Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm tập trung vật tư y tế thông thường cho các cơ sở y tế trong tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023-2025.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300261706-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm tập trung vật tư y tế thông thường cho các cơ sở y tế trong tỉnh Kiên Giang, giai đoạn 2023-2025.
Số hiệu KHLCNT PL2300171920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang Huyện U Minh Thượng, Tỉnh Kiên Giang Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang
Giá gói thầu 687,185,101,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.871.851.069 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300362090 - Bông viên tiệt trùng 3cm 684,119,780 487.435.343 Vật tư y tế 342.059.890 7135
2 PP2300362091 - Bông viên đường kính 20mm không tiệt khuẩn 181,214,300 129.115.189 Vật tư y tế 90.607.150 58
3 PP2300362092 - Bông viên đường kính 20mm, có tiệt khuẩn 376,329,000 268.134.413 Vật tư y tế 188.164.500 3925
4 PP2300362093 - Bông gòn miếng 2x2 không tiệt trùng 696,976,000 496.595.400 Vật tư y tế 348.488.000 296
5 PP2300362094 - Bông gòn miếng 2x2 tiệt trùng 178,185,800 126.957.383 Vật tư y tế 89.092.900 79
6 PP2300362095 - Gòn cắt 2 x 2 cm 84,000,000 59.850.000 Vật tư y tế 42.000.000 44
7 PP2300362096 - Gòn cắt 2x2cm 164,283,840 117.052.236 Vật tư y tế 82.141.920 40
8 PP2300362097 - Gạc Tẩm cồn, 6x6cm x 4 lớp 24,000,000 17.100.000 Vật tư y tế 12.000.000 42
9 PP2300362098 - Gạc Tẩm cồn, 40x40mm x 4 lớp 1,302,152 927.783 Vật tư y tế 651.076 98
10 PP2300362099 - Bông y tế thấm nước 822,790,500 586.238.231 Vật tư y tế 411.395.250 284
11 PP2300362100 - Bông y tế thấm nước loại 25 gram 35,224,800 25.097.670 Vật tư y tế 17.612.400 376
12 PP2300362101 - Gòn viên không tiệt trùng 31,074,560 22.140.624 Vật tư y tế 15.537.280 27
13 PP2300362102 - Gòn viên không tiệt trùng 17,128,000 12.203.700 Vật tư y tế 8.564.000 42
14 PP2300362103 - Bông mở (Bông không thấm nước 160,757,712 114.539.870 Vật tư y tế 80.378.856 56
15 PP2300362104 - Tăm bông vô khuẩn 190,027,800 135.394.808 Vật tư y tế 95.013.900 14475
16 PP2300362105 - Que lấy bệnh phẩm, vô trùng 43,824,000 31.224.600 Vật tư y tế 21.912.000 3320
17 PP2300362106 - Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng 1,975,377,600 1.407.456.540 Vật tư y tế 987.688.800 65323
18 PP2300362107 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 2,400,741,000 1.710.527.963 Vật tư y tế 1.200.370.500 3176
19 PP2300362108 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 411,831,000 293.429.588 Vật tư y tế 205.915.500 545
20 PP2300362109 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 274,659,000 195.694.538 Vật tư y tế 137.329.500 495
21 PP2300362110 - Băng thun 7,5cm x 4,5m 27,768,000 19.784.700 Vật tư y tế 13.884.000 59
22 PP2300362111 - Băng thun 2 móc 7,5cm x 4,5m 94,500,000 67.331.250 Vật tư y tế 47.250.000 375
23 PP2300362112 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 502,972,800 358.368.120 Vật tư y tế 251.486.400 866
24 PP2300362113 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 1,137,376,800 810.380.970 Vật tư y tế 568.688.400 3761
25 PP2300362114 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 185,981,250 132.511.641 Vật tư y tế 92.990.625 590
26 PP2300362115 - Băng thun có keo cố định 10cm x 4.5m 1,560,200,000 1.111.642.500 Vật tư y tế 780.100.000 448
27 PP2300362116 - Băng cuộn y tế, kích thước: 7cm x 2,5m 71,001,000 50.588.213 Vật tư y tế 35.500.500 2013
28 PP2300362117 - Băng cuộn y tế, kích thước: 0,09x2,5m 160,614,720 114.437.988 Vật tư y tế 80.307.360 3984
29 PP2300362118 - Băng cuộn vải lụa acetate taffeta 9.14m, lõi giấy 1,075,200,000 766.080.000 Vật tư y tế 537.600.000 1400
30 PP2300362119 - Băng keo lụa: 1.25cm x 5m 81,757,440 58.252.176 Vật tư y tế 40.878.720 376
31 PP2300362120 - Băng keo lụa: 1.25cm x 5m 276,192,000 196.786.800 Vật tư y tế 138.096.000 719
32 PP2300362121 - Băng keo vải 2.5 cm x 5m Vải lụa Taffeta trắng 4,851,795,000 3.456.903.938 Vật tư y tế 2.425.897.500 10367
33 PP2300362122 - Băng keo vải 2.5 cm x 5m Vải lụa Taffeta trắng 3,118,500,000 2.221.931.250 Vật tư y tế 1.559.250.000 6875
34 PP2300362123 - Băng keo vải 2.5x5 Vải lụa Taffeta trắng 567,346,400 404.234.310 Vật tư y tế 283.673.200 1496
35 PP2300362124 - Băng keo lụa: 2.5cm x 5m lụa acetate 1,435,904,000 1.023.081.600 Vật tư y tế 717.952.000 3787
36 PP2300362125 - Băng keo lụa: 2.5cm x 5m lụa acetate 521,400,000 371.497.500 Vật tư y tế 260.700.000 1317
37 PP2300362126 - Băng keo lụa: 2.5cm x 5m 1,716,780,000 1.223.205.750 Vật tư y tế 858.390.000 3668
38 PP2300362127 - Băng keo lụa: 2.5cm x 5m 263,198,250 187.528.753 Vật tư y tế 131.599.125 1229
39 PP2300362128 - Băng cá nhân 20mm x 60mm 956,616,000 681.588.900 Vật tư y tế 478.308.000 66432
40 PP2300362129 - Băng cá nhân 20mm x 60mm 36,480,000 25.992.000 Vật tư y tế 18.240.000 4000
41 PP2300362130 - Băng keo cá nhân vải 72mm x 19mm 118,502,400 84.432.960 Vật tư y tế 59.251.200 12344
42 PP2300362131 - Băng keo cá nhân 19mm x 72mm 3,720,000 2.650.500 Vật tư y tế 1.860.000 1000
43 PP2300362132 - Băng rốn tiệt trùng 14,049,600 10.010.340 Vật tư y tế 7.024.800 200
44 PP2300362133 - Băng rốn tiệt trùng 3,041,500 2.167.069 Vật tư y tế 1.520.750 46
45 PP2300362134 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6cm x 7cm 52,700,000 37.548.750 Vật tư y tế 26.350.000 646
46 PP2300362135 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6cm x 7cm 24,800,000 17.670.000 Vật tư y tế 12.400.000 208
47 PP2300362136 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6cm x 7cm 5,200,000 3.705.000 Vật tư y tế 2.600.000 42
48 PP2300362137 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10cm x 12cm 12,100,000 8.621.250 Vật tư y tế 6.050.000 42
49 PP2300362138 - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10cm x 12cm 23,760,000 16.929.000 Vật tư y tế 11.880.000 92
50 PP2300362139 - Băng keo trong suốt cố định kim luồn 6,600,000 4.702.500 Vật tư y tế 3.300.000 42
51 PP2300362140 - Băng keo co giãn 100mm x 10m 410,040,000 292.153.500 Vật tư y tế 205.020.000 84
52 PP2300362141 - Băng vô trùng cố định kim luồn 6cm x 7cm 52,684,800 37.537.920 Vật tư y tế 26.342.400 980
53 PP2300362142 - Băng vô trùng cố định kim luồn 6cm x 7cm 31,500,000 22.443.750 Vật tư y tế 15.750.000 500
54 PP2300362143 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 42,000,000 29.925.000 Vật tư y tế 21.000.000 21
55 PP2300362144 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 248,888,000 177.332.700 Vật tư y tế 124.444.000 98
56 PP2300362145 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m 490,590,000 349.545.375 Vật tư y tế 245.295.000 1294
57 PP2300362146 - Gòn gạc phòng sanh 393,621,988 280.455.666 Vật tư y tế 196.810.994 2159
58 PP2300362147 - Gòn cắt amidal 3,487,680 2.484.972 Vật tư y tế 1.743.840 87
59 PP2300362148 - Gòn cắt amidal 5,113,920 3.643.668 Vật tư y tế 2.556.960 127
60 PP2300362149 - Gòn gạc vô trùng đường kính 3cm (Gòn nhổ răng) 107,754,408 76.775.016 Vật tư y tế 53.877.204 757
61 PP2300362150 - Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng 17,782,200 12.669.818 Vật tư y tế 8.891.100 225
62 PP2300362151 - Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp tiệt trùng 149,612,916 106.599.203 Vật tư y tế 74.806.458 1498
63 PP2300362152 - Gạc mổ mắt cườm Vô trùng 39,960,000 28.471.500 Vật tư y tế 19.980.000 463
64 PP2300362153 - Gạc phẫu thuật 7cm x 10 cm x 8 lớp không vô trùng 763,487,250 543.984.666 Vật tư y tế 381.743.625 902
65 PP2300362154 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10 cm x 8 lớp vô trùng 1,856,783,600 1.322.958.315 Vật tư y tế 928.391.800 10196
66 PP2300362155 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 2,506,423,500 1.785.826.744 Vật tư y tế 1.253.211.750 184188
67 PP2300362156 - Gạc phẫu thuật 7cm x12cm x8 lớp vô trùng 590,919,072 421.029.839 Vật tư y tế 295.459.536 23951
68 PP2300362157 - Gạc nội soi phẫu thuật 3cm x 30cm x 4 lớp, CQVT 75,653,280 53.902.962 Vật tư y tế 37.826.640 535
69 PP2300362158 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 12 lớp vô trùng có cản quang 5,897,750,040 4.202.146.904 Vật tư y tế 2.948.875.020 4355
70 PP2300362159 - Gạc Vaselin 83,815,200 59.718.330 Vật tư y tế 41.907.600 1940
71 PP2300362160 - Gạc củ ấu Sản khoa, tiệt trùng 4,844,160 3.451.464 Vật tư y tế 2.422.080 145
72 PP2300362161 - Gạc bụng phòng mổ: 30cm x 30cm x 12 lớp 4,875,696,560 3.473.933.799 Vật tư y tế 2.437.848.280 19068
73 PP2300362162 - Bông ép sọ não 2 x 8cm x 4 lớp, CQVT 2,000,000 1.425.000 Vật tư y tế 1.000.000 167
74 PP2300362163 - Gói vết thương sạch vô trùng 364,016,136 259.361.497 Vật tư y tế 182.008.068 2341
75 PP2300362164 - Gói vết thương sạch vô trùng 330,429,000 235.430.663 Vật tư y tế 165.214.500 2125
76 PP2300362165 - Meche phẫu thuật 3cmx30cmx4 lớp 80,838,240 57.597.246 Vật tư y tế 40.419.120 572
77 PP2300362166 - Gạc hút y tế 501,480,000 357.304.500 Vật tư y tế 250.740.000 4975
78 PP2300362167 - Băng dán vô khuẩn 10cm x 10cm 31,270,000 22.279.875 Vật tư y tế 15.635.000 221
79 PP2300362168 - Băng dán vô khuẩn 10cm x 10cm 109,200,000 77.805.000 Vật tư y tế 54.600.000 125
80 PP2300362169 - Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm 30,870,000 21.994.875 Vật tư y tế 15.435.000 375
81 PP2300362170 - Băng dán vô khuẩn 55cm x 75cm 88,000,000 62.700.000 Vật tư y tế 44.000.000 1667
82 PP2300362171 - Băng dính vô trùng: 10cm x 25cm 37,800,000 26.932.500 Vật tư y tế 18.900.000 188
83 PP2300362172 - Băng dính vô trùng: 10cm x 25cm 389,400,000 277.447.500 Vật tư y tế 194.700.000 1375
84 PP2300362173 - Băng dính vô trùng: 10cm x 25cm 18,900,000 13.466.250 Vật tư y tế 9.450.000 125
85 PP2300362174 - Băng dính vô trùng: 10cm x 15cm 3,864,000 2.753.100 Vật tư y tế 1.932.000 33
86 PP2300362175 - Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm 26,400,000 18.810.000 Vật tư y tế 13.200.000 167
87 PP2300362176 - Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm 94,500,000 67.331.250 Vật tư y tế 47.250.000 1875
88 PP2300362177 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm 164,640,000 117.306.000 Vật tư y tế 82.320.000 933
89 PP2300362178 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm 17,616,000 12.551.400 Vật tư y tế 8.808.000 100
90 PP2300362179 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm 26,424,000 18.827.100 Vật tư y tế 13.212.000 150
91 PP2300362180 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 25cm 20,160,000 14.364.000 Vật tư y tế 10.080.000 100
92 PP2300362181 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 25cm 25,200,000 17.955.000 Vật tư y tế 12.600.000 125
93 PP2300362182 - Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 30cm 98,700,000 70.323.750 Vật tư y tế 49.350.000 83
94 PP2300362183 - Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 15cm 15,792,000 11.251.800 Vật tư y tế 7.896.000 21
95 PP2300362184 - Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 15cm 45,000,000 32.062.500 Vật tư y tế 22.500.000 25
96 PP2300362185 - Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 45cm 67,680,000 48.222.000 Vật tư y tế 33.840.000 42
97 PP2300362186 - Miếng dán trước phẩu thuật 28*30cm 203,840,000 145.236.000 Vật tư y tế 101.920.000 133
98 PP2300362187 - Miếng dán trước phẩu thuật 28cm*30cm 66,248,000 47.201.700 Vật tư y tế 33.124.000 43
99 PP2300362188 - Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate ống 0,5ml 20,869,560 14.869.562 Vật tư y tế 10.434.780 5
100 PP2300362189 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 450,000,000 320.625.000 Vật tư y tế 225.000.000 3
101 PP2300362190 - Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin CaCl2 924,000,000 658.350.000 Vật tư y tế 462.000.000 5
102 PP2300362191 - Miếng cầm máu 8x5x1 cm 52,353,000 37.301.513 Vật tư y tế 26.176.500 23
103 PP2300362192 - Miếng cầm máu 7x5x1 cm 83,360,000 59.394.000 Vật tư y tế 41.680.000 43
104 PP2300362193 - Miếng cầm máu 7x5x1 cm 363,025,650 258.655.776 Vật tư y tế 181.512.825 106
105 PP2300362194 - Miếng cầm máu 7x5x1 cm 4,000,000 2.850.000 Vật tư y tế 2.000.000 2
106 PP2300362195 - Miếng cầm máu hậu môn bằng gelatin dạng ống màu trắng tiệt trùng, tự tiêu, 8x3cm 96,966,140 69.088.375 Vật tư y tế 48.483.070 12
107 PP2300362196 - Miếng cầm máu mũi 800,100,000 570.071.250 Vật tư y tế 400.050.000 265
108 PP2300362197 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm 59,790,780 42.600.931 Vật tư y tế 29.895.390 18
109 PP2300362198 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram 85,780,640 61.118.706 Vật tư y tế 42.890.320 113
110 PP2300362199 - Sáp cầm máu xương 2.5 gram 20,160,000 14.364.000 Vật tư y tế 10.080.000 33
111 PP2300362200 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm 187,125,120 133.326.648 Vật tư y tế 93.562.560 10
112 PP2300362201 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm 178,656,000 127.292.400 Vật tư y tế 89.328.000 13
113 PP2300362202 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm 833,490,000 593.861.625 Vật tư y tế 416.745.000 82
114 PP2300362203 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm 535,080,000 381.244.500 Vật tư y tế 267.540.000 50
115 PP2300362204 - Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp 279,850,000 199.393.125 Vật tư y tế 139.925.000 1
116 PP2300362205 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml 440,208,000 313.648.200 Vật tư y tế 220.104.000 3821
117 PP2300362206 - Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy 1,792,000,000 1.276.800.000 Vật tư y tế 896.000.000 1167
118 PP2300362207 - Bơm tiêm cản quang, vật liệu Polycarbonate, đầu có khóa cố định luer lock 100,800,000 71.820.000 Vật tư y tế 50.400.000 83
119 PP2300362208 - Bộ bơm tiêm áp lực CT Scanner 315,000,000 224.437.500 Vật tư y tế 157.500.000 21
120 PP2300362209 - Bơm tiêm cản quang, vật liệu Polycarbonate, thể tích 10ml, 20ml, đầu có khóa cố định luer lock 201,600,000 143.640.000 Vật tư y tế 100.800.000 167
121 PP2300362210 - Bộ 2 ống tiêm 65ml/115ml, dây nối chữ T, 2 đầu nhọn nạp 315,000,000 224.437.500 Vật tư y tế 157.500.000 21
122 PP2300362211 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động 373,250,430 265.940.931 Vật tư y tế 186.625.215 1829
123 PP2300362212 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động 2,466,660,000 1.757.495.250 Vật tư y tế 1.233.330.000 6992
124 PP2300362213 - Bơm tiêm 10ml dùng cho máy tiêm điện tự động 193,173,120 137.635.848 Vật tư y tế 96.586.560 2129
125 PP2300362214 - Bơm tiêm 10ml dùng cho máy tiêm điện tự động 37,133,600 26.457.690 Vật tư y tế 18.566.800 443
126 PP2300362215 - Bộ 2 ống tiêm 200 mL máy Stellant, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh 945,000,000 673.312.500 Vật tư y tế 472.500.000 63
127 PP2300362216 - Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 150ml 315,000,000 224.437.500 Vật tư y tế 157.500.000 21
128 PP2300362217 - Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện 92,250,000 65.728.125 Vật tư y tế 46.125.000 469
129 PP2300362218 - Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện 246,078,000 175.330.575 Vật tư y tế 123.039.000 1085
130 PP2300362219 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động 295,387,520 210.463.608 Vật tư y tế 147.693.760 1494
131 PP2300362220 - Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16'' 240,960,000 171.684.000 Vật tư y tế 120.480.000 4183
132 PP2300362221 - Bơm tiêm nhựa 1ml 447,066,720 318.535.038 Vật tư y tế 223.533.360 25872
133 PP2300362222 - Bơm tiêm nhựa 3ml 207,463,200 147.817.530 Vật tư y tế 103.731.600 11650
134 PP2300362223 - Bơm tiêm Insuline 100UI 129,532,800 92.292.120 Vật tư y tế 64.766.400 2183
135 PP2300362224 - Bơm tiêm nhựa 10ml 3,783,698,600 2.695.885.253 Vật tư y tế 1.891.849.300 143322
136 PP2300362225 - Bơm tiêm nhựa 10ml 2,477,417,800 1.765.160.183 Vật tư y tế 1.238.708.900 91108
137 PP2300362226 - Bơm tiêm nhựa 1ml 895,548,000 638.077.950 Vật tư y tế 447.774.000 50425
138 PP2300362227 - Bơm tiêm nhựa 3ml 214,202,880 152.619.552 Vật tư y tế 107.101.440 12396
139 PP2300362228 - Bơm tiêm nhựa 20ml 569,562,000 405.812.925 Vật tư y tế 284.781.000 11301
140 PP2300362229 - Bơm tiêm nhựa 20ml 593,013,000 422.521.763 Vật tư y tế 296.506.500 11493
141 PP2300362230 - Bơm tiêm nhựa 5ml 3,114,870,000 2.219.344.875 Vật tư y tế 1.557.435.000 173048
142 PP2300362231 - Bơm tiêm nhựa 5ml 2,586,226,100 1.842.686.096 Vật tư y tế 1.293.113.050 139404
143 PP2300362232 - Bộ kim cánh bướm 77,000,000 54.862.500 Vật tư y tế 38.500.000 917
144 PP2300362233 - Bộ kim cánh bướm 101,614,650 72.400.438 Vật tư y tế 50.807.325 1644
145 PP2300362234 - Kim lấy máu test đường huyết 577,070,000 411.162.375 Vật tư y tế 288.535.000 36992
146 PP2300362235 - Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng 114,000,000 81.225.000 Vật tư y tế 57.000.000 17
147 PP2300362236 - Kim chích cầm máu dạ dày 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 8
148 PP2300362237 - Kim chích cầm máu đại tràng 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 8
149 PP2300362238 - Kim lấy thuốc các số 1,391,476,100 991.426.721 Vật tư y tế 695.738.050 165652
150 PP2300362239 - Kim lấy thuốc các số 528,431,800 376.507.658 Vật tư y tế 264.215.900 60992
151 PP2300362240 - Kim lấy máu bằng thép không gỉ 29,754,000 21.199.725 Vật tư y tế 14.877.000 3263
152 PP2300362241 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, các loại các cỡ 4,349,212,308 3.098.813.769 Vật tư y tế 2.174.606.154 28480
153 PP2300362242 - Kim luồn các cỡ có cánh có cổng tiêm thuốc 3,465,630,000 2.469.261.375 Vật tư y tế 1.732.815.000 11460
154 PP2300362243 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, có đầu bảo vệ bằng kim loại 4,930,363,200 3.512.883.780 Vật tư y tế 2.465.181.600 12872
155 PP2300362244 - Kim luồn tĩnh mạch, polyurethane (PU), có cánh có cổng 1 các cỡ 3,878,784,000 2.763.633.600 Vật tư y tế 1.939.392.000 16835
156 PP2300362245 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng ( 18G-22G) 2,483,250,000 1.769.315.625 Vật tư y tế 1.241.625.000 9854
157 PP2300362246 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 1,041,075,000 741.765.938 Vật tư y tế 520.537.500 2754
158 PP2300362247 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, các loại các cỡ 1,412,000,000 1.006.050.000 Vật tư y tế 706.000.000 14708
159 PP2300362248 - Kim luồn các cỡ có cánh có cổng tiêm thuốc 1,083,600,000 772.065.000 Vật tư y tế 541.800.000 16667
160 PP2300362249 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, có đầu bảo vệ bằng kim loại 163,590,000 116.557.875 Vật tư y tế 81.795.000 427
161 PP2300362250 - Kim chích hậu cầu 26Gx1 1/2 4,589,640 3.270.119 Vật tư y tế 2.294.820 627
162 PP2300362251 - Kim nha ngắn, dài 275,930,000 196.600.125 Vật tư y tế 137.965.000 5608
163 PP2300362252 - Kim chích cầm máu dạ dày (dùng cho ống soi dạ dày ngã mũi) 34,750,000 24.759.375 Vật tư y tế 17.375.000 2
164 PP2300362253 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm 33,705,000 24.014.813 Vật tư y tế 16.852.500 669
165 PP2300362254 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm 15,876,000 11.311.650 Vật tư y tế 7.938.000 300
166 PP2300362255 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, dài 25mm 100,800,000 71.820.000 Vật tư y tế 50.400.000 25
167 PP2300362256 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, dài 25mm 14,700,000 10.473.750 Vật tư y tế 7.350.000 4
168 PP2300362257 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, dài 37mm 147,000,000 104.737.500 Vật tư y tế 73.500.000 42
169 PP2300362258 - Kim chọc dò các số 259,182,000 184.667.175 Vật tư y tế 129.591.000 605
170 PP2300362259 - Kim chọc dò các số 308,154,000 219.559.725 Vật tư y tế 154.077.000 483
171 PP2300362260 - Kim tê phong bế đám rối thần kinh ngoại biên 151,452,000 107.909.550 Vật tư y tế 75.726.000 33
172 PP2300362261 - Dây truyền dịch 20 giọt 3,073,850,000 2.190.118.125 Vật tư y tế 1.536.925.000 25615
173 PP2300362262 - Bộ dây truyền dịch 20 giọt có cổng Y 6,155,100,000 4.385.508.750 Vật tư y tế 3.077.550.000 24425
174 PP2300362263 - Bộ dây truyền dịch 20 giọt có cổng Y 1,975,000,000 1.407.187.500 Vật tư y tế 987.500.000 16458
175 PP2300362264 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn 5,777,730,000 4.116.632.625 Vật tư y tế 2.888.865.000 21229
176 PP2300362265 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 1,421,000,000 1.012.462.500 Vật tư y tế 710.500.000 11842
177 PP2300362266 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 455,000,000 324.187.500 Vật tư y tế 227.500.000 3792
178 PP2300362267 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 993,744,000 708.042.600 Vật tư y tế 496.872.000 8375
179 PP2300362268 - Dây truyền dịch 20 giọt có kim 23G 1,236,197,760 880.790.904 Vật tư y tế 618.098.880 10418
180 PP2300362269 - Bộ dây truyền dịch kim thường 500,000,000 356.250.000 Vật tư y tế 250.000.000 4167
181 PP2300362270 - Bộ dây truyền dịch kim thường 854,900,000 609.116.250 Vật tư y tế 427.450.000 6917
182 PP2300362271 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn 6,389,184,000 4.552.293.600 Vật tư y tế 3.194.592.000 27731
183 PP2300362272 - Khóa 3 ngã có dây nối 30cm 1,692,480,000 1.205.892.000 Vật tư y tế 846.240.000 11753
184 PP2300362273 - Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, không DEHP đầu xoắn, màng lọc cuối dây truyền 2,348,400,000 1.673.235.000 Vật tư y tế 1.174.200.000 19000
185 PP2300362274 - Dây truyền dịch an toàn 20giot/ml Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock 617,503,740 439.971.415 Vật tư y tế 308.751.870 1351
186 PP2300362275 - Dây truyền dịch tránh ánh sáng 291,060,000 207.380.250 Vật tư y tế 145.530.000 350
187 PP2300362276 - Dây truyền dịch 60 giọt 1,134,210,000 808.124.625 Vật tư y tế 567.105.000 4092
188 PP2300362277 - Ống bơm CO2 lưu lượng cao 72,648,000 51.761.700 Vật tư y tế 36.324.000 1
189 PP2300362278 - Dây truyền máu 612,068,000 436.098.450 Vật tư y tế 306.034.000 1500
190 PP2300362279 - Dây truyền máu 182,926,800 130.335.345 Vật tư y tế 91.463.400 305
191 PP2300362280 - Dây truyền máu 337,554,000 240.507.225 Vật tư y tế 168.777.000 1410
192 PP2300362281 - Dây truyền máu 4,573,800 3.258.833 Vật tư y tế 2.286.900 38
193 PP2300362282 - Dây truyền máu 20 giọt 234,600,000 167.152.500 Vật tư y tế 117.300.000 575
194 PP2300362283 - Dây nối bơm tiêm điện, bơm truyền dịch có khoá áp lực dương dài 150cm 943,414,660 672.182.945 Vật tư y tế 471.707.330 4158
195 PP2300362284 - Dây nối mềm đường kính nhỏ, nối máy bơm tiêm điện 140cm. 443,205,000 315.783.563 Vật tư y tế 221.602.500 2792
196 PP2300362285 - Dây nối áp lực thấp chữ Y dùng cho bơm 2 nòng, dài 150cm, áp lực 300PSI, van 1 chiều 270,540,000 192.759.750 Vật tư y tế 135.270.000 84
197 PP2300362286 - Kẹp thay dịch 14,000,000 9.975.000 Vật tư y tế 7.000.000 21
198 PP2300362287 - Kẹp catheter 2,695,000 1.920.188 Vật tư y tế 1.347.500 3
199 PP2300362288 - Găng tay Laxtex có bột 1,320,280,000 940.699.500 Vật tư y tế 660.140.000 42317
200 PP2300362289 - Găng tay khám không bột các cỡ 1,448,374,400 1.031.966.760 Vật tư y tế 724.187.200 59633
201 PP2300362290 - Găng tay khám có bột các cỡ 4,300,188,200 3.063.884.093 Vật tư y tế 2.150.094.100 232694
202 PP2300362291 - Găng tay khám có bột các cỡ 4,273,320,300 3.044.740.714 Vật tư y tế 2.136.660.150 181319
203 PP2300362292 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 9,363,300,408 6.671.351.541 Vật tư y tế 4.681.650.204 101519
204 PP2300362293 - Túi đựng nước tiểu có dây treo, có khoá 832,918,976 593.454.770 Vật tư y tế 416.459.488 5809
205 PP2300362294 - Túi đo máu sau sinh 294,021,000 209.489.963 Vật tư y tế 147.010.500 1945
206 PP2300362295 - Túi đựng nước tiểu có dây treo, có khoá 254,852,000 181.582.050 Vật tư y tế 127.426.000 1831
207 PP2300362296 - Túi ép dẹp, cỡ 75mm x 200m 217,693,700 155.106.761 Vật tư y tế 108.846.850 13
208 PP2300362297 - Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m 305,302,184 217.527.806 Vật tư y tế 152.651.092 13
209 PP2300362298 - Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m 454,270,355 323.667.628 Vật tư y tế 227.135.178 13
210 PP2300362299 - Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m 631,208,200 449.735.843 Vật tư y tế 315.604.100 15
211 PP2300362300 - Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m 629,147,244 448.267.411 Vật tư y tế 314.573.622 10
212 PP2300362301 - Giấy gói dụng cụ các cỡ 1,399,261,500 996.973.819 Vật tư y tế 699.630.750 4271
213 PP2300362302 - Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m 666,489,600 474.873.840 Vật tư y tế 333.244.800 10
214 PP2300362303 - Túi ép dẹp 100mm x 200m, có chỉ thị hóa học 176,328,000 125.633.700 Vật tư y tế 88.164.000 16
215 PP2300362304 - Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100 m 32,314,700 23.024.224 Vật tư y tế 16.157.350 2
216 PP2300362305 - Túi ép dẹp 150mm x 200m, có chỉ thị hóa học 225,888,000 160.945.200 Vật tư y tế 112.944.000 15
217 PP2300362306 - Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100 m 71,050,000 50.623.125 Vật tư y tế 35.525.000 3
218 PP2300362307 - Túi ép dẹp 250mm x 200m, có chỉ thị hóa học 741,192,000 528.099.300 Vật tư y tế 370.596.000 29
219 PP2300362308 - Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m 196,053,120 139.687.848 Vật tư y tế 98.026.560 7
220 PP2300362309 - Túi ép phồng 350mm x 60mm x 100m, có chỉ thị hóa học 1,225,728,000 873.331.200 Vật tư y tế 612.864.000 33
221 PP2300362310 - Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m 75,719,000 53.949.788 Vật tư y tế 37.859.500 2
222 PP2300362311 - Túi ép phồng tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 30cm x 8cm x 100m 786,240,000 560.196.000 Vật tư y tế 393.120.000 26
223 PP2300362312 - Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m 61,910,940 44.111.545 Vật tư y tế 30.955.470 1
224 PP2300362313 - Túi ép phồng tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 35cm x 8cm x 100m 921,600,000 656.640.000 Vật tư y tế 460.800.000 25
225 PP2300362314 - Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m 102,312,000 72.897.300 Vật tư y tế 51.156.000 2
226 PP2300362315 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 10cm x 200m 311,040,000 221.616.000 Vật tư y tế 155.520.000 15
227 PP2300362316 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 57,240,000 40.783.500 Vật tư y tế 28.620.000 2
228 PP2300362317 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 15cm x 200m 179,712,000 128.044.800 Vật tư y tế 89.856.000 12
229 PP2300362318 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 20cm x 200m 649,728,000 462.931.200 Vật tư y tế 324.864.000 31
230 PP2300362319 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 25cm x 200m 734,784,000 523.533.600 Vật tư y tế 367.392.000 29
231 PP2300362320 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 30cm x x200m 476,520,000 339.520.500 Vật tư y tế 238.260.000 16
232 PP2300362321 - Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 35cm x 200m 300,000,000 213.750.000 Vật tư y tế 150.000.000 8
233 PP2300362322 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 267,179,940 190.365.707 Vật tư y tế 133.589.970 8
234 PP2300362323 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 150mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 169,766,314 120.958.499 Vật tư y tế 84.883.157 4
235 PP2300362324 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 150mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 260,100,000 185.321.250 Vật tư y tế 130.050.000 6
236 PP2300362325 - Dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu 275,880,000 196.564.500 Vật tư y tế 137.940.000 25
237 PP2300362326 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 394,084,000 280.784.850 Vật tư y tế 197.042.000 7
238 PP2300362327 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 250mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 500,304,000 356.466.600 Vật tư y tế 250.152.000 7
239 PP2300362328 - Túi ép Tyvek dùng trong hấp nhiệt độ thấp Plasma 30cm x 70m 476,652,000 339.614.550 Vật tư y tế 238.326.000 6
240 PP2300362329 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 1,429,384,000 1.018.436.100 Vật tư y tế 714.692.000 12
241 PP2300362330 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 61,403,440 43.749.951 Vật tư y tế 30.701.720 3
242 PP2300362331 - Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng 138,645,000 98.784.563 Vật tư y tế 69.322.500 6
243 PP2300362332 - Túi ép tiệt trùng dẹp 200 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước 663,679,200 472.871.430 Vật tư y tế 331.839.600 14
244 PP2300362333 - Túi ép dẹp 200mm x 200m, có chỉ thị hóa học 627,264,000 446.925.600 Vật tư y tế 313.632.000 30
245 PP2300362334 - Túi ép tiệt trùng dẹp 250 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước 864,000,000 615.600.000 Vật tư y tế 432.000.000 15
246 PP2300362335 - Túi ép tiệt trùng phồng 350 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước 474,000,000 337.725.000 Vật tư y tế 237.000.000 13
247 PP2300362336 - Túi ép tiệt trùng dẹp 300 mm x 200m sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước 440,800,000 314.070.000 Vật tư y tế 220.400.000 6
248 PP2300362337 - Túi ép tiệt trùng dẹp 150 mm x 200m sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước 518,400,000 369.360.000 Vật tư y tế 259.200.000 15
249 PP2300362338 - Túi ép dẹp, cỡ 50mm x 200m 66,000,000 47.025.000 Vật tư y tế 33.000.000 10
250 PP2300362339 - Túi ép tiệt trùng phồng 300 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước 870,000,000 619.875.000 Vật tư y tế 435.000.000 13
251 PP2300362340 - Túi đựng dịch xả 15L 67,000,000 47.737.500 Vật tư y tế 33.500.000 42
252 PP2300362341 - Túi xả dùng cho lọc máu 9,400,000 6.697.500 Vật tư y tế 4.700.000 2
253 PP2300362342 - Cassettesử dụng máy Laureatehoặc tương đương 253,497,600 180.617.040 Vật tư y tế 126.748.800 6
254 PP2300362343 - Cassettesử dụng máy Infinity kèm đầu kim phaco cong 0,9mm 6,393,600,000 4.555.440.000 Vật tư y tế 3.196.800.000 83
255 PP2300362344 - Cassettesử dụng máy Centurion chủ động 9,590,400,000 6.833.160.000 Vật tư y tế 4.795.200.000 125
256 PP2300362345 - CassetteGravity sử dụng máy Centurion 6,393,600,000 4.555.440.000 Vật tư y tế 3.196.800.000 83
257 PP2300362346 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước Centurion hoặc tương đương 211,680,000 150.822.000 Vật tư y tế 105.840.000 2
258 PP2300362347 - Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml, có nắp, có nhãn 32,652,000 23.264.550 Vật tư y tế 16.326.000 756
259 PP2300362348 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương 755,652,800 538.402.620 Vật tư y tế 377.826.400 42433
260 PP2300362349 - Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp 41,888,000 29.845.200 Vật tư y tế 20.944.000 1867
261 PP2300362350 - Ống nghiệm glucose 59,623,200 42.481.530 Vật tư y tế 29.811.600 3380
262 PP2300362351 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp 435,702,400 310.437.960 Vật tư y tế 217.851.200 24467
263 PP2300362352 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 1,343,981,100 957.586.534 Vật tư y tế 671.990.550 69738
264 PP2300362353 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 233,275,000 166.208.438 Vật tư y tế 116.637.500 31354
265 PP2300362354 - Ống nghiệm 16x100 dùng cho máy tổng phân tích nước tiểu 50,300,000 35.838.750 Vật tư y tế 25.150.000 1677
266 PP2300362355 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ 178,296,000 127.035.900 Vật tư y tế 89.148.000 7429
267 PP2300362356 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, nắp đỏ, có nhãn 415,034,400 295.712.010 Vật tư y tế 207.517.200 10481
268 PP2300362357 - Lọ đựng nước tiểu vô trùng, dung tích 60ml 132,000,000 94.050.000 Vật tư y tế 66.000.000 3125
269 PP2300362358 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp 1,120,310,400 798.221.160 Vật tư y tế 560.155.200 37767
270 PP2300362359 - Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp 6,800,000 4.845.000 Vật tư y tế 3.400.000 283
271 PP2300362360 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 4ml 200,000,000 142.500.000 Vật tư y tế 100.000.000 3333
272 PP2300362361 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml 262,512,000 187.039.800 Vật tư y tế 131.256.000 3646
273 PP2300362362 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 295,020,000 210.201.750 Vật tư y tế 147.510.000 14900
274 PP2300362363 - Tube Eppendorf 1.5mL 11,668,800 8.314.020 Vật tư y tế 5.834.400 2600
275 PP2300362364 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 44,342,100 31.593.746 Vật tư y tế 22.171.050 6221
276 PP2300362365 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 551,300,000 392.801.250 Vật tư y tế 275.650.000 22971
277 PP2300362366 - Lọ đựng nước tiểu vô trùng, dung tích 55ml 267,465,000 190.568.813 Vật tư y tế 133.732.500 6754
278 PP2300362367 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 2ml 183,855,000 130.996.688 Vật tư y tế 91.927.500 3542
279 PP2300362368 - Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 2ml 800,000 570.000 Vật tư y tế 400.000 21
280 PP2300362369 - Tube Eppendorf 1.5mL 89,892,000 64.048.050 Vật tư y tế 44.946.000 11350
281 PP2300362370 - Lọ lấy mẫu vô trùng 40 ml 144,540,000 102.984.750 Vật tư y tế 72.270.000 3346
282 PP2300362371 - Lọ lấy đàm 208,144,600 148.303.028 Vật tư y tế 104.072.300 5981
283 PP2300362372 - Lọ lấy mẫu đàm phế quãn có dây 455,969,600 324.878.340 Vật tư y tế 227.984.800 1267
284 PP2300362373 - Túi hậu môn nhân tạo 503,536,000 358.769.400 Vật tư y tế 251.768.000 477
285 PP2300362374 - Canule mở khí quản có bóng các số 52,000,000 37.050.000 Vật tư y tế 26.000.000 27
286 PP2300362375 - Cannulae động mạch chủ mũi cong đầu nhựa các cỡ 20-22Fr 45,990,000 32.767.875 Vật tư y tế 22.995.000 2
287 PP2300362376 - Cannulatĩnh mạch thẳng các cỡ 28-36 55,860,000 39.800.250 Vật tư y tế 27.930.000 2
288 PP2300362377 - Cannulatĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 12-28 Fr 58,800,000 41.895.000 Vật tư y tế 29.400.000 2
289 PP2300362378 - CannulaMũi lưu lượng cao 420,000,000 299.250.000 Vật tư y tế 210.000.000 42
290 PP2300362379 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng 12-36Fr 55,860,000 39.800.250 Vật tư y tế 27.930.000 2
291 PP2300362380 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim vào lỗ vành 45o,90o 46,200,000 32.917.500 Vật tư y tế 23.100.000 2
292 PP2300362381 - Cannulatrruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ 42,000,000 29.925.000 Vật tư y tế 21.000.000 2
293 PP2300362382 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim ngược dòng trong phẫu thuật tim 15Fr 63,987,000 45.590.738 Vật tư y tế 31.993.500 1
294 PP2300362383 - Cannulae tĩnh mạch đùi đa tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn kèm bộ kít , các cỡ 19-21-25Fr 739,978,000 527.234.325 Vật tư y tế 369.989.000 2
295 PP2300362384 - CannulaECMO tĩnh mạch các cỡ 19,21,23,25 336,000,000 239.400.000 Vật tư y tế 168.000.000 1
296 PP2300362385 - CannulaECMO động mạch các cỡ 19,21,23,25 230,000,000 163.875.000 Vật tư y tế 115.000.000 1
297 PP2300362386 - Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số 71,064,000 50.633.100 Vật tư y tế 35.532.000 141
298 PP2300362387 - Ống thông nòng đặt nội khí quản các số: 6Fr, 10Fr, 14Fr 347,592,000 247.659.300 Vật tư y tế 173.796.000 172
299 PP2300362388 - Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số 815,010,000 580.694.625 Vật tư y tế 407.505.000 1617
300 PP2300362389 - Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số 181,860,000 129.575.250 Vật tư y tế 90.930.000 361
301 PP2300362390 - Ống đặt nội khí quản lò xo, thân ống phủ silicon, có bóng hoặc không bóng các cỡ 797,328,000 568.096.200 Vật tư y tế 398.664.000 226
302 PP2300362391 - Ống đặt nội khí quản có bóng hoặc không bóng, có cổng hút dịch 1,284,696,000 915.345.900 Vật tư y tế 642.348.000 425
303 PP2300362392 - Ống nội khí quản cong miệng, cong mũi có bóng các số 161,200,000 114.855.000 Vật tư y tế 80.600.000 129
304 PP2300362393 - Airway các số 177,450,000 126.433.125 Vật tư y tế 88.725.000 704
305 PP2300362394 - Airway các số 287,070,000 204.537.375 Vật tư y tế 143.535.000 2848
306 PP2300362395 - Bộ chèn dưới da 62,000,000 44.175.000 Vật tư y tế 31.000.000 1
307 PP2300362396 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 590,259,600 420.559.965 Vật tư y tế 295.129.800 3904
308 PP2300362397 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 619,200,000 441.180.000 Vật tư y tế 309.600.000 3225
309 PP2300362398 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 850,697,600 606.122.040 Vật tư y tế 425.348.800 5933
310 PP2300362399 - Ống nội phế quản (trái, phải) silicone 252,998,900 180.261.716 Vật tư y tế 126.499.450 5
311 PP2300362400 - Ống thông dạ dày các số 69,071,800 49.213.658 Vật tư y tế 34.535.900 798
312 PP2300362401 - Ống thông dạ dày các số 323,278,375 230.335.842 Vật tư y tế 161.639.188 3736
313 PP2300362402 - Ống thông tiểu 3 nhánh có bóng 347,760,000 247.779.000 Vật tư y tế 173.880.000 300
314 PP2300362403 - Ống thông phổi các số 284,728,800 202.869.270 Vật tư y tế 142.364.400 59
315 PP2300362404 - Ống nội phế quản (trái, phải) silicone 40,800,000 29.070.000 Vật tư y tế 20.400.000 1
316 PP2300362405 - Ống thông tiểu 2 nhánh, có bóng 1,177,344,000 838.857.600 Vật tư y tế 588.672.000 1557
317 PP2300362406 - Sonde hậu môn các số 1,456,000 1.037.400 Vật tư y tế 728.000 17
318 PP2300362407 - Sonde hậu môn các số 2,380,000 1.695.750 Vật tư y tế 1.190.000 28
319 PP2300362408 - Ống thông tiểu 3 nhánh có bóng 6,000,000 4.275.000 Vật tư y tế 3.000.000 10
320 PP2300362409 - Ống thông phổi các số 29,400,000 20.947.500 Vật tư y tế 14.700.000 15
321 PP2300362410 - Sond Pezzer số 18, 20, 22 9,982,000 7.112.175 Vật tư y tế 4.991.000 27
322 PP2300362411 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 986,252,400 702.704.835 Vật tư y tế 493.126.200 3261
323 PP2300362412 - Sonde hậu môn các số 11,473,640 8.174.969 Vật tư y tế 5.736.820 60
324 PP2300362413 - Sonde nelaton mã hóa màu, 3 lỗ (2 lỗ bên) giúp dẫn lưu nhanh, các cỡ 180,180,000 128.378.250 Vật tư y tế 90.090.000 1192
325 PP2300362414 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 499,380,000 355.808.250 Vật tư y tế 249.690.000 991
326 PP2300362415 - Ống thông dạ dày các số 107,200,800 76.380.570 Vật tư y tế 53.600.400 1064
327 PP2300362416 - Sonde niệu quản chữ J-J 55,440,000 39.501.000 Vật tư y tế 27.720.000 9
328 PP2300362417 - Ống thông J-J các số 3,181,500,000 2.266.818.750 Vật tư y tế 1.590.750.000 210
329 PP2300362418 - Ống dẫn lưu Kehr các cỡ 3,800,000 2.707.500 Vật tư y tế 1.900.000 8
330 PP2300362419 - Ống hút điều kinh các số 48,258,000 34.383.825 Vật tư y tế 24.129.000 575
331 PP2300362420 - Ống hút thai các cỡ 37,541,000 26.747.963 Vật tư y tế 18.770.500 447
332 PP2300362421 - Ống hút thai các cỡ 49,910,000 35.560.875 Vật tư y tế 24.955.000 594
333 PP2300362422 - Hệ thống hút đàm kín sử dụng 72h 530,040,000 377.653.500 Vật tư y tế 265.020.000 105
334 PP2300362423 - Dây hút đờm thường 977,955,426 696.793.241 Vật tư y tế 488.977.713 13200
335 PP2300362424 - Ống hút dịch phẫu thuật 1,974,386,400 1.406.750.310 Vật tư y tế 987.193.200 6656
336 PP2300362425 - Dây hút nhớt loại không nắp 248,724,000 177.215.850 Vật tư y tế 124.362.000 3917
337 PP2300362426 - Hệ thống hút đờm kín sử dụng 72h 220,500,000 157.106.250 Vật tư y tế 110.250.000 44
338 PP2300362427 - Dây hút đờm thường 104,288,000 74.305.200 Vật tư y tế 52.144.000 1358
339 PP2300362428 - Dây hút đờm thường 94,661,120 67.446.048 Vật tư y tế 47.330.560 1197
340 PP2300362429 - Dây hút nhớt loại không nắp 32,250,000 22.978.125 Vật tư y tế 16.125.000 538
341 PP2300362430 - Dây hút nhớt loại không nắp 75,510,000 53.800.875 Vật tư y tế 37.755.000 1259
342 PP2300362431 - Bộ ống tưới rửa 403,600,000 287.565.000 Vật tư y tế 201.800.000 2
343 PP2300362432 - Ống hút và tưới rửa 297,900,000 212.253.750 Vật tư y tế 148.950.000 1
344 PP2300362433 - Dây máy thở 2 bãy nước dùng một lần người lớn, trẻ em 3,015,849,200 2.148.792.555 Vật tư y tế 1.507.924.600 628
345 PP2300362434 - Bộ chuyển tiếp 179,800,000 128.107.500 Vật tư y tế 89.900.000 24
346 PP2300362435 - Đầu nối Male/male 71,280,000 50.787.000 Vật tư y tế 35.640.000 45
347 PP2300362436 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 507,500,000 361.593.750 Vật tư y tế 253.750.000 10
348 PP2300362437 - Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng, vật liệu PP, dài 15cm, đầu nối 22mmF-15mmmM và 22mmM/15mmF 1,501,000,000 1.069.462.500 Vật tư y tế 750.500.000 2502
349 PP2300362438 - Ống nối syringe vối vỏ ngoài. 167,600,000 119.415.000 Vật tư y tế 83.800.000 1
350 PP2300362439 - Đoạn nối mềm 68,985,000 49.151.813 Vật tư y tế 34.492.500 91
351 PP2300362440 - Cathetermount (Ống nối nội khí quản) 161,280,000 114.912.000 Vật tư y tế 80.640.000 213
352 PP2300362441 - Dây thở máy gây mê người lớn/ trẻ em 1,624,500,000 1.157.456.250 Vật tư y tế 812.250.000 903
353 PP2300362442 - Dây máy gây mê (loại co giãn sử dụng 1 lần) 745,500,000 531.168.750 Vật tư y tế 372.750.000 296
354 PP2300362443 - Đầu nối chữ Y 101,200,000 72.105.000 Vật tư y tế 50.600.000 9
355 PP2300362444 - Dây máy gây mê (loại co giãn sử dụng 1 lần) 116,865,000 83.266.313 Vật tư y tế 58.432.500 88
356 PP2300362445 - Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn 456,000,000 324.900.000 Vật tư y tế 228.000.000 83
357 PP2300362446 - Bộ dây thở silicone nhiều lần dùng cho thở nCPAP 355,740,000 253.464.750 Vật tư y tế 177.870.000 6
358 PP2300362447 - Catheter(Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn (cuff) 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 10
359 PP2300362448 - Catheter02 nòng TM đùi 2 nòng kích cỡ 12Fx 4''x20cm 168,000,000 119.700.000 Vật tư y tế 84.000.000 8
360 PP2300362449 - Catheterchạy thận nhân tạo 617,400,000 439.897.500 Vật tư y tế 308.700.000 35
361 PP2300362450 - Catheterđặt TMTT 3 nòng 4,257,855,000 3.033.721.688 Vật tư y tế 2.128.927.500 241
362 PP2300362451 - CatheterTM trung tâm 2 nòng, kim V 464,553,600 330.994.440 Vật tư y tế 232.276.800 27
363 PP2300362452 - Dụng cụ đặt catheter đường hầm 3,240,000,000 2.308.500.000 Vật tư y tế 1.620.000.000 25
364 PP2300362453 - Cathetertĩnh mạch rốn các cỡ 57,800,000 41.182.500 Vật tư y tế 28.900.000 28
365 PP2300362454 - Ống giảm 25,470,000 18.147.375 Vật tư y tế 12.735.000 1
366 PP2300362455 - Catheterđộng mạch 1,016,400,000 724.185.000 Vật tư y tế 508.200.000 128
367 PP2300362456 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 882,000,000 628.425.000 Vật tư y tế 441.000.000 7500
368 PP2300362457 - Van giảm 42,960,000 30.609.000 Vật tư y tế 21.480.000 1
369 PP2300362458 - Nắp trocar 5.5 mm. 95,580,000 68.100.750 Vật tư y tế 47.790.000 30
370 PP2300362459 - Nắp trocar 10 mm. 98,058,000 69.866.325 Vật tư y tế 49.029.000 30
371 PP2300362460 - Van màng 108,000,000 76.950.000 Vật tư y tế 54.000.000 33
372 PP2300362461 - Van dụng cụ, 0,5 mm 67,200,000 47.880.000 Vật tư y tế 33.600.000 33
373 PP2300362462 - Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C 407,022,560 290.003.574 Vật tư y tế 203.511.280 72
374 PP2300362463 - Chỉ Polyglactin 8/0, kim tam giác 25,697,132 18.309.207 Vật tư y tế 12.848.566 5
375 PP2300362464 - Chỉ tan chậm 8/0, 2 kim, dài 45cm, kim dẹt 83,923,136 59.795.234 Vật tư y tế 41.961.568 15
376 PP2300362465 - Chỉ Polygactin 7/0, kim tam giác 11,832,000 8.430.300 Vật tư y tế 5.916.000 3
377 PP2300362466 - Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C 145,656,000 103.779.900 Vật tư y tế 72.828.000 34
378 PP2300362467 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 4-0, kim tam giác ngược, 3/8C, 19mm. 317,520,000 226.233.000 Vật tư y tế 158.760.000 525
379 PP2300362468 - Chỉ Polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 676,053,000 481.687.763 Vật tư y tế 338.026.500 1278
380 PP2300362469 - Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon 536,256,000 382.082.400 Vật tư y tế 268.128.000 1013
381 PP2300362470 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C dài 8mm. 288,000,000 205.200.000 Vật tư y tế 144.000.000 38
382 PP2300362471 - Chỉ Nylon 8/0, dài 30cm 236,740,800 168.677.820 Vật tư y tế 118.370.400 49
383 PP2300362472 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm 92,636,112 66.003.230 Vật tư y tế 46.318.056 23
384 PP2300362473 - Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C 26mm 637,156,800 453.974.220 Vật tư y tế 318.578.400 47
385 PP2300362474 - Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C 17mm 636,098,400 453.220.110 Vật tư y tế 318.049.200 47
386 PP2300362475 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8C 389,314,800 277.386.795 Vật tư y tế 194.657.400 736
387 PP2300362476 - Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 4-0 dài 45cm, kim tam giác ngược C-13, 3/8C, 19mm. 25,788,000 18.373.950 Vật tư y tế 12.894.000 33
388 PP2300362477 - Chỉ Polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 256,089,600 182.463.840 Vật tư y tế 128.044.800 494
389 PP2300362478 - Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 321,930,000 229.375.125 Vật tư y tế 160.965.000 608
390 PP2300362479 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C dài 8mm. 240,000,000 171.000.000 Vật tư y tế 120.000.000 31
391 PP2300362480 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 5/0 dài 75cm 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 13mm 49,875,000 35.535.938 Vật tư y tế 24.937.500 21
392 PP2300362481 - Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số3/0, 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm. 9,765,000 6.957.563 Vật tư y tế 4.882.500 5
393 PP2300362482 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 363,067,560 258.685.637 Vật tư y tế 181.533.780 952
394 PP2300362483 - Chỉ không tiêu cỡ chỉ 3/0 dài 70cm. Kim tam giác 26 mm, 3/8C. 287,390,000 204.765.375 Vật tư y tế 143.695.000 826
395 PP2300362484 - Chỉ không tiêu cỡ chỉ 2/0 . Kim tam giác 26 mm, 3/8C. 113,760,000 81.054.000 Vật tư y tế 56.880.000 198
396 PP2300362485 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm, bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon 197,175,000 140.487.188 Vật tư y tế 98.587.500 688
397 PP2300362486 - Chỉ Polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon 90,720,000 64.638.000 Vật tư y tế 45.360.000 175
398 PP2300362487 - Chỉ không tiêu cỡ chỉ 3/0 dài 75cm. Kim tam giác 26 mm, 3/8C. 265,950,000 189.489.375 Vật tư y tế 132.975.000 821
399 PP2300362488 - Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon 154,350,000 109.974.375 Vật tư y tế 77.175.000 292
400 PP2300362489 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 12,096,000 8.618.400 Vật tư y tế 6.048.000 23
401 PP2300362490 - Chỉ không tiêu cỡ chỉ 4/0 dài 75cm. Kim tam giác 19 mm, 3/8C. 99,934,000 71.202.975 Vật tư y tế 49.967.000 287
402 PP2300362491 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 24mm 28,600,000 20.377.500 Vật tư y tế 14.300.000 92
403 PP2300362492 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, 75 cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm 1/2C. 792,570,240 564.706.296 Vật tư y tế 396.285.120 60
404 PP2300362493 - Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số3/0, 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm. 568,400,000 404.985.000 Vật tư y tế 284.200.000 242
405 PP2300362494 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, 26mm 46,486,860 33.121.888 Vật tư y tế 23.243.430 25
406 PP2300362495 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, 22mm 342,958,000 244.357.575 Vật tư y tế 171.479.000 120
407 PP2300362496 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C 311,775,888 222.140.320 Vật tư y tế 155.887.944 93
408 PP2300362497 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C 86,940,000 61.944.750 Vật tư y tế 43.470.000 46
409 PP2300362498 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0, 75CM kim tam giác 47,656,000 33.954.900 Vật tư y tế 23.828.000 43
410 PP2300362499 - Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6 - 6.6 (Nylon) Nylon màu xanh dương 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm 12,259,800 8.735.108 Vật tư y tế 6.129.900 23
411 PP2300362500 - Chỉ không tan Nylon 2/0, dài 75 cm, 3/8C 986,580,000 702.938.250 Vật tư y tế 493.290.000 1088
412 PP2300362501 - Chỉ không tiêu cỡ chỉ 3/0 dài 75cm. Kim tam giác 26 mm, 3/8C. 42,361,920 30.182.868 Vật tư y tế 21.180.960 30
413 PP2300362502 - Chỉ không tan Nylon 3/0, dài 75 cm 3/8 1,597,276,800 1.138.059.720 Vật tư y tế 798.638.400 1761
414 PP2300362503 - Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm, 3/8C( Chỉ màu đen) 456,435,000 325.209.938 Vật tư y tế 228.217.500 863
415 PP2300362504 - Chỉ không tan Nylon 4/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 19 mm, 3/8C 511,056,000 364.127.400 Vật tư y tế 255.528.000 563
416 PP2300362505 - Chỉ phẫu thuật không tự tiêu Nylon 3/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 24 mm, 3/8C 545,958,000 388.995.075 Vật tư y tế 272.979.000 1032
417 PP2300362506 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 24mm 37,752,000 26.898.300 Vật tư y tế 18.876.000 121
418 PP2300362507 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 24mm 59,623,200 42.481.530 Vật tư y tế 29.811.600 113
419 PP2300362508 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm 124,068,000 88.398.450 Vật tư y tế 62.034.000 42
420 PP2300362509 - Nylon 4/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 19 mm, 3/8C 7,714,000 5.496.225 Vật tư y tế 3.857.000 22
421 PP2300362510 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 4/0 dài 45cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 19mm 21,528,540 15.339.085 Vật tư y tế 10.764.270 69
422 PP2300362511 - Silk 3/0, dài 75 cm, không kim 56,880,000 40.527.000 Vật tư y tế 28.440.000 300
423 PP2300362512 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C. 129,620,880 92.354.877 Vật tư y tế 64.810.440 10
424 PP2300362513 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm 1/2C, pledget 7mm x 3mm x 1,5mm. 127,367,640 90.749.444 Vật tư y tế 63.683.820 5
425 PP2300362514 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. 268,353,240 191.201.684 Vật tư y tế 134.176.620 98
426 PP2300362515 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C 248,120,000 176.785.500 Vật tư y tế 124.060.000 83
427 PP2300362516 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C. 42,787,500 30.486.094 Vật tư y tế 21.393.750 21
428 PP2300362517 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0, 75CM kim tam giác 32,486,400 23.146.560 Vật tư y tế 16.243.200 63
429 PP2300362518 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt 13mm, 3/8C 64,990,440 46.305.689 Vật tư y tế 32.495.220 15
430 PP2300362519 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 11mm, 3/8C 10,000,000 7.125.000 Vật tư y tế 5.000.000 3
431 PP2300362520 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C 353,012,400 251.521.335 Vật tư y tế 176.506.200 54
432 PP2300362521 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 11mm, 3/8C 71,680,000 51.072.000 Vật tư y tế 35.840.000 47
433 PP2300362522 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn everpoint 9.3mm, 3/8C 33,131,280 23.606.037 Vật tư y tế 16.565.640 12
434 PP2300362523 - Chỉ không tan Nylon 3/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 24 mm, 3/8C 93,600,000 66.690.000 Vật tư y tế 46.800.000 300
435 PP2300362524 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C 10,372,320 7.390.278 Vật tư y tế 5.186.160 2
436 PP2300362525 - Chỉ không tan Nylon 4/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 19 mm, 3/8C 47,520,000 33.858.000 Vật tư y tế 23.760.000 92
437 PP2300362526 - Silk 3/0, dài 75 cm, không kim 1,211,700 863.336 Vật tư y tế 605.850 4
438 PP2300362527 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt everpoint 9.3mm, 3/8C 31,667,360 22.562.994 Vật tư y tế 15.833.680 3
439 PP2300362528 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 9/0, dài 13cm , kim tròn đầu tròn 5.1mm, 3/8C 13,638,816 9.717.656 Vật tư y tế 6.819.408 1
440 PP2300362529 - Chỉ không tan tổng hợp Corolene5/0, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 13mm 304,668,000 217.075.950 Vật tư y tế 152.334.000 98
441 PP2300362530 - Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 24,343,200 17.344.530 Vật tư y tế 12.171.600 46
442 PP2300362531 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm 1/2C, pledget 3mm x 3mm x 1,5mm. 68,051,340 48.486.580 Vật tư y tế 34.025.670 2
443 PP2300362532 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 17mm, 1/2C 74,758,320 53.265.303 Vật tư y tế 37.379.160 22
444 PP2300362533 - Chỉ phẫu thuậtl số 1 dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C 198,603,520 141.505.008 Vật tư y tế 99.301.760 53
445 PP2300362534 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 0, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 205,112,000 146.142.300 Vật tư y tế 102.556.000 83
446 PP2300362535 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 ố 0, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 210,546,000 150.014.025 Vật tư y tế 105.273.000 150
447 PP2300362536 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 1,447,082,700 1.031.046.424 Vật tư y tế 723.541.350 613
448 PP2300362537 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 1,487,850,000 1.060.093.125 Vật tư y tế 743.925.000 908
449 PP2300362538 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi kháng khuẩn số 3/0 dài 20 cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C 233,906,400 166.658.310 Vật tư y tế 116.953.200 10
450 PP2300362539 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 4/0, 70cm, kim tròn đầu hình thoi 20mm, 1/2C 994,695,000 708.720.188 Vật tư y tế 497.347.500 325
451 PP2300362540 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C 463,796,400 330.454.935 Vật tư y tế 231.898.200 25
452 PP2300362541 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone kháng khuẩn số 3/0 dài 70 cm, 1 đầu vòng tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C 241,403,520 172.000.008 Vật tư y tế 120.701.760 10
453 PP2300362542 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 899,640,000 640.993.500 Vật tư y tế 449.820.000 300
454 PP2300362543 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 236,250,000 168.328.125 Vật tư y tế 118.125.000 125
455 PP2300362544 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm. 1/2C 339,177,000 241.663.613 Vật tư y tế 169.588.500 125
456 PP2300362545 - Chỉ phẫu thuậttan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2 C 1,206,873,660 859.897.483 Vật tư y tế 603.436.830 406
457 PP2300362546 - Chỉ phẫu thuậttan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2 C 37,800,000 26.932.500 Vật tư y tế 18.900.000 20
458 PP2300362547 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm 1,663,200,000 1.185.030.000 Vật tư y tế 831.600.000 825
459 PP2300362548 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn số 4/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 17mm 1/2 vòng tròn 241,403,520 172.000.008 Vật tư y tế 120.701.760 10
460 PP2300362549 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 0, kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2C, chỉ dài 70cm 440,640,200 313.956.143 Vật tư y tế 220.320.100 108
461 PP2300362550 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 0 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C 214,623,000 152.918.888 Vật tư y tế 107.311.500 225
462 PP2300362551 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 0 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C 315,819,000 225.021.038 Vật tư y tế 157.909.500 225
463 PP2300362552 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 0, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 286,650,000 204.238.125 Vật tư y tế 143.325.000 175
464 PP2300362553 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 1 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C 589,020,900 419.677.391 Vật tư y tế 294.510.450 618
465 PP2300362554 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 136,500,000 97.256.250 Vật tư y tế 68.250.000 83
466 PP2300362555 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 3/0 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C 358,633,600 255.526.440 Vật tư y tế 179.316.800 388
467 PP2300362556 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 3/0 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C 792,288,000 564.505.200 Vật tư y tế 396.144.000 600
468 PP2300362557 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm 175,682,000 125.173.425 Vật tư y tế 87.841.000 83
469 PP2300362558 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm 957,600,000 682.290.000 Vật tư y tế 478.800.000 700
470 PP2300362559 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm 264,352,200 188.350.943 Vật tư y tế 132.176.100 188
471 PP2300362560 - Chỉ không tan đa sợi 1/0 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C 396,144,000 282.252.600 Vật tư y tế 198.072.000 300
472 PP2300362561 - Chỉ không tan đa sợi số 1 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C 116,550,000 83.041.875 Vật tư y tế 58.275.000 83
473 PP2300362562 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 3/0 75cm, 1/2C 26mm 425,250,000 302.990.625 Vật tư y tế 212.625.000 225
474 PP2300362563 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 1, 90cm, 1/2C 40mm 178,080,000 126.882.000 Vật tư y tế 89.040.000 88
475 PP2300362564 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 1, 90cm, 1/2C 40mm 561,000,000 399.712.500 Vật tư y tế 280.500.000 283
476 PP2300362565 - Chỉ tan tổng hợp polyglycolic acid có chất kháng khuẩn Triclosan số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 26mm 1,033,200,000 736.155.000 Vật tư y tế 516.600.000 683
477 PP2300362566 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, 36mm 654,318,000 466.201.575 Vật tư y tế 327.159.000 675
478 PP2300362567 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, 36mm 445,200,000 317.205.000 Vật tư y tế 222.600.000 333
479 PP2300362568 - Chỉ tan tổng hợp polyglycolic acid có chất kháng khuẩn Triclosan số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, 36mm 641,655,000 457.179.188 Vật tư y tế 320.827.500 404
480 PP2300362569 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 40mm 137,980,000 98.310.750 Vật tư y tế 68.990.000 83
481 PP2300362570 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 18mm, 1/2C 487,179,000 347.115.038 Vật tư y tế 243.589.500 308
482 PP2300362571 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là CalciumStearate số 4/0 dài 75cm 184,552,000 131.493.300 Vật tư y tế 92.276.000 98
483 PP2300362572 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4-0, dài 70cm, kim tròn đầu nhọn CV-24 1/2C, 20mm 194,000,000 138.225.000 Vật tư y tế 97.000.000 83
484 PP2300362573 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 6 số 3/0 dài 75cm, 3/8C 24mm 213,840,000 152.361.000 Vật tư y tế 106.920.000 413
485 PP2300362574 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil 2/0 kim tam giác 140,070,000 99.799.875 Vật tư y tế 70.035.000 383
486 PP2300362575 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm 115,440,000 82.251.000 Vật tư y tế 57.720.000 125
487 PP2300362576 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C 259,000,000 184.537.500 Vật tư y tế 129.500.000 146
488 PP2300362577 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, 36mm 166,950,000 118.951.875 Vật tư y tế 83.475.000 125
489 PP2300362578 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn CV-24 1/2C, 20mm 899,640,000 640.993.500 Vật tư y tế 449.820.000 250
490 PP2300362579 - Chỉ khâu tan chậm đơn sợi 3/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C. 825,300,000 588.026.250 Vật tư y tế 412.650.000 437
491 PP2300362580 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 2/0 dài 75 cm, kim tròn cong 1/2C dài 26 mm 554,400,000 395.010.000 Vật tư y tế 277.200.000 367
492 PP2300362581 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 1,273,492,500 907.363.406 Vật tư y tế 636.746.250 796
493 PP2300362582 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 300,510,000 214.113.375 Vật tư y tế 150.255.000 225
494 PP2300362583 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 592,515,000 422.166.938 Vật tư y tế 296.257.500 375
495 PP2300362584 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, số 1/0, kim tròn 2,921,520,000 2.081.583.000 Vật tư y tế 1.460.760.000 1233
496 PP2300362585 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, kim tròn 2,803,080,000 1.997.194.500 Vật tư y tế 1.401.540.000 1183
497 PP2300362586 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, kim tròn 818,055,000 582.864.188 Vật tư y tế 409.027.500 613
498 PP2300362587 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, kim tròn 304,145,920 216.703.968 Vật tư y tế 152.072.960 329
499 PP2300362588 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, kim tròn 2,852,430,000 2.032.356.375 Vật tư y tế 1.426.215.000 1204
500 PP2300362589 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1,456,812,000 1.037.978.550 Vật tư y tế 728.406.000 615
501 PP2300362590 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 7,949,000 5.663.663 Vật tư y tế 3.974.500 8
502 PP2300362591 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, dài, kim tròn 1/2 C, 26mm 143,052,000 101.924.550 Vật tư y tế 71.526.000 108
503 PP2300362592 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm. Kim tròn 20 mm, 1/2C 178,852,500 127.432.406 Vật tư y tế 89.426.250 188
504 PP2300362593 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn (PGLA) số 0 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm 340,500,000 242.606.250 Vật tư y tế 170.250.000 189
505 PP2300362594 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, kim tròn 196,395,200 139.931.580 Vật tư y tế 98.197.600 218
506 PP2300362595 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn (PGLA) số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm 1,060,800,000 755.820.000 Vật tư y tế 530.400.000 650
507 PP2300362596 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn (PGLA) số 3/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 297,600,000 212.040.000 Vật tư y tế 148.800.000 200
508 PP2300362597 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm 726,000,000 517.275.000 Vật tư y tế 363.000.000 550
509 PP2300362598 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, dài, kim tròn 1/2 C, 26mm 500,133,120 356.344.848 Vật tư y tế 250.066.560 556
510 PP2300362599 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 182,400,000 129.960.000 Vật tư y tế 91.200.000 100
511 PP2300362600 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 3/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 524,600,000 373.777.500 Vật tư y tế 262.300.000 508
512 PP2300362601 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, kim tròn cong 1/2C 242,500,000 172.781.250 Vật tư y tế 121.250.000 104
513 PP2300362602 - Chỉ tiêu tan nhanh cỡ chỉ số 0 dài 90cm. Kim tròn 36mm, 1/2C 68,250,000 48.628.125 Vật tư y tế 34.125.000 42
514 PP2300362603 - Chỉ tiêu tan nhanh cỡ chỉ số 2/0 dài 90cm. Kim tròn 36mm, 1/2C 287,746,200 205.019.168 Vật tư y tế 143.873.100 205
515 PP2300362604 - Chỉ tiêu tan nhanh cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 912,660,000 650.270.250 Vật tư y tế 456.330.000 683
516 PP2300362605 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 750,519,000 534.744.788 Vật tư y tế 375.259.500 475
517 PP2300362606 - Chỉ tiêu cỡ chỉ số 0 kim tròn dài 90cm, kim tròn 1/2c 149,040,000 106.191.000 Vật tư y tế 74.520.000 135
518 PP2300362607 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 2/0 dài 75 cm, kim tròn cong 1/2C dài 26 mm 232,376,000 165.567.900 Vật tư y tế 116.188.000 258
519 PP2300362608 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 2/0 dài 75 cm, kim tròn cong 1/2C dài 26 mm 709,920,000 505.818.000 Vật tư y tế 354.960.000 725
520 PP2300362609 - Chỉ tan trung bình 3/0. Kim tròn 26mm, 1/2C 301,000,000 214.462.500 Vật tư y tế 150.500.000 292
521 PP2300362610 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 157,500,000 112.218.750 Vật tư y tế 78.750.000 125
522 PP2300362611 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu cắt 1/2C 180,000,000 128.250.000 Vật tư y tế 90.000.000 125
523 PP2300362612 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 2-0 75cm, 1/2C 25-27mm 189,000,000 134.662.500 Vật tư y tế 94.500.000 100
524 PP2300362613 - Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 4/0 75cm, 1/2C 26mm 329,175,000 234.537.188 Vật tư y tế 164.587.500 138
525 PP2300362614 - Chỉ thép số 7, Kim tam giác 1/2C - 55mm 460,800,000 328.320.000 Vật tư y tế 230.400.000 60
526 PP2300362615 - Chỉ thép khâu xương ức số 4 bằng thép không gỉ 52,856,300 37.660.114 Vật tư y tế 26.428.150 6
527 PP2300362616 - Chỉ điện cực đa sợi 2/0 dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm 24,120,000 17.185.500 Vật tư y tế 12.060.000 3
528 PP2300362617 - Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C 89,535,600 63.794.115 Vật tư y tế 44.767.800 9
529 PP2300362618 - Chỉ Polyglactin số 0 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate 16,557,600 11.797.290 Vật tư y tế 8.278.800 10
530 PP2300362619 - Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate 42,735,000 30.448.688 Vật tư y tế 21.367.500 31
531 PP2300362620 - Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate 4,662,000 3.321.675 Vật tư y tế 2.331.000 3
532 PP2300362621 - Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate 55,020,000 39.201.750 Vật tư y tế 27.510.000 42
533 PP2300362622 - Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate 33,012,000 23.521.050 Vật tư y tế 16.506.000 25
534 PP2300362623 - Chỉ Polyglactin 3/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate 44,520,000 31.720.500 Vật tư y tế 22.260.000 33
535 PP2300362624 - Chỉ Polyglactin số 0 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 23,394,000 16.668.225 Vật tư y tế 11.697.000 17
536 PP2300362625 - Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 268,065,000 190.996.313 Vật tư y tế 134.032.500 192
537 PP2300362626 - Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 220,080,000 156.807.000 Vật tư y tế 110.040.000 167
538 PP2300362627 - Chỉ Polyglactin 3/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 220,080,000 156.807.000 Vật tư y tế 110.040.000 167
539 PP2300362628 - Chỉ Polyglactin 910 số 4/0. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP 3,561,600 2.537.640 Vật tư y tế 1.780.800 3
540 PP2300362629 - Tấm điện cực trung tính 131,623,800 93.781.958 Vật tư y tế 65.811.900 92
541 PP2300362630 - Tấm điện cực trung tính cho trẻ em 235,725,000 167.954.063 Vật tư y tế 117.862.500 208
542 PP2300362631 - Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần 502,000,000 357.675.000 Vật tư y tế 251.000.000 17
543 PP2300362632 - Tấm điện cực trung tính 426,720,000 304.038.000 Vật tư y tế 213.360.000 212
544 PP2300362633 - Tấm điện cực trung tính 49,920,000 35.568.000 Vật tư y tế 24.960.000 87
545 PP2300362634 - Tấm điện cực trung tính 1,920,000 1.368.000 Vật tư y tế 960.000 3
546 PP2300362635 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại Clutch Cutter 459,900,000 327.678.750 Vật tư y tế 229.950.000 1
547 PP2300362636 - Tay dao dùng cho phẫu thuật mổ hở 930,000,000 662.625.000 Vật tư y tế 465.000.000 2
548 PP2300362637 - Dao cắt cơ vòng 3 kênh 1,100,000,000 783.750.000 Vật tư y tế 550.000.000 8
549 PP2300362638 - Dao cắt cơ vòng dạng kim 1,140,000,000 812.250.000 Vật tư y tế 570.000.000 8
550 PP2300362639 - Dao cắt hớt niêm mạc, hình chữ D, dài 1950mm,chiều dài dao 1.5mm 69,900,000 49.803.750 Vật tư y tế 34.950.000 1
551 PP2300362640 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa 95,550,000 68.079.375 Vật tư y tế 47.775.000 1
552 PP2300362641 - Dao cắt hớt niêm mạc, hình chữ T, dài 1950mm,chiều dài dao 4mm. 69,900,000 49.803.750 Vật tư y tế 34.950.000 1
553 PP2300362642 - Dao siêu âm 36cm dùng được cho máy Harmonic 7,783,010,550 5.545.395.017 Vật tư y tế 3.891.505.275 19
554 PP2300362643 - Dao siêu âm 17cm dùng được cho máy Harmonic 3,387,144,600 2.413.340.528 Vật tư y tế 1.693.572.300 13
555 PP2300362644 - Dây dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy Harmonic 1,431,927,000 1.020.247.988 Vật tư y tế 715.963.500 1
556 PP2300362645 - Dây dao siêu âm mổ mở dùng cho máy Harmonic 1,985,634,000 1.414.764.225 Vật tư y tế 992.817.000 2
557 PP2300362646 - Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m 733,200,000 522.405.000 Vật tư y tế 366.600.000 7
558 PP2300362647 - Kẹp cắt đốt lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê, chiều dài 19,1cm, đường kích đầu kích hoạt 2,0mm 3,720,000,000 2.650.500.000 Vật tư y tế 1.860.000.000 17
559 PP2300362648 - Que phẫu tích đơn cực, dạng móc. 201,850,000 143.818.125 Vật tư y tế 100.925.000 1
560 PP2300362649 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 2,214,450,000 1.577.795.625 Vật tư y tế 1.107.225.000 1542
561 PP2300362650 - Tay dao đốt điện đơn cực có đầu dao bằng thép không rỉ, loại dùng 1 lần, kèm dây cáp 3m. 1,791,432,000 1.276.395.300 Vật tư y tế 895.716.000 417
562 PP2300362651 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ 949,400,000 676.447.500 Vật tư y tế 474.700.000 2
563 PP2300362652 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37 cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ 4,367,240,000 3.111.658.500 Vật tư y tế 2.183.620.000 8
564 PP2300362653 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 160,650,000 114.463.125 Vật tư y tế 80.325.000 188
565 PP2300362654 - Tay dao 2 nút bấm dùng một lần 77,683,200 55.349.280 Vật tư y tế 38.841.600 91
566 PP2300362655 - Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon nhọn, chiều dài 21 cm 4,141,000,000 2.950.462.500 Vật tư y tế 2.070.500.000 7
567 PP2300362656 - Dây đốt điện cực đơn cực 161,280,000 114.912.000 Vật tư y tế 80.640.000 2
568 PP2300362657 - Dao mổ phụ 15°, 30° chọc tiền phòng trong mổ phaco 1,503,210,000 1.071.037.125 Vật tư y tế 751.605.000 742
569 PP2300362658 - Dao tạo đường hầm trong mổ phaco 2.2mm 3,738,000,000 2.663.325.000 Vật tư y tế 1.869.000.000 742
570 PP2300362659 - Lưỡi dao mổ các cỡ 371,596,050 264.762.186 Vật tư y tế 185.798.025 6411
571 PP2300362660 - Dao mổ mắt các cỡ 35,844,480 25.539.192 Vật tư y tế 17.922.240 339
572 PP2300362661 - Dao mổ mắt các cỡ 17,194,800 12.251.295 Vật tư y tế 8.597.400 297
573 PP2300362662 - Dao bào da 11,000,000 7.837.500 Vật tư y tế 5.500.000 17
574 PP2300362663 - Lưỡi dao phẫu thuật các số 63,350,000 45.136.875 Vật tư y tế 31.675.000 3017
575 PP2300362664 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). 320,000,000 228.000.000 Vật tư y tế 160.000.000 1
576 PP2300362665 - Mạch máu nhân tạo phủ ePTFE 284,000,000 202.350.000 Vật tư y tế 142.000.000 1
577 PP2300362666 - Stent nhựa dùng cho mật tụy loại thẳng 136,000,000 96.900.000 Vật tư y tế 68.000.000 4
578 PP2300362667 - Stent nhựa dùng cho mật tụy loại đuôi heo 720,000,000 513.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 25
579 PP2300362668 - Lưới điều trị thoát vị 15x15cmChất liệu: Polypropylene 184,800,000 131.670.000 Vật tư y tế 92.400.000 9
580 PP2300362669 - Lưới điều trị thoát vị 15x15cm 147,260,848 104.923.354 Vật tư y tế 73.630.424 3
581 PP2300362670 - Bộ thắt giãn tĩnh mạch thực quản, gồm tay quay và 7 vòng thắt 164,500,000 117.206.250 Vật tư y tế 82.250.000 4
582 PP2300362671 - Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản, gồm 7 vòng thắt 71,760,000 51.129.000 Vật tư y tế 35.880.000 3
583 PP2300362672 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu trên 20kg 1,176,000,000 837.900.000 Vật tư y tế 588.000.000 1
584 PP2300362673 - Bộ phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) 599,000,000 426.787.500 Vật tư y tế 299.500.000 1
585 PP2300362674 - Dây nối áp lực cao 1200psi,vật liệu PU, chống gập xoắn, độ dài 30cm, 50cm, 100cm, 120cm, 150cm. adaptor xoay được, dây trong suốt 27,300,000 19.451.250 Vật tư y tế 13.650.000 17
586 PP2300362675 - Dây dẫn đường mật 1,300,000,000 926.250.000 Vật tư y tế 650.000.000 8
587 PP2300362676 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não 780,000,000 555.750.000 Vật tư y tế 390.000.000 3
588 PP2300362677 - Chất tắc mạch dạng lỏng Onyx Liquid EmbolicSystem hoặc tương đương 350,000,000 249.375.000 Vật tư y tế 175.000.000 1
589 PP2300362678 - Phim AGFA 25x30 hoặc tương đương 5,742,000,000 4.091.175.000 Vật tư y tế 2.871.000.000 8250
590 PP2300362679 - Phim AGFA 35x43 hoặc tương đương 7,590,000,000 5.407.875.000 Vật tư y tế 3.795.000.000 6325
591 PP2300362680 - Film laser kích cỡ 25x30 cm tương thích với máy in DryviewCarestream, kích cỡ 25x30cm 6,297,562,000 4.487.012.925 Vật tư y tế 3.148.781.000 9408
592 PP2300362681 - Film khô laser DI-HL 20 x25cm hoặc tương đương (Tương thích với máy in phim khô model: DryPix 4000/6000/7000, DryPix Plus, Smart) 6,646,500,000 4.735.631.250 Vật tư y tế 3.323.250.000 15825
593 PP2300362682 - Film khô laser 26x36cmtương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000 9,116,800,000 6.495.720.000 Vật tư y tế 4.558.400.000 13567
594 PP2300362683 - Film khô laser 35 x43cm tương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000 4,773,000,000 3.400.762.500 Vật tư y tế 2.386.500.000 4625
595 PP2300362684 - Film laser kích cỡ 35x43 cm tương thích với máy in DryviewCarestream 6,523,800,000 4.648.207.500 Vật tư y tế 3.261.900.000 5458
596 PP2300362685 - Phim X-quang khô laser 25x30cm(10 x 12 inch) Konica Drypro model 832' 3,266,000,000 2.327.025.000 Vật tư y tế 1.633.000.000 5917
597 PP2300362686 - Phim X-Quang ướt siêu nhạy 35x35 224,910,000 160.248.375 Vật tư y tế 112.455.000 708
598 PP2300362687 - Hóa chất rửa phim X-Quang 104,500,000 74.456.250 Vật tư y tế 52.250.000 3
599 PP2300362688 - Phim X-quang khô laser 35x43cm(14 x 17 inch) 3,945,060,000 2.810.855.250 Vật tư y tế 1.972.530.000 4208
600 PP2300362689 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho máy OMNI hoặc tương đương 336,000,000 239.400.000 Vật tư y tế 168.000.000 2
601 PP2300362690 - Quả lọc huyết tương TPE 2000 hoặc tương đương 714,000,000 508.725.000 Vật tư y tế 357.000.000 3
602 PP2300362691 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng cho máy OMNI hoặc tương đương 130,000,000 92.625.000 Vật tư y tế 65.000.000 1
603 PP2300362692 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục 1,6 m² dùng cho máy OMNI hoặc tương đương 2,600,000,000 1.852.500.000 Vật tư y tế 1.300.000.000 17
604 PP2300362693 - Bộ quả lọc máu liên tục có heparin 5,130,000,000 3.655.125.000 Vật tư y tế 2.565.000.000 13
605 PP2300362694 - Bộ quả lọc máu 2,920,000,000 2.080.500.000 Vật tư y tế 1.460.000.000 17
606 PP2300362695 - Quả lọc thận nhân tạo Diện tích màng: 1,6 m² 138,800,000 98.895.000 Vật tư y tế 69.400.000 17
607 PP2300362696 - Quả lọc thận nhân tạo Diện tích màng: 1,8 m² 140,280,000 99.949.500 Vật tư y tế 70.140.000 17
608 PP2300362697 - Quả hấp phụ máu một lần 230ml 18,900,000,000 13.466.250.000 Vật tư y tế 9.450.000.000 125
609 PP2300362698 - Quả hấp phụ máu một lần 130ml 341,964,000 243.649.350 Vật tư y tế 170.982.000 5
610 PP2300362699 - Dịch nhầy chứa Sodium Hyaluronate 1.6% 4,140,300,000 2.949.963.750 Vật tư y tế 2.070.150.000 463
611 PP2300362700 - Dịch nhầy chứa Sodium Hyaluronate (NaHA) 2% 4,290,000,000 3.056.625.000 Vật tư y tế 2.145.000.000 458
612 PP2300362701 - Dung dịch BSS hỗ trợ dùng trong phẫu thuật Phaco máy Centurion 814,000,000 579.975.000 Vật tư y tế 407.000.000 83
613 PP2300362702 - Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy Infiniti 198,720,000 141.588.000 Vật tư y tế 99.360.000 2
614 PP2300362703 - Vòng căn bao thủy tinh thể 170,000,000 121.125.000 Vật tư y tế 85.000.000 14
615 PP2300362704 - Bộ mở thông dạ dày qua da 24Fr 259,800,000 185.107.500 Vật tư y tế 129.900.000 2
616 PP2300362705 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ 210,096,030 149.693.421 Vật tư y tế 105.048.015 1
617 PP2300362706 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo và Starr 2,940,000,000 2.094.750.000 Vật tư y tế 1.470.000.000 13
618 PP2300362707 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm, không dùng pin 134,126,690 95.565.267 Vật tư y tế 67.063.345 1
619 PP2300362708 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, không dùng pin 268,253,380 191.130.533 Vật tư y tế 134.126.690 1
620 PP2300362709 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm 162,577,800 115.836.683 Vật tư y tế 81.288.900 1
621 PP2300362710 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 45mm, sử dụng pin 326,762,100 232.817.996 Vật tư y tế 163.381.050 1
622 PP2300362711 - Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin 326,762,100 232.817.996 Vật tư y tế 163.381.050 1
623 PP2300362712 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate 270,963,000 193.061.138 Vật tư y tế 135.481.500 1
624 PP2300362713 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 25/29/31mm, chiều cao kim mở 5.2mm, tự động điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm-2.2mm.Ghim công nghệ 3D và công nghệ chống trượt mô GST, làm bằng chất liệu TitaniumAlloy 291,816,000 207.918.900 Vật tư y tế 145.908.000 1
625 PP2300362714 - Thòng lọng cắt polyp lạnh 10,500,000 7.481.250 Vật tư y tế 5.250.000 1
626 PP2300362715 - Vòng thắt 30 mm sử dụng 1 lần,dụngcụ chuyên dùng cho thắt polyp 165,000,000 117.562.500 Vật tư y tế 82.500.000 6
627 PP2300362716 - Thòng lọng cắt polyp hình oval, đường kính 20mm, dài 1600mm,sử dụng 1 lần. 19,600,000 13.965.000 Vật tư y tế 9.800.000 2
628 PP2300362717 - Thòng lọng cắt Polyp (dùng cho ống soi dạ dày ngã mũi) 56,000,000 39.900.000 Vật tư y tế 28.000.000 1
629 PP2300362718 - Thòng lọng cắt polyp cắt lạnh 1,975,000 1.407.188 Vật tư y tế 987.500 1
630 PP2300362719 - Lưới điều trị thoát vị, 6 x 11cm 98,700,000 70.323.750 Vật tư y tế 49.350.000 8
631 PP2300362720 - Tấm màng nâng thoát vị đơn sợi Versatex,kích thước 11x6 cm 447,200,000 318.630.000 Vật tư y tế 223.600.000 14
632 PP2300362721 - Tấm màng nâng thoát vị đơn sợi Versatex,kích thước 15x10 cm 162,400,000 115.710.000 Vật tư y tế 81.200.000 5
633 PP2300362722 - Tấm màng nâng thoát vị 3D, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, kích thước 15x10 cm 25,000,000 17.812.500 Vật tư y tế 12.500.000 1
634 PP2300362723 - Tấm màng nâng thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi, kích thước 6x11 cm 270,000,000 192.375.000 Vật tư y tế 135.000.000 13
635 PP2300362724 - Tấm màng nâng thoát vị bẹn, tự dính Progrip dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải, kích thước 12x8 cm 105,000,000 74.812.500 Vật tư y tế 52.500.000 2
636 PP2300362725 - Kềm gắp dị vật loại dùng với kính soi 275,912,000 196.587.300 Vật tư y tế 137.956.000 1
637 PP2300362726 - Kềm sinh thiết chiều dài 1700mm 225,500,000 160.668.750 Vật tư y tế 112.750.000 17
638 PP2300362727 - Kềm sinh thiết Ø 7 Fr, dài 370 mm 164,300,000 117.063.750 Vật tư y tế 82.150.000 1
639 PP2300362728 - Kềm gắp sỏi, hàm răng cá sấu 118,000,000 84.075.000 Vật tư y tế 59.000.000 1
640 PP2300362729 - Rọ lấy dị vật tương thích với kênh dụng cụ 2.8mm 1,100,000,000 783.750.000 Vật tư y tế 550.000.000 8
641 PP2300362730 - kiềm gắp dị vật ống tiêu hóa răng chuột 264,000,000 188.100.000 Vật tư y tế 132.000.000 3
642 PP2300362731 - Que dẫn Laser 272 μm 1,420,800,000 1.012.320.000 Vật tư y tế 710.400.000 2
643 PP2300362732 - Que dẫn Laser 365 μm 1,420,800,000 1.012.320.000 Vật tư y tế 710.400.000 2
644 PP2300362733 - Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn (xẻ cổ bàng quang), cỡ 22-24Fr, 3,622,500,000 2.581.031.250 Vật tư y tế 1.811.250.000 21
645 PP2300362734 - Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn (xẻ cổ bàng quang), cỡ 24Fr/26Fr, 1,086,750,000 774.309.375 Vật tư y tế 543.375.000 6
646 PP2300362735 - Điện cực cắt dạng vòng. 980,000,000 698.250.000 Vật tư y tế 490.000.000 17
647 PP2300362736 - Điện cực cầm máu 490,000,000 349.125.000 Vật tư y tế 245.000.000 8
648 PP2300362737 - Điện cực xẻ cổ bàng quang 490,000,000 349.125.000 Vật tư y tế 245.000.000 8
649 PP2300362738 - Rọ kéo sỏi 2,000,000,000 1.425.000.000 Vật tư y tế 1.000.000.000 17
650 PP2300362739 - Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng 17,000,000 12.112.500 Vật tư y tế 8.500.000 1
651 PP2300362740 - Đai cột sống các số 188,416,000 134.246.400 Vật tư y tế 94.208.000 85
652 PP2300362741 - Đai Desault các cỡ 314,344,800 223.970.670 Vật tư y tế 157.172.400 248
653 PP2300362742 - Đai xương đòn các cỡ 196,202,160 139.794.039 Vật tư y tế 98.101.080 295
654 PP2300362743 - Nẹp cổ cứng các cỡ 93,002,000 66.263.925 Vật tư y tế 46.501.000 43
655 PP2300362744 - Nẹp cổ mềm 30,366,000 21.635.775 Vật tư y tế 15.183.000 40
656 PP2300362745 - Nẹp đùi các cỡ 587,520,000 418.608.000 Vật tư y tế 293.760.000 255
657 PP2300362746 - Nẹp cẳng tay Iseline (Trái -Phải) 118,881,000 84.702.713 Vật tư y tế 59.440.500 262
658 PP2300362747 - Nẹp cánh tay 149,640,000 106.618.500 Vật tư y tế 74.820.000 108
659 PP2300362748 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi 2,306,720,000 1.643.538.000 Vật tư y tế 1.153.360.000 22
660 PP2300362749 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đôi 3,512,880,000 2.502.927.000 Vật tư y tế 1.756.440.000 34
661 PP2300362750 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn 1,128,600,000 804.127.500 Vật tư y tế 564.300.000 16
662 PP2300362751 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đơn kèm dung dịch chống đông 1,686,400,000 1.201.560.000 Vật tư y tế 843.200.000 26
663 PP2300362752 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đơn 1,951,180,000 1.390.215.750 Vật tư y tế 975.590.000 30
664 PP2300362753 - Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi) 3,958,416,000 2.820.371.400 Vật tư y tế 1.979.208.000 39
665 PP2300362754 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 660,000 470.250 Vật tư y tế 330.000 1
666 PP2300362755 - Bộ kít lọc bạch cầu từ điều chế tiểu cầu pool 510,000,000 363.375.000 Vật tư y tế 255.000.000 25
667 PP2300362756 - Băng đạn nội soi 45mm dùng cho mô dày và mô trung bình 2,200,000,000 1.567.500.000 Vật tư y tế 1.100.000.000 17
668 PP2300362757 - Băng đạn nội soi 60mm dùng cho mô dày và mô trung bình 2,728,000,000 1.943.700.000 Vật tư y tế 1.364.000.000 21
669 PP2300362758 - Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi 223,500,000 159.243.750 Vật tư y tế 111.750.000 1
670 PP2300362759 - Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở ba hàng ghim GIA Staple with Tri- Staple Technology 1,161,600,000 827.640.000 Vật tư y tế 580.800.000 20
671 PP2300362760 - Băng đạn nội soi 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu 528,000,000 376.200.000 Vật tư y tế 264.000.000 4
672 PP2300362761 - Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 550,054,750 391.914.009 Vật tư y tế 275.027.375 15
673 PP2300362762 - Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi 45mm các cỡ 258,607,104 184.257.562 Vật tư y tế 129.303.552 4
674 PP2300362763 - Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt 808,147,200 575.804.880 Vật tư y tế 404.073.600 13
675 PP2300362764 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin trong nội soi Signia 1,200,000,000 855.000.000 Vật tư y tế 600.000.000 1
676 PP2300362765 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 24mmx55m, các cỡ. 718,358,130 511.830.168 Vật tư y tế 359.179.065 215
677 PP2300362766 - Bao dây cần đốt 192,780,000 137.355.750 Vật tư y tế 96.390.000 1275
678 PP2300362767 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 1,226,160,000 873.639.000 Vật tư y tế 613.080.000 3275
679 PP2300362768 - Thẻ xét nghiệm khí máu, Ion đồ 4,836,000,000 3.445.650.000 Vật tư y tế 2.418.000.000 1033
680 PP2300362769 - Dây dẫn sáng Đường kính 5 mm 203,700,000 145.136.250 Vật tư y tế 101.850.000 1
681 PP2300362770 - Dây dẫn sáng Đường kính 2.5 mm 116,750,000 83.184.375 Vật tư y tế 58.375.000 1
682 PP2300362771 - Dây dẫn sáng Đường kính 3.5 mm 124,900,000 88.991.250 Vật tư y tế 62.450.000 1
683 PP2300362772 - Ống bơm CO2 lưu lượng cao, có thành tố làm ấm khí, 1,054,080,000 751.032.000 Vật tư y tế 527.040.000 2
684 PP2300362773 - Đầu col xanh (100-1000 μl) 67,300,000 47.951.250 Vật tư y tế 33.650.000 28042
685 PP2300362774 - Đầu Col vàng có khía 57,369,600 40.875.840 Vật tư y tế 28.684.800 24900
686 PP2300362775 - Đầu côn vàng không khía 10-200μl 69,646,500 49.623.131 Vật tư y tế 34.823.250 27638
687 PP2300362776 - Pipet Tips (10μl) (đầu col trắng) 7,003,500 4.989.994 Vật tư y tế 3.501.750 2538
688 PP2300362777 - Đầu gắn ống soi, mềm, dạng vát (5 cái/hộp) 39,150,000 27.894.375 Vật tư y tế 19.575.000 1
689 PP2300362778 - Đầu gắn ống soi đại tràng ( 10 Cái/hộp) 73,100,000 52.083.750 Vật tư y tế 36.550.000 1
690 PP2300362779 - Clip mạch máu các size ML, L, XL 1,080,000,000 769.500.000 Vật tư y tế 540.000.000 500
691 PP2300362780 - Kìm kẹp clip PolymerHemolokmổ nội soi cỡ ML, L, XL dài từ 32cm, đường kính 10 mm, kẹp clip cỡ ML-L-XL 4,800,000,000 3.420.000.000 Vật tư y tế 2.400.000.000 5
692 PP2300362781 - Điện cực dán đo dẫn truyền 39,050,000 27.823.125 Vật tư y tế 19.525.000 21
693 PP2300362782 - Miếng dán Điện cực tim 182,840,000 130.273.500 Vật tư y tế 91.420.000 2721
694 PP2300362783 - Miếng dán Điện cực tim 162,960,000 116.109.000 Vật tư y tế 81.480.000 2425
695 PP2300362784 - Điện cực đất loại dán 39,900,000 28.428.750 Vật tư y tế 19.950.000 21
696 PP2300362785 - Miếng dán Điện cực tim 28x44mm 1,318,590,000 939.495.375 Vật tư y tế 659.295.000 20125
697 PP2300362786 - Kéo mạch máu thẳng 55,790,000 39.750.375 Vật tư y tế 27.895.000 1
698 PP2300362787 - Kéo mạch máu cong 57,590,000 41.032.875 Vật tư y tế 28.795.000 1
699 PP2300362788 - Kẹp giữ ống 112,700,000 80.298.750 Vật tư y tế 56.350.000 2
700 PP2300362789 - Cán dao số 3 có thước đo 58,725,000 41.841.563 Vật tư y tế 29.362.500 7
701 PP2300362790 - kéo phẫu tích mắt dài 105mm thẳng 305,934,500 217.978.331 Vật tư y tế 152.967.250 1
702 PP2300362791 - kéo phẫu tích mắt dài 105mm cong 315,939,500 225.106.894 Vật tư y tế 157.969.750 1
703 PP2300362792 - kéo metzenbaum cán vàng cong 748,467,500 533.283.094 Vật tư y tế 374.233.750 4
704 PP2300362793 - Kẹp bóc tách rời răng dọc 172,032,000 122.572.800 Vật tư y tế 86.016.000 1
705 PP2300362794 - Kẹp bulldog mạch máu 152,360,000 108.556.500 Vật tư y tế 76.180.000 1
706 PP2300362795 - Búa 115,200,000 82.080.000 Vật tư y tế 57.600.000 1
707 PP2300362796 - Clamp không chấn thương 493,455,000 351.586.688 Vật tư y tế 246.727.500 1
708 PP2300362797 - Kẹp ruột 439,000,000 312.787.500 Vật tư y tế 219.500.000 1
709 PP2300362798 - Kelly nội soi 1,646,250,000 1.172.953.125 Vật tư y tế 823.125.000 3
710 PP2300362799 - Kéo cắt chỉ 1,646,250,000 1.172.953.125 Vật tư y tế 823.125.000 3
711 PP2300362800 - Kéo cắt mô 2,377,862,500 1.694.227.031 Vật tư y tế 1.188.931.250 3
712 PP2300362801 - Kẹp răng chuột 274,375,000 195.492.188 Vật tư y tế 137.187.500 1
713 PP2300362802 - Kềm vuông góc 137,187,500 97.746.094 Vật tư y tế 68.593.750 1
714 PP2300362803 - Tay khoan 155,255,000 110.619.188 Vật tư y tế 77.627.500 1
715 PP2300362804 - Lưỡi cưa chuôi hình sao, kích thước 50/30/0,7/0,9mm 11,910,000 8.485.875 Vật tư y tế 5.955.000 1
716 PP2300362805 - Mũi cắt sọ não 3 cạnh 445,650,000 317.525.625 Vật tư y tế 222.825.000 13
717 PP2300362806 - Mũi khoan sọ tự dừng,đường kính 9/12mm,chuôi hudson 574,035,000 408.999.938 Vật tư y tế 287.017.500 1
718 PP2300362807 - Kìm bấm xương có thể tháo rời 118,850,000 84.680.625 Vật tư y tế 59.425.000 1
719 PP2300362808 - Kìm bấm xương có thể tháo rời 201,930,000 143.875.125 Vật tư y tế 100.965.000 1
720 PP2300362809 - Kéo cắt chỉ thép 82,000,000 58.425.000 Vật tư y tế 41.000.000 1
721 PP2300362810 - Kèm cắt đinh 85,392,500 60.842.156 Vật tư y tế 42.696.250 1
722 PP2300362811 - Kèm rút đinh cộng lực 119,785,000 85.346.813 Vật tư y tế 59.892.500 1
723 PP2300362812 - Kềm cắt đinh nhỏ 156,270,000 111.342.375 Vật tư y tế 78.135.000 1
724 PP2300362813 - Kèm cắt xương cộng lực 190 216,395,000 154.181.438 Vật tư y tế 108.197.500 1
725 PP2300362814 - Gu gặm xương cộng lực 337,536,000 240.494.400 Vật tư y tế 168.768.000 1
726 PP2300362815 - Kẹp giữ xương dài 380,655,000 271.216.688 Vật tư y tế 190.327.500 1
727 PP2300362816 - Kẹp AO 129,660,000 92.382.750 Vật tư y tế 64.830.000 1
728 PP2300362817 - Cây gấp nhân đệm 105,865,000 75.428.813 Vật tư y tế 52.932.500 1
729 PP2300362818 - Bộ Banh ngực nhiều lưỡi 128,292,000 91.408.050 Vật tư y tế 64.146.000 1
730 PP2300362819 - Sủi xương đầu 15cm 51,990,000 37.042.875 Vật tư y tế 25.995.000 1
731 PP2300362820 - Kèm cắt sườn 49,827,500 35.502.094 Vật tư y tế 24.913.750 1
732 PP2300362821 - Kẹp dạ dày dài 275cm 209,370,000 149.176.125 Vật tư y tế 104.685.000 1
733 PP2300362822 - Kẹp dạ dày đầu tròn 65,680,000 46.797.000 Vật tư y tế 32.840.000 1
734 PP2300362823 - Kẹp kim cán vàng 124,470,000 88.684.875 Vật tư y tế 62.235.000 1
735 PP2300362824 - Cán Dao bào da dài 300mm 137,275,000 97.808.438 Vật tư y tế 68.637.500 1
736 PP2300362825 - Kim dẫn đường đầu cong, dài 200mm đường kính 14 Charr 8,400,000 5.985.000 Vật tư y tế 4.200.000 1
737 PP2300362826 - Kim dẫn đường đầu cong, dài 200mm đường kính 18 Charr 8,400,000 5.985.000 Vật tư y tế 4.200.000 1
738 PP2300362827 - Banh mũi Đầu mũi 50 mm, dài 13cm 74,172,000 52.847.550 Vật tư y tế 37.086.000 1
739 PP2300362828 - Nạo xương, lưỡi nạo 16 mm, dài 190 mm: 39,480,000 28.129.500 Vật tư y tế 19.740.000 1
740 PP2300362829 - Thước đo, dài 200mm: 4,305,000 3.067.313 Vật tư y tế 2.152.500 1
741 PP2300362830 - Thước đo, dài 300mm: 5,523,000 3.935.138 Vật tư y tế 2.761.500 1
742 PP2300362831 - Banh mũi Hartmann, dài 160 mm 58,098,600 41.395.253 Vật tư y tế 29.049.300 1
743 PP2300362832 - Ống hút, dài 23cm, đường kính 8mm 108,427,200 77.254.380 Vật tư y tế 54.213.600 2
744 PP2300362833 - Kẹp phẫu tích mô Babcock,dài 160 mm: 221,533,200 157.842.405 Vật tư y tế 110.766.600 5
745 PP2300362834 - Kẹp bóc tách, thẳng, dài 200 mm: 65,923,200 46.970.280 Vật tư y tế 32.961.600 2
746 PP2300362835 - Kẹp bóc tách, thẳng, dài 180 mm: 49,480,200 35.254.643 Vật tư y tế 24.740.100 1
747 PP2300362836 - Kẹp mang kim Mayo - Hegar, bước răng 0.4mm, dài 165mm 170,551,920 121.518.243 Vật tư y tế 85.275.960 3
748 PP2300362837 - Kẹp kim dài 16cm, Mayo-Hegar 87,646,400 62.448.060 Vật tư y tế 43.823.200 3
749 PP2300362838 - Banh mũi 57,158,500 40.725.431 Vật tư y tế 28.579.250 1
750 PP2300362839 - Kẹp mang kim vi phẫu 180cm 64,750,000 46.134.375 Vật tư y tế 32.375.000 1
751 PP2300362840 - Kẹp phẫu tích mô Babcock,dài 160mm/200 307,666,800 219.212.595 Vật tư y tế 153.833.400 5
752 PP2300362841 - Kéo phẫu thuật Mayo cong, tù dài 170mm 79,716,000 56.797.650 Vật tư y tế 39.858.000 1
753 PP2300362842 - Kẹp săng dài 15cm 214,872,000 153.096.300 Vật tư y tế 107.436.000 7
754 PP2300362843 - Kẹp cầm máu không mấu, thẳng, dài 160mm 71,127,000 50.677.988 Vật tư y tế 35.563.500 3
755 PP2300362844 - Kẹp cầm máu không mấu, cong, dài 160mm 72,828,000 51.889.950 Vật tư y tế 36.414.000 3
756 PP2300362845 - Nhíp mô thẳng không mấu,cỡ trung bình dài 160mm 6,917,400 4.928.648 Vật tư y tế 3.458.700 1
757 PP2300362846 - Kéo phẫu thuật loại chuẩn, thẳng, mũi nhọn/nhọn, dài 165mm 53,575,200 38.172.330 Vật tư y tế 26.787.600 2
758 PP2300362847 - Kéo phẩu thuật Mayo cắt mô cứng cong, lưỡi vát, tù, dài 140/170/230 mm 890,297,100 634.336.684 Vật tư y tế 445.148.550 7
759 PP2300362848 - Cán dao mổ, số 3, dài 125mm 13,998,600 9.974.003 Vật tư y tế 6.999.300 2
760 PP2300362849 - Nhíp có mấu 16cm 95,172,000 67.810.050 Vật tư y tế 47.586.000 6
761 PP2300362850 - Kẹp kim dài 15cm, Crile-Wood 96,020,000 68.414.250 Vật tư y tế 48.010.000 1
762 PP2300362851 - Allis dài 15cm 52,600,000 37.477.500 Vật tư y tế 26.300.000 1
763 PP2300362852 - Kéo Mayo cong 17cm 21,270,000 15.154.875 Vật tư y tế 10.635.000 1
764 PP2300362853 - Kéo Metzanbaum dài 18cm 78,121,500 55.661.569 Vật tư y tế 39.060.750 1
765 PP2300362854 - Kelly cong dài 16cm 427,176,000 304.362.900 Vật tư y tế 213.588.000 13
766 PP2300362855 - Nhíp không mấu dài 18cm 54,240,000 38.646.000 Vật tư y tế 27.120.000 4
767 PP2300362856 - Cắt xương dài 185mm 101,230,000 72.126.375 Vật tư y tế 50.615.000 1
768 PP2300362857 - Bấm amidan 298,242,000 212.497.425 Vật tư y tế 149.121.000 1
769 PP2300362858 - Banh khí quản 114,153,900 81.334.654 Vật tư y tế 57.076.950 1
770 PP2300362859 - Banh mạch máu 320,670,000 228.477.375 Vật tư y tế 160.335.000 2
771 PP2300362860 - Banh mũi dài 13cm 298,830,000 212.916.375 Vật tư y tế 149.415.000 4
772 PP2300362861 - Kẹp mang kim vi phẫu 180mm 746,323,200 531.755.280 Vật tư y tế 373.161.600 3
773 PP2300362862 - Gu gặm xương cong dài 180 mm 483,273,000 344.332.013 Vật tư y tế 241.636.500 1
774 PP2300362863 - Kềm cắt đinh 450mm 378,147,000 269.429.738 Vật tư y tế 189.073.500 1
775 PP2300362864 - Kéo phẩu thuật Mayo cắt mô thẳng, mũi tù, dài 170mm 134,996,400 96.184.935 Vật tư y tế 67.498.200 6
776 PP2300362865 - Kéo phẫu tích cắt mô mềm, cong, mũi tù/tù, dài 18cm 214,984,000 153.176.100 Vật tư y tế 107.492.000 1
777 PP2300362866 - Kéo phẫu tích cắt mô mềm, cong, mũi tù/tù, dài 180mm 143,136,000 101.984.400 Vật tư y tế 71.568.000 5
778 PP2300362867 - Kéo thẳng nhọn dài 16,5cm 55,764,000 39.731.850 Vật tư y tế 27.882.000 2
779 PP2300362868 - Kéo thẳng nhọn dài 165 mm 120,544,200 85.887.743 Vật tư y tế 60.272.100 5
780 PP2300362869 - Kéo thẳng nhọn dài 165 mm 122,062,500 86.969.531 Vật tư y tế 61.031.250 5
781 PP2300362870 - Búa dài 240 mm 81,018,000 57.725.325 Vật tư y tế 40.509.000 1
782 PP2300362871 - Cắt xương 140,868,000 100.368.450 Vật tư y tế 70.434.000 1
783 PP2300362872 - Cây Bennett hoặc tương đương dài 250mm 69,762,000 49.705.425 Vật tư y tế 34.881.000 1
784 PP2300362873 - Cây Weitainer hoặc tương đương dài 140mm 70,736,400 50.399.685 Vật tư y tế 35.368.200 1
785 PP2300362874 - Cây Adson hoặc tương đương dài 265mm 660,870,000 470.869.875 Vật tư y tế 330.435.000 2
786 PP2300362875 - Kiềm sinh thiết dài 230mm, 1mm 341,107,200 243.038.880 Vật tư y tế 170.553.600 1
787 PP2300362876 - Kiềm sinh thiết dài 230mm, 02mm 329,389,200 234.689.805 Vật tư y tế 164.694.600 1
788 PP2300362877 - Kiềm sinh thiết dài 230mm, 03mm 329,389,200 234.689.805 Vật tư y tế 164.694.600 1
789 PP2300362878 - Kiềm sinh thiết dài 230mm, 04mm 329,389,200 234.689.805 Vật tư y tế 164.694.600 1
790 PP2300362879 - Kiềm sinh thiết phủ gốm đen, dài 200mm, mũi ngửa 40o, 3mm 317,982,000 226.562.175 Vật tư y tế 158.991.000 1
791 PP2300362880 - Kiềm sinh thiết phủ gốm đen, dài 200mm, mũi ngửa 40o, 4mm 317,982,000 226.562.175 Vật tư y tế 158.991.000 1
792 PP2300362881 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 162,500,000 115.781.250 Vật tư y tế 81.250.000 2
793 PP2300362882 - Đục xương 30,870,000 21.994.875 Vật tư y tế 15.435.000 1
794 PP2300362883 - Dụng cụ bào da 770,049,000 548.659.913 Vật tư y tế 385.024.500 1
795 PP2300362884 - Dụng cụ bóc tách khoang màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong phải, 6mm, dài 13 cm 49,379,400 35.182.823 Vật tư y tế 24.689.700 1
796 PP2300362885 - Kẹp mang kim dài 160 mm 175,341,600 124.930.890 Vật tư y tế 87.670.800 6
797 PP2300362886 - Dụng cụ bóc tách khoang màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong trái, 6mm, dài 13 cm 49,379,400 35.182.823 Vật tư y tế 24.689.700 1
798 PP2300362887 - Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong phải, 3mm, dài 13 cm 49,379,400 35.182.823 Vật tư y tế 24.689.700 1
799 PP2300362888 - Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong trái, 3mm, dài 13 cm 49,379,400 35.182.823 Vật tư y tế 24.689.700 1
800 PP2300362889 - Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti cong đơn bên phải, rất tinh tế dài 13 cm có cổng hút 52,838,100 37.647.146 Vật tư y tế 26.419.050 1
801 PP2300362890 - Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti cong đơn bên trái, rất tinh tế dài 13 cm có cổng hút 52,838,100 37.647.146 Vật tư y tế 26.419.050 1
802 PP2300362891 - Dụng cụ bóc tách Panetti cong 45 độ, đầu hút bên ngoài, 2.5mm, 13 cm 49,379,400 35.182.823 Vật tư y tế 24.689.700 1
803 PP2300362892 - Dụng cụ bóc tách xoang nhĩ Panetti có cổng hút, cong đôi bên phải, 6mm, dài 13 cm 49,379,400 35.182.823 Vật tư y tế 24.689.700 1
804 PP2300362893 - Dụng cụ gắn clip 210,750,000 150.159.375 Vật tư y tế 105.375.000 1
805 PP2300362894 - Thước đo độ sâu 72,061,500 51.343.819 Vật tư y tế 36.030.750 1
806 PP2300362895 - Dụng cụ nạo Panetti cong, có cổng hút dài 13 cm 52,838,100 37.647.146 Vật tư y tế 26.419.050 1
807 PP2300362896 - Dụng cụ vặn vít các số 665,070,000 473.862.375 Vật tư y tế 332.535.000 4
808 PP2300362897 - Gu gặm xương 270,490,500 192.724.481 Vật tư y tế 135.245.250 1
809 PP2300362898 - Gu gặm xương cong 241,636,500 172.166.006 Vật tư y tế 120.818.250 1
810 PP2300362899 - Gu gặm xương nhỏ 80,703,000 57.500.888 Vật tư y tế 40.351.500 1
811 PP2300362900 - Gu gặm xương thẳng 143,388,000 102.163.950 Vật tư y tế 71.694.000 1
812 PP2300362901 - Gương soi thanh quản, tay cầm hình lục giác, số 10, đường kính 30mm 6,090,000 4.339.125 Vật tư y tế 3.045.000 1
813 PP2300362902 - Kềm cá sấu tai mũi họng 221,823,000 158.048.888 Vật tư y tế 110.911.500 1
814 PP2300362903 - Kềm cắt chỉ thép 45,391,500 32.341.444 Vật tư y tế 22.695.750 1
815 PP2300362904 - Kềm răng chuột dài 15 cm, 5x6 65,625,000 46.757.813 Vật tư y tế 32.812.500 2
816 PP2300362905 - Kềm cắt dây thép 536,172,000 382.022.550 Vật tư y tế 268.086.000 1
817 PP2300362906 - Ống hút tai mũi họng đường kính 3mm 70,896,000 50.513.400 Vật tư y tế 35.448.000 3
818 PP2300362907 - Kềm gắp Babcock , đường kính 5mm, dài 330mm 206,150,000 146.881.875 Vật tư y tế 103.075.000 1
819 PP2300362908 - Kềm gắp có răng , đường kính 5 mm, dài 330 mm 206,150,000 146.881.875 Vật tư y tế 103.075.000 1
820 PP2300362909 - Kềm gắp không sang chấn, đường kính 5 mm, dài 330 mm 206,150,000 146.881.875 Vật tư y tế 103.075.000 1
821 PP2300362910 - Kềm gắp và phẫu tích lưỡng cực, đường kính 5.5 mm, dài 330 mm 412,000,000 293.550.000 Vật tư y tế 206.000.000 1
822 PP2300362911 - Khay dụng cụ kích thước 267x125x50mm 1,004,451,000 715.671.338 Vật tư y tế 502.225.500 3
823 PP2300362912 - Kềm gắp và phẫu tích , đường kính 5 mm, dài 330 mm 270,500,000 192.731.250 Vật tư y tế 135.250.000 1
824 PP2300362913 - Khay dụng cụ 606,123,000 431.862.638 Vật tư y tế 303.061.500 4
825 PP2300362914 - Kềm gắp và phẫu tích Maryland, đường kính 5 mm, dài 330 mm 394,000,000 280.725.000 Vật tư y tế 197.000.000 1
826 PP2300362915 - Hộp dụng cụ mini 300 x 140 x 70 mm 475,202,700 338.581.924 Vật tư y tế 237.601.350 2
827 PP2300362916 - Kềm mang kim, hàm cong phải, đường kính 5 mm, dài 330 mm 376,700,000 268.398.750 Vật tư y tế 188.350.000 1
828 PP2300362917 - Kềm mang kim, hàm cong trái, đường kính 5 mm, dài 330 mm 362,300,000 258.138.750 Vật tư y tế 181.150.000 1
829 PP2300362918 - Kềm cắt đinh lớn 378,147,000 269.429.738 Vật tư y tế 189.073.500 1
830 PP2300362919 - Kềm vách ngăn tai mũi họng 63,483,000 45.231.638 Vật tư y tế 31.741.500 1
831 PP2300362920 - Kéo cắt chỉ hàm dạng móc, đường kính 5 mm, dài 330 mm 206,000,000 146.775.000 Vật tư y tế 103.000.000 1
832 PP2300362921 - Kéo hình gãy tai mũi họng 109,061,400 77.706.248 Vật tư y tế 54.530.700 1
833 PP2300362922 - Kéo Metzebaum, đường kính 5 mm, dài 330 mm 398,676,760 284.057.192 Vật tư y tế 199.338.380 1
834 PP2300362923 - Kéo phẫu thuật cong, tù dài 155mm 218,912,400 155.975.085 Vật tư y tế 109.456.200 6
835 PP2300362924 - Đè lưỡi kích thước 20mm & 25mm dài 190mm 142,642,500 101.632.781 Vật tư y tế 71.321.250 9
836 PP2300362925 - Kéo phẫu thuật thẳng dài 155mm 114,307,200 81.443.880 Vật tư y tế 57.153.600 3
837 PP2300362926 - Kẹp khuỷu 209,790,000 149.475.375 Vật tư y tế 104.895.000 4
838 PP2300362927 - Kéo phẫu tích cong dài 115 mm 64,411,200 45.892.980 Vật tư y tế 32.205.600 3
839 PP2300362928 - Kéo phẫu tích cong, mảnh, dài 130mm 67,989,600 48.442.590 Vật tư y tế 33.994.800 3
840 PP2300362929 - Kẹp bulldog hoặc tương đương: 599,382,000 427.059.675 Vật tư y tế 299.691.000 3
841 PP2300362930 - Kẹp cầm máu, thẳng, mảnh, dài 125mm 104,504,400 74.459.385 Vật tư y tế 52.252.200 6
842 PP2300362931 - Kẹp gắp bông băng, cong, ngàm trơn 229,681,200 163.647.855 Vật tư y tế 114.840.600 6
843 PP2300362932 - Kẹp gắp bông băng, thẳng, ngàm trơn 292,000,800 208.050.570 Vật tư y tế 146.000.400 8
844 PP2300362933 - Kẹp mang kim dài 150 mm 161,149,800 114.819.233 Vật tư y tế 80.574.900 5
845 PP2300362934 - Kẹp mang kim vi phẫu 140mm 839,664,000 598.260.600 Vật tư y tế 419.832.000 4
846 PP2300362935 - Kẹp phẫu tích mạch máu dài 200mm 425,873,700 303.435.011 Vật tư y tế 212.936.850 5
847 PP2300362936 - Kẹp phẫu tích mô Babcockhoặc tương đương, dài 160mm 100,850,400 71.855.910 Vật tư y tế 50.425.200 2
848 PP2300362937 - Kẹp phẫu tích, cong, mảnh, dài 125mm 41,265,000 29.401.313 Vật tư y tế 20.632.500 2
849 PP2300362938 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standardcác cỡ 338,651,250 241.289.016 Vật tư y tế 169.325.625 2
850 PP2300362939 - KẸP TÚI PHÌNH MẠCH MÁU 625,500,000 445.668.750 Vật tư y tế 312.750.000 4
851 PP2300362940 - Kẹp vi phẫu tai mũi họng 118,188,000 84.208.950 Vật tư y tế 59.094.000 1
852 PP2300362941 - Kẹp vi phẫu tai ngàm hình oval hướng lên, 0.8x1.3mm, dài 8 cm 119,343,000 85.031.888 Vật tư y tế 59.671.500 1
853 PP2300362942 - Kẹp vi phẫu tai ngàm hình oval hướng xuống, 0.8x1.3mm, dài 8 cm 194,229,000 138.388.163 Vật tư y tế 97.114.500 1
854 PP2300362943 - Kẹp vi phẫu tai ngàm hình oval thẳng, 0.5x1mm, dài 8 cm 173,649,000 123.724.913 Vật tư y tế 86.824.500 1
855 PP2300362944 - Khoan nội tủy các số 719,764,500 512.832.206 Vật tư y tế 359.882.250 3
856 PP2300362945 - Móc vi phẫu Panetti có cổng hút cong 45 độ, 1mm, dài 13 cm 65,839,200 46.910.430 Vật tư y tế 32.919.600 1
857 PP2300362946 - Móc vi phẫu Panetti có cổng hút cong 45 độ, 2.5mm, dài 13 cm 16,459,800 11.727.608 Vật tư y tế 8.229.900 1
858 PP2300362947 - Móc vi phẫu Panetti có cổng hút cong 45 độ, 2mm, dài 13 cm 16,459,800 11.727.608 Vật tư y tế 8.229.900 1
859 PP2300362948 - Nạo xương hoặc tương đương 26,712,000 19.032.300 Vật tư y tế 13.356.000 1
860 PP2300362949 - Thước đo độ sâu 120 mm 203,175,000 144.762.188 Vật tư y tế 101.587.500 1
861 PP2300362950 - Thước đo độ sâu 50 mm 165,522,000 117.934.425 Vật tư y tế 82.761.000 1
862 PP2300362951 - Kẹp cầm máu, cong, mảnh, dài 125mm 206,325,000 147.006.563 Vật tư y tế 103.162.500 10
863 PP2300362952 - Kẹp bốc tách trung 60,942,000 43.421.175 Vật tư y tế 30.471.000 1
864 PP2300362953 - Kẹp bốc tách lớn 60,774,000 43.301.475 Vật tư y tế 30.387.000 1
865 PP2300362954 - Kẹp Bobcock 36,004,500 25.653.206 Vật tư y tế 18.002.250 1
866 PP2300362955 - Dụng cụ bốc tách 2 đầu 43,411,200 30.930.480 Vật tư y tế 21.705.600 1
867 PP2300362956 - Kẹp săng 427,593,600 304.660.440 Vật tư y tế 213.796.800 21
868 PP2300362957 - Muỗng nạo xương 52,707,900 37.554.379 Vật tư y tế 26.353.950 1
869 PP2300362958 - Ống hút 17,934,000 12.777.975 Vật tư y tế 8.967.000 1
870 PP2300362959 - Kềm răng chuột có 5x6 mấu, dài 25cm 95,340,000 67.929.750 Vật tư y tế 47.670.000 2
871 PP2300362960 - Ống hút tai mũi họng 43,848,000 31.241.700 Vật tư y tế 21.924.000 1
872 PP2300362961 - Kim dẫn đường đường kính 16 11,560,500 8.236.856 Vật tư y tế 5.780.250 1
873 PP2300362962 - Kẹp polyp 87,570,000 62.393.625 Vật tư y tế 43.785.000 1
874 PP2300362963 - Khay dụng cụ 255x165x18 mm 56,784,000 40.458.600 Vật tư y tế 28.392.000 2
875 PP2300362964 - Khay dụng cụ 420x280x10 mm 193,305,000 137.729.813 Vật tư y tế 96.652.500 3
876 PP2300362965 - Hộp dụng cụ mini 236,670,000 168.627.375 Vật tư y tế 118.335.000 1
877 PP2300362966 - Kềm cắt đinh nhỏ 536,172,000 382.022.550 Vật tư y tế 268.086.000 1
878 PP2300362967 - Dụng cụ uốn nẹp 109,042,500 77.692.781 Vật tư y tế 54.521.250 1
879 PP2300362968 - Đè lưỡi 162,237,600 115.594.290 Vật tư y tế 81.118.800 6
880 PP2300362969 - Kềm sinh thiết khí phế quản 2,000,000,000 1.425.000.000 Vật tư y tế 1.000.000.000 8
881 PP2300362970 - Kẹp CLIP cầm máu 258,720,000 184.338.000 Vật tư y tế 129.360.000 13
882 PP2300362971 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 24,444,000 17.416.350 Vật tư y tế 12.222.000 566
883 PP2300362972 - Kẹp gắp bông băng, cong, dài 250mm, ngàm rằng cưa 173,812,800 123.841.620 Vật tư y tế 86.906.400 5
884 PP2300362973 - Kẹp gắp bông băng, thẳng, dài 250mm, ngàm rằng cưa 194,157,600 138.337.290 Vật tư y tế 97.078.800 5
885 PP2300362974 - Ống soi tai HD 30 độ, OD 3.0mm, chiều dài làm việc 11 cm 94,638,600 67.430.003 Vật tư y tế 47.319.300 1
886 PP2300362975 - Dụng cụ bóc tách xoang nhĩ Panetti có cổng hút, cong đôi bên trái, 6mm, dài 13 cm 16,459,800 11.727.608 Vật tư y tế 8.229.900 1
887 PP2300362976 - Co nối ống hút cong 55 độ 11,274,900 8.033.366 Vật tư y tế 5.637.450 1
888 PP2300362977 - Banh tự giữ Preyer, lưỡi mảnh, cán vàng, tháo rời được, dài 11 cm. 19,998,300 14.248.789 Vật tư y tế 9.999.150 1
889 PP2300362978 - Bộ bơm rửa dụng cụ bao gồm 8 đầu nối 49,047,600 34.946.415 Vật tư y tế 24.523.800 1
890 PP2300362979 - Khay lưới đựng dụng cụ Panetti 57,852,900 41.220.191 Vật tư y tế 28.926.450 1
891 PP2300362980 - Dao vi phẫu Panetti hình oval, hút bên trái, 2.5mm, 13 cm 16,459,800 11.727.608 Vật tư y tế 8.229.900 1
892 PP2300362981 - Kẹp giữ xương, dài 13.5cm 73,584,000 52.428.600 Vật tư y tế 36.792.000 1
893 PP2300362982 - Kẹp giữ xương, dài 15cm, đầu cong 102,144,000 72.777.600 Vật tư y tế 51.072.000 1
894 PP2300362983 - Kẹp giữ xương, dài 20cm 328,314,000 233.923.725 Vật tư y tế 164.157.000 1
895 PP2300362984 - Kẹp mô dài 20 cm, ngàm 15mm 208,236,000 148.368.150 Vật tư y tế 104.118.000 1
896 PP2300362985 - Khay đựng dụng cụ, kích thước 210x160x10mm 93,248,400 66.439.485 Vật tư y tế 46.624.200 3
897 PP2300362986 - Khay đựng dụng cụ, kích thước 310x150x10mm 125,512,800 89.427.870 Vật tư y tế 62.756.400 3
898 PP2300362987 - Khay đựng dụng cụ, kích thước 400x270x20mm 219,807,000 156.612.488 Vật tư y tế 109.903.500 4
899 PP2300362988 - Kẹp giữ xương, dài 14 cm, ngàm điều chỉnh được 183,298,500 130.600.181 Vật tư y tế 91.649.250 1
900 PP2300362989 - Kẹp giữ xương, dài 17 cm, ngàm điều chỉnh được 163,012,500 116.146.406 Vật tư y tế 81.506.250 1
901 PP2300362990 - Kẹp giữ xương, dài 21 cm, ngàm điều chỉnh được 169,092,000 120.478.050 Vật tư y tế 84.546.000 1
902 PP2300362991 - Nhíp phẫu tích dài 25 cm 39,396,000 28.069.650 Vật tư y tế 19.698.000 2
903 PP2300362992 - Nhíp phẫu tích dài 14.5 cm 20,317,500 14.476.219 Vật tư y tế 10.158.750 2
904 PP2300362993 - Nhíp kẹp mô, dài 25 cm, 2x3 răng 43,923,600 31.295.565 Vật tư y tế 21.961.800 2
905 PP2300362994 - Nhíp kẹp mô, dài 14.5 cm, 2x3 răng 35,989,800 25.642.733 Vật tư y tế 17.994.900 2
906 PP2300362995 - Kẹp cầm máu Rankin-Crile, dài 16cm, đầu cong 31,374,000 22.353.975 Vật tư y tế 15.687.000 1
907 PP2300362996 - Kẹp cầm máu Rankin-Crile, dài 16cm, thẳng 30,681,000 21.860.213 Vật tư y tế 15.340.500 1
908 PP2300362997 - Kéo vi phẫu, dài 16cm, thẳng 897,582,000 639.527.175 Vật tư y tế 448.791.000 3
909 PP2300362998 - Kéo vi phẫu, dài 16cm, đầu cong 942,858,000 671.786.325 Vật tư y tế 471.429.000 3
910 PP2300362999 - Banh phẫu thuật, kích thước 300x50mm 43,806,000 31.211.775 Vật tư y tế 21.903.000 1
911 PP2300363000 - Banh phẫu thuật, kích thước ngàm 28x20mm, dài 24cm 85,491,000 60.912.338 Vật tư y tế 42.745.500 1
912 PP2300363001 - Kẹp ống dây, dài 18 cm 47,754,000 34.024.725 Vật tư y tế 23.877.000 1
913 PP2300363002 - Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm 305,928,000 217.973.700 Vật tư y tế 152.964.000 1
914 PP2300363003 - Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm 305,928,000 217.973.700 Vật tư y tế 152.964.000 1
915 PP2300363004 - Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm 305,928,000 217.973.700 Vật tư y tế 152.964.000 1
916 PP2300363005 - Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm 305,928,000 217.973.700 Vật tư y tế 152.964.000 1
917 PP2300363006 - Kềm cắt ngược 289,275,000 206.108.438 Vật tư y tế 144.637.500 1
918 PP2300363007 - Kẹp xoang mũi, ngàm cong lên 90ᵒ, cỡ 3.5 mm, chiều dài làm việc 120mm-125mm 124,603,500 88.779.994 Vật tư y tế 62.301.750 1
919 PP2300363008 - Kẹp xoang, hàm cong lên 45độ, cỡ 3.5mm, cong lên, chiều dài làm việc 110 mm 176,736,000 125.924.400 Vật tư y tế 88.368.000 1
920 PP2300363009 - Kềm bấm xoang, hàm hướng xuống vuông góc, đầu cắt bên phải, dài 100 mm 429,681,000 306.147.713 Vật tư y tế 214.840.500 1
921 PP2300363010 - Kềm bấm xoang, hàm hướng xuống vuông góc, đầu cắt bên trái, dài 100 mm 429,681,000 306.147.713 Vật tư y tế 214.840.500 1
922 PP2300363011 - Nong niệu đạo 190,285,200 135.578.205 Vật tư y tế 95.142.600 5
923 PP2300363012 - Ống hút đường kính 5mm, dài 16cm 66,784,050 47.583.636 Vật tư y tế 33.392.025 1
924 PP2300363013 - Cán dao số 3, dài 12.5 cm 64,024,800 45.617.670 Vật tư y tế 32.012.400 6
925 PP2300363014 - Kềm sinh thiết, đường kính 1.8 mm, dài 1600 mm, sử dụng 1 lần. 16,500,000 11.756.250 Vật tư y tế 8.250.000 4
926 PP2300363015 - Kẹp cầm máu nóng chiều dài làm việc 1650mm 21,665,000 15.436.313 Vật tư y tế 10.832.500 1
927 PP2300363016 - Kẹp cầm máu nóng chiều dài làm việc 1950mm 23,750,000 16.921.875 Vật tư y tế 11.875.000 1
928 PP2300363017 - Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ 2,790,000 1.987.875 Vật tư y tế 1.395.000 3
929 PP2300363018 - Kẹp giữ xương 122,199,000 87.066.788 Vật tư y tế 61.099.500 1
930 PP2300363019 - Que luồn ống thông tiểu 43,835,400 31.232.723 Vật tư y tế 21.917.700 2
931 PP2300363020 - Chén đựng dung dịch 89,670,000 63.889.875 Vật tư y tế 44.835.000 4
932 PP2300363021 - Khay quả đậu 197,120,700 140.448.499 Vật tư y tế 98.560.350 8
933 PP2300363022 - Màng lọc dùng nhiều lần 635,460,000 452.765.250 Vật tư y tế 317.730.000 8
934 PP2300363023 - Hộp dụng cụ loại 1/2 565,055,400 402.601.973 Vật tư y tế 282.527.700 1
935 PP2300363024 - Đục cánh én tai mũi họng 92,610,000 65.984.625 Vật tư y tế 46.305.000 1
936 PP2300363025 - Dụng cụ bào da dài 32 cm 356,895,000 254.287.688 Vật tư y tế 178.447.500 1
937 PP2300363026 - Kẹp giữ xương dài 190mm, ngàm 9mm 299,586,000 213.455.025 Vật tư y tế 149.793.000 1
938 PP2300363027 - Kẹp xoang mũi, ngàm hướng lên, chiều dài làm việc 120mm 176,736,000 125.924.400 Vật tư y tế 88.368.000 1
939 PP2300363028 - Ống hút đường kính 5mm, dài 16cm 42,000,000 29.925.000 Vật tư y tế 21.000.000 1
940 PP2300363029 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 567,000,000 403.987.500 Vật tư y tế 283.500.000 3
941 PP2300363030 - Mask gây mê người lớn 202,702,500 144.425.531 Vật tư y tế 101.351.250 206
942 PP2300363031 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ 793,491,660 565.362.808 Vật tư y tế 396.745.830 1181
943 PP2300363032 - Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ 245,385,000 174.836.813 Vật tư y tế 122.692.500 256
944 PP2300363033 - KHẨU TRANGPHẪU THUẬTVÔ TRÙNG3 LỚP 3,959,381,800 2.821.059.533 Vật tư y tế 1.979.690.900 145608
945 PP2300363034 - KHẨU TRANGY TẾ 3 lớp 2,482,285,168 1.768.628.182 Vật tư y tế 1.241.142.584 125520
946 PP2300363035 - Khẩu trang y tế 895,763,400 638.231.423 Vật tư y tế 447.881.700 47425
947 PP2300363036 - Mask xông khí dung các size 2,238,600,000 1.595.002.500 Vật tư y tế 1.119.300.000 6218
948 PP2300363037 - Mask thở oxy có túi các size 1,322,362,000 942.182.925 Vật tư y tế 661.181.000 3241
949 PP2300363038 - Khẩu trang y tế3 lớp không tiệt trùng 424,200,000 302.242.500 Vật tư y tế 212.100.000 33667
950 PP2300363039 - Khẩu trang y tế4 lớp 1,478,382,896 1.053.347.813 Vật tư y tế 739.191.448 74756
951 PP2300363040 - Mũi cắt sọ não 1,440,000,000 1.026.000.000 Vật tư y tế 720.000.000 17
952 PP2300363041 - Mũi khoan chỉnh hình 410,000,000 292.125.000 Vật tư y tế 205.000.000 42
953 PP2300363042 - Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn 1,997,520,000 1.423.233.000 Vật tư y tế 998.760.000 2870
954 PP2300363043 - Bộ phin lọc khí loại một chức năng, dùng cho người lớn 338,400,000 241.110.000 Vật tư y tế 169.200.000 783
955 PP2300363044 - Phin (Filter) lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp 297,500,000 211.968.750 Vật tư y tế 148.750.000 354
956 PP2300363045 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 260,000,000 185.250.000 Vật tư y tế 130.000.000 2
957 PP2300363046 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 560,000,000 399.000.000 Vật tư y tế 280.000.000 3
958 PP2300363047 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 2 hàng kim, 21-33mm công nghệ DST 1,293,600,000 921.690.000 Vật tư y tế 646.800.000 6
959 PP2300363048 - Dụng cụ khâu da cỡ vừa, dùng để đóng da 346,500,000 246.881.250 Vật tư y tế 173.250.000 44
960 PP2300363049 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ, công nghệ Tri-Staple thiết kế 3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau 840,000,000 598.500.000 Vật tư y tế 420.000.000 3
961 PP2300363050 - Dây đốt cao tần đơn cực. 80,640,000 57.456.000 Vật tư y tế 40.320.000 2
962 PP2300363051 - Trocar nhựa 11 mm 582,800,000 415.245.000 Vật tư y tế 291.400.000 10
963 PP2300363052 - Trocar nhựa 12 mm 239,700,000 170.786.250 Vật tư y tế 119.850.000 4
964 PP2300363053 - Trocar nhựa 5 mm 582,800,000 415.245.000 Vật tư y tế 291.400.000 10
965 PP2300363054 - Trocar kim loại , đường kính 5.5 mm, dài 100 mm (Bao gồm vỏ ngoải trocar và nòng trong) 323,840,000 230.736.000 Vật tư y tế 161.920.000 1
966 PP2300363055 - Trocar kim loại . Đường kính 10 mm, dài 100 mm (Bao gồm vỏ ngoải trocar và nòng trong) 355,350,000 253.186.875 Vật tư y tế 177.675.000 1
967 PP2300363056 - Trocar kim loại. Đường kính 10 mm, dài 100 mm (Bao gồm vỏ ngoải trocar và nòng trong) 372,900,000 265.691.250 Vật tư y tế 186.450.000 1
968 PP2300363057 - Trocar nhựa trong suốt dùng trong phẫu thuật nội soi tiêu hóa Versaoneđường kính 5mm-11mm-12mm 9,917,600,000 7.066.290.000 Vật tư y tế 4.958.800.000 180
969 PP2300363058 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ Trocar 110,200,000 78.517.500 Vật tư y tế 55.100.000 5
970 PP2300363059 - Syringe hút rửa bàng quang. 159,500,000 113.643.750 Vật tư y tế 79.750.000 1
971 PP2300363060 - Ống kính soi 3DHD 0o, đường kính 10mm, dài 300mm, không biến dạng ảnh. 578,690,000 412.316.625 Vật tư y tế 289.345.000 1
972 PP2300363061 - Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ Trocar 15,840,000 11.286.000 Vật tư y tế 7.920.000 1
973 PP2300363062 - Que thử đường huyết 3,945,200,000 2.810.955.000 Vật tư y tế 1.972.600.000 23483
974 PP2300363063 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 239,400,000 170.572.500 Vật tư y tế 119.700.000 317
975 PP2300363064 - Kim châm cứu các cỡ, tiệt trùng trước khi sử dụng 3,050,080,000 2.173.182.000 Vật tư y tế 1.525.040.000 115533
976 PP2300363065 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 68,187,600 48.583.665 Vật tư y tế 34.093.800 2350
977 PP2300363066 - Bộ dụng cụ mở khí quản (bao gồm 19 khoản, 29 món) 599,352,000 427.038.300 Vật tư y tế 299.676.000 1
978 PP2300363067 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu (bao gồm 7 khoản, 10 món) 491,400,000 350.122.500 Vật tư y tế 245.700.000 2
979 PP2300363068 - Bộ dụng cụ trung phẫu (Bao gồm 22 khoản, 41 món) 1,544,802,000 1.100.671.425 Vật tư y tế 772.401.000 1
980 PP2300363069 - Bộ sanh con so (bao gồm 7 khoản, 7 món) 233,587,200 166.430.880 Vật tư y tế 116.793.600 1
981 PP2300363070 - Cây bóc tách 13,429,500 9.568.519 Vật tư y tế 6.714.750 1
982 PP2300363071 - Cây móc xương 29,688,750 21.153.234 Vật tư y tế 14.844.375 1
983 PP2300363072 - Cây nâng xương 32,067,000 22.847.738 Vật tư y tế 16.033.500 1
984 PP2300363073 - Test hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn 14,083,440 10.034.451 Vật tư y tế 7.041.720 168
985 PP2300363074 - Bộ đồ đón bé chào đời 10,253,320,000 7.305.490.500 Vật tư y tế 5.126.660.000 1942
986 PP2300363075 - Que đường huyết 1,024,100,000 729.671.250 Vật tư y tế 512.050.000 7758
987 PP2300363076 - Que thử đường huyết 3,259,863,600 2.322.652.815 Vật tư y tế 1.629.931.800 18017
988 PP2300363077 - Ống Hematocrite 77,952,000 55.540.800 Vật tư y tế 38.976.000 7733
989 PP2300363078 - Bộ khăn sinh thường 2,288,000 1.630.200 Vật tư y tế 1.144.000 1
990 PP2300363079 - Chỉ thị sinh học kiểm tra sinh vật trong tiệt khuẩn hơi nước và H2O2. 1,725,600 1.229.490 Vật tư y tế 862.800 8
991 PP2300363080 - Bọc chịu nhiệt 30x50cm 88,395,000 62.981.438 Vật tư y tế 44.197.500 10
992 PP2300363081 - Ống kính soi niệu quản bể thận, thị kính gập góc so với trục kính soi 2,234,500,000 1.592.081.250 Vật tư y tế 1.117.250.000 1
993 PP2300363082 - Filter có lọc 1250 μl 528,000,000 376.200.000 Vật tư y tế 264.000.000 12500
994 PP2300363083 - Filter có lọc 200 μl 88,000,000 62.700.000 Vật tư y tế 44.000.000 2083
995 PP2300363084 - Filter có lọc 20 μl 17,600,000 12.540.000 Vật tư y tế 8.800.000 417
996 PP2300363085 - Khuyên cấy nhựa(1 μl) 52,500,000 37.406.250 Vật tư y tế 26.250.000 2083
997 PP2300363086 - Khuyên cấy nhựa(10 μl) 53,550,000 38.154.375 Vật tư y tế 26.775.000 2125
998 PP2300363087 - Đĩa petri 90mm 594,158,400 423.337.860 Vật tư y tế 297.079.200 12503
999 PP2300363088 - Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 1/1 (cao 135mm)bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới 388,122,000 276.536.925 Vật tư y tế 194.061.000 1
1000 PP2300363089 - Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 1/2 (cao 100mm)bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới 288,561,000 205.599.713 Vật tư y tế 144.280.500 1
1001 PP2300363090 - Lam kính nhám 87,908,800 62.635.020 Vật tư y tế 43.954.400 10967
1002 PP2300363091 - lamelle 22 x 22 ml 76,167,000 54.268.988 Vật tư y tế 38.083.500 9068
1003 PP2300363092 - Giấy điện tim 6 kênh 110x140 323,454,000 230.460.975 Vật tư y tế 161.727.000 364
1004 PP2300363093 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò hấp hơi nước có kèm cảnh báo sớm 762,516,720 543.293.163 Vật tư y tế 381.258.360 212
1005 PP2300363094 - Kẹp lưỡng cực ngàm rỗng 251,725,000 179.354.063 Vật tư y tế 125.862.500 1
1006 PP2300363095 - Khóa tự động cho hộp đựng dụng cụ 756,000,000 538.650.000 Vật tư y tế 378.000.000 8
1007 PP2300363096 - Mũ phẫu thuật vô trùng 590,787,360 420.935.994 Vật tư y tế 295.393.680 29658
1008 PP2300363097 - Nhiệt kế thủy ngân 446,391,000 318.053.588 Vật tư y tế 223.195.500 939
1009 PP2300363098 - Tạp dề 387,792,930 276.302.463 Vật tư y tế 193.896.465 4159
1010 PP2300363099 - Thùng hấp dụng cụ 3/4 333,921,000 237.918.713 Vật tư y tế 166.960.500 1
1011 PP2300363100 - Giấy in nhiệt 209,132,000 149.006.550 Vật tư y tế 104.566.000 257
1012 PP2300363101 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp 629,908,840 448.810.049 Vật tư y tế 314.954.420 7697
1013 PP2300363102 - Túi máu ba 350ml, loại Đỉnh - Đỉnh 6,877,500,000 4.900.218.750 Vật tư y tế 3.438.750.000 2083
1014 PP2300363103 - Túi máu ba 350 ml 6,280,000,000 4.474.500.000 Vật tư y tế 3.140.000.000 2093
1015 PP2300363104 - Túi máu ba 350ml, loại Đáy - Đỉnh 1,260,000,000 897.750.000 Vật tư y tế 630.000.000 417
1016 PP2300363105 - Khẩu trang N95 682,920,000 486.580.500 Vật tư y tế 341.460.000 678
1017 PP2300363106 - Cồn 70 độ 1,875,495,825 1.336.290.775 Vật tư y tế 937.747.913 2222
1018 PP2300363107 - Cồn 90 độ 1,063,946,100 758.061.596 Vật tư y tế 531.973.050 1141
1019 PP2300363108 - Que Chỉ thị Hóa học 5,092,500 3.628.406 Vật tư y tế 2.546.250 104
1020 PP2300363109 - Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn 169,519,064 120.782.333 Vật tư y tế 84.759.532 4
1021 PP2300363110 - Băng keo có chỉ thị hóa học 65,800,000 46.882.500 Vật tư y tế 32.900.000 4
1022 PP2300363111 - Chỉ thị sinh Hóa học kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn 31,784,700 22.646.599 Vật tư y tế 15.892.350 421
1023 PP2300363112 - Bao chụp kính hiển vi 7,717,500 5.498.719 Vật tư y tế 3.858.750 10
1024 PP2300363113 - Bao dây camera 191,982,000 136.787.175 Vật tư y tế 95.991.000 1088
1025 PP2300363114 - Bao giày 52,828,160 37.640.064 Vật tư y tế 26.414.080 1251
1026 PP2300363115 - Bao cao su dùng trong siêu âm 92,636,400 66.003.435 Vật tư y tế 46.318.200 3784
1027 PP2300363116 - Giác hút hốtrợsanh silicone đường kính 50mm 235,200,000 167.580.000 Vật tư y tế 117.600.000 1
1028 PP2300363117 - Giác hút hỗtrỡsanh silicone,đường kính 60mm 235,200,000 167.580.000 Vật tư y tế 117.600.000 1
1029 PP2300363118 - Khăn lót thấm, kích thước 40x60cm 2,139,024,888 1.524.055.233 Vật tư y tế 1.069.512.444 21435
1030 PP2300363119 - Bộ khăn sinh mổ 217,856,000 155.222.400 Vật tư y tế 108.928.000 21
1031 PP2300363120 - Bộ Banh Balfour dùng trong mổ lấy thai 183,296,000 130.598.400 Vật tư y tế 91.648.000 1
1032 PP2300363121 - Que đè lưỡi gỗ 253,404,480 180.550.692 Vật tư y tế 126.702.240 31424
1033 PP2300363122 - Bộ đèn đặt nội khí quản tay cầm chống nước 100%, ánh sáng LED trên tay cầm, hấp tiệt trùng 134 độ C. 2,073,750,000 1.477.546.875 Vật tư y tế 1.036.875.000 3
1034 PP2300363123 - Bóp bóng giúp thở bằng Silicone cao cấp dùng cho người lớn 1,265,000,000 901.312.500 Vật tư y tế 632.500.000 21
1035 PP2300363124 - Cảm biến BMU động mạch các cỡ 278,400,000 198.360.000 Vật tư y tế 139.200.000 5
1036 PP2300363125 - tube Fancol 15 ml 2,025,000 1.442.813 Vật tư y tế 1.012.500 375
1037 PP2300363126 - Pipet nhựa 44,251,200 31.528.980 Vật tư y tế 22.125.600 1098
1038 PP2300363127 - Dầu xịt bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ 24,700,000 17.598.750 Vật tư y tế 12.350.000 2
1039 PP2300363128 - Dây garo có khoá 46,386,900 33.050.666 Vật tư y tế 23.193.450 614
1040 PP2300363129 - Gel Siêu Âm 170,360,000 121.381.500 Vật tư y tế 85.180.000 355
1041 PP2300363130 - Giấy điện tim ECG 63mm*30m 275,712,000 196.444.800 Vật tư y tế 137.856.000 718
1042 PP2300363131 - Máy đo huyết áp người lớn 1,066,770,000 760.073.625 Vật tư y tế 533.385.000 110
1043 PP2300363132 - Ống nghe huyết áp 134,657,985 95.943.814 Vật tư y tế 67.328.993 63
1044 PP2300363133 - Test hóa học 3 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 614,922,000 438.131.925 Vật tư y tế 307.461.000 7764
1045 PP2300363134 - Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm 2,244,000 1.598.850 Vật tư y tế 1.122.000 28
1046 PP2300363135 - Túi oxi 87,360,000 62.244.000 Vật tư y tế 43.680.000 26
1047 PP2300363136 - Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ 83,464,500 59.468.456 Vật tư y tế 41.732.250 1
1048 PP2300363137 - Lưỡi dao cắt vi thể 144,000,000 102.600.000 Vật tư y tế 72.000.000 67
1049 PP2300363138 - Giấy y tế 40cmx50cm 175,909,800 125.335.733 Vật tư y tế 87.954.900 202
1050 PP2300363139 - Hộp gòn inox 50,945,000 36.298.313 Vật tư y tế 25.472.500 18
1051 PP2300363140 - Vòng tránh thai T380 126,960,000 90.459.000 Vật tư y tế 63.480.000 441
1052 PP2300363141 - Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 3/4 (cao 100mm)bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới 326,634,000 232.726.725 Vật tư y tế 163.317.000 1
1053 PP2300363142 - Nắp chụp đầu ống soi 12,000,000 8.550.000 Vật tư y tế 6.000.000 1
1054 PP2300363143 - Điện cực xẻ cổ bàng quang, đầu nhọn 133,182,000 94.892.175 Vật tư y tế 66.591.000 1
1055 PP2300363144 - Điện cực cắt đốt hình cầu 266,364,000 189.784.350 Vật tư y tế 133.182.000 1
1056 PP2300363145 - Ống vỏ ngoài phẫu thuật, 26 Fr 90,489,000 64.473.413 Vật tư y tế 45.244.500 1
1057 PP2300363146 - Nòng trong đầu ceramic cách điện, xoay tròn được 213,192,000 151.899.300 Vật tư y tế 106.596.000 1
1058 PP2300363147 - Tay cắt nội soi 148,043,700 105.481.136 Vật tư y tế 74.021.850 1
1059 PP2300363148 - Dây đốt điện cao tần đơn cực 13,797,000 9.830.363 Vật tư y tế 6.898.500 1
1060 PP2300363149 - Ruột kẹp phẫu tích KELLY 85,281,000 60.762.713 Vật tư y tế 42.640.500 1
1061 PP2300363150 - Ruột kẹp phẫu tích 85,281,000 60.762.713 Vật tư y tế 42.640.500 1
1062 PP2300363151 - Ruột kẹp phẫu tích ruột 85,281,000 60.762.713 Vật tư y tế 42.640.500 1
1063 PP2300363152 - Ruột kẹp phẫu tích BABCOCK 85,281,000 60.762.713 Vật tư y tế 42.640.500 1
1064 PP2300363153 - Ruột kẹp phẫu tích ruột 85,281,000 60.762.713 Vật tư y tế 42.640.500 1
1065 PP2300363154 - Ruột kẹp phẫu tích răng chuột MANHES 85,281,000 60.762.713 Vật tư y tế 42.640.500 1
1066 PP2300363155 - Ruột kéo cắt chỉ 96,201,000 68.543.213 Vật tư y tế 48.100.500 1
1067 PP2300363156 - Ruột kéo cắt mô 96,201,000 68.543.213 Vật tư y tế 48.100.500 1
1068 PP2300363157 - Ống vỏ ngoài cách điện 534,681,000 380.960.213 Vật tư y tế 267.340.500 4
1069 PP2300363158 - Tay cầm nhựa có khóa 687,960,000 490.171.500 Vật tư y tế 343.980.000 4
1070 PP2300363159 - Tay cầm nhựa không khóa 262,080,000 186.732.000 Vật tư y tế 131.040.000 2
1071 PP2300363160 - Kẹp phẫu tích Ovary 221,004,000 157.465.350 Vật tư y tế 110.502.000 1
1072 PP2300363161 - Ruột kẹp đốt lưỡng cực 76,965,000 54.837.563 Vật tư y tế 38.482.500 1
1073 PP2300363162 - Kẹp phẫu tích lưỡng cực 406,119,000 289.359.788 Vật tư y tế 203.059.500 1
1074 PP2300363163 - Kéo phẫu tích lưỡng cực 760,032,000 541.522.800 Vật tư y tế 380.016.000 1
1075 PP2300363164 - Dụng cụ phẫu tích đơn cực hình L 54,600,000 38.902.500 Vật tư y tế 27.300.000 1
1076 PP2300363165 - Dao xẻ lạnh niệu quản và ống mật chủ 160,671,000 114.478.088 Vật tư y tế 80.335.500 1
1077 PP2300363166 - Chổi vệ sinh cho vệ sinh hàm 24,045,000 17.132.063 Vật tư y tế 12.022.500 1
1078 PP2300363167 - Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt 133,182,000 94.892.175 Vật tư y tế 66.591.000 1
1079 PP2300363168 - Giấy in nhiệt 58*30 29,662,500 21.134.531 Vật tư y tế 14.831.250 104
1080 PP2300363169 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp 24,420,000 17.399.250 Vật tư y tế 12.210.000 308
Bông viên tiệt trùng 3cm
Mã phần lô PP2300362090
Giá từng phần lô 684,119,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.435.343
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.059.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 7135
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông viên đường kính 20mm không tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300362091
Giá từng phần lô 181,214,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.115.189
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.607.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông viên đường kính 20mm, có tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300362092
Giá từng phần lô 376,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.134.413
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông gòn miếng 2x2 không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362093
Giá từng phần lô 696,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.595.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông gòn miếng 2x2 tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362094
Giá từng phần lô 178,185,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.957.383
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.092.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn cắt 2 x 2 cm
Mã phần lô PP2300362095
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn cắt 2x2cm
Mã phần lô PP2300362096
Giá từng phần lô 164,283,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.052.236
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.141.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc Tẩm cồn, 6x6cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300362097
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc Tẩm cồn, 40x40mm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300362098
Giá từng phần lô 1,302,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.783
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300362099
Giá từng phần lô 822,790,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.238.231
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.395.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông y tế thấm nước loại 25 gram
Mã phần lô PP2300362100
Giá từng phần lô 35,224,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.097.670
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.612.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn viên không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362101
Giá từng phần lô 31,074,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.140.624
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.537.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn viên không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362102
Giá từng phần lô 17,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.203.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông mở (Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2300362103
Giá từng phần lô 160,757,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.539.870
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.378.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tăm bông vô khuẩn
Mã phần lô PP2300362104
Giá từng phần lô 190,027,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.394.808
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.013.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 14475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que lấy bệnh phẩm, vô trùng
Mã phần lô PP2300362105
Giá từng phần lô 43,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.224.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que gòn y tế đường kính 15mm đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362106
Giá từng phần lô 1,975,377,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.456.540
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.688.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 65323
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300362107
Giá từng phần lô 2,400,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.527.963
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.370.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3176
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300362108
Giá từng phần lô 411,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.429.588
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.915.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 545
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300362109
Giá từng phần lô 274,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.694.538
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.329.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng thun 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300362110
Giá từng phần lô 27,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.784.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng thun 2 móc 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300362111
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300362112
Giá từng phần lô 502,972,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.368.120
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.486.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 866
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300362113
Giá từng phần lô 1,137,376,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.380.970
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.688.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3761
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300362114
Giá từng phần lô 185,981,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.511.641
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.990.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 590
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng thun có keo cố định 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300362115
Giá từng phần lô 1,560,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.642.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 448
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng cuộn y tế, kích thước: 7cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300362116
Giá từng phần lô 71,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.588.213
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2013
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng cuộn y tế, kích thước: 0,09x2,5m
Mã phần lô PP2300362117
Giá từng phần lô 160,614,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.437.988
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.307.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3984
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng cuộn vải lụa acetate taffeta 9.14m, lõi giấy
Mã phần lô PP2300362118
Giá từng phần lô 1,075,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa: 1.25cm x 5m
Mã phần lô PP2300362119
Giá từng phần lô 81,757,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.252.176
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.878.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 376
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa: 1.25cm x 5m
Mã phần lô PP2300362120
Giá từng phần lô 276,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.786.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 719
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo vải 2.5 cm x 5m Vải lụa Taffeta trắng
Mã phần lô PP2300362121
Giá từng phần lô 4,851,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.903.938
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo vải 2.5 cm x 5m Vải lụa Taffeta trắng
Mã phần lô PP2300362122
Giá từng phần lô 3,118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.221.931.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.559.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo vải 2.5x5 Vải lụa Taffeta trắng
Mã phần lô PP2300362123
Giá từng phần lô 567,346,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.234.310
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.673.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1496
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa: 2.5cm x 5m lụa acetate
Mã phần lô PP2300362124
Giá từng phần lô 1,435,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.081.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3787
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa: 2.5cm x 5m lụa acetate
Mã phần lô PP2300362125
Giá từng phần lô 521,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.497.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1317
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa: 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300362126
Giá từng phần lô 1,716,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.205.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3668
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa: 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300362127
Giá từng phần lô 263,198,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.528.753
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.599.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1229
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300362128
Giá từng phần lô 956,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.588.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66432
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300362129
Giá từng phần lô 36,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.992.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo cá nhân vải 72mm x 19mm
Mã phần lô PP2300362130
Giá từng phần lô 118,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.432.960
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12344
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo cá nhân 19mm x 72mm
Mã phần lô PP2300362131
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362132
Giá từng phần lô 14,049,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.010.340
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.024.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362133
Giá từng phần lô 3,041,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.167.069
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362134
Giá từng phần lô 52,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.548.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 646
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362135
Giá từng phần lô 24,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.670.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362136
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300362137
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.621.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng trong suốt không thấm nước 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300362138
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.929.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo trong suốt cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300362139
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo co giãn 100mm x 10m
Mã phần lô PP2300362140
Giá từng phần lô 410,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.153.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362141
Giá từng phần lô 52,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.537.920
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.342.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng vô trùng cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362142
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300362143
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300362144
Giá từng phần lô 248,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.332.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300362145
Giá từng phần lô 490,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.545.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1294
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn gạc phòng sanh
Mã phần lô PP2300362146
Giá từng phần lô 393,621,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.455.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.810.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 2159
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn cắt amidal
Mã phần lô PP2300362147
Giá từng phần lô 3,487,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn cắt amidal
Mã phần lô PP2300362148
Giá từng phần lô 5,113,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.668
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.556.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gòn gạc vô trùng đường kính 3cm (Gòn nhổ răng)
Mã phần lô PP2300362149
Giá từng phần lô 107,754,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.775.016
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.877.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 757
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc dẫn lưu 1cm x 200cm x 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362150
Giá từng phần lô 17,782,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.669.818
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.891.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362151
Giá từng phần lô 149,612,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.599.203
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.806.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 1498
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc mổ mắt cườm Vô trùng
Mã phần lô PP2300362152
Giá từng phần lô 39,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.471.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc phẫu thuật 7cm x 10 cm x 8 lớp không vô trùng
Mã phần lô PP2300362153
Giá từng phần lô 763,487,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.984.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.743.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 902
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc phẫu thuật 6cm x 10 cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300362154
Giá từng phần lô 1,856,783,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.322.958.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.391.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10196
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300362155
Giá từng phần lô 2,506,423,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.826.744
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.211.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 184188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc phẫu thuật 7cm x12cm x8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300362156
Giá từng phần lô 590,919,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.029.839
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.459.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 23951
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc nội soi phẫu thuật 3cm x 30cm x 4 lớp, CQVT
Mã phần lô PP2300362157
Giá từng phần lô 75,653,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.902.962
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.826.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 535
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 12 lớp vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2300362158
Giá từng phần lô 5,897,750,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.202.146.904
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.948.875.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 4355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300362159
Giá từng phần lô 83,815,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.718.330
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.907.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc củ ấu Sản khoa, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300362160
Giá từng phần lô 4,844,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.451.464
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.422.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc bụng phòng mổ: 30cm x 30cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300362161
Giá từng phần lô 4,875,696,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.473.933.799
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.848.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 19068
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bông ép sọ não 2 x 8cm x 4 lớp, CQVT
Mã phần lô PP2300362162
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gói vết thương sạch vô trùng
Mã phần lô PP2300362163
Giá từng phần lô 364,016,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.361.497
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.008.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 2341
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gói vết thương sạch vô trùng
Mã phần lô PP2300362164
Giá từng phần lô 330,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.430.663
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Meche phẫu thuật 3cmx30cmx4 lớp
Mã phần lô PP2300362165
Giá từng phần lô 80,838,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.597.246
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.419.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 572
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300362166
Giá từng phần lô 501,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.304.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dán vô khuẩn 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300362167
Giá từng phần lô 31,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.279.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dán vô khuẩn 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300362168
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362169
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.994.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dán vô khuẩn 55cm x 75cm
Mã phần lô PP2300362170
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dính vô trùng: 10cm x 25cm
Mã phần lô PP2300362171
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dính vô trùng: 10cm x 25cm
Mã phần lô PP2300362172
Giá từng phần lô 389,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.447.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dính vô trùng: 10cm x 25cm
Mã phần lô PP2300362173
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng dính vô trùng: 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300362174
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.753.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362175
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300362176
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2300362177
Giá từng phần lô 164,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.306.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2300362178
Giá từng phần lô 17,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.551.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2300362179
Giá từng phần lô 26,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.827.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2300362180
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2300362181
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 30cm
Mã phần lô PP2300362182
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.323.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 15cm
Mã phần lô PP2300362183
Giá từng phần lô 15,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.251.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 15cm
Mã phần lô PP2300362184
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gạc, băng gạc điều trị các vết thương 28cm x 45cm
Mã phần lô PP2300362185
Giá từng phần lô 67,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.222.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng dán trước phẩu thuật 28*30cm
Mã phần lô PP2300362186
Giá từng phần lô 203,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.236.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng dán trước phẩu thuật 28cm*30cm
Mã phần lô PP2300362187
Giá từng phần lô 66,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.201.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Keo dán da thành phần 2-octyl cyanoacrylate ống 0,5ml
Mã phần lô PP2300362188
Giá từng phần lô 20,869,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.869.562
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.434.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300362189
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Keo cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin CaCl2
Mã phần lô PP2300362190
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng cầm máu 8x5x1 cm
Mã phần lô PP2300362191
Giá từng phần lô 52,353,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.301.513
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.176.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng cầm máu 7x5x1 cm
Mã phần lô PP2300362192
Giá từng phần lô 83,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.394.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng cầm máu 7x5x1 cm
Mã phần lô PP2300362193
Giá từng phần lô 363,025,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.655.776
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.512.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng cầm máu 7x5x1 cm
Mã phần lô PP2300362194
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng cầm máu hậu môn bằng gelatin dạng ống màu trắng tiệt trùng, tự tiêu, 8x3cm
Mã phần lô PP2300362195
Giá từng phần lô 96,966,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.088.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.483.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300362196
Giá từng phần lô 800,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.071.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 265
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300362197
Giá từng phần lô 59,790,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.600.931
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.895.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2300362198
Giá từng phần lô 85,780,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.118.706
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.890.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sáp cầm máu xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2300362199
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm
Mã phần lô PP2300362200
Giá từng phần lô 187,125,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.326.648
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.562.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5.1 x 10.2cm
Mã phần lô PP2300362201
Giá từng phần lô 178,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.292.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm
Mã phần lô PP2300362202
Giá từng phần lô 833,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.861.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10 x 20 cm
Mã phần lô PP2300362203
Giá từng phần lô 535,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.244.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp
Mã phần lô PP2300362204
Giá từng phần lô 279,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.393.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300362205
Giá từng phần lô 440,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.648.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3821
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300362206
Giá từng phần lô 1,792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm cản quang, vật liệu Polycarbonate, đầu có khóa cố định luer lock
Mã phần lô PP2300362207
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm tiêm áp lực CT Scanner
Mã phần lô PP2300362208
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm cản quang, vật liệu Polycarbonate, thể tích 10ml, 20ml, đầu có khóa cố định luer lock
Mã phần lô PP2300362209
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ 2 ống tiêm 65ml/115ml, dây nối chữ T, 2 đầu nhọn nạp
Mã phần lô PP2300362210
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300362211
Giá từng phần lô 373,250,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.940.931
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.625.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 1829
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300362212
Giá từng phần lô 2,466,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.495.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 10ml dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300362213
Giá từng phần lô 193,173,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.635.848
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.586.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2129
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 10ml dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300362214
Giá từng phần lô 37,133,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.457.690
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.566.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 443
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ 2 ống tiêm 200 mL máy Stellant, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh
Mã phần lô PP2300362215
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 150ml
Mã phần lô PP2300362216
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300362217
Giá từng phần lô 92,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.728.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 469
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300362218
Giá từng phần lô 246,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.330.575
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1085
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy tiêm điện tự động
Mã phần lô PP2300362219
Giá từng phần lô 295,387,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.463.608
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.693.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16''
Mã phần lô PP2300362220
Giá từng phần lô 240,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.684.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300362221
Giá từng phần lô 447,066,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.535.038
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.533.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 25872
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300362222
Giá từng phần lô 207,463,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.817.530
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.731.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm Insuline 100UI
Mã phần lô PP2300362223
Giá từng phần lô 129,532,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.292.120
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.766.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300362224
Giá từng phần lô 3,783,698,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.695.885.253
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.891.849.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 143322
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300362225
Giá từng phần lô 2,477,417,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.765.160.183
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.708.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 91108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300362226
Giá từng phần lô 895,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.077.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300362227
Giá từng phần lô 214,202,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.619.552
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.101.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 12396
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300362228
Giá từng phần lô 569,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.812.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11301
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300362229
Giá từng phần lô 593,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.521.763
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.506.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11493
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300362230
Giá từng phần lô 3,114,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.219.344.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173048
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300362231
Giá từng phần lô 2,586,226,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.686.096
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.113.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 139404
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300362232
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.862.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300362233
Giá từng phần lô 101,614,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.400.438
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.807.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim lấy máu test đường huyết
Mã phần lô PP2300362234
Giá từng phần lô 577,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.162.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chích cầm máu dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300362235
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300362236
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chích cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2300362237
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300362238
Giá từng phần lô 1,391,476,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.426.721
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.738.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 165652
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300362239
Giá từng phần lô 528,431,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.507.658
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.215.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 60992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim lấy máu bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300362240
Giá từng phần lô 29,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.199.725
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3263
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300362241
Giá từng phần lô 4,349,212,308
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.098.813.769
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.174.606.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 28480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn các cỡ có cánh có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300362242
Giá từng phần lô 3,465,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.261.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, có đầu bảo vệ bằng kim loại
Mã phần lô PP2300362243
Giá từng phần lô 4,930,363,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.512.883.780
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.181.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12872
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch, polyurethane (PU), có cánh có cổng 1 các cỡ
Mã phần lô PP2300362244
Giá từng phần lô 3,878,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.763.633.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.939.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16835
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cổng ( 18G-22G)
Mã phần lô PP2300362245
Giá từng phần lô 2,483,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.315.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9854
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2300362246
Giá từng phần lô 1,041,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.765.938
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2754
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300362247
Giá từng phần lô 1,412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14708
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn các cỡ có cánh có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300362248
Giá từng phần lô 1,083,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.065.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ, có đầu bảo vệ bằng kim loại
Mã phần lô PP2300362249
Giá từng phần lô 163,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.557.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chích hậu cầu 26Gx1 1/2
Mã phần lô PP2300362250
Giá từng phần lô 4,589,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.119
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.294.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 627
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim nha ngắn, dài
Mã phần lô PP2300362251
Giá từng phần lô 275,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.600.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chích cầm máu dạ dày (dùng cho ống soi dạ dày ngã mũi)
Mã phần lô PP2300362252
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.759.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm
Mã phần lô PP2300362253
Giá từng phần lô 33,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.014.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 669
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, dài 23mm
Mã phần lô PP2300362254
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.311.650
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, dài 25mm
Mã phần lô PP2300362255
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, dài 25mm
Mã phần lô PP2300362256
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, dài 37mm
Mã phần lô PP2300362257
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chọc dò các số
Mã phần lô PP2300362258
Giá từng phần lô 259,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.667.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 605
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim chọc dò các số
Mã phần lô PP2300362259
Giá từng phần lô 308,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.559.725
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 483
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim tê phong bế đám rối thần kinh ngoại biên
Mã phần lô PP2300362260
Giá từng phần lô 151,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.909.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2300362261
Giá từng phần lô 3,073,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.118.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25615
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây truyền dịch 20 giọt có cổng Y
Mã phần lô PP2300362262
Giá từng phần lô 6,155,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.385.508.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.077.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây truyền dịch 20 giọt có cổng Y
Mã phần lô PP2300362263
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16458
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn
Mã phần lô PP2300362264
Giá từng phần lô 5,777,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.632.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.888.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21229
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300362265
Giá từng phần lô 1,421,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.462.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11842
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300362266
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3792
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300362267
Giá từng phần lô 993,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.042.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt có kim 23G
Mã phần lô PP2300362268
Giá từng phần lô 1,236,197,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.790.904
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.098.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 10418
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300362269
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2300362270
Giá từng phần lô 854,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.116.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn
Mã phần lô PP2300362271
Giá từng phần lô 6,389,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.552.293.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.194.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27731
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khóa 3 ngã có dây nối 30cm
Mã phần lô PP2300362272
Giá từng phần lô 1,692,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.892.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11753
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 20 giọt/ ml, không DEHP đầu xoắn, màng lọc cuối dây truyền
Mã phần lô PP2300362273
Giá từng phần lô 2,348,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.673.235.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch an toàn 20giot/ml Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động, đầu khóa Luer lock
Mã phần lô PP2300362274
Giá từng phần lô 617,503,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.971.415
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.751.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 1351
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2300362275
Giá từng phần lô 291,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.380.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền dịch 60 giọt
Mã phần lô PP2300362276
Giá từng phần lô 1,134,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.124.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4092
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống bơm CO2 lưu lượng cao
Mã phần lô PP2300362277
Giá từng phần lô 72,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.761.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300362278
Giá từng phần lô 612,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.098.450
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300362279
Giá từng phần lô 182,926,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.335.345
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.463.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 305
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300362280
Giá từng phần lô 337,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.507.225
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300362281
Giá từng phần lô 4,573,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.258.833
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây truyền máu 20 giọt
Mã phần lô PP2300362282
Giá từng phần lô 234,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.152.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối bơm tiêm điện, bơm truyền dịch có khoá áp lực dương dài 150cm
Mã phần lô PP2300362283
Giá từng phần lô 943,414,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.182.945
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.707.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 4158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối mềm đường kính nhỏ, nối máy bơm tiêm điện 140cm.
Mã phần lô PP2300362284
Giá từng phần lô 443,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.783.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2792
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối áp lực thấp chữ Y dùng cho bơm 2 nòng, dài 150cm, áp lực 300PSI, van 1 chiều
Mã phần lô PP2300362285
Giá từng phần lô 270,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.759.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2300362286
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2300362287
Giá từng phần lô 2,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Găng tay Laxtex có bột
Mã phần lô PP2300362288
Giá từng phần lô 1,320,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.699.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42317
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300362289
Giá từng phần lô 1,448,374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.966.760
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.187.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 59633
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Găng tay khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300362290
Giá từng phần lô 4,300,188,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.063.884.093
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.094.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 232694
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Găng tay khám có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300362291
Giá từng phần lô 4,273,320,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.044.740.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.136.660.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 181319
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300362292
Giá từng phần lô 9,363,300,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.671.351.541
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.681.650.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 101519
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi đựng nước tiểu có dây treo, có khoá
Mã phần lô PP2300362293
Giá từng phần lô 832,918,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.454.770
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.459.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 5809
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi đo máu sau sinh
Mã phần lô PP2300362294
Giá từng phần lô 294,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.489.963
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.010.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1945
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi đựng nước tiểu có dây treo, có khoá
Mã phần lô PP2300362295
Giá từng phần lô 254,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.582.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1831
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300362296
Giá từng phần lô 217,693,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.106.761
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.846.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300362297
Giá từng phần lô 305,302,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.527.806
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.651.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300362298
Giá từng phần lô 454,270,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.667.628
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.135.178
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300362299
Giá từng phần lô 631,208,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.735.843
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.604.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300362300
Giá từng phần lô 629,147,244
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.267.411
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.573.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giấy gói dụng cụ các cỡ
Mã phần lô PP2300362301
Giá từng phần lô 1,399,261,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.973.819
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.630.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4271
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300362302
Giá từng phần lô 666,489,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.873.840
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.244.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp 100mm x 200m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300362303
Giá từng phần lô 176,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.633.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng, cỡ 100mm x 50mm x 100 m
Mã phần lô PP2300362304
Giá từng phần lô 32,314,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.024.224
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.157.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp 150mm x 200m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300362305
Giá từng phần lô 225,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.945.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng, cỡ 150mm x 50mm x 100 m
Mã phần lô PP2300362306
Giá từng phần lô 71,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.623.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp 250mm x 200m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300362307
Giá từng phần lô 741,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.099.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng, cỡ 200mm x 50/55mm x 100m
Mã phần lô PP2300362308
Giá từng phần lô 196,053,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.687.848
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.026.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng 350mm x 60mm x 100m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300362309
Giá từng phần lô 1,225,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.331.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng, cỡ 250mm x 60/65mm x 100m
Mã phần lô PP2300362310
Giá từng phần lô 75,719,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.949.788
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.859.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 30cm x 8cm x 100m
Mã phần lô PP2300362311
Giá từng phần lô 786,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.196.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng, cỡ 300mm x 80mm x 100m
Mã phần lô PP2300362312
Giá từng phần lô 61,910,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.111.545
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.955.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 35cm x 8cm x 100m
Mã phần lô PP2300362313
Giá từng phần lô 921,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép phồng, cỡ 350mm x 80mm x 100m
Mã phần lô PP2300362314
Giá từng phần lô 102,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.897.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 10cm x 200m
Mã phần lô PP2300362315
Giá từng phần lô 311,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.616.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362316
Giá từng phần lô 57,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.783.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 15cm x 200m
Mã phần lô PP2300362317
Giá từng phần lô 179,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.044.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300362318
Giá từng phần lô 649,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.931.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 25cm x 200m
Mã phần lô PP2300362319
Giá từng phần lô 734,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.533.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 30cm x x200m
Mã phần lô PP2300362320
Giá từng phần lô 476,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.520.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng hơi nước & EO loại Dual ECO 2 lớp Polyester & Polypropylen 35cm x 200m
Mã phần lô PP2300362321
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362322
Giá từng phần lô 267,179,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.365.707
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.589.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 150mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362323
Giá từng phần lô 169,766,314
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.958.499
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.883.157
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 150mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362324
Giá từng phần lô 260,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.321.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu
Mã phần lô PP2300362325
Giá từng phần lô 275,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.564.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362326
Giá từng phần lô 394,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.784.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 250mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362327
Giá từng phần lô 500,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.466.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong hấp nhiệt độ thấp Plasma 30cm x 70m
Mã phần lô PP2300362328
Giá từng phần lô 476,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.614.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362329
Giá từng phần lô 1,429,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.436.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362330
Giá từng phần lô 61,403,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.749.951
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.701.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép Tyvek dùng trong nhiệt độ thấp Plasma 75mm x 70m, có chỉ thị hóa học màu hồng
Mã phần lô PP2300362331
Giá từng phần lô 138,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.784.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.322.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng dẹp 200 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300362332
Giá từng phần lô 663,679,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.871.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.839.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp 200mm x 200m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300362333
Giá từng phần lô 627,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.925.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng dẹp 250 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300362334
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng phồng 350 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300362335
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng dẹp 300 mm x 200m sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300362336
Giá từng phần lô 440,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.070.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng dẹp 150 mm x 200m sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300362337
Giá từng phần lô 518,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép dẹp, cỡ 50mm x 200m
Mã phần lô PP2300362338
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi ép tiệt trùng phồng 300 MM x 200M sử dụng tiệt trùng dụng cụ y tế bằng phương pháp EtO hoặc tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300362339
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300362340
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.737.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi xả dùng cho lọc máu
Mã phần lô PP2300362341
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cassettesử dụng máy Laureatehoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362342
Giá từng phần lô 253,497,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.617.040
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cassettesử dụng máy Infinity kèm đầu kim phaco cong 0,9mm
Mã phần lô PP2300362343
Giá từng phần lô 6,393,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.555.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.196.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cassettesử dụng máy Centurion chủ động
Mã phần lô PP2300362344
Giá từng phần lô 9,590,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.833.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.795.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
CassetteGravity sử dụng máy Centurion
Mã phần lô PP2300362345
Giá từng phần lô 6,393,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.555.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.196.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu cắt dịch kính bán phần trước Centurion hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362346
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.822.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml, có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2300362347
Giá từng phần lô 32,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.264.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 756
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương
Mã phần lô PP2300362348
Giá từng phần lô 755,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.402.620
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.826.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42433
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300362349
Giá từng phần lô 41,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.845.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1867
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm glucose
Mã phần lô PP2300362350
Giá từng phần lô 59,623,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.481.530
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.811.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300362351
Giá từng phần lô 435,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.437.960
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.851.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24467
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300362352
Giá từng phần lô 1,343,981,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.586.534
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.990.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 69738
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300362353
Giá từng phần lô 233,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.208.438
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31354
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm 16x100 dùng cho máy tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300362354
Giá từng phần lô 50,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.838.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1677
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ nắp đỏ
Mã phần lô PP2300362355
Giá từng phần lô 178,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.035.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7429
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300362356
Giá từng phần lô 415,034,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.712.010
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.517.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10481
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ đựng nước tiểu vô trùng, dung tích 60ml
Mã phần lô PP2300362357
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300362358
Giá từng phần lô 1,120,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.221.160
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.155.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37767
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300362359
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 4ml
Mã phần lô PP2300362360
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 6ml
Mã phần lô PP2300362361
Giá từng phần lô 262,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.039.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3646
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300362362
Giá từng phần lô 295,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.201.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tube Eppendorf 1.5mL
Mã phần lô PP2300362363
Giá từng phần lô 11,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.314.020
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.834.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300362364
Giá từng phần lô 44,342,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.593.746
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.171.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 6221
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300362365
Giá từng phần lô 551,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.801.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22971
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ đựng nước tiểu vô trùng, dung tích 55ml
Mã phần lô PP2300362366
Giá từng phần lô 267,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.568.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6754
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 2ml
Mã phần lô PP2300362367
Giá từng phần lô 183,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.996.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tube lấy máu chân không EDTA chứa chất chống đông 2ml
Mã phần lô PP2300362368
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tube Eppendorf 1.5mL
Mã phần lô PP2300362369
Giá từng phần lô 89,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.048.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ lấy mẫu vô trùng 40 ml
Mã phần lô PP2300362370
Giá từng phần lô 144,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.984.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3346
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ lấy đàm
Mã phần lô PP2300362371
Giá từng phần lô 208,144,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.303.028
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.072.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5981
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lọ lấy mẫu đàm phế quãn có dây
Mã phần lô PP2300362372
Giá từng phần lô 455,969,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.878.340
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.984.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300362373
Giá từng phần lô 503,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.769.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 477
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Canule mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300362374
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulae động mạch chủ mũi cong đầu nhựa các cỡ 20-22Fr
Mã phần lô PP2300362375
Giá từng phần lô 45,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.767.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulatĩnh mạch thẳng các cỡ 28-36
Mã phần lô PP2300362376
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.800.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulatĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 12-28 Fr
Mã phần lô PP2300362377
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
CannulaMũi lưu lượng cao
Mã phần lô PP2300362378
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng 12-36Fr
Mã phần lô PP2300362379
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.800.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulatruyền dung dịch liệt tim vào lỗ vành 45o,90o
Mã phần lô PP2300362380
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulatrruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300362381
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulatruyền dung dịch liệt tim ngược dòng trong phẫu thuật tim 15Fr
Mã phần lô PP2300362382
Giá từng phần lô 63,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.590.738
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.993.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cannulae tĩnh mạch đùi đa tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn kèm bộ kít , các cỡ 19-21-25Fr
Mã phần lô PP2300362383
Giá từng phần lô 739,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.234.325
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
CannulaECMO tĩnh mạch các cỡ 19,21,23,25
Mã phần lô PP2300362384
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
CannulaECMO động mạch các cỡ 19,21,23,25
Mã phần lô PP2300362385
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số
Mã phần lô PP2300362386
Giá từng phần lô 71,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.633.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông nòng đặt nội khí quản các số: 6Fr, 10Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2300362387
Giá từng phần lô 347,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.659.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số
Mã phần lô PP2300362388
Giá từng phần lô 815,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.694.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1617
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nội khí quản có bóng, không bóng các số
Mã phần lô PP2300362389
Giá từng phần lô 181,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.575.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 361
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống đặt nội khí quản lò xo, thân ống phủ silicon, có bóng hoặc không bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300362390
Giá từng phần lô 797,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.096.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống đặt nội khí quản có bóng hoặc không bóng, có cổng hút dịch
Mã phần lô PP2300362391
Giá từng phần lô 1,284,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.345.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nội khí quản cong miệng, cong mũi có bóng các số
Mã phần lô PP2300362392
Giá từng phần lô 161,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.855.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Airway các số
Mã phần lô PP2300362393
Giá từng phần lô 177,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.433.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 704
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Airway các số
Mã phần lô PP2300362394
Giá từng phần lô 287,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.537.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2848
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ chèn dưới da
Mã phần lô PP2300362395
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300362396
Giá từng phần lô 590,259,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.559.965
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.129.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3904
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300362397
Giá từng phần lô 619,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.180.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300362398
Giá từng phần lô 850,697,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.122.040
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.348.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5933
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nội phế quản (trái, phải) silicone
Mã phần lô PP2300362399
Giá từng phần lô 252,998,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.261.716
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.499.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300362400
Giá từng phần lô 69,071,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.213.658
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.535.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 798
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300362401
Giá từng phần lô 323,278,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.335.842
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.639.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 3736
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông tiểu 3 nhánh có bóng
Mã phần lô PP2300362402
Giá từng phần lô 347,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.779.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông phổi các số
Mã phần lô PP2300362403
Giá từng phần lô 284,728,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.869.270
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.364.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nội phế quản (trái, phải) silicone
Mã phần lô PP2300362404
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông tiểu 2 nhánh, có bóng
Mã phần lô PP2300362405
Giá từng phần lô 1,177,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.857.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1557
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300362406
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300362407
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông tiểu 3 nhánh có bóng
Mã phần lô PP2300362408
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông phổi các số
Mã phần lô PP2300362409
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sond Pezzer số 18, 20, 22
Mã phần lô PP2300362410
Giá từng phần lô 9,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.112.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300362411
Giá từng phần lô 986,252,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.704.835
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.126.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3261
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300362412
Giá từng phần lô 11,473,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.174.969
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.736.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sonde nelaton mã hóa màu, 3 lỗ (2 lỗ bên) giúp dẫn lưu nhanh, các cỡ
Mã phần lô PP2300362413
Giá từng phần lô 180,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.378.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300362414
Giá từng phần lô 499,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.808.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 991
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300362415
Giá từng phần lô 107,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.380.570
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.600.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1064
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sonde niệu quản chữ J-J
Mã phần lô PP2300362416
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống thông J-J các số
Mã phần lô PP2300362417
Giá từng phần lô 3,181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.266.818.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống dẫn lưu Kehr các cỡ
Mã phần lô PP2300362418
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút điều kinh các số
Mã phần lô PP2300362419
Giá từng phần lô 48,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.383.825
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút thai các cỡ
Mã phần lô PP2300362420
Giá từng phần lô 37,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.747.963
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.770.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 447
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút thai các cỡ
Mã phần lô PP2300362421
Giá từng phần lô 49,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.560.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 594
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hệ thống hút đàm kín sử dụng 72h
Mã phần lô PP2300362422
Giá từng phần lô 530,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.653.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây hút đờm thường
Mã phần lô PP2300362423
Giá từng phần lô 977,955,426
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.793.241
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.977.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 13200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300362424
Giá từng phần lô 1,974,386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.750.310
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6656
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây hút nhớt loại không nắp
Mã phần lô PP2300362425
Giá từng phần lô 248,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.215.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hệ thống hút đờm kín sử dụng 72h
Mã phần lô PP2300362426
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây hút đờm thường
Mã phần lô PP2300362427
Giá từng phần lô 104,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.305.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1358
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây hút đờm thường
Mã phần lô PP2300362428
Giá từng phần lô 94,661,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.446.048
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.330.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1197
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây hút nhớt loại không nắp
Mã phần lô PP2300362429
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.978.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 538
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây hút nhớt loại không nắp
Mã phần lô PP2300362430
Giá từng phần lô 75,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.800.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1259
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ ống tưới rửa
Mã phần lô PP2300362431
Giá từng phần lô 403,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.565.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút và tưới rửa
Mã phần lô PP2300362432
Giá từng phần lô 297,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.253.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây máy thở 2 bãy nước dùng một lần người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300362433
Giá từng phần lô 3,015,849,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.792.555
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.507.924.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 628
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300362434
Giá từng phần lô 179,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.107.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu nối Male/male
Mã phần lô PP2300362435
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.787.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300362436
Giá từng phần lô 507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.593.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng, vật liệu PP, dài 15cm, đầu nối 22mmF-15mmmM và 22mmM/15mmF
Mã phần lô PP2300362437
Giá từng phần lô 1,501,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.462.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2502
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nối syringe vối vỏ ngoài.
Mã phần lô PP2300362438
Giá từng phần lô 167,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.415.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đoạn nối mềm
Mã phần lô PP2300362439
Giá từng phần lô 68,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.151.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.492.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cathetermount (Ống nối nội khí quản)
Mã phần lô PP2300362440
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.912.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây thở máy gây mê người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2300362441
Giá từng phần lô 1,624,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.456.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 903
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây máy gây mê (loại co giãn sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2300362442
Giá từng phần lô 745,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.168.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300362443
Giá từng phần lô 101,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.105.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây máy gây mê (loại co giãn sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2300362444
Giá từng phần lô 116,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.266.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kết nối máy lọc màng bụng (thẩm phân phúc mạc) tự động người lớn
Mã phần lô PP2300362445
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây thở silicone nhiều lần dùng cho thở nCPAP
Mã phần lô PP2300362446
Giá từng phần lô 355,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.464.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter(Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn (cuff)
Mã phần lô PP2300362447
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheter02 nòng TM đùi 2 nòng kích cỡ 12Fx 4''x20cm
Mã phần lô PP2300362448
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheterchạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300362449
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.897.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheterđặt TMTT 3 nòng
Mã phần lô PP2300362450
Giá từng phần lô 4,257,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.721.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 241
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
CatheterTM trung tâm 2 nòng, kim V
Mã phần lô PP2300362451
Giá từng phần lô 464,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.994.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ đặt catheter đường hầm
Mã phần lô PP2300362452
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.308.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cathetertĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300362453
Giá từng phần lô 57,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.182.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống giảm
Mã phần lô PP2300362454
Giá từng phần lô 25,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.147.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Catheterđộng mạch
Mã phần lô PP2300362455
Giá từng phần lô 1,016,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.185.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300362456
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van giảm
Mã phần lô PP2300362457
Giá từng phần lô 42,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.609.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nắp trocar 5.5 mm.
Mã phần lô PP2300362458
Giá từng phần lô 95,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.100.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nắp trocar 10 mm.
Mã phần lô PP2300362459
Giá từng phần lô 98,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.866.325
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van màng
Mã phần lô PP2300362460
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Van dụng cụ, 0,5 mm
Mã phần lô PP2300362461
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C
Mã phần lô PP2300362462
Giá từng phần lô 407,022,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.003.574
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.511.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 8/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300362463
Giá từng phần lô 25,697,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.309.207
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.848.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan chậm 8/0, 2 kim, dài 45cm, kim dẹt
Mã phần lô PP2300362464
Giá từng phần lô 83,923,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.795.234
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.961.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polygactin 7/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300362465
Giá từng phần lô 11,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.430.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tổng hợp Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang, kim cong kim 3/8C
Mã phần lô PP2300362466
Giá từng phần lô 145,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.779.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 4-0, kim tam giác ngược, 3/8C, 19mm.
Mã phần lô PP2300362467
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.233.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362468
Giá từng phần lô 676,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.687.763
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.026.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300362469
Giá từng phần lô 536,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.082.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1013
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C dài 8mm.
Mã phần lô PP2300362470
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Nylon 8/0, dài 30cm
Mã phần lô PP2300362471
Giá từng phần lô 236,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.677.820
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.370.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm
Mã phần lô PP2300362472
Giá từng phần lô 92,636,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.003.230
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.318.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đơn sợi có gai 3-0 30cm 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300362473
Giá từng phần lô 637,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.974.220
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.578.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đơn sợi có gai 4-0 15cm 3/8C 17mm
Mã phần lô PP2300362474
Giá từng phần lô 636,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.220.110
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.049.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362475
Giá từng phần lô 389,314,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.386.795
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.657.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 736
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi Nylon số 4-0 dài 45cm, kim tam giác ngược C-13, 3/8C, 19mm.
Mã phần lô PP2300362476
Giá từng phần lô 25,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.373.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362477
Giá từng phần lô 256,089,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.463.840
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.044.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362478
Giá từng phần lô 321,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.375.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn, 3/8C dài 8mm.
Mã phần lô PP2300362479
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 5/0 dài 75cm 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 13mm
Mã phần lô PP2300362480
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.535.938
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số3/0, 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm.
Mã phần lô PP2300362481
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.957.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil (Silk) 1 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300362482
Giá từng phần lô 363,067,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.685.637
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.533.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 952
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu cỡ chỉ 3/0 dài 70cm. Kim tam giác 26 mm, 3/8C.
Mã phần lô PP2300362483
Giá từng phần lô 287,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.765.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 826
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu cỡ chỉ 2/0 . Kim tam giác 26 mm, 3/8C.
Mã phần lô PP2300362484
Giá từng phần lô 113,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.054.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm, bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300362485
Giá từng phần lô 197,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.487.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyamide 2/0 Kim tam giác 3/8C - 26mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300362486
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.638.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu cỡ chỉ 3/0 dài 75cm. Kim tam giác 26 mm, 3/8C.
Mã phần lô PP2300362487
Giá từng phần lô 265,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.489.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon
Mã phần lô PP2300362488
Giá từng phần lô 154,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.974.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0
Mã phần lô PP2300362489
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.618.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu cỡ chỉ 4/0 dài 75cm. Kim tam giác 19 mm, 3/8C.
Mã phần lô PP2300362490
Giá từng phần lô 99,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.202.975
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 287
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 24mm
Mã phần lô PP2300362491
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.377.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, 75 cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm 1/2C.
Mã phần lô PP2300362492
Giá từng phần lô 792,570,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.706.296
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.285.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylen số3/0, 90cm, 2 kim tròn 1/2C 26mm.
Mã phần lô PP2300362493
Giá từng phần lô 568,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 242
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300362494
Giá từng phần lô 46,486,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.121.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.243.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn, 1/2C, 22mm
Mã phần lô PP2300362495
Giá từng phần lô 342,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.357.575
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362496
Giá từng phần lô 311,775,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.140.320
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.887.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362497
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.944.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0, 75CM kim tam giác
Mã phần lô PP2300362498
Giá từng phần lô 47,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.954.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide 6 - 6.6 (Nylon) Nylon màu xanh dương 4/0 kim tam giác 3/8 chiều dài chỉ 75cm
Mã phần lô PP2300362499
Giá từng phần lô 12,259,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.735.108
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.129.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan Nylon 2/0, dài 75 cm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362500
Giá từng phần lô 986,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.938.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu cỡ chỉ 3/0 dài 75cm. Kim tam giác 26 mm, 3/8C.
Mã phần lô PP2300362501
Giá từng phần lô 42,361,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.182.868
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.180.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan Nylon 3/0, dài 75 cm 3/8
Mã phần lô PP2300362502
Giá từng phần lô 1,597,276,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.059.720
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1761
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nylon 2/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 26 mm, 3/8C( Chỉ màu đen)
Mã phần lô PP2300362503
Giá từng phần lô 456,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.209.938
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan Nylon 4/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 19 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362504
Giá từng phần lô 511,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.127.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tự tiêu Nylon 3/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 24 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362505
Giá từng phần lô 545,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.995.075
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1032
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 24mm
Mã phần lô PP2300362506
Giá từng phần lô 37,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.898.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 24mm
Mã phần lô PP2300362507
Giá từng phần lô 59,623,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.481.530
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.811.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300362508
Giá từng phần lô 124,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.398.450
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nylon 4/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 19 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362509
Giá từng phần lô 7,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.496.225
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Nylon (Polyamide 6,6) số 4/0 dài 45cm, kim tam giác ngược cong 3/8C dài 19mm
Mã phần lô PP2300362510
Giá từng phần lô 21,528,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.339.085
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.764.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Silk 3/0, dài 75 cm, không kim
Mã phần lô PP2300362511
Giá từng phần lô 56,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.527.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362512
Giá từng phần lô 129,620,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.354.877
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.810.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 22mm 1/2C, pledget 7mm x 3mm x 1,5mm.
Mã phần lô PP2300362513
Giá từng phần lô 127,367,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.749.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.683.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester3/0, dài 100cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362514
Giá từng phần lô 268,353,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.201.684
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.176.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362515
Giá từng phần lô 248,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.785.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362516
Giá từng phần lô 42,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.486.094
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0, 75CM kim tam giác
Mã phần lô PP2300362517
Giá từng phần lô 32,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.146.560
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.243.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362518
Giá từng phần lô 64,990,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.689
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.495.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362519
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362520
Giá từng phần lô 353,012,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.521.335
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.506.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362521
Giá từng phần lô 71,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.072.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn everpoint 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362522
Giá từng phần lô 33,131,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.606.037
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.565.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan Nylon 3/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 24 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362523
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0, 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362524
Giá từng phần lô 10,372,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.390.278
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.186.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan Nylon 4/0, dài 75 cm, kim tam giác ngược 19 mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362525
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.858.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Silk 3/0, dài 75 cm, không kim
Mã phần lô PP2300362526
Giá từng phần lô 1,211,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.336
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt everpoint 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362527
Giá từng phần lô 31,667,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.562.994
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.833.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 9/0, dài 13cm , kim tròn đầu tròn 5.1mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362528
Giá từng phần lô 13,638,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.717.656
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.819.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tổng hợp Corolene5/0, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 13mm
Mã phần lô PP2300362529
Giá từng phần lô 304,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.075.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ nylon số 3/0 kim tam giác. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362530
Giá từng phần lô 24,343,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.344.530
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đa sợi polyester2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm 1/2C, pledget 3mm x 3mm x 1,5mm.
Mã phần lô PP2300362531
Giá từng phần lô 68,051,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.486.580
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.025.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362532
Giá từng phần lô 74,758,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.265.303
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.379.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuậtl số 1 dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300362533
Giá từng phần lô 198,603,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.505.008
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.301.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 0, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362534
Giá từng phần lô 205,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.142.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 ố 0, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362535
Giá từng phần lô 210,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.014.025
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362536
Giá từng phần lô 1,447,082,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.046.424
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.541.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 613
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362537
Giá từng phần lô 1,487,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.093.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 908
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi kháng khuẩn số 3/0 dài 20 cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2300362538
Giá từng phần lô 233,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.658.310
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.953.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone 4/0, 70cm, kim tròn đầu hình thoi 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362539
Giá từng phần lô 994,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.720.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C
Mã phần lô PP2300362540
Giá từng phần lô 463,796,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.454.935
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.898.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone kháng khuẩn số 3/0 dài 70 cm, 1 đầu vòng tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2300362541
Giá từng phần lô 241,403,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.000.008
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.701.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362542
Giá từng phần lô 899,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.993.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0, 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362543
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.328.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm. 1/2C
Mã phần lô PP2300362544
Giá từng phần lô 339,177,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.663.613
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.588.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuậttan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300362545
Giá từng phần lô 1,206,873,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.897.483
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.436.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 406
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuậttan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300362546
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2300362547
Giá từng phần lô 1,663,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.030.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn số 4/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 17mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300362548
Giá từng phần lô 241,403,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.000.008
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.701.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 0, kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2C, chỉ dài 70cm
Mã phần lô PP2300362549
Giá từng phần lô 440,640,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.956.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.320.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 0 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362550
Giá từng phần lô 214,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.918.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.311.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 0 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362551
Giá từng phần lô 315,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.021.038
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 0, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362552
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.238.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 1 dài 90cm. Kim tròn 40 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362553
Giá từng phần lô 589,020,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.677.391
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.510.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 618
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362554
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.256.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 3/0 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362555
Giá từng phần lô 358,633,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.526.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.316.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 388
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 3/0 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362556
Giá từng phần lô 792,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.505.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362557
Giá từng phần lô 175,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.173.425
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362558
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.290.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362559
Giá từng phần lô 264,352,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.350.943
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.176.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đa sợi 1/0 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362560
Giá từng phần lô 396,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.252.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đa sợi số 1 dài 75 cm. Kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362561
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.041.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 3/0 75cm, 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300362562
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.990.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 1, 90cm, 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300362563
Giá từng phần lô 178,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.882.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 1, 90cm, 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300362564
Giá từng phần lô 561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.712.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp polyglycolic acid có chất kháng khuẩn Triclosan số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300362565
Giá từng phần lô 1,033,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.155.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 683
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, 36mm
Mã phần lô PP2300362566
Giá từng phần lô 654,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.201.575
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, 36mm
Mã phần lô PP2300362567
Giá từng phần lô 445,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.205.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp polyglycolic acid có chất kháng khuẩn Triclosan số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, 36mm
Mã phần lô PP2300362568
Giá từng phần lô 641,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.179.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 404
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2300362569
Giá từng phần lô 137,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.310.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362570
Giá từng phần lô 487,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.115.038
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.589.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là CalciumStearate số 4/0 dài 75cm
Mã phần lô PP2300362571
Giá từng phần lô 184,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.493.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4-0, dài 70cm, kim tròn đầu nhọn CV-24 1/2C, 20mm
Mã phần lô PP2300362572
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.225.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp Polyamide 6 số 3/0 dài 75cm, 3/8C 24mm
Mã phần lô PP2300362573
Giá từng phần lô 213,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.361.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 413
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Sterisil 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300362574
Giá từng phần lô 140,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.799.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362575
Giá từng phần lô 115,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.251.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C
Mã phần lô PP2300362576
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.537.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C, 36mm
Mã phần lô PP2300362577
Giá từng phần lô 166,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.951.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 4-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn CV-24 1/2C, 20mm
Mã phần lô PP2300362578
Giá từng phần lô 899,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.993.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ khâu tan chậm đơn sợi 3/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362579
Giá từng phần lô 825,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.026.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 2/0 dài 75 cm, kim tròn cong 1/2C dài 26 mm
Mã phần lô PP2300362580
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.010.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362581
Giá từng phần lô 1,273,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.363.406
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.746.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 796
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362582
Giá từng phần lô 300,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.113.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362583
Giá từng phần lô 592,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.166.938
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, số 1/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362584
Giá từng phần lô 2,921,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.081.583.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362585
Giá từng phần lô 2,803,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.997.194.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362586
Giá từng phần lô 818,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.864.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 613
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362587
Giá từng phần lô 304,145,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.703.968
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.072.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362588
Giá từng phần lô 2,852,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.032.356.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.426.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1204
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362589
Giá từng phần lô 1,456,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.978.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 615
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362590
Giá từng phần lô 7,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.663.663
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.974.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, dài, kim tròn 1/2 C, 26mm
Mã phần lô PP2300362591
Giá từng phần lô 143,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.924.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 4/0 dài 75cm. Kim tròn 20 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362592
Giá từng phần lô 178,852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.432.406
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.426.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn (PGLA) số 0 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362593
Giá từng phần lô 340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.606.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300362594
Giá từng phần lô 196,395,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.931.580
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.197.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn (PGLA) số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362595
Giá từng phần lô 1,060,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.820.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn (PGLA) số 3/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300362596
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300362597
Giá từng phần lô 726,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.275.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, dài, kim tròn 1/2 C, 26mm
Mã phần lô PP2300362598
Giá từng phần lô 500,133,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.344.848
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.066.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 556
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300362599
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.960.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 3/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300362600
Giá từng phần lô 524,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.777.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 508
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, kim tròn cong 1/2C
Mã phần lô PP2300362601
Giá từng phần lô 242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.781.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tan nhanh cỡ chỉ số 0 dài 90cm. Kim tròn 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362602
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.628.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tan nhanh cỡ chỉ số 2/0 dài 90cm. Kim tròn 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362603
Giá từng phần lô 287,746,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.019.168
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.873.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tan nhanh cỡ chỉ số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362604
Giá từng phần lô 912,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.270.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 683
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362605
Giá từng phần lô 750,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.744.788
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.259.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu cỡ chỉ số 0 kim tròn dài 90cm, kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2300362606
Giá từng phần lô 149,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.191.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 2/0 dài 75 cm, kim tròn cong 1/2C dài 26 mm
Mã phần lô PP2300362607
Giá từng phần lô 232,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.567.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 258
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi bện Polyglycolic Acid (PGA) số 2/0 dài 75 cm, kim tròn cong 1/2C dài 26 mm
Mã phần lô PP2300362608
Giá từng phần lô 709,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.818.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan trung bình 3/0. Kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362609
Giá từng phần lô 301,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.462.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ polycaprolactonevà calcium stearate, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300362610
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.218.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolid Acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu cắt 1/2C
Mã phần lô PP2300362611
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 2-0 75cm, 1/2C 25-27mm
Mã phần lô PP2300362612
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ tan trung bình đa sợi bện Lactomer 9-1 số 4/0 75cm, 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300362613
Giá từng phần lô 329,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.537.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thép số 7, Kim tam giác 1/2C - 55mm
Mã phần lô PP2300362614
Giá từng phần lô 460,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thép khâu xương ức số 4 bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300362615
Giá từng phần lô 52,856,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.660.114
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.428.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ điện cực đa sợi 2/0 dài 60cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2 vòng tròn, 1 kim thẳng đầu tam giác 60mm
Mã phần lô PP2300362616
Giá từng phần lô 24,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.185.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thép khâu xương ức số 5, dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300362617
Giá từng phần lô 89,535,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.794.115
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.767.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin số 0 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate
Mã phần lô PP2300362618
Giá từng phần lô 16,557,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.797.290
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.278.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate
Mã phần lô PP2300362619
Giá từng phần lô 42,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.448.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate
Mã phần lô PP2300362620
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.675
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate
Mã phần lô PP2300362621
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.201.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate
Mã phần lô PP2300362622
Giá từng phần lô 33,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.521.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 3/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate
Mã phần lô PP2300362623
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.720.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin số 0 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm.bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362624
Giá từng phần lô 23,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.668.225
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin số 1 dài 90cm. Kim tròn 1/2C - 40mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362625
Giá từng phần lô 268,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.996.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 2/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362626
Giá từng phần lô 220,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.807.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 3/0 dài 75cm, Kim tròn 1/2C - 25mm. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362627
Giá từng phần lô 220,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.807.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ Polyglactin 910 số 4/0. bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon và calcium stearate. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP
Mã phần lô PP2300362628
Giá từng phần lô 3,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.640
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300362629
Giá từng phần lô 131,623,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.781.958
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.811.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm điện cực trung tính cho trẻ em
Mã phần lô PP2300362630
Giá từng phần lô 235,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.954.063
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300362631
Giá từng phần lô 502,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300362632
Giá từng phần lô 426,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.038.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 212
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300362633
Giá từng phần lô 49,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.568.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300362634
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại Clutch Cutter
Mã phần lô PP2300362635
Giá từng phần lô 459,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.678.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao dùng cho phẫu thuật mổ hở
Mã phần lô PP2300362636
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
Mã phần lô PP2300362637
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao cắt cơ vòng dạng kim
Mã phần lô PP2300362638
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao cắt hớt niêm mạc, hình chữ D, dài 1950mm,chiều dài dao 1.5mm
Mã phần lô PP2300362639
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.803.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa
Mã phần lô PP2300362640
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.079.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao cắt hớt niêm mạc, hình chữ T, dài 1950mm,chiều dài dao 4mm.
Mã phần lô PP2300362641
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.803.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao siêu âm 36cm dùng được cho máy Harmonic
Mã phần lô PP2300362642
Giá từng phần lô 7,783,010,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.545.395.017
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.891.505.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao siêu âm 17cm dùng được cho máy Harmonic
Mã phần lô PP2300362643
Giá từng phần lô 3,387,144,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.413.340.528
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.572.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dao siêu âm mổ nội soi dùng cho máy Harmonic
Mã phần lô PP2300362644
Giá từng phần lô 1,431,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.247.988
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dao siêu âm mổ mở dùng cho máy Harmonic
Mã phần lô PP2300362645
Giá từng phần lô 1,985,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.764.225
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m
Mã phần lô PP2300362646
Giá từng phần lô 733,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.405.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cắt đốt lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê, chiều dài 19,1cm, đường kích đầu kích hoạt 2,0mm
Mã phần lô PP2300362647
Giá từng phần lô 3,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que phẫu tích đơn cực, dạng móc.
Mã phần lô PP2300362648
Giá từng phần lô 201,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.818.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2300362649
Giá từng phần lô 2,214,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.795.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao đốt điện đơn cực có đầu dao bằng thép không rỉ, loại dùng 1 lần, kèm dây cáp 3m.
Mã phần lô PP2300362650
Giá từng phần lô 1,791,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.395.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ
Mã phần lô PP2300362651
Giá từng phần lô 949,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.447.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37 cm, đường kính thân dao 5mm, quay 350 độ
Mã phần lô PP2300362652
Giá từng phần lô 4,367,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.658.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.183.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2300362653
Giá từng phần lô 160,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.463.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao 2 nút bấm dùng một lần
Mã phần lô PP2300362654
Giá từng phần lô 77,683,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.349.280
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.841.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon nhọn, chiều dài 21 cm
Mã phần lô PP2300362655
Giá từng phần lô 4,141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.462.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây đốt điện cực đơn cực
Mã phần lô PP2300362656
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.912.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao mổ phụ 15°, 30° chọc tiền phòng trong mổ phaco
Mã phần lô PP2300362657
Giá từng phần lô 1,503,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.037.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao tạo đường hầm trong mổ phaco 2.2mm
Mã phần lô PP2300362658
Giá từng phần lô 3,738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.663.325.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300362659
Giá từng phần lô 371,596,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.762.186
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.798.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 6411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao mổ mắt các cỡ
Mã phần lô PP2300362660
Giá từng phần lô 35,844,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.539.192
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.922.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao mổ mắt các cỡ
Mã phần lô PP2300362661
Giá từng phần lô 17,194,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.251.295
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.597.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao bào da
Mã phần lô PP2300362662
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi dao phẫu thuật các số
Mã phần lô PP2300362663
Giá từng phần lô 63,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.136.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3017
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mạch máu nhân tạo chữ Y có ngâm tẩm gelatin (các cỡ).
Mã phần lô PP2300362664
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mạch máu nhân tạo phủ ePTFE
Mã phần lô PP2300362665
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent nhựa dùng cho mật tụy loại thẳng
Mã phần lô PP2300362666
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Stent nhựa dùng cho mật tụy loại đuôi heo
Mã phần lô PP2300362667
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưới điều trị thoát vị 15x15cmChất liệu: Polypropylene
Mã phần lô PP2300362668
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưới điều trị thoát vị 15x15cm
Mã phần lô PP2300362669
Giá từng phần lô 147,260,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.923.354
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.630.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ thắt giãn tĩnh mạch thực quản, gồm tay quay và 7 vòng thắt
Mã phần lô PP2300362670
Giá từng phần lô 164,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.206.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu thắt giãn tĩnh mạch thực quản, gồm 7 vòng thắt
Mã phần lô PP2300362671
Giá từng phần lô 71,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.129.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu trên 20kg
Mã phần lô PP2300362672
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn)
Mã phần lô PP2300362673
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.787.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây nối áp lực cao 1200psi,vật liệu PU, chống gập xoắn, độ dài 30cm, 50cm, 100cm, 120cm, 150cm. adaptor xoay được, dây trong suốt
Mã phần lô PP2300362674
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn đường mật
Mã phần lô PP2300362675
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não
Mã phần lô PP2300362676
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chất tắc mạch dạng lỏng Onyx Liquid EmbolicSystem hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362677
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phim AGFA 25x30 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362678
Giá từng phần lô 5,742,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.091.175.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.871.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phim AGFA 35x43 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362679
Giá từng phần lô 7,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.407.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.795.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6325
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Film laser kích cỡ 25x30 cm tương thích với máy in DryviewCarestream, kích cỡ 25x30cm
Mã phần lô PP2300362680
Giá từng phần lô 6,297,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.487.012.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.148.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9408
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Film khô laser DI-HL 20 x25cm hoặc tương đương (Tương thích với máy in phim khô model: DryPix 4000/6000/7000, DryPix Plus, Smart)
Mã phần lô PP2300362681
Giá từng phần lô 6,646,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.735.631.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.323.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Film khô laser 26x36cmtương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000
Mã phần lô PP2300362682
Giá từng phần lô 9,116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.495.720.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.558.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13567
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Film khô laser 35 x43cm tương thích với máy in phim khô model: Drypix 4000/6000/7000/8000
Mã phần lô PP2300362683
Giá từng phần lô 4,773,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.762.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.386.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Film laser kích cỡ 35x43 cm tương thích với máy in DryviewCarestream
Mã phần lô PP2300362684
Giá từng phần lô 6,523,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.648.207.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.261.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5458
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phim X-quang khô laser 25x30cm(10 x 12 inch) Konica Drypro model 832'
Mã phần lô PP2300362685
Giá từng phần lô 3,266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.327.025.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phim X-Quang ướt siêu nhạy 35x35
Mã phần lô PP2300362686
Giá từng phần lô 224,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.248.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 708
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hóa chất rửa phim X-Quang
Mã phần lô PP2300362687
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.456.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phim X-quang khô laser 35x43cm(14 x 17 inch)
Mã phần lô PP2300362688
Giá từng phần lô 3,945,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.810.855.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.972.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho máy OMNI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362689
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Quả lọc huyết tương TPE 2000 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362690
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng cho máy OMNI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362691
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dây và quả lọc máu liên tục 1,6 m² dùng cho máy OMNI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362692
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ quả lọc máu liên tục có heparin
Mã phần lô PP2300362693
Giá từng phần lô 5,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.655.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ quả lọc máu
Mã phần lô PP2300362694
Giá từng phần lô 2,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Quả lọc thận nhân tạo Diện tích màng: 1,6 m²
Mã phần lô PP2300362695
Giá từng phần lô 138,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.895.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Quả lọc thận nhân tạo Diện tích màng: 1,8 m²
Mã phần lô PP2300362696
Giá từng phần lô 140,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.949.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Quả hấp phụ máu một lần 230ml
Mã phần lô PP2300362697
Giá từng phần lô 18,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Quả hấp phụ máu một lần 130ml
Mã phần lô PP2300362698
Giá từng phần lô 341,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.649.350
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dịch nhầy chứa Sodium Hyaluronate 1.6%
Mã phần lô PP2300362699
Giá từng phần lô 4,140,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.949.963.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dịch nhầy chứa Sodium Hyaluronate (NaHA) 2%
Mã phần lô PP2300362700
Giá từng phần lô 4,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.056.625.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 458
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dung dịch BSS hỗ trợ dùng trong phẫu thuật Phaco máy Centurion
Mã phần lô PP2300362701
Giá từng phần lô 814,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.975.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu cắt dịch kính bán phần trước dùng cho máy Infiniti
Mã phần lô PP2300362702
Giá từng phần lô 198,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.588.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng căn bao thủy tinh thể
Mã phần lô PP2300362703
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ mở thông dạ dày qua da 24Fr
Mã phần lô PP2300362704
Giá từng phần lô 259,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.107.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
Mã phần lô PP2300362705
Giá từng phần lô 210,096,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.693.421
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.048.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo và Starr
Mã phần lô PP2300362706
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm, không dùng pin
Mã phần lô PP2300362707
Giá từng phần lô 134,126,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.565.267
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.063.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 60mm, không dùng pin
Mã phần lô PP2300362708
Giá từng phần lô 268,253,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.130.533
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.126.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm
Mã phần lô PP2300362709
Giá từng phần lô 162,577,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.836.683
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.288.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 45mm, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300362710
Giá từng phần lô 326,762,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.817.996
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.381.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu nối thẳng nội soi gập góc 60mm, sử dụng pin
Mã phần lô PP2300362711
Giá từng phần lô 326,762,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.817.996
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.381.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Proximate
Mã phần lô PP2300362712
Giá từng phần lô 270,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.061.138
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối tròn đầu cong sử dụng pin các cỡ 25/29/31mm, chiều cao kim mở 5.2mm, tự động điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm-2.2mm.Ghim công nghệ 3D và công nghệ chống trượt mô GST, làm bằng chất liệu TitaniumAlloy
Mã phần lô PP2300362713
Giá từng phần lô 291,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.918.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thòng lọng cắt polyp lạnh
Mã phần lô PP2300362714
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng thắt 30 mm sử dụng 1 lần,dụngcụ chuyên dùng cho thắt polyp
Mã phần lô PP2300362715
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thòng lọng cắt polyp hình oval, đường kính 20mm, dài 1600mm,sử dụng 1 lần.
Mã phần lô PP2300362716
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thòng lọng cắt Polyp (dùng cho ống soi dạ dày ngã mũi)
Mã phần lô PP2300362717
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thòng lọng cắt polyp cắt lạnh
Mã phần lô PP2300362718
Giá từng phần lô 1,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưới điều trị thoát vị, 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300362719
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.323.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm màng nâng thoát vị đơn sợi Versatex,kích thước 11x6 cm
Mã phần lô PP2300362720
Giá từng phần lô 447,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.630.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm màng nâng thoát vị đơn sợi Versatex,kích thước 15x10 cm
Mã phần lô PP2300362721
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.710.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm màng nâng thoát vị 3D, dùng trong mổ thoát vị bẹn bên trái, kích thước 15x10 cm
Mã phần lô PP2300362722
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm màng nâng thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi, kích thước 6x11 cm
Mã phần lô PP2300362723
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tấm màng nâng thoát vị bẹn, tự dính Progrip dùng trong mổ mở thoát vị bẹn bên phải, kích thước 12x8 cm
Mã phần lô PP2300362724
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp dị vật loại dùng với kính soi
Mã phần lô PP2300362725
Giá từng phần lô 275,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.587.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm sinh thiết chiều dài 1700mm
Mã phần lô PP2300362726
Giá từng phần lô 225,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.668.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm sinh thiết Ø 7 Fr, dài 370 mm
Mã phần lô PP2300362727
Giá từng phần lô 164,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.063.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp sỏi, hàm răng cá sấu
Mã phần lô PP2300362728
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.075.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Rọ lấy dị vật tương thích với kênh dụng cụ 2.8mm
Mã phần lô PP2300362729
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
kiềm gắp dị vật ống tiêu hóa răng chuột
Mã phần lô PP2300362730
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que dẫn Laser 272 μm
Mã phần lô PP2300362731
Giá từng phần lô 1,420,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que dẫn Laser 365 μm
Mã phần lô PP2300362732
Giá từng phần lô 1,420,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn (xẻ cổ bàng quang), cỡ 22-24Fr,
Mã phần lô PP2300362733
Giá từng phần lô 3,622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.581.031.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực đốt cầm máu, đầu nhọn (xẻ cổ bàng quang), cỡ 24Fr/26Fr,
Mã phần lô PP2300362734
Giá từng phần lô 1,086,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.309.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực cắt dạng vòng.
Mã phần lô PP2300362735
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực cầm máu
Mã phần lô PP2300362736
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực xẻ cổ bàng quang
Mã phần lô PP2300362737
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Rọ kéo sỏi
Mã phần lô PP2300362738
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim bơm xi măng dùng cho vít rỗng
Mã phần lô PP2300362739
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đai cột sống các số
Mã phần lô PP2300362740
Giá từng phần lô 188,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.246.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đai Desault các cỡ
Mã phần lô PP2300362741
Giá từng phần lô 314,344,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.970.670
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.172.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300362742
Giá từng phần lô 196,202,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.794.039
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.101.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp cổ cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300362743
Giá từng phần lô 93,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.263.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300362744
Giá từng phần lô 30,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.635.775
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300362745
Giá từng phần lô 587,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.608.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp cẳng tay Iseline (Trái -Phải)
Mã phần lô PP2300362746
Giá từng phần lô 118,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.702.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.440.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 262
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2300362747
Giá từng phần lô 149,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.618.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kít thu nhận tiểu cầu túi đôi
Mã phần lô PP2300362748
Giá từng phần lô 2,306,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.643.538.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.153.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đôi
Mã phần lô PP2300362749
Giá từng phần lô 3,512,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.502.927.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.756.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn
Mã phần lô PP2300362750
Giá từng phần lô 1,128,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.127.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đơn kèm dung dịch chống đông
Mã phần lô PP2300362751
Giá từng phần lô 1,686,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kit thu nhận tiểu cầu túi đơn
Mã phần lô PP2300362752
Giá từng phần lô 1,951,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.215.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Kit Thu Nhận Tiểu Cầu (Túi đôi)
Mã phần lô PP2300362753
Giá từng phần lô 3,958,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.820.371.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.979.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2300362754
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ kít lọc bạch cầu từ điều chế tiểu cầu pool
Mã phần lô PP2300362755
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng đạn nội soi 45mm dùng cho mô dày và mô trung bình
Mã phần lô PP2300362756
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng đạn nội soi 60mm dùng cho mô dày và mô trung bình
Mã phần lô PP2300362757
Giá từng phần lô 2,728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.943.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn...), Protack 5mm dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300362758
Giá từng phần lô 223,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.243.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng đạn dùng cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở ba hàng ghim GIA Staple with Tri- Staple Technology
Mã phần lô PP2300362759
Giá từng phần lô 1,161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.640.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng đạn nội soi 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu
Mã phần lô PP2300362760
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng ghim của Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300362761
Giá từng phần lô 550,054,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.914.009
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.027.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi 45mm các cỡ
Mã phần lô PP2300362762
Giá từng phần lô 258,607,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.257.562
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.303.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng ghim Echelon với công nghệ giữ mô bề mặt
Mã phần lô PP2300362763
Giá từng phần lô 808,147,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.804.880
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng pin trong nội soi Signia
Mã phần lô PP2300362764
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 24mmx55m, các cỡ.
Mã phần lô PP2300362765
Giá từng phần lô 718,358,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.830.168
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.179.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 215
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bao dây cần đốt
Mã phần lô PP2300362766
Giá từng phần lô 192,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.355.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300362767
Giá từng phần lô 1,226,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.639.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thẻ xét nghiệm khí máu, Ion đồ
Mã phần lô PP2300362768
Giá từng phần lô 4,836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.445.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.418.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn sáng Đường kính 5 mm
Mã phần lô PP2300362769
Giá từng phần lô 203,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.136.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn sáng Đường kính 2.5 mm
Mã phần lô PP2300362770
Giá từng phần lô 116,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.184.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây dẫn sáng Đường kính 3.5 mm
Mã phần lô PP2300362771
Giá từng phần lô 124,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.991.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống bơm CO2 lưu lượng cao, có thành tố làm ấm khí,
Mã phần lô PP2300362772
Giá từng phần lô 1,054,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.032.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu col xanh (100-1000 μl)
Mã phần lô PP2300362773
Giá từng phần lô 67,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.951.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu Col vàng có khía
Mã phần lô PP2300362774
Giá từng phần lô 57,369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.875.840
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.684.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu côn vàng không khía 10-200μl
Mã phần lô PP2300362775
Giá từng phần lô 69,646,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.623.131
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.823.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 27638
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Pipet Tips (10μl) (đầu col trắng)
Mã phần lô PP2300362776
Giá từng phần lô 7,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.989.994
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.501.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2538
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu gắn ống soi, mềm, dạng vát (5 cái/hộp)
Mã phần lô PP2300362777
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.894.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đầu gắn ống soi đại tràng ( 10 Cái/hộp)
Mã phần lô PP2300362778
Giá từng phần lô 73,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.083.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Clip mạch máu các size ML, L, XL
Mã phần lô PP2300362779
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kìm kẹp clip PolymerHemolokmổ nội soi cỡ ML, L, XL dài từ 32cm, đường kính 10 mm, kẹp clip cỡ ML-L-XL
Mã phần lô PP2300362780
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300362781
Giá từng phần lô 39,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.823.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng dán Điện cực tim
Mã phần lô PP2300362782
Giá từng phần lô 182,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.273.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2721
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng dán Điện cực tim
Mã phần lô PP2300362783
Giá từng phần lô 162,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.109.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300362784
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.428.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Miếng dán Điện cực tim 28x44mm
Mã phần lô PP2300362785
Giá từng phần lô 1,318,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.495.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo mạch máu thẳng
Mã phần lô PP2300362786
Giá từng phần lô 55,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.750.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo mạch máu cong
Mã phần lô PP2300362787
Giá từng phần lô 57,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.032.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ ống
Mã phần lô PP2300362788
Giá từng phần lô 112,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.298.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cán dao số 3 có thước đo
Mã phần lô PP2300362789
Giá từng phần lô 58,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.841.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
kéo phẫu tích mắt dài 105mm thẳng
Mã phần lô PP2300362790
Giá từng phần lô 305,934,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.978.331
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.967.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
kéo phẫu tích mắt dài 105mm cong
Mã phần lô PP2300362791
Giá từng phần lô 315,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.106.894
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.969.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
kéo metzenbaum cán vàng cong
Mã phần lô PP2300362792
Giá từng phần lô 748,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.283.094
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.233.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bóc tách rời răng dọc
Mã phần lô PP2300362793
Giá từng phần lô 172,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.572.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bulldog mạch máu
Mã phần lô PP2300362794
Giá từng phần lô 152,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.556.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Búa
Mã phần lô PP2300362795
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Clamp không chấn thương
Mã phần lô PP2300362796
Giá từng phần lô 493,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.586.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp ruột
Mã phần lô PP2300362797
Giá từng phần lô 439,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.787.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kelly nội soi
Mã phần lô PP2300362798
Giá từng phần lô 1,646,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.953.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300362799
Giá từng phần lô 1,646,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.953.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo cắt mô
Mã phần lô PP2300362800
Giá từng phần lô 2,377,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.694.227.031
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2300362801
Giá từng phần lô 274,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.492.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm vuông góc
Mã phần lô PP2300362802
Giá từng phần lô 137,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.746.094
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay khoan
Mã phần lô PP2300362803
Giá từng phần lô 155,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.619.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi cưa chuôi hình sao, kích thước 50/30/0,7/0,9mm
Mã phần lô PP2300362804
Giá từng phần lô 11,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mũi cắt sọ não 3 cạnh
Mã phần lô PP2300362805
Giá từng phần lô 445,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.525.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mũi khoan sọ tự dừng,đường kính 9/12mm,chuôi hudson
Mã phần lô PP2300362806
Giá từng phần lô 574,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.999.938
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kìm bấm xương có thể tháo rời
Mã phần lô PP2300362807
Giá từng phần lô 118,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.680.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kìm bấm xương có thể tháo rời
Mã phần lô PP2300362808
Giá từng phần lô 201,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.875.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo cắt chỉ thép
Mã phần lô PP2300362809
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kèm cắt đinh
Mã phần lô PP2300362810
Giá từng phần lô 85,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.842.156
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.696.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kèm rút đinh cộng lực
Mã phần lô PP2300362811
Giá từng phần lô 119,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.346.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt đinh nhỏ
Mã phần lô PP2300362812
Giá từng phần lô 156,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.342.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kèm cắt xương cộng lực 190
Mã phần lô PP2300362813
Giá từng phần lô 216,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.181.438
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gu gặm xương cộng lực
Mã phần lô PP2300362814
Giá từng phần lô 337,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.494.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương dài
Mã phần lô PP2300362815
Giá từng phần lô 380,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.216.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp AO
Mã phần lô PP2300362816
Giá từng phần lô 129,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.382.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây gấp nhân đệm
Mã phần lô PP2300362817
Giá từng phần lô 105,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Banh ngực nhiều lưỡi
Mã phần lô PP2300362818
Giá từng phần lô 128,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.408.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Sủi xương đầu 15cm
Mã phần lô PP2300362819
Giá từng phần lô 51,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.042.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kèm cắt sườn
Mã phần lô PP2300362820
Giá từng phần lô 49,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.502.094
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.913.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp dạ dày dài 275cm
Mã phần lô PP2300362821
Giá từng phần lô 209,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.176.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp dạ dày đầu tròn
Mã phần lô PP2300362822
Giá từng phần lô 65,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.797.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp kim cán vàng
Mã phần lô PP2300362823
Giá từng phần lô 124,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.684.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cán Dao bào da dài 300mm
Mã phần lô PP2300362824
Giá từng phần lô 137,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.808.438
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim dẫn đường đầu cong, dài 200mm đường kính 14 Charr
Mã phần lô PP2300362825
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim dẫn đường đầu cong, dài 200mm đường kính 18 Charr
Mã phần lô PP2300362826
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh mũi Đầu mũi 50 mm, dài 13cm
Mã phần lô PP2300362827
Giá từng phần lô 74,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.847.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nạo xương, lưỡi nạo 16 mm, dài 190 mm:
Mã phần lô PP2300362828
Giá từng phần lô 39,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.129.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thước đo, dài 200mm:
Mã phần lô PP2300362829
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.067.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thước đo, dài 300mm:
Mã phần lô PP2300362830
Giá từng phần lô 5,523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.935.138
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.761.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh mũi Hartmann, dài 160 mm
Mã phần lô PP2300362831
Giá từng phần lô 58,098,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.395.253
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.049.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút, dài 23cm, đường kính 8mm
Mã phần lô PP2300362832
Giá từng phần lô 108,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.254.380
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.213.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích mô Babcock,dài 160 mm:
Mã phần lô PP2300362833
Giá từng phần lô 221,533,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.842.405
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.766.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bóc tách, thẳng, dài 200 mm:
Mã phần lô PP2300362834
Giá từng phần lô 65,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.970.280
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.961.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bóc tách, thẳng, dài 180 mm:
Mã phần lô PP2300362835
Giá từng phần lô 49,480,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.254.643
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.740.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mang kim Mayo - Hegar, bước răng 0.4mm, dài 165mm
Mã phần lô PP2300362836
Giá từng phần lô 170,551,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.518.243
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.275.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp kim dài 16cm, Mayo-Hegar
Mã phần lô PP2300362837
Giá từng phần lô 87,646,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.448.060
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh mũi
Mã phần lô PP2300362838
Giá từng phần lô 57,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.725.431
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.579.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mang kim vi phẫu 180cm
Mã phần lô PP2300362839
Giá từng phần lô 64,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.134.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích mô Babcock,dài 160mm/200
Mã phần lô PP2300362840
Giá từng phần lô 307,666,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.212.595
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.833.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu thuật Mayo cong, tù dài 170mm
Mã phần lô PP2300362841
Giá từng phần lô 79,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.797.650
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp săng dài 15cm
Mã phần lô PP2300362842
Giá từng phần lô 214,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.096.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu không mấu, thẳng, dài 160mm
Mã phần lô PP2300362843
Giá từng phần lô 71,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.677.988
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu không mấu, cong, dài 160mm
Mã phần lô PP2300362844
Giá từng phần lô 72,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.889.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp mô thẳng không mấu,cỡ trung bình dài 160mm
Mã phần lô PP2300362845
Giá từng phần lô 6,917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.648
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.458.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu thuật loại chuẩn, thẳng, mũi nhọn/nhọn, dài 165mm
Mã phần lô PP2300362846
Giá từng phần lô 53,575,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.172.330
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.787.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẩu thuật Mayo cắt mô cứng cong, lưỡi vát, tù, dài 140/170/230 mm
Mã phần lô PP2300362847
Giá từng phần lô 890,297,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.336.684
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.148.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cán dao mổ, số 3, dài 125mm
Mã phần lô PP2300362848
Giá từng phần lô 13,998,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.974.003
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300362849
Giá từng phần lô 95,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.810.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp kim dài 15cm, Crile-Wood
Mã phần lô PP2300362850
Giá từng phần lô 96,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.414.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Allis dài 15cm
Mã phần lô PP2300362851
Giá từng phần lô 52,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.477.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo Mayo cong 17cm
Mã phần lô PP2300362852
Giá từng phần lô 21,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.154.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo Metzanbaum dài 18cm
Mã phần lô PP2300362853
Giá từng phần lô 78,121,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.661.569
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kelly cong dài 16cm
Mã phần lô PP2300362854
Giá từng phần lô 427,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.362.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp không mấu dài 18cm
Mã phần lô PP2300362855
Giá từng phần lô 54,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.646.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cắt xương dài 185mm
Mã phần lô PP2300362856
Giá từng phần lô 101,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.126.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bấm amidan
Mã phần lô PP2300362857
Giá từng phần lô 298,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.497.425
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh khí quản
Mã phần lô PP2300362858
Giá từng phần lô 114,153,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.334.654
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.076.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh mạch máu
Mã phần lô PP2300362859
Giá từng phần lô 320,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.477.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh mũi dài 13cm
Mã phần lô PP2300362860
Giá từng phần lô 298,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.916.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mang kim vi phẫu 180mm
Mã phần lô PP2300362861
Giá từng phần lô 746,323,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.755.280
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.161.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gu gặm xương cong dài 180 mm
Mã phần lô PP2300362862
Giá từng phần lô 483,273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.332.013
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.636.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt đinh 450mm
Mã phần lô PP2300362863
Giá từng phần lô 378,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.429.738
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.073.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẩu thuật Mayo cắt mô thẳng, mũi tù, dài 170mm
Mã phần lô PP2300362864
Giá từng phần lô 134,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.184.935
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu tích cắt mô mềm, cong, mũi tù/tù, dài 18cm
Mã phần lô PP2300362865
Giá từng phần lô 214,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.176.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu tích cắt mô mềm, cong, mũi tù/tù, dài 180mm
Mã phần lô PP2300362866
Giá từng phần lô 143,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.984.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo thẳng nhọn dài 16,5cm
Mã phần lô PP2300362867
Giá từng phần lô 55,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.731.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo thẳng nhọn dài 165 mm
Mã phần lô PP2300362868
Giá từng phần lô 120,544,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.887.743
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.272.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo thẳng nhọn dài 165 mm
Mã phần lô PP2300362869
Giá từng phần lô 122,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.969.531
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Búa dài 240 mm
Mã phần lô PP2300362870
Giá từng phần lô 81,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.725.325
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.509.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cắt xương
Mã phần lô PP2300362871
Giá từng phần lô 140,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.368.450
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây Bennett hoặc tương đương dài 250mm
Mã phần lô PP2300362872
Giá từng phần lô 69,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.705.425
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây Weitainer hoặc tương đương dài 140mm
Mã phần lô PP2300362873
Giá từng phần lô 70,736,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.399.685
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.368.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây Adson hoặc tương đương dài 265mm
Mã phần lô PP2300362874
Giá từng phần lô 660,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.869.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kiềm sinh thiết dài 230mm, 1mm
Mã phần lô PP2300362875
Giá từng phần lô 341,107,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.038.880
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.553.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kiềm sinh thiết dài 230mm, 02mm
Mã phần lô PP2300362876
Giá từng phần lô 329,389,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.689.805
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.694.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kiềm sinh thiết dài 230mm, 03mm
Mã phần lô PP2300362877
Giá từng phần lô 329,389,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.689.805
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.694.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kiềm sinh thiết dài 230mm, 04mm
Mã phần lô PP2300362878
Giá từng phần lô 329,389,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.689.805
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.694.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kiềm sinh thiết phủ gốm đen, dài 200mm, mũi ngửa 40o, 3mm
Mã phần lô PP2300362879
Giá từng phần lô 317,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.562.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kiềm sinh thiết phủ gốm đen, dài 200mm, mũi ngửa 40o, 4mm
Mã phần lô PP2300362880
Giá từng phần lô 317,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.562.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2300362881
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.781.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đục xương
Mã phần lô PP2300362882
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.994.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bào da
Mã phần lô PP2300362883
Giá từng phần lô 770,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.659.913
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.024.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách khoang màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong phải, 6mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362884
Giá từng phần lô 49,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.182.823
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mang kim dài 160 mm
Mã phần lô PP2300362885
Giá từng phần lô 175,341,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.930.890
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.670.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách khoang màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong trái, 6mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362886
Giá từng phần lô 49,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.182.823
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong phải, 3mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362887
Giá từng phần lô 49,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.182.823
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti có cổng hút, cong trái, 3mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362888
Giá từng phần lô 49,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.182.823
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti cong đơn bên phải, rất tinh tế dài 13 cm có cổng hút
Mã phần lô PP2300362889
Giá từng phần lô 52,838,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.647.146
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.419.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách màng nhĩ Panetti cong đơn bên trái, rất tinh tế dài 13 cm có cổng hút
Mã phần lô PP2300362890
Giá từng phần lô 52,838,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.647.146
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.419.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách Panetti cong 45 độ, đầu hút bên ngoài, 2.5mm, 13 cm
Mã phần lô PP2300362891
Giá từng phần lô 49,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.182.823
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách xoang nhĩ Panetti có cổng hút, cong đôi bên phải, 6mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362892
Giá từng phần lô 49,379,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.182.823
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.689.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ gắn clip
Mã phần lô PP2300362893
Giá từng phần lô 210,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.159.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thước đo độ sâu
Mã phần lô PP2300362894
Giá từng phần lô 72,061,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.343.819
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.030.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ nạo Panetti cong, có cổng hút dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362895
Giá từng phần lô 52,838,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.647.146
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.419.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ vặn vít các số
Mã phần lô PP2300362896
Giá từng phần lô 665,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.862.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gu gặm xương
Mã phần lô PP2300362897
Giá từng phần lô 270,490,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.724.481
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.245.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gu gặm xương cong
Mã phần lô PP2300362898
Giá từng phần lô 241,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.166.006
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.818.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gu gặm xương nhỏ
Mã phần lô PP2300362899
Giá từng phần lô 80,703,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.351.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gu gặm xương thẳng
Mã phần lô PP2300362900
Giá từng phần lô 143,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.163.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gương soi thanh quản, tay cầm hình lục giác, số 10, đường kính 30mm
Mã phần lô PP2300362901
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.339.125
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cá sấu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300362902
Giá từng phần lô 221,823,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.048.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.911.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt chỉ thép
Mã phần lô PP2300362903
Giá từng phần lô 45,391,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.341.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.695.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm răng chuột dài 15 cm, 5x6
Mã phần lô PP2300362904
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.757.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt dây thép
Mã phần lô PP2300362905
Giá từng phần lô 536,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.022.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút tai mũi họng đường kính 3mm
Mã phần lô PP2300362906
Giá từng phần lô 70,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.513.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp Babcock , đường kính 5mm, dài 330mm
Mã phần lô PP2300362907
Giá từng phần lô 206,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.881.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp có răng , đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362908
Giá từng phần lô 206,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.881.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp không sang chấn, đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362909
Giá từng phần lô 206,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.881.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp và phẫu tích lưỡng cực, đường kính 5.5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362910
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay dụng cụ kích thước 267x125x50mm
Mã phần lô PP2300362911
Giá từng phần lô 1,004,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.671.338
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.225.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp và phẫu tích , đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362912
Giá từng phần lô 270,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.731.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay dụng cụ
Mã phần lô PP2300362913
Giá từng phần lô 606,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.862.638
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.061.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm gắp và phẫu tích Maryland, đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362914
Giá từng phần lô 394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hộp dụng cụ mini 300 x 140 x 70 mm
Mã phần lô PP2300362915
Giá từng phần lô 475,202,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.581.924
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.601.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm mang kim, hàm cong phải, đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362916
Giá từng phần lô 376,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.398.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm mang kim, hàm cong trái, đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362917
Giá từng phần lô 362,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.138.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt đinh lớn
Mã phần lô PP2300362918
Giá từng phần lô 378,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.429.738
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.073.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm vách ngăn tai mũi họng
Mã phần lô PP2300362919
Giá từng phần lô 63,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.231.638
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.741.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo cắt chỉ hàm dạng móc, đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362920
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.775.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo hình gãy tai mũi họng
Mã phần lô PP2300362921
Giá từng phần lô 109,061,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.706.248
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.530.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo Metzebaum, đường kính 5 mm, dài 330 mm
Mã phần lô PP2300362922
Giá từng phần lô 398,676,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.057.192
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.338.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu thuật cong, tù dài 155mm
Mã phần lô PP2300362923
Giá từng phần lô 218,912,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.975.085
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.456.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đè lưỡi kích thước 20mm & 25mm dài 190mm
Mã phần lô PP2300362924
Giá từng phần lô 142,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.632.781
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.321.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu thuật thẳng dài 155mm
Mã phần lô PP2300362925
Giá từng phần lô 114,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.443.880
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.153.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp khuỷu
Mã phần lô PP2300362926
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.475.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu tích cong dài 115 mm
Mã phần lô PP2300362927
Giá từng phần lô 64,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.892.980
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.205.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu tích cong, mảnh, dài 130mm
Mã phần lô PP2300362928
Giá từng phần lô 67,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.442.590
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.994.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bulldog hoặc tương đương:
Mã phần lô PP2300362929
Giá từng phần lô 599,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.059.675
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu, thẳng, mảnh, dài 125mm
Mã phần lô PP2300362930
Giá từng phần lô 104,504,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.459.385
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.252.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp gắp bông băng, cong, ngàm trơn
Mã phần lô PP2300362931
Giá từng phần lô 229,681,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.647.855
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.840.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp gắp bông băng, thẳng, ngàm trơn
Mã phần lô PP2300362932
Giá từng phần lô 292,000,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.050.570
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.000.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mang kim dài 150 mm
Mã phần lô PP2300362933
Giá từng phần lô 161,149,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.819.233
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.574.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mang kim vi phẫu 140mm
Mã phần lô PP2300362934
Giá từng phần lô 839,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.260.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích mạch máu dài 200mm
Mã phần lô PP2300362935
Giá từng phần lô 425,873,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.435.011
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.936.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích mô Babcockhoặc tương đương, dài 160mm
Mã phần lô PP2300362936
Giá từng phần lô 100,850,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.855.910
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.425.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích, cong, mảnh, dài 125mm
Mã phần lô PP2300362937
Giá từng phần lô 41,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.401.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standardcác cỡ
Mã phần lô PP2300362938
Giá từng phần lô 338,651,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.289.016
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.325.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
KẸP TÚI PHÌNH MẠCH MÁU
Mã phần lô PP2300362939
Giá từng phần lô 625,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.668.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp vi phẫu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300362940
Giá từng phần lô 118,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.208.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp vi phẫu tai ngàm hình oval hướng lên, 0.8x1.3mm, dài 8 cm
Mã phần lô PP2300362941
Giá từng phần lô 119,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.031.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.671.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp vi phẫu tai ngàm hình oval hướng xuống, 0.8x1.3mm, dài 8 cm
Mã phần lô PP2300362942
Giá từng phần lô 194,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.388.163
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.114.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp vi phẫu tai ngàm hình oval thẳng, 0.5x1mm, dài 8 cm
Mã phần lô PP2300362943
Giá từng phần lô 173,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.724.913
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.824.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khoan nội tủy các số
Mã phần lô PP2300362944
Giá từng phần lô 719,764,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.832.206
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.882.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Móc vi phẫu Panetti có cổng hút cong 45 độ, 1mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362945
Giá từng phần lô 65,839,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.910.430
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.919.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Móc vi phẫu Panetti có cổng hút cong 45 độ, 2.5mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362946
Giá từng phần lô 16,459,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.608
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Móc vi phẫu Panetti có cổng hút cong 45 độ, 2mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362947
Giá từng phần lô 16,459,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.608
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nạo xương hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300362948
Giá từng phần lô 26,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thước đo độ sâu 120 mm
Mã phần lô PP2300362949
Giá từng phần lô 203,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.762.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thước đo độ sâu 50 mm
Mã phần lô PP2300362950
Giá từng phần lô 165,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.934.425
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.761.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu, cong, mảnh, dài 125mm
Mã phần lô PP2300362951
Giá từng phần lô 206,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.006.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bốc tách trung
Mã phần lô PP2300362952
Giá từng phần lô 60,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.421.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp bốc tách lớn
Mã phần lô PP2300362953
Giá từng phần lô 60,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.301.475
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp Bobcock
Mã phần lô PP2300362954
Giá từng phần lô 36,004,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.653.206
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.002.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bốc tách 2 đầu
Mã phần lô PP2300362955
Giá từng phần lô 43,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.930.480
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp săng
Mã phần lô PP2300362956
Giá từng phần lô 427,593,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.660.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.796.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Muỗng nạo xương
Mã phần lô PP2300362957
Giá từng phần lô 52,707,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.554.379
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.353.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút
Mã phần lô PP2300362958
Giá từng phần lô 17,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.777.975
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm răng chuột có 5x6 mấu, dài 25cm
Mã phần lô PP2300362959
Giá từng phần lô 95,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.929.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút tai mũi họng
Mã phần lô PP2300362960
Giá từng phần lô 43,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.241.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim dẫn đường đường kính 16
Mã phần lô PP2300362961
Giá từng phần lô 11,560,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.236.856
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.780.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp polyp
Mã phần lô PP2300362962
Giá từng phần lô 87,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.393.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay dụng cụ 255x165x18 mm
Mã phần lô PP2300362963
Giá từng phần lô 56,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.458.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay dụng cụ 420x280x10 mm
Mã phần lô PP2300362964
Giá từng phần lô 193,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.729.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hộp dụng cụ mini
Mã phần lô PP2300362965
Giá từng phần lô 236,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.627.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt đinh nhỏ
Mã phần lô PP2300362966
Giá từng phần lô 536,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.022.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ uốn nẹp
Mã phần lô PP2300362967
Giá từng phần lô 109,042,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.692.781
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.521.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2300362968
Giá từng phần lô 162,237,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.594.290
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.118.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm sinh thiết khí phế quản
Mã phần lô PP2300362969
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp CLIP cầm máu
Mã phần lô PP2300362970
Giá từng phần lô 258,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.338.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300362971
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.416.350
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 566
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp gắp bông băng, cong, dài 250mm, ngàm rằng cưa
Mã phần lô PP2300362972
Giá từng phần lô 173,812,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.841.620
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.906.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp gắp bông băng, thẳng, dài 250mm, ngàm rằng cưa
Mã phần lô PP2300362973
Giá từng phần lô 194,157,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.337.290
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.078.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống soi tai HD 30 độ, OD 3.0mm, chiều dài làm việc 11 cm
Mã phần lô PP2300362974
Giá từng phần lô 94,638,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.430.003
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.319.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bóc tách xoang nhĩ Panetti có cổng hút, cong đôi bên trái, 6mm, dài 13 cm
Mã phần lô PP2300362975
Giá từng phần lô 16,459,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.608
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Co nối ống hút cong 55 độ
Mã phần lô PP2300362976
Giá từng phần lô 11,274,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.033.366
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.637.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh tự giữ Preyer, lưỡi mảnh, cán vàng, tháo rời được, dài 11 cm.
Mã phần lô PP2300362977
Giá từng phần lô 19,998,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.248.789
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.999.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ bơm rửa dụng cụ bao gồm 8 đầu nối
Mã phần lô PP2300362978
Giá từng phần lô 49,047,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.946.415
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.523.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay lưới đựng dụng cụ Panetti
Mã phần lô PP2300362979
Giá từng phần lô 57,852,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.220.191
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.926.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao vi phẫu Panetti hình oval, hút bên trái, 2.5mm, 13 cm
Mã phần lô PP2300362980
Giá từng phần lô 16,459,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.608
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.229.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương, dài 13.5cm
Mã phần lô PP2300362981
Giá từng phần lô 73,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương, dài 15cm, đầu cong
Mã phần lô PP2300362982
Giá từng phần lô 102,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.777.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương, dài 20cm
Mã phần lô PP2300362983
Giá từng phần lô 328,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.923.725
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp mô dài 20 cm, ngàm 15mm
Mã phần lô PP2300362984
Giá từng phần lô 208,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.368.150
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay đựng dụng cụ, kích thước 210x160x10mm
Mã phần lô PP2300362985
Giá từng phần lô 93,248,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.439.485
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.624.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay đựng dụng cụ, kích thước 310x150x10mm
Mã phần lô PP2300362986
Giá từng phần lô 125,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.427.870
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.756.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay đựng dụng cụ, kích thước 400x270x20mm
Mã phần lô PP2300362987
Giá từng phần lô 219,807,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.612.488
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.903.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương, dài 14 cm, ngàm điều chỉnh được
Mã phần lô PP2300362988
Giá từng phần lô 183,298,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.600.181
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.649.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương, dài 17 cm, ngàm điều chỉnh được
Mã phần lô PP2300362989
Giá từng phần lô 163,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.146.406
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.506.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương, dài 21 cm, ngàm điều chỉnh được
Mã phần lô PP2300362990
Giá từng phần lô 169,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.478.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp phẫu tích dài 25 cm
Mã phần lô PP2300362991
Giá từng phần lô 39,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.069.650
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp phẫu tích dài 14.5 cm
Mã phần lô PP2300362992
Giá từng phần lô 20,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.476.219
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.158.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp kẹp mô, dài 25 cm, 2x3 răng
Mã phần lô PP2300362993
Giá từng phần lô 43,923,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.295.565
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.961.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhíp kẹp mô, dài 14.5 cm, 2x3 răng
Mã phần lô PP2300362994
Giá từng phần lô 35,989,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.642.733
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.994.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu Rankin-Crile, dài 16cm, đầu cong
Mã phần lô PP2300362995
Giá từng phần lô 31,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.353.975
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu Rankin-Crile, dài 16cm, thẳng
Mã phần lô PP2300362996
Giá từng phần lô 30,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.860.213
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.340.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo vi phẫu, dài 16cm, thẳng
Mã phần lô PP2300362997
Giá từng phần lô 897,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.527.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo vi phẫu, dài 16cm, đầu cong
Mã phần lô PP2300362998
Giá từng phần lô 942,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.786.325
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh phẫu thuật, kích thước 300x50mm
Mã phần lô PP2300362999
Giá từng phần lô 43,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.211.775
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Banh phẫu thuật, kích thước ngàm 28x20mm, dài 24cm
Mã phần lô PP2300363000
Giá từng phần lô 85,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.912.338
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp ống dây, dài 18 cm
Mã phần lô PP2300363001
Giá từng phần lô 47,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.024.725
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm
Mã phần lô PP2300363002
Giá từng phần lô 305,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.973.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm
Mã phần lô PP2300363003
Giá từng phần lô 305,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.973.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm
Mã phần lô PP2300363004
Giá từng phần lô 305,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.973.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp polyp mũi, chiều dài làm việc 10cm
Mã phần lô PP2300363005
Giá từng phần lô 305,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.973.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm cắt ngược
Mã phần lô PP2300363006
Giá từng phần lô 289,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.108.438
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp xoang mũi, ngàm cong lên 90ᵒ, cỡ 3.5 mm, chiều dài làm việc 120mm-125mm
Mã phần lô PP2300363007
Giá từng phần lô 124,603,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.779.994
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.301.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp xoang, hàm cong lên 45độ, cỡ 3.5mm, cong lên, chiều dài làm việc 110 mm
Mã phần lô PP2300363008
Giá từng phần lô 176,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.924.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm bấm xoang, hàm hướng xuống vuông góc, đầu cắt bên phải, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300363009
Giá từng phần lô 429,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.147.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm bấm xoang, hàm hướng xuống vuông góc, đầu cắt bên trái, dài 100 mm
Mã phần lô PP2300363010
Giá từng phần lô 429,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.147.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nong niệu đạo
Mã phần lô PP2300363011
Giá từng phần lô 190,285,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.578.205
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.142.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút đường kính 5mm, dài 16cm
Mã phần lô PP2300363012
Giá từng phần lô 66,784,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.583.636
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.392.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cán dao số 3, dài 12.5 cm
Mã phần lô PP2300363013
Giá từng phần lô 64,024,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.617.670
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.012.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kềm sinh thiết, đường kính 1.8 mm, dài 1600 mm, sử dụng 1 lần.
Mã phần lô PP2300363014
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.756.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu nóng chiều dài làm việc 1650mm
Mã phần lô PP2300363015
Giá từng phần lô 21,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.436.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp cầm máu nóng chiều dài làm việc 1950mm
Mã phần lô PP2300363016
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.921.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300363017
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương
Mã phần lô PP2300363018
Giá từng phần lô 122,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.066.788
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.099.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que luồn ống thông tiểu
Mã phần lô PP2300363019
Giá từng phần lô 43,835,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.232.723
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.917.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chén đựng dung dịch
Mã phần lô PP2300363020
Giá từng phần lô 89,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.889.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2300363021
Giá từng phần lô 197,120,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.448.499
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Màng lọc dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300363022
Giá từng phần lô 635,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.765.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hộp dụng cụ loại 1/2
Mã phần lô PP2300363023
Giá từng phần lô 565,055,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.601.973
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.527.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đục cánh én tai mũi họng
Mã phần lô PP2300363024
Giá từng phần lô 92,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.984.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ bào da dài 32 cm
Mã phần lô PP2300363025
Giá từng phần lô 356,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.287.688
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp giữ xương dài 190mm, ngàm 9mm
Mã phần lô PP2300363026
Giá từng phần lô 299,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.455.025
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp xoang mũi, ngàm hướng lên, chiều dài làm việc 120mm
Mã phần lô PP2300363027
Giá từng phần lô 176,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.924.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống hút đường kính 5mm, dài 16cm
Mã phần lô PP2300363028
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300363029
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.987.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mask gây mê người lớn
Mã phần lô PP2300363030
Giá từng phần lô 202,702,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.425.531
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.351.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300363031
Giá từng phần lô 793,491,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.362.808
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.745.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1181
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300363032
Giá từng phần lô 245,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.836.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
KHẨU TRANGPHẪU THUẬTVÔ TRÙNG3 LỚP
Mã phần lô PP2300363033
Giá từng phần lô 3,959,381,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.059.533
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.979.690.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 145608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
KHẨU TRANGY TẾ 3 lớp
Mã phần lô PP2300363034
Giá từng phần lô 2,482,285,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.628.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.142.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 125520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300363035
Giá từng phần lô 895,763,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.231.423
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.881.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 47425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mask xông khí dung các size
Mã phần lô PP2300363036
Giá từng phần lô 2,238,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.002.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6218
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mask thở oxy có túi các size
Mã phần lô PP2300363037
Giá từng phần lô 1,322,362,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.182.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3241
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khẩu trang y tế3 lớp không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300363038
Giá từng phần lô 424,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.242.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khẩu trang y tế4 lớp
Mã phần lô PP2300363039
Giá từng phần lô 1,478,382,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.347.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.191.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 74756
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mũi cắt sọ não
Mã phần lô PP2300363040
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mũi khoan chỉnh hình
Mã phần lô PP2300363041
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ phin lọc khí loại ba chức năng, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300363042
Giá từng phần lô 1,997,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.233.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ phin lọc khí loại một chức năng, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300363043
Giá từng phần lô 338,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.110.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 783
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Phin (Filter) lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300363044
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.968.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 354
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300363045
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300363046
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu cắt nối vòng, đầu cong, 2 hàng kim, 21-33mm công nghệ DST
Mã phần lô PP2300363047
Giá từng phần lô 1,293,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.690.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ khâu da cỡ vừa, dùng để đóng da
Mã phần lô PP2300363048
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.881.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ cắt khâu nối tròn các cỡ, công nghệ Tri-Staple thiết kế 3 hàng ghim dập với chiều cao khác nhau
Mã phần lô PP2300363049
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây đốt cao tần đơn cực.
Mã phần lô PP2300363050
Giá từng phần lô 80,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.456.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar nhựa 11 mm
Mã phần lô PP2300363051
Giá từng phần lô 582,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.245.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar nhựa 12 mm
Mã phần lô PP2300363052
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.786.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar nhựa 5 mm
Mã phần lô PP2300363053
Giá từng phần lô 582,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.245.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar kim loại , đường kính 5.5 mm, dài 100 mm (Bao gồm vỏ ngoải trocar và nòng trong)
Mã phần lô PP2300363054
Giá từng phần lô 323,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.736.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar kim loại . Đường kính 10 mm, dài 100 mm (Bao gồm vỏ ngoải trocar và nòng trong)
Mã phần lô PP2300363055
Giá từng phần lô 355,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.186.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar kim loại. Đường kính 10 mm, dài 100 mm (Bao gồm vỏ ngoải trocar và nòng trong)
Mã phần lô PP2300363056
Giá từng phần lô 372,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.691.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Trocar nhựa trong suốt dùng trong phẫu thuật nội soi tiêu hóa Versaoneđường kính 5mm-11mm-12mm
Mã phần lô PP2300363057
Giá từng phần lô 9,917,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.066.290.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.958.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ Trocar
Mã phần lô PP2300363058
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.517.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Syringe hút rửa bàng quang.
Mã phần lô PP2300363059
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.643.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống kính soi 3DHD 0o, đường kính 10mm, dài 300mm, không biến dạng ảnh.
Mã phần lô PP2300363060
Giá từng phần lô 578,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.316.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ gắp chỉ, đóng lỗ Trocar
Mã phần lô PP2300363061
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.286.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300363062
Giá từng phần lô 3,945,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.810.955.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.972.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23483
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300363063
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.572.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kim châm cứu các cỡ, tiệt trùng trước khi sử dụng
Mã phần lô PP2300363064
Giá từng phần lô 3,050,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.182.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115533
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300363065
Giá từng phần lô 68,187,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.583.665
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.093.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ mở khí quản (bao gồm 19 khoản, 29 món)
Mã phần lô PP2300363066
Giá từng phần lô 599,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.038.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ tiểu phẫu (bao gồm 7 khoản, 10 món)
Mã phần lô PP2300363067
Giá từng phần lô 491,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.122.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ dụng cụ trung phẫu (Bao gồm 22 khoản, 41 món)
Mã phần lô PP2300363068
Giá từng phần lô 1,544,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.671.425
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ sanh con so (bao gồm 7 khoản, 7 món)
Mã phần lô PP2300363069
Giá từng phần lô 233,587,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.430.880
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.793.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây bóc tách
Mã phần lô PP2300363070
Giá từng phần lô 13,429,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.568.519
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.714.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây móc xương
Mã phần lô PP2300363071
Giá từng phần lô 29,688,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.153.234
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.844.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cây nâng xương
Mã phần lô PP2300363072
Giá từng phần lô 32,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.847.738
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.033.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Test hóa học dùng cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2300363073
Giá từng phần lô 14,083,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.451
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.041.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đồ đón bé chào đời
Mã phần lô PP2300363074
Giá từng phần lô 10,253,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.305.490.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.126.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1942
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que đường huyết
Mã phần lô PP2300363075
Giá từng phần lô 1,024,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.671.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7758
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300363076
Giá từng phần lô 3,259,863,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.652.815
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.931.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18017
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống Hematocrite
Mã phần lô PP2300363077
Giá từng phần lô 77,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.540.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7733
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ khăn sinh thường
Mã phần lô PP2300363078
Giá từng phần lô 2,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.630.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thị sinh học kiểm tra sinh vật trong tiệt khuẩn hơi nước và H2O2.
Mã phần lô PP2300363079
Giá từng phần lô 1,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.229.490
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bọc chịu nhiệt 30x50cm
Mã phần lô PP2300363080
Giá từng phần lô 88,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.981.438
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống kính soi niệu quản bể thận, thị kính gập góc so với trục kính soi
Mã phần lô PP2300363081
Giá từng phần lô 2,234,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.592.081.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Filter có lọc 1250 μl
Mã phần lô PP2300363082
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Filter có lọc 200 μl
Mã phần lô PP2300363083
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Filter có lọc 20 μl
Mã phần lô PP2300363084
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khuyên cấy nhựa(1 μl)
Mã phần lô PP2300363085
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khuyên cấy nhựa(10 μl)
Mã phần lô PP2300363086
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.154.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300363087
Giá từng phần lô 594,158,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.337.860
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.079.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12503
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 1/1 (cao 135mm)bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới
Mã phần lô PP2300363088
Giá từng phần lô 388,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.536.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 1/2 (cao 100mm)bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới
Mã phần lô PP2300363089
Giá từng phần lô 288,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.599.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.280.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300363090
Giá từng phần lô 87,908,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.635.020
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.954.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10967
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
lamelle 22 x 22 ml
Mã phần lô PP2300363091
Giá từng phần lô 76,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.268.988
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.083.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9068
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giấy điện tim 6 kênh 110x140
Mã phần lô PP2300363092
Giá từng phần lô 323,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.460.975
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 364
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gói thử kiểm tra chất lượng lò hấp hơi nước có kèm cảnh báo sớm
Mã phần lô PP2300363093
Giá từng phần lô 762,516,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.293.163
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.258.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 212
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp lưỡng cực ngàm rỗng
Mã phần lô PP2300363094
Giá từng phần lô 251,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.354.063
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khóa tự động cho hộp đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2300363095
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2300363096
Giá từng phần lô 590,787,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.935.994
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.393.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 29658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300363097
Giá từng phần lô 446,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.053.588
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.195.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 939
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tạp dề
Mã phần lô PP2300363098
Giá từng phần lô 387,792,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.302.463
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.896.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 4159
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thùng hấp dụng cụ 3/4
Mã phần lô PP2300363099
Giá từng phần lô 333,921,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.918.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.960.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300363100
Giá từng phần lô 209,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.006.550
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 257
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp
Mã phần lô PP2300363101
Giá từng phần lô 629,908,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.810.049
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.954.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 7697
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi máu ba 350ml, loại Đỉnh - Đỉnh
Mã phần lô PP2300363102
Giá từng phần lô 6,877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.900.218.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.438.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi máu ba 350 ml
Mã phần lô PP2300363103
Giá từng phần lô 6,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.474.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2093
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi máu ba 350ml, loại Đáy - Đỉnh
Mã phần lô PP2300363104
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300363105
Giá từng phần lô 682,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.580.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 678
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300363106
Giá từng phần lô 1,875,495,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.290.775
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.747.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 2222
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300363107
Giá từng phần lô 1,063,946,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.061.596
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.973.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1141
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que Chỉ thị Hóa học
Mã phần lô PP2300363108
Giá từng phần lô 5,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.628.406
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.546.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300363109
Giá từng phần lô 169,519,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.782.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.759.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Băng keo có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300363110
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.882.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thị sinh Hóa học kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300363111
Giá từng phần lô 31,784,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.646.599
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.892.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 421
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bao chụp kính hiển vi
Mã phần lô PP2300363112
Giá từng phần lô 7,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.498.719
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bao dây camera
Mã phần lô PP2300363113
Giá từng phần lô 191,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.787.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bao giày
Mã phần lô PP2300363114
Giá từng phần lô 52,828,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.640.064
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.414.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1251
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bao cao su dùng trong siêu âm
Mã phần lô PP2300363115
Giá từng phần lô 92,636,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.003.435
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.318.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3784
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giác hút hốtrợsanh silicone đường kính 50mm
Mã phần lô PP2300363116
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giác hút hỗtrỡsanh silicone,đường kính 60mm
Mã phần lô PP2300363117
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Khăn lót thấm, kích thước 40x60cm
Mã phần lô PP2300363118
Giá từng phần lô 2,139,024,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.055.233
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.512.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 21435
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ khăn sinh mổ
Mã phần lô PP2300363119
Giá từng phần lô 217,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.222.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ Banh Balfour dùng trong mổ lấy thai
Mã phần lô PP2300363120
Giá từng phần lô 183,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.598.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300363121
Giá từng phần lô 253,404,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.550.692
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.702.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 31424
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bộ đèn đặt nội khí quản tay cầm chống nước 100%, ánh sáng LED trên tay cầm, hấp tiệt trùng 134 độ C.
Mã phần lô PP2300363122
Giá từng phần lô 2,073,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.546.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bóp bóng giúp thở bằng Silicone cao cấp dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300363123
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Cảm biến BMU động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300363124
Giá từng phần lô 278,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
tube Fancol 15 ml
Mã phần lô PP2300363125
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.813
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Pipet nhựa
Mã phần lô PP2300363126
Giá từng phần lô 44,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.528.980
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1098
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dầu xịt bôi trơn bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2300363127
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.598.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây garo có khoá
Mã phần lô PP2300363128
Giá từng phần lô 46,386,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.050.666
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.193.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 614
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Gel Siêu Âm
Mã phần lô PP2300363129
Giá từng phần lô 170,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.381.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giấy điện tim ECG 63mm*30m
Mã phần lô PP2300363130
Giá từng phần lô 275,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.444.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 718
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300363131
Giá từng phần lô 1,066,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.073.625
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống nghe huyết áp
Mã phần lô PP2300363132
Giá từng phần lô 134,657,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.943.814
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.328.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Test hóa học 3 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300363133
Giá từng phần lô 614,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.131.925
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7764
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Test kiểm soát gói đồ hấp 5.1cm x 1.9cm
Mã phần lô PP2300363134
Giá từng phần lô 2,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.598.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Túi oxi
Mã phần lô PP2300363135
Giá từng phần lô 87,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.244.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích gấp sonde JJ
Mã phần lô PP2300363136
Giá từng phần lô 83,464,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.468.456
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.732.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Lưỡi dao cắt vi thể
Mã phần lô PP2300363137
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giấy y tế 40cmx50cm
Mã phần lô PP2300363138
Giá từng phần lô 175,909,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.335.733
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.954.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Hộp gòn inox
Mã phần lô PP2300363139
Giá từng phần lô 50,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.298.313
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Vòng tránh thai T380
Mã phần lô PP2300363140
Giá từng phần lô 126,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.459.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 441
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Thùng hấp dụng cụ phẫu thuật loại 3/4 (cao 100mm)bao gồm:- Thùng hấp- Nắp đậy- Khay lưới
Mã phần lô PP2300363141
Giá từng phần lô 326,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.726.725
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nắp chụp đầu ống soi
Mã phần lô PP2300363142
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực xẻ cổ bàng quang, đầu nhọn
Mã phần lô PP2300363143
Giá từng phần lô 133,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.892.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực cắt đốt hình cầu
Mã phần lô PP2300363144
Giá từng phần lô 266,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.784.350
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống vỏ ngoài phẫu thuật, 26 Fr
Mã phần lô PP2300363145
Giá từng phần lô 90,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.473.413
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.244.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Nòng trong đầu ceramic cách điện, xoay tròn được
Mã phần lô PP2300363146
Giá từng phần lô 213,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.899.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay cắt nội soi
Mã phần lô PP2300363147
Giá từng phần lô 148,043,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.481.136
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.021.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dây đốt điện cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2300363148
Giá từng phần lô 13,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.830.363
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.898.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp phẫu tích KELLY
Mã phần lô PP2300363149
Giá từng phần lô 85,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.762.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2300363150
Giá từng phần lô 85,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.762.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp phẫu tích ruột
Mã phần lô PP2300363151
Giá từng phần lô 85,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.762.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp phẫu tích BABCOCK
Mã phần lô PP2300363152
Giá từng phần lô 85,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.762.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp phẫu tích ruột
Mã phần lô PP2300363153
Giá từng phần lô 85,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.762.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp phẫu tích răng chuột MANHES
Mã phần lô PP2300363154
Giá từng phần lô 85,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.762.713
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2300363155
Giá từng phần lô 96,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.543.213
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.100.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kéo cắt mô
Mã phần lô PP2300363156
Giá từng phần lô 96,201,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.543.213
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.100.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ống vỏ ngoài cách điện
Mã phần lô PP2300363157
Giá từng phần lô 534,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.960.213
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.340.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay cầm nhựa có khóa
Mã phần lô PP2300363158
Giá từng phần lô 687,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.171.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Tay cầm nhựa không khóa
Mã phần lô PP2300363159
Giá từng phần lô 262,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.732.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích Ovary
Mã phần lô PP2300363160
Giá từng phần lô 221,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.465.350
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Ruột kẹp đốt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300363161
Giá từng phần lô 76,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.837.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kẹp phẫu tích lưỡng cực
Mã phần lô PP2300363162
Giá từng phần lô 406,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.359.788
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Kéo phẫu tích lưỡng cực
Mã phần lô PP2300363163
Giá từng phần lô 760,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.522.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dụng cụ phẫu tích đơn cực hình L
Mã phần lô PP2300363164
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.902.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Dao xẻ lạnh niệu quản và ống mật chủ
Mã phần lô PP2300363165
Giá từng phần lô 160,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.478.088
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.335.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chổi vệ sinh cho vệ sinh hàm
Mã phần lô PP2300363166
Giá từng phần lô 24,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.132.063
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Điện cực cắt đốt, dạng vòng cắt
Mã phần lô PP2300363167
Giá từng phần lô 133,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.892.175
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Giấy in nhiệt 58*30
Mã phần lô PP2300363168
Giá từng phần lô 29,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.134.531
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.831.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp
Mã phần lô PP2300363169
Giá từng phần lô 24,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.399.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của các cơ sở y tế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->