Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế chuyên khoa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300286017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế chuyên khoa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300201084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 548 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 732,349,853,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14.646.997.075 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300420227 - Airway số 0, 1, 2, 3, 4 (mở đường thở) | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 2 | PP2300420228 - Mở khí quản có bóng các số | 220,000,000 | 209.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 154.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 3 | PP2300420229 - Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số | 33,000,000 | 31.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 23.100.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 4 | PP2300420230 - Ống nội khí quản có bóng các số | 503,370,000 | 479.400.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 352.359.000 | 3285Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 5 | PP2300420231 - Nội khí quản 2 nòng trái/phải các số | 209,916,000 | 199.920.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 146.941.200 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 6 | PP2300420232 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản | 2,394,000 | 2.280.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.675.800 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 7 | PP2300420233 - Dây oxy 1 nhánh các số | 186,900,000 | 178.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 130.830.000 | 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 8 | PP2300420234 - Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em | 440,000,000 | 419.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 308.000.000 | 8760Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 9 | PP2300420235 - Ống thông dẫn lưu màng phổi có nòng trocar các số | 78,729,000 | 74.980.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 55.110.300 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 10 | PP2300420236 - Thông niệu quản 6,7 Fr dài 70cm (± 2cm) | 8,550,000 | 8.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 5.985.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 11 | PP2300420237 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản 6F, 8F, chiều dài 26 cm (± 2cm) | 156,450,000 | 149.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 109.515.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 12 | PP2300420238 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản 7 F, chiều dài 26 cm (± 2 cm) | 469,350,000 | 447.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 328.545.000 | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 13 | PP2300420239 - Ống thông Mono J dùng mở thận ra da và chọc hút nang thận size 6F ,7F ,8F ,9F ,10F chiều dài từ 30 cm đến 40cm | 20,995,800 | 19.996.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.697.060 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 14 | PP2300420240 - Bộ ống thông mở bàng quang qua da 100% Silicion các size 8F,10F,12F,14F,16 F, dài 35 cm đến 40cm , đầu Nelaton | 21,798,000 | 20.760.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 15.258.600 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 15 | PP2300420241 - Bộ ống thông mở thận qua da, các kích cỡ 6F,7F,8F, 9F,10F, dài 30cm đến 40cm | 20,995,800 | 19.996.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.697.060 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 16 | PP2300420242 - Ống thông JJ 100% silicone các kích cỡ 6F, 7F | 575,000,000 | 547.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 402.500.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 17 | PP2300420243 - Ống thông niệu đạo 2 vòi 100% Silicone, các kích cỡ 14F,16F, 18F, đầu Nelaton, dài 40 cm (± 2 cm) có bóng | 6,900,000 | 6.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.830.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 18 | PP2300420244 - Ống thông Folley niệu đạo 3 vòi, 100% Silicon , đầu con,g các kích cỡ 18F, 20F, 22F | 68,600,000 | 65.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 48.020.000 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 19 | PP2300420245 - Sonde hậu môn số 28 | 8,750,000 | 8.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 6.125.000 | 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 20 | PP2300420246 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số | 10,458,000 | 9.960.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.320.600 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 21 | PP2300420247 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), bóng 30ml các số | 537,600,000 | 512.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 376.320.000 | 3504Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 22 | PP2300420248 - Ống thông tiểu 3 nhánh (Foley), bóng 30ml các số | 17,640,000 | 16.800.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 12.348.000 | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 23 | PP2300420249 - Thông Pezzer cỡ số 24 | 92,400,000 | 88.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 64.680.000 | 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 24 | PP2300420250 - Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định | 11,786,250 | 11.225.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 8.250.375 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 25 | PP2300420251 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 3F đến 6F | 94,290,000 | 89.800.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 66.003.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 26 | PP2300420252 - Túi hậu môn nhân tạo | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 44.100.000 | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 27 | PP2300420253 - Thông dạ dày các số | 131,250,000 | 125.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 91.875.000 | 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 28 | PP2300420254 - Thông dẫn lưu túi mật chữ T các số (từ số 14 đến 20) | 23,100,000 | 22.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 16.170.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 29 | PP2300420255 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ | 1,327,500,000 | 1.264.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 929.250.000 | 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 30 | PP2300420256 - Bộ hút đàm kín số 14Fr (sử dụng 72 giờ) | 1,134,000,000 | 1.080.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 793.800.000 | 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 31 | PP2300420257 - Bộ hút đàm vô trùng 25ml | 29,316,000 | 27.920.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 20.521.200 | 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 32 | PP2300420258 - Dây nhựa 6 ly | 45,302,400 | 43.145.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 31.711.680 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 33 | PP2300420259 - Dây nhựa 8 ly | 374,660,000 | 356.819.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 262.262.000 | 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 34 | PP2300420260 - Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp chạy kèm máy bơm có cảm biến điều khiển áp lực dòng nước | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 35 | PP2300420261 - Dây nước dùng trong nội soi khớp | 480,000,000 | 457.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 336.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 36 | PP2300420262 - Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2lít/phút | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 37 | PP2300420263 - Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2.5lít/phút | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 38 | PP2300420264 - Bộ dây lọc máu cho máy thận Online HDF | 856,800,000 | 816.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 599.760.000 | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 39 | PP2300420265 - Dây máu cho thận nhân tạo (phù hợp với máy Fresenius 5008S của bệnh viện) | 8,568,000 | 8.160.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 5.997.600 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 40 | PP2300420266 - Dây thở 2 nhánh dùng 1 lần | 2,002,000,000 | 1.906.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.401.400.000 | 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 41 | PP2300420267 - Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc | 186,000,000 | 177.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 130.200.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 42 | PP2300420268 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium | 406,000,000 | 386.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 284.200.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 43 | PP2300420269 - Đầu nối 2 đầu Male to Male dùng cho hệ thống ECMO và lọc máu | 21,000,000 | 20.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.700.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 44 | PP2300420270 - Co nối máy thở | 1,260,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 882.000.000 | 4380Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 45 | PP2300420271 - Ống cai máy thở chữ T | 530,400,000 | 505.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 371.280.000 | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 46 | PP2300420272 - Bộ kết nối 3 cổng, áp lực 500 PSI | 612,500,000 | 583.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 428.750.000 | 384Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 47 | PP2300420273 - Đầu nối chữ Y loại Y-Star | 1,050,000,000 | 1.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 735.000.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 48 | PP2300420274 - Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO , kích thước 1/4, có khóa | 5,027,400 | 4.788.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.519.180 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 49 | PP2300420275 - Dây nối bơm tiêm điện tối thiểu 150cm | 67,032,000 | 63.840.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 46.922.400 | 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 50 | PP2300420276 - Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn | 228,000,000 | 217.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 159.600.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 51 | PP2300420277 - Catheter bóng kép nong sàn não thất | 394,000,000 | 375.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 275.800.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 52 | PP2300420278 - Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi bằng thép không gỉ các cỡ 4F, 5F, 6F | 94,000,000 | 89.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 65.800.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 53 | PP2300420279 - Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi, các cỡ 4.2F, 5F, 6 F. | 92,400,000 | 88.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 64.680.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 54 | PP2300420280 - Ống thông chẩn đoán mạch vành JI, JR, 4 F đến 5F | 57,000,000 | 54.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 39.900.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 55 | PP2300420281 - Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay chất liệu polyamide chống xoắn, chống co thắt | 2,070,000,000 | 1.971.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.449.000.000 | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 56 | PP2300420282 - Ống thông chẩn đoán đường quay, chống xoắn, ái nước các cỡ | 231,000,000 | 220.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 161.700.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 57 | PP2300420283 - Ống thông chụp mạch máu dạng Pigtail | 23,432,500 | 22.316.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 16.402.750 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 58 | PP2300420284 - Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt hỗ trợ cao, cỡ 5 F đến 11F | 3,624,000,000 | 3.451.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.536.800.000 | 166Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 59 | PP2300420285 - Ống thông can thiệp, đường kính 0.071'', 5F, 6F, 7F, chiều dài 85 cm, 100 cm, 120 cm, lớp trong PTFE | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 252.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 60 | PP2300420286 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2 x 4 | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 252.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 61 | PP2300420287 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên, dài tối thiểu 70 cm. | 375,000,000 | 357.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 262.500.000 | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 62 | PP2300420288 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng dài tối thiểu 70 cm. | 350,000,000 | 333.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 245.000.000 | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 63 | PP2300420289 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên, Cobra, Simmon, Verterbral loại 5F | 425,000,000 | 404.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 297.500.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 64 | PP2300420290 - Ống thông chẩn đoán mạch máu có cấu trúc lưới kép 5F | 127,500,000 | 121.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 89.250.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 65 | PP2300420291 - Ống thông chẩn đoán nội tạng, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 70cm | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 66 | PP2300420292 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 100cm. | 595,000,000 | 566.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 416.500.000 | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 67 | PP2300420293 - Catheter dẫn lưu đường mật qua da có kim các kích cỡ từ 8F đến 14F | 173,250,000 | 165.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 121.275.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 68 | PP2300420294 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 6,000,000,000 | 5.714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.200.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 69 | PP2300420295 - Ống thông hỗ trợ điểu trị đặt stent chuyển hướng dòng chảy túi phình khổng lồ | 3,150,000,000 | 3.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.205.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 70 | PP2300420296 - Ống hút huyết khối mạch não, đường kính 0.071" | 5,355,000,000 | 5.100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.748.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 71 | PP2300420297 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.027'' | 2,167,500,000 | 2.064.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.517.250.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 72 | PP2300420298 - Ống thông can thiệp đầu mềm | 1,260,000,000 | 1.200.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 882.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 73 | PP2300420299 - Ống thông mở đường dài, đường kính lớn | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.470.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 74 | PP2300420300 - Bộ catheter chạy thận 2 nòng, có kích cỡ 12F đến 15 F, chiều dài từ 16cm đến 20cm, có kim Y dẫn đường | 207,900,000 | 198.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 145.530.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 75 | PP2300420301 - Bộ catheter chạy thận 3 nòng 12F x 16cm/20cm kim Y dẫn đường, các cỡ | 714,000,000 | 680.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 499.800.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 76 | PP2300420302 - Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm | 288,000,000 | 274.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 201.600.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 77 | PP2300420303 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường, kim thẳng, dài 20 cm | 27,700,000 | 26.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 19.390.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 78 | PP2300420304 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 16cm - 20cm | 866,250,000 | 825.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 606.375.000 | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 79 | PP2300420305 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chiều dài từ 16cm đến 20cm | 32,025,000 | 30.500.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 22.417.500 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 80 | PP2300420306 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm có cuff dùng trong lọc máu dài hạn | 449,900,000 | 428.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 314.930.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 81 | PP2300420307 - Catheter động mạch quay 3Fr 8cm | 428,148,000 | 407.760.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 299.703.600 | 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 82 | PP2300420308 - Catheter động mạch quay 4Fr 8cm 18G | 71,358,000 | 67.960.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 49.950.600 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 83 | PP2300420309 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ, dùng cho PICCO | 900,000,000 | 857.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 630.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 84 | PP2300420310 - Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm có bộ phận cảm biến nhiệt, dùng cho PICCO | 390,000,000 | 371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 273.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 85 | PP2300420311 - Ống thông dẫn đường có đường kính ngoài 0.084'', đường kính trong 0.072'' | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 86 | PP2300420312 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 21 Microcatheter | 1,350,000,000 | 1.285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 945.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 87 | PP2300420313 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính tối thiểu 4F, chiều dài tối thiểu 110cm. | 6,300,000 | 6.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.410.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 88 | PP2300420314 - Vi ống thông không tách rời, đầu ngoại vi mềm, chiều dài tối thiểu 165cm, đường kính tối thiểu 1.5F | 500,000,000 | 476.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 350.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 89 | PP2300420315 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não, đường kính trong 0.0165" | 1,540,000,000 | 1.466.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.078.000.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 90 | PP2300420316 - Vi ống thông dài 135cm, lớp bện Tungsten sẽ hỗ trợ tốt hơn trong can thiệp CTO | 775,000,000 | 738.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 542.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 91 | PP2300420317 - Vi ống thông 2 nòng | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 168.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 92 | PP2300420318 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành các cỡ | 315,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 220.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 93 | PP2300420319 - Vi ống thông can thiệp mạch não | 5,100,000,000 | 4.857.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.570.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 94 | PP2300420320 - Vi ống thông đường kính ngoài từ ừ 2.1F đến 1.7F và 2.4Fđến 1.9F, đường kính trong 0.017, chiều dài tối thiểu 150 cm | 4,000,000,000 | 3.809.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.800.000.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 95 | PP2300420321 - Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp Toce | 3,000,000,000 | 2.857.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.100.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 96 | PP2300420322 - Vi ống thông loại siêu nhỏ | 390,000,000 | 371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 273.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 97 | PP2300420323 - Vi ống thông 1.7F | 555,000,000 | 528.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 388.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 98 | PP2300420324 - Vi ống thông can thiệp toce tối thiểu 1.9F | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 99 | PP2300420325 - Vi ống thông can thiệp toce 2.6F | 2,000,000,000 | 1.904.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.400.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 100 | PP2300420326 - Vi Ống thông dẫn đường can thiệp, đường kính trong 0.088" | 5,040,000,000 | 4.800.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.528.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 101 | PP2300420327 - Vi ống thông có marker, đường kính ngoài đầu xa 2.6F; đầu gần 2.95F | 124,992,000 | 119.040.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.494.400 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 102 | PP2300420328 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn, chiều dài tối thiểu 130cm | 10,710,000,000 | 10.200.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.497.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 103 | PP2300420329 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) từ 1.7F - 2.7F | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.470.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 104 | PP2300420330 - Vi ống thông mềm ái nước | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 105 | PP2300420331 - Vi ống thông mềm có đầu đứt rời | 594,000,000 | 565.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 415.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 106 | PP2300420332 - Vi ống thông mềm | 1,350,000,000 | 1.285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 945.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 107 | PP2300420333 - Vi ống thông can thiệp đi kèm dây dẫn đường | 198,000,000 | 188.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 138.600.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 108 | PP2300420334 - Ống thông trung gian can thiệp mạch máu não đường kính trong tối thiểu từ 0.039" | 225,000,000 | 214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 109 | PP2300420335 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay radifocus Glidecath (RAVI) | 30,000,000 | 28.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 21.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 110 | PP2300420336 - Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ | 10,090,000 | 9.609.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.063.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 111 | PP2300420337 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker | 110,250,000 | 105.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 77.175.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 112 | PP2300420338 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên có 03 loại đầu tip khác nhau | 52,000,000 | 49.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 36.400.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 113 | PP2300420339 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ 1.8F-2.7F gắn bóng tách rời | 140,000,000 | 133.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 98.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 114 | PP2300420340 - Ống ghép mạch máu loại thẳng các cỡ | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 115 | PP2300420341 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc | 2,205,000,000 | 2.100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.543.500.000 | 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 116 | PP2300420342 - Ống ghép mạch máu loại thẳng thay thế động mạch chủ ngực - bụng | 325,000,000 | 309.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 227.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 117 | PP2300420343 - Ống ghép mạch máu chữ Y | 320,000,000 | 304.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 224.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 118 | PP2300420344 - Shunt dẫn lưu dịch não tủy các cỡ | 560,000,000 | 533.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 392.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 119 | PP2300420345 - Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) | 1,160,000,000 | 1.104.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 812.000.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 120 | PP2300420346 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng | 350,000,000 | 333.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 245.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 121 | PP2300420347 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy áp lực cao hoặc thấp hoặc trung bình | 309,000,000 | 294.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 216.300.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 122 | PP2300420348 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài | 540,000,000 | 514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 378.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 123 | PP2300420349 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, có thể điều chỉnh áp lực, dạng có khóa | 2,907,500,000 | 2.769.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.035.250.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 124 | PP2300420350 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, loại có thể điều chỉnh được áp lực, thiết kế van dạng bóng trên thanh cong | 870,000,000 | 828.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 609.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 125 | PP2300420351 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài kèm catheter dẫn lưu | 1,290,000,000 | 1.228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 903.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 126 | PP2300420352 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực cao, thấp, trung bình kèm catheter dẫn lưu | 228,800,000 | 217.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 160.160.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 127 | PP2300420353 - Stent mạch vành phủ Titanium Nitride Oxide | 2,640,000,000 | 2.514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.848.000.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 128 | PP2300420354 - Stent mạch vành cobalt chromium có bề mặt sinh học | 2,109,000,000 | 2.008.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.476.300.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 129 | PP2300420355 - Stent mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus | 6,525,000,000 | 6.214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.567.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 130 | PP2300420356 - Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ, đường kính từ 12mm đến 24 mm | 375,000,000 | 357.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 262.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 131 | PP2300420357 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng | 94,500,000 | 90.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 66.150.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 132 | PP2300420358 - Stent ngoại biên có lớp màng bọc graft đường kính từ 5mm đến 10 mm | 650,000,000 | 619.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 455.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 133 | PP2300420359 - Stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 23 mm đến 36mm | 3,280,000,000 | 3.123.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.296.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 134 | PP2300420360 - Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 10mm đến 28 mm | 390,000,000 | 371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 273.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 135 | PP2300420361 - Stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính 22mm đến 46mm | 834,000,000 | 794.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 583.800.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 136 | PP2300420362 - Stent graft động mạch chủ ngực loại bổ sung | 234,000,000 | 222.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 163.800.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 137 | PP2300420363 - Stent lấy huyết khối mạch não thiết kế phân đoạn, đường kính tối thiểu 3mm, dài từ 10 đến 55mm | 990,000,000 | 942.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 693.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 138 | PP2300420364 - Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO | 5,925,000,000 | 5.642.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.147.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 139 | PP2300420365 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus dạng vẩy rắn | 11,094,000,000 | 10.565.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.765.800.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 140 | PP2300420366 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 6,628,500,000 | 6.312.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.639.950.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 141 | PP2300420367 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus | 13,350,000,000 | 12.714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 9.345.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 142 | PP2300420368 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus với polymer sinh học tự tiêu hoàn toàn | 6,825,000,000 | 6.500.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.777.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 143 | PP2300420369 - Stent sinh học phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr | 17,775,000,000 | 16.928.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 12.442.500.000 | 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 144 | PP2300420370 - Stent mạch vành có phủ thuốc Novolimus | 5,679,000,000 | 5.408.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.975.300.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 145 | PP2300420371 - Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer | 11,490,000,000 | 10.942.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 8.043.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 146 | PP2300420372 - Stent động mạch vành có phủ thuốc Ridaforolimus đàn hồi | 5,745,000,000 | 5.471.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.021.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 147 | PP2300420373 - Stent mạch vành khung bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học | 600,000,000 | 571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 420.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 148 | PP2300420374 - Stent chữa túi phình mạch vành | 892,500,000 | 850.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 624.750.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 149 | PP2300420375 - Stent động mạch thận | 92,500,000 | 88.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 64.750.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 150 | PP2300420376 - Giá đỡ động mạch chậu bung bằng bóng. | 92,500,000 | 88.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 64.750.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 151 | PP2300420377 - Stent nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên | 299,800,000 | 285.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 209.860.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 152 | PP2300420378 - Khung giá đỡ động mạch cảnh | 2,184,000,000 | 2.080.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.528.800.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 153 | PP2300420379 - Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính khung giá đỡ: 22 đến 46mm | 390,000,000 | 371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 273.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 154 | PP2300420380 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính khung giá đỡ: đầu gần 16 mm, đầu xa từ 10 mm đến 28 mm | 390,000,000 | 371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 273.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 155 | PP2300420381 - Stent thay đổi dòng chảy mạch não đường kính 2.5 mm đến 5 mm | 4,400,000,000 | 4.190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.080.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 156 | PP2300420382 - Stent dùng cho can thiệp động mạch ngực, bụng, chậu, đùi và thận. Dùng cho chỉ định tạo hình và chữa trị các vấn đề phình, thủng, vỡ, rò động mạch | 650,000,000 | 619.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 455.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 157 | PP2300420383 - Stent loại có lớp phủ graft, khung kim loại CoCr L605 dùng cho can thiệp động mạch chủ | 375,000,000 | 357.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 262.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 158 | PP2300420384 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch | 155,000,000 | 147.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 108.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 159 | PP2300420385 - Khung giá đỡ động mạch cảnh | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 160 | PP2300420386 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ | 2,722,500,000 | 2.592.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.905.750.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 161 | PP2300420387 - Stent lấy huyết khối mạch máu não thiết kế parametric, đường kính stent 4 mm đến 6 mm | 31,500,000,000 | 30.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 22.050.000.000 | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 162 | PP2300420388 - Stent động mạch chậu tự bung | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 252.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 163 | PP2300420389 - Stent động mạch chậu chất liệu CoCr, thiết kế kiểu nhiều mối | 230,000,000 | 219.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 161.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 164 | PP2300420390 - Stent mạch máu ngoại biên | 200,000,000 | 190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 140.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 165 | PP2300420391 - Giá đỡ mạch ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình đường kính tối thiểu 5mm | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 166 | PP2300420392 - Stent ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính từ 6 mm đến 10 mm | 1,325,000,000 | 1.261.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 927.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 167 | PP2300420393 - Khung giá đỡ mạch máu não chuyển dòng được bện với 48 sợi nitinol | 1,050,000,000 | 1.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 735.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 168 | PP2300420394 - Khung giá đỡ mạch máu não dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 252.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 169 | PP2300420395 - Stent đường mật bằng nhựa các cỡ | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 170 | PP2300420396 - Bộ đặt stent đường mật nhựa dùng nhiều lần | 224,820,000 | 214.114.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.374.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 171 | PP2300420397 - Stent đường mật bằng kim loại các cỡ | 925,000,000 | 880.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 647.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 172 | PP2300420398 - Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột qụy não cấp | 1,040,000,000 | 990.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 728.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 173 | PP2300420399 - Stent ngoại vi bung bằng bóng | 57,000,000 | 54.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 39.900.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 174 | PP2300420400 - Stent lấy huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 175 | PP2300420401 - Stent chặn cổ túi phình mạch não các cỡ | 225,000,000 | 214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 176 | PP2300420402 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm-10mm, chiều dài stent từ 20mm-200mm. | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 177 | PP2300420403 - Stent động mạch chậu tự bung bằng Nitinol, đường kính 4mm đến 12mm, dài 20mm đến 80mm, tương thích với dây dẫn 0.018", 0.035" | 220,000,000 | 209.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 154.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 178 | PP2300420404 - Stent thay đổi dòng chảy P64 sợi nitinol | 2,350,000,000 | 2.238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.645.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 179 | PP2300420405 - Stent điều trị tắc hẹp mạch máu nội sọ và hỗ trợ thả coil | 2,130,000,000 | 2.028.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.491.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 180 | PP2300420406 - Stent phình động mạch phân nhánh, tự bung có thể thu lại,hỗ trợ điều trị phình cổ rộng phức tạp đoạn phân nhánh nội sọ. | 700,000,000 | 666.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 490.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 181 | PP2300420407 - Gía đỡ lấy huyết khối đưỡng kính 4.5mm, chiều dài tối thiểu 26mm. | 945,000,000 | 900.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 661.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 182 | PP2300420408 - Stent kim loại thực quản các cỡ | 458,940,000 | 437.085.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 321.258.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 183 | PP2300420409 - Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng thẳng, các cỡ | 155,000,000 | 147.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 108.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 184 | PP2300420410 - Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng cong, các cỡ | 550,000,000 | 523.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 385.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 185 | PP2300420411 - Đĩa đệm cột sống cổ vật liệu Peek, kèm 2 vít titan tự taro | 371,000,000 | 353.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 259.700.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 186 | PP2300420412 - Đĩa đệm cột sống cổ, vật liệu PEEK, hình thang, các cỡ | 161,000,000 | 153.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 112.700.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 187 | PP2300420413 - Đĩa đệm cột sống lưng, vật liệu Peek, chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm | 520,500,000 | 495.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 364.350.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 188 | PP2300420414 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng cong theo cấu trúc khoang đĩa đệm, hình dáng hạt đậu,chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm | 1,150,000,000 | 1.095.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 805.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 189 | PP2300420415 - Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, 2 khoang nhồi xương | 1,215,000,000 | 1.157.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 850.500.000 | 10Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 190 | PP2300420416 - Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay | 1,980,000,000 | 1.885.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.386.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 191 | PP2300420417 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau PLIF, cao 8mm đến 16mm, chiều dài tối thiểu 25 mm | 330,000,000 | 314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 231.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 192 | PP2300420418 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên, có độ nghiêng, chiều cao từ 7 mm đến 16 mm. | 1,358,500,000 | 1.293.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 950.950.000 | 15Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 193 | PP2300420419 - Đĩa đệm động nhân tạo toàn phần cột sống cổ, phủ tăng độ cứng, nhân đệm PE | 1,160,000,000 | 1.104.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 812.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 194 | PP2300420420 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ, chiều sâu từ 10 mm đến 15 mm, chiều cao từ 4 mm đến 8mm). | 140,000,000 | 133.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 98.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 195 | PP2300420421 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khoang xương ghép sẵn, chiều sâu 12mm đến 14mm và cao 4mm đến 8mm | 400,000,000 | 380.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 280.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 196 | PP2300420422 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, trên bề mặt có bước răng ngược và 1 khoang nhồi xương, các cỡ | 180,000,000 | 171.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 126.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 197 | PP2300420423 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, đĩa đệm cao chiều cao từ 4 mm đến 8 mm | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 198 | PP2300420424 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, chiều cao đĩa đệm từ 4 đến 8 mm | 362,800,000 | 345.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 253.960.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 199 | PP2300420425 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có khoang nhồi xương | 440,000,000 | 419.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 308.000.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 200 | PP2300420426 - Đĩa đệm cột sống cổ, hình thang, góc nghiêng | 268,000,000 | 255.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 187.600.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 201 | PP2300420427 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng, đường kính tối thiểu 15mm, chiều dài tối thiểu 50mm | 290,000,000 | 276.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 203.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 202 | PP2300420428 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau Peek-Optima, chiều rộng tối thiểu 11 mm. và chiều dài từ 25mm đến 35mm | 1,020,000,000 | 971.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 714.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 203 | PP2300420429 - Đĩa đệm cột sống lưng cong hình hạt đậu, chất liệu Peek/TiPeek tương thích với vít đa/đơn trục | 225,000,000 | 214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 204 | PP2300420430 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek bề mặt phủ Titan | 330,000,000 | 314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 231.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 205 | PP2300420431 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek | 330,000,000 | 314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 231.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 206 | PP2300420432 - Đĩa đệm lưng chất liệu titan, chiều dài từ 25mm đến 33 mm | 478,500,000 | 455.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 334.950.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 207 | PP2300420433 - Miếng ghép cột sống lưng hình hạt đậu, bề mặt có răng các cỡ | 225,000,000 | 214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 208 | PP2300420434 - Miếng ghép cột sống lưng chất liệu PEEK Polyme, hình cong, đầu Peek nghiêng 5 độ, một đầu vát 15 độ, có răng chống trượt, các cỡ | 330,000,000 | 314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 231.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 209 | PP2300420435 - Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần có khớp xoay các cỡ | 1,360,000,000 | 1.295.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 952.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 210 | PP2300420436 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, cong lồi, góc ưỡn 7 độ | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 168.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 211 | PP2300420437 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF/Peek | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 212 | PP2300420438 - Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF/PEEK | 880,000,000 | 838.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 616.000.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 213 | PP2300420439 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn | 1,100,000,000 | 1.047.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 770.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 214 | PP2300420440 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao | 281,250,000 | 267.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.875.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 215 | PP2300420441 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định. | 375,000,000 | 357.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 262.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 216 | PP2300420442 - Đốt sống nhân tạo cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao | 1,120,000,000 | 1.066.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 784.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 217 | PP2300420443 - Đĩa đệm cột sống cổ có răng bám nghiêng | 134,000,000 | 127.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 93.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 218 | PP2300420444 - Nẹp + miếng ghép đĩa đệm cổ góc nghiêng đứng 0 độ, 7 độ, 12 độ | 718,200,000 | 684.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 502.740.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 219 | PP2300420445 - Đĩa đệm toàn phần có khớp xoay, nhân đệm peek, các cỡ | 945,000,000 | 900.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 661.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 220 | PP2300420446 - Khớp gối toàn phần | 8,120,000,000 | 7.733.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 5.684.000.000 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 221 | PP2300420447 - Khớp háng bán phần không cement chuôi dài | 9,090,000,000 | 8.657.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 6.363.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 222 | PP2300420448 - Khớp háng bán phần không cement chuôi ngắn | 7,990,000,000 | 7.609.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 5.593.000.000 | 19Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 223 | PP2300420449 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay, chỏm ceramic | 2,250,000,000 | 2.142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.575.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 224 | PP2300420450 - Khớp háng toàn phần xoay kép không xi măng có que bắt vít mào chậu cho bệnh nhân có ổ cối ít xương, chuôi dài liên tục và phủ HA toàn bộ chiều dài | 800,000,000 | 761.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 560.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 225 | PP2300420451 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 6,050,000,000 | 5.761.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.235.000.000 | 13Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 226 | PP2300420452 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay | 2,614,000,000 | 2.489.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.829.800.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 227 | PP2300420453 - Khớp háng toàn phần revision, chuyển động đôi, có lưới ổ cối hình chữ thập (Phẫu thuật thay lại khớp háng, khi ổ cối bị thủng) | 785,000,000 | 747.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 549.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 228 | PP2300420454 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene | 1,276,000,000 | 1.215.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 893.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 229 | PP2300420455 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene có phủ hoạt chất sinh học | 1,276,000,000 | 1.215.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 893.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 230 | PP2300420456 - Khớp háng toàn phần không xi măng, cuống xương đùi: Hợp kim titan phủ Plasma, có gân dọc và rãnh dọc chống xoay | 1,564,000,000 | 1.489.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.094.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 231 | PP2300420457 - Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển | 3,200,000,000 | 3.047.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.240.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 232 | PP2300420458 - Khớp háng lưỡng cực cuống dài có chốt không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển | 2,560,000,000 | 2.438.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.792.000.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 233 | PP2300420459 - Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ titan, chuôi kết nối rời cho phẫu thuật revision (phẫu thuật thay lại khớp háng, gãy dưới mấu chuyển xương đùi) | 1,160,000,000 | 1.104.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 812.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 234 | PP2300420460 - Khớp háng bán phần không xi măng ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp | 2,265,000,000 | 2.157.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.585.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 235 | PP2300420461 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài không chốt, cuống khớp loại dài có phủ Hydroxyapatite (HA) | 1,740,000,000 | 1.657.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.218.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 236 | PP2300420462 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài có chốt | 1,160,000,000 | 1.104.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 812.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 237 | PP2300420463 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn phủ Calcium Phosphate | 1,000,000,000 | 952.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 700.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 238 | PP2300420464 - Khớp gối toàn phần di động CoCr/ Titanium Alloy | 620,000,000 | 590.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 434.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 239 | PP2300420465 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng | 2,070,000,000 | 1.971.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.449.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 240 | PP2300420466 - Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi kèm Miếng ghép bù xương mâm chày và miếng ghép bù lồi cầu đùi | 1,392,000,000 | 1.325.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 974.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 241 | PP2300420467 - Xương ghép nhân tạo, khử khoáng DBM, loại 1cc | 96,000,000 | 91.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 67.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 242 | PP2300420468 - Xương ghép nhân tạo 10cc | 80,000,000 | 76.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 56.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 243 | PP2300420469 - Xương nhân tạo 0.25 cc đến 1.0cc dạng gel | 77,000,000 | 73.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 53.900.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 244 | PP2300420470 - Xương nhân tạo 0.5cc | 45,000,000 | 42.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 31.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 245 | PP2300420471 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, cỡ (2.5 cm x 2.5cm) (± 0,2 cm) | 94,000,000 | 89.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 65.800.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 246 | PP2300420472 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (2.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) | 329,000,000 | 313.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 230.300.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 247 | PP2300420473 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm | 918,000,000 | 874.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 642.600.000 | 20Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 248 | PP2300420474 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) | 1,340,000,000 | 1.276.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 938.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 249 | PP2300420475 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (10 cm x 12.5cm) (± 0,2 cm) | 788,500,000 | 750.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 551.950.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 250 | PP2300420476 - Miếng vá sọ titan (100 mm x 120mm) (± 2 mm), tương thích với vít 2.0mm, dày 1mm | 190,000,000 | 180.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 133.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 251 | PP2300420477 - Lưới vá sọ Titanium tối thiểu (90mm x 90 mm) (± 2 mm), lỗ tam giác | 132,000,000 | 125.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 92.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 252 | PP2300420478 - Miếng vá sọ titan tối thiểu (150mm x 150mm) (± 2 mm), dày 1mm | 456,000,000 | 434.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 319.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 253 | PP2300420479 - Lưới titan vá sọ tối thiểu (12 cm x12cm) (± 0,2 cm), dạng 3D | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 254 | PP2300420480 - Lưới titan vá sọ tối thiểu (15 cm x15 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D | 456,000,000 | 434.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 319.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 255 | PP2300420481 - Lưới titan vá sọ tối thiểu (20 cm x 20 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D | 594,000,000 | 565.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 415.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 256 | PP2300420482 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước tối thiểu (100 mm x 4 mm x 3.5mm) (± 1 mm) | 357,540,000 | 340.514.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 250.278.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 257 | PP2300420483 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ | 266,200,000 | 253.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 186.340.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 258 | PP2300420484 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ và cho phép đặt ống dãn lưu | 341,160,000 | 324.914.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 238.812.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 259 | PP2300420485 - Miếng ghép sọ uốn theo yêu cầu kích thước (235 x 131) mm ± 1 mm | 590,000,000 | 561.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 413.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 260 | PP2300420486 - Miếng ghép đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene | 80,000,000 | 76.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 56.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 261 | PP2300420487 - Miếng ghép lỗ khoan xương sọ | 76,000,000 | 72.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 53.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 262 | PP2300420488 - Miếng ghép hố yên cỡ nhỏ (cỡ 20 mm x 20 mm x 2.45mm x 0.45mm) (± 0,1 mm) | 76,000,000 | 72.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 53.200.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 263 | PP2300420489 - Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ kích cỡ (95 x 58 x 4.5) mm ± 1 mm | 175,000,000 | 166.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 122.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 264 | PP2300420490 - Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương trái, phải | 194,000,000 | 184.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 135.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 265 | PP2300420491 - Miếng ghép tạo hình mặt và sàn ổ mắt các cỡ (30 mm x 50mm) (± 1 mm) và (38 mm x 50mm) (± 1 mm) | 175,000,000 | 166.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 122.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 266 | PP2300420492 - Miếng ghép tái tạo vùng sọ mặt cỡ (50 mm x 50 mm x 2.0mm) (± 0,5 mm) siêu nhẵn | 175,000,000 | 166.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 122.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 267 | PP2300420493 - Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi | 528,000,000 | 502.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 369.600.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 268 | PP2300420494 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 912,000,000 | 868.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 638.400.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 269 | PP2300420495 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 45 mm x 90 mm (± 0,5 mm) | 225,000,000 | 214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 270 | PP2300420496 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 27 mm x 27 mm (± 0,5 mm) | 75,000,000 | 71.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 52.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 271 | PP2300420497 - Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy | 900,000,000 | 857.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 630.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 272 | PP2300420498 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 1,230,000,000 | 1.171.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 861.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 273 | PP2300420499 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Titan | 1,120,000,000 | 1.066.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 784.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 274 | PP2300420500 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin | 1,750,000,000 | 1.666.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.225.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 275 | PP2300420501 - Dù bằng hợp kim nhớ hình dạng lưới nitinol | 762,300,000 | 726.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 533.610.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 276 | PP2300420502 - Dù đóng còn ống động mạch phủ platin | 167,000,000 | 159.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 116.900.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 277 | PP2300420503 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh. | 1,522,500,000 | 1.450.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.065.750.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 278 | PP2300420504 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính stent chính trong khoảng 23mm đến 36mm | 1,640,000,000 | 1.561.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.148.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 279 | PP2300420505 - Bộ stent graft mạch máu động mạch chủ bụng dạng hình ống | 1,640,000,000 | 1.561.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.148.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 280 | PP2300420506 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính trong phạm vi 22mm - 46 mm | 1,390,000,000 | 1.323.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 973.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 281 | PP2300420507 - Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) (tương thích bộ đo FFR có sẵn của BV) | 460,000,000 | 438.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 322.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 282 | PP2300420508 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 462,000,000 | 440.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 323.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 283 | PP2300420509 - Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch | 21,000,000 | 20.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.700.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 284 | PP2300420510 - Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan | 379,125,000 | 361.071.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 265.387.500 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 285 | PP2300420511 - Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch | 202,950,000 | 193.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 142.065.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 286 | PP2300420512 - Dây dẫn bào mảng xơ vữa | 30,400,000 | 28.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 21.280.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 287 | PP2300420513 - Dây dẫn đầu khoan mảng xơ vữa lòng mạch có mũi khoan kim cương | 202,950,000 | 193.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 142.065.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 288 | PP2300420514 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối dạng kéo cơ học | 4,750,000,000 | 4.523.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.325.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 289 | PP2300420515 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 168,000,000 | 160.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 117.600.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 290 | PP2300420516 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ(bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡkéo huyết khối...) | 40,000,000 | 38.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 28.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 291 | PP2300420517 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước chống co thắt dùng kim luồn chọc mạch và dây dẫn đường ngậm nước | 1,380,000,000 | 1.314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 966.000.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 292 | PP2300420518 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đường kính trong 7 F, đường kính ngoài 6 F, phủ lớp ái nước | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 293 | PP2300420519 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,035" hoặc 0,038''). Chiều dài tối thiểu 10 cm. | 207,000,000 | 197.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 144.900.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 294 | PP2300420520 - Dụng cụ mở đường đùi Introducer Sheath chiều dài tối thiểu 20cm | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 295 | PP2300420521 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu | 1,290,000,000 | 1.228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 903.000.000 | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 296 | PP2300420522 - Dụng cụ mở đường Introducer Sheath | 1,650,000,000 | 1.571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.155.000.000 | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 297 | PP2300420523 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,025''; 0,035"). Chiều dài tối thiểu 7cm. | 1,100,000,000 | 1.047.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 770.000.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 298 | PP2300420524 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu, chiều dài từ 10 cm đến 70 cm | 73,000,000 | 69.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 51.100.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 299 | PP2300420525 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL | 2,560,000,000 | 2.438.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.792.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 300 | PP2300420526 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL | 2,560,000,000 | 2.438.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.792.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 301 | PP2300420527 - Vòng xoắn kim loại (coil ) gây tắc mạch dạng interlock | 274,000,000 | 260.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 191.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 302 | PP2300420528 - Dây dẫn can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" | 855,000,000 | 814.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 598.500.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 303 | PP2300420529 - Catheter thăm dò chẩn đoán, loại 4 điện cực, kích cỡ 4F đến 6F. Chiều dài tối thiểu 80 cm. | 78,000,000 | 74.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 54.600.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 304 | PP2300420530 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong 270 độ, kích cỡ đầu đốt 4 mm. Chiều dài tối thiểu 110 cm, khoảng cách điện cực 2mm -5mm -2mm | 375,000,000 | 357.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 262.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 305 | PP2300420531 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 4 điện cực | 13,000,000 | 12.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 9.100.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 306 | PP2300420532 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý | 22,000,000 | 20.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 15.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 307 | PP2300420533 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài tối thiểu 120cm, kích cỡ 6F | 750,000,000 | 714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 525.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 308 | PP2300420534 - Catheter dùng thăm dò điện sinh lý 10 điện cực | 820,000,000 | 780.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 574.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 309 | PP2300420535 - Catheter cắt đốt điện sinh lý độ cong 2 chiều | 4,400,000,000 | 4.190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.080.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 310 | PP2300420536 - Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, chiều dài tối thiểu 150cm | 31,500,000 | 30.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 22.050.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 311 | PP2300420537 - Cáp catheter cắt đốt chiều dài từ 150 cm đến 300 cm | 31,500,000 | 30.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 22.050.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 312 | PP2300420538 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ, phủ chất liệu Platin | 315,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 220.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 313 | PP2300420539 - Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin | 63,000,000 | 60.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 44.100.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 314 | PP2300420540 - Bộ dụng cụ bung dù còn ống động mạch loại có khẩu kính nén nhỏ | 295,350,000 | 281.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 206.745.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 315 | PP2300420541 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản | 540,000,000 | 514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 378.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 316 | PP2300420542 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 670,000,000 | 638.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 469.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 317 | PP2300420543 - Vòng thắt polyp | 255,500,000 | 243.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 178.850.000 | 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 318 | PP2300420544 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Maquet) | 1,176,000,000 | 1.120.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 823.200.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 319 | PP2300420545 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Terumo Capiox) | 960,000,000 | 914.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 672.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 320 | PP2300420546 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 321 | PP2300420547 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng | 504,000,000 | 480.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 352.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 322 | PP2300420548 - Bộ chèn dưới da dùng cho ECMO | 93,000,000 | 88.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 65.100.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 323 | PP2300420549 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành | 540,000,000 | 514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 378.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 324 | PP2300420550 - Bộ bơm bóng áp lực cao kèm van Y dạng bấm và xoay | 700,875,000 | 667.500.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 490.612.500 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 325 | PP2300420551 - Bộ bơm bóng dạng cò súng dùng cho can thiệp tim mạch | 409,500,000 | 390.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 286.650.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 326 | PP2300420552 - Bộ bơm bóng áp lực cao bằng polycarbonate dùng cho can thiệp tim mạch | 345,000,000 | 328.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 241.500.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 327 | PP2300420553 - Bộ bơm bóng áp lực cao có bộ dụng cụ nối Y-Adaptor, dụng cụ Torque và dụng cụ chèn. Áp lực tối đa 26ATM, dung tích 20ml | 750,000,000 | 714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 525.000.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 328 | PP2300420554 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 30 atm | 115,000,000 | 109.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 80.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 329 | PP2300420555 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, nhiều lớp, đầu típ tròn, chịu áp lực tối đa 18 atm hoặc lớn hơn | 504,000,000 | 480.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 352.800.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 330 | PP2300420556 - Bóng nong động mạch vành loại nhỏ | 655,200,000 | 624.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 458.640.000 | 12Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 331 | PP2300420557 - Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi | 1,357,000,000 | 1.292.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 949.900.000 | 26Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 332 | PP2300420558 - Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh không đàn hồi | 590,000,000 | 561.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 413.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 333 | PP2300420559 - Bóng nong mạch vành kiểu cẩm thạch áp lực cao ái nước | 590,000,000 | 561.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 413.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 334 | PP2300420560 - Bóng tắc mạch tách rời các loại | 455,500,000 | 433.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 318.850.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 335 | PP2300420561 - Bóng nong mạch máu thần kinh chiều dài ống 160cm, tương thích dây dẫn 0.014'' | 575,000,000 | 547.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 402.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 336 | PP2300420562 - Bóng nong dùng trong can thiệp ngoại biên | 112,005,000 | 106.671.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 78.403.500 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 337 | PP2300420563 - Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên | 132,000,000 | 125.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 92.400.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 338 | PP2300420564 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên dưới gối | 79,000,000 | 75.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 55.300.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 339 | PP2300420565 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 340 | PP2300420566 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dưới gối | 235,000,000 | 223.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 164.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 341 | PP2300420567 - Bóng nong can thiệp mạch vành không đàn hồi | 640,000,000 | 609.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 448.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 342 | PP2300420568 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi | 735,000,000 | 700.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 514.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 343 | PP2300420569 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 226,800,000 | 216.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 158.760.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 344 | PP2300420570 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ | 231,525,000 | 220.500.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 162.067.500 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 345 | PP2300420571 - Bóng nong mạch vành hình dải lụa ái nước | 1,180,000,000 | 1.123.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 826.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 346 | PP2300420572 - Bóng nong mạch vành không gấp nếp | 690,000,000 | 657.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 483.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 347 | PP2300420573 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không gấp nếp không đàn hồi | 400,000,000 | 380.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 280.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 348 | PP2300420574 - Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP | 400,000,000 | 380.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 280.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 349 | PP2300420575 - Bóng nong mạch vành thường | 1,580,000,000 | 1.504.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.106.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 350 | PP2300420576 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 790,000,000 | 752.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 553.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 351 | PP2300420577 - Bóng nong động mạch vành kể cả cho tắc hoàn toàn mạn tính động mạch vành dạng CTO | 735,000,000 | 700.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 514.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 352 | PP2300420578 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 1,638,000,000 | 1.560.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.146.600.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 353 | PP2300420579 - Bóng nong mạch vành dạng cắt mảng xơ vữa mạch vành | 660,000,000 | 628.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 462.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 354 | PP2300420580 - Bóng nong mạch máu ngoại biên | 65,000,000 | 61.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 45.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 355 | PP2300420581 - Bóng nong mạch máu ngoại vi phủ thuốc | 54,000,000 | 51.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 37.800.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 356 | PP2300420582 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, kích cỡ từ 4mm đến 12mm | 42,000,000 | 40.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 29.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 357 | PP2300420583 - Bóng đo đường kính thông liên nhĩ | 50,000,000 | 47.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 35.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 358 | PP2300420584 - Bóng nong động mạch cảnh, động mạch thận các cỡ | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 359 | PP2300420585 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính từ 5 mm đến 10 mm | 84,000,000 | 80.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 58.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 360 | PP2300420586 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel | 135,450,000 | 129.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 94.815.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 361 | PP2300420587 - Bóng nong mạch máu ngoại biên (chậu và đùi nông, chi) có 5 nếp gấp | 42,000,000 | 40.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 29.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 362 | PP2300420588 - Bóng nong động mạch dưới gối (tương thích guide đường kính 0,014” các cỡ) | 42,000,000 | 40.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 29.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 363 | PP2300420589 - Bóng nong động mạch đùi (tương thích guide wire đường kính 0,018” các cỡ) | 42,000,000 | 40.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 29.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 364 | PP2300420590 - Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp | 260,000,000 | 247.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 182.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 365 | PP2300420591 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 366 | PP2300420592 - Bóng nong đường mật (dùng áp lực nước nong chỗ hẹp đường mật do u, xơ) | 84,110,000 | 80.104.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 58.877.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 367 | PP2300420593 - Bóng chèn cổ túi phình vị trí ngã ba mạch máu | 130,000,000 | 123.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 91.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 368 | PP2300420594 - Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng | 510,000,000 | 485.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 357.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 369 | PP2300420595 - Bóng nong mạch ngoại biên có nhiều nếp gấp (tương thích dây dẫn đường kính 0.014") | 16,800,000 | 16.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 11.760.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 370 | PP2300420596 - Bóng nong đường mật, thực quản, cơ vòng, các cỡ có ngã guidewire | 252,000,000 | 240.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 176.400.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 371 | PP2300420597 - Bóng nong thực quản có ngã gidewire các cỡ | 84,000,000 | 80.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 58.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 372 | PP2300420598 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, lõi thép không gỉ, dài tối thiểu 80cm | 245,000,000 | 233.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 171.500.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 373 | PP2300420599 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE | 441,000,000 | 420.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 308.700.000 | 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 374 | PP2300420600 - Dây dẫn đường chẩn đoán đầu dạng chữ J, nhiều đường kính | 189,000,000 | 180.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 132.300.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 375 | PP2300420601 - Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình | 152,750,000 | 145.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 106.925.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 376 | PP2300420602 - Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối | 1,680,000,000 | 1.600.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.176.000.000 | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 377 | PP2300420603 - Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 378 | PP2300420604 - Dây dẫn can thiệp lõi thép bọc polymer phủ lớp ái nước, lõi nghiền phản hồi | 270,000,000 | 257.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 189.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 379 | PP2300420605 - Dây dẫn can thiệp mạch vành có lõi cuộn trong đầu dây | 210,000,000 | 200.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 147.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 380 | PP2300420606 - Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi | 1,610,000,000 | 1.533.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.127.000.000 | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 381 | PP2300420607 - Dây dẫn can thiệp cứng can thiệp CTO | 550,000,000 | 523.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 385.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 382 | PP2300420608 - Dây bơm thuốc áp lực cao các cỡ | 69,300,000 | 66.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 48.510.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 383 | PP2300420609 - Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 150 cm | 2,600,000,000 | 2.476.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.820.000.000 | 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 384 | PP2300420610 - Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 260 cm | 1,380,000,000 | 1.314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 966.000.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 385 | PP2300420611 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0,018" đầu tip cản quang 2 cm | 29,200,000 | 27.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 20.440.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 386 | PP2300420612 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay theo tỷ lệ 1:1 (giữa lực đẩy tay cầm và lực ở đầu dây dẫn), chiều dài tối thiểu 80cm | 1,378,000,000 | 1.312.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 964.600.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 387 | PP2300420613 - Dây dẫn hướng dùng nhiều lần | 615,300,000 | 586.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 430.710.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 388 | PP2300420614 - Dây dẫn đường guide titan đường kính 0.035", dài tối thiểu 150cm | 34,000,000 | 32.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 23.800.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 389 | PP2300420615 - Dây dẫn đường guide phủ chất liệu ái nước, đường kính 0.035", chiều dài tối thiểu 150cm | 520,000,000 | 495.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 364.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 390 | PP2300420616 - Ống kính nội soi mềm dùng trong nội soi tiết niệu | 1,194,500,000 | 1.137.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 836.150.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 391 | PP2300420617 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035" chiều dài tối thiểu 260cm | 742,500,000 | 707.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 519.750.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 392 | PP2300420618 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester | 560,000,000 | 533.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 392.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 393 | PP2300420619 - Kìm cắt coil bằng xung điện | 60,000,000 | 57.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 394 | PP2300420620 - Kìm cắt coil | 38,500,000 | 36.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 26.950.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 395 | PP2300420621 - Dụng cụ cắt coil | 25,000,000 | 23.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 17.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 396 | PP2300420622 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil nhanh dưới 01giây | 70,000,000 | 66.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 49.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 397 | PP2300420623 - Phụ kiện cắt coils ID | 42,000,000 | 40.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 29.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 398 | PP2300420624 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, sử dụng pin, chiều cao các cỡ, kim mở tới 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium | 766,027,500 | 729.550.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 536.219.250 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 399 | PP2300420625 - Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ, có số thứ tự hướng dẫn trình tự thao tác | 38,000,000 | 36.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 26.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 400 | PP2300420626 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 4,000,000,000 | 3.809.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.800.000.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 401 | PP2300420627 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ chất tăng cản quang, kích thước làm việc từ 2mm đến 35mm | 52,400,000 | 49.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 36.680.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 402 | PP2300420628 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng | 38,250,000 | 36.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 26.775.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 403 | PP2300420629 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón đường kính lưới từ 3mm đến 7mm | 1,300,000,000 | 1.238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 910.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 404 | PP2300420630 - Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ | 119,962,500 | 114.250.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 83.973.750 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 405 | PP2300420631 - Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch | 101,325,000 | 96.500.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.927.500 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 406 | PP2300420632 - Chất tắc mạch | 874,950,000 | 833.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 612.465.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 407 | PP2300420633 - Vật liệu gây nút mạch | 89,500,000 | 85.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 62.650.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 408 | PP2300420634 - Keo dán mô, ống loại 0,5 ml trở lên. | 36,522,600 | 34.783.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 25.565.820 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 409 | PP2300420635 - Lưới lọc tĩnh mạch phổi | 294,000,000 | 280.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 205.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 410 | PP2300420636 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời - gồm lưới và bộ lấy lưới | 294,000,000 | 280.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 205.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 411 | PP2300420637 - Dây điện cực sốc tương thích với máy MRI, vít xoắn, chuẩn DF4 | 235,000,000 | 223.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 164.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 412 | PP2300420638 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F | 200,000,000 | 190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 140.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 413 | PP2300420639 - Dây điện cực tạo nhịp dùng kim chọc 6F, tương thích với máy MRI | 3,162,500,000 | 3.011.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.213.750.000 | 31Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 414 | PP2300420640 - Dây điện cực tạo nhịp xoang vành tương thích với máy MRI và bộ phụ kiện xoang vành dùng cho máy tạo nhịp 3 buồng | 140,000,000 | 133.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 98.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 415 | PP2300420641 - Máy tạo nhịp 1 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm | 487,500,000 | 464.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 341.250.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 416 | PP2300420642 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích với máy MRI | 2,378,000,000 | 2.264.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.664.600.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 417 | PP2300420643 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI | 102,500,000 | 97.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 71.750.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 418 | PP2300420644 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay | 1,656,000,000 | 1.577.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.159.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 419 | PP2300420645 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi | 160,000,000 | 152.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 112.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 420 | PP2300420646 - Bộ máy ICD 1 buồng, tương thích máy MRI, theo dõi đoạn ST chênh | 1,400,000,000 | 1.333.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 980.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 421 | PP2300420647 - Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI | 182,000,000 | 173.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 127.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 422 | PP2300420648 - Máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích với máy MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 168.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 423 | PP2300420649 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay | 4,760,000,000 | 4.533.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.332.000.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 424 | PP2300420650 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi | 300,000,000 | 285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 210.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 425 | PP2300420651 - Máy tạo nhịp 2 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm | 1,950,000,000 | 1.857.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.365.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 426 | PP2300420652 - Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm | 4,686,000,000 | 4.462.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.280.200.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 427 | PP2300420653 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích chụp với máy MRI, quản lý tạo nhịp, tối ưu tạo nhịp thất. | 2,670,000,000 | 2.542.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.869.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 428 | PP2300420654 - Máy tái đồng bộ nhịp tim 3 buồng CRT-P, tương thích với máy MRI. Tự động phát hiện và chuyển sang chương trình MRI | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 252.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 429 | PP2300420655 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với 10 hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ parylene, tương thích với máy MRI. | 2,550,000,000 | 2.428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.785.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 430 | PP2300420656 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích với máy MRI. | 580,000,000 | 552.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 406.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 431 | PP2300420657 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng ,tương thích với máy MRI, điện cực chủ động, tự động đánh giá ngưỡng các véc-tơ thất trái, tự động tối ưu tái động bộ, theo dõi dịch phổi, tính năng truyền dữ liệu qua dữ liệu điện thoại thông minh | 255,000,000 | 242.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 178.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 432 | PP2300420658 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân | 826,000,000 | 786.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 578.200.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 433 | PP2300420659 - Bộ máy khử rung 1 buồng, tương thích với máy MRI, công cụ giúp theo dõi bệnh trạng và các kết quả điều trị của bệnh nhân | 1,450,000,000 | 1.380.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.015.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 434 | PP2300420660 - Bộ máy khử rung 3 buồng, tương thích với máy MRI, công nghệ sốc thông minh - tránh sốc lầm, tự động đánh giá ngưỡng tạo nhịp các véc-tơ thất trái, theo dõi dịch phổi | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 435 | PP2300420661 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim | 102,000,000 | 97.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 71.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 436 | PP2300420662 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim | 182,000,000 | 173.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 127.400.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 437 | PP2300420663 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng có công nghệ tương thích với máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình | 1,000,000,000 | 952.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 700.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 438 | PP2300420664 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng tương thích máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, gợi ý các thông lập trình | 345,000,000 | 328.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 241.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 439 | PP2300420665 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích với máy MRI, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP và PMOP | 625,000,000 | 595.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 437.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 440 | PP2300420666 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, bề dày 10mm, tương thích với máy MRI, chuẩn DF4 | 1,250,000,000 | 1.190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 875.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 441 | PP2300420667 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích với máy MRI, chương trình theo dõi qua vệ tinh, chuẩn DF4 | 760,000,000 | 723.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 532.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 442 | PP2300420668 - Điện cực tạo nhịp bó HIS | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 443 | PP2300420669 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. và có thể truyền dữ liệu qua điện thoại thông minh | 360,000,000 | 342.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 252.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 444 | PP2300420670 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim | 750,000,000 | 714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 525.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 445 | PP2300420671 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim. | 1,330,000,000 | 1.266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 931.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 446 | PP2300420672 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích với máy MRI. | 720,000,000 | 685.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 504.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 447 | PP2300420673 - Hạt nhựa PVA các cỡ | 416,000,000 | 396.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 291.200.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 448 | PP2300420674 - Hạt nút mạch, ống tiêm (hoặc lọ) 20ml chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch. | 78,000,000 | 74.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 54.600.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 449 | PP2300420675 - Hạt nút mạch hình cầu | 29,000,000 | 27.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 20.300.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 450 | PP2300420676 - Hạt nút mạch PVA nhiều kích cỡ từ 45 µm - 1180 µm | 20,800,000 | 19.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.560.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 451 | PP2300420677 - Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan các cỡ | 690,000,000 | 657.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 483.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 452 | PP2300420678 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan. Đóng gói: dạng lỏng chứa trong xylanh 2ml | 936,000,000 | 891.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 655.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 453 | PP2300420679 - Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 70 đến 150 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt | 315,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 220.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 454 | PP2300420680 - Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 100 đến 700 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt | 630,000,000 | 600.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 441.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 455 | PP2300420681 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ | 672,000,000 | 640.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 470.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 456 | PP2300420682 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn. Đóng gói: dạng lỏng chứa: 2ml | 171,000,000 | 162.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 119.700.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 457 | PP2300420683 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014”, dài tối thiểu 200cm. | 5,990,000,000 | 5.704.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.193.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 458 | PP2300420684 - Vi dây dẫn dùng cho can thiệp mạch não | 260,000,000 | 247.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 182.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 459 | PP2300420685 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu từ 0.010" | 6,000,000,000 | 5.714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.200.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 460 | PP2300420686 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước | 1,580,000,000 | 1.504.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.106.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 461 | PP2300420687 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 59,000,000 | 56.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 41.300.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 462 | PP2300420688 - Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ | 10,788,000,000 | 10.274.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.551.600.000 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 463 | PP2300420689 - Coil (vòng xoắn kim loại) mạch máu não đường kính .0.014''; 0.010 '' với hình dạng vòng xoắn các cỡ | 3,100,000,000 | 2.952.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.170.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 464 | PP2300420690 - Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu các loại các cỡ | 2,700,000,000 | 2.571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.890.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 465 | PP2300420691 - Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu | 270,000,000 | 257.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 189.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 466 | PP2300420692 - Bộ quả thay huyết tương, kèm dây máu (phù hợp cho máy lọc máu liên tục PrismaFlex hiện có tại bệnh viện) | 10,948,000,000 | 10.426.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.663.600.000 | 101Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 467 | PP2300420693 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc tách huyết tương diện tích 0,6 m2 | 386,800,000 | 368.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 270.760.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 468 | PP2300420694 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho diện tích 0,5 m2 (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện) | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 469 | PP2300420695 - Kít trao đổi huyết tương, hồng cầu (kèm 01 túi dung dịch chống đông) | 1,375,000,000 | 1.309.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 962.500.000 | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 470 | PP2300420696 - Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục diện tích 1,6 m² (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện) | 224,000,000 | 213.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 156.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 471 | PP2300420697 - Quả lọc dịch (phù hợp với máy chạy thận Fresenius 5008S của bệnh viện) | 86,940,000 | 82.800.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 60.858.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 472 | PP2300420698 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục diện tích 1.4 m2; thể tích mồi 100ml | 192,202,500 | 183.050.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 134.541.750 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 473 | PP2300420699 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn cân nặng ≥ 35 Kg | 10,074,000,000 | 9.594.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.051.800.000 | 152Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 474 | PP2300420700 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin | 6,840,000,000 | 6.514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.788.000.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 475 | PP2300420701 - Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn., kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥50.000 m2 | 185,500,000 | 176.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 129.850.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 476 | PP2300420702 - Quả lọc hấp phụ điều trị ngộ độc cấp, kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥70.000 m2. | 300,000,000 | 285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 210.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 477 | PP2300420703 - Quả lọc máu hấp phụ. Diện tích hấp phụ: ≥100.000 m2. | 500,000,000 | 476.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 350.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 478 | PP2300420704 - Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi | 1,250,000,000 | 1.190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 875.000.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 479 | PP2300420705 - Ống thay thế mở dạ dày ra da | 75,000,000 | 71.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 52.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 480 | PP2300420706 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo đường kính đầu 33mm, tối thiểu 28 kim bằng hợp kim titan, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0.75mm-1.5mm | 1,470,700,000 | 1.400.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.029.490.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 481 | PP2300420707 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3.5mm đến 4,8 mm, dùng cắt và khâu treo trĩ | 1,425,000,000 | 1.357.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 997.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 482 | PP2300420708 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi , chiều dài đường cắt nối 60mm, thân dài 34cm, gập góc 45 độ | 1,408,365,000 | 1.341.300.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 985.855.500 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 483 | PP2300420709 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, chiều cao các cỡ, kim mở 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium | 1,422,592,500 | 1.354.850.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 995.814.750 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 484 | PP2300420710 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng chiều dài đường cắt nối 75mm,điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm đến 2.0mm | 853,545,000 | 812.900.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 597.481.500 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 485 | PP2300420711 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm sử dụng pin và công nghệ giữ mô bề mặt, dài 34cm, gập góc 45 độ | 343,105,000 | 326.766.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 240.173.500 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 486 | PP2300420712 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, ghim 3.8mm đến 4,8 mm, dài 80mm đến 100mm | 546,000,000 | 520.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 382.200.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 487 | PP2300420713 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, dài 60mm | 546,000,000 | 520.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 382.200.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 488 | PP2300420714 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng, dài 34cm, xoay băng đạn 360 độ, gập góc 45 độ mỗi bên | 299,500,000 | 285.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 209.650.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 489 | PP2300420715 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng các loại công nghệ công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, kim titanium, 2 hàng kim, đầu cong 21mm đến 33 mm | 980,000,000 | 933.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 686.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 490 | PP2300420716 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, chiều dài đường cắt nối 75mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium | 3,300,500,000 | 3.143.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.310.350.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 491 | PP2300420717 - Băng đạn các cỡ cho dụng cụ khâu cắt nội soi chiều dài đường cắt nối 60mm, công nghệ giữ mô bề mặt, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium | 2,828,525,000 | 2.693.833.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.979.967.500 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 492 | PP2300420718 - Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30 mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô | 2,200,000,000 | 2.095.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.540.000.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 493 | PP2300420719 - Băng đạn dùng trong mổ mở, dài 60mm đến 100 mm chiều cao ghim 3.8mm đến 4.8 mm, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều | 1,500,000,000 | 1.428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.050.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 494 | PP2300420720 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở | 470,000,000 | 447.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 329.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 495 | PP2300420721 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở | 920,000,000 | 876.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 644.000.000 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 496 | PP2300420722 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 252,500,000 | 240.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 176.750.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 497 | PP2300420723 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn | 1,547,200,000 | 1.473.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.083.040.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 498 | PP2300420724 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ | 770,000,000 | 733.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 539.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 499 | PP2300420725 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 293,400,000 | 279.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 205.380.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 500 | PP2300420726 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi | 2,925,000,000 | 2.785.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.047.500.000 | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 501 | PP2300420727 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm | 575,000,000 | 547.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 402.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 502 | PP2300420728 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím công nghệ Tri-Staple. | 520,000,000 | 495.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 364.000.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 503 | PP2300420729 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím, công nghệ Tri-staple. | 1,210,000,000 | 1.152.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 847.000.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 504 | PP2300420730 - Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn, kích thước 6 cm .x 11 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên | 113,400,000 | 108.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 79.380.000 | 30Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 505 | PP2300420731 - Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn , kích thước 15 cm x 15 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên | 189,000,000 | 180.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 132.300.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 506 | PP2300420732 - Lưới thoát vị bẹn 3D bên trái | 115,000,000 | 109.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 80.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 507 | PP2300420733 - Lưới thoát vị bẹn 3D bên phải | 115,000,000 | 109.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 80.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 508 | PP2300420734 - Lưới thoát vị bụng, kích thước 15cm x 20cm (±1 cm) | 575,000,000 | 547.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 402.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 509 | PP2300420735 - Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm) dùng nhiều lần | 195,000,000 | 185.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 136.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 510 | PP2300420736 - Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ | 307,062,000 | 292.440.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 214.943.400 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 511 | PP2300420737 - Bộ cấy ghép thể hang giả | 3,400,000,000 | 3.238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.380.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 512 | PP2300420738 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các số | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 513 | PP2300420739 - Bộ nong thận dùng cho tán sỏi qua da | 650,000,000 | 619.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 455.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 514 | PP2300420740 - Catheter niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 26,300,000 | 25.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 18.410.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 515 | PP2300420741 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da | 49,000,000 | 46.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 34.300.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 516 | PP2300420742 - Bơm xi măng tạo hình thân sống, có chế độ chống vỡ bơm | 425,000,000 | 404.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 297.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 517 | PP2300420743 - Bộ bơm xi măng thân sống có bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + mũi khoan thân sống. 4. Bóng bơm áp lực tạo khoang trong thân sống 5. Xi lanh có đồng hồ đo áp lực. 6. Xi măng sinh học kèm bộ trộn 7. Kim nhồi xi măng vào thân sống | 2,940,000,000 | 2.800.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.058.000.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 518 | PP2300420744 - Bộ bơm xi măng thân sống không bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + nòng trocar 4. Xi lanh bơm xi măng có đồng hồ đo áp lực. 5. Xi măng sinh học kèm bộ trộn | 750,000,000 | 714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 525.000.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 519 | PP2300420745 - Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. | 1,200,000,000 | 1.142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 840.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 520 | PP2300420746 - Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. | 1,200,000,000 | 1.142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 840.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 521 | PP2300420747 - Bộ đinh chốt đùi (2 lỗ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ) đường kính từ 9mm đến 10mm; chiều dài tối thiểu 300 mm. Kèm 02 vít chốt đường kính 4.0mm và 02 vít chốt đường kính 6.5mm. | 120,000,000 | 114.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 84.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 522 | PP2300420748 - Bộ đinh cổ xương đùi đường kính từ 9mm đến 11mm, các cỡ | 216,680,000 | 206.361.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 151.676.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 523 | PP2300420749 - Đinh Kirschner có răng (các cỡ) | 77,000,000 | 73.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 53.900.000 | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 524 | PP2300420750 - Đinh Kirschner (các cỡ) | 187,500,000 | 178.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 131.250.000 | 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 525 | PP2300420751 - Đinh Steinman (các cỡ) | 57,000,000 | 54.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 39.900.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 526 | PP2300420752 - Đinh kuntscher xương đùi, các cỡ | 22,400,000 | 21.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 15.680.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 527 | PP2300420753 - Đinh kuntscher cẳng chân, các cỡ | 22,400,000 | 21.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 15.680.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 528 | PP2300420754 - Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 529 | PP2300420755 - Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải) | 166,000,000 | 158.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 116.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 530 | PP2300420756 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) | 752,000,000 | 716.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 526.400.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 531 | PP2300420757 - Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ) | 114,000,000 | 108.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 79.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 532 | PP2300420758 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | 95,000,000 | 90.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 66.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 533 | PP2300420759 - Bộ nẹp khóa mắt xích cẳng tay (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) | 142,000,000 | 135.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 99.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 534 | PP2300420760 - Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | 213,000,000 | 202.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 149.100.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 535 | PP2300420761 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | 186,000,000 | 177.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 130.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 536 | PP2300420762 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | 186,000,000 | 177.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 130.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 537 | PP2300420763 - Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) | 92,000,000 | 87.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 64.400.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 538 | PP2300420764 - Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | 679,000,000 | 646.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 475.300.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 539 | PP2300420765 - Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) | 291,000,000 | 277.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 203.700.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 540 | PP2300420766 - Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | 291,000,000 | 277.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 203.700.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 541 | PP2300420767 - Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | 82,000,000 | 78.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 57.400.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 542 | PP2300420768 - Bộ nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | 410,000,000 | 390.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 287.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 543 | PP2300420769 - Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | 97,500,000 | 92.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 68.250.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 544 | PP2300420770 - Bộ nẹp mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | 54,000,000 | 51.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 37.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 545 | PP2300420771 - Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải) | 49,500,000 | 47.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 34.650.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 546 | PP2300420772 - Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (từ 10 lỗ đến 16 lỗ) | 49,500,000 | 47.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 34.650.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 547 | PP2300420773 - Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) | 132,000,000 | 125.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 92.400.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 548 | PP2300420774 - Bộ nẹp chữ Y tạo hình cánh tay (từ 6 đến 10 lỗ) | 49,500,000 | 47.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 34.650.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 549 | PP2300420775 - Bộ nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 550 | PP2300420776 - Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 551 | PP2300420777 - Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | 52,000,000 | 49.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 36.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 552 | PP2300420778 - Bộ nẹp T nhỏ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | 52,000,000 | 49.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 36.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 553 | PP2300420779 - Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | 130,000,000 | 123.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 91.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 554 | PP2300420780 - Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ) | 64,000,000 | 60.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 44.800.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 555 | PP2300420781 - Bộ nẹp T ngón tay (từ 2 đến 4 lỗ) | 32,000,000 | 30.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 22.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 556 | PP2300420782 - Bộ nẹp T bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ) | 32,000,000 | 30.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 22.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 557 | PP2300420783 - Bộ nẹp L ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) | 16,000,000 | 15.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 11.200.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 558 | PP2300420784 - Bộ nẹp L bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) | 16,000,000 | 15.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 11.200.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 559 | PP2300420785 - Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) | 16,000,000 | 15.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 11.200.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 560 | PP2300420786 - Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) | 16,000,000 | 15.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 11.200.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 561 | PP2300420787 - Bộ nẹp khung chậu (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) | 67,000,000 | 63.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 46.900.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 562 | PP2300420788 - Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) | 104,000,000 | 99.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 72.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 563 | PP2300420789 - Bộ nẹp DHS (từ 3 lỗ đến 12 lỗ) | 84,575,000 | 80.547.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 59.202.500 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 564 | PP2300420790 - Bộ nẹp DCS (từ 5 lỗ đến 11 lỗ) | 84,575,000 | 80.547.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 59.202.500 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 565 | PP2300420791 - Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | 114,000,000 | 108.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 79.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 566 | PP2300420792 - Bộ nẹp xương bánh chè (lớn, trung, nhỏ) | 21,000,000 | 20.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.700.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 567 | PP2300420793 - Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | 276,000,000 | 262.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 193.200.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 568 | PP2300420794 - Bộ nẹp T mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) | 86,000,000 | 81.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 60.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 569 | PP2300420795 - Bộ nẹp L mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | 86,000,000 | 81.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 60.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 570 | PP2300420796 - Bộ nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) | 120,000,000 | 114.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 84.000.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 571 | PP2300420797 - Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | 138,000,000 | 131.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 96.600.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 572 | PP2300420798 - Bộ nẹp gót (từ 8 lỗ đến 15 lỗ) | 71,000,000 | 67.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 49.700.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 573 | PP2300420799 - Bộ nẹp khóa cẳng chân chất liệu titan (các cỡ) | 125,000,000 | 119.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 574 | PP2300420800 - Bộ nẹp khóa cẳng tay chất liệu titan (các cỡ) | 300,000,000 | 285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 210.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 575 | PP2300420801 - Bộ nẹp khóa chi trên chất liệu titan (các cỡ) | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 576 | PP2300420802 - Bộ nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu titan (các cỡ) | 620,000,000 | 590.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 434.000.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 577 | PP2300420803 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 196,000,000 | 186.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 137.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 578 | PP2300420804 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan (các cỡ) | 98,000,000 | 93.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 68.600.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 579 | PP2300420805 - Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay chất liệu titan (các cỡ) | 435,000,000 | 414.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 304.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 580 | PP2300420806 - Bộ nẹp khóa đùi chất liệu titan (các cỡ) | 135,000,000 | 128.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 94.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 581 | PP2300420807 - Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 217,500,000 | 207.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 152.250.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 582 | PP2300420808 - Bộ nẹp khóa lồi cầu cánh tay (mặt trong/ngoài) chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 145,000,000 | 138.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 101.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 583 | PP2300420809 - Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 680,000,000 | 647.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 476.000.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 584 | PP2300420810 - Bộ nẹp khóa mắc xích (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) | 142,000,000 | 135.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 99.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 585 | PP2300420811 - Bộ nẹp khóa mắc xích chất liệu titan (các cỡ) | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 586 | PP2300420812 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 128,520,000 | 122.400.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 89.964.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 587 | PP2300420813 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan (các cỡ) | 128,520,000 | 122.400.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 89.964.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 588 | PP2300420814 - Bộ nẹp khóa mâm chày chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 385,560,000 | 367.200.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 269.892.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 589 | PP2300420815 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 145,000,000 | 138.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 101.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 590 | PP2300420816 - Bộ nẹp khóa trần chày mặt ngoài chất liệu titan, chất liệu titan, thân nẹp từ 5 lỗ đến 17 lỗ, (trái/phải, các cỡ) | 125,500,000 | 119.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.850.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 591 | PP2300420817 - Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 251,000,000 | 239.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.700.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 592 | PP2300420818 - Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan, thân nẹp từ 4 lỗ đến 13 lỗ, (trái/phải, các cỡ) | 435,000,000 | 414.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 304.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 593 | PP2300420819 - Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) | 195,000,000 | 185.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 136.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 594 | PP2300420820 - Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ) | 140,000,000 | 133.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 98.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 595 | PP2300420821 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng | 264,760,000 | 252.152.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 185.332.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 596 | PP2300420822 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng | 255,000,000 | 242.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 178.500.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 597 | PP2300420823 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi đa hướng có chụp mấu chuyển | 241,660,000 | 230.152.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 169.162.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 598 | PP2300420824 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi đa hướng | 138,210,000 | 131.628.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 96.747.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 599 | PP2300420825 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày đa hướng | 125,500,000 | 119.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.850.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 600 | PP2300420826 - Bộ nẹp bất động chi trên | 34,560,000 | 32.914.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 24.192.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 601 | PP2300420827 - Bộ nẹp bất động bàn ngón | 11,280,000 | 10.742.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.896.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 602 | PP2300420828 - Bộ nẹp bất động đầu dưới xương quay | 26,080,000 | 24.838.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 18.256.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 603 | PP2300420829 - Bộ nẹp bất động đùi kéo dài chi | 63,800,000 | 60.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 44.660.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 604 | PP2300420830 - Bộ nẹp bất động cẳng chân | 59,150,000 | 56.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 41.405.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 605 | PP2300420831 - Bộ nẹp bất động đùi | 63,800,000 | 60.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 44.660.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 606 | PP2300420832 - Bộ nẹp bất động chữ T | 54,800,000 | 52.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 38.360.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 607 | PP2300420833 - Bộ nẹp bất động liên mấu chuyển | 14,080,000 | 13.409.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 9.856.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 608 | PP2300420834 - Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn | 600,000,000 | 571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 420.000.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 609 | PP2300420835 - Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 610 | PP2300420836 - Bộ đinh nội tủy xương cánh tay | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 611 | PP2300420837 - Vít khóa đường kính 3.5 mm (chiều dài từ 14mm) | 350,000,000 | 333.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 245.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 612 | PP2300420838 - Vít khóa đường kính 4.0 mm (chiều dài từ 14 mm) | 304,000,000 | 289.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 212.800.000 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 613 | PP2300420839 - Vít khóa đường kính 5.0 mm (chiều dài từ 16 mm) | 600,000,000 | 571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 420.000.000 | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 614 | PP2300420840 - Vít chốt đường kính 4.0 mm (các cỡ) | 126,000,000 | 120.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 88.200.000 | 99Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 615 | PP2300420841 - Vít chốt đường kính 5.0 mm (các cỡ) | 33,350,000 | 31.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 23.345.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 616 | PP2300420842 - Vít chốt đường kính 6.5mm ren một tầng,hiều dài tối thiểu 65mm (các cỡ) | 5,600,000 | 5.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.920.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 617 | PP2300420843 - Vít chốt đường kính 5.0 mm (toàn ren các cỡ) | 26,680,000 | 25.409.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 18.676.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 618 | PP2300420844 - Vít chốt đường kính 10 mm (các cỡ) | 15,000,000 | 14.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 10.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 619 | PP2300420845 - Vít vỏ xương đường kính 2.0 mm (chiều dài tối thiểu 6 mm) | 36,750,000 | 35.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 25.725.000 | 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 620 | PP2300420846 - Vít vỏ xương đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 14 mm) | 170,000,000 | 161.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 119.000.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 621 | PP2300420847 - Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm (chiều dài từ 20 mm đến 60 mm) | 180,000,000 | 171.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 126.000.000 | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 622 | PP2300420848 - Vít xốp đường kính 3.5 mm (chiều dài tối thiểu 12 mm) | 34,000,000 | 32.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 23.800.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 623 | PP2300420849 - Vít xốp đường kính 4.0 mm (chiều dài tối thiểu 12mm) | 72,000,000 | 68.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 50.400.000 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 624 | PP2300420850 - Vít xốp đường kính 4.5 mm (chiều dài tối thiểu 28 mm) | 5,400,000 | 5.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.780.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 625 | PP2300420851 - Vít xốp đường kính 6.5 mm (chiều dài tối thiểu 40 mm) | 136,000,000 | 129.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 95.200.000 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 626 | PP2300420852 - Vít xốp toàn ren đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 20 mm) | 33,400,000 | 31.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 23.380.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 627 | PP2300420853 - Vít xốp toàn ren đường kính 4.0 mm (dài từ 20 mm) | 8,350,000 | 7.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 5.845.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 628 | PP2300420854 - Vít xốp toàn ren đường kính 6.5 mm (dài từ 60 mm) | 6,400,000 | 6.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 4.480.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 629 | PP2300420855 - Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm (các cỡ) | 144,000,000 | 137.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 100.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 630 | PP2300420856 - Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34 mm) | 24,000,000 | 22.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 16.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 631 | PP2300420857 - Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34 mm) | 24,000,000 | 22.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 16.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 632 | PP2300420858 - Vít xốp rỗng đường kính.6.5mm (dài từ 60 mm) | 20,000,000 | 19.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 633 | PP2300420859 - Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm) | 20,000,000 | 19.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 634 | PP2300420860 - Vít khóa chất liệu titan đường kính 3.5 mm (các cỡ) | 180,000,000 | 171.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 126.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 635 | PP2300420861 - Vít khóa chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ) | 180,000,000 | 171.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 126.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 636 | PP2300420862 - Vít khóa chất liệu titan đường kính 5.0 mm (các cỡ) | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 637 | PP2300420863 - Vít vỏ chất liệu titan đường kính .3.5 mm (các cỡ) | 60,000,000 | 57.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 638 | PP2300420864 - Vít vỏ chất liệu titan đường kính 4.5 mm (các cỡ) | 26,400,000 | 25.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 18.480.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 639 | PP2300420865 - Vít xốp chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ) | 24,000,000 | 22.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 16.800.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 640 | PP2300420866 - Vít xốp chất liệu titan đường kính 6.5 mm (các cỡ) | 30,400,000 | 28.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 21.280.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 641 | PP2300420867 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 6 lỗ | 544,000,000 | 518.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 380.800.000 | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 642 | PP2300420868 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng đối xứng 6 lỗ | 408,000,000 | 388.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 285.600.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 643 | PP2300420869 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 6 lỗ | 262,500,000 | 250.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 183.750.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 644 | PP2300420870 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 6 lỗ | 262,500,000 | 250.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 183.750.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 645 | PP2300420871 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 4 lỗ | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 646 | PP2300420872 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 4 lỗ | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 647 | PP2300420873 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM chữ Y 6 lỗ | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 648 | PP2300420874 - Nẹp chất liệu titan mắc xích thẳng, 8 lỗ | 369,000,000 | 351.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 258.300.000 | 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 649 | PP2300420875 - Vít vỏ đường kính 2.0 mm chất liệu titan, tự khoan, tự taro (các cỡ) | 3,015,000,000 | 2.871.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.110.500.000 | 986Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 650 | PP2300420876 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 4 lỗ | 356,250,000 | 339.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 249.375.000 | 83Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 651 | PP2300420877 - Miếng vá sàn ổ mắt 85x50mm, dày 0.2mm | 9,600,000 | 9.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 6.720.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 652 | PP2300420878 - Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 5 cánh nẹp | 10,500,000 | 10.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 7.350.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 653 | PP2300420879 - Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 4 cánh nẹp | 18,000,000 | 17.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 12.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 654 | PP2300420880 - Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 3 cánh nẹp | 15,200,000 | 14.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 10.640.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 655 | PP2300420881 - Vít titan 1.5mm-1.65mm | 8,400,000 | 8.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 5.880.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 656 | PP2300420882 - Vít cố định dây chằng chéo, vật liệu tự tiêu. Đầu vít dạng dẹt cho xương chày và dạng tròn cho xương đùi và xương chày, các cỡ | 1,350,000,000 | 1.285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 945.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 657 | PP2300420883 - Vít chỉ neo đôi 2 mắt | 918,000,000 | 874.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 642.600.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 658 | PP2300420884 - Vít neo vật liệu: tự tiêu PLLA, 1 sợi chỉ siêu bền số 2 | 1,600,000,000 | 1.523.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.120.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 659 | PP2300420885 - Vít neo cố định chóp xoay bằng vật liệu PEEK đường kính 4.5 mm | 1,650,000,000 | 1.571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.155.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 660 | PP2300420886 - Vít chỉ neo kiểu ren vặn, vật liệu tự tiêu PLLA đường kính tối thiểu 5mm, 2 chỉ siêu bền số 2 | 1,200,000,000 | 1.142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 840.000.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 661 | PP2300420887 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ | 1,200,000,000 | 1.142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 840.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 662 | PP2300420888 - Vít chốt treo gân cố định dây chằng chéo thay đổi được độ dài | 2,350,000,000 | 2.238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.645.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 663 | PP2300420889 - Nẹp neo tái tạo dây chằng các cỡ | 2,000,000,000 | 1.904.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.400.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 664 | PP2300420890 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ | 765,000,000 | 728.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 535.500.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 665 | PP2300420891 - Vít treo gân vật liệu bằng titanium, đường kính 4,5mm các cỡ | 1,530,000,000 | 1.457.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.071.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 666 | PP2300420892 - Vít neo tự tiêu , vật liệu PEEK các loại | 1,200,000,000 | 1.142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 840.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 667 | PP2300420893 - Vít chỉ may chóp xoay (Đường kính 4.5mm đến 6.5mm) | 1,100,000,000 | 1.047.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 770.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 668 | PP2300420894 - Vít neo cố định chóp xoay, đầu neo có đường kính 2.8mm, 2 chỉ siêu bền số 2. | 2,400,000,000 | 2.285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.680.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 669 | PP2300420895 - Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai đường kính 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm.Kèm hai hoặc ba sợi chỉ siêu bền số 2. | 843,750,000 | 803.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 590.625.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 670 | PP2300420896 - Vít chỉ neo rách chóp xoay chất liệu PEEK-Optima | 2,200,000,000 | 2.095.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.540.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 671 | PP2300420897 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ 10 mm đến 80 mm | 1,725,000,000 | 1.642.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.207.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 672 | PP2300420898 - Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài các cỡ chất liệu UHMW- PE | 1,530,000,000 | 1.457.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.071.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 673 | PP2300420899 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ, chiều dài vòng dây 15mm đến 60mm | 765,000,000 | 728.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 535.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 674 | PP2300420900 - Vít chốt neo khớp vai , chất liệu PEEK, đường kính 3.5mm | 560,000,000 | 533.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 392.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 675 | PP2300420901 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang | 4,353,000,000 | 4.145.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.047.100.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 676 | PP2300420902 - Bộ nẹp vít đa trục có phủ hoạt tính sinh học dùng cho phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang | 4,353,000,000 | 4.145.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.047.100.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 677 | PP2300420903 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang | 3,850,000,000 | 3.666.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.695.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 678 | PP2300420904 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật làm cứng chẩm cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 02 nẹp dọc chẩm cổ. | 1,160,000,000 | 1.104.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 812.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 679 | PP2300420905 - Nẹp cổ trước chiều dài từ 19mm đến 30mm kèm khóa vít. | 180,000,000 | 171.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 126.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 680 | PP2300420906 - Nẹp cổ trước chiều dài từ 30mm đến 60mm kèm khóa mũ vít. | 255,600,000 | 243.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 178.920.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 681 | PP2300420907 - Nẹp cổ trước kèm khóa mũ vít, chiều dài từ 62mm đến 80mm | 300,000,000 | 285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 210.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 682 | PP2300420908 - Vít xốp đa hướng, tự tarô chiều dài tối thiểu 12mm | 400,000,000 | 380.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 280.000.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 683 | PP2300420909 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục 02 mức ren; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang | 5,193,000,000 | 4.945.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.635.100.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 684 | PP2300420910 - Vít đa trục dùng cho kỹ thuật mổ MAST, rỗng nòng, qua da các cỡ | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.470.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 685 | PP2300420911 - Kim chọc dò cuống sống bắt vít qua da | 420,000,000 | 400.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.000.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 686 | PP2300420912 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titan, uốn sẵn các cỡ | 500,000,000 | 476.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 350.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 687 | PP2300420913 - Vít khóa trong tự ngắt qua da, titan | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 688 | PP2300420914 - Nẹp dọc thẳng qua da, đa tầng | 650,000,000 | 619.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 455.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 689 | PP2300420915 - Vít cột sống lưng đa trục kích thích mọc xương các cỡ | 1,440,000,000 | 1.371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.008.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 690 | PP2300420916 - Vít cột sống lưng đơn trục kích thích mọc xương các cỡ | 88,000,000 | 83.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 61.600.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 691 | PP2300420917 - Vít trượt đa trục kích thích mọc xương các cỡ | 1,860,000,000 | 1.771.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.302.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 692 | PP2300420918 - Vít khóa trong cho vít đa trục, vít đơn trục, vít trượt đa trục | 427,800,000 | 407.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 299.460.000 | 68Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 693 | PP2300420919 - Vít cột sống lưng đơn trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong, các cỡ | 120,000,000 | 114.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 84.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 694 | PP2300420920 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong | 4,500,000,000 | 4.285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 3.150.000.000 | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 695 | PP2300420921 - Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục rỗng bơm xi măng đường kính 6.0mm, dài 500mm | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 696 | PP2300420922 - Thanh nối ngang liên kết chữ thập | 195,000,000 | 185.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 136.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 697 | PP2300420923 - Vít khóa trong vít cột sống cổ | 298,200,000 | 284.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 208.740.000 | 46Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 698 | PP2300420924 - Vít đa trục cột sống cổ C1-C7 | 910,000,000 | 866.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 637.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 699 | PP2300420925 - Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 20mm đến 100 mm | 25,500,000 | 24.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 17.850.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 700 | PP2300420926 - Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 120mm đến 200 mm | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 701 | PP2300420927 - Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 240 mm | 30,500,000 | 29.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 21.350.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 702 | PP2300420928 - Vít khóa nẹp dọc chẩm cổ | 313,500,000 | 298.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 219.450.000 | 37Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 703 | PP2300420929 - Nẹp chẩm cổ | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 704 | PP2300420930 - Nẹp chẩm chiều rộng 45 mm ±5% | 280,000,000 | 266.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 196.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 705 | PP2300420931 - Nẹp chẩm chiều rộng 55 mm ±5% | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 706 | PP2300420932 - Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ bầu dục | 19,000,000 | 18.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 13.300.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 707 | PP2300420933 - Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ tròn | 19,000,000 | 18.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 13.300.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 708 | PP2300420934 - Vít chẩm Ø 5.0 mm, dài 6mm đến 16 mm, tự tạo ren | 750,000,000 | 714.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 525.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 709 | PP2300420935 - Vít đơn trục loại ren xoắn, tự taro, các cỡ | 153,000,000 | 145.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 107.100.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 710 | PP2300420936 - Vít đa trục hai đường kính ngoài kèm ốc khóa trong | 658,000,000 | 626.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 460.600.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 711 | PP2300420937 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titanium hoặc CoCr, các cỡ | 45,000,000 | 42.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 31.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 712 | PP2300420938 - Vít ốc khóa trong | 69,000,000 | 65.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 48.300.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 713 | PP2300420939 - Thanh dọc dùng cho vít, dài 500mm | 75,000,000 | 71.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 52.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 714 | PP2300420940 - Nẹp nối ngang dùng cho vít kèm ốc khoá, các cỡ | 140,000,000 | 133.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 98.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 715 | PP2300420941 - Vít khóa trong 2 tầng, xoay 90 độ các cỡ | 69,000,000 | 65.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 48.300.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 716 | PP2300420942 - Vít đa trục, chiều dài 20 mm đến 90 mm, đường kính trong phạm vi từ 4.0 mm đến 7.5mm. | 134,700,000 | 128.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 94.290.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 717 | PP2300420943 - Vít trượt cổ cao đơn trục đường kính vít 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm. Chiều dài vít 30mm đến 55mm. | 103,400,000 | 98.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 72.380.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 718 | PP2300420944 - Vít đa trục có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít cột sống thắt lưng các size, góc xoay ± 20 độ, vật liệu titanium | 671,000,000 | 639.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 469.700.000 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 719 | PP2300420945 - Vít khóa trong hình lục giác hoặc ngôi sao (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít), chiều cao 5.3mm, đường kính trong 10mm, chất liệu titanium | 88,000,000 | 83.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 61.600.000 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 720 | PP2300420946 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) | 18,000,000 | 17.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 12.600.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 721 | PP2300420947 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 400mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) | 61,000,000 | 58.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.700.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 722 | PP2300420948 - Nẹp ngang cột sống lưng có chiều dài cố định 35mm, 38mm, 42mm, 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) | 37,000,000 | 35.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 25.900.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 723 | PP2300420949 - Vít đa trục cột sống cổ, có góc xoay ± 25 độ, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm và 4.0mm, dài 8mm đến 52 mm, (tương thích với nẹp dọc đường kính 3.3 mm) | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.470.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 724 | PP2300420950 - Vít (ốc) khóa trong đường kính 3.5 mm, (tương thích với vít đa trục cột sống cổ có góc xoay ± 25 độ) | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 168.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 725 | PP2300420951 - Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 100mm, chất liệu titanium | 156,000,000 | 148.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 109.200.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 726 | PP2300420952 - Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 250mm, chất liệu titanium | 96,000,000 | 91.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 67.200.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 727 | PP2300420953 - Nẹp ngang cột sống cổ có chiều dài điều chỉnh từ 30mm đến 70mm | 74,000,000 | 70.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 51.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 728 | PP2300420954 - Nẹp chẩm cổ hình chữ Y, chiều dài 45mm; 50 mm; 55mm; 60mm | 260,000,000 | 247.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 182.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 729 | PP2300420955 - Vít chẩm cổ đường kính 4.0mm, 4.5mm các cỡ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y) | 145,000,000 | 138.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 101.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 730 | PP2300420956 - Nẹp dọc chẩm cổ đường kính 3.3mm; 3.5mm, góc 120 độ và 130 độ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y) | 56,000,000 | 53.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 39.200.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 731 | PP2300420957 - Vít đa trục rỗng ruột có hệ thống khóa đôi đường kính ngoài: 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm; đường kính trong 1.7mm, dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da | 800,000,000 | 761.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 560.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 732 | PP2300420958 - Ốc khóa trong (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da | 70,000,000 | 66.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 49.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 733 | PP2300420959 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 40mm đến 90mm (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 734 | PP2300420960 - Vít đơn trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm, 5mm; 6mm; 7mm, các size | 237,500,000 | 226.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 166.250.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 735 | PP2300420961 - Vít đa trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm; 5mm; 6 mm; 7mm, các size | 1,590,000,000 | 1.514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.113.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 736 | PP2300420962 - Vít đa trục nắn trượt, có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính: 5mm; 6mm; 7mm, các size | 1,590,000,000 | 1.514.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.113.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 737 | PP2300420963 - Ốc khóa trong, tiệt trùng sẵn, (tương thích với vít đơn trục, vít đa trục), ren bén nhuyễn | 585,000,000 | 557.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 409.500.000 | 72Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 738 | PP2300420964 - Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 50mm đến 90mm | 175,000,000 | 166.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 122.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 739 | PP2300420965 - Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 550mm | 300,000,000 | 285.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 210.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 740 | PP2300420966 - Nẹp ngang cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn (tương thích với vít ren bén nhuyễn) | 315,000,000 | 300.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 220.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 741 | PP2300420967 - Vít cột sống cổ có đường kính 4.0mm và 4.5mm, tương thích với nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ | 256,000,000 | 243.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 179.200.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 742 | PP2300420968 - Nẹp chất liệu titan, đường kính 2.0mm, loại thẳng,16 lỗ dùng với vít | 464,000,000 | 441.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 324.800.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 743 | PP2300420969 - Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân loãng xương, đóng gói tiệt trùng sẵn | 880,000,000 | 838.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 616.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 744 | PP2300420970 - Vít titan loại tự khoan, tự taro | 1,710,000,000 | 1.628.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.197.000.000 | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 745 | PP2300420971 - Vít đa trục các cỡ thiết kế bước ren đôi trên thân vít | 1,440,000,000 | 1.371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.008.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 746 | PP2300420972 - Vít khóa trong, chất liệu titan thiết kế hình sao | 225,000,000 | 214.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 157.500.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 747 | PP2300420973 - Nẹp nối dọc chiều dài 500 mm trở lên | 90,000,000 | 85.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 63.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 748 | PP2300420974 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ | 135,000,000 | 128.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 94.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 749 | PP2300420975 - Nẹp cột sống cổ trước kèm vòng xoắn tự khóa đầu mũ vít các cỡ | 200,000,000 | 190.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 140.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 750 | PP2300420976 - Vít xốp tự taro đơn hướng, đa hướng các cỡ, đường kính 4.0 mm và 4.5 mm | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 168.000.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 751 | PP2300420977 - Nẹp chất liệu titan sọ não thẳng 16 lỗ | 464,000,000 | 441.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 324.800.000 | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 752 | PP2300420978 - Vít chất liệu titan sọ não đường kính 2.0mm; dài 5mm hoặc 6 mm | 2,010,000,000 | 1.914.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.407.000.000 | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 753 | PP2300420979 - Vít chất liệu titan vá sọ đường kính 2.0mm, loại tự taro, dài 5mm hoặc 6mm | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.470.000.000 | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 754 | PP2300420980 - Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn | 840,000,000 | 800.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 588.000.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 755 | PP2300420981 - Vít khóa trong ren vít dạng ngàm vuông, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn | 240,000,000 | 228.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 168.000.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 756 | PP2300420982 - Nẹp dọc có uốn sẵn, chiều dài 20 mm đến 160 mm, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn | 56,000,000 | 53.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 39.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 757 | PP2300420983 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động đa tầng, dày <2mm, dài 22mm đến 100 mm, có khóa vít tự động | 462,500,000 | 440.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 323.750.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 758 | PP2300420984 - Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ, dùng kèm với nẹp | 474,000,000 | 451.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 331.800.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 759 | PP2300420985 - Vít đa trục, đuôi dài, tự taro, đầu vít tù. | 3,456,000,000 | 3.291.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.419.200.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 760 | PP2300420986 - Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 130mm đến 150 mm | 202,500,000 | 192.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 141.750.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 761 | PP2300420987 - Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 500 mm | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 762 | PP2300420988 - Vít đa trục, ren khóa trong, chiều dài 25 mm trở lên | 3,156,000,000 | 3.005.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.209.200.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 763 | PP2300420989 - Thanh ngang kiểu dáng thẳng, gấp khúc, chiều dài điều chỉnh được | 80,600,000 | 76.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 56.420.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 764 | PP2300420990 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng chiều dài 25mm đến 60 mm | 850,000,000 | 809.523.810 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 595.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 765 | PP2300420991 - Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 3.7mm x 7mm | 190,000,000 | 180.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 133.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 766 | PP2300420992 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 80mm trở lên | 27,300,000 | 26.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 19.110.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 767 | PP2300420993 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 500mm bằng hợp kim Titanium, khối trụ đồng nhất | 43,760,000 | 41.676.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 30.632.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 768 | PP2300420994 - Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 49 mm đến 85mm | 130,000,000 | 123.809.524 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 91.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 769 | PP2300420995 - Vít đa trục thân rỗng có lỗ bơm xi măng,thân ren đôi, tự taro, xoay 50 độ | 330,000,000 | 314.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 231.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 770 | PP2300420996 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông | 1,925,000,000 | 1.833.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.347.500.000 | 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 771 | PP2300420997 - Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông | 255,000,000 | 242.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 178.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 772 | PP2300420998 - Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông | 820,000,000 | 780.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 574.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 773 | PP2300420999 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông | 820,000,000 | 780.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 574.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 774 | PP2300421000 - Ốc khóa trong bước ren vuông (tương thích vít đa trục, vít đơn trục, vít bơm xi măng và vít ít xâm lấn) | 600,000,000 | 571.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 420.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 775 | PP2300421001 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm | 108,000,000 | 102.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 75.600.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 776 | PP2300421002 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng. | 49,250,000 | 46.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 34.475.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 777 | PP2300421003 - Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ | 134,000,000 | 127.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 93.800.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 778 | PP2300421004 - Vít đa trục bán động, phủ hoạt chất sinh học | 410,000,000 | 390.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 287.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 779 | PP2300421005 - Ốc khóa trong (tương thích vít bán động) | 42,000,000 | 40.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 29.400.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 780 | PP2300421006 - Vít đa trục nắn chỉnh có mũ vít bước ren vuông | 425,000,000 | 404.761.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 297.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 781 | PP2300421007 - Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài | 60,850,000 | 57.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.595.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 782 | PP2300421008 - Vít cổ sau đa trục loại đặc/ rỗng nòng/ một phần ren các cỡ | 1,020,000,000 | 971.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 714.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 783 | PP2300421009 - Ốc khóa trong bề mặt ngoài dạng trơn cho vít cổ sau | 190,000,000 | 180.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 133.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 784 | PP2300421010 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm | 30,000,000 | 28.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 21.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 785 | PP2300421011 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm trở lên | 38,000,000 | 36.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 26.600.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 786 | PP2300421012 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau xoay được góc ±20 độ | 81,000,000 | 77.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 56.700.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 787 | PP2300421013 - Nẹp chẩm các loại chiều rộng 47mm và 57mm.(tương thích ốc khóa bề mặt trơn) | 140,000,000 | 133.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 98.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 788 | PP2300421014 - Vít chẩm, đường kính vít 5.0mm, dài 6mm đến 16mm (tương thích nẹp chẩm, phù hợp với ốc khóa bề mặt trơn). | 125,000,000 | 119.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.500.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 789 | PP2300421015 - Ốc khóa nẹp chẩm bề mặt dạng trơn | 19,000,000 | 18.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 13.300.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 790 | PP2300421016 - Nẹp cổ trước có vòng khóa xoay, các cỡ | 183,440,000 | 174.704.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 128.408.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 791 | PP2300421017 - Vít đa hướng cổ lối trước tự taro các cỡ | 168,000,000 | 160.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 117.600.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 792 | PP2300421018 - Vít đơn trục cố định cột sống lưng, tự taro, mũi cùn, các cỡ | 92,000,000 | 87.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 64.400.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 793 | PP2300421019 - Nẹp vá sọ não tự tiêu 2 phía | 3,250,000,000 | 3.095.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 2.275.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 794 | PP2300421020 - Vít sọ não tự khoan kích thước 1.5mm đến 2.2mm | 2,100,000,000 | 2.000.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 1.470.000.000 | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 795 | PP2300421021 - Nẹp sọ 10 lỗ, kích thước 43,9 mm x 3,4 mm, dày 0,4 mm, chất liệu Titan | 1,310,000,000 | 1.247.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 917.000.000 | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 796 | PP2300421022 - Nẹp thẳng 20 lỗ các cỡ | 250,000,000 | 238.095.239 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 175.000.000 | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 797 | PP2300421023 - Nẹp dọc (Tương thích vít cột sống lưng), dài 120mm đến 200mm, đường kính 5.5mm và 6.0mm, đầu nhỏ | 60,000,000 | 57.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 798 | PP2300421024 - Vít trượt dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, xoay 90 độ, đường kính: 3.5mm/4.0mm | 450,000,000 | 428.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 315.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 799 | PP2300421025 - Nẹp dọc (tương thích vít trượt cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm, chất liệu titan | 30,000,000 | 28.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 21.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 800 | PP2300421026 - Nẹp nối ngang titan dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực, nhiều cỡ chiều dài trong khoảng 30mm đến >70mm | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 801 | PP2300421027 - Vít cột sống mổ xâm lấn, lòng rỗng, tự taro, đường kính 5.5mm đến 7.5mm, dài 30 mm đến 60mm, đầu vít dài > 75mm | 421,000,000 | 400.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 294.700.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 802 | PP2300421028 - Nẹp dọc (tương thích vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu), đường kính: 6.0mm, dài 50mm đến 200mm | 41,200,000 | 39.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 28.840.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 803 | PP2300421029 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước Kích thước: ngang 17mm, dài 19mm đến 35mm (1 tầng) | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 804 | PP2300421030 - Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài 35mm đến (>50)mm, 2 tầng | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 805 | PP2300421031 - Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài >50 mm, 3 tầng | 100,000,000 | 95.238.096 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 70.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 806 | PP2300421032 - Vít cột sống cổ đường kính 3.5mm hoặc 4.5mm, chiều dài ≥10mm | 120,000,000 | 114.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 84.000.000 | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 807 | PP2300421033 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 120 mm đến 200mm, chất liệu Titanium (tương thích vít cột sống lưng) | 36,000,000 | 34.285.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 25.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 808 | PP2300421034 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19mm đến 80mm ± 1 mm | 390,000,000 | 371.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 273.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 809 | PP2300421035 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 mm đến 200mm, đường kính 6.0mm | 54,000,000 | 51.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 37.800.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 810 | PP2300421036 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 500mm | 60,000,000 | 57.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 811 | PP2300421037 - Nẹp ngang lưng dùng cùng vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón | 50,000,000 | 47.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 35.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 812 | PP2300421038 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm, đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm | 675,000,000 | 642.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 472.500.000 | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 813 | PP2300421039 - Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30mm đến 60mm, đường kính 5.5mm đến 7.5mm | 510,000,000 | 485.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 357.000.000 | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 814 | PP2300421040 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính 9.7mm, cao 5.6mm | 105,000,000 | 100.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 73.500.000 | 23Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 815 | PP2300421041 - Vít trượt cổ sau kèm ốc khóa trong, đường kính 3.5mm và 4.0mm | 500,000,000 | 476.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 350.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 816 | PP2300421042 - Nẹp dọc (tương thích vít cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm | 45,000,000 | 42.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 31.500.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 817 | PP2300421043 - Nẹp nối dọc dùng cho cột sống lưng dạng domino và dạng bên các cỡ | 35,000,000 | 33.333.334 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 24.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 818 | PP2300421044 - Vít xương sườn loại có khóa, tự khoan, các loại | 96,000,000 | 91.428.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 67.200.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 819 | PP2300421045 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ | 38,000,000 | 36.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 26.600.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 820 | PP2300421046 - Bộ cố định ngoài chữ T | 20,550,000 | 19.571.429 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 14.385.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 821 | PP2300421047 - Bộ cố định ngoài gần khớp NĐP | 25,335,000 | 24.128.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 17.734.500 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 822 | PP2300421048 - Bộ cố định ngoài qua gối | 23,925,000 | 22.785.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 16.747.500 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 823 | PP2300421049 - Bộ cố định ngoài tay (kiểu Muler) | 8,640,000 | 8.228.572 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 6.048.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 824 | PP2300421050 - Bộ bất động ngoài khung chậu | 14,030,000 | 13.361.905 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 9.821.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 825 | PP2300421051 - Bộ bất động ngoài Muller chân | 17,745,000 | 16.900.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 12.421.500 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 826 | PP2300421052 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titan, đường kính 9mm đến 12mm kèm 4 vít các cỡ | 125,000,000 | 119.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 827 | PP2300421053 - Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titan, đường kính 8mm đến 11mm kèm mũ bịt đầu và 4 vít các cỡ. | 125,000,000 | 119.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 828 | PP2300421054 - Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay, chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ | 82,830,000 | 78.885.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 57.981.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 829 | PP2300421055 - Bộ nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít đường kính 3.5mm, trái/phải, 8 vít các cỡ | 82,830,000 | 78.885.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 57.981.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 830 | PP2300421056 - Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay (4 lỗ ở đầu), chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ | 82,830,000 | 78.885.715 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 57.981.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 831 | PP2300421057 - Thanh nâng ngực các cỡ | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 832 | PP2300421058 - Xi măng sinh học dùng bơm qua vít rỗng loãng xương | 447,200,000 | 425.904.762 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 313.040.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 833 | PP2300421059 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 834 | PP2300421060 - Xi măng kèm dung dịch pha sử dụng được cho bộ dụng cụ bơm xi măng Kyphon | 400,000,000 | 380.952.381 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 280.000.000 | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 835 | PP2300421061 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, không có chất phụ gia, chất tạo màu | 150,000,000 | 142.857.143 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 105.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 836 | PP2300421062 - Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn đường kính 14mm/18mm, 4 vít 1.6mm | 61,400,000 | 58.476.191 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 42.980.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 837 | PP2300421063 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm; 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15.4 mm và 10 vít tự khoan kích thước đường kính 1.5mm dài 4 mm. | 840,000,000 | 800.000.000 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 588.000.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 838 | PP2300421064 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.9 mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.5mm, dài 4mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.95mm dài 4mm. | 480,000,000 | 457.142.858 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 336.000.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 839 | PP2300421065 - Vít neo đường kính 4.75mm | 111,000,000 | 105.714.286 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 77.700.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 840 | PP2300421066 - Vít neo đường kính 4.75mm với chỉ blue fiber tape/tiger tape | 134,000,000 | 127.619.048 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 93.800.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 841 | PP2300421067 - Cây móc chỉ nhỏ, các loại | 27,500,000 | 26.190.477 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 19.250.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 842 | PP2300421068 - Vít hàn gân chất liệu PEEK (các cỡ) | 28,000,000 | 26.666.667 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 19.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 843 | PP2300421069 - Vít neo chất liệu PEEK, thiết kế Pushlock (đường kính 2.5mm, chiều dài 8mm) | 44,500,000 | 42.380.953 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 31.150.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 844 | PP2300421070 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh Gamma) | 125,000,000 | 119.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| 845 | PP2300421071 - Bộ đinh xương chày rỗng | 125,000,000 | 119.047.620 | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) | 87.500.000 | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
Airway số 0, 1, 2, 3, 4 (mở đường thở) |
|
| Mã phần lô | PP2300420227 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mở khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420228 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420229 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420230 |
| Giá từng phần lô | 503,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3285Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nội khí quản 2 nòng trái/phải các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420231 |
| Giá từng phần lô | 209,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.941.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cây dẫn đường đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300420232 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây oxy 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420233 |
| Giá từng phần lô | 186,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300420234 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8760Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông dẫn lưu màng phổi có nòng trocar các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420235 |
| Giá từng phần lô | 78,729,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.110.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thông niệu quản 6,7 Fr dài 70cm (± 2cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420236 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản 6F, 8F, chiều dài 26 cm (± 2cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420237 |
| Giá từng phần lô | 156,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản 7 F, chiều dài 26 cm (± 2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420238 |
| Giá từng phần lô | 469,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông Mono J dùng mở thận ra da và chọc hút nang thận size 6F ,7F ,8F ,9F ,10F chiều dài từ 30 cm đến 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420239 |
| Giá từng phần lô | 20,995,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.697.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ ống thông mở bàng quang qua da 100% Silicion các size 8F,10F,12F,14F,16 F, dài 35 cm đến 40cm , đầu Nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2300420240 |
| Giá từng phần lô | 21,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.258.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ ống thông mở thận qua da, các kích cỡ 6F,7F,8F, 9F,10F, dài 30cm đến 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420241 |
| Giá từng phần lô | 20,995,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.697.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông JJ 100% silicone các kích cỡ 6F, 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300420242 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông niệu đạo 2 vòi 100% Silicone, các kích cỡ 14F,16F, 18F, đầu Nelaton, dài 40 cm (± 2 cm) có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300420243 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông Folley niệu đạo 3 vòi, 100% Silicon , đầu con,g các kích cỡ 18F, 20F, 22F |
|
| Mã phần lô | PP2300420244 |
| Giá từng phần lô | 68,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Sonde hậu môn số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300420245 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420246 |
| Giá từng phần lô | 10,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.320.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), bóng 30ml các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420247 |
| Giá từng phần lô | 537,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3504Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông tiểu 3 nhánh (Foley), bóng 30ml các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420248 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thông Pezzer cỡ số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300420249 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300420250 |
| Giá từng phần lô | 11,786,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 3F đến 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300420251 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300420252 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420253 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thông dẫn lưu túi mật chữ T các số (từ số 14 đến 20) |
|
| Mã phần lô | PP2300420254 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420255 |
| Giá từng phần lô | 1,327,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 929.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ hút đàm kín số 14Fr (sử dụng 72 giờ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420256 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ hút đàm vô trùng 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2300420257 |
| Giá từng phần lô | 29,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.521.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây nhựa 6 ly |
|
| Mã phần lô | PP2300420258 |
| Giá từng phần lô | 45,302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.145.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.711.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây nhựa 8 ly |
|
| Mã phần lô | PP2300420259 |
| Giá từng phần lô | 374,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.819.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp chạy kèm máy bơm có cảm biến điều khiển áp lực dòng nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420260 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây nước dùng trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300420261 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2lít/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300420262 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2.5lít/phút |
|
| Mã phần lô | PP2300420263 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dây lọc máu cho máy thận Online HDF |
|
| Mã phần lô | PP2300420264 |
| Giá từng phần lô | 856,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây máu cho thận nhân tạo (phù hợp với máy Fresenius 5008S của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420265 |
| Giá từng phần lô | 8,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.997.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây thở 2 nhánh dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420266 |
| Giá từng phần lô | 2,002,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.906.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.401.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300420267 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420268 |
| Giá từng phần lô | 406,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu nối 2 đầu Male to Male dùng cho hệ thống ECMO và lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300420269 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Co nối máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300420270 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4380Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống cai máy thở chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300420271 |
| Giá từng phần lô | 530,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ kết nối 3 cổng, áp lực 500 PSI |
|
| Mã phần lô | PP2300420272 |
| Giá từng phần lô | 612,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu nối chữ Y loại Y-Star |
|
| Mã phần lô | PP2300420273 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO , kích thước 1/4, có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300420274 |
| Giá từng phần lô | 5,027,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.519.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây nối bơm tiêm điện tối thiểu 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420275 |
| Giá từng phần lô | 67,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.922.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300420276 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter bóng kép nong sàn não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300420277 |
| Giá từng phần lô | 394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi bằng thép không gỉ các cỡ 4F, 5F, 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300420278 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi, các cỡ 4.2F, 5F, 6 F. |
|
| Mã phần lô | PP2300420279 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán mạch vành JI, JR, 4 F đến 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300420280 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay chất liệu polyamide chống xoắn, chống co thắt |
|
| Mã phần lô | PP2300420281 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán đường quay, chống xoắn, ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420282 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chụp mạch máu dạng Pigtail |
|
| Mã phần lô | PP2300420283 |
| Giá từng phần lô | 23,432,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.316.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.402.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt hỗ trợ cao, cỡ 5 F đến 11F |
|
| Mã phần lô | PP2300420284 |
| Giá từng phần lô | 3,624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.451.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.536.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp, đường kính 0.071'', 5F, 6F, 7F, chiều dài 85 cm, 100 cm, 120 cm, lớp trong PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300420285 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2 x 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300420286 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên, dài tối thiểu 70 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420287 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng dài tối thiểu 70 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420288 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên, Cobra, Simmon, Verterbral loại 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300420289 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán mạch máu có cấu trúc lưới kép 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300420290 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán nội tạng, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420291 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420292 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter dẫn lưu đường mật qua da có kim các kích cỡ từ 8F đến 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300420293 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300420294 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông hỗ trợ điểu trị đặt stent chuyển hướng dòng chảy túi phình khổng lồ |
|
| Mã phần lô | PP2300420295 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống hút huyết khối mạch não, đường kính 0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2300420296 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.027'' |
|
| Mã phần lô | PP2300420297 |
| Giá từng phần lô | 2,167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.064.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.517.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông can thiệp đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300420298 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông mở đường dài, đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300420299 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ catheter chạy thận 2 nòng, có kích cỡ 12F đến 15 F, chiều dài từ 16cm đến 20cm, có kim Y dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300420300 |
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ catheter chạy thận 3 nòng 12F x 16cm/20cm kim Y dẫn đường, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420301 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420302 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường, kim thẳng, dài 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420303 |
| Giá từng phần lô | 27,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 16cm - 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420304 |
| Giá từng phần lô | 866,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chiều dài từ 16cm đến 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420305 |
| Giá từng phần lô | 32,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm có cuff dùng trong lọc máu dài hạn |
|
| Mã phần lô | PP2300420306 |
| Giá từng phần lô | 449,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter động mạch quay 3Fr 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420307 |
| Giá từng phần lô | 428,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.703.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter động mạch quay 4Fr 8cm 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300420308 |
| Giá từng phần lô | 71,358,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.950.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ, dùng cho PICCO |
|
| Mã phần lô | PP2300420309 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm có bộ phận cảm biến nhiệt, dùng cho PICCO |
|
| Mã phần lô | PP2300420310 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông dẫn đường có đường kính ngoài 0.084'', đường kính trong 0.072'' |
|
| Mã phần lô | PP2300420311 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 21 Microcatheter |
|
| Mã phần lô | PP2300420312 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính tối thiểu 4F, chiều dài tối thiểu 110cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420313 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông không tách rời, đầu ngoại vi mềm, chiều dài tối thiểu 165cm, đường kính tối thiểu 1.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300420314 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não, đường kính trong 0.0165" |
|
| Mã phần lô | PP2300420315 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông dài 135cm, lớp bện Tungsten sẽ hỗ trợ tốt hơn trong can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300420316 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 738.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300420317 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420318 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300420319 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông đường kính ngoài từ ừ 2.1F đến 1.7F và 2.4Fđến 1.9F, đường kính trong 0.017, chiều dài tối thiểu 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420320 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.809.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp Toce |
|
| Mã phần lô | PP2300420321 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300420322 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300420323 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp toce tối thiểu 1.9F |
|
| Mã phần lô | PP2300420324 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp toce 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300420325 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi Ống thông dẫn đường can thiệp, đường kính trong 0.088" |
|
| Mã phần lô | PP2300420326 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông có marker, đường kính ngoài đầu xa 2.6F; đầu gần 2.95F |
|
| Mã phần lô | PP2300420327 |
| Giá từng phần lô | 124,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.494.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn, chiều dài tối thiểu 130cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420328 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) từ 1.7F - 2.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300420329 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông mềm ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420330 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông mềm có đầu đứt rời |
|
| Mã phần lô | PP2300420331 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300420332 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông can thiệp đi kèm dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300420333 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông trung gian can thiệp mạch máu não đường kính trong tối thiểu từ 0.039" |
|
| Mã phần lô | PP2300420334 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay radifocus Glidecath (RAVI) |
|
| Mã phần lô | PP2300420335 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420336 |
| Giá từng phần lô | 10,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.609.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300420337 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên có 03 loại đầu tip khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300420338 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ 1.8F-2.7F gắn bóng tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300420339 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống ghép mạch máu loại thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420340 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300420341 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống ghép mạch máu loại thẳng thay thế động mạch chủ ngực - bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300420342 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống ghép mạch máu chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300420343 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Shunt dẫn lưu dịch não tủy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420344 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300420345 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300420346 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy áp lực cao hoặc thấp hoặc trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300420347 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300420348 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, có thể điều chỉnh áp lực, dạng có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300420349 |
| Giá từng phần lô | 2,907,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.769.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.035.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, loại có thể điều chỉnh được áp lực, thiết kế van dạng bóng trên thanh cong |
|
| Mã phần lô | PP2300420350 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài kèm catheter dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300420351 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực cao, thấp, trung bình kèm catheter dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300420352 |
| Giá từng phần lô | 228,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành phủ Titanium Nitride Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300420353 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành cobalt chromium có bề mặt sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300420354 |
| Giá từng phần lô | 2,109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.008.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.476.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300420355 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ, đường kính từ 12mm đến 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420356 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300420357 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent ngoại biên có lớp màng bọc graft đường kính từ 5mm đến 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420358 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 23 mm đến 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420359 |
| Giá từng phần lô | 3,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.123.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.296.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 10mm đến 28 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420360 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính 22mm đến 46mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420361 |
| Giá từng phần lô | 834,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 794.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent graft động mạch chủ ngực loại bổ sung |
|
| Mã phần lô | PP2300420362 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent lấy huyết khối mạch não thiết kế phân đoạn, đường kính tối thiểu 3mm, dài từ 10 đến 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420363 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300420364 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus dạng vẩy rắn |
|
| Mã phần lô | PP2300420365 |
| Giá từng phần lô | 11,094,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.765.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300420366 |
| Giá từng phần lô | 6,628,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.312.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.639.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300420367 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus với polymer sinh học tự tiêu hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300420368 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent sinh học phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr |
|
| Mã phần lô | PP2300420369 |
| Giá từng phần lô | 17,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành có phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300420370 |
| Giá từng phần lô | 5,679,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.408.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300420371 |
| Giá từng phần lô | 11,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent động mạch vành có phủ thuốc Ridaforolimus đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420372 |
| Giá từng phần lô | 5,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.021.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch vành khung bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300420373 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent chữa túi phình mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300420374 |
| Giá từng phần lô | 892,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300420375 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giá đỡ động mạch chậu bung bằng bóng. |
|
| Mã phần lô | PP2300420376 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300420377 |
| Giá từng phần lô | 299,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300420378 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính khung giá đỡ: 22 đến 46mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420379 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính khung giá đỡ: đầu gần 16 mm, đầu xa từ 10 mm đến 28 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420380 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent thay đổi dòng chảy mạch não đường kính 2.5 mm đến 5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420381 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent dùng cho can thiệp động mạch ngực, bụng, chậu, đùi và thận. Dùng cho chỉ định tạo hình và chữa trị các vấn đề phình, thủng, vỡ, rò động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420382 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent loại có lớp phủ graft, khung kim loại CoCr L605 dùng cho can thiệp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300420383 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420384 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300420385 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300420386 |
| Giá từng phần lô | 2,722,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.905.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent lấy huyết khối mạch máu não thiết kế parametric, đường kính stent 4 mm đến 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420387 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent động mạch chậu tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300420388 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent động mạch chậu chất liệu CoCr, thiết kế kiểu nhiều mối |
|
| Mã phần lô | PP2300420389 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300420390 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Giá đỡ mạch ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình đường kính tối thiểu 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420391 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính từ 6 mm đến 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420392 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ mạch máu não chuyển dòng được bện với 48 sợi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300420393 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ mạch máu não dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300420394 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent đường mật bằng nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420395 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đặt stent đường mật nhựa dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420396 |
| Giá từng phần lô | 224,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent đường mật bằng kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420397 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột qụy não cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300420398 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent ngoại vi bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300420399 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent lấy huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực |
|
| Mã phần lô | PP2300420400 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent chặn cổ túi phình mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420401 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm-10mm, chiều dài stent từ 20mm-200mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420402 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent động mạch chậu tự bung bằng Nitinol, đường kính 4mm đến 12mm, dài 20mm đến 80mm, tương thích với dây dẫn 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300420403 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent thay đổi dòng chảy P64 sợi nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300420404 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent điều trị tắc hẹp mạch máu nội sọ và hỗ trợ thả coil |
|
| Mã phần lô | PP2300420405 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent phình động mạch phân nhánh, tự bung có thể thu lại,hỗ trợ điều trị phình cổ rộng phức tạp đoạn phân nhánh nội sọ. |
|
| Mã phần lô | PP2300420406 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Gía đỡ lấy huyết khối đưỡng kính 4.5mm, chiều dài tối thiểu 26mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420407 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Stent kim loại thực quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420408 |
| Giá từng phần lô | 458,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng thẳng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420409 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng cong, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420410 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ vật liệu Peek, kèm 2 vít titan tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300420411 |
| Giá từng phần lô | 371,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ, vật liệu PEEK, hình thang, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420412 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng, vật liệu Peek, chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420413 |
| Giá từng phần lô | 520,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng cong theo cấu trúc khoang đĩa đệm, hình dáng hạt đậu,chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420414 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, 2 khoang nhồi xương |
|
| Mã phần lô | PP2300420415 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300420416 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau PLIF, cao 8mm đến 16mm, chiều dài tối thiểu 25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420417 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên, có độ nghiêng, chiều cao từ 7 mm đến 16 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420418 |
| Giá từng phần lô | 1,358,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.293.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm động nhân tạo toàn phần cột sống cổ, phủ tăng độ cứng, nhân đệm PE |
|
| Mã phần lô | PP2300420419 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ, chiều sâu từ 10 mm đến 15 mm, chiều cao từ 4 mm đến 8mm). |
|
| Mã phần lô | PP2300420420 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khoang xương ghép sẵn, chiều sâu 12mm đến 14mm và cao 4mm đến 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420421 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, trên bề mặt có bước răng ngược và 1 khoang nhồi xương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420422 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, đĩa đệm cao chiều cao từ 4 mm đến 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420423 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, chiều cao đĩa đệm từ 4 đến 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420424 |
| Giá từng phần lô | 362,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có khoang nhồi xương |
|
| Mã phần lô | PP2300420425 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ, hình thang, góc nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2300420426 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đốt sống nhân tạo dạng lồng, đường kính tối thiểu 15mm, chiều dài tối thiểu 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420427 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau Peek-Optima, chiều rộng tối thiểu 11 mm. và chiều dài từ 25mm đến 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420428 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng cong hình hạt đậu, chất liệu Peek/TiPeek tương thích với vít đa/đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2300420429 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek bề mặt phủ Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300420430 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek |
|
| Mã phần lô | PP2300420431 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm lưng chất liệu titan, chiều dài từ 25mm đến 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420432 |
| Giá từng phần lô | 478,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép cột sống lưng hình hạt đậu, bề mặt có răng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420433 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép cột sống lưng chất liệu PEEK Polyme, hình cong, đầu Peek nghiêng 5 độ, một đầu vát 15 độ, có răng chống trượt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420434 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần có khớp xoay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420435 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.295.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, cong lồi, góc ưỡn 7 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300420436 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF/Peek |
|
| Mã phần lô | PP2300420437 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF/PEEK |
|
| Mã phần lô | PP2300420438 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300420439 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300420440 |
| Giá từng phần lô | 281,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định. |
|
| Mã phần lô | PP2300420441 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đốt sống nhân tạo cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300420442 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm cột sống cổ có răng bám nghiêng |
|
| Mã phần lô | PP2300420443 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp + miếng ghép đĩa đệm cổ góc nghiêng đứng 0 độ, 7 độ, 12 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300420444 |
| Giá từng phần lô | 718,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đĩa đệm toàn phần có khớp xoay, nhân đệm peek, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420445 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300420446 |
| Giá từng phần lô | 8,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.733.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.684.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng bán phần không cement chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300420447 |
| Giá từng phần lô | 9,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.363.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng bán phần không cement chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300420448 |
| Giá từng phần lô | 7,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.609.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.593.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay, chỏm ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300420449 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần xoay kép không xi măng có que bắt vít mào chậu cho bệnh nhân có ổ cối ít xương, chuôi dài liên tục và phủ HA toàn bộ chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2300420450 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300420451 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.761.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300420452 |
| Giá từng phần lô | 2,614,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.489.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.829.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần revision, chuyển động đôi, có lưới ổ cối hình chữ thập (Phẫu thuật thay lại khớp háng, khi ổ cối bị thủng) |
|
| Mã phần lô | PP2300420453 |
| Giá từng phần lô | 785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene |
|
| Mã phần lô | PP2300420454 |
| Giá từng phần lô | 1,276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene có phủ hoạt chất sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300420455 |
| Giá từng phần lô | 1,276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần không xi măng, cuống xương đùi: Hợp kim titan phủ Plasma, có gân dọc và rãnh dọc chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300420456 |
| Giá từng phần lô | 1,564,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.094.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300420457 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng lưỡng cực cuống dài có chốt không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300420458 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ titan, chuôi kết nối rời cho phẫu thuật revision (phẫu thuật thay lại khớp háng, gãy dưới mấu chuyển xương đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300420459 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng bán phần không xi măng ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300420460 |
| Giá từng phần lô | 2,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.585.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài không chốt, cuống khớp loại dài có phủ Hydroxyapatite (HA) |
|
| Mã phần lô | PP2300420461 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài có chốt |
|
| Mã phần lô | PP2300420462 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn phủ Calcium Phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300420463 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp gối toàn phần di động CoCr/ Titanium Alloy |
|
| Mã phần lô | PP2300420464 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300420465 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi kèm Miếng ghép bù xương mâm chày và miếng ghép bù lồi cầu đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300420466 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xương ghép nhân tạo, khử khoáng DBM, loại 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300420467 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xương ghép nhân tạo 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300420468 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xương nhân tạo 0.25 cc đến 1.0cc dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300420469 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xương nhân tạo 0.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300420470 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá màng cứng loại tự dính, cỡ (2.5 cm x 2.5cm) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420471 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (2.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420472 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420473 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420474 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (10 cm x 12.5cm) (± 0,2 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420475 |
| Giá từng phần lô | 788,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá sọ titan (100 mm x 120mm) (± 2 mm), tương thích với vít 2.0mm, dày 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420476 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới vá sọ Titanium tối thiểu (90mm x 90 mm) (± 2 mm), lỗ tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300420477 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá sọ titan tối thiểu (150mm x 150mm) (± 2 mm), dày 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420478 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới titan vá sọ tối thiểu (12 cm x12cm) (± 0,2 cm), dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300420479 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới titan vá sọ tối thiểu (15 cm x15 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300420480 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới titan vá sọ tối thiểu (20 cm x 20 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300420481 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước tối thiểu (100 mm x 4 mm x 3.5mm) (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420482 |
| Giá từng phần lô | 357,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300420483 |
| Giá từng phần lô | 266,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ và cho phép đặt ống dãn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300420484 |
| Giá từng phần lô | 341,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép sọ uốn theo yêu cầu kích thước (235 x 131) mm ± 1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420485 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene |
|
| Mã phần lô | PP2300420486 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép lỗ khoan xương sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300420487 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép hố yên cỡ nhỏ (cỡ 20 mm x 20 mm x 2.45mm x 0.45mm) (± 0,1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420488 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ kích cỡ (95 x 58 x 4.5) mm ± 1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420489 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300420490 |
| Giá từng phần lô | 194,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép tạo hình mặt và sàn ổ mắt các cỡ (30 mm x 50mm) (± 1 mm) và (38 mm x 50mm) (± 1 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420491 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng ghép tái tạo vùng sọ mặt cỡ (50 mm x 50 mm x 2.0mm) (± 0,5 mm) siêu nhẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300420492 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi |
|
| Mã phần lô | PP2300420493 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300420494 |
| Giá từng phần lô | 912,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 45 mm x 90 mm (± 0,5 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420495 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 27 mm x 27 mm (± 0,5 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420496 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300420497 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300420498 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300420499 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.066.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin |
|
| Mã phần lô | PP2300420500 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dù bằng hợp kim nhớ hình dạng lưới nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300420501 |
| Giá từng phần lô | 762,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dù đóng còn ống động mạch phủ platin |
|
| Mã phần lô | PP2300420502 |
| Giá từng phần lô | 167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300420503 |
| Giá từng phần lô | 1,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính stent chính trong khoảng 23mm đến 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420504 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.561.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ stent graft mạch máu động mạch chủ bụng dạng hình ống |
|
| Mã phần lô | PP2300420505 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.561.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính trong phạm vi 22mm - 46 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420506 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) (tương thích bộ đo FFR có sẵn của BV) |
|
| Mã phần lô | PP2300420507 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420508 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420509 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300420510 |
| Giá từng phần lô | 379,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420511 |
| Giá từng phần lô | 202,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn bào mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2300420512 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn đầu khoan mảng xơ vữa lòng mạch có mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300420513 |
| Giá từng phần lô | 202,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối dạng kéo cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2300420514 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300420515 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ(bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡkéo huyết khối...) |
|
| Mã phần lô | PP2300420516 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước chống co thắt dùng kim luồn chọc mạch và dây dẫn đường ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420517 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đường kính trong 7 F, đường kính ngoài 6 F, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420518 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,035" hoặc 0,038''). Chiều dài tối thiểu 10 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420519 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ mở đường đùi Introducer Sheath chiều dài tối thiểu 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420520 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300420521 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ mở đường Introducer Sheath |
|
| Mã phần lô | PP2300420522 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,025''; 0,035"). Chiều dài tối thiểu 7cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420523 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu, chiều dài từ 10 cm đến 70 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420524 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL |
|
| Mã phần lô | PP2300420525 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL |
|
| Mã phần lô | PP2300420526 |
| Giá từng phần lô | 2,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.438.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.792.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vòng xoắn kim loại (coil ) gây tắc mạch dạng interlock |
|
| Mã phần lô | PP2300420527 |
| Giá từng phần lô | 274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300420528 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter thăm dò chẩn đoán, loại 4 điện cực, kích cỡ 4F đến 6F. Chiều dài tối thiểu 80 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420529 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong 270 độ, kích cỡ đầu đốt 4 mm. Chiều dài tối thiểu 110 cm, khoảng cách điện cực 2mm -5mm -2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420530 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300420531 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300420532 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài tối thiểu 120cm, kích cỡ 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300420533 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter dùng thăm dò điện sinh lý 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300420534 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter cắt đốt điện sinh lý độ cong 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300420535 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, chiều dài tối thiểu 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420536 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cáp catheter cắt đốt chiều dài từ 150 cm đến 300 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420537 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ, phủ chất liệu Platin |
|
| Mã phần lô | PP2300420538 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin |
|
| Mã phần lô | PP2300420539 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ bung dù còn ống động mạch loại có khẩu kính nén nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300420540 |
| Giá từng phần lô | 295,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300420541 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300420542 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vòng thắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300420543 |
| Giá từng phần lô | 255,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Maquet) |
|
| Mã phần lô | PP2300420544 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Terumo Capiox) |
|
| Mã phần lô | PP2300420545 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300420546 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300420547 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ chèn dưới da dùng cho ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300420548 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300420549 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm bóng áp lực cao kèm van Y dạng bấm và xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300420550 |
| Giá từng phần lô | 700,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm bóng dạng cò súng dùng cho can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420551 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm bóng áp lực cao bằng polycarbonate dùng cho can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420552 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm bóng áp lực cao có bộ dụng cụ nối Y-Adaptor, dụng cụ Torque và dụng cụ chèn. Áp lực tối đa 26ATM, dung tích 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300420553 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 30 atm |
|
| Mã phần lô | PP2300420554 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, nhiều lớp, đầu típ tròn, chịu áp lực tối đa 18 atm hoặc lớn hơn |
|
| Mã phần lô | PP2300420555 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong động mạch vành loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300420556 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420557 |
| Giá từng phần lô | 1,357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.292.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 949.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420558 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành kiểu cẩm thạch áp lực cao ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420559 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng tắc mạch tách rời các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300420560 |
| Giá từng phần lô | 455,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch máu thần kinh chiều dài ống 160cm, tương thích dây dẫn 0.014'' |
|
| Mã phần lô | PP2300420561 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong dùng trong can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300420562 |
| Giá từng phần lô | 112,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300420563 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300420564 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300420565 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2300420566 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong can thiệp mạch vành không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420567 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420568 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420569 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420570 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành hình dải lụa ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420571 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành không gấp nếp |
|
| Mã phần lô | PP2300420572 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành áp lực cao không gấp nếp không đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420573 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP |
|
| Mã phần lô | PP2300420574 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành thường |
|
| Mã phần lô | PP2300420575 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300420576 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 752.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong động mạch vành kể cả cho tắc hoàn toàn mạn tính động mạch vành dạng CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300420577 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420578 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch vành dạng cắt mảng xơ vữa mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300420579 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300420580 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch máu ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300420581 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, kích cỡ từ 4mm đến 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420582 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng đo đường kính thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300420583 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong động mạch cảnh, động mạch thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420584 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính từ 5 mm đến 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420585 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300420586 |
| Giá từng phần lô | 135,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch máu ngoại biên (chậu và đùi nông, chi) có 5 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300420587 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong động mạch dưới gối (tương thích guide đường kính 0,014” các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420588 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong động mạch đùi (tương thích guide wire đường kính 0,018” các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420589 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300420590 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420591 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong đường mật (dùng áp lực nước nong chỗ hẹp đường mật do u, xơ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420592 |
| Giá từng phần lô | 84,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.104.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.877.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng chèn cổ túi phình vị trí ngã ba mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300420593 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300420594 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong mạch ngoại biên có nhiều nếp gấp (tương thích dây dẫn đường kính 0.014") |
|
| Mã phần lô | PP2300420595 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong đường mật, thực quản, cơ vòng, các cỡ có ngã guidewire |
|
| Mã phần lô | PP2300420596 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bóng nong thực quản có ngã gidewire các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420597 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, lõi thép không gỉ, dài tối thiểu 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420598 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300420599 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn đường chẩn đoán đầu dạng chữ J, nhiều đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2300420600 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300420601 |
| Giá từng phần lô | 152,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối |
|
| Mã phần lô | PP2300420602 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao |
|
| Mã phần lô | PP2300420603 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp lõi thép bọc polymer phủ lớp ái nước, lõi nghiền phản hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300420604 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp mạch vành có lõi cuộn trong đầu dây |
|
| Mã phần lô | PP2300420605 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi |
|
| Mã phần lô | PP2300420606 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.533.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.127.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp cứng can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300420607 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây bơm thuốc áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420608 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420609 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420610 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0,018" đầu tip cản quang 2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420611 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay theo tỷ lệ 1:1 (giữa lực đẩy tay cầm và lực ở đầu dây dẫn), chiều dài tối thiểu 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420612 |
| Giá từng phần lô | 1,378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 964.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn hướng dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420613 |
| Giá từng phần lô | 615,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn đường guide titan đường kính 0.035", dài tối thiểu 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420614 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn đường guide phủ chất liệu ái nước, đường kính 0.035", chiều dài tối thiểu 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420615 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống kính nội soi mềm dùng trong nội soi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300420616 |
| Giá từng phần lô | 1,194,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035" chiều dài tối thiểu 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420617 |
| Giá từng phần lô | 742,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dù đóng lỗ bầu dục bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300420618 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kìm cắt coil bằng xung điện |
|
| Mã phần lô | PP2300420619 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kìm cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2300420620 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ cắt coil |
|
| Mã phần lô | PP2300420621 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil nhanh dưới 01giây |
|
| Mã phần lô | PP2300420622 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Phụ kiện cắt coils ID |
|
| Mã phần lô | PP2300420623 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, sử dụng pin, chiều cao các cỡ, kim mở tới 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420624 |
| Giá từng phần lô | 766,027,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.219.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ, có số thứ tự hướng dẫn trình tự thao tác |
|
| Mã phần lô | PP2300420625 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2300420626 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.809.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ chất tăng cản quang, kích thước làm việc từ 2mm đến 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420627 |
| Giá từng phần lô | 52,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300420628 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón đường kính lưới từ 3mm đến 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420629 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420630 |
| Giá từng phần lô | 119,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.973.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420631 |
| Giá từng phần lô | 101,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Chất tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420632 |
| Giá từng phần lô | 874,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vật liệu gây nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300420633 |
| Giá từng phần lô | 89,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Keo dán mô, ống loại 0,5 ml trở lên. |
|
| Mã phần lô | PP2300420634 |
| Giá từng phần lô | 36,522,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.783.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.565.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới lọc tĩnh mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300420635 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời - gồm lưới và bộ lấy lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300420636 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện cực sốc tương thích với máy MRI, vít xoắn, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300420637 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300420638 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện cực tạo nhịp dùng kim chọc 6F, tương thích với máy MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300420639 |
| Giá từng phần lô | 3,162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.011.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.213.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dây điện cực tạo nhịp xoang vành tương thích với máy MRI và bộ phụ kiện xoang vành dùng cho máy tạo nhịp 3 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300420640 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 1 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300420641 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích với máy MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300420642 |
| Giá từng phần lô | 2,378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.264.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.664.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300420643 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2300420644 |
| Giá từng phần lô | 1,656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.159.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300420645 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy ICD 1 buồng, tương thích máy MRI, theo dõi đoạn ST chênh |
|
| Mã phần lô | PP2300420646 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300420647 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích với máy MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300420648 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay |
|
| Mã phần lô | PP2300420649 |
| Giá từng phần lô | 4,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.533.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.332.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300420650 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 2 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300420651 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300420652 |
| Giá từng phần lô | 4,686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.462.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích chụp với máy MRI, quản lý tạo nhịp, tối ưu tạo nhịp thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300420653 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.869.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tái đồng bộ nhịp tim 3 buồng CRT-P, tương thích với máy MRI. Tự động phát hiện và chuyển sang chương trình MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300420654 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với 10 hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ parylene, tương thích với máy MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300420655 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích với máy MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300420656 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng ,tương thích với máy MRI, điện cực chủ động, tự động đánh giá ngưỡng các véc-tơ thất trái, tự động tối ưu tái động bộ, theo dõi dịch phổi, tính năng truyền dữ liệu qua dữ liệu điện thoại thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2300420657 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300420658 |
| Giá từng phần lô | 826,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 786.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy khử rung 1 buồng, tương thích với máy MRI, công cụ giúp theo dõi bệnh trạng và các kết quả điều trị của bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300420659 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy khử rung 3 buồng, tương thích với máy MRI, công nghệ sốc thông minh - tránh sốc lầm, tự động đánh giá ngưỡng tạo nhịp các véc-tơ thất trái, theo dõi dịch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300420660 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300420661 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300420662 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng có công nghệ tương thích với máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2300420663 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng tương thích máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, gợi ý các thông lập trình |
|
| Mã phần lô | PP2300420664 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích với máy MRI, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP và PMOP |
|
| Mã phần lô | PP2300420665 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, bề dày 10mm, tương thích với máy MRI, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300420666 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích với máy MRI, chương trình theo dõi qua vệ tinh, chuẩn DF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300420667 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Điện cực tạo nhịp bó HIS |
|
| Mã phần lô | PP2300420668 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. và có thể truyền dữ liệu qua điện thoại thông minh |
|
| Mã phần lô | PP2300420669 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300420670 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim. |
|
| Mã phần lô | PP2300420671 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích với máy MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300420672 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt nhựa PVA các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420673 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt nút mạch, ống tiêm (hoặc lọ) 20ml chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300420674 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300420675 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt nút mạch PVA nhiều kích cỡ từ 45 µm - 1180 µm |
|
| Mã phần lô | PP2300420676 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420677 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan. Đóng gói: dạng lỏng chứa trong xylanh 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300420678 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 70 đến 150 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300420679 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 100 đến 700 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300420680 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420681 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn. Đóng gói: dạng lỏng chứa: 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300420682 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014”, dài tối thiểu 200cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420683 |
| Giá từng phần lô | 5,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.704.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.193.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi dây dẫn dùng cho can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300420684 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu từ 0.010" |
|
| Mã phần lô | PP2300420685 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300420686 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300420687 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420688 |
| Giá từng phần lô | 10,788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.274.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.551.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Coil (vòng xoắn kim loại) mạch máu não đường kính .0.014''; 0.010 '' với hình dạng vòng xoắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420689 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.952.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420690 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300420691 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ quả thay huyết tương, kèm dây máu (phù hợp cho máy lọc máu liên tục PrismaFlex hiện có tại bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420692 |
| Giá từng phần lô | 10,948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.426.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.663.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc tách huyết tương diện tích 0,6 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300420693 |
| Giá từng phần lô | 386,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho diện tích 0,5 m2 (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420694 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kít trao đổi huyết tương, hồng cầu (kèm 01 túi dung dịch chống đông) |
|
| Mã phần lô | PP2300420695 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục diện tích 1,6 m² (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420696 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Quả lọc dịch (phù hợp với máy chạy thận Fresenius 5008S của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2300420697 |
| Giá từng phần lô | 86,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục diện tích 1.4 m2; thể tích mồi 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300420698 |
| Giá từng phần lô | 192,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.541.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn cân nặng ≥ 35 Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300420699 |
| Giá từng phần lô | 10,074,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.594.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.051.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300420700 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn., kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥50.000 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300420701 |
| Giá từng phần lô | 185,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Quả lọc hấp phụ điều trị ngộ độc cấp, kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥70.000 m2. |
|
| Mã phần lô | PP2300420702 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Quả lọc máu hấp phụ. Diện tích hấp phụ: ≥100.000 m2. |
|
| Mã phần lô | PP2300420703 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300420704 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ống thay thế mở dạ dày ra da |
|
| Mã phần lô | PP2300420705 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo đường kính đầu 33mm, tối thiểu 28 kim bằng hợp kim titan, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0.75mm-1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420706 |
| Giá từng phần lô | 1,470,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3.5mm đến 4,8 mm, dùng cắt và khâu treo trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300420707 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi , chiều dài đường cắt nối 60mm, thân dài 34cm, gập góc 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300420708 |
| Giá từng phần lô | 1,408,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.341.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 985.855.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, chiều cao các cỡ, kim mở 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420709 |
| Giá từng phần lô | 1,422,592,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.814.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng chiều dài đường cắt nối 75mm,điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm đến 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420710 |
| Giá từng phần lô | 853,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm sử dụng pin và công nghệ giữ mô bề mặt, dài 34cm, gập góc 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300420711 |
| Giá từng phần lô | 343,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.766.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.173.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, ghim 3.8mm đến 4,8 mm, dài 80mm đến 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420712 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420713 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng, dài 34cm, xoay băng đạn 360 độ, gập góc 45 độ mỗi bên |
|
| Mã phần lô | PP2300420714 |
| Giá từng phần lô | 299,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng các loại công nghệ công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, kim titanium, 2 hàng kim, đầu cong 21mm đến 33 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420715 |
| Giá từng phần lô | 980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, chiều dài đường cắt nối 75mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420716 |
| Giá từng phần lô | 3,300,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.143.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn các cỡ cho dụng cụ khâu cắt nội soi chiều dài đường cắt nối 60mm, công nghệ giữ mô bề mặt, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420717 |
| Giá từng phần lô | 2,828,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.693.833.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.979.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30 mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô |
|
| Mã phần lô | PP2300420718 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn dùng trong mổ mở, dài 60mm đến 100 mm chiều cao ghim 3.8mm đến 4.8 mm, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300420719 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300420720 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300420721 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300420722 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn |
|
| Mã phần lô | PP2300420723 |
| Giá từng phần lô | 1,547,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.473.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.083.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420724 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 733.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300420725 |
| Giá từng phần lô | 293,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300420726 |
| Giá từng phần lô | 2,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300420727 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím công nghệ Tri-Staple. |
|
| Mã phần lô | PP2300420728 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím, công nghệ Tri-staple. |
|
| Mã phần lô | PP2300420729 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn, kích thước 6 cm .x 11 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300420730 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn , kích thước 15 cm x 15 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300420731 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới thoát vị bẹn 3D bên trái |
|
| Mã phần lô | PP2300420732 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới thoát vị bẹn 3D bên phải |
|
| Mã phần lô | PP2300420733 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Lưới thoát vị bụng, kích thước 15cm x 20cm (±1 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420734 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm) dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300420735 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420736 |
| Giá từng phần lô | 307,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.943.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ cấy ghép thể hang giả |
|
| Mã phần lô | PP2300420737 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Dụng cụ cắt bao quy đầu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300420738 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nong thận dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420739 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Catheter niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420740 |
| Giá từng phần lô | 26,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420741 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bơm xi măng tạo hình thân sống, có chế độ chống vỡ bơm |
|
| Mã phần lô | PP2300420742 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm xi măng thân sống có bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + mũi khoan thân sống. 4. Bóng bơm áp lực tạo khoang trong thân sống 5. Xi lanh có đồng hồ đo áp lực. 6. Xi măng sinh học kèm bộ trộn 7. Kim nhồi xi măng vào thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2300420743 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bơm xi măng thân sống không bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + nòng trocar 4. Xi lanh bơm xi măng có đồng hồ đo áp lực. 5. Xi măng sinh học kèm bộ trộn |
|
| Mã phần lô | PP2300420744 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420745 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420746 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh chốt đùi (2 lỗ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ) đường kính từ 9mm đến 10mm; chiều dài tối thiểu 300 mm. Kèm 02 vít chốt đường kính 4.0mm và 02 vít chốt đường kính 6.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420747 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh cổ xương đùi đường kính từ 9mm đến 11mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420748 |
| Giá từng phần lô | 216,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đinh Kirschner có răng (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420749 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đinh Kirschner (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420750 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đinh Steinman (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420751 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đinh kuntscher xương đùi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420752 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Đinh kuntscher cẳng chân, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420753 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420754 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420755 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420756 |
| Giá từng phần lô | 752,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420757 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420758 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mắt xích cẳng tay (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420759 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420760 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420761 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420762 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420763 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420764 |
| Giá từng phần lô | 679,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420765 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420766 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420767 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420768 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420769 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420770 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420771 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (từ 10 lỗ đến 16 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420772 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420773 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp chữ Y tạo hình cánh tay (từ 6 đến 10 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420774 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420775 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420776 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420777 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp T nhỏ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420778 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420779 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420780 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp T ngón tay (từ 2 đến 4 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420781 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp T bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420782 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp L ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420783 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp L bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420784 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420785 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420786 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khung chậu (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420787 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420788 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp DHS (từ 3 lỗ đến 12 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420789 |
| Giá từng phần lô | 84,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.547.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp DCS (từ 5 lỗ đến 11 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420790 |
| Giá từng phần lô | 84,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.547.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420791 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp xương bánh chè (lớn, trung, nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420792 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420793 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp T mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420794 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp L mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420795 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420796 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300420797 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp gót (từ 8 lỗ đến 15 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420798 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa cẳng chân chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420799 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa cẳng tay chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420800 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa chi trên chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420801 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420802 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420803 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420804 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420805 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đùi chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420806 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420807 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa lồi cầu cánh tay (mặt trong/ngoài) chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420808 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420809 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mắc xích (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420810 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mắc xích chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420811 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420812 |
| Giá từng phần lô | 128,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420813 |
| Giá từng phần lô | 128,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mâm chày chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420814 |
| Giá từng phần lô | 385,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420815 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa trần chày mặt ngoài chất liệu titan, chất liệu titan, thân nẹp từ 5 lỗ đến 17 lỗ, (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420816 |
| Giá từng phần lô | 125,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420817 |
| Giá từng phần lô | 251,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan, thân nẹp từ 4 lỗ đến 13 lỗ, (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420818 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420819 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420820 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300420821 |
| Giá từng phần lô | 264,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.152.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.332.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300420822 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi đa hướng có chụp mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300420823 |
| Giá từng phần lô | 241,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.152.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300420824 |
| Giá từng phần lô | 138,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300420825 |
| Giá từng phần lô | 125,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động chi trên |
|
| Mã phần lô | PP2300420826 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động bàn ngón |
|
| Mã phần lô | PP2300420827 |
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300420828 |
| Giá từng phần lô | 26,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.838.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động đùi kéo dài chi |
|
| Mã phần lô | PP2300420829 |
| Giá từng phần lô | 63,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300420830 |
| Giá từng phần lô | 59,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300420831 |
| Giá từng phần lô | 63,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300420832 |
| Giá từng phần lô | 54,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp bất động liên mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300420833 |
| Giá từng phần lô | 14,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300420834 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300420835 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh nội tủy xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300420836 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa đường kính 3.5 mm (chiều dài từ 14mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420837 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa đường kính 4.0 mm (chiều dài từ 14 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420838 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa đường kính 5.0 mm (chiều dài từ 16 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420839 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt đường kính 4.0 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420840 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt đường kính 5.0 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420841 |
| Giá từng phần lô | 33,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt đường kính 6.5mm ren một tầng,hiều dài tối thiểu 65mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420842 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt đường kính 5.0 mm (toàn ren các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420843 |
| Giá từng phần lô | 26,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.409.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt đường kính 10 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420844 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít vỏ xương đường kính 2.0 mm (chiều dài tối thiểu 6 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420845 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít vỏ xương đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 14 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420846 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm (chiều dài từ 20 mm đến 60 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420847 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp đường kính 3.5 mm (chiều dài tối thiểu 12 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420848 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp đường kính 4.0 mm (chiều dài tối thiểu 12mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420849 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp đường kính 4.5 mm (chiều dài tối thiểu 28 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420850 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp đường kính 6.5 mm (chiều dài tối thiểu 40 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420851 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp toàn ren đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 20 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420852 |
| Giá từng phần lô | 33,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp toàn ren đường kính 4.0 mm (dài từ 20 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420853 |
| Giá từng phần lô | 8,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp toàn ren đường kính 6.5 mm (dài từ 60 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420854 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420855 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420856 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420857 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp rỗng đường kính.6.5mm (dài từ 60 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420858 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420859 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa chất liệu titan đường kính 3.5 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420860 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420861 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa chất liệu titan đường kính 5.0 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420862 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít vỏ chất liệu titan đường kính .3.5 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420863 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít vỏ chất liệu titan đường kính 4.5 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420864 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420865 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp chất liệu titan đường kính 6.5 mm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420866 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420867 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng đối xứng 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420868 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420869 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420870 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420871 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420872 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM chữ Y 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420873 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích thẳng, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420874 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít vỏ đường kính 2.0 mm chất liệu titan, tự khoan, tự taro (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420875 |
| Giá từng phần lô | 3,015,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420876 |
| Giá từng phần lô | 356,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Miếng vá sàn ổ mắt 85x50mm, dày 0.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420877 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 5 cánh nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300420878 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 4 cánh nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300420879 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 3 cánh nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300420880 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít titan 1.5mm-1.65mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420881 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cố định dây chằng chéo, vật liệu tự tiêu. Đầu vít dạng dẹt cho xương chày và dạng tròn cho xương đùi và xương chày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420882 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chỉ neo đôi 2 mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300420883 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo vật liệu: tự tiêu PLLA, 1 sợi chỉ siêu bền số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300420884 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo cố định chóp xoay bằng vật liệu PEEK đường kính 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420885 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chỉ neo kiểu ren vặn, vật liệu tự tiêu PLLA đường kính tối thiểu 5mm, 2 chỉ siêu bền số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300420886 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420887 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt treo gân cố định dây chằng chéo thay đổi được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2300420888 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp neo tái tạo dây chằng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420889 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420890 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít treo gân vật liệu bằng titanium, đường kính 4,5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420891 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo tự tiêu , vật liệu PEEK các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300420892 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chỉ may chóp xoay (Đường kính 4.5mm đến 6.5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420893 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo cố định chóp xoay, đầu neo có đường kính 2.8mm, 2 chỉ siêu bền số 2. |
|
| Mã phần lô | PP2300420894 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai đường kính 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm.Kèm hai hoặc ba sợi chỉ siêu bền số 2. |
|
| Mã phần lô | PP2300420895 |
| Giá từng phần lô | 843,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chỉ neo rách chóp xoay chất liệu PEEK-Optima |
|
| Mã phần lô | PP2300420896 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.095.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ 10 mm đến 80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420897 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài các cỡ chất liệu UHMW- PE |
|
| Mã phần lô | PP2300420898 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ, chiều dài vòng dây 15mm đến 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420899 |
| Giá từng phần lô | 765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 535.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chốt neo khớp vai , chất liệu PEEK, đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420900 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300420901 |
| Giá từng phần lô | 4,353,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.047.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít đa trục có phủ hoạt tính sinh học dùng cho phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300420902 |
| Giá từng phần lô | 4,353,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.047.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300420903 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật làm cứng chẩm cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 02 nẹp dọc chẩm cổ. |
|
| Mã phần lô | PP2300420904 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ trước chiều dài từ 19mm đến 30mm kèm khóa vít. |
|
| Mã phần lô | PP2300420905 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ trước chiều dài từ 30mm đến 60mm kèm khóa mũ vít. |
|
| Mã phần lô | PP2300420906 |
| Giá từng phần lô | 255,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ trước kèm khóa mũ vít, chiều dài từ 62mm đến 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420907 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp đa hướng, tự tarô chiều dài tối thiểu 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420908 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục 02 mức ren; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300420909 |
| Giá từng phần lô | 5,193,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.945.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.635.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục dùng cho kỹ thuật mổ MAST, rỗng nòng, qua da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420910 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Kim chọc dò cuống sống bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420911 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titan, uốn sẵn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420912 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong tự ngắt qua da, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300420913 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc thẳng qua da, đa tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300420914 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống lưng đa trục kích thích mọc xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420915 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống lưng đơn trục kích thích mọc xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420916 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít trượt đa trục kích thích mọc xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420917 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong cho vít đa trục, vít đơn trục, vít trượt đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300420918 |
| Giá từng phần lô | 427,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống lưng đơn trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420919 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300420920 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục rỗng bơm xi măng đường kính 6.0mm, dài 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420921 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh nối ngang liên kết chữ thập |
|
| Mã phần lô | PP2300420922 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong vít cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300420923 |
| Giá từng phần lô | 298,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục cột sống cổ C1-C7 |
|
| Mã phần lô | PP2300420924 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 20mm đến 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420925 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 120mm đến 200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420926 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420927 |
| Giá từng phần lô | 30,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa nẹp dọc chẩm cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300420928 |
| Giá từng phần lô | 313,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chẩm cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300420929 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chẩm chiều rộng 45 mm ±5% |
|
| Mã phần lô | PP2300420930 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chẩm chiều rộng 55 mm ±5% |
|
| Mã phần lô | PP2300420931 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2300420932 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300420933 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chẩm Ø 5.0 mm, dài 6mm đến 16 mm, tự tạo ren |
|
| Mã phần lô | PP2300420934 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đơn trục loại ren xoắn, tự taro, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420935 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục hai đường kính ngoài kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300420936 |
| Giá từng phần lô | 658,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titanium hoặc CoCr, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420937 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300420938 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh dọc dùng cho vít, dài 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420939 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối ngang dùng cho vít kèm ốc khoá, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420940 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong 2 tầng, xoay 90 độ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420941 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục, chiều dài 20 mm đến 90 mm, đường kính trong phạm vi từ 4.0 mm đến 7.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420942 |
| Giá từng phần lô | 134,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít trượt cổ cao đơn trục đường kính vít 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm. Chiều dài vít 30mm đến 55mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300420943 |
| Giá từng phần lô | 103,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít cột sống thắt lưng các size, góc xoay ± 20 độ, vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420944 |
| Giá từng phần lô | 671,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong hình lục giác hoặc ngôi sao (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít), chiều cao 5.3mm, đường kính trong 10mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420945 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) |
|
| Mã phần lô | PP2300420946 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 400mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) |
|
| Mã phần lô | PP2300420947 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp ngang cột sống lưng có chiều dài cố định 35mm, 38mm, 42mm, 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) |
|
| Mã phần lô | PP2300420948 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục cột sống cổ, có góc xoay ± 25 độ, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm và 4.0mm, dài 8mm đến 52 mm, (tương thích với nẹp dọc đường kính 3.3 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300420949 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít (ốc) khóa trong đường kính 3.5 mm, (tương thích với vít đa trục cột sống cổ có góc xoay ± 25 độ) |
|
| Mã phần lô | PP2300420950 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 100mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420951 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 250mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300420952 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp ngang cột sống cổ có chiều dài điều chỉnh từ 30mm đến 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420953 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chẩm cổ hình chữ Y, chiều dài 45mm; 50 mm; 55mm; 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420954 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chẩm cổ đường kính 4.0mm, 4.5mm các cỡ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y) |
|
| Mã phần lô | PP2300420955 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc chẩm cổ đường kính 3.3mm; 3.5mm, góc 120 độ và 130 độ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y) |
|
| Mã phần lô | PP2300420956 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục rỗng ruột có hệ thống khóa đôi đường kính ngoài: 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm; đường kính trong 1.7mm, dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420957 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420958 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 40mm đến 90mm (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300420959 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đơn trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm, 5mm; 6mm; 7mm, các size |
|
| Mã phần lô | PP2300420960 |
| Giá từng phần lô | 237,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm; 5mm; 6 mm; 7mm, các size |
|
| Mã phần lô | PP2300420961 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục nắn trượt, có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính: 5mm; 6mm; 7mm, các size |
|
| Mã phần lô | PP2300420962 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong, tiệt trùng sẵn, (tương thích với vít đơn trục, vít đa trục), ren bén nhuyễn |
|
| Mã phần lô | PP2300420963 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 50mm đến 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420964 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 550mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420965 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp ngang cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn (tương thích với vít ren bén nhuyễn) |
|
| Mã phần lô | PP2300420966 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống cổ có đường kính 4.0mm và 4.5mm, tương thích với nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300420967 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan, đường kính 2.0mm, loại thẳng,16 lỗ dùng với vít |
|
| Mã phần lô | PP2300420968 |
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân loãng xương, đóng gói tiệt trùng sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300420969 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít titan loại tự khoan, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300420970 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục các cỡ thiết kế bước ren đôi trên thân vít |
|
| Mã phần lô | PP2300420971 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong, chất liệu titan thiết kế hình sao |
|
| Mã phần lô | PP2300420972 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối dọc chiều dài 500 mm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300420973 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420974 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cột sống cổ trước kèm vòng xoắn tự khóa đầu mũ vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300420975 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xốp tự taro đơn hướng, đa hướng các cỡ, đường kính 4.0 mm và 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420976 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chất liệu titan sọ não thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300420977 |
| Giá từng phần lô | 464,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chất liệu titan sọ não đường kính 2.0mm; dài 5mm hoặc 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420978 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chất liệu titan vá sọ đường kính 2.0mm, loại tự taro, dài 5mm hoặc 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420979 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300420980 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong ren vít dạng ngàm vuông, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300420981 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc có uốn sẵn, chiều dài 20 mm đến 160 mm, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300420982 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động đa tầng, dày <2mm, dài 22mm đến 100 mm, có khóa vít tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300420983 |
| Giá từng phần lô | 462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ, dùng kèm với nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300420984 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục, đuôi dài, tự taro, đầu vít tù. |
|
| Mã phần lô | PP2300420985 |
| Giá từng phần lô | 3,456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.419.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 130mm đến 150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420986 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 500 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420987 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục, ren khóa trong, chiều dài 25 mm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300420988 |
| Giá từng phần lô | 3,156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.005.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.209.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh ngang kiểu dáng thẳng, gấp khúc, chiều dài điều chỉnh được |
|
| Mã phần lô | PP2300420989 |
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng chiều dài 25mm đến 60 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420990 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 3.7mm x 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420991 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 80mm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300420992 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 500mm bằng hợp kim Titanium, khối trụ đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2300420993 |
| Giá từng phần lô | 43,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.676.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 49 mm đến 85mm |
|
| Mã phần lô | PP2300420994 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục thân rỗng có lỗ bơm xi măng,thân ren đôi, tự taro, xoay 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300420995 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300420996 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300420997 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300420998 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300420999 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong bước ren vuông (tương thích vít đa trục, vít đơn trục, vít bơm xi măng và vít ít xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2300421000 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421001 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng. |
|
| Mã phần lô | PP2300421002 |
| Giá từng phần lô | 49,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300421003 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục bán động, phủ hoạt chất sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300421004 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong (tương thích vít bán động) |
|
| Mã phần lô | PP2300421005 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa trục nắn chỉnh có mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300421006 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300421007 |
| Giá từng phần lô | 60,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cổ sau đa trục loại đặc/ rỗng nòng/ một phần ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421008 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa trong bề mặt ngoài dạng trơn cho vít cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300421009 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421010 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm trở lên |
|
| Mã phần lô | PP2300421011 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau xoay được góc ±20 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300421012 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp chẩm các loại chiều rộng 47mm và 57mm.(tương thích ốc khóa bề mặt trơn) |
|
| Mã phần lô | PP2300421013 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít chẩm, đường kính vít 5.0mm, dài 6mm đến 16mm (tương thích nẹp chẩm, phù hợp với ốc khóa bề mặt trơn). |
|
| Mã phần lô | PP2300421014 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Ốc khóa nẹp chẩm bề mặt dạng trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300421015 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ trước có vòng khóa xoay, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421016 |
| Giá từng phần lô | 183,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.704.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421017 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít đơn trục cố định cột sống lưng, tự taro, mũi cùn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421018 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp vá sọ não tự tiêu 2 phía |
|
| Mã phần lô | PP2300421019 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.095.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít sọ não tự khoan kích thước 1.5mm đến 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421020 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp sọ 10 lỗ, kích thước 43,9 mm x 3,4 mm, dày 0,4 mm, chất liệu Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300421021 |
| Giá từng phần lô | 1,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.247.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp thẳng 20 lỗ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421022 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc (Tương thích vít cột sống lưng), dài 120mm đến 200mm, đường kính 5.5mm và 6.0mm, đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300421023 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít trượt dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, xoay 90 độ, đường kính: 3.5mm/4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421024 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc (tương thích vít trượt cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300421025 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối ngang titan dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực, nhiều cỡ chiều dài trong khoảng 30mm đến >70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421026 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống mổ xâm lấn, lòng rỗng, tự taro, đường kính 5.5mm đến 7.5mm, dài 30 mm đến 60mm, đầu vít dài > 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421027 |
| Giá từng phần lô | 421,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc (tương thích vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu), đường kính: 6.0mm, dài 50mm đến 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421028 |
| Giá từng phần lô | 41,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước Kích thước: ngang 17mm, dài 19mm đến 35mm (1 tầng) |
|
| Mã phần lô | PP2300421029 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài 35mm đến (>50)mm, 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300421030 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài >50 mm, 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300421031 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống cổ đường kính 3.5mm hoặc 4.5mm, chiều dài ≥10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421032 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 120 mm đến 200mm, chất liệu Titanium (tương thích vít cột sống lưng) |
|
| Mã phần lô | PP2300421033 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19mm đến 80mm ± 1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421034 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 mm đến 200mm, đường kính 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421035 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421036 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp ngang lưng dùng cùng vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón |
|
| Mã phần lô | PP2300421037 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm, đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421038 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30mm đến 60mm, đường kính 5.5mm đến 7.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421039 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính 9.7mm, cao 5.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421040 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít trượt cổ sau kèm ốc khóa trong, đường kính 3.5mm và 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421041 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp dọc (tương thích vít cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421042 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp nối dọc dùng cho cột sống lưng dạng domino và dạng bên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421043 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.333.334 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít xương sườn loại có khóa, tự khoan, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300421044 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300421045 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300421046 |
| Giá từng phần lô | 20,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ cố định ngoài gần khớp NĐP |
|
| Mã phần lô | PP2300421047 |
| Giá từng phần lô | 25,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.734.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ cố định ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2300421048 |
| Giá từng phần lô | 23,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ cố định ngoài tay (kiểu Muler) |
|
| Mã phần lô | PP2300421049 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bất động ngoài khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300421050 |
| Giá từng phần lô | 14,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.361.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ bất động ngoài Muller chân |
|
| Mã phần lô | PP2300421051 |
| Giá từng phần lô | 17,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.421.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titan, đường kính 9mm đến 12mm kèm 4 vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421052 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titan, đường kính 8mm đến 11mm kèm mũ bịt đầu và 4 vít các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300421053 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay, chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421054 |
| Giá từng phần lô | 82,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.981.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít đường kính 3.5mm, trái/phải, 8 vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421055 |
| Giá từng phần lô | 82,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.981.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay (4 lỗ ở đầu), chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421056 |
| Giá từng phần lô | 82,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.981.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Thanh nâng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300421057 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xi măng sinh học dùng bơm qua vít rỗng loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2300421058 |
| Giá từng phần lô | 447,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
|
| Mã phần lô | PP2300421059 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xi măng kèm dung dịch pha sử dụng được cho bộ dụng cụ bơm xi măng Kyphon |
|
| Mã phần lô | PP2300421060 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, không có chất phụ gia, chất tạo màu |
|
| Mã phần lô | PP2300421061 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn đường kính 14mm/18mm, 4 vít 1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421062 |
| Giá từng phần lô | 61,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.476.191 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm; 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15.4 mm và 10 vít tự khoan kích thước đường kính 1.5mm dài 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300421063 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.9 mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.5mm, dài 4mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.95mm dài 4mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300421064 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo đường kính 4.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300421065 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo đường kính 4.75mm với chỉ blue fiber tape/tiger tape |
|
| Mã phần lô | PP2300421066 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Cây móc chỉ nhỏ, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300421067 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.190.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít hàn gân chất liệu PEEK (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300421068 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Vít neo chất liệu PEEK, thiết kế Pushlock (đường kính 2.5mm, chiều dài 8mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300421069 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.380.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh Gamma) |
|
| Mã phần lô | PP2300421070 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bộ đinh xương chày rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300421071 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.047.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cam kết theo quy định tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi