Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Tim mạch can thiệp và phẫu Thuật Mạch Máu: 131 phần (mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300383261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Tim mạch can thiệp và phẫu Thuật Mạch Máu: 131 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 314,409,823,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9.432.294.713 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300560530 - Băng đóng lòng mạch quay | 63,000,000 | 85.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 2 | PP2300560531 - Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml | 408,000,000 | 556.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 285.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 3 | PP2300560532 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml | 2,925,000,000 | 3.988.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.047.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 4 | PP2300560533 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g | 398,000,000 | 542.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 278.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 5 | PP2300560534 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ | 257,000,000 | 350.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.900.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 6 | PP2300560535 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài | 8,900,000 | 12.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.230.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 7 | PP2300560536 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu | 1,008,000,000 | 1.374.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 705.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 8 | PP2300560537 - Bộ khăn chụp mạch vành | 1,925,000,000 | 2.625.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.347.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 9 | PP2300560538 - Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ | 72,800,000 | 99.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.960.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 10 | PP2300560539 - Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo | 550,000,000 | 750.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 385.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 11 | PP2300560540 - Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ | 380,000,000 | 518.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 266.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 12 | PP2300560541 - Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA) | 2,076,000,000 | 2.830.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.453.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 13 | PP2300560542 - Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) | 3,600,000,000 | 4.909.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.520.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 14 | PP2300560543 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft | 7,250,000,000 | 9.886.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.075.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 15 | PP2300560544 - Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm | 2,800,000,000 | 3.818.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.960.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 16 | PP2300560545 - Bộ stent graft nhánh để tái thông động mạch chậu trong, trong điều trị phình động mạch chủ - chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E và hình ống trụ | 240,000,000 | 327.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 17 | PP2300560546 - Bơm tiêm cản quang 150ml, phù hợp cho máy hiện có tại bệnh viện Mark V Provis | 12,600,000 | 17.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 18 | PP2300560547 - Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng để bơm thuốc trong chụp can thiệp mạch vành | 288,000,000 | 392.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 201.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 19 | PP2300560548 - Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu | 288,000,000 | 392.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 201.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 20 | PP2300560549 - Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr | 1,380,000,000 | 1.881.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 966.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 21 | PP2300560550 - Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014" | 960,000,000 | 1.309.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 672.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 22 | PP2300560551 - Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 100,800,000 | 137.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.560.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 23 | PP2300560552 - Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014" | 168,000,000 | 229.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 24 | PP2300560553 - Bóng nong động mạch ngoại vi chất liệu Nylon, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-5mm, chiều dài 20-300mm, áp lực vỡ bóng 16atm | 400,000,000 | 545.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 25 | PP2300560554 - Bóng nong động mạch ngoại vi, đàn hồi, có 2 marker, tương thích dây dẫn 0.035", đường kính 3-12mm, chiều dài 20-300mm | 525,000,000 | 715.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 367.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 26 | PP2300560555 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 4,256,000,000 | 5.803.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.979.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 27 | PP2300560556 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, tương thích dây dẫn 0.035" | 225,000,000 | 306.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 157.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 28 | PP2300560557 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm | 705,000,000 | 961.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 493.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 29 | PP2300560558 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích guidewires 0,014'', đường kính bóng nhỏ 1,5mm-5mm | 118,500,000 | 161.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 82.950.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 30 | PP2300560559 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm | 126,000,000 | 171.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 31 | PP2300560560 - Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm | 1,008,000,000 | 1.374.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 705.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 32 | PP2300560561 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.38mm | 3,450,000,000 | 4.704.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.415.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 33 | PP2300560562 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.41mm | 7,400,000,000 | 10.090.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.180.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 34 | PP2300560563 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.36mm | 13,800,000,000 | 18.818.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.660.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 35 | PP2300560564 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.40mm | 5,900,000,000 | 8.045.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.130.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 36 | PP2300560565 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ | 1,500,000,000 | 2.045.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 37 | PP2300560566 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014'' | 907,900,000 | 1.238.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 635.530.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 38 | PP2300560567 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp | 72,500,000 | 98.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 39 | PP2300560568 - Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm | 405,000,000 | 552.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 283.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 40 | PP2300560569 - Bóng nong van 2 lá | 218,400,000 | 297.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 152.880.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 41 | PP2300560570 - Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang | 8,560,000 | 11.672.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.992.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 42 | PP2300560571 - Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035" | 756,700,000 | 1.031.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 529.690.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 43 | PP2300560572 - Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số | 297,013,500 | 405.018.410 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 207.909.450 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 44 | PP2300560573 - Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm | 126,000,000 | 171.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 88.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 45 | PP2300560574 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 4/0, dài 75cm, không kim | 11,756,160 | 16.031.128 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.229.312 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 46 | PP2300560575 - Co nối nhựa Male to male | 36,960,000 | 50.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.872.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 47 | PP2300560576 - Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại | 150,000,000 | 204.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 48 | PP2300560577 - Đầu dò đo áp lực máu động mạch vành | 490,000,000 | 668.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 343.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 49 | PP2300560578 - Đầu dò siêu âm nội mạch cơ học | 1,150,000,000 | 1.568.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 805.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 50 | PP2300560579 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực | 29,700,000 | 40.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.790.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 51 | PP2300560580 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", loại đầu tip: straight | 333,200,000 | 454.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 233.240.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 52 | PP2300560581 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", 0.018", đầu tip có cấu trúc xoắn, cuộn linh hoạt | 292,000,000 | 398.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 204.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 53 | PP2300560582 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm | 23,500,000 | 32.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.450.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 54 | PP2300560583 - Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE | 619,500,000 | 844.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 433.650.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 55 | PP2300560584 - Dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm | 1,365,000,000 | 1.861.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 955.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 56 | PP2300560585 - Dây dẫn có mũi khoan kim cương các cỡ, để bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa | 101,475,000 | 138.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.032.500 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 57 | PP2300560586 - Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm | 234,630,000 | 319.950.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 164.241.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 58 | PP2300560587 - Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng | 25,200,000 | 34.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.640.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 59 | PP2300560588 - Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm, 300cm, đường kính 0.014inch, phủ ái nước, vỏ bọc bằng polymer | 660,000,000 | 900.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 60 | PP2300560589 - Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng | 169,999,200 | 231.817.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 118.999.440 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 61 | PP2300560590 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung | 4,460,000,000 | 6.081.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.122.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 62 | PP2300560591 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 76,500,000 | 104.318.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 63 | PP2300560592 - Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0mm | 29,399,958 | 40.090.852 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.579.970,6 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 64 | PP2300560593 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch | 687,000,000 | 936.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 480.900.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 65 | PP2300560594 - Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester | 470,000,000 | 640.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 329.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 66 | PP2300560595 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 2,250,000,000 | 3.068.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.575.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 67 | PP2300560596 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch | 85,600,000 | 116.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.920.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 68 | PP2300560597 - Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai | 206,400,000 | 281.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.480.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 69 | PP2300560598 - Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng | 62,880,000 | 85.745.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.016.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 70 | PP2300560599 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dài 135cm phù hợp cho máy siêu âm lòng mạch | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 71 | PP2300560600 - Dụng cụ thả dù VSD-ASD | 262,500,000 | 357.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.750.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 72 | PP2300560601 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan kim cương | 1,516,500,000 | 2.067.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.061.550.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 73 | PP2300560602 - Hệ thống van động mạch chủ tự bung | 3,000,000,000 | 4.090.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 74 | PP2300560603 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng hợp kim Cobalt chromium không có tính sắt từ, tương thích MRI và dễ dàng quan sát dưới tia X | 590,000,000 | 804.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 413.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 75 | PP2300560604 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời | 628,850,000 | 857.522.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 440.195.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 76 | PP2300560605 - Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 6-8MM | 284,000,000 | 387.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 198.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 77 | PP2300560606 - Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, đường kính 8mm-24mm, dài 15-30cm | 600,000,000 | 818.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 78 | PP2300560607 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm | 100,000,000 | 136.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 79 | PP2300560608 - Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm | 130,000,000 | 177.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 80 | PP2300560609 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm | 300,000,000 | 409.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 81 | PP2300560610 - Manifold 3 cổng | 294,000,000 | 400.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 82 | PP2300560611 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt) | 240,000,000 | 327.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 83 | PP2300560612 - Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm | 180,000,000 | 245.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 84 | PP2300560613 - Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt, cỡ 5-8 Fr | 4,554,000,000 | 6.210.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.187.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 85 | PP2300560614 - Ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm | 2,640,000,000 | 3.600.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.848.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 86 | PP2300560615 - Ống thông can thiệp mạch vành, loại cứng, có sợi đan 1x2 | 460,000,000 | 627.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 322.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 87 | PP2300560616 - Ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi | 345,000,000 | 470.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 88 | PP2300560617 - Ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038" | 2,782,000,000 | 3.793.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.947.400.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 89 | PP2300560618 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ | 470,000,000 | 640.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 329.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 90 | PP2300560619 - Ống thông hổ trợ can thiệp mạch vành | 1,575,000,000 | 2.147.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.102.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 91 | PP2300560620 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài | 420,000,000 | 572.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 92 | PP2300560621 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE | 81,000,000 | 110.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 93 | PP2300560622 - Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ | 234,000,000 | 319.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 94 | PP2300560623 - Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 395,000,000 | 538.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 276.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 95 | PP2300560624 - Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm | 1,365,000,000 | 1.861.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 955.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 96 | PP2300560625 - Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm. | 240,000,000 | 327.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 97 | PP2300560626 - Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' | 1,870,000,000 | 2.550.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.309.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 98 | PP2300560627 - Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' | 660,000,000 | 900.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 99 | PP2300560628 - Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'', 0.035" | 457,500,000 | 623.863.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 320.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 100 | PP2300560629 - Stent động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch | 124,000,000 | 169.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 101 | PP2300560630 - Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu | 750,000,000 | 1.022.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 102 | PP2300560631 - Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F | 650,000,000 | 886.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 103 | PP2300560632 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm | 700,000,000 | 954.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 104 | PP2300560633 - Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm | 180,000,000 | 245.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 105 | PP2300560634 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm. | 140,000,000 | 190.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 106 | PP2300560635 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm | 15,320,000,000 | 20.890.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.724.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 107 | PP2300560636 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, thiết kế mắt mở | 12,600,000,000 | 17.181.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.820.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 108 | PP2300560637 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở | 7,400,000,000 | 10.090.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.180.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 109 | PP2300560638 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng | 13,050,000,000 | 17.795.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.135.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 110 | PP2300560639 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu | 5,674,500,000 | 7.737.954.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.972.150.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 111 | PP2300560640 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm | 1,155,000,000 | 1.575.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 808.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 112 | PP2300560641 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm | 11,400,000,000 | 15.545.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.980.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 113 | PP2300560642 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm | 6,420,000,000 | 8.754.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.494.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 114 | PP2300560643 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm. | 12,840,000,000 | 17.509.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.988.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 115 | PP2300560644 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, thành stent dày 80µm | 40,678,000,000 | 55.470.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.474.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 116 | PP2300560645 - Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin | 13,257,000,000 | 18.077.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.279.900.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 117 | PP2300560646 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 hàm lượng 15.6mcg/mm, không phủ polymer; thiết kế mắt mở; thành stent 120mcm | 11,970,000,000 | 16.322.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.379.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 118 | PP2300560647 - Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 100mcg/cm2; phủ polymer vĩnh cửu; thiết kế mắt mở; thành stent 81 mcm | 16,400,000,000 | 22.363.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.480.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 119 | PP2300560648 - Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 1mcg/mm2; phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent 74-81 mcm | 13,650,000,000 | 18.613.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.555.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 120 | PP2300560649 - Stent mạch vành thế hệ mới có thiết kế khớp mở sinh học, phủ thuốc Novolimus 5mcg/mm | 3,986,000,000 | 5.435.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.790.200.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 121 | PP2300560650 - Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm | 1,200,000,000 | 1.636.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 122 | PP2300560651 - Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035" | 547,500,000 | 746.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 383.250.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 123 | PP2300560652 - Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm | 370,000,000 | 504.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 259.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 124 | PP2300560653 - Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm | 185,000,000 | 252.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.500.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 125 | PP2300560654 - Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 448,000,000 | 610.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 313.600.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 126 | PP2300560655 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, bằng thép không rỉ | 121,600,000 | 165.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 85.120.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 127 | PP2300560656 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm. | 9,200,000,000 | 12.545.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.440.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 128 | PP2300560657 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO | 660,000,000 | 900.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 129 | PP2300560658 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc nghẽn mạn tính các cỡ | 1,224,500,000 | 1.669.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 857.150.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 130 | PP2300560659 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít | 620,000,000 | 845.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 434.000.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| 131 | PP2300560660 - Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi Dacron | 274,000,000 | 373.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 191.800.000 | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
Băng đóng lòng mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300560530 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300560531 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 30atm, dung tích 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300560532 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.988.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch, bề mặt lồi hình cầu, kim 21g |
|
| Mã phần lô | PP2300560533 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560534 |
| Giá từng phần lô | 257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay có lớp ái nước, kích cỡ 5F, 6F, 7F, cấu trúc thành mỏng làm giảm đi 1Fr đường kính ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300560535 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ hút huyết khối động mạch vành có đầu tip với nòng lõi wire ngắn 10mm, gia cố ở đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300560536 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300560537 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G, bằng thép không rỉ, liền mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560538 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ manifold 3 cổng, chất liệu polycarbonate, có van 1 chiều ở cổng bơm thuốc cản quang nhằm hạn chế bọt khí và sự lây nhiễm chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300560539 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ nối mạch máu vi phẫu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560540 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft cho phình động mạch chủ ngực (TAA) |
|
| Mã phần lô | PP2300560541 |
| Giá từng phần lô | 2,076,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.830.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.453.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ Stent graft động mạch chủ bụng (AAA) |
|
| Mã phần lô | PP2300560542 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thiết kế khung stent bất đối xứng, marker hình chữ E giúp phân biệt đúng chiều đặt Stent graft |
|
| Mã phần lô | PP2300560543 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.886.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft lớn cho động mạch chủ bụng (AAA), Đường kính thân stent chính: từ 20 mm- 36 mm. Đường kính 2 stent phân nhánh: đường kính xa của chân ống từ 8mm - 24 mm, đường kính gần chân ống 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560544 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft nhánh để tái thông động mạch chậu trong, trong điều trị phình động mạch chủ - chậu, khung stent tự bung làm bằng Nitinol, có marker hình chữ E và hình ống trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300560545 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm cản quang 150ml, phù hợp cho máy hiện có tại bệnh viện Mark V Provis |
|
| Mã phần lô | PP2300560546 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml có đầu khóa xoắn dùng để bơm thuốc trong chụp can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300560547 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng đo đường kính lỗ thông tim bẩm sinh ASD-YSD, có 3 dải đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300560548 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng đối xung động mạch chủ, tương thích catheter 7.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300560549 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong can thiệp mạch, bán đàn hồi, tương thích guidewires 0.018" và 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300560550 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch đùi, dưới gối, kheo, xương quay và xương cánh tay, đường kính bóng 12-18mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560551 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực cao, dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300560552 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch ngoại vi chất liệu Nylon, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-5mm, chiều dài 20-300mm, áp lực vỡ bóng 16atm |
|
| Mã phần lô | PP2300560553 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch ngoại vi, đàn hồi, có 2 marker, tương thích dây dẫn 0.035", đường kính 3-12mm, chiều dài 20-300mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560554 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300560555 |
| Giá từng phần lô | 4,256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.803.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.979.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 24atm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560556 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3µg /mm2, tương thích dây dẫn 0,035'', áp lực tối đa 16 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300560557 |
| Giá từng phần lô | 705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, tương thích guidewires 0,014'', đường kính bóng nhỏ 1,5mm-5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560558 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27 atm, bóng có 3-5 nếp gấp chất liệu Semi Crystalline Polymer, đường kính : 3-12 mm; chiều dài : 20-100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560559 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch ngoại biên, bán đàn hồi, tương thích dây dẫn 0.035", áp suất tối đa 21atm |
|
| Mã phần lô | PP2300560560 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.38mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560561 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.704.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ. Đường kính đầu bóng: 0.41mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560562 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560563 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình. Tip profile: 0.40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560564 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560565 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.045.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 3.0mcg/mm2, 3 nếp gấp, tương thích dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300560566 |
| Giá từng phần lô | 907,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao dùng trong các trường hợp nong lại tổn thương bị vôi hóa nặng, đường kính 1.5- 4.5mm, dài 10, 15, 20mm, 2-3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300560567 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong ngoại biên, phủ thuốc Paclitaxel 3.5µg /mm2, đường kính 4-12 mm, chiều dài của bóng 40-150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560568 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bóng nong van 2 lá |
|
| Mã phần lô | PP2300560569 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300560570 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter hổ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên tắc mãn tính. Đường kính: 0.014", 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560571 |
| Giá từng phần lô | 756,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter hút máu đông động mạch bằng silicone, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300560572 |
| Giá từng phần lô | 297,013,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.018.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.909.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Catheter tiêu huyết khối, tiêu sợi huyết, kích thước 4F, 5F, dài 45cm, 90cm, 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560573 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 4/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300560574 |
| Giá từng phần lô | 11,756,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.031.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.229.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Co nối nhựa Male to male |
|
| Mã phần lô | PP2300560575 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu, được phủ bằng sợi fiber các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300560576 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu dò đo áp lực máu động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300560577 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Đầu dò siêu âm nội mạch cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300560578 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây chụp buồng thất chịu áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300560579 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0.014", 0.018", loại đầu tip: straight |
|
| Mã phần lô | PP2300560580 |
| Giá từng phần lô | 333,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", 0.018", đầu tip có cấu trúc xoắn, cuộn linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2300560581 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên, đường kính 0.035", 0.038", dài 75cm, 145cm, 180cm và 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560582 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán ngoại biên, lõi bằng thép không gỉ được phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300560583 |
| Giá từng phần lô | 619,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chụp mạch vành, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon, đường kính 0.035", dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560584 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn có mũi khoan kim cương các cỡ, để bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300560585 |
| Giá từng phần lô | 101,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.032.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn đường can thiệp tim bẩm sinh, bằng thép không rỉ được phủ PTFE, đường kính 0.035", dài 260cm-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560586 |
| Giá từng phần lô | 234,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.241.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây dẫn mềm phủ Hydrophilic, cỡ 0.035", 150cm, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300560587 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dây đo áp lực máu động mạch vành, dài 175cm, 300cm, đường kính 0.014inch, phủ ái nước, vỏ bọc bằng polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300560588 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Điện cực tạo nhịp tạm thời, lưỡng cực có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300560589 |
| Giá từng phần lô | 169,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.817.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.999.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300560590 |
| Giá từng phần lô | 4,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.081.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.122.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300560591 |
| Giá từng phần lô | 76,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cắt van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560592 |
| Giá từng phần lô | 29,399,958 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.090.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.579.970,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300560593 |
| Giá từng phần lô | 687,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng lỗ bầu dục có màng polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300560594 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300560595 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300560596 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng thông động tĩnh mạch thế hệ thứ hai |
|
| Mã phần lô | PP2300560597 |
| Giá từng phần lô | 206,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ lấy dị vật đường kính 5 - 35mm, loại 1 thòng lọng |
|
| Mã phần lô | PP2300560598 |
| Giá từng phần lô | 62,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.745.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dài 135cm phù hợp cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300560599 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Dụng cụ thả dù VSD-ASD |
|
| Mã phần lô | PP2300560600 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300560601 |
| Giá từng phần lô | 1,516,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.067.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Hệ thống van động mạch chủ tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300560602 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới bằng hợp kim Cobalt chromium không có tính sắt từ, tương thích MRI và dễ dàng quan sát dưới tia X |
|
| Mã phần lô | PP2300560603 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300560604 |
| Giá từng phần lô | 628,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.522.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo PTFE thẳng, có vòng xoắn kích thước 50CM x 6-8MM |
|
| Mã phần lô | PP2300560605 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo thẳng có tráng bạc chống nhiễm khuẩn, đường kính 8mm-24mm, dài 15-30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560606 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 15 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560607 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo thẳng, kích thước (10-30)mm x (12-50)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560608 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo tráng bạc kháng khuẩn loại chia đôi dài 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560609 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Manifold 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300560610 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng stent graft động mạch chủ ngực bổ sung, đường kính 22-46mm (bổ sung đặc điểm phân biệt) |
|
| Mã phần lô | PP2300560611 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Miếng Stentgraft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 08mm-24mm, chiều dài từ 80mm-160mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560612 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt, cỡ 5-8 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300560613 |
| Giá từng phần lô | 4,554,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.187.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch vành, kích cỡ 5-7Fr, chiều dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300560614 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp mạch vành, loại cứng, có sợi đan 1x2 |
|
| Mã phần lô | PP2300560615 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch quay, chống xoắn, ái nước, các cỡ, công nghệ dạng dây nối đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300560616 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành bằng nylon pebax, đầu tip nhớ hình, các cỡ, tương thích guidewire 0.035", 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2300560617 |
| Giá từng phần lô | 2,782,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.793.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.947.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán mạch vành, ái nước, chống xoắn, khả năng nhận thấy tốt dưới tia X, cấu trúc lưới kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560618 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Ống thông hổ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300560619 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer, đầu nong hình thuôn dài |
|
| Mã phần lô | PP2300560620 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300560621 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ |
|
| Mã phần lô | PP2300560622 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent tự bung nhớ hình bằng sheath phủ thuốc Paclitaxel nong mạch chi, đùi, chất liệu Nitinol, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560623 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent động mạch cảnh, đường kính 4-9mm, chiều dài: 30-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560624 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chậu tự bung, đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300560625 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 30-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300560626 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chậu, đùi nông, khoeo, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5-7mm, chiều dài 20-200mm, tương thích dây dẫn 0.035'' |
|
| Mã phần lô | PP2300560627 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent động mạch chi, tự bung, tương thích dây dẫn 0.018'', 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560628 |
| Giá từng phần lô | 457,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300560629 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent dùng cho can thiệp eo động mạch chủ, động mạch chủ bụng và mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300560630 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent dùng cho can thiệp mạch máu, chất liệu CoCr, được phủ bởi 1 lớp màng siêu mỏng làm bằng PTFE, dùng được với sheath 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300560631 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, có thân dạng thẳng hoặc thuôn dài, chiều dài khả dụng 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560632 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch máu ngoại biên bung bằng bóng, chất liệu thép không rỉ, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE với độ dày 10 – 40 µm, đường kính stent 5 - 12 mm, chiều dài 16 -58 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560633 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch máu ngoại biên tự bung, chất liệu nitinol, được bao phủ bởi hai lớp ePTFE, đường kính: 6 - 13.5 mm, chiều dài: 40 - 120 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300560634 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc amphilimus 0.9 µg/mm2, bề mặt hợp kim được tráng phủ lớp Carbon tương thích sinh học, thành stent dày 70-80mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300560635 |
| Giá từng phần lô | 15,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.890.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.724.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Biolimus A9 15.6mcg/mm, thiết kế mắt mở |
|
| Mã phần lô | PP2300560636 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Everolimus 1.25 μg/mm2, thành stent dày 50µm, thiết kế mắt đóng mắt mở |
|
| Mã phần lô | PP2300560637 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc everolimus 100µg/cm2, phủ polymer không tự tiêu, thiết kế mở, lượn sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300560638 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.795.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Novolimus 5 mcg/mm, phủ polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300560639 |
| Giá từng phần lô | 5,674,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.737.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.972.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Ridaforolimus 1.1µg/mm2, phủ polymer đàn hồi, thành stent 90µm |
|
| Mã phần lô | PP2300560640 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.25 μg/mm2, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent, độ dày khung giá đỡ 65µm |
|
| Mã phần lô | PP2300560641 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4 mcg/mm2, phủ polymer tự tiêu, thiết kế xoắn kép mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent; thành stent dày 60-80µm |
|
| Mã phần lô | PP2300560642 |
| Giá từng phần lô | 6,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.754.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.494.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 1.4µg/mm2, phủ polymer tự tiêu sinh học, độ dày khung stent 65µm, đường kính 2mm - 4mm, dài 8mm - 48mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300560643 |
| Giá từng phần lô | 12,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.509.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.988.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus 3.9 µg/mm, thành stent dày 80µm |
|
| Mã phần lô | PP2300560644 |
| Giá từng phần lô | 40,678,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.470.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.474.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr, phủ thuốc Zotarolimus 1.6µg/mm2, phủ polymer không tiêu, thiết kế giá đỡ mạch vành sử dụng một sợi đơn duy nhất được uốn theo hình sin |
|
| Mã phần lô | PP2300560645 |
| Giá từng phần lô | 13,257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.077.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.279.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 hàm lượng 15.6mcg/mm, không phủ polymer; thiết kế mắt mở; thành stent 120mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300560646 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.322.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 100mcg/cm2; phủ polymer vĩnh cửu; thiết kế mắt mở; thành stent 81 mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300560647 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành PtCr, phủ thuốc Everolimus 1mcg/mm2; phủ polymer tự tiêu; thiết kế mắt mở; thành stent 74-81 mcm |
|
| Mã phần lô | PP2300560648 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành thế hệ mới có thiết kế khớp mở sinh học, phủ thuốc Novolimus 5mcg/mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560649 |
| Giá từng phần lô | 3,986,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.435.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.790.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành tự tiêu bằng hợp kim Magnesium, phủ thuốc Sirolimus 1.4 μg/mm², phủ polymer tự tiêu, thành stent dày 150 μm |
|
| Mã phần lô | PP2300560650 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent ngoại biên, chất liệu nitinol, tự bung, 4 markers, đường kính 5-10mm, tương thích guidewire 0,035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560651 |
| Giá từng phần lô | 547,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 746.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent ngoại biên, chất liệu thép không rỉ, lớp phủ proBIO, bung bằng bóng, khẩu kính nhỏ, đường kính: 5mm-10mm, chiều dài: 15mm-56mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560652 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent nong động mạch thận, chất liệu Cobalt Chromium, nong bằng bóng, có marker cản quang gắn lên bóng, đường kính: 4.5- 7.0 mm và chiều dài: 12-19 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300560653 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Stent tĩnh mạch, chất liệu Nitinol, đường kính 12-18mm, dài 60-150mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300560654 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, bằng thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300560655 |
| Giá từng phần lô | 121,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính: 0.014 inch, chiều dài: 180 cm, 300cm, 165 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300560656 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.545.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành PTCA dùng cho trường hợp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300560657 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc nghẽn mạn tính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300560658 |
| Giá từng phần lô | 1,224,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.669.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít |
|
| Mã phần lô | PP2300560659 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Vòng xoắn kim loại đường kính 2–22 mm và chiều dài đến 60 cm, được bao phủ dày đặc bởi các sợi Dacron |
|
| Mã phần lô | PP2300560660 |
| Giá từng phần lô | 274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo cam kết quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi