần lô | 1,104,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.427.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374703 |
| Giá từng phần lô | 91,527,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.376.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.069.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300374704 |
| Giá từng phần lô | 91,527,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.376.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.069.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374705 |
| Giá từng phần lô | 91,527,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.376.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.069.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300374706 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300374707 |
| Giá từng phần lô | 642,110,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.650.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.477.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch Control Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300374708 |
| Giá từng phần lô | 76,282,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.487.671 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.397.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch calib Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300374709 |
| Giá từng phần lô | 33,903,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.216.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.732.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300374710 |
| Giá từng phần lô | 131,041,311 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.728.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Điện cực K+ |
|
| Mã phần lô | PP2300374711 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Điện cực Na+ |
|
| Mã phần lô | PP2300374712 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Điện cực Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300374713 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Điện cực Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300374714 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Điện cực pH |
|
| Mã phần lô | PP2300374715 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Màn điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300374716 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Nước châm điện cực K+ |
|
| Mã phần lô | PP2300374717 |
| Giá từng phần lô | 11,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.003.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.843.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Nước châm điện cực Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300374718 |
| Giá từng phần lô | 11,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.003.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.843.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây bơm |
|
| Mã phần lô | PP2300374719 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300374720 |
| Giá từng phần lô | 35,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300374721 |
| Giá từng phần lô | 53,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.467.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.698.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300374722 |
| Giá từng phần lô | 174,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.225.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300374723 |
| Giá từng phần lô | 43,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.357.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Glucose Hexokinase |
|
| Mã phần lô | PP2300374724 |
| Giá từng phần lô | 144,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300374725 |
| Giá từng phần lô | 205,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Xét nghiệm Lactate Dehydrogenase L-P (LDLP) |
|
| Mã phần lô | PP2300374726 |
| Giá từng phần lô | 64,563,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.116.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.194.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2300374727 |
| Giá từng phần lô | 210,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.505.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.495.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300374728 |
| Giá từng phần lô | 213,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid (UA) |
|
| Mã phần lô | PP2300374729 |
| Giá từng phần lô | 48,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.238.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Lactate (Lac) |
|
| Mã phần lô | PP2300374730 |
| Giá từng phần lô | 217,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.409.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2) |
|
| Mã phần lô | PP2300374731 |
| Giá từng phần lô | 633,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.752.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.697.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Magnesium (Mg) |
|
| Mã phần lô | PP2300374732 |
| Giá từng phần lô | 63,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa Chất hiệu chuẩn các XN CHE, GGT, LDLP, và Lip |
|
| Mã phần lô | PP2300374733 |
| Giá từng phần lô | 22,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.955.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.636.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn các XN ALT, ALT (P5P), AST, AST (P5P) |
|
| Mã phần lô | PP2300374734 |
| Giá từng phần lô | 7,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.588.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.476.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chemistry Calibrator (CHEM CAL) |
|
| Mã phần lô | PP2300374735 |
| Giá từng phần lô | 52,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.262.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.517.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-ReactiveProtein_2 (CRP_2 CAL) |
|
| Mã phần lô | PP2300374736 |
| Giá từng phần lô | 27,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Special Chemistry Calibrator (SPCL CHEM CAL) |
|
| Mã phần lô | PP2300374737 |
| Giá từng phần lô | 20,541,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.672.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.378.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300374738 |
| Giá từng phần lô | 146,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.336.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300374739 |
| Giá từng phần lô | 187,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.082.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.400.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374740 |
| Giá từng phần lô | 267,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.274.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.448.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300374741 |
| Giá từng phần lô | 90,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa sử dụng trong quy trình rửa và xả cóng đo phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300374742 |
| Giá từng phần lô | 770,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.039.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.038.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch tẩy rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300374743 |
| Giá từng phần lô | 80,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch làm mát đèn hệ thống sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300374744 |
| Giá từng phần lô | 32,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.289.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.823.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch thêm vào buồng ủ phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300374745 |
| Giá từng phần lô | 40,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.150.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dịch rửa kim hút hóa chất 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300374746 |
| Giá từng phần lô | 39,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.182.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.619.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dịch rửa kim hút hóa chất 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374747 |
| Giá từng phần lô | 121,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dịch rửa kim hút hóa chất 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300374748 |
| Giá từng phần lô | 65,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Choles |
|
| Mã phần lô | PP2300374749 |
| Giá từng phần lô | 146,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.336.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300374750 |
| Giá từng phần lô | 129,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.389.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.541.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300374751 |
| Giá từng phần lô | 39,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374752 |
| Giá từng phần lô | 10,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.473.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.323.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300374753 |
| Giá từng phần lô | 10,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.473.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.323.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374754 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300374755 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn dành cho các xét nghiệm miễn dịch học, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374756 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bóng đèn theo máy |
|
| Mã phần lô | PP2300374757 |
| Giá từng phần lô | 132,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.422.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất Xét Nghiệm Sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300374758 |
| Giá từng phần lô | 52,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.732.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm AFP 100T |
|
| Mã phần lô | PP2300374759 |
| Giá từng phần lô | 75,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300374760 |
| Giá từng phần lô | 299,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.277.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.992.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CEA 100T |
|
| Mã phần lô | PP2300374761 |
| Giá từng phần lô | 135,009,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.506.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300374762 |
| Giá từng phần lô | 384,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300374763 |
| Giá từng phần lô | 119,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300374764 |
| Giá từng phần lô | 240,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300374765 |
| Giá từng phần lô | 74,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Total hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300374766 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm T3 120T |
|
| Mã phần lô | PP2300374767 |
| Giá từng phần lô | 114,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.552.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.921.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300374768 |
| Giá từng phần lô | 31,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.396.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.948.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho các FT3, T3, T4, TUp và FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300374769 |
| Giá từng phần lô | 16,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.111.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.869.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Dig, FSH, LH, PRL và ThCG |
|
| Mã phần lô | PP2300374770 |
| Giá từng phần lô | 18,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.116.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.854.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Vitamin B12 và Ferritin. |
|
| Mã phần lô | PP2300374771 |
| Giá từng phần lô | 13,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.782.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.586.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA. |
|
| Mã phần lô | PP2300374772 |
| Giá từng phần lô | 11,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.547.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.376.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Cortisol và Progesterone. |
|
| Mã phần lô | PP2300374773 |
| Giá từng phần lô | 11,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.095.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.933.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374774 |
| Giá từng phần lô | 47,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.810.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.134.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống đựng mẫu 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300374775 |
| Giá từng phần lô | 117,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.845.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.168.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300374776 |
| Giá từng phần lô | 157,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.732.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.478.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử trên máy |
|
| Mã phần lô | PP2300374777 |
| Giá từng phần lô | 60,282,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.058.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.197.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa kim 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374778 |
| Giá từng phần lô | 3,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.708.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.654.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa kim 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374779 |
| Giá từng phần lô | 7,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.909.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 |
|
| Mã phần lô | PP2300374780 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa kim 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374781 |
| Giá từng phần lô | 6,399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.570.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.479.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300374782 |
| Giá từng phần lô | 72,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.433.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch tham gia phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300374783 |
| Giá từng phần lô | 72,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.462.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.433.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa dùng trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300374784 |
| Giá từng phần lô | 95,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.867.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.510.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch tẩy rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300374785 |
| Giá từng phần lô | 327,259,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.756.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.081.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374786 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300374787 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374788 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374789 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300374790 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Dấu ấn ung thư, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374791 |
| Giá từng phần lô | 33,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300374792 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Card xét nghiệm Coombsgián tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300374793 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Card xét nghiệm nhóm máu theo 2 phương pháp hồng cầu mẫu, huyết thanh mẫu và RhD |
|
| Mã phần lô | PP2300374794 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Card xét nghiệm trong môi trường nước muối hoặc men |
|
| Mã phần lô | PP2300374795 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300374796 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hồng cầu mẫu A1, B |
|
| Mã phần lô | PP2300374797 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300374798 |
| Giá từng phần lô | 549,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300374799 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300374800 |
| Giá từng phần lô | 743,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC |
|
| Mã phần lô | PP2300374801 |
| Giá từng phần lô | 281,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF |
|
| Mã phần lô | PP2300374802 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300374803 |
| Giá từng phần lô | 148,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300374804 |
| Giá từng phần lô | 30,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Máu chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300374805 |
| Giá từng phần lô | 96,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Máu chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300374806 |
| Giá từng phần lô | 174,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Máu chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300374807 |
| Giá từng phần lô | 174,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dây bơm máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300374808 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300374809 |
| Giá từng phần lô | 1,487,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.041.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phá màng hồng cầu cho CBC |
|
| Mã phần lô | PP2300374810 |
| Giá từng phần lô | 301,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phá màng hồng cầu cho DIFF |
|
| Mã phần lô | PP2300374811 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300374812 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa mạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300374813 |
| Giá từng phần lô | 73,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300374814 |
| Giá từng phần lô | 1,572,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300374815 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gel/ Card xét nghiệm định nhóm máu bằng 2 phương pháp |
|
| Mã phần lô | PP2300374816 |
| Giá từng phần lô | 699,746,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.818.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.822.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gel/ Card định nhóm máu và phản ứng hoà hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300374817 |
| Giá từng phần lô | 111,520,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.657.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.064.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gel/ Card dùng cho xét nghiệm hòa hợp và nghiệm pháp Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2300374818 |
| Giá từng phần lô | 72,639,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.885.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.847.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300374819 |
| Giá từng phần lô | 38,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hồng cầu mẫu xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2300374820 |
| Giá từng phần lô | 35,123,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.088.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.586.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu Anti-A |
|
| Mã phần lô | PP2300374821 |
| Giá từng phần lô | 12,050,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.607.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.435.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu Anti-B |
|
| Mã phần lô | PP2300374822 |
| Giá từng phần lô | 12,050,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.607.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.435.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu Anti-D (RH1) (IgG+IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300374823 |
| Giá từng phần lô | 15,509,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.078.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.856.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) |
|
| Mã phần lô | PP2300374824 |
| Giá từng phần lô | 480,426,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.161.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.298.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 923 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300374825 |
| Giá từng phần lô | 1,139,458,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.898.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 797.620.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300374826 |
| Giá từng phần lô | 732,218,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.013.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.553.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300374827 |
| Giá từng phần lô | 83,706,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.790.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.594.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300374828 |
| Giá từng phần lô | 2,181,907,237 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.558.505.169 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.527.335.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300374829 |
| Giá từng phần lô | 89,893,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.209.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.925.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 769 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300374830 |
| Giá từng phần lô | 1,181,662,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.044.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 827.163.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300374831 |
| Giá từng phần lô | 2,270,611,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.621.865.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.427.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20515 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Nội kiểm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300374832 |
| Giá từng phần lô | 296,180,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.557.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.326.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chai cấy máu nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300374833 |
| Giá từng phần lô | 456,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300374834 |
| Giá từng phần lô | 811,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300374835 |
| Giá từng phần lô | 811,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất pha loãng cho việc xử lý tự động các thẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300374836 |
| Giá từng phần lô | 113,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.644.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300374837 |
| Giá từng phần lô | 284,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300374838 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300374839 |
| Giá từng phần lô | 647,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300374840 |
| Giá từng phần lô | 405,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300374841 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống nhựa để pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374842 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chạy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374843 |
| Giá từng phần lô | 258,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.339.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300374844 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300374845 |
| Giá từng phần lô | 58,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300374846 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300374847 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch Giemsa (Giemsa's Stain) |
|
| Mã phần lô | PP2300374848 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Môi trường Thioglycolate |
|
| Mã phần lô | PP2300374849 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Môi trường BA |
|
| Mã phần lô | PP2300374850 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Môi trường MC |
|
| Mã phần lô | PP2300374851 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Môi trường CA |
|
| Mã phần lô | PP2300374852 |
| Giá từng phần lô | 145,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374853 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300374854 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300374855 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300374856 |
| Giá từng phần lô | 338,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.845.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.008.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300374857 |
| Giá từng phần lô | 64,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.805.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue IgM/IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300374858 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300374859 |
| Giá từng phần lô | 4,447,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.113.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300374860 |
| Giá từng phần lô | 406,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300374861 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300374862 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300374863 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300374864 |
| Giá từng phần lô | 863,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh dùng trong chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300374865 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chỉ thị kiểm tra ba thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300374866 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300374867 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374868 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phun xịt khử khuẩn nhanh bề mặt tường và môi trường phòng |
|
| Mã phần lô | PP2300374869 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300374870 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chất tẩy rửa đa enzyme cho dụng cụ phẫu thuật & ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300374871 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300374872 |
| Giá từng phần lô | 7,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Khăn ướt làm sạch và khử trùng bề mặt các dụng cụ, thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300374873 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô |
|
| Mã phần lô | PP2300374874 |
| Giá từng phần lô | 527,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dùng trong vệ sinh tay thường quy, vệ sinh tay ngoại khoa. |
|
| Mã phần lô | PP2300374875 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại.Thành phần: Chlorhexidine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300374876 |
| Giá từng phần lô | 149,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.662.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300374877 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ phẫu thuật và nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300374878 |
| Giá từng phần lô | 310,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300374879 |
| Giá từng phần lô | 168,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300374880 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi