Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm tập trung vật tư y tế kỹ thuật cao cho các cơ sở y tế trong tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023-2025.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300261566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Kiên Giang | Chủ đầu tư | Sở Y tế tỉnh Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm tập trung vật tư y tế kỹ thuật cao cho các cơ sở y tế trong tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023-2025. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300171920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 1,034,514,645,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10.345.146.456 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300361422 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. | 5,800,000 | 4.132.500 | Vật tư y tế | 2.900.000 | 4 |
| 2 | PP2300361423 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống | 350,000,000 | 249.375.000 | Vật tư y tế | 175.000.000 | 4 |
| 3 | PP2300361424 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. | 44,000,000 | 31.350.000 | Vật tư y tế | 22.000.000 | 1 |
| 4 | PP2300361425 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy | 175,120,000 | 124.773.000 | Vật tư y tế | 87.560.000 | 2 |
| 5 | PP2300361426 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, các cỡ | 201,000,000 | 143.212.500 | Vật tư y tế | 100.500.000 | 3 |
| 6 | PP2300361427 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) | 87,500,000 | 62.343.750 | Vật tư y tế | 43.750.000 | 21 |
| 7 | PP2300361428 - Bộ manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu | 125,000,000 | 89.062.500 | Vật tư y tế | 62.500.000 | 21 |
| 8 | PP2300361429 - Dụng cụ que luồn dưới da hỗ trợ đặt các loại shunt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - màng bụng (loại dùng 1 lần). | 46,200,000 | 32.917.500 | Vật tư y tế | 23.100.000 | 1 |
| 9 | PP2300361430 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide | 1,550,000,000 | 1.104.375.000 | Vật tư y tế | 775.000.000 | 104 |
| 10 | PP2300361431 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ | 94,000,000 | 66.975.000 | Vật tư y tế | 47.000.000 | 8 |
| 11 | PP2300361432 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có bện sợi thép không gỉ | 93,800,000 | 66.832.500 | Vật tư y tế | 46.900.000 | 8 |
| 12 | PP2300361433 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 470,000,000 | 334.875.000 | Vật tư y tế | 235.000.000 | 42 |
| 13 | PP2300361434 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. | 126,000,000 | 89.775.000 | Vật tư y tế | 63.000.000 | 8 |
| 14 | PP2300361435 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 2 mức marker bằng Platinum | 87,000,000 | 61.987.500 | Vật tư y tế | 43.500.000 | 2 |
| 15 | PP2300361436 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 20 mức marker bằng Platinum | 150,000,000 | 106.875.000 | Vật tư y tế | 75.000.000 | 2 |
| 16 | PP2300361437 - Ống thông chẩn đoán đuôi heo chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại | 130,000,000 | 92.625.000 | Vật tư y tế | 65.000.000 | 8 |
| 17 | PP2300361438 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp | 300,000,000 | 213.750.000 | Vật tư y tế | 150.000.000 | 8 |
| 18 | PP2300361439 - Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide | 4,140,000,000 | 2.949.750.000 | Vật tư y tế | 2.070.000.000 | 250 |
| 19 | PP2300361440 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ | 31,500,000 | 22.443.750 | Vật tư y tế | 15.750.000 | 2 |
| 20 | PP2300361441 - Ống thông can thiệp | 400,000,000 | 285.000.000 | Vật tư y tế | 200.000.000 | 1 |
| 21 | PP2300361442 - Ống thông chẩn đoán mạch vành loại Pointer, chất liệu Proprietary Nylon. | 650,000,000 | 463.125.000 | Vật tư y tế | 325.000.000 | 42 |
| 22 | PP2300361443 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành | 225,000,000 | 160.312.500 | Vật tư y tế | 112.500.000 | 21 |
| 23 | PP2300361444 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển Corona 360/400 hoặc 360/600 | 2,079,000,000 | 1.481.287.500 | Vật tư y tế | 1.039.500.000 | 8 |
| 24 | PP2300361445 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. | 11,880,000,000 | 8.464.500.000 | Vật tư y tế | 5.940.000.000 | 250 |
| 25 | PP2300361446 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ | 660,000,000 | 470.250.000 | Vật tư y tế | 330.000.000 | 13 |
| 26 | PP2300361447 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ | 630,000,000 | 448.875.000 | Vật tư y tế | 315.000.000 | 13 |
| 27 | PP2300361448 - Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp | 4,500,000,000 | 3.206.250.000 | Vật tư y tế | 2.250.000.000 | 13 |
| 28 | PP2300361449 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 1,230,000,000 | 876.375.000 | Vật tư y tế | 615.000.000 | 4 |
| 29 | PP2300361450 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm | 120,000,000 | 85.500.000 | Vật tư y tế | 60.000.000 | 2 |
| 30 | PP2300361451 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm, dài 120cm | 165,000,000 | 117.562.500 | Vật tư y tế | 82.500.000 | 2 |
| 31 | PP2300361452 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 4 |
| 32 | PP2300361453 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP | 66,150,000 | 47.131.875 | Vật tư y tế | 33.075.000 | 1 |
| 33 | PP2300361454 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch | 6,156,666,500 | 4.386.624.881 | Vật tư y tế | 3.078.333.250 | 21 |
| 34 | PP2300361455 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-8F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 405,000,000 | 288.562.500 | Vật tư y tế | 202.500.000 | 4 |
| 35 | PP2300361456 - Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp ngoại biên ái nước | 68,000,000 | 48.450.000 | Vật tư y tế | 34.000.000 | 3 |
| 36 | PP2300361457 - Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 2 |
| 37 | PP2300361458 - Ống thông siêu nhỏ 2 nòng | 196,000,000 | 139.650.000 | Vật tư y tế | 98.000.000 | 1 |
| 38 | PP2300361459 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 329,000,000 | 234.412.500 | Vật tư y tế | 164.500.000 | 4 |
| 39 | PP2300361460 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm | 1,725,000,000 | 1.229.062.500 | Vật tư y tế | 862.500.000 | 6 |
| 40 | PP2300361461 - Vi ống thông dùng trong can thiệp CTO, đường kính ngoài nhỏ nhất 1.8Fr, đường kính trong nhỏ 0.017", phủ hydrophilic polymer | 1,150,000,000 | 819.375.000 | Vật tư y tế | 575.000.000 | 4 |
| 41 | PP2300361462 - Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 4 |
| 42 | PP2300361463 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 2.8,/2.6F | 775,000,000 | 552.187.500 | Vật tư y tế | 387.500.000 | 2 |
| 43 | PP2300361464 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.3/2.1F | 310,000,000 | 220.875.000 | Vật tư y tế | 155.000.000 | 1 |
| 44 | PP2300361465 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.4/1.9F | 220,000,000 | 156.750.000 | Vật tư y tế | 110.000.000 | 1 |
| 45 | PP2300361466 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo | 1,250,000,000 | 890.625.000 | Vật tư y tế | 625.000.000 | 4 |
| 46 | PP2300361467 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo và tổn thương mạch nhánh | 625,000,000 | 445.312.500 | Vật tư y tế | 312.500.000 | 2 |
| 47 | PP2300361468 - Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính đầu tip dạng ren mạ vàng | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 2 |
| 48 | PP2300361469 - Vi ống thông Headway Duo các cỡ hoặc tương đương | 240,000,000 | 171.000.000 | Vật tư y tế | 120.000.000 | 1 |
| 49 | PP2300361470 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen | 165,375,000 | 117.829.688 | Vật tư y tế | 82.687.500 | 1 |
| 50 | PP2300361471 - Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ | 720,000,000 | 513.000.000 | Vật tư y tế | 360.000.000 | 3 |
| 51 | PP2300361472 - Vi ống thông Đường kính trong 0.013" | 99,000,000 | 70.537.500 | Vật tư y tế | 49.500.000 | 1 |
| 52 | PP2300361473 - Vi ống thông lớp trong cùng vật liệu PTFE | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 3 |
| 53 | PP2300361474 - Vi ống thông thẳng | 200,000,000 | 142.500.000 | Vật tư y tế | 100.000.000 | 1 |
| 54 | PP2300361475 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực | 87,000,000 | 61.987.500 | Vật tư y tế | 43.500.000 | 1 |
| 55 | PP2300361476 - Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon, kèm catheter phủ thuốc kháng sinh. | 44,415,000 | 31.645.688 | Vật tư y tế | 22.207.500 | 1 |
| 56 | PP2300361477 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài. | 556,000,000 | 396.150.000 | Vật tư y tế | 278.000.000 | 1 |
| 57 | PP2300361478 - Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh 5 mức áp lực | 1,164,000,000 | 829.350.000 | Vật tư y tế | 582.000.000 | 1 |
| 58 | PP2300361479 - Hệ thống dẫn lưu não thất - ổ bụng. | 1,075,000,000 | 765.937.500 | Vật tư y tế | 537.500.000 | 1 |
| 59 | PP2300361480 - Van động mạch chủ AP 360 cơ học gờ nổi các cỡ ( 16,18,20,22,24) | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 2 |
| 60 | PP2300361481 - Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ 23,25,27,29,31,33 | 2,926,000,000 | 2.084.775.000 | Vật tư y tế | 1.463.000.000 | 4 |
| 61 | PP2300361482 - Van hai lá cơ học có khung bảo vệ chốt van động mạch chủ các cỡ | 2,160,000,000 | 1.539.000.000 | Vật tư y tế | 1.080.000.000 | 3 |
| 62 | PP2300361483 - Van tim hai lá có khung bảo vệ chốt van cơ học các cỡ | 1,250,000,000 | 890.625.000 | Vật tư y tế | 625.000.000 | 2 |
| 63 | PP2300361484 - Van động mạch chủ sinh học qua da Evolut R,Evolut Pro kèm hệ thống chuyển van nạp van | 3,000,000,000 | 2.137.500.000 | Vật tư y tế | 1.500.000.000 | 1 |
| 64 | PP2300361485 - Vòng van 3 lá mềm các cỡ 27,29,31 | 875,000,000 | 623.437.500 | Vật tư y tế | 437.500.000 | 2 |
| 65 | PP2300361486 - Vòng van nhân tạo ba lá bán cứng các cỡ: 26, 28, 30, 32, 34, 36mm. | 460,000,000 | 327.750.000 | Vật tư y tế | 230.000.000 | 1 |
| 66 | PP2300361487 - Vòng van mềm các cỡ | 272,000,000 | 193.800.000 | Vật tư y tế | 136.000.000 | 1 |
| 67 | PP2300361488 - Vòng Van thế hệ mới 2 lá , hình yên ngựa, hình chữ O các cỡ 24-40mm. | 520,000,000 | 370.500.000 | Vật tư y tế | 260.000.000 | 1 |
| 68 | PP2300361489 - Vòng van 3D cứng 2 lá hình yên ngựa các cỡ. | 388,000,000 | 276.450.000 | Vật tư y tế | 194.000.000 | 1 |
| 69 | PP2300361490 - Vòng van mềm 2 và 3 lá hình C các cỡ | 272,000,000 | 193.800.000 | Vật tư y tế | 136.000.000 | 1 |
| 70 | PP2300361491 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25 -33mm | 580,000,000 | 413.250.000 | Vật tư y tế | 290.000.000 | 1 |
| 71 | PP2300361492 - Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer | 980,000,000 | 698.250.000 | Vật tư y tế | 490.000.000 | 1 |
| 72 | PP2300361493 - Van tim sinh học động mạch chủ có cầu tạo từ màng ngoài tim bò size 19,21,23,35,27 | 2,520,000,000 | 1.795.500.000 | Vật tư y tế | 1.260.000.000 | 1 |
| 73 | PP2300361494 - Van tim sinh học hai lá Mosaic làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm | 1,960,000,000 | 1.396.500.000 | Vật tư y tế | 980.000.000 | 1 |
| 74 | PP2300361495 - Khung giá đỡ nhánh chia Bifucation mạch vành phủ Sirolimus - 2 đường kính, 3 nốt cản quang | 240,000,000 | 171.000.000 | Vật tư y tế | 120.000.000 | 1 |
| 75 | PP2300361496 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, khung Cobalt Chromium L605. Thiết kế: 6 đỉnh với đường kính từ 2.25- 2.75 mm; 8 đỉnh đối với đường kính 3.00-4.50mm, khung stent là 65µm. | 10,671,000,000 | 7.603.087.500 | Vật tư y tế | 5.335.500.000 | 13 |
| 76 | PP2300361497 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50 | 8,960,000,000 | 6.384.000.000 | Vật tư y tế | 4.480.000.000 | 17 |
| 77 | PP2300361498 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu | 10,065,000,000 | 7.171.312.500 | Vật tư y tế | 5.032.500.000 | 13 |
| 78 | PP2300361499 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. | 5,620,500,000 | 4.004.606.250 | Vật tư y tế | 2.810.250.000 | 6 |
| 79 | PP2300361500 - Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. | 15,225,000,000 | 10.847.812.500 | Vật tư y tế | 7.612.500.000 | 15 |
| 80 | PP2300361501 - Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu | 11,958,000,000 | 8.520.075.000 | Vật tư y tế | 5.979.000.000 | 13 |
| 81 | PP2300361502 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm | 6,525,000,000 | 4.649.062.500 | Vật tư y tế | 3.262.500.000 | 6 |
| 82 | PP2300361503 - Khung giá đỡ động mạch vành khung Platinum Irridium bọc bởi Cobalt Chromium, bọc thuốc Zotarolimus | 13,257,000,000 | 9.445.612.500 | Vật tư y tế | 6.628.500.000 | 13 |
| 83 | PP2300361504 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 | 13,650,000,000 | 9.725.625.000 | Vật tư y tế | 6.825.000.000 | 15 |
| 84 | PP2300361505 - Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium L605 phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu | 6,960,000,000 | 4.959.000.000 | Vật tư y tế | 3.480.000.000 | 8 |
| 85 | PP2300361506 - Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) | 14,792,000,000 | 10.539.300.000 | Vật tư y tế | 7.396.000.000 | 17 |
| 86 | PP2300361507 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 9,875,000,000 | 7.035.937.500 | Vật tư y tế | 4.937.500.000 | 10 |
| 87 | PP2300361508 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu | 13,650,000,000 | 9.725.625.000 | Vật tư y tế | 6.825.000.000 | 13 |
| 88 | PP2300361509 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus, có 4-5 kết nối giữa các segment ở đầu gần của giá đỡ. | 2,275,000,000 | 1.620.937.500 | Vật tư y tế | 1.137.500.000 | 2 |
| 89 | PP2300361510 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm | 13,600,000,000 | 9.690.000.000 | Vật tư y tế | 6.800.000.000 | 17 |
| 90 | PP2300361511 - Stent mạch vành khungCobalt Chromium có thuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên thân | 5,745,000,000 | 4.093.312.500 | Vật tư y tế | 2.872.500.000 | 6 |
| 91 | PP2300361512 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. | 12,600,000,000 | 8.977.500.000 | Vật tư y tế | 6.300.000.000 | 13 |
| 92 | PP2300361513 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus , polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. | 10,500,000,000 | 7.481.250.000 | Vật tư y tế | 5.250.000.000 | 10 |
| 93 | PP2300361514 - Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu | 1,290,000,000 | 919.125.000 | Vật tư y tế | 645.000.000 | 1 |
| 94 | PP2300361515 - Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Chiều dài 30,40, 50,60mm | 380,000,000 | 270.750.000 | Vật tư y tế | 190.000.000 | 1 |
| 95 | PP2300361516 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ | 7,700,000,000 | 5.486.250.000 | Vật tư y tế | 3.850.000.000 | 8 |
| 96 | PP2300361517 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium tẩm thuốc Sirolimus, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học | 12,366,000,000 | 8.810.775.000 | Vật tư y tế | 6.183.000.000 | 13 |
| 97 | PP2300361518 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm. | 11,250,000,000 | 8.015.625.000 | Vật tư y tế | 5.625.000.000 | 21 |
| 98 | PP2300361519 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus | 3,000,000,000 | 2.137.500.000 | Vật tư y tế | 1.500.000.000 | 2 |
| 99 | PP2300361520 - Stent mạch vành thép không gỉ 316 LVM phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, độ dày thanh chống 87µm | 1,012,500,000 | 721.406.250 | Vật tư y tế | 506.250.000 | 1 |
| 100 | PP2300361521 - Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu Xlimus. | 12,600,000,000 | 8.977.500.000 | Vật tư y tế | 6.300.000.000 | 15 |
| 101 | PP2300361522 - Stent nong mạch vành hợp kim thép carbon, phủ thuốc Rapamycine | 2,730,000,000 | 1.945.125.000 | Vật tư y tế | 1.365.000.000 | 3 |
| 102 | PP2300361523 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 2,278,000,000 | 1.623.075.000 | Vật tư y tế | 1.139.000.000 | 2 |
| 103 | PP2300361524 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận); đường kính: 4.5mm-7mm; chiều dài: 12mm-19mm; chất liệu: Cobalt Chromium (L605); lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.014". | 925,000,000 | 659.062.500 | Vật tư y tế | 462.500.000 | 2 |
| 104 | PP2300361525 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-8mm | 1,275,000,000 | 908.437.500 | Vật tư y tế | 637.500.000 | 2 |
| 105 | PP2300361526 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-10mm | 1,155,000,000 | 822.937.500 | Vật tư y tế | 577.500.000 | 2 |
| 106 | PP2300361527 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-14mm | 1,425,000,000 | 1.015.312.500 | Vật tư y tế | 712.500.000 | 2 |
| 107 | PP2300361528 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm – 10mm, chiều dài stent từ 20mm – 200mm, loại Zilver | 1,575,000,000 | 1.122.187.500 | Vật tư y tế | 787.500.000 | 2 |
| 108 | PP2300361529 - Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm | 1,250,000,000 | 890.625.000 | Vật tư y tế | 625.000.000 | 2 |
| 109 | PP2300361530 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol | 1,545,000,000 | 1.100.812.500 | Vật tư y tế | 772.500.000 | 2 |
| 110 | PP2300361531 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo); đường kính: 4mm-7mm; chiều dài: 20mm-200mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.018". | 1,525,000,000 | 1.086.562.500 | Vật tư y tế | 762.500.000 | 2 |
| 111 | PP2300361532 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo); đường kính: 5mm-7mm; chiều dài: 30mm-170mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". | 1,525,000,000 | 1.086.562.500 | Vật tư y tế | 762.500.000 | 2 |
| 112 | PP2300361533 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 1,975,000,000 | 1.407.187.500 | Vật tư y tế | 987.500.000 | 2 |
| 113 | PP2300361534 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 6-10mm | 1,325,000,000 | 944.062.500 | Vật tư y tế | 662.500.000 | 2 |
| 114 | PP2300361535 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 4-9mm | 1,365,000,000 | 972.562.500 | Vật tư y tế | 682.500.000 | 2 |
| 115 | PP2300361536 - Khung giá đỡ mạch cảnh | 1,325,000,000 | 944.062.500 | Vật tư y tế | 662.500.000 | 2 |
| 116 | PP2300361537 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung CGuard. Khung stent (thiết kế dạng open-cell) chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ (thiết kế dạng closed-cell) chất liệu PET kích thước siêu nhỏ (Micronet). Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". | 1,520,000,000 | 1.083.000.000 | Vật tư y tế | 760.000.000 | 2 |
| 117 | PP2300361538 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 880,000,000 | 627.000.000 | Vật tư y tế | 440.000.000 | 1 |
| 118 | PP2300361539 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". | 925,000,000 | 659.062.500 | Vật tư y tế | 462.500.000 | 2 |
| 119 | PP2300361540 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 2 |
| 120 | PP2300361541 - Thủy Tinh Thể nhân tạo mềm chất liệu polymer Hydrophobic Acrylic | 7,800,000,000 | 5.557.500.000 | Vật tư y tế | 3.900.000.000 | 108 |
| 121 | PP2300361542 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu: Chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25% | 7,526,400,000 | 5.362.560.000 | Vật tư y tế | 3.763.200.000 | 107 |
| 122 | PP2300361543 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic | 7,200,000,000 | 5.130.000.000 | Vật tư y tế | 3.600.000.000 | 100 |
| 123 | PP2300361544 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic | 28,416,000,000 | 20.246.400.000 | Vật tư y tế | 14.208.000.000 | 400 |
| 124 | PP2300361545 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic | 4,860,000,000 | 3.462.750.000 | Vật tư y tế | 2.430.000.000 | 68 |
| 125 | PP2300361546 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước, lắp đặt sẵn | 10,730,000,000 | 7.645.125.000 | Vật tư y tế | 5.365.000.000 | 154 |
| 126 | PP2300361547 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, lắp đặt sẵn | 10,602,000,000 | 7.553.925.000 | Vật tư y tế | 5.301.000.000 | 158 |
| 127 | PP2300361548 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh chất liệu Acrylic ngậm nước 26% | 9,238,000,000 | 6.582.075.000 | Vật tư y tế | 4.619.000.000 | 129 |
| 128 | PP2300361549 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh, chất liệu Acrylic | 7,020,000,000 | 5.001.750.000 | Vật tư y tế | 3.510.000.000 | 113 |
| 129 | PP2300361550 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh chất liệu Hydrophobic Acrylic | 8,320,000,000 | 5.928.000.000 | Vật tư y tế | 4.160.000.000 | 108 |
| 130 | PP2300361551 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đa tiêu, chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25%. | 4,800,000,000 | 3.420.000.000 | Vật tư y tế | 2.400.000.000 | 13 |
| 131 | PP2300361552 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh | 4,640,000,000 | 3.306.000.000 | Vật tư y tế | 2.320.000.000 | 67 |
| 132 | PP2300361553 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic kỵ nước | 1,398,480,000 | 996.417.000 | Vật tư y tế | 699.240.000 | 25 |
| 133 | PP2300361554 - Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay | 3,840,000,000 | 2.736.000.000 | Vật tư y tế | 1.920.000.000 | 13 |
| 134 | PP2300361555 - Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước | 336,000,000 | 239.400.000 | Vật tư y tế | 168.000.000 | 1 |
| 135 | PP2300361556 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp các cỡ | 2,376,000,000 | 1.692.900.000 | Vật tư y tế | 1.188.000.000 | 2 |
| 136 | PP2300361557 - Miếng ghép đĩa đệm | 2,156,000,000 | 1.536.150.000 | Vật tư y tế | 1.078.000.000 | 8 |
| 137 | PP2300361558 - Miếng ghép đĩa đệm vật liệu peek | 1,080,000,000 | 769.500.000 | Vật tư y tế | 540.000.000 | 4 |
| 138 | PP2300361559 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống | 11,040,000,000 | 7.866.000.000 | Vật tư y tế | 5.520.000.000 | 38 |
| 139 | PP2300361560 - Vít và miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống | 3,888,000,000 | 2.770.200.000 | Vật tư y tế | 1.944.000.000 | 6 |
| 140 | PP2300361561 - thân đốt sống nhân tạo đk 13mm | 696,000,000 | 495.900.000 | Vật tư y tế | 348.000.000 | 2 |
| 141 | PP2300361562 - thân đốt sống nhân tạo đk 16mm | 406,000,000 | 289.275.000 | Vật tư y tế | 203.000.000 | 1 |
| 142 | PP2300361563 - Khớp háng toàn phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, VitaminE các cỡ | 3,900,000,000 | 2.778.750.000 | Vật tư y tế | 1.950.000.000 | 3 |
| 143 | PP2300361564 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) | 6,800,000,000 | 4.845.000.000 | Vật tư y tế | 3.400.000.000 | 3 |
| 144 | PP2300361565 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài các loại, các cỡ | 720,000,000 | 513.000.000 | Vật tư y tế | 360.000.000 | 1 |
| 145 | PP2300361566 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate Ceramic on PE. | 5,850,000,000 | 4.168.125.000 | Vật tư y tế | 2.925.000.000 | 4 |
| 146 | PP2300361567 - Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ | 3,885,000,000 | 2.768.062.500 | Vật tư y tế | 1.942.500.000 | 3 |
| 147 | PP2300361568 - Khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng chuôi dài PM, cổ rời | 820,000,000 | 584.250.000 | Vật tư y tế | 410.000.000 | 1 |
| 148 | PP2300361569 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E | 3,350,000,000 | 2.386.875.000 | Vật tư y tế | 1.675.000.000 | 2 |
| 149 | PP2300361570 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 3,150,000,000 | 2.244.375.000 | Vật tư y tế | 1.575.000.000 | 2 |
| 150 | PP2300361571 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm, chỏm thép không gỉ | 5,881,500,000 | 4.190.568.750 | Vật tư y tế | 2.940.750.000 | 4 |
| 151 | PP2300361572 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm | 1,290,000,000 | 919.125.000 | Vật tư y tế | 645.000.000 | 1 |
| 152 | PP2300361573 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm Ceramic on Ceramic | 6,500,000,000 | 4.631.250.000 | Vật tư y tế | 3.250.000.000 | 4 |
| 153 | PP2300361574 - Khớp háng toàn phần không xi măng 12/14 chuôi phủ CaP Ceramic On Ceramic | 850,000,000 | 605.625.000 | Vật tư y tế | 425.000.000 | 1 |
| 154 | PP2300361575 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite | 3,780,000,000 | 2.693.250.000 | Vật tư y tế | 1.890.000.000 | 3 |
| 155 | PP2300361576 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài | 850,000,000 | 605.625.000 | Vật tư y tế | 425.000.000 | 1 |
| 156 | PP2300361577 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, ổ cối có nhiều chốt khoá chống xoay ,thiết kế chuôi nhỏ. | 379,000,000 | 270.037.500 | Vật tư y tế | 189.500.000 | 1 |
| 157 | PP2300361578 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE | 1,276,000,000 | 909.150.000 | Vật tư y tế | 638.000.000 | 1 |
| 158 | PP2300361579 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E | 1,650,000,000 | 1.175.625.000 | Vật tư y tế | 825.000.000 | 1 |
| 159 | PP2300361580 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E | 2,793,000,000 | 1.990.012.500 | Vật tư y tế | 1.396.500.000 | 2 |
| 160 | PP2300361581 - Khớp háng tòan phần có xi măng H-MAX C / Chén phủ PoroTi 175 µm | 3,000,000,000 | 2.137.500.000 | Vật tư y tế | 1.500.000.000 | 2 |
| 161 | PP2300361582 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài làm bằng Cobalt - Chrome | 2,090,000,000 | 1.489.125.000 | Vật tư y tế | 1.045.000.000 | 2 |
| 162 | PP2300361583 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng | 1,500,000,000 | 1.068.750.000 | Vật tư y tế | 750.000.000 | 1 |
| 163 | PP2300361584 - Khớp háng bán phần chuôi không xi măng Titanium 6Al-4V | 1,960,000,000 | 1.396.500.000 | Vật tư y tế | 980.000.000 | 2 |
| 164 | PP2300361585 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay | 1,950,000,000 | 1.389.375.000 | Vật tư y tế | 975.000.000 | 1 |
| 165 | PP2300361586 - Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ | 3,510,000,000 | 2.500.875.000 | Vật tư y tế | 1.755.000.000 | 3 |
| 166 | PP2300361587 - Khớp háng bán phần không xi măng, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp bề mặt ngoài bằng thép không gỉ bên trong bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm | 4,439,400,000 | 3.163.072.500 | Vật tư y tế | 2.219.700.000 | 4 |
| 167 | PP2300361588 - Khớp háng bán phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, các cỡ | 2,500,000,000 | 1.781.250.000 | Vật tư y tế | 1.250.000.000 | 2 |
| 168 | PP2300361589 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | 1,500,000,000 | 1.068.750.000 | Vật tư y tế | 750.000.000 | 1 |
| 169 | PP2300361590 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 2,900,000,000 | 2.066.250.000 | Vật tư y tế | 1.450.000.000 | 2 |
| 170 | PP2300361591 - Khớp bán phần cổ rời, chuôi dài không xi măng | 3,870,000,000 | 2.757.375.000 | Vật tư y tế | 1.935.000.000 | 3 |
| 171 | PP2300361592 - Khớp háng bán phần chuôi không xi măng | 3,103,620,000 | 2.211.329.250 | Vật tư y tế | 1.551.810.000 | 3 |
| 172 | PP2300361593 - Khớp háng bán phần chuôi dài U2 Revision không xi măng | 2,914,500,000 | 2.076.581.250 | Vật tư y tế | 1.457.250.000 | 2 |
| 173 | PP2300361594 - Khớp gối toàn phần bảo tồn xương,độ gập duỗi 150 độ Vitamin E | 2,604,000,000 | 1.855.350.000 | Vật tư y tế | 1.302.000.000 | 2 |
| 174 | PP2300361595 - Khớp gối thiết kế Ball in Socket chuyển động xoay sâu 1 góc 15 độ | 2,520,000,000 | 1.795.500.000 | Vật tư y tế | 1.260.000.000 | 2 |
| 175 | PP2300361596 - Khớp gối toàn phần có lớp phủ Zirconium nitride, gập gối tối đa | 2,160,000,000 | 1.539.000.000 | Vật tư y tế | 1.080.000.000 | 1 |
| 176 | PP2300361597 - Xương nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống | 320,000,000 | 228.000.000 | Vật tư y tế | 160.000.000 | 2 |
| 177 | PP2300361598 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 | 125,000,000 | 89.062.500 | Vật tư y tế | 62.500.000 | 1 |
| 178 | PP2300361599 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 | 172,000,000 | 122.550.000 | Vật tư y tế | 86.000.000 | 1 |
| 179 | PP2300361600 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 | 615,000,000 | 438.187.500 | Vật tư y tế | 307.500.000 | 1 |
| 180 | PP2300361601 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 | 70,200,000 | 50.017.500 | Vật tư y tế | 35.100.000 | 1 |
| 181 | PP2300361602 - Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 113 x 77mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. | 72,500,000 | 51.656.250 | Vật tư y tế | 36.250.000 | 1 |
| 182 | PP2300361603 - Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. | 456,000,000 | 324.900.000 | Vật tư y tế | 228.000.000 | 1 |
| 183 | PP2300361604 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x2.5cm | 12,030,000 | 8.571.375 | Vật tư y tế | 6.015.000 | 1 |
| 184 | PP2300361605 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm | 30,450,000 | 21.695.625 | Vật tư y tế | 15.225.000 | 1 |
| 185 | PP2300361606 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm | 31,710,000 | 22.593.375 | Vật tư y tế | 15.855.000 | 1 |
| 186 | PP2300361607 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm | 67,500,000 | 48.093.750 | Vật tư y tế | 33.750.000 | 1 |
| 187 | PP2300361608 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 2.5x7.5cm | 47,000,000 | 33.487.500 | Vật tư y tế | 23.500.000 | 1 |
| 188 | PP2300361609 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 5x5cm | 222,800,000 | 158.745.000 | Vật tư y tế | 111.400.000 | 2 |
| 189 | PP2300361610 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước:7.5x7.5cm | 330,000,000 | 235.125.000 | Vật tư y tế | 165.000.000 | 2 |
| 190 | PP2300361611 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm | 325,000,000 | 231.562.500 | Vật tư y tế | 162.500.000 | 2 |
| 191 | PP2300361612 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảyvà đo kháng vi mô | 2,300,000,000 | 1.638.750.000 | Vật tư y tế | 1.150.000.000 | 4 |
| 192 | PP2300361613 - Đầu dò siêu âm cơ 45 MHZ | 2,300,000,000 | 1.638.750.000 | Vật tư y tế | 1.150.000.000 | 4 |
| 193 | PP2300361614 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí | 3,250,000,000 | 2.315.625.000 | Vật tư y tế | 1.625.000.000 | 2 |
| 194 | PP2300361615 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm | 2,200,000,000 | 1.567.500.000 | Vật tư y tế | 1.100.000.000 | 8 |
| 195 | PP2300361616 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm | 2,200,000,000 | 1.567.500.000 | Vật tư y tế | 1.100.000.000 | 8 |
| 196 | PP2300361617 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, có tay cầm | 4,400,000,000 | 3.135.000.000 | Vật tư y tế | 2.200.000.000 | 4 |
| 197 | PP2300361618 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, 8F, đầu khắc rãnh laser, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm | 3,150,000,000 | 2.244.375.000 | Vật tư y tế | 1.575.000.000 | 2 |
| 198 | PP2300361619 - Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF | 2,200,000,000 | 1.567.500.000 | Vật tư y tế | 1.100.000.000 | 8 |
| 199 | PP2300361620 - Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm | 1,850,000,000 | 1.318.125.000 | Vật tư y tế | 925.000.000 | 2 |
| 200 | PP2300361621 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực tương thích với catheter | 1,260,000,000 | 897.750.000 | Vật tư y tế | 630.000.000 | 8 |
| 201 | PP2300361622 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định) | 3,300,000,000 | 2.351.250.000 | Vật tư y tế | 1.650.000.000 | 8 |
| 202 | PP2300361623 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ | 3,791,250,000 | 2.701.265.625 | Vật tư y tế | 1.895.625.000 | 4 |
| 203 | PP2300361624 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm | 304,000,000 | 216.600.000 | Vật tư y tế | 152.000.000 | 4 |
| 204 | PP2300361625 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa | 235,000,000 | 167.437.500 | Vật tư y tế | 117.500.000 | 4 |
| 205 | PP2300361626 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F, lớp phủ PTFE trong lòng. | 495,000,000 | 352.687.500 | Vật tư y tế | 247.500.000 | 2 |
| 206 | PP2300361627 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F và 7F là 60ml/45 giây và 60ml/22giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 4 |
| 207 | PP2300361628 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. | 440,000,000 | 313.500.000 | Vật tư y tế | 220.000.000 | 2 |
| 208 | PP2300361629 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 972,000,000 | 692.550.000 | Vật tư y tế | 486.000.000 | 5 |
| 209 | PP2300361630 - Ống lấy huyết khối trong lòng mạch 100% silicon, các số 2F-7F | 270,000,000 | 192.375.000 | Vật tư y tế | 135.000.000 | 8 |
| 210 | PP2300361631 - Dụng cụ lấy huyết khối | 950,000,000 | 676.875.000 | Vật tư y tế | 475.000.000 | 1 |
| 211 | PP2300361632 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 2,240,000,000 | 1.596.000.000 | Vật tư y tế | 1.120.000.000 | 3 |
| 212 | PP2300361633 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 2,560,000,000 | 1.824.000.000 | Vật tư y tế | 1.280.000.000 | 3 |
| 213 | PP2300361634 - Giá đỡ mạch não | 1,800,000,000 | 1.282.500.000 | Vật tư y tế | 900.000.000 | 2 |
| 214 | PP2300361635 - Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng | 980,000,000 | 698.250.000 | Vật tư y tế | 490.000.000 | 1 |
| 215 | PP2300361636 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ. | 142,500,000 | 101.531.250 | Vật tư y tế | 71.250.000 | 13 |
| 216 | PP2300361637 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. | 156,000,000 | 111.150.000 | Vật tư y tế | 78.000.000 | 13 |
| 217 | PP2300361638 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ. | 3,240,000,000 | 2.308.500.000 | Vật tư y tế | 1.620.000.000 | 250 |
| 218 | PP2300361639 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP với chiều dài 7-25cm, đường kính 4F-7F | 325,000,000 | 231.562.500 | Vật tư y tế | 162.500.000 | 21 |
| 219 | PP2300361640 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại dài 7.5cm, 11cm | 176,000,000 | 125.400.000 | Vật tư y tế | 88.000.000 | 8 |
| 220 | PP2300361641 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, chiều dài 24cm, 35cm, 45cm, 65cm, 80cm, 90cm, 100cm | 360,000,000 | 256.500.000 | Vật tư y tế | 180.000.000 | 2 |
| 221 | PP2300361642 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm | 165,000,000 | 117.562.500 | Vật tư y tế | 82.500.000 | 13 |
| 222 | PP2300361643 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng | 625,000,000 | 445.312.500 | Vật tư y tế | 312.500.000 | 21 |
| 223 | PP2300361644 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu phủ lớp ái nước | 345,000,000 | 245.812.500 | Vật tư y tế | 172.500.000 | 21 |
| 224 | PP2300361645 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không rỉ | 45,000,000 | 32.062.500 | Vật tư y tế | 22.500.000 | 1 |
| 225 | PP2300361646 - Ống thông dẫn đường 1 nòng, dài 12cm, các cỡ | 35,000,000 | 24.937.500 | Vật tư y tế | 17.500.000 | 2 |
| 226 | PP2300361647 - Ống thông dẫn đường 3 nòng, dài 12cm, 14F | 200,000,000 | 142.500.000 | Vật tư y tế | 100.000.000 | 4 |
| 227 | PP2300361648 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm | 325,000,000 | 231.562.500 | Vật tư y tế | 162.500.000 | 2 |
| 228 | PP2300361649 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ | 146,000,000 | 104.025.000 | Vật tư y tế | 73.000.000 | 8 |
| 229 | PP2300361650 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm | 345,000,000 | 245.812.500 | Vật tư y tế | 172.500.000 | 21 |
| 230 | PP2300361651 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 5-8F | 27,000,000 | 19.237.500 | Vật tư y tế | 13.500.000 | 2 |
| 231 | PP2300361652 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80mm | 400,400,000 | 285.285.000 | Vật tư y tế | 200.200.000 | 8 |
| 232 | PP2300361653 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 50,000,000 | 35.625.000 | Vật tư y tế | 25.000.000 | 1 |
| 233 | PP2300361654 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 đến 10 điện cực, dài 150cm | 630,000,000 | 448.875.000 | Vật tư y tế | 315.000.000 | 4 |
| 234 | PP2300361655 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò điều khiển được loại 10 điện cực, dài 150cm | 630,000,000 | 448.875.000 | Vật tư y tế | 315.000.000 | 4 |
| 235 | PP2300361656 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm | 820,000,000 | 584.250.000 | Vật tư y tế | 410.000.000 | 4 |
| 236 | PP2300361657 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm | 750,000,000 | 534.375.000 | Vật tư y tế | 375.000.000 | 4 |
| 237 | PP2300361658 - Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm | 2,086,000,000 | 1.486.275.000 | Vật tư y tế | 1.043.000.000 | 3 |
| 238 | PP2300361659 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu | 9,600,000,000 | 6.840.000.000 | Vật tư y tế | 4.800.000.000 | 13 |
| 239 | PP2300361660 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí | 437,500,000 | 311.718.750 | Vật tư y tế | 218.750.000 | 2 |
| 240 | PP2300361661 - Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn, có tráng X-Coating. ( các cỡ) | 328,000,000 | 233.700.000 | Vật tư y tế | 164.000.000 | 2 |
| 241 | PP2300361662 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em có X-coating | 460,000,000 | 327.750.000 | Vật tư y tế | 230.000.000 | 2 |
| 242 | PP2300361663 - Bộ phổi nhân tạo người lớn có tích hợp lọc động mạch thể tích 4500ml, bên trong phủ Balance Biosurface | 407,925,000 | 290.646.563 | Vật tư y tế | 203.962.500 | 1 |
| 243 | PP2300361664 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y | 260,000,000 | 185.250.000 | Vật tư y tế | 130.000.000 | 8 |
| 244 | PP2300361665 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm/ 20ml kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn. Đồng hồ bơm phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp. | 296,000,000 | 210.900.000 | Vật tư y tế | 148.000.000 | 8 |
| 245 | PP2300361666 - Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch | 135,000,000 | 96.187.500 | Vật tư y tế | 67.500.000 | 4 |
| 246 | PP2300361667 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch có van | 3,528,000,000 | 2.513.700.000 | Vật tư y tế | 1.764.000.000 | 146 |
| 247 | PP2300361668 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 42 |
| 248 | PP2300361669 - Bộ bơm bóng loại xoắn vặn | 3,625,000,000 | 2.582.812.500 | Vật tư y tế | 1.812.500.000 | 104 |
| 249 | PP2300361670 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), vật liệu Quadflex | 672,000,000 | 478.800.000 | Vật tư y tế | 336.000.000 | 4 |
| 250 | PP2300361671 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu OptiLeap | 3,200,000,000 | 2.280.000.000 | Vật tư y tế | 1.600.000.000 | 17 |
| 251 | PP2300361672 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 4 |
| 252 | PP2300361673 - Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7Fr - 8Fr -9Fr, phủ lớp hydrophilic, màng bóng Cardiothane II siêu bền | 92,500,000 | 65.906.250 | Vật tư y tế | 46.250.000 | 1 |
| 253 | PP2300361674 - Bóng nong động mạch ngoại biên kích thước 0.035'' | 375,000,000 | 267.187.500 | Vật tư y tế | 187.500.000 | 2 |
| 254 | PP2300361675 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac và quá trình gấp cánh bóng MiniWrap . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm | 2,400,000,000 | 1.710.000.000 | Vật tư y tế | 1.200.000.000 | 13 |
| 255 | PP2300361676 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac Đường kính 1.25mm đến 4.0mm | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 6 |
| 256 | PP2300361677 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước | 1,190,000,000 | 847.875.000 | Vật tư y tế | 595.000.000 | 8 |
| 257 | PP2300361678 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) | 790,000,000 | 562.875.000 | Vật tư y tế | 395.000.000 | 4 |
| 258 | PP2300361679 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên Chất liệu bóng: Co-Extruded. | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 259 | PP2300361680 - Bóng nong mạch máu ngoại biên Chất liệu Nybax phủ hydrophilic | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 260 | PP2300361681 - Bóng nong mạch máu Chất liệu Nybax | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 261 | PP2300361682 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 262 | PP2300361683 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Chất liệu bóng: Pebax | 500,000,000 | 356.250.000 | Vật tư y tế | 250.000.000 | 1 |
| 263 | PP2300361684 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc | 270,000,000 | 192.375.000 | Vật tư y tế | 135.000.000 | 1 |
| 264 | PP2300361685 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 34,545,000 | 24.613.313 | Vật tư y tế | 17.272.500 | 1 |
| 265 | PP2300361686 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" | 375,000,000 | 267.187.500 | Vật tư y tế | 187.500.000 | 2 |
| 266 | PP2300361687 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước | 1,449,000,000 | 1.032.412.500 | Vật tư y tế | 724.500.000 | 8 |
| 267 | PP2300361688 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-18mm | 1,975,000,000 | 1.407.187.500 | Vật tư y tế | 987.500.000 | 10 |
| 268 | PP2300361689 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-26mm | 1,185,000,000 | 844.312.500 | Vật tư y tế | 592.500.000 | 6 |
| 269 | PP2300361690 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp | 2,800,000,000 | 1.995.000.000 | Vật tư y tế | 1.400.000.000 | 17 |
| 270 | PP2300361691 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) | 3,795,000,000 | 2.703.937.500 | Vật tư y tế | 1.897.500.000 | 23 |
| 271 | PP2300361692 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0216'' | 1,580,000,000 | 1.125.750.000 | Vật tư y tế | 790.000.000 | 8 |
| 272 | PP2300361693 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0208'' | 1,185,000,000 | 844.312.500 | Vật tư y tế | 592.500.000 | 6 |
| 273 | PP2300361694 - Bóng nong mạch vành áp lực thường Chiều dài bóng từ: 9, 12, 15, 20, 30, 40 mm | 330,750,000 | 235.659.375 | Vật tư y tế | 165.375.000 | 2 |
| 274 | PP2300361695 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm, lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) | 2,390,500,000 | 1.703.231.250 | Vật tư y tế | 1.195.250.000 | 15 |
| 275 | PP2300361696 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ lớp ái nước hydrophilic. Kích thước đường kính từ 1.2mm đến 4.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. | 750,000,000 | 534.375.000 | Vật tư y tế | 375.000.000 | 4 |
| 276 | PP2300361697 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 735,000,000 | 523.687.500 | Vật tư y tế | 367.500.000 | 4 |
| 277 | PP2300361698 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp | 1,640,000,000 | 1.168.500.000 | Vật tư y tế | 820.000.000 | 8 |
| 278 | PP2300361699 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax, các cỡ | 1,360,000,000 | 969.000.000 | Vật tư y tế | 680.000.000 | 8 |
| 279 | PP2300361700 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao | 4,100,000,000 | 2.921.250.000 | Vật tư y tế | 2.050.000.000 | 21 |
| 280 | PP2300361701 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp | 1,230,000,000 | 876.375.000 | Vật tư y tế | 615.000.000 | 6 |
| 281 | PP2300361702 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp | 1,662,500,000 | 1.184.531.250 | Vật tư y tế | 831.250.000 | 10 |
| 282 | PP2300361703 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium | 240,000,000 | 171.000.000 | Vật tư y tế | 120.000.000 | 1 |
| 283 | PP2300361704 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm | 78,500,000 | 55.931.250 | Vật tư y tế | 39.250.000 | 1 |
| 284 | PP2300361705 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ | 680,000,000 | 484.500.000 | Vật tư y tế | 340.000.000 | 4 |
| 285 | PP2300361706 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp | 997,500,000 | 710.718.750 | Vật tư y tế | 498.750.000 | 6 |
| 286 | PP2300361707 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm | 1,890,000,000 | 1.346.625.000 | Vật tư y tế | 945.000.000 | 10 |
| 287 | PP2300361708 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. | 2,520,000,000 | 1.795.500.000 | Vật tư y tế | 1.260.000.000 | 15 |
| 288 | PP2300361709 - Bóng nong mạch vành loại scoring | 4,000,000,000 | 2.850.000.000 | Vật tư y tế | 2.000.000.000 | 17 |
| 289 | PP2300361710 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 2,000,000,000 | 1.425.000.000 | Vật tư y tế | 1.000.000.000 | 10 |
| 290 | PP2300361711 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Polyamide | 2,065,000,000 | 1.471.312.500 | Vật tư y tế | 1.032.500.000 | 15 |
| 291 | PP2300361712 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.014" chất liệu Nylon | 390,000,000 | 277.875.000 | Vật tư y tế | 195.000.000 | 2 |
| 292 | PP2300361713 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.018"chất liệu Nylon | 390,000,000 | 277.875.000 | Vật tư y tế | 195.000.000 | 2 |
| 293 | PP2300361714 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.035" chất liệu Pebax | 390,000,000 | 277.875.000 | Vật tư y tế | 195.000.000 | 2 |
| 294 | PP2300361715 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" - 0.018" | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 295 | PP2300361716 - Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. | 15,246,000,000 | 10.862.775.000 | Vật tư y tế | 7.623.000.000 | 18 |
| 296 | PP2300361717 - Bóng nong ngoại biên OTW 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F | 77,175,000 | 54.987.188 | Vật tư y tế | 38.587.500 | 1 |
| 297 | PP2300361718 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-VarioCup. | 3,760,000,000 | 2.679.000.000 | Vật tư y tế | 1.880.000.000 | 3 |
| 298 | PP2300361719 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,190,250,000 | 848.053.125 | Vật tư y tế | 595.125.000 | 6 |
| 299 | PP2300361720 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng các cỡ | 500,000,000 | 356.250.000 | Vật tư y tế | 250.000.000 | 1 |
| 300 | PP2300361721 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính tới 5.00mm | 1,475,000,000 | 1.050.937.500 | Vật tư y tế | 737.500.000 | 10 |
| 301 | PP2300361722 - Bóng nong đường mật, có ngã guidewire | 559,200,000 | 398.430.000 | Vật tư y tế | 279.600.000 | 2 |
| 302 | PP2300361723 - Bóng nong mạch ngoại biên (Tất cả các cỡ) | 252,000,000 | 179.550.000 | Vật tư y tế | 126.000.000 | 1 |
| 303 | PP2300361724 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 176,400,000 | 125.685.000 | Vật tư y tế | 88.200.000 | 1 |
| 304 | PP2300361725 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu bóng Pebax | 1,259,580,000 | 897.450.750 | Vật tư y tế | 629.790.000 | 8 |
| 305 | PP2300361726 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chất liệu bóng Nylon | 1,039,500,000 | 740.643.750 | Vật tư y tế | 519.750.000 | 6 |
| 306 | PP2300361727 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 307 | PP2300361728 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 308 | PP2300361729 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 309 | PP2300361730 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". | 420,000,000 | 299.250.000 | Vật tư y tế | 210.000.000 | 2 |
| 310 | PP2300361731 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". | 590,000,000 | 420.375.000 | Vật tư y tế | 295.000.000 | 1 |
| 311 | PP2300361732 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại Occlutech có 3 marker cách nhau 5mm - (các kích cỡ) | 315,000,000 | 224.437.500 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 2 |
| 312 | PP2300361733 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM | 67,500,000 | 48.093.750 | Vật tư y tế | 33.750.000 | 1 |
| 313 | PP2300361734 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại River chất liệu Nylon, catheter phủ Hydrophilic, profile 0.017" | 1,470,000,000 | 1.047.375.000 | Vật tư y tế | 735.000.000 | 8 |
| 314 | PP2300361735 - Bóng nong ngoại biên OTW 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm, dùng được với sheath 5-7F | 75,600,000 | 53.865.000 | Vật tư y tế | 37.800.000 | 1 |
| 315 | PP2300361736 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 575,000,000 | 409.687.500 | Vật tư y tế | 287.500.000 | 2 |
| 316 | PP2300361737 - Dây bơm thuốc cản quang, chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25 cm | 24,000,000 | 17.100.000 | Vật tư y tế | 12.000.000 | 4 |
| 317 | PP2300361738 - Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm | 2,200,000,000 | 1.567.500.000 | Vật tư y tế | 1.100.000.000 | 4 |
| 318 | PP2300361739 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 25cm | 33,000,000 | 23.512.500 | Vật tư y tế | 16.500.000 | 4 |
| 319 | PP2300361740 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm | 18,000,000 | 12.825.000 | Vật tư y tế | 9.000.000 | 4 |
| 320 | PP2300361741 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ≥ 0.014" | 584,000,000 | 416.100.000 | Vật tư y tế | 292.000.000 | 8 |
| 321 | PP2300361742 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 584,000,000 | 416.100.000 | Vật tư y tế | 292.000.000 | 8 |
| 322 | PP2300361743 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng trung bình | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 21 |
| 323 | PP2300361744 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng cao | 720,000,000 | 513.000.000 | Vật tư y tế | 360.000.000 | 13 |
| 324 | PP2300361745 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi DURASTEEL , có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có lõi Radiopaque dài 3 cm , tip load: 1.5 g. | 488,000,000 | 347.700.000 | Vật tư y tế | 244.000.000 | 8 |
| 325 | PP2300361746 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. | 2,440,000,000 | 1.738.500.000 | Vật tư y tế | 1.220.000.000 | 42 |
| 326 | PP2300361747 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g | 244,000,000 | 173.850.000 | Vật tư y tế | 122.000.000 | 4 |
| 327 | PP2300361748 - Dây dẫn chẩn đoán dài 50 - 180 cm | 250,000,000 | 178.125.000 | Vật tư y tế | 125.000.000 | 21 |
| 328 | PP2300361749 - Dây dẫn chẩn đoán dài 200 - 300 cm | 85,000,000 | 60.562.500 | Vật tư y tế | 42.500.000 | 4 |
| 329 | PP2300361750 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch | 147,000,000 | 104.737.500 | Vật tư y tế | 73.500.000 | 13 |
| 330 | PP2300361751 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. | 300,000,000 | 213.750.000 | Vật tư y tế | 150.000.000 | 42 |
| 331 | PP2300361752 - Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước | 117,500,000 | 83.718.750 | Vật tư y tế | 58.750.000 | 2 |
| 332 | PP2300361753 - Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane. | 2,400,000,000 | 1.710.000.000 | Vật tư y tế | 1.200.000.000 | 250 |
| 333 | PP2300361754 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 78,000,000 | 55.575.000 | Vật tư y tế | 39.000.000 | 6 |
| 334 | PP2300361755 - Dây dẫn mạch nãocác loại | 260,000,000 | 185.250.000 | Vật tư y tế | 130.000.000 | 2 |
| 335 | PP2300361756 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol | 14,400,000,000 | 10.260.000.000 | Vật tư y tế | 7.200.000.000 | 250 |
| 336 | PP2300361757 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh (Amplatzer Guidewire (Amplatzer Guidewires)) | 135,000,000 | 96.187.500 | Vật tư y tế | 67.500.000 | 4 |
| 337 | PP2300361758 - Dây dẫn đường can thiệp | 138,000,000 | 98.325.000 | Vật tư y tế | 69.000.000 | 8 |
| 338 | PP2300361759 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) | 315,000,000 | 224.437.500 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 4 |
| 339 | PP2300361760 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", dài 195cm, 300cm | 476,000,000 | 339.150.000 | Vật tư y tế | 238.000.000 | 4 |
| 340 | PP2300361761 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm | 2,680,000,000 | 1.909.500.000 | Vật tư y tế | 1.340.000.000 | 2 |
| 341 | PP2300361762 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù | 1,145,000,000 | 815.812.500 | Vật tư y tế | 572.500.000 | 2 |
| 342 | PP2300361763 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 2,310,000,000 | 1.645.875.000 | Vật tư y tế | 1.155.000.000 | 2 |
| 343 | PP2300361764 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 1,155,000,000 | 822.937.500 | Vật tư y tế | 577.500.000 | 2 |
| 344 | PP2300361765 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ | 1,155,000,050 | 822.937.536 | Vật tư y tế | 577.500.025 | 2 |
| 345 | PP2300361766 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại Figulla Flex, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 2,230,000,000 | 1.588.875.000 | Vật tư y tế | 1.115.000.000 | 2 |
| 346 | PP2300361767 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón | 913,500,000 | 650.868.750 | Vật tư y tế | 456.750.000 | 1 |
| 347 | PP2300361768 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi Spider FX | 1,300,000,000 | 926.250.000 | Vật tư y tế | 650.000.000 | 2 |
| 348 | PP2300361769 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành | 535,500,000 | 381.543.750 | Vật tư y tế | 267.750.000 | 1 |
| 349 | PP2300361770 - Phụ kiện cắt coils ID 25 vòng | 45,000,000 | 32.062.500 | Vật tư y tế | 22.500.000 | 1 |
| 350 | PP2300361771 - Phụ kiện cắt coils ID 20 vòng | 45,000,000 | 32.062.500 | Vật tư y tế | 22.500.000 | 1 |
| 351 | PP2300361772 - Kìm cắt coil MicroVention | 60,000,000 | 42.750.000 | Vật tư y tế | 30.000.000 | 1 |
| 352 | PP2300361773 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước | 29,400,000 | 20.947.500 | Vật tư y tế | 14.700.000 | 1 |
| 353 | PP2300361774 - Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) | 29,250,000 | 20.840.625 | Vật tư y tế | 14.625.000 | 1 |
| 354 | PP2300361775 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 1,600,000,000 | 1.140.000.000 | Vật tư y tế | 800.000.000 | 8 |
| 355 | PP2300361776 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm. | 57,500,000 | 40.968.750 | Vật tư y tế | 28.750.000 | 1 |
| 356 | PP2300361777 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm. Đạt tiêu chuẩn FDA. | 50,000,000 | 35.625.000 | Vật tư y tế | 25.000.000 | 1 |
| 357 | PP2300361778 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm. | 49,500,000 | 35.268.750 | Vật tư y tế | 24.750.000 | 1 |
| 358 | PP2300361779 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành | 127,260,000 | 90.672.750 | Vật tư y tế | 63.630.000 | 2 |
| 359 | PP2300361780 - Lưới lọc động mạch cảnh | 294,000,000 | 209.475.000 | Vật tư y tế | 147.000.000 | 1 |
| 360 | PP2300361781 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học. | 249,900,000 | 178.053.750 | Vật tư y tế | 124.950.000 | 2 |
| 361 | PP2300361782 - Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. | 900,000,000 | 641.250.000 | Vật tư y tế | 450.000.000 | 1 |
| 362 | PP2300361783 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 10 năm | 840,000,000 | 598.500.000 | Vật tư y tế | 420.000.000 | 1 |
| 363 | PP2300361784 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm. | 1,060,000,000 | 755.250.000 | Vật tư y tế | 530.000.000 | 1 |
| 364 | PP2300361785 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. | 260,000,000 | 185.250.000 | Vật tư y tế | 130.000.000 | 1 |
| 365 | PP2300361786 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với phát hiện từ trượng tự động với Autodetect. Có kết nối wireless. Độ dày máy ≤ 6.5 mm, khối lượng 20g đến 21g. | 325,000,000 | 231.562.500 | Vật tư y tế | 162.500.000 | 1 |
| 366 | PP2300361787 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Thể tích ≤ 10 cc, độ dày ≤ 6.5mm. | 255,000,000 | 181.687.500 | Vật tư y tế | 127.500.000 | 1 |
| 367 | PP2300361788 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 262,500,000 | 187.031.250 | Vật tư y tế | 131.250.000 | 1 |
| 368 | PP2300361789 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, có tính năng ổn định nhịp thất khi có rung/ cuồng nhĩ, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 345,000,000 | 245.812.500 | Vật tư y tế | 172.500.000 | 1 |
| 369 | PP2300361790 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng , Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút, tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân | 105,000,000 | 74.812.500 | Vật tư y tế | 52.500.000 | 1 |
| 370 | PP2300361791 - Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích máy nhỏ ≤ 0.8 cc. | 1,750,000,000 | 1.246.875.000 | Vật tư y tế | 875.000.000 | 1 |
| 371 | PP2300361792 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T | 650,000,000 | 463.125.000 | Vật tư y tế | 325.000.000 | 1 |
| 372 | PP2300361793 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm. | 930,000,000 | 662.625.000 | Vật tư y tế | 465.000.000 | 1 |
| 373 | PP2300361794 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm | 1,380,000,000 | 983.250.000 | Vật tư y tế | 690.000.000 | 1 |
| 374 | PP2300361795 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm | 320,000,000 | 228.000.000 | Vật tư y tế | 160.000.000 | 1 |
| 375 | PP2300361796 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. | 920,000,000 | 655.500.000 | Vật tư y tế | 460.000.000 | 1 |
| 376 | PP2300361797 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số. Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút. Tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tuổi thọ pin trung bình 14.9 năm | 280,000,000 | 199.500.000 | Vật tư y tế | 140.000.000 | 1 |
| 377 | PP2300361798 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 1,335,000,000 | 951.187.500 | Vật tư y tế | 667.500.000 | 1 |
| 378 | PP2300361799 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. | 625,000,000 | 445.312.500 | Vật tư y tế | 312.500.000 | 1 |
| 379 | PP2300361800 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp cố định, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích ≤ 11 cc, độ dày 6.5 mm. | 1,840,000,000 | 1.311.000.000 | Vật tư y tế | 920.000.000 | 1 |
| 380 | PP2300361801 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích máy ≤ 11 cc, máy dầy ≤ 6.5 mm. | 860,000,000 | 612.750.000 | Vật tư y tế | 430.000.000 | 1 |
| 381 | PP2300361802 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin 13.3 năm. | 495,000,000 | 352.687.500 | Vật tư y tế | 247.500.000 | 1 |
| 382 | PP2300361803 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF. Vỏ bọc dây điện cực bằng Polyurethane 55D. | 442,500,000 | 315.281.250 | Vật tư y tế | 221.250.000 | 1 |
| 383 | PP2300361804 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T | 1,470,000,000 | 1.047.375.000 | Vật tư y tế | 735.000.000 | 1 |
| 384 | PP2300361805 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc ,liên lạc không dây,chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core | 835,000,000 | 594.937.500 | Vật tư y tế | 417.500.000 | 1 |
| 385 | PP2300361806 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI | 315,000,000 | 224.437.500 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 1 |
| 386 | PP2300361807 - Bộ máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, tính năng theo dõi dịch phổi, tạo nhịp vượt tần số cho nhĩ, kèm dây thất trái 4 cực dạng xoắn chủ động. | 255,000,000 | 181.687.500 | Vật tư y tế | 127.500.000 | 1 |
| 387 | PP2300361808 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân | 280,000,000 | 199.500.000 | Vật tư y tế | 140.000.000 | 1 |
| 388 | PP2300361809 - Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, cung cấp tùy chọn để xử lý nhận lầm sóng T và biên độ sóng R giảm, chức năng gợi ý thông số lập trình, tuổi thọ máy lên đến 11 năm. | 292,000,000 | 208.050.000 | Vật tư y tế | 146.000.000 | 1 |
| 389 | PP2300361810 - Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp,Công nghệ AcuShock, 41 J,MRI 1.5T | 279,000,000 | 198.787.500 | Vật tư y tế | 139.500.000 | 1 |
| 390 | PP2300361811 - Shunt mạch vành các cỡ | 231,924,000 | 165.245.850 | Vật tư y tế | 115.962.000 | 3 |
| 391 | PP2300361812 - Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh | 78,000,000 | 55.575.000 | Vật tư y tế | 39.000.000 | 1 |
| 392 | PP2300361813 - Hạt nút mạch | 41,600,000 | 29.640.000 | Vật tư y tế | 20.800.000 | 1 |
| 393 | PP2300361814 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO | 4,400,000,000 | 3.135.000.000 | Vật tư y tế | 2.200.000.000 | 33 |
| 394 | PP2300361815 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm | 690,000,000 | 491.625.000 | Vật tư y tế | 345.000.000 | 13 |
| 395 | PP2300361816 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ) | 120,000,000 | 85.500.000 | Vật tư y tế | 60.000.000 | 1 |
| 396 | PP2300361817 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ) | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 4 |
| 397 | PP2300361818 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa | 136,500,000 | 97.256.250 | Vật tư y tế | 68.250.000 | 1 |
| 398 | PP2300361819 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện (Tất cả các cỡ) | 1,280,000,000 | 912.000.000 | Vật tư y tế | 640.000.000 | 4 |
| 399 | PP2300361820 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ | 1,890,000,000 | 1.346.625.000 | Vật tư y tế | 945.000.000 | 6 |
| 400 | PP2300361821 - Cuộn nút mạch não (coils) | 1,350,000,000 | 961.875.000 | Vật tư y tế | 675.000.000 | 4 |
| 401 | PP2300361822 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL | 350,000,000 | 249.375.000 | Vật tư y tế | 175.000.000 | 1 |
| 402 | PP2300361823 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch, công nghệ Truseek | 387,500,000 | 276.093.750 | Vật tư y tế | 193.750.000 | 1 |
| 403 | PP2300361824 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm | 115,000,000 | 81.937.500 | Vật tư y tế | 57.500.000 | 1 |
| 404 | PP2300361825 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng Polyester, trái, phải, có gai | 110,000,000 | 78.375.000 | Vật tư y tế | 55.000.000 | 1 |
| 405 | PP2300361826 - Bóng nong thân đốt sống | 2,160,000,000 | 1.539.000.000 | Vật tư y tế | 1.080.000.000 | 8 |
| 406 | PP2300361827 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn | 720,000,000 | 513.000.000 | Vật tư y tế | 360.000.000 | 8 |
| 407 | PP2300361828 - Bộ bơm và trộn xi măng đốt sống | 1,850,000,000 | 1.318.125.000 | Vật tư y tế | 925.000.000 | 8 |
| 408 | PP2300361829 - Dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống | 560,000,000 | 399.000.000 | Vật tư y tế | 280.000.000 | 12 |
| 409 | PP2300361830 - Kim chọc dò đốt sống | 604,000,000 | 430.350.000 | Vật tư y tế | 302.000.000 | 13 |
| 410 | PP2300361831 - Xi măng ngoại khoa | 3,600,000,000 | 2.565.000.000 | Vật tư y tế | 1.800.000.000 | 19 |
| 411 | PP2300361832 - Bộ kim và mũi khoan đốt sống | 700,000,000 | 498.750.000 | Vật tư y tế | 350.000.000 | 6 |
| 412 | PP2300361833 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo | 640,000,000 | 456.000.000 | Vật tư y tế | 320.000.000 | 3 |
| 413 | PP2300361834 - Bộ vá sọ Titanium gồm: 02 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ. | 1,260,000,000 | 897.750.000 | Vật tư y tế | 630.000.000 | 6 |
| 414 | PP2300361835 - Kim chọc dò cuống sống Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) | 1,800,000,000 | 1.282.500.000 | Vật tư y tế | 900.000.000 | 15 |
| 415 | PP2300361836 - Nẹp nối ngang cố định cột sống Chiều dài từ 28 đến 80mm. | 540,000,000 | 384.750.000 | Vật tư y tế | 270.000.000 | 3 |
| 416 | PP2300361837 - Nẹp nối ngang cố định cột sống Dài 10 -> 75mm | 197,400,000 | 140.647.500 | Vật tư y tế | 98.700.000 | 2 |
| 417 | PP2300361838 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm | 232,000,000 | 165.300.000 | Vật tư y tế | 116.000.000 | 8 |
| 418 | PP2300361839 - Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5mm | 186,000,000 | 132.525.000 | Vật tư y tế | 93.000.000 | 25 |
| 419 | PP2300361840 - Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống Dài từ 19mm đến khoảng 30mm | 540,000,000 | 384.750.000 | Vật tư y tế | 270.000.000 | 3 |
| 420 | PP2300361841 - Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài từ 32.5 đến khoảng 47.5mm | 299,000,000 | 213.037.500 | Vật tư y tế | 149.500.000 | 1 |
| 421 | PP2300361842 - Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống | 307,800,000 | 219.307.500 | Vật tư y tế | 153.900.000 | 14 |
| 422 | PP2300361843 - Thanh dọc cố định cột sống | 92,000,000 | 65.550.000 | Vật tư y tế | 46.000.000 | 4 |
| 423 | PP2300361844 - Thanh dọc cột sống lưng ngực | 460,000,000 | 327.750.000 | Vật tư y tế | 230.000.000 | 4 |
| 424 | PP2300361845 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 4.75mm dài 500mm | 198,400,000 | 141.360.000 | Vật tư y tế | 99.200.000 | 3 |
| 425 | PP2300361846 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 500mm | 1,230,000,000 | 876.375.000 | Vật tư y tế | 615.000.000 | 34 |
| 426 | PP2300361847 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 30-130mm | 1,600,000,000 | 1.140.000.000 | Vật tư y tế | 800.000.000 | 13 |
| 427 | PP2300361848 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 70-120mm | 598,000,000 | 426.075.000 | Vật tư y tế | 299.000.000 | 4 |
| 428 | PP2300361849 - Kim chọc dò cuống sống | 700,000,000 | 498.750.000 | Vật tư y tế | 350.000.000 | 15 |
| 429 | PP2300361850 - Vít cột sống đa trục | 18,304,000,000 | 13.041.600.000 | Vật tư y tế | 9.152.000.000 | 147 |
| 430 | PP2300361851 - Vít cột sống đơn trục | 8,988,000,000 | 6.403.950.000 | Vật tư y tế | 4.494.000.000 | 89 |
| 431 | PP2300361852 - Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài 30-50mm | 3,640,000,000 | 2.593.500.000 | Vật tư y tế | 1.820.000.000 | 22 |
| 432 | PP2300361853 - Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium | 975,000,000 | 694.687.500 | Vật tư y tế | 487.500.000 | 63 |
| 433 | PP2300361854 - Nẹp sọ não Titanium có tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít | 450,000,000 | 320.625.000 | Vật tư y tế | 225.000.000 | 8 |
| 434 | PP2300361855 - Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài từ 30mm đến 50mm | 1,400,000,000 | 997.500.000 | Vật tư y tế | 700.000.000 | 8 |
| 435 | PP2300361856 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài 20-60mm | 1,925,000,000 | 1.371.562.500 | Vật tư y tế | 962.500.000 | 10 |
| 436 | PP2300361857 - Vít khóa trong đk 7.863mm | 500,000,000 | 356.250.000 | Vật tư y tế | 250.000.000 | 10 |
| 437 | PP2300361858 - Vít khóa trong Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính 5.5mm | 8,280,000,000 | 5.899.500.000 | Vật tư y tế | 4.140.000.000 | 230 |
| 438 | PP2300361859 - Vít khóa trong Tương thích với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng | 300,000,000 | 213.750.000 | Vật tư y tế | 150.000.000 | 8 |
| 439 | PP2300361860 - Vít khóa trong Tương thích với vít đa trục can thiệp tối thiểu rỗng nòng qua da | 780,000,000 | 555.750.000 | Vật tư y tế | 390.000.000 | 22 |
| 440 | PP2300361861 - Vít titan mini tự khoan, kích thước 2x5/6 mm | 192,000,000 | 136.800.000 | Vật tư y tế | 96.000.000 | 25 |
| 441 | PP2300361862 - Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan | 222,000,000 | 158.175.000 | Vật tư y tế | 111.000.000 | 3 |
| 442 | PP2300361863 - Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan | 96,000,000 | 68.400.000 | Vật tư y tế | 48.000.000 | 3 |
| 443 | PP2300361864 - Vít và ốc khóa dùng trong phẫu thuật cột sống cổ Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm | 2,256,000,000 | 1.607.400.000 | Vật tư y tế | 1.128.000.000 | 16 |
| 444 | PP2300361865 - Đinh kít ne đường kính các loại Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm | 630,400,000 | 449.160.000 | Vật tư y tế | 315.200.000 | 263 |
| 445 | PP2300361866 - Đinh stecman đường kính các loại | 127,200,000 | 90.630.000 | Vật tư y tế | 63.600.000 | 18 |
| 446 | PP2300361867 - Vít xương xốp đường kính 6.5 mm, chất liệu titanium | 163,760,000 | 116.679.000 | Vật tư y tế | 81.880.000 | 30 |
| 447 | PP2300361868 - Vít xương xốp 4.0 mm, thân một phần ren và toàn ren, chất liệu titanium. | 113,920,000 | 81.168.000 | Vật tư y tế | 56.960.000 | 30 |
| 448 | PP2300361869 - Vít cột sống đa trục Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V | 2,960,000,000 | 2.109.000.000 | Vật tư y tế | 1.480.000.000 | 33 |
| 449 | PP2300361870 - Vít rỗng ruột bơm xi măng Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V | 10,400,000,000 | 7.410.000.000 | Vật tư y tế | 5.200.000.000 | 67 |
| 450 | PP2300361871 - Ốc khóa trong Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V | 1,200,000,000 | 855.000.000 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 100 |
| 451 | PP2300361872 - Thanh nối dọc (5.5 x 40- 80)mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V | 153,600,000 | 109.440.000 | Vật tư y tế | 76.800.000 | 7 |
| 452 | PP2300361873 - Thanh nối dọc (5.5 x 90-350 )mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 13 |
| 453 | PP2300361874 - Thanh nối dọc đàn hồi | 152,000,000 | 108.300.000 | Vật tư y tế | 76.000.000 | 1 |
| 454 | PP2300361875 - Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi( 5.5 x 45-80)mm | 195,200,000 | 139.080.000 | Vật tư y tế | 97.600.000 | 1 |
| 455 | PP2300361876 - Ốc khóa thanh dọc đàn hồi | 54,400,000 | 38.760.000 | Vật tư y tế | 27.200.000 | 3 |
| 456 | PP2300361877 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi | 134,400,000 | 95.760.000 | Vật tư y tế | 67.200.000 | 3 |
| 457 | PP2300361878 - Thanh nối ngang Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V | 65,600,000 | 46.740.000 | Vật tư y tế | 32.800.000 | 1 |
| 458 | PP2300361879 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn các cỡ | 195,000,000 | 138.937.500 | Vật tư y tế | 97.500.000 | 1 |
| 459 | PP2300361880 - Vít chẩm, các cỡ | 184,000,000 | 131.100.000 | Vật tư y tế | 92.000.000 | 2 |
| 460 | PP2300361881 - Nẹp, vít cột sống cổ | 448,000,000 | 319.200.000 | Vật tư y tế | 224.000.000 | 1 |
| 461 | PP2300361882 - Vít chốt cổ xương đùi 6.4mm, titan | 231,000,000 | 164.587.500 | Vật tư y tế | 115.500.000 | 9 |
| 462 | PP2300361883 - Nắp đinh đùi, titan | 90,000,000 | 64.125.000 | Vật tư y tế | 45.000.000 | 8 |
| 463 | PP2300361884 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan | 442,500,000 | 315.281.250 | Vật tư y tế | 221.250.000 | 2 |
| 464 | PP2300361885 - Vít khoá 5.0mm, titan | 275,000,000 | 195.937.500 | Vật tư y tế | 137.500.000 | 21 |
| 465 | PP2300361886 - Vít xương cứng 4.5mm, titanium | 627,000,000 | 446.737.500 | Vật tư y tế | 313.500.000 | 138 |
| 466 | PP2300361887 - Nẹp khóa xương gót 15 lỗ, titan | 140,000,000 | 99.750.000 | Vật tư y tế | 70.000.000 | 1 |
| 467 | PP2300361888 - Vít khoá 3.5mm, titan | 490,880,000 | 349.752.000 | Vật tư y tế | 245.440.000 | 39 |
| 468 | PP2300361889 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan | 582,400,000 | 414.960.000 | Vật tư y tế | 291.200.000 | 5 |
| 469 | PP2300361890 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm | 277,400,000 | 197.647.500 | Vật tư y tế | 138.700.000 | 61 |
| 470 | PP2300361891 - Vít khoá 3.5mm, titan | 156,000,000 | 111.150.000 | Vật tư y tế | 78.000.000 | 13 |
| 471 | PP2300361892 - Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày | 1,216,000,000 | 866.400.000 | Vật tư y tế | 608.000.000 | 3 |
| 472 | PP2300361893 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 4 |
| 473 | PP2300361894 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) | 960,000,000 | 684.000.000 | Vật tư y tế | 480.000.000 | 5 |
| 474 | PP2300361895 - Đinh kít ne đường kính các loại | 20,720,000 | 14.763.000 | Vật tư y tế | 10.360.000 | 15 |
| 475 | PP2300361896 - Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan | 730,800,000 | 520.695.000 | Vật tư y tế | 365.400.000 | 5 |
| 476 | PP2300361897 - Vít chốt ngang 4.5mm, titan | 320,000,000 | 228.000.000 | Vật tư y tế | 160.000.000 | 27 |
| 477 | PP2300361898 - Nắp đinh chày, titan | 120,000,000 | 85.500.000 | Vật tư y tế | 60.000.000 | 10 |
| 478 | PP2300361899 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) | 150,000,000 | 106.875.000 | Vật tư y tế | 75.000.000 | 1 |
| 479 | PP2300361900 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 3 |
| 480 | PP2300361901 - Bộ đinh nội tủy GAMMA | 130,000,000 | 92.625.000 | Vật tư y tế | 65.000.000 | 1 |
| 481 | PP2300361902 - Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan | 352,800,000 | 251.370.000 | Vật tư y tế | 176.400.000 | 2 |
| 482 | PP2300361903 - Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium. | 26,000,000 | 18.525.000 | Vật tư y tế | 13.000.000 | 4 |
| 483 | PP2300361904 - Đinh GAMMA dùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titan | 308,000,000 | 219.450.000 | Vật tư y tế | 154.000.000 | 1 |
| 484 | PP2300361905 - Vít khóa tích hợp đk 10mm, titan | 100,000,000 | 71.250.000 | Vật tư y tế | 50.000.000 | 2 |
| 485 | PP2300361906 - Vít nén ép đk 7mm, titan | 64,000,000 | 45.600.000 | Vật tư y tế | 32.000.000 | 2 |
| 486 | PP2300361907 - Vít chốt ngang 5.0mm, titan | 95,000,000 | 67.687.500 | Vật tư y tế | 47.500.000 | 8 |
| 487 | PP2300361908 - Đinh nội tủy GAMMA (PFNA), titan | 83,930,000 | 59.800.125 | Vật tư y tế | 41.965.000 | 1 |
| 488 | PP2300361909 - Vít khoá 5.0mm, titan | 132,000,000 | 94.050.000 | Vật tư y tế | 66.000.000 | 10 |
| 489 | PP2300361910 - Vít DHS, titan | 72,000,000 | 51.300.000 | Vật tư y tế | 36.000.000 | 2 |
| 490 | PP2300361911 - Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan | 273,600,000 | 194.940.000 | Vật tư y tế | 136.800.000 | 2 |
| 491 | PP2300361912 - Vít xương cứng 4.5mm, titanium | 20,710,000 | 14.755.875 | Vật tư y tế | 10.355.000 | 5 |
| 492 | PP2300361913 - Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, Chất liệu:Titanium | 340,000,000 | 242.250.000 | Vật tư y tế | 170.000.000 | 1 |
| 493 | PP2300361914 - Vít khoá 5.0mm, titan | 195,800,000 | 139.507.500 | Vật tư y tế | 97.900.000 | 9 |
| 494 | PP2300361915 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ, titan | 90,000,000 | 64.125.000 | Vật tư y tế | 45.000.000 | 1 |
| 495 | PP2300361916 - Vít khoá rỗng nòng 6.5mm, titan | 84,000,000 | 59.850.000 | Vật tư y tế | 42.000.000 | 3 |
| 496 | PP2300361917 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titan | 846,000,000 | 602.775.000 | Vật tư y tế | 423.000.000 | 6 |
| 497 | PP2300361918 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ | 418,000,000 | 297.825.000 | Vật tư y tế | 209.000.000 | 32 |
| 498 | PP2300361919 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ | 174,800,000 | 124.545.000 | Vật tư y tế | 87.400.000 | 38 |
| 499 | PP2300361920 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titan | 464,000,000 | 330.600.000 | Vật tư y tế | 232.000.000 | 1 |
| 500 | PP2300361921 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 501 | PP2300361922 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ | 151,300,000 | 107.801.250 | Vật tư y tế | 75.650.000 | 7 |
| 502 | PP2300361923 - Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, titan | 358,400,000 | 255.360.000 | Vật tư y tế | 179.200.000 | 2 |
| 503 | PP2300361924 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ | 250,800,000 | 178.695.000 | Vật tư y tế | 125.400.000 | 19 |
| 504 | PP2300361925 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ | 162,640,000 | 115.881.000 | Vật tư y tế | 81.320.000 | 36 |
| 505 | PP2300361926 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan | 407,000,000 | 289.987.500 | Vật tư y tế | 203.500.000 | 2 |
| 506 | PP2300361927 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 507 | PP2300361928 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 508 | PP2300361929 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ, titan | 192,000,000 | 136.800.000 | Vật tư y tế | 96.000.000 | 1 |
| 509 | PP2300361930 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 510 | PP2300361931 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 511 | PP2300361932 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan | 1,152,000,000 | 820.800.000 | Vật tư y tế | 576.000.000 | 6 |
| 512 | PP2300361933 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ | 726,000,000 | 517.275.000 | Vật tư y tế | 363.000.000 | 55 |
| 513 | PP2300361934 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ | 250,800,000 | 178.695.000 | Vật tư y tế | 125.400.000 | 55 |
| 514 | PP2300361935 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ, titan | 416,000,000 | 296.400.000 | Vật tư y tế | 208.000.000 | 1 |
| 515 | PP2300361936 - Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 516 | PP2300361937 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 517 | PP2300361938 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan | 65,000,000 | 46.312.500 | Vật tư y tế | 32.500.000 | 1 |
| 518 | PP2300361939 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan | 130,000,000 | 92.625.000 | Vật tư y tế | 65.000.000 | 1 |
| 519 | PP2300361940 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 104,000,000 | 74.100.000 | Vật tư y tế | 52.000.000 | 8 |
| 520 | PP2300361941 - Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan | 407,000,000 | 289.987.500 | Vật tư y tế | 203.500.000 | 2 |
| 521 | PP2300361942 - Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 522 | PP2300361943 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan | 416,000,000 | 296.400.000 | Vật tư y tế | 208.000.000 | 1 |
| 523 | PP2300361944 - Vít khoá 3.5mm, titan | 195,800,000 | 139.507.500 | Vật tư y tế | 97.900.000 | 9 |
| 524 | PP2300361945 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 525 | PP2300361946 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 764,400,000 | 544.635.000 | Vật tư y tế | 382.200.000 | 61 |
| 526 | PP2300361947 - Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan | 817,800,000 | 582.682.500 | Vật tư y tế | 408.900.000 | 6 |
| 527 | PP2300361948 - Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan | 178,000,000 | 126.825.000 | Vật tư y tế | 89.000.000 | 8 |
| 528 | PP2300361949 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 106,800,000 | 76.095.000 | Vật tư y tế | 53.400.000 | 5 |
| 529 | PP2300361950 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan | 382,500,000 | 272.531.250 | Vật tư y tế | 191.250.000 | 2 |
| 530 | PP2300361951 - Vít khoá 3.5mm, titan | 216,320,000 | 154.128.000 | Vật tư y tế | 108.160.000 | 17 |
| 531 | PP2300361952 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan | 240,000,000 | 171.000.000 | Vật tư y tế | 120.000.000 | 1 |
| 532 | PP2300361953 - Vít khoá 3.5mm, titan | 183,340,000 | 130.629.750 | Vật tư y tế | 91.670.000 | 9 |
| 533 | PP2300361954 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 49,840,000 | 35.511.000 | Vật tư y tế | 24.920.000 | 2 |
| 534 | PP2300361955 - Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan | 352,000,000 | 250.800.000 | Vật tư y tế | 176.000.000 | 1 |
| 535 | PP2300361956 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 49,840,000 | 35.511.000 | Vật tư y tế | 24.920.000 | 2 |
| 536 | PP2300361957 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn | 264,000,000 | 188.100.000 | Vật tư y tế | 132.000.000 | 2 |
| 537 | PP2300361958 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 278,400,000 | 198.360.000 | Vật tư y tế | 139.200.000 | 29 |
| 538 | PP2300361959 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 1,326,000,000 | 944.775.000 | Vật tư y tế | 663.000.000 | 9 |
| 539 | PP2300361960 - Vít khóa 2.4, 2.7, các cỡ | 892,800,000 | 636.120.000 | Vật tư y tế | 446.400.000 | 93 |
| 540 | PP2300361961 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 130,500,000 | 92.981.250 | Vật tư y tế | 65.250.000 | 1 |
| 541 | PP2300361962 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 28,000,000 | 19.950.000 | Vật tư y tế | 14.000.000 | 2 |
| 542 | PP2300361963 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 115,500,000 | 82.293.750 | Vật tư y tế | 57.750.000 | 1 |
| 543 | PP2300361964 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 103,000,000 | 73.387.500 | Vật tư y tế | 51.500.000 | 9 |
| 544 | PP2300361965 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ | 336,000,000 | 239.400.000 | Vật tư y tế | 168.000.000 | 2 |
| 545 | PP2300361966 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 172,800,000 | 123.120.000 | Vật tư y tế | 86.400.000 | 18 |
| 546 | PP2300361967 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 960,000,000 | 684.000.000 | Vật tư y tế | 480.000.000 | 7 |
| 547 | PP2300361968 - Vít khoá 3.5mm các cỡ cho Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 640,000,000 | 456.000.000 | Vật tư y tế | 320.000.000 | 67 |
| 548 | PP2300361969 - Nẹp khóa bản hẹp | 702,000,000 | 500.175.000 | Vật tư y tế | 351.000.000 | 5 |
| 549 | PP2300361970 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ cho Nẹp khóa bản hẹp | 460,000,000 | 327.750.000 | Vật tư y tế | 230.000.000 | 38 |
| 550 | PP2300361971 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 384,000,000 | 273.600.000 | Vật tư y tế | 192.000.000 | 3 |
| 551 | PP2300361972 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 293,000,000 | 208.762.500 | Vật tư y tế | 146.500.000 | 24 |
| 552 | PP2300361973 - Nẹp Titan mini thẳng 20 lỗ | 1,915,200,000 | 1.364.580.000 | Vật tư y tế | 957.600.000 | 84 |
| 553 | PP2300361974 - Vít Titan mini 2.0, chiều dài các cỡ | 5,607,840,000 | 3.995.586.000 | Vật tư y tế | 2.803.920.000 | 1669 |
| 554 | PP2300361975 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ | 160,000,000 | 114.000.000 | Vật tư y tế | 80.000.000 | 1 |
| 555 | PP2300361976 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 39,200,000 | 27.930.000 | Vật tư y tế | 19.600.000 | 2 |
| 556 | PP2300361977 - Nẹp khóa titanium bản hẹp | 112,000,000 | 79.800.000 | Vật tư y tế | 56.000.000 | 1 |
| 557 | PP2300361978 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 39,200,000 | 27.930.000 | Vật tư y tế | 19.600.000 | 2 |
| 558 | PP2300361979 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày đường kính từ 8 -12mm | 4,264,000,000 | 3.038.100.000 | Vật tư y tế | 2.132.000.000 | 27 |
| 559 | PP2300361980 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi | 1,512,000,000 | 1.077.300.000 | Vật tư y tế | 756.000.000 | 90 |
| 560 | PP2300361981 - Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ | 22,500,000 | 16.031.250 | Vật tư y tế | 11.250.000 | 1 |
| 561 | PP2300361982 - Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn | 136,500,000 | 97.256.250 | Vật tư y tế | 68.250.000 | 1 |
| 562 | PP2300361983 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 16,000,000 | 11.400.000 | Vật tư y tế | 8.000.000 | 1 |
| 563 | PP2300361984 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ | 864,000,000 | 615.600.000 | Vật tư y tế | 432.000.000 | 4 |
| 564 | PP2300361985 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 849,600,000 | 605.340.000 | Vật tư y tế | 424.800.000 | 59 |
| 565 | PP2300361986 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ | 1,485,000,000 | 1.058.062.500 | Vật tư y tế | 742.500.000 | 7 |
| 566 | PP2300361987 - Vít khóa tianium 2.4, 3.5mm các cỡ | 1,182,000,000 | 842.175.000 | Vật tư y tế | 591.000.000 | 82 |
| 567 | PP2300361988 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 3 |
| 568 | PP2300361989 - Vít khóa titanium 6.5mm | 1,088,000,000 | 775.200.000 | Vật tư y tế | 544.000.000 | 57 |
| 569 | PP2300361990 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 280,000,000 | 199.500.000 | Vật tư y tế | 140.000.000 | 17 |
| 570 | PP2300361991 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày các cỡ | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 3 |
| 571 | PP2300361992 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 912,000,000 | 649.800.000 | Vật tư y tế | 456.000.000 | 63 |
| 572 | PP2300361993 - Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ | 280,000,000 | 199.500.000 | Vật tư y tế | 140.000.000 | 2 |
| 573 | PP2300361994 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 336,000,000 | 239.400.000 | Vật tư y tế | 168.000.000 | 20 |
| 574 | PP2300361995 - Nẹp khóa titanium bản hẹp | 840,000,000 | 598.500.000 | Vật tư y tế | 420.000.000 | 5 |
| 575 | PP2300361996 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 1,008,000,000 | 718.200.000 | Vật tư y tế | 504.000.000 | 60 |
| 576 | PP2300361997 - Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ | 1,155,000,000 | 822.937.500 | Vật tư y tế | 577.500.000 | 7 |
| 577 | PP2300361998 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 1,152,000,000 | 820.800.000 | Vật tư y tế | 576.000.000 | 80 |
| 578 | PP2300361999 - Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn các cỡ | 140,000,000 | 99.750.000 | Vật tư y tế | 70.000.000 | 1 |
| 579 | PP2300362000 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 414,000,000 | 294.975.000 | Vật tư y tế | 207.000.000 | 29 |
| 580 | PP2300362001 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay | 960,000,000 | 684.000.000 | Vật tư y tế | 480.000.000 | 5 |
| 581 | PP2300362002 - Vít khóa tianium 2.4, 2.7mm các cỡ | 894,000,000 | 636.975.000 | Vật tư y tế | 447.000.000 | 62 |
| 582 | PP2300362003 - Nẹp khóa titanium chữ T các cỡ | 560,000,000 | 399.000.000 | Vật tư y tế | 280.000.000 | 3 |
| 583 | PP2300362004 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 480,000,000 | 342.000.000 | Vật tư y tế | 240.000.000 | 33 |
| 584 | PP2300362005 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi các cỡ | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 3 |
| 585 | PP2300362006 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ | 560,000,000 | 399.000.000 | Vật tư y tế | 280.000.000 | 33 |
| 586 | PP2300362007 - Nẹp khóa móc cùng đòn trái phải các cỡ, chất liệu titinium. | 187,200,000 | 133.380.000 | Vật tư y tế | 93.600.000 | 2 |
| 587 | PP2300362008 - Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium | 136,000,000 | 96.900.000 | Vật tư y tế | 68.000.000 | 11 |
| 588 | PP2300362009 - Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium. | 38,000,000 | 27.075.000 | Vật tư y tế | 19.000.000 | 6 |
| 589 | PP2300362010 - Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium. | 874,000,000 | 622.725.000 | Vật tư y tế | 437.000.000 | 4 |
| 590 | PP2300362011 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. | 2,100,000,000 | 1.496.250.000 | Vật tư y tế | 1.050.000.000 | 10 |
| 591 | PP2300362012 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. | 714,000,000 | 508.725.000 | Vật tư y tế | 357.000.000 | 4 |
| 592 | PP2300362013 - Bộ nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium. | 747,500,000 | 532.593.750 | Vật tư y tế | 373.750.000 | 3 |
| 593 | PP2300362014 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. | 2,400,000,000 | 1.710.000.000 | Vật tư y tế | 1.200.000.000 | 10 |
| 594 | PP2300362015 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | 208,000,000 | 148.200.000 | Vật tư y tế | 104.000.000 | 1 |
| 595 | PP2300362016 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | 208,000,000 | 148.200.000 | Vật tư y tế | 104.000.000 | 1 |
| 596 | PP2300362017 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium. | 750,000,000 | 534.375.000 | Vật tư y tế | 375.000.000 | 3 |
| 597 | PP2300362018 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | 208,000,000 | 148.200.000 | Vật tư y tế | 104.000.000 | 1 |
| 598 | PP2300362019 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, có móc (trái, phải), chất liệu titanium. | 617,500,000 | 439.968.750 | Vật tư y tế | 308.750.000 | 3 |
| 599 | PP2300362020 - Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. | 510,000,000 | 363.375.000 | Vật tư y tế | 255.000.000 | 3 |
| 600 | PP2300362021 - Bộ nẹp thân xương cánh tay/cẳng chân 5-14 lỗ , chất liệu titanium. | 624,000,000 | 444.600.000 | Vật tư y tế | 312.000.000 | 3 |
| 601 | PP2300362022 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, | 810,000,000 | 577.125.000 | Vật tư y tế | 405.000.000 | 3 |
| 602 | PP2300362023 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải, 6-14 lỗ thân, chất liệu titanium. | 750,000,000 | 534.375.000 | Vật tư y tế | 375.000.000 | 3 |
| 603 | PP2300362024 - Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium. | 950,000,000 | 676.875.000 | Vật tư y tế | 475.000.000 | 3 |
| 604 | PP2300362025 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. | 720,000,000 | 513.000.000 | Vật tư y tế | 360.000.000 | 3 |
| 605 | PP2300362026 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 2,000,000,000 | 1.425.000.000 | Vật tư y tế | 1.000.000.000 | 10 |
| 606 | PP2300362027 - Vít nút treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 1,173,700,000 | 836.261.250 | Vật tư y tế | 586.850.000 | 5 |
| 607 | PP2300362028 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 1,392,000,000 | 991.800.000 | Vật tư y tế | 696.000.000 | 5 |
| 608 | PP2300362029 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo | 1,320,000,000 | 940.500.000 | Vật tư y tế | 660.000.000 | 9 |
| 609 | PP2300362030 - Vít neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo | 2,095,200,000 | 1.492.830.000 | Vật tư y tế | 1.047.600.000 | 9 |
| 610 | PP2300362031 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo | 2,592,000,000 | 1.846.800.000 | Vật tư y tế | 1.296.000.000 | 9 |
| 611 | PP2300362032 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo | 1,781,000,000 | 1.268.962.500 | Vật tư y tế | 890.500.000 | 6 |
| 612 | PP2300362033 - Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày cho tái tạo dây chằng chéo | 2,192,000,000 | 1.561.800.000 | Vật tư y tế | 1.096.000.000 | 6 |
| 613 | PP2300362034 - Dây nước dùng trong nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 270,000,000 | 192.375.000 | Vật tư y tế | 135.000.000 | 4 |
| 614 | PP2300362035 - Chỉ siêu bền không tiêu cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 750,000,000 | 534.375.000 | Vật tư y tế | 375.000.000 | 10 |
| 615 | PP2300362036 - Vít chỉ hai thân khâu sụn chêm cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 580,000,000 | 413.250.000 | Vật tư y tế | 290.000.000 | 5 |
| 616 | PP2300362037 - Lưỡi bào nội soi khớp shaver cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 1,920,000,000 | 1.368.000.000 | Vật tư y tế | 960.000.000 | 13 |
| 617 | PP2300362038 - Lưỡi bào nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 4 |
| 618 | PP2300362039 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 3,069,000,000 | 2.186.662.500 | Vật tư y tế | 1.534.500.000 | 13 |
| 619 | PP2300362040 - Lưỡi bào bằng sóng Radio cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 1,148,400,000 | 818.235.000 | Vật tư y tế | 574.200.000 | 5 |
| 620 | PP2300362041 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối | 990,000,000 | 705.375.000 | Vật tư y tế | 495.000.000 | 4 |
| 621 | PP2300362042 - Dây nước dùng cho nội soi khớp gối | 528,000,000 | 376.200.000 | Vật tư y tế | 264.000.000 | 14 |
| 622 | PP2300362043 - Chỉ siêu bền không tiêu cho nội soi khớp gối | 380,000,000 | 270.750.000 | Vật tư y tế | 190.000.000 | 8 |
| 623 | PP2300362044 - Đầu đốt lưỡng cực cho nội soi khớp gối | 1,246,700,000 | 888.273.750 | Vật tư y tế | 623.350.000 | 8 |
| 624 | PP2300362045 - Lưỡi bào bằng sóng Radio cho nội soi khớp gối | 613,800,000 | 437.332.500 | Vật tư y tế | 306.900.000 | 5 |
| 625 | PP2300362046 - Mũi khoan dường hầm cho nội soi khớp gối | 495,000,000 | 352.687.500 | Vật tư y tế | 247.500.000 | 5 |
| 626 | PP2300362047 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân cho nội soi khớp gối | 1,860,000,000 | 1.325.250.000 | Vật tư y tế | 930.000.000 | 5 |
| 627 | PP2300362048 - Vít chốt treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho nội soi khớp gối | 880,000,000 | 627.000.000 | Vật tư y tế | 440.000.000 | 4 |
| 628 | PP2300362049 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) | 522,000,000 | 371.925.000 | Vật tư y tế | 261.000.000 | 5 |
| 629 | PP2300362050 - Dây nước dùng trong nội soi khớp cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) | 160,000,000 | 114.000.000 | Vật tư y tế | 80.000.000 | 4 |
| 630 | PP2300362051 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) | 1,740,000,000 | 1.239.750.000 | Vật tư y tế | 870.000.000 | 5 |
| 631 | PP2300362052 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. | 450,000,000 | 320.625.000 | Vật tư y tế | 225.000.000 | 3 |
| 632 | PP2300362053 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, 5-14 lỗ, , chất liệu titanium. | 624,000,000 | 444.600.000 | Vật tư y tế | 312.000.000 | 3 |
| 633 | PP2300362054 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi. trái/ phải, 2-14 lỗ, chất liệu titanium. | 990,000,000 | 705.375.000 | Vật tư y tế | 495.000.000 | 3 |
| 634 | PP2300362055 - Bộ nẹp khóa cẳng tay (bản nhỏ) các cỡ 4-12 lỗ, chất liệu titanium. | 900,000,000 | 641.250.000 | Vật tư y tế | 450.000.000 | 5 |
| 635 | PP2300362056 - Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium | 660,000,000 | 470.250.000 | Vật tư y tế | 330.000.000 | 3 |
| 636 | PP2300362057 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi và thân xương đùi, đường kính thân 9.4/10/11mm, dài 320-420mm, chất liệu titanium. | 640,000,000 | 456.000.000 | Vật tư y tế | 320.000.000 | 3 |
| 637 | PP2300362058 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng cho xương chày, đường kính 8.4/9/10/11mm, chất liệu titanium. | 800,000,000 | 570.000.000 | Vật tư y tế | 400.000.000 | 4 |
| 638 | PP2300362059 - Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ. | 307,500,000 | 219.093.750 | Vật tư y tế | 153.750.000 | 2 |
| 639 | PP2300362060 - Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình vuông và 04 vít vá sọ. | 242,500,000 | 172.781.250 | Vật tư y tế | 121.250.000 | 2 |
| 640 | PP2300362061 - Vít khóa rỗng nòng bán phần 4.0mm các cỡ | 59,200,000 | 42.180.000 | Vật tư y tế | 29.600.000 | 1 |
| 641 | PP2300362062 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay các cỡ | 109,600,000 | 78.090.000 | Vật tư y tế | 54.800.000 | 1 |
| 642 | PP2300362063 - Nẹp khóa chữ T | 480,000,000 | 342.000.000 | Vật tư y tế | 240.000.000 | 3 |
| 643 | PP2300362064 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 560,000,000 | 399.000.000 | Vật tư y tế | 280.000.000 | 47 |
| 644 | PP2300362065 - Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ | 384,000,000 | 273.600.000 | Vật tư y tế | 192.000.000 | 3 |
| 645 | PP2300362066 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 208,000,000 | 148.200.000 | Vật tư y tế | 104.000.000 | 22 |
| 646 | PP2300362067 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 3 |
| 647 | PP2300362068 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 320,000,000 | 228.000.000 | Vật tư y tế | 160.000.000 | 27 |
| 648 | PP2300362069 - Vít khóa đường kính 6.5mm | 120,000,000 | 85.500.000 | Vật tư y tế | 60.000.000 | 8 |
| 649 | PP2300362070 - Vít khóa đường kính 7.5mm | 128,000,000 | 91.200.000 | Vật tư y tế | 64.000.000 | 7 |
| 650 | PP2300362071 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 3 |
| 651 | PP2300362072 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 400,000,000 | 285.000.000 | Vật tư y tế | 200.000.000 | 33 |
| 652 | PP2300362073 - Vít khóa đường kính 6.5mm | 336,000,000 | 239.400.000 | Vật tư y tế | 168.000.000 | 23 |
| 653 | PP2300362074 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 3 |
| 654 | PP2300362075 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ | 400,000,000 | 285.000.000 | Vật tư y tế | 200.000.000 | 33 |
| 655 | PP2300362076 - Vít khóa đường kính 6.5mm | 259,200,000 | 184.680.000 | Vật tư y tế | 129.600.000 | 18 |
| 656 | PP2300362077 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 600,000,000 | 427.500.000 | Vật tư y tế | 300.000.000 | 3 |
| 657 | PP2300362078 - Vít khoá 3.5mm các cỡ | 608,000,000 | 433.200.000 | Vật tư y tế | 304.000.000 | 63 |
| 658 | PP2300362079 - Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ | 840,000,000 | 598.500.000 | Vật tư y tế | 420.000.000 | 5 |
| 659 | PP2300362080 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 864,000,000 | 615.600.000 | Vật tư y tế | 432.000.000 | 60 |
| 660 | PP2300362081 - Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3 | 840,000,000 | 598.500.000 | Vật tư y tế | 420.000.000 | 5 |
| 661 | PP2300362082 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ | 864,000,000 | 615.600.000 | Vật tư y tế | 432.000.000 | 60 |
| 662 | PP2300362083 - Bộ cố định ngoài qua khớp gối | 298,700,000 | 212.823.750 | Vật tư y tế | 149.350.000 | 9 |
| 663 | PP2300362084 - Bộ cố định ngoài chữ T | 206,670,000 | 147.252.375 | Vật tư y tế | 103.335.000 | 7 |
| 664 | PP2300362085 - Bộ cố định ngoài gần khớp | 331,560,000 | 236.236.500 | Vật tư y tế | 165.780.000 | 9 |
| 665 | PP2300362086 - Bộ cố định ngoài cẳng chân | 49,450,000 | 35.233.125 | Vật tư y tế | 24.725.000 | 2 |
| 666 | PP2300362087 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống | 4,160,000,000 | 2.964.000.000 | Vật tư y tế | 2.080.000.000 | 33 |
| 667 | PP2300362088 - Bộ vật tư dùng cho máy AutologIQ hoặc tương đương | 180,000,000 | 128.250.000 | Vật tư y tế | 90.000.000 | 2 |
| 668 | PP2300362089 - Bộ khăn chụp mạch vành | 6,560,000,000 | 4.674.000.000 | Vật tư y tế | 3.280.000.000 | 333 |
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361422 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2300361423 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. |
|
| Mã phần lô | PP2300361424 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300361425 |
| Giá từng phần lô | 175,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361426 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) |
|
| Mã phần lô | PP2300361427 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300361428 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ que luồn dưới da hỗ trợ đặt các loại shunt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - màng bụng (loại dùng 1 lần). |
|
| Mã phần lô | PP2300361429 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300361430 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300361431 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có bện sợi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300361432 |
| Giá từng phần lô | 93,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361433 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361434 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 2 mức marker bằng Platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300361435 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 20 mức marker bằng Platinum |
|
| Mã phần lô | PP2300361436 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán đuôi heo chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300361437 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300361438 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300361439 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.949.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300361440 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300361441 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại Pointer, chất liệu Proprietary Nylon. |
|
| Mã phần lô | PP2300361442 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300361443 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển Corona 360/400 hoặc 360/600 |
|
| Mã phần lô | PP2300361444 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. |
|
| Mã phần lô | PP2300361445 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.464.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361446 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361447 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300361448 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300361449 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361450 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm, dài 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361451 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300361452 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP |
|
| Mã phần lô | PP2300361453 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.131.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300361454 |
| Giá từng phần lô | 6,156,666,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.386.624.881 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.078.333.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-8F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300361455 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp ngoại biên ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361456 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300361457 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông siêu nhỏ 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300361458 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300361459 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361460 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.229.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông dùng trong can thiệp CTO, đường kính ngoài nhỏ nhất 1.8Fr, đường kính trong nhỏ 0.017", phủ hydrophilic polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300361461 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300361462 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 2.8,/2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300361463 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.3/2.1F |
|
| Mã phần lô | PP2300361464 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.4/1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300361465 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo |
|
| Mã phần lô | PP2300361466 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo và tổn thương mạch nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300361467 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính đầu tip dạng ren mạ vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300361468 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông Headway Duo các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300361469 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300361470 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.829.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300361471 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông Đường kính trong 0.013" |
|
| Mã phần lô | PP2300361472 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông lớp trong cùng vật liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300361473 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi ống thông thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300361474 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300361475 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon, kèm catheter phủ thuốc kháng sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300361476 |
| Giá từng phần lô | 44,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.645.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.207.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài. |
|
| Mã phần lô | PP2300361477 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh 5 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300361478 |
| Giá từng phần lô | 1,164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Hệ thống dẫn lưu não thất - ổ bụng. |
|
| Mã phần lô | PP2300361479 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van động mạch chủ AP 360 cơ học gờ nổi các cỡ ( 16,18,20,22,24) |
|
| Mã phần lô | PP2300361480 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ 23,25,27,29,31,33 |
|
| Mã phần lô | PP2300361481 |
| Giá từng phần lô | 2,926,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.463.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van hai lá cơ học có khung bảo vệ chốt van động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361482 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van tim hai lá có khung bảo vệ chốt van cơ học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361483 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van động mạch chủ sinh học qua da Evolut R,Evolut Pro kèm hệ thống chuyển van nạp van |
|
| Mã phần lô | PP2300361484 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng van 3 lá mềm các cỡ 27,29,31 |
|
| Mã phần lô | PP2300361485 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng van nhân tạo ba lá bán cứng các cỡ: 26, 28, 30, 32, 34, 36mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361486 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng van mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361487 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng Van thế hệ mới 2 lá , hình yên ngựa, hình chữ O các cỡ 24-40mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361488 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng van 3D cứng 2 lá hình yên ngựa các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361489 |
| Giá từng phần lô | 388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng van mềm 2 và 3 lá hình C các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361490 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25 -33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361491 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300361492 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van tim sinh học động mạch chủ có cầu tạo từ màng ngoài tim bò size 19,21,23,35,27 |
|
| Mã phần lô | PP2300361493 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Van tim sinh học hai lá Mosaic làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361494 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ nhánh chia Bifucation mạch vành phủ Sirolimus - 2 đường kính, 3 nốt cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300361495 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, khung Cobalt Chromium L605. Thiết kế: 6 đỉnh với đường kính từ 2.25- 2.75 mm; 8 đỉnh đối với đường kính 3.00-4.50mm, khung stent là 65µm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361496 |
| Giá từng phần lô | 10,671,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.603.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50 |
|
| Mã phần lô | PP2300361497 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300361498 |
| Giá từng phần lô | 10,065,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.171.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361499 |
| Giá từng phần lô | 5,620,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.004.606.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.810.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361500 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.847.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300361501 |
| Giá từng phần lô | 11,958,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.520.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.979.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361502 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.649.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ động mạch vành khung Platinum Irridium bọc bởi Cobalt Chromium, bọc thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300361503 |
| Giá từng phần lô | 13,257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.445.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.628.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 |
|
| Mã phần lô | PP2300361504 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium L605 phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300361505 |
| Giá từng phần lô | 6,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.959.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) |
|
| Mã phần lô | PP2300361506 |
| Giá từng phần lô | 14,792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.539.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.396.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300361507 |
| Giá từng phần lô | 9,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.035.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300361508 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus, có 4-5 kết nối giữa các segment ở đầu gần của giá đỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361509 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361510 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành khungCobalt Chromium có thuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên thân |
|
| Mã phần lô | PP2300361511 |
| Giá từng phần lô | 5,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.093.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2300361512 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus , polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2300361513 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300361514 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Chiều dài 30,40, 50,60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361515 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361516 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.486.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium tẩm thuốc Sirolimus, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300361517 |
| Giá từng phần lô | 12,366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.810.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361518 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.015.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300361519 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành thép không gỉ 316 LVM phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, độ dày thanh chống 87µm |
|
| Mã phần lô | PP2300361520 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu Xlimus. |
|
| Mã phần lô | PP2300361521 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent nong mạch vành hợp kim thép carbon, phủ thuốc Rapamycine |
|
| Mã phần lô | PP2300361522 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.945.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300361523 |
| Giá từng phần lô | 2,278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.623.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.139.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận); đường kính: 4.5mm-7mm; chiều dài: 12mm-19mm; chất liệu: Cobalt Chromium (L605); lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300361524 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361525 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361526 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361527 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm – 10mm, chiều dài stent từ 20mm – 200mm, loại Zilver |
|
| Mã phần lô | PP2300361528 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361529 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300361530 |
| Giá từng phần lô | 1,545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo); đường kính: 4mm-7mm; chiều dài: 20mm-200mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2300361531 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo); đường kính: 5mm-7mm; chiều dài: 30mm-170mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300361532 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.086.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300361533 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 6-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361534 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 4-9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361535 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 972.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300361536 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung CGuard. Khung stent (thiết kế dạng open-cell) chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ (thiết kế dạng closed-cell) chất liệu PET kích thước siêu nhỏ (Micronet). Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300361537 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300361538 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300361539 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300361540 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy Tinh Thể nhân tạo mềm chất liệu polymer Hydrophobic Acrylic |
|
| Mã phần lô | PP2300361541 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu: Chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25% |
|
| Mã phần lô | PP2300361542 |
| Giá từng phần lô | 7,526,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.763.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic |
|
| Mã phần lô | PP2300361543 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic |
|
| Mã phần lô | PP2300361544 |
| Giá từng phần lô | 28,416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.246.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.208.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic |
|
| Mã phần lô | PP2300361545 |
| Giá từng phần lô | 4,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.462.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước, lắp đặt sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300361546 |
| Giá từng phần lô | 10,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.645.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, lắp đặt sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300361547 |
| Giá từng phần lô | 10,602,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.553.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh chất liệu Acrylic ngậm nước 26% |
|
| Mã phần lô | PP2300361548 |
| Giá từng phần lô | 9,238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.582.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.619.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh, chất liệu Acrylic |
|
| Mã phần lô | PP2300361549 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.001.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh chất liệu Hydrophobic Acrylic |
|
| Mã phần lô | PP2300361550 |
| Giá từng phần lô | 8,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.928.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể mềm một mảnh đa tiêu, chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25%. |
|
| Mã phần lô | PP2300361551 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300361552 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic kỵ nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361553 |
| Giá từng phần lô | 1,398,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300361554 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.736.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2300361555 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361556 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng ghép đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300361557 |
| Giá từng phần lô | 2,156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.536.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng ghép đĩa đệm vật liệu peek |
|
| Mã phần lô | PP2300361558 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361559 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.866.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít và miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361560 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.770.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
thân đốt sống nhân tạo đk 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361561 |
| Giá từng phần lô | 696,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
thân đốt sống nhân tạo đk 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361562 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, VitaminE các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361563 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) |
|
| Mã phần lô | PP2300361564 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.845.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361565 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate Ceramic on PE. |
|
| Mã phần lô | PP2300361566 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.168.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361567 |
| Giá từng phần lô | 3,885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.768.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.942.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng chuôi dài PM, cổ rời |
|
| Mã phần lô | PP2300361568 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300361569 |
| Giá từng phần lô | 3,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300361570 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm, chỏm thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300361571 |
| Giá từng phần lô | 5,881,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.568.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361572 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300361573 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng 12/14 chuôi phủ CaP Ceramic On Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300361574 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite |
|
| Mã phần lô | PP2300361575 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300361576 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, ổ cối có nhiều chốt khoá chống xoay ,thiết kế chuôi nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361577 |
| Giá từng phần lô | 379,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300361578 |
| Giá từng phần lô | 1,276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300361579 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.175.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300361580 |
| Giá từng phần lô | 2,793,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.990.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng tòan phần có xi măng H-MAX C / Chén phủ PoroTi 175 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300361581 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài làm bằng Cobalt - Chrome |
|
| Mã phần lô | PP2300361582 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300361583 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần chuôi không xi măng Titanium 6Al-4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361584 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300361585 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361586 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần không xi măng, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp bề mặt ngoài bằng thép không gỉ bên trong bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361587 |
| Giá từng phần lô | 4,439,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.163.072.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.219.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361588 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300361589 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300361590 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.066.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp bán phần cổ rời, chuôi dài không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300361591 |
| Giá từng phần lô | 3,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.757.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.935.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần chuôi không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300361592 |
| Giá từng phần lô | 3,103,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.211.329.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.551.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần chuôi dài U2 Revision không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300361593 |
| Giá từng phần lô | 2,914,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.076.581.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp gối toàn phần bảo tồn xương,độ gập duỗi 150 độ Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300361594 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.855.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp gối thiết kế Ball in Socket chuyển động xoay sâu 1 góc 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300361595 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp gối toàn phần có lớp phủ Zirconium nitride, gập gối tối đa |
|
| Mã phần lô | PP2300361596 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Xương nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361597 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300361598 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300361599 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300361600 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300361601 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 113 x 77mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361602 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361603 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361604 |
| Giá từng phần lô | 12,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361605 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.695.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361606 |
| Giá từng phần lô | 31,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.593.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361607 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 2.5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361608 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361609 |
| Giá từng phần lô | 222,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước:7.5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361610 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361611 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảyvà đo kháng vi mô |
|
| Mã phần lô | PP2300361612 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đầu dò siêu âm cơ 45 MHZ |
|
| Mã phần lô | PP2300361613 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí |
|
| Mã phần lô | PP2300361614 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.315.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361615 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361616 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, có tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2300361617 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, 8F, đầu khắc rãnh laser, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361618 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF |
|
| Mã phần lô | PP2300361619 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361620 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.318.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực tương thích với catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300361621 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2300361622 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361623 |
| Giá từng phần lô | 3,791,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.701.265.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.895.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361624 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300361625 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F, lớp phủ PTFE trong lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300361626 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F và 7F là 60ml/45 giây và 60ml/22giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361627 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. |
|
| Mã phần lô | PP2300361628 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300361629 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống lấy huyết khối trong lòng mạch 100% silicon, các số 2F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2300361630 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300361631 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300361632 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300361633 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.824.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300361634 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng |
|
| Mã phần lô | PP2300361635 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361636 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361637 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361638 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.308.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP với chiều dài 7-25cm, đường kính 4F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2300361639 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại dài 7.5cm, 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361640 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, chiều dài 24cm, 35cm, 45cm, 65cm, 80cm, 90cm, 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361641 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361642 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300361643 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361644 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300361645 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dẫn đường 1 nòng, dài 12cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361646 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dẫn đường 3 nòng, dài 12cm, 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300361647 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361648 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361649 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361650 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 5-8F |
|
| Mã phần lô | PP2300361651 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361652 |
| Giá từng phần lô | 400,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300361653 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 đến 10 điện cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361654 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò điều khiển được loại 10 điện cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361655 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361656 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361657 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361658 |
| Giá từng phần lô | 2,086,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300361659 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí |
|
| Mã phần lô | PP2300361660 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn, có tráng X-Coating. ( các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361661 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em có X-coating |
|
| Mã phần lô | PP2300361662 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ phổi nhân tạo người lớn có tích hợp lọc động mạch thể tích 4500ml, bên trong phủ Balance Biosurface |
|
| Mã phần lô | PP2300361663 |
| Giá từng phần lô | 407,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.646.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300361664 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm/ 20ml kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn. Đồng hồ bơm phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300361665 |
| Giá từng phần lô | 296,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300361666 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch có van |
|
| Mã phần lô | PP2300361667 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.513.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300361668 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn |
|
| Mã phần lô | PP2300361669 |
| Giá từng phần lô | 3,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.582.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.812.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), vật liệu Quadflex |
|
| Mã phần lô | PP2300361670 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu OptiLeap |
|
| Mã phần lô | PP2300361671 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap |
|
| Mã phần lô | PP2300361672 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7Fr - 8Fr -9Fr, phủ lớp hydrophilic, màng bóng Cardiothane II siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300361673 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch ngoại biên kích thước 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300361674 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac và quá trình gấp cánh bóng MiniWrap . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361675 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac Đường kính 1.25mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361676 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361677 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361678 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên Chất liệu bóng: Co-Extruded. |
|
| Mã phần lô | PP2300361679 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu ngoại biên Chất liệu Nybax phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300361680 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu Chất liệu Nybax |
|
| Mã phần lô | PP2300361681 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300361682 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Chất liệu bóng: Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300361683 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300361684 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300361685 |
| Giá từng phần lô | 34,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.613.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300361686 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361687 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361688 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361689 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300361690 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) |
|
| Mã phần lô | PP2300361691 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.703.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0216'' |
|
| Mã phần lô | PP2300361692 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0208'' |
|
| Mã phần lô | PP2300361693 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thường Chiều dài bóng từ: 9, 12, 15, 20, 30, 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361694 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.659.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm, lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) |
|
| Mã phần lô | PP2300361695 |
| Giá từng phần lô | 2,390,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.703.231.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.195.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ lớp ái nước hydrophilic. Kích thước đường kính từ 1.2mm đến 4.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361696 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300361697 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300361698 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361699 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300361700 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.921.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300361701 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300361702 |
| Giá từng phần lô | 1,662,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.184.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 831.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300361703 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361704 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.931.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300361705 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300361706 |
| Giá từng phần lô | 997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361707 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. |
|
| Mã phần lô | PP2300361708 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành loại scoring |
|
| Mã phần lô | PP2300361709 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300361710 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300361711 |
| Giá từng phần lô | 2,065,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.471.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.014" chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300361712 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.018"chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300361713 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.035" chất liệu Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300361714 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" - 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300361715 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361716 |
| Giá từng phần lô | 15,246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.862.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong ngoại biên OTW 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300361717 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.987.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-VarioCup. |
|
| Mã phần lô | PP2300361718 |
| Giá từng phần lô | 3,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.679.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300361719 |
| Giá từng phần lô | 1,190,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.053.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361720 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính tới 5.00mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361721 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong đường mật, có ngã guidewire |
|
| Mã phần lô | PP2300361722 |
| Giá từng phần lô | 559,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch ngoại biên (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361723 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300361724 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu bóng Pebax |
|
| Mã phần lô | PP2300361725 |
| Giá từng phần lô | 1,259,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.450.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chất liệu bóng Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2300361726 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.643.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300361727 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300361728 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2300361729 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300361730 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2300361731 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại Occlutech có 3 marker cách nhau 5mm - (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361732 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM |
|
| Mã phần lô | PP2300361733 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại River chất liệu Nylon, catheter phủ Hydrophilic, profile 0.017" |
|
| Mã phần lô | PP2300361734 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong ngoại biên OTW 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm, dùng được với sheath 5-7F |
|
| Mã phần lô | PP2300361735 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300361736 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây bơm thuốc cản quang, chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361737 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361738 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361739 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361740 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ≥ 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300361741 |
| Giá từng phần lô | 584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300361742 |
| Giá từng phần lô | 584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300361743 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300361744 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi DURASTEEL , có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có lõi Radiopaque dài 3 cm , tip load: 1.5 g. |
|
| Mã phần lô | PP2300361745 |
| Giá từng phần lô | 488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. |
|
| Mã phần lô | PP2300361746 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g |
|
| Mã phần lô | PP2300361747 |
| Giá từng phần lô | 244,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn chẩn đoán dài 50 - 180 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361748 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn chẩn đoán dài 200 - 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361749 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300361750 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
|
| Mã phần lô | PP2300361751 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361752 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane. |
|
| Mã phần lô | PP2300361753 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361754 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn mạch nãocác loại |
|
| Mã phần lô | PP2300361755 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300361756 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh (Amplatzer Guidewire (Amplatzer Guidewires)) |
|
| Mã phần lô | PP2300361757 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300361758 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361759 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", dài 195cm, 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361760 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm |
|
| Mã phần lô | PP2300361761 |
| Giá từng phần lô | 2,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2300361762 |
| Giá từng phần lô | 1,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 815.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361763 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361764 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361765 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.937.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại Figulla Flex, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361766 |
| Giá từng phần lô | 2,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.588.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón |
|
| Mã phần lô | PP2300361767 |
| Giá từng phần lô | 913,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 650.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi Spider FX |
|
| Mã phần lô | PP2300361768 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300361769 |
| Giá từng phần lô | 535,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Phụ kiện cắt coils ID 25 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300361770 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Phụ kiện cắt coils ID 20 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300361771 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Kìm cắt coil MicroVention |
|
| Mã phần lô | PP2300361772 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước |
|
| Mã phần lô | PP2300361773 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) |
|
| Mã phần lô | PP2300361774 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.840.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2300361775 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361776 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm. Đạt tiêu chuẩn FDA. |
|
| Mã phần lô | PP2300361777 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361778 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.268.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300361779 |
| Giá từng phần lô | 127,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.672.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưới lọc động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300361780 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học. |
|
| Mã phần lô | PP2300361781 |
| Giá từng phần lô | 249,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.053.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. |
|
| Mã phần lô | PP2300361782 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300361783 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361784 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300361785 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với phát hiện từ trượng tự động với Autodetect. Có kết nối wireless. Độ dày máy ≤ 6.5 mm, khối lượng 20g đến 21g. |
|
| Mã phần lô | PP2300361786 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Thể tích ≤ 10 cc, độ dày ≤ 6.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361787 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300361788 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, có tính năng ổn định nhịp thất khi có rung/ cuồng nhĩ, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300361789 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng , Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút, tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300361790 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích máy nhỏ ≤ 0.8 cc. |
|
| Mã phần lô | PP2300361791 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2300361792 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361793 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300361794 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300361795 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300361796 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số. Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút. Tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tuổi thọ pin trung bình 14.9 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300361797 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300361798 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. |
|
| Mã phần lô | PP2300361799 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp cố định, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích ≤ 11 cc, độ dày 6.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361800 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích máy ≤ 11 cc, máy dầy ≤ 6.5 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361801 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin 13.3 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361802 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF. Vỏ bọc dây điện cực bằng Polyurethane 55D. |
|
| Mã phần lô | PP2300361803 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2300361804 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc ,liên lạc không dây,chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core |
|
| Mã phần lô | PP2300361805 |
| Giá từng phần lô | 835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300361806 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, tính năng theo dõi dịch phổi, tạo nhịp vượt tần số cho nhĩ, kèm dây thất trái 4 cực dạng xoắn chủ động. |
|
| Mã phần lô | PP2300361807 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300361808 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, cung cấp tùy chọn để xử lý nhận lầm sóng T và biên độ sóng R giảm, chức năng gợi ý thông số lập trình, tuổi thọ máy lên đến 11 năm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361809 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp,Công nghệ AcuShock, 41 J,MRI 1.5T |
|
| Mã phần lô | PP2300361810 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Shunt mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361811 |
| Giá từng phần lô | 231,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.245.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300361812 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300361813 |
| Giá từng phần lô | 41,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300361814 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300361815 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361816 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361817 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2300361818 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.256.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện (Tất cả các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361819 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361820 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Cuộn nút mạch não (coils) |
|
| Mã phần lô | PP2300361821 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL |
|
| Mã phần lô | PP2300361822 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch, công nghệ Truseek |
|
| Mã phần lô | PP2300361823 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300361824 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng Polyester, trái, phải, có gai |
|
| Mã phần lô | PP2300361825 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bóng nong thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361826 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn |
|
| Mã phần lô | PP2300361827 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ bơm và trộn xi măng đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361828 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.318.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361829 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Kim chọc dò đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361830 |
| Giá từng phần lô | 604,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Xi măng ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300361831 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ kim và mũi khoan đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361832 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo |
|
| Mã phần lô | PP2300361833 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ vá sọ Titanium gồm: 02 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ. |
|
| Mã phần lô | PP2300361834 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Kim chọc dò cuống sống Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) |
|
| Mã phần lô | PP2300361835 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp nối ngang cố định cột sống Chiều dài từ 28 đến 80mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300361836 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp nối ngang cố định cột sống Dài 10 -> 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361837 |
| Giá từng phần lô | 197,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361838 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361839 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống Dài từ 19mm đến khoảng 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361840 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài từ 32.5 đến khoảng 47.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361841 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361842 |
| Giá từng phần lô | 307,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361843 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc cột sống lưng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300361844 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 4.75mm dài 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361845 |
| Giá từng phần lô | 198,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361846 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 30-130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361847 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 70-120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361848 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Kim chọc dò cuống sống |
|
| Mã phần lô | PP2300361849 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít cột sống đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300361850 |
| Giá từng phần lô | 18,304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.041.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.152.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít cột sống đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2300361851 |
| Giá từng phần lô | 8,988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.403.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài 30-50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361852 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.593.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300361853 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp sọ não Titanium có tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300361854 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài từ 30mm đến 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361855 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài 20-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361856 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa trong đk 7.863mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361857 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa trong Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361858 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.899.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa trong Tương thích với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300361859 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa trong Tương thích với vít đa trục can thiệp tối thiểu rỗng nòng qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300361860 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít titan mini tự khoan, kích thước 2x5/6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361861 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361862 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361863 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít và ốc khóa dùng trong phẫu thuật cột sống cổ Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361864 |
| Giá từng phần lô | 2,256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh kít ne đường kính các loại Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361865 |
| Giá từng phần lô | 630,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh stecman đường kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300361866 |
| Giá từng phần lô | 127,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương xốp đường kính 6.5 mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300361867 |
| Giá từng phần lô | 163,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương xốp 4.0 mm, thân một phần ren và toàn ren, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300361868 |
| Giá từng phần lô | 113,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít cột sống đa trục Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361869 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.109.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít rỗng ruột bơm xi măng Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361870 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ốc khóa trong Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361871 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh nối dọc (5.5 x 40- 80)mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361872 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh nối dọc (5.5 x 90-350 )mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361873 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh nối dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300361874 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi( 5.5 x 45-80)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361875 |
| Giá từng phần lô | 195,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300361876 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nối khóa thanh dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300361877 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Thanh nối ngang Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V |
|
| Mã phần lô | PP2300361878 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361879 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chẩm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361880 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp, vít cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300361881 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chốt cổ xương đùi 6.4mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361882 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nắp đinh đùi, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361883 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361884 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361885 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300361886 |
| Giá từng phần lô | 627,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa xương gót 15 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361887 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361888 |
| Giá từng phần lô | 490,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361889 |
| Giá từng phần lô | 582,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361890 |
| Giá từng phần lô | 277,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361891 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300361892 |
| Giá từng phần lô | 1,216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361893 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361894 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh kít ne đường kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300361895 |
| Giá từng phần lô | 20,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361896 |
| Giá từng phần lô | 730,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chốt ngang 4.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361897 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nắp đinh chày, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361898 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361899 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) |
|
| Mã phần lô | PP2300361900 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy GAMMA |
|
| Mã phần lô | PP2300361901 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361902 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300361903 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh GAMMA dùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361904 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tích hợp đk 10mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361905 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít nén ép đk 7mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361906 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chốt ngang 5.0mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361907 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh nội tủy GAMMA (PFNA), titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361908 |
| Giá từng phần lô | 83,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.800.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361909 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít DHS, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361910 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361911 |
| Giá từng phần lô | 273,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300361912 |
| Giá từng phần lô | 20,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.755.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, Chất liệu:Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300361913 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361914 |
| Giá từng phần lô | 195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361915 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá rỗng nòng 6.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361916 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361917 |
| Giá từng phần lô | 846,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 602.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361918 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361919 |
| Giá từng phần lô | 174,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361920 |
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361921 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361922 |
| Giá từng phần lô | 151,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.801.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361923 |
| Giá từng phần lô | 358,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361924 |
| Giá từng phần lô | 250,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361925 |
| Giá từng phần lô | 162,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361926 |
| Giá từng phần lô | 407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361927 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361928 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361929 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361930 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361931 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361932 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361933 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361934 |
| Giá từng phần lô | 250,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361935 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361936 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361937 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361938 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361939 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361940 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361941 |
| Giá từng phần lô | 407,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361942 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361943 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361944 |
| Giá từng phần lô | 195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361945 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361946 |
| Giá từng phần lô | 764,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361947 |
| Giá từng phần lô | 817,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361948 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361949 |
| Giá từng phần lô | 106,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361950 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361951 |
| Giá từng phần lô | 216,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361952 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361953 |
| Giá từng phần lô | 183,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.629.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361954 |
| Giá từng phần lô | 49,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361955 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300361956 |
| Giá từng phần lô | 49,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300361957 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361958 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361959 |
| Giá từng phần lô | 1,326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 2.4, 2.7, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361960 |
| Giá từng phần lô | 892,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361961 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361962 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361963 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361964 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa mắt xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361965 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361966 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361967 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ cho Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361968 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300361969 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ cho Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300361970 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361971 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361972 |
| Giá từng phần lô | 293,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp Titan mini thẳng 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300361973 |
| Giá từng phần lô | 1,915,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.364.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít Titan mini 2.0, chiều dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361974 |
| Giá từng phần lô | 5,607,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.995.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.803.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361975 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361976 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300361977 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361978 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày đường kính từ 8 -12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361979 |
| Giá từng phần lô | 4,264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.038.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300361980 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361981 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300361982 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.256.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300361983 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361984 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300361985 |
| Giá từng phần lô | 849,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361986 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 2.4, 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361987 |
| Giá từng phần lô | 1,182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361988 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300361989 |
| Giá từng phần lô | 1,088,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361990 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361991 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300361992 |
| Giá từng phần lô | 912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361993 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361994 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300361995 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361996 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361997 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300361998 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300361999 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300362000 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300362001 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 2.4, 2.7mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362002 |
| Giá từng phần lô | 894,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362003 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362004 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362005 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362006 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa móc cùng đòn trái phải các cỡ, chất liệu titinium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362007 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300362008 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362009 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362010 |
| Giá từng phần lô | 874,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300362011 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362012 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362013 |
| Giá từng phần lô | 747,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300362014 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300362015 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300362016 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362017 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300362018 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, có móc (trái, phải), chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362019 |
| Giá từng phần lô | 617,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362020 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp thân xương cánh tay/cẳng chân 5-14 lỗ , chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362021 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, |
|
| Mã phần lô | PP2300362022 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải, 6-14 lỗ thân, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362023 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362024 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362025 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362026 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít nút treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362027 |
| Giá từng phần lô | 1,173,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.261.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362028 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 991.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300362029 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300362030 |
| Giá từng phần lô | 2,095,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.047.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300362031 |
| Giá từng phần lô | 2,592,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.846.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300362032 |
| Giá từng phần lô | 1,781,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày cho tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300362033 |
| Giá từng phần lô | 2,192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.561.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.096.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây nước dùng trong nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362034 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Chỉ siêu bền không tiêu cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362035 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chỉ hai thân khâu sụn chêm cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362036 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưỡi bào nội soi khớp shaver cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362037 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưỡi bào nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362038 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362039 |
| Giá từng phần lô | 3,069,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.186.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.534.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưỡi bào bằng sóng Radio cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362040 |
| Giá từng phần lô | 1,148,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362041 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây nước dùng cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362042 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Chỉ siêu bền không tiêu cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362043 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Đầu đốt lưỡng cực cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362044 |
| Giá từng phần lô | 1,246,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.273.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Lưỡi bào bằng sóng Radio cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362045 |
| Giá từng phần lô | 613,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.332.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Mũi khoan dường hầm cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362046 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362047 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít chốt treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362048 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) |
|
| Mã phần lô | PP2300362049 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Dây nước dùng trong nội soi khớp cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) |
|
| Mã phần lô | PP2300362050 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) |
|
| Mã phần lô | PP2300362051 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.239.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362052 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa bản hẹp, 5-14 lỗ, , chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362053 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi. trái/ phải, 2-14 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362054 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa cẳng tay (bản nhỏ) các cỡ 4-12 lỗ, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362055 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300362056 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi và thân xương đùi, đường kính thân 9.4/10/11mm, dài 320-420mm, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362057 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng cho xương chày, đường kính 8.4/9/10/11mm, chất liệu titanium. |
|
| Mã phần lô | PP2300362058 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ. |
|
| Mã phần lô | PP2300362059 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình vuông và 04 vít vá sọ. |
|
| Mã phần lô | PP2300362060 |
| Giá từng phần lô | 242,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa rỗng nòng bán phần 4.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362061 |
| Giá từng phần lô | 59,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362062 |
| Giá từng phần lô | 109,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300362063 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362064 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362065 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362066 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362067 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362068 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300362069 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa đường kính 7.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300362070 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362071 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362072 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300362073 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362074 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362075 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300362076 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300362077 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khoá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362078 |
| Giá từng phần lô | 608,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300362079 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300362080 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3 |
|
| Mã phần lô | PP2300362081 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ |
|
| Mã phần lô | PP2300362082 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ cố định ngoài qua khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300362083 |
| Giá từng phần lô | 298,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.823.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300362084 |
| Giá từng phần lô | 206,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.252.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300362085 |
| Giá từng phần lô | 331,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.236.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300362086 |
| Giá từng phần lô | 49,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.233.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300362087 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ vật tư dùng cho máy AutologIQ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300362088 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300362089 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.674.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi