Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300288399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300201084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 548 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 190,216,881,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.804.388.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300419851 - Bông gòn viên | 1,120,000,000 | 1.066.666.667 | Tương tự về tính chất | 784.000.000 | 875 |
| 2 | PP2300419852 - Tăm bông kháng sinh đồ | 90,090,000 | 85.800.000 | Tương tự về tính chất | 63.063.000 | 3284 |
| 3 | PP2300419853 - Băng bột bó 10cm (± 1 cm) x 2,7m (± 0,1 m) | 128,000,000 | 121.904.762 | Tương tự về tính chất | 89.600.000 | 875 |
| 4 | PP2300419854 - Băng bột bó 15cm (± 1 cm) x 2.7m (± 0,1 m) | 200,000,000 | 190.476.190 | Tương tự về tính chất | 140.000.000 | 1094 |
| 5 | PP2300419855 - Bông bó bột 0,1m x 2m (± 0,1 m) | 26,775,000 | 25.500.000 | Tương tự về tính chất | 18.742.500 | 328 |
| 6 | PP2300419856 - Bông bó bột 0,15 m x 2m (± 0,1 m) | 48,510,000 | 46.200.000 | Tương tự về tính chất | 33.957.000 | 459 |
| 7 | PP2300419857 - Băng thun 3 móc 10cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) | 560,700,000 | 534.000.000 | Tương tự về tính chất | 392.490.000 | 5474 |
| 8 | PP2300419858 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm (± 1 cm) x 4,5m (± 0,1 m) | 428,872,500 | 408.450.000 | Tương tự về tính chất | 300.210.750 | 383 |
| 9 | PP2300419859 - Băng cuộn 9cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) không vô trùng | 75,600,000 | 72.000.000 | Tương tự về tính chất | 52.920.000 | 5474 |
| 10 | PP2300419860 - Băng keo cá nhân vải | 224,000,000 | 213.333.333 | Tương tự về tính chất | 156.800.000 | 76642 |
| 11 | PP2300419861 - Băng keo cuộn co giãn 10cm (± 1 cm) x10m (± 1 m) | 748,440,000 | 712.800.000 | Tương tự về tính chất | 523.908.000 | 656 |
| 12 | PP2300419862 - Băng keo có gạc vô trùng (60x70)mm ±10% | 46,400,000 | 44.190.476 | Tương tự về tính chất | 32.480.000 | 2189 |
| 13 | PP2300419863 - Băng keo có gạc vô trùng (90x100)mm ±10% | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất | 44.100.000 | 2189 |
| 14 | PP2300419864 - Băng keo có gạc vô trùng (90x150)mm ±10% | 15,750,000 | 15.000.000 | Tương tự về tính chất | 11.025.000 | 218 |
| 15 | PP2300419865 - Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (100x90)mm ±10% | 320,250,000 | 305.000.000 | Tương tự về tính chất | 224.175.000 | 2737 |
| 16 | PP2300419866 - Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (150 x 90) mm ± 10% | 15,750,000 | 15.000.000 | Tương tự về tính chất | 11.025.000 | 109 |
| 17 | PP2300419867 - Băng keo giấy (2.5cm x 10m) ± 5% | 36,540,000 | 34.800.000 | Tương tự về tính chất | 25.578.000 | 218 |
| 18 | PP2300419868 - Băng keo lụa (2.5cm x 5m) ± 5% | 2,132,000,000 | 2.030.476.190 | Tương tự về tính chất | 1.492.400.000 | 14233 |
| 19 | PP2300419869 - Băng keo cố định trong suốt (6 cm x 7cm) ± 5 % | 21,380,000 | 20.361.905 | Tương tự về tính chất | 14.966.000 | 437 |
| 20 | PP2300419870 - Băng keo cố định trong suốt (10 cm x 12 cm) ± 5 % | 63,525,000 | 60.500.000 | Tương tự về tính chất | 44.467.500 | 547 |
| 21 | PP2300419871 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, cản quang không vô trùng | 1,178,400,000 | 1.122.285.714 | Tương tự về tính chất | 824.880.000 | 21897 |
| 22 | PP2300419872 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, không cản quang, không vô trùng | 268,160,000 | 255.390.476 | Tương tự về tính chất | 187.712.000 | 4379 |
| 23 | PP2300419873 - Gạc phẫu thuật (10cm x 10cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng | 5,640,000,000 | 5.371.428.571 | Tương tự về tính chất | 3.948.000.000 | 10948 |
| 24 | PP2300419874 - Gạc cuộn tiệt trùng (10cm x 10cm) ± 10 % x 16 lớp | 33,075,000 | 31.500.000 | Tương tự về tính chất | 23.152.500 | 328 |
| 25 | PP2300419875 - Gạc phẫu thuật ( 5 cm x 7,5cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng | 529,500,000 | 504.285.714 | Tương tự về tính chất | 370.650.000 | 1642 |
| 26 | PP2300419876 - Gạc dẫn lưu (0,75 cm x 200cm) ± 10 % x 4 lớp, vô trùng | 10,080,000 | 9.600.000 | Tương tự về tính chất | 7.056.000 | 656 |
| 27 | PP2300419877 - Gạc ép sọ não (1cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng | 73,500,000 | 70.000.000 | Tương tự về tính chất | 51.450.000 | 547 |
| 28 | PP2300419878 - Gạc ép sọ não (2cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng | 84,000,000 | 80.000.000 | Tương tự về tính chất | 58.800.000 | 547 |
| 29 | PP2300419879 - Gạc tẩm cồn (4cm x 4cm) ± 10 % x 4 lớp | 52,500,000 | 50.000.000 | Tương tự về tính chất | 36.750.000 | 10948 |
| 30 | PP2300419880 - Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid (10cm x 10cm) (± 1 cm) | 77,700,000 | 74.000.000 | Tương tự về tính chất | 54.390.000 | 218 |
| 31 | PP2300419881 - Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (10 cm x10 cm) (± 1 cm) | 173,250,000 | 165.000.000 | Tương tự về tính chất | 121.275.000 | 328 |
| 32 | PP2300419882 - Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (15 cm x 20 cm) (± 1 cm) | 165,375,000 | 157.500.000 | Tương tự về tính chất | 115.762.500 | 164 |
| 33 | PP2300419883 - Gạc thấm hút bằng polyurethane và lớp lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid viền bám dính cỡ (10cm x 10cm) (± 1 cm) | 741,600,000 | 706.285.714 | Tương tự về tính chất | 519.120.000 | 985 |
| 34 | PP2300419884 - Băng gạc lưới thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm) | 148,320,000 | 141.257.143 | Tương tự về tính chất | 103.824.000 | 197 |
| 35 | PP2300419885 - Băng gạc xốp thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm) | 164,808,000 | 156.960.000 | Tương tự về tính chất | 115.365.600 | 175 |
| 36 | PP2300419886 - Gạc lưới gạc hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm) | 393,750,000 | 375.000.000 | Tương tự về tính chất | 275.625.000 | 328 |
| 37 | PP2300419887 - Gạc xốp thấm hút Hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm) | 558,495,000 | 531.900.000 | Tương tự về tính chất | 390.946.500 | 295 |
| 38 | PP2300419888 - Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (10 cm x 10cm) (± 1 cm) | 456,750,000 | 435.000.000 | Tương tự về tính chất | 319.725.000 | 328 |
| 39 | PP2300419889 - Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid tẩm Sulphadiazine Bạc (10cm x 12cm) (± 1cm) | 462,000,000 | 440.000.000 | Tương tự về tính chất | 323.400.000 | 875 |
| 40 | PP2300419890 - Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Chlorhexidine gluconate | 306,916,000 | 292.300.952 | Tương tự về tính chất | 214.841.200 | 218 |
| 41 | PP2300419891 - Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (28cm x 30cm) (±1 cm) | 222,600,000 | 212.000.000 | Tương tự về tính chất | 155.820.000 | 437 |
| 42 | PP2300419892 - Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (35cm x 35cm) (± 1cm) | 181,125,000 | 172.500.000 | Tương tự về tính chất | 126.787.500 | 164 |
| 43 | PP2300419893 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml | 918,225,000 | 874.500.000 | Tương tự về tính chất | 642.757.500 | 547 |
| 44 | PP2300419894 - Gạc cầm máu mũi | 345,000,000 | 328.571.429 | Tương tự về tính chất | 241.500.000 | 328 |
| 45 | PP2300419895 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp - Kích thước (5cm x 10 cm) (± 0,2 cm) | 1,836,000,000 | 1.748.571.429 | Tương tự về tính chất | 1.285.200.000 | 328 |
| 46 | PP2300419896 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, kích thước (10 cm x 20 cm) (± 0,2 cm) | 642,000,000 | 611.428.571 | Tương tự về tính chất | 449.400.000 | 164 |
| 47 | PP2300419897 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin (1 cm x 5 cm x 7cm ) (± 0,2 cm) | 167,958,000 | 159.960.000 | Tương tự về tính chất | 117.570.600 | 218 |
| 48 | PP2300419898 - Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram | 167,895,000 | 159.900.000 | Tương tự về tính chất | 117.526.500 | 547 |
| 49 | PP2300419899 - Dụng cụ cầm máu dạng phun bột Hemospray (nội soi) | 378,000,000 | 360.000.000 | Tương tự về tính chất | 264.600.000 | 2 |
| 50 | PP2300419900 - Keo sinh học cầm máu, hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml | 6,776,000,000 | 6.453.333.333 | Tương tự về tính chất | 4.743.200.000 | 87 |
| 51 | PP2300419901 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ S | 210,000,000 | 200.000.000 | Tương tự về tính chất | 147.000.000 | 10 |
| 52 | PP2300419902 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M | 660,000,000 | 628.571.429 | Tương tự về tính chất | 462.000.000 | 32 |
| 53 | PP2300419903 - Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L | 498,000,000 | 474.285.714 | Tương tự về tính chất | 348.600.000 | 21 |
| 54 | PP2300419904 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml | 145,600,000 | 138.666.667 | Tương tự về tính chất | 101.920.000 | 4379 |
| 55 | PP2300419905 - Bơm tiêm nhựa 1 ml, 26 G | 86,400,000 | 82.285.714 | Tương tự về tính chất | 60.480.000 | 13138 |
| 56 | PP2300419906 - Bơm tiêm nhựa 3 ml, 23 G | 144,000,000 | 137.142.857 | Tương tự về tính chất | 100.800.000 | 21897 |
| 57 | PP2300419907 - Bơm tiêm nhựa 5 ml, 23 G | 1,275,000,000 | 1.214.285.714 | Tương tự về tính chất | 892.500.000 | 186131 |
| 58 | PP2300419908 - Bơm tiêm nhựa 10 ml, 23G | 1,440,000,000 | 1.371.428.571 | Tương tự về tính chất | 1.008.000.000 | 131386 |
| 59 | PP2300419909 - Bơm tiêm nhựa 10 ml, 25G | 14,400,000 | 13.714.286 | Tương tự về tính chất | 10.080.000 | 1642 |
| 60 | PP2300419910 - Bơm tiêm nhựa 20 ml, 23 G | 735,000,000 | 700.000.000 | Tương tự về tính chất | 514.500.000 | 38321 |
| 61 | PP2300419911 - Bơm tiêm nhựa 50 ml, 23 G | 644,000,000 | 613.333.333 | Tương tự về tính chất | 450.800.000 | 15328 |
| 62 | PP2300419912 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu luer lock | 46,400,000 | 44.190.476 | Tương tự về tính chất | 32.480.000 | 87 |
| 63 | PP2300419913 - Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock | 20,160,000 | 19.200.000 | Tương tự về tính chất | 14.112.000 | 656 |
| 64 | PP2300419914 - Bơm tiêm 10ml không kim có đầu luer lock | 18,900,000 | 18.000.000 | Tương tự về tính chất | 13.230.000 | 547 |
| 65 | PP2300419915 - Bơm tiêm 20ml không kim có đầu luer lock | 24,780,000 | 23.600.000 | Tương tự về tính chất | 17.346.000 | 218 |
| 66 | PP2300419916 - Dụng cụ bơm chất cản quang chuyên dụng trong DSA loại 10ml, 20 ml | 348,000,000 | 331.428.571 | Tương tự về tính chất | 243.600.000 | 656 |
| 67 | PP2300419917 - Bộ bơm tiêm cơ học đàn hồi 100ml tốc độ 2ml/h dùng cho thuốc ung thư | 44,520,000 | 42.400.000 | Tương tự về tính chất | 31.164.000 | 8 |
| 68 | PP2300419918 - Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện | 850,500,000 | 810.000.000 | Tương tự về tính chất | 595.350.000 | 10948 |
| 69 | PP2300419919 - Xy lanh 100ml cho máy bơm tiêm điện kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Nemoto | 3,276,000,000 | 3.120.000.000 | Tương tự về tính chất | 2.293.200.000 | 1313 |
| 70 | PP2300419920 - Bộ bơm thuốc cản từ gồm 2 xylanh 60ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Optistar Elite | 279,300,000 | 266.000.000 | Tương tự về tính chất | 195.510.000 | 76 |
| 71 | PP2300419921 - Bơm tiêm 150ml chuyên sử dụng cho máy bơm Medrad 150FT-Q | 110,250,000 | 105.000.000 | Tương tự về tính chất | 77.175.000 | 54 |
| 72 | PP2300419922 - Bộ xylanh bơm thuốc cản quang gồm 2 xy lanh 200 ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Medtron | 525,000,000 | 500.000.000 | Tương tự về tính chất | 367.500.000 | 109 |
| 73 | PP2300419923 - Bơm tiêm thuốc cản quang angomat illumenate 150ml sử dụng cho máy bơm Illumena Neo | 110,250,000 | 105.000.000 | Tương tự về tính chất | 77.175.000 | 54 |
| 74 | PP2300419924 - Bơm tiêm Insuline 1ml | 216,000,000 | 205.714.286 | Tương tự về tính chất | 151.200.000 | 9854 |
| 75 | PP2300419925 - Kim cánh bướm số 23 G | 125,000,000 | 119.047.619 | Tương tự về tính chất | 87.500.000 | 5474 |
| 76 | PP2300419926 - Kim chích cầm máu dạ dày (23G) | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất | 315.000.000 | 164 |
| 77 | PP2300419927 - Kim chích cầm máu đại tràng 21G, 23 G | 600,000,000 | 571.428.571 | Tương tự về tính chất | 420.000.000 | 218 |
| 78 | PP2300419928 - Kim chích keo dạ dày 21 G | 132,500,000 | 126.190.476 | Tương tự về tính chất | 92.750.000 | 27 |
| 79 | PP2300419929 - Kim tiêm 18 G | 480,000,000 | 457.142.857 | Tương tự về tính chất | 336.000.000 | 164233 |
| 80 | PP2300419930 - Kim tiêm 23 G | 30,400,000 | 28.952.381 | Tương tự về tính chất | 21.280.000 | 8759 |
| 81 | PP2300419931 - Kim tiêm buồng tiêm | 28,287,000 | 26.940.000 | Tương tự về tính chất | 19.800.900 | 32 |
| 82 | PP2300419932 - Kim đốt u bằng sóng microwave | 346,400,000 | 329.904.762 | Tương tự về tính chất | 242.480.000 | 1 |
| 83 | PP2300419933 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số: 14G - 24G | 52,000,000 | 49.523.810 | Tương tự về tính chất | 36.400.000 | 437 |
| 84 | PP2300419934 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số có đầu bảo vệ bằng kim loại, có cánh có cửa bơm thuốc | 116,000,000 | 110.476.190 | Tương tự về tính chất | 81.200.000 | 875 |
| 85 | PP2300419935 - Kim luồn có cánh, có cửa các cỡ | 1,680,000,000 | 1.600.000.000 | Tương tự về tính chất | 1.176.000.000 | 43795 |
| 86 | PP2300419936 - Kim nha khoa dài, ngắn 27G | 13,800,000 | 13.142.857 | Tương tự về tính chất | 9.660.000 | 656 |
| 87 | PP2300419937 - Nút vặn kim luồn | 283,500,000 | 270.000.000 | Tương tự về tính chất | 198.450.000 | 32846 |
| 88 | PP2300419938 - Kim chọc động mạch đùi số 18 G | 174,000,000 | 165.714.286 | Tương tự về tính chất | 121.800.000 | 328 |
| 89 | PP2300419939 - Kim chọc động mạch quay số 20 G | 261,000,000 | 248.571.429 | Tương tự về tính chất | 182.700.000 | 492 |
| 90 | PP2300419940 - Kim điện cơ đồng trục dùng một lần | 1,234,800,000 | 1.176.000.000 | Tương tự về tính chất | 864.360.000 | 875 |
| 91 | PP2300419941 - Kim điện cơ đồng trục dùng nhiều lần | 1,260,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự về tính chất | 882.000.000 | 32 |
| 92 | PP2300419942 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm | 169,050,000 | 161.000.000 | Tương tự về tính chất | 118.335.000 | 76 |
| 93 | PP2300419943 - Bộ gây tê đám rối thần kinh | 220,500,000 | 210.000.000 | Tương tự về tính chất | 154.350.000 | 32 |
| 94 | PP2300419944 - Kim gây tê tủy sống các số | 330,000,000 | 314.285.714 | Tương tự về tính chất | 231.000.000 | 1642 |
| 95 | PP2300419945 - Kim chạy thận nhân tạo có cánh xoay, các cỡ | 1,054,000,000 | 1.003.809.524 | Tương tự về tính chất | 737.800.000 | 18613 |
| 96 | PP2300419946 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng một lần đường kính 1.8 mm đến 2.4 mm | 2,600,000,000 | 2.476.190.476 | Tương tự về tính chất | 1.820.000.000 | 2189 |
| 97 | PP2300419947 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng một lần đường kính 2.0 mm đến 2.6 mm | 650,000,000 | 619.047.619 | Tương tự về tính chất | 455.000.000 | 547 |
| 98 | PP2300419948 - Kim sinh thiết thận các số | 104,958,000 | 99.960.000 | Tương tự về tính chất | 73.470.600 | 21 |
| 99 | PP2300419949 - Kim sinh thiết Magnum các cỡ | 26,239,500 | 24.990.000 | Tương tự về tính chất | 18.367.650 | 5 |
| 100 | PP2300419950 - Kim sinh thiết phổi bán tự động các cỡ | 22,050,000 | 21.000.000 | Tương tự về tính chất | 15.435.000 | 3 |
| 101 | PP2300419951 - Kiềm sinh thiết phế quản dùng một lần | 20,790,000 | 19.800.000 | Tương tự về tính chất | 14.553.000 | 3 |
| 102 | PP2300419952 - Kim sinh thiết, dùng 1 lần | 110,250,000 | 105.000.000 | Tương tự về tính chất | 77.175.000 | 16 |
| 103 | PP2300419953 - Kim đẩy chỉ các cỡ 0.30 mm x 33mm (± 1 mm) | 33,600,000 | 32.000.000 | Tương tự về tính chất | 23.520.000 | 8759 |
| 104 | PP2300419954 - Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất | 294.000.000 | 4 |
| 105 | PP2300419955 - Dây đốt điện đơn cực | 41,000,000 | 39.047.619 | Tương tự về tính chất | 28.700.000 | 109 |
| 106 | PP2300419956 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 136,500,000 | 130.000.000 | Tương tự về tính chất | 95.550.000 | 28467 |
| 107 | PP2300419957 - Dây truyền dịch không có màng lọc | 262,500,000 | 250.000.000 | Tương tự về tính chất | 183.750.000 | 5474 |
| 108 | PP2300419958 - Dây truyền dịch có màng lọc | 6,500,000,000 | 6.190.476.190 | Tương tự về tính chất | 4.550.000.000 | 142335 |
| 109 | PP2300419959 - Dây truyền dịch 20giọt/ml có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock | 26,250,000 | 25.000.000 | Tương tự về tính chất | 18.375.000 | 547 |
| 110 | PP2300419960 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu pha thuốc 150 ml | 118,980,000 | 113.314.286 | Tương tự về tính chất | 83.286.000 | 656 |
| 111 | PP2300419961 - Dây truyền máu | 480,000,000 | 457.142.857 | Tương tự về tính chất | 336.000.000 | 4379 |
| 112 | PP2300419962 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 455,000,000 | 433.333.333 | Tương tự về tính chất | 318.500.000 | 7664 |
| 113 | PP2300419963 - Khóa ba ngã chịu áp lực cao | 16,800,000 | 16.000.000 | Tương tự về tính chất | 11.760.000 | 218 |
| 114 | PP2300419964 - Khóa ba ngã không dây | 26,600,000 | 25.333.333 | Tương tự về tính chất | 18.620.000 | 766 |
| 115 | PP2300419965 - Khóa ba ngã có dây dài 25cm | 1,100,000,000 | 1.047.619.048 | Tương tự về tính chất | 770.000.000 | 21897 |
| 116 | PP2300419966 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 350mm x 200m (± 10 m) | 118,800,000 | 113.142.857 | Tương tự về tính chất | 83.160.000 | 13 |
| 117 | PP2300419967 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 300mm x 200m (± 10 m) | 141,450,000 | 134.714.286 | Tương tự về tính chất | 99.015.000 | 16 |
| 118 | PP2300419968 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 250mm x 200m (± 10 m) | 718,200,000 | 684.000.000 | Tương tự về tính chất | 502.740.000 | 98 |
| 119 | PP2300419969 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 200mm x 200m (± 10 m) | 559,200,000 | 532.571.429 | Tương tự về tính chất | 391.440.000 | 87 |
| 120 | PP2300419970 - Túi ép dùng cho máy hấp autolave 100mm x 200m (± 10 m) | 58,350,000 | 55.571.429 | Tương tự về tính chất | 40.845.000 | 16 |
| 121 | PP2300419971 - Túi ép phồng dùng cho máy hấp ướt 350mm x 100m (± 10 m) | 27,600,000 | 26.285.714 | Tương tự về tính chất | 19.320.000 | 3 |
| 122 | PP2300419972 - Khăn gói dụng cụ (100 cm x 100cm) (± 2 cm) | 36,750,000 | 35.000.000 | Tương tự về tính chất | 25.725.000 | 273 |
| 123 | PP2300419973 - Khăn gói dụng cụ (120 cm x 120cm) (± 2 cm) | 37,800,000 | 36.000.000 | Tương tự về tính chất | 26.460.000 | 218 |
| 124 | PP2300419974 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 350mm (± 2mm) | 123,600,000 | 117.714.286 | Tương tự về tính chất | 86.520.000 | 4 |
| 125 | PP2300419975 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 250mm (± 2mm) | 491,400,000 | 468.000.000 | Tương tự về tính chất | 343.980.000 | 21 |
| 126 | PP2300419976 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 200mm (± 2mm) | 386,000,000 | 367.619.048 | Tương tự về tính chất | 270.200.000 | 21 |
| 127 | PP2300419977 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 150mm (± 2mm) | 34,366,500 | 32.730.000 | Tương tự về tính chất | 24.056.550 | 3 |
| 128 | PP2300419978 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 100mm (± 2mm) | 81,510,000 | 77.628.571 | Tương tự về tính chất | 57.057.000 | 10 |
| 129 | PP2300419979 - Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 75mm (± 2 mm) | 27,672,000 | 26.354.286 | Tương tự về tính chất | 19.370.400 | 4 |
| 130 | PP2300419980 - Túi chứa dịch 5 lít | 705,000,000 | 671.428.571 | Tương tự về tính chất | 493.500.000 | 328 |
| 131 | PP2300419981 - Túi xả 15 lít | 67,000,000 | 63.809.524 | Tương tự về tính chất | 46.900.000 | 109 |
| 132 | PP2300419982 - Túi đựng nước thải 10 lít | 24,990,000 | 23.800.000 | Tương tự về tính chất | 17.493.000 | 10 |
| 133 | PP2300419983 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo | 372,000,000 | 354.285.714 | Tương tự về tính chất | 260.400.000 | 6569 |
| 134 | PP2300419984 - Túi chứa dịch thải các cỡ (250ml và 1000ml) | 675,000,000 | 642.857.143 | Tương tự về tính chất | 472.500.000 | 54 |
| 135 | PP2300419985 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu | 124,000,000 | 118.095.238 | Tương tự về tính chất | 86.800.000 | 21 |
| 136 | PP2300419986 - Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục (có túi thải 1 lít và 5 lít) | 680,000,000 | 647.619.048 | Tương tự về tính chất | 476.000.000 | 21 |
| 137 | PP2300419987 - Túi đo áp lực 500ml | 125,996,850 | 119.997.000 | Tương tự về tính chất | 88.197.795 | 16 |
| 138 | PP2300419988 - Bộ dẫn lưu áp lực âm dùng trong dẫn lưu ổ bụng và ống tiêu hóa | 274,800,000 | 261.714.286 | Tương tự về tính chất | 192.360.000 | 2 |
| 139 | PP2300419989 - Bình dẫn lưu áp lực âm (dùng dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình (01 high vacuum 400 ml, 1 drain và 1 trocar) | 273,000,000 | 260.000.000 | Tương tự về tính chất | 191.100.000 | 142 |
| 140 | PP2300419990 - Tube Hemolyse không nắp | 119,280,000 | 113.600.000 | Tương tự về tính chất | 83.496.000 | 26277 |
| 141 | PP2300419991 - Tube Hemolyse có nắp | 30,000,000 | 28.571.429 | Tương tự về tính chất | 21.000.000 | 6569 |
| 142 | PP2300419992 - Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp | 155,280,000 | 147.885.714 | Tương tự về tính chất | 108.696.000 | 13138 |
| 143 | PP2300419993 - Tube Serumplast 5 ml | 13,660,000 | 13.009.524 | Tương tự về tính chất | 9.562.000 | 2189 |
| 144 | PP2300419994 - Tube chimigly | 23,100,000 | 22.000.000 | Tương tự về tính chất | 16.170.000 | 2299 |
| 145 | PP2300419995 - Tube EDTA có nắp cao su | 1,000,000,000 | 952.380.952 | Tương tự về tính chất | 700.000.000 | 87591 |
| 146 | PP2300419996 - Tube Heparine | 640,000,000 | 609.523.810 | Tương tự về tính chất | 448.000.000 | 87591 |
| 147 | PP2300419997 - Tube citrat | 136,000,000 | 129.523.810 | Tương tự về tính chất | 95.200.000 | 18613 |
| 148 | PP2300419998 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml nắp trắng | 15,200,000 | 14.476.190 | Tương tự về tính chất | 10.640.000 | 5474 |
| 149 | PP2300419999 - Ống trữ lạnh | 25,000,000 | 23.809.524 | Tương tự về tính chất | 17.500.000 | 218 |
| 150 | PP2300420000 - Que cấy nhựa vô trùng | 20,764,800 | 19.776.000 | Tương tự về tính chất | 14.535.360 | 2255 |
| 151 | PP2300420001 - Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi | 70,875,000 | 67.500.000 | Tương tự về tính chất | 49.612.500 | 273 |
| 152 | PP2300420002 - Bình phổi thủy tinh | 23,760,000 | 22.628.571 | Tương tự về tính chất | 16.632.000 | 21 |
| 153 | PP2300420003 - Hộp nhựa đựng kim chích lớn 6,8 lít (± 0,3 lít) | 551,000,000 | 524.761.905 | Tương tự về tính chất | 385.700.000 | 3175 |
| 154 | PP2300420004 - Hộp nhựa đựng kim chích nhỏ 1,5 lít (± 0,1 lít) | 21,600,000 | 20.571.429 | Tương tự về tính chất | 15.120.000 | 218 |
| 155 | PP2300420005 - Chỉ FiberWire | 480,000,000 | 457.142.857 | Tương tự về tính chất | 336.000.000 | 32 |
| 156 | PP2300420006 - Chỉ đặc biệt siêu bền | 315,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về tính chất | 220.500.000 | 32 |
| 157 | PP2300420007 - Chỉ xương cá, kháng khuẩn, không cần thắt nút khi khâu, các kích cỡ 2.0, 3.0, 4.0 | 121,747,500 | 115.950.000 | Tương tự về tính chất | 85.223.250 | 16 |
| 158 | PP2300420008 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 2 kim hình thang, chiều dài 6.5 mm ( ± 1 mm), 3/8C | 7,484,400 | 7.128.000 | Tương tự về tính chất | 5.239.080 | 3 |
| 159 | PP2300420009 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0,chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6 mm (± 1 mm) | 49,896,000 | 47.520.000 | Tương tự về tính chất | 34.927.200 | 26 |
| 160 | PP2300420010 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 8 mm (± 0,3 mm), 3/8C | 62,370,000 | 59.400.000 | Tương tự về tính chất | 43.659.000 | 43 |
| 161 | PP2300420011 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn chiều dài 10mm ± 1 mm, 3/8 C | 57,172,800 | 54.450.286 | Tương tự về tính chất | 40.020.960 | 65 |
| 162 | PP2300420012 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim, kim tròn đầu tròn chiều dài 9,3 mm (± 0,3 mm), 3/8 C | 128,309,850 | 122.199.857 | Tương tự về tính chất | 89.816.895 | 49 |
| 163 | PP2300420013 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 , chiều dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 10mm (± 1 mm) | 40,800,000 | 38.857.143 | Tương tự về tính chất | 28.560.000 | 32 |
| 164 | PP2300420014 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt CC chiều dài 13mm (± 1 mm), 3/8C | 17,325,000 | 16.500.000 | Tương tự về tính chất | 12.127.500 | 21 |
| 165 | PP2300420015 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm 2 kim tròn chiều dài 11mm (± 1 mm), 3/8C | 17,325,000 | 16.500.000 | Tương tự về tính chất | 12.127.500 | 21 |
| 166 | PP2300420016 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm) | 5,976,000 | 5.691.429 | Tương tự về tính chất | 4.183.200 | 7 |
| 167 | PP2300420017 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn dài 17mm (± 1 mm), 1/2C | 56,548,180 | 53.855.410 | Tương tự về tính chất | 39.583.726 | 41 |
| 168 | PP2300420018 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm , 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 22mm (± 1 mm) | 12,600,000 | 12.000.000 | Tương tự về tính chất | 8.820.000 | 16 |
| 169 | PP2300420019 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 17mm (± 1 mm) | 6,240,000 | 5.942.857 | Tương tự về tính chất | 4.368.000 | 8 |
| 170 | PP2300420020 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C | 6,240,000 | 5.942.857 | Tương tự về tính chất | 4.368.000 | 8 |
| 171 | PP2300420021 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 chiều dài tối thiểu 90cm 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) | 252,000,000 | 240.000.000 | Tương tự về tính chất | 176.400.000 | 328 |
| 172 | PP2300420022 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) | 31,200,000 | 29.714.286 | Tương tự về tính chất | 21.840.000 | 43 |
| 173 | PP2300420023 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm (± 1 mm), 1/2C | 59,535,000 | 56.700.000 | Tương tự về tính chất | 41.674.500 | 76 |
| 174 | PP2300420024 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene 2/0, màu xanh dương, 2 kim, đầu nhọn thân tròn 1/2C 26mm | 50,400,000 | 48.000.000 | Tương tự về tính chất | 35.280.000 | 65 |
| 175 | PP2300420025 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 chiều dài tối thiểu 100cm, 1 kim tròn đầu cắt chiều dài 45mm (± 1 mm), 1/2 vòng tròn | 64,968,750 | 61.875.000 | Tương tự về tính chất | 45.478.125 | 82 |
| 176 | PP2300420026 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 2mm) | 257,278,500 | 245.027.143 | Tương tự về tính chất | 180.094.950 | 492 |
| 177 | PP2300420027 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 4 mm) | 184,500,000 | 175.714.286 | Tương tự về tính chất | 129.150.000 | 492 |
| 178 | PP2300420028 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 1, chiều dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 40mm (± 1 mm) | 1,012,500,000 | 964.285.714 | Tương tự về tính chất | 708.750.000 | 1478 |
| 179 | PP2300420029 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 30mm (± 1 mm) | 454,785,000 | 433.128.571 | Tương tự về tính chất | 318.349.500 | 821 |
| 180 | PP2300420030 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm) | 8,460,000 | 8.057.143 | Tương tự về tính chất | 5.922.000 | 19 |
| 181 | PP2300420031 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) | 270,000,000 | 257.142.857 | Tương tự về tính chất | 189.000.000 | 328 |
| 182 | PP2300420032 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1 mm) | 70,875,000 | 67.500.000 | Tương tự về tính chất | 49.612.500 | 82 |
| 183 | PP2300420033 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai 3-0 dài tối thiểu 30cm, kim 1/2C dài 26mm (± 1 mm) | 85,207,500 | 81.150.000 | Tương tự về tính chất | 59.645.250 | 16 |
| 184 | PP2300420034 - Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90 cm, kim tròn dài 40 mm (± 1 mm), 1/2C | 409,500,000 | 390.000.000 | Tương tự về tính chất | 286.650.000 | 656 |
| 185 | PP2300420035 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn dài 40mm (± 1 mm), 1/2C | 437,062,500 | 416.250.000 | Tương tự về tính chất | 305.943.750 | 821 |
| 186 | PP2300420036 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, kim đầu tù khâu gan dài 65mm (± 1 mm), 3/8C | 11,850,300 | 11.286.000 | Tương tự về tính chất | 8.295.210 | 19 |
| 187 | PP2300420037 - Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa Sợi polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 70cm , kim tròn dài 26mm (± 1 mm) 1/2C | 184,500,000 | 175.714.286 | Tương tự về tính chất | 129.150.000 | 492 |
| 188 | PP2300420038 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 75cm kim tròn dài 26mm (± 1 mm), 1/2C | 184,500,000 | 175.714.286 | Tương tự về tính chất | 129.150.000 | 492 |
| 189 | PP2300420039 - Chỉ tan kháng khuẩn đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 70cm, kim tròn chiều dài 22mm (± 1 mm), 1/2C | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất | 44.100.000 | 164 |
| 190 | PP2300420040 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 4/0, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn chiều dài 25mm (± 1 mm), 1/2C | 97,650,000 | 93.000.000 | Tương tự về tính chất | 68.355.000 | 164 |
| 191 | PP2300420041 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất | 44.100.000 | 164 |
| 192 | PP2300420042 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) | 23,040,000 | 21.942.857 | Tương tự về tính chất | 16.128.000 | 131 |
| 193 | PP2300420043 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) | 72,765,000 | 69.300.000 | Tương tự về tính chất | 50.935.500 | 273 |
| 194 | PP2300420044 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm) | 8,731,800 | 8.316.000 | Tương tự về tính chất | 6.112.260 | 32 |
| 195 | PP2300420045 - Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 1/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm) | 13,097,700 | 12.474.000 | Tương tự về tính chất | 9.168.390 | 49 |
| 196 | PP2300420046 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 3/8C chiều dài 6mm (± 1 mm) | 13,744,500 | 13.090.000 | Tương tự về tính chất | 9.621.150 | 10 |
| 197 | PP2300420047 - Chỉ phẫu thuật Ethilon 9/0, chiều dài tổi thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 5.1mm (± 0,1 mm) | 105,808,500 | 100.770.000 | Tương tự về tính chất | 74.065.950 | 19 |
| 198 | PP2300420048 - Chỉ phẫu thuật Ethilon 8/0 chiều dài tối thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 6.5mm (± 0,1 mm) | 6,810,300 | 6.486.000 | Tương tự về tính chất | 4.767.210 | 3 |
| 199 | PP2300420049 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 16mm (± 1 mm) | 54,000,000 | 51.428.571 | Tương tự về tính chất | 37.800.000 | 328 |
| 200 | PP2300420050 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 18mm (± 1 mm) | 147,000,000 | 140.000.000 | Tương tự về tính chất | 102.900.000 | 1094 |
| 201 | PP2300420051 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm) | 382,200,000 | 364.000.000 | Tương tự về tính chất | 267.540.000 | 2846 |
| 202 | PP2300420052 - Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm) | 441,000,000 | 420.000.000 | Tương tự về tính chất | 308.700.000 | 3284 |
| 203 | PP2300420053 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) | 14,700,000 | 14.000.000 | Tương tự về tính chất | 10.290.000 | 109 |
| 204 | PP2300420054 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, không kim, 13 sợi x 60 cm | 44,976,000 | 42.834.286 | Tương tự về tính chất | 31.483.200 | 218 |
| 205 | PP2300420055 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) | 73,500,000 | 70.000.000 | Tương tự về tính chất | 51.450.000 | 547 |
| 206 | PP2300420056 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, không kim, 13 sợi x 60 cm | 75,864,000 | 72.251.429 | Tương tự về tính chất | 53.104.800 | 328 |
| 207 | PP2300420057 - Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C 26mm (± 1 mm) | 88,200,000 | 84.000.000 | Tương tự về tính chất | 61.740.000 | 656 |
| 208 | PP2300420058 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 25mm (± 1 mm), 1/2C (hoặc tương đương) | 165,060,000 | 157.200.000 | Tương tự về tính chất | 115.542.000 | 328 |
| 209 | PP2300420059 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C | 31,500,000 | 30.000.000 | Tương tự về tính chất | 22.050.000 | 82 |
| 210 | PP2300420060 - Chỉ thép số 5, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn trocal 1/2 C, chiều dài 55 mm (± 1 mm), | 37,422,000 | 35.640.000 | Tương tự về tính chất | 26.195.400 | 26 |
| 211 | PP2300420061 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 bằng thép không gỉ chiều dài tối thiểu 45cm kim tròn đầu cắt dài 48mm ( ± 1 mm); tép 4 sợi, 1/2C | 39,996,300 | 38.091.714 | Tương tự về tính chất | 27.997.410 | 10 |
| 212 | PP2300420062 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 176,715,600 | 168.300.571 | Tương tự về tính chất | 123.700.920 | 131 |
| 213 | PP2300420063 - Tấm điện cực trung tính có vòng đẳng thế dùng 1 lần | 262,500,000 | 250.000.000 | Tương tự về tính chất | 183.750.000 | 547 |
| 214 | PP2300420064 - Tấm nối điện cực trung tính (phù hợp cho máy cắt đốt Valeylab của Bệnh viện) | 9,135,000 | 8.700.000 | Tương tự về tính chất | 6.394.500 | 16 |
| 215 | PP2300420065 - Lưỡi dao cắt vi phẫu | 92,400,000 | 88.000.000 | Tương tự về tính chất | 64.680.000 | 164 |
| 216 | PP2300420066 - Lưỡi dao bào da | 11,025,000 | 10.500.000 | Tương tự về tính chất | 7.717.500 | 21 |
| 217 | PP2300420067 - Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện) | 368,119,500 | 350.590.000 | Tương tự về tính chất | 257.683.650 | 3 |
| 218 | PP2300420068 - Dây dao dùng mổ hở (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện) | 1,303,076,250 | 1.241.025.000 | Tương tự về tính chất | 912.153.375 | 2 |
| 219 | PP2300420069 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi | 1,342,451,250 | 1.278.525.000 | Tương tự về tính chất | 939.715.875 | 2 |
| 220 | PP2300420070 - Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 36 cm (± 1cm) | 1,816,045,000 | 1.729.566.667 | Tương tự về tính chất | 1.271.231.500 | 10 |
| 221 | PP2300420071 - Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 23 cm (± 1cm) | 1,664,337,500 | 1.585.083.333 | Tương tự về tính chất | 1.165.036.250 | 10 |
| 222 | PP2300420072 - Dao cắt cơ vòng | 440,000,000 | 419.047.619 | Tương tự về tính chất | 308.000.000 | 10 |
| 223 | PP2300420073 - Dao cắt kim các cỡ | 87,500,000 | 83.333.333 | Tương tự về tính chất | 61.250.000 | 2 |
| 224 | PP2300420074 - Bộ dao siêu âm không dây đầu cong bao gồm: 1 đầu máy không dây tạo xung động siêu âm, 02 pin sạc, 02 khay hỗ trợ lắp pin | 4,455,000,000 | 4.242.857.143 | Tương tự về tính chất | 3.118.500.000 | 2 |
| 225 | PP2300420075 - Tay dao siêu âm không dây đầu cong | 10,575,000,000 | 10.071.428.571 | Tương tự về tính chất | 7.402.500.000 | 49 |
| 226 | PP2300420076 - Tay dao cắt hàn mạch dài 37 cm | 630,000,000 | 600.000.000 | Tương tự về tính chất | 441.000.000 | 3 |
| 227 | PP2300420077 - Tay dao cắt hàn mạch dài 23 cm | 630,000,000 | 600.000.000 | Tương tự về tính chất | 441.000.000 | 3 |
| 228 | PP2300420078 - Tay dao cắt hàn mạch | 489,000,000 | 465.714.286 | Tương tự về tính chất | 342.300.000 | 2 |
| 229 | PP2300420079 - Tay dao mổ điện đơn cực sử dụng nhiều lần | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất | 168.000.000 | 10 |
| 230 | PP2300420080 - Dây cưa sọ não | 960,000,000 | 914.285.714 | Tương tự về tính chất | 672.000.000 | 328 |
| 231 | PP2300420081 - Lưỡi dao bào sụn ổ khớp các cỡ | 1,365,000,000 | 1.300.000.000 | Tương tự về tính chất | 955.500.000 | 32 |
| 232 | PP2300420082 - Lưỡi nạo nội soi khớp các cỡ | 1,365,000,000 | 1.300.000.000 | Tương tự về tính chất | 955.500.000 | 32 |
| 233 | PP2300420083 - Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ | 1,410,000,000 | 1.342.857.143 | Tương tự về tính chất | 987.000.000 | 32 |
| 234 | PP2300420084 - Lưỡi bào xương dùng trong phẫu thuật đường kính từ 3,5mm đến 5,5mmm | 1,365,000,000 | 1.300.000.000 | Tương tự về tính chất | 955.500.000 | 32 |
| 235 | PP2300420085 - Kim dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai các cỡ | 937,500,000 | 892.857.143 | Tương tự về tính chất | 656.250.000 | 27 |
| 236 | PP2300420086 - Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 131,250,000 | 125.000.000 | Tương tự về tính chất | 91.875.000 | 5474 |
| 237 | PP2300420087 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần với góc đốt 90° | 1,905,000,000 | 1.814.285.714 | Tương tự về tính chất | 1.333.500.000 | 32 |
| 238 | PP2300420088 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, đường kính phần thân tối thiểu 3.5mm | 1,962,500,000 | 1.869.047.619 | Tương tự về tính chất | 1.373.750.000 | 27 |
| 239 | PP2300420089 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio công nghệ APT | 1,750,000,000 | 1.666.666.667 | Tương tự về tính chất | 1.225.000.000 | 27 |
| 240 | PP2300420090 - Lưỡi cắt đốt sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp bằng sóng radio nghiêng 90 độ, đường kính phần thân tối thiểu 3.0 mm, các kích cỡ | 1,587,500,000 | 1.511.904.762 | Tương tự về tính chất | 1.111.250.000 | 27 |
| 241 | PP2300420091 - Lưỡi dao đốt dài | 452,000,000 | 430.476.190 | Tương tự về tính chất | 316.400.000 | 2 |
| 242 | PP2300420092 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống | 345,000,000 | 328.571.429 | Tương tự về tính chất | 241.500.000 | 3 |
| 243 | PP2300420093 - Dây bơm nước dùng trong nội soi thần kinh chạy bằng máy | 45,000,000 | 42.857.143 | Tương tự về tính chất | 31.500.000 | 3 |
| 244 | PP2300420094 - Mũi mài cột sống dùng trong nội soi cột sống | 189,000,000 | 180.000.000 | Tương tự về tính chất | 132.300.000 | 3 |
| 245 | PP2300420095 - Lưỡi mài xương kim cương | 189,000,000 | 180.000.000 | Tương tự về tính chất | 132.300.000 | 3 |
| 246 | PP2300420096 - Bao camera vô trùng | 24,360,000 | 23.200.000 | Tương tự về tính chất | 17.052.000 | 437 |
| 247 | PP2300420097 - Bao vải + ruột huyết áp | 200,000,000 | 190.476.190 | Tương tự về tính chất | 140.000.000 | 109 |
| 248 | PP2300420098 - Kim đốt điện cực cao tần RFA đầu thẳng, dài 2cm và 3cm (gan) | 2,790,000,000 | 2.657.142.857 | Tương tự về tính chất | 1.953.000.000 | 16 |
| 249 | PP2300420099 - Bộ mở khí quản Ultraperc các số | 1,323,000,000 | 1.260.000.000 | Tương tự về tính chất | 926.100.000 | 21 |
| 250 | PP2300420100 - Bộ mở khí quản cấp cứu | 31,500,000 | 30.000.000 | Tương tự về tính chất | 22.050.000 | 1 |
| 251 | PP2300420101 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da cho người lớn | 790,000,000 | 752.380.952 | Tương tự về tính chất | 553.000.000 | 10 |
| 252 | PP2300420102 - Sensor SpO2 (tương thích cho máy SpO2 di động Nonin của bệnh viện) | 36,000,000 | 34.285.714 | Tương tự về tính chất | 25.200.000 | 3 |
| 253 | PP2300420103 - Đầu cone vàng | 7,700,000 | 7.333.333 | Tương tự về tính chất | 5.390.000 | 10948 |
| 254 | PP2300420104 - Đầu cone xanh | 3,960,000 | 3.771.429 | Tương tự về tính chất | 2.772.000 | 4379 |
| 255 | PP2300420105 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 38,500,000 | 36.666.667 | Tương tự về tính chất | 26.950.000 | 10948 |
| 256 | PP2300420106 - Điện cực tim dùng 1 lần | 384,500,000 | 366.190.476 | Tương tự về tính chất | 269.150.000 | 27372 |
| 257 | PP2300420107 - Điện cực đất loại dán Ambu | 239,400,000 | 228.000.000 | Tương tự về tính chất | 167.580.000 | 328 |
| 258 | PP2300420108 - Điện cực dán đo dẫn truyền | 126,000,000 | 120.000.000 | Tương tự về tính chất | 88.200.000 | 328 |
| 259 | PP2300420109 - Dây điện cực đĩa vàng đo điện não | 90,090,000 | 85.800.000 | Tương tự về tính chất | 63.063.000 | 32 |
| 260 | PP2300420110 - Clips Titan kẹp mạch máu cỡ L | 45,000,000 | 42.857.143 | Tương tự về tính chất | 31.500.000 | 164 |
| 261 | PP2300420111 - Clips Polymer kẹp mạch máu cỡ XL | 415,800,000 | 396.000.000 | Tương tự về tính chất | 291.060.000 | 656 |
| 262 | PP2300420112 - Clip Polymer Hem-o-lok các size ML, L, XL | 693,000,000 | 660.000.000 | Tương tự về tính chất | 485.100.000 | 1094 |
| 263 | PP2300420113 - Kẹp túi phình mạch máu não gập góc/cong các cỡ | 605,000,000 | 576.190.476 | Tương tự về tính chất | 423.500.000 | 10 |
| 264 | PP2300420114 - Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ | 1,390,000,000 | 1.323.809.524 | Tương tự về tính chất | 973.000.000 | 21 |
| 265 | PP2300420115 - Kẹp túi phình mạch máu não thẳng các cỡ | 1,390,000,000 | 1.323.809.524 | Tương tự về tính chất | 973.000.000 | 21 |
| 266 | PP2300420116 - Clip phình mạch máu não Titanium các cỡ | 605,000,000 | 576.190.476 | Tương tự về tính chất | 423.500.000 | 10 |
| 267 | PP2300420117 - Kẹp cầm máu clip độ mở 09 mm-16 mm sử dụng 1 lần | 5,000,000,000 | 4.761.904.762 | Tương tự về tính chất | 3.500.000.000 | 1094 |
| 268 | PP2300420118 - Mask oxy nồng độ cao các size | 315,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về tính chất | 220.500.000 | 1642 |
| 269 | PP2300420119 - Mask xông khí dung các size | 462,000,000 | 440.000.000 | Tương tự về tính chất | 323.400.000 | 2189 |
| 270 | PP2300420120 - Mask venturi | 158,760,000 | 151.200.000 | Tương tự về tính chất | 111.132.000 | 437 |
| 271 | PP2300420121 - Mask khí dung co T | 100,800,000 | 96.000.000 | Tương tự về tính chất | 70.560.000 | 328 |
| 272 | PP2300420122 - Mask gây mê số 1, 2, 3, 4, 5 | 16,873,500 | 16.070.000 | Tương tự về tính chất | 11.811.450 | 54 |
| 273 | PP2300420123 - Mask thanh quản 2 nòng sử dụng một lần các cỡ | 651,000,000 | 620.000.000 | Tương tự về tính chất | 455.700.000 | 109 |
| 274 | PP2300420124 - Mask thở không xâm lấn | 26,453,700 | 25.194.000 | Tương tự về tính chất | 18.517.590 | 3 |
| 275 | PP2300420125 - Mũi khoan phá loại vừa, đường kính từ 2.0mm đến 7.5 mm | 385,000,000 | 366.666.667 | Tương tự về tính chất | 269.500.000 | 10 |
| 276 | PP2300420126 - Mũi khoan mài kim cương, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm | 405,000,000 | 385.714.286 | Tương tự về tính chất | 283.500.000 | 10 |
| 277 | PP2300420127 - Mũi khoan cắt sọ, loại trung bình, đường kính 1.6mm đến 2.3mm | 770,000,000 | 733.333.333 | Tương tự về tính chất | 539.000.000 | 21 |
| 278 | PP2300420128 - Lọc vi sinh cho điều áp hút | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất | 294.000.000 | 875 |
| 279 | PP2300420129 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 69,300,000 | 66.000.000 | Tương tự về tính chất | 48.510.000 | 218 |
| 280 | PP2300420130 - Lọc khuẩn 1 chức năng | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất | 252.000.000 | 1970 |
| 281 | PP2300420131 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 1,485,000,000 | 1.414.285.714 | Tương tự về tính chất | 1.039.500.000 | 6021 |
| 282 | PP2300420132 - Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ | 42,847,500 | 40.807.143 | Tương tự về tính chất | 29.993.250 | 16 |
| 283 | PP2300420133 - Nắp đậy silicon cho troca 6mm | 13,090,000 | 12.466.667 | Tương tự về tính chất | 9.163.000 | 7 |
| 284 | PP2300420134 - Bóng đèn hồng ngoại | 33,000,000 | 31.428.571 | Tương tự về tính chất | 23.100.000 | 32 |
| 285 | PP2300420135 - Bóng đèn xenon 300W | 346,500,000 | 330.000.000 | Tương tự về tính chất | 242.550.000 | 3 |
| 286 | PP2300420136 - Phim Laser khô kích cỡ 35 cm x 43 cm (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) | 17,675,000,000 | 16.833.333.333 | Tương tự về tính chất | 12.372.500.000 | 38321 |
| 287 | PP2300420137 - Phim Laser khô kích cỡ 10 inch x 12 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) | 5,250,000,000 | 5.000.000.000 | Tương tự về tính chất | 3.675.000.000 | 16423 |
| 288 | PP2300420138 - Phim Laser khô kích cỡ 8 inch x 10 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) | 9,450,000,000 | 9.000.000.000 | Tương tự về tính chất | 6.615.000.000 | 38321 |
| 289 | PP2300420139 - Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần | 1,050,000,000 | 1.000.000.000 | Tương tự về tính chất | 735.000.000 | 328 |
| 290 | PP2300420140 - Gắp dị vật răng chuột kết hợp cá sấu, sử dụng nhiều lần | 630,000,000 | 600.000.000 | Tương tự về tính chất | 441.000.000 | 5 |
| 291 | PP2300420141 - Van kênh sinh thiết | 16,000,000 | 15.238.095 | Tương tự về tính chất | 11.200.000 | 35 |
| 292 | PP2300420142 - Chổi rửa dây soi | 43,200,000 | 41.142.857 | Tương tự về tính chất | 30.240.000 | 26 |
| 293 | PP2300420143 - Ngáng miệng | 46,000,000 | 43.809.524 | Tương tự về tính chất | 32.200.000 | 218 |
| 294 | PP2300420144 - Cán tay cầm dùng cho vòng thắt Polyp | 50,000,000 | 47.619.048 | Tương tự về tính chất | 35.000.000 | 1 |
| 295 | PP2300420145 - Van hút | 5,145,000 | 4.900.000 | Tương tự về tính chất | 3.601.500 | 7 |
| 296 | PP2300420146 - Van khí nước | 5,145,000 | 4.900.000 | Tương tự về tính chất | 3.601.500 | 7 |
| 297 | PP2300420147 - Gel dẫn truyền điện não | 173,250,000 | 165.000.000 | Tương tự về tính chất | 121.275.000 | 32 |
| 298 | PP2300420148 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não | 94,500,000 | 90.000.000 | Tương tự về tính chất | 66.150.000 | 32 |
| 299 | PP2300420149 - Giấy điện tim 6 cần 80 mm x 20 m | 33,000,000 | 31.428.571 | Tương tự về tính chất | 23.100.000 | 164 |
| 300 | PP2300420150 - Giấy điện tim hình chữ nhật 5cm x 10 cm | 350,000 | 333.333 | Tương tự về tính chất | 245.000 | 1 |
| 301 | PP2300420151 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 100,000,000 | 95.238.095 | Tương tự về tính chất | 70.000.000 | 547 |
| 302 | PP2300420152 - Giấy siêu âm trắng đen 110 mm x 20 m (phù hợp với máy in UP-895MD, UP-890CE của BV) | 444,000,000 | 422.857.143 | Tương tự về tính chất | 310.800.000 | 328 |
| 303 | PP2300420153 - Giấy điện tim 12 cần 210cm x 280cm x 200 tờ | 63,536,000 | 60.510.476 | Tương tự về tính chất | 44.475.200 | 21 |
| 304 | PP2300420154 - Khẩu trang giấy cột dây tiệt trùng | 300,000,000 | 285.714.286 | Tương tự về tính chất | 210.000.000 | 27372 |
| 305 | PP2300420155 - Khẩu trang giấy cột thun tiệt trùng | 504,000,000 | 480.000.000 | Tương tự về tính chất | 352.800.000 | 65693 |
| 306 | PP2300420156 - Nón giấy nam, nữ tiệt trùng | 292,800,000 | 278.857.143 | Tương tự về tính chất | 204.960.000 | 43795 |
| 307 | PP2300420157 - Tạp dề nilon 80 cm x 120cm (± 2 cm) | 11,928,000 | 11.360.000 | Tương tự về tính chất | 8.349.600 | 437 |
| 308 | PP2300420158 - Bao tránh thai | 1,260,000 | 1.200.000 | Tương tự về tính chất | 882.000 | 218 |
| 309 | PP2300420159 - Áo phẫu thuật SMMMS | 94,500,000 | 90.000.000 | Tương tự về tính chất | 66.150.000 | 328 |
| 310 | PP2300420160 - Khăn phẫu thuật SMS (190 cm x 240 cm) (± 2 cm) | 78,750,000 | 75.000.000 | Tương tự về tính chất | 55.125.000 | 273 |
| 311 | PP2300420161 - Bộ khăn phụ khoa âm đạo./tiết niệu/Trĩ | 2,978,400 | 2.836.571 | Tương tự về tính chất | 2.084.880 | 2 |
| 312 | PP2300420162 - Bộ khăn tiểu phẫu vô trùng | 5,565,000 | 5.300.000 | Tương tự về tính chất | 3.895.500 | 10 |
| 313 | PP2300420163 - Khăn phẫu thuật SMS (120 cm x 140 cm) (± 2 cm) | 26,568,000 | 25.302.857 | Tương tự về tính chất | 18.597.600 | 295 |
| 314 | PP2300420164 - Bộ khăn chụp mạch vành C | 1,984,500,000 | 1.890.000.000 | Tương tự về tính chất | 1.389.150.000 | 766 |
| 315 | PP2300420165 - Que + kim thử đường huyết (Nhà thầu chịu trách nhiệm đặt máy thử đường huyết miễn phí, số lượng theo yêu cầu thực tế của Bệnh viện, tối đa 60 máy) | 2,400,000,000 | 2.285.714.286 | Tương tự về tính chất | 1.680.000.000 | 54744 |
| 316 | PP2300420166 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường lấy máu kín trong hệ thống đo huyết áp động mạch xâm lấn | 535,185,000 | 509.700.000 | Tương tự về tính chất | 374.629.500 | 164 |
| 317 | PP2300420167 - Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh | 125,000,000 | 119.047.619 | Tương tự về tính chất | 87.500.000 | 1 |
| 318 | PP2300420168 - Bộ dây dẫn nối với máy HFNC có bộ phận phun khí dung | 230,000,000 | 219.047.619 | Tương tự về tính chất | 161.000.000 | 10 |
| 319 | PP2300420169 - NASAL Cannula dùng cho máy HFNC | 68,000,000 | 64.761.905 | Tương tự về tính chất | 47.600.000 | 10 |
| 320 | PP2300420170 - Dây ga rô | 15,750,000 | 15.000.000 | Tương tự về tính chất | 11.025.000 | 547 |
| 321 | PP2300420171 - Cassette nhựa (cho giải phẫu bệnh lý) | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất | 44.100.000 | 2737 |
| 322 | PP2300420172 - Lam kính mài mờ | 75,600,000 | 72.000.000 | Tương tự về tính chất | 52.920.000 | 218 |
| 323 | PP2300420173 - Lamell 22 mm x 22 mm | 20,160,000 | 19.200.000 | Tương tự về tính chất | 14.112.000 | 4379 |
| 324 | PP2300420174 - Lamell 22mm x 40 mm | 22,050,000 | 21.000.000 | Tương tự về tính chất | 15.435.000 | 3284 |
| 325 | PP2300420175 - Lancet lấy máu | 463,050,000 | 441.000.000 | Tương tự về tính chất | 324.135.000 | 1094 |
| 326 | PP2300420176 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước Bowie dick | 133,497,000 | 127.140.000 | Tương tự về tính chất | 93.447.900 | 328 |
| 327 | PP2300420177 - Băng keo chỉ thị nhiệt, chiều dài từ 50 mm đến 56 mm , chiều rộng từ 19 mm đến 24 mm | 77,000,000 | 73.333.333 | Tương tự về tính chất | 53.900.000 | 76 |
| 328 | PP2300420178 - Test ủ vi sinh dùng cho máy hấp Plasma | 21,000,000 | 20.000.000 | Tương tự về tính chất | 14.700.000 | 13 |
| 329 | PP2300420179 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước | 21,552,000 | 20.525.714 | Tương tự về tính chất | 15.086.400 | 26 |
| 330 | PP2300420180 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 88,500,000 | 84.285.714 | Tương tự về tính chất | 61.950.000 | 3284 |
| 331 | PP2300420181 - Que thử hóa học màu đỏ indicartor strip | 9,570,000 | 9.114.286 | Tương tự về tính chất | 6.699.000 | 1094 |
| 332 | PP2300420182 - Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ dành cho máy plasma | 5,176,000 | 4.929.524 | Tương tự về tính chất | 3.623.200 | 1 |
| 333 | PP2300420183 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100 NX cassettes | 2,658,474,000 | 2.531.880.000 | Tương tự về tính chất | 1.860.931.800 | 131 |
| 334 | PP2300420184 - Bóp bóng giúp thở (Ampu) | 787,500,000 | 750.000.000 | Tương tự về tính chất | 551.250.000 | 273 |
| 335 | PP2300420185 - Ống nghe | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất | 44.100.000 | 54 |
| 336 | PP2300420186 - Nhiệt kế thủy ngân | 66,000,000 | 62.857.143 | Tương tự về tính chất | 46.200.000 | 218 |
| 337 | PP2300420187 - Bút đánh dấu phẫu thuật | 8,400,000 | 8.000.000 | Tương tự về tính chất | 5.880.000 | 21 |
| 338 | PP2300420188 - Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Nihon Kohden của bệnh viện) | 68,750,000 | 65.476.190 | Tương tự về tính chất | 48.125.000 | 5 |
| 339 | PP2300420189 - Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Penlon của bệnh viện) | 23,000,000 | 21.904.762 | Tương tự về tính chất | 16.100.000 | 1 |
| 340 | PP2300420190 - Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Philips của bệnh viện) | 34,600,000 | 32.952.381 | Tương tự về tính chất | 24.220.000 | 2 |
| 341 | PP2300420191 - Dây điện tim dùng cho monitor Datascope | 13,750,000 | 13.095.238 | Tương tự về tính chất | 9.625.000 | 1 |
| 342 | PP2300420192 - Nút nhôm | 170,000,000 | 161.904.762 | Tương tự về tính chất | 119.000.000 | 21897 |
| 343 | PP2300420193 - Lưỡi đèn nội khí quản | 198,000,000 | 188.571.429 | Tương tự về tính chất | 138.600.000 | 9 |
| 344 | PP2300420194 - Bộ đặt nội khí quản người lớn | 195,000,000 | 185.714.286 | Tương tự về tính chất | 136.500.000 | 1 |
| 345 | PP2300420195 - Bộ lưu lượng kế oxy và bình làm ẩm | 290,400,000 | 276.571.429 | Tương tự về tính chất | 203.280.000 | 21 |
| 346 | PP2300420196 - Đầu típ có lọc 0,5 - 10 µL | 5,600,000 | 5.333.333 | Tương tự về tính chất | 3.920.000 | 437 |
| 347 | PP2300420197 - Đầu típ có lọc 100 µL | 5,600,000 | 5.333.333 | Tương tự về tính chất | 3.920.000 | 437 |
| 348 | PP2300420198 - Đầu típ có lọc 200 µL | 7,800,000 | 7.428.571 | Tương tự về tính chất | 5.460.000 | 437 |
| 349 | PP2300420199 - Đầu típ có lọc 1000 µL | 16,800,000 | 16.000.000 | Tương tự về tính chất | 11.760.000 | 875 |
| 350 | PP2300420200 - Lọ cấy đàm vô trùng | 36,645,000 | 34.900.000 | Tương tự về tính chất | 25.651.500 | 547 |
Bông gòn viên |
|
| Mã phần lô | PP2300419851 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tăm bông kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300419852 |
| Giá từng phần lô | 90,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng bột bó 10cm (± 1 cm) x 2,7m (± 0,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419853 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng bột bó 15cm (± 1 cm) x 2.7m (± 0,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419854 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bông bó bột 0,1m x 2m (± 0,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419855 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bông bó bột 0,15 m x 2m (± 0,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419856 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng thun 3 móc 10cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419857 |
| Giá từng phần lô | 560,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng thun có keo cố định khớp 8cm (± 1 cm) x 4,5m (± 0,1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419858 |
| Giá từng phần lô | 428,872,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.210.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng cuộn 9cm (± 1 cm) x 2.5m (± 0,1 m) không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419859 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2300419860 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo cuộn co giãn 10cm (± 1 cm) x10m (± 1 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419861 |
| Giá từng phần lô | 748,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng (60x70)mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300419862 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng (90x100)mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300419863 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng (90x150)mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300419864 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (100x90)mm ±10% |
|
| Mã phần lô | PP2300419865 |
| Giá từng phần lô | 320,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (150 x 90) mm ± 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300419866 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo giấy (2.5cm x 10m) ± 5% |
|
| Mã phần lô | PP2300419867 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo lụa (2.5cm x 5m) ± 5% |
|
| Mã phần lô | PP2300419868 |
| Giá từng phần lô | 2,132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.492.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo cố định trong suốt (6 cm x 7cm) ± 5 % |
|
| Mã phần lô | PP2300419869 |
| Giá từng phần lô | 21,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo cố định trong suốt (10 cm x 12 cm) ± 5 % |
|
| Mã phần lô | PP2300419870 |
| Giá từng phần lô | 63,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, cản quang không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419871 |
| Giá từng phần lô | 1,178,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 824.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 25 cm x 80cm (± 5 %) x 4 lớp, không cản quang, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419872 |
| Giá từng phần lô | 268,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.390.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc phẫu thuật (10cm x 10cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419873 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc cuộn tiệt trùng (10cm x 10cm) ± 10 % x 16 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300419874 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc phẫu thuật ( 5 cm x 7,5cm) ± 10 % x 8 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419875 |
| Giá từng phần lô | 529,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc dẫn lưu (0,75 cm x 200cm) ± 10 % x 4 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419876 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc ép sọ não (1cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419877 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc ép sọ não (2cm x 8cm) ± 10 % x 4 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419878 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc tẩm cồn (4cm x 4cm) ± 10 % x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300419879 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid (10cm x 10cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419880 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (10 cm x10 cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419881 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc lưới polyester có tẩm hydrocolloid có bạc sulphat (15 cm x 20 cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419882 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc thấm hút bằng polyurethane và lớp lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid viền bám dính cỡ (10cm x 10cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419883 |
| Giá từng phần lô | 741,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng gạc lưới thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419884 |
| Giá từng phần lô | 148,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng gạc xốp thấm hút lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid có viền bám dính (10cm x 10cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419885 |
| Giá từng phần lô | 164,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.365.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc lưới gạc hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419886 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc xốp thấm hút Hydrocolloid tẩm sucrose octasulfate (10 cm x 10 cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419887 |
| Giá từng phần lô | 558,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.946.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc thấm hút từ sợi polyacrylate và TLC Ag, ion Ag+ (10 cm x 10cm) (± 1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419888 |
| Giá từng phần lô | 456,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc lưới polyester có tẩm các phân tử hydrocolloid tẩm Sulphadiazine Bạc (10cm x 12cm) (± 1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419889 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Chlorhexidine gluconate |
|
| Mã phần lô | PP2300419890 |
| Giá từng phần lô | 306,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.300.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.841.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (28cm x 30cm) (±1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419891 |
| Giá từng phần lô | 222,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng áp dùng trong phẫu thuật, thủ thuật, vô trùng trước mổ (35cm x 35cm) (± 1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419892 |
| Giá từng phần lô | 181,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419893 |
| Giá từng phần lô | 918,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gạc cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300419894 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp - Kích thước (5cm x 10 cm) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419895 |
| Giá từng phần lô | 1,836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, kích thước (10 cm x 20 cm) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419896 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ gelatin (1 cm x 5 cm x 7cm ) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419897 |
| Giá từng phần lô | 167,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.570.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram |
|
| Mã phần lô | PP2300419898 |
| Giá từng phần lô | 167,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.526.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ cầm máu dạng phun bột Hemospray (nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300419899 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Keo sinh học cầm máu, hỗn hợp Gelatin, Thrombin, CaCl2, 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419900 |
| Giá từng phần lô | 6,776,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.453.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.743.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ S |
|
| Mã phần lô | PP2300419901 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2300419902 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ kít miếng xốp phủ vết thương bằng hút chân không áp lực âm cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2300419903 |
| Giá từng phần lô | 498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419904 |
| Giá từng phần lô | 145,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 1 ml, 26 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419905 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 3 ml, 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419906 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 5 ml, 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419907 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 10 ml, 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300419908 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131386 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 10 ml, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300419909 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 20 ml, 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419910 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm nhựa 50 ml, 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419911 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300419912 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm 3ml không kim có đầu luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300419913 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm 10ml không kim có đầu luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300419914 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm 20ml không kim có đầu luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300419915 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ bơm chất cản quang chuyên dụng trong DSA loại 10ml, 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419916 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm tiêm cơ học đàn hồi 100ml tốc độ 2ml/h dùng cho thuốc ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300419917 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm 50ml luer lock dùng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300419918 |
| Giá từng phần lô | 850,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xy lanh 100ml cho máy bơm tiêm điện kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Nemoto |
|
| Mã phần lô | PP2300419919 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm thuốc cản từ gồm 2 xylanh 60ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Optistar Elite |
|
| Mã phần lô | PP2300419920 |
| Giá từng phần lô | 279,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm 150ml chuyên sử dụng cho máy bơm Medrad 150FT-Q |
|
| Mã phần lô | PP2300419921 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ xylanh bơm thuốc cản quang gồm 2 xy lanh 200 ml kèm dây nối và ống hút sử dụng cho máy bơm Medtron |
|
| Mã phần lô | PP2300419922 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm thuốc cản quang angomat illumenate 150ml sử dụng cho máy bơm Illumena Neo |
|
| Mã phần lô | PP2300419923 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm tiêm Insuline 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419924 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim cánh bướm số 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419925 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chích cầm máu dạ dày (23G) |
|
| Mã phần lô | PP2300419926 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chích cầm máu đại tràng 21G, 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419927 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chích keo dạ dày 21 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419928 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim tiêm 18 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419929 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim tiêm 23 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419930 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim tiêm buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300419931 |
| Giá từng phần lô | 28,287,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim đốt u bằng sóng microwave |
|
| Mã phần lô | PP2300419932 |
| Giá từng phần lô | 346,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số: 14G - 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300419933 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số có đầu bảo vệ bằng kim loại, có cánh có cửa bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300419934 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim luồn có cánh, có cửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419935 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim nha khoa dài, ngắn 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300419936 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nút vặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300419937 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chọc động mạch đùi số 18 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419938 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chọc động mạch quay số 20 G |
|
| Mã phần lô | PP2300419939 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim điện cơ đồng trục dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300419940 |
| Giá từng phần lô | 1,234,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.176.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim điện cơ đồng trục dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300419941 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300419942 |
| Giá từng phần lô | 169,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300419943 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300419944 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chạy thận nhân tạo có cánh xoay, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419945 |
| Giá từng phần lô | 1,054,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.003.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kìm sinh thiết dạ dày dùng một lần đường kính 1.8 mm đến 2.4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300419946 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kìm sinh thiết đại tràng dùng một lần đường kính 2.0 mm đến 2.6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300419947 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim sinh thiết thận các số |
|
| Mã phần lô | PP2300419948 |
| Giá từng phần lô | 104,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.470.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim sinh thiết Magnum các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419949 |
| Giá từng phần lô | 26,239,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.367.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim sinh thiết phổi bán tự động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419950 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kiềm sinh thiết phế quản dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300419951 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim sinh thiết, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300419952 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim đẩy chỉ các cỡ 0.30 mm x 33mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419953 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8759 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300419954 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây đốt điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300419955 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419956 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28467 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây truyền dịch không có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300419957 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây truyền dịch có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300419958 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.190.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây truyền dịch 20giọt/ml có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock |
|
| Mã phần lô | PP2300419959 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu pha thuốc 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419960 |
| Giá từng phần lô | 118,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300419961 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300419962 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khóa ba ngã chịu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300419963 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khóa ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300419964 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khóa ba ngã có dây dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300419965 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 350mm x 200m (± 10 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419966 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 300mm x 200m (± 10 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419967 |
| Giá từng phần lô | 141,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 250mm x 200m (± 10 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419968 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 200mm x 200m (± 10 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419969 |
| Giá từng phần lô | 559,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp autolave 100mm x 200m (± 10 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419970 |
| Giá từng phần lô | 58,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép phồng dùng cho máy hấp ướt 350mm x 100m (± 10 m) |
|
| Mã phần lô | PP2300419971 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khăn gói dụng cụ (100 cm x 100cm) (± 2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419972 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khăn gói dụng cụ (120 cm x 120cm) (± 2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419973 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 350mm (± 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419974 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 250mm (± 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419975 |
| Giá từng phần lô | 491,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 200mm (± 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419976 |
| Giá từng phần lô | 386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 150mm (± 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419977 |
| Giá từng phần lô | 34,366,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.056.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 100mm (± 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419978 |
| Giá từng phần lô | 81,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.057.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 75mm (± 2 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300419979 |
| Giá từng phần lô | 27,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.354.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.370.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi chứa dịch 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300419980 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi xả 15 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300419981 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi đựng nước thải 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300419982 |
| Giá từng phần lô | 24,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300419983 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi chứa dịch thải các cỡ (250ml và 1000ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300419984 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300419985 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phụ kiện xả thải tự động dùng cho máy lọc máu liên tục (có túi thải 1 lít và 5 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300419986 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi đo áp lực 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419987 |
| Giá từng phần lô | 125,996,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.197.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dẫn lưu áp lực âm dùng trong dẫn lưu ổ bụng và ống tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300419988 |
| Giá từng phần lô | 274,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bình dẫn lưu áp lực âm (dùng dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình (01 high vacuum 400 ml, 1 drain và 1 trocar) |
|
| Mã phần lô | PP2300419989 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube Hemolyse không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300419990 |
| Giá từng phần lô | 119,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube Hemolyse có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300419991 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6569 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300419992 |
| Giá từng phần lô | 155,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube Serumplast 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419993 |
| Giá từng phần lô | 13,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.009.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300419994 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube EDTA có nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300419995 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87591 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube Heparine |
|
| Mã phần lô | PP2300419996 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87591 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300419997 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tube đựng huyết thanh 1,5ml nắp trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300419998 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống trữ lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300419999 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420000 |
| Giá từng phần lô | 20,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.535.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây và nắp bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300420001 |
| Giá từng phần lô | 70,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bình phổi thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300420002 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hộp nhựa đựng kim chích lớn 6,8 lít (± 0,3 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300420003 |
| Giá từng phần lô | 551,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hộp nhựa đựng kim chích nhỏ 1,5 lít (± 0,1 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2300420004 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ FiberWire |
|
| Mã phần lô | PP2300420005 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ đặc biệt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300420006 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ xương cá, kháng khuẩn, không cần thắt nút khi khâu, các kích cỡ 2.0, 3.0, 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300420007 |
| Giá từng phần lô | 121,747,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.223.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 2 kim hình thang, chiều dài 6.5 mm ( ± 1 mm), 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300420008 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.239.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0,chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 6 mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420009 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 8 mm (± 0,3 mm), 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300420010 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn chiều dài 10mm ± 1 mm, 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300420011 |
| Giá từng phần lô | 57,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.450.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.020.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim, kim tròn đầu tròn chiều dài 9,3 mm (± 0,3 mm), 3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300420012 |
| Giá từng phần lô | 128,309,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.199.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.816.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 , chiều dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 10mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420013 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm, 2 kim tròn đầu cắt CC chiều dài 13mm (± 1 mm), 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300420014 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen 6/0, chiều dài tối thiểu 60cm 2 kim tròn chiều dài 11mm (± 1 mm), 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300420015 |
| Giá từng phần lô | 17,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420016 |
| Giá từng phần lô | 5,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.183.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn dài 17mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420017 |
| Giá từng phần lô | 56,548,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.855.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.583.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm , 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 22mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420018 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 , chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C chiều dài 17mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420019 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 4/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420020 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 chiều dài tối thiểu 90cm 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420021 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420022 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0, chiều dài tối thiểu 90cm, 2 kim tròn chiều dài 26mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420023 |
| Giá từng phần lô | 59,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.674.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene 2/0, màu xanh dương, 2 kim, đầu nhọn thân tròn 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420024 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 1 chiều dài tối thiểu 100cm, 1 kim tròn đầu cắt chiều dài 45mm (± 1 mm), 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300420025 |
| Giá từng phần lô | 64,968,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.478.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 2mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420026 |
| Giá từng phần lô | 257,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.027.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.094.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 26mm (± 4 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420027 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 1, chiều dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 40mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420028 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1478 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 30mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420029 |
| Giá từng phần lô | 454,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.349.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi bện Polyglactin số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C chiều dài 17mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420030 |
| Giá từng phần lô | 8,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420031 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 20mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420032 |
| Giá từng phần lô | 70,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai 3-0 dài tối thiểu 30cm, kim 1/2C dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420033 |
| Giá từng phần lô | 85,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.645.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90 cm, kim tròn dài 40 mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420034 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn dài 40mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420035 |
| Giá từng phần lô | 437,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.943.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài tối thiểu 100cm, kim đầu tù khâu gan dài 65mm (± 1 mm), 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300420036 |
| Giá từng phần lô | 11,850,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.295.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan kháng khuẩn tổng hợp đa Sợi polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 70cm , kim tròn dài 26mm (± 1 mm) 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420037 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài tối thiểu 75cm kim tròn dài 26mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420038 |
| Giá từng phần lô | 184,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 492 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan kháng khuẩn đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 70cm, kim tròn chiều dài 22mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420039 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 4/0, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn chiều dài 25mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420040 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420041 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420042 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420043 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420044 |
| Giá từng phần lô | 8,731,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.112.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tự nhiên Chromic catgut số 1/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm (± 1mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420045 |
| Giá từng phần lô | 13,097,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.168.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 10/0, chiều dài tối thiểu 30cm, 3/8C chiều dài 6mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420046 |
| Giá từng phần lô | 13,744,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.621.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ phẫu thuật Ethilon 9/0, chiều dài tổi thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 5.1mm (± 0,1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420047 |
| Giá từng phần lô | 105,808,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.065.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ phẫu thuật Ethilon 8/0 chiều dài tối thiểu 13cm, kim tròn chiều dài 6.5mm (± 0,1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420048 |
| Giá từng phần lô | 6,810,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.767.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 5/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 16mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420049 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C chiều dài 18mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420050 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 3/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420051 |
| Giá từng phần lô | 382,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tiêu tổng hợp Nylon số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420052 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C chiều dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420053 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, không kim, 13 sợi x 60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420054 |
| Giá từng phần lô | 44,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.483.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420055 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, không kim, 13 sợi x 60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420056 |
| Giá từng phần lô | 75,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.104.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ không tan tự nhiên Silk số 2/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C 26mm (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420057 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn dài 25mm (± 1 mm), 1/2C (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300420058 |
| Giá từng phần lô | 165,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chiều dài tối thiểu 75cm, kim tròn chiều dài 20mm (± 1 mm), 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420059 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ thép số 5, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn trocal 1/2 C, chiều dài 55 mm (± 1 mm), |
|
| Mã phần lô | PP2300420060 |
| Giá từng phần lô | 37,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.195.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 bằng thép không gỉ chiều dài tối thiểu 45cm kim tròn đầu cắt dài 48mm ( ± 1 mm); tép 4 sợi, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300420061 |
| Giá từng phần lô | 39,996,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.091.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.997.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300420062 |
| Giá từng phần lô | 176,715,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.300.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.700.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tấm điện cực trung tính có vòng đẳng thế dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420063 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tấm nối điện cực trung tính (phù hợp cho máy cắt đốt Valeylab của Bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420064 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.394.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao cắt vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300420065 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao bào da |
|
| Mã phần lô | PP2300420066 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dao siêu âm dùng mổ hở bướu cổ (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420067 |
| Giá từng phần lô | 368,119,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.683.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dao dùng mổ hở (phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm Harmonic của Bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420068 |
| Giá từng phần lô | 1,303,076,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.241.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 912.153.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở và mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300420069 |
| Giá từng phần lô | 1,342,451,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.278.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 939.715.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 36 cm (± 1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420070 |
| Giá từng phần lô | 1,816,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.729.566.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.271.231.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao dạng kéo 5mm, dài 23 cm (± 1cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420071 |
| Giá từng phần lô | 1,664,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.036.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300420072 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dao cắt kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420073 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dao siêu âm không dây đầu cong bao gồm: 1 đầu máy không dây tạo xung động siêu âm, 02 pin sạc, 02 khay hỗ trợ lắp pin |
|
| Mã phần lô | PP2300420074 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.118.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tay dao siêu âm không dây đầu cong |
|
| Mã phần lô | PP2300420075 |
| Giá từng phần lô | 10,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tay dao cắt hàn mạch dài 37 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420076 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tay dao cắt hàn mạch dài 23 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420077 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tay dao cắt hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420078 |
| Giá từng phần lô | 489,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tay dao mổ điện đơn cực sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420079 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300420080 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao bào sụn ổ khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420081 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi nạo nội soi khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420082 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi bào khớp đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420083 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi bào xương dùng trong phẫu thuật đường kính từ 3,5mm đến 5,5mmm |
|
| Mã phần lô | PP2300420084 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim dùng cho súng khâu chóp xoay khớp vai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420085 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao mổ các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300420086 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5474 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần với góc đốt 90° |
|
| Mã phần lô | PP2300420087 |
| Giá từng phần lô | 1,905,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, đường kính phần thân tối thiểu 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420088 |
| Giá từng phần lô | 1,962,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.869.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.373.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio công nghệ APT |
|
| Mã phần lô | PP2300420089 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi cắt đốt sử dụng trong phẫu thuật nội soi khớp bằng sóng radio nghiêng 90 độ, đường kính phần thân tối thiểu 3.0 mm, các kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420090 |
| Giá từng phần lô | 1,587,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.511.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi dao đốt dài |
|
| Mã phần lô | PP2300420091 |
| Giá từng phần lô | 452,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300420092 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây bơm nước dùng trong nội soi thần kinh chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300420093 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mũi mài cột sống dùng trong nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300420094 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi mài xương kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300420095 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bao camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420096 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bao vải + ruột huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300420097 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim đốt điện cực cao tần RFA đầu thẳng, dài 2cm và 3cm (gan) |
|
| Mã phần lô | PP2300420098 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ mở khí quản Ultraperc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420099 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ mở khí quản cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300420100 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300420101 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Sensor SpO2 (tương thích cho máy SpO2 di động Nonin của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420102 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu cone vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300420103 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu cone xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300420104 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420105 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Điện cực tim dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420106 |
| Giá từng phần lô | 384,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Điện cực đất loại dán Ambu |
|
| Mã phần lô | PP2300420107 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Điện cực dán đo dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300420108 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện cực đĩa vàng đo điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300420109 |
| Giá từng phần lô | 90,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Clips Titan kẹp mạch máu cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2300420110 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Clips Polymer kẹp mạch máu cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2300420111 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Clip Polymer Hem-o-lok các size ML, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2300420112 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kẹp túi phình mạch máu não gập góc/cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420113 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420114 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kẹp túi phình mạch máu não thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420115 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Clip phình mạch máu não Titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420116 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kẹp cầm máu clip độ mở 09 mm-16 mm sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420117 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.761.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask oxy nồng độ cao các size |
|
| Mã phần lô | PP2300420118 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask xông khí dung các size |
|
| Mã phần lô | PP2300420119 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2189 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask venturi |
|
| Mã phần lô | PP2300420120 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask khí dung co T |
|
| Mã phần lô | PP2300420121 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask gây mê số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300420122 |
| Giá từng phần lô | 16,873,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.811.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask thanh quản 2 nòng sử dụng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420123 |
| Giá từng phần lô | 651,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mask thở không xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300420124 |
| Giá từng phần lô | 26,453,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.517.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mũi khoan phá loại vừa, đường kính từ 2.0mm đến 7.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420125 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mũi khoan mài kim cương, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420126 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mũi khoan cắt sọ, loại trung bình, đường kính 1.6mm đến 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420127 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lọc vi sinh cho điều áp hút |
|
| Mã phần lô | PP2300420128 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300420129 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lọc khuẩn 1 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300420130 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300420131 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6021 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420132 |
| Giá từng phần lô | 42,847,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.807.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.993.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nắp đậy silicon cho troca 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420133 |
| Giá từng phần lô | 13,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300420134 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng đèn xenon 300W |
|
| Mã phần lô | PP2300420135 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phim Laser khô kích cỡ 35 cm x 43 cm (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420136 |
| Giá từng phần lô | 17,675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.833.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.372.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phim Laser khô kích cỡ 10 inch x 12 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420137 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16423 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phim Laser khô kích cỡ 8 inch x 10 inch (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420138 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38321 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thòng lọng cắt polyp sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420139 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gắp dị vật răng chuột kết hợp cá sấu, sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420140 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Van kênh sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2300420141 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chổi rửa dây soi |
|
| Mã phần lô | PP2300420142 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300420143 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cán tay cầm dùng cho vòng thắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300420144 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Van hút |
|
| Mã phần lô | PP2300420145 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.601.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Van khí nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420146 |
| Giá từng phần lô | 5,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.601.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gel dẫn truyền điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300420147 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300420148 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giấy điện tim 6 cần 80 mm x 20 m |
|
| Mã phần lô | PP2300420149 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giấy điện tim hình chữ nhật 5cm x 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420150 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300420151 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giấy siêu âm trắng đen 110 mm x 20 m (phù hợp với máy in UP-895MD, UP-890CE của BV) |
|
| Mã phần lô | PP2300420152 |
| Giá từng phần lô | 444,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giấy điện tim 12 cần 210cm x 280cm x 200 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300420153 |
| Giá từng phần lô | 63,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.510.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.475.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khẩu trang giấy cột dây tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420154 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27372 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khẩu trang giấy cột thun tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420155 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65693 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nón giấy nam, nữ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420156 |
| Giá từng phần lô | 292,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tạp dề nilon 80 cm x 120cm (± 2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420157 |
| Giá từng phần lô | 11,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.349.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bao tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300420158 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Áo phẫu thuật SMMMS |
|
| Mã phần lô | PP2300420159 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khăn phẫu thuật SMS (190 cm x 240 cm) (± 2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420160 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ khăn phụ khoa âm đạo./tiết niệu/Trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300420161 |
| Giá từng phần lô | 2,978,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.836.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.084.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ khăn tiểu phẫu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420162 |
| Giá từng phần lô | 5,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.895.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khăn phẫu thuật SMS (120 cm x 140 cm) (± 2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420163 |
| Giá từng phần lô | 26,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.302.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.597.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ khăn chụp mạch vành C |
|
| Mã phần lô | PP2300420164 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 766 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Que + kim thử đường huyết (Nhà thầu chịu trách nhiệm đặt máy thử đường huyết miễn phí, số lượng theo yêu cầu thực tế của Bệnh viện, tối đa 60 máy) |
|
| Mã phần lô | PP2300420165 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường lấy máu kín trong hệ thống đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300420166 |
| Giá từng phần lô | 535,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.629.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ tấm dán đùi và ngực dùng trong liệu pháp hạ thân nhiệt chủ động cho người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300420167 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dây dẫn nối với máy HFNC có bộ phận phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300420168 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
NASAL Cannula dùng cho máy HFNC |
|
| Mã phần lô | PP2300420169 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây ga rô |
|
| Mã phần lô | PP2300420170 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cassette nhựa (cho giải phẫu bệnh lý) |
|
| Mã phần lô | PP2300420171 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lam kính mài mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300420172 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lamell 22 mm x 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420173 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4379 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lamell 22mm x 40 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420174 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lancet lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300420175 |
| Giá từng phần lô | 463,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước Bowie dick |
|
| Mã phần lô | PP2300420176 |
| Giá từng phần lô | 133,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.447.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo chỉ thị nhiệt, chiều dài từ 50 mm đến 56 mm , chiều rộng từ 19 mm đến 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420177 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Test ủ vi sinh dùng cho máy hấp Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300420178 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420179 |
| Giá từng phần lô | 21,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.525.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.086.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420180 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Que thử hóa học màu đỏ indicartor strip |
|
| Mã phần lô | PP2300420181 |
| Giá từng phần lô | 9,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.699.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng keo chỉ thị hóa học màu đỏ dành cho máy plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300420182 |
| Giá từng phần lô | 5,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.929.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.623.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đựng hóa chất Sterrad 100 NX cassettes |
|
| Mã phần lô | PP2300420183 |
| Giá từng phần lô | 2,658,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.531.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.860.931.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóp bóng giúp thở (Ampu) |
|
| Mã phần lô | PP2300420184 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300420185 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300420186 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bút đánh dấu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300420187 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Nihon Kohden của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420188 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Penlon của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420189 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện tim (phù hợp với máy monitor Philips của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420190 |
| Giá từng phần lô | 34,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện tim dùng cho monitor Datascope |
|
| Mã phần lô | PP2300420191 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nút nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2300420192 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21897 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưỡi đèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300420193 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đặt nội khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300420194 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ lưu lượng kế oxy và bình làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300420195 |
| Giá từng phần lô | 290,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu típ có lọc 0,5 - 10 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300420196 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu típ có lọc 100 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300420197 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu típ có lọc 200 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300420198 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu típ có lọc 1000 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300420199 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lọ cấy đàm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300420200 |
| Giá từng phần lô | 36,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.651.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi