Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm tập trung vật tư y tế kỹ thuật cao cho các cơ sở y tế trong tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023-2025.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261566-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm tập trung vật tư y tế kỹ thuật cao cho các cơ sở y tế trong tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023-2025.
Số hiệu KHLCNT PL2300171920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 1,034,514,645,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.345.146.456 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300361422 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. 5,800,000 4.132.500 Vật tư y tế 2.900.000 4
2 PP2300361423 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống 350,000,000 249.375.000 Vật tư y tế 175.000.000 4
3 PP2300361424 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. 44,000,000 31.350.000 Vật tư y tế 22.000.000 1
4 PP2300361425 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 175,120,000 124.773.000 Vật tư y tế 87.560.000 2
5 PP2300361426 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, các cỡ 201,000,000 143.212.500 Vật tư y tế 100.500.000 3
6 PP2300361427 - Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port) 87,500,000 62.343.750 Vật tư y tế 43.750.000 21
7 PP2300361428 - Bộ manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu 125,000,000 89.062.500 Vật tư y tế 62.500.000 21
8 PP2300361429 - Dụng cụ que luồn dưới da hỗ trợ đặt các loại shunt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - màng bụng (loại dùng 1 lần). 46,200,000 32.917.500 Vật tư y tế 23.100.000 1
9 PP2300361430 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide 1,550,000,000 1.104.375.000 Vật tư y tế 775.000.000 104
10 PP2300361431 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ 94,000,000 66.975.000 Vật tư y tế 47.000.000 8
11 PP2300361432 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có bện sợi thép không gỉ 93,800,000 66.832.500 Vật tư y tế 46.900.000 8
12 PP2300361433 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 470,000,000 334.875.000 Vật tư y tế 235.000.000 42
13 PP2300361434 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm. 126,000,000 89.775.000 Vật tư y tế 63.000.000 8
14 PP2300361435 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 2 mức marker bằng Platinum 87,000,000 61.987.500 Vật tư y tế 43.500.000 2
15 PP2300361436 - Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 20 mức marker bằng Platinum 150,000,000 106.875.000 Vật tư y tế 75.000.000 2
16 PP2300361437 - Ống thông chẩn đoán đuôi heo chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại 130,000,000 92.625.000 Vật tư y tế 65.000.000 8
17 PP2300361438 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp 300,000,000 213.750.000 Vật tư y tế 150.000.000 8
18 PP2300361439 - Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide 4,140,000,000 2.949.750.000 Vật tư y tế 2.070.000.000 250
19 PP2300361440 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ 31,500,000 22.443.750 Vật tư y tế 15.750.000 2
20 PP2300361441 - Ống thông can thiệp 400,000,000 285.000.000 Vật tư y tế 200.000.000 1
21 PP2300361442 - Ống thông chẩn đoán mạch vành loại Pointer, chất liệu Proprietary Nylon. 650,000,000 463.125.000 Vật tư y tế 325.000.000 42
22 PP2300361443 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành 225,000,000 160.312.500 Vật tư y tế 112.500.000 21
23 PP2300361444 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển Corona 360/400 hoặc 360/600 2,079,000,000 1.481.287.500 Vật tư y tế 1.039.500.000 8
24 PP2300361445 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. 11,880,000,000 8.464.500.000 Vật tư y tế 5.940.000.000 250
25 PP2300361446 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ 660,000,000 470.250.000 Vật tư y tế 330.000.000 13
26 PP2300361447 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ 630,000,000 448.875.000 Vật tư y tế 315.000.000 13
27 PP2300361448 - Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp 4,500,000,000 3.206.250.000 Vật tư y tế 2.250.000.000 13
28 PP2300361449 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 1,230,000,000 876.375.000 Vật tư y tế 615.000.000 4
29 PP2300361450 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm 120,000,000 85.500.000 Vật tư y tế 60.000.000 2
30 PP2300361451 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm, dài 120cm 165,000,000 117.562.500 Vật tư y tế 82.500.000 2
31 PP2300361452 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 4
32 PP2300361453 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP 66,150,000 47.131.875 Vật tư y tế 33.075.000 1
33 PP2300361454 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 6,156,666,500 4.386.624.881 Vật tư y tế 3.078.333.250 21
34 PP2300361455 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-8F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 405,000,000 288.562.500 Vật tư y tế 202.500.000 4
35 PP2300361456 - Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp ngoại biên ái nước 68,000,000 48.450.000 Vật tư y tế 34.000.000 3
36 PP2300361457 - Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 2
37 PP2300361458 - Ống thông siêu nhỏ 2 nòng 196,000,000 139.650.000 Vật tư y tế 98.000.000 1
38 PP2300361459 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 329,000,000 234.412.500 Vật tư y tế 164.500.000 4
39 PP2300361460 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm 1,725,000,000 1.229.062.500 Vật tư y tế 862.500.000 6
40 PP2300361461 - Vi ống thông dùng trong can thiệp CTO, đường kính ngoài nhỏ nhất 1.8Fr, đường kính trong nhỏ 0.017", phủ hydrophilic polymer 1,150,000,000 819.375.000 Vật tư y tế 575.000.000 4
41 PP2300361462 - Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 4
42 PP2300361463 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 2.8,/2.6F 775,000,000 552.187.500 Vật tư y tế 387.500.000 2
43 PP2300361464 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.3/2.1F 310,000,000 220.875.000 Vật tư y tế 155.000.000 1
44 PP2300361465 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.4/1.9F 220,000,000 156.750.000 Vật tư y tế 110.000.000 1
45 PP2300361466 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo 1,250,000,000 890.625.000 Vật tư y tế 625.000.000 4
46 PP2300361467 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo và tổn thương mạch nhánh 625,000,000 445.312.500 Vật tư y tế 312.500.000 2
47 PP2300361468 - Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính đầu tip dạng ren mạ vàng 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 2
48 PP2300361469 - Vi ống thông Headway Duo các cỡ hoặc tương đương 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 1
49 PP2300361470 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen 165,375,000 117.829.688 Vật tư y tế 82.687.500 1
50 PP2300361471 - Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 3
51 PP2300361472 - Vi ống thông Đường kính trong 0.013" 99,000,000 70.537.500 Vật tư y tế 49.500.000 1
52 PP2300361473 - Vi ống thông lớp trong cùng vật liệu PTFE 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 3
53 PP2300361474 - Vi ống thông thẳng 200,000,000 142.500.000 Vật tư y tế 100.000.000 1
54 PP2300361475 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực 87,000,000 61.987.500 Vật tư y tế 43.500.000 1
55 PP2300361476 - Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon, kèm catheter phủ thuốc kháng sinh. 44,415,000 31.645.688 Vật tư y tế 22.207.500 1
56 PP2300361477 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài. 556,000,000 396.150.000 Vật tư y tế 278.000.000 1
57 PP2300361478 - Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh 5 mức áp lực 1,164,000,000 829.350.000 Vật tư y tế 582.000.000 1
58 PP2300361479 - Hệ thống dẫn lưu não thất - ổ bụng. 1,075,000,000 765.937.500 Vật tư y tế 537.500.000 1
59 PP2300361480 - Van động mạch chủ AP 360 cơ học gờ nổi các cỡ ( 16,18,20,22,24) 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 2
60 PP2300361481 - Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ 23,25,27,29,31,33 2,926,000,000 2.084.775.000 Vật tư y tế 1.463.000.000 4
61 PP2300361482 - Van hai lá cơ học có khung bảo vệ chốt van động mạch chủ các cỡ 2,160,000,000 1.539.000.000 Vật tư y tế 1.080.000.000 3
62 PP2300361483 - Van tim hai lá có khung bảo vệ chốt van cơ học các cỡ 1,250,000,000 890.625.000 Vật tư y tế 625.000.000 2
63 PP2300361484 - Van động mạch chủ sinh học qua da Evolut R,Evolut Pro kèm hệ thống chuyển van nạp van 3,000,000,000 2.137.500.000 Vật tư y tế 1.500.000.000 1
64 PP2300361485 - Vòng van 3 lá mềm các cỡ 27,29,31 875,000,000 623.437.500 Vật tư y tế 437.500.000 2
65 PP2300361486 - Vòng van nhân tạo ba lá bán cứng các cỡ: 26, 28, 30, 32, 34, 36mm. 460,000,000 327.750.000 Vật tư y tế 230.000.000 1
66 PP2300361487 - Vòng van mềm các cỡ 272,000,000 193.800.000 Vật tư y tế 136.000.000 1
67 PP2300361488 - Vòng Van thế hệ mới 2 lá , hình yên ngựa, hình chữ O các cỡ 24-40mm. 520,000,000 370.500.000 Vật tư y tế 260.000.000 1
68 PP2300361489 - Vòng van 3D cứng 2 lá hình yên ngựa các cỡ. 388,000,000 276.450.000 Vật tư y tế 194.000.000 1
69 PP2300361490 - Vòng van mềm 2 và 3 lá hình C các cỡ 272,000,000 193.800.000 Vật tư y tế 136.000.000 1
70 PP2300361491 - Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25 -33mm 580,000,000 413.250.000 Vật tư y tế 290.000.000 1
71 PP2300361492 - Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer 980,000,000 698.250.000 Vật tư y tế 490.000.000 1
72 PP2300361493 - Van tim sinh học động mạch chủ có cầu tạo từ màng ngoài tim bò size 19,21,23,35,27 2,520,000,000 1.795.500.000 Vật tư y tế 1.260.000.000 1
73 PP2300361494 - Van tim sinh học hai lá Mosaic làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm 1,960,000,000 1.396.500.000 Vật tư y tế 980.000.000 1
74 PP2300361495 - Khung giá đỡ nhánh chia Bifucation mạch vành phủ Sirolimus - 2 đường kính, 3 nốt cản quang 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 1
75 PP2300361496 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, khung Cobalt Chromium L605. Thiết kế: 6 đỉnh với đường kính từ 2.25- 2.75 mm; 8 đỉnh đối với đường kính 3.00-4.50mm, khung stent là 65µm. 10,671,000,000 7.603.087.500 Vật tư y tế 5.335.500.000 13
76 PP2300361497 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50 8,960,000,000 6.384.000.000 Vật tư y tế 4.480.000.000 17
77 PP2300361498 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu 10,065,000,000 7.171.312.500 Vật tư y tế 5.032.500.000 13
78 PP2300361499 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 5,620,500,000 4.004.606.250 Vật tư y tế 2.810.250.000 6
79 PP2300361500 - Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm. 15,225,000,000 10.847.812.500 Vật tư y tế 7.612.500.000 15
80 PP2300361501 - Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu 11,958,000,000 8.520.075.000 Vật tư y tế 5.979.000.000 13
81 PP2300361502 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm 6,525,000,000 4.649.062.500 Vật tư y tế 3.262.500.000 6
82 PP2300361503 - Khung giá đỡ động mạch vành khung Platinum Irridium bọc bởi Cobalt Chromium, bọc thuốc Zotarolimus 13,257,000,000 9.445.612.500 Vật tư y tế 6.628.500.000 13
83 PP2300361504 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 13,650,000,000 9.725.625.000 Vật tư y tế 6.825.000.000 15
84 PP2300361505 - Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium L605 phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu 6,960,000,000 4.959.000.000 Vật tư y tế 3.480.000.000 8
85 PP2300361506 - Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) 14,792,000,000 10.539.300.000 Vật tư y tế 7.396.000.000 17
86 PP2300361507 - Stent động mạch vành phủ thuốc 9,875,000,000 7.035.937.500 Vật tư y tế 4.937.500.000 10
87 PP2300361508 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu 13,650,000,000 9.725.625.000 Vật tư y tế 6.825.000.000 13
88 PP2300361509 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus, có 4-5 kết nối giữa các segment ở đầu gần của giá đỡ. 2,275,000,000 1.620.937.500 Vật tư y tế 1.137.500.000 2
89 PP2300361510 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm 13,600,000,000 9.690.000.000 Vật tư y tế 6.800.000.000 17
90 PP2300361511 - Stent mạch vành khungCobalt Chromium có thuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên thân 5,745,000,000 4.093.312.500 Vật tư y tế 2.872.500.000 6
91 PP2300361512 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. 12,600,000,000 8.977.500.000 Vật tư y tế 6.300.000.000 13
92 PP2300361513 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus , polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. 10,500,000,000 7.481.250.000 Vật tư y tế 5.250.000.000 10
93 PP2300361514 - Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu 1,290,000,000 919.125.000 Vật tư y tế 645.000.000 1
94 PP2300361515 - Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Chiều dài 30,40, 50,60mm 380,000,000 270.750.000 Vật tư y tế 190.000.000 1
95 PP2300361516 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ 7,700,000,000 5.486.250.000 Vật tư y tế 3.850.000.000 8
96 PP2300361517 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium tẩm thuốc Sirolimus, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học 12,366,000,000 8.810.775.000 Vật tư y tế 6.183.000.000 13
97 PP2300361518 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm. 11,250,000,000 8.015.625.000 Vật tư y tế 5.625.000.000 21
98 PP2300361519 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 3,000,000,000 2.137.500.000 Vật tư y tế 1.500.000.000 2
99 PP2300361520 - Stent mạch vành thép không gỉ 316 LVM phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, độ dày thanh chống 87µm 1,012,500,000 721.406.250 Vật tư y tế 506.250.000 1
100 PP2300361521 - Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu Xlimus. 12,600,000,000 8.977.500.000 Vật tư y tế 6.300.000.000 15
101 PP2300361522 - Stent nong mạch vành hợp kim thép carbon, phủ thuốc Rapamycine 2,730,000,000 1.945.125.000 Vật tư y tế 1.365.000.000 3
102 PP2300361523 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 2,278,000,000 1.623.075.000 Vật tư y tế 1.139.000.000 2
103 PP2300361524 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận); đường kính: 4.5mm-7mm; chiều dài: 12mm-19mm; chất liệu: Cobalt Chromium (L605); lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.014". 925,000,000 659.062.500 Vật tư y tế 462.500.000 2
104 PP2300361525 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-8mm 1,275,000,000 908.437.500 Vật tư y tế 637.500.000 2
105 PP2300361526 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-10mm 1,155,000,000 822.937.500 Vật tư y tế 577.500.000 2
106 PP2300361527 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-14mm 1,425,000,000 1.015.312.500 Vật tư y tế 712.500.000 2
107 PP2300361528 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm – 10mm, chiều dài stent từ 20mm – 200mm, loại Zilver 1,575,000,000 1.122.187.500 Vật tư y tế 787.500.000 2
108 PP2300361529 - Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm 1,250,000,000 890.625.000 Vật tư y tế 625.000.000 2
109 PP2300361530 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol 1,545,000,000 1.100.812.500 Vật tư y tế 772.500.000 2
110 PP2300361531 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo); đường kính: 4mm-7mm; chiều dài: 20mm-200mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.018". 1,525,000,000 1.086.562.500 Vật tư y tế 762.500.000 2
111 PP2300361532 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo); đường kính: 5mm-7mm; chiều dài: 30mm-170mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". 1,525,000,000 1.086.562.500 Vật tư y tế 762.500.000 2
112 PP2300361533 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 1,975,000,000 1.407.187.500 Vật tư y tế 987.500.000 2
113 PP2300361534 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 6-10mm 1,325,000,000 944.062.500 Vật tư y tế 662.500.000 2
114 PP2300361535 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 4-9mm 1,365,000,000 972.562.500 Vật tư y tế 682.500.000 2
115 PP2300361536 - Khung giá đỡ mạch cảnh 1,325,000,000 944.062.500 Vật tư y tế 662.500.000 2
116 PP2300361537 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung CGuard. Khung stent (thiết kế dạng open-cell) chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ (thiết kế dạng closed-cell) chất liệu PET kích thước siêu nhỏ (Micronet). Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". 1,520,000,000 1.083.000.000 Vật tư y tế 760.000.000 2
117 PP2300361538 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 880,000,000 627.000.000 Vật tư y tế 440.000.000 1
118 PP2300361539 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". 925,000,000 659.062.500 Vật tư y tế 462.500.000 2
119 PP2300361540 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 2
120 PP2300361541 - Thủy Tinh Thể nhân tạo mềm chất liệu polymer Hydrophobic Acrylic 7,800,000,000 5.557.500.000 Vật tư y tế 3.900.000.000 108
121 PP2300361542 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu: Chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25% 7,526,400,000 5.362.560.000 Vật tư y tế 3.763.200.000 107
122 PP2300361543 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic 7,200,000,000 5.130.000.000 Vật tư y tế 3.600.000.000 100
123 PP2300361544 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic 28,416,000,000 20.246.400.000 Vật tư y tế 14.208.000.000 400
124 PP2300361545 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic 4,860,000,000 3.462.750.000 Vật tư y tế 2.430.000.000 68
125 PP2300361546 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước, lắp đặt sẵn 10,730,000,000 7.645.125.000 Vật tư y tế 5.365.000.000 154
126 PP2300361547 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, lắp đặt sẵn 10,602,000,000 7.553.925.000 Vật tư y tế 5.301.000.000 158
127 PP2300361548 - Thủy tinh thể mềm 1 mảnh chất liệu Acrylic ngậm nước 26% 9,238,000,000 6.582.075.000 Vật tư y tế 4.619.000.000 129
128 PP2300361549 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh, chất liệu Acrylic 7,020,000,000 5.001.750.000 Vật tư y tế 3.510.000.000 113
129 PP2300361550 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh chất liệu Hydrophobic Acrylic 8,320,000,000 5.928.000.000 Vật tư y tế 4.160.000.000 108
130 PP2300361551 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đa tiêu, chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25%. 4,800,000,000 3.420.000.000 Vật tư y tế 2.400.000.000 13
131 PP2300361552 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh 4,640,000,000 3.306.000.000 Vật tư y tế 2.320.000.000 67
132 PP2300361553 - Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic kỵ nước 1,398,480,000 996.417.000 Vật tư y tế 699.240.000 25
133 PP2300361554 - Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay 3,840,000,000 2.736.000.000 Vật tư y tế 1.920.000.000 13
134 PP2300361555 - Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước 336,000,000 239.400.000 Vật tư y tế 168.000.000 1
135 PP2300361556 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp các cỡ 2,376,000,000 1.692.900.000 Vật tư y tế 1.188.000.000 2
136 PP2300361557 - Miếng ghép đĩa đệm 2,156,000,000 1.536.150.000 Vật tư y tế 1.078.000.000 8
137 PP2300361558 - Miếng ghép đĩa đệm vật liệu peek 1,080,000,000 769.500.000 Vật tư y tế 540.000.000 4
138 PP2300361559 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống 11,040,000,000 7.866.000.000 Vật tư y tế 5.520.000.000 38
139 PP2300361560 - Vít và miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống 3,888,000,000 2.770.200.000 Vật tư y tế 1.944.000.000 6
140 PP2300361561 - thân đốt sống nhân tạo đk 13mm 696,000,000 495.900.000 Vật tư y tế 348.000.000 2
141 PP2300361562 - thân đốt sống nhân tạo đk 16mm 406,000,000 289.275.000 Vật tư y tế 203.000.000 1
142 PP2300361563 - Khớp háng toàn phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, VitaminE các cỡ 3,900,000,000 2.778.750.000 Vật tư y tế 1.950.000.000 3
143 PP2300361564 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) 6,800,000,000 4.845.000.000 Vật tư y tế 3.400.000.000 3
144 PP2300361565 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài các loại, các cỡ 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 1
145 PP2300361566 - Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate Ceramic on PE. 5,850,000,000 4.168.125.000 Vật tư y tế 2.925.000.000 4
146 PP2300361567 - Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ 3,885,000,000 2.768.062.500 Vật tư y tế 1.942.500.000 3
147 PP2300361568 - Khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng chuôi dài PM, cổ rời 820,000,000 584.250.000 Vật tư y tế 410.000.000 1
148 PP2300361569 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E 3,350,000,000 2.386.875.000 Vật tư y tế 1.675.000.000 2
149 PP2300361570 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3,150,000,000 2.244.375.000 Vật tư y tế 1.575.000.000 2
150 PP2300361571 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm, chỏm thép không gỉ 5,881,500,000 4.190.568.750 Vật tư y tế 2.940.750.000 4
151 PP2300361572 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm 1,290,000,000 919.125.000 Vật tư y tế 645.000.000 1
152 PP2300361573 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm Ceramic on Ceramic 6,500,000,000 4.631.250.000 Vật tư y tế 3.250.000.000 4
153 PP2300361574 - Khớp háng toàn phần không xi măng 12/14 chuôi phủ CaP Ceramic On Ceramic 850,000,000 605.625.000 Vật tư y tế 425.000.000 1
154 PP2300361575 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite 3,780,000,000 2.693.250.000 Vật tư y tế 1.890.000.000 3
155 PP2300361576 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài 850,000,000 605.625.000 Vật tư y tế 425.000.000 1
156 PP2300361577 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, ổ cối có nhiều chốt khoá chống xoay ,thiết kế chuôi nhỏ. 379,000,000 270.037.500 Vật tư y tế 189.500.000 1
157 PP2300361578 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE 1,276,000,000 909.150.000 Vật tư y tế 638.000.000 1
158 PP2300361579 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E 1,650,000,000 1.175.625.000 Vật tư y tế 825.000.000 1
159 PP2300361580 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E 2,793,000,000 1.990.012.500 Vật tư y tế 1.396.500.000 2
160 PP2300361581 - Khớp háng tòan phần có xi măng H-MAX C / Chén phủ PoroTi 175 µm 3,000,000,000 2.137.500.000 Vật tư y tế 1.500.000.000 2
161 PP2300361582 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài làm bằng Cobalt - Chrome 2,090,000,000 1.489.125.000 Vật tư y tế 1.045.000.000 2
162 PP2300361583 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng 1,500,000,000 1.068.750.000 Vật tư y tế 750.000.000 1
163 PP2300361584 - Khớp háng bán phần chuôi không xi măng Titanium 6Al-4V 1,960,000,000 1.396.500.000 Vật tư y tế 980.000.000 2
164 PP2300361585 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay 1,950,000,000 1.389.375.000 Vật tư y tế 975.000.000 1
165 PP2300361586 - Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ 3,510,000,000 2.500.875.000 Vật tư y tế 1.755.000.000 3
166 PP2300361587 - Khớp háng bán phần không xi măng, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp bề mặt ngoài bằng thép không gỉ bên trong bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm 4,439,400,000 3.163.072.500 Vật tư y tế 2.219.700.000 4
167 PP2300361588 - Khớp háng bán phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, các cỡ 2,500,000,000 1.781.250.000 Vật tư y tế 1.250.000.000 2
168 PP2300361589 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 1,500,000,000 1.068.750.000 Vật tư y tế 750.000.000 1
169 PP2300361590 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 2,900,000,000 2.066.250.000 Vật tư y tế 1.450.000.000 2
170 PP2300361591 - Khớp bán phần cổ rời, chuôi dài không xi măng 3,870,000,000 2.757.375.000 Vật tư y tế 1.935.000.000 3
171 PP2300361592 - Khớp háng bán phần chuôi không xi măng 3,103,620,000 2.211.329.250 Vật tư y tế 1.551.810.000 3
172 PP2300361593 - Khớp háng bán phần chuôi dài U2 Revision không xi măng 2,914,500,000 2.076.581.250 Vật tư y tế 1.457.250.000 2
173 PP2300361594 - Khớp gối toàn phần bảo tồn xương,độ gập duỗi 150 độ Vitamin E 2,604,000,000 1.855.350.000 Vật tư y tế 1.302.000.000 2
174 PP2300361595 - Khớp gối thiết kế Ball in Socket chuyển động xoay sâu 1 góc 15 độ 2,520,000,000 1.795.500.000 Vật tư y tế 1.260.000.000 2
175 PP2300361596 - Khớp gối toàn phần có lớp phủ Zirconium nitride, gập gối tối đa 2,160,000,000 1.539.000.000 Vật tư y tế 1.080.000.000 1
176 PP2300361597 - Xương nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống 320,000,000 228.000.000 Vật tư y tế 160.000.000 2
177 PP2300361598 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 125,000,000 89.062.500 Vật tư y tế 62.500.000 1
178 PP2300361599 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 172,000,000 122.550.000 Vật tư y tế 86.000.000 1
179 PP2300361600 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 615,000,000 438.187.500 Vật tư y tế 307.500.000 1
180 PP2300361601 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2 70,200,000 50.017.500 Vật tư y tế 35.100.000 1
181 PP2300361602 - Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 113 x 77mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. 72,500,000 51.656.250 Vật tư y tế 36.250.000 1
182 PP2300361603 - Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm. 456,000,000 324.900.000 Vật tư y tế 228.000.000 1
183 PP2300361604 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x2.5cm 12,030,000 8.571.375 Vật tư y tế 6.015.000 1
184 PP2300361605 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm 30,450,000 21.695.625 Vật tư y tế 15.225.000 1
185 PP2300361606 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm 31,710,000 22.593.375 Vật tư y tế 15.855.000 1
186 PP2300361607 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm 67,500,000 48.093.750 Vật tư y tế 33.750.000 1
187 PP2300361608 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 2.5x7.5cm 47,000,000 33.487.500 Vật tư y tế 23.500.000 1
188 PP2300361609 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 5x5cm 222,800,000 158.745.000 Vật tư y tế 111.400.000 2
189 PP2300361610 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước:7.5x7.5cm 330,000,000 235.125.000 Vật tư y tế 165.000.000 2
190 PP2300361611 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm 325,000,000 231.562.500 Vật tư y tế 162.500.000 2
191 PP2300361612 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảyvà đo kháng vi mô 2,300,000,000 1.638.750.000 Vật tư y tế 1.150.000.000 4
192 PP2300361613 - Đầu dò siêu âm cơ 45 MHZ 2,300,000,000 1.638.750.000 Vật tư y tế 1.150.000.000 4
193 PP2300361614 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí 3,250,000,000 2.315.625.000 Vật tư y tế 1.625.000.000 2
194 PP2300361615 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm 2,200,000,000 1.567.500.000 Vật tư y tế 1.100.000.000 8
195 PP2300361616 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm 2,200,000,000 1.567.500.000 Vật tư y tế 1.100.000.000 8
196 PP2300361617 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, có tay cầm 4,400,000,000 3.135.000.000 Vật tư y tế 2.200.000.000 4
197 PP2300361618 - Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, 8F, đầu khắc rãnh laser, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm 3,150,000,000 2.244.375.000 Vật tư y tế 1.575.000.000 2
198 PP2300361619 - Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF 2,200,000,000 1.567.500.000 Vật tư y tế 1.100.000.000 8
199 PP2300361620 - Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm 1,850,000,000 1.318.125.000 Vật tư y tế 925.000.000 2
200 PP2300361621 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực tương thích với catheter 1,260,000,000 897.750.000 Vật tư y tế 630.000.000 8
201 PP2300361622 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định) 3,300,000,000 2.351.250.000 Vật tư y tế 1.650.000.000 8
202 PP2300361623 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 3,791,250,000 2.701.265.625 Vật tư y tế 1.895.625.000 4
203 PP2300361624 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm 304,000,000 216.600.000 Vật tư y tế 152.000.000 4
204 PP2300361625 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa 235,000,000 167.437.500 Vật tư y tế 117.500.000 4
205 PP2300361626 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F, lớp phủ PTFE trong lòng. 495,000,000 352.687.500 Vật tư y tế 247.500.000 2
206 PP2300361627 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F và 7F là 60ml/45 giây và 60ml/22giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 4
207 PP2300361628 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia. 440,000,000 313.500.000 Vật tư y tế 220.000.000 2
208 PP2300361629 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành 972,000,000 692.550.000 Vật tư y tế 486.000.000 5
209 PP2300361630 - Ống lấy huyết khối trong lòng mạch 100% silicon, các số 2F-7F 270,000,000 192.375.000 Vật tư y tế 135.000.000 8
210 PP2300361631 - Dụng cụ lấy huyết khối 950,000,000 676.875.000 Vật tư y tế 475.000.000 1
211 PP2300361632 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 2,240,000,000 1.596.000.000 Vật tư y tế 1.120.000.000 3
212 PP2300361633 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 2,560,000,000 1.824.000.000 Vật tư y tế 1.280.000.000 3
213 PP2300361634 - Giá đỡ mạch não 1,800,000,000 1.282.500.000 Vật tư y tế 900.000.000 2
214 PP2300361635 - Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng 980,000,000 698.250.000 Vật tư y tế 490.000.000 1
215 PP2300361636 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ. 142,500,000 101.531.250 Vật tư y tế 71.250.000 13
216 PP2300361637 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. 156,000,000 111.150.000 Vật tư y tế 78.000.000 13
217 PP2300361638 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ. 3,240,000,000 2.308.500.000 Vật tư y tế 1.620.000.000 250
218 PP2300361639 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP với chiều dài 7-25cm, đường kính 4F-7F 325,000,000 231.562.500 Vật tư y tế 162.500.000 21
219 PP2300361640 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại dài 7.5cm, 11cm 176,000,000 125.400.000 Vật tư y tế 88.000.000 8
220 PP2300361641 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, chiều dài 24cm, 35cm, 45cm, 65cm, 80cm, 90cm, 100cm 360,000,000 256.500.000 Vật tư y tế 180.000.000 2
221 PP2300361642 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm 165,000,000 117.562.500 Vật tư y tế 82.500.000 13
222 PP2300361643 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng 625,000,000 445.312.500 Vật tư y tế 312.500.000 21
223 PP2300361644 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu phủ lớp ái nước 345,000,000 245.812.500 Vật tư y tế 172.500.000 21
224 PP2300361645 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không rỉ 45,000,000 32.062.500 Vật tư y tế 22.500.000 1
225 PP2300361646 - Ống thông dẫn đường 1 nòng, dài 12cm, các cỡ 35,000,000 24.937.500 Vật tư y tế 17.500.000 2
226 PP2300361647 - Ống thông dẫn đường 3 nòng, dài 12cm, 14F 200,000,000 142.500.000 Vật tư y tế 100.000.000 4
227 PP2300361648 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm 325,000,000 231.562.500 Vật tư y tế 162.500.000 2
228 PP2300361649 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 146,000,000 104.025.000 Vật tư y tế 73.000.000 8
229 PP2300361650 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm 345,000,000 245.812.500 Vật tư y tế 172.500.000 21
230 PP2300361651 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 5-8F 27,000,000 19.237.500 Vật tư y tế 13.500.000 2
231 PP2300361652 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80mm 400,400,000 285.285.000 Vật tư y tế 200.200.000 8
232 PP2300361653 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 50,000,000 35.625.000 Vật tư y tế 25.000.000 1
233 PP2300361654 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 đến 10 điện cực, dài 150cm 630,000,000 448.875.000 Vật tư y tế 315.000.000 4
234 PP2300361655 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò điều khiển được loại 10 điện cực, dài 150cm 630,000,000 448.875.000 Vật tư y tế 315.000.000 4
235 PP2300361656 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm 820,000,000 584.250.000 Vật tư y tế 410.000.000 4
236 PP2300361657 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm 750,000,000 534.375.000 Vật tư y tế 375.000.000 4
237 PP2300361658 - Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm 2,086,000,000 1.486.275.000 Vật tư y tế 1.043.000.000 3
238 PP2300361659 - Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu 9,600,000,000 6.840.000.000 Vật tư y tế 4.800.000.000 13
239 PP2300361660 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 437,500,000 311.718.750 Vật tư y tế 218.750.000 2
240 PP2300361661 - Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn, có tráng X-Coating. ( các cỡ) 328,000,000 233.700.000 Vật tư y tế 164.000.000 2
241 PP2300361662 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em có X-coating 460,000,000 327.750.000 Vật tư y tế 230.000.000 2
242 PP2300361663 - Bộ phổi nhân tạo người lớn có tích hợp lọc động mạch thể tích 4500ml, bên trong phủ Balance Biosurface 407,925,000 290.646.563 Vật tư y tế 203.962.500 1
243 PP2300361664 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y 260,000,000 185.250.000 Vật tư y tế 130.000.000 8
244 PP2300361665 - Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm/ 20ml kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn. Đồng hồ bơm phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp. 296,000,000 210.900.000 Vật tư y tế 148.000.000 8
245 PP2300361666 - Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch 135,000,000 96.187.500 Vật tư y tế 67.500.000 4
246 PP2300361667 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch có van 3,528,000,000 2.513.700.000 Vật tư y tế 1.764.000.000 146
247 PP2300361668 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 42
248 PP2300361669 - Bộ bơm bóng loại xoắn vặn 3,625,000,000 2.582.812.500 Vật tư y tế 1.812.500.000 104
249 PP2300361670 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), vật liệu Quadflex 672,000,000 478.800.000 Vật tư y tế 336.000.000 4
250 PP2300361671 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu OptiLeap 3,200,000,000 2.280.000.000 Vật tư y tế 1.600.000.000 17
251 PP2300361672 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 4
252 PP2300361673 - Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7Fr - 8Fr -9Fr, phủ lớp hydrophilic, màng bóng Cardiothane II siêu bền 92,500,000 65.906.250 Vật tư y tế 46.250.000 1
253 PP2300361674 - Bóng nong động mạch ngoại biên kích thước 0.035'' 375,000,000 267.187.500 Vật tư y tế 187.500.000 2
254 PP2300361675 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac và quá trình gấp cánh bóng MiniWrap . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm 2,400,000,000 1.710.000.000 Vật tư y tế 1.200.000.000 13
255 PP2300361676 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac Đường kính 1.25mm đến 4.0mm 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 6
256 PP2300361677 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước 1,190,000,000 847.875.000 Vật tư y tế 595.000.000 8
257 PP2300361678 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) 790,000,000 562.875.000 Vật tư y tế 395.000.000 4
258 PP2300361679 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên Chất liệu bóng: Co-Extruded. 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
259 PP2300361680 - Bóng nong mạch máu ngoại biên Chất liệu Nybax phủ hydrophilic 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
260 PP2300361681 - Bóng nong mạch máu Chất liệu Nybax 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
261 PP2300361682 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
262 PP2300361683 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Chất liệu bóng: Pebax 500,000,000 356.250.000 Vật tư y tế 250.000.000 1
263 PP2300361684 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 270,000,000 192.375.000 Vật tư y tế 135.000.000 1
264 PP2300361685 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 34,545,000 24.613.313 Vật tư y tế 17.272.500 1
265 PP2300361686 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" 375,000,000 267.187.500 Vật tư y tế 187.500.000 2
266 PP2300361687 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước 1,449,000,000 1.032.412.500 Vật tư y tế 724.500.000 8
267 PP2300361688 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-18mm 1,975,000,000 1.407.187.500 Vật tư y tế 987.500.000 10
268 PP2300361689 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-26mm 1,185,000,000 844.312.500 Vật tư y tế 592.500.000 6
269 PP2300361690 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp 2,800,000,000 1.995.000.000 Vật tư y tế 1.400.000.000 17
270 PP2300361691 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) 3,795,000,000 2.703.937.500 Vật tư y tế 1.897.500.000 23
271 PP2300361692 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0216'' 1,580,000,000 1.125.750.000 Vật tư y tế 790.000.000 8
272 PP2300361693 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0208'' 1,185,000,000 844.312.500 Vật tư y tế 592.500.000 6
273 PP2300361694 - Bóng nong mạch vành áp lực thường Chiều dài bóng từ: 9, 12, 15, 20, 30, 40 mm 330,750,000 235.659.375 Vật tư y tế 165.375.000 2
274 PP2300361695 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm, lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) 2,390,500,000 1.703.231.250 Vật tư y tế 1.195.250.000 15
275 PP2300361696 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ lớp ái nước hydrophilic. Kích thước đường kính từ 1.2mm đến 4.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm. 750,000,000 534.375.000 Vật tư y tế 375.000.000 4
276 PP2300361697 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 735,000,000 523.687.500 Vật tư y tế 367.500.000 4
277 PP2300361698 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp 1,640,000,000 1.168.500.000 Vật tư y tế 820.000.000 8
278 PP2300361699 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax, các cỡ 1,360,000,000 969.000.000 Vật tư y tế 680.000.000 8
279 PP2300361700 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao 4,100,000,000 2.921.250.000 Vật tư y tế 2.050.000.000 21
280 PP2300361701 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp 1,230,000,000 876.375.000 Vật tư y tế 615.000.000 6
281 PP2300361702 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp 1,662,500,000 1.184.531.250 Vật tư y tế 831.250.000 10
282 PP2300361703 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 1
283 PP2300361704 - Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm 78,500,000 55.931.250 Vật tư y tế 39.250.000 1
284 PP2300361705 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ 680,000,000 484.500.000 Vật tư y tế 340.000.000 4
285 PP2300361706 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp 997,500,000 710.718.750 Vật tư y tế 498.750.000 6
286 PP2300361707 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm 1,890,000,000 1.346.625.000 Vật tư y tế 945.000.000 10
287 PP2300361708 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 2,520,000,000 1.795.500.000 Vật tư y tế 1.260.000.000 15
288 PP2300361709 - Bóng nong mạch vành loại scoring 4,000,000,000 2.850.000.000 Vật tư y tế 2.000.000.000 17
289 PP2300361710 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 2,000,000,000 1.425.000.000 Vật tư y tế 1.000.000.000 10
290 PP2300361711 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Polyamide 2,065,000,000 1.471.312.500 Vật tư y tế 1.032.500.000 15
291 PP2300361712 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.014" chất liệu Nylon 390,000,000 277.875.000 Vật tư y tế 195.000.000 2
292 PP2300361713 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.018"chất liệu Nylon 390,000,000 277.875.000 Vật tư y tế 195.000.000 2
293 PP2300361714 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.035" chất liệu Pebax 390,000,000 277.875.000 Vật tư y tế 195.000.000 2
294 PP2300361715 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" - 0.018" 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
295 PP2300361716 - Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. 15,246,000,000 10.862.775.000 Vật tư y tế 7.623.000.000 18
296 PP2300361717 - Bóng nong ngoại biên OTW 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F 77,175,000 54.987.188 Vật tư y tế 38.587.500 1
297 PP2300361718 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-VarioCup. 3,760,000,000 2.679.000.000 Vật tư y tế 1.880.000.000 3
298 PP2300361719 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,190,250,000 848.053.125 Vật tư y tế 595.125.000 6
299 PP2300361720 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng các cỡ 500,000,000 356.250.000 Vật tư y tế 250.000.000 1
300 PP2300361721 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính tới 5.00mm 1,475,000,000 1.050.937.500 Vật tư y tế 737.500.000 10
301 PP2300361722 - Bóng nong đường mật, có ngã guidewire 559,200,000 398.430.000 Vật tư y tế 279.600.000 2
302 PP2300361723 - Bóng nong mạch ngoại biên (Tất cả các cỡ) 252,000,000 179.550.000 Vật tư y tế 126.000.000 1
303 PP2300361724 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 176,400,000 125.685.000 Vật tư y tế 88.200.000 1
304 PP2300361725 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu bóng Pebax 1,259,580,000 897.450.750 Vật tư y tế 629.790.000 8
305 PP2300361726 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chất liệu bóng Nylon 1,039,500,000 740.643.750 Vật tư y tế 519.750.000 6
306 PP2300361727 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
307 PP2300361728 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
308 PP2300361729 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
309 PP2300361730 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0.035". 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 2
310 PP2300361731 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". 590,000,000 420.375.000 Vật tư y tế 295.000.000 1
311 PP2300361732 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại Occlutech có 3 marker cách nhau 5mm - (các kích cỡ) 315,000,000 224.437.500 Vật tư y tế 157.500.000 2
312 PP2300361733 - Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM 67,500,000 48.093.750 Vật tư y tế 33.750.000 1
313 PP2300361734 - Bóng nong mạch vành áp lực thường loại River chất liệu Nylon, catheter phủ Hydrophilic, profile 0.017" 1,470,000,000 1.047.375.000 Vật tư y tế 735.000.000 8
314 PP2300361735 - Bóng nong ngoại biên OTW 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm, dùng được với sheath 5-7F 75,600,000 53.865.000 Vật tư y tế 37.800.000 1
315 PP2300361736 - Bóng nong mạch máu thần kinh 575,000,000 409.687.500 Vật tư y tế 287.500.000 2
316 PP2300361737 - Dây bơm thuốc cản quang, chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25 cm 24,000,000 17.100.000 Vật tư y tế 12.000.000 4
317 PP2300361738 - Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm 2,200,000,000 1.567.500.000 Vật tư y tế 1.100.000.000 4
318 PP2300361739 - Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 25cm 33,000,000 23.512.500 Vật tư y tế 16.500.000 4
319 PP2300361740 - Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm 18,000,000 12.825.000 Vật tư y tế 9.000.000 4
320 PP2300361741 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ≥ 0.014" 584,000,000 416.100.000 Vật tư y tế 292.000.000 8
321 PP2300361742 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 584,000,000 416.100.000 Vật tư y tế 292.000.000 8
322 PP2300361743 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng trung bình 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 21
323 PP2300361744 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng cao 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 13
324 PP2300361745 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi DURASTEEL , có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có lõi Radiopaque dài 3 cm , tip load: 1.5 g. 488,000,000 347.700.000 Vật tư y tế 244.000.000 8
325 PP2300361746 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. 2,440,000,000 1.738.500.000 Vật tư y tế 1.220.000.000 42
326 PP2300361747 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g 244,000,000 173.850.000 Vật tư y tế 122.000.000 4
327 PP2300361748 - Dây dẫn chẩn đoán dài 50 - 180 cm 250,000,000 178.125.000 Vật tư y tế 125.000.000 21
328 PP2300361749 - Dây dẫn chẩn đoán dài 200 - 300 cm 85,000,000 60.562.500 Vật tư y tế 42.500.000 4
329 PP2300361750 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch 147,000,000 104.737.500 Vật tư y tế 73.500.000 13
330 PP2300361751 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. 300,000,000 213.750.000 Vật tư y tế 150.000.000 42
331 PP2300361752 - Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước 117,500,000 83.718.750 Vật tư y tế 58.750.000 2
332 PP2300361753 - Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane. 2,400,000,000 1.710.000.000 Vật tư y tế 1.200.000.000 250
333 PP2300361754 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 78,000,000 55.575.000 Vật tư y tế 39.000.000 6
334 PP2300361755 - Dây dẫn mạch nãocác loại 260,000,000 185.250.000 Vật tư y tế 130.000.000 2
335 PP2300361756 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol 14,400,000,000 10.260.000.000 Vật tư y tế 7.200.000.000 250
336 PP2300361757 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh (Amplatzer Guidewire (Amplatzer Guidewires)) 135,000,000 96.187.500 Vật tư y tế 67.500.000 4
337 PP2300361758 - Dây dẫn đường can thiệp 138,000,000 98.325.000 Vật tư y tế 69.000.000 8
338 PP2300361759 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) 315,000,000 224.437.500 Vật tư y tế 157.500.000 4
339 PP2300361760 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", dài 195cm, 300cm 476,000,000 339.150.000 Vật tư y tế 238.000.000 4
340 PP2300361761 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm 2,680,000,000 1.909.500.000 Vật tư y tế 1.340.000.000 2
341 PP2300361762 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 1,145,000,000 815.812.500 Vật tư y tế 572.500.000 2
342 PP2300361763 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 2,310,000,000 1.645.875.000 Vật tư y tế 1.155.000.000 2
343 PP2300361764 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 1,155,000,000 822.937.500 Vật tư y tế 577.500.000 2
344 PP2300361765 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 1,155,000,050 822.937.536 Vật tư y tế 577.500.025 2
345 PP2300361766 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại Figulla Flex, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 2,230,000,000 1.588.875.000 Vật tư y tế 1.115.000.000 2
346 PP2300361767 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón 913,500,000 650.868.750 Vật tư y tế 456.750.000 1
347 PP2300361768 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi Spider FX 1,300,000,000 926.250.000 Vật tư y tế 650.000.000 2
348 PP2300361769 - Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành 535,500,000 381.543.750 Vật tư y tế 267.750.000 1
349 PP2300361770 - Phụ kiện cắt coils ID 25 vòng 45,000,000 32.062.500 Vật tư y tế 22.500.000 1
350 PP2300361771 - Phụ kiện cắt coils ID 20 vòng 45,000,000 32.062.500 Vật tư y tế 22.500.000 1
351 PP2300361772 - Kìm cắt coil MicroVention 60,000,000 42.750.000 Vật tư y tế 30.000.000 1
352 PP2300361773 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 29,400,000 20.947.500 Vật tư y tế 14.700.000 1
353 PP2300361774 - Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) 29,250,000 20.840.625 Vật tư y tế 14.625.000 1
354 PP2300361775 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 1,600,000,000 1.140.000.000 Vật tư y tế 800.000.000 8
355 PP2300361776 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm. 57,500,000 40.968.750 Vật tư y tế 28.750.000 1
356 PP2300361777 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm. Đạt tiêu chuẩn FDA. 50,000,000 35.625.000 Vật tư y tế 25.000.000 1
357 PP2300361778 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm. 49,500,000 35.268.750 Vật tư y tế 24.750.000 1
358 PP2300361779 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành 127,260,000 90.672.750 Vật tư y tế 63.630.000 2
359 PP2300361780 - Lưới lọc động mạch cảnh 294,000,000 209.475.000 Vật tư y tế 147.000.000 1
360 PP2300361781 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học. 249,900,000 178.053.750 Vật tư y tế 124.950.000 2
361 PP2300361782 - Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. 900,000,000 641.250.000 Vật tư y tế 450.000.000 1
362 PP2300361783 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 10 năm 840,000,000 598.500.000 Vật tư y tế 420.000.000 1
363 PP2300361784 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm. 1,060,000,000 755.250.000 Vật tư y tế 530.000.000 1
364 PP2300361785 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. 260,000,000 185.250.000 Vật tư y tế 130.000.000 1
365 PP2300361786 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với phát hiện từ trượng tự động với Autodetect. Có kết nối wireless. Độ dày máy ≤ 6.5 mm, khối lượng 20g đến 21g. 325,000,000 231.562.500 Vật tư y tế 162.500.000 1
366 PP2300361787 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Thể tích ≤ 10 cc, độ dày ≤ 6.5mm. 255,000,000 181.687.500 Vật tư y tế 127.500.000 1
367 PP2300361788 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 262,500,000 187.031.250 Vật tư y tế 131.250.000 1
368 PP2300361789 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, có tính năng ổn định nhịp thất khi có rung/ cuồng nhĩ, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 345,000,000 245.812.500 Vật tư y tế 172.500.000 1
369 PP2300361790 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng , Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút, tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân 105,000,000 74.812.500 Vật tư y tế 52.500.000 1
370 PP2300361791 - Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích máy nhỏ ≤ 0.8 cc. 1,750,000,000 1.246.875.000 Vật tư y tế 875.000.000 1
371 PP2300361792 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T 650,000,000 463.125.000 Vật tư y tế 325.000.000 1
372 PP2300361793 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm. 930,000,000 662.625.000 Vật tư y tế 465.000.000 1
373 PP2300361794 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm 1,380,000,000 983.250.000 Vật tư y tế 690.000.000 1
374 PP2300361795 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm 320,000,000 228.000.000 Vật tư y tế 160.000.000 1
375 PP2300361796 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất. 920,000,000 655.500.000 Vật tư y tế 460.000.000 1
376 PP2300361797 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số. Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút. Tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tuổi thọ pin trung bình 14.9 năm 280,000,000 199.500.000 Vật tư y tế 140.000.000 1
377 PP2300361798 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 1,335,000,000 951.187.500 Vật tư y tế 667.500.000 1
378 PP2300361799 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 625,000,000 445.312.500 Vật tư y tế 312.500.000 1
379 PP2300361800 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp cố định, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích ≤ 11 cc, độ dày 6.5 mm. 1,840,000,000 1.311.000.000 Vật tư y tế 920.000.000 1
380 PP2300361801 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích máy ≤ 11 cc, máy dầy ≤ 6.5 mm. 860,000,000 612.750.000 Vật tư y tế 430.000.000 1
381 PP2300361802 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin 13.3 năm. 495,000,000 352.687.500 Vật tư y tế 247.500.000 1
382 PP2300361803 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF. Vỏ bọc dây điện cực bằng Polyurethane 55D. 442,500,000 315.281.250 Vật tư y tế 221.250.000 1
383 PP2300361804 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T 1,470,000,000 1.047.375.000 Vật tư y tế 735.000.000 1
384 PP2300361805 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc ,liên lạc không dây,chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core 835,000,000 594.937.500 Vật tư y tế 417.500.000 1
385 PP2300361806 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI 315,000,000 224.437.500 Vật tư y tế 157.500.000 1
386 PP2300361807 - Bộ máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, tính năng theo dõi dịch phổi, tạo nhịp vượt tần số cho nhĩ, kèm dây thất trái 4 cực dạng xoắn chủ động. 255,000,000 181.687.500 Vật tư y tế 127.500.000 1
387 PP2300361808 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân 280,000,000 199.500.000 Vật tư y tế 140.000.000 1
388 PP2300361809 - Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, cung cấp tùy chọn để xử lý nhận lầm sóng T và biên độ sóng R giảm, chức năng gợi ý thông số lập trình, tuổi thọ máy lên đến 11 năm. 292,000,000 208.050.000 Vật tư y tế 146.000.000 1
389 PP2300361810 - Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp,Công nghệ AcuShock, 41 J,MRI 1.5T 279,000,000 198.787.500 Vật tư y tế 139.500.000 1
390 PP2300361811 - Shunt mạch vành các cỡ 231,924,000 165.245.850 Vật tư y tế 115.962.000 3
391 PP2300361812 - Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh 78,000,000 55.575.000 Vật tư y tế 39.000.000 1
392 PP2300361813 - Hạt nút mạch 41,600,000 29.640.000 Vật tư y tế 20.800.000 1
393 PP2300361814 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO 4,400,000,000 3.135.000.000 Vật tư y tế 2.200.000.000 33
394 PP2300361815 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm 690,000,000 491.625.000 Vật tư y tế 345.000.000 13
395 PP2300361816 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ) 120,000,000 85.500.000 Vật tư y tế 60.000.000 1
396 PP2300361817 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ) 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 4
397 PP2300361818 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa 136,500,000 97.256.250 Vật tư y tế 68.250.000 1
398 PP2300361819 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện (Tất cả các cỡ) 1,280,000,000 912.000.000 Vật tư y tế 640.000.000 4
399 PP2300361820 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ 1,890,000,000 1.346.625.000 Vật tư y tế 945.000.000 6
400 PP2300361821 - Cuộn nút mạch não (coils) 1,350,000,000 961.875.000 Vật tư y tế 675.000.000 4
401 PP2300361822 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL 350,000,000 249.375.000 Vật tư y tế 175.000.000 1
402 PP2300361823 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch, công nghệ Truseek 387,500,000 276.093.750 Vật tư y tế 193.750.000 1
403 PP2300361824 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm 115,000,000 81.937.500 Vật tư y tế 57.500.000 1
404 PP2300361825 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng Polyester, trái, phải, có gai 110,000,000 78.375.000 Vật tư y tế 55.000.000 1
405 PP2300361826 - Bóng nong thân đốt sống 2,160,000,000 1.539.000.000 Vật tư y tế 1.080.000.000 8
406 PP2300361827 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 8
407 PP2300361828 - Bộ bơm và trộn xi măng đốt sống 1,850,000,000 1.318.125.000 Vật tư y tế 925.000.000 8
408 PP2300361829 - Dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống 560,000,000 399.000.000 Vật tư y tế 280.000.000 12
409 PP2300361830 - Kim chọc dò đốt sống 604,000,000 430.350.000 Vật tư y tế 302.000.000 13
410 PP2300361831 - Xi măng ngoại khoa 3,600,000,000 2.565.000.000 Vật tư y tế 1.800.000.000 19
411 PP2300361832 - Bộ kim và mũi khoan đốt sống 700,000,000 498.750.000 Vật tư y tế 350.000.000 6
412 PP2300361833 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 640,000,000 456.000.000 Vật tư y tế 320.000.000 3
413 PP2300361834 - Bộ vá sọ Titanium gồm: 02 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ. 1,260,000,000 897.750.000 Vật tư y tế 630.000.000 6
414 PP2300361835 - Kim chọc dò cuống sống Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế) 1,800,000,000 1.282.500.000 Vật tư y tế 900.000.000 15
415 PP2300361836 - Nẹp nối ngang cố định cột sống Chiều dài từ 28 đến 80mm. 540,000,000 384.750.000 Vật tư y tế 270.000.000 3
416 PP2300361837 - Nẹp nối ngang cố định cột sống Dài 10 -> 75mm 197,400,000 140.647.500 Vật tư y tế 98.700.000 2
417 PP2300361838 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm 232,000,000 165.300.000 Vật tư y tế 116.000.000 8
418 PP2300361839 - Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5mm 186,000,000 132.525.000 Vật tư y tế 93.000.000 25
419 PP2300361840 - Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống Dài từ 19mm đến khoảng 30mm 540,000,000 384.750.000 Vật tư y tế 270.000.000 3
420 PP2300361841 - Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài từ 32.5 đến khoảng 47.5mm 299,000,000 213.037.500 Vật tư y tế 149.500.000 1
421 PP2300361842 - Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống 307,800,000 219.307.500 Vật tư y tế 153.900.000 14
422 PP2300361843 - Thanh dọc cố định cột sống 92,000,000 65.550.000 Vật tư y tế 46.000.000 4
423 PP2300361844 - Thanh dọc cột sống lưng ngực 460,000,000 327.750.000 Vật tư y tế 230.000.000 4
424 PP2300361845 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 4.75mm dài 500mm 198,400,000 141.360.000 Vật tư y tế 99.200.000 3
425 PP2300361846 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 500mm 1,230,000,000 876.375.000 Vật tư y tế 615.000.000 34
426 PP2300361847 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 30-130mm 1,600,000,000 1.140.000.000 Vật tư y tế 800.000.000 13
427 PP2300361848 - Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 70-120mm 598,000,000 426.075.000 Vật tư y tế 299.000.000 4
428 PP2300361849 - Kim chọc dò cuống sống 700,000,000 498.750.000 Vật tư y tế 350.000.000 15
429 PP2300361850 - Vít cột sống đa trục 18,304,000,000 13.041.600.000 Vật tư y tế 9.152.000.000 147
430 PP2300361851 - Vít cột sống đơn trục 8,988,000,000 6.403.950.000 Vật tư y tế 4.494.000.000 89
431 PP2300361852 - Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài 30-50mm 3,640,000,000 2.593.500.000 Vật tư y tế 1.820.000.000 22
432 PP2300361853 - Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium 975,000,000 694.687.500 Vật tư y tế 487.500.000 63
433 PP2300361854 - Nẹp sọ não Titanium có tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít 450,000,000 320.625.000 Vật tư y tế 225.000.000 8
434 PP2300361855 - Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài từ 30mm đến 50mm 1,400,000,000 997.500.000 Vật tư y tế 700.000.000 8
435 PP2300361856 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài 20-60mm 1,925,000,000 1.371.562.500 Vật tư y tế 962.500.000 10
436 PP2300361857 - Vít khóa trong đk 7.863mm 500,000,000 356.250.000 Vật tư y tế 250.000.000 10
437 PP2300361858 - Vít khóa trong Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính 5.5mm 8,280,000,000 5.899.500.000 Vật tư y tế 4.140.000.000 230
438 PP2300361859 - Vít khóa trong Tương thích với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng 300,000,000 213.750.000 Vật tư y tế 150.000.000 8
439 PP2300361860 - Vít khóa trong Tương thích với vít đa trục can thiệp tối thiểu rỗng nòng qua da 780,000,000 555.750.000 Vật tư y tế 390.000.000 22
440 PP2300361861 - Vít titan mini tự khoan, kích thước 2x5/6 mm 192,000,000 136.800.000 Vật tư y tế 96.000.000 25
441 PP2300361862 - Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan 222,000,000 158.175.000 Vật tư y tế 111.000.000 3
442 PP2300361863 - Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan 96,000,000 68.400.000 Vật tư y tế 48.000.000 3
443 PP2300361864 - Vít và ốc khóa dùng trong phẫu thuật cột sống cổ Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm 2,256,000,000 1.607.400.000 Vật tư y tế 1.128.000.000 16
444 PP2300361865 - Đinh kít ne đường kính các loại Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm 630,400,000 449.160.000 Vật tư y tế 315.200.000 263
445 PP2300361866 - Đinh stecman đường kính các loại 127,200,000 90.630.000 Vật tư y tế 63.600.000 18
446 PP2300361867 - Vít xương xốp đường kính 6.5 mm, chất liệu titanium 163,760,000 116.679.000 Vật tư y tế 81.880.000 30
447 PP2300361868 - Vít xương xốp 4.0 mm, thân một phần ren và toàn ren, chất liệu titanium. 113,920,000 81.168.000 Vật tư y tế 56.960.000 30
448 PP2300361869 - Vít cột sống đa trục Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V 2,960,000,000 2.109.000.000 Vật tư y tế 1.480.000.000 33
449 PP2300361870 - Vít rỗng ruột bơm xi măng Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V 10,400,000,000 7.410.000.000 Vật tư y tế 5.200.000.000 67
450 PP2300361871 - Ốc khóa trong Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 100
451 PP2300361872 - Thanh nối dọc (5.5 x 40- 80)mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V 153,600,000 109.440.000 Vật tư y tế 76.800.000 7
452 PP2300361873 - Thanh nối dọc (5.5 x 90-350 )mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 13
453 PP2300361874 - Thanh nối dọc đàn hồi 152,000,000 108.300.000 Vật tư y tế 76.000.000 1
454 PP2300361875 - Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi( 5.5 x 45-80)mm 195,200,000 139.080.000 Vật tư y tế 97.600.000 1
455 PP2300361876 - Ốc khóa thanh dọc đàn hồi 54,400,000 38.760.000 Vật tư y tế 27.200.000 3
456 PP2300361877 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi 134,400,000 95.760.000 Vật tư y tế 67.200.000 3
457 PP2300361878 - Thanh nối ngang Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V 65,600,000 46.740.000 Vật tư y tế 32.800.000 1
458 PP2300361879 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn các cỡ 195,000,000 138.937.500 Vật tư y tế 97.500.000 1
459 PP2300361880 - Vít chẩm, các cỡ 184,000,000 131.100.000 Vật tư y tế 92.000.000 2
460 PP2300361881 - Nẹp, vít cột sống cổ 448,000,000 319.200.000 Vật tư y tế 224.000.000 1
461 PP2300361882 - Vít chốt cổ xương đùi 6.4mm, titan 231,000,000 164.587.500 Vật tư y tế 115.500.000 9
462 PP2300361883 - Nắp đinh đùi, titan 90,000,000 64.125.000 Vật tư y tế 45.000.000 8
463 PP2300361884 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan 442,500,000 315.281.250 Vật tư y tế 221.250.000 2
464 PP2300361885 - Vít khoá 5.0mm, titan 275,000,000 195.937.500 Vật tư y tế 137.500.000 21
465 PP2300361886 - Vít xương cứng 4.5mm, titanium 627,000,000 446.737.500 Vật tư y tế 313.500.000 138
466 PP2300361887 - Nẹp khóa xương gót 15 lỗ, titan 140,000,000 99.750.000 Vật tư y tế 70.000.000 1
467 PP2300361888 - Vít khoá 3.5mm, titan 490,880,000 349.752.000 Vật tư y tế 245.440.000 39
468 PP2300361889 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan 582,400,000 414.960.000 Vật tư y tế 291.200.000 5
469 PP2300361890 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm 277,400,000 197.647.500 Vật tư y tế 138.700.000 61
470 PP2300361891 - Vít khoá 3.5mm, titan 156,000,000 111.150.000 Vật tư y tế 78.000.000 13
471 PP2300361892 - Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 1,216,000,000 866.400.000 Vật tư y tế 608.000.000 3
472 PP2300361893 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 4
473 PP2300361894 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) 960,000,000 684.000.000 Vật tư y tế 480.000.000 5
474 PP2300361895 - Đinh kít ne đường kính các loại 20,720,000 14.763.000 Vật tư y tế 10.360.000 15
475 PP2300361896 - Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan 730,800,000 520.695.000 Vật tư y tế 365.400.000 5
476 PP2300361897 - Vít chốt ngang 4.5mm, titan 320,000,000 228.000.000 Vật tư y tế 160.000.000 27
477 PP2300361898 - Nắp đinh chày, titan 120,000,000 85.500.000 Vật tư y tế 60.000.000 10
478 PP2300361899 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) 150,000,000 106.875.000 Vật tư y tế 75.000.000 1
479 PP2300361900 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 3
480 PP2300361901 - Bộ đinh nội tủy GAMMA 130,000,000 92.625.000 Vật tư y tế 65.000.000 1
481 PP2300361902 - Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan 352,800,000 251.370.000 Vật tư y tế 176.400.000 2
482 PP2300361903 - Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium. 26,000,000 18.525.000 Vật tư y tế 13.000.000 4
483 PP2300361904 - Đinh GAMMA dùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titan 308,000,000 219.450.000 Vật tư y tế 154.000.000 1
484 PP2300361905 - Vít khóa tích hợp đk 10mm, titan 100,000,000 71.250.000 Vật tư y tế 50.000.000 2
485 PP2300361906 - Vít nén ép đk 7mm, titan 64,000,000 45.600.000 Vật tư y tế 32.000.000 2
486 PP2300361907 - Vít chốt ngang 5.0mm, titan 95,000,000 67.687.500 Vật tư y tế 47.500.000 8
487 PP2300361908 - Đinh nội tủy GAMMA (PFNA), titan 83,930,000 59.800.125 Vật tư y tế 41.965.000 1
488 PP2300361909 - Vít khoá 5.0mm, titan 132,000,000 94.050.000 Vật tư y tế 66.000.000 10
489 PP2300361910 - Vít DHS, titan 72,000,000 51.300.000 Vật tư y tế 36.000.000 2
490 PP2300361911 - Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan 273,600,000 194.940.000 Vật tư y tế 136.800.000 2
491 PP2300361912 - Vít xương cứng 4.5mm, titanium 20,710,000 14.755.875 Vật tư y tế 10.355.000 5
492 PP2300361913 - Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, Chất liệu:Titanium 340,000,000 242.250.000 Vật tư y tế 170.000.000 1
493 PP2300361914 - Vít khoá 5.0mm, titan 195,800,000 139.507.500 Vật tư y tế 97.900.000 9
494 PP2300361915 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ, titan 90,000,000 64.125.000 Vật tư y tế 45.000.000 1
495 PP2300361916 - Vít khoá rỗng nòng 6.5mm, titan 84,000,000 59.850.000 Vật tư y tế 42.000.000 3
496 PP2300361917 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titan 846,000,000 602.775.000 Vật tư y tế 423.000.000 6
497 PP2300361918 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ 418,000,000 297.825.000 Vật tư y tế 209.000.000 32
498 PP2300361919 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ 174,800,000 124.545.000 Vật tư y tế 87.400.000 38
499 PP2300361920 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titan 464,000,000 330.600.000 Vật tư y tế 232.000.000 1
500 PP2300361921 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
501 PP2300361922 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ 151,300,000 107.801.250 Vật tư y tế 75.650.000 7
502 PP2300361923 - Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, titan 358,400,000 255.360.000 Vật tư y tế 179.200.000 2
503 PP2300361924 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ 250,800,000 178.695.000 Vật tư y tế 125.400.000 19
504 PP2300361925 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ 162,640,000 115.881.000 Vật tư y tế 81.320.000 36
505 PP2300361926 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan 407,000,000 289.987.500 Vật tư y tế 203.500.000 2
506 PP2300361927 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
507 PP2300361928 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
508 PP2300361929 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ, titan 192,000,000 136.800.000 Vật tư y tế 96.000.000 1
509 PP2300361930 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
510 PP2300361931 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
511 PP2300361932 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan 1,152,000,000 820.800.000 Vật tư y tế 576.000.000 6
512 PP2300361933 - Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ 726,000,000 517.275.000 Vật tư y tế 363.000.000 55
513 PP2300361934 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ 250,800,000 178.695.000 Vật tư y tế 125.400.000 55
514 PP2300361935 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ, titan 416,000,000 296.400.000 Vật tư y tế 208.000.000 1
515 PP2300361936 - Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
516 PP2300361937 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
517 PP2300361938 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan 65,000,000 46.312.500 Vật tư y tế 32.500.000 1
518 PP2300361939 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan 130,000,000 92.625.000 Vật tư y tế 65.000.000 1
519 PP2300361940 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 104,000,000 74.100.000 Vật tư y tế 52.000.000 8
520 PP2300361941 - Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan 407,000,000 289.987.500 Vật tư y tế 203.500.000 2
521 PP2300361942 - Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
522 PP2300361943 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan 416,000,000 296.400.000 Vật tư y tế 208.000.000 1
523 PP2300361944 - Vít khoá 3.5mm, titan 195,800,000 139.507.500 Vật tư y tế 97.900.000 9
524 PP2300361945 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
525 PP2300361946 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 764,400,000 544.635.000 Vật tư y tế 382.200.000 61
526 PP2300361947 - Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan 817,800,000 582.682.500 Vật tư y tế 408.900.000 6
527 PP2300361948 - Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan 178,000,000 126.825.000 Vật tư y tế 89.000.000 8
528 PP2300361949 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan 106,800,000 76.095.000 Vật tư y tế 53.400.000 5
529 PP2300361950 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan 382,500,000 272.531.250 Vật tư y tế 191.250.000 2
530 PP2300361951 - Vít khoá 3.5mm, titan 216,320,000 154.128.000 Vật tư y tế 108.160.000 17
531 PP2300361952 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 1
532 PP2300361953 - Vít khoá 3.5mm, titan 183,340,000 130.629.750 Vật tư y tế 91.670.000 9
533 PP2300361954 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan 49,840,000 35.511.000 Vật tư y tế 24.920.000 2
534 PP2300361955 - Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan 352,000,000 250.800.000 Vật tư y tế 176.000.000 1
535 PP2300361956 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan 49,840,000 35.511.000 Vật tư y tế 24.920.000 2
536 PP2300361957 - Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn 264,000,000 188.100.000 Vật tư y tế 132.000.000 2
537 PP2300361958 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 278,400,000 198.360.000 Vật tư y tế 139.200.000 29
538 PP2300361959 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 1,326,000,000 944.775.000 Vật tư y tế 663.000.000 9
539 PP2300361960 - Vít khóa 2.4, 2.7, các cỡ 892,800,000 636.120.000 Vật tư y tế 446.400.000 93
540 PP2300361961 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 130,500,000 92.981.250 Vật tư y tế 65.250.000 1
541 PP2300361962 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 28,000,000 19.950.000 Vật tư y tế 14.000.000 2
542 PP2300361963 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 115,500,000 82.293.750 Vật tư y tế 57.750.000 1
543 PP2300361964 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ 103,000,000 73.387.500 Vật tư y tế 51.500.000 9
544 PP2300361965 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ 336,000,000 239.400.000 Vật tư y tế 168.000.000 2
545 PP2300361966 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 172,800,000 123.120.000 Vật tư y tế 86.400.000 18
546 PP2300361967 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 960,000,000 684.000.000 Vật tư y tế 480.000.000 7
547 PP2300361968 - Vít khoá 3.5mm các cỡ cho Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 640,000,000 456.000.000 Vật tư y tế 320.000.000 67
548 PP2300361969 - Nẹp khóa bản hẹp 702,000,000 500.175.000 Vật tư y tế 351.000.000 5
549 PP2300361970 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ cho Nẹp khóa bản hẹp 460,000,000 327.750.000 Vật tư y tế 230.000.000 38
550 PP2300361971 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ 384,000,000 273.600.000 Vật tư y tế 192.000.000 3
551 PP2300361972 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ 293,000,000 208.762.500 Vật tư y tế 146.500.000 24
552 PP2300361973 - Nẹp Titan mini thẳng 20 lỗ 1,915,200,000 1.364.580.000 Vật tư y tế 957.600.000 84
553 PP2300361974 - Vít Titan mini 2.0, chiều dài các cỡ 5,607,840,000 3.995.586.000 Vật tư y tế 2.803.920.000 1669
554 PP2300361975 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ 160,000,000 114.000.000 Vật tư y tế 80.000.000 1
555 PP2300361976 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 39,200,000 27.930.000 Vật tư y tế 19.600.000 2
556 PP2300361977 - Nẹp khóa titanium bản hẹp 112,000,000 79.800.000 Vật tư y tế 56.000.000 1
557 PP2300361978 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 39,200,000 27.930.000 Vật tư y tế 19.600.000 2
558 PP2300361979 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày đường kính từ 8 -12mm 4,264,000,000 3.038.100.000 Vật tư y tế 2.132.000.000 27
559 PP2300361980 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi 1,512,000,000 1.077.300.000 Vật tư y tế 756.000.000 90
560 PP2300361981 - Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ 22,500,000 16.031.250 Vật tư y tế 11.250.000 1
561 PP2300361982 - Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn 136,500,000 97.256.250 Vật tư y tế 68.250.000 1
562 PP2300361983 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 16,000,000 11.400.000 Vật tư y tế 8.000.000 1
563 PP2300361984 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ 864,000,000 615.600.000 Vật tư y tế 432.000.000 4
564 PP2300361985 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 849,600,000 605.340.000 Vật tư y tế 424.800.000 59
565 PP2300361986 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ 1,485,000,000 1.058.062.500 Vật tư y tế 742.500.000 7
566 PP2300361987 - Vít khóa tianium 2.4, 3.5mm các cỡ 1,182,000,000 842.175.000 Vật tư y tế 591.000.000 82
567 PP2300361988 - Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 3
568 PP2300361989 - Vít khóa titanium 6.5mm 1,088,000,000 775.200.000 Vật tư y tế 544.000.000 57
569 PP2300361990 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 280,000,000 199.500.000 Vật tư y tế 140.000.000 17
570 PP2300361991 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày các cỡ 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 3
571 PP2300361992 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 912,000,000 649.800.000 Vật tư y tế 456.000.000 63
572 PP2300361993 - Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ 280,000,000 199.500.000 Vật tư y tế 140.000.000 2
573 PP2300361994 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 336,000,000 239.400.000 Vật tư y tế 168.000.000 20
574 PP2300361995 - Nẹp khóa titanium bản hẹp 840,000,000 598.500.000 Vật tư y tế 420.000.000 5
575 PP2300361996 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 1,008,000,000 718.200.000 Vật tư y tế 504.000.000 60
576 PP2300361997 - Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ 1,155,000,000 822.937.500 Vật tư y tế 577.500.000 7
577 PP2300361998 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 1,152,000,000 820.800.000 Vật tư y tế 576.000.000 80
578 PP2300361999 - Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn các cỡ 140,000,000 99.750.000 Vật tư y tế 70.000.000 1
579 PP2300362000 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 414,000,000 294.975.000 Vật tư y tế 207.000.000 29
580 PP2300362001 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay 960,000,000 684.000.000 Vật tư y tế 480.000.000 5
581 PP2300362002 - Vít khóa tianium 2.4, 2.7mm các cỡ 894,000,000 636.975.000 Vật tư y tế 447.000.000 62
582 PP2300362003 - Nẹp khóa titanium chữ T các cỡ 560,000,000 399.000.000 Vật tư y tế 280.000.000 3
583 PP2300362004 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 480,000,000 342.000.000 Vật tư y tế 240.000.000 33
584 PP2300362005 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi các cỡ 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 3
585 PP2300362006 - Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ 560,000,000 399.000.000 Vật tư y tế 280.000.000 33
586 PP2300362007 - Nẹp khóa móc cùng đòn trái phải các cỡ, chất liệu titinium. 187,200,000 133.380.000 Vật tư y tế 93.600.000 2
587 PP2300362008 - Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium 136,000,000 96.900.000 Vật tư y tế 68.000.000 11
588 PP2300362009 - Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium. 38,000,000 27.075.000 Vật tư y tế 19.000.000 6
589 PP2300362010 - Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium. 874,000,000 622.725.000 Vật tư y tế 437.000.000 4
590 PP2300362011 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm. 2,100,000,000 1.496.250.000 Vật tư y tế 1.050.000.000 10
591 PP2300362012 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium. 714,000,000 508.725.000 Vật tư y tế 357.000.000 4
592 PP2300362013 - Bộ nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium. 747,500,000 532.593.750 Vật tư y tế 373.750.000 3
593 PP2300362014 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm. 2,400,000,000 1.710.000.000 Vật tư y tế 1.200.000.000 10
594 PP2300362015 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 208,000,000 148.200.000 Vật tư y tế 104.000.000 1
595 PP2300362016 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 208,000,000 148.200.000 Vật tư y tế 104.000.000 1
596 PP2300362017 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium. 750,000,000 534.375.000 Vật tư y tế 375.000.000 3
597 PP2300362018 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 208,000,000 148.200.000 Vật tư y tế 104.000.000 1
598 PP2300362019 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, có móc (trái, phải), chất liệu titanium. 617,500,000 439.968.750 Vật tư y tế 308.750.000 3
599 PP2300362020 - Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium. 510,000,000 363.375.000 Vật tư y tế 255.000.000 3
600 PP2300362021 - Bộ nẹp thân xương cánh tay/cẳng chân 5-14 lỗ , chất liệu titanium. 624,000,000 444.600.000 Vật tư y tế 312.000.000 3
601 PP2300362022 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, 810,000,000 577.125.000 Vật tư y tế 405.000.000 3
602 PP2300362023 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải, 6-14 lỗ thân, chất liệu titanium. 750,000,000 534.375.000 Vật tư y tế 375.000.000 3
603 PP2300362024 - Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium. 950,000,000 676.875.000 Vật tư y tế 475.000.000 3
604 PP2300362025 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 3
605 PP2300362026 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối 2,000,000,000 1.425.000.000 Vật tư y tế 1.000.000.000 10
606 PP2300362027 - Vít nút treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối 1,173,700,000 836.261.250 Vật tư y tế 586.850.000 5
607 PP2300362028 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối 1,392,000,000 991.800.000 Vật tư y tế 696.000.000 5
608 PP2300362029 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo 1,320,000,000 940.500.000 Vật tư y tế 660.000.000 9
609 PP2300362030 - Vít neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo 2,095,200,000 1.492.830.000 Vật tư y tế 1.047.600.000 9
610 PP2300362031 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo 2,592,000,000 1.846.800.000 Vật tư y tế 1.296.000.000 9
611 PP2300362032 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo 1,781,000,000 1.268.962.500 Vật tư y tế 890.500.000 6
612 PP2300362033 - Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày cho tái tạo dây chằng chéo 2,192,000,000 1.561.800.000 Vật tư y tế 1.096.000.000 6
613 PP2300362034 - Dây nước dùng trong nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 270,000,000 192.375.000 Vật tư y tế 135.000.000 4
614 PP2300362035 - Chỉ siêu bền không tiêu cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 750,000,000 534.375.000 Vật tư y tế 375.000.000 10
615 PP2300362036 - Vít chỉ hai thân khâu sụn chêm cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 580,000,000 413.250.000 Vật tư y tế 290.000.000 5
616 PP2300362037 - Lưỡi bào nội soi khớp shaver cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 1,920,000,000 1.368.000.000 Vật tư y tế 960.000.000 13
617 PP2300362038 - Lưỡi bào nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 4
618 PP2300362039 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 3,069,000,000 2.186.662.500 Vật tư y tế 1.534.500.000 13
619 PP2300362040 - Lưỡi bào bằng sóng Radio cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 1,148,400,000 818.235.000 Vật tư y tế 574.200.000 5
620 PP2300362041 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối 990,000,000 705.375.000 Vật tư y tế 495.000.000 4
621 PP2300362042 - Dây nước dùng cho nội soi khớp gối 528,000,000 376.200.000 Vật tư y tế 264.000.000 14
622 PP2300362043 - Chỉ siêu bền không tiêu cho nội soi khớp gối 380,000,000 270.750.000 Vật tư y tế 190.000.000 8
623 PP2300362044 - Đầu đốt lưỡng cực cho nội soi khớp gối 1,246,700,000 888.273.750 Vật tư y tế 623.350.000 8
624 PP2300362045 - Lưỡi bào bằng sóng Radio cho nội soi khớp gối 613,800,000 437.332.500 Vật tư y tế 306.900.000 5
625 PP2300362046 - Mũi khoan dường hầm cho nội soi khớp gối 495,000,000 352.687.500 Vật tư y tế 247.500.000 5
626 PP2300362047 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân cho nội soi khớp gối 1,860,000,000 1.325.250.000 Vật tư y tế 930.000.000 5
627 PP2300362048 - Vít chốt treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho nội soi khớp gối 880,000,000 627.000.000 Vật tư y tế 440.000.000 4
628 PP2300362049 - Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) 522,000,000 371.925.000 Vật tư y tế 261.000.000 5
629 PP2300362050 - Dây nước dùng trong nội soi khớp cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) 160,000,000 114.000.000 Vật tư y tế 80.000.000 4
630 PP2300362051 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau) 1,740,000,000 1.239.750.000 Vật tư y tế 870.000.000 5
631 PP2300362052 - Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium. 450,000,000 320.625.000 Vật tư y tế 225.000.000 3
632 PP2300362053 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, 5-14 lỗ, , chất liệu titanium. 624,000,000 444.600.000 Vật tư y tế 312.000.000 3
633 PP2300362054 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi. trái/ phải, 2-14 lỗ, chất liệu titanium. 990,000,000 705.375.000 Vật tư y tế 495.000.000 3
634 PP2300362055 - Bộ nẹp khóa cẳng tay (bản nhỏ) các cỡ 4-12 lỗ, chất liệu titanium. 900,000,000 641.250.000 Vật tư y tế 450.000.000 5
635 PP2300362056 - Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium 660,000,000 470.250.000 Vật tư y tế 330.000.000 3
636 PP2300362057 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi và thân xương đùi, đường kính thân 9.4/10/11mm, dài 320-420mm, chất liệu titanium. 640,000,000 456.000.000 Vật tư y tế 320.000.000 3
637 PP2300362058 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng cho xương chày, đường kính 8.4/9/10/11mm, chất liệu titanium. 800,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 400.000.000 4
638 PP2300362059 - Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ. 307,500,000 219.093.750 Vật tư y tế 153.750.000 2
639 PP2300362060 - Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình vuông và 04 vít vá sọ. 242,500,000 172.781.250 Vật tư y tế 121.250.000 2
640 PP2300362061 - Vít khóa rỗng nòng bán phần 4.0mm các cỡ 59,200,000 42.180.000 Vật tư y tế 29.600.000 1
641 PP2300362062 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay các cỡ 109,600,000 78.090.000 Vật tư y tế 54.800.000 1
642 PP2300362063 - Nẹp khóa chữ T 480,000,000 342.000.000 Vật tư y tế 240.000.000 3
643 PP2300362064 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ 560,000,000 399.000.000 Vật tư y tế 280.000.000 47
644 PP2300362065 - Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ 384,000,000 273.600.000 Vật tư y tế 192.000.000 3
645 PP2300362066 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 208,000,000 148.200.000 Vật tư y tế 104.000.000 22
646 PP2300362067 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 3
647 PP2300362068 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ 320,000,000 228.000.000 Vật tư y tế 160.000.000 27
648 PP2300362069 - Vít khóa đường kính 6.5mm 120,000,000 85.500.000 Vật tư y tế 60.000.000 8
649 PP2300362070 - Vít khóa đường kính 7.5mm 128,000,000 91.200.000 Vật tư y tế 64.000.000 7
650 PP2300362071 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 3
651 PP2300362072 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ 400,000,000 285.000.000 Vật tư y tế 200.000.000 33
652 PP2300362073 - Vít khóa đường kính 6.5mm 336,000,000 239.400.000 Vật tư y tế 168.000.000 23
653 PP2300362074 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 3
654 PP2300362075 - Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ 400,000,000 285.000.000 Vật tư y tế 200.000.000 33
655 PP2300362076 - Vít khóa đường kính 6.5mm 259,200,000 184.680.000 Vật tư y tế 129.600.000 18
656 PP2300362077 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 600,000,000 427.500.000 Vật tư y tế 300.000.000 3
657 PP2300362078 - Vít khoá 3.5mm các cỡ 608,000,000 433.200.000 Vật tư y tế 304.000.000 63
658 PP2300362079 - Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ 840,000,000 598.500.000 Vật tư y tế 420.000.000 5
659 PP2300362080 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 864,000,000 615.600.000 Vật tư y tế 432.000.000 60
660 PP2300362081 - Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3 840,000,000 598.500.000 Vật tư y tế 420.000.000 5
661 PP2300362082 - Vít khóa tianium 3.5mm các cõ 864,000,000 615.600.000 Vật tư y tế 432.000.000 60
662 PP2300362083 - Bộ cố định ngoài qua khớp gối 298,700,000 212.823.750 Vật tư y tế 149.350.000 9
663 PP2300362084 - Bộ cố định ngoài chữ T 206,670,000 147.252.375 Vật tư y tế 103.335.000 7
664 PP2300362085 - Bộ cố định ngoài gần khớp 331,560,000 236.236.500 Vật tư y tế 165.780.000 9
665 PP2300362086 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 49,450,000 35.233.125 Vật tư y tế 24.725.000 2
666 PP2300362087 - Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống 4,160,000,000 2.964.000.000 Vật tư y tế 2.080.000.000 33
667 PP2300362088 - Bộ vật tư dùng cho máy AutologIQ hoặc tương đương 180,000,000 128.250.000 Vật tư y tế 90.000.000 2
668 PP2300362089 - Bộ khăn chụp mạch vành 6,560,000,000 4.674.000.000 Vật tư y tế 3.280.000.000 333
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2300361422
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
Mã phần lô PP2300361423
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy.
Mã phần lô PP2300361424
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2300361425
Giá từng phần lô 175,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.773.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, các cỡ
Mã phần lô PP2300361426
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.212.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kết nối 3 cổng (Manifold 3 port)
Mã phần lô PP2300361427
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.343.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu
Mã phần lô PP2300361428
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ que luồn dưới da hỗ trợ đặt các loại shunt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - màng bụng (loại dùng 1 lần).
Mã phần lô PP2300361429
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2300361430
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ
Mã phần lô PP2300361431
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại, có bện sợi thép không gỉ
Mã phần lô PP2300361432
Giá từng phần lô 93,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.832.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300361433
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm.
Mã phần lô PP2300361434
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 2 mức marker bằng Platinum
Mã phần lô PP2300361435
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo có 20 mức marker bằng Platinum
Mã phần lô PP2300361436
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán đuôi heo chất liệu nylon bện sợi kim loại các loại
Mã phần lô PP2300361437
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 3 lớp
Mã phần lô PP2300361438
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán Angiostar mạch quay đa năng chụp được trái và phải, chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2300361439
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.949.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ
Mã phần lô PP2300361440
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300361441
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành loại Pointer, chất liệu Proprietary Nylon.
Mã phần lô PP2300361442
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300361443
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển Corona 360/400 hoặc 360/600
Mã phần lô PP2300361444
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.287.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt.
Mã phần lô PP2300361445
Giá từng phần lô 11,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.464.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300361446
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông chẩn đoán mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300361447
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp
Mã phần lô PP2300361448
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300361449
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm
Mã phần lô PP2300361450
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm, dài 120cm
Mã phần lô PP2300361451
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300361452
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não tiếp cận đầu xa, thiết kế bện kim loại và 7 phân đoạn Polymer, công nghệ BRITE TIP
Mã phần lô PP2300361453
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.131.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300361454
Giá từng phần lô 6,156,666,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.624.881
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.078.333.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch, chất liệu: polymer tăng cường vòng xoắn Stainless Steel lớp trong PTFE, đường kính: 4F-8F, chiều dài: 45cm, 65cm và 90cm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300361455
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông (catheter) hỗ trợ can thiệp ngoại biên ái nước
Mã phần lô PP2300361456
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng
Mã phần lô PP2300361457
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông siêu nhỏ 2 nòng
Mã phần lô PP2300361458
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300361459
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.412.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm
Mã phần lô PP2300361460
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.229.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông dùng trong can thiệp CTO, đường kính ngoài nhỏ nhất 1.8Fr, đường kính trong nhỏ 0.017", phủ hydrophilic polymer
Mã phần lô PP2300361461
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thống can thiệp mạch với lớp phủ PTFE
Mã phần lô PP2300361462
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 2.8,/2.6F
Mã phần lô PP2300361463
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.3/2.1F
Mã phần lô PP2300361464
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông can thiệp mạch vành đường kính 1.4/1.9F
Mã phần lô PP2300361465
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo
Mã phần lô PP2300361466
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo và tổn thương mạch nhánh
Mã phần lô PP2300361467
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính đầu tip dạng ren mạ vàng
Mã phần lô PP2300361468
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông Headway Duo các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300361469
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300361470
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.829.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300361471
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông Đường kính trong 0.013"
Mã phần lô PP2300361472
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông lớp trong cùng vật liệu PTFE
Mã phần lô PP2300361473
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi ống thông thẳng
Mã phần lô PP2300361474
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực
Mã phần lô PP2300361475
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon, kèm catheter phủ thuốc kháng sinh.
Mã phần lô PP2300361476
Giá từng phần lô 44,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.645.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài.
Mã phần lô PP2300361477
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2300361478
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hệ thống dẫn lưu não thất - ổ bụng.
Mã phần lô PP2300361479
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van động mạch chủ AP 360 cơ học gờ nổi các cỡ ( 16,18,20,22,24)
Mã phần lô PP2300361480
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van hai lá cơ học gờ nổi các cỡ 23,25,27,29,31,33
Mã phần lô PP2300361481
Giá từng phần lô 2,926,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van hai lá cơ học có khung bảo vệ chốt van động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300361482
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van tim hai lá có khung bảo vệ chốt van cơ học các cỡ
Mã phần lô PP2300361483
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van động mạch chủ sinh học qua da Evolut R,Evolut Pro kèm hệ thống chuyển van nạp van
Mã phần lô PP2300361484
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng van 3 lá mềm các cỡ 27,29,31
Mã phần lô PP2300361485
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng van nhân tạo ba lá bán cứng các cỡ: 26, 28, 30, 32, 34, 36mm.
Mã phần lô PP2300361486
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng van mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300361487
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng Van thế hệ mới 2 lá , hình yên ngựa, hình chữ O các cỡ 24-40mm.
Mã phần lô PP2300361488
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng van 3D cứng 2 lá hình yên ngựa các cỡ.
Mã phần lô PP2300361489
Giá từng phần lô 388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng van mềm 2 và 3 lá hình C các cỡ
Mã phần lô PP2300361490
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van hai lá sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ 25 -33mm
Mã phần lô PP2300361491
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer
Mã phần lô PP2300361492
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van tim sinh học động mạch chủ có cầu tạo từ màng ngoài tim bò size 19,21,23,35,27
Mã phần lô PP2300361493
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van tim sinh học hai lá Mosaic làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer, kích cỡ : 25,27,29,31,33mm
Mã phần lô PP2300361494
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ nhánh chia Bifucation mạch vành phủ Sirolimus - 2 đường kính, 3 nốt cản quang
Mã phần lô PP2300361495
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, khung Cobalt Chromium L605. Thiết kế: 6 đỉnh với đường kính từ 2.25- 2.75 mm; 8 đỉnh đối với đường kính 3.00-4.50mm, khung stent là 65µm.
Mã phần lô PP2300361496
Giá từng phần lô 10,671,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.603.087.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50
Mã phần lô PP2300361497
Giá từng phần lô 8,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.384.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300361498
Giá từng phần lô 10,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.171.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2300361499
Giá từng phần lô 5,620,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.004.606.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.810.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 48mm.
Mã phần lô PP2300361500
Giá từng phần lô 15,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.847.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu
Mã phần lô PP2300361501
Giá từng phần lô 11,958,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.520.075.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung được làm từ hợp kim Cobalt–Chromium được thiết kế so le mỗi vòng 3-3-3, chiều dài từ 8mm đến 38mm
Mã phần lô PP2300361502
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.649.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ động mạch vành khung Platinum Irridium bọc bởi Cobalt Chromium, bọc thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300361503
Giá từng phần lô 13,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.445.612.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.628.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50
Mã phần lô PP2300361504
Giá từng phần lô 13,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ mạch vành chất liệu Cobalt Chromium L605 phủ Sirolimus trên nền polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300361505
Giá từng phần lô 6,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.959.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone)
Mã phần lô PP2300361506
Giá từng phần lô 14,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.539.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300361507
Giá từng phần lô 9,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300361508
Giá từng phần lô 13,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus, có 4-5 kết nối giữa các segment ở đầu gần của giá đỡ.
Mã phần lô PP2300361509
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, 2 kết nối trên mỗi phân đoạn với chu vi mắt cáo tối đa 18.5mm
Mã phần lô PP2300361510
Giá từng phần lô 13,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành khungCobalt Chromium có thuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên thân
Mã phần lô PP2300361511
Giá từng phần lô 5,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.093.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2300361512
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus , polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2300361513
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch vành khung Coblat Chromium, phủ thuốc Novolimus tự tiêu
Mã phần lô PP2300361514
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent các cỡ. Chiều dài 30,40, 50,60mm
Mã phần lô PP2300361515
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300361516
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium tẩm thuốc Sirolimus, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học
Mã phần lô PP2300361517
Giá từng phần lô 12,366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.810.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm.
Mã phần lô PP2300361518
Giá từng phần lô 11,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.015.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300361519
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành thép không gỉ 316 LVM phủ thuốc Sirolimus và PLA tự tiêu, độ dày thanh chống 87µm
Mã phần lô PP2300361520
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.406.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ phủ thuốc Sirolimus có phủ lớp polymer sinh học tự tiêu Xlimus.
Mã phần lô PP2300361521
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent nong mạch vành hợp kim thép carbon, phủ thuốc Rapamycine
Mã phần lô PP2300361522
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300361523
Giá từng phần lô 2,278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.623.075.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận); đường kính: 4.5mm-7mm; chiều dài: 12mm-19mm; chất liệu: Cobalt Chromium (L605); lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2300361524
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-8mm
Mã phần lô PP2300361525
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-10mm
Mã phần lô PP2300361526
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi đk 5-14mm
Mã phần lô PP2300361527
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm – 10mm, chiều dài stent từ 20mm – 200mm, loại Zilver
Mã phần lô PP2300361528
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi đường kính từ 5.0-11mm, dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2300361529
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 890.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol
Mã phần lô PP2300361530
Giá từng phần lô 1,545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và dưới kheo); đường kính: 4mm-7mm; chiều dài: 20mm-200mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2300361531
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (đùi nông và trên kheo); đường kính: 5mm-7mm; chiều dài: 30mm-170mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300361532
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300361533
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 6-10mm
Mã phần lô PP2300361534
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh đk 4-9mm
Mã phần lô PP2300361535
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khung giá đỡ mạch cảnh
Mã phần lô PP2300361536
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung CGuard. Khung stent (thiết kế dạng open-cell) chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ (thiết kế dạng closed-cell) chất liệu PET kích thước siêu nhỏ (Micronet). Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2300361537
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300361538
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300361539
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300361540
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy Tinh Thể nhân tạo mềm chất liệu polymer Hydrophobic Acrylic
Mã phần lô PP2300361541
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu: Chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25%
Mã phần lô PP2300361542
Giá từng phần lô 7,526,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.763.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic
Mã phần lô PP2300361543
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic
Mã phần lô PP2300361544
Giá từng phần lô 28,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.246.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể nhân tạo mềm một mảnh chất liệu Acrylic Hydrophobic
Mã phần lô PP2300361545
Giá từng phần lô 4,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, ngậm nước, lắp đặt sẵn
Mã phần lô PP2300361546
Giá từng phần lô 10,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.645.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, lắp đặt sẵn
Mã phần lô PP2300361547
Giá từng phần lô 10,602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.553.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể mềm 1 mảnh chất liệu Acrylic ngậm nước 26%
Mã phần lô PP2300361548
Giá từng phần lô 9,238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.582.075.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.619.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh, chất liệu Acrylic
Mã phần lô PP2300361549
Giá từng phần lô 7,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.001.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu một mảnh chất liệu Hydrophobic Acrylic
Mã phần lô PP2300361550
Giá từng phần lô 8,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể mềm một mảnh đa tiêu, chất liệu Hydrophobic bề mặt, kết hợp ngậm nước 25%.
Mã phần lô PP2300361551
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh
Mã phần lô PP2300361552
Giá từng phần lô 4,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thủy tinh thể mềm một mảnh đơn tiêu, chất liệu Acrylic kỵ nước
Mã phần lô PP2300361553
Giá từng phần lô 1,398,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.417.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay
Mã phần lô PP2300361554
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng ghép đĩa đệm cổ lối trước
Mã phần lô PP2300361555
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo có khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300361556
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng ghép đĩa đệm
Mã phần lô PP2300361557
Giá từng phần lô 2,156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng ghép đĩa đệm vật liệu peek
Mã phần lô PP2300361558
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300361559
Giá từng phần lô 11,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.866.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít và miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300361560
Giá từng phần lô 3,888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.770.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
thân đốt sống nhân tạo đk 13mm
Mã phần lô PP2300361561
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
thân đốt sống nhân tạo đk 16mm
Mã phần lô PP2300361562
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, VitaminE các cỡ
Mã phần lô PP2300361563
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP)
Mã phần lô PP2300361564
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361565
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate Ceramic on PE.
Mã phần lô PP2300361566
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.168.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361567
Giá từng phần lô 3,885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.768.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.942.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng chuôi dài PM, cổ rời
Mã phần lô PP2300361568
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300361569
Giá từng phần lô 3,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300361570
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2300361571
Giá từng phần lô 5,881,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.568.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm
Mã phần lô PP2300361572
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Ceramic on ceramic, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi và ổ cối, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300361573
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng 12/14 chuôi phủ CaP Ceramic On Ceramic
Mã phần lô PP2300361574
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2300361575
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài
Mã phần lô PP2300361576
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, ổ cối có nhiều chốt khoá chống xoay ,thiết kế chuôi nhỏ.
Mã phần lô PP2300361577
Giá từng phần lô 379,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.037.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300361578
Giá từng phần lô 1,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300361579
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on PE chuôi dài, lớp lót Metal on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300361580
Giá từng phần lô 2,793,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.990.012.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng tòan phần có xi măng H-MAX C / Chén phủ PoroTi 175 µm
Mã phần lô PP2300361581
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài làm bằng Cobalt - Chrome
Mã phần lô PP2300361582
Giá từng phần lô 2,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2300361583
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần chuôi không xi măng Titanium 6Al-4V
Mã phần lô PP2300361584
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay
Mã phần lô PP2300361585
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361586
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần không xi măng, được phủ 2 lớp vật liệu gồm hydroxyapatite và titanium toàn chuôi, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp bề mặt ngoài bằng thép không gỉ bên trong bằng PE, góc cổ chuôi 135 độ hình ê-líp 12/14mm
Mã phần lô PP2300361587
Giá từng phần lô 4,439,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.072.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.219.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần không xi măng 8/10&12/14 công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, các cỡ
Mã phần lô PP2300361588
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300361589
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300361590
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp bán phần cổ rời, chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2300361591
Giá từng phần lô 3,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.757.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần chuôi không xi măng
Mã phần lô PP2300361592
Giá từng phần lô 3,103,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.211.329.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.551.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần chuôi dài U2 Revision không xi măng
Mã phần lô PP2300361593
Giá từng phần lô 2,914,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.076.581.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp gối toàn phần bảo tồn xương,độ gập duỗi 150 độ Vitamin E
Mã phần lô PP2300361594
Giá từng phần lô 2,604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp gối thiết kế Ball in Socket chuyển động xoay sâu 1 góc 15 độ
Mã phần lô PP2300361595
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp gối toàn phần có lớp phủ Zirconium nitride, gập gối tối đa
Mã phần lô PP2300361596
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Xương nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300361597
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá khuyết sọ kích thước 120x120x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2
Mã phần lô PP2300361598
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2
Mã phần lô PP2300361599
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2
Mã phần lô PP2300361600
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90x90x0,6mm, cấu trúc 3D, nguyên liệu titanium loại 2
Mã phần lô PP2300361601
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.017.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 113 x 77mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm.
Mã phần lô PP2300361602
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.656.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá khuyết sọ Titanium, kích thước 148x148mm, độ dày 0.6mm, dùng vít 1.6mm.
Mã phần lô PP2300361603
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x2.5cm
Mã phần lô PP2300361604
Giá từng phần lô 12,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300361605
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.695.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm
Mã phần lô PP2300361606
Giá từng phần lô 31,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.593.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN (loại I và loại III) vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm
Mã phần lô PP2300361607
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.093.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300361608
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.487.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước: 5x5cm
Mã phần lô PP2300361609
Giá từng phần lô 222,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.745.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, vật liệu Poly-L-lactic acid + Gelatin, kích thước:7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300361610
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu 4X5 cm
Mã phần lô PP2300361611
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảyvà đo kháng vi mô
Mã phần lô PP2300361612
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu dò siêu âm cơ 45 MHZ
Mã phần lô PP2300361613
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí
Mã phần lô PP2300361614
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.315.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 250cm
Mã phần lô PP2300361615
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2300361616
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, có tay cầm
Mã phần lô PP2300361617
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, 8F, đầu khắc rãnh laser, góc cong từ 180 đến 230 độ, dài 115 cm
Mã phần lô PP2300361618
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cáp nối dài cho các catheter đốt tương thích với máy RF
Mã phần lô PP2300361619
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm
Mã phần lô PP2300361620
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực tương thích với catheter
Mã phần lô PP2300361621
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định)
Mã phần lô PP2300361622
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361623
Giá từng phần lô 3,791,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.265.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.895.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm
Mã phần lô PP2300361624
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300361625
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F, lớp phủ PTFE trong lòng.
Mã phần lô PP2300361626
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F, 7F, thể tích xylanh hút 60ml; dung tích hút của bộ 6F và 7F là 60ml/45 giây và 60ml/22giây. Kèm dây cứng hỗ trợ dài 126.5 cm
Mã phần lô PP2300361627
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia.
Mã phần lô PP2300361628
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2300361629
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống lấy huyết khối trong lòng mạch 100% silicon, các số 2F-7F
Mã phần lô PP2300361630
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300361631
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2300361632
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2300361633
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2300361634
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng
Mã phần lô PP2300361635
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300361636
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.531.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300361637
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ.
Mã phần lô PP2300361638
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.308.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu chất liệu vỏ bằng FEP với chiều dài 7-25cm, đường kính 4F-7F
Mã phần lô PP2300361639
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại dài 7.5cm, 11cm
Mã phần lô PP2300361640
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, chiều dài 24cm, 35cm, 45cm, 65cm, 80cm, 90cm, 100cm
Mã phần lô PP2300361641
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2300361642
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300361643
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300361644
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm, bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2300361645
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dẫn đường 1 nòng, dài 12cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300361646
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dẫn đường 3 nòng, dài 12cm, 14F
Mã phần lô PP2300361647
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm
Mã phần lô PP2300361648
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300361649
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.025.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm
Mã phần lô PP2300361650
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 5-8F
Mã phần lô PP2300361651
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 20G, 22G, dài 80mm
Mã phần lô PP2300361652
Giá từng phần lô 400,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.285.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2300361653
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 đến 10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300361654
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò điều khiển được loại 10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300361655
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm
Mã phần lô PP2300361656
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm
Mã phần lô PP2300361657
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cathter thăm dò độ cong điều khiển được 10 điện cực, tự động khóa độ cong, dài 115 cm
Mã phần lô PP2300361658
Giá từng phần lô 2,086,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu
Mã phần lô PP2300361659
Giá từng phần lô 9,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300361660
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.718.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn, có tráng X-Coating. ( các cỡ)
Mã phần lô PP2300361661
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em có X-coating
Mã phần lô PP2300361662
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ phổi nhân tạo người lớn có tích hợp lọc động mạch thể tích 4500ml, bên trong phủ Balance Biosurface
Mã phần lô PP2300361663
Giá từng phần lô 407,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.646.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2300361664
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm bóng mạch vành áp lực cao 30 atm/ 20ml kèm 3 phụ kiện: van cầm máu chữ Y dạng bấm, dụng cụ điều khiển dây dẫn can thiệp và kim dẫn. Đồng hồ bơm phát quang trong điều kiện ánh sáng thấp.
Mã phần lô PP2300361665
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ hỗ trợ đặt giá đỡ mạch
Mã phần lô PP2300361666
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch có van
Mã phần lô PP2300361667
Giá từng phần lô 3,528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300361668
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn
Mã phần lô PP2300361669
Giá từng phần lô 3,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.582.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.812.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), vật liệu Quadflex
Mã phần lô PP2300361670
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu OptiLeap
Mã phần lô PP2300361671
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap
Mã phần lô PP2300361672
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng đối xung động mạch chủ kích thước 7Fr - 8Fr -9Fr, phủ lớp hydrophilic, màng bóng Cardiothane II siêu bền
Mã phần lô PP2300361673
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.906.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch ngoại biên kích thước 0.035''
Mã phần lô PP2300361674
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac và quá trình gấp cánh bóng MiniWrap . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm
Mã phần lô PP2300361675
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTrac Đường kính 1.25mm đến 4.0mm
Mã phần lô PP2300361676
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước
Mã phần lô PP2300361677
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ)
Mã phần lô PP2300361678
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên Chất liệu bóng: Co-Extruded.
Mã phần lô PP2300361679
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu ngoại biên Chất liệu Nybax phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300361680
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu Chất liệu Nybax
Mã phần lô PP2300361681
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300361682
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Chất liệu bóng: Pebax
Mã phần lô PP2300361683
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2300361684
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300361685
Giá từng phần lô 34,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.613.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300361686
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước
Mã phần lô PP2300361687
Giá từng phần lô 1,449,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.412.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-18mm
Mã phần lô PP2300361688
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực cao chiều dài 8-26mm
Mã phần lô PP2300361689
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer, có 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300361690
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX)
Mã phần lô PP2300361691
Giá từng phần lô 3,795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.703.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0216''
Mã phần lô PP2300361692
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thường chiều dài 5-30mm, đường kính 0.0208''
Mã phần lô PP2300361693
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thường Chiều dài bóng từ: 9, 12, 15, 20, 30, 40 mm
Mã phần lô PP2300361694
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.659.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 10mm đến 40mm, đường kính từ 1.25mm đến 5.0mm, lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX)
Mã phần lô PP2300361695
Giá từng phần lô 2,390,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.231.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, có phủ lớp ái nước hydrophilic. Kích thước đường kính từ 1.2mm đến 4.0mm, chiều dài từ 6mm đến 30mm.
Mã phần lô PP2300361696
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2300361697
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300361698
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chất liệu Property Pebax, các cỡ
Mã phần lô PP2300361699
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao
Mã phần lô PP2300361700
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.921.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300361701
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300361702
Giá từng phần lô 1,662,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.184.531.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium
Mã phần lô PP2300361703
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước đường kính 0.85mm và 1.1mm
Mã phần lô PP2300361704
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.931.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ
Mã phần lô PP2300361705
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300361706
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.718.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm
Mã phần lô PP2300361707
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2300361708
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành loại scoring
Mã phần lô PP2300361709
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300361710
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Polyamide
Mã phần lô PP2300361711
Giá từng phần lô 2,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.014" chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300361712
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.018"chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2300361713
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0.035" chất liệu Pebax
Mã phần lô PP2300361714
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" - 0.018"
Mã phần lô PP2300361715
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm.
Mã phần lô PP2300361716
Giá từng phần lô 15,246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.862.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong ngoại biên OTW 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F
Mã phần lô PP2300361717
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.987.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX, LCU-VarioCup.
Mã phần lô PP2300361718
Giá từng phần lô 3,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.679.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300361719
Giá từng phần lô 1,190,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.053.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300361720
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính tới 5.00mm
Mã phần lô PP2300361721
Giá từng phần lô 1,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong đường mật, có ngã guidewire
Mã phần lô PP2300361722
Giá từng phần lô 559,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.430.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch ngoại biên (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300361723
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2300361724
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường chất liệu bóng Pebax
Mã phần lô PP2300361725
Giá từng phần lô 1,259,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.450.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao chất liệu bóng Nylon
Mã phần lô PP2300361726
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.643.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300361727
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2300361728
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophobic, đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2300361729
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp: 3 cạnh/5 cạnh, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300361730
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2300361731
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại Occlutech có 3 marker cách nhau 5mm - (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300361732
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong sửa van áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM
Mã phần lô PP2300361733
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.093.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại River chất liệu Nylon, catheter phủ Hydrophilic, profile 0.017"
Mã phần lô PP2300361734
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong ngoại biên OTW 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm, dùng được với sheath 5-7F
Mã phần lô PP2300361735
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300361736
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây bơm thuốc cản quang, chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 25 cm
Mã phần lô PP2300361737
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm
Mã phần lô PP2300361738
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối áp lực, chịu áp lực cao, dài 25cm
Mã phần lô PP2300361739
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối chụp buồng thất, chịu áp lực thường, dài 50-120cm
Mã phần lô PP2300361740
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính ≥ 0.014"
Mã phần lô PP2300361741
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300361742
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng trung bình
Mã phần lô PP2300361743
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer độ cứng cao
Mã phần lô PP2300361744
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi DURASTEEL , có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có lõi Radiopaque dài 3 cm , tip load: 1.5 g.
Mã phần lô PP2300361745
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g.
Mã phần lô PP2300361746
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với Polymer Sleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g
Mã phần lô PP2300361747
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn chẩn đoán dài 50 - 180 cm
Mã phần lô PP2300361748
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn chẩn đoán dài 200 - 300 cm
Mã phần lô PP2300361749
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch
Mã phần lô PP2300361750
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2300361751
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn đường can thiệp phủ ái nước
Mã phần lô PP2300361752
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.718.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn đường có lớp ái nước polymer hydrophilic, chất liệu Polyurethane.
Mã phần lô PP2300361753
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2300361754
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn mạch nãocác loại
Mã phần lô PP2300361755
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol
Mã phần lô PP2300361756
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh (Amplatzer Guidewire (Amplatzer Guidewires))
Mã phần lô PP2300361757
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300361758
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300361759
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", dài 195cm, 300cm
Mã phần lô PP2300361760
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm
Mã phần lô PP2300361761
Giá từng phần lô 2,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2300361762
Giá từng phần lô 1,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361763
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361764
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361765
Giá từng phần lô 1,155,000,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.937.536
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại Figulla Flex, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300361766
Giá từng phần lô 2,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón
Mã phần lô PP2300361767
Giá từng phần lô 913,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.868.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi Spider FX
Mã phần lô PP2300361768
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ cố định tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành
Mã phần lô PP2300361769
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.543.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phụ kiện cắt coils ID 25 vòng
Mã phần lô PP2300361770
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phụ kiện cắt coils ID 20 vòng
Mã phần lô PP2300361771
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kìm cắt coil MicroVention
Mã phần lô PP2300361772
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2300361773
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher)
Mã phần lô PP2300361774
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.840.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300361775
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thướt làm việc từ 2-35mm.
Mã phần lô PP2300361776
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.968.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2300361777
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm.
Mã phần lô PP2300361778
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.268.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2300361779
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.672.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưới lọc động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300361780
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời, 5F, chất liệu Woven Bioflexibility tương thích sinh học.
Mã phần lô PP2300361781
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.053.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng.
Mã phần lô PP2300361782
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 10 năm
Mã phần lô PP2300361783
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 10 năm.
Mã phần lô PP2300361784
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2300361785
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân với phát hiện từ trượng tự động với Autodetect. Có kết nối wireless. Độ dày máy ≤ 6.5 mm, khối lượng 20g đến 21g.
Mã phần lô PP2300361786
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân. Thể tích ≤ 10 cc, độ dày ≤ 6.5mm.
Mã phần lô PP2300361787
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2300361788
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.031.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, có tính năng ổn định nhịp thất khi có rung/ cuồng nhĩ, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2300361789
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng , Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút, tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân
Mã phần lô PP2300361790
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Máy tạo nhịp 1 buồng không dây, tương thích MRI 3T toàn thân. Thể tích máy nhỏ ≤ 0.8 cc.
Mã phần lô PP2300361791
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc.Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2300361792
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm.
Mã phần lô PP2300361793
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2300361794
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2300361795
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2300361796
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số. Tần số đáp ứng với nam châm khi còn pin 85 chu kỳ/ phút. Tương thích MRI 1.5T và 3T toàn thân. Tuổi thọ pin trung bình 14.9 năm
Mã phần lô PP2300361797
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2300361798
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2300361799
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp cố định, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích ≤ 11 cc, độ dày 6.5 mm.
Mã phần lô PP2300361800
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với nhịp thích ứng, tương thích MRI toàn thân. Có chương trình giảm tạo nhịp ở thất với AV delay lên tới 400 ms. Thể tích máy ≤ 11 cc, máy dầy ≤ 6.5 mm.
Mã phần lô PP2300361801
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng với tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất, có chức năng gợi ý các thông số lập trình, tuổi thọ pin 13.3 năm.
Mã phần lô PP2300361802
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF. Vỏ bọc dây điện cực bằng Polyurethane 55D.
Mã phần lô PP2300361803
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.281.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2300361804
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng ,đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc ,liên lạc không dây,chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core
Mã phần lô PP2300361805
Giá từng phần lô 835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI
Mã phần lô PP2300361806
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhip 3 buồng CRT-P, tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, tính năng theo dõi dịch phổi, tạo nhịp vượt tần số cho nhĩ, kèm dây thất trái 4 cực dạng xoắn chủ động.
Mã phần lô PP2300361807
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300361808
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 1.5T và 3T với kiểu dáng sinh lý, cung cấp tùy chọn để xử lý nhận lầm sóng T và biên độ sóng R giảm, chức năng gợi ý thông số lập trình, tuổi thọ máy lên đến 11 năm.
Mã phần lô PP2300361809
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ máy phá rung 1 buồng kích thước Mini,dự đoán suy hô hấp,Công nghệ AcuShock, 41 J,MRI 1.5T
Mã phần lô PP2300361810
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.787.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Shunt mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300361811
Giá từng phần lô 231,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.245.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300361812
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2300361813
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300361814
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm
Mã phần lô PP2300361815
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300361816
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300361817
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa
Mã phần lô PP2300361818
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.256.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện (Tất cả các cỡ)
Mã phần lô PP2300361819
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300361820
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cuộn nút mạch não (coils)
Mã phần lô PP2300361821
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL
Mã phần lô PP2300361822
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch, công nghệ Truseek
Mã phần lô PP2300361823
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.093.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm
Mã phần lô PP2300361824
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị bẹn nội soi bằng Polyester, trái, phải, có gai
Mã phần lô PP2300361825
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2300361826
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2300361827
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm và trộn xi măng đốt sống
Mã phần lô PP2300361828
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ đưa xi măng vào thân đốt sống
Mã phần lô PP2300361829
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chọc dò đốt sống
Mã phần lô PP2300361830
Giá từng phần lô 604,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Xi măng ngoại khoa
Mã phần lô PP2300361831
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kim và mũi khoan đốt sống
Mã phần lô PP2300361832
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2300361833
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ vá sọ Titanium gồm: 02 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ.
Mã phần lô PP2300361834
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chọc dò cuống sống Vật liệu: Thép không gỉ và polymer (nhựa y tế)
Mã phần lô PP2300361835
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp nối ngang cố định cột sống Chiều dài từ 28 đến 80mm.
Mã phần lô PP2300361836
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp nối ngang cố định cột sống Dài 10 -> 75mm
Mã phần lô PP2300361837
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.647.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, độ dầy 1.0 mm
Mã phần lô PP2300361838
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.5mm
Mã phần lô PP2300361839
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống Dài từ 19mm đến khoảng 30mm
Mã phần lô PP2300361840
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài từ 32.5 đến khoảng 47.5mm
Mã phần lô PP2300361841
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.037.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp và vít dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300361842
Giá từng phần lô 307,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.307.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc cố định cột sống
Mã phần lô PP2300361843
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2300361844
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 4.75mm dài 500mm
Mã phần lô PP2300361845
Giá từng phần lô 198,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 500mm
Mã phần lô PP2300361846
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 30-130mm
Mã phần lô PP2300361847
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc cột sống lưng ngực đk 5.5mm dài 70-120mm
Mã phần lô PP2300361848
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.075.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2300361849
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít cột sống đa trục
Mã phần lô PP2300361850
Giá từng phần lô 18,304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít cột sống đơn trục
Mã phần lô PP2300361851
Giá từng phần lô 8,988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.403.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài 30-50mm
Mã phần lô PP2300361852
Giá từng phần lô 3,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.593.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6mm. Sử dụng trong vá sọ bằng miếng vá khuyết sọ và nẹp Titanium
Mã phần lô PP2300361853
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp sọ não Titanium có tay cầm dễ thao tác, hình quạt tròn 18mm - 6 lỗ bắt vít; hoặc hình vuông - 4 lỗ bắt vít
Mã phần lô PP2300361854
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít đốt sống đa trục rỗng nòng dài từ 30mm đến 50mm
Mã phần lô PP2300361855
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống dài 20-60mm
Mã phần lô PP2300361856
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa trong đk 7.863mm
Mã phần lô PP2300361857
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa trong Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300361858
Giá từng phần lô 8,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa trong Tương thích với vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng
Mã phần lô PP2300361859
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa trong Tương thích với vít đa trục can thiệp tối thiểu rỗng nòng qua da
Mã phần lô PP2300361860
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít titan mini tự khoan, kích thước 2x5/6 mm
Mã phần lô PP2300361861
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ thanh nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan
Mã phần lô PP2300361862
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau, vật liệu Titan
Mã phần lô PP2300361863
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít và ốc khóa dùng trong phẫu thuật cột sống cổ Đường kính vít 3.5, 4.0, 4.5 mm
Mã phần lô PP2300361864
Giá từng phần lô 2,256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh kít ne đường kính các loại Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm
Mã phần lô PP2300361865
Giá từng phần lô 630,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh stecman đường kính các loại
Mã phần lô PP2300361866
Giá từng phần lô 127,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.630.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương xốp đường kính 6.5 mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300361867
Giá từng phần lô 163,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.679.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương xốp 4.0 mm, thân một phần ren và toàn ren, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300361868
Giá từng phần lô 113,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.168.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít cột sống đa trục Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300361869
Giá từng phần lô 2,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.109.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít rỗng ruột bơm xi măng Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300361870
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ốc khóa trong Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300361871
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh nối dọc (5.5 x 40- 80)mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300361872
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh nối dọc (5.5 x 90-350 )mm Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300361873
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh nối dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300361874
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi( 5.5 x 45-80)mm
Mã phần lô PP2300361875
Giá từng phần lô 195,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300361876
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nối khóa thanh dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300361877
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thanh nối ngang Chất liệu: Hợp chất Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300361878
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.740.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn các cỡ
Mã phần lô PP2300361879
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chẩm, các cỡ
Mã phần lô PP2300361880
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp, vít cột sống cổ
Mã phần lô PP2300361881
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chốt cổ xương đùi 6.4mm, titan
Mã phần lô PP2300361882
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nắp đinh đùi, titan
Mã phần lô PP2300361883
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361884
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.281.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan
Mã phần lô PP2300361885
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, titanium
Mã phần lô PP2300361886
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.737.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa xương gót 15 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361887
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361888
Giá từng phần lô 490,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.752.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361889
Giá từng phần lô 582,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300361890
Giá từng phần lô 277,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.647.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361891
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300361892
Giá từng phần lô 1,216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan
Mã phần lô PP2300361893
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển )
Mã phần lô PP2300361894
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh kít ne đường kính các loại
Mã phần lô PP2300361895
Giá từng phần lô 20,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.763.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng đường kính 8.5, 9, 10, 11mm, titan
Mã phần lô PP2300361896
Giá từng phần lô 730,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.695.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chốt ngang 4.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361897
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nắp đinh chày, titan
Mã phần lô PP2300361898
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển )
Mã phần lô PP2300361899
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển )
Mã phần lô PP2300361900
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy GAMMA
Mã phần lô PP2300361901
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361902
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.370.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300361903
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh GAMMA dùng vít nén ép tích hợp đường kính 9/10/11/12mm, titan
Mã phần lô PP2300361904
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tích hợp đk 10mm, titan
Mã phần lô PP2300361905
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít nén ép đk 7mm, titan
Mã phần lô PP2300361906
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chốt ngang 5.0mm, titan
Mã phần lô PP2300361907
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh nội tủy GAMMA (PFNA), titan
Mã phần lô PP2300361908
Giá từng phần lô 83,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.800.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan
Mã phần lô PP2300361909
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít DHS, titan
Mã phần lô PP2300361910
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361911
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, titanium
Mã phần lô PP2300361912
Giá từng phần lô 20,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.755.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, Chất liệu:Titanium
Mã phần lô PP2300361913
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan
Mã phần lô PP2300361914
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.507.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361915
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá rỗng nòng 6.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361916
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361917
Giá từng phần lô 846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 602.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2300361918
Giá từng phần lô 418,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.825.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2300361919
Giá từng phần lô 174,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.545.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361920
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ
Mã phần lô PP2300361921
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ
Mã phần lô PP2300361922
Giá từng phần lô 151,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.801.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361923
Giá từng phần lô 358,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ
Mã phần lô PP2300361924
Giá từng phần lô 250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.695.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ
Mã phần lô PP2300361925
Giá từng phần lô 162,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.881.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361926
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.987.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300361927
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300361928
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361929
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300361930
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300361931
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361932
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 5.0mm, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300361933
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300361934
Giá từng phần lô 250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.695.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361935
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300361936
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan cho Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300361937
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361938
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361939
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361940
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361941
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.987.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361942
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361943
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361944
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.507.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300361945
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361946
Giá từng phần lô 764,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.635.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan
Mã phần lô PP2300361947
Giá từng phần lô 817,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.682.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan cho Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại, titan
Mã phần lô PP2300361948
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.825.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300361949
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361950
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.531.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361951
Giá từng phần lô 216,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.128.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361952
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, titan
Mã phần lô PP2300361953
Giá từng phần lô 183,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.629.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300361954
Giá từng phần lô 49,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.511.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300361955
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300361956
Giá từng phần lô 49,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.511.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2300361957
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361958
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300361959
Giá từng phần lô 1,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 2.4, 2.7, các cỡ
Mã phần lô PP2300361960
Giá từng phần lô 892,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300361961
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.981.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361962
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300361963
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.293.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361964
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.387.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300361965
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361966
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300361967
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ cho Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300361968
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2300361969
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ cho Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2300361970
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300361971
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361972
Giá từng phần lô 293,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.762.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp Titan mini thẳng 20 lỗ
Mã phần lô PP2300361973
Giá từng phần lô 1,915,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.364.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít Titan mini 2.0, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300361974
Giá từng phần lô 5,607,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.995.586.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.803.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1669
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300361975
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361976
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.930.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium bản hẹp
Mã phần lô PP2300361977
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361978
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.930.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày đường kính từ 8 -12mm
Mã phần lô PP2300361979
Giá từng phần lô 4,264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.038.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi
Mã phần lô PP2300361980
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300361981
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn
Mã phần lô PP2300361982
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.256.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300361983
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300361984
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300361985
Giá từng phần lô 849,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.340.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300361986
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 2.4, 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361987
Giá từng phần lô 1,182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300361988
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 6.5mm
Mã phần lô PP2300361989
Giá từng phần lô 1,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361990
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300361991
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300361992
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ
Mã phần lô PP2300361993
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361994
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium bản hẹp
Mã phần lô PP2300361995
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300361996
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300361997
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.937.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300361998
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium xương đòn, móc xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300361999
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300362000
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300362001
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 2.4, 2.7mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362002
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300362003
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362004
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300362005
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa titanium 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362006
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa móc cùng đòn trái phải các cỡ, chất liệu titinium.
Mã phần lô PP2300362007
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.380.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300362008
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362009
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa thân xương đòn, trái/phải, 6/8/10 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362010
Giá từng phần lô 874,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23,4 mm, 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15,4 mm và 10 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4 mm.
Mã phần lô PP2300362011
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải). Chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362012
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa mõm khủyu (đầu trên xương trụ), trái/ phải, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362013
Giá từng phần lô 747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.593.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng đặc biệt dài 15,9 mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,5 x 4mm, 5 vít tự khoan kích thước 1,95 x 4mm.
Mã phần lô PP2300362014
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300362015
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300362016
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362017
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300362018
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài, có móc (trái, phải), chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362019
Giá từng phần lô 617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.968.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa mắc xích, 4-18 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362020
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp thân xương cánh tay/cẳng chân 5-14 lỗ , chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362021
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải,
Mã phần lô PP2300362022
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, mặt trong trái/phải, 6-14 lỗ thân, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362023
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362024
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362025
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362026
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít nút treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362027
Giá từng phần lô 1,173,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.261.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362028
Giá từng phần lô 1,392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ cho tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300362029
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300362030
Giá từng phần lô 2,095,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.830.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300362031
Giá từng phần lô 2,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.846.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300362032
Giá từng phần lô 1,781,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.962.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằngđiều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày cho tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300362033
Giá từng phần lô 2,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nước dùng trong nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362034
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ siêu bền không tiêu cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362035
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chỉ hai thân khâu sụn chêm cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362036
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi bào nội soi khớp shaver cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362037
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi bào nội soi khớp cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362038
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF có chức năng theo dõi nhiệt độ cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362039
Giá từng phần lô 3,069,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.186.662.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.534.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi bào bằng sóng Radio cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362040
Giá từng phần lô 1,148,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.235.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF cho dụng cụ tái tạo dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300362041
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nước dùng cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362042
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ siêu bền không tiêu cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362043
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu đốt lưỡng cực cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362044
Giá từng phần lô 1,246,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.273.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi bào bằng sóng Radio cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362045
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.332.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mũi khoan dường hầm cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362046
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.687.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362047
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít chốt treo giữ mảnh ghép gân vật liệu titan, đường kính 4.5mm các cỡ cho nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300362048
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút neo cố định dây chằng cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau)
Mã phần lô PP2300362049
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nước dùng trong nội soi khớp cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau)
Mã phần lô PP2300362050
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi cho tái tạo dây chằng chéo (trước-sau)
Mã phần lô PP2300362051
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa cẳng tay 4-12 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362052
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa bản hẹp, 5-14 lỗ, , chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362053
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi. trái/ phải, 2-14 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362054
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa cẳng tay (bản nhỏ) các cỡ 4-12 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362055
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300362056
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng đầu trên xương đùi và thân xương đùi, đường kính thân 9.4/10/11mm, dài 320-420mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362057
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng cho xương chày, đường kính 8.4/9/10/11mm, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300362058
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình quạt tròn và 06 vít vá sọ.
Mã phần lô PP2300362059
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.093.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ vá sọ Titanium gồm: 01 nẹp hình vuông và 04 vít vá sọ.
Mã phần lô PP2300362060
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.781.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa rỗng nòng bán phần 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362061
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.180.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300362062
Giá từng phần lô 109,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.090.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa chữ T
Mã phần lô PP2300362063
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362064
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300362065
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362066
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300362067
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362068
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300362069
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa đường kính 7.5mm
Mã phần lô PP2300362070
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300362071
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362072
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300362073
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300362074
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa 4,5; 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362075
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300362076
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300362077
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khoá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362078
Giá từng phần lô 608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ
Mã phần lô PP2300362079
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300362080
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp khóa titanium lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300362081
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vít khóa tianium 3.5mm các cõ
Mã phần lô PP2300362082
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ cố định ngoài qua khớp gối
Mã phần lô PP2300362083
Giá từng phần lô 298,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.823.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300362084
Giá từng phần lô 206,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.252.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300362085
Giá từng phần lô 331,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.236.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300362086
Giá từng phần lô 49,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.233.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Xi măng xương dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300362087
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ vật tư dùng cho máy AutologIQ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362088
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300362089
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.674.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->