Gói thầu: Gói thầu 01-TL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300123754-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 01-TL: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT PL2300044913
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,248,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.500.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.702.865.455 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Với hàng hóa có mã HS: 85.32; 85.33; 85.41; 85.42. - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 874.137.600 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.702.865.455 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : 1. Bóng bán dẫn: 45,3 Chiếc 2. Bóng bán dẫn: 45,3 Chiếc 3. Bóng bán dẫn: 48 Chiếc 4. Bóng bán dẫn: 24 Chiếc 5. Bóng bán dẫn: 24 Chiếc 6. Bóng trường: 24 Chiếc 7. Bóng trường: 24 Chiếc 8. Cầu chì phục hồi: 26,7 Chiếc 9. Cầu chì phục hồi : 24 Chiếc 10. Dao động thạch anh : 21,3 Chiếc 11. Đi ốt: 56 Chiếc 12. Đi ốt: 48 Chiếc 13. Đi ốt: 26,7 Chiếc 14. Đi ốt: 24 Chiếc 15. Đi ốt: 45,3 Chiếc 16. Đi ốt: 21,3 Chiếc 17. Đi ốt: 5,3 Chiếc 18. Đi ốt: 34,7 Chiếc 19. Đi ốt: 5,3 Chiếc 20. Đi ốt: 21,3 Chiếc 21. Đi ốt: 48 Chiếc 22. Điện trở: 253,3 Chiếc 23. Điện trở: 280 Chiếc 24. Điện trở: 386,7 Chiếc 25. Điện trở: 333,3 Chiếc 26. Điện trở: 120 Chiếc 27. Điện trở: 400 Chiếc 28. Điện trở: 346,7 Chiếc 29. Điện trở: 360 Chiếc 30. Điện trở: 186,7 Chiếc 31. Điện trở: 229,3 Chiếc 32. Điện trở: 280 Chiếc 33. Điện trở: 106,7 Chiếc 34. Điện trở: 133,3 Chiếc 35. Điện trở: 120 Chiếc 36. Điện trở: 120 Chiếc 37. Điện trở: 240 Chiếc 38. Điện trở: 293,3 Chiếc 39. Điện trở: 453,3 Chiếc 40. Điện trở: 226,7 Chiếc 41. Điện trở: 253,3 Chiếc 42. Điện trở: 253,3 Chiếc 43. Điện trở: 293,3 Chiếc 44. Điện trở: 186,7 Chiếc 45. Điện trở: 293,3 Chiếc 46. Điện trở: 426,7 Chiếc 47. Điện trở: 30,7 Chiếc 48. IC: 32 Chiếc 49. IC: 24 Chiếc 50. IC: 32 Chiếc 51. IC: 49,3 Chiếc 52. IC: 48 Chiếc 53. IC: 26,7 Chiếc 54. IC: 26,7 Chiếc 55. IC: 49,3 Chiếc 56. IC: 34,7 Chiếc 57. IC: 54,7 Chiếc 58. IC: 26,7 Chiếc 59. IC: 12 Chiếc 60. IC: 42,7 Chiếc 61. IC: 42,7 Chiếc 62. IC: 37,3 Chiếc 63. IC: 48 Chiếc 64. IC: 32 Chiếc 65. IC: 42,7 Chiếc 66. IC: 42,7 Chiếc 67. IC: 37,3 Chiếc 68. IC: 32 Chiếc 69. IC: 37,3 Chiếc 70. IC: 30,7 Chiếc 71. IC: 42,7 Chiếc 72. IC: 37,3 Chiếc 73. IC: 42,7 Chiếc 74. IC: 26,7 Chiếc 75. IC: 42,7 Chiếc 76. IC: 32 Chiếc 77. IC: 37,3 Chiếc 78. IC: 32 Chiếc 79. IC: 20 Chiếc 80. IC: 37,3 Chiếc 81. IC: 25,3 Chiếc 82. IC: 21,3 Chiếc 83. IC: 42,7 Chiếc 84. IC nguồn: 12 Chiếc 85. IC nhớ: 10,7 Chiếc 86. IC: 37,3 Chiếc 87. IC: 10,7 Chiếc 88. IC: 53,3 Chiếc 89. IC: 45,3 Chiếc 90. IC: 32 Chiếc 91. IC: 49,3 Chiếc 92. IC: 49,3 Chiếc 93. IC: 26,7 Chiếc 94. IC: 42,7 Chiếc 95. IC truyền dữ liệu: 16 Chiếc 96. IC: 21,3 Chiếc 97. IC: 53,3 Chiếc 98. IC: 32 Chiếc 99. Trở nhiệt: 13,3 Chiếc 100. Tụ điện: 113,3 Chiếc 101. Tụ điện: 113,3 Chiếc 102. Tụ điện: 226,7 Chiếc 103. Tụ điện: 121,3 Chiếc 104. Tụ điện: 120 Chiếc 105. Tụ điện: 80 Chiếc 106. Tụ điện: 173,3 Chiếc 107. Tụ điện: 66,7 Chiếc 108. Tụ điện: 120 Chiếc 109. Tụ điện: 122,7 Chiếc 110. Tụ điện: 50,7 Chiếc 111. Tụ điện: 101,3 Chiếc 112. Tụ điện: 120 Chiếc 113. Tụ điện: 160 Chiếc 114. Tụ điện: 140 Chiếc 115. Tụ điện: 293,3 Chiếc 116. Thiếc: 2,9 Kg 117. Nhựa thông: 4,5 Kg - sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 10 11 12 13
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của 14 nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->