Gói thầu: Gói thầu 01 : Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500202403-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01 : Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500093358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 33,676,711,570 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500203821 - Phần 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 2,542,515,000 3.632.164.286 1.271.257.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 50,850,000
2 PP2500203822 - Phần 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 1,093,778,000 1.562.540.000 546.889.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,876,000
3 PP2500203823 - Phần 3. Bơm tiêm các loại 2,123,700,000 3.033.857.143 1.061.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,474,000
4 PP2500203824 - Phần 4. Kim tiêm, kim lấy thuốc, kim luồn, kim chọc dò gây tê, kim câm cứu, kim nha khoa các loại 5,085,400,000 7.264.857.1 2.542.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 101,708,000
5 PP2500203825 - Phần 5. Dây truyền dịch, dây truyền máu, dây hút dịch, khóa ba chạc, túi máu, túi chứa nước tiểu 2,254,100,000 3.220.142.857 1.127.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 45,082,000
6 PP2500203826 - Phần 6. Dây dùng cho máy thở, Dây nối bơm tiêm điện, Catheter tĩnh mạch 821,328,000 1.173.325.714 410.664.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,427,000
7 PP2500203827 - Phần 7. Vật tư y tế chạy thận nhân tạo 3,416,850,000 4.881.214.286 1.708.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 68,337,000
8 PP2500203828 - Phần 8. Găng tay, khẩu trang y tế 2,387,400,000 3.410.571.429 1.193.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 47,748,000
9 PP2500203829 - Phần 9. Ống xét nghiệm, lọ đựng bệnh phẩm, vật tư xét nghiệm 488,585,000 697.978.571 244.292.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,772,000
10 PP2500203830 - Phần 10. Vật tư tiêu hao nội soi tiêu hóa 334,250,000 477.500.000 167.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,685,000
11 PP2500203831 - Phần 11. Canuyn, Ống nội khí quản, Sonde các loại 1,319,475,000 1.884.964.286 659.737.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,390,000
12 PP2500203832 - Phần 12. Vật tư y tế lọc máu màng bụng 384,798,570 549.712.243 192.399.285 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,696,000
13 PP2500203833 - Phần 13. Vật tư y tế phẫu thuật mắt 1,021,400,000 1.459.142.857 510.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,428,000
14 PP2500203834 - Phần 14. Vật tư y tế sử dụng cho dao siêu âm 1,825,300,000 2.607.571.429 912.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,506,000
15 PP2500203835 - Phần 15. Vật tư y tế phẫu thuật 318,575,000 455.107.143 159.287.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,372,000
16 PP2500203836 - Phần 16. Phim khô y tế 4,571,000,000 6.530.000.000 2.285.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 91,420,000
17 PP2500203837 - Phần 17. Vật tư y tế chấn thương, chỉnh hình 131,400,000 187.714.286 65.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,628,000
18 PP2500203838 - Phần 18. Vật tư y tế phẫu thuật răng hàm mặt 399,850,000 571.214.286 199.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,997,000
19 PP2500203839 - Phần 19.Vật tư y tế lọc máu liên tục 1,214,800,000 1.735.428.571 607.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,296,000
20 PP2500203840 - Phần 20. Vật tư tiêu hao khác dùng cho thiết bị 249,405,000 356.292.857 124.702.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,988,000
21 PP2500203841 - Phần 21. Vật tư tiêu hao khác dùng cho thận nhân tạo 275,840,000 394.057.143 137.920.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,517,000
22 PP2500203842 - Phần 22. Vật tư y tế phẫu thuật nội soi tiết niệu 443,200,000 633.142.857 221.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,864,000
23 PP2500203843 - Phần 23. Vật tư y tế khác 274,025,000 391.464.286 137.012.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,481,000
24 PP2500203844 - Phần 24. Dây dẫn đường 179,400,000 256.285.714 89.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,588,000
25 PP2500203845 - Phần 25. Vật tư y tế kiểm kiểm soát nhiễm khuẩn 520,337,000 743.338.571 260.168.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,407,000
Phần 1. Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500203821
Giá từng phần lô 2,542,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.632.164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.271.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,850,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500203822
Giá từng phần lô 1,093,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,876,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 3. Bơm tiêm các loại
Mã phần lô PP2500203823
Giá từng phần lô 2,123,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,474,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 4. Kim tiêm, kim lấy thuốc, kim luồn, kim chọc dò gây tê, kim câm cứu, kim nha khoa các loại
Mã phần lô PP2500203824
Giá từng phần lô 5,085,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.264.857.1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.542.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,708,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 5. Dây truyền dịch, dây truyền máu, dây hút dịch, khóa ba chạc, túi máu, túi chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2500203825
Giá từng phần lô 2,254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.220.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,082,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 6. Dây dùng cho máy thở, Dây nối bơm tiêm điện, Catheter tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500203826
Giá từng phần lô 821,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,427,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 7. Vật tư y tế chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500203827
Giá từng phần lô 3,416,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.881.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,337,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 8. Găng tay, khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500203828
Giá từng phần lô 2,387,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.410.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,748,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 9. Ống xét nghiệm, lọ đựng bệnh phẩm, vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500203829
Giá từng phần lô 488,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.978.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,772,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 10. Vật tư tiêu hao nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500203830
Giá từng phần lô 334,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,685,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 11. Canuyn, Ống nội khí quản, Sonde các loại
Mã phần lô PP2500203831
Giá từng phần lô 1,319,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.884.964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,390,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 12. Vật tư y tế lọc máu màng bụng
Mã phần lô PP2500203832
Giá từng phần lô 384,798,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.712.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.399.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,696,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 13. Vật tư y tế phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500203833
Giá từng phần lô 1,021,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.459.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,428,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 14. Vật tư y tế sử dụng cho dao siêu âm
Mã phần lô PP2500203834
Giá từng phần lô 1,825,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,506,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 15. Vật tư y tế phẫu thuật
Mã phần lô PP2500203835
Giá từng phần lô 318,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,372,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 16. Phim khô y tế
Mã phần lô PP2500203836
Giá từng phần lô 4,571,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.285.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,420,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 17. Vật tư y tế chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2500203837
Giá từng phần lô 131,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,628,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 18. Vật tư y tế phẫu thuật răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500203838
Giá từng phần lô 399,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,997,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 19.Vật tư y tế lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500203839
Giá từng phần lô 1,214,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,296,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 20. Vật tư tiêu hao khác dùng cho thiết bị
Mã phần lô PP2500203840
Giá từng phần lô 249,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.292.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,988,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 21. Vật tư tiêu hao khác dùng cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500203841
Giá từng phần lô 275,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,517,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 22. Vật tư y tế phẫu thuật nội soi tiết niệu
Mã phần lô PP2500203842
Giá từng phần lô 443,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,864,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 23. Vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2500203843
Giá từng phần lô 274,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,481,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 24. Dây dẫn đường
Mã phần lô PP2500203844
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Phần 25. Vật tư y tế kiểm kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500203845
Giá từng phần lô 520,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.338.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.168.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,407,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->