Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế sử dụng cho các chuyên khoa tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023 trong thời gian chờ kết quả thầu mua sắm vật tư y tế tập trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300370760-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế sử dụng cho các chuyên khoa tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023 trong thời gian chờ kết quả thầu mua sắm vật tư y tế tập trung
Số hiệu KHLCNT PL2300255878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 126,641,005,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.899.597.088 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300512898 - Bơm tiêm 1ml , 3ml , 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. 128,000,000 192.000.000 9018 89.600.000 666
2 PP2300512899 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. 207,900,000 311.850.000 9018 145.530.000 7
3 PP2300512900 - Cassette sử dụng máy Infinity kèm đầu kim phaco cong 0,9mm 319,680,000 479.520.000 9018 223.776.000 33
4 PP2300512901 - Cassette Gravity sử dụng máy Centurion 639,360,000 959.040.000 9018 447.552.000 67
5 PP2300512902 - Ống soi quang học 259,980,000 389.970.000 9018 181.986.000 1
6 PP2300512903 - Ống soi niệu quản – bể thận 479,997,000 719.995.500 9018 335.997.900 1
7 PP2300512904 - Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ 33,385,800 50.078.700 9018 23.370.060 1
8 PP2300512905 - Cổng dụng cụ 02 kênh đối xứng 23,192,400 34.788.600 9018 16.234.680 1
9 PP2300512906 - Tay cầm dùng cho tán sỏi xung hơi 107,250,000 160.875.000 9018 75.075.000 1
10 PP2300512907 - Ống kính soi niệu quản bể thận đường kính 8/9.8 Fr, thị kính gập góc so với trục kính soi 245,550,000 368.325.000 9018 171.885.000 1
11 PP2300512908 - Ống kính soi Bàng quang 30 độ 314,140,000 471.210.000 9018 219.898.000 1
12 PP2300512909 - Ống thông JJ 175,000,000 262.500.000 9018 122.500.000 1667
13 PP2300512910 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer 480,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 67
14 PP2300512911 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F). 140,700,000 211.050.000 9018 98.490.000 100
15 PP2300512912 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải 690,000,000 1.035.000.000 9018 483.000.000 333
16 PP2300512913 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm 205,000,000 307.500.000 9018 143.500.000 8
17 PP2300512914 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 1
18 PP2300512915 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới Full Wall giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. 2,376,000,000 3.564.000.000 9018 1.663.200.000 400
19 PP2300512916 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. 1,231,333,300 1.846.999.950 9018 861.933.310 33
20 PP2300512917 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp, đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip 345,000,000 517.500.000 9018 241.500.000 10
21 PP2300512918 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 480,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 27
22 PP2300512919 - Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp 126,400,000 189.600.000 9018 88.480.000 27
23 PP2300512920 - Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ 450,000,000 675.000.000 9018 315.000.000 17
24 PP2300512921 - Vi ống thông các loại 300,000,000 450.000.000 9018 210.000.000 10
25 PP2300512922 - Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh 600,000,000 900.000.000 9018 420.000.000 33
26 PP2300512923 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen 210,000,000 315.000.000 9018 147.000.000 7
27 PP2300512924 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm 201,600,000 302.400.000 3006 141.120.000 800
28 PP2300512925 - Dao cắt cơ vòng 3 kênh 110,000,000 165.000.000 9018 77.000.000 7
29 PP2300512926 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) 11,094,000,000 16.641.000.000 9021 7.765.800.000 100
30 PP2300512927 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus và Polymer phân hủy sinh học Polyactide (PLA) 4,912,500,000 7.368.750.000 9021 3.438.750.000 50
31 PP2300512928 - Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. 5,445,000,000 8.167.500.000 9021 3.811.500.000 50
32 PP2300512929 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu 6,825,000,000 10.237.500.000 9021 4.777.500.000 50
33 PP2300512930 - Stent mạch vành chất liệu cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu 3,800,000,000 5.700.000.000 9021 2.660.000.000 33
34 PP2300512931 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 6,420,000,000 9.630.000.000 9021 4.494.000.000 50
35 PP2300512932 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu 3,400,000,000 5.100.000.000 9021 2.380.000.000 33
36 PP2300512933 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15 7,875,000,000 11.812.500.000 9021 5.512.500.000 117
37 PP2300512934 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50 5,350,000,000 8.025.000.000 9021 3.745.000.000 83
38 PP2300512935 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus, không polymer, khung Cobalt Chromium. 5,040,000,000 7.560.000.000 9021 3.528.000.000 40
39 PP2300512936 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ 2,695,000,000 4.042.500.000 9021 1.886.500.000 23
40 PP2300512937 - Stent nhựa đuôi heo 126,000,000 189.000.000 9021 88.200.000 50
41 PP2300512938 - Stent nhựa đường mật 42,000,000 63.000.000 9021 29.400.000 17
42 PP2300512939 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,625,000,000 2.437.500.000 9021 1.137.500.000 8
43 PP2300512940 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,625,000,000 2.437.500.000 9021 1.137.500.000 8
44 PP2300512941 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 1,175,000,000 1.762.500.000 9021 822.500.000 8
45 PP2300512942 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 1,132,500,000 1.698.750.000 9021 792.750.000 8
46 PP2300512943 - Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch 2,240,000,000 3.360.000.000 9018 1.568.000.000 23
47 PP2300512944 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm 220,000,000 330.000.000 9018 154.000.000 7
48 PP2300512945 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm 1,320,000,000 1.980.000.000 9018 924.000.000 10
49 PP2300512946 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành 1,137,375,000 1.706.062.500 9021 796.162.500 10
50 PP2300512947 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa 70,500,000 105.750.000 9021 49.350.000 10
51 PP2300512948 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm 91,200,000 136.800.000 9021 63.840.000 10
52 PP2300512949 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. 243,000,000 364.500.000 9021 170.100.000 10
53 PP2300512950 - Giá đỡ mạch não 1,350,000,000 2.025.000.000 9021 945.000.000 10
54 PP2300512951 - Dụng cụ lấy huyết khối 950,000,000 1.425.000.000 9018 665.000.000 7
55 PP2300512952 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 885,000,000 1.327.500.000 9018 619.500.000 10
56 PP2300512953 - Ống thông hút huyết khối 2,142,000,000 3.213.000.000 9018 1.499.400.000 20
57 PP2300512954 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ. 142,500,000 213.750.000 9018 99.750.000 100
58 PP2300512955 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ. 810,000,000 1.215.000.000 9018 567.000.000 500
59 PP2300512956 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. 26,000,000 39.000.000 9018 18.200.000 17
60 PP2300512957 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm 32,500,000 48.750.000 9018 22.750.000 2
61 PP2300512958 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 50,000,000 75.000.000 9018 35.000.000 7
62 PP2300512959 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 -10 điện cực, dài 150cm 12,600,000 18.900.000 9018 8.820.000 1
63 PP2300512960 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 57,500,000 86.250.000 9018 40.250.000 17
64 PP2300512961 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser , bóng CrossFlex đa lớp, thiết kế 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic. 3,690,000,000 5.535.000.000 9018 2.583.000.000 150
65 PP2300512962 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound 690,000,000 1.035.000.000 9018 483.000.000 33
66 PP2300512963 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng CrossFlex thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao, công nghệ Wrapping giúp bóng quấn lại chặt hơn, có cặp điểm đánh dấu 2,870,000,000 4.305.000.000 9018 2.009.000.000 117
67 PP2300512964 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm. 756,000,000 1.134.000.000 9018 529.200.000 33
68 PP2300512965 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO 1,128,571,429 1.692.857.143 9018 790.000.001 50
69 PP2300512966 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm - 40mm 595,000,035 892.500.053 9018 416.500.024,5 33
70 PP2300512967 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,200,000,000 1.800.000.000 9018 840.000.000 50
71 PP2300512968 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 698,250,000 1.047.375.000 9018 488.775.000 33
72 PP2300512969 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,200,000,000 1.800.000.000 9018 840.000.000 50
73 PP2300512970 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực thường 1,000,000,000 1.500.000.000 9018 700.000.000 33
74 PP2300512971 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar 349,125,000 523.687.500 9018 244.387.500 17
75 PP2300512972 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) 3,105,000,000 4.657.500.000 9018 2.173.500.000 150
76 PP2300512973 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp 760,000,000 1.140.000.000 9018 532.000.000 33
77 PP2300512974 - Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345” 1,738,000,000 2.607.000.000 9018 1.216.600.000 73
78 PP2300512975 - Bóng nong mạch máu thần kinh 230,000,000 345.000.000 9018 161.000.000 7
79 PP2300512976 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. 570,000,000 855.000.000 9018 399.000.000 633
80 PP2300512977 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 156,000,000 234.000.000 9018 109.200.000 100
81 PP2300512978 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản phủ lớp nước 175,000,000 262.500.000 9018 122.500.000 17
82 PP2300512979 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 75,000,000 112.500.000 9018 52.500.000 17
83 PP2300512980 - Dây dẫn can thiệp mạch não 34,000,000 51.000.000 9018 23.800.000 13
84 PP2300512981 - Dây dẫn can thiệp (dài 150 cm) 52,000,000 78.000.000 9018 36.400.000 33
85 PP2300512982 - Hạt nút mạch 20,800,000 31.200.000 9021 14.560.000 3
86 PP2300512983 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép 1,100,000,000 1.650.000.000 9018 770.000.000 67
87 PP2300512984 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat 3,600,000,000 5.400.000.000 9018 2.520.000.000 500
88 PP2300512985 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện 1,280,000,000 1.920.000.000 9021 896.000.000 33
89 PP2300512986 - Phim X-quang khô laser 25x30cm (10 x 12 inch) 2,070,000,000 3.105.000.000 3701 1.449.000.000 30000
90 PP2300512987 - Film khô laser 35 x43cm tương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000 1,241,100,000 1.861.650.000 3701 868.770.000 10000
91 PP2300512988 - Phim X-quang khô laser 35x43cm (14 x 17 inch) 1,171,800,000 1.757.700.000 3701 820.260.000 10000
92 PP2300512989 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước Centurion hoặc tương đương 79,488,000 119.232.000 9018 55.641.600 7
93 PP2300512990 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy Infiniti 42,336,000 63.504.000 9018 29.635.200 3
94 PP2300512991 - Dây dẫn sáng quang học mổ nội soi 30,140,000 45.210.000 9018 21.098.000 1
95 PP2300512992 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titanium 80,000,000 120.000.000 9021 56.000.000 3
96 PP2300512993 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium 55,000,000 82.500.000 9021 38.500.000 33
97 PP2300512994 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium 950,000 1.425.000 9021 665.000 2
98 PP2300512995 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titanium 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 7
99 PP2300512996 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium 110,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 67
100 PP2300512997 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium 7,600,000 11.400.000 9021 5.320.000 13
101 PP2300512998 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titanium 180,000,000 270.000.000 9021 126.000.000 10
102 PP2300512999 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium 165,000,000 247.500.000 9021 115.500.000 100
103 PP2300513000 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium 11,400,000 17.100.000 9021 7.980.000 20
104 PP2300513001 - Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan 234,000,000 351.000.000 9021 163.800.000 30
105 PP2300513002 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan 171,000,000 256.500.000 9021 119.700.000 300
106 PP2300513003 - Vít cứng 3.5 25-35mm 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 333
107 PP2300513004 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm 70,000,000 105.000.000 9021 49.000.000 333
108 PP2300513005 - Vít xốp 6.5 titan 40,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 67
109 PP2300513006 - Vít xốp 4.5 25,000,000 37.500.000 9021 17.500.000 33
110 PP2300513007 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ, titanium 150,000,000 225.000.000 9021 105.000.000 7
111 PP2300513008 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium 110,000,000 165.000.000 9021 77.000.000 67
112 PP2300513009 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium 7,600,000 11.400.000 9021 5.320.000 13
113 PP2300513010 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan 124,000,000 186.000.000 9021 86.800.000 7
114 PP2300513011 - Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium 104,000,000 156.000.000 9021 72.800.000 67
115 PP2300513012 - Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium 7,600,000 11.400.000 9021 5.320.000 13
116 PP2300513013 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 13
117 PP2300513014 - Đinh Kirschner không ren đường kính các loại 88,000,000 132.000.000 9021 61.600.000 667
118 PP2300513015 - Đinh stecman đường kính các loại 22,500,000 33.750.000 9021 15.750.000 100
119 PP2300513016 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 78,000,000 117.000.000 9021 54.600.000 3
120 PP2300513017 - Vít vỏ tự taro 4.5 mm 37,620,000 56.430.000 9021 26.334.000 33
121 PP2300513018 - Vít khóa tự taro 5.0 mm 10,296,000 15.444.000 7.207.200 7
122 PP2300513019 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 96,600,000 144.900.000 9021 67.620.000 3
123 PP2300513020 - Vít vỏ tự taro 4.5 mm 37,620,000 56.430.000 9021 26.334.000 33
124 PP2300513021 - Vít khóa tự taro 5.0 mm 10,296,000 15.444.000 9021 7.207.200 7
125 PP2300513022 - Nẹp khóa bản rộng 50,600,000 75.900.000 9021 35.420.000 3
126 PP2300513023 - Vít vỏ tự taro 4.5 mm 37,620,000 56.430.000 9021 26.334.000 33
127 PP2300513024 - Vít khóa tự taro 5.0 mm 10,296,000 15.444.000 9021 7.207.200 7
128 PP2300513025 - Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày 76,000,000 114.000.000 9021 53.200.000 3
129 PP2300513026 - Vít khóa tự taro 3.5 mm 51,480,000 77.220.000 9021 36.036.000 33
130 PP2300513027 - Vít vỏ tự taro 3.5 mm 6,336,000 9.504.000 9021 4.435.200 7
131 PP2300513028 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp 47,500,000 71.250.000 9021 33.250.000 3
132 PP2300513029 - Vít khóa tự taro 2.4mm 48,510,000 72.765.000 9021 33.957.000 33
133 PP2300513030 - Vít khóa tự taro 3.5 mm 10,296,000 15.444.000 9021 7.207.200 7
134 PP2300513031 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có nén ép, 5 - 13 lỗ trái/phải, vật liệu titanium 65,000,000 97.500.000 9021 45.500.000 3
135 PP2300513032 - Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm 50,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 33
136 PP2300513033 - Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm 4,500,000 6.750.000 9021 3.150.000 10
137 PP2300513034 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, 5 - 12 lỗ 68,000,000 102.000.000 9021 47.600.000 3
138 PP2300513035 - Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm 40,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 27
139 PP2300513036 - Vít xương cứng 3.5mm, dài 10 - 130mm 3,900,000 5.850.000 9021 2.730.000 10
140 PP2300513037 - Nẹp khóa mắt xích thẳng, 5 - 18 lỗ 45,000,000 67.500.000 9021 31.500.000 3
141 PP2300513038 - Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm 35,000,000 52.500.000 9021 24.500.000 23
142 PP2300513039 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, 4 - 13 lỗ trái/phải 60,000,000 90.000.000 9021 42.000.000 3
143 PP2300513040 - Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm 50,000,000 75.000.000 9021 35.000.000 33
144 PP2300513041 - Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm 3,000,000 4.500.000 9021 2.100.000 7
145 PP2300513042 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lưng chữ T 62,000,000 93.000.000 9021 43.400.000 7
146 PP2300513043 - Vít xương cứng đường kính 2.7mm 32,000,000 48.000.000 9021 22.400.000 67
147 PP2300513044 - Vít khóa đường kính 2.7mm 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 13
148 PP2300513045 - Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện 62,850,000 94.275.000 9021 43.995.000 2
149 PP2300513046 - Kẹp gắp mảnh sỏi 41,391,000 62.086.500 9018 28.973.700 1
150 PP2300513047 - Kẹp gắp mảnh sỏi, loại dẻo 41,391,000 62.086.500 9018 28.973.700 1
Bơm tiêm 1ml , 3ml , 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp.
Mã phần lô PP2300512898
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính.
Mã phần lô PP2300512899
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassette sử dụng máy Infinity kèm đầu kim phaco cong 0,9mm
Mã phần lô PP2300512900
Giá từng phần lô 319,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassette Gravity sử dụng máy Centurion
Mã phần lô PP2300512901
Giá từng phần lô 639,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.040.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống soi quang học
Mã phần lô PP2300512902
Giá từng phần lô 259,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống soi niệu quản – bể thận
Mã phần lô PP2300512903
Giá từng phần lô 479,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.995.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.997.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ
Mã phần lô PP2300512904
Giá từng phần lô 33,385,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.078.700
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.370.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cổng dụng cụ 02 kênh đối xứng
Mã phần lô PP2300512905
Giá từng phần lô 23,192,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.788.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.234.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tay cầm dùng cho tán sỏi xung hơi
Mã phần lô PP2300512906
Giá từng phần lô 107,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống kính soi niệu quản bể thận đường kính 8/9.8 Fr, thị kính gập góc so với trục kính soi
Mã phần lô PP2300512907
Giá từng phần lô 245,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống kính soi Bàng quang 30 độ
Mã phần lô PP2300512908
Giá từng phần lô 314,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.210.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông JJ
Mã phần lô PP2300512909
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer
Mã phần lô PP2300512910
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F).
Mã phần lô PP2300512911
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
Mã phần lô PP2300512912
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm
Mã phần lô PP2300512913
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm
Mã phần lô PP2300512914
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới Full Wall giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt.
Mã phần lô PP2300512915
Giá từng phần lô 2,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính.
Mã phần lô PP2300512916
Giá từng phần lô 1,231,333,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.846.999.950
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.933.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp, đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip
Mã phần lô PP2300512917
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300512918
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp
Mã phần lô PP2300512919
Giá từng phần lô 126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300512920
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông các loại
Mã phần lô PP2300512921
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300512922
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300512923
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2300512924
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
Mã phần lô PP2300512925
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone)
Mã phần lô PP2300512926
Giá từng phần lô 11,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.641.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.765.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus và Polymer phân hủy sinh học Polyactide (PLA)
Mã phần lô PP2300512927
Giá từng phần lô 4,912,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.368.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.438.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm.
Mã phần lô PP2300512928
Giá từng phần lô 5,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.167.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300512929
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành chất liệu cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300512930
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50
Mã phần lô PP2300512931
Giá từng phần lô 6,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300512932
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15
Mã phần lô PP2300512933
Giá từng phần lô 7,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50
Mã phần lô PP2300512934
Giá từng phần lô 5,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus, không polymer, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2300512935
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300512936
Giá từng phần lô 2,695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.042.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent nhựa đuôi heo
Mã phần lô PP2300512937
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Stent nhựa đường mật
Mã phần lô PP2300512938
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300512939
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300512940
Giá từng phần lô 1,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300512941
Giá từng phần lô 1,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300512942
Giá từng phần lô 1,132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300512943
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2300512944
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm
Mã phần lô PP2300512945
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2300512946
Giá từng phần lô 1,137,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300512947
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm
Mã phần lô PP2300512948
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng.
Mã phần lô PP2300512949
Giá từng phần lô 243,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2300512950
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300512951
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2300512952
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300512953
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300512954
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ.
Mã phần lô PP2300512955
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ.
Mã phần lô PP2300512956
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm
Mã phần lô PP2300512957
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2300512958
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 -10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300512959
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300512960
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser , bóng CrossFlex đa lớp, thiết kế 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic.
Mã phần lô PP2300512961
Giá từng phần lô 3,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.535.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound
Mã phần lô PP2300512962
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng CrossFlex thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao, công nghệ Wrapping giúp bóng quấn lại chặt hơn, có cặp điểm đánh dấu
Mã phần lô PP2300512963
Giá từng phần lô 2,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao, RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm.
Mã phần lô PP2300512964
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO
Mã phần lô PP2300512965
Giá từng phần lô 1,128,571,429
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm - 40mm
Mã phần lô PP2300512966
Giá từng phần lô 595,000,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.053
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.024,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300512967
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300512968
Giá từng phần lô 698,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300512969
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực thường
Mã phần lô PP2300512970
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar
Mã phần lô PP2300512971
Giá từng phần lô 349,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX)
Mã phần lô PP2300512972
Giá từng phần lô 3,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.657.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2300512973
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345”
Mã phần lô PP2300512974
Giá từng phần lô 1,738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300512975
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm.
Mã phần lô PP2300512976
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2300512977
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản phủ lớp nước
Mã phần lô PP2300512978
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2300512979
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300512980
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp (dài 150 cm)
Mã phần lô PP2300512981
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2300512982
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2300512983
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2300512984
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện
Mã phần lô PP2300512985
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X-quang khô laser 25x30cm (10 x 12 inch)
Mã phần lô PP2300512986
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Film khô laser 35 x43cm tương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000
Mã phần lô PP2300512987
Giá từng phần lô 1,241,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X-quang khô laser 35x43cm (14 x 17 inch)
Mã phần lô PP2300512988
Giá từng phần lô 1,171,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cắt dịch kính bán phần trước Centurion hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300512989
Giá từng phần lô 79,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.232.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.641.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy Infiniti
Mã phần lô PP2300512990
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây dẫn sáng quang học mổ nội soi
Mã phần lô PP2300512991
Giá từng phần lô 30,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.210.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titanium
Mã phần lô PP2300512992
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300512993
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300512994
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titanium
Mã phần lô PP2300512995
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300512996
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300512997
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titanium
Mã phần lô PP2300512998
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300512999
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300513000
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300513001
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan
Mã phần lô PP2300513002
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít cứng 3.5 25-35mm
Mã phần lô PP2300513003
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2300513004
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp 6.5 titan
Mã phần lô PP2300513005
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xốp 4.5
Mã phần lô PP2300513006
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ, titanium
Mã phần lô PP2300513007
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300513008
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300513009
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan
Mã phần lô PP2300513010
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300513011
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium
Mã phần lô PP2300513012
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển )
Mã phần lô PP2300513013
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirschner không ren đường kính các loại
Mã phần lô PP2300513014
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh stecman đường kính các loại
Mã phần lô PP2300513015
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300513016
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít vỏ tự taro 4.5 mm
Mã phần lô PP2300513017
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro 5.0 mm
Mã phần lô PP2300513018
Giá từng phần lô 10,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300513019
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít vỏ tự taro 4.5 mm
Mã phần lô PP2300513020
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro 5.0 mm
Mã phần lô PP2300513021
Giá từng phần lô 10,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.444.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300513022
Giá từng phần lô 50,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít vỏ tự taro 4.5 mm
Mã phần lô PP2300513023
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.430.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro 5.0 mm
Mã phần lô PP2300513024
Giá từng phần lô 10,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.444.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300513025
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro 3.5 mm
Mã phần lô PP2300513026
Giá từng phần lô 51,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít vỏ tự taro 3.5 mm
Mã phần lô PP2300513027
Giá từng phần lô 6,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.504.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.435.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp
Mã phần lô PP2300513028
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro 2.4mm
Mã phần lô PP2300513029
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.765.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa tự taro 3.5 mm
Mã phần lô PP2300513030
Giá từng phần lô 10,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.444.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.207.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có nén ép, 5 - 13 lỗ trái/phải, vật liệu titanium
Mã phần lô PP2300513031
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm
Mã phần lô PP2300513032
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm
Mã phần lô PP2300513033
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, 5 - 12 lỗ
Mã phần lô PP2300513034
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm
Mã phần lô PP2300513035
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 3.5mm, dài 10 - 130mm
Mã phần lô PP2300513036
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa mắt xích thẳng, 5 - 18 lỗ
Mã phần lô PP2300513037
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm
Mã phần lô PP2300513038
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, 4 - 13 lỗ trái/phải
Mã phần lô PP2300513039
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm
Mã phần lô PP2300513040
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm
Mã phần lô PP2300513041
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lưng chữ T
Mã phần lô PP2300513042
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít xương cứng đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300513043
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vít khóa đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300513044
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2300513045
Giá từng phần lô 62,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp gắp mảnh sỏi
Mã phần lô PP2300513046
Giá từng phần lô 41,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.086.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.973.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp gắp mảnh sỏi, loại dẻo
Mã phần lô PP2300513047
Giá từng phần lô 41,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.086.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.973.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->