Gói thầu: Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật tim, Gây mê phẫu thuật tim: 43 mục (43 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300062671-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật tim, Gây mê phẫu thuật tim: 43 mục (43 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300047090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 33,432,190,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.002.965.717 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300102547 - Bộ dây dẫn dùng cho tim phổi nhân tạo có tráng lớp tương thích sinh học (thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện) 670,000,000 913.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 469.000.000 33.3333
2 PP2300102548 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể loại Tubing pack hoặc tương đương 670,000,000 913.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 469.000.000 33.3333
3 PP2300102549 - Bộ dây đo áp lực dài 35 inches 30,800,000 42.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.560.000 33.3333
4 PP2300102550 - Bộ dây dùng cho bộ tim phổi nhân tạo phù hợp với thiết bị hiện có của bệnh viện, chất liệu silicone và PVC 1,340,000,000 1.827.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 938.000.000 66.6667
5 PP2300102551 - Bộ dây gây mê đa hướng dùng 1 lần cho trẻ em 16,575,000 22.602.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.602.500 25
6 PP2300102552 - Bộ khăn mổ tim hở 642,600,000 876.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 449.820.000 200
7 PP2300102553 - Bộ phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, các cỡ 230,000,000 313.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 161.000.000 3.3333
8 PP2300102554 - Bộ tim phổi nhân tạo của kỹ thuật ECMO phù hợp cho máy hiệu Terumo. 1,920,000,000 2.618.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.344.000.000 5
9 PP2300102555 - Cannulabơm dung dịch liệt tim ngược dòng, thân làm bằng silicon, có bong bóng, bơm bóng bằng tay, kích cỡ 15 Fr (5.0 mm), cannulaedài (31.8 cm) 1,102,500,000 1.503.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 771.750.000 58.3333
10 PP2300102556 - Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí, các cỡ 8-16Fr, co nối 1/4 448,000,000 610.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 313.600.000 26.6667
11 PP2300102557 - Cannulatĩnh mạch 2 tầng các cỡ, đỉnh đầu có cản quang 99,600,000 135.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.720.000 13.8333
12 PP2300102558 - Cannulatĩnh mạch đầu bằng kim loại, cong, ngắn, các cỡ 1,050,000,000 1.431.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 735.000.000 133.3333
13 PP2300102559 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu certon, 4Frx 8cm, 5Frx 8cm, kim thẳng 69,549,000 94.839.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.684.300 16.6667
14 PP2300102560 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12Fr, dài 15-20cm, guidewire dài khoảng 50 cm với đầu chữ J tròn. 93,378,000 127.333.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.364.600 16.6667
15 PP2300102561 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethane, kim chữ V, có van ngăn máu trào ngược 137,724,080 187.805.564 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.406.856 21.6667
16 PP2300102562 - Chỉ điện cực phẫu thuật tim phủ FEP, 3/0, dài 60cm, không màu, 1 kim thân tròn đầu nhọn dài 17mm 1/2C và 1 kim thẳng dài 88mm, đầu kim đầu kim có khấc bẻ, 224,000,000 305.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.800.000 166.6667
17 PP2300102563 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 16mm, kèm miếng đệm 3x3mm, 1/2C, 8 sợi/ tép 137,166,750 187.045.569 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.016.725 25
18 PP2300102564 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 10mm, kèm miếng đệm 2x3,5mm, 3/8C 122,010,000 166.377.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.407.000 116.6667
19 PP2300102565 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 12mm, 3/8C, có miếng đệm 2x3.5 28,350,000 38.659.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.845.000 30
20 PP2300102566 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C 399,000,000 544.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 279.300.000 500
21 PP2300102567 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 22mm, 1/2C 585,000,000 797.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 409.500.000 833.3333
22 PP2300102568 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm, 3/8C 48,227,760 65.765.128 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.759.432 8
23 PP2300102569 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 13mm, 1/2C 98,400,000 134.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.880.000 133.3333
24 PP2300102570 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 6/0, dài 75cm, có chất bao phủ PEG, kim tròn 13mm, 3/8C 8,928,000 12.174.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.249.600 12
25 PP2300102571 - Chỉ phẫu thuật không tiêu PTFE, 3/0, dài 75cm, 2 kim 15mm, đường kính kim 0.33mm,3/8C, 46,800,000 63.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.760.000 10
26 PP2300102572 - Chỉ thép đơn sợi, số 1, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài 40mm, 1/2C, đóng gói thẳng 84,160,608 114.764.466 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.912.425,6 35.3333
27 PP2300102573 - Chỉ thép đơn sợi, số 5, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, 1/2C, công nghệ kim xoay Roto-Grip, đóng gói thẳng 453,600,000 618.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.520.000 200
28 PP2300102574 - Dao mổ 15 độ có cán 38,850,000 52.977.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.195.000 83.3333
29 PP2300102575 - Dao siêu âm mổ mở, cán dài 9cm, chiều dài lưỡi dao 16mm 210,351,240 286.842.600 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.245.868 3
30 PP2300102576 - Đầu đo ô-xi trong máu tại não, loai người lớn 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 20
31 PP2300102577 - Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở 595,690,200 812.304.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 416.983.140 2
32 PP2300102578 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ từ 1.25-2mm, dài khoảng 2 cm 981,000,000 1.337.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 686.700.000 75
33 PP2300102579 - Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130x200x0.02mm 22,590,000 30.804.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.813.000 0.5
34 PP2300102580 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm 1,498,500,000 2.043.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.048.950.000 25
35 PP2300102581 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 1,025,000,000 1.397.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 717.500.000 16.6667
36 PP2300102582 - Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em 4,100,000,000 5.590.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.870.000.000 83.3333
37 PP2300102583 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa, diện tích màng trao đổi 0.67m2 435,840,000 594.327.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 305.088.000 8
38 PP2300102584 - Van 2 lá (mitral heart valve), sinh học, cỡ25-33mm 4,212,000,000 5.743.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.948.400.000 13.5
39 PP2300102585 - Van 2 lá, cơ học, cỡ19-37mm 3,000,000,000 4.090.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.100.000.000 20
40 PP2300102586 - Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16,18,20,22,24) 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 0.6667
41 PP2300102587 - Van sinh học động mạch chủ thế hệ mới với công nghệ trượt mũi khâu dùng được trong phẫu thuật xâm lấn tối thiểu. 3,076,000,000 4.194.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.153.200.000 6.6667
42 PP2300102588 - Vòng van cứng 2 lá, hình yên ngựa 3D, cản quang 1,564,000,000 2.132.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.094.800.000 19.1667
43 PP2300102589 - Vòng van hình oval sử dụng được cho cả van 2 lá và 3 lá 1,496,000,000 2.040.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.047.200.000 18.3333
Bộ dây dẫn dùng cho tim phổi nhân tạo có tráng lớp tương thích sinh học (thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện)
Mã phần lô PP2300102547
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể loại Tubing pack hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300102548
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây đo áp lực dài 35 inches
Mã phần lô PP2300102549
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dùng cho bộ tim phổi nhân tạo phù hợp với thiết bị hiện có của bệnh viện, chất liệu silicone và PVC
Mã phần lô PP2300102550
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây gây mê đa hướng dùng 1 lần cho trẻ em
Mã phần lô PP2300102551
Giá từng phần lô 16,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.602.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300102552
Giá từng phần lô 642,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2300102553
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bộ tim phổi nhân tạo của kỹ thuật ECMO phù hợp cho máy hiệu Terumo.
Mã phần lô PP2300102554
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cannulabơm dung dịch liệt tim ngược dòng, thân làm bằng silicon, có bong bóng, bơm bóng bằng tay, kích cỡ 15 Fr (5.0 mm), cannulaedài (31.8 cm)
Mã phần lô PP2300102555
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cannulađộng mạch trẻ em có thông khí, các cỡ 8-16Fr, co nối 1/4
Mã phần lô PP2300102556
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cannulatĩnh mạch 2 tầng các cỡ, đỉnh đầu có cản quang
Mã phần lô PP2300102557
Giá từng phần lô 99,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.8333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cannulatĩnh mạch đầu bằng kim loại, cong, ngắn, các cỡ
Mã phần lô PP2300102558
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu certon, 4Frx 8cm, 5Frx 8cm, kim thẳng
Mã phần lô PP2300102559
Giá từng phần lô 69,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.839.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.684.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 12Fr, dài 15-20cm, guidewire dài khoảng 50 cm với đầu chữ J tròn.
Mã phần lô PP2300102560
Giá từng phần lô 93,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.333.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.364.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethane, kim chữ V, có van ngăn máu trào ngược
Mã phần lô PP2300102561
Giá từng phần lô 137,724,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.805.564
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.406.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ điện cực phẫu thuật tim phủ FEP, 3/0, dài 60cm, không màu, 1 kim thân tròn đầu nhọn dài 17mm 1/2C và 1 kim thẳng dài 88mm, đầu kim đầu kim có khấc bẻ,
Mã phần lô PP2300102562
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 16mm, kèm miếng đệm 3x3mm, 1/2C, 8 sợi/ tép
Mã phần lô PP2300102563
Giá từng phần lô 137,166,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.045.569
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.016.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 10mm, kèm miếng đệm 2x3,5mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300102564
Giá từng phần lô 122,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.377.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 5/0, dài 80cm, 2 kim tròn đầu cắt 12mm, 3/8C, có miếng đệm 2x3.5
Mã phần lô PP2300102565
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300102566
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300102567
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300102568
Giá từng phần lô 48,227,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.765.128
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.759.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn, dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300102569
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, số 6/0, dài 75cm, có chất bao phủ PEG, kim tròn 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300102570
Giá từng phần lô 8,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.174.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu PTFE, 3/0, dài 75cm, 2 kim 15mm, đường kính kim 0.33mm,3/8C,
Mã phần lô PP2300102571
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép đơn sợi, số 1, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài 40mm, 1/2C, đóng gói thẳng
Mã phần lô PP2300102572
Giá từng phần lô 84,160,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.764.466
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.912.425,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép đơn sợi, số 5, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, 1/2C, công nghệ kim xoay Roto-Grip, đóng gói thẳng
Mã phần lô PP2300102573
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ 15 độ có cán
Mã phần lô PP2300102574
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.977.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm mổ mở, cán dài 9cm, chiều dài lưỡi dao 16mm
Mã phần lô PP2300102575
Giá từng phần lô 210,351,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.842.600
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.245.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Đầu đo ô-xi trong máu tại não, loai người lớn
Mã phần lô PP2300102576
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dây dao dùng cho dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300102577
Giá từng phần lô 595,690,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.304.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.983.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ từ 1.25-2mm, dài khoảng 2 cm
Mã phần lô PP2300102578
Giá từng phần lô 981,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130x200x0.02mm
Mã phần lô PP2300102579
Giá từng phần lô 22,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.804.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm
Mã phần lô PP2300102580
Giá từng phần lô 1,498,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.043.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2300102581
Giá từng phần lô 1,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300102582
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em kèm bình chứa, diện tích màng trao đổi 0.67m2
Mã phần lô PP2300102583
Giá từng phần lô 435,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.327.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Van 2 lá (mitral heart valve), sinh học, cỡ25-33mm
Mã phần lô PP2300102584
Giá từng phần lô 4,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.743.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.948.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.5
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Van 2 lá, cơ học, cỡ19-37mm
Mã phần lô PP2300102585
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Van động mạch chủ cơ học gờ nổi các cỡ (16,18,20,22,24)
Mã phần lô PP2300102586
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Van sinh học động mạch chủ thế hệ mới với công nghệ trượt mũi khâu dùng được trong phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.
Mã phần lô PP2300102587
Giá từng phần lô 3,076,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.194.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.153.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vòng van cứng 2 lá, hình yên ngựa 3D, cản quang
Mã phần lô PP2300102588
Giá từng phần lô 1,564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.1667
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Vòng van hình oval sử dụng được cho cả van 2 lá và 3 lá
Mã phần lô PP2300102589
Giá từng phần lô 1,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.3333
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->