Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Tim mạch can thiệp và phẫu Thuật Mạch Máu: 131 phần (mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383261-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Tim mạch can thiệp và phẫu Thuật Mạch Máu: 131 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 314,409,823,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.432.294.713 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300560530 - Băng đóng lòng mạch quay 63,000,000 85.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300560531 - Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml 408,000,000 556.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300560532 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml 2,925,000,000 3.988.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.047.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300560533 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g 398,000,000 542.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 278.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300560534 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ 257,000,000 350.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 179.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300560535 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài 8,900,000 12.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.230.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300560536 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu 1,008,000,000 1.374.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 705.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300560537 - Bộ khăn chụp mạch vành 1,925,000,000 2.625.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.347.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300560538 - Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ 72,800,000 99.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.960.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300560539 - Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo 550,000,000 750.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 385.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300560540 - Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ 380,000,000 518.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300560541 - Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA) 2,076,000,000 2.830.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.453.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300560542 - Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) 3,600,000,000 4.909.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300560543 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft 7,250,000,000 9.886.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.075.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300560544 - Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm 2,800,000,000 3.818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.960.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300560545 - Bộ stent graft nhánh để tái thông động mạch chậu trong, trong điều trị phình động mạch chủ - chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E và hình ống trụ 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300560546 - Bơm tiêm cản quang 150ml, phù hợp cho máy hiện có tại bệnh viện Mark V Provis 12,600,000 17.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300560547 - Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng để bơm thuốc trong chụp can thiệp mạch vành 288,000,000 392.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 201.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300560548 - Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu 288,000,000 392.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 201.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300560549 - Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr 1,380,000,000 1.881.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 966.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300560550 - Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014" 960,000,000 1.309.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 672.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300560551 - Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035" 100,800,000 137.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.560.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300560552 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014" 168,000,000 229.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300560553 - Bóng nong động mạch ngoại vi chất liệu Nylon, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-5mm, chiều dài 20-300mm, áp lực vỡ bóng 16atm 400,000,000 545.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300560554 - Bóng nong động mạch ngoại vi, đàn hồi, có 2 marker, tương thích dây dẫn 0.035", đường kính 3-12mm, chiều dài 20-300mm 525,000,000 715.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300560555 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 4,256,000,000 5.803.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.979.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300560556 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, tương thích dây dẫn 0.035" 225,000,000 306.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300560557 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm 705,000,000 961.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 493.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300560558 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích guidewires 0,014'', đường kính bóng nhỏ 1,5mm-5mm 118,500,000 161.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.950.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300560559 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300560560 - Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm 1,008,000,000 1.374.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 705.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300560561 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.38mm 3,450,000,000 4.704.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.415.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300560562 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.41mm 7,400,000,000 10.090.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.180.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300560563 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.36mm 13,800,000,000 18.818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.660.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300560564 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.40mm 5,900,000,000 8.045.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.130.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300560565 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ 1,500,000,000 2.045.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300560566 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014'' 907,900,000 1.238.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 635.530.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300560567 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp 72,500,000 98.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300560568 - Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm 405,000,000 552.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 283.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300560569 - Bóng nong van 2 lá 218,400,000 297.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 152.880.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300560570 - Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang 8,560,000 11.672.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.992.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300560571 - Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035" 756,700,000 1.031.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 529.690.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300560572 - Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số 297,013,500 405.018.410 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 207.909.450 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300560573 - Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300560574 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 4/0, dài 75cm, không kim 11,756,160 16.031.128 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.229.312 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300560575 - Co nối nhựa Male to male 36,960,000 50.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.872.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300560576 - Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại 150,000,000 204.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300560577 - Đầu dò đo áp lực máu động mạch vành 490,000,000 668.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300560578 - Đầu dò siêu âm nội mạch cơ học 1,150,000,000 1.568.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 805.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300560579 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực 29,700,000 40.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.790.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300560580 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", loại đầu tip: straight 333,200,000 454.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 233.240.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300560581 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", 0.018", đầu tip có cấu trúc xoắn, cuộn linh hoạt 292,000,000 398.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300560582 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm 23,500,000 32.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.450.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300560583 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE 619,500,000 844.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 433.650.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300560584 - Dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm 1,365,000,000 1.861.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 955.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300560585 - Dây dẫn có mũi khoan kim cương các cỡ, để bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa 101,475,000 138.375.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.032.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300560586 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm 234,630,000 319.950.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 164.241.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300560587 - Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng 25,200,000 34.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.640.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300560588 - Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm, 300cm, đường kính 0.014inch, phủ ái nước, vỏ bọc bằng polymer 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300560589 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng 169,999,200 231.817.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 118.999.440 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300560590 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung 4,460,000,000 6.081.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.122.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300560591 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 76,500,000 104.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.550.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300560592 - Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0mm 29,399,958 40.090.852 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.579.970,6 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300560593 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch 687,000,000 936.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 480.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300560594 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester 470,000,000 640.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 329.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300560595 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 2,250,000,000 3.068.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.575.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300560596 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch 85,600,000 116.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.920.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300560597 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai 206,400,000 281.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.480.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300560598 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng 62,880,000 85.745.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.016.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300560599 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dài 135cm phù hợp cho máy siêu âm lòng mạch 1,155,000,000 1.575.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 808.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
71 PP2300560600 - Dụng cụ thả dù VSD-ASD 262,500,000 357.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
72 PP2300560601 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan kim cương 1,516,500,000 2.067.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.061.550.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
73 PP2300560602 - Hệ thống van động mạch chủ tự bung 3,000,000,000 4.090.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
74 PP2300560603 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng hợp kim Cobalt chromium không có tính sắt từ, tương thích MRI và dễ dàng quan sát dưới tia X 590,000,000 804.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 413.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
75 PP2300560604 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời 628,850,000 857.522.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 440.195.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
76 PP2300560605 - Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 6-8MM 284,000,000 387.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
77 PP2300560606 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, đường kính 8mm-24mm, dài 15-30cm 600,000,000 818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
78 PP2300560607 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm 100,000,000 136.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
79 PP2300560608 - Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm 130,000,000 177.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
80 PP2300560609 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
81 PP2300560610 - Manifold 3 cổng 294,000,000 400.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
82 PP2300560611 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt) 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
83 PP2300560612 - Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
84 PP2300560613 - Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt, cỡ 5-8 Fr 4,554,000,000 6.210.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.187.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
85 PP2300560614 - Ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm 2,640,000,000 3.600.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
86 PP2300560615 - Ống thông can thiệp mạch vành, loại cứng, có sợi đan 1x2 460,000,000 627.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 322.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
87 PP2300560616 - Ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi 345,000,000 470.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
88 PP2300560617 - Ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038" 2,782,000,000 3.793.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.947.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
89 PP2300560618 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ 470,000,000 640.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 329.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
90 PP2300560619 - Ống thông hổ trợ can thiệp mạch vành 1,575,000,000 2.147.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
91 PP2300560620 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài 420,000,000 572.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
92 PP2300560621 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE 81,000,000 110.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.700.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
93 PP2300560622 - Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ 234,000,000 319.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 163.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
94 PP2300560623 - Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" 395,000,000 538.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 276.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
95 PP2300560624 - Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm 1,365,000,000 1.861.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 955.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
96 PP2300560625 - Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm. 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
97 PP2300560626 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' 1,870,000,000 2.550.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.309.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
98 PP2300560627 - Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
99 PP2300560628 - Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'', 0.035" 457,500,000 623.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.250.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
100 PP2300560629 - Stent động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 124,000,000 169.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
101 PP2300560630 - Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu 750,000,000 1.022.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
102 PP2300560631 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F 650,000,000 886.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
103 PP2300560632 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm 700,000,000 954.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
104 PP2300560633 - Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
105 PP2300560634 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm. 140,000,000 190.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
106 PP2300560635 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm 15,320,000,000 20.890.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.724.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
107 PP2300560636 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, thiết kế mắt mở 12,600,000,000 17.181.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.820.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
108 PP2300560637 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở 7,400,000,000 10.090.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.180.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
109 PP2300560638 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng 13,050,000,000 17.795.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.135.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
110 PP2300560639 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu 5,674,500,000 7.737.954.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.972.150.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
111 PP2300560640 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm 1,155,000,000 1.575.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 808.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
112 PP2300560641 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm 11,400,000,000 15.545.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.980.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
113 PP2300560642 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm 6,420,000,000 8.754.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.494.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
114 PP2300560643 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm. 12,840,000,000 17.509.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.988.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
115 PP2300560644 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, thành stent dày 80µm 40,678,000,000 55.470.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.474.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
116 PP2300560645 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin 13,257,000,000 18.077.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.279.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
117 PP2300560646 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 hàm lượng 15.6mcg/mm, không phủ polymer; thiết kế mắt mở; thành stent 120mcm 11,970,000,000 16.322.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.379.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
118 PP2300560647 - Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 100mcg/cm2; phủ polymer vĩnh cửu; thiết kế mắt mở; thành stent 81 mcm 16,400,000,000 22.363.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.480.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
119 PP2300560648 - Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 1mcg/mm2; phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent 74-81 mcm 13,650,000,000 18.613.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.555.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
120 PP2300560649 - Stent mạch vành thế hệ mới có thiết kế khớp mở sinh học, phủ thuốc Novolimus 5mcg/mm 3,986,000,000 5.435.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.790.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
121 PP2300560650 - Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm 1,200,000,000 1.636.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
122 PP2300560651 - Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035" 547,500,000 746.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 383.250.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
123 PP2300560652 - Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm 370,000,000 504.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 259.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
124 PP2300560653 - Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm 185,000,000 252.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
125 PP2300560654 - Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" 448,000,000 610.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 313.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
126 PP2300560655 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, bằng thép không rỉ 121,600,000 165.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.120.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
127 PP2300560656 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm. 9,200,000,000 12.545.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.440.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
128 PP2300560657 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
129 PP2300560658 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc nghẽn mạn tính các cỡ 1,224,500,000 1.669.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 857.150.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
130 PP2300560659 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít 620,000,000 845.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 434.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
131 PP2300560660 - Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi Dacron 274,000,000 373.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Băng đóng lòng mạch quay
Mã phần lô PP2300560530
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml
Mã phần lô PP2300560531
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300560532
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.988.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g
Mã phần lô PP2300560533
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300560534
Giá từng phần lô 257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài
Mã phần lô PP2300560535
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu
Mã phần lô PP2300560536
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300560537
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300560538
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo
Mã phần lô PP2300560539
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ
Mã phần lô PP2300560540
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA)
Mã phần lô PP2300560541
Giá từng phần lô 2,076,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.830.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA)
Mã phần lô PP2300560542
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft
Mã phần lô PP2300560543
Giá từng phần lô 7,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.886.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm
Mã phần lô PP2300560544
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ stent graft nhánh để tái thông động mạch chậu trong, trong điều trị phình động mạch chủ - chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E và hình ống trụ
Mã phần lô PP2300560545
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bơm tiêm cản quang 150ml, phù hợp cho máy hiện có tại bệnh viện Mark V Provis
Mã phần lô PP2300560546
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng để bơm thuốc trong chụp can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300560547
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu
Mã phần lô PP2300560548
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr
Mã phần lô PP2300560549
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014"
Mã phần lô PP2300560550
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300560551
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300560552
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại vi chất liệu Nylon, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-5mm, chiều dài 20-300mm, áp lực vỡ bóng 16atm
Mã phần lô PP2300560553
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại vi, đàn hồi, có 2 marker, tương thích dây dẫn 0.035", đường kính 3-12mm, chiều dài 20-300mm
Mã phần lô PP2300560554
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300560555
Giá từng phần lô 4,256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300560556
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm
Mã phần lô PP2300560557
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích guidewires 0,014'', đường kính bóng nhỏ 1,5mm-5mm
Mã phần lô PP2300560558
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm
Mã phần lô PP2300560559
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm
Mã phần lô PP2300560560
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.38mm
Mã phần lô PP2300560561
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.704.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.41mm
Mã phần lô PP2300560562
Giá từng phần lô 7,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.36mm
Mã phần lô PP2300560563
Giá từng phần lô 13,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.40mm
Mã phần lô PP2300560564
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ
Mã phần lô PP2300560565
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2300560566
Giá từng phần lô 907,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300560567
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm
Mã phần lô PP2300560568
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bóng nong van 2 lá
Mã phần lô PP2300560569
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang
Mã phần lô PP2300560570
Giá từng phần lô 8,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.672.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2300560571
Giá từng phần lô 756,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số
Mã phần lô PP2300560572
Giá từng phần lô 297,013,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.018.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.909.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm
Mã phần lô PP2300560573
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 4/0, dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300560574
Giá từng phần lô 11,756,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.031.128
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Co nối nhựa Male to male
Mã phần lô PP2300560575
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại
Mã phần lô PP2300560576
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đầu dò đo áp lực máu động mạch vành
Mã phần lô PP2300560577
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đầu dò siêu âm nội mạch cơ học
Mã phần lô PP2300560578
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
Mã phần lô PP2300560579
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", loại đầu tip: straight
Mã phần lô PP2300560580
Giá từng phần lô 333,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", 0.018", đầu tip có cấu trúc xoắn, cuộn linh hoạt
Mã phần lô PP2300560581
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm
Mã phần lô PP2300560582
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE
Mã phần lô PP2300560583
Giá từng phần lô 619,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm
Mã phần lô PP2300560584
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn có mũi khoan kim cương các cỡ, để bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa
Mã phần lô PP2300560585
Giá từng phần lô 101,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm
Mã phần lô PP2300560586
Giá từng phần lô 234,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.241.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300560587
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm, 300cm, đường kính 0.014inch, phủ ái nước, vỏ bọc bằng polymer
Mã phần lô PP2300560588
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng
Mã phần lô PP2300560589
Giá từng phần lô 169,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.817.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.999.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung
Mã phần lô PP2300560590
Giá từng phần lô 4,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.081.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300560591
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0mm
Mã phần lô PP2300560592
Giá từng phần lô 29,399,958
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.852
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.579.970,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300560593
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester
Mã phần lô PP2300560594
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300560595
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300560596
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai
Mã phần lô PP2300560597
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng
Mã phần lô PP2300560598
Giá từng phần lô 62,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.745.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dài 135cm phù hợp cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300560599
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dụng cụ thả dù VSD-ASD
Mã phần lô PP2300560600
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan kim cương
Mã phần lô PP2300560601
Giá từng phần lô 1,516,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.067.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Hệ thống van động mạch chủ tự bung
Mã phần lô PP2300560602
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng hợp kim Cobalt chromium không có tính sắt từ, tương thích MRI và dễ dàng quan sát dưới tia X
Mã phần lô PP2300560603
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời
Mã phần lô PP2300560604
Giá từng phần lô 628,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.522.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 6-8MM
Mã phần lô PP2300560605
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, đường kính 8mm-24mm, dài 15-30cm
Mã phần lô PP2300560606
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm
Mã phần lô PP2300560607
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm
Mã phần lô PP2300560608
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm
Mã phần lô PP2300560609
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Manifold 3 cổng
Mã phần lô PP2300560610
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt)
Mã phần lô PP2300560611
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm
Mã phần lô PP2300560612
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt, cỡ 5-8 Fr
Mã phần lô PP2300560613
Giá từng phần lô 4,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.187.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2300560614
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp mạch vành, loại cứng, có sợi đan 1x2
Mã phần lô PP2300560615
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi
Mã phần lô PP2300560616
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038"
Mã phần lô PP2300560617
Giá từng phần lô 2,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.793.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ
Mã phần lô PP2300560618
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông hổ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300560619
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài
Mã phần lô PP2300560620
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2300560621
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ
Mã phần lô PP2300560622
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300560623
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm
Mã phần lô PP2300560624
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm.
Mã phần lô PP2300560625
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300560626
Giá từng phần lô 1,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035''
Mã phần lô PP2300560627
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'', 0.035"
Mã phần lô PP2300560628
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2300560629
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu
Mã phần lô PP2300560630
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F
Mã phần lô PP2300560631
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm
Mã phần lô PP2300560632
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm
Mã phần lô PP2300560633
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm.
Mã phần lô PP2300560634
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm
Mã phần lô PP2300560635
Giá từng phần lô 15,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.890.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.724.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, thiết kế mắt mở
Mã phần lô PP2300560636
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở
Mã phần lô PP2300560637
Giá từng phần lô 7,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng
Mã phần lô PP2300560638
Giá từng phần lô 13,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.795.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300560639
Giá từng phần lô 5,674,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.737.954.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.972.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm
Mã phần lô PP2300560640
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm
Mã phần lô PP2300560641
Giá từng phần lô 11,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.545.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm
Mã phần lô PP2300560642
Giá từng phần lô 6,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.754.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.494.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm.
Mã phần lô PP2300560643
Giá từng phần lô 12,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.509.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, thành stent dày 80µm
Mã phần lô PP2300560644
Giá từng phần lô 40,678,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.470.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.474.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin
Mã phần lô PP2300560645
Giá từng phần lô 13,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.077.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.279.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 hàm lượng 15.6mcg/mm, không phủ polymer; thiết kế mắt mở; thành stent 120mcm
Mã phần lô PP2300560646
Giá từng phần lô 11,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.322.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 100mcg/cm2; phủ polymer vĩnh cửu; thiết kế mắt mở; thành stent 81 mcm
Mã phần lô PP2300560647
Giá từng phần lô 16,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 1mcg/mm2; phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent 74-81 mcm
Mã phần lô PP2300560648
Giá từng phần lô 13,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành thế hệ mới có thiết kế khớp mở sinh học, phủ thuốc Novolimus 5mcg/mm
Mã phần lô PP2300560649
Giá từng phần lô 3,986,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.435.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.790.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm
Mã phần lô PP2300560650
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035"
Mã phần lô PP2300560651
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm
Mã phần lô PP2300560652
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm
Mã phần lô PP2300560653
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300560654
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2300560655
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm.
Mã phần lô PP2300560656
Giá từng phần lô 9,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO
Mã phần lô PP2300560657
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc nghẽn mạn tính các cỡ
Mã phần lô PP2300560658
Giá từng phần lô 1,224,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít
Mã phần lô PP2300560659
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi Dacron
Mã phần lô PP2300560660
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->