Gói thầu: Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Điều trị rối loạn nhịp: 25 mục (phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300107620-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Điều trị rối loạn nhịp: 25 mục (phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300056369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,356,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 430.683.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300124399 - Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 456,000,000 621.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 319.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300124400 - Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 768,000,000 1.047.272.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 537.600.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300124401 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 576,000,000 785.454.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 403.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300124402 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung (CRT-D)chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 672,000,000 916.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 470.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300124403 - Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung (CRT-D)năng lượng cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 816,000,000 1.112.727.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 571.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300124404 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động 540,000,000 736.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 378.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300124405 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T va 3 T toàn thân 960,000,000 1.309.090.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 672.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300124406 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số theo thông khí phút,MRI toàn thân 1.5T và 3T, tích hợp chức năng chuẩn đoán nâng cao ,dung lượng pin lớn 1.6Ah 117,800,000 160.636.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 82.460.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300124407 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động 820,000,000 1.118.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 574.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300124408 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,dung lượng pin 2Ah 687,000,000 936.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 480.900.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300124409 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn 560,000,000 763.636.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 392.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300124410 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 1,170,000,000 1.595.454.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 819.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300124411 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. 660,000,000 900.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 462.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300124412 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng MRI 1.5 tesla, kích hoạt MRI với remote 969,000,000 1.321.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 678.300.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300124413 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 2 cực. 1,150,000,000 1.568.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 805.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300124414 - Cáp nối 22 chân cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim, tương thích với kỹ thuật lập bản đồ giải phẫu - điện học 3 chiều trong buồng tim 42,000,000 57.272.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 29.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300124415 - Catheterdẫn đường xuyên vách liên nhĩ, kích thước 8-8.5F, chiều dài đa dạng, đầu catheter đánh dấu marker 682,000,000 930.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 477.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300124416 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ 135,000,000 184.090.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 94.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300124417 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ 57,800,000 78.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 40.460.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300124418 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây), cho phép chụp MRI toàn thân 437,500,000 596.590.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 306.250.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
21 PP2300124419 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 2 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây) 814,000,000 1.110.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 569.800.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
22 PP2300124420 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim 4 cực cho phép đo lực tiếp xúc, công nghệ cảm biến quang học giao thoa ánh sáng trắng 900,000,000 1.227.272.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 630.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
23 PP2300124421 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim 18 cực dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, ghi nhận các sóng lưỡng cực mật độ cao theo phương dọc và ngang, lái chuyển hướng hai chiều 110,000,000 150.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 77.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
24 PP2300124422 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 1 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT 120,000,000 163.636.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 84.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
25 PP2300124423 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 2 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT 136,000,000 185.454.545 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 95.200.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300124399
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300124400
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.272.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300124401
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.454.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung (CRT-D)chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300124402
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung (CRT-D)năng lượng cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300124403
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.727.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2300124404
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T va 3 T toàn thân
Mã phần lô PP2300124405
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số theo thông khí phút,MRI toàn thân 1.5T và 3T, tích hợp chức năng chuẩn đoán nâng cao ,dung lượng pin lớn 1.6Ah
Mã phần lô PP2300124406
Giá từng phần lô 117,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.636.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động
Mã phần lô PP2300124407
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,dung lượng pin 2Ah
Mã phần lô PP2300124408
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300124409
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300124410
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.454.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim.
Mã phần lô PP2300124411
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng MRI 1.5 tesla, kích hoạt MRI với remote
Mã phần lô PP2300124412
Giá từng phần lô 969,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 2 cực.
Mã phần lô PP2300124413
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối 22 chân cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim, tương thích với kỹ thuật lập bản đồ giải phẫu - điện học 3 chiều trong buồng tim
Mã phần lô PP2300124414
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheterdẫn đường xuyên vách liên nhĩ, kích thước 8-8.5F, chiều dài đa dạng, đầu catheter đánh dấu marker
Mã phần lô PP2300124415
Giá từng phần lô 682,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300124416
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ
Mã phần lô PP2300124417
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây), cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300124418
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.590.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 2 buồng, chức năng ổn định tần số(khôngbao gồm dây)
Mã phần lô PP2300124419
Giá từng phần lô 814,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim 4 cực cho phép đo lực tiếp xúc, công nghệ cảm biến quang học giao thoa ánh sáng trắng
Mã phần lô PP2300124420
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim 18 cực dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, ghi nhận các sóng lưỡng cực mật độ cao theo phương dọc và ngang, lái chuyển hướng hai chiều
Mã phần lô PP2300124421
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 1 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT
Mã phần lô PP2300124422
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 2 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT
Mã phần lô PP2300124423
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.545
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->