Gói thầu: Gói thầu 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc bổ sung lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500040637-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 354
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Gói thầu thuốc biệt dược gốc bổ sung lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500016100
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,204,176,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500047100 - 75,000,000 75.000.000 52.500.000 1,125,000
2 PP2500047101 - 63,549,400 63.549.400 44.484.580 953,241
3 PP2500047102 - 44,877,000 44.877.000 31.413.900 673,155
4 PP2500047103 - 57,064,000 57.064.000 39.944.800 855,960
5 PP2500047104 - 30,048,000 30.048.000 21.033.600 450,720
6 PP2500047105 - 13,500,000 13.500.000 9.450.000 202,500
7 PP2500047106 - 494,000,000 494.000.000 345.800.000 7,410,000
8 PP2500047107 - 757,734,000 757.734.000 530.413.800 11,366,010
9 PP2500047108 - 44,100,000 44.100.000 30.870.000 661,500
10 PP2500047109 - 764,034,000 764.034.000 534.823.800 11,460,510
11 PP2500047110 - 35,764,800 35.764.800 25.035.360 536,472
12 PP2500047111 - 1,028,580,000 1.028.580.000 720.006.000 15,428,700
13 PP2500047112 - 2,743,125,000 2.743.125.000 1.920.187.500 41,146,875
14 PP2500047113 - 52,800,000 52.800.000 36.960.000 792,000
Mã phần lô PP2500047100
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2500047101
Giá từng phần lô 63,549,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.549.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.484.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 953,241
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047102
Giá từng phần lô 44,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.413.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,155
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047103
Giá từng phần lô 57,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.944.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047104
Giá từng phần lô 30,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047105
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047106
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047107
Giá từng phần lô 757,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.413.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,366,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047108
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047109
Giá từng phần lô 764,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.823.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,460,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047110
Giá từng phần lô 35,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.764.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.035.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,472
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047111
Giá từng phần lô 1,028,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,428,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047112
Giá từng phần lô 2,743,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,146,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500047113
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->