Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao khác gồm 137 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400451739-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao khác gồm 137 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2400240233
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 38,655,866,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400374511 - 5- Br-PAPS 14,152,000 424,560
2 PP2400374512 - Acid acetic 3% 571,000 17,130
3 PP2400374513 - Acid acetic 5% 4,125,000 123,750
4 PP2400374514 - Acid acetic dung tích lớn 49,500,000 1,485,000
5 PP2400374515 - Acid acetic dung tích nhỏ 44,000,000 1,320,000
6 PP2400374516 - Acid Boric 5,184,000 155,520
7 PP2400374517 - Acid citric dạng bột 3,564,000 106,920
8 PP2400374518 - Acid Hydrochloric- HCL 9,720,000 291,600
9 PP2400374519 - Betain 11,904,000 357,120
10 PP2400374520 - Bột Hemoglobin bổ sung để nuôi cấy vi khuẩn khó mọc 73,400,000 2,202,000
11 PP2400374521 - Chất bổ sung Vitox kèm dung dịch hoàn nguyên 38,800,000 1,164,000
12 PP2400374522 - Chất bổ trợ nuôi cấy máu 16,100,000 483,000
13 PP2400374523 - Chlamydia Rapid Test Kit 9,750,000 292,500
14 PP2400374524 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 35218™* 13,125,000 393,750
15 PP2400374525 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 25923™* 13,125,000 393,750
16 PP2400374526 - Chủng chuẩn vi sinh vật ElkenellacorrodensATCC® BAA-1152™ 16,256,100 487,683
17 PP2400374527 - Chủng chuẩn vi sinh vật Enterobacter aerogenes ATCC® 13048™* 13,125,000 393,750
18 PP2400374528 - Chủng chuẩn vi sinh vật Enterobacter hormaecbei ATCC® 700323™ 3,940,000 118,200
19 PP2400374529 - Chủng chuẩn vi sinh vật Enterococcus casseiflavus ATCC® 700327™ 17,052,000 511,560
20 PP2400374530 - Chủng chuẩn vi sinh vật Enterococcus faecalis ATCC® 29212™ 13,125,000 393,750
21 PP2400374531 - Chủng chuẩn vi sinh vật Enterococcus faeealis ATCC® 51299™ 13,125,000 393,750
22 PP2400374532 - Chủng chuẩn vi sinh vật Escherichia colì ATCC® 25922™ 13,125,000 393,750
23 PP2400374533 - Chủng chuẩn vi sinh vật Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC® 13883™ 17,052,000 511,560
24 PP2400374534 - Chủng chuẩn vi sinh vật Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC® 700603™ 13,125,000 393,750
25 PP2400374535 - Chủng chuẩn vi sinh vật Proteus mirabilisATCC® 12453™ 17,052,000 511,560
26 PP2400374536 - Chủng chuẩn vi sinh vật Proteus vulgaris ATCC® 6380™ 17,052,000 511,560
27 PP2400374537 - Chủng chuẩn vi sinh vật Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™ 13,125,000 393,750
28 PP2400374538 - Chủng chuẩn vi sinh vật Shigella sonnei group D ATCC® 25931™ 17,052,000 511,560
29 PP2400374539 - Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus ATCC® BAA-1026™ 7,300,000 219,000
30 PP2400374540 - Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus subsp aureus ATCC® 29213™ 2,625,000 78,750
31 PP2400374541 - Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus subsp aureus ATCC® BAA-976™ 6,688,000 200,640
32 PP2400374542 - Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus subsp aureus ATCC® BAA-977™ 7,300,000 219,000
33 PP2400374543 - Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus saprophyticus ATCC® BAA-750™ 8,100,000 243,000
34 PP2400374544 - Dầu Parafin 120,000,000 3,600,000
35 PP2400374545 - Dầu Parafin lỏng 45,900,000 1,377,000
36 PP2400374546 - Dung dịch cồn sát khuẩn tay 141,100,000 4,233,000
37 PP2400374547 - Dung dịch đệm PBS 12,800,000 384,000
38 PP2400374548 - Dung dịch đệm TBE chạy điện di 9,600,000 288,000
39 PP2400374549 - Dung dịch Ethanol 96% 40,000,000 1,200,000
40 PP2400374550 - Dung dịch Giemsa nhuộm tế bào quy cách lớn 336,600,000 10,098,000
41 PP2400374551 - Dung dịch Giemsa nhuộm tế bào quy cách nhỏ 121,800,000 3,654,000
42 PP2400374552 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế 280,000,000 8,400,000
43 PP2400374553 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình dung tích lớn 1,245,300,000 37,359,000
44 PP2400374554 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình dung tích nhỏ 1,630,224,000 48,906,720
45 PP2400374555 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-Phthaladehyde 0.55% 1,603,857,600 48,115,728
46 PP2400374556 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-Phthaladehyde 0.6% 6,320,000,000 189,600,000
47 PP2400374557 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF 85,100,000 2,553,000
48 PP2400374558 - Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay trong phòng IVF 62,250,000 1,867,500
49 PP2400374559 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế hoạt tính enzym (3 enzym) 1,250,000,000 37,500,000
50 PP2400374560 - Dung dịch liệt tim 1,941,100,000 58,233,000
51 PP2400374561 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine 2% 70,200,000 2,106,000
52 PP2400374562 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine 4% 280,000,000 8,400,000
53 PP2400374563 - Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế 396,000,000 11,880,000
54 PP2400374564 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị hoạt tính Enzyme 2,175,000,000 65,250,000
55 PP2400374565 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dạng gel 127,050,000 3,811,500
56 PP2400374566 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa 966,000,000 28,980,000
57 PP2400374567 - Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính 95,920,000 2,877,600
58 PP2400374568 - Dung dịch xịt tạo bọt giữ ẩm dụng cụ 279,000,000 8,370,000
59 PP2400374569 - Enzyme hot-start Taq trong quá trình PCR 4,840,000 145,200
60 PP2400374570 - Enzyme ly giải tế bào Proteinase K 1,166,000 34,980
61 PP2400374571 - Eosin dạng bột 64,974,000 1,949,220
62 PP2400374572 - Eosin dạng lỏng 434,700,000 13,041,000
63 PP2400374573 - Gel bôi trơn 420,000,000 12,600,000
64 PP2400374574 - Hank 50,000,000 1,500,000
65 PP2400374575 - Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase 13,356,000 400,680
66 PP2400374576 - Hóa chất Erythrosine B 160,500,000 4,815,000
67 PP2400374577 - Hóa chất muối Iốt (KI) 16,500,000 495,000
68 PP2400374578 - Hóa chất nhuộm gram Crystal violet 14,500,000 435,000
69 PP2400374579 - Hóa chất nhuộm Methylenblue 20,100,000 603,000
70 PP2400374580 - Hóa chất nhuộm nhanh hình thái tế bào 37,950,000 1,138,500
71 PP2400374581 - Hóa chất nhuộm Safranin 3,655,000 109,650
72 PP2400374582 - Hóa chất nhuộm vi nấm Fucshin basic 7,890,000 236,700
73 PP2400374583 - Hoá chất nhuộm Ziehl Neelsen 78,960,000 2,368,800
74 PP2400374584 - Hóa chất tách chiết DNA 499,800,000 14,994,000
75 PP2400374585 - Hỗn hợp mastermix 2X 35,310,000 1,059,300
76 PP2400374586 - Huyết thanh bò dùng cho nuôi cấy tế bào 33,000,000 990,000
77 PP2400374587 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/avibactam 30-20 6,840,000 205,200
78 PP2400374588 - Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10μg 2,691,250 80,737
79 PP2400374589 - Khoanh giấy Optochin5 μg 2,100,000 63,000
80 PP2400374590 - Khoanh giấy yếu tố V 3,240,000 97,200
81 PP2400374591 - Khoanh giấy yếu tố X 5,400,000 162,000
82 PP2400374592 - Khoanh giấy yếu tố X +V 5,400,000 162,000
83 PP2400374593 - Kit để đánh giá stress oxy hóa tinh trùng 27,080,000 812,400
84 PP2400374594 - Kít nghiệm xét nghiệm đứt gẫy DNA tinh trùng 378,000,000 11,340,000
85 PP2400374595 - Kit phát hiện 12 tác nhân gây bệnh tình dục 1,086,750,000 32,602,500
86 PP2400374596 - Kit tách chiết DNA/RNA 319,200,000 9,576,000
87 PP2400374597 - Môi trường bột chọn lọc và phân biệt Escherichia coli O157 11,300,000 339,000
88 PP2400374598 - Môi trường chọn lọc để nuôi cấy và phân lập nấm gây bệnh và không gây bệnh 15,750,000 472,500
89 PP2400374599 - Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliformsvà các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương 35,200,000 1,056,000
90 PP2400374600 - Môi trường để kiểm tra sự có mặt của vi khuẩn HP 1,638,000,000 49,140,000
91 PP2400374601 - Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria. 28,050,000 841,500
92 PP2400374602 - Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí 5,880,000 176,400
93 PP2400374603 - Môi trường làm kháng sinh đồ với vi khuẩn khó mọc 69,048,000 2,071,440
94 PP2400374604 - Môi trường nuôi cấy máu 360,000,000 10,800,000
95 PP2400374605 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu để xác định các vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu 660,000,000 19,800,000
96 PP2400374606 - Môi trường pha sẵn nuôi cấy các loại vi sinh vật (Thạch môi trường máu) 882,000,000 26,460,000
97 PP2400374607 - Môi trường pha sẵn nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc đặc biệt là Neisseriavà Haemophilus (Thạch môi trường Chocolate) 567,000,000 17,010,000
98 PP2400374608 - Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác 168,000,000 5,040,000
99 PP2400374609 - Môi trường phân biệt các vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI) 433,125,000 12,993,750
100 PP2400374610 - Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori 57,645,000 1,729,350
101 PP2400374611 - Na2HPO4.12H2O 7,480,000 224,400
102 PP2400374612 - Natri hydroxit (NaOH) 3,240,000 97,200
103 PP2400374613 - Natri Sulfat 595,000 17,850
104 PP2400374614 - Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm 60,858,000 1,825,740
105 PP2400374615 - Nước tinh khiết 12,000,000 360,000
106 PP2400374616 - Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật 278,208,000 8,346,240
107 PP2400374617 - Perls Stain Kit(kit nhuộm sắt trên mô bệnh học) 32,287,500 968,625
108 PP2400374618 - Que thử dung dịch khử khuẩn mức độ cao ortho-Phthaladehyde 0,55% 22,051,200 661,536
109 PP2400374619 - Que thử dung dịch khử khuẩn mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 0.60% 54,000,000 1,620,000
110 PP2400374620 - Rover Cervex - Brush sterile ( Chổi thu mẫu HPV) 115,760,000 3,472,800
111 PP2400374621 - TCA (Trichloroacetic acid) 4,104,000 123,120
112 PP2400374622 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do RotavirusAg 391,650,000 11,749,500
113 PP2400374623 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus/Adreno virus 525,000,000 15,750,000
114 PP2400374624 - Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 840,000,000 25,200,000
115 PP2400374625 - Test nhanh khẳng định HIV 39,060,000 1,171,800
116 PP2400374626 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 của virus sốt xuất huyết 2,617,650,000 78,529,500
117 PP2400374627 - Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết 856,170,000 25,685,100
118 PP2400374628 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 19,950,000 598,500
119 PP2400374629 - Test nhanh phát hiện virus cúm type A và type B 2,993,760,000 89,812,800
120 PP2400374630 - Test phát hiện khả năng sinh Catalase của vi khuẩn 3,584,700 107,541
121 PP2400374631 - Test phát hiện khả năng sinh indole của vi khuẩn 11,693,850 350,815
122 PP2400374632 - Test phát hiện kháng thể IgM kháng virus gây bệnh tay chân miệng 101,000,000 3,030,000
123 PP2400374633 - Thạch điện di Argarose 71,870,000 2,156,100
124 PP2400374634 - Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Acid Clavulanic 119,857,500 3,595,725
125 PP2400374635 - Thanh xác định MIC của Cefixime 41,580,000 1,247,400
126 PP2400374636 - Thanh xác định MIC của Ceftriaxon 103,950,000 3,118,500
127 PP2400374637 - Thanh xác định MIC của Cefuroxime 92,925,000 2,787,750
128 PP2400374638 - Thanh xác định MIC của Clarithromycin 41,674,500 1,250,235
129 PP2400374639 - Thanh xác định MIC của Colistin 38,386,200 1,151,586
130 PP2400374640 - Thanh xác định MIC của Levofloxacin 49,402,500 1,482,075
131 PP2400374641 - Thanh xác định MIC của Moxifloxacin 104,186,250 3,125,587
132 PP2400374642 - Thanh xác định MIC của Tetracycline 51,691,500 1,550,745
133 PP2400374643 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 38,367,000 1,151,010
134 PP2400374644 - Thuốc nhuộm Redsafe 8,100,000 243,000
135 PP2400374645 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D/ IgG) 1,724,650 51,739
136 PP2400374646 - Trypsin 76,000,000 2,280,000
137 PP2400374647 - Tween 3,108,000 93,240
5- Br-PAPS
Mã phần lô PP2400374511
Giá từng phần lô 14,152,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2400374512
Giá từng phần lô 571,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,130
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid acetic 5%
Mã phần lô PP2400374513
Giá từng phần lô 4,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid acetic dung tích lớn
Mã phần lô PP2400374514
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid acetic dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400374515
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid Boric
Mã phần lô PP2400374516
Giá từng phần lô 5,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,520
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid citric dạng bột
Mã phần lô PP2400374517
Giá từng phần lô 3,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,920
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Acid Hydrochloric- HCL
Mã phần lô PP2400374518
Giá từng phần lô 9,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Betain
Mã phần lô PP2400374519
Giá từng phần lô 11,904,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bột Hemoglobin bổ sung để nuôi cấy vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400374520
Giá từng phần lô 73,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất bổ sung Vitox kèm dung dịch hoàn nguyên
Mã phần lô PP2400374521
Giá từng phần lô 38,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,164,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chất bổ trợ nuôi cấy máu
Mã phần lô PP2400374522
Giá từng phần lô 16,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chlamydia Rapid Test Kit
Mã phần lô PP2400374523
Giá từng phần lô 9,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 35218™*
Mã phần lô PP2400374524
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 25923™*
Mã phần lô PP2400374525
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật ElkenellacorrodensATCC® BAA-1152™
Mã phần lô PP2400374526
Giá từng phần lô 16,256,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,683
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Enterobacter aerogenes ATCC® 13048™*
Mã phần lô PP2400374527
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Enterobacter hormaecbei ATCC® 700323™
Mã phần lô PP2400374528
Giá từng phần lô 3,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Enterococcus casseiflavus ATCC® 700327™
Mã phần lô PP2400374529
Giá từng phần lô 17,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Enterococcus faecalis ATCC® 29212™
Mã phần lô PP2400374530
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Enterococcus faeealis ATCC® 51299™
Mã phần lô PP2400374531
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Escherichia colì ATCC® 25922™
Mã phần lô PP2400374532
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC® 13883™
Mã phần lô PP2400374533
Giá từng phần lô 17,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Klebsiella pneumoniae subsp pneumoniae ATCC® 700603™
Mã phần lô PP2400374534
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Proteus mirabilisATCC® 12453™
Mã phần lô PP2400374535
Giá từng phần lô 17,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Proteus vulgaris ATCC® 6380™
Mã phần lô PP2400374536
Giá từng phần lô 17,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™
Mã phần lô PP2400374537
Giá từng phần lô 13,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Shigella sonnei group D ATCC® 25931™
Mã phần lô PP2400374538
Giá từng phần lô 17,052,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus ATCC® BAA-1026™
Mã phần lô PP2400374539
Giá từng phần lô 7,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus subsp aureus ATCC® 29213™
Mã phần lô PP2400374540
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus subsp aureus ATCC® BAA-976™
Mã phần lô PP2400374541
Giá từng phần lô 6,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus aureus subsp aureus ATCC® BAA-977™
Mã phần lô PP2400374542
Giá từng phần lô 7,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chủng chuẩn vi sinh vật Staphylococcus saprophyticus ATCC® BAA-750™
Mã phần lô PP2400374543
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2400374544
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dầu Parafin lỏng
Mã phần lô PP2400374545
Giá từng phần lô 45,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,377,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2400374546
Giá từng phần lô 141,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,233,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm PBS
Mã phần lô PP2400374547
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch đệm TBE chạy điện di
Mã phần lô PP2400374548
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch Ethanol 96%
Mã phần lô PP2400374549
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch Giemsa nhuộm tế bào quy cách lớn
Mã phần lô PP2400374550
Giá từng phần lô 336,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,098,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch Giemsa nhuộm tế bào quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2400374551
Giá từng phần lô 121,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2400374552
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình dung tích lớn
Mã phần lô PP2400374553
Giá từng phần lô 1,245,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,359,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400374554
Giá từng phần lô 1,630,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,906,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-Phthaladehyde 0.55%
Mã phần lô PP2400374555
Giá từng phần lô 1,603,857,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,115,728
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-Phthaladehyde 0.6%
Mã phần lô PP2400374556
Giá từng phần lô 6,320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng cho tủ ấm CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2400374557
Giá từng phần lô 85,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,553,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn, nấm dùng để lau tay trong phòng IVF
Mã phần lô PP2400374558
Giá từng phần lô 62,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,867,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế hoạt tính enzym (3 enzym)
Mã phần lô PP2400374559
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2400374560
Giá từng phần lô 1,941,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,233,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine 2%
Mã phần lô PP2400374561
Giá từng phần lô 70,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,106,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2400374562
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn da dùng trong y tế
Mã phần lô PP2400374563
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị hoạt tính Enzyme
Mã phần lô PP2400374564
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dạng gel
Mã phần lô PP2400374565
Giá từng phần lô 127,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,811,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2400374566
Giá từng phần lô 966,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,980,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xà phòng rửa tay trung tính
Mã phần lô PP2400374567
Giá từng phần lô 95,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,877,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xịt tạo bọt giữ ẩm dụng cụ
Mã phần lô PP2400374568
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Enzyme hot-start Taq trong quá trình PCR
Mã phần lô PP2400374569
Giá từng phần lô 4,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Enzyme ly giải tế bào Proteinase K
Mã phần lô PP2400374570
Giá từng phần lô 1,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,980
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Eosin dạng bột
Mã phần lô PP2400374571
Giá từng phần lô 64,974,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,949,220
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Eosin dạng lỏng
Mã phần lô PP2400374572
Giá từng phần lô 434,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,041,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400374573
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hank
Mã phần lô PP2400374574
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase
Mã phần lô PP2400374575
Giá từng phần lô 13,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,680
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất Erythrosine B
Mã phần lô PP2400374576
Giá từng phần lô 160,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,815,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất muối Iốt (KI)
Mã phần lô PP2400374577
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm gram Crystal violet
Mã phần lô PP2400374578
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm Methylenblue
Mã phần lô PP2400374579
Giá từng phần lô 20,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 603,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm nhanh hình thái tế bào
Mã phần lô PP2400374580
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,138,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm Safranin
Mã phần lô PP2400374581
Giá từng phần lô 3,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,650
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất nhuộm vi nấm Fucshin basic
Mã phần lô PP2400374582
Giá từng phần lô 7,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hoá chất nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400374583
Giá từng phần lô 78,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,368,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất tách chiết DNA
Mã phần lô PP2400374584
Giá từng phần lô 499,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,994,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hỗn hợp mastermix 2X
Mã phần lô PP2400374585
Giá từng phần lô 35,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,059,300
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Huyết thanh bò dùng cho nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400374586
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/avibactam 30-20
Mã phần lô PP2400374587
Giá từng phần lô 6,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy kháng sinh Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2400374588
Giá từng phần lô 2,691,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,737
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy Optochin5 μg
Mã phần lô PP2400374589
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2400374590
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2400374591
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Khoanh giấy yếu tố X +V
Mã phần lô PP2400374592
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kit để đánh giá stress oxy hóa tinh trùng
Mã phần lô PP2400374593
Giá từng phần lô 27,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 812,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kít nghiệm xét nghiệm đứt gẫy DNA tinh trùng
Mã phần lô PP2400374594
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kit phát hiện 12 tác nhân gây bệnh tình dục
Mã phần lô PP2400374595
Giá từng phần lô 1,086,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,602,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Kit tách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2400374596
Giá từng phần lô 319,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường bột chọn lọc và phân biệt Escherichia coli O157
Mã phần lô PP2400374597
Giá từng phần lô 11,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường chọn lọc để nuôi cấy và phân lập nấm gây bệnh và không gây bệnh
Mã phần lô PP2400374598
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliformsvà các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2400374599
Giá từng phần lô 35,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường để kiểm tra sự có mặt của vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2400374600
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria.
Mã phần lô PP2400374601
Giá từng phần lô 28,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 841,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400374602
Giá từng phần lô 5,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường làm kháng sinh đồ với vi khuẩn khó mọc
Mã phần lô PP2400374603
Giá từng phần lô 69,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,071,440
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy máu
Mã phần lô PP2400374604
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu để xác định các vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2400374605
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường pha sẵn nuôi cấy các loại vi sinh vật (Thạch môi trường máu)
Mã phần lô PP2400374606
Giá từng phần lô 882,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường pha sẵn nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc đặc biệt là Neisseriavà Haemophilus (Thạch môi trường Chocolate)
Mã phần lô PP2400374607
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
Mã phần lô PP2400374608
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường phân biệt các vi sinh vật gây bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
Mã phần lô PP2400374609
Giá từng phần lô 433,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,993,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Môi trường phân lập chọn lọc Helicobacteria pylori
Mã phần lô PP2400374610
Giá từng phần lô 57,645,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,729,350
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Na2HPO4.12H2O
Mã phần lô PP2400374611
Giá từng phần lô 7,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Natri hydroxit (NaOH)
Mã phần lô PP2400374612
Giá từng phần lô 3,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Natri Sulfat
Mã phần lô PP2400374613
Giá từng phần lô 595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,850
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn cho mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2400374614
Giá từng phần lô 60,858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Nước tinh khiết
Mã phần lô PP2400374615
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật
Mã phần lô PP2400374616
Giá từng phần lô 278,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,346,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Perls Stain Kit(kit nhuộm sắt trên mô bệnh học)
Mã phần lô PP2400374617
Giá từng phần lô 32,287,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,625
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử dung dịch khử khuẩn mức độ cao ortho-Phthaladehyde 0,55%
Mã phần lô PP2400374618
Giá từng phần lô 22,051,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,536
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử dung dịch khử khuẩn mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 0.60%
Mã phần lô PP2400374619
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Rover Cervex - Brush sterile ( Chổi thu mẫu HPV)
Mã phần lô PP2400374620
Giá từng phần lô 115,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,472,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
TCA (Trichloroacetic acid)
Mã phần lô PP2400374621
Giá từng phần lô 4,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,120
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do RotavirusAg
Mã phần lô PP2400374622
Giá từng phần lô 391,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,749,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus/Adreno virus
Mã phần lô PP2400374623
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400374624
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh khẳng định HIV
Mã phần lô PP2400374625
Giá từng phần lô 39,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,171,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 của virus sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400374626
Giá từng phần lô 2,617,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,529,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh phát hiện kháng thể chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400374627
Giá từng phần lô 856,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,685,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2400374628
Giá từng phần lô 19,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test nhanh phát hiện virus cúm type A và type B
Mã phần lô PP2400374629
Giá từng phần lô 2,993,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,812,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện khả năng sinh Catalase của vi khuẩn
Mã phần lô PP2400374630
Giá từng phần lô 3,584,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,541
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện khả năng sinh indole của vi khuẩn
Mã phần lô PP2400374631
Giá từng phần lô 11,693,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,815
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Test phát hiện kháng thể IgM kháng virus gây bệnh tay chân miệng
Mã phần lô PP2400374632
Giá từng phần lô 101,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,030,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thạch điện di Argarose
Mã phần lô PP2400374633
Giá từng phần lô 71,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,156,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Amoxicillin/ Acid Clavulanic
Mã phần lô PP2400374634
Giá từng phần lô 119,857,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,595,725
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Cefixime
Mã phần lô PP2400374635
Giá từng phần lô 41,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Ceftriaxon
Mã phần lô PP2400374636
Giá từng phần lô 103,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Cefuroxime
Mã phần lô PP2400374637
Giá từng phần lô 92,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,787,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Clarithromycin
Mã phần lô PP2400374638
Giá từng phần lô 41,674,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,235
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Colistin
Mã phần lô PP2400374639
Giá từng phần lô 38,386,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,586
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Levofloxacin
Mã phần lô PP2400374640
Giá từng phần lô 49,402,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,482,075
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Moxifloxacin
Mã phần lô PP2400374641
Giá từng phần lô 104,186,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,125,587
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Tetracycline
Mã phần lô PP2400374642
Giá từng phần lô 51,691,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,745
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2400374643
Giá từng phần lô 38,367,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,151,010
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm Redsafe
Mã phần lô PP2400374644
Giá từng phần lô 8,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh (Anti D/ IgG)
Mã phần lô PP2400374645
Giá từng phần lô 1,724,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,739
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Trypsin
Mã phần lô PP2400374646
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tween
Mã phần lô PP2400374647
Giá từng phần lô 3,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,240
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 14 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->