Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công sửa chữa cửa hàng xăng dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500336775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 | Chủ đầu tư | CÔNG TY TNHH MTV PETROLIMEX QUẢNG NINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công sửa chữa cửa hàng xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500181330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Bãi Cháy, Tỉnh Quảng Ninh Phường Hà Tu, Tỉnh Quảng Ninh Phường Tuần Châu, Tỉnh Quảng Ninh Xã Điền Xá, Tỉnh Quảng Ninh Xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh Xã Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh Phường Móng Cái 1, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 2,261,215,832 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.140.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 679.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 679.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, Chủ đầu tư chọn một trong hai cách dưới đây:Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình công nghiệp (Cửa hàng bán lẻ xăng dầu), cấp: Cấp III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 1.130.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 2.260.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại Học hoặc Cao đẳng trở lên Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp / công trình ngầm và mỏ / công trình giao thông / thủy điện / công trình thủy lợi, đê điều, / công trình cấp nước - thoát nước, / kiến trúc / kinh tế xây dựng / chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. Hoặc có môn học về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm và mỏ, công trình giao thông, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước, kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình trong trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên nghành đào tạo. - Đã tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại Học hoặc Cao đẳng trở lên Chuyên ngành đào tạo về kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp / công trình ngầm và mỏ / công trình giao thông / thủy điện, công trình thủy lợi, đê điều, công trình cấp nước - thoát nước / kiến trúc, kinh tế xây dựng và chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô - sức nâng hoặc cần cẩu bánh hơi ≥ 16,0 T. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu bánh hơi – dung tích gầu 1,25m3. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kw. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : ≥ 5,0 kW. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : ≥ 1,5 kW. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 kW. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : ≥ 1,50 kW. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7 kW. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích : ≥ 250,0 lít. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : ≥ 7,0 T. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tự hành – trọng lượng tĩnh ≥10,0T. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước - công suất: ≥ 5,0 CV. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí ≥ 600 m3/h. Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi