Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ có khả năng xét nghiệm 115 thông số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch và ion đồ dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục: 155 phần (263 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600010200-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp bộ hóa chất đồng bộ có khả năng xét nghiệm 115 thông số sinh hóa, vi sinh, miễn dịch và ion đồ dịch bằng phương pháp miễn dịch vi hạt hóa phát quang trên thiết bị tự động nạp mẫu liên tục: 155 phần (263 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500641427 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipid 10,374,936 14.147.640 5.187.468 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
2 PP2500641428 - Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgG 2,648,730 3.611.905 1.324.365 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
3 PP2500641429 - Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgM 2,648,730 3.611.905 1.324.365 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
4 PP2500641430 - Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện CMV IgG 2,889,504 3.940.233 1.444.752 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
5 PP2500641431 - Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện CMV IgM 2,485,035 3.388.684 1.242.518 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
6 PP2500641432 - Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc 33,108,120 45.147.436 16.554.060 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
7 PP2500641433 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Cholinesterase, Creatinine (Enzymatic), Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase. 7,098,660 9.679.991 3.549.330 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
8 PP2500641434 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa: GGT, AST, ALT... 1,930,000 2.631.818 965.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
9 PP2500641435 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Sinh hóa: Ure, Canxi... 5,654,040 7.710.055 2.827.020 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
10 PP2500641436 - Chất chứng 3 mức nồng độ cho các xét nghiệm: cyclosporin, tacrolimus, sirolimus. 49,047,360 66.882.764 24.523.680 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
11 PP2500641437 - Chất chứng cho xét nghiệm ASO/RF Level 1 4,827,324 6.582.715 2.413.662 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
12 PP2500641438 - Chất chứng cho xét nghiệm B12 2,506,152 3.417.480 1.253.076 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
13 PP2500641439 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgG 2,366,208 3.226.647 1.183.104 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
14 PP2500641440 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgM 2,297,296 3.132.676 1.148.648 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
15 PP2500641441 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện anti HBc IgM 2,297,296 3.132.676 1.148.648 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
16 PP2500641442 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện CMV IgG 1,531,520 2.088.436 765.760 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
17 PP2500641443 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện CMV IgM 4,016,256 5.476.713 2.008.128 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
18 PP2500641444 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện EBV VCA IgG 2,366,304 3.226.778 1.183.152 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
19 PP2500641445 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện EBV VCA IgM 2,366,304 3.226.778 1.183.152 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
20 PP2500641446 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện Rubella IgG 1,577,472 2.151.098 788.736 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
21 PP2500641447 - Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện Rubella IgM 4,732,416 6.453.295 2.366.208 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
22 PP2500641448 - Chất chứng cho xét nghiệm Tg 12,021,600 16.393.091 6.010.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
23 PP2500641449 - Chất chứng cho xét nghiệm: vancomycin, theophylin, phenytoin, digoxin, folate, vitamin b12 30,462,000 41.539.091 15.231.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
24 PP2500641450 - Chất chứng chung xét nghiệm nước tiểu 1,900,440 2.591.509 950.220 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
25 PP2500641451 - Chất chứngchoxét nghiệm ASO/RF Level 2 4,827,330 6.582.723 2.413.665 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
26 PP2500641452 - Chất thử cho xét nghiệm CMV IgM 42,739,600 58.281.273 21.369.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
27 PP2500641453 - Chất thử cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgG 19,598,000 26.724.545 9.799.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
28 PP2500641454 - Chất thử cho xét nghiệm phát hiện CMV IgG 48,810,600 66.559.909 24.405.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
29 PP2500641455 - Cóng phản ứng dùng trong xét nghiệm miễn dịch 701,840,000 957.054.545 350.920.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
30 PP2500641456 - Dung dịch alkaline 432,000,000 589.090.909 216.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
31 PP2500641457 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho thiết bị xét nghiệm sinh hóa 20,453,760 27.891.491 10.226.880 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
32 PP2500641458 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt 318,942,000 434.920.909 159.471.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
33 PP2500641459 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học 165,126,000 225.171.818 82.563.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
34 PP2500641460 - Dung dịch pha loãng mẫu ICT 984,329,856 1.342.267.985 492.164.928 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
35 PP2500641461 - Dung dịch phản ứng 372,765,930 508.317.177 186.382.965 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
36 PP2500641462 - Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 10X 937,669,384 1.278.640.069 468.834.692 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
37 PP2500641463 - Hóa chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hóa 276,480,000 377.018.182 138.240.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
38 PP2500641464 - Hóa chất rửa kim hút 130,866,000 178.453.636 65.433.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
39 PP2500641465 - Mẫu chứng level 1 cho các xét nghiệm sinh hóa 27,964,800 38.133.818 13.982.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
40 PP2500641466 - Mẫu chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóa 27,501,600 37.502.182 13.750.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
41 PP2500641467 - Mẫu chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóa 27,501,600 37.502.182 13.750.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
42 PP2500641468 - Thuốc thử cho xét nghiệm Lp 26,099,200 35.589.818 13.049.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
43 PP2500641469 - Vật tư dùng để đóng nắp ống nghiệm đựng mẫu 31,500,000 42.954.545 15.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
44 PP2500641470 - Hóa chất cho xét nghiệm Hemoglobin A1c 42,383,100 57.795.136 21.191.550 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
45 PP2500641471 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV 10,754,504,400 14.665.233.273 5.377.252.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
46 PP2500641472 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs 1,503,166,826 2.049.772.945 751.583.413 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
47 PP2500641473 - Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBeAg 268,888,296 366.665.858 134.444.148 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
48 PP2500641474 - Hóa chất cho xét nghiệm HBsAg 102,243,240 139.422.600 51.121.620 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
49 PP2500641475 - Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBsAg 4,190,856,000 5.714.803.636 2.095.428.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
50 PP2500641476 - Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgG 44,406,846 60.554.790 22.203.423 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
51 PP2500641477 - Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgM 30,487,446 41.573.790 15.243.723 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
52 PP2500641478 - Hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab 2,709,522,131 3.694.802.906 1.354.761.066 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
53 PP2500641479 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBc 1,918,725,200 2.616.443.455 959.362.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
54 PP2500641480 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe 267,614,500 364.928.864 133.807.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
55 PP2500641481 - Hóa chất cho xét nghiệm anti HAV IgM 117,189,000 159.803.182 58.594.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
56 PP2500641482 - Hóa chất cho xét nghiệm HBc IgM 43,594,530 59.447.086 21.797.265 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
57 PP2500641483 - Hóa chất cho xét nghiệm Rubella IgG 14,944,096 20.378.313 7.472.048 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
58 PP2500641484 - Hóa chất cho xét nghiệm Rubella IgM 24,696,706 33.677.326 12.348.353 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
59 PP2500641485 - Hóa chất cho xét nghiệm định tính Syphilis 1,208,094,615 1.647.401.748 604.047.308 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
60 PP2500641486 - Hóa chất cho xét nghiệm Complement C3 4,625,400 6.307.364 2.312.700 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
61 PP2500641487 - Hóa chất cho xét nghiệm TRAb 111,562,518 152.130.706 55.781.259 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
62 PP2500641488 - Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D 206,438,016 281.506.385 103.219.008 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
63 PP2500641489 - Hóa chất cho xét nghiệm Acetaminophen 5,107,600 6.964.909 2.553.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
64 PP2500641490 - Hóa chất cho xét nghiệm AFP 1,510,615,008 2.059.929.556 755.307.504 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
65 PP2500641491 - Hóa chất cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase 645,566,400 880.317.818 322.783.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
66 PP2500641492 - Hóa chất cho xét nghiệm AlbuminBCG 69,133,680 94.273.200 34.566.840 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
67 PP2500641493 - Hóa chất cho xét nghiệm Homocysteine 290,089,062 395.575.994 145.044.531 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
68 PP2500641494 - Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase 7,140,000 9.736.364 3.570.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
69 PP2500641495 - Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3) 314,681,610 429.111.286 157.340.805 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
70 PP2500641496 - Hóa chất cho xét nghiệm Amylase 20,204,160 27.551.127 10.102.080 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
71 PP2500641497 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP 569,525,882 776.626.203 284.762.941 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
72 PP2500641498 - Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg) 2,204,232,036 3.005.770.958 1.102.116.018 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
73 PP2500641499 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-TPO 92,490,032 126.122.771 46.245.016 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
74 PP2500641500 - Hóa chất cho xét nghiệm Apolipoprotein A1 7,919,390 10.799.168 3.959.695 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
75 PP2500641501 - Hóa chất cho xét nghiệm Apolipoprotein B 4,935,630 6.730.405 2.467.815 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
76 PP2500641502 - Hóa chất cho xét nghiệm ASO 11,151,708 15.206.875 5.575.854 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
77 PP2500641503 - Hóa chất cho xét nghiệm RF 20,177,616 27.514.931 10.088.808 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
78 PP2500641504 - Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase 630,174,000 859.328.182 315.087.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
79 PP2500641505 - Hóa chất cho xét nghiệm B12 132,460,672 180.628.189 66.230.336 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
80 PP2500641506 - Hóa chất cho xét nghiệm Beta-2-Microglobulin 1,353,698,292 1.845.952.216 676.849.146 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
81 PP2500641507 - Hóa chất cho xét nghiệm BNP 624,519,924 851.618.078 312.259.962 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
82 PP2500641508 - Hóa chất cho xét nghiệm BRAHMS PCT 4,120,664,056 5.619.087.349 2.060.332.028 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
83 PP2500641509 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 125 645,250,088 879.886.484 322.625.044 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
84 PP2500641510 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9 3,846,762,192 5.245.584.807 1.923.381.096 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
85 PP2500641511 - Hóa chất cho xét nghiệm Calcium 165,340,500 225.464.318 82.670.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
86 PP2500641512 - Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3 1,413,812,024 1.927.925.487 706.906.012 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
87 PP2500641513 - Hóa chất cho xét nghiệm CEA 2,427,596,000 3.310.358.182 1.213.798.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
88 PP2500641514 - Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol 19,895,984 27.130.887 9.947.992 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
89 PP2500641515 - Hóa chất cho xét nghiệm Cholinestearese 17,545,600 23.925.818 8.772.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
90 PP2500641516 - Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB 289,912,860 395.335.718 144.956.430 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
91 PP2500641517 - Hóa chất cho xét nghiệm Complement C4 4,590,000 6.259.091 2.295.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
92 PP2500641518 - Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol 1,784,531,032 2.433.451.407 892.265.516 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
93 PP2500641519 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase 18,240,000 24.872.727 9.120.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
94 PP2500641520 - Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine 354,888,000 483.938.182 177.444.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
95 PP2500641521 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP 445,893,432 608.036.498 222.946.716 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
96 PP2500641522 - Hóa chất cho xét nghiệm Cyclosporine 1,056,180,205 1.440.245.734 528.090.103 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
97 PP2500641523 - Hóa chất cho xét nghiệm CYFRA 21-1 577,344,968 787.288.593 288.672.484 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
98 PP2500641524 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Phenytoin 23,528,000 32.083.636 11.764.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
99 PP2500641525 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Theophylline 33,786,600 46.072.636 16.893.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
100 PP2500641526 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vancomycin 768,356,400 1.047.758.727 384.178.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
101 PP2500641527 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct Bilirubin 259,584,000 353.978.182 129.792.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
102 PP2500641528 - Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL 163,566,000 223.044.545 81.783.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
103 PP2500641529 - Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol 14,054,200 19.164.818 7.027.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
104 PP2500641530 - Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin 1,226,718,184 1.672.797.524 613.359.092 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
105 PP2500641531 - Hóa chất cho xét nghiệm Folate 164,605,886 224.462.572 82.302.943 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
106 PP2500641532 - Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA 213,378,928 290.971.265 106.689.464 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
107 PP2500641533 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T3 1,107,134,224 1.509.728.487 553.567.112 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
108 PP2500641534 - Hóa chất cho xét nghiệm Free T4 1,422,585,600 1.939.889.455 711.292.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
109 PP2500641535 - Hóa chất cho xét nghiệm FSH 66,954,236 91.301.231 33.477.118 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
110 PP2500641536 - Hóa chất cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase 21,637,200 29.505.273 10.818.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
111 PP2500641537 - Hóa chất cho xét nghiệm Glucose 171,234,000 233.500.909 85.617.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
112 PP2500641538 - Hóa chất cho xét nghiệm Haptoglobin 14,000,580 19.091.700 7.000.290 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
113 PP2500641539 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I 2,024,185,392 2.760.252.807 1.012.092.696 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
114 PP2500641540 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin A 86,481,720 117.929.618 43.240.860 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
115 PP2500641541 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin E 1,008,295,090 1.374.947.850 504.147.545 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
116 PP2500641542 - Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin M 182,608,200 249.011.182 91.304.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
117 PP2500641543 - Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH 173,237,404 236.232.824 86.618.702 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
118 PP2500641544 - Hóa chất cho xét nghiệm Iron 67,225,140 91.670.645 33.612.570 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
119 PP2500641545 - Hóa chất cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase 54,962,250 74.948.523 27.481.125 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
120 PP2500641546 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lactate 91,056,000 124.167.273 45.528.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
121 PP2500641547 - Hóa chất cho xét nghiệm LH 76,027,596 103.673.995 38.013.798 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
122 PP2500641548 - Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE 382,925,376 522.170.967 191.462.688 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
123 PP2500641549 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lipoprotein (a) 4,718,062 6.433.721 2.359.031 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
124 PP2500641550 - Hóa chất cho xét nghiệm Methotrexate 114,544,932 156.197.635 57.272.466 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
125 PP2500641551 - Hóa chất cho xét nghiệm MYOGLOBIN 47,628,164 64.947.496 23.814.082 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
126 PP2500641552 - Hóa chất cho xét nghiệm NSE 274,680,000 374.563.636 137.340.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
127 PP2500641553 - Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP 3,663,779,144 4.996.062.469 1.831.889.572 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
128 PP2500641554 - Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen I 24,882,188 33.930.256 12.441.094 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
129 PP2500641555 - Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen II 24,878,012 33.924.562 12.439.006 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
130 PP2500641556 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II 9,619,513,500 13.117.518.409 4.809.756.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
131 PP2500641557 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin 49,495,500 67.493.864 24.747.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
132 PP2500641558 - Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone 17,910,200 24.423.000 8.955.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
133 PP2500641559 - Hóa chất cho xét nghiệm ProGRP 146,098,632 199.225.407 73.049.316 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
134 PP2500641560 - Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin 208,656,672 284.531.825 104.328.336 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
135 PP2500641561 - Hóa chất cho xét nghiệm SCC 458,497,512 625.223.880 229.248.756 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
136 PP2500641562 - Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin 86,459,900 117.899.864 43.229.950 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
137 PP2500641563 - Hóa chất cho xét nghiệm Digoxin 33,128,900 45.175.773 16.564.450 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
138 PP2500641564 - Hóa chất cho xét nghiệm Tacrolimus 5,328,051,057 7.265.524.169 2.664.025.529 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
139 PP2500641565 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone 209,086,360 285.117.764 104.543.180 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
140 PP2500641566 - Hóa chất cho xét nghiệm Tg 3,534,068,016 4.819.183.658 1.767.034.008 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
141 PP2500641567 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Bilirubin 356,878,500 486.652.500 178.439.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
142 PP2500641568 - Hóa chất cho xét nghiệm Total Protein 1,024,800 1.397.455 512.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
143 PP2500641569 - Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA 428,345,072 584.106.916 214.172.536 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
144 PP2500641570 - Hóa chất cho xét nghiệm Total β-hCG 221,406,256 301.917.622 110.703.128 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
145 PP2500641571 - Hóa chất cho xét nghiệm Transferrin 27,827,280 37.946.291 13.913.640 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
146 PP2500641572 - Hóa chất cho xét nghiệm Triglyceride 43,048,336 58.702.276 21.524.168 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
147 PP2500641573 - Hóa chất cho xét nghiệm TSH 3,104,394,000 4.233.264.545 1.552.197.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
148 PP2500641574 - Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone 77,408,640 105.557.236 38.704.320 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
149 PP2500641575 - Hóa chất cho xét nghiệm Urea Nitrogen 64,464,000 87.905.455 32.232.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
150 PP2500641576 - Hóa chất cho xét nghiệm Uric Acid 46,280,000 63.109.091 23.140.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
151 PP2500641577 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ 7,381,105 10.065.143 3.690.553 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
152 PP2500641578 - Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium 43,240,000 58.963.636 21.620.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
153 PP2500641579 - Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ 518,301,974 706.775.419 259.150.987 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
154 PP2500641580 - Hóa chất cho xét nghiệm Bilirubin 7,380,000 10.063.636 3.690.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
155 PP2500641581 - Hóa chất cho xét nghiệm protein đặc biệt 14,197,260 19.359.900 7.098.630 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Lipid
Mã phần lô PP2500641427
Giá từng phần lô 10,374,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.147.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.187.468
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgG
Mã phần lô PP2500641428
Giá từng phần lô 2,648,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.365
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgM
Mã phần lô PP2500641429
Giá từng phần lô 2,648,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.365
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện CMV IgG
Mã phần lô PP2500641430
Giá từng phần lô 2,889,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.940.233
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.752
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm phát hiện CMV IgM
Mã phần lô PP2500641431
Giá từng phần lô 2,485,035
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.388.684
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.518
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm theo dõi nồng độ thuốc
Mã phần lô PP2500641432
Giá từng phần lô 33,108,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.147.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.554.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Cholinesterase, Creatinine (Enzymatic), Dibucaine CHE, HBDH, Lithium, và Pancreatic Amylase.
Mã phần lô PP2500641433
Giá từng phần lô 7,098,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.679.991
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.549.330
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa: GGT, AST, ALT...
Mã phần lô PP2500641434
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.631.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm Sinh hóa: Ure, Canxi...
Mã phần lô PP2500641435
Giá từng phần lô 5,654,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.710.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.827.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng 3 mức nồng độ cho các xét nghiệm: cyclosporin, tacrolimus, sirolimus.
Mã phần lô PP2500641436
Giá từng phần lô 49,047,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.882.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.523.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm ASO/RF Level 1
Mã phần lô PP2500641437
Giá từng phần lô 4,827,324
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.582.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.662
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm B12
Mã phần lô PP2500641438
Giá từng phần lô 2,506,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.417.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.076
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgG
Mã phần lô PP2500641439
Giá từng phần lô 2,366,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.226.647
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.104
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgM
Mã phần lô PP2500641440
Giá từng phần lô 2,297,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.676
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.648
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện anti HBc IgM
Mã phần lô PP2500641441
Giá từng phần lô 2,297,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.132.676
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.648
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện CMV IgG
Mã phần lô PP2500641442
Giá từng phần lô 1,531,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện CMV IgM
Mã phần lô PP2500641443
Giá từng phần lô 4,016,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.476.713
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.008.128
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện EBV VCA IgG
Mã phần lô PP2500641444
Giá từng phần lô 2,366,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.226.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.152
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện EBV VCA IgM
Mã phần lô PP2500641445
Giá từng phần lô 2,366,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.226.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.183.152
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện Rubella IgG
Mã phần lô PP2500641446
Giá từng phần lô 1,577,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.098
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.736
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm phát hiện Rubella IgM
Mã phần lô PP2500641447
Giá từng phần lô 4,732,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.453.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.366.208
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2500641448
Giá từng phần lô 12,021,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.393.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.010.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm: vancomycin, theophylin, phenytoin, digoxin, folate, vitamin b12
Mã phần lô PP2500641449
Giá từng phần lô 30,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.539.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng chung xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500641450
Giá từng phần lô 1,900,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.591.509
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứngchoxét nghiệm ASO/RF Level 2
Mã phần lô PP2500641451
Giá từng phần lô 4,827,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.582.723
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.413.665
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2500641452
Giá từng phần lô 42,739,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.281.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.369.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm phát hiện anti HAV IgG
Mã phần lô PP2500641453
Giá từng phần lô 19,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.724.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm phát hiện CMV IgG
Mã phần lô PP2500641454
Giá từng phần lô 48,810,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.559.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.405.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng phản ứng dùng trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500641455
Giá từng phần lô 701,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch alkaline
Mã phần lô PP2500641456
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho thiết bị xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500641457
Giá từng phần lô 20,453,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.891.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.226.880
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tách thuốc nhuộm acridinium ra khỏi liên hợp liên kết với phức hợp vi hạt
Mã phần lô PP2500641458
Giá từng phần lô 318,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.920.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang, được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học
Mã phần lô PP2500641459
Giá từng phần lô 165,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.171.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu ICT
Mã phần lô PP2500641460
Giá từng phần lô 984,329,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.267.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.164.928
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch phản ứng
Mã phần lô PP2500641461
Giá từng phần lô 372,765,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.317.177
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.382.965
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch tẩy rửa đậm đặc 10X
Mã phần lô PP2500641462
Giá từng phần lô 937,669,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.640.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.834.692
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500641463
Giá từng phần lô 276,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất rửa kim hút
Mã phần lô PP2500641464
Giá từng phần lô 130,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.453.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mẫu chứng level 1 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500641465
Giá từng phần lô 27,964,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.133.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mẫu chứng level 2 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500641466
Giá từng phần lô 27,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.502.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mẫu chứng level 3 cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500641467
Giá từng phần lô 27,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.502.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc thử cho xét nghiệm Lp
Mã phần lô PP2500641468
Giá từng phần lô 26,099,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.589.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.049.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật tư dùng để đóng nắp ống nghiệm đựng mẫu
Mã phần lô PP2500641469
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2500641470
Giá từng phần lô 42,383,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.795.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.191.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2500641471
Giá từng phần lô 10,754,504,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.665.233.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.377.252.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2500641472
Giá từng phần lô 1,503,166,826
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.772.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.583.413
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2500641473
Giá từng phần lô 268,888,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.665.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.444.148
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2500641474
Giá từng phần lô 102,243,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.422.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.121.620
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2500641475
Giá từng phần lô 4,190,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.803.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.095.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgG
Mã phần lô PP2500641476
Giá từng phần lô 44,406,846
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.554.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.203.423
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm EBV IgM
Mã phần lô PP2500641477
Giá từng phần lô 30,487,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.573.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.243.723
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HIV Ag/Ab
Mã phần lô PP2500641478
Giá từng phần lô 2,709,522,131
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.694.802.906
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.761.066
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-HBc
Mã phần lô PP2500641479
Giá từng phần lô 1,918,725,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.616.443.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.362.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2500641480
Giá từng phần lô 267,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.928.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.807.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm anti HAV IgM
Mã phần lô PP2500641481
Giá từng phần lô 117,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.803.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.594.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HBc IgM
Mã phần lô PP2500641482
Giá từng phần lô 43,594,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.447.086
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.797.265
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2500641483
Giá từng phần lô 14,944,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.378.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.472.048
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500641484
Giá từng phần lô 24,696,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.677.326
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.353
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định tính Syphilis
Mã phần lô PP2500641485
Giá từng phần lô 1,208,094,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.401.748
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.047.308
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Complement C3
Mã phần lô PP2500641486
Giá từng phần lô 4,625,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.307.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2500641487
Giá từng phần lô 111,562,518
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.130.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.781.259
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2500641488
Giá từng phần lô 206,438,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.506.385
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.219.008
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Acetaminophen
Mã phần lô PP2500641489
Giá từng phần lô 5,107,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.964.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500641490
Giá từng phần lô 1,510,615,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.059.929.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 755.307.504
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2500641491
Giá từng phần lô 645,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.317.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.783.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AlbuminBCG
Mã phần lô PP2500641492
Giá từng phần lô 69,133,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.273.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.566.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Homocysteine
Mã phần lô PP2500641493
Giá từng phần lô 290,089,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.575.994
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.044.531
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Alkaline Phosphatase
Mã phần lô PP2500641494
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ammonia(NH3)
Mã phần lô PP2500641495
Giá từng phần lô 314,681,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.111.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.340.805
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2500641496
Giá từng phần lô 20,204,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.551.127
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.102.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2500641497
Giá từng phần lô 569,525,882
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.626.203
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.762.941
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin (Anti-Tg)
Mã phần lô PP2500641498
Giá từng phần lô 2,204,232,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.005.770.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.116.018
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2500641499
Giá từng phần lô 92,490,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.122.771
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.245.016
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Apolipoprotein A1
Mã phần lô PP2500641500
Giá từng phần lô 7,919,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.799.168
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.959.695
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Apolipoprotein B
Mã phần lô PP2500641501
Giá từng phần lô 4,935,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.730.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.815
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2500641502
Giá từng phần lô 11,151,708
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.206.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.575.854
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500641503
Giá từng phần lô 20,177,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.514.931
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.088.808
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm AspartateAminotransferase
Mã phần lô PP2500641504
Giá từng phần lô 630,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.328.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm B12
Mã phần lô PP2500641505
Giá từng phần lô 132,460,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.628.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.230.336
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Beta-2-Microglobulin
Mã phần lô PP2500641506
Giá từng phần lô 1,353,698,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.952.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.849.146
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500641507
Giá từng phần lô 624,519,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.618.078
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.259.962
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm BRAHMS PCT
Mã phần lô PP2500641508
Giá từng phần lô 4,120,664,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.619.087.349
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.060.332.028
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2500641509
Giá từng phần lô 645,250,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.886.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.625.044
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2500641510
Giá từng phần lô 3,846,762,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.245.584.807
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.381.096
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2500641511
Giá từng phần lô 165,340,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.464.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.670.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2500641512
Giá từng phần lô 1,413,812,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.927.925.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.906.012
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500641513
Giá từng phần lô 2,427,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.310.358.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500641514
Giá từng phần lô 19,895,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.130.887
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.947.992
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cholinestearese
Mã phần lô PP2500641515
Giá từng phần lô 17,545,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.925.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.772.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2500641516
Giá từng phần lô 289,912,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.335.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.956.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Complement C4
Mã phần lô PP2500641517
Giá từng phần lô 4,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.259.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2500641518
Giá từng phần lô 1,784,531,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.433.451.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.265.516
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Creatine Kinase
Mã phần lô PP2500641519
Giá từng phần lô 18,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.872.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500641520
Giá từng phần lô 354,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.938.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500641521
Giá từng phần lô 445,893,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.036.498
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.946.716
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2500641522
Giá từng phần lô 1,056,180,205
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.245.734
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.090.103
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500641523
Giá từng phần lô 577,344,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.288.593
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.672.484
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Phenytoin
Mã phần lô PP2500641524
Giá từng phần lô 23,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.083.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Theophylline
Mã phần lô PP2500641525
Giá từng phần lô 33,786,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.072.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.893.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500641526
Giá từng phần lô 768,356,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.758.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.178.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2500641527
Giá từng phần lô 259,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.978.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Direct LDL
Mã phần lô PP2500641528
Giá từng phần lô 163,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.044.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2500641529
Giá từng phần lô 14,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.164.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.027.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2500641530
Giá từng phần lô 1,226,718,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.797.524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.359.092
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2500641531
Giá từng phần lô 164,605,886
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.462.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.302.943
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2500641532
Giá từng phần lô 213,378,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.971.265
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.689.464
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free T3
Mã phần lô PP2500641533
Giá từng phần lô 1,107,134,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.728.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.567.112
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2500641534
Giá từng phần lô 1,422,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.889.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.292.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2500641535
Giá từng phần lô 66,954,236
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.301.231
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.477.118
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Gamma-GlutamylTransferase
Mã phần lô PP2500641536
Giá từng phần lô 21,637,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.505.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.818.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500641537
Giá từng phần lô 171,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.500.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Haptoglobin
Mã phần lô PP2500641538
Giá từng phần lô 14,000,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.091.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng hsTroponin I
Mã phần lô PP2500641539
Giá từng phần lô 2,024,185,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.252.807
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.092.696
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin A
Mã phần lô PP2500641540
Giá từng phần lô 86,481,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.929.618
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.240.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin E
Mã phần lô PP2500641541
Giá từng phần lô 1,008,295,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.947.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.147.545
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Immunoglobulin M
Mã phần lô PP2500641542
Giá từng phần lô 182,608,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.011.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.304.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Intact PTH
Mã phần lô PP2500641543
Giá từng phần lô 173,237,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.232.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.618.702
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2500641544
Giá từng phần lô 67,225,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.670.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.612.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Lactate Dehydrogenase
Mã phần lô PP2500641545
Giá từng phần lô 54,962,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.948.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.481.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Lactate
Mã phần lô PP2500641546
Giá từng phần lô 91,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.167.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2500641547
Giá từng phần lô 76,027,596
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.673.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.013.798
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm LIPASE
Mã phần lô PP2500641548
Giá từng phần lô 382,925,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.170.967
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.462.688
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
Mã phần lô PP2500641549
Giá từng phần lô 4,718,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.433.721
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.359.031
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Methotrexate
Mã phần lô PP2500641550
Giá từng phần lô 114,544,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.197.635
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.272.466
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm MYOGLOBIN
Mã phần lô PP2500641551
Giá từng phần lô 47,628,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.947.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.082
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2500641552
Giá từng phần lô 274,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.563.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2500641553
Giá từng phần lô 3,663,779,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.996.062.469
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.831.889.572
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen I
Mã phần lô PP2500641554
Giá từng phần lô 24,882,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.930.256
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.441.094
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Pepsinogen II
Mã phần lô PP2500641555
Giá từng phần lô 24,878,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.924.562
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.439.006
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2500641556
Giá từng phần lô 9,619,513,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.117.518.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.809.756.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng prealbumin
Mã phần lô PP2500641557
Giá từng phần lô 49,495,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.493.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.747.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2500641558
Giá từng phần lô 17,910,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.955.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2500641559
Giá từng phần lô 146,098,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.225.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.049.316
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2500641560
Giá từng phần lô 208,656,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.531.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.328.336
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2500641561
Giá từng phần lô 458,497,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.223.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.248.756
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm MicroAlbumin
Mã phần lô PP2500641562
Giá từng phần lô 86,459,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.899.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.229.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Digoxin
Mã phần lô PP2500641563
Giá từng phần lô 33,128,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.175.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.564.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2500641564
Giá từng phần lô 5,328,051,057
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.265.524.169
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.025.529
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2500641565
Giá từng phần lô 209,086,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.117.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.543.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2500641566
Giá từng phần lô 3,534,068,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.819.183.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.034.008
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2500641567
Giá từng phần lô 356,878,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.439.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2500641568
Giá từng phần lô 1,024,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total PSA
Mã phần lô PP2500641569
Giá từng phần lô 428,345,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.106.916
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.172.536
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Total β-hCG
Mã phần lô PP2500641570
Giá từng phần lô 221,406,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.917.622
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.703.128
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2500641571
Giá từng phần lô 27,827,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.946.291
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.913.640
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500641572
Giá từng phần lô 43,048,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.702.276
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.524.168
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500641573
Giá từng phần lô 3,104,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.233.264.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HDL cholesterone
Mã phần lô PP2500641574
Giá từng phần lô 77,408,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.557.236
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.704.320
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2500641575
Giá từng phần lô 64,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.905.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500641576
Giá từng phần lô 46,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Protein trong nước tiểu/ dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2500641577
Giá từng phần lô 7,381,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.065.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.690.553
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2500641578
Giá từng phần lô 43,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.963.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Ion đồ
Mã phần lô PP2500641579
Giá từng phần lô 518,301,974
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.775.419
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.150.987
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2500641580
Giá từng phần lô 7,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm protein đặc biệt
Mã phần lô PP2500641581
Giá từng phần lô 14,197,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.359.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.098.630
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->