Gói thầu: Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật tim, Gây mê phẫu thuật tim: 70 mục (70 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300115815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật tim, Gây mê phẫu thuật tim: 70 mục (70 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 37,354,621,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.118.829.646 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300123917 - Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi | 6,565,000,000 | 8.952.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.595.500.000 | 21.6667 |
| 2 | PP2300123918 - Bộ cố định mô tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành qua đường mở ngực trái | 425,250,000 | 579.886.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.675.000 | 0.8333 |
| 3 | PP2300123919 - Bộ dây dẫn siêu lọc cải tiến dành cho trẻ em gồm table pack và pump pack được đóng gói riêng biệt | 262,500,000 | 357.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.750.000 | 83.3333 |
| 4 | PP2300123920 - Bộ dây hút và pha nước chống đông | 133,350,000 | 181.840.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.345.000 | 16.6667 |
| 5 | PP2300123921 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm ( Metal coil) | 624,750,000 | 851.931.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 437.325.000 | 58.3333 |
| 6 | PP2300123922 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhựa. | 239,190,000 | 326.168.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 167.433.000 | 28.3333 |
| 7 | PP2300123923 - Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện, không có bộ trao đổi nhiệt | 157,500,000 | 214.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 25 |
| 8 | PP2300123924 - Bộ dây tưới máu lên não trong phẫu thuật tim | 104,370,000 | 142.322.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.059.000 | 11.6667 |
| 9 | PP2300123925 - Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 3 đường | 132,916,665 | 181.249.998 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 93.041.665,5 | 23.1667 |
| 10 | PP2300123926 - Bộ đo huyết áp 1 đường lấy mẫu máu kín trẻ em | 8,400,000 | 11.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.880.000 | 3.3333 |
| 11 | PP2300123927 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi | 310,500,000 | 423.409.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 217.350.000 | 19.1667 |
| 12 | PP2300123928 - Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân dưới 20kg phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện | 438,500,000 | 597.954.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 306.950.000 | 0.8333 |
| 13 | PP2300123929 - Bộ stent graft động mạch chủ ngực (TAA) | 5,560,000,000 | 7.581.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.892.000.000 | 3.3333 |
| 14 | PP2300123930 - Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml tương thích với máy truyền máu hoàn hồi Cell saver elite | 441,000,000 | 601.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 308.700.000 | 16.6667 |
| 15 | PP2300123931 - Bột cầm máu tự tiêu loại 3g (kèm vòi bơm dài 10cm) | 82,500,000 | 112.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.750.000 | 4.1667 |
| 16 | PP2300123932 - Cảm biến lưu lượng dùng cho máy Ecmo | 7,035,000 | 9.593.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.924.500 | 0.8333 |
| 17 | PP2300123933 - Cannulabơm dung dịch liêt tim trực tiếp, có gờ đầu chắn bức xạ, ống dẫn lưu động mạch vành quay phải 90 độ, 135 độ | 346,500,000 | 472.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 242.550.000 | 55 |
| 18 | PP2300123934 - Cannulabơm dung dịch liệt tim, qua gốc động mạch chủ, có đường thông khí, các cỡ | 573,300,000 | 781.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 401.310.000 | 108.3333 |
| 19 | PP2300123935 - Cannulabơm dung dịch liệt tim, trực tiếp, ít xâm lấn, kích cỡ 7-9Fr, dài 31cm | 210,400,000 | 286.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.280.000 | 13.3333 |
| 20 | PP2300123936 - Cannulađộng mạch chủcóđầu nhựa, đường kính 20-22Fr | 549,927,000 | 749.900.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 384.948.900 | 96.6667 |
| 21 | PP2300123937 - Cannulatĩnh mạch chủ thẳng 12-40Fr | 519,960,000 | 709.036.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 363.972.000 | 66.6667 |
| 22 | PP2300123938 - Cannulatĩnh mạch cỡ 15-25F, phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện | 554,998,500 | 756.816.137 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 388.498.950 | 5 |
| 23 | PP2300123939 - Cannulaeđộng mạch đùi, 1 tầng cỡ 17-19-21Fr | 2,374,407,000 | 3.237.827.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.662.084.900 | 28.3333 |
| 24 | PP2300123940 - Cannulae bơm dung dịch liệt tim bằng silicone có bóng, kích cỡ 15F, 17F | 102,900,000 | 140.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.030.000 | 5.8333 |
| 25 | PP2300123941 - Cannulae đông mạch đầu tà 18-20-22Fr | 302,820,000 | 412.936.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 211.974.000 | 11.6667 |
| 26 | PP2300123942 - Cannulae dùng mổ vành loại DLP Vessel cannulae2 in (5.1cm) overall length hoặc tương đương | 35,280,000 | 48.109.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.696.000 | 11.6667 |
| 27 | PP2300123943 - Cannulae tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kít 19-21-25Fr | 2,034,994,500 | 2.774.992.500 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.424.496.150 | 18.3333 |
| 28 | PP2300123944 - Cathetertĩnh mạch 3 đường chuyên ghép tạng kiêm máng | 39,375,000 | 53.693.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.562.500 | 2.5 |
| 29 | PP2300123945 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan phủ thuốc chlorhexidine và silver sulfadiazine, 7F, dài 20cm | 2,243,000 | 3.058.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.570.100 | 0.3333 |
| 30 | PP2300123946 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethane, kích cỡ 20G/22G | 34,171,600 | 46.597.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.920.120 | 6.6667 |
| 31 | PP2300123947 - Cầu nối mạch vành tạm thời | 44,100,000 | 60.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.870.000 | 2.5 |
| 32 | PP2300123948 - Chỉ điện cực phẫu thuật tim, đa sợi bằng thép không gỉ phủ polyethylen, dài 60cm, 2 kim: 1 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm | 36,646,638 | 49.972.689 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.652.646,6 | 17.6667 |
| 33 | PP2300123949 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, miếng đệm 3x3x1.5mm | 45,943,632 | 62.650.408 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.160.542,4 | 8 |
| 34 | PP2300123950 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 55,937,448 | 76.278.339 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.156.213,6 | 82 |
| 35 | PP2300123951 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, tép 4 sợi | 270,791,388 | 369.260.984 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 189.553.971,6 | 82 |
| 36 | PP2300123952 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 17mm, 1/2C | 15,487,164 | 21.118.860 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.841.014,8 | 22 |
| 37 | PP2300123953 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 315,621,600 | 430.393.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.935.120 | 70 |
| 38 | PP2300123954 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 1 sợi/ tép | 51,370,200 | 70.050.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.959.140 | 60 |
| 39 | PP2300123955 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 359,062,200 | 489.630.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 251.343.540 | 60 |
| 40 | PP2300123956 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 147,614,460 | 201.292.446 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.330.122 | 24.6667 |
| 41 | PP2300123957 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, 1/2C, 10 sợi/ tép | 66,515,904 | 90.703.506 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.561.132,8 | 16 |
| 42 | PP2300123958 - Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 1 sợi/ tép | 82,687,500 | 112.755.682 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.881.250 | 150 |
| 43 | PP2300123959 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 12mm, 3/8C | 30,303,000 | 41.322.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.212.100 | 30.8333 |
| 44 | PP2300123960 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 8mm, 3/8C | 300,821,968 | 410.211.775 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.575.377,6 | 360.6667 |
| 45 | PP2300123961 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 8mm, 3/8C | 68,796,000 | 93.812.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.157.200 | 26 |
| 46 | PP2300123962 - Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi silk, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 1,882,440 | 2.566.964 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.317.708 | 10 |
| 47 | PP2300123963 - Chỉ thép số 3, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt 40mm, 1/2C | 43,359,900 | 59.127.137 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.351.930 | 10 |
| 48 | PP2300123964 - Co nối 3 nhánh các cỡ, có cấu trúc bằng tinh thể carbonate trong suốt, có porter | 211,239,000 | 288.053.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.867.300 | 399.1667 |
| 49 | PP2300123965 - Dao siêu âm đầu móc phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm | 102,816,000 | 140.203.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.971.200 | 1.6667 |
| 50 | PP2300123966 - Đầu bơm li tâm dùng cho máy Ecmo | 142,800,000 | 194.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 99.960.000 | 1.6667 |
| 51 | PP2300123967 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật MAZE điều trị rung nhĩ | 252,945,000 | 344.925.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 177.061.500 | 1.6667 |
| 52 | PP2300123968 - Dây tạo nhịp cơ tim tạm thời lưỡng cực phù hợp cho máy Bio-Console 560 | 80,997,000 | 110.450.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.697.900 | 4.8333 |
| 53 | PP2300123969 - Dụng cụ cố định mạch vành | 324,000,000 | 441.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 226.800.000 | 1.6667 |
| 54 | PP2300123970 - Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi | 8,500,000 | 11.590.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.950.000 | 1.6667 |
| 55 | PP2300123971 - Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ | 1,275,000,000 | 1.738.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 892.500.000 | 5 |
| 56 | PP2300123972 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ | 1,400,000,000 | 1.909.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 980.000.000 | 3.3333 |
| 57 | PP2300123973 - Mạch máu nhân tạo điều triphình gốc động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin các cỡ | 1,105,000,000 | 1.506.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 773.500.000 | 4.3333 |
| 58 | PP2300123974 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 30 cm | 150,000,000 | 204.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 1.6667 |
| 59 | PP2300123975 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa | 7,000,000 | 9.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.900.000 | 16.6667 |
| 60 | PP2300123976 - Miếng stent graft động mạch chủ ngực, bụng bổ sung | 255,000,000 | 347.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.500.000 | 0.5 |
| 61 | PP2300123977 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm | 199,800,000 | 272.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 139.860.000 | 1.6667 |
| 62 | PP2300123978 - Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE, hình chữ nhật, các cỡ | 816,750,000 | 1.113.750.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 571.725.000 | 75 |
| 63 | PP2300123979 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 12F, dài khoảng 30.5 cm | 157,500,000 | 214.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 110.250.000 | 25 |
| 64 | PP2300123980 - Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 20F, dài khoảng 38 cm | 711,900,000 | 970.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 498.330.000 | 113 |
| 65 | PP2300123981 - Ống hút trực tiếp trong tim ngược dòng, đường kính 20F, chiều dài 40.6cm, có vạch để xác định độ sâu | 268,800,000 | 366.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 188.160.000 | 53.3333 |
| 66 | PP2300123982 - Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1 cm), co nối 1/4 inch (0.64 cm) | 104,895,000 | 143.038.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.426.500 | 50 |
| 67 | PP2300123983 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn | 1,328,400,000 | 1.811.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 929.880.000 | 27 |
| 68 | PP2300123984 - Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin | 900,000,000 | 1.227.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000.000 | 2.5 |
| 69 | PP2300123985 - Van động mạch chủ, cơ học, cỡ17-27mm | 2,160,000,000 | 2.945.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.512.000.000 | 13.3333 |
| 70 | PP2300123986 - Vòng van thế hệ mới 3D linh hoạt theo vòng van tự nhiên hỗ trợ cơ tim và chức năng thất trái | 220,000,000 | 300.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000.000 | 1.6667 |
Bộ cố định mạch vành dùng cho phẫu thuật mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300123917 |
| Giá từng phần lô | 6,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.952.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.595.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ cố định mô tim dùng trong phẫu thuật bắt cầu mạch vành qua đường mở ngực trái |
|
| Mã phần lô | PP2300123918 |
| Giá từng phần lô | 425,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây dẫn siêu lọc cải tiến dành cho trẻ em gồm table pack và pump pack được đóng gói riêng biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300123919 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây hút và pha nước chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300123920 |
| Giá từng phần lô | 133,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhôm ( Metal coil) |
|
| Mã phần lô | PP2300123921 |
| Giá từng phần lô | 624,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, bằng nhựa mềm PVC và silicon y khoa, bộ trao đổi nhiệt bằng nhựa. |
|
| Mã phần lô | PP2300123922 |
| Giá từng phần lô | 239,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.168.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.433.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện, không có bộ trao đổi nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300123923 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây tưới máu lên não trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300123924 |
| Giá từng phần lô | 104,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.322.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo áp lực động mạch xâm lấn 3 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300123925 |
| Giá từng phần lô | 132,916,665 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.249.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.041.665,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đo huyết áp 1 đường lấy mẫu máu kín trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300123926 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành tim đập có hoặc không dùng máy tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300123927 |
| Giá từng phần lô | 310,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân dưới 20kg phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300123928 |
| Giá từng phần lô | 438,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ stent graft động mạch chủ ngực (TAA) |
|
| Mã phần lô | PP2300123929 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.581.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.892.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml tương thích với máy truyền máu hoàn hồi Cell saver elite |
|
| Mã phần lô | PP2300123930 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột cầm máu tự tiêu loại 3g (kèm vòi bơm dài 10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300123931 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cảm biến lưu lượng dùng cho máy Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2300123932 |
| Giá từng phần lô | 7,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.593.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.924.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulabơm dung dịch liêt tim trực tiếp, có gờ đầu chắn bức xạ, ống dẫn lưu động mạch vành quay phải 90 độ, 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300123933 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulabơm dung dịch liệt tim, qua gốc động mạch chủ, có đường thông khí, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300123934 |
| Giá từng phần lô | 573,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulabơm dung dịch liệt tim, trực tiếp, ít xâm lấn, kích cỡ 7-9Fr, dài 31cm |
|
| Mã phần lô | PP2300123935 |
| Giá từng phần lô | 210,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulađộng mạch chủcóđầu nhựa, đường kính 20-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300123936 |
| Giá từng phần lô | 549,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 749.900.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.948.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulatĩnh mạch chủ thẳng 12-40Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300123937 |
| Giá từng phần lô | 519,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 709.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulatĩnh mạch cỡ 15-25F, phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300123938 |
| Giá từng phần lô | 554,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.816.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.498.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulaeđộng mạch đùi, 1 tầng cỡ 17-19-21Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300123939 |
| Giá từng phần lô | 2,374,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.237.827.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.084.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulae bơm dung dịch liệt tim bằng silicone có bóng, kích cỡ 15F, 17F |
|
| Mã phần lô | PP2300123940 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulae đông mạch đầu tà 18-20-22Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300123941 |
| Giá từng phần lô | 302,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.936.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulae dùng mổ vành loại DLP Vessel cannulae2 in (5.1cm) overall length hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300123942 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulae tĩnh mạch đùi đa tầng kèm bộ kít 19-21-25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300123943 |
| Giá từng phần lô | 2,034,994,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.774.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.496.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch 3 đường chuyên ghép tạng kiêm máng |
|
| Mã phần lô | PP2300123944 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.693.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan phủ thuốc chlorhexidine và silver sulfadiazine, 7F, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300123945 |
| Giá từng phần lô | 2,243,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.058.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethane, kích cỡ 20G/22G |
|
| Mã phần lô | PP2300123946 |
| Giá từng phần lô | 34,171,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.597.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.920.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cầu nối mạch vành tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300123947 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ điện cực phẫu thuật tim, đa sợi bằng thép không gỉ phủ polyethylen, dài 60cm, 2 kim: 1 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300123948 |
| Giá từng phần lô | 36,646,638 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.972.689 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.652.646,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, miếng đệm 3x3x1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300123949 |
| Giá từng phần lô | 45,943,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.650.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.160.542,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300123950 |
| Giá từng phần lô | 55,937,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.278.339 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.156.213,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 3/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C, tép 4 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300123951 |
| Giá từng phần lô | 270,791,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.260.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.553.971,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ polybutylate, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300123952 |
| Giá từng phần lô | 15,487,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.118.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.841.014,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300123953 |
| Giá từng phần lô | 315,621,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.393.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.935.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 1 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300123954 |
| Giá từng phần lô | 51,370,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.050.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.959.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300123955 |
| Giá từng phần lô | 359,062,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.630.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.343.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, kèm miếng đệm 3x7mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300123956 |
| Giá từng phần lô | 147,614,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.292.446 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.330.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 25mm, 1/2C, 10 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300123957 |
| Giá từng phần lô | 66,515,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.703.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.561.132,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi polyesterphủ silicon, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 20mm, 1/2C, 1 sợi/ tép |
|
| Mã phần lô | PP2300123958 |
| Giá từng phần lô | 82,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.755.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.881.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 6.6 treated, 6/0, dài 80cm, 2 kim tròn 12mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300123959 |
| Giá từng phần lô | 30,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.322.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.212.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 8mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300123960 |
| Giá từng phần lô | 300,821,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.211.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.575.377,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 8mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300123961 |
| Giá từng phần lô | 68,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.812.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.157.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật không tan đa sợi silk, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300123962 |
| Giá từng phần lô | 1,882,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.566.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.317.708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ thép số 3, dài 45cm, 1 kim tròn đầu cắt 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300123963 |
| Giá từng phần lô | 43,359,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.127.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.351.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Co nối 3 nhánh các cỡ, có cấu trúc bằng tinh thể carbonate trong suốt, có porter |
|
| Mã phần lô | PP2300123964 |
| Giá từng phần lô | 211,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.053.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.867.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 399.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dao siêu âm đầu móc phù hợp cho máy cắt đốt siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300123965 |
| Giá từng phần lô | 102,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.203.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.971.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu bơm li tâm dùng cho máy Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2300123966 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật MAZE điều trị rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300123967 |
| Giá từng phần lô | 252,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.061.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây tạo nhịp cơ tim tạm thời lưỡng cực phù hợp cho máy Bio-Console 560 |
|
| Mã phần lô | PP2300123968 |
| Giá từng phần lô | 80,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.450.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.697.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ cố định mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300123969 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300123970 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300123971 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300123972 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo điều triphình gốc động mạch chủ có ngâm tẩm gelatin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300123973 |
| Giá từng phần lô | 1,105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.506.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 773.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300123974 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300123975 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng stent graft động mạch chủ ngực, bụng bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2300123976 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 8x14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300123977 |
| Giá từng phần lô | 199,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng vá tim, vá mạch máu , vật liệu PTFE, hình chữ nhật, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300123978 |
| Giá từng phần lô | 816,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 12F, dài khoảng 30.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300123979 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút mềm trực tiếp trong tim, đường kính 20F, dài khoảng 38 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300123980 |
| Giá từng phần lô | 711,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 970.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút trực tiếp trong tim ngược dòng, đường kính 20F, chiều dài 40.6cm, có vạch để xác định độ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300123981 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1 cm), co nối 1/4 inch (0.64 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300123982 |
| Giá từng phần lô | 104,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.038.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300123983 |
| Giá từng phần lô | 1,328,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.811.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 929.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2300123984 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Van động mạch chủ, cơ học, cỡ17-27mm |
|
| Mã phần lô | PP2300123985 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng van thế hệ mới 3D linh hoạt theo vòng van tự nhiên hỗ trợ cơ tim và chức năng thất trái |
|
| Mã phần lô | PP2300123986 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi