Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất và vật tư phụ trợ cho xét nghiệm: 107 phần (mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500462393-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất và vật tư phụ trợ cho xét nghiệm: 107 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500253214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,170,804,062 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500471250 - Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh 10,560,000 14.400.000 5.280.000 158,400
2 PP2500471251 - Dung dịch NaOH 0.1N 14,000,000 19.090.909 7.000.000 210,000
3 PP2500471252 - Acid nitric 3,000,000 4.090.909 1.500.000 45,000
4 PP2500471253 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 27,000,000 36.818.182 13.500.000 405,000
5 PP2500471254 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 27,000,000 36.818.182 13.500.000 405,000
6 PP2500471255 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 27,000,000 36.818.182 13.500.000 405,000
7 PP2500471256 - Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch 494,000,000 673.636.364 247.000.000 7,410,000
8 PP2500471257 - Kháng thể đơn dòng Anti Jka 23,535,720 32.094.164 11.767.860 353,036
9 PP2500471258 - Kháng thể đơn dòng Anti Jkb 22,678,650 30.925.432 11.339.325 340,180
10 PP2500471259 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea 21,577,050 29.423.250 10.788.525 323,656
11 PP2500471260 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb 23,388,750 31.893.750 11.694.375 350,832
12 PP2500471261 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya 41,006,700 55.918.227 20.503.350
13 PP2500471262 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb 58,038,750 79.143.750 29.019.375
14 PP2500471263 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M 22,296,663 30.404.540 11.148.332
15 PP2500471264 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N 22,296,663 30.404.540 11.148.332
16 PP2500471265 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s 36,228,060 49.401.900 18.114.030
17 PP2500471266 - Kháng thể đơn dòng Anti P1 21,879,900 29.836.227 10.939.950
18 PP2500471267 - Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E) 2,912,580 3.971.700 1.456.290
19 PP2500471268 - Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) 5,323,725 7.259.625 2.661.863
20 PP2500471269 - Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C) 4,599,045 6.271.425 2.299.523
21 PP2500471270 - Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) 3,375,900 4.603.500 1.687.950
22 PP2500471271 - Kháng thể đơn dòng Anti K 4,599,045 6.271.425 2.299.523
23 PP2500471272 - Kháng thể đơn dòng Anti S 22,296,663 30.404.540 11.148.332
24 PP2500471273 - Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3) 365,534,400 498.456.000 182.767.200
25 PP2500471274 - Bộ nhuộm AFB (tìm lao) 33,600,000 45.818.182 16.800.000
26 PP2500471275 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu 46,410,000 63.286.364 23.205.000
27 PP2500471276 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu 46,410,000 63.286.364 23.205.000
28 PP2500471277 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu 46,410,000 63.286.364 23.205.000
29 PP2500471278 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu 7,822,000 10.666.364 3.911.000
30 PP2500471279 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu 14,280,000 19.472.727 7.140.000
31 PP2500471280 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
32 PP2500471281 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
33 PP2500471282 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
34 PP2500471283 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
35 PP2500471284 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
36 PP2500471285 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
37 PP2500471286 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu 1,785,000 2.434.091 892.500
38 PP2500471287 - Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa 13,654,272 18.619.462 6.827.136
39 PP2500471288 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động 158,400,000 216.000.000 79.200.000
40 PP2500471289 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) 50,715,000 69.156.818 25.357.500
41 PP2500471290 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar 3,400,000 4.636.364 1.700.000
42 PP2500471291 - Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng 7,245,000 9.879.545 3.622.500
43 PP2500471292 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. 42,900,000 58.500.000 21.450.000
44 PP2500471293 - Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) 389,993,500 531.809.318 194.996.750
45 PP2500471294 - Vôi soda 441,000,000 601.363.636 220.500.000
46 PP2500471295 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc 10,200,000 13.909.091 5.100.000
47 PP2500471296 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM 12,600,000 17.181.818 6.300.000
48 PP2500471297 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử 44,160,000 60.218.182 22.080.000
49 PP2500471298 - Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí, dùng cho phòng kín, diện tích lớn 78,400,000 106.909.091 39.200.000
50 PP2500471299 - Bột khử khuẩn dùng trong y tế. 462,000,000 630.000.000 231.000.000
51 PP2500471300 - Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa 381,888,000 520.756.364 190.944.000
52 PP2500471301 - Dung dịch rửa đường dẫn mẫu 224,640,000 306.327.273 112.320.000
53 PP2500471302 - Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng 168,000,000 229.090.909 84.000.000
54 PP2500471303 - Chất thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 135,000,000 184.090.909 67.500.000
55 PP2500471304 - Chất chứng cho xét nghiệm đo tốc độ lắng máu trên card 45,378,000 61.879.091 22.689.000
56 PP2500471305 - Thẻ thông minh (card) cung cấp thông tin cho phép thực hiện 1200 xét nghiệm trên máy đo tốc độ lắng máu. 245,520,000 334.800.000 122.760.000
57 PP2500471306 - Đĩa tích hợp hóa chất pha loãng thực hiện xét nghiệm xác định nhóm máu 176,865,280 241.179.927 88.432.640
58 PP2500471307 - Đĩa phản ứng 96 giếng tráng sẵn kháng thể thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu 731,032,320 996.862.255 365.516.160
59 PP2500471308 - Dung dịch pha loãng hồng cầu mẫu 33,566,400 45.772.364 16.783.200
60 PP2500471309 - Dung dịch pha loãng mẫu hồng cầu bệnh nhân 143,227,200 195.309.818 71.613.600
61 PP2500471310 - Dung dịch rửa hệthống thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu 15,336,300 20.913.136 7.668.150
62 PP2500471311 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sàng lọc kháng thểbất thường 17,230,500 23.496.136 8.615.250
63 PP2500471312 - Hóa chất từtính mẫu thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu 62,943,312 85.831.789 31.471.656
64 PP2500471313 - Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thểbất thường 286,158,600 390.216.273 143.079.300
65 PP2500471314 - Khay phản ứng cóphủthuốc sàng lọc kháng thểbất thường 707,959,296 965.399.040 353.979.648
66 PP2500471315 - Hóa chất hiển thị màu cho các kháng thể có mức độ biểu hiện thấp 218,400,000 297.818.182 109.200.000
67 PP2500471316 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể EstrogenReceptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 63,851,600 87.070.364 31.925.800
68 PP2500471317 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Progesterone Receptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 105,407,200 143.737.091 52.703.600
69 PP2500471318 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể HER-2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 161,108,800 219.693.818 80.554.400
70 PP2500471319 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 96,902,400 132.139.636 48.451.200
71 PP2500471320 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể c-MYC trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 35,689,500 48.667.500 17.844.750
72 PP2500471321 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD4 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 16,707,600 22.783.091 8.353.800
73 PP2500471322 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD8C trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 13,871,700 18.915.955 6.935.850
74 PP2500471323 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD117 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 48,074,800 65.556.545 24.037.400
75 PP2500471324 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD23 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 48,589,500 66.258.409 24.294.750
76 PP2500471325 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động 194,756,800 265.577.455 97.378.400
77 PP2500471326 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Cyclin D1 43,999,200 59.998.909 21.999.600
78 PP2500471327 - Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX5 9,172,800 12.508.364 4.586.400
79 PP2500471328 - Bộ hóa chất phát hiện ba bước, tích hợp DAB 411,800,000 561.545.455 205.900.000
80 PP2500471329 - Bộhoáchất xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu 198,254,952 270.347.662 99.127.476
81 PP2500471330 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng 5,481,168 7.474.320 2.740.584
82 PP2500471331 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bình thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng 5,481,168 7.474.320 2.740.584
83 PP2500471332 - Chất thử cho xét nghiệm LIPASE 65,625,600 89.489.455 32.812.800
84 PP2500471333 - Chất ly giải trên kênh đo WNR 180,950,000 246.750.000 90.475.000
85 PP2500471334 - Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET 42,998,400 58.634.182 21.499.200
86 PP2500471335 - Chất thử xét nghiệm xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của nhóm tế bào lympho T trong quần thể tế bào Lympho 12,159,000 16.580.455 6.079.500
87 PP2500471336 - Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào Lympho T trong quần thể Lympho 28,751,100 39.206.045 14.375.550
88 PP2500471337 - Chất thử định lượng xét nghiệm FDP 18,824,416 25.669.658 9.412.208
89 PP2500471338 - Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CBFB/MYH11 212,400,000 289.636.364 106.200.000
90 PP2500471339 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến 20q12/ CCP8 70,400,000 96.000.000 35.200.000
91 PP2500471340 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến D7S486/CCP7 58,000,000 79.090.909 29.000.000
92 PP2500471341 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến EGR1/D5S23, D5S721 58,000,000 79.090.909 29.000.000
93 PP2500471342 - Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang, phát hiện bất thường BCL2 74,250,000 101.250.000 37.125.000
94 PP2500471343 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch KI 67 33,600,000 45.818.182 16.800.000
95 PP2500471344 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 2 10,800,000 14.727.273 5.400.000
96 PP2500471345 - Kháng thể thứ 2 HRP cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 204,000,000 278.181.818 102.000.000
97 PP2500471346 - Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA) 85,371,433 116.415.590 42.685.717
98 PP2500471347 - Hoá chất rửa hệ thống sau thực hiện xét nghiệm 227,934,000 310.819.091 113.967.000
99 PP2500471348 - Chất thửđịnh tính kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai) 1,267,520,000 1.728.436.364 633.760.000
100 PP2500471349 - Chất chuẩn cho xét nghiệm kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai) 12,000,000 16.363.636 6.000.000
101 PP2500471350 - Chất thử cơ bản cho các xét nghiệm phát hiện đột biến gen từ mẫu máu 74,112,000 101.061.818 37.056.000
102 PP2500471351 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA 50,610,000 69.013.636 25.305.000
103 PP2500471352 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG 25,485,600 34.753.091 12.742.800
104 PP2500471353 - Chất chứng mức I chung cho các xét nghiệm sinh hóa 33,600,000 45.818.182 16.800.000
105 PP2500471354 - Chất chứng mức II chung cho các xét nghiệm sinh hóa 33,600,000 45.818.182 16.800.000
106 PP2500471355 - Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HAV 2,475,081 3.375.110 1.237.541
107 PP2500471356 - Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgM 8,820,000 12.027.273 4.410.000
Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh
Mã phần lô PP2500471250
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch NaOH 0.1N
Mã phần lô PP2500471251
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Acid nitric
Mã phần lô PP2500471252
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500471253
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500471254
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2500471255
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch
Mã phần lô PP2500471256
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Anti Jka
Mã phần lô PP2500471257
Giá từng phần lô 23,535,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.094.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.767.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 353,036
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Anti Jkb
Mã phần lô PP2500471258
Giá từng phần lô 22,678,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.925.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.339.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea
Mã phần lô PP2500471259
Giá từng phần lô 21,577,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.423.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.788.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,656
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb
Mã phần lô PP2500471260
Giá từng phần lô 23,388,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.694.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,832
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya
Mã phần lô PP2500471261
Giá từng phần lô 41,006,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.918.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.503.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb
Mã phần lô PP2500471262
Giá từng phần lô 58,038,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.019.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M
Mã phần lô PP2500471263
Giá từng phần lô 22,296,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.404.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.148.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N
Mã phần lô PP2500471264
Giá từng phần lô 22,296,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.404.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.148.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s
Mã phần lô PP2500471265
Giá từng phần lô 36,228,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.401.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.114.030
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Anti P1
Mã phần lô PP2500471266
Giá từng phần lô 21,879,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.836.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.939.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E)
Mã phần lô PP2500471267
Giá từng phần lô 2,912,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.971.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e)
Mã phần lô PP2500471268
Giá từng phần lô 5,323,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.259.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.661.863
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C)
Mã phần lô PP2500471269
Giá từng phần lô 4,599,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.271.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.523
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c)
Mã phần lô PP2500471270
Giá từng phần lô 3,375,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.603.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Anti K
Mã phần lô PP2500471271
Giá từng phần lô 4,599,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.271.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.299.523
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể đơn dòng Anti S
Mã phần lô PP2500471272
Giá từng phần lô 22,296,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.404.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.148.332
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3)
Mã phần lô PP2500471273
Giá từng phần lô 365,534,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.767.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ nhuộm AFB (tìm lao)
Mã phần lô PP2500471274
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500471275
Giá từng phần lô 46,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.286.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500471276
Giá từng phần lô 46,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.286.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500471277
Giá từng phần lô 46,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.286.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500471278
Giá từng phần lô 7,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.666.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500471279
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu
Mã phần lô PP2500471280
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu
Mã phần lô PP2500471281
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu
Mã phần lô PP2500471282
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu
Mã phần lô PP2500471283
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu
Mã phần lô PP2500471284
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu
Mã phần lô PP2500471285
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu
Mã phần lô PP2500471286
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500471287
Giá từng phần lô 13,654,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.619.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.827.136
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động
Mã phần lô PP2500471288
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA )
Mã phần lô PP2500471289
Giá từng phần lô 50,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.156.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar
Mã phần lô PP2500471290
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng
Mã phần lô PP2500471291
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.879.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền.
Mã phần lô PP2500471292
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA)
Mã phần lô PP2500471293
Giá từng phần lô 389,993,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.809.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.996.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vôi soda
Mã phần lô PP2500471294
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2500471295
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM
Mã phần lô PP2500471296
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử
Mã phần lô PP2500471297
Giá từng phần lô 44,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí, dùng cho phòng kín, diện tích lớn
Mã phần lô PP2500471298
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bột khử khuẩn dùng trong y tế.
Mã phần lô PP2500471299
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500471300
Giá từng phần lô 381,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.756.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa đường dẫn mẫu
Mã phần lô PP2500471301
Giá từng phần lô 224,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng
Mã phần lô PP2500471302
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500471303
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm đo tốc độ lắng máu trên card
Mã phần lô PP2500471304
Giá từng phần lô 45,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.879.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thẻ thông minh (card) cung cấp thông tin cho phép thực hiện 1200 xét nghiệm trên máy đo tốc độ lắng máu.
Mã phần lô PP2500471305
Giá từng phần lô 245,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đĩa tích hợp hóa chất pha loãng thực hiện xét nghiệm xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2500471306
Giá từng phần lô 176,865,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.179.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.432.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đĩa phản ứng 96 giếng tráng sẵn kháng thể thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu
Mã phần lô PP2500471307
Giá từng phần lô 731,032,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.862.255
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.516.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha loãng hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500471308
Giá từng phần lô 33,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.772.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.783.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch pha loãng mẫu hồng cầu bệnh nhân
Mã phần lô PP2500471309
Giá từng phần lô 143,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.309.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.613.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa hệthống thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu
Mã phần lô PP2500471310
Giá từng phần lô 15,336,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.913.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.668.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sàng lọc kháng thểbất thường
Mã phần lô PP2500471311
Giá từng phần lô 17,230,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.496.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.615.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất từtính mẫu thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu
Mã phần lô PP2500471312
Giá từng phần lô 62,943,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.831.789
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.471.656
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thểbất thường
Mã phần lô PP2500471313
Giá từng phần lô 286,158,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.216.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.079.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khay phản ứng cóphủthuốc sàng lọc kháng thểbất thường
Mã phần lô PP2500471314
Giá từng phần lô 707,959,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.399.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.979.648
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hiển thị màu cho các kháng thể có mức độ biểu hiện thấp
Mã phần lô PP2500471315
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể EstrogenReceptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471316
Giá từng phần lô 63,851,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.070.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.925.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Progesterone Receptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471317
Giá từng phần lô 105,407,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.737.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.703.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể HER-2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471318
Giá từng phần lô 161,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.693.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471319
Giá từng phần lô 96,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.139.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể c-MYC trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471320
Giá từng phần lô 35,689,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.844.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD4 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471321
Giá từng phần lô 16,707,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.783.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.353.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD8C trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471322
Giá từng phần lô 13,871,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.915.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.935.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD117 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471323
Giá từng phần lô 48,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.556.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.037.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD23 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471324
Giá từng phần lô 48,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.258.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.294.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500471325
Giá từng phần lô 194,756,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.577.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.378.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Cyclin D1
Mã phần lô PP2500471326
Giá từng phần lô 43,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.998.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX5
Mã phần lô PP2500471327
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.508.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ hóa chất phát hiện ba bước, tích hợp DAB
Mã phần lô PP2500471328
Giá từng phần lô 411,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhoáchất xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu
Mã phần lô PP2500471329
Giá từng phần lô 198,254,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.347.662
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.127.476
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng
Mã phần lô PP2500471330
Giá từng phần lô 5,481,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.474.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.584
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bình thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng
Mã phần lô PP2500471331
Giá từng phần lô 5,481,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.474.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.584
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm LIPASE
Mã phần lô PP2500471332
Giá từng phần lô 65,625,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.489.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2500471333
Giá từng phần lô 180,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET
Mã phần lô PP2500471334
Giá từng phần lô 42,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.634.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử xét nghiệm xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của nhóm tế bào lympho T trong quần thể tế bào Lympho
Mã phần lô PP2500471335
Giá từng phần lô 12,159,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.580.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.079.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào Lympho T trong quần thể Lympho
Mã phần lô PP2500471336
Giá từng phần lô 28,751,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.206.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử định lượng xét nghiệm FDP
Mã phần lô PP2500471337
Giá từng phần lô 18,824,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.669.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.412.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CBFB/MYH11
Mã phần lô PP2500471338
Giá từng phần lô 212,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến 20q12/ CCP8
Mã phần lô PP2500471339
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến D7S486/CCP7
Mã phần lô PP2500471340
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến EGR1/D5S23, D5S721
Mã phần lô PP2500471341
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang, phát hiện bất thường BCL2
Mã phần lô PP2500471342
Giá từng phần lô 74,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch KI 67
Mã phần lô PP2500471343
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 2
Mã phần lô PP2500471344
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kháng thể thứ 2 HRP cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500471345
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2500471346
Giá từng phần lô 85,371,433
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.415.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.685.717
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hoá chất rửa hệ thống sau thực hiện xét nghiệm
Mã phần lô PP2500471347
Giá từng phần lô 227,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.819.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thửđịnh tính kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai)
Mã phần lô PP2500471348
Giá từng phần lô 1,267,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chuẩn cho xét nghiệm kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai)
Mã phần lô PP2500471349
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cơ bản cho các xét nghiệm phát hiện đột biến gen từ mẫu máu
Mã phần lô PP2500471350
Giá từng phần lô 74,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.061.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA
Mã phần lô PP2500471351
Giá từng phần lô 50,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.013.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG
Mã phần lô PP2500471352
Giá từng phần lô 25,485,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.753.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.742.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức I chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500471353
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức II chung cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500471354
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HAV
Mã phần lô PP2500471355
Giá từng phần lô 2,475,081
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.541
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2500471356
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->