Gói thầu: Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Điều trị rối loạn nhịp năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041424-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Điều trị rối loạn nhịp năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
Số hiệu KHLCNT PL2300024488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 117,708,065,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.531.241.975 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300049900 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. 119,070,000 162.368.182 9018 83.349.000 1
2 PP2300049901 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có độ cong định hình, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. 104,514,000 142.519.091 9018 73.159.800 1
3 PP2300049902 - Bộ dây dẫn truyền dịch làm mát đầu catheter đốt dùng trong cắt đốt điện sinh lý, chất liệu polymer tương thích sinh học, không DEHP 13,560,000 18.490.910 9018 9.492.000 1
4 PP2300049903 - Bộ dây dịch truyền, dài 329cm, phù hợp cho máy tưới mát catheter cắt đốt điện sinh, khả năng cung cấp lưu lượng dòng lên đến 40 ml mỗi phút 59,500,000 81.136.364 3926 41.650.000 3
5 PP2300049904 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, Dựng chi tiết của các buồng tim với tốc độ định vị điện cực trên 100 lần mỗi giây 480,000,000 654.545.455 9018 336.000.000 2
6 PP2300049905 - Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng Titanium Nitride tráng hợp kim Platinum. 360,000,000 490.909.091 9018 252.000.000 2
7 PP2300049906 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, tái đồng bộ tim, tối ưu AV,17 vectơ 245,000,000 334.090.910 9018 171.500.000 1
8 PP2300049907 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn 510,000,000 695.454.546 9018 357.000.000 1
9 PP2300049908 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tạo nhịp thất trái đa điểm 560,000,000 763.636.364 9018 392.000.000 1
10 PP2300049909 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động 1,239,000,000 1.689.545.455 9018 867.300.000 1
11 PP2300049910 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại thông minh, phụ kiện chuẩn 2,250,000,000 3.068.181.819 9018 1.575.000.000 1
12 PP2300049911 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân 1,939,200,000 2.644.363.637 9018 1.357.440.000 1
13 PP2300049912 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn 720,000,000 981.818.182 9018 504.000.000 1
14 PP2300049913 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI. Đáp ứng tần số. 100,000,000 136.363.637 9018 70.000.000 1
15 PP2300049914 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. 2,025,000,000 2.761.363.637 9018 1.417.500.000 3
16 PP2300049915 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah 2,839,000,000 3.871.363.637 9018 1.987.300.000 6
17 PP2300049916 - Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, phụ kiện chuẩn 1,740,000,000 2.372.727.273 9018 1.218.000.000 1
18 PP2300049917 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động 510,000,000 695.454.546 9018 357.000.000 1
19 PP2300049918 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu 1,600,000,000 2.181.818.182 9018 1.120.000.000 1
20 PP2300049919 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn 1,560,000,000 2.127.272.728 9018 1.092.000.000 1
21 PP2300049920 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh 1,520,000,000 2.072.727.273 9018 1.064.000.000 1
22 PP2300049921 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh 8,700,000,000 11.863.636.364 9018 6.090.000.000 5
23 PP2300049922 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI 7,250,000,000 9.886.363.637 9018 5.075.000.000 4
24 PP2300049923 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. 100,000,000 136.363.637 9018 70.000.000 1
25 PP2300049924 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 968,000,000 1.320.000.000 9018 677.600.000 4
26 PP2300049925 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút. 362,250,000 493.977.273 9018 253.575.000 1
27 PP2300049926 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 5,520,000,000 7.527.272.728 9018 3.864.000.000 7
28 PP2300049927 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao 2,660,000,000 3.627.272.728 9018 1.862.000.000 3
29 PP2300049928 - Bộ Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số 6,600,000,000 9.000.000.000 9018 4.620.000.000 13
30 PP2300049929 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. 1,062,000,000 1.448.181.819 9018 743.400.000 2
31 PP2300049930 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân 8,100,000,000 11.045.454.546 9018 5.670.000.000 8
32 PP2300049931 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt 7,832,000,000 10.680.000.000 9018 5.482.400.000 15
33 PP2300049932 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 8,253,000,000 11.254.090.910 9018 5.777.100.000 15
34 PP2300049933 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm 1,120,000,000 1.527.272.728 9018 784.000.000 1
35 PP2300049934 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T 882,000,000 1.202.727.273 9018 617.400.000 2
36 PP2300049935 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số 2,592,500,000 3.535.227.273 9018 1.814.750.000 10
37 PP2300049936 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng proMRI 2,295,000,000 3.129.545.455 9018 1.606.500.000 8
38 PP2300049937 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung CRT-D, tương thích MRI ,chuẩn kết nối IS4,DF4 ,17 kiểu tạo nhịp 528,000,000 720.000.000 9018 369.600.000 1
39 PP2300049938 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt 2,500,000,000 3.409.090.910 9018 1.750.000.000 8
40 PP2300049939 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm 980,000,000 1.336.363.637 9018 686.000.000 2
41 PP2300049940 - Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút 488,000,000 665.454.546 9018 341.600.000 2
42 PP2300049941 - Cáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm do 10 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) 176,400,000 240.545.455 3926 123.480.000 5
43 PP2300049942 - Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm dò 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) 82,500,000 112.500.000 3926 57.750.000 3
44 PP2300049943 - Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm - 210cm, tương thích điện cực thăm dò loại 4 cực 120,750,000 164.659.091 3926 84.525.000 4
45 PP2300049944 - Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý nhiều màu, dài 150 - 300cm, tương thích với Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều 66,000,000 90.000.000 3926 46.200.000 1
46 PP2300049945 - Cáp nối cho Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn 126,000,000 171.818.182 3926 88.200.000 2
47 PP2300049946 - Cáp nối dài tương thích Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong 102,960,000 140.400.000 3926 72.072.000 2
48 PP2300049947 - Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, dài 150cm 110,000,000 150.000.000 3926 77.000.000 3
49 PP2300049948 - Cáp nối phù hợp với catheter 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, dài 150cm 25,000,000 34.090.910 3926 17.500.000 1
50 PP2300049949 - Cáp nối tương thích catheter điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay 119,700,000 163.227.273 3926 83.790.000 3
51 PP2300049950 - Cáp nối tương thích cho catheter cắt đốt 4 điện cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) có khả năng uốn cong 270 độ và không tưới mát 286,000,000 390.000.000 3926 200.200.000 4
52 PP2300049951 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , đầu có thể xoay 270 độ 1,800,000,000 2.454.545.455 9018 1.260.000.000 8
53 PP2300049952 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong 496,000,000 676.363.637 9018 347.200.000 1
54 PP2300049953 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát 273,000,000 372.272.728 9018 191.100.000 1
55 PP2300049954 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều 7,920,000,000 10.800.000.000 9018 5.544.000.000 30
56 PP2300049955 - Catheter chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, độ cong cố định, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2 với chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) 750,000,000 1.022.727.273 9018 525.000.000 8
57 PP2300049956 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F 1,490,000,000 2.031.818.182 9018 1.043.000.000 8
58 PP2300049957 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , độ cong điều khiển được, kích thước 6F 486,000,000 662.727.273 9018 340.200.000 3
59 PP2300049958 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, dài 110cm, độ cong điều khiển được 330,000,000 450.000.000 9018 231.000.000 1
60 PP2300049959 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 110cm, độ cong cố định chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , kích thước 6F 404,250,000 551.250.000 9018 282.975.000 9
61 PP2300049960 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 120cm, độ cong cố định, kích thước 6F 334,750,000 456.477.273 9018 234.325.000 8
62 PP2300049961 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện 150,000,000 204.545.455 9018 105.000.000 1
63 PP2300049962 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF4 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 1
64 PP2300049963 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể 1,049,580,000 1.431.245.455 9018 734.706.000 35
65 PP2300049964 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla 115,000,000 156.818.182 9018 80.500.000 2
66 PP2300049965 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 3 tesla 50,000,000 68.181.819 9018 35.000.000 2
67 PP2300049966 - Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. 630,000,000 859.090.910 9018 441.000.000 3
68 PP2300049967 - Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn 1,134,000,000 1.546.363.637 9018 793.800.000 5
69 PP2300049968 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có khoảng cách điện cực 2-5-2 mm. có thể điều chỉnh dạng cong 453,600,000 618.545.455 9018 317.520.000 3
70 PP2300049969 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. 504,000,000 687.272.728 9018 352.800.000 7
71 PP2300049970 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. 328,000,000 447.272.728 9018 229.600.000 7
72 PP2300049971 - Kim chọc động mạch, thép không rỉ, thành mỏng, kích thước 18G 48,048,840 65.521.146 9018 33.634.188 138
73 PP2300049972 - Kim chọc vách liên nhĩ, độ cong mũi từ 30-50 độ, cỡ độ cong XS, chiều dài đa dạng 270,000,000 368.181.819 9018 189.000.000 5
74 PP2300049973 - Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa 121,933,000 166.272.273 9018 85.353.100 1
75 PP2300049974 - Máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tối ưu hoá tự động 16 vec tơ 380,000,000 518.181.819 9018 266.000.000 1
76 PP2300049975 - Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất 350,000,000 477.272.728 9021 245.000.000 1
77 PP2300049976 - Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, phụ kiện chuẩn 480,000,000 654.545.455 9018 336.000.000 1
78 PP2300049977 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh 500,000,000 681.818.182 9018 350.000.000 1
79 PP2300049978 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động 750,000,000 1.022.727.273 9018 525.000.000 1
80 PP2300049979 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân 720,000,000 981.818.182 9018 504.000.000 1
81 PP2300049980 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực 360,000,000 490.909.091 9018 252.000.000 1
82 PP2300049981 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI 320,000,000 436.363.637 9018 224.000.000 1
83 PP2300049982 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 130,000,000 177.272.728 9021 91.000.000 1
84 PP2300049983 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 697,000,000 950.454.546 9021 487.900.000 3
85 PP2300049984 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 351,000,000 478.636.364 9021 245.700.000 1
86 PP2300049985 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 639,000,000 871.363.637 9021 447.300.000 2
87 PP2300049986 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân 510,000,000 695.454.546 9021 357.000.000 1
88 PP2300049987 - Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng 170,000,000 231.818.182 9018 119.000.000 1
89 PP2300049988 - Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 4 cực. 516,000,000 703.636.364 9021 361.200.000 1
90 PP2300049989 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt 135,000,000 184.090.910 9021 94.500.000 1
91 PP2300049990 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số, chức năng MVP 575,000,000 784.090.910 9018 402.500.000 1
92 PP2300049991 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái 180,000,000 245.454.546 9018 126.000.000 2
93 PP2300049992 - Sheath dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8.5F 125,000,000 170.454.546 9018 87.500.000 1
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện.
Mã phần lô PP2300049900
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.368.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có độ cong định hình, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện.
Mã phần lô PP2300049901
Giá từng phần lô 104,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.519.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.159.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn truyền dịch làm mát đầu catheter đốt dùng trong cắt đốt điện sinh lý, chất liệu polymer tương thích sinh học, không DEHP
Mã phần lô PP2300049902
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.490.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dịch truyền, dài 329cm, phù hợp cho máy tưới mát catheter cắt đốt điện sinh, khả năng cung cấp lưu lượng dòng lên đến 40 ml mỗi phút
Mã phần lô PP2300049903
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, Dựng chi tiết của các buồng tim với tốc độ định vị điện cực trên 100 lần mỗi giây
Mã phần lô PP2300049904
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng Titanium Nitride tráng hợp kim Platinum.
Mã phần lô PP2300049905
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, tái đồng bộ tim, tối ưu AV,17 vectơ
Mã phần lô PP2300049906
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300049907
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tạo nhịp thất trái đa điểm
Mã phần lô PP2300049908
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2300049909
Giá từng phần lô 1,239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại thông minh, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300049910
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân
Mã phần lô PP2300049911
Giá từng phần lô 1,939,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.644.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300049912
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng MRI. Đáp ứng tần số.
Mã phần lô PP2300049913
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim.
Mã phần lô PP2300049914
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.761.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah
Mã phần lô PP2300049915
Giá từng phần lô 2,839,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.871.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.987.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300049916
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2300049917
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu
Mã phần lô PP2300049918
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300049919
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh
Mã phần lô PP2300049920
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh
Mã phần lô PP2300049921
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI
Mã phần lô PP2300049922
Giá từng phần lô 7,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.886.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn.
Mã phần lô PP2300049923
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300049924
Giá từng phần lô 968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút.
Mã phần lô PP2300049925
Giá từng phần lô 362,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.977.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300049926
Giá từng phần lô 5,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao
Mã phần lô PP2300049927
Giá từng phần lô 2,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.627.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng ổn định tần số
Mã phần lô PP2300049928
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn.
Mã phần lô PP2300049929
Giá từng phần lô 1,062,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân
Mã phần lô PP2300049930
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt
Mã phần lô PP2300049931
Giá từng phần lô 7,832,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.482.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300049932
Giá từng phần lô 8,253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.254.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm
Mã phần lô PP2300049933
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2300049934
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số
Mã phần lô PP2300049935
Giá từng phần lô 2,592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng proMRI
Mã phần lô PP2300049936
Giá từng phần lô 2,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung CRT-D, tương thích MRI ,chuẩn kết nối IS4,DF4 ,17 kiểu tạo nhịp
Mã phần lô PP2300049937
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt
Mã phần lô PP2300049938
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm
Mã phần lô PP2300049939
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút
Mã phần lô PP2300049940
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm do 10 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir)
Mã phần lô PP2300049941
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm dò 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir)
Mã phần lô PP2300049942
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm - 210cm, tương thích điện cực thăm dò loại 4 cực
Mã phần lô PP2300049943
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý nhiều màu, dài 150 - 300cm, tương thích với Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2300049944
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn
Mã phần lô PP2300049945
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối dài tương thích Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong
Mã phần lô PP2300049946
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300049947
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối phù hợp với catheter 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, dài 150cm
Mã phần lô PP2300049948
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối tương thích catheter điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay
Mã phần lô PP2300049949
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.227.273
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối tương thích cho catheter cắt đốt 4 điện cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) có khả năng uốn cong 270 độ và không tưới mát
Mã phần lô PP2300049950
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , đầu có thể xoay 270 độ
Mã phần lô PP2300049951
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong
Mã phần lô PP2300049952
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát
Mã phần lô PP2300049953
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2300049954
Giá từng phần lô 7,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, độ cong cố định, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2 với chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir)
Mã phần lô PP2300049955
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F
Mã phần lô PP2300049956
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.031.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , độ cong điều khiển được, kích thước 6F
Mã phần lô PP2300049957
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, dài 110cm, độ cong điều khiển được
Mã phần lô PP2300049958
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 110cm, độ cong cố định chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , kích thước 6F
Mã phần lô PP2300049959
Giá từng phần lô 404,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 120cm, độ cong cố định, kích thước 6F
Mã phần lô PP2300049960
Giá từng phần lô 334,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.477.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện
Mã phần lô PP2300049961
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực khử rung chuẩn DF4 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300049962
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể
Mã phần lô PP2300049963
Giá từng phần lô 1,049,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.245.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla
Mã phần lô PP2300049964
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây tạo nhịp tương thích MRI 3 tesla
Mã phần lô PP2300049965
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide.
Mã phần lô PP2300049966
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn
Mã phần lô PP2300049967
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có khoảng cách điện cực 2-5-2 mm. có thể điều chỉnh dạng cong
Mã phần lô PP2300049968
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene.
Mã phần lô PP2300049969
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene.
Mã phần lô PP2300049970
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc động mạch, thép không rỉ, thành mỏng, kích thước 18G
Mã phần lô PP2300049971
Giá từng phần lô 48,048,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.521.146
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.634.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc vách liên nhĩ, độ cong mũi từ 30-50 độ, cỡ độ cong XS, chiều dài đa dạng
Mã phần lô PP2300049972
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa
Mã phần lô PP2300049973
Giá từng phần lô 121,933,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.272.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.353.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tối ưu hoá tự động 16 vec tơ
Mã phần lô PP2300049974
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất
Mã phần lô PP2300049975
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300049976
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh
Mã phần lô PP2300049977
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động
Mã phần lô PP2300049978
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân
Mã phần lô PP2300049979
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2300049980
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI
Mã phần lô PP2300049981
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300049982
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300049983
Giá từng phần lô 697,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300049984
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300049985
Giá từng phần lô 639,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân
Mã phần lô PP2300049986
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng
Mã phần lô PP2300049987
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc, Chức năng MRI tự động tương thích trong môi trường MRI, thất trái 4 cực.
Mã phần lô PP2300049988
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt
Mã phần lô PP2300049989
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng tần số, chức năng MVP
Mã phần lô PP2300049990
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái
Mã phần lô PP2300049991
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sheath dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8.5F
Mã phần lô PP2300049992
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->