Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất và vật tư phụ trợ cho xét nghiệm: 107 phần (mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500462393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp hóa chất và vật tư phụ trợ cho xét nghiệm: 107 phần (mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500253214 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,170,804,062 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500471250 - Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 10,560,000 | 14.400.000 | 5.280.000 | 158,400 | ||
| 2 | PP2500471251 - Dung dịch NaOH 0.1N | 14,000,000 | 19.090.909 | 7.000.000 | 210,000 | ||
| 3 | PP2500471252 - Acid nitric | 3,000,000 | 4.090.909 | 1.500.000 | 45,000 | ||
| 4 | PP2500471253 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 27,000,000 | 36.818.182 | 13.500.000 | 405,000 | ||
| 5 | PP2500471254 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 27,000,000 | 36.818.182 | 13.500.000 | 405,000 | ||
| 6 | PP2500471255 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 27,000,000 | 36.818.182 | 13.500.000 | 405,000 | ||
| 7 | PP2500471256 - Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch | 494,000,000 | 673.636.364 | 247.000.000 | 7,410,000 | ||
| 8 | PP2500471257 - Kháng thể đơn dòng Anti Jka | 23,535,720 | 32.094.164 | 11.767.860 | 353,036 | ||
| 9 | PP2500471258 - Kháng thể đơn dòng Anti Jkb | 22,678,650 | 30.925.432 | 11.339.325 | 340,180 | ||
| 10 | PP2500471259 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea | 21,577,050 | 29.423.250 | 10.788.525 | 323,656 | ||
| 11 | PP2500471260 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb | 23,388,750 | 31.893.750 | 11.694.375 | 350,832 | ||
| 12 | PP2500471261 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya | 41,006,700 | 55.918.227 | 20.503.350 | |||
| 13 | PP2500471262 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb | 58,038,750 | 79.143.750 | 29.019.375 | |||
| 14 | PP2500471263 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M | 22,296,663 | 30.404.540 | 11.148.332 | |||
| 15 | PP2500471264 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N | 22,296,663 | 30.404.540 | 11.148.332 | |||
| 16 | PP2500471265 - Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s | 36,228,060 | 49.401.900 | 18.114.030 | |||
| 17 | PP2500471266 - Kháng thể đơn dòng Anti P1 | 21,879,900 | 29.836.227 | 10.939.950 | |||
| 18 | PP2500471267 - Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E) | 2,912,580 | 3.971.700 | 1.456.290 | |||
| 19 | PP2500471268 - Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) | 5,323,725 | 7.259.625 | 2.661.863 | |||
| 20 | PP2500471269 - Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C) | 4,599,045 | 6.271.425 | 2.299.523 | |||
| 21 | PP2500471270 - Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) | 3,375,900 | 4.603.500 | 1.687.950 | |||
| 22 | PP2500471271 - Kháng thể đơn dòng Anti K | 4,599,045 | 6.271.425 | 2.299.523 | |||
| 23 | PP2500471272 - Kháng thể đơn dòng Anti S | 22,296,663 | 30.404.540 | 11.148.332 | |||
| 24 | PP2500471273 - Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3) | 365,534,400 | 498.456.000 | 182.767.200 | |||
| 25 | PP2500471274 - Bộ nhuộm AFB (tìm lao) | 33,600,000 | 45.818.182 | 16.800.000 | |||
| 26 | PP2500471275 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu | 46,410,000 | 63.286.364 | 23.205.000 | |||
| 27 | PP2500471276 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu | 46,410,000 | 63.286.364 | 23.205.000 | |||
| 28 | PP2500471277 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu | 46,410,000 | 63.286.364 | 23.205.000 | |||
| 29 | PP2500471278 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu | 7,822,000 | 10.666.364 | 3.911.000 | |||
| 30 | PP2500471279 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu | 14,280,000 | 19.472.727 | 7.140.000 | |||
| 31 | PP2500471280 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 32 | PP2500471281 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 33 | PP2500471282 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 34 | PP2500471283 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 35 | PP2500471284 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 36 | PP2500471285 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 37 | PP2500471286 - Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu | 1,785,000 | 2.434.091 | 892.500 | |||
| 38 | PP2500471287 - Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa | 13,654,272 | 18.619.462 | 6.827.136 | |||
| 39 | PP2500471288 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động | 158,400,000 | 216.000.000 | 79.200.000 | |||
| 40 | PP2500471289 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) | 50,715,000 | 69.156.818 | 25.357.500 | |||
| 41 | PP2500471290 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar | 3,400,000 | 4.636.364 | 1.700.000 | |||
| 42 | PP2500471291 - Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng | 7,245,000 | 9.879.545 | 3.622.500 | |||
| 43 | PP2500471292 - Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. | 42,900,000 | 58.500.000 | 21.450.000 | |||
| 44 | PP2500471293 - Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) | 389,993,500 | 531.809.318 | 194.996.750 | |||
| 45 | PP2500471294 - Vôi soda | 441,000,000 | 601.363.636 | 220.500.000 | |||
| 46 | PP2500471295 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc | 10,200,000 | 13.909.091 | 5.100.000 | |||
| 47 | PP2500471296 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM | 12,600,000 | 17.181.818 | 6.300.000 | |||
| 48 | PP2500471297 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử | 44,160,000 | 60.218.182 | 22.080.000 | |||
| 49 | PP2500471298 - Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí, dùng cho phòng kín, diện tích lớn | 78,400,000 | 106.909.091 | 39.200.000 | |||
| 50 | PP2500471299 - Bột khử khuẩn dùng trong y tế. | 462,000,000 | 630.000.000 | 231.000.000 | |||
| 51 | PP2500471300 - Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa | 381,888,000 | 520.756.364 | 190.944.000 | |||
| 52 | PP2500471301 - Dung dịch rửa đường dẫn mẫu | 224,640,000 | 306.327.273 | 112.320.000 | |||
| 53 | PP2500471302 - Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng | 168,000,000 | 229.090.909 | 84.000.000 | |||
| 54 | PP2500471303 - Chất thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 135,000,000 | 184.090.909 | 67.500.000 | |||
| 55 | PP2500471304 - Chất chứng cho xét nghiệm đo tốc độ lắng máu trên card | 45,378,000 | 61.879.091 | 22.689.000 | |||
| 56 | PP2500471305 - Thẻ thông minh (card) cung cấp thông tin cho phép thực hiện 1200 xét nghiệm trên máy đo tốc độ lắng máu. | 245,520,000 | 334.800.000 | 122.760.000 | |||
| 57 | PP2500471306 - Đĩa tích hợp hóa chất pha loãng thực hiện xét nghiệm xác định nhóm máu | 176,865,280 | 241.179.927 | 88.432.640 | |||
| 58 | PP2500471307 - Đĩa phản ứng 96 giếng tráng sẵn kháng thể thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu | 731,032,320 | 996.862.255 | 365.516.160 | |||
| 59 | PP2500471308 - Dung dịch pha loãng hồng cầu mẫu | 33,566,400 | 45.772.364 | 16.783.200 | |||
| 60 | PP2500471309 - Dung dịch pha loãng mẫu hồng cầu bệnh nhân | 143,227,200 | 195.309.818 | 71.613.600 | |||
| 61 | PP2500471310 - Dung dịch rửa hệthống thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu | 15,336,300 | 20.913.136 | 7.668.150 | |||
| 62 | PP2500471311 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sàng lọc kháng thểbất thường | 17,230,500 | 23.496.136 | 8.615.250 | |||
| 63 | PP2500471312 - Hóa chất từtính mẫu thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu | 62,943,312 | 85.831.789 | 31.471.656 | |||
| 64 | PP2500471313 - Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thểbất thường | 286,158,600 | 390.216.273 | 143.079.300 | |||
| 65 | PP2500471314 - Khay phản ứng cóphủthuốc sàng lọc kháng thểbất thường | 707,959,296 | 965.399.040 | 353.979.648 | |||
| 66 | PP2500471315 - Hóa chất hiển thị màu cho các kháng thể có mức độ biểu hiện thấp | 218,400,000 | 297.818.182 | 109.200.000 | |||
| 67 | PP2500471316 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể EstrogenReceptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 63,851,600 | 87.070.364 | 31.925.800 | |||
| 68 | PP2500471317 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Progesterone Receptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 105,407,200 | 143.737.091 | 52.703.600 | |||
| 69 | PP2500471318 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể HER-2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 161,108,800 | 219.693.818 | 80.554.400 | |||
| 70 | PP2500471319 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 96,902,400 | 132.139.636 | 48.451.200 | |||
| 71 | PP2500471320 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể c-MYC trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 35,689,500 | 48.667.500 | 17.844.750 | |||
| 72 | PP2500471321 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD4 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 16,707,600 | 22.783.091 | 8.353.800 | |||
| 73 | PP2500471322 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD8C trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 13,871,700 | 18.915.955 | 6.935.850 | |||
| 74 | PP2500471323 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD117 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 48,074,800 | 65.556.545 | 24.037.400 | |||
| 75 | PP2500471324 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD23 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 48,589,500 | 66.258.409 | 24.294.750 | |||
| 76 | PP2500471325 - Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động | 194,756,800 | 265.577.455 | 97.378.400 | |||
| 77 | PP2500471326 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Cyclin D1 | 43,999,200 | 59.998.909 | 21.999.600 | |||
| 78 | PP2500471327 - Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX5 | 9,172,800 | 12.508.364 | 4.586.400 | |||
| 79 | PP2500471328 - Bộ hóa chất phát hiện ba bước, tích hợp DAB | 411,800,000 | 561.545.455 | 205.900.000 | |||
| 80 | PP2500471329 - Bộhoáchất xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu | 198,254,952 | 270.347.662 | 99.127.476 | |||
| 81 | PP2500471330 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng | 5,481,168 | 7.474.320 | 2.740.584 | |||
| 82 | PP2500471331 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bình thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng | 5,481,168 | 7.474.320 | 2.740.584 | |||
| 83 | PP2500471332 - Chất thử cho xét nghiệm LIPASE | 65,625,600 | 89.489.455 | 32.812.800 | |||
| 84 | PP2500471333 - Chất ly giải trên kênh đo WNR | 180,950,000 | 246.750.000 | 90.475.000 | |||
| 85 | PP2500471334 - Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET | 42,998,400 | 58.634.182 | 21.499.200 | |||
| 86 | PP2500471335 - Chất thử xét nghiệm xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của nhóm tế bào lympho T trong quần thể tế bào Lympho | 12,159,000 | 16.580.455 | 6.079.500 | |||
| 87 | PP2500471336 - Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào Lympho T trong quần thể Lympho | 28,751,100 | 39.206.045 | 14.375.550 | |||
| 88 | PP2500471337 - Chất thử định lượng xét nghiệm FDP | 18,824,416 | 25.669.658 | 9.412.208 | |||
| 89 | PP2500471338 - Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CBFB/MYH11 | 212,400,000 | 289.636.364 | 106.200.000 | |||
| 90 | PP2500471339 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến 20q12/ CCP8 | 70,400,000 | 96.000.000 | 35.200.000 | |||
| 91 | PP2500471340 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến D7S486/CCP7 | 58,000,000 | 79.090.909 | 29.000.000 | |||
| 92 | PP2500471341 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến EGR1/D5S23, D5S721 | 58,000,000 | 79.090.909 | 29.000.000 | |||
| 93 | PP2500471342 - Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang, phát hiện bất thường BCL2 | 74,250,000 | 101.250.000 | 37.125.000 | |||
| 94 | PP2500471343 - Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch KI 67 | 33,600,000 | 45.818.182 | 16.800.000 | |||
| 95 | PP2500471344 - Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 2 | 10,800,000 | 14.727.273 | 5.400.000 | |||
| 96 | PP2500471345 - Kháng thể thứ 2 HRP cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch | 204,000,000 | 278.181.818 | 102.000.000 | |||
| 97 | PP2500471346 - Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA) | 85,371,433 | 116.415.590 | 42.685.717 | |||
| 98 | PP2500471347 - Hoá chất rửa hệ thống sau thực hiện xét nghiệm | 227,934,000 | 310.819.091 | 113.967.000 | |||
| 99 | PP2500471348 - Chất thửđịnh tính kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai) | 1,267,520,000 | 1.728.436.364 | 633.760.000 | |||
| 100 | PP2500471349 - Chất chuẩn cho xét nghiệm kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai) | 12,000,000 | 16.363.636 | 6.000.000 | |||
| 101 | PP2500471350 - Chất thử cơ bản cho các xét nghiệm phát hiện đột biến gen từ mẫu máu | 74,112,000 | 101.061.818 | 37.056.000 | |||
| 102 | PP2500471351 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA | 50,610,000 | 69.013.636 | 25.305.000 | |||
| 103 | PP2500471352 - Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG | 25,485,600 | 34.753.091 | 12.742.800 | |||
| 104 | PP2500471353 - Chất chứng mức I chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 33,600,000 | 45.818.182 | 16.800.000 | |||
| 105 | PP2500471354 - Chất chứng mức II chung cho các xét nghiệm sinh hóa | 33,600,000 | 45.818.182 | 16.800.000 | |||
| 106 | PP2500471355 - Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HAV | 2,475,081 | 3.375.110 | 1.237.541 | |||
| 107 | PP2500471356 - Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgM | 8,820,000 | 12.027.273 | 4.410.000 |
Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500471250 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch NaOH 0.1N |
|
| Mã phần lô | PP2500471251 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Acid nitric |
|
| Mã phần lô | PP2500471252 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500471253 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500471254 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường cao cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500471255 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500471256 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể đơn dòng Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2500471257 |
| Giá từng phần lô | 23,535,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.094.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.767.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 353,036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể đơn dòng Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2500471258 |
| Giá từng phần lô | 22,678,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.925.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.339.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Lea |
|
| Mã phần lô | PP2500471259 |
| Giá từng phần lô | 21,577,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.423.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.788.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Lewis (Lea, Leb): Kháng thể đơn dòng Anti Leb |
|
| Mã phần lô | PP2500471260 |
| Giá từng phần lô | 23,388,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.893.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.694.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2500471261 |
| Giá từng phần lô | 41,006,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.918.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.503.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ Duffy (Fya, Fyb): Kháng thể đơn dòng Anti Fyb |
|
| Mã phần lô | PP2500471262 |
| Giá từng phần lô | 58,038,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.019.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2500471263 |
| Giá từng phần lô | 22,296,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.404.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.148.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2500471264 |
| Giá từng phần lô | 22,296,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.404.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.148.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể xác định nhóm máu hệ MNSs (M,N,S,s,Mia): Kháng thể đơn dòng Anti s |
|
| Mã phần lô | PP2500471265 |
| Giá từng phần lô | 36,228,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.401.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.114.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể đơn dòng Anti P1 |
|
| Mã phần lô | PP2500471266 |
| Giá từng phần lô | 21,879,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.836.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.939.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể E xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti E) |
|
| Mã phần lô | PP2500471267 |
| Giá từng phần lô | 2,912,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.971.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể e xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti e) |
|
| Mã phần lô | PP2500471268 |
| Giá từng phần lô | 5,323,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.259.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.661.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể C xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti C) |
|
| Mã phần lô | PP2500471269 |
| Giá từng phần lô | 4,599,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.271.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.299.523 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể c xác định nhóm máu hệ Rhesus (Anti c) |
|
| Mã phần lô | PP2500471270 |
| Giá từng phần lô | 3,375,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.603.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể đơn dòng Anti K |
|
| Mã phần lô | PP2500471271 |
| Giá từng phần lô | 4,599,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.271.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.299.523 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể đơn dòng Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2500471272 |
| Giá từng phần lô | 22,296,663 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.404.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.148.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ hóa chất xét nghiệm PDL1 (22C3) |
|
| Mã phần lô | PP2500471273 |
| Giá từng phần lô | 365,534,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.767.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ nhuộm AFB (tìm lao) |
|
| Mã phần lô | PP2500471274 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500471275 |
| Giá từng phần lô | 46,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500471276 |
| Giá từng phần lô | 46,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500471277 |
| Giá từng phần lô | 46,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Phencyclidine (PCP) trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500471278 |
| Giá từng phần lô | 7,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.666.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Tricyclicantidepressants (TCA) trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500471279 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.472.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Amphetamin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471280 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Barbiturate trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471281 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Benzodiazepine trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471282 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Cocaine trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471283 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Methamphetaminetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471284 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính Morphinetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471285 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm định tính THC trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471286 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kít định lượng Aldosterone trong huyết thanh người bằng phương pháp Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500471287 |
| Giá từng phần lô | 13,654,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.619.462 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.827.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2500471288 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum(TP-PA ) |
|
| Mã phần lô | PP2500471289 |
| Giá từng phần lô | 50,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.156.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500471290 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộchất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500471291 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.879.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ chất thử Realtime- PCR đa tác nhân gây bệnh đường tiêu hóa, cung cấp kèm ly trích vật liệu di truyền. |
|
| Mã phần lô | PP2500471292 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộchất thử định tính và phân biệt gene kháng kháng sinh (KPC và OXA) |
|
| Mã phần lô | PP2500471293 |
| Giá từng phần lô | 389,993,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.809.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.996.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500471294 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2500471295 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500471296 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ chứa Glutaraldehyde 2%, pH trung tính, dung dịch cóthểtái sửdụng trong ≥ 28 ngày, có kèm theo test thử |
|
| Mã phần lô | PP2500471297 |
| Giá từng phần lô | 44,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch phun sương khử khuẩn không khí, dùng cho phòng kín, diện tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500471298 |
| Giá từng phần lô | 78,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bột khử khuẩn dùng trong y tế. |
|
| Mã phần lô | PP2500471299 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch pha loãng mẫu cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500471300 |
| Giá từng phần lô | 381,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.756.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa đường dẫn mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500471301 |
| Giá từng phần lô | 224,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa và vệ sinh kim hút pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500471302 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500471303 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng cho xét nghiệm đo tốc độ lắng máu trên card |
|
| Mã phần lô | PP2500471304 |
| Giá từng phần lô | 45,378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.879.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Thẻ thông minh (card) cung cấp thông tin cho phép thực hiện 1200 xét nghiệm trên máy đo tốc độ lắng máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500471305 |
| Giá từng phần lô | 245,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đĩa tích hợp hóa chất pha loãng thực hiện xét nghiệm xác định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471306 |
| Giá từng phần lô | 176,865,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.179.927 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.432.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đĩa phản ứng 96 giếng tráng sẵn kháng thể thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471307 |
| Giá từng phần lô | 731,032,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 996.862.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.516.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch pha loãng hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500471308 |
| Giá từng phần lô | 33,566,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.772.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.783.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch pha loãng mẫu hồng cầu bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500471309 |
| Giá từng phần lô | 143,227,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.309.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.613.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch rửa hệthống thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471310 |
| Giá từng phần lô | 15,336,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.913.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.668.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sàng lọc kháng thểbất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500471311 |
| Giá từng phần lô | 17,230,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.496.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.615.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất từtính mẫu thực hiện xét nghiệm phân tích nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471312 |
| Giá từng phần lô | 62,943,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.831.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.471.656 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thểbất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500471313 |
| Giá từng phần lô | 286,158,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.216.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.079.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Khay phản ứng cóphủthuốc sàng lọc kháng thểbất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500471314 |
| Giá từng phần lô | 707,959,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 965.399.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.979.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất hiển thị màu cho các kháng thể có mức độ biểu hiện thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500471315 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể EstrogenReceptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471316 |
| Giá từng phần lô | 63,851,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.070.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.925.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Progesterone Receptortrong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471317 |
| Giá từng phần lô | 105,407,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.737.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.703.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể HER-2 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471318 |
| Giá từng phần lô | 161,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.693.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 20 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471319 |
| Giá từng phần lô | 96,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.139.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.451.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể c-MYC trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471320 |
| Giá từng phần lô | 35,689,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.844.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD4 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471321 |
| Giá từng phần lô | 16,707,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.783.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.353.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD8C trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471322 |
| Giá từng phần lô | 13,871,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.915.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.935.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD117 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471323 |
| Giá từng phần lô | 48,074,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.556.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.037.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể CD23 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471324 |
| Giá từng phần lô | 48,589,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.258.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.294.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoáchất nhuộm hóa mô miễn dịch kháng thể Cytokeratin 7 trong tiêu bản mô trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500471325 |
| Giá từng phần lô | 194,756,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.577.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.378.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch Cyclin D1 |
|
| Mã phần lô | PP2500471326 |
| Giá từng phần lô | 43,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.998.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất hóa mô miễn dịch PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2500471327 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.508.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ hóa chất phát hiện ba bước, tích hợp DAB |
|
| Mã phần lô | PP2500471328 |
| Giá từng phần lô | 411,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộhoáchất xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471329 |
| Giá từng phần lô | 198,254,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.347.662 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.127.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng |
|
| Mã phần lô | PP2500471330 |
| Giá từng phần lô | 5,481,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.474.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.740.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bình thường của xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu trên thiết bịtựđộng |
|
| Mã phần lô | PP2500471331 |
| Giá từng phần lô | 5,481,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.474.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.740.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm LIPASE |
|
| Mã phần lô | PP2500471332 |
| Giá từng phần lô | 65,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.489.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.812.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất ly giải trên kênh đo WNR |
|
| Mã phần lô | PP2500471333 |
| Giá từng phần lô | 180,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET |
|
| Mã phần lô | PP2500471334 |
| Giá từng phần lô | 42,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.634.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.499.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử xét nghiệm xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của nhóm tế bào lympho T trong quần thể tế bào Lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500471335 |
| Giá từng phần lô | 12,159,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.580.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.079.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm đếm tế bào Lympho T trong quần thể Lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500471336 |
| Giá từng phần lô | 28,751,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.206.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.375.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử định lượng xét nghiệm FDP |
|
| Mã phần lô | PP2500471337 |
| Giá từng phần lô | 18,824,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.669.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.412.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đầu dò đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện chuyển đoạn giữa gen CBFB/MYH11 |
|
| Mã phần lô | PP2500471338 |
| Giá từng phần lô | 212,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến 20q12/ CCP8 |
|
| Mã phần lô | PP2500471339 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến D7S486/CCP7 |
|
| Mã phần lô | PP2500471340 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang, phát hiện đột biến EGR1/D5S23, D5S721 |
|
| Mã phần lô | PP2500471341 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đầu dò DNA gắn huỳnh quang, phát hiện bất thường BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2500471342 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất nhuộm mô dấu ấn miễn dịch KI 67 |
|
| Mã phần lô | PP2500471343 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hóa chất hóa mô miễn dịch Bcl 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500471344 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kháng thể thứ 2 HRP cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500471345 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA) |
|
| Mã phần lô | PP2500471346 |
| Giá từng phần lô | 85,371,433 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.415.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.685.717 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Hoá chất rửa hệ thống sau thực hiện xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500471347 |
| Giá từng phần lô | 227,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.819.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thửđịnh tính kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai) |
|
| Mã phần lô | PP2500471348 |
| Giá từng phần lô | 1,267,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chuẩn cho xét nghiệm kháng thể kháng treponema pilludum(giang mai) |
|
| Mã phần lô | PP2500471349 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cơ bản cho các xét nghiệm phát hiện đột biến gen từ mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2500471350 |
| Giá từng phần lô | 74,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.061.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2500471351 |
| Giá từng phần lô | 50,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.013.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm định lượng IgG |
|
| Mã phần lô | PP2500471352 |
| Giá từng phần lô | 25,485,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.753.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.742.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng mức I chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500471353 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng mức II chung cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500471354 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất chứng cho xét nghiệm ANTI HAV |
|
| Mã phần lô | PP2500471355 |
| Giá từng phần lô | 2,475,081 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.541 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất thử cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2500471356 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi