Gói thầu: Gói thầu 01-QL-2022: Mua sắm vật tư, keo vải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200028154-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Chủ đầu tư Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01-QL-2022: Mua sắm vật tư, keo vải
Số hiệu KHLCNT PL2200027141
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 343,901,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 468.956.864 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Vải thủy tinh loại 1: 70.19 2. Vải thủy tinh loại 2: 70.19 3. Vải các bon loại 1: 68.15 4. Vải các bon loại 2: 68.15 5. Màn hút Chân Không : Không có mã HS 6. Màng tách khuôn : Không có mã HS 7. Vải Tách Khuôn : Không có mã HS 8. Màng phân phối nhựa: Không có mã HS 9. Màng phân bố khí: Không có mã HS 10. Băng dán kín khí : Không có mã HS 11. Ống dẫn nhựa Phi 12: 39.17 12. Ống xoắn Phi 12: Không có mã HS 13. Co chữ T - Phi 12: Không có mã HS 14. Co chữ L- Phi12: Không có mã HS 15. Van chỉnh lưu lượng Phi 8: Không có mã HS 16. Đệm ống chân không Phi 12: 70.02 17. Ống hút chân không Phi 12: 70.02 18. Van Hút Chân Không: Không có mã HS 19. Sợi Carbon 3K-: 68.15 20. Epoxy 586: 29.10 21. Xúc tác epoxy 8281: 38.15 22. Gelcoat trong: Không có mã HS 23. Gelcoat trắng: Không có mã HS 24. Vải thủy tinh đơn trục : 70.19 25. Keo Epoxy 508: 35.06 26. Dung dịch đóng rắn 2K: Không có mã HS 27. Keo kết dính nhanh Seri5: 35.06 28. Dung dịch Axeton: 29.14 29. Keo Silicon: 28.04 30. Keo 502: 35.06 31. Dung dịch chống dính : 38.11 32. Bột Titan Dioxit Rutile : Không có mã HS 33. Vải nhám loại 40: Không có mã HS 34. Vải nhám loại 320: Không có mã HS 35. Sơn Epoxy hai thành phần (hoặc tương đương): 32.08 36. Sơn phủ bóng bề mặt U- Nano: 32.08 37. Bột phản quang : Không có mã HS 38. Keo Polyester: 39.07 39. Khối xốp : Không có mã HS 40. Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5: 96.03 41. Chổi lông làm keo cỡ 5: 96.03 42. Bộ dụng cụ trộn keo: Không có mã HS 43. Lô bông lăn keo: 96.03 44. Găng tay cao su : 42.03 45. Găng tay Nilon : 42.03 46. Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần: 61.13 47. Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn: 34.03 (Đối với hàng hóa không có mã HS: phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 240.731.190 VND (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 468.956.864 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1 Vải thủy tinh loại 1:168Kg 2 Vải thủy tinh loại 2:120Kg 3 Vải các bon loại 1: 120m2 4 Vải các bon loại 2: 108m2 5 Màn hút Chân Không: 192 m2 6 Màng tách khuôn: 180m2 7 Vải Tách Khuôn: 216m2 8 Màng phân phối nhựa: 252m2 9 Màng phân bố khí: 240m2 10 Băng dán kín khí: 480Mét 11 Ống dẫn nhựa Phi 12: 420Mét 12 Ống xoắn Phi 12: 420Mét 13 Co chữ T - Phi 12: 456Cái 14 Co chữ L- Phi 12: 456Cái 15 Van chỉnh lưu lượng Phi 8: 180Cái 16 Đệm ống chân không Phi 12: 240Cái 17 Ống hút chân không Phi 12: 180Mét 18 Van Hút Chân Không: 60Cái 19 Sợi Carbon 3K-: 96Mét 20 Epoxy 586: 72Kg 21 Xúc tác epoxy 8281: 48Kg 22 Gelcoat trong: 240Kg 23 Gelcoat trắng: 240Kg 24 Vải thủy tinh đơn trục: 96Kg 25 Keo Epoxy 508: 120Kg 26 Dung dịch đóng rắn 2K: 48Kg 27 Keo kết dính nhanh Seri5: 96Hộp 28 Dung dịch Axeton APCO: 144Lít 29 Keo Silicon: 72 Hộp 30 Keo 502: 36 Hộp 31 Dung dịch chống dính: 48Kg 32 Bột Titan Dioxit Rutile: 60Kg 33 Vải nhám loại 40: 72Mét 34 Vải nhám loại 320: 24Mét 35 Sơn Epoxy hai thành phần: 24Kg 36 Sơn phủ bóng bề mặt U- Nano: 12Kg 37 Bột phản quang: 12Kg 38 Keo Polyester: 48Kg 39 Khối xốp: 12M3 40 Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5: 480Cái 41 Chổi lông làm keo cỡ 5: 240Cái 42 Bộ dụng cụ trộn keo: 180Cái 43 Lô bông lăn keo: 180Cái 44 Găng tay cao su: 360Đôi 45 Găng tay Nilon: 36 Hộp 46 Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần:120Bộ 47 Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn:12Lít
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->