Gói thầu: Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Điều trị rối loạn nhịp năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300041424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Điều trị rối loạn nhịp năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300024488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 117,708,065,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.531.241.975 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300049900 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. | 119,070,000 | 162.368.182 | 9018 | 83.349.000 | 1 |
| 2 | PP2300049901 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có độ cong định hình, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. | 104,514,000 | 142.519.091 | 9018 | 73.159.800 | 1 |
| 3 | PP2300049902 - Bộ dây dẫn truyền dịch làm mát đầu catheter đốt dùng trong cắt đốt điện sinh lý, chất liệu polymer tương thích sinh học, không DEHP | 13,560,000 | 18.490.910 | 9018 | 9.492.000 | 1 |
| 4 | PP2300049903 - Bộ dây dịch truyền, dài 329cm, phù hợp cho máy tưới mát catheter cắt đốt điện sinh, khả năng cung cấp lưu lượng dòng lên đến 40 ml mỗi phút | 59,500,000 | 81.136.364 | 3926 | 41.650.000 | 3 |
| 5 | PP2300049904 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, Dựng chi tiết của các buồng tim với tốc độ định vị điện cực trên 100 lần mỗi giây | 480,000,000 | 654.545.455 | 9018 | 336.000.000 | 2 |
| 6 | PP2300049905 - Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng Titanium Nitride tráng hợp kim Platinum. | 360,000,000 | 490.909.091 | 9018 | 252.000.000 | 2 |
| 7 | PP2300049906 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, tái đồng bộ tim, tối ưu AV,17 vectơ | 245,000,000 | 334.090.910 | 9018 | 171.500.000 | 1 |
| 8 | PP2300049907 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn | 510,000,000 | 695.454.546 | 9018 | 357.000.000 | 1 |
| 9 | PP2300049908 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tạo nhịp thất trái đa điểm | 560,000,000 | 763.636.364 | 9018 | 392.000.000 | 1 |
| 10 | PP2300049909 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động | 1,239,000,000 | 1.689.545.455 | 9018 | 867.300.000 | 1 |
| 11 | PP2300049910 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại thông minh, phụ kiện chuẩn | 2,250,000,000 | 3.068.181.819 | 9018 | 1.575.000.000 | 1 |
| 12 | PP2300049911 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân | 1,939,200,000 | 2.644.363.637 | 9018 | 1.357.440.000 | 1 |
| 13 | PP2300049912 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn | 720,000,000 | 981.818.182 | 9018 | 504.000.000 | 1 |
| 14 | PP2300049913 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI. Đáp ứng tần số. | 100,000,000 | 136.363.637 | 9018 | 70.000.000 | 1 |
| 15 | PP2300049914 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. | 2,025,000,000 | 2.761.363.637 | 9018 | 1.417.500.000 | 3 |
| 16 | PP2300049915 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah | 2,839,000,000 | 3.871.363.637 | 9018 | 1.987.300.000 | 6 |
| 17 | PP2300049916 - Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, phụ kiện chuẩn | 1,740,000,000 | 2.372.727.273 | 9018 | 1.218.000.000 | 1 |
| 18 | PP2300049917 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động | 510,000,000 | 695.454.546 | 9018 | 357.000.000 | 1 |
| 19 | PP2300049918 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu | 1,600,000,000 | 2.181.818.182 | 9018 | 1.120.000.000 | 1 |
| 20 | PP2300049919 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn | 1,560,000,000 | 2.127.272.728 | 9018 | 1.092.000.000 | 1 |
| 21 | PP2300049920 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh | 1,520,000,000 | 2.072.727.273 | 9018 | 1.064.000.000 | 1 |
| 22 | PP2300049921 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh | 8,700,000,000 | 11.863.636.364 | 9018 | 6.090.000.000 | 5 |
| 23 | PP2300049922 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI | 7,250,000,000 | 9.886.363.637 | 9018 | 5.075.000.000 | 4 |
| 24 | PP2300049923 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. | 100,000,000 | 136.363.637 | 9018 | 70.000.000 | 1 |
| 25 | PP2300049924 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 968,000,000 | 1.320.000.000 | 9018 | 677.600.000 | 4 |
| 26 | PP2300049925 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút. | 362,250,000 | 493.977.273 | 9018 | 253.575.000 | 1 |
| 27 | PP2300049926 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 5,520,000,000 | 7.527.272.728 | 9018 | 3.864.000.000 | 7 |
| 28 | PP2300049927 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao | 2,660,000,000 | 3.627.272.728 | 9018 | 1.862.000.000 | 3 |
| 29 | PP2300049928 - Bộ Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số | 6,600,000,000 | 9.000.000.000 | 9018 | 4.620.000.000 | 13 |
| 30 | PP2300049929 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. | 1,062,000,000 | 1.448.181.819 | 9018 | 743.400.000 | 2 |
| 31 | PP2300049930 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân | 8,100,000,000 | 11.045.454.546 | 9018 | 5.670.000.000 | 8 |
| 32 | PP2300049931 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt | 7,832,000,000 | 10.680.000.000 | 9018 | 5.482.400.000 | 15 |
| 33 | PP2300049932 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 8,253,000,000 | 11.254.090.910 | 9018 | 5.777.100.000 | 15 |
| 34 | PP2300049933 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm | 1,120,000,000 | 1.527.272.728 | 9018 | 784.000.000 | 1 |
| 35 | PP2300049934 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T | 882,000,000 | 1.202.727.273 | 9018 | 617.400.000 | 2 |
| 36 | PP2300049935 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số | 2,592,500,000 | 3.535.227.273 | 9018 | 1.814.750.000 | 10 |
| 37 | PP2300049936 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng proMRI | 2,295,000,000 | 3.129.545.455 | 9018 | 1.606.500.000 | 8 |
| 38 | PP2300049937 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung CRT-D, tương thích MRI ,chuẩn kết nối IS4,DF4 ,17 kiểu tạo nhịp | 528,000,000 | 720.000.000 | 9018 | 369.600.000 | 1 |
| 39 | PP2300049938 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt | 2,500,000,000 | 3.409.090.910 | 9018 | 1.750.000.000 | 8 |
| 40 | PP2300049939 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm | 980,000,000 | 1.336.363.637 | 9018 | 686.000.000 | 2 |
| 41 | PP2300049940 - Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút | 488,000,000 | 665.454.546 | 9018 | 341.600.000 | 2 |
| 42 | PP2300049941 - Cáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm do 10 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) | 176,400,000 | 240.545.455 | 3926 | 123.480.000 | 5 |
| 43 | PP2300049942 - Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm dò 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) | 82,500,000 | 112.500.000 | 3926 | 57.750.000 | 3 |
| 44 | PP2300049943 - Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm - 210cm, tương thích điện cực thăm dò loại 4 cực | 120,750,000 | 164.659.091 | 3926 | 84.525.000 | 4 |
| 45 | PP2300049944 - Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý nhiều màu, dài 150 - 300cm, tương thích với Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều | 66,000,000 | 90.000.000 | 3926 | 46.200.000 | 1 |
| 46 | PP2300049945 - Cáp nối cho Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn | 126,000,000 | 171.818.182 | 3926 | 88.200.000 | 2 |
| 47 | PP2300049946 - Cáp nối dài tương thích Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong | 102,960,000 | 140.400.000 | 3926 | 72.072.000 | 2 |
| 48 | PP2300049947 - Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, dài 150cm | 110,000,000 | 150.000.000 | 3926 | 77.000.000 | 3 |
| 49 | PP2300049948 - Cáp nối phù hợp với catheter 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, dài 150cm | 25,000,000 | 34.090.910 | 3926 | 17.500.000 | 1 |
| 50 | PP2300049949 - Cáp nối tương thích catheter điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay | 119,700,000 | 163.227.273 | 3926 | 83.790.000 | 3 |
| 51 | PP2300049950 - Cáp nối tương thích cho catheter cắt đốt 4 điện cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) có khả năng uốn cong 270 độ và không tưới mát | 286,000,000 | 390.000.000 | 3926 | 200.200.000 | 4 |
| 52 | PP2300049951 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , đầu có thể xoay 270 độ | 1,800,000,000 | 2.454.545.455 | 9018 | 1.260.000.000 | 8 |
| 53 | PP2300049952 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong | 496,000,000 | 676.363.637 | 9018 | 347.200.000 | 1 |
| 54 | PP2300049953 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát | 273,000,000 | 372.272.728 | 9018 | 191.100.000 | 1 |
| 55 | PP2300049954 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều | 7,920,000,000 | 10.800.000.000 | 9018 | 5.544.000.000 | 30 |
| 56 | PP2300049955 - Catheter chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, độ cong cố định, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2 với chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) | 750,000,000 | 1.022.727.273 | 9018 | 525.000.000 | 8 |
| 57 | PP2300049956 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F | 1,490,000,000 | 2.031.818.182 | 9018 | 1.043.000.000 | 8 |
| 58 | PP2300049957 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , độ cong điều khiển được, kích thước 6F | 486,000,000 | 662.727.273 | 9018 | 340.200.000 | 3 |
| 59 | PP2300049958 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, dài 110cm, độ cong điều khiển được | 330,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 231.000.000 | 1 |
| 60 | PP2300049959 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 110cm, độ cong cố định chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , kích thước 6F | 404,250,000 | 551.250.000 | 9018 | 282.975.000 | 9 |
| 61 | PP2300049960 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 120cm, độ cong cố định, kích thước 6F | 334,750,000 | 456.477.273 | 9018 | 234.325.000 | 8 |
| 62 | PP2300049961 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện | 150,000,000 | 204.545.455 | 9018 | 105.000.000 | 1 |
| 63 | PP2300049962 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF4 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ | 180,000,000 | 245.454.546 | 9018 | 126.000.000 | 1 |
| 64 | PP2300049963 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể | 1,049,580,000 | 1.431.245.455 | 9018 | 734.706.000 | 35 |
| 65 | PP2300049964 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla | 115,000,000 | 156.818.182 | 9018 | 80.500.000 | 2 |
| 66 | PP2300049965 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 3 tesla | 50,000,000 | 68.181.819 | 9018 | 35.000.000 | 2 |
| 67 | PP2300049966 - Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. | 630,000,000 | 859.090.910 | 9018 | 441.000.000 | 3 |
| 68 | PP2300049967 - Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn | 1,134,000,000 | 1.546.363.637 | 9018 | 793.800.000 | 5 |
| 69 | PP2300049968 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có khoảng cách điện cực 2-5-2 mm. có thể điều chỉnh dạng cong | 453,600,000 | 618.545.455 | 9018 | 317.520.000 | 3 |
| 70 | PP2300049969 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. | 504,000,000 | 687.272.728 | 9018 | 352.800.000 | 7 |
| 71 | PP2300049970 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. | 328,000,000 | 447.272.728 | 9018 | 229.600.000 | 7 |
| 72 | PP2300049971 - Kim chọc động mạch, thép không rỉ, thành mỏng, kích thước 18G | 48,048,840 | 65.521.146 | 9018 | 33.634.188 | 138 |
| 73 | PP2300049972 - Kim chọc vách liên nhĩ, độ cong mũi từ 30-50 độ, cỡ độ cong XS, chiều dài đa dạng | 270,000,000 | 368.181.819 | 9018 | 189.000.000 | 5 |
| 74 | PP2300049973 - Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa | 121,933,000 | 166.272.273 | 9018 | 85.353.100 | 1 |
| 75 | PP2300049974 - Máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tối ưu hoá tự động 16 vec tơ | 380,000,000 | 518.181.819 | 9018 | 266.000.000 | 1 |
| 76 | PP2300049975 - Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất | 350,000,000 | 477.272.728 | 9021 | 245.000.000 | 1 |
| 77 | PP2300049976 - Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, phụ kiện chuẩn | 480,000,000 | 654.545.455 | 9018 | 336.000.000 | 1 |
| 78 | PP2300049977 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh | 500,000,000 | 681.818.182 | 9018 | 350.000.000 | 1 |
| 79 | PP2300049978 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động | 750,000,000 | 1.022.727.273 | 9018 | 525.000.000 | 1 |
| 80 | PP2300049979 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân | 720,000,000 | 981.818.182 | 9018 | 504.000.000 | 1 |
| 81 | PP2300049980 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực | 360,000,000 | 490.909.091 | 9018 | 252.000.000 | 1 |
| 82 | PP2300049981 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI | 320,000,000 | 436.363.637 | 9018 | 224.000.000 | 1 |
| 83 | PP2300049982 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 130,000,000 | 177.272.728 | 9021 | 91.000.000 | 1 |
| 84 | PP2300049983 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 697,000,000 | 950.454.546 | 9021 | 487.900.000 | 3 |
| 85 | PP2300049984 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 351,000,000 | 478.636.364 | 9021 | 245.700.000 | 1 |
| 86 | PP2300049985 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động | 639,000,000 | 871.363.637 | 9021 | 447.300.000 | 2 |
| 87 | PP2300049986 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân | 510,000,000 | 695.454.546 | 9021 | 357.000.000 | 1 |
| 88 | PP2300049987 - Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng | 170,000,000 | 231.818.182 | 9018 | 119.000.000 | 1 |
| 89 | PP2300049988 - Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 4 cực. | 516,000,000 | 703.636.364 | 9021 | 361.200.000 | 1 |
| 90 | PP2300049989 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt | 135,000,000 | 184.090.910 | 9021 | 94.500.000 | 1 |
| 91 | PP2300049990 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số, chức năng MVP | 575,000,000 | 784.090.910 | 9018 | 402.500.000 | 1 |
| 92 | PP2300049991 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái | 180,000,000 | 245.454.546 | 9018 | 126.000.000 | 2 |
| 93 | PP2300049992 - Sheath dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8.5F | 125,000,000 | 170.454.546 | 9018 | 87.500.000 | 1 |
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. |
|
| Mã phần lô | PP2300049900 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.368.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có độ cong định hình, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. |
|
| Mã phần lô | PP2300049901 |
| Giá từng phần lô | 104,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.519.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.159.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn truyền dịch làm mát đầu catheter đốt dùng trong cắt đốt điện sinh lý, chất liệu polymer tương thích sinh học, không DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300049902 |
| Giá từng phần lô | 13,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây dịch truyền, dài 329cm, phù hợp cho máy tưới mát catheter cắt đốt điện sinh, khả năng cung cấp lưu lượng dòng lên đến 40 ml mỗi phút |
|
| Mã phần lô | PP2300049903 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, Dựng chi tiết của các buồng tim với tốc độ định vị điện cực trên 100 lần mỗi giây |
|
| Mã phần lô | PP2300049904 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng Titanium Nitride tráng hợp kim Platinum. |
|
| Mã phần lô | PP2300049905 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, tái đồng bộ tim, tối ưu AV,17 vectơ |
|
| Mã phần lô | PP2300049906 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300049907 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tạo nhịp thất trái đa điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300049908 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049909 |
| Giá từng phần lô | 1,239,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.689.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 867.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại thông minh, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300049910 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300049911 |
| Giá từng phần lô | 1,939,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.644.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.357.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300049912 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI. Đáp ứng tần số. |
|
| Mã phần lô | PP2300049913 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. |
|
| Mã phần lô | PP2300049914 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.761.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah |
|
| Mã phần lô | PP2300049915 |
| Giá từng phần lô | 2,839,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.871.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.987.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300049916 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049917 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2300049918 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn |
|
| Mã phần lô | PP2300049919 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2300049920 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2300049921 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300049922 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.886.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.075.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. |
|
| Mã phần lô | PP2300049923 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049924 |
| Giá từng phần lô | 968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút. |
|
| Mã phần lô | PP2300049925 |
| Giá từng phần lô | 362,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300049926 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.527.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300049927 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.627.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.862.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300049928 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. |
|
| Mã phần lô | PP2300049929 |
| Giá từng phần lô | 1,062,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.448.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300049930 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.045.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt |
|
| Mã phần lô | PP2300049931 |
| Giá từng phần lô | 7,832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.482.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049932 |
| Giá từng phần lô | 8,253,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.254.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.777.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300049933 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2300049934 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300049935 |
| Giá từng phần lô | 2,592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.814.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng proMRI |
|
| Mã phần lô | PP2300049936 |
| Giá từng phần lô | 2,295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.129.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung CRT-D, tương thích MRI ,chuẩn kết nối IS4,DF4 ,17 kiểu tạo nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300049937 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt |
|
| Mã phần lô | PP2300049938 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300049939 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút |
|
| Mã phần lô | PP2300049940 |
| Giá từng phần lô | 488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm do 10 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) |
|
| Mã phần lô | PP2300049941 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm dò 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) |
|
| Mã phần lô | PP2300049942 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm - 210cm, tương thích điện cực thăm dò loại 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300049943 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý nhiều màu, dài 150 - 300cm, tương thích với Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300049944 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối cho Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300049945 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối dài tương thích Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong |
|
| Mã phần lô | PP2300049946 |
| Giá từng phần lô | 102,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300049947 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối phù hợp với catheter 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300049948 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối tương thích catheter điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300049949 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cáp nối tương thích cho catheter cắt đốt 4 điện cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) có khả năng uốn cong 270 độ và không tưới mát |
|
| Mã phần lô | PP2300049950 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , đầu có thể xoay 270 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300049951 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong |
|
| Mã phần lô | PP2300049952 |
| Giá từng phần lô | 496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2300049953 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300049954 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, độ cong cố định, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2 với chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) |
|
| Mã phần lô | PP2300049955 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300049956 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.031.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , độ cong điều khiển được, kích thước 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300049957 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, dài 110cm, độ cong điều khiển được |
|
| Mã phần lô | PP2300049958 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 110cm, độ cong cố định chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , kích thước 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300049959 |
| Giá từng phần lô | 404,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 120cm, độ cong cố định, kích thước 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300049960 |
| Giá từng phần lô | 334,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện |
|
| Mã phần lô | PP2300049961 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực khử rung chuẩn DF4 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2300049962 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300049963 |
| Giá từng phần lô | 1,049,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300049964 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây tạo nhịp tương thích MRI 3 tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300049965 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. |
|
| Mã phần lô | PP2300049966 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300049967 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.546.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có khoảng cách điện cực 2-5-2 mm. có thể điều chỉnh dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300049968 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. |
|
| Mã phần lô | PP2300049969 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. |
|
| Mã phần lô | PP2300049970 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc động mạch, thép không rỉ, thành mỏng, kích thước 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300049971 |
| Giá từng phần lô | 48,048,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.521.146 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.634.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc vách liên nhĩ, độ cong mũi từ 30-50 độ, cỡ độ cong XS, chiều dài đa dạng |
|
| Mã phần lô | PP2300049972 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300049973 |
| Giá từng phần lô | 121,933,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.272.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.353.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tối ưu hoá tự động 16 vec tơ |
|
| Mã phần lô | PP2300049974 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất |
|
| Mã phần lô | PP2300049975 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300049976 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300049977 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049978 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300049979 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300049980 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300049981 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300049982 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049983 |
| Giá từng phần lô | 697,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300049984 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300049985 |
| Giá từng phần lô | 639,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300049986 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300049987 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 4 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300049988 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt |
|
| Mã phần lô | PP2300049989 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số, chức năng MVP |
|
| Mã phần lô | PP2300049990 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái |
|
| Mã phần lô | PP2300049991 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sheath dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300049992 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi