Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300288399-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300201084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 548 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 190,216,881,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.804.388.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300419851 - Bông gòn viên 1,120,000,000 1.066.666.667 Tương tự về tính chất 784.000.000 875
2 PP2300419852 - Tăm bông kháng sinh đồ 90,090,000 85.800.000 Tương tự về tính chất 63.063.000 3284
3 PP2300419853 - Băng bột bó 10cm (± 1 cm) x 2,7m (± 0,1 m) 128,000,000 121.904.762 Tương tự về tính chất 89.600.000 875
4 PP2300419854 - Băng bột bó 15cm (± 1 cm) x 2.7m (± 0,1 m) 200,000,000 190.476.190 Tương tự về tính chất 140.000.000 1094
5 PP2300419855 - Bông bó bột 0,1m x 2m (± 0,1 m) 26,775,000 25.500.000 Tương tự về tính chất 18.742.500 328
6 PP2300419856 - Bông bó bột 0,15 m x 2m (± 0,1 m) 48,510,000 46.200.000 Tương tự về tính chất 33.957.000 459
7 PP2300419857 - Băng thun 3 móc 10cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) 560,700,000 534.000.000 Tương tự về tính chất 392.490.000 5474
8 PP2300419858 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm (± 1 cm) x 4,5m (± 0,1 m) 428,872,500 408.450.000 Tương tự về tính chất 300.210.750 383
9 PP2300419859 - Băng cuộn 9cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) không vô trùng 75,600,000 72.000.000 Tương tự về tính chất 52.920.000 5474
10 PP2300419860 - Băng keo cá nhân vải 224,000,000 213.333.333 Tương tự về tính chất 156.800.000 76642
11 PP2300419861 - Băng keo cuộn co giãn 10cm (± 1 cm) x10m (± 1 m) 748,440,000 712.800.000 Tương tự về tính chất 523.908.000 656
12 PP2300419862 - Băng keo có gạc vô trùng (60x70)mm ±10% 46,400,000 44.190.476 Tương tự về tính chất 32.480.000 2189
13 PP2300419863 - Băng keo có gạc vô trùng (90x100)mm ±10% 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất 44.100.000 2189
14 PP2300419864 - Băng keo có gạc vô trùng (90x150)mm ±10% 15,750,000 15.000.000 Tương tự về tính chất 11.025.000 218
15 PP2300419865 - Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (100x90)mm ±10% 320,250,000 305.000.000 Tương tự về tính chất 224.175.000 2737
16 PP2300419866 - Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (150 x 90) mm ± 10% 15,750,000 15.000.000 Tương tự về tính chất 11.025.000 109
17 PP2300419867 - Băng keo giấy (2.5cm x 10m) ± 5% 36,540,000 34.800.000 Tương tự về tính chất 25.578.000 218
18 PP2300419868 - Băng keo lụa (2.5cm x 5m) ± 5% 2,132,000,000 2.030.476.190 Tương tự về tính chất 1.492.400.000 14233
19 PP2300419869 - Băng keo cố định trong suốt (6 cm x 7cm) ± 5 % 21,380,000 20.361.905 Tương tự về tính chất 14.966.000 437
20 PP2300419870 - Băng keo cố định trong suốt (10 cm x 12 cm) ± 5 % 63,525,000 60.500.000 Tương tự về tính chất 44.467.500 547
21 PP2300419871 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, cản quang không vô trùng 1,178,400,000 1.122.285.714 Tương tự về tính chất 824.880.000 21897
22 PP2300419872 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, không cản quang, không vô trùng 268,160,000 255.390.476 Tương tự về tính chất 187.712.000 4379
23 PP2300419873 - Gạc phẫu thuật (10cm x 10cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng 5,640,000,000 5.371.428.571 Tương tự về tính chất 3.948.000.000 10948
24 PP2300419874 - Gạc cuộn tiệt trùng (10cm x 10cm) ± 10 % x 16 lớp 33,075,000 31.500.000 Tương tự về tính chất 23.152.500 328
25 PP2300419875 - Gạc phẫu thuật ( 5 cm x 7,5cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng 529,500,000 504.285.714 Tương tự về tính chất 370.650.000 1642
26 PP2300419876 - Gạc dẫn lưu (0,75 cm x 200cm) ± 10 % x 4 lớp, vô trùng 10,080,000 9.600.000 Tương tự về tính chất 7.056.000 656
27 PP2300419877 - Gạc ép sọ não (1cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng 73,500,000 70.000.000 Tương tự về tính chất 51.450.000 547
28 PP2300419878 - Gạc ép sọ não (2cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng 84,000,000 80.000.000 Tương tự về tính chất 58.800.000 547
29 PP2300419879 - Gạc tẩm cồn (4cm x 4cm) ± 10 % x 4 lớp 52,500,000 50.000.000 Tương tự về tính chất 36.750.000 10948
30 PP2300419880 - Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid (10cm x 10cm) (± 1 cm) 77,700,000 74.000.000 Tương tự về tính chất 54.390.000 218
31 PP2300419881 - Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (10 cm x10 cm) (± 1 cm) 173,250,000 165.000.000 Tương tự về tính chất 121.275.000 328
32 PP2300419882 - Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (15 cm x 20 cm) (± 1 cm) 165,375,000 157.500.000 Tương tự về tính chất 115.762.500 164
33 PP2300419883 - Gạc thấm hút bằng polyurethane và lớp lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid viền bám dính cỡ (10cm x 10cm) (± 1 cm) 741,600,000 706.285.714 Tương tự về tính chất 519.120.000 985
34 PP2300419884 - Băng gạc lưới thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm) 148,320,000 141.257.143 Tương tự về tính chất 103.824.000 197
35 PP2300419885 - Băng gạc xốp thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm) 164,808,000 156.960.000 Tương tự về tính chất 115.365.600 175
36 PP2300419886 - Gạc lưới gạc hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm) 393,750,000 375.000.000 Tương tự về tính chất 275.625.000 328
37 PP2300419887 - Gạc xốp thấm hút Hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm) 558,495,000 531.900.000 Tương tự về tính chất 390.946.500 295
38 PP2300419888 - Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (10 cm x 10cm) (± 1 cm) 456,750,000 435.000.000 Tương tự về tính chất 319.725.000 328
39 PP2300419889 - Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid tẩm Sulphadiazine Bạc (10cm x 12cm) (± 1cm) 462,000,000 440.000.000 Tương tự về tính chất 323.400.000 875
40 PP2300419890 - Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Chlorhexidine gluconate 306,916,000 292.300.952 Tương tự về tính chất 214.841.200 218
41 PP2300419891 - Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (28cm x 30cm) (±1 cm) 222,600,000 212.000.000 Tương tự về tính chất 155.820.000 437
42 PP2300419892 - Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (35cm x 35cm) (± 1cm) 181,125,000 172.500.000 Tương tự về tính chất 126.787.500 164
43 PP2300419893 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml 918,225,000 874.500.000 Tương tự về tính chất 642.757.500 547
44 PP2300419894 - Gạc cầm máu mũi 345,000,000 328.571.429 Tương tự về tính chất 241.500.000 328
45 PP2300419895 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp - Kích thước (5cm x 10 cm) (± 0,2 cm) 1,836,000,000 1.748.571.429 Tương tự về tính chất 1.285.200.000 328
46 PP2300419896 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, kích thước (10 cm x 20 cm) (± 0,2 cm) 642,000,000 611.428.571 Tương tự về tính chất 449.400.000 164
47 PP2300419897 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin (1 cm x 5 cm x 7cm ) (± 0,2 cm) 167,958,000 159.960.000 Tương tự về tính chất 117.570.600 218
48 PP2300419898 - Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram 167,895,000 159.900.000 Tương tự về tính chất 117.526.500 547
49 PP2300419899 - Dụng cụ cầm máu dạng phun bột Hemospray (nội soi) 378,000,000 360.000.000 Tương tự về tính chất 264.600.000 2
50 PP2300419900 - Keo sinh học cầm máu, hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml 6,776,000,000 6.453.333.333 Tương tự về tính chất 4.743.200.000 87
51 PP2300419901 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ S 210,000,000 200.000.000 Tương tự về tính chất 147.000.000 10
52 PP2300419902 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M 660,000,000 628.571.429 Tương tự về tính chất 462.000.000 32
53 PP2300419903 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L 498,000,000 474.285.714 Tương tự về tính chất 348.600.000 21
54 PP2300419904 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml 145,600,000 138.666.667 Tương tự về tính chất 101.920.000 4379
55 PP2300419905 - Bơm tiêm nhựa 1 ml, 26 G 86,400,000 82.285.714 Tương tự về tính chất 60.480.000 13138
56 PP2300419906 - Bơm tiêm nhựa 3 ml, 23 G 144,000,000 137.142.857 Tương tự về tính chất 100.800.000 21897
57 PP2300419907 - Bơm tiêm nhựa 5 ml, 23 G 1,275,000,000 1.214.285.714 Tương tự về tính chất 892.500.000 186131
58 PP2300419908 - Bơm tiêm nhựa 10 ml, 23G 1,440,000,000 1.371.428.571 Tương tự về tính chất 1.008.000.000 131386
59 PP2300419909 - Bơm tiêm nhựa 10 ml, 25G 14,400,000 13.714.286 Tương tự về tính chất 10.080.000 1642
60 PP2300419910 - Bơm tiêm nhựa 20 ml, 23 G 735,000,000 700.000.000 Tương tự về tính chất 514.500.000 38321
61 PP2300419911 - Bơm tiêm nhựa 50 ml, 23 G 644,000,000 613.333.333 Tương tự về tính chất 450.800.000 15328
62 PP2300419912 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu luer lock 46,400,000 44.190.476 Tương tự về tính chất 32.480.000 87
63 PP2300419913 - Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock 20,160,000 19.200.000 Tương tự về tính chất 14.112.000 656
64 PP2300419914 - Bơm tiêm 10ml không kim có đầu luer lock 18,900,000 18.000.000 Tương tự về tính chất 13.230.000 547
65 PP2300419915 - Bơm tiêm 20ml không kim có đầu luer lock 24,780,000 23.600.000 Tương tự về tính chất 17.346.000 218
66 PP2300419916 - Dụng cụ bơm chất cản quang chuyên dụng trong DSA loại 10ml, 20 ml 348,000,000 331.428.571 Tương tự về tính chất 243.600.000 656
67 PP2300419917 - Bộ bơm tiêm cơ học đàn hồi 100ml tốc độ 2ml/h dùng cho thuốc ung thư 44,520,000 42.400.000 Tương tự về tính chất 31.164.000 8
68 PP2300419918 - Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện 850,500,000 810.000.000 Tương tự về tính chất 595.350.000 10948
69 PP2300419919 - Xy lanh 100ml cho máy bơm tiêm điện kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Nemoto 3,276,000,000 3.120.000.000 Tương tự về tính chất 2.293.200.000 1313
70 PP2300419920 - Bộ bơm thuốc cản từ gồm 2 xylanh 60ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Optistar Elite 279,300,000 266.000.000 Tương tự về tính chất 195.510.000 76
71 PP2300419921 - Bơm tiêm 150ml chuyên sử dụng cho máy bơm Medrad 150FT-Q 110,250,000 105.000.000 Tương tự về tính chất 77.175.000 54
72 PP2300419922 - Bộ xylanh bơm thuốc cản quang gồm 2 xy lanh 200 ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Medtron 525,000,000 500.000.000 Tương tự về tính chất 367.500.000 109
73 PP2300419923 - Bơm tiêm thuốc cản quang angomat illumenate 150ml sử dụng cho máy bơm Illumena Neo 110,250,000 105.000.000 Tương tự về tính chất 77.175.000 54
74 PP2300419924 - Bơm tiêm Insuline 1ml 216,000,000 205.714.286 Tương tự về tính chất 151.200.000 9854
75 PP2300419925 - Kim cánh bướm số 23 G 125,000,000 119.047.619 Tương tự về tính chất 87.500.000 5474
76 PP2300419926 - Kim chích cầm máu dạ dày (23G) 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất 315.000.000 164
77 PP2300419927 - Kim chích cầm máu đại tràng 21G, 23 G 600,000,000 571.428.571 Tương tự về tính chất 420.000.000 218
78 PP2300419928 - Kim chích keo dạ dày 21 G 132,500,000 126.190.476 Tương tự về tính chất 92.750.000 27
79 PP2300419929 - Kim tiêm 18 G 480,000,000 457.142.857 Tương tự về tính chất 336.000.000 164233
80 PP2300419930 - Kim tiêm 23 G 30,400,000 28.952.381 Tương tự về tính chất 21.280.000 8759
81 PP2300419931 - Kim tiêm buồng tiêm 28,287,000 26.940.000 Tương tự về tính chất 19.800.900 32
82 PP2300419932 - Kim đốt u bằng sóng microwave 346,400,000 329.904.762 Tương tự về tính chất 242.480.000 1
83 PP2300419933 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số: 14G - 24G 52,000,000 49.523.810 Tương tự về tính chất 36.400.000 437
84 PP2300419934 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số có đầu bảo vệ bằng kim loại, có cánh có cửa bơm thuốc 116,000,000 110.476.190 Tương tự về tính chất 81.200.000 875
85 PP2300419935 - Kim luồn có cánh, có cửa các cỡ 1,680,000,000 1.600.000.000 Tương tự về tính chất 1.176.000.000 43795
86 PP2300419936 - Kim nha khoa dài, ngắn 27G 13,800,000 13.142.857 Tương tự về tính chất 9.660.000 656
87 PP2300419937 - Nút vặn kim luồn 283,500,000 270.000.000 Tương tự về tính chất 198.450.000 32846
88 PP2300419938 - Kim chọc động mạch đùi số 18 G 174,000,000 165.714.286 Tương tự về tính chất 121.800.000 328
89 PP2300419939 - Kim chọc động mạch quay số 20 G 261,000,000 248.571.429 Tương tự về tính chất 182.700.000 492
90 PP2300419940 - Kim điện cơ đồng trục dùng một lần 1,234,800,000 1.176.000.000 Tương tự về tính chất 864.360.000 875
91 PP2300419941 - Kim điện cơ đồng trục dùng nhiều lần 1,260,000,000 1.200.000.000 Tương tự về tính chất 882.000.000 32
92 PP2300419942 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm 169,050,000 161.000.000 Tương tự về tính chất 118.335.000 76
93 PP2300419943 - Bộ gây tê đám rối thần kinh 220,500,000 210.000.000 Tương tự về tính chất 154.350.000 32
94 PP2300419944 - Kim gây tê tủy sống các số 330,000,000 314.285.714 Tương tự về tính chất 231.000.000 1642
95 PP2300419945 - Kim chạy thận nhân tạo có cánh xoay, các cỡ 1,054,000,000 1.003.809.524 Tương tự về tính chất 737.800.000 18613
96 PP2300419946 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng một lần đường kính 1.8 mm đến 2.4 mm 2,600,000,000 2.476.190.476 Tương tự về tính chất 1.820.000.000 2189
97 PP2300419947 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng một lần đường kính 2.0 mm đến 2.6 mm 650,000,000 619.047.619 Tương tự về tính chất 455.000.000 547
98 PP2300419948 - Kim sinh thiết thận các số 104,958,000 99.960.000 Tương tự về tính chất 73.470.600 21
99 PP2300419949 - Kim sinh thiết Magnum các cỡ 26,239,500 24.990.000 Tương tự về tính chất 18.367.650 5
100 PP2300419950 - Kim sinh thiết phổi bán tự động các cỡ 22,050,000 21.000.000 Tương tự về tính chất 15.435.000 3
101 PP2300419951 - Kiềm sinh thiết phế quản dùng một lần 20,790,000 19.800.000 Tương tự về tính chất 14.553.000 3
102 PP2300419952 - Kim sinh thiết, dùng 1 lần 110,250,000 105.000.000 Tương tự về tính chất 77.175.000 16
103 PP2300419953 - Kim đẩy chỉ các cỡ 0.30 mm x 33mm (± 1 mm) 33,600,000 32.000.000 Tương tự về tính chất 23.520.000 8759
104 PP2300419954 - Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất 294.000.000 4
105 PP2300419955 - Dây đốt điện đơn cực 41,000,000 39.047.619 Tương tự về tính chất 28.700.000 109
106 PP2300419956 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 136,500,000 130.000.000 Tương tự về tính chất 95.550.000 28467
107 PP2300419957 - Dây truyền dịch không có màng lọc 262,500,000 250.000.000 Tương tự về tính chất 183.750.000 5474
108 PP2300419958 - Dây truyền dịch có màng lọc 6,500,000,000 6.190.476.190 Tương tự về tính chất 4.550.000.000 142335
109 PP2300419959 - Dây truyền dịch 20giọt/ml có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock 26,250,000 25.000.000 Tương tự về tính chất 18.375.000 547
110 PP2300419960 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu pha thuốc 150 ml 118,980,000 113.314.286 Tương tự về tính chất 83.286.000 656
111 PP2300419961 - Dây truyền máu 480,000,000 457.142.857 Tương tự về tính chất 336.000.000 4379
112 PP2300419962 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 455,000,000 433.333.333 Tương tự về tính chất 318.500.000 7664
113 PP2300419963 - Khóa ba ngã chịu áp lực cao 16,800,000 16.000.000 Tương tự về tính chất 11.760.000 218
114 PP2300419964 - Khóa ba ngã không dây 26,600,000 25.333.333 Tương tự về tính chất 18.620.000 766
115 PP2300419965 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm 1,100,000,000 1.047.619.048 Tương tự về tính chất 770.000.000 21897
116 PP2300419966 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 350mm x 200m (± 10 m) 118,800,000 113.142.857 Tương tự về tính chất 83.160.000 13
117 PP2300419967 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 300mm x 200m (± 10 m) 141,450,000 134.714.286 Tương tự về tính chất 99.015.000 16
118 PP2300419968 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 250mm x 200m (± 10 m) 718,200,000 684.000.000 Tương tự về tính chất 502.740.000 98
119 PP2300419969 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 200mm x 200m (± 10 m) 559,200,000 532.571.429 Tương tự về tính chất 391.440.000 87
120 PP2300419970 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 100mm x 200m (± 10 m) 58,350,000 55.571.429 Tương tự về tính chất 40.845.000 16
121 PP2300419971 - Túi ép phồng dùng cho máy hấp ướt 350mm x 100m (± 10 m) 27,600,000 26.285.714 Tương tự về tính chất 19.320.000 3
122 PP2300419972 - Khăn gói dụng cụ (100 cm x 100cm) (± 2 cm) 36,750,000 35.000.000 Tương tự về tính chất 25.725.000 273
123 PP2300419973 - Khăn gói dụng cụ (120 cm x 120cm) (± 2 cm) 37,800,000 36.000.000 Tương tự về tính chất 26.460.000 218
124 PP2300419974 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 350mm (± 2mm) 123,600,000 117.714.286 Tương tự về tính chất 86.520.000 4
125 PP2300419975 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 250mm (± 2mm) 491,400,000 468.000.000 Tương tự về tính chất 343.980.000 21
126 PP2300419976 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 200mm (± 2mm) 386,000,000 367.619.048 Tương tự về tính chất 270.200.000 21
127 PP2300419977 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 150mm (± 2mm) 34,366,500 32.730.000 Tương tự về tính chất 24.056.550 3
128 PP2300419978 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 100mm (± 2mm) 81,510,000 77.628.571 Tương tự về tính chất 57.057.000 10
129 PP2300419979 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 75mm (± 2 mm) 27,672,000 26.354.286 Tương tự về tính chất 19.370.400 4
130 PP2300419980 - Túi chứa dịch 5 lít 705,000,000 671.428.571 Tương tự về tính chất 493.500.000 328
131 PP2300419981 - Túi xả 15 lít 67,000,000 63.809.524 Tương tự về tính chất 46.900.000 109
132 PP2300419982 - Túi đựng nước thải 10 lít 24,990,000 23.800.000 Tương tự về tính chất 17.493.000 10
133 PP2300419983 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo 372,000,000 354.285.714 Tương tự về tính chất 260.400.000 6569
134 PP2300419984 - Túi chứa dịch thải các cỡ (250ml và 1000ml) 675,000,000 642.857.143 Tương tự về tính chất 472.500.000 54
135 PP2300419985 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu 124,000,000 118.095.238 Tương tự về tính chất 86.800.000 21
136 PP2300419986 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục (có túi thải 1 lít và 5 lít) 680,000,000 647.619.048 Tương tự về tính chất 476.000.000 21
137 PP2300419987 - Túi đo áp lực 500ml 125,996,850 119.997.000 Tương tự về tính chất 88.197.795 16
138 PP2300419988 - Bộ dẫn lưu áp lực âm dùng trong dẫn lưu ổ bụng và ống tiêu hóa 274,800,000 261.714.286 Tương tự về tính chất 192.360.000 2
139 PP2300419989 - Bình dẫn lưu áp lực âm (dùng dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình (01 high vacuum 400 ml, 1 drain và 1 trocar) 273,000,000 260.000.000 Tương tự về tính chất 191.100.000 142
140 PP2300419990 - Tube Hemolyse không nắp 119,280,000 113.600.000 Tương tự về tính chất 83.496.000 26277
141 PP2300419991 - Tube Hemolyse có nắp 30,000,000 28.571.429 Tương tự về tính chất 21.000.000 6569
142 PP2300419992 - Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp 155,280,000 147.885.714 Tương tự về tính chất 108.696.000 13138
143 PP2300419993 - Tube Serumplast 5 ml 13,660,000 13.009.524 Tương tự về tính chất 9.562.000 2189
144 PP2300419994 - Tube chimigly 23,100,000 22.000.000 Tương tự về tính chất 16.170.000 2299
145 PP2300419995 - Tube EDTA có nắp cao su 1,000,000,000 952.380.952 Tương tự về tính chất 700.000.000 87591
146 PP2300419996 - Tube Heparine 640,000,000 609.523.810 Tương tự về tính chất 448.000.000 87591
147 PP2300419997 - Tube citrat 136,000,000 129.523.810 Tương tự về tính chất 95.200.000 18613
148 PP2300419998 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml nắp trắng 15,200,000 14.476.190 Tương tự về tính chất 10.640.000 5474
149 PP2300419999 - Ống trữ lạnh 25,000,000 23.809.524 Tương tự về tính chất 17.500.000 218
150 PP2300420000 - Que cấy nhựa vô trùng 20,764,800 19.776.000 Tương tự về tính chất 14.535.360 2255
151 PP2300420001 - Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi 70,875,000 67.500.000 Tương tự về tính chất 49.612.500 273
152 PP2300420002 - Bình phổi thủy tinh 23,760,000 22.628.571 Tương tự về tính chất 16.632.000 21
153 PP2300420003 - Hộp nhựa đựng kim chích lớn 6,8 lít (± 0,3 lít) 551,000,000 524.761.905 Tương tự về tính chất 385.700.000 3175
154 PP2300420004 - Hộp nhựa đựng kim chích nhỏ 1,5 lít (± 0,1 lít) 21,600,000 20.571.429 Tương tự về tính chất 15.120.000 218
155 PP2300420005 - Chỉ FiberWire 480,000,000 457.142.857 Tương tự về tính chất 336.000.000 32
156 PP2300420006 - Chỉ đặc biệt siêu bền 315,000,000 300.000.000 Tương tự về tính chất 220.500.000 32
157 PP2300420007 - Chỉ xương cá, kháng khuẩn, không cần thắt nút khi khâu, các kích cỡ 2.0, 3.0, 4.0 121,747,500 115.950.000 Tương tự về tính chất 85.223.250 16
158 PP2300420008 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 2 kim hình thang, chiều dài 6.5 mm ( ± 1 mm), 3/8C 7,484,400 7.128.000 Tương tự về tính chất 5.239.080 3
159 PP2300420009 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0,chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6 mm (± 1 mm) 49,896,000 47.520.000 Tương tự về tính chất 34.927.200 26
160 PP2300420010 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 8 mm (± 0,3 mm), 3/8C 62,370,000 59.400.000 Tương tự về tính chất 43.659.000 43
161 PP2300420011 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn chiều dài 10mm ± 1 mm, 3/8 C 57,172,800 54.450.286 Tương tự về tính chất 40.020.960 65
162 PP2300420012 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim, kim tròn đầu tròn chiều dài 9,3 mm (± 0,3 mm), 3/8 C 128,309,850 122.199.857 Tương tự về tính chất 89.816.895 49
163 PP2300420013 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 , chiều dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 10mm (± 1 mm) 40,800,000 38.857.143 Tương tự về tính chất 28.560.000 32
164 PP2300420014 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt CC chiều dài 13mm (± 1 mm), 3/8C 17,325,000 16.500.000 Tương tự về tính chất 12.127.500 21
165 PP2300420015 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm 2 kim tròn chiều dài 11mm (± 1 mm), 3/8C 17,325,000 16.500.000 Tương tự về tính chất 12.127.500 21
166 PP2300420016 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm) 5,976,000 5.691.429 Tương tự về tính chất 4.183.200 7
167 PP2300420017 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn dài 17mm (± 1 mm), 1/2C 56,548,180 53.855.410 Tương tự về tính chất 39.583.726 41
168 PP2300420018 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm , 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 22mm (± 1 mm) 12,600,000 12.000.000 Tương tự về tính chất 8.820.000 16
169 PP2300420019 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 17mm (± 1 mm) 6,240,000 5.942.857 Tương tự về tính chất 4.368.000 8
170 PP2300420020 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C 6,240,000 5.942.857 Tương tự về tính chất 4.368.000 8
171 PP2300420021 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 chiều dài tối thiểu 90cm 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) 252,000,000 240.000.000 Tương tự về tính chất 176.400.000 328
172 PP2300420022 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) 31,200,000 29.714.286 Tương tự về tính chất 21.840.000 43
173 PP2300420023 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm (± 1 mm), 1/2C 59,535,000 56.700.000 Tương tự về tính chất 41.674.500 76
174 PP2300420024 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene 2/0, màu xanh dương, 2 kim, đầu nhọn thân tròn 1/2C 26mm 50,400,000 48.000.000 Tương tự về tính chất 35.280.000 65
175 PP2300420025 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 chiều dài tối thiểu 100cm, 1 kim tròn đầu cắt chiều dài 45mm (± 1 mm), 1/2 vòng tròn 64,968,750 61.875.000 Tương tự về tính chất 45.478.125 82
176 PP2300420026 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 2mm) 257,278,500 245.027.143 Tương tự về tính chất 180.094.950 492
177 PP2300420027 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 4 mm) 184,500,000 175.714.286 Tương tự về tính chất 129.150.000 492
178 PP2300420028 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 1, chiều dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 40mm (± 1 mm) 1,012,500,000 964.285.714 Tương tự về tính chất 708.750.000 1478
179 PP2300420029 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 30mm (± 1 mm) 454,785,000 433.128.571 Tương tự về tính chất 318.349.500 821
180 PP2300420030 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm) 8,460,000 8.057.143 Tương tự về tính chất 5.922.000 19
181 PP2300420031 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) 270,000,000 257.142.857 Tương tự về tính chất 189.000.000 328
182 PP2300420032 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1 mm) 70,875,000 67.500.000 Tương tự về tính chất 49.612.500 82
183 PP2300420033 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai 3-0 dài tối thiểu 30cm, kim 1/2C dài 26mm (± 1 mm) 85,207,500 81.150.000 Tương tự về tính chất 59.645.250 16
184 PP2300420034 - Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90 cm, kim tròn dài 40 mm (± 1 mm), 1/2C 409,500,000 390.000.000 Tương tự về tính chất 286.650.000 656
185 PP2300420035 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn dài 40mm (± 1 mm), 1/2C 437,062,500 416.250.000 Tương tự về tính chất 305.943.750 821
186 PP2300420036 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, kim đầu tù khâu gan dài 65mm (± 1 mm), 3/8C 11,850,300 11.286.000 Tương tự về tính chất 8.295.210 19
187 PP2300420037 - Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa Sợi polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 70cm , kim tròn dài 26mm (± 1 mm) 1/2C 184,500,000 175.714.286 Tương tự về tính chất 129.150.000 492
188 PP2300420038 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 75cm kim tròn dài 26mm (± 1 mm), 1/2C 184,500,000 175.714.286 Tương tự về tính chất 129.150.000 492
189 PP2300420039 - Chỉ tan kháng khuẩn đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 70cm, kim tròn chiều dài 22mm (± 1 mm), 1/2C 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất 44.100.000 164
190 PP2300420040 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 4/0, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn chiều dài 25mm (± 1 mm), 1/2C 97,650,000 93.000.000 Tương tự về tính chất 68.355.000 164
191 PP2300420041 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất 44.100.000 164
192 PP2300420042 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) 23,040,000 21.942.857 Tương tự về tính chất 16.128.000 131
193 PP2300420043 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) 72,765,000 69.300.000 Tương tự về tính chất 50.935.500 273
194 PP2300420044 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm) 8,731,800 8.316.000 Tương tự về tính chất 6.112.260 32
195 PP2300420045 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 1/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm) 13,097,700 12.474.000 Tương tự về tính chất 9.168.390 49
196 PP2300420046 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 3/8C chiều dài 6mm (± 1 mm) 13,744,500 13.090.000 Tương tự về tính chất 9.621.150 10
197 PP2300420047 - Chỉ phẫu thuật Ethilon 9/0, chiều dài tổi thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 5.1mm (± 0,1 mm) 105,808,500 100.770.000 Tương tự về tính chất 74.065.950 19
198 PP2300420048 - Chỉ phẫu thuật Ethilon 8/0 chiều dài tối thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 6.5mm (± 0,1 mm) 6,810,300 6.486.000 Tương tự về tính chất 4.767.210 3
199 PP2300420049 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 16mm (± 1 mm) 54,000,000 51.428.571 Tương tự về tính chất 37.800.000 328
200 PP2300420050 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 18mm (± 1 mm) 147,000,000 140.000.000 Tương tự về tính chất 102.900.000 1094
201 PP2300420051 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm) 382,200,000 364.000.000 Tương tự về tính chất 267.540.000 2846
202 PP2300420052 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm) 441,000,000 420.000.000 Tương tự về tính chất 308.700.000 3284
203 PP2300420053 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) 14,700,000 14.000.000 Tương tự về tính chất 10.290.000 109
204 PP2300420054 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, không kim, 13 sợi x 60 cm 44,976,000 42.834.286 Tương tự về tính chất 31.483.200 218
205 PP2300420055 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) 73,500,000 70.000.000 Tương tự về tính chất 51.450.000 547
206 PP2300420056 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, không kim, 13 sợi x 60 cm 75,864,000 72.251.429 Tương tự về tính chất 53.104.800 328
207 PP2300420057 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C 26mm (± 1 mm) 88,200,000 84.000.000 Tương tự về tính chất 61.740.000 656
208 PP2300420058 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 25mm (± 1 mm), 1/2C (hoặc tương đương) 165,060,000 157.200.000 Tương tự về tính chất 115.542.000 328
209 PP2300420059 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C 31,500,000 30.000.000 Tương tự về tính chất 22.050.000 82
210 PP2300420060 - Chỉ thép số 5, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn trocal 1/2 C, chiều dài 55 mm (± 1 mm), 37,422,000 35.640.000 Tương tự về tính chất 26.195.400 26
211 PP2300420061 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 bằng thép không gỉ chiều dài tối thiểu 45cm kim tròn đầu cắt dài 48mm ( ± 1 mm); tép 4 sợi, 1/2C 39,996,300 38.091.714 Tương tự về tính chất 27.997.410 10
212 PP2300420062 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 176,715,600 168.300.571 Tương tự về tính chất 123.700.920 131
213 PP2300420063 - Tấm điện cực trung tính có vòng đẳng thế dùng 1 lần 262,500,000 250.000.000 Tương tự về tính chất 183.750.000 547
214 PP2300420064 - Tấm nối điện cực trung tính (phù hợp cho máy cắt đốt Valeylab của Bệnh viện) 9,135,000 8.700.000 Tương tự về tính chất 6.394.500 16
215 PP2300420065 - Lưỡi dao cắt vi phẫu 92,400,000 88.000.000 Tương tự về tính chất 64.680.000 164
216 PP2300420066 - Lưỡi dao bào da 11,025,000 10.500.000 Tương tự về tính chất 7.717.500 21
217 PP2300420067 - Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện) 368,119,500 350.590.000 Tương tự về tính chất 257.683.650 3
218 PP2300420068 - Dây dao dùng mổ hở (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện) 1,303,076,250 1.241.025.000 Tương tự về tính chất 912.153.375 2
219 PP2300420069 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi 1,342,451,250 1.278.525.000 Tương tự về tính chất 939.715.875 2
220 PP2300420070 - Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 36 cm (± 1cm) 1,816,045,000 1.729.566.667 Tương tự về tính chất 1.271.231.500 10
221 PP2300420071 - Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 23 cm (± 1cm) 1,664,337,500 1.585.083.333 Tương tự về tính chất 1.165.036.250 10
222 PP2300420072 - Dao cắt cơ vòng 440,000,000 419.047.619 Tương tự về tính chất 308.000.000 10
223 PP2300420073 - Dao cắt kim các cỡ 87,500,000 83.333.333 Tương tự về tính chất 61.250.000 2
224 PP2300420074 - Bộ dao siêu âm không dây đầu cong bao gồm: 1 đầu máy không dây tạo xung động siêu âm, 02 pin sạc, 02 khay hỗ trợ lắp pin 4,455,000,000 4.242.857.143 Tương tự về tính chất 3.118.500.000 2
225 PP2300420075 - Tay dao siêu âm không dây đầu cong 10,575,000,000 10.071.428.571 Tương tự về tính chất 7.402.500.000 49
226 PP2300420076 - Tay dao cắt hàn mạch dài 37 cm 630,000,000 600.000.000 Tương tự về tính chất 441.000.000 3
227 PP2300420077 - Tay dao cắt hàn mạch dài 23 cm 630,000,000 600.000.000 Tương tự về tính chất 441.000.000 3
228 PP2300420078 - Tay dao cắt hàn mạch 489,000,000 465.714.286 Tương tự về tính chất 342.300.000 2
229 PP2300420079 - Tay dao mổ điện đơn cực sử dụng nhiều lần 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất 168.000.000 10
230 PP2300420080 - Dây cưa sọ não 960,000,000 914.285.714 Tương tự về tính chất 672.000.000 328
231 PP2300420081 - Lưỡi dao bào sụn ổ khớp các cỡ 1,365,000,000 1.300.000.000 Tương tự về tính chất 955.500.000 32
232 PP2300420082 - Lưỡi nạo nội soi khớp các cỡ 1,365,000,000 1.300.000.000 Tương tự về tính chất 955.500.000 32
233 PP2300420083 - Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ 1,410,000,000 1.342.857.143 Tương tự về tính chất 987.000.000 32
234 PP2300420084 - Lưỡi bào xương dùng trong phẫu thuật đường kính từ 3,5mm đến 5,5mmm 1,365,000,000 1.300.000.000 Tương tự về tính chất 955.500.000 32
235 PP2300420085 - Kim dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai các cỡ 937,500,000 892.857.143 Tương tự về tính chất 656.250.000 27
236 PP2300420086 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ 131,250,000 125.000.000 Tương tự về tính chất 91.875.000 5474
237 PP2300420087 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần với góc đốt 90° 1,905,000,000 1.814.285.714 Tương tự về tính chất 1.333.500.000 32
238 PP2300420088 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, đường kính phần thân tối thiểu 3.5mm 1,962,500,000 1.869.047.619 Tương tự về tính chất 1.373.750.000 27
239 PP2300420089 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio công nghệ APT 1,750,000,000 1.666.666.667 Tương tự về tính chất 1.225.000.000 27
240 PP2300420090 - Lưỡi cắt đốt sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp bằng sóng radio nghiêng 90 độ, đường kính phần thân tối thiểu 3.0 mm, các kích cỡ 1,587,500,000 1.511.904.762 Tương tự về tính chất 1.111.250.000 27
241 PP2300420091 - Lưỡi dao đốt dài 452,000,000 430.476.190 Tương tự về tính chất 316.400.000 2
242 PP2300420092 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống 345,000,000 328.571.429 Tương tự về tính chất 241.500.000 3
243 PP2300420093 - Dây bơm nước dùng trong nội soi thần kinh chạy bằng máy 45,000,000 42.857.143 Tương tự về tính chất 31.500.000 3
244 PP2300420094 - Mũi mài cột sống dùng trong nội soi cột sống 189,000,000 180.000.000 Tương tự về tính chất 132.300.000 3
245 PP2300420095 - Lưỡi mài xương kim cương 189,000,000 180.000.000 Tương tự về tính chất 132.300.000 3
246 PP2300420096 - Bao camera vô trùng 24,360,000 23.200.000 Tương tự về tính chất 17.052.000 437
247 PP2300420097 - Bao vải + ruột huyết áp 200,000,000 190.476.190 Tương tự về tính chất 140.000.000 109
248 PP2300420098 - Kim đốt điện cực cao tần RFA đầu thẳng, dài 2cm và 3cm (gan) 2,790,000,000 2.657.142.857 Tương tự về tính chất 1.953.000.000 16
249 PP2300420099 - Bộ mở khí quản Ultraperc các số 1,323,000,000 1.260.000.000 Tương tự về tính chất 926.100.000 21
250 PP2300420100 - Bộ mở khí quản cấp cứu 31,500,000 30.000.000 Tương tự về tính chất 22.050.000 1
251 PP2300420101 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da cho người lớn 790,000,000 752.380.952 Tương tự về tính chất 553.000.000 10
252 PP2300420102 - Sensor SpO2 (tương thích cho máy SpO2 di động Nonin của bệnh viện) 36,000,000 34.285.714 Tương tự về tính chất 25.200.000 3
253 PP2300420103 - Đầu cone vàng 7,700,000 7.333.333 Tương tự về tính chất 5.390.000 10948
254 PP2300420104 - Đầu cone xanh 3,960,000 3.771.429 Tương tự về tính chất 2.772.000 4379
255 PP2300420105 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 38,500,000 36.666.667 Tương tự về tính chất 26.950.000 10948
256 PP2300420106 - Điện cực tim dùng 1 lần 384,500,000 366.190.476 Tương tự về tính chất 269.150.000 27372
257 PP2300420107 - Điện cực đất loại dán Ambu 239,400,000 228.000.000 Tương tự về tính chất 167.580.000 328
258 PP2300420108 - Điện cực dán đo dẫn truyền 126,000,000 120.000.000 Tương tự về tính chất 88.200.000 328
259 PP2300420109 - Dây điện cực đĩa vàng đo điện não 90,090,000 85.800.000 Tương tự về tính chất 63.063.000 32
260 PP2300420110 - Clips Titan kẹp mạch máu cỡ L 45,000,000 42.857.143 Tương tự về tính chất 31.500.000 164
261 PP2300420111 - Clips Polymer kẹp mạch máu cỡ XL 415,800,000 396.000.000 Tương tự về tính chất 291.060.000 656
262 PP2300420112 - Clip Polymer Hem-o-lok các size ML, L, XL 693,000,000 660.000.000 Tương tự về tính chất 485.100.000 1094
263 PP2300420113 - Kẹp túi phình mạch máu não gập góc/cong các cỡ 605,000,000 576.190.476 Tương tự về tính chất 423.500.000 10
264 PP2300420114 - Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ 1,390,000,000 1.323.809.524 Tương tự về tính chất 973.000.000 21
265 PP2300420115 - Kẹp túi phình mạch máu não thẳng các cỡ 1,390,000,000 1.323.809.524 Tương tự về tính chất 973.000.000 21
266 PP2300420116 - Clip phình mạch máu não Titanium các cỡ 605,000,000 576.190.476 Tương tự về tính chất 423.500.000 10
267 PP2300420117 - Kẹp cầm máu clip độ mở 09 mm-16 mm sử dụng 1 lần 5,000,000,000 4.761.904.762 Tương tự về tính chất 3.500.000.000 1094
268 PP2300420118 - Mask oxy nồng độ cao các size 315,000,000 300.000.000 Tương tự về tính chất 220.500.000 1642
269 PP2300420119 - Mask xông khí dung các size 462,000,000 440.000.000 Tương tự về tính chất 323.400.000 2189
270 PP2300420120 - Mask venturi 158,760,000 151.200.000 Tương tự về tính chất 111.132.000 437
271 PP2300420121 - Mask khí dung co T 100,800,000 96.000.000 Tương tự về tính chất 70.560.000 328
272 PP2300420122 - Mask gây mê số 1, 2, 3, 4, 5 16,873,500 16.070.000 Tương tự về tính chất 11.811.450 54
273 PP2300420123 - Mask thanh quản 2 nòng sử dụng một lần các cỡ 651,000,000 620.000.000 Tương tự về tính chất 455.700.000 109
274 PP2300420124 - Mask thở không xâm lấn 26,453,700 25.194.000 Tương tự về tính chất 18.517.590 3
275 PP2300420125 - Mũi khoan phá loại vừa, đường kính từ 2.0mm đến 7.5 mm 385,000,000 366.666.667 Tương tự về tính chất 269.500.000 10
276 PP2300420126 - Mũi khoan mài kim cương, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm 405,000,000 385.714.286 Tương tự về tính chất 283.500.000 10
277 PP2300420127 - Mũi khoan cắt sọ, loại trung bình, đường kính 1.6mm đến 2.3mm 770,000,000 733.333.333 Tương tự về tính chất 539.000.000 21
278 PP2300420128 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất 294.000.000 875
279 PP2300420129 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 69,300,000 66.000.000 Tương tự về tính chất 48.510.000 218
280 PP2300420130 - Lọc khuẩn 1 chức năng 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất 252.000.000 1970
281 PP2300420131 - Lọc khuẩn 3 chức năng 1,485,000,000 1.414.285.714 Tương tự về tính chất 1.039.500.000 6021
282 PP2300420132 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ 42,847,500 40.807.143 Tương tự về tính chất 29.993.250 16
283 PP2300420133 - Nắp đậy silicon cho troca 6mm 13,090,000 12.466.667 Tương tự về tính chất 9.163.000 7
284 PP2300420134 - Bóng đèn hồng ngoại 33,000,000 31.428.571 Tương tự về tính chất 23.100.000 32
285 PP2300420135 - Bóng đèn xenon 300W 346,500,000 330.000.000 Tương tự về tính chất 242.550.000 3
286 PP2300420136 - Phim Laser khô kích cỡ 35 cm x 43 cm (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) 17,675,000,000 16.833.333.333 Tương tự về tính chất 12.372.500.000 38321
287 PP2300420137 - Phim Laser khô kích cỡ 10 inch x 12 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) 5,250,000,000 5.000.000.000 Tương tự về tính chất 3.675.000.000 16423
288 PP2300420138 - Phim Laser khô kích cỡ 8 inch x 10 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) 9,450,000,000 9.000.000.000 Tương tự về tính chất 6.615.000.000 38321
289 PP2300420139 - Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần 1,050,000,000 1.000.000.000 Tương tự về tính chất 735.000.000 328
290 PP2300420140 - Gắp dị vật răng chuột kết hợp cá sấu, sử dụng nhiều lần 630,000,000 600.000.000 Tương tự về tính chất 441.000.000 5
291 PP2300420141 - Van kênh sinh thiết 16,000,000 15.238.095 Tương tự về tính chất 11.200.000 35
292 PP2300420142 - Chổi rửa dây soi 43,200,000 41.142.857 Tương tự về tính chất 30.240.000 26
293 PP2300420143 - Ngáng miệng 46,000,000 43.809.524 Tương tự về tính chất 32.200.000 218
294 PP2300420144 - Cán tay cầm dùng cho vòng thắt Polyp 50,000,000 47.619.048 Tương tự về tính chất 35.000.000 1
295 PP2300420145 - Van hút 5,145,000 4.900.000 Tương tự về tính chất 3.601.500 7
296 PP2300420146 - Van khí nước 5,145,000 4.900.000 Tương tự về tính chất 3.601.500 7
297 PP2300420147 - Gel dẫn truyền điện não 173,250,000 165.000.000 Tương tự về tính chất 121.275.000 32
298 PP2300420148 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não 94,500,000 90.000.000 Tương tự về tính chất 66.150.000 32
299 PP2300420149 - Giấy điện tim 6 cần 80 mm x 20 m 33,000,000 31.428.571 Tương tự về tính chất 23.100.000 164
300 PP2300420150 - Giấy điện tim hình chữ nhật 5cm x 10 cm 350,000 333.333 Tương tự về tính chất 245.000 1
301 PP2300420151 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 100,000,000 95.238.095 Tương tự về tính chất 70.000.000 547
302 PP2300420152 - Giấy siêu âm trắng đen 110 mm x 20 m (phù hợp với máy in UP-895MD, UP-890CE của BV) 444,000,000 422.857.143 Tương tự về tính chất 310.800.000 328
303 PP2300420153 - Giấy điện tim 12 cần 210cm x 280cm x 200 tờ 63,536,000 60.510.476 Tương tự về tính chất 44.475.200 21
304 PP2300420154 - Khẩu trang giấy cột dây tiệt trùng 300,000,000 285.714.286 Tương tự về tính chất 210.000.000 27372
305 PP2300420155 - Khẩu trang giấy cột thun tiệt trùng 504,000,000 480.000.000 Tương tự về tính chất 352.800.000 65693
306 PP2300420156 - Nón giấy nam, nữ tiệt trùng 292,800,000 278.857.143 Tương tự về tính chất 204.960.000 43795
307 PP2300420157 - Tạp dề nilon 80 cm x 120cm (± 2 cm) 11,928,000 11.360.000 Tương tự về tính chất 8.349.600 437
308 PP2300420158 - Bao tránh thai 1,260,000 1.200.000 Tương tự về tính chất 882.000 218
309 PP2300420159 - Áo phẫu thuật SMMMS 94,500,000 90.000.000 Tương tự về tính chất 66.150.000 328
310 PP2300420160 - Khăn phẫu thuật SMS (190 cm x 240 cm) (± 2 cm) 78,750,000 75.000.000 Tương tự về tính chất 55.125.000 273
311 PP2300420161 - Bộ khăn phụ khoa âm đạo./tiết niệu/Trĩ 2,978,400 2.836.571 Tương tự về tính chất 2.084.880 2
312 PP2300420162 - Bộ khăn tiểu phẫu vô trùng 5,565,000 5.300.000 Tương tự về tính chất 3.895.500 10
313 PP2300420163 - Khăn phẫu thuật SMS (120 cm x 140 cm) (± 2 cm) 26,568,000 25.302.857 Tương tự về tính chất 18.597.600 295
314 PP2300420164 - Bộ khăn chụp mạch vành C 1,984,500,000 1.890.000.000 Tương tự về tính chất 1.389.150.000 766
315 PP2300420165 - Que + kim thử đường huyết (Nhà thầu chịu trách nhiệm đặt máy thử đường huyết miễn phí, số lượng theo yêu cầu thực tế của Bệnh viện, tối đa 60 máy) 2,400,000,000 2.285.714.286 Tương tự về tính chất 1.680.000.000 54744
316 PP2300420166 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường lấy máu kín trong hệ thống đo huyết áp động mạch xâm lấn 535,185,000 509.700.000 Tương tự về tính chất 374.629.500 164
317 PP2300420167 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh 125,000,000 119.047.619 Tương tự về tính chất 87.500.000 1
318 PP2300420168 - Bộ dây dẫn nối với máy HFNC có bộ phận phun khí dung 230,000,000 219.047.619 Tương tự về tính chất 161.000.000 10
319 PP2300420169 - NASAL Cannula dùng cho máy HFNC 68,000,000 64.761.905 Tương tự về tính chất 47.600.000 10
320 PP2300420170 - Dây ga rô 15,750,000 15.000.000 Tương tự về tính chất 11.025.000 547
321 PP2300420171 - Cassette nhựa (cho giải phẫu bệnh lý) 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất 44.100.000 2737
322 PP2300420172 - Lam kính mài mờ 75,600,000 72.000.000 Tương tự về tính chất 52.920.000 218
323 PP2300420173 - Lamell 22 mm x 22 mm 20,160,000 19.200.000 Tương tự về tính chất 14.112.000 4379
324 PP2300420174 - Lamell 22mm x 40 mm 22,050,000 21.000.000 Tương tự về tính chất 15.435.000 3284
325 PP2300420175 - Lancet lấy máu 463,050,000 441.000.000 Tương tự về tính chất 324.135.000 1094
326 PP2300420176 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước Bowie dick 133,497,000 127.140.000 Tương tự về tính chất 93.447.900 328
327 PP2300420177 - Băng keo chỉ thị nhiệt, chiều dài từ 50 mm đến 56 mm , chiều rộng từ 19 mm đến 24 mm 77,000,000 73.333.333 Tương tự về tính chất 53.900.000 76
328 PP2300420178 - Test ủ vi sinh dùng cho máy hấp Plasma 21,000,000 20.000.000 Tương tự về tính chất 14.700.000 13
329 PP2300420179 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước 21,552,000 20.525.714 Tương tự về tính chất 15.086.400 26
330 PP2300420180 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 88,500,000 84.285.714 Tương tự về tính chất 61.950.000 3284
331 PP2300420181 - Que thử hóa học màu đỏ indicartor strip 9,570,000 9.114.286 Tương tự về tính chất 6.699.000 1094
332 PP2300420182 - Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ dành cho máy plasma 5,176,000 4.929.524 Tương tự về tính chất 3.623.200 1
333 PP2300420183 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100 NX cassettes 2,658,474,000 2.531.880.000 Tương tự về tính chất 1.860.931.800 131
334 PP2300420184 - Bóp bóng giúp thở (Ampu) 787,500,000 750.000.000 Tương tự về tính chất 551.250.000 273
335 PP2300420185 - Ống nghe 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất 44.100.000 54
336 PP2300420186 - Nhiệt kế thủy ngân 66,000,000 62.857.143 Tương tự về tính chất 46.200.000 218
337 PP2300420187 - Bút đánh dấu phẫu thuật 8,400,000 8.000.000 Tương tự về tính chất 5.880.000 21
338 PP2300420188 - Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Nihon Kohden của bệnh viện) 68,750,000 65.476.190 Tương tự về tính chất 48.125.000 5
339 PP2300420189 - Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Penlon của bệnh viện) 23,000,000 21.904.762 Tương tự về tính chất 16.100.000 1
340 PP2300420190 - Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Philips của bệnh viện) 34,600,000 32.952.381 Tương tự về tính chất 24.220.000 2
341 PP2300420191 - Dây điện tim dùng cho monitor Datascope 13,750,000 13.095.238 Tương tự về tính chất 9.625.000 1
342 PP2300420192 - Nút nhôm 170,000,000 161.904.762 Tương tự về tính chất 119.000.000 21897
343 PP2300420193 - Lưỡi đèn nội khí quản 198,000,000 188.571.429 Tương tự về tính chất 138.600.000 9
344 PP2300420194 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 195,000,000 185.714.286 Tương tự về tính chất 136.500.000 1
345 PP2300420195 - Bộ lưu lượng kế oxy và bình làm ẩm 290,400,000 276.571.429 Tương tự về tính chất 203.280.000 21
346 PP2300420196 - Đầu típ có lọc 0,5 - 10 µL 5,600,000 5.333.333 Tương tự về tính chất 3.920.000 437
347 PP2300420197 - Đầu típ có lọc 100 µL 5,600,000 5.333.333 Tương tự về tính chất 3.920.000 437
348 PP2300420198 - Đầu típ có lọc 200 µL 7,800,000 7.428.571 Tương tự về tính chất 5.460.000 437
349 PP2300420199 - Đầu típ có lọc 1000 µL 16,800,000 16.000.000 Tương tự về tính chất 11.760.000 875
350 PP2300420200 - Lọ cấy đàm vô trùng 36,645,000 34.900.000 Tương tự về tính chất 25.651.500 547
Bông gòn viên
Mã phần lô PP2300419851
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tăm bông kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300419852
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3284
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng bột bó 10cm (± 1 cm) x 2,7m (± 0,1 m)
Mã phần lô PP2300419853
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng bột bó 15cm (± 1 cm) x 2.7m (± 0,1 m)
Mã phần lô PP2300419854
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bông bó bột 0,1m x 2m (± 0,1 m)
Mã phần lô PP2300419855
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bông bó bột 0,15 m x 2m (± 0,1 m)
Mã phần lô PP2300419856
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 459
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng thun 3 móc 10cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m)
Mã phần lô PP2300419857
Giá từng phần lô 560,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5474
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng thun có keo cố định khớp 8cm (± 1 cm) x 4,5m (± 0,1 m)
Mã phần lô PP2300419858
Giá từng phần lô 428,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.210.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng cuộn 9cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) không vô trùng
Mã phần lô PP2300419859
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5474
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2300419860
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76642
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo cuộn co giãn 10cm (± 1 cm) x10m (± 1 m)
Mã phần lô PP2300419861
Giá từng phần lô 748,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng (60x70)mm ±10%
Mã phần lô PP2300419862
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2189
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng (90x100)mm ±10%
Mã phần lô PP2300419863
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2189
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng (90x150)mm ±10%
Mã phần lô PP2300419864
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (100x90)mm ±10%
Mã phần lô PP2300419865
Giá từng phần lô 320,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2737
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (150 x 90) mm ± 10%
Mã phần lô PP2300419866
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo giấy (2.5cm x 10m) ± 5%
Mã phần lô PP2300419867
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo lụa (2.5cm x 5m) ± 5%
Mã phần lô PP2300419868
Giá từng phần lô 2,132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.492.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14233
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo cố định trong suốt (6 cm x 7cm) ± 5 %
Mã phần lô PP2300419869
Giá từng phần lô 21,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.361.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo cố định trong suốt (10 cm x 12 cm) ± 5 %
Mã phần lô PP2300419870
Giá từng phần lô 63,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, cản quang không vô trùng
Mã phần lô PP2300419871
Giá từng phần lô 1,178,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21897
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, không cản quang, không vô trùng
Mã phần lô PP2300419872
Giá từng phần lô 268,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.390.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4379
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc phẫu thuật (10cm x 10cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300419873
Giá từng phần lô 5,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10948
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc cuộn tiệt trùng (10cm x 10cm) ± 10 % x 16 lớp
Mã phần lô PP2300419874
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc phẫu thuật ( 5 cm x 7,5cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300419875
Giá từng phần lô 529,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1642
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc dẫn lưu (0,75 cm x 200cm) ± 10 % x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300419876
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc ép sọ não (1cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300419877
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc ép sọ não (2cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300419878
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc tẩm cồn (4cm x 4cm) ± 10 % x 4 lớp
Mã phần lô PP2300419879
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10948
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid (10cm x 10cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419880
Giá từng phần lô 77,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (10 cm x10 cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419881
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (15 cm x 20 cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419882
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc thấm hút bằng polyurethane và lớp lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid viền bám dính cỡ (10cm x 10cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419883
Giá từng phần lô 741,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 985
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng gạc lưới thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419884
Giá từng phần lô 148,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.257.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng gạc xốp thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419885
Giá từng phần lô 164,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.365.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc lưới gạc hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419886
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc xốp thấm hút Hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419887
Giá từng phần lô 558,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.946.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (10 cm x 10cm) (± 1 cm)
Mã phần lô PP2300419888
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid tẩm Sulphadiazine Bạc (10cm x 12cm) (± 1cm)
Mã phần lô PP2300419889
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Chlorhexidine gluconate
Mã phần lô PP2300419890
Giá từng phần lô 306,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.300.952
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.841.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (28cm x 30cm) (±1 cm)
Mã phần lô PP2300419891
Giá từng phần lô 222,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (35cm x 35cm) (± 1cm)
Mã phần lô PP2300419892
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml
Mã phần lô PP2300419893
Giá từng phần lô 918,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300419894
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp - Kích thước (5cm x 10 cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300419895
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, kích thước (10 cm x 20 cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300419896
Giá từng phần lô 642,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin (1 cm x 5 cm x 7cm ) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300419897
Giá từng phần lô 167,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.570.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2300419898
Giá từng phần lô 167,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.526.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ cầm máu dạng phun bột Hemospray (nội soi)
Mã phần lô PP2300419899
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Keo sinh học cầm máu, hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml
Mã phần lô PP2300419900
Giá từng phần lô 6,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.743.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ S
Mã phần lô PP2300419901
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2300419902
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2300419903
Giá từng phần lô 498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml
Mã phần lô PP2300419904
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4379
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 1 ml, 26 G
Mã phần lô PP2300419905
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13138
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 3 ml, 23 G
Mã phần lô PP2300419906
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21897
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 5 ml, 23 G
Mã phần lô PP2300419907
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 186131
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 10 ml, 23G
Mã phần lô PP2300419908
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131386
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 10 ml, 25G
Mã phần lô PP2300419909
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1642
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 20 ml, 23 G
Mã phần lô PP2300419910
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38321
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm nhựa 50 ml, 23 G
Mã phần lô PP2300419911
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu luer lock
Mã phần lô PP2300419912
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock
Mã phần lô PP2300419913
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 10ml không kim có đầu luer lock
Mã phần lô PP2300419914
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 20ml không kim có đầu luer lock
Mã phần lô PP2300419915
Giá từng phần lô 24,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ bơm chất cản quang chuyên dụng trong DSA loại 10ml, 20 ml
Mã phần lô PP2300419916
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm tiêm cơ học đàn hồi 100ml tốc độ 2ml/h dùng cho thuốc ung thư
Mã phần lô PP2300419917
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300419918
Giá từng phần lô 850,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10948
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xy lanh 100ml cho máy bơm tiêm điện kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Nemoto
Mã phần lô PP2300419919
Giá từng phần lô 3,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1313
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm thuốc cản từ gồm 2 xylanh 60ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Optistar Elite
Mã phần lô PP2300419920
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm 150ml chuyên sử dụng cho máy bơm Medrad 150FT-Q
Mã phần lô PP2300419921
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ xylanh bơm thuốc cản quang gồm 2 xy lanh 200 ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Medtron
Mã phần lô PP2300419922
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm thuốc cản quang angomat illumenate 150ml sử dụng cho máy bơm Illumena Neo
Mã phần lô PP2300419923
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm tiêm Insuline 1ml
Mã phần lô PP2300419924
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9854
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim cánh bướm số 23 G
Mã phần lô PP2300419925
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5474
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chích cầm máu dạ dày (23G)
Mã phần lô PP2300419926
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chích cầm máu đại tràng 21G, 23 G
Mã phần lô PP2300419927
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chích keo dạ dày 21 G
Mã phần lô PP2300419928
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim tiêm 18 G
Mã phần lô PP2300419929
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164233
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim tiêm 23 G
Mã phần lô PP2300419930
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8759
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim tiêm buồng tiêm
Mã phần lô PP2300419931
Giá từng phần lô 28,287,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim đốt u bằng sóng microwave
Mã phần lô PP2300419932
Giá từng phần lô 346,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số: 14G - 24G
Mã phần lô PP2300419933
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số có đầu bảo vệ bằng kim loại, có cánh có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300419934
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim luồn có cánh, có cửa các cỡ
Mã phần lô PP2300419935
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43795
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim nha khoa dài, ngắn 27G
Mã phần lô PP2300419936
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nút vặn kim luồn
Mã phần lô PP2300419937
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32846
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chọc động mạch đùi số 18 G
Mã phần lô PP2300419938
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chọc động mạch quay số 20 G
Mã phần lô PP2300419939
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim điện cơ đồng trục dùng một lần
Mã phần lô PP2300419940
Giá từng phần lô 1,234,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim điện cơ đồng trục dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300419941
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm
Mã phần lô PP2300419942
Giá từng phần lô 169,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300419943
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300419944
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1642
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chạy thận nhân tạo có cánh xoay, các cỡ
Mã phần lô PP2300419945
Giá từng phần lô 1,054,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18613
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kìm sinh thiết dạ dày dùng một lần đường kính 1.8 mm đến 2.4 mm
Mã phần lô PP2300419946
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2189
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kìm sinh thiết đại tràng dùng một lần đường kính 2.0 mm đến 2.6 mm
Mã phần lô PP2300419947
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim sinh thiết thận các số
Mã phần lô PP2300419948
Giá từng phần lô 104,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.470.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim sinh thiết Magnum các cỡ
Mã phần lô PP2300419949
Giá từng phần lô 26,239,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.367.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim sinh thiết phổi bán tự động các cỡ
Mã phần lô PP2300419950
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kiềm sinh thiết phế quản dùng một lần
Mã phần lô PP2300419951
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim sinh thiết, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300419952
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim đẩy chỉ các cỡ 0.30 mm x 33mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300419953
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8759
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300419954
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây đốt điện đơn cực
Mã phần lô PP2300419955
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300419956
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28467
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây truyền dịch không có màng lọc
Mã phần lô PP2300419957
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5474
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây truyền dịch có màng lọc
Mã phần lô PP2300419958
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.190.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142335
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây truyền dịch 20giọt/ml có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock
Mã phần lô PP2300419959
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu pha thuốc 150 ml
Mã phần lô PP2300419960
Giá từng phần lô 118,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.314.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300419961
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4379
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2300419962
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7664
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khóa ba ngã chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300419963
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300419964
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 766
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khóa ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2300419965
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21897
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 350mm x 200m (± 10 m)
Mã phần lô PP2300419966
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 300mm x 200m (± 10 m)
Mã phần lô PP2300419967
Giá từng phần lô 141,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 250mm x 200m (± 10 m)
Mã phần lô PP2300419968
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 200mm x 200m (± 10 m)
Mã phần lô PP2300419969
Giá từng phần lô 559,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 100mm x 200m (± 10 m)
Mã phần lô PP2300419970
Giá từng phần lô 58,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép phồng dùng cho máy hấp ướt 350mm x 100m (± 10 m)
Mã phần lô PP2300419971
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khăn gói dụng cụ (100 cm x 100cm) (± 2 cm)
Mã phần lô PP2300419972
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khăn gói dụng cụ (120 cm x 120cm) (± 2 cm)
Mã phần lô PP2300419973
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 350mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300419974
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 250mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300419975
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 200mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300419976
Giá từng phần lô 386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 150mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300419977
Giá từng phần lô 34,366,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.730.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.056.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 100mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300419978
Giá từng phần lô 81,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.628.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.057.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 75mm (± 2 mm)
Mã phần lô PP2300419979
Giá từng phần lô 27,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.354.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.370.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi chứa dịch 5 lít
Mã phần lô PP2300419980
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi xả 15 lít
Mã phần lô PP2300419981
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi đựng nước thải 10 lít
Mã phần lô PP2300419982
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo
Mã phần lô PP2300419983
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6569
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi chứa dịch thải các cỡ (250ml và 1000ml)
Mã phần lô PP2300419984
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
Mã phần lô PP2300419985
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.095.238
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục (có túi thải 1 lít và 5 lít)
Mã phần lô PP2300419986
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi đo áp lực 500ml
Mã phần lô PP2300419987
Giá từng phần lô 125,996,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.997.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.197.795
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dẫn lưu áp lực âm dùng trong dẫn lưu ổ bụng và ống tiêu hóa
Mã phần lô PP2300419988
Giá từng phần lô 274,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bình dẫn lưu áp lực âm (dùng dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình (01 high vacuum 400 ml, 1 drain và 1 trocar)
Mã phần lô PP2300419989
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube Hemolyse không nắp
Mã phần lô PP2300419990
Giá từng phần lô 119,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26277
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube Hemolyse có nắp
Mã phần lô PP2300419991
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6569
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp
Mã phần lô PP2300419992
Giá từng phần lô 155,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.885.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13138
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube Serumplast 5 ml
Mã phần lô PP2300419993
Giá từng phần lô 13,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.009.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2189
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube chimigly
Mã phần lô PP2300419994
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2299
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube EDTA có nắp cao su
Mã phần lô PP2300419995
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.380.952
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87591
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube Heparine
Mã phần lô PP2300419996
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87591
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube citrat
Mã phần lô PP2300419997
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18613
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tube đựng huyết thanh 1,5ml nắp trắng
Mã phần lô PP2300419998
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5474
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống trữ lạnh
Mã phần lô PP2300419999
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300420000
Giá từng phần lô 20,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.776.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.535.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2255
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300420001
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bình phổi thủy tinh
Mã phần lô PP2300420002
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.628.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hộp nhựa đựng kim chích lớn 6,8 lít (± 0,3 lít)
Mã phần lô PP2300420003
Giá từng phần lô 551,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3175
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hộp nhựa đựng kim chích nhỏ 1,5 lít (± 0,1 lít)
Mã phần lô PP2300420004
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ FiberWire
Mã phần lô PP2300420005
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ đặc biệt siêu bền
Mã phần lô PP2300420006
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ xương cá, kháng khuẩn, không cần thắt nút khi khâu, các kích cỡ 2.0, 3.0, 4.0
Mã phần lô PP2300420007
Giá từng phần lô 121,747,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.223.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 2 kim hình thang, chiều dài 6.5 mm ( ± 1 mm), 3/8C
Mã phần lô PP2300420008
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0,chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6 mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420009
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 8 mm (± 0,3 mm), 3/8C
Mã phần lô PP2300420010
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn chiều dài 10mm ± 1 mm, 3/8 C
Mã phần lô PP2300420011
Giá từng phần lô 57,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.020.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim, kim tròn đầu tròn chiều dài 9,3 mm (± 0,3 mm), 3/8 C
Mã phần lô PP2300420012
Giá từng phần lô 128,309,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.199.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.816.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 , chiều dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 10mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420013
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt CC chiều dài 13mm (± 1 mm), 3/8C
Mã phần lô PP2300420014
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm 2 kim tròn chiều dài 11mm (± 1 mm), 3/8C
Mã phần lô PP2300420015
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420016
Giá từng phần lô 5,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.691.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.183.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn dài 17mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420017
Giá từng phần lô 56,548,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.855.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.583.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm , 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 22mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420018
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 17mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420019
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.942.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420020
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.942.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 chiều dài tối thiểu 90cm 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420021
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420022
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420023
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene 2/0, màu xanh dương, 2 kim, đầu nhọn thân tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300420024
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 chiều dài tối thiểu 100cm, 1 kim tròn đầu cắt chiều dài 45mm (± 1 mm), 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300420025
Giá từng phần lô 64,968,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.478.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 2mm)
Mã phần lô PP2300420026
Giá từng phần lô 257,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.027.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.094.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 4 mm)
Mã phần lô PP2300420027
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 1, chiều dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 40mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420028
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1478
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 30mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420029
Giá từng phần lô 454,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.128.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420030
Giá từng phần lô 8,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420031
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420032
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai 3-0 dài tối thiểu 30cm, kim 1/2C dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420033
Giá từng phần lô 85,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.645.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90 cm, kim tròn dài 40 mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420034
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn dài 40mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420035
Giá từng phần lô 437,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.943.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, kim đầu tù khâu gan dài 65mm (± 1 mm), 3/8C
Mã phần lô PP2300420036
Giá từng phần lô 11,850,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa Sợi polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 70cm , kim tròn dài 26mm (± 1 mm) 1/2C
Mã phần lô PP2300420037
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 75cm kim tròn dài 26mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420038
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan kháng khuẩn đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 70cm, kim tròn chiều dài 22mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420039
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 4/0, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn chiều dài 25mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420040
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420041
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420042
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420043
Giá từng phần lô 72,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.935.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300420044
Giá từng phần lô 8,731,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.112.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 1/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm)
Mã phần lô PP2300420045
Giá từng phần lô 13,097,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.474.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.168.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 3/8C chiều dài 6mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420046
Giá từng phần lô 13,744,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.621.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ phẫu thuật Ethilon 9/0, chiều dài tổi thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 5.1mm (± 0,1 mm)
Mã phần lô PP2300420047
Giá từng phần lô 105,808,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.770.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.065.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ phẫu thuật Ethilon 8/0 chiều dài tối thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 6.5mm (± 0,1 mm)
Mã phần lô PP2300420048
Giá từng phần lô 6,810,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.486.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.767.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 16mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420049
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 18mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420050
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420051
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2846
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420052
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3284
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420053
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, không kim, 13 sợi x 60 cm
Mã phần lô PP2300420054
Giá từng phần lô 44,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.834.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.483.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420055
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, không kim, 13 sợi x 60 cm
Mã phần lô PP2300420056
Giá từng phần lô 75,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.251.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.104.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C 26mm (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420057
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 25mm (± 1 mm), 1/2C (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300420058
Giá từng phần lô 165,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C
Mã phần lô PP2300420059
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ thép số 5, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn trocal 1/2 C, chiều dài 55 mm (± 1 mm),
Mã phần lô PP2300420060
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.195.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ thép khâu xương ức số 5 bằng thép không gỉ chiều dài tối thiểu 45cm kim tròn đầu cắt dài 48mm ( ± 1 mm); tép 4 sợi, 1/2C
Mã phần lô PP2300420061
Giá từng phần lô 39,996,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.091.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.997.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2300420062
Giá từng phần lô 176,715,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.700.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tấm điện cực trung tính có vòng đẳng thế dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300420063
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tấm nối điện cực trung tính (phù hợp cho máy cắt đốt Valeylab của Bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420064
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao cắt vi phẫu
Mã phần lô PP2300420065
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2300420066
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420067
Giá từng phần lô 368,119,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.590.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.683.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dao dùng mổ hở (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420068
Giá từng phần lô 1,303,076,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.241.025.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.153.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi
Mã phần lô PP2300420069
Giá từng phần lô 1,342,451,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.715.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 36 cm (± 1cm)
Mã phần lô PP2300420070
Giá từng phần lô 1,816,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.566.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.231.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 23 cm (± 1cm)
Mã phần lô PP2300420071
Giá từng phần lô 1,664,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.083.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.036.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dao cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300420072
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dao cắt kim các cỡ
Mã phần lô PP2300420073
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dao siêu âm không dây đầu cong bao gồm: 1 đầu máy không dây tạo xung động siêu âm, 02 pin sạc, 02 khay hỗ trợ lắp pin
Mã phần lô PP2300420074
Giá từng phần lô 4,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tay dao siêu âm không dây đầu cong
Mã phần lô PP2300420075
Giá từng phần lô 10,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tay dao cắt hàn mạch dài 37 cm
Mã phần lô PP2300420076
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tay dao cắt hàn mạch dài 23 cm
Mã phần lô PP2300420077
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tay dao cắt hàn mạch
Mã phần lô PP2300420078
Giá từng phần lô 489,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tay dao mổ điện đơn cực sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300420079
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300420080
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao bào sụn ổ khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300420081
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi nạo nội soi khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300420082
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2300420083
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi bào xương dùng trong phẫu thuật đường kính từ 3,5mm đến 5,5mmm
Mã phần lô PP2300420084
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2300420085
Giá từng phần lô 937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300420086
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5474
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần với góc đốt 90°
Mã phần lô PP2300420087
Giá từng phần lô 1,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, đường kính phần thân tối thiểu 3.5mm
Mã phần lô PP2300420088
Giá từng phần lô 1,962,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.869.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.373.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio công nghệ APT
Mã phần lô PP2300420089
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi cắt đốt sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp bằng sóng radio nghiêng 90 độ, đường kính phần thân tối thiểu 3.0 mm, các kích cỡ
Mã phần lô PP2300420090
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi dao đốt dài
Mã phần lô PP2300420091
Giá từng phần lô 452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300420092
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây bơm nước dùng trong nội soi thần kinh chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300420093
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mũi mài cột sống dùng trong nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300420094
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi mài xương kim cương
Mã phần lô PP2300420095
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bao camera vô trùng
Mã phần lô PP2300420096
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bao vải + ruột huyết áp
Mã phần lô PP2300420097
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim đốt điện cực cao tần RFA đầu thẳng, dài 2cm và 3cm (gan)
Mã phần lô PP2300420098
Giá từng phần lô 2,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ mở khí quản Ultraperc các số
Mã phần lô PP2300420099
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ mở khí quản cấp cứu
Mã phần lô PP2300420100
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Buồng tiêm truyền cấy dưới da cho người lớn
Mã phần lô PP2300420101
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.380.952
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Sensor SpO2 (tương thích cho máy SpO2 di động Nonin của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420102
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu cone vàng
Mã phần lô PP2300420103
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10948
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu cone xanh
Mã phần lô PP2300420104
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4379
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300420105
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10948
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300420106
Giá từng phần lô 384,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27372
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Điện cực đất loại dán Ambu
Mã phần lô PP2300420107
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300420108
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực đĩa vàng đo điện não
Mã phần lô PP2300420109
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Clips Titan kẹp mạch máu cỡ L
Mã phần lô PP2300420110
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Clips Polymer kẹp mạch máu cỡ XL
Mã phần lô PP2300420111
Giá từng phần lô 415,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 656
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Clip Polymer Hem-o-lok các size ML, L, XL
Mã phần lô PP2300420112
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kẹp túi phình mạch máu não gập góc/cong các cỡ
Mã phần lô PP2300420113
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ
Mã phần lô PP2300420114
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kẹp túi phình mạch máu não thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300420115
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Clip phình mạch máu não Titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300420116
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.190.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kẹp cầm máu clip độ mở 09 mm-16 mm sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300420117
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.761.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask oxy nồng độ cao các size
Mã phần lô PP2300420118
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1642
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask xông khí dung các size
Mã phần lô PP2300420119
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2189
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask venturi
Mã phần lô PP2300420120
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask khí dung co T
Mã phần lô PP2300420121
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask gây mê số 1, 2, 3, 4, 5
Mã phần lô PP2300420122
Giá từng phần lô 16,873,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.070.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.811.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300420123
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mask thở không xâm lấn
Mã phần lô PP2300420124
Giá từng phần lô 26,453,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.194.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.517.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mũi khoan phá loại vừa, đường kính từ 2.0mm đến 7.5 mm
Mã phần lô PP2300420125
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mũi khoan mài kim cương, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm
Mã phần lô PP2300420126
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mũi khoan cắt sọ, loại trung bình, đường kính 1.6mm đến 2.3mm
Mã phần lô PP2300420127
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300420128
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300420129
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọc khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2300420130
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1970
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300420131
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6021
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420132
Giá từng phần lô 42,847,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.807.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.993.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nắp đậy silicon cho troca 6mm
Mã phần lô PP2300420133
Giá từng phần lô 13,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.466.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300420134
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng đèn xenon 300W
Mã phần lô PP2300420135
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phim Laser khô kích cỡ 35 cm x 43 cm (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420136
Giá từng phần lô 17,675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.833.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.372.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38321
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phim Laser khô kích cỡ 10 inch x 12 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420137
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16423
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phim Laser khô kích cỡ 8 inch x 10 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420138
Giá từng phần lô 9,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38321
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300420139
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gắp dị vật răng chuột kết hợp cá sấu, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300420140
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Van kênh sinh thiết
Mã phần lô PP2300420141
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.095
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chổi rửa dây soi
Mã phần lô PP2300420142
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.142.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2300420143
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cán tay cầm dùng cho vòng thắt Polyp
Mã phần lô PP2300420144
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Van hút
Mã phần lô PP2300420145
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Van khí nước
Mã phần lô PP2300420146
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gel dẫn truyền điện não
Mã phần lô PP2300420147
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não
Mã phần lô PP2300420148
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giấy điện tim 6 cần 80 mm x 20 m
Mã phần lô PP2300420149
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giấy điện tim hình chữ nhật 5cm x 10 cm
Mã phần lô PP2300420150
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
Mã phần lô PP2300420151
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.095
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giấy siêu âm trắng đen 110 mm x 20 m (phù hợp với máy in UP-895MD, UP-890CE của BV)
Mã phần lô PP2300420152
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giấy điện tim 12 cần 210cm x 280cm x 200 tờ
Mã phần lô PP2300420153
Giá từng phần lô 63,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.510.476
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khẩu trang giấy cột dây tiệt trùng
Mã phần lô PP2300420154
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27372
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khẩu trang giấy cột thun tiệt trùng
Mã phần lô PP2300420155
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65693
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nón giấy nam, nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300420156
Giá từng phần lô 292,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43795
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tạp dề nilon 80 cm x 120cm (± 2 cm)
Mã phần lô PP2300420157
Giá từng phần lô 11,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.360.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.349.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bao tránh thai
Mã phần lô PP2300420158
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Áo phẫu thuật SMMMS
Mã phần lô PP2300420159
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khăn phẫu thuật SMS (190 cm x 240 cm) (± 2 cm)
Mã phần lô PP2300420160
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ khăn phụ khoa âm đạo./tiết niệu/Trĩ
Mã phần lô PP2300420161
Giá từng phần lô 2,978,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.084.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ khăn tiểu phẫu vô trùng
Mã phần lô PP2300420162
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khăn phẫu thuật SMS (120 cm x 140 cm) (± 2 cm)
Mã phần lô PP2300420163
Giá từng phần lô 26,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.302.857
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.597.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2300420164
Giá từng phần lô 1,984,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 766
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Que + kim thử đường huyết (Nhà thầu chịu trách nhiệm đặt máy thử đường huyết miễn phí, số lượng theo yêu cầu thực tế của Bệnh viện, tối đa 60 máy)
Mã phần lô PP2300420165
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54744
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường lấy máu kín trong hệ thống đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300420166
Giá từng phần lô 535,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.629.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh
Mã phần lô PP2300420167
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dây dẫn nối với máy HFNC có bộ phận phun khí dung
Mã phần lô PP2300420168
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.047.619
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
NASAL Cannula dùng cho máy HFNC
Mã phần lô PP2300420169
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây ga rô
Mã phần lô PP2300420170
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cassette nhựa (cho giải phẫu bệnh lý)
Mã phần lô PP2300420171
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2737
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lam kính mài mờ
Mã phần lô PP2300420172
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lamell 22 mm x 22 mm
Mã phần lô PP2300420173
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4379
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lamell 22mm x 40 mm
Mã phần lô PP2300420174
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3284
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lancet lấy máu
Mã phần lô PP2300420175
Giá từng phần lô 463,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước Bowie dick
Mã phần lô PP2300420176
Giá từng phần lô 133,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.140.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.447.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo chỉ thị nhiệt, chiều dài từ 50 mm đến 56 mm , chiều rộng từ 19 mm đến 24 mm
Mã phần lô PP2300420177
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Test ủ vi sinh dùng cho máy hấp Plasma
Mã phần lô PP2300420178
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300420179
Giá từng phần lô 21,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.525.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.086.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300420180
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3284
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Que thử hóa học màu đỏ indicartor strip
Mã phần lô PP2300420181
Giá từng phần lô 9,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.114.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1094
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ dành cho máy plasma
Mã phần lô PP2300420182
Giá từng phần lô 5,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.929.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.623.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đựng hóa chất Sterrad 100 NX cassettes
Mã phần lô PP2300420183
Giá từng phần lô 2,658,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.531.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.931.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóp bóng giúp thở (Ampu)
Mã phần lô PP2300420184
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống nghe
Mã phần lô PP2300420185
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300420186
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300420187
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Nihon Kohden của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420188
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.476.190
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Penlon của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420189
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Philips của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420190
Giá từng phần lô 34,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện tim dùng cho monitor Datascope
Mã phần lô PP2300420191
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.095.238
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nút nhôm
Mã phần lô PP2300420192
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21897
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưỡi đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2300420193
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300420194
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ lưu lượng kế oxy và bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300420195
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu típ có lọc 0,5 - 10 µL
Mã phần lô PP2300420196
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu típ có lọc 100 µL
Mã phần lô PP2300420197
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.333
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu típ có lọc 200 µL
Mã phần lô PP2300420198
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu típ có lọc 1000 µL
Mã phần lô PP2300420199
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lọ cấy đàm vô trùng
Mã phần lô PP2300420200
Giá từng phần lô 36,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.651.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 547
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->