Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế sử dụng cho các chuyên khoa tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023 trong thời gian chờ kết quả thầu mua sắm vật tư y tế tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300370760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế sử dụng cho các chuyên khoa tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang năm 2023 trong thời gian chờ kết quả thầu mua sắm vật tư y tế tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300255878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 126,641,005,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.899.597.088 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300512898 - Bơm tiêm 1ml , 3ml , 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. | 128,000,000 | 192.000.000 | 9018 | 89.600.000 | 666 |
| 2 | PP2300512899 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. | 207,900,000 | 311.850.000 | 9018 | 145.530.000 | 7 |
| 3 | PP2300512900 - Cassette sử dụng máy Infinity kèm đầu kim phaco cong 0,9mm | 319,680,000 | 479.520.000 | 9018 | 223.776.000 | 33 |
| 4 | PP2300512901 - Cassette Gravity sử dụng máy Centurion | 639,360,000 | 959.040.000 | 9018 | 447.552.000 | 67 |
| 5 | PP2300512902 - Ống soi quang học | 259,980,000 | 389.970.000 | 9018 | 181.986.000 | 1 |
| 6 | PP2300512903 - Ống soi niệu quản – bể thận | 479,997,000 | 719.995.500 | 9018 | 335.997.900 | 1 |
| 7 | PP2300512904 - Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ | 33,385,800 | 50.078.700 | 9018 | 23.370.060 | 1 |
| 8 | PP2300512905 - Cổng dụng cụ 02 kênh đối xứng | 23,192,400 | 34.788.600 | 9018 | 16.234.680 | 1 |
| 9 | PP2300512906 - Tay cầm dùng cho tán sỏi xung hơi | 107,250,000 | 160.875.000 | 9018 | 75.075.000 | 1 |
| 10 | PP2300512907 - Ống kính soi niệu quản bể thận đường kính 8/9.8 Fr, thị kính gập góc so với trục kính soi | 245,550,000 | 368.325.000 | 9018 | 171.885.000 | 1 |
| 11 | PP2300512908 - Ống kính soi Bàng quang 30 độ | 314,140,000 | 471.210.000 | 9018 | 219.898.000 | 1 |
| 12 | PP2300512909 - Ống thông JJ | 175,000,000 | 262.500.000 | 9018 | 122.500.000 | 1667 |
| 13 | PP2300512910 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer | 480,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 67 |
| 14 | PP2300512911 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F). | 140,700,000 | 211.050.000 | 9018 | 98.490.000 | 100 |
| 15 | PP2300512912 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 9018 | 483.000.000 | 333 |
| 16 | PP2300512913 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm | 205,000,000 | 307.500.000 | 9018 | 143.500.000 | 8 |
| 17 | PP2300512914 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm | 15,000,000 | 22.500.000 | 9018 | 10.500.000 | 1 |
| 18 | PP2300512915 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới Full Wall giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. | 2,376,000,000 | 3.564.000.000 | 9018 | 1.663.200.000 | 400 |
| 19 | PP2300512916 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. | 1,231,333,300 | 1.846.999.950 | 9018 | 861.933.310 | 33 |
| 20 | PP2300512917 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp, đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip | 345,000,000 | 517.500.000 | 9018 | 241.500.000 | 10 |
| 21 | PP2300512918 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 480,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 27 |
| 22 | PP2300512919 - Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp | 126,400,000 | 189.600.000 | 9018 | 88.480.000 | 27 |
| 23 | PP2300512920 - Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ | 450,000,000 | 675.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 17 |
| 24 | PP2300512921 - Vi ống thông các loại | 300,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 210.000.000 | 10 |
| 25 | PP2300512922 - Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh | 600,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 33 |
| 26 | PP2300512923 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen | 210,000,000 | 315.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 7 |
| 27 | PP2300512924 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm | 201,600,000 | 302.400.000 | 3006 | 141.120.000 | 800 |
| 28 | PP2300512925 - Dao cắt cơ vòng 3 kênh | 110,000,000 | 165.000.000 | 9018 | 77.000.000 | 7 |
| 29 | PP2300512926 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) | 11,094,000,000 | 16.641.000.000 | 9021 | 7.765.800.000 | 100 |
| 30 | PP2300512927 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus và Polymer phân hủy sinh học Polyactide (PLA) | 4,912,500,000 | 7.368.750.000 | 9021 | 3.438.750.000 | 50 |
| 31 | PP2300512928 - Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. | 5,445,000,000 | 8.167.500.000 | 9021 | 3.811.500.000 | 50 |
| 32 | PP2300512929 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu | 6,825,000,000 | 10.237.500.000 | 9021 | 4.777.500.000 | 50 |
| 33 | PP2300512930 - Stent mạch vành chất liệu cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu | 3,800,000,000 | 5.700.000.000 | 9021 | 2.660.000.000 | 33 |
| 34 | PP2300512931 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 | 6,420,000,000 | 9.630.000.000 | 9021 | 4.494.000.000 | 50 |
| 35 | PP2300512932 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu | 3,400,000,000 | 5.100.000.000 | 9021 | 2.380.000.000 | 33 |
| 36 | PP2300512933 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15 | 7,875,000,000 | 11.812.500.000 | 9021 | 5.512.500.000 | 117 |
| 37 | PP2300512934 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50 | 5,350,000,000 | 8.025.000.000 | 9021 | 3.745.000.000 | 83 |
| 38 | PP2300512935 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus, không polymer, khung Cobalt Chromium. | 5,040,000,000 | 7.560.000.000 | 9021 | 3.528.000.000 | 40 |
| 39 | PP2300512936 - Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ | 2,695,000,000 | 4.042.500.000 | 9021 | 1.886.500.000 | 23 |
| 40 | PP2300512937 - Stent nhựa đuôi heo | 126,000,000 | 189.000.000 | 9021 | 88.200.000 | 50 |
| 41 | PP2300512938 - Stent nhựa đường mật | 42,000,000 | 63.000.000 | 9021 | 29.400.000 | 17 |
| 42 | PP2300512939 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,625,000,000 | 2.437.500.000 | 9021 | 1.137.500.000 | 8 |
| 43 | PP2300512940 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,625,000,000 | 2.437.500.000 | 9021 | 1.137.500.000 | 8 |
| 44 | PP2300512941 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn | 1,175,000,000 | 1.762.500.000 | 9021 | 822.500.000 | 8 |
| 45 | PP2300512942 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn | 1,132,500,000 | 1.698.750.000 | 9021 | 792.750.000 | 8 |
| 46 | PP2300512943 - Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch | 2,240,000,000 | 3.360.000.000 | 9018 | 1.568.000.000 | 23 |
| 47 | PP2300512944 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm | 220,000,000 | 330.000.000 | 9018 | 154.000.000 | 7 |
| 48 | PP2300512945 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | 9018 | 924.000.000 | 10 |
| 49 | PP2300512946 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 1,137,375,000 | 1.706.062.500 | 9021 | 796.162.500 | 10 |
| 50 | PP2300512947 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa | 70,500,000 | 105.750.000 | 9021 | 49.350.000 | 10 |
| 51 | PP2300512948 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm | 91,200,000 | 136.800.000 | 9021 | 63.840.000 | 10 |
| 52 | PP2300512949 - Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. | 243,000,000 | 364.500.000 | 9021 | 170.100.000 | 10 |
| 53 | PP2300512950 - Giá đỡ mạch não | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 9021 | 945.000.000 | 10 |
| 54 | PP2300512951 - Dụng cụ lấy huyết khối | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 9018 | 665.000.000 | 7 |
| 55 | PP2300512952 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 885,000,000 | 1.327.500.000 | 9018 | 619.500.000 | 10 |
| 56 | PP2300512953 - Ống thông hút huyết khối | 2,142,000,000 | 3.213.000.000 | 9018 | 1.499.400.000 | 20 |
| 57 | PP2300512954 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ. | 142,500,000 | 213.750.000 | 9018 | 99.750.000 | 100 |
| 58 | PP2300512955 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ. | 810,000,000 | 1.215.000.000 | 9018 | 567.000.000 | 500 |
| 59 | PP2300512956 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. | 26,000,000 | 39.000.000 | 9018 | 18.200.000 | 17 |
| 60 | PP2300512957 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm | 32,500,000 | 48.750.000 | 9018 | 22.750.000 | 2 |
| 61 | PP2300512958 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 50,000,000 | 75.000.000 | 9018 | 35.000.000 | 7 |
| 62 | PP2300512959 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 -10 điện cực, dài 150cm | 12,600,000 | 18.900.000 | 9018 | 8.820.000 | 1 |
| 63 | PP2300512960 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 57,500,000 | 86.250.000 | 9018 | 40.250.000 | 17 |
| 64 | PP2300512961 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser , bóng CrossFlex đa lớp, thiết kế 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic. | 3,690,000,000 | 5.535.000.000 | 9018 | 2.583.000.000 | 150 |
| 65 | PP2300512962 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 9018 | 483.000.000 | 33 |
| 66 | PP2300512963 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng CrossFlex thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao, công nghệ Wrapping giúp bóng quấn lại chặt hơn, có cặp điểm đánh dấu | 2,870,000,000 | 4.305.000.000 | 9018 | 2.009.000.000 | 117 |
| 67 | PP2300512964 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm. | 756,000,000 | 1.134.000.000 | 9018 | 529.200.000 | 33 |
| 68 | PP2300512965 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO | 1,128,571,429 | 1.692.857.143 | 9018 | 790.000.001 | 50 |
| 69 | PP2300512966 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm - 40mm | 595,000,035 | 892.500.053 | 9018 | 416.500.024,5 | 33 |
| 70 | PP2300512967 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9018 | 840.000.000 | 50 |
| 71 | PP2300512968 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 698,250,000 | 1.047.375.000 | 9018 | 488.775.000 | 33 |
| 72 | PP2300512969 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9018 | 840.000.000 | 50 |
| 73 | PP2300512970 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực thường | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | 9018 | 700.000.000 | 33 |
| 74 | PP2300512971 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar | 349,125,000 | 523.687.500 | 9018 | 244.387.500 | 17 |
| 75 | PP2300512972 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) | 3,105,000,000 | 4.657.500.000 | 9018 | 2.173.500.000 | 150 |
| 76 | PP2300512973 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp | 760,000,000 | 1.140.000.000 | 9018 | 532.000.000 | 33 |
| 77 | PP2300512974 - Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345” | 1,738,000,000 | 2.607.000.000 | 9018 | 1.216.600.000 | 73 |
| 78 | PP2300512975 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 230,000,000 | 345.000.000 | 9018 | 161.000.000 | 7 |
| 79 | PP2300512976 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. | 570,000,000 | 855.000.000 | 9018 | 399.000.000 | 633 |
| 80 | PP2300512977 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 156,000,000 | 234.000.000 | 9018 | 109.200.000 | 100 |
| 81 | PP2300512978 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản phủ lớp nước | 175,000,000 | 262.500.000 | 9018 | 122.500.000 | 17 |
| 82 | PP2300512979 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 75,000,000 | 112.500.000 | 9018 | 52.500.000 | 17 |
| 83 | PP2300512980 - Dây dẫn can thiệp mạch não | 34,000,000 | 51.000.000 | 9018 | 23.800.000 | 13 |
| 84 | PP2300512981 - Dây dẫn can thiệp (dài 150 cm) | 52,000,000 | 78.000.000 | 9018 | 36.400.000 | 33 |
| 85 | PP2300512982 - Hạt nút mạch | 20,800,000 | 31.200.000 | 9021 | 14.560.000 | 3 |
| 86 | PP2300512983 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 9018 | 770.000.000 | 67 |
| 87 | PP2300512984 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat | 3,600,000,000 | 5.400.000.000 | 9018 | 2.520.000.000 | 500 |
| 88 | PP2300512985 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện | 1,280,000,000 | 1.920.000.000 | 9021 | 896.000.000 | 33 |
| 89 | PP2300512986 - Phim X-quang khô laser 25x30cm (10 x 12 inch) | 2,070,000,000 | 3.105.000.000 | 3701 | 1.449.000.000 | 30000 |
| 90 | PP2300512987 - Film khô laser 35 x43cm tương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000 | 1,241,100,000 | 1.861.650.000 | 3701 | 868.770.000 | 10000 |
| 91 | PP2300512988 - Phim X-quang khô laser 35x43cm (14 x 17 inch) | 1,171,800,000 | 1.757.700.000 | 3701 | 820.260.000 | 10000 |
| 92 | PP2300512989 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước Centurion hoặc tương đương | 79,488,000 | 119.232.000 | 9018 | 55.641.600 | 7 |
| 93 | PP2300512990 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy Infiniti | 42,336,000 | 63.504.000 | 9018 | 29.635.200 | 3 |
| 94 | PP2300512991 - Dây dẫn sáng quang học mổ nội soi | 30,140,000 | 45.210.000 | 9018 | 21.098.000 | 1 |
| 95 | PP2300512992 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titanium | 80,000,000 | 120.000.000 | 9021 | 56.000.000 | 3 |
| 96 | PP2300512993 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium | 55,000,000 | 82.500.000 | 9021 | 38.500.000 | 33 |
| 97 | PP2300512994 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium | 950,000 | 1.425.000 | 9021 | 665.000 | 2 |
| 98 | PP2300512995 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titanium | 160,000,000 | 240.000.000 | 9021 | 112.000.000 | 7 |
| 99 | PP2300512996 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium | 110,000,000 | 165.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 67 |
| 100 | PP2300512997 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium | 7,600,000 | 11.400.000 | 9021 | 5.320.000 | 13 |
| 101 | PP2300512998 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titanium | 180,000,000 | 270.000.000 | 9021 | 126.000.000 | 10 |
| 102 | PP2300512999 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium | 165,000,000 | 247.500.000 | 9021 | 115.500.000 | 100 |
| 103 | PP2300513000 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium | 11,400,000 | 17.100.000 | 9021 | 7.980.000 | 20 |
| 104 | PP2300513001 - Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan | 234,000,000 | 351.000.000 | 9021 | 163.800.000 | 30 |
| 105 | PP2300513002 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan | 171,000,000 | 256.500.000 | 9021 | 119.700.000 | 300 |
| 106 | PP2300513003 - Vít cứng 3.5 25-35mm | 60,000,000 | 90.000.000 | 9021 | 42.000.000 | 333 |
| 107 | PP2300513004 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm | 70,000,000 | 105.000.000 | 9021 | 49.000.000 | 333 |
| 108 | PP2300513005 - Vít xốp 6.5 titan | 40,000,000 | 60.000.000 | 9021 | 28.000.000 | 67 |
| 109 | PP2300513006 - Vít xốp 4.5 | 25,000,000 | 37.500.000 | 9021 | 17.500.000 | 33 |
| 110 | PP2300513007 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ, titanium | 150,000,000 | 225.000.000 | 9021 | 105.000.000 | 7 |
| 111 | PP2300513008 - Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium | 110,000,000 | 165.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 67 |
| 112 | PP2300513009 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium | 7,600,000 | 11.400.000 | 9021 | 5.320.000 | 13 |
| 113 | PP2300513010 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan | 124,000,000 | 186.000.000 | 9021 | 86.800.000 | 7 |
| 114 | PP2300513011 - Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium | 104,000,000 | 156.000.000 | 9021 | 72.800.000 | 67 |
| 115 | PP2300513012 - Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium | 7,600,000 | 11.400.000 | 9021 | 5.320.000 | 13 |
| 116 | PP2300513013 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) | 400,000,000 | 600.000.000 | 9021 | 280.000.000 | 13 |
| 117 | PP2300513014 - Đinh Kirschner không ren đường kính các loại | 88,000,000 | 132.000.000 | 9021 | 61.600.000 | 667 |
| 118 | PP2300513015 - Đinh stecman đường kính các loại | 22,500,000 | 33.750.000 | 9021 | 15.750.000 | 100 |
| 119 | PP2300513016 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài | 78,000,000 | 117.000.000 | 9021 | 54.600.000 | 3 |
| 120 | PP2300513017 - Vít vỏ tự taro 4.5 mm | 37,620,000 | 56.430.000 | 9021 | 26.334.000 | 33 |
| 121 | PP2300513018 - Vít khóa tự taro 5.0 mm | 10,296,000 | 15.444.000 | 7.207.200 | 7 | |
| 122 | PP2300513019 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 96,600,000 | 144.900.000 | 9021 | 67.620.000 | 3 |
| 123 | PP2300513020 - Vít vỏ tự taro 4.5 mm | 37,620,000 | 56.430.000 | 9021 | 26.334.000 | 33 |
| 124 | PP2300513021 - Vít khóa tự taro 5.0 mm | 10,296,000 | 15.444.000 | 9021 | 7.207.200 | 7 |
| 125 | PP2300513022 - Nẹp khóa bản rộng | 50,600,000 | 75.900.000 | 9021 | 35.420.000 | 3 |
| 126 | PP2300513023 - Vít vỏ tự taro 4.5 mm | 37,620,000 | 56.430.000 | 9021 | 26.334.000 | 33 |
| 127 | PP2300513024 - Vít khóa tự taro 5.0 mm | 10,296,000 | 15.444.000 | 9021 | 7.207.200 | 7 |
| 128 | PP2300513025 - Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày | 76,000,000 | 114.000.000 | 9021 | 53.200.000 | 3 |
| 129 | PP2300513026 - Vít khóa tự taro 3.5 mm | 51,480,000 | 77.220.000 | 9021 | 36.036.000 | 33 |
| 130 | PP2300513027 - Vít vỏ tự taro 3.5 mm | 6,336,000 | 9.504.000 | 9021 | 4.435.200 | 7 |
| 131 | PP2300513028 - Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp | 47,500,000 | 71.250.000 | 9021 | 33.250.000 | 3 |
| 132 | PP2300513029 - Vít khóa tự taro 2.4mm | 48,510,000 | 72.765.000 | 9021 | 33.957.000 | 33 |
| 133 | PP2300513030 - Vít khóa tự taro 3.5 mm | 10,296,000 | 15.444.000 | 9021 | 7.207.200 | 7 |
| 134 | PP2300513031 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có nén ép, 5 - 13 lỗ trái/phải, vật liệu titanium | 65,000,000 | 97.500.000 | 9021 | 45.500.000 | 3 |
| 135 | PP2300513032 - Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm | 50,000,000 | 75.000.000 | 9021 | 35.000.000 | 33 |
| 136 | PP2300513033 - Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm | 4,500,000 | 6.750.000 | 9021 | 3.150.000 | 10 |
| 137 | PP2300513034 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, 5 - 12 lỗ | 68,000,000 | 102.000.000 | 9021 | 47.600.000 | 3 |
| 138 | PP2300513035 - Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm | 40,000,000 | 60.000.000 | 9021 | 28.000.000 | 27 |
| 139 | PP2300513036 - Vít xương cứng 3.5mm, dài 10 - 130mm | 3,900,000 | 5.850.000 | 9021 | 2.730.000 | 10 |
| 140 | PP2300513037 - Nẹp khóa mắt xích thẳng, 5 - 18 lỗ | 45,000,000 | 67.500.000 | 9021 | 31.500.000 | 3 |
| 141 | PP2300513038 - Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm | 35,000,000 | 52.500.000 | 9021 | 24.500.000 | 23 |
| 142 | PP2300513039 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, 4 - 13 lỗ trái/phải | 60,000,000 | 90.000.000 | 9021 | 42.000.000 | 3 |
| 143 | PP2300513040 - Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm | 50,000,000 | 75.000.000 | 9021 | 35.000.000 | 33 |
| 144 | PP2300513041 - Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm | 3,000,000 | 4.500.000 | 9021 | 2.100.000 | 7 |
| 145 | PP2300513042 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lưng chữ T | 62,000,000 | 93.000.000 | 9021 | 43.400.000 | 7 |
| 146 | PP2300513043 - Vít xương cứng đường kính 2.7mm | 32,000,000 | 48.000.000 | 9021 | 22.400.000 | 67 |
| 147 | PP2300513044 - Vít khóa đường kính 2.7mm | 20,000,000 | 30.000.000 | 9021 | 14.000.000 | 13 |
| 148 | PP2300513045 - Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện | 62,850,000 | 94.275.000 | 9021 | 43.995.000 | 2 |
| 149 | PP2300513046 - Kẹp gắp mảnh sỏi | 41,391,000 | 62.086.500 | 9018 | 28.973.700 | 1 |
| 150 | PP2300513047 - Kẹp gắp mảnh sỏi, loại dẻo | 41,391,000 | 62.086.500 | 9018 | 28.973.700 | 1 |
Bơm tiêm 1ml , 3ml , 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer ), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. |
|
| Mã phần lô | PP2300512898 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. |
|
| Mã phần lô | PP2300512899 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cassette sử dụng máy Infinity kèm đầu kim phaco cong 0,9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300512900 |
| Giá từng phần lô | 319,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cassette Gravity sử dụng máy Centurion |
|
| Mã phần lô | PP2300512901 |
| Giá từng phần lô | 639,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống soi quang học |
|
| Mã phần lô | PP2300512902 |
| Giá từng phần lô | 259,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống soi niệu quản – bể thận |
|
| Mã phần lô | PP2300512903 |
| Giá từng phần lô | 479,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.995.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.997.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300512904 |
| Giá từng phần lô | 33,385,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.078.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.370.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cổng dụng cụ 02 kênh đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2300512905 |
| Giá từng phần lô | 23,192,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.788.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.234.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tay cầm dùng cho tán sỏi xung hơi |
|
| Mã phần lô | PP2300512906 |
| Giá từng phần lô | 107,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống kính soi niệu quản bể thận đường kính 8/9.8 Fr, thị kính gập góc so với trục kính soi |
|
| Mã phần lô | PP2300512907 |
| Giá từng phần lô | 245,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống kính soi Bàng quang 30 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300512908 |
| Giá từng phần lô | 314,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300512909 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300512910 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F)/1.37mm (6F). |
|
| Mã phần lô | PP2300512911 |
| Giá từng phần lô | 140,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải |
|
| Mã phần lô | PP2300512912 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300512913 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 4F - 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300512914 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới Full Wall giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. |
|
| Mã phần lô | PP2300512915 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. |
|
| Mã phần lô | PP2300512916 |
| Giá từng phần lô | 1,231,333,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.846.999.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.933.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp, đường kính ngoài 1.8 Fr, đường kính trong 0.021", chiều dài 130cm, 150cm. Có marker vàng đánh dấu ở đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2300512917 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300512918 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông can thiệp chuẩn đoán mạch não 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300512919 |
| Giá từng phần lô | 126,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300512920 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vi ống thông các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300512921 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vi Dây dẫn mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300512922 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300512923 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300512924 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dao cắt cơ vòng 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300512925 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) |
|
| Mã phần lô | PP2300512926 |
| Giá từng phần lô | 11,094,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.641.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.765.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus và Polymer phân hủy sinh học Polyactide (PLA) |
|
| Mã phần lô | PP2300512927 |
| Giá từng phần lô | 4,912,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.368.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.438.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành Cobalt Chromium, phủ thuốc Sirolimus, kích thước từ 2.0 đến 4.5mm, dài 9 đến 39mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300512928 |
| Giá từng phần lô | 5,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.167.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.811.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300512929 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành chất liệu cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300512930 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 |
|
| Mã phần lô | PP2300512931 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300512932 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymer tự tiêu sinh học PLGA 85/15 |
|
| Mã phần lô | PP2300512933 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu sinh học PLLA/PLGA 50:50 |
|
| Mã phần lô | PP2300512934 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus, không polymer, khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2300512935 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300512936 |
| Giá từng phần lô | 2,695,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.042.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.886.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent nhựa đuôi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300512937 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Stent nhựa đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300512938 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300512939 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300512940 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300512941 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300512942 |
| Giá từng phần lô | 1,132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.698.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 792.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông chụp mạch dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300512943 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.568.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh l, dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300512944 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 2 chiều, tự động khóa độ cong, 7F, dài 115cm, tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2300512945 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300512946 |
| Giá từng phần lô | 1,137,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.706.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 796.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300512947 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300512948 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ hút huyết khối động mạch vành kích cỡ 6F và 7F, lớp phủ PTFE trong lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300512949 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300512950 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300512951 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300512952 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300512953 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.499.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 50 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300512954 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polyethylene và Polypropylene có kèm dây dẫn mini 0.018", kim chọc mạch bằng thép không gỉ , các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300512955 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polyethylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300512956 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300512957 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300512958 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò 4 -10 điện cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300512959 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300512960 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi : đầu tip với công nghệ Laser , bóng CrossFlex đa lớp, thiết kế 3 nếp gấp thuận lợi cho việc thu bóng , trục bóng kiên cố, trục xa có phủ lớp ái nước hydrophilic. |
|
| Mã phần lô | PP2300512961 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.535.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước chất liệu proprietary polyamide compound |
|
| Mã phần lô | PP2300512962 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi : đầu tip bo tròn, bóng CrossFlex thiết kế đa lớp với tiết diện phẳng chịu được áp lực nong cao, công nghệ Wrapping giúp bóng quấn lại chặt hơn, có cặp điểm đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300512963 |
| Giá từng phần lô | 2,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.305.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.009.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1.5 - 2.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300512964 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300512965 |
| Giá từng phần lô | 1,128,571,429 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.692.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước dài từ 10mm - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300512966 |
| Giá từng phần lô | 595,000,035 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.500.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.024,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300512967 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300512968 |
| Giá từng phần lô | 698,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300512969 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300512970 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar |
|
| Mã phần lô | PP2300512971 |
| Giá từng phần lô | 349,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó, có độ dài từ 6mm đến 30mm, đường kính từ 2.0mm đến 5.0mm , lớp phủ hydrophylic durable (HYDRAX) |
|
| Mã phần lô | PP2300512972 |
| Giá từng phần lô | 3,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.657.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300512973 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345” |
|
| Mã phần lô | PP2300512974 |
| Giá từng phần lô | 1,738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.607.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.216.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300512975 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) phủ Heparin dài 80-260 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300512976 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 633 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten, phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300512977 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản phủ lớp nước |
|
| Mã phần lô | PP2300512978 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300512979 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300512980 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp (dài 150 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300512981 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300512982 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300512983 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
|
| Mã phần lô | PP2300512984 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện |
|
| Mã phần lô | PP2300512985 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-quang khô laser 25x30cm (10 x 12 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300512986 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Film khô laser 35 x43cm tương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000 |
|
| Mã phần lô | PP2300512987 |
| Giá từng phần lô | 1,241,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Phim X-quang khô laser 35x43cm (14 x 17 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300512988 |
| Giá từng phần lô | 1,171,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu cắt dịch kính bán phần trước Centurion hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300512989 |
| Giá từng phần lô | 79,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.641.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy Infiniti |
|
| Mã phần lô | PP2300512990 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dây dẫn sáng quang học mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300512991 |
| Giá từng phần lô | 30,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512992 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512993 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512994 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512995 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512996 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512997 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512998 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300512999 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513000 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp mắt xích 5-13 lỗ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300513001 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300513002 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít cứng 3.5 25-35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513003 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513004 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xốp 6.5 titan |
|
| Mã phần lô | PP2300513005 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xốp 4.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300513006 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513007 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khoá 5.0mm x 14-110mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513008 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513009 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300513010 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513011 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513012 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng đa hướng, đường kính 9.5, 10, 11mm, titan ( dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển ) |
|
| Mã phần lô | PP2300513013 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh Kirschner không ren đường kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300513014 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đinh stecman đường kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300513015 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300513016 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít vỏ tự taro 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513017 |
| Giá từng phần lô | 37,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa tự taro 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513018 |
| Giá từng phần lô | 10,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300513019 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít vỏ tự taro 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513020 |
| Giá từng phần lô | 37,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa tự taro 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513021 |
| Giá từng phần lô | 10,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300513022 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít vỏ tự taro 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513023 |
| Giá từng phần lô | 37,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa tự taro 5.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513024 |
| Giá từng phần lô | 10,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa trước bên đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300513025 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa tự taro 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513026 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít vỏ tự taro 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513027 |
| Giá từng phần lô | 6,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.435.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay (Đầu 4 Lỗ) ngoài khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300513028 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa tự taro 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513029 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa tự taro 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513030 |
| Giá từng phần lô | 10,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.207.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi có nén ép, 5 - 13 lỗ trái/phải, vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300513031 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513032 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513033 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, 5 - 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300513034 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513035 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 3.5mm, dài 10 - 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513036 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa mắt xích thẳng, 5 - 18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300513037 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 10 - 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513038 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, 4 - 13 lỗ trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300513039 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 14 - 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513040 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng 4.5mm, dài 14 - 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513041 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lưng chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300513042 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít xương cứng đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513043 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Vít khóa đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513044 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2300513045 |
| Giá từng phần lô | 62,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp gắp mảnh sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300513046 |
| Giá từng phần lô | 41,391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.086.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.973.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kẹp gắp mảnh sỏi, loại dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2300513047 |
| Giá từng phần lô | 41,391,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.086.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.973.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi