Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế chuyên khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300286017-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm Vật tư tiêu hao y tế chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300201084
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 548 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 10, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 732,349,853,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.646.997.075 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300420227 - Airway số 0, 1, 2, 3, 4 (mở đường thở) 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
2 PP2300420228 - Mở khí quản có bóng các số 220,000,000 209.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 154.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
3 PP2300420229 - Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số 33,000,000 31.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 23.100.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
4 PP2300420230 - Ống nội khí quản có bóng các số 503,370,000 479.400.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 352.359.000 3285Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
5 PP2300420231 - Nội khí quản 2 nòng trái/phải các số 209,916,000 199.920.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 146.941.200 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
6 PP2300420232 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản 2,394,000 2.280.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.675.800 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
7 PP2300420233 - Dây oxy 1 nhánh các số 186,900,000 178.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 130.830.000 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
8 PP2300420234 - Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em 440,000,000 419.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 308.000.000 8760Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
9 PP2300420235 - Ống thông dẫn lưu màng phổi có nòng trocar các số 78,729,000 74.980.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 55.110.300 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
10 PP2300420236 - Thông niệu quản 6,7 Fr dài 70cm (± 2cm) 8,550,000 8.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 5.985.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
11 PP2300420237 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản 6F, 8F, chiều dài 26 cm (± 2cm) 156,450,000 149.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 109.515.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
12 PP2300420238 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản 7 F, chiều dài 26 cm (± 2 cm) 469,350,000 447.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 328.545.000 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
13 PP2300420239 - Ống thông Mono J dùng mở thận ra da và chọc hút nang thận size 6F ,7F ,8F ,9F ,10F chiều dài từ 30 cm đến 40cm 20,995,800 19.996.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.697.060 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
14 PP2300420240 - Bộ ống thông mở bàng quang qua da 100% Silicion các size 8F,10F,12F,14F,16 F, dài 35 cm đến 40cm , đầu Nelaton 21,798,000 20.760.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 15.258.600 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
15 PP2300420241 - Bộ ống thông mở thận qua da, các kích cỡ 6F,7F,8F, 9F,10F, dài 30cm đến 40cm 20,995,800 19.996.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.697.060 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
16 PP2300420242 - Ống thông JJ 100% silicone các kích cỡ 6F, 7F 575,000,000 547.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 402.500.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
17 PP2300420243 - Ống thông niệu đạo 2 vòi 100% Silicone, các kích cỡ 14F,16F, 18F, đầu Nelaton, dài 40 cm (± 2 cm) có bóng 6,900,000 6.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.830.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
18 PP2300420244 - Ống thông Folley niệu đạo 3 vòi, 100% Silicon , đầu con,g các kích cỡ 18F, 20F, 22F 68,600,000 65.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 48.020.000 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
19 PP2300420245 - Sonde hậu môn số 28 8,750,000 8.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 6.125.000 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
20 PP2300420246 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 10,458,000 9.960.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.320.600 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
21 PP2300420247 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), bóng 30ml các số 537,600,000 512.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 376.320.000 3504Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
22 PP2300420248 - Ống thông tiểu 3 nhánh (Foley), bóng 30ml các số 17,640,000 16.800.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 12.348.000 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
23 PP2300420249 - Thông Pezzer cỡ số 24 92,400,000 88.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 64.680.000 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
24 PP2300420250 - Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định 11,786,250 11.225.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 8.250.375 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
25 PP2300420251 - Ống thông lấy huyết khối các cỡ 3F đến 6F 94,290,000 89.800.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 66.003.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
26 PP2300420252 - Túi hậu môn nhân tạo 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 44.100.000 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
27 PP2300420253 - Thông dạ dày các số 131,250,000 125.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 91.875.000 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
28 PP2300420254 - Thông dẫn lưu túi mật chữ T các số (từ số 14 đến 20) 23,100,000 22.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 16.170.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
29 PP2300420255 - Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ 1,327,500,000 1.264.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 929.250.000 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
30 PP2300420256 - Bộ hút đàm kín số 14Fr (sử dụng 72 giờ) 1,134,000,000 1.080.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 793.800.000 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
31 PP2300420257 - Bộ hút đàm vô trùng 25ml 29,316,000 27.920.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 20.521.200 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
32 PP2300420258 - Dây nhựa 6 ly 45,302,400 43.145.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 31.711.680 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
33 PP2300420259 - Dây nhựa 8 ly 374,660,000 356.819.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 262.262.000 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
34 PP2300420260 - Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp chạy kèm máy bơm có cảm biến điều khiển áp lực dòng nước 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
35 PP2300420261 - Dây nước dùng trong nội soi khớp 480,000,000 457.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 336.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
36 PP2300420262 - Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2lít/phút 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
37 PP2300420263 - Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2.5lít/phút 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
38 PP2300420264 - Bộ dây lọc máu cho máy thận Online HDF 856,800,000 816.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 599.760.000 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
39 PP2300420265 - Dây máu cho thận nhân tạo (phù hợp với máy Fresenius 5008S của bệnh viện) 8,568,000 8.160.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 5.997.600 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
40 PP2300420266 - Dây thở 2 nhánh dùng 1 lần 2,002,000,000 1.906.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.401.400.000 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
41 PP2300420267 - Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc 186,000,000 177.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 130.200.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
42 PP2300420268 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium 406,000,000 386.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 284.200.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
43 PP2300420269 - Đầu nối 2 đầu Male to Male dùng cho hệ thống ECMO và lọc máu 21,000,000 20.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.700.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
44 PP2300420270 - Co nối máy thở 1,260,000,000 1.200.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 882.000.000 4380Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
45 PP2300420271 - Ống cai máy thở chữ T 530,400,000 505.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 371.280.000 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
46 PP2300420272 - Bộ kết nối 3 cổng, áp lực 500 PSI 612,500,000 583.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 428.750.000 384Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
47 PP2300420273 - Đầu nối chữ Y loại Y-Star 1,050,000,000 1.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 735.000.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
48 PP2300420274 - Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO , kích thước 1/4, có khóa 5,027,400 4.788.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.519.180 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
49 PP2300420275 - Dây nối bơm tiêm điện tối thiểu 150cm 67,032,000 63.840.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 46.922.400 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
50 PP2300420276 - Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 228,000,000 217.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 159.600.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
51 PP2300420277 - Catheter bóng kép nong sàn não thất 394,000,000 375.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 275.800.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
52 PP2300420278 - Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi bằng thép không gỉ các cỡ 4F, 5F, 6F 94,000,000 89.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 65.800.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
53 PP2300420279 - Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi, các cỡ 4.2F, 5F, 6 F. 92,400,000 88.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 64.680.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
54 PP2300420280 - Ống thông chẩn đoán mạch vành JI, JR, 4 F đến 5F 57,000,000 54.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 39.900.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
55 PP2300420281 - Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay chất liệu polyamide chống xoắn, chống co thắt 2,070,000,000 1.971.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.449.000.000 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
56 PP2300420282 - Ống thông chẩn đoán đường quay, chống xoắn, ái nước các cỡ 231,000,000 220.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 161.700.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
57 PP2300420283 - Ống thông chụp mạch máu dạng Pigtail 23,432,500 22.316.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 16.402.750 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
58 PP2300420284 - Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt hỗ trợ cao, cỡ 5 F đến 11F 3,624,000,000 3.451.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.536.800.000 166Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
59 PP2300420285 - Ống thông can thiệp, đường kính 0.071'', 5F, 6F, 7F, chiều dài 85 cm, 100 cm, 120 cm, lớp trong PTFE 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 252.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
60 PP2300420286 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2 x 4 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 252.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
61 PP2300420287 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên, dài tối thiểu 70 cm. 375,000,000 357.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 262.500.000 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
62 PP2300420288 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng dài tối thiểu 70 cm. 350,000,000 333.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 245.000.000 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
63 PP2300420289 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên, Cobra, Simmon, Verterbral loại 5F 425,000,000 404.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 297.500.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
64 PP2300420290 - Ống thông chẩn đoán mạch máu có cấu trúc lưới kép 5F 127,500,000 121.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 89.250.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
65 PP2300420291 - Ống thông chẩn đoán nội tạng, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 70cm 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
66 PP2300420292 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 100cm. 595,000,000 566.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 416.500.000 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
67 PP2300420293 - Catheter dẫn lưu đường mật qua da có kim các kích cỡ từ 8F đến 14F 173,250,000 165.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 121.275.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
68 PP2300420294 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6,000,000,000 5.714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.200.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
69 PP2300420295 - Ống thông hỗ trợ điểu trị đặt stent chuyển hướng dòng chảy túi phình khổng lồ 3,150,000,000 3.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.205.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
70 PP2300420296 - Ống hút huyết khối mạch não, đường kính 0.071" 5,355,000,000 5.100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.748.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
71 PP2300420297 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.027'' 2,167,500,000 2.064.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.517.250.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
72 PP2300420298 - Ống thông can thiệp đầu mềm 1,260,000,000 1.200.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 882.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
73 PP2300420299 - Ống thông mở đường dài, đường kính lớn 2,100,000,000 2.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.470.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
74 PP2300420300 - Bộ catheter chạy thận 2 nòng, có kích cỡ 12F đến 15 F, chiều dài từ 16cm đến 20cm, có kim Y dẫn đường 207,900,000 198.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 145.530.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
75 PP2300420301 - Bộ catheter chạy thận 3 nòng 12F x 16cm/20cm kim Y dẫn đường, các cỡ 714,000,000 680.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 499.800.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
76 PP2300420302 - Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm 288,000,000 274.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 201.600.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
77 PP2300420303 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường, kim thẳng, dài 20 cm 27,700,000 26.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 19.390.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
78 PP2300420304 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 16cm - 20cm 866,250,000 825.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 606.375.000 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
79 PP2300420305 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chiều dài từ 16cm đến 20cm 32,025,000 30.500.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 22.417.500 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
80 PP2300420306 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm có cuff dùng trong lọc máu dài hạn 449,900,000 428.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 314.930.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
81 PP2300420307 - Catheter động mạch quay 3Fr 8cm 428,148,000 407.760.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 299.703.600 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
82 PP2300420308 - Catheter động mạch quay 4Fr 8cm 18G 71,358,000 67.960.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 49.950.600 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
83 PP2300420309 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ, dùng cho PICCO 900,000,000 857.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 630.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
84 PP2300420310 - Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm có bộ phận cảm biến nhiệt, dùng cho PICCO 390,000,000 371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 273.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
85 PP2300420311 - Ống thông dẫn đường có đường kính ngoài 0.084'', đường kính trong 0.072'' 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
86 PP2300420312 - Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 21 Microcatheter 1,350,000,000 1.285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 945.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
87 PP2300420313 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính tối thiểu 4F, chiều dài tối thiểu 110cm. 6,300,000 6.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.410.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
88 PP2300420314 - Vi ống thông không tách rời, đầu ngoại vi mềm, chiều dài tối thiểu 165cm, đường kính tối thiểu 1.5F 500,000,000 476.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 350.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
89 PP2300420315 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não, đường kính trong 0.0165" 1,540,000,000 1.466.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.078.000.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
90 PP2300420316 - Vi ống thông dài 135cm, lớp bện Tungsten sẽ hỗ trợ tốt hơn trong can thiệp CTO 775,000,000 738.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 542.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
91 PP2300420317 - Vi ống thông 2 nòng 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 168.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
92 PP2300420318 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành các cỡ 315,000,000 300.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 220.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
93 PP2300420319 - Vi ống thông can thiệp mạch não 5,100,000,000 4.857.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.570.000.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
94 PP2300420320 - Vi ống thông đường kính ngoài từ ừ 2.1F đến 1.7F và 2.4Fđến 1.9F, đường kính trong 0.017, chiều dài tối thiểu 150 cm 4,000,000,000 3.809.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.800.000.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
95 PP2300420321 - Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp Toce 3,000,000,000 2.857.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.100.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
96 PP2300420322 - Vi ống thông loại siêu nhỏ 390,000,000 371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 273.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
97 PP2300420323 - Vi ống thông 1.7F 555,000,000 528.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 388.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
98 PP2300420324 - Vi ống thông can thiệp toce tối thiểu 1.9F 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
99 PP2300420325 - Vi ống thông can thiệp toce 2.6F 2,000,000,000 1.904.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.400.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
100 PP2300420326 - Vi Ống thông dẫn đường can thiệp, đường kính trong 0.088" 5,040,000,000 4.800.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.528.000.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
101 PP2300420327 - Vi ống thông có marker, đường kính ngoài đầu xa 2.6F; đầu gần 2.95F 124,992,000 119.040.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.494.400 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
102 PP2300420328 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn, chiều dài tối thiểu 130cm 10,710,000,000 10.200.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.497.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
103 PP2300420329 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) từ 1.7F - 2.7F 2,100,000,000 2.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.470.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
104 PP2300420330 - Vi ống thông mềm ái nước 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
105 PP2300420331 - Vi ống thông mềm có đầu đứt rời 594,000,000 565.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 415.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
106 PP2300420332 - Vi ống thông mềm 1,350,000,000 1.285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 945.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
107 PP2300420333 - Vi ống thông can thiệp đi kèm dây dẫn đường 198,000,000 188.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 138.600.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
108 PP2300420334 - Ống thông trung gian can thiệp mạch máu não đường kính trong tối thiểu từ 0.039" 225,000,000 214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
109 PP2300420335 - Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay radifocus Glidecath (RAVI) 30,000,000 28.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 21.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
110 PP2300420336 - Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 10,090,000 9.609.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.063.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
111 PP2300420337 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker 110,250,000 105.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 77.175.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
112 PP2300420338 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên có 03 loại đầu tip khác nhau 52,000,000 49.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 36.400.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
113 PP2300420339 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ 1.8F-2.7F gắn bóng tách rời 140,000,000 133.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 98.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
114 PP2300420340 - Ống ghép mạch máu loại thẳng các cỡ 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
115 PP2300420341 - Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc 2,205,000,000 2.100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.543.500.000 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
116 PP2300420342 - Ống ghép mạch máu loại thẳng thay thế động mạch chủ ngực - bụng 325,000,000 309.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 227.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
117 PP2300420343 - Ống ghép mạch máu chữ Y 320,000,000 304.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 224.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
118 PP2300420344 - Shunt dẫn lưu dịch não tủy các cỡ 560,000,000 533.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 392.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
119 PP2300420345 - Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 1,160,000,000 1.104.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 812.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
120 PP2300420346 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng 350,000,000 333.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 245.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
121 PP2300420347 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy áp lực cao hoặc thấp hoặc trung bình 309,000,000 294.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 216.300.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
122 PP2300420348 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 540,000,000 514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 378.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
123 PP2300420349 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, có thể điều chỉnh áp lực, dạng có khóa 2,907,500,000 2.769.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.035.250.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
124 PP2300420350 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, loại có thể điều chỉnh được áp lực, thiết kế van dạng bóng trên thanh cong 870,000,000 828.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 609.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
125 PP2300420351 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài kèm catheter dẫn lưu 1,290,000,000 1.228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 903.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
126 PP2300420352 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực cao, thấp, trung bình kèm catheter dẫn lưu 228,800,000 217.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 160.160.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
127 PP2300420353 - Stent mạch vành phủ Titanium Nitride Oxide 2,640,000,000 2.514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.848.000.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
128 PP2300420354 - Stent mạch vành cobalt chromium có bề mặt sinh học 2,109,000,000 2.008.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.476.300.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
129 PP2300420355 - Stent mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus 6,525,000,000 6.214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.567.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
130 PP2300420356 - Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ, đường kính từ 12mm đến 24 mm 375,000,000 357.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 262.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
131 PP2300420357 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng 94,500,000 90.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 66.150.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
132 PP2300420358 - Stent ngoại biên có lớp màng bọc graft đường kính từ 5mm đến 10 mm 650,000,000 619.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 455.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
133 PP2300420359 - Stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 23 mm đến 36mm 3,280,000,000 3.123.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.296.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
134 PP2300420360 - Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 10mm đến 28 mm 390,000,000 371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 273.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
135 PP2300420361 - Stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính 22mm đến 46mm 834,000,000 794.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 583.800.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
136 PP2300420362 - Stent graft động mạch chủ ngực loại bổ sung 234,000,000 222.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 163.800.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
137 PP2300420363 - Stent lấy huyết khối mạch não thiết kế phân đoạn, đường kính tối thiểu 3mm, dài từ 10 đến 55mm 990,000,000 942.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 693.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
138 PP2300420364 - Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO 5,925,000,000 5.642.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.147.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
139 PP2300420365 - Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus dạng vẩy rắn 11,094,000,000 10.565.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.765.800.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
140 PP2300420366 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 6,628,500,000 6.312.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.639.950.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
141 PP2300420367 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 13,350,000,000 12.714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 9.345.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
142 PP2300420368 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus với polymer sinh học tự tiêu hoàn toàn 6,825,000,000 6.500.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.777.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
143 PP2300420369 - Stent sinh học phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr 17,775,000,000 16.928.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 12.442.500.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
144 PP2300420370 - Stent mạch vành có phủ thuốc Novolimus 5,679,000,000 5.408.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.975.300.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
145 PP2300420371 - Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer 11,490,000,000 10.942.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 8.043.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
146 PP2300420372 - Stent động mạch vành có phủ thuốc Ridaforolimus đàn hồi 5,745,000,000 5.471.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.021.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
147 PP2300420373 - Stent mạch vành khung bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học 600,000,000 571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 420.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
148 PP2300420374 - Stent chữa túi phình mạch vành 892,500,000 850.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 624.750.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
149 PP2300420375 - Stent động mạch thận 92,500,000 88.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 64.750.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
150 PP2300420376 - Giá đỡ động mạch chậu bung bằng bóng. 92,500,000 88.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 64.750.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
151 PP2300420377 - Stent nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên 299,800,000 285.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 209.860.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
152 PP2300420378 - Khung giá đỡ động mạch cảnh 2,184,000,000 2.080.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.528.800.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
153 PP2300420379 - Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính khung giá đỡ: 22 đến 46mm 390,000,000 371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 273.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
154 PP2300420380 - Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính khung giá đỡ: đầu gần 16 mm, đầu xa từ 10 mm đến 28 mm 390,000,000 371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 273.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
155 PP2300420381 - Stent thay đổi dòng chảy mạch não đường kính 2.5 mm đến 5 mm 4,400,000,000 4.190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.080.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
156 PP2300420382 - Stent dùng cho can thiệp động mạch ngực, bụng, chậu, đùi và thận. Dùng cho chỉ định tạo hình và chữa trị các vấn đề phình, thủng, vỡ, rò động mạch 650,000,000 619.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 455.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
157 PP2300420383 - Stent loại có lớp phủ graft, khung kim loại CoCr L605 dùng cho can thiệp động mạch chủ 375,000,000 357.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 262.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
158 PP2300420384 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 155,000,000 147.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 108.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
159 PP2300420385 - Khung giá đỡ động mạch cảnh 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
160 PP2300420386 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ 2,722,500,000 2.592.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.905.750.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
161 PP2300420387 - Stent lấy huyết khối mạch máu não thiết kế parametric, đường kính stent 4 mm đến 6 mm 31,500,000,000 30.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 22.050.000.000 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
162 PP2300420388 - Stent động mạch chậu tự bung 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 252.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
163 PP2300420389 - Stent động mạch chậu chất liệu CoCr, thiết kế kiểu nhiều mối 230,000,000 219.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 161.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
164 PP2300420390 - Stent mạch máu ngoại biên 200,000,000 190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 140.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
165 PP2300420391 - Giá đỡ mạch ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình đường kính tối thiểu 5mm 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
166 PP2300420392 - Stent ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính từ 6 mm đến 10 mm 1,325,000,000 1.261.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 927.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
167 PP2300420393 - Khung giá đỡ mạch máu não chuyển dòng được bện với 48 sợi nitinol 1,050,000,000 1.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 735.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
168 PP2300420394 - Khung giá đỡ mạch máu não dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 252.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
169 PP2300420395 - Stent đường mật bằng nhựa các cỡ 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
170 PP2300420396 - Bộ đặt stent đường mật nhựa dùng nhiều lần 224,820,000 214.114.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.374.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
171 PP2300420397 - Stent đường mật bằng kim loại các cỡ 925,000,000 880.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 647.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
172 PP2300420398 - Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột qụy não cấp 1,040,000,000 990.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 728.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
173 PP2300420399 - Stent ngoại vi bung bằng bóng 57,000,000 54.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 39.900.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
174 PP2300420400 - Stent lấy huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
175 PP2300420401 - Stent chặn cổ túi phình mạch não các cỡ 225,000,000 214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
176 PP2300420402 - Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm-10mm, chiều dài stent từ 20mm-200mm. 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
177 PP2300420403 - Stent động mạch chậu tự bung bằng Nitinol, đường kính 4mm đến 12mm, dài 20mm đến 80mm, tương thích với dây dẫn 0.018", 0.035" 220,000,000 209.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 154.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
178 PP2300420404 - Stent thay đổi dòng chảy P64 sợi nitinol 2,350,000,000 2.238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.645.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
179 PP2300420405 - Stent điều trị tắc hẹp mạch máu nội sọ và hỗ trợ thả coil 2,130,000,000 2.028.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.491.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
180 PP2300420406 - Stent phình động mạch phân nhánh, tự bung có thể thu lại,hỗ trợ điều trị phình cổ rộng phức tạp đoạn phân nhánh nội sọ. 700,000,000 666.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 490.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
181 PP2300420407 - Gía đỡ lấy huyết khối đưỡng kính 4.5mm, chiều dài tối thiểu 26mm. 945,000,000 900.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 661.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
182 PP2300420408 - Stent kim loại thực quản các cỡ 458,940,000 437.085.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 321.258.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
183 PP2300420409 - Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng thẳng, các cỡ 155,000,000 147.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 108.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
184 PP2300420410 - Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng cong, các cỡ 550,000,000 523.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 385.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
185 PP2300420411 - Đĩa đệm cột sống cổ vật liệu Peek, kèm 2 vít titan tự taro 371,000,000 353.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 259.700.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
186 PP2300420412 - Đĩa đệm cột sống cổ, vật liệu PEEK, hình thang, các cỡ 161,000,000 153.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 112.700.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
187 PP2300420413 - Đĩa đệm cột sống lưng, vật liệu Peek, chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm 520,500,000 495.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 364.350.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
188 PP2300420414 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng cong theo cấu trúc khoang đĩa đệm, hình dáng hạt đậu,chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm 1,150,000,000 1.095.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 805.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
189 PP2300420415 - Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, 2 khoang nhồi xương 1,215,000,000 1.157.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 850.500.000 10Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
190 PP2300420416 - Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay 1,980,000,000 1.885.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.386.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
191 PP2300420417 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau PLIF, cao 8mm đến 16mm, chiều dài tối thiểu 25 mm 330,000,000 314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 231.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
192 PP2300420418 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên, có độ nghiêng, chiều cao từ 7 mm đến 16 mm. 1,358,500,000 1.293.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 950.950.000 15Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
193 PP2300420419 - Đĩa đệm động nhân tạo toàn phần cột sống cổ, phủ tăng độ cứng, nhân đệm PE 1,160,000,000 1.104.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 812.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
194 PP2300420420 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ, chiều sâu từ 10 mm đến 15 mm, chiều cao từ 4 mm đến 8mm). 140,000,000 133.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 98.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
195 PP2300420421 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khoang xương ghép sẵn, chiều sâu 12mm đến 14mm và cao 4mm đến 8mm 400,000,000 380.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 280.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
196 PP2300420422 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, trên bề mặt có bước răng ngược và 1 khoang nhồi xương, các cỡ 180,000,000 171.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 126.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
197 PP2300420423 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, đĩa đệm cao chiều cao từ 4 mm đến 8 mm 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
198 PP2300420424 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, chiều cao đĩa đệm từ 4 đến 8 mm 362,800,000 345.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 253.960.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
199 PP2300420425 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có khoang nhồi xương 440,000,000 419.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 308.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
200 PP2300420426 - Đĩa đệm cột sống cổ, hình thang, góc nghiêng 268,000,000 255.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 187.600.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
201 PP2300420427 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng, đường kính tối thiểu 15mm, chiều dài tối thiểu 50mm 290,000,000 276.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 203.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
202 PP2300420428 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau Peek-Optima, chiều rộng tối thiểu 11 mm. và chiều dài từ 25mm đến 35mm 1,020,000,000 971.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 714.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
203 PP2300420429 - Đĩa đệm cột sống lưng cong hình hạt đậu, chất liệu Peek/TiPeek tương thích với vít đa/đơn trục 225,000,000 214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
204 PP2300420430 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek bề mặt phủ Titan 330,000,000 314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 231.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
205 PP2300420431 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek 330,000,000 314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 231.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
206 PP2300420432 - Đĩa đệm lưng chất liệu titan, chiều dài từ 25mm đến 33 mm 478,500,000 455.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 334.950.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
207 PP2300420433 - Miếng ghép cột sống lưng hình hạt đậu, bề mặt có răng các cỡ 225,000,000 214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
208 PP2300420434 - Miếng ghép cột sống lưng chất liệu PEEK Polyme, hình cong, đầu Peek nghiêng 5 độ, một đầu vát 15 độ, có răng chống trượt, các cỡ 330,000,000 314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 231.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
209 PP2300420435 - Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần có khớp xoay các cỡ 1,360,000,000 1.295.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 952.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
210 PP2300420436 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, cong lồi, góc ưỡn 7 độ 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 168.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
211 PP2300420437 - Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF/Peek 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
212 PP2300420438 - Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF/PEEK 880,000,000 838.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 616.000.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
213 PP2300420439 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn 1,100,000,000 1.047.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 770.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
214 PP2300420440 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao 281,250,000 267.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.875.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
215 PP2300420441 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định. 375,000,000 357.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 262.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
216 PP2300420442 - Đốt sống nhân tạo cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao 1,120,000,000 1.066.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 784.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
217 PP2300420443 - Đĩa đệm cột sống cổ có răng bám nghiêng 134,000,000 127.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 93.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
218 PP2300420444 - Nẹp + miếng ghép đĩa đệm cổ góc nghiêng đứng 0 độ, 7 độ, 12 độ 718,200,000 684.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 502.740.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
219 PP2300420445 - Đĩa đệm toàn phần có khớp xoay, nhân đệm peek, các cỡ 945,000,000 900.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 661.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
220 PP2300420446 - Khớp gối toàn phần 8,120,000,000 7.733.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 5.684.000.000 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
221 PP2300420447 - Khớp háng bán phần không cement chuôi dài 9,090,000,000 8.657.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 6.363.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
222 PP2300420448 - Khớp háng bán phần không cement chuôi ngắn 7,990,000,000 7.609.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 5.593.000.000 19Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
223 PP2300420449 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay, chỏm ceramic 2,250,000,000 2.142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.575.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
224 PP2300420450 - Khớp háng toàn phần xoay kép không xi măng có que bắt vít mào chậu cho bệnh nhân có ổ cối ít xương, chuôi dài liên tục và phủ HA toàn bộ chiều dài 800,000,000 761.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 560.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
225 PP2300420451 - Khớp háng toàn phần không xi măng 6,050,000,000 5.761.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.235.000.000 13Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
226 PP2300420452 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay 2,614,000,000 2.489.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.829.800.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
227 PP2300420453 - Khớp háng toàn phần revision, chuyển động đôi, có lưới ổ cối hình chữ thập (Phẫu thuật thay lại khớp háng, khi ổ cối bị thủng) 785,000,000 747.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 549.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
228 PP2300420454 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene 1,276,000,000 1.215.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 893.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
229 PP2300420455 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene có phủ hoạt chất sinh học 1,276,000,000 1.215.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 893.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
230 PP2300420456 - Khớp háng toàn phần không xi măng, cuống xương đùi: Hợp kim titan phủ Plasma, có gân dọc và rãnh dọc chống xoay 1,564,000,000 1.489.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.094.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
231 PP2300420457 - Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển 3,200,000,000 3.047.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.240.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
232 PP2300420458 - Khớp háng lưỡng cực cuống dài có chốt không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển 2,560,000,000 2.438.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.792.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
233 PP2300420459 - Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ titan, chuôi kết nối rời cho phẫu thuật revision (phẫu thuật thay lại khớp háng, gãy dưới mấu chuyển xương đùi) 1,160,000,000 1.104.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 812.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
234 PP2300420460 - Khớp háng bán phần không xi măng ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 2,265,000,000 2.157.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.585.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
235 PP2300420461 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài không chốt, cuống khớp loại dài có phủ Hydroxyapatite (HA) 1,740,000,000 1.657.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.218.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
236 PP2300420462 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài có chốt 1,160,000,000 1.104.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 812.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
237 PP2300420463 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn phủ Calcium Phosphate 1,000,000,000 952.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 700.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
238 PP2300420464 - Khớp gối toàn phần di động CoCr/ Titanium Alloy 620,000,000 590.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 434.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
239 PP2300420465 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 2,070,000,000 1.971.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.449.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
240 PP2300420466 - Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi kèm Miếng ghép bù xương mâm chày và miếng ghép bù lồi cầu đùi 1,392,000,000 1.325.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 974.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
241 PP2300420467 - Xương ghép nhân tạo, khử khoáng DBM, loại 1cc 96,000,000 91.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 67.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
242 PP2300420468 - Xương ghép nhân tạo 10cc 80,000,000 76.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 56.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
243 PP2300420469 - Xương nhân tạo 0.25 cc đến 1.0cc dạng gel 77,000,000 73.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 53.900.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
244 PP2300420470 - Xương nhân tạo 0.5cc 45,000,000 42.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 31.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
245 PP2300420471 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, cỡ (2.5 cm x 2.5cm) (± 0,2 cm) 94,000,000 89.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 65.800.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
246 PP2300420472 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (2.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) 329,000,000 313.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 230.300.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
247 PP2300420473 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm 918,000,000 874.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 642.600.000 20Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
248 PP2300420474 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm) 1,340,000,000 1.276.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 938.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
249 PP2300420475 - Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (10 cm x 12.5cm) (± 0,2 cm) 788,500,000 750.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 551.950.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
250 PP2300420476 - Miếng vá sọ titan (100 mm x 120mm) (± 2 mm), tương thích với vít 2.0mm, dày 1mm 190,000,000 180.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 133.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
251 PP2300420477 - Lưới vá sọ Titanium tối thiểu (90mm x 90 mm) (± 2 mm), lỗ tam giác 132,000,000 125.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 92.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
252 PP2300420478 - Miếng vá sọ titan tối thiểu (150mm x 150mm) (± 2 mm), dày 1mm 456,000,000 434.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 319.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
253 PP2300420479 - Lưới titan vá sọ tối thiểu (12 cm x12cm) (± 0,2 cm), dạng 3D 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
254 PP2300420480 - Lưới titan vá sọ tối thiểu (15 cm x15 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D 456,000,000 434.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 319.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
255 PP2300420481 - Lưới titan vá sọ tối thiểu (20 cm x 20 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D 594,000,000 565.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 415.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
256 PP2300420482 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước tối thiểu (100 mm x 4 mm x 3.5mm) (± 1 mm) 357,540,000 340.514.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 250.278.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
257 PP2300420483 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ 266,200,000 253.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 186.340.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
258 PP2300420484 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ và cho phép đặt ống dãn lưu 341,160,000 324.914.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 238.812.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
259 PP2300420485 - Miếng ghép sọ uốn theo yêu cầu kích thước (235 x 131) mm ± 1 mm 590,000,000 561.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 413.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
260 PP2300420486 - Miếng ghép đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene 80,000,000 76.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 56.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
261 PP2300420487 - Miếng ghép lỗ khoan xương sọ 76,000,000 72.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 53.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
262 PP2300420488 - Miếng ghép hố yên cỡ nhỏ (cỡ 20 mm x 20 mm x 2.45mm x 0.45mm) (± 0,1 mm) 76,000,000 72.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 53.200.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
263 PP2300420489 - Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ kích cỡ (95 x 58 x 4.5) mm ± 1 mm 175,000,000 166.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 122.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
264 PP2300420490 - Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương trái, phải 194,000,000 184.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 135.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
265 PP2300420491 - Miếng ghép tạo hình mặt và sàn ổ mắt các cỡ (30 mm x 50mm) (± 1 mm) và (38 mm x 50mm) (± 1 mm) 175,000,000 166.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 122.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
266 PP2300420492 - Miếng ghép tái tạo vùng sọ mặt cỡ (50 mm x 50 mm x 2.0mm) (± 0,5 mm) siêu nhẵn 175,000,000 166.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 122.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
267 PP2300420493 - Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi 528,000,000 502.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 369.600.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
268 PP2300420494 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 912,000,000 868.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 638.400.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
269 PP2300420495 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 45 mm x 90 mm (± 0,5 mm) 225,000,000 214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
270 PP2300420496 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 27 mm x 27 mm (± 0,5 mm) 75,000,000 71.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 52.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
271 PP2300420497 - Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy 900,000,000 857.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 630.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
272 PP2300420498 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,230,000,000 1.171.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 861.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
273 PP2300420499 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Titan 1,120,000,000 1.066.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 784.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
274 PP2300420500 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin 1,750,000,000 1.666.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.225.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
275 PP2300420501 - Dù bằng hợp kim nhớ hình dạng lưới nitinol 762,300,000 726.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 533.610.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
276 PP2300420502 - Dù đóng còn ống động mạch phủ platin 167,000,000 159.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 116.900.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
277 PP2300420503 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh. 1,522,500,000 1.450.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.065.750.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
278 PP2300420504 - Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính stent chính trong khoảng 23mm đến 36mm 1,640,000,000 1.561.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.148.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
279 PP2300420505 - Bộ stent graft mạch máu ­ động mạch chủ bụng dạng hình ống 1,640,000,000 1.561.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.148.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
280 PP2300420506 - Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính trong phạm vi 22mm - 46 mm 1,390,000,000 1.323.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 973.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
281 PP2300420507 - Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) (tương thích bộ đo FFR có sẵn của BV) 460,000,000 438.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 322.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
282 PP2300420508 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dùng cho máy siêu âm lòng mạch 462,000,000 440.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 323.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
283 PP2300420509 - Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch 21,000,000 20.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.700.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
284 PP2300420510 - Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan 379,125,000 361.071.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 265.387.500 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
285 PP2300420511 - Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch 202,950,000 193.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 142.065.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
286 PP2300420512 - Dây dẫn bào mảng xơ vữa 30,400,000 28.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 21.280.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
287 PP2300420513 - Dây dẫn đầu khoan mảng xơ vữa lòng mạch có mũi khoan kim cương 202,950,000 193.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 142.065.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
288 PP2300420514 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối dạng kéo cơ học 4,750,000,000 4.523.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.325.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
289 PP2300420515 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành 168,000,000 160.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 117.600.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
290 PP2300420516 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ(bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡkéo huyết khối...) 40,000,000 38.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 28.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
291 PP2300420517 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước chống co thắt dùng kim luồn chọc mạch và dây dẫn đường ngậm nước 1,380,000,000 1.314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 966.000.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
292 PP2300420518 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đường kính trong 7 F, đường kính ngoài 6 F, phủ lớp ái nước 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
293 PP2300420519 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,035" hoặc 0,038''). Chiều dài tối thiểu 10 cm. 207,000,000 197.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 144.900.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
294 PP2300420520 - Dụng cụ mở đường đùi Introducer Sheath chiều dài tối thiểu 20cm 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
295 PP2300420521 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu 1,290,000,000 1.228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 903.000.000 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
296 PP2300420522 - Dụng cụ mở đường Introducer Sheath 1,650,000,000 1.571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.155.000.000 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
297 PP2300420523 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,025''; 0,035"). Chiều dài tối thiểu 7cm. 1,100,000,000 1.047.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 770.000.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
298 PP2300420524 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu, chiều dài từ 10 cm đến 70 cm 73,000,000 69.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 51.100.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
299 PP2300420525 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL 2,560,000,000 2.438.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.792.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
300 PP2300420526 - Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL 2,560,000,000 2.438.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.792.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
301 PP2300420527 - Vòng xoắn kim loại (coil ) gây tắc mạch dạng interlock 274,000,000 260.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 191.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
302 PP2300420528 - Dây dẫn can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018" 855,000,000 814.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 598.500.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
303 PP2300420529 - Catheter thăm dò chẩn đoán, loại 4 điện cực, kích cỡ 4F đến 6F. Chiều dài tối thiểu 80 cm. 78,000,000 74.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 54.600.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
304 PP2300420530 - Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong 270 độ, kích cỡ đầu đốt 4 mm. Chiều dài tối thiểu 110 cm, khoảng cách điện cực 2mm -5mm -2mm 375,000,000 357.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 262.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
305 PP2300420531 - Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 4 điện cực 13,000,000 12.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 9.100.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
306 PP2300420532 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý 22,000,000 20.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 15.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
307 PP2300420533 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài tối thiểu 120cm, kích cỡ 6F 750,000,000 714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 525.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
308 PP2300420534 - Catheter dùng thăm dò điện sinh lý 10 điện cực 820,000,000 780.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 574.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
309 PP2300420535 - Catheter cắt đốt điện sinh lý độ cong 2 chiều 4,400,000,000 4.190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.080.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
310 PP2300420536 - Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, chiều dài tối thiểu 150cm 31,500,000 30.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 22.050.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
311 PP2300420537 - Cáp catheter cắt đốt chiều dài từ 150 cm đến 300 cm 31,500,000 30.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 22.050.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
312 PP2300420538 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ, phủ chất liệu Platin 315,000,000 300.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 220.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
313 PP2300420539 - Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin 63,000,000 60.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 44.100.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
314 PP2300420540 - Bộ dụng cụ bung dù còn ống động mạch loại có khẩu kính nén nhỏ 295,350,000 281.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 206.745.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
315 PP2300420541 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 540,000,000 514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 378.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
316 PP2300420542 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 670,000,000 638.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 469.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
317 PP2300420543 - Vòng thắt polyp 255,500,000 243.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 178.850.000 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
318 PP2300420544 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Maquet) 1,176,000,000 1.120.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 823.200.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
319 PP2300420545 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Terumo Capiox) 960,000,000 914.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 672.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
320 PP2300420546 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
321 PP2300420547 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 504,000,000 480.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 352.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
322 PP2300420548 - Bộ chèn dưới da dùng cho ECMO 93,000,000 88.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 65.100.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
323 PP2300420549 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành 540,000,000 514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 378.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
324 PP2300420550 - Bộ bơm bóng áp lực cao kèm van Y dạng bấm và xoay 700,875,000 667.500.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 490.612.500 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
325 PP2300420551 - Bộ bơm bóng dạng cò súng dùng cho can thiệp tim mạch 409,500,000 390.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 286.650.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
326 PP2300420552 - Bộ bơm bóng áp lực cao bằng polycarbonate dùng cho can thiệp tim mạch 345,000,000 328.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 241.500.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
327 PP2300420553 - Bộ bơm bóng áp lực cao có bộ dụng cụ nối Y-Adaptor, dụng cụ Torque và dụng cụ chèn. Áp lực tối đa 26ATM, dung tích 20ml 750,000,000 714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 525.000.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
328 PP2300420554 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 30 atm 115,000,000 109.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 80.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
329 PP2300420555 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, nhiều lớp, đầu típ tròn, chịu áp lực tối đa 18 atm hoặc lớn hơn 504,000,000 480.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 352.800.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
330 PP2300420556 - Bóng nong động mạch vành loại nhỏ 655,200,000 624.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 458.640.000 12Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
331 PP2300420557 - Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi 1,357,000,000 1.292.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 949.900.000 26Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
332 PP2300420558 - Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh không đàn hồi 590,000,000 561.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 413.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
333 PP2300420559 - Bóng nong mạch vành kiểu cẩm thạch áp lực cao ái nước 590,000,000 561.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 413.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
334 PP2300420560 - Bóng tắc mạch tách rời các loại 455,500,000 433.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 318.850.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
335 PP2300420561 - Bóng nong mạch máu thần kinh chiều dài ống 160cm, tương thích dây dẫn 0.014'' 575,000,000 547.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 402.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
336 PP2300420562 - Bóng nong dùng trong can thiệp ngoại biên 112,005,000 106.671.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 78.403.500 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
337 PP2300420563 - Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên 132,000,000 125.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 92.400.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
338 PP2300420564 - Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên dưới gối 79,000,000 75.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 55.300.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
339 PP2300420565 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
340 PP2300420566 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dưới gối 235,000,000 223.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 164.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
341 PP2300420567 - Bóng nong can thiệp mạch vành không đàn hồi 640,000,000 609.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 448.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
342 PP2300420568 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 735,000,000 700.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 514.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
343 PP2300420569 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 226,800,000 216.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 158.760.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
344 PP2300420570 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 231,525,000 220.500.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 162.067.500 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
345 PP2300420571 - Bóng nong mạch vành hình dải lụa ái nước 1,180,000,000 1.123.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 826.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
346 PP2300420572 - Bóng nong mạch vành không gấp nếp 690,000,000 657.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 483.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
347 PP2300420573 - Bóng nong mạch vành áp lực cao không gấp nếp không đàn hồi 400,000,000 380.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 280.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
348 PP2300420574 - Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP 400,000,000 380.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 280.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
349 PP2300420575 - Bóng nong mạch vành thường 1,580,000,000 1.504.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.106.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
350 PP2300420576 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 790,000,000 752.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 553.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
351 PP2300420577 - Bóng nong động mạch vành kể cả cho tắc hoàn toàn mạn tính động mạch vành dạng CTO 735,000,000 700.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 514.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
352 PP2300420578 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 1,638,000,000 1.560.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.146.600.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
353 PP2300420579 - Bóng nong mạch vành dạng cắt mảng xơ vữa mạch vành 660,000,000 628.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 462.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
354 PP2300420580 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 65,000,000 61.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 45.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
355 PP2300420581 - Bóng nong mạch máu ngoại vi phủ thuốc 54,000,000 51.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 37.800.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
356 PP2300420582 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, kích cỡ từ 4mm đến 12mm 42,000,000 40.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 29.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
357 PP2300420583 - Bóng đo đường kính thông liên nhĩ 50,000,000 47.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 35.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
358 PP2300420584 - Bóng nong động mạch cảnh, động mạch thận các cỡ 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
359 PP2300420585 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính từ 5 mm đến 10 mm 84,000,000 80.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 58.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
360 PP2300420586 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel 135,450,000 129.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 94.815.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
361 PP2300420587 - Bóng nong mạch máu ngoại biên (chậu và đùi nông, chi) có 5 nếp gấp 42,000,000 40.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 29.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
362 PP2300420588 - Bóng nong động mạch dưới gối (tương thích guide đường kính 0,014” các cỡ) 42,000,000 40.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 29.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
363 PP2300420589 - Bóng nong động mạch đùi (tương thích guide wire đường kính 0,018” các cỡ) 42,000,000 40.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 29.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
364 PP2300420590 - Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp 260,000,000 247.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 182.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
365 PP2300420591 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
366 PP2300420592 - Bóng nong đường mật (dùng áp lực nước nong chỗ hẹp đường mật do u, xơ) 84,110,000 80.104.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 58.877.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
367 PP2300420593 - Bóng chèn cổ túi phình vị trí ngã ba mạch máu 130,000,000 123.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 91.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
368 PP2300420594 - Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng 510,000,000 485.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 357.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
369 PP2300420595 - Bóng nong mạch ngoại biên có nhiều nếp gấp (tương thích dây dẫn đường kính 0.014") 16,800,000 16.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 11.760.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
370 PP2300420596 - Bóng nong đường mật, thực quản, cơ vòng, các cỡ có ngã guidewire 252,000,000 240.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 176.400.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
371 PP2300420597 - Bóng nong thực quản có ngã gidewire các cỡ 84,000,000 80.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 58.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
372 PP2300420598 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, lõi thép không gỉ, dài tối thiểu 80cm 245,000,000 233.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 171.500.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
373 PP2300420599 - Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE 441,000,000 420.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 308.700.000 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
374 PP2300420600 - Dây dẫn đường chẩn đoán đầu dạng chữ J, nhiều đường kính 189,000,000 180.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 132.300.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
375 PP2300420601 - Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình 152,750,000 145.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 106.925.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
376 PP2300420602 - Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối 1,680,000,000 1.600.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.176.000.000 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
377 PP2300420603 - Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
378 PP2300420604 - Dây dẫn can thiệp lõi thép bọc polymer phủ lớp ái nước, lõi nghiền phản hồi 270,000,000 257.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 189.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
379 PP2300420605 - Dây dẫn can thiệp mạch vành có lõi cuộn trong đầu dây 210,000,000 200.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 147.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
380 PP2300420606 - Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi 1,610,000,000 1.533.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.127.000.000 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
381 PP2300420607 - Dây dẫn can thiệp cứng can thiệp CTO 550,000,000 523.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 385.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
382 PP2300420608 - Dây bơm thuốc áp lực cao các cỡ 69,300,000 66.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 48.510.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
383 PP2300420609 - Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 150 cm 2,600,000,000 2.476.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.820.000.000 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
384 PP2300420610 - Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 260 cm 1,380,000,000 1.314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 966.000.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
385 PP2300420611 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0,018" đầu tip cản quang 2 cm 29,200,000 27.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 20.440.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
386 PP2300420612 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay theo tỷ lệ 1:1 (giữa lực đẩy tay cầm và lực ở đầu dây dẫn), chiều dài tối thiểu 80cm 1,378,000,000 1.312.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 964.600.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
387 PP2300420613 - Dây dẫn hướng dùng nhiều lần 615,300,000 586.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 430.710.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
388 PP2300420614 - Dây dẫn đường guide titan đường kính 0.035", dài tối thiểu 150cm 34,000,000 32.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 23.800.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
389 PP2300420615 - Dây dẫn đường guide phủ chất liệu ái nước, đường kính 0.035", chiều dài tối thiểu 150cm 520,000,000 495.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 364.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
390 PP2300420616 - Ống kính nội soi mềm dùng trong nội soi tiết niệu 1,194,500,000 1.137.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 836.150.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
391 PP2300420617 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035" chiều dài tối thiểu 260cm 742,500,000 707.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 519.750.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
392 PP2300420618 - Dù đóng lỗ bầu dục bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester 560,000,000 533.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 392.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
393 PP2300420619 - Kìm cắt coil bằng xung điện 60,000,000 57.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
394 PP2300420620 - Kìm cắt coil 38,500,000 36.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 26.950.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
395 PP2300420621 - Dụng cụ cắt coil 25,000,000 23.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 17.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
396 PP2300420622 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil nhanh dưới 01giây 70,000,000 66.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 49.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
397 PP2300420623 - Phụ kiện cắt coils ID 42,000,000 40.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 29.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
398 PP2300420624 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, sử dụng pin, chiều cao các cỡ, kim mở tới 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium 766,027,500 729.550.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 536.219.250 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
399 PP2300420625 - Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ, có số thứ tự hướng dẫn trình tự thao tác 38,000,000 36.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 26.600.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
400 PP2300420626 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 4,000,000,000 3.809.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.800.000.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
401 PP2300420627 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ chất tăng cản quang, kích thước làm việc từ 2mm đến 35mm 52,400,000 49.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 36.680.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
402 PP2300420628 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 38,250,000 36.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 26.775.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
403 PP2300420629 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón đường kính lưới từ 3mm đến 7mm 1,300,000,000 1.238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 910.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
404 PP2300420630 - Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ 119,962,500 114.250.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 83.973.750 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
405 PP2300420631 - Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch 101,325,000 96.500.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.927.500 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
406 PP2300420632 - Chất tắc mạch 874,950,000 833.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 612.465.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
407 PP2300420633 - Vật liệu gây nút mạch 89,500,000 85.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 62.650.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
408 PP2300420634 - Keo dán mô, ống loại 0,5 ml trở lên. 36,522,600 34.783.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 25.565.820 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
409 PP2300420635 - Lưới lọc tĩnh mạch phổi 294,000,000 280.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 205.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
410 PP2300420636 - Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời - gồm lưới và bộ lấy lưới 294,000,000 280.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 205.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
411 PP2300420637 - Dây điện cực sốc tương thích với máy MRI, vít xoắn, chuẩn DF4 235,000,000 223.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 164.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
412 PP2300420638 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F 200,000,000 190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 140.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
413 PP2300420639 - Dây điện cực tạo nhịp dùng kim chọc 6F, tương thích với máy MRI 3,162,500,000 3.011.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.213.750.000 31Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
414 PP2300420640 - Dây điện cực tạo nhịp xoang vành tương thích với máy MRI và bộ phụ kiện xoang vành dùng cho máy tạo nhịp 3 buồng 140,000,000 133.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 98.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
415 PP2300420641 - Máy tạo nhịp 1 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm 487,500,000 464.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 341.250.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
416 PP2300420642 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích với máy MRI 2,378,000,000 2.264.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.664.600.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
417 PP2300420643 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI 102,500,000 97.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 71.750.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
418 PP2300420644 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay 1,656,000,000 1.577.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.159.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
419 PP2300420645 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi 160,000,000 152.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 112.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
420 PP2300420646 - Bộ máy ICD 1 buồng, tương thích máy MRI, theo dõi đoạn ST chênh 1,400,000,000 1.333.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 980.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
421 PP2300420647 - Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI 182,000,000 173.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 127.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
422 PP2300420648 - Máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích với máy MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 168.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
423 PP2300420649 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay 4,760,000,000 4.533.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.332.000.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
424 PP2300420650 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi 300,000,000 285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 210.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
425 PP2300420651 - Máy tạo nhịp 2 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm 1,950,000,000 1.857.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.365.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
426 PP2300420652 - Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm 4,686,000,000 4.462.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.280.200.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
427 PP2300420653 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích chụp với máy MRI, quản lý tạo nhịp, tối ưu tạo nhịp thất. 2,670,000,000 2.542.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.869.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
428 PP2300420654 - Máy tái đồng bộ nhịp tim 3 buồng CRT-P, tương thích với máy MRI. Tự động phát hiện và chuyển sang chương trình MRI 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 252.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
429 PP2300420655 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với 10 hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ parylene, tương thích với máy MRI. 2,550,000,000 2.428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.785.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
430 PP2300420656 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích với máy MRI. 580,000,000 552.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 406.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
431 PP2300420657 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng ,tương thích với máy MRI, điện cực chủ động, tự động đánh giá ngưỡng các véc-tơ thất trái, tự động tối ưu tái động bộ, theo dõi dịch phổi, tính năng truyền dữ liệu qua dữ liệu điện thoại thông minh 255,000,000 242.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 178.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
432 PP2300420658 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân 826,000,000 786.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 578.200.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
433 PP2300420659 - Bộ máy khử rung 1 buồng, tương thích với máy MRI, công cụ giúp theo dõi bệnh trạng và các kết quả điều trị của bệnh nhân 1,450,000,000 1.380.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.015.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
434 PP2300420660 - Bộ máy khử rung 3 buồng, tương thích với máy MRI, công nghệ sốc thông minh - tránh sốc lầm, tự động đánh giá ngưỡng tạo nhịp các véc-tơ thất trái, theo dõi dịch phổi 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
435 PP2300420661 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim 102,000,000 97.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 71.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
436 PP2300420662 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim 182,000,000 173.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 127.400.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
437 PP2300420663 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng có công nghệ tương thích với máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình 1,000,000,000 952.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 700.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
438 PP2300420664 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng tương thích máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, gợi ý các thông lập trình 345,000,000 328.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 241.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
439 PP2300420665 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích với máy MRI, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP và PMOP 625,000,000 595.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 437.500.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
440 PP2300420666 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, bề dày 10mm, tương thích với máy MRI, chuẩn DF4 1,250,000,000 1.190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 875.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
441 PP2300420667 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích với máy MRI, chương trình theo dõi qua vệ tinh, chuẩn DF4 760,000,000 723.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 532.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
442 PP2300420668 - Điện cực tạo nhịp bó HIS 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
443 PP2300420669 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. và có thể truyền dữ liệu qua điện thoại thông minh 360,000,000 342.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 252.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
444 PP2300420670 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim 750,000,000 714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 525.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
445 PP2300420671 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim. 1,330,000,000 1.266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 931.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
446 PP2300420672 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích với máy MRI. 720,000,000 685.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 504.000.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
447 PP2300420673 - Hạt nhựa PVA các cỡ 416,000,000 396.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 291.200.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
448 PP2300420674 - Hạt nút mạch, ống tiêm (hoặc lọ) 20ml chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch. 78,000,000 74.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 54.600.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
449 PP2300420675 - Hạt nút mạch hình cầu 29,000,000 27.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 20.300.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
450 PP2300420676 - Hạt nút mạch PVA nhiều kích cỡ từ 45 µm - 1180 µm 20,800,000 19.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.560.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
451 PP2300420677 - Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan các cỡ 690,000,000 657.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 483.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
452 PP2300420678 - Hạt nút mạch điều trị ung thư gan. Đóng gói: dạng lỏng chứa trong xylanh 2ml 936,000,000 891.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 655.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
453 PP2300420679 - Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 70 đến 150 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt 315,000,000 300.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 220.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
454 PP2300420680 - Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 100 đến 700 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt 630,000,000 600.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 441.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
455 PP2300420681 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 672,000,000 640.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 470.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
456 PP2300420682 - Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn. Đóng gói: dạng lỏng chứa: 2ml 171,000,000 162.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 119.700.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
457 PP2300420683 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014”, dài tối thiểu 200cm. 5,990,000,000 5.704.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.193.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
458 PP2300420684 - Vi dây dẫn dùng cho can thiệp mạch não 260,000,000 247.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 182.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
459 PP2300420685 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu từ 0.010" 6,000,000,000 5.714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.200.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
460 PP2300420686 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước 1,580,000,000 1.504.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.106.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
461 PP2300420687 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 59,000,000 56.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 41.300.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
462 PP2300420688 - Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ 10,788,000,000 10.274.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.551.600.000 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
463 PP2300420689 - Coil (vòng xoắn kim loại) mạch máu não đường kính .0.014''; 0.010 '' với hình dạng vòng xoắn các cỡ 3,100,000,000 2.952.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.170.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
464 PP2300420690 - Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu các loại các cỡ 2,700,000,000 2.571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.890.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
465 PP2300420691 - Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu 270,000,000 257.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 189.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
466 PP2300420692 - Bộ quả thay huyết tương, kèm dây máu (phù hợp cho máy lọc máu liên tục PrismaFlex hiện có tại bệnh viện) 10,948,000,000 10.426.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.663.600.000 101Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
467 PP2300420693 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc tách huyết tương diện tích 0,6 m2 386,800,000 368.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 270.760.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
468 PP2300420694 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho diện tích 0,5 m2 (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện) 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
469 PP2300420695 - Kít trao đổi huyết tương, hồng cầu (kèm 01 túi dung dịch chống đông) 1,375,000,000 1.309.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 962.500.000 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
470 PP2300420696 - Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục diện tích 1,6 m² (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện) 224,000,000 213.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 156.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
471 PP2300420697 - Quả lọc dịch (phù hợp với máy chạy thận Fresenius 5008S của bệnh viện) 86,940,000 82.800.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 60.858.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
472 PP2300420698 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục diện tích 1.4 m2; thể tích mồi 100ml 192,202,500 183.050.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 134.541.750 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
473 PP2300420699 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn cân nặng ≥ 35 Kg 10,074,000,000 9.594.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.051.800.000 152Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
474 PP2300420700 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 6,840,000,000 6.514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.788.000.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
475 PP2300420701 - Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn., kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥50.000 m2 185,500,000 176.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 129.850.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
476 PP2300420702 - Quả lọc hấp phụ điều trị ngộ độc cấp, kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥70.000 m2. 300,000,000 285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 210.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
477 PP2300420703 - Quả lọc máu hấp phụ. Diện tích hấp phụ: ≥100.000 m2. 500,000,000 476.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 350.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
478 PP2300420704 - Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi 1,250,000,000 1.190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 875.000.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
479 PP2300420705 - Ống thay thế mở dạ dày ra da 75,000,000 71.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 52.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
480 PP2300420706 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo đường kính đầu 33mm, tối thiểu 28 kim bằng hợp kim titan, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0.75mm-1.5mm 1,470,700,000 1.400.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.029.490.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
481 PP2300420707 - Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3.5mm đến 4,8 mm, dùng cắt và khâu treo trĩ 1,425,000,000 1.357.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 997.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
482 PP2300420708 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi , chiều dài đường cắt nối 60mm, thân dài 34cm, gập góc 45 độ 1,408,365,000 1.341.300.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 985.855.500 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
483 PP2300420709 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, chiều cao các cỡ, kim mở 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium 1,422,592,500 1.354.850.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 995.814.750 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
484 PP2300420710 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng chiều dài đường cắt nối 75mm,điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm đến 2.0mm 853,545,000 812.900.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 597.481.500 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
485 PP2300420711 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm sử dụng pin và công nghệ giữ mô bề mặt, dài 34cm, gập góc 45 độ 343,105,000 326.766.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 240.173.500 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
486 PP2300420712 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, ghim 3.8mm đến 4,8 mm, dài 80mm đến 100mm 546,000,000 520.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 382.200.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
487 PP2300420713 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, dài 60mm 546,000,000 520.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 382.200.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
488 PP2300420714 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng, dài 34cm, xoay băng đạn 360 độ, gập góc 45 độ mỗi bên 299,500,000 285.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 209.650.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
489 PP2300420715 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng các loại công nghệ công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, kim titanium, 2 hàng kim, đầu cong 21mm đến 33 mm 980,000,000 933.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 686.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
490 PP2300420716 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, chiều dài đường cắt nối 75mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium 3,300,500,000 3.143.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.310.350.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
491 PP2300420717 - Băng đạn các cỡ cho dụng cụ khâu cắt nội soi chiều dài đường cắt nối 60mm, công nghệ giữ mô bề mặt, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium 2,828,525,000 2.693.833.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.979.967.500 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
492 PP2300420718 - Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30 mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô 2,200,000,000 2.095.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.540.000.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
493 PP2300420719 - Băng đạn dùng trong mổ mở, dài 60mm đến 100 mm chiều cao ghim 3.8mm đến 4.8 mm, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều 1,500,000,000 1.428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.050.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
494 PP2300420720 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 470,000,000 447.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 329.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
495 PP2300420721 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 920,000,000 876.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 644.000.000 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
496 PP2300420722 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 252,500,000 240.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 176.750.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
497 PP2300420723 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn 1,547,200,000 1.473.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.083.040.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
498 PP2300420724 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 770,000,000 733.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 539.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
499 PP2300420725 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 293,400,000 279.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 205.380.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
500 PP2300420726 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi 2,925,000,000 2.785.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.047.500.000 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
501 PP2300420727 - Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm 575,000,000 547.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 402.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
502 PP2300420728 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím công nghệ Tri-Staple. 520,000,000 495.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 364.000.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
503 PP2300420729 - Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím, công nghệ Tri-staple. 1,210,000,000 1.152.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 847.000.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
504 PP2300420730 - Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn, kích thước 6 cm .x 11 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên 113,400,000 108.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 79.380.000 30Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
505 PP2300420731 - Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn , kích thước 15 cm x 15 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên 189,000,000 180.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 132.300.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
506 PP2300420732 - Lưới thoát vị bẹn 3D bên trái 115,000,000 109.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 80.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
507 PP2300420733 - Lưới thoát vị bẹn 3D bên phải 115,000,000 109.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 80.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
508 PP2300420734 - Lưới thoát vị bụng, kích thước 15cm x 20cm (±1 cm) 575,000,000 547.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 402.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
509 PP2300420735 - Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm) dùng nhiều lần 195,000,000 185.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 136.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
510 PP2300420736 - Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ 307,062,000 292.440.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 214.943.400 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
511 PP2300420737 - Bộ cấy ghép thể hang giả 3,400,000,000 3.238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.380.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
512 PP2300420738 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các số 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
513 PP2300420739 - Bộ nong thận dùng cho tán sỏi qua da 650,000,000 619.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 455.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
514 PP2300420740 - Catheter niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 26,300,000 25.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 18.410.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
515 PP2300420741 - Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da 49,000,000 46.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 34.300.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
516 PP2300420742 - Bơm xi măng tạo hình thân sống, có chế độ chống vỡ bơm 425,000,000 404.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 297.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
517 PP2300420743 - Bộ bơm xi măng thân sống có bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + mũi khoan thân sống. 4. Bóng bơm áp lực tạo khoang trong thân sống 5. Xi lanh có đồng hồ đo áp lực. 6. Xi măng sinh học kèm bộ trộn 7. Kim nhồi xi măng vào thân sống 2,940,000,000 2.800.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.058.000.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
518 PP2300420744 - Bộ bơm xi măng thân sống không bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + nòng trocar 4. Xi lanh bơm xi măng có đồng hồ đo áp lực. 5. Xi măng sinh học kèm bộ trộn 750,000,000 714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 525.000.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
519 PP2300420745 - Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. 1,200,000,000 1.142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 840.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
520 PP2300420746 - Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. 1,200,000,000 1.142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 840.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
521 PP2300420747 - Bộ đinh chốt đùi (2 lỗ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ) đường kính từ 9mm đến 10mm; chiều dài tối thiểu 300 mm. Kèm 02 vít chốt đường kính 4.0mm và 02 vít chốt đường kính 6.5mm. 120,000,000 114.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 84.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
522 PP2300420748 - Bộ đinh cổ xương đùi đường kính từ 9mm đến 11mm, các cỡ 216,680,000 206.361.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 151.676.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
523 PP2300420749 - Đinh Kirschner có răng (các cỡ) 77,000,000 73.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 53.900.000 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
524 PP2300420750 - Đinh Kirschner (các cỡ) 187,500,000 178.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 131.250.000 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
525 PP2300420751 - Đinh Steinman (các cỡ) 57,000,000 54.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 39.900.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
526 PP2300420752 - Đinh kuntscher xương đùi, các cỡ 22,400,000 21.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 15.680.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
527 PP2300420753 - Đinh kuntscher cẳng chân, các cỡ 22,400,000 21.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 15.680.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
528 PP2300420754 - Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
529 PP2300420755 - Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải) 166,000,000 158.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 116.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
530 PP2300420756 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) 752,000,000 716.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 526.400.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
531 PP2300420757 - Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ) 114,000,000 108.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 79.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
532 PP2300420758 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) 95,000,000 90.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 66.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
533 PP2300420759 - Bộ nẹp khóa mắt xích cẳng tay (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) 142,000,000 135.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 99.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
534 PP2300420760 - Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) 213,000,000 202.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 149.100.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
535 PP2300420761 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 186,000,000 177.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 130.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
536 PP2300420762 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 186,000,000 177.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 130.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
537 PP2300420763 - Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) 92,000,000 87.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 64.400.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
538 PP2300420764 - Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) 679,000,000 646.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 475.300.000 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
539 PP2300420765 - Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) 291,000,000 277.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 203.700.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
540 PP2300420766 - Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 291,000,000 277.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 203.700.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
541 PP2300420767 - Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) 82,000,000 78.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 57.400.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
542 PP2300420768 - Bộ nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) 410,000,000 390.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 287.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
543 PP2300420769 - Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 97,500,000 92.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 68.250.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
544 PP2300420770 - Bộ nẹp mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 54,000,000 51.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 37.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
545 PP2300420771 - Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải) 49,500,000 47.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 34.650.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
546 PP2300420772 - Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (từ 10 lỗ đến 16 lỗ) 49,500,000 47.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 34.650.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
547 PP2300420773 - Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) 132,000,000 125.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 92.400.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
548 PP2300420774 - Bộ nẹp chữ Y tạo hình cánh tay (từ 6 đến 10 lỗ) 49,500,000 47.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 34.650.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
549 PP2300420775 - Bộ nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
550 PP2300420776 - Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
551 PP2300420777 - Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 52,000,000 49.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 36.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
552 PP2300420778 - Bộ nẹp T nhỏ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 52,000,000 49.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 36.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
553 PP2300420779 - Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) 130,000,000 123.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 91.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
554 PP2300420780 - Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ) 64,000,000 60.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 44.800.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
555 PP2300420781 - Bộ nẹp T ngón tay (từ 2 đến 4 lỗ) 32,000,000 30.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 22.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
556 PP2300420782 - Bộ nẹp T bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ) 32,000,000 30.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 22.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
557 PP2300420783 - Bộ nẹp L ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) 16,000,000 15.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 11.200.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
558 PP2300420784 - Bộ nẹp L bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) 16,000,000 15.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 11.200.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
559 PP2300420785 - Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) 16,000,000 15.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 11.200.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
560 PP2300420786 - Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải) 16,000,000 15.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 11.200.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
561 PP2300420787 - Bộ nẹp khung chậu (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) 67,000,000 63.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 46.900.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
562 PP2300420788 - Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) 104,000,000 99.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 72.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
563 PP2300420789 - Bộ nẹp DHS (từ 3 lỗ đến 12 lỗ) 84,575,000 80.547.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 59.202.500 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
564 PP2300420790 - Bộ nẹp DCS (từ 5 lỗ đến 11 lỗ) 84,575,000 80.547.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 59.202.500 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
565 PP2300420791 - Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) 114,000,000 108.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 79.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
566 PP2300420792 - Bộ nẹp xương bánh chè (lớn, trung, nhỏ) 21,000,000 20.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.700.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
567 PP2300420793 - Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) 276,000,000 262.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 193.200.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
568 PP2300420794 - Bộ nẹp T mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) 86,000,000 81.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 60.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
569 PP2300420795 - Bộ nẹp L mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) 86,000,000 81.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 60.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
570 PP2300420796 - Bộ nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) 120,000,000 114.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 84.000.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
571 PP2300420797 - Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) 138,000,000 131.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 96.600.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
572 PP2300420798 - Bộ nẹp gót (từ 8 lỗ đến 15 lỗ) 71,000,000 67.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 49.700.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
573 PP2300420799 - Bộ nẹp khóa cẳng chân chất liệu titan (các cỡ) 125,000,000 119.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
574 PP2300420800 - Bộ nẹp khóa cẳng tay chất liệu titan (các cỡ) 300,000,000 285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 210.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
575 PP2300420801 - Bộ nẹp khóa chi trên chất liệu titan (các cỡ) 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
576 PP2300420802 - Bộ nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu titan (các cỡ) 620,000,000 590.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 434.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
577 PP2300420803 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 196,000,000 186.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 137.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
578 PP2300420804 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan (các cỡ) 98,000,000 93.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 68.600.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
579 PP2300420805 - Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay chất liệu titan (các cỡ) 435,000,000 414.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 304.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
580 PP2300420806 - Bộ nẹp khóa đùi chất liệu titan (các cỡ) 135,000,000 128.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 94.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
581 PP2300420807 - Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 217,500,000 207.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 152.250.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
582 PP2300420808 - Bộ nẹp khóa lồi cầu cánh tay (mặt trong/ngoài) chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 145,000,000 138.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 101.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
583 PP2300420809 - Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 680,000,000 647.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 476.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
584 PP2300420810 - Bộ nẹp khóa mắc xích (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) 142,000,000 135.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 99.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
585 PP2300420811 - Bộ nẹp khóa mắc xích chất liệu titan (các cỡ) 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
586 PP2300420812 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 128,520,000 122.400.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 89.964.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
587 PP2300420813 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan (các cỡ) 128,520,000 122.400.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 89.964.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
588 PP2300420814 - Bộ nẹp khóa mâm chày chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 385,560,000 367.200.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 269.892.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
589 PP2300420815 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 145,000,000 138.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 101.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
590 PP2300420816 - Bộ nẹp khóa trần chày mặt ngoài chất liệu titan, chất liệu titan, thân nẹp từ 5 lỗ đến 17 lỗ, (trái/phải, các cỡ) 125,500,000 119.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.850.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
591 PP2300420817 - Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 251,000,000 239.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.700.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
592 PP2300420818 - Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan, thân nẹp từ 4 lỗ đến 13 lỗ, (trái/phải, các cỡ) 435,000,000 414.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 304.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
593 PP2300420819 - Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu titan (trái/phải, các cỡ) 195,000,000 185.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 136.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
594 PP2300420820 - Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ) 140,000,000 133.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 98.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
595 PP2300420821 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng 264,760,000 252.152.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 185.332.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
596 PP2300420822 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng 255,000,000 242.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 178.500.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
597 PP2300420823 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi đa hướng có chụp mấu chuyển 241,660,000 230.152.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 169.162.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
598 PP2300420824 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi đa hướng 138,210,000 131.628.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 96.747.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
599 PP2300420825 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày đa hướng 125,500,000 119.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.850.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
600 PP2300420826 - Bộ nẹp bất động chi trên 34,560,000 32.914.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 24.192.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
601 PP2300420827 - Bộ nẹp bất động bàn ngón 11,280,000 10.742.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.896.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
602 PP2300420828 - Bộ nẹp bất động đầu dưới xương quay 26,080,000 24.838.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 18.256.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
603 PP2300420829 - Bộ nẹp bất động đùi kéo dài chi 63,800,000 60.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 44.660.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
604 PP2300420830 - Bộ nẹp bất động cẳng chân 59,150,000 56.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 41.405.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
605 PP2300420831 - Bộ nẹp bất động đùi 63,800,000 60.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 44.660.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
606 PP2300420832 - Bộ nẹp bất động chữ T 54,800,000 52.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 38.360.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
607 PP2300420833 - Bộ nẹp bất động liên mấu chuyển 14,080,000 13.409.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 9.856.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
608 PP2300420834 - Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn 600,000,000 571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 420.000.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
609 PP2300420835 - Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
610 PP2300420836 - Bộ đinh nội tủy xương cánh tay 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
611 PP2300420837 - Vít khóa đường kính 3.5 mm (chiều dài từ 14mm) 350,000,000 333.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 245.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
612 PP2300420838 - Vít khóa đường kính 4.0 mm (chiều dài từ 14 mm) 304,000,000 289.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 212.800.000 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
613 PP2300420839 - Vít khóa đường kính 5.0 mm (chiều dài từ 16 mm) 600,000,000 571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 420.000.000 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
614 PP2300420840 - Vít chốt đường kính 4.0 mm (các cỡ) 126,000,000 120.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 88.200.000 99Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
615 PP2300420841 - Vít chốt đường kính 5.0 mm (các cỡ) 33,350,000 31.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 23.345.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
616 PP2300420842 - Vít chốt đường kính 6.5mm ren một tầng,hiều dài tối thiểu 65mm (các cỡ) 5,600,000 5.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.920.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
617 PP2300420843 - Vít chốt đường kính 5.0 mm (toàn ren các cỡ) 26,680,000 25.409.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 18.676.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
618 PP2300420844 - Vít chốt đường kính 10 mm (các cỡ) 15,000,000 14.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 10.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
619 PP2300420845 - Vít vỏ xương đường kính 2.0 mm (chiều dài tối thiểu 6 mm) 36,750,000 35.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 25.725.000 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
620 PP2300420846 - Vít vỏ xương đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 14 mm) 170,000,000 161.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 119.000.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
621 PP2300420847 - Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm (chiều dài từ 20 mm đến 60 mm) 180,000,000 171.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 126.000.000 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
622 PP2300420848 - Vít xốp đường kính 3.5 mm (chiều dài tối thiểu 12 mm) 34,000,000 32.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 23.800.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
623 PP2300420849 - Vít xốp đường kính 4.0 mm (chiều dài tối thiểu 12mm) 72,000,000 68.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 50.400.000 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
624 PP2300420850 - Vít xốp đường kính 4.5 mm (chiều dài tối thiểu 28 mm) 5,400,000 5.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.780.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
625 PP2300420851 - Vít xốp đường kính 6.5 mm (chiều dài tối thiểu 40 mm) 136,000,000 129.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 95.200.000 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
626 PP2300420852 - Vít xốp toàn ren đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 20 mm) 33,400,000 31.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 23.380.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
627 PP2300420853 - Vít xốp toàn ren đường kính 4.0 mm (dài từ 20 mm) 8,350,000 7.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 5.845.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
628 PP2300420854 - Vít xốp toàn ren đường kính 6.5 mm (dài từ 60 mm) 6,400,000 6.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 4.480.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
629 PP2300420855 - Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm (các cỡ) 144,000,000 137.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 100.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
630 PP2300420856 - Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34 mm) 24,000,000 22.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 16.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
631 PP2300420857 - Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34 mm) 24,000,000 22.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 16.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
632 PP2300420858 - Vít xốp rỗng đường kính.6.5mm (dài từ 60 mm) 20,000,000 19.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
633 PP2300420859 - Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm) 20,000,000 19.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
634 PP2300420860 - Vít khóa chất liệu titan đường kính 3.5 mm (các cỡ) 180,000,000 171.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 126.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
635 PP2300420861 - Vít khóa chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ) 180,000,000 171.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 126.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
636 PP2300420862 - Vít khóa chất liệu titan đường kính 5.0 mm (các cỡ) 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
637 PP2300420863 - Vít vỏ chất liệu titan đường kính .3.5 mm (các cỡ) 60,000,000 57.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
638 PP2300420864 - Vít vỏ chất liệu titan đường kính 4.5 mm (các cỡ) 26,400,000 25.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 18.480.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
639 PP2300420865 - Vít xốp chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ) 24,000,000 22.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 16.800.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
640 PP2300420866 - Vít xốp chất liệu titan đường kính 6.5 mm (các cỡ) 30,400,000 28.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 21.280.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
641 PP2300420867 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 6 lỗ 544,000,000 518.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 380.800.000 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
642 PP2300420868 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng đối xứng 6 lỗ 408,000,000 388.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 285.600.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
643 PP2300420869 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 6 lỗ 262,500,000 250.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 183.750.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
644 PP2300420870 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 6 lỗ 262,500,000 250.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 183.750.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
645 PP2300420871 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 4 lỗ 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
646 PP2300420872 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 4 lỗ 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
647 PP2300420873 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM chữ Y 6 lỗ 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
648 PP2300420874 - Nẹp chất liệu titan mắc xích thẳng, 8 lỗ 369,000,000 351.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 258.300.000 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
649 PP2300420875 - Vít vỏ đường kính 2.0 mm chất liệu titan, tự khoan, tự taro (các cỡ) 3,015,000,000 2.871.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.110.500.000 986Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
650 PP2300420876 - Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 4 lỗ 356,250,000 339.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 249.375.000 83Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
651 PP2300420877 - Miếng vá sàn ổ mắt 85x50mm, dày 0.2mm 9,600,000 9.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 6.720.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
652 PP2300420878 - Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 5 cánh nẹp 10,500,000 10.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 7.350.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
653 PP2300420879 - Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 4 cánh nẹp 18,000,000 17.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 12.600.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
654 PP2300420880 - Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 3 cánh nẹp 15,200,000 14.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 10.640.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
655 PP2300420881 - Vít titan 1.5mm-1.65mm 8,400,000 8.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 5.880.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
656 PP2300420882 - Vít cố định dây chằng chéo, vật liệu tự tiêu. Đầu vít dạng dẹt cho xương chày và dạng tròn cho xương đùi và xương chày, các cỡ 1,350,000,000 1.285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 945.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
657 PP2300420883 - Vít chỉ neo đôi 2 mắt 918,000,000 874.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 642.600.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
658 PP2300420884 - Vít neo vật liệu: tự tiêu PLLA, 1 sợi chỉ siêu bền số 2 1,600,000,000 1.523.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.120.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
659 PP2300420885 - Vít neo cố định chóp xoay bằng vật liệu PEEK đường kính 4.5 mm 1,650,000,000 1.571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.155.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
660 PP2300420886 - Vít chỉ neo kiểu ren vặn, vật liệu tự tiêu PLLA đường kính tối thiểu 5mm, 2 chỉ siêu bền số 2 1,200,000,000 1.142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 840.000.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
661 PP2300420887 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ 1,200,000,000 1.142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 840.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
662 PP2300420888 - Vít chốt treo gân cố định dây chằng chéo thay đổi được độ dài 2,350,000,000 2.238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.645.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
663 PP2300420889 - Nẹp neo tái tạo dây chằng các cỡ 2,000,000,000 1.904.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.400.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
664 PP2300420890 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ 765,000,000 728.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 535.500.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
665 PP2300420891 - Vít treo gân vật liệu bằng titanium, đường kính 4,5mm các cỡ 1,530,000,000 1.457.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.071.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
666 PP2300420892 - Vít neo tự tiêu , vật liệu PEEK các loại 1,200,000,000 1.142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 840.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
667 PP2300420893 - Vít chỉ may chóp xoay (Đường kính 4.5mm đến 6.5mm) 1,100,000,000 1.047.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 770.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
668 PP2300420894 - Vít neo cố định chóp xoay, đầu neo có đường kính 2.8mm, 2 chỉ siêu bền số 2. 2,400,000,000 2.285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.680.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
669 PP2300420895 - Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai đường kính 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm.Kèm hai hoặc ba sợi chỉ siêu bền số 2. 843,750,000 803.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 590.625.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
670 PP2300420896 - Vít chỉ neo rách chóp xoay chất liệu PEEK-Optima 2,200,000,000 2.095.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.540.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
671 PP2300420897 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ 10 mm đến 80 mm 1,725,000,000 1.642.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.207.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
672 PP2300420898 - Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài các cỡ chất liệu UHMW- PE 1,530,000,000 1.457.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.071.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
673 PP2300420899 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ, chiều dài vòng dây 15mm đến 60mm 765,000,000 728.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 535.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
674 PP2300420900 - Vít chốt neo khớp vai , chất liệu PEEK, đường kính 3.5mm 560,000,000 533.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 392.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
675 PP2300420901 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang 4,353,000,000 4.145.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.047.100.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
676 PP2300420902 - Bộ nẹp vít đa trục có phủ hoạt tính sinh học dùng cho phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang 4,353,000,000 4.145.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.047.100.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
677 PP2300420903 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang 3,850,000,000 3.666.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.695.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
678 PP2300420904 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật làm cứng chẩm cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 02 nẹp dọc chẩm cổ. 1,160,000,000 1.104.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 812.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
679 PP2300420905 - Nẹp cổ trước chiều dài từ 19mm đến 30mm kèm khóa vít. 180,000,000 171.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 126.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
680 PP2300420906 - Nẹp cổ trước chiều dài từ 30mm đến 60mm kèm khóa mũ vít. 255,600,000 243.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 178.920.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
681 PP2300420907 - Nẹp cổ trước kèm khóa mũ vít, chiều dài từ 62mm đến 80mm 300,000,000 285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 210.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
682 PP2300420908 - Vít xốp đa hướng, tự tarô chiều dài tối thiểu 12mm 400,000,000 380.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 280.000.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
683 PP2300420909 - Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục 02 mức ren; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang 5,193,000,000 4.945.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.635.100.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
684 PP2300420910 - Vít đa trục dùng cho kỹ thuật mổ MAST, rỗng nòng, qua da các cỡ 2,100,000,000 2.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.470.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
685 PP2300420911 - Kim chọc dò cuống sống bắt vít qua da 420,000,000 400.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.000.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
686 PP2300420912 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titan, uốn sẵn các cỡ 500,000,000 476.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 350.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
687 PP2300420913 - Vít khóa trong tự ngắt qua da, titan 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
688 PP2300420914 - Nẹp dọc thẳng qua da, đa tầng 650,000,000 619.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 455.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
689 PP2300420915 - Vít cột sống lưng đa trục kích thích mọc xương các cỡ 1,440,000,000 1.371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.008.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
690 PP2300420916 - Vít cột sống lưng đơn trục kích thích mọc xương các cỡ 88,000,000 83.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 61.600.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
691 PP2300420917 - Vít trượt đa trục kích thích mọc xương các cỡ 1,860,000,000 1.771.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.302.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
692 PP2300420918 - Vít khóa trong cho vít đa trục, vít đơn trục, vít trượt đa trục 427,800,000 407.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 299.460.000 68Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
693 PP2300420919 - Vít cột sống lưng đơn trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong, các cỡ 120,000,000 114.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 84.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
694 PP2300420920 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong 4,500,000,000 4.285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 3.150.000.000 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
695 PP2300420921 - Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục rỗng bơm xi măng đường kính 6.0mm, dài 500mm 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
696 PP2300420922 - Thanh nối ngang liên kết chữ thập 195,000,000 185.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 136.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
697 PP2300420923 - Vít khóa trong vít cột sống cổ 298,200,000 284.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 208.740.000 46Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
698 PP2300420924 - Vít đa trục cột sống cổ C1-C7 910,000,000 866.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 637.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
699 PP2300420925 - Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 20mm đến 100 mm 25,500,000 24.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 17.850.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
700 PP2300420926 - Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 120mm đến 200 mm 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
701 PP2300420927 - Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 240 mm 30,500,000 29.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 21.350.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
702 PP2300420928 - Vít khóa nẹp dọc chẩm cổ 313,500,000 298.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 219.450.000 37Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
703 PP2300420929 - Nẹp chẩm cổ 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
704 PP2300420930 - Nẹp chẩm chiều rộng 45 mm ±5% 280,000,000 266.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 196.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
705 PP2300420931 - Nẹp chẩm chiều rộng 55 mm ±5% 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
706 PP2300420932 - Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ bầu dục 19,000,000 18.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 13.300.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
707 PP2300420933 - Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ tròn 19,000,000 18.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 13.300.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
708 PP2300420934 - Vít chẩm Ø 5.0 mm, dài 6mm đến 16 mm, tự tạo ren 750,000,000 714.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 525.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
709 PP2300420935 - Vít đơn trục loại ren xoắn, tự taro, các cỡ 153,000,000 145.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 107.100.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
710 PP2300420936 - Vít đa trục hai đường kính ngoài kèm ốc khóa trong 658,000,000 626.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 460.600.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
711 PP2300420937 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titanium hoặc CoCr, các cỡ 45,000,000 42.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 31.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
712 PP2300420938 - Vít ốc khóa trong 69,000,000 65.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 48.300.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
713 PP2300420939 - Thanh dọc dùng cho vít, dài 500mm 75,000,000 71.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 52.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
714 PP2300420940 - Nẹp nối ngang dùng cho vít kèm ốc khoá, các cỡ 140,000,000 133.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 98.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
715 PP2300420941 - Vít khóa trong 2 tầng, xoay 90 độ các cỡ 69,000,000 65.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 48.300.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
716 PP2300420942 - Vít đa trục, chiều dài 20 mm đến 90 mm, đường kính trong phạm vi từ 4.0 mm đến 7.5mm. 134,700,000 128.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 94.290.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
717 PP2300420943 - Vít trượt cổ cao đơn trục đường kính vít 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm. Chiều dài vít 30mm đến 55mm. 103,400,000 98.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 72.380.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
718 PP2300420944 - Vít đa trục có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít cột sống thắt lưng các size, góc xoay ± 20 độ, vật liệu titanium 671,000,000 639.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 469.700.000 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
719 PP2300420945 - Vít khóa trong hình lục giác hoặc ngôi sao (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít), chiều cao 5.3mm, đường kính trong 10mm, chất liệu titanium 88,000,000 83.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 61.600.000 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
720 PP2300420946 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) 18,000,000 17.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 12.600.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
721 PP2300420947 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 400mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) 61,000,000 58.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.700.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
722 PP2300420948 - Nẹp ngang cột sống lưng có chiều dài cố định 35mm, 38mm, 42mm, 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít) 37,000,000 35.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 25.900.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
723 PP2300420949 - Vít đa trục cột sống cổ, có góc xoay ± 25 độ, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm và 4.0mm, dài 8mm đến 52 mm, (tương thích với nẹp dọc đường kính 3.3 mm) 2,100,000,000 2.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.470.000.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
724 PP2300420950 - Vít (ốc) khóa trong đường kính 3.5 mm, (tương thích với vít đa trục cột sống cổ có góc xoay ± 25 độ) 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 168.000.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
725 PP2300420951 - Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 100mm, chất liệu titanium 156,000,000 148.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 109.200.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
726 PP2300420952 - Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 250mm, chất liệu titanium 96,000,000 91.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 67.200.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
727 PP2300420953 - Nẹp ngang cột sống cổ có chiều dài điều chỉnh từ 30mm đến 70mm 74,000,000 70.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 51.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
728 PP2300420954 - Nẹp chẩm cổ hình chữ Y, chiều dài 45mm; 50 mm; 55mm; 60mm 260,000,000 247.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 182.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
729 PP2300420955 - Vít chẩm cổ đường kính 4.0mm, 4.5mm các cỡ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y) 145,000,000 138.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 101.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
730 PP2300420956 - Nẹp dọc chẩm cổ đường kính 3.3mm; 3.5mm, góc 120 độ và 130 độ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y) 56,000,000 53.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 39.200.000 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
731 PP2300420957 - Vít đa trục rỗng ruột có hệ thống khóa đôi đường kính ngoài: 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm; đường kính trong 1.7mm, dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da 800,000,000 761.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 560.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
732 PP2300420958 - Ốc khóa trong (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da 70,000,000 66.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 49.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
733 PP2300420959 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 40mm đến 90mm (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
734 PP2300420960 - Vít đơn trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm, 5mm; 6mm; 7mm, các size 237,500,000 226.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 166.250.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
735 PP2300420961 - Vít đa trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm; 5mm; 6 mm; 7mm, các size 1,590,000,000 1.514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.113.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
736 PP2300420962 - Vít đa trục nắn trượt, có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính: 5mm; 6mm; 7mm, các size 1,590,000,000 1.514.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.113.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
737 PP2300420963 - Ốc khóa trong, tiệt trùng sẵn, (tương thích với vít đơn trục, vít đa trục), ren bén nhuyễn 585,000,000 557.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 409.500.000 72Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
738 PP2300420964 - Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 50mm đến 90mm 175,000,000 166.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 122.500.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
739 PP2300420965 - Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 550mm 300,000,000 285.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 210.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
740 PP2300420966 - Nẹp ngang cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn (tương thích với vít ren bén nhuyễn) 315,000,000 300.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 220.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
741 PP2300420967 - Vít cột sống cổ có đường kính 4.0mm và 4.5mm, tương thích với nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ 256,000,000 243.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 179.200.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
742 PP2300420968 - Nẹp chất liệu titan, đường kính 2.0mm, loại thẳng,16 lỗ dùng với vít 464,000,000 441.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 324.800.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
743 PP2300420969 - Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân loãng xương, đóng gói tiệt trùng sẵn 880,000,000 838.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 616.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
744 PP2300420970 - Vít titan loại tự khoan, tự taro 1,710,000,000 1.628.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.197.000.000 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
745 PP2300420971 - Vít đa trục các cỡ thiết kế bước ren đôi trên thân vít 1,440,000,000 1.371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.008.000.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
746 PP2300420972 - Vít khóa trong, chất liệu titan thiết kế hình sao 225,000,000 214.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 157.500.000 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
747 PP2300420973 - Nẹp nối dọc chiều dài 500 mm trở lên 90,000,000 85.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 63.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
748 PP2300420974 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ 135,000,000 128.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 94.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
749 PP2300420975 - Nẹp cột sống cổ trước kèm vòng xoắn tự khóa đầu mũ vít các cỡ 200,000,000 190.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 140.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
750 PP2300420976 - Vít xốp tự taro đơn hướng, đa hướng các cỡ, đường kính 4.0 mm và 4.5 mm 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 168.000.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
751 PP2300420977 - Nẹp chất liệu titan sọ não thẳng 16 lỗ 464,000,000 441.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 324.800.000 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
752 PP2300420978 - Vít chất liệu titan sọ não đường kính 2.0mm; dài 5mm hoặc 6 mm 2,010,000,000 1.914.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.407.000.000 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
753 PP2300420979 - Vít chất liệu titan vá sọ đường kính 2.0mm, loại tự taro, dài 5mm hoặc 6mm 2,100,000,000 2.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.470.000.000 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
754 PP2300420980 - Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn 840,000,000 800.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 588.000.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
755 PP2300420981 - Vít khóa trong ren vít dạng ngàm vuông, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn 240,000,000 228.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 168.000.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
756 PP2300420982 - Nẹp dọc có uốn sẵn, chiều dài 20 mm đến 160 mm, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn 56,000,000 53.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 39.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
757 PP2300420983 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động đa tầng, dày <2mm, dài 22mm đến 100 mm, có khóa vít tự động 462,500,000 440.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 323.750.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
758 PP2300420984 - Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ, dùng kèm với nẹp 474,000,000 451.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 331.800.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
759 PP2300420985 - Vít đa trục, đuôi dài, tự taro, đầu vít tù. 3,456,000,000 3.291.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.419.200.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
760 PP2300420986 - Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 130mm đến 150 mm 202,500,000 192.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 141.750.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
761 PP2300420987 - Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 500 mm 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
762 PP2300420988 - Vít đa trục, ren khóa trong, chiều dài 25 mm trở lên 3,156,000,000 3.005.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.209.200.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
763 PP2300420989 - Thanh ngang kiểu dáng thẳng, gấp khúc, chiều dài điều chỉnh được 80,600,000 76.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 56.420.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
764 PP2300420990 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng chiều dài 25mm đến 60 mm 850,000,000 809.523.810 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 595.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
765 PP2300420991 - Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 3.7mm x 7mm 190,000,000 180.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 133.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
766 PP2300420992 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 80mm trở lên 27,300,000 26.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 19.110.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
767 PP2300420993 - Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 500mm bằng hợp kim Titanium, khối trụ đồng nhất 43,760,000 41.676.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 30.632.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
768 PP2300420994 - Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 49 mm đến 85mm 130,000,000 123.809.524 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 91.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
769 PP2300420995 - Vít đa trục thân rỗng có lỗ bơm xi măng,thân ren đôi, tự taro, xoay 50 độ 330,000,000 314.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 231.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
770 PP2300420996 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông 1,925,000,000 1.833.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.347.500.000 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
771 PP2300420997 - Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông 255,000,000 242.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 178.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
772 PP2300420998 - Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông 820,000,000 780.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 574.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
773 PP2300420999 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông 820,000,000 780.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 574.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
774 PP2300421000 - Ốc khóa trong bước ren vuông (tương thích vít đa trục, vít đơn trục, vít bơm xi măng và vít ít xâm lấn) 600,000,000 571.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 420.000.000 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
775 PP2300421001 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm 108,000,000 102.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 75.600.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
776 PP2300421002 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng. 49,250,000 46.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 34.475.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
777 PP2300421003 - Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ 134,000,000 127.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 93.800.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
778 PP2300421004 - Vít đa trục bán động, phủ hoạt chất sinh học 410,000,000 390.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 287.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
779 PP2300421005 - Ốc khóa trong (tương thích vít bán động) 42,000,000 40.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 29.400.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
780 PP2300421006 - Vít đa trục nắn chỉnh có mũ vít bước ren vuông 425,000,000 404.761.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 297.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
781 PP2300421007 - Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài 60,850,000 57.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.595.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
782 PP2300421008 - Vít cổ sau đa trục loại đặc/ rỗng nòng/ một phần ren các cỡ 1,020,000,000 971.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 714.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
783 PP2300421009 - Ốc khóa trong bề mặt ngoài dạng trơn cho vít cổ sau 190,000,000 180.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 133.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
784 PP2300421010 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm 30,000,000 28.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 21.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
785 PP2300421011 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm trở lên 38,000,000 36.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 26.600.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
786 PP2300421012 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau xoay được góc ±20 độ 81,000,000 77.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 56.700.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
787 PP2300421013 - Nẹp chẩm các loại chiều rộng 47mm và 57mm.(tương thích ốc khóa bề mặt trơn) 140,000,000 133.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 98.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
788 PP2300421014 - Vít chẩm, đường kính vít 5.0mm, dài 6mm đến 16mm (tương thích nẹp chẩm, phù hợp với ốc khóa bề mặt trơn). 125,000,000 119.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.500.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
789 PP2300421015 - Ốc khóa nẹp chẩm bề mặt dạng trơn 19,000,000 18.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 13.300.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
790 PP2300421016 - Nẹp cổ trước có vòng khóa xoay, các cỡ 183,440,000 174.704.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 128.408.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
791 PP2300421017 - Vít đa hướng cổ lối trước tự taro các cỡ 168,000,000 160.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 117.600.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
792 PP2300421018 - Vít đơn trục cố định cột sống lưng, tự taro, mũi cùn, các cỡ 92,000,000 87.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 64.400.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
793 PP2300421019 - Nẹp vá sọ não tự tiêu 2 phía 3,250,000,000 3.095.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 2.275.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
794 PP2300421020 - Vít sọ não tự khoan kích thước 1.5mm đến 2.2mm 2,100,000,000 2.000.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 1.470.000.000 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
795 PP2300421021 - Nẹp sọ 10 lỗ, kích thước 43,9 mm x 3,4 mm, dày 0,4 mm, chất liệu Titan 1,310,000,000 1.247.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 917.000.000 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
796 PP2300421022 - Nẹp thẳng 20 lỗ các cỡ 250,000,000 238.095.239 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 175.000.000 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
797 PP2300421023 - Nẹp dọc (Tương thích vít cột sống lưng), dài 120mm đến 200mm, đường kính 5.5mm và 6.0mm, đầu nhỏ 60,000,000 57.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
798 PP2300421024 - Vít trượt dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, xoay 90 độ, đường kính: 3.5mm/4.0mm 450,000,000 428.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 315.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
799 PP2300421025 - Nẹp dọc (tương thích vít trượt cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm, chất liệu titan 30,000,000 28.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 21.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
800 PP2300421026 - Nẹp nối ngang titan dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực, nhiều cỡ chiều dài trong khoảng 30mm đến >70mm 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
801 PP2300421027 - Vít cột sống mổ xâm lấn, lòng rỗng, tự taro, đường kính 5.5mm đến 7.5mm, dài 30 mm đến 60mm, đầu vít dài > 75mm 421,000,000 400.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 294.700.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
802 PP2300421028 - Nẹp dọc (tương thích vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu), đường kính: 6.0mm, dài 50mm đến 200mm 41,200,000 39.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 28.840.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
803 PP2300421029 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước Kích thước: ngang 17mm, dài 19mm đến 35mm (1 tầng) 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
804 PP2300421030 - Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài 35mm đến (>50)mm, 2 tầng 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
805 PP2300421031 - Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài >50 mm, 3 tầng 100,000,000 95.238.096 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 70.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
806 PP2300421032 - Vít cột sống cổ đường kính 3.5mm hoặc 4.5mm, chiều dài ≥10mm 120,000,000 114.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 84.000.000 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
807 PP2300421033 - Nẹp dọc đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 120 mm đến 200mm, chất liệu Titanium (tương thích vít cột sống lưng) 36,000,000 34.285.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 25.200.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
808 PP2300421034 - Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19mm đến 80mm ± 1 mm 390,000,000 371.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 273.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
809 PP2300421035 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 mm đến 200mm, đường kính 6.0mm 54,000,000 51.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 37.800.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
810 PP2300421036 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 500mm 60,000,000 57.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
811 PP2300421037 - Nẹp ngang lưng dùng cùng vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón 50,000,000 47.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 35.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
812 PP2300421038 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm, đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm 675,000,000 642.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 472.500.000 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
813 PP2300421039 - Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30mm đến 60mm, đường kính 5.5mm đến 7.5mm 510,000,000 485.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 357.000.000 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
814 PP2300421040 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính 9.7mm, cao 5.6mm 105,000,000 100.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 73.500.000 23Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
815 PP2300421041 - Vít trượt cổ sau kèm ốc khóa trong, đường kính 3.5mm và 4.0mm 500,000,000 476.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 350.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
816 PP2300421042 - Nẹp dọc (tương thích vít cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm 45,000,000 42.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 31.500.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
817 PP2300421043 - Nẹp nối dọc dùng cho cột sống lưng dạng domino và dạng bên các cỡ 35,000,000 33.333.334 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 24.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
818 PP2300421044 - Vít xương sườn loại có khóa, tự khoan, các loại 96,000,000 91.428.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 67.200.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
819 PP2300421045 - Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ 38,000,000 36.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 26.600.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
820 PP2300421046 - Bộ cố định ngoài chữ T 20,550,000 19.571.429 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 14.385.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
821 PP2300421047 - Bộ cố định ngoài gần khớp NĐP 25,335,000 24.128.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 17.734.500 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
822 PP2300421048 - Bộ cố định ngoài qua gối 23,925,000 22.785.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 16.747.500 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
823 PP2300421049 - Bộ cố định ngoài tay (kiểu Muler) 8,640,000 8.228.572 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 6.048.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
824 PP2300421050 - Bộ bất động ngoài khung chậu 14,030,000 13.361.905 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 9.821.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
825 PP2300421051 - Bộ bất động ngoài Muller chân 17,745,000 16.900.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 12.421.500 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
826 PP2300421052 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titan, đường kính 9mm đến 12mm kèm 4 vít các cỡ 125,000,000 119.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
827 PP2300421053 - Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titan, đường kính 8mm đến 11mm kèm mũ bịt đầu và 4 vít các cỡ. 125,000,000 119.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
828 PP2300421054 - Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay, chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ 82,830,000 78.885.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 57.981.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
829 PP2300421055 - Bộ nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít đường kính 3.5mm, trái/phải, 8 vít các cỡ 82,830,000 78.885.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 57.981.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
830 PP2300421056 - Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay (4 lỗ ở đầu), chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ 82,830,000 78.885.715 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 57.981.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
831 PP2300421057 - Thanh nâng ngực các cỡ 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
832 PP2300421058 - Xi măng sinh học dùng bơm qua vít rỗng loãng xương 447,200,000 425.904.762 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 313.040.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
833 PP2300421059 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
834 PP2300421060 - Xi măng kèm dung dịch pha sử dụng được cho bộ dụng cụ bơm xi măng Kyphon 400,000,000 380.952.381 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 280.000.000 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
835 PP2300421061 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, không có chất phụ gia, chất tạo màu 150,000,000 142.857.143 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 105.000.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
836 PP2300421062 - Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn đường kính 14mm/18mm, 4 vít 1.6mm 61,400,000 58.476.191 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 42.980.000 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
837 PP2300421063 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm; 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15.4 mm và 10 vít tự khoan kích thước đường kính 1.5mm dài 4 mm. 840,000,000 800.000.000 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 588.000.000 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
838 PP2300421064 - Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.9 mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.5mm, dài 4mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.95mm dài 4mm. 480,000,000 457.142.858 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 336.000.000 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
839 PP2300421065 - Vít neo đường kính 4.75mm 111,000,000 105.714.286 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 77.700.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
840 PP2300421066 - Vít neo đường kính 4.75mm với chỉ blue fiber tape/tiger tape 134,000,000 127.619.048 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 93.800.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
841 PP2300421067 - Cây móc chỉ nhỏ, các loại 27,500,000 26.190.477 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 19.250.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
842 PP2300421068 - Vít hàn gân chất liệu PEEK (các cỡ) 28,000,000 26.666.667 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 19.600.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
843 PP2300421069 - Vít neo chất liệu PEEK, thiết kế Pushlock (đường kính 2.5mm, chiều dài 8mm) 44,500,000 42.380.953 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 31.150.000 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
844 PP2300421070 - Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh Gamma) 125,000,000 119.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
845 PP2300421071 - Bộ đinh xương chày rỗng 125,000,000 119.047.620 Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9)) 87.500.000 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Airway số 0, 1, 2, 3, 4 (mở đường thở)
Mã phần lô PP2300420227
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mở khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300420228
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ sử dụng nhiều lần các số
Mã phần lô PP2300420229
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300420230
Giá từng phần lô 503,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3285Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nội khí quản 2 nòng trái/phải các số
Mã phần lô PP2300420231
Giá từng phần lô 209,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.941.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cây dẫn đường đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300420232
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây oxy 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300420233
Giá từng phần lô 186,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây oxy 2 nhánh size người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300420234
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8760Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông dẫn lưu màng phổi có nòng trocar các số
Mã phần lô PP2300420235
Giá từng phần lô 78,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.980.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.110.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thông niệu quản 6,7 Fr dài 70cm (± 2cm)
Mã phần lô PP2300420236
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông JJ đặt nong niệu quản 6F, 8F, chiều dài 26 cm (± 2cm)
Mã phần lô PP2300420237
Giá từng phần lô 156,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông JJ đặt nong niệu quản 7 F, chiều dài 26 cm (± 2 cm)
Mã phần lô PP2300420238
Giá từng phần lô 469,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông Mono J dùng mở thận ra da và chọc hút nang thận size 6F ,7F ,8F ,9F ,10F chiều dài từ 30 cm đến 40cm
Mã phần lô PP2300420239
Giá từng phần lô 20,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.996.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.697.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ ống thông mở bàng quang qua da 100% Silicion các size 8F,10F,12F,14F,16 F, dài 35 cm đến 40cm , đầu Nelaton
Mã phần lô PP2300420240
Giá từng phần lô 21,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.258.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ ống thông mở thận qua da, các kích cỡ 6F,7F,8F, 9F,10F, dài 30cm đến 40cm
Mã phần lô PP2300420241
Giá từng phần lô 20,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.996.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.697.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông JJ 100% silicone các kích cỡ 6F, 7F
Mã phần lô PP2300420242
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông niệu đạo 2 vòi 100% Silicone, các kích cỡ 14F,16F, 18F, đầu Nelaton, dài 40 cm (± 2 cm) có bóng
Mã phần lô PP2300420243
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông Folley niệu đạo 3 vòi, 100% Silicon , đầu con,g các kích cỡ 18F, 20F, 22F
Mã phần lô PP2300420244
Giá từng phần lô 68,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Sonde hậu môn số 28
Mã phần lô PP2300420245
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300420246
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.320.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley), bóng 30ml các số
Mã phần lô PP2300420247
Giá từng phần lô 537,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3504Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông tiểu 3 nhánh (Foley), bóng 30ml các số
Mã phần lô PP2300420248
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thông Pezzer cỡ số 24
Mã phần lô PP2300420249
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông silicone nuôi ăn dạ dày-thành bụng, có bóng cố định
Mã phần lô PP2300420250
Giá từng phần lô 11,786,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông lấy huyết khối các cỡ 3F đến 6F
Mã phần lô PP2300420251
Giá từng phần lô 94,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300420252
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300420253
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2738Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thông dẫn lưu túi mật chữ T các số (từ số 14 đến 20)
Mã phần lô PP2300420254
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây hút đàm có kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2300420255
Giá từng phần lô 1,327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ hút đàm kín số 14Fr (sử dụng 72 giờ)
Mã phần lô PP2300420256
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ hút đàm vô trùng 25ml
Mã phần lô PP2300420257
Giá từng phần lô 29,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.920.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.521.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 438Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nhựa 6 ly
Mã phần lô PP2300420258
Giá từng phần lô 45,302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.145.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.711.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nhựa 8 ly
Mã phần lô PP2300420259
Giá từng phần lô 374,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.819.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp chạy kèm máy bơm có cảm biến điều khiển áp lực dòng nước
Mã phần lô PP2300420260
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300420261
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2lít/phút
Mã phần lô PP2300420262
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn nước trong nội soi tương thích với máy bơm lưu lượng nước tối thiểu 2.5lít/phút
Mã phần lô PP2300420263
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dây lọc máu cho máy thận Online HDF
Mã phần lô PP2300420264
Giá từng phần lô 856,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây máu cho thận nhân tạo (phù hợp với máy Fresenius 5008S của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420265
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây thở 2 nhánh dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300420266
Giá từng phần lô 2,002,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.906.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2190Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300420267
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp bằng Titanium
Mã phần lô PP2300420268
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu nối 2 đầu Male to Male dùng cho hệ thống ECMO và lọc máu
Mã phần lô PP2300420269
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Co nối máy thở
Mã phần lô PP2300420270
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4380Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300420271
Giá từng phần lô 530,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ kết nối 3 cổng, áp lực 500 PSI
Mã phần lô PP2300420272
Giá từng phần lô 612,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu nối chữ Y loại Y-Star
Mã phần lô PP2300420273
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống nối chữ Y dùng cho hệ thống ECMO , kích thước 1/4, có khóa
Mã phần lô PP2300420274
Giá từng phần lô 5,027,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.519.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây nối bơm tiêm điện tối thiểu 150cm
Mã phần lô PP2300420275
Giá từng phần lô 67,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.840.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.922.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 876Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ kết nối (cassette) máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2300420276
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter bóng kép nong sàn não thất
Mã phần lô PP2300420277
Giá từng phần lô 394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi bằng thép không gỉ các cỡ 4F, 5F, 6F
Mã phần lô PP2300420278
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán mạch vành từ đường động mạch đùi, các cỡ 4.2F, 5F, 6 F.
Mã phần lô PP2300420279
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán mạch vành JI, JR, 4 F đến 5F
Mã phần lô PP2300420280
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter chụp động mạch vành cả 2 bên qua đường động mạch quay chất liệu polyamide chống xoắn, chống co thắt
Mã phần lô PP2300420281
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán đường quay, chống xoắn, ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2300420282
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chụp mạch máu dạng Pigtail
Mã phần lô PP2300420283
Giá từng phần lô 23,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.316.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.402.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp động mạch vành có thân dệt lưới thép, có độ cong đặc biệt hỗ trợ cao, cỡ 5 F đến 11F
Mã phần lô PP2300420284
Giá từng phần lô 3,624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.451.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.536.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp, đường kính 0.071'', 5F, 6F, 7F, chiều dài 85 cm, 100 cm, 120 cm, lớp trong PTFE
Mã phần lô PP2300420285
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, lõi đan dải kim loại 2 x 4
Mã phần lô PP2300420286
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên, dài tối thiểu 70 cm.
Mã phần lô PP2300420287
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng dài tối thiểu 70 cm.
Mã phần lô PP2300420288
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán ngoại biên, Cobra, Simmon, Verterbral loại 5F
Mã phần lô PP2300420289
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán mạch máu có cấu trúc lưới kép 5F
Mã phần lô PP2300420290
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán nội tạng, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 70cm
Mã phần lô PP2300420291
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5F, chiều dài tối thiểu 100cm.
Mã phần lô PP2300420292
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter dẫn lưu đường mật qua da có kim các kích cỡ từ 8F đến 14F
Mã phần lô PP2300420293
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300420294
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông hỗ trợ điểu trị đặt stent chuyển hướng dòng chảy túi phình khổng lồ
Mã phần lô PP2300420295
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống hút huyết khối mạch não, đường kính 0.071"
Mã phần lô PP2300420296
Giá từng phần lô 5,355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 0.027''
Mã phần lô PP2300420297
Giá từng phần lô 2,167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông can thiệp đầu mềm
Mã phần lô PP2300420298
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông mở đường dài, đường kính lớn
Mã phần lô PP2300420299
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ catheter chạy thận 2 nòng, có kích cỡ 12F đến 15 F, chiều dài từ 16cm đến 20cm, có kim Y dẫn đường
Mã phần lô PP2300420300
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ catheter chạy thận 3 nòng 12F x 16cm/20cm kim Y dẫn đường, các cỡ
Mã phần lô PP2300420301
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter lọc màng bụng đầu cong dài 63cm
Mã phần lô PP2300420302
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường, kim thẳng, dài 20 cm
Mã phần lô PP2300420303
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 16cm - 20cm
Mã phần lô PP2300420304
Giá từng phần lô 866,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chiều dài từ 16cm đến 20cm
Mã phần lô PP2300420305
Giá từng phần lô 32,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm có cuff dùng trong lọc máu dài hạn
Mã phần lô PP2300420306
Giá từng phần lô 449,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter động mạch quay 3Fr 8cm
Mã phần lô PP2300420307
Giá từng phần lô 428,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.703.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter động mạch quay 4Fr 8cm 18G
Mã phần lô PP2300420308
Giá từng phần lô 71,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.950.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ, dùng cho PICCO
Mã phần lô PP2300420309
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch, áp lực tĩnh mạch trung tâm có bộ phận cảm biến nhiệt, dùng cho PICCO
Mã phần lô PP2300420310
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông dẫn đường có đường kính ngoài 0.084'', đường kính trong 0.072''
Mã phần lô PP2300420311
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 21 Microcatheter
Mã phần lô PP2300420312
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính tối thiểu 4F, chiều dài tối thiểu 110cm.
Mã phần lô PP2300420313
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông không tách rời, đầu ngoại vi mềm, chiều dài tối thiểu 165cm, đường kính tối thiểu 1.5F
Mã phần lô PP2300420314
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não, đường kính trong 0.0165"
Mã phần lô PP2300420315
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông dài 135cm, lớp bện Tungsten sẽ hỗ trợ tốt hơn trong can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300420316
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông 2 nòng
Mã phần lô PP2300420317
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300420318
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300420319
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông đường kính ngoài từ ừ 2.1F đến 1.7F và 2.4Fđến 1.9F, đường kính trong 0.017, chiều dài tối thiểu 150 cm
Mã phần lô PP2300420320
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông kèm vi dây dẫn can thiệp Toce
Mã phần lô PP2300420321
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300420322
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông 1.7F
Mã phần lô PP2300420323
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp toce tối thiểu 1.9F
Mã phần lô PP2300420324
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp toce 2.6F
Mã phần lô PP2300420325
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi Ống thông dẫn đường can thiệp, đường kính trong 0.088"
Mã phần lô PP2300420326
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông có marker, đường kính ngoài đầu xa 2.6F; đầu gần 2.95F
Mã phần lô PP2300420327
Giá từng phần lô 124,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn, chiều dài tối thiểu 130cm
Mã phần lô PP2300420328
Giá từng phần lô 10,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) từ 1.7F - 2.7F
Mã phần lô PP2300420329
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông mềm ái nước
Mã phần lô PP2300420330
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông mềm có đầu đứt rời
Mã phần lô PP2300420331
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông mềm
Mã phần lô PP2300420332
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông can thiệp đi kèm dây dẫn đường
Mã phần lô PP2300420333
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông trung gian can thiệp mạch máu não đường kính trong tối thiểu từ 0.039"
Mã phần lô PP2300420334
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay radifocus Glidecath (RAVI)
Mã phần lô PP2300420335
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thông chẩn đoán Grafia Catheter mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300420336
Giá từng phần lô 10,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.609.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker
Mã phần lô PP2300420337
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên có 03 loại đầu tip khác nhau
Mã phần lô PP2300420338
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ 1.8F-2.7F gắn bóng tách rời
Mã phần lô PP2300420339
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống ghép mạch máu loại thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300420340
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nắp đậy dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300420341
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49271Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống ghép mạch máu loại thẳng thay thế động mạch chủ ngực - bụng
Mã phần lô PP2300420342
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống ghép mạch máu chữ Y
Mã phần lô PP2300420343
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Shunt dẫn lưu dịch não tủy các cỡ
Mã phần lô PP2300420344
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2300420345
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng
Mã phần lô PP2300420346
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dẫn lưu dịch não tủy áp lực cao hoặc thấp hoặc trung bình
Mã phần lô PP2300420347
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2300420348
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, có thể điều chỉnh áp lực, dạng có khóa
Mã phần lô PP2300420349
Giá từng phần lô 2,907,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.035.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng, loại có thể điều chỉnh được áp lực, thiết kế van dạng bóng trên thanh cong
Mã phần lô PP2300420350
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng, điều chỉnh áp lực từ bên ngoài kèm catheter dẫn lưu
Mã phần lô PP2300420351
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dẫn lưu dịch não tủy não thất - ổ bụng áp lực cao, thấp, trung bình kèm catheter dẫn lưu
Mã phần lô PP2300420352
Giá từng phần lô 228,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành phủ Titanium Nitride Oxide
Mã phần lô PP2300420353
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành cobalt chromium có bề mặt sinh học
Mã phần lô PP2300420354
Giá từng phần lô 2,109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300420355
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ, đường kính từ 12mm đến 24 mm
Mã phần lô PP2300420356
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
Mã phần lô PP2300420357
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent ngoại biên có lớp màng bọc graft đường kính từ 5mm đến 10 mm
Mã phần lô PP2300420358
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 23 mm đến 36mm
Mã phần lô PP2300420359
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.123.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính từ 10mm đến 28 mm
Mã phần lô PP2300420360
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính 22mm đến 46mm
Mã phần lô PP2300420361
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent graft động mạch chủ ngực loại bổ sung
Mã phần lô PP2300420362
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent lấy huyết khối mạch não thiết kế phân đoạn, đường kính tối thiểu 3mm, dài từ 10 đến 55mm
Mã phần lô PP2300420363
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO
Mã phần lô PP2300420364
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus dạng vẩy rắn
Mã phần lô PP2300420365
Giá từng phần lô 11,094,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.765.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300420366
Giá từng phần lô 6,628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.312.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.639.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300420367
Giá từng phần lô 13,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium có tẩm thuốc Everolimus với polymer sinh học tự tiêu hoàn toàn
Mã phần lô PP2300420368
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent sinh học phủ thuốc Sirolimus, khung CoCr
Mã phần lô PP2300420369
Giá từng phần lô 17,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành có phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300420370
Giá từng phần lô 5,679,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.408.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer
Mã phần lô PP2300420371
Giá từng phần lô 11,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.942.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent động mạch vành có phủ thuốc Ridaforolimus đàn hồi
Mã phần lô PP2300420372
Giá từng phần lô 5,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.471.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.021.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch vành khung bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2300420373
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent chữa túi phình mạch vành
Mã phần lô PP2300420374
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent động mạch thận
Mã phần lô PP2300420375
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giá đỡ động mạch chậu bung bằng bóng.
Mã phần lô PP2300420376
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300420377
Giá từng phần lô 299,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300420378
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent graft bổ sung dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính khung giá đỡ: 22 đến 46mm
Mã phần lô PP2300420379
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent graft dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính khung giá đỡ: đầu gần 16 mm, đầu xa từ 10 mm đến 28 mm
Mã phần lô PP2300420380
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent thay đổi dòng chảy mạch não đường kính 2.5 mm đến 5 mm
Mã phần lô PP2300420381
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent dùng cho can thiệp động mạch ngực, bụng, chậu, đùi và thận. Dùng cho chỉ định tạo hình và chữa trị các vấn đề phình, thủng, vỡ, rò động mạch
Mã phần lô PP2300420382
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent loại có lớp phủ graft, khung kim loại CoCr L605 dùng cho can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2300420383
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2300420384
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300420385
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2300420386
Giá từng phần lô 2,722,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent lấy huyết khối mạch máu não thiết kế parametric, đường kính stent 4 mm đến 6 mm
Mã phần lô PP2300420387
Giá từng phần lô 31,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent động mạch chậu tự bung
Mã phần lô PP2300420388
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent động mạch chậu chất liệu CoCr, thiết kế kiểu nhiều mối
Mã phần lô PP2300420389
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300420390
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Giá đỡ mạch ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình đường kính tối thiểu 5mm
Mã phần lô PP2300420391
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent ngoại vi tự bung, làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính từ 6 mm đến 10 mm
Mã phần lô PP2300420392
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ mạch máu não chuyển dòng được bện với 48 sợi nitinol
Mã phần lô PP2300420393
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ mạch máu não dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ
Mã phần lô PP2300420394
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent đường mật bằng nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300420395
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đặt stent đường mật nhựa dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300420396
Giá từng phần lô 224,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.114.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent đường mật bằng kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2300420397
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột qụy não cấp
Mã phần lô PP2300420398
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent ngoại vi bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300420399
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent lấy huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính, độ dài và lực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực
Mã phần lô PP2300420400
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent chặn cổ túi phình mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300420401
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung, đường kính từ 5mm-10mm, chiều dài stent từ 20mm-200mm.
Mã phần lô PP2300420402
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent động mạch chậu tự bung bằng Nitinol, đường kính 4mm đến 12mm, dài 20mm đến 80mm, tương thích với dây dẫn 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2300420403
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent thay đổi dòng chảy P64 sợi nitinol
Mã phần lô PP2300420404
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent điều trị tắc hẹp mạch máu nội sọ và hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2300420405
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent phình động mạch phân nhánh, tự bung có thể thu lại,hỗ trợ điều trị phình cổ rộng phức tạp đoạn phân nhánh nội sọ.
Mã phần lô PP2300420406
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Gía đỡ lấy huyết khối đưỡng kính 4.5mm, chiều dài tối thiểu 26mm.
Mã phần lô PP2300420407
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Stent kim loại thực quản các cỡ
Mã phần lô PP2300420408
Giá từng phần lô 458,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.085.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng thẳng, các cỡ
Mã phần lô PP2300420409
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300420410
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ vật liệu Peek, kèm 2 vít titan tự taro
Mã phần lô PP2300420411
Giá từng phần lô 371,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ, vật liệu PEEK, hình thang, các cỡ
Mã phần lô PP2300420412
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng, vật liệu Peek, chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm
Mã phần lô PP2300420413
Giá từng phần lô 520,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống thắt lưng cong theo cấu trúc khoang đĩa đệm, hình dáng hạt đậu,chiều rộng từ 8 mm đến 12 mm
Mã phần lô PP2300420414
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ có sẵn xương ghép, 2 khoang nhồi xương
Mã phần lô PP2300420415
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cổ nhân tạo toàn phần có khớp xoay
Mã phần lô PP2300420416
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối sau PLIF, cao 8mm đến 16mm, chiều dài tối thiểu 25 mm
Mã phần lô PP2300420417
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống thắt lưng lối bên, có độ nghiêng, chiều cao từ 7 mm đến 16 mm.
Mã phần lô PP2300420418
Giá từng phần lô 1,358,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm động nhân tạo toàn phần cột sống cổ, phủ tăng độ cứng, nhân đệm PE
Mã phần lô PP2300420419
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ, chiều sâu từ 10 mm đến 15 mm, chiều cao từ 4 mm đến 8mm).
Mã phần lô PP2300420420
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khoang xương ghép sẵn, chiều sâu 12mm đến 14mm và cao 4mm đến 8mm
Mã phần lô PP2300420421
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng, trên bề mặt có bước răng ngược và 1 khoang nhồi xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300420422
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ, (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, đĩa đệm cao chiều cao từ 4 mm đến 8 mm
Mã phần lô PP2300420423
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong (chiều dài nẹp tối thiểu 24mm, chiều cao đĩa đệm từ 4 đến 8 mm
Mã phần lô PP2300420424
Giá từng phần lô 362,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, có khoang nhồi xương
Mã phần lô PP2300420425
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ, hình thang, góc nghiêng
Mã phần lô PP2300420426
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đốt sống nhân tạo dạng lồng, đường kính tối thiểu 15mm, chiều dài tối thiểu 50mm
Mã phần lô PP2300420427
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau Peek-Optima, chiều rộng tối thiểu 11 mm. và chiều dài từ 25mm đến 35mm
Mã phần lô PP2300420428
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng cong hình hạt đậu, chất liệu Peek/TiPeek tương thích với vít đa/đơn trục
Mã phần lô PP2300420429
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek bề mặt phủ Titan
Mã phần lô PP2300420430
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong vật liệu Peek
Mã phần lô PP2300420431
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm lưng chất liệu titan, chiều dài từ 25mm đến 33 mm
Mã phần lô PP2300420432
Giá từng phần lô 478,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép cột sống lưng hình hạt đậu, bề mặt có răng các cỡ
Mã phần lô PP2300420433
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép cột sống lưng chất liệu PEEK Polyme, hình cong, đầu Peek nghiêng 5 độ, một đầu vát 15 độ, có răng chống trượt, các cỡ
Mã phần lô PP2300420434
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ toàn phần có khớp xoay các cỡ
Mã phần lô PP2300420435
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, cong lồi, góc ưỡn 7 độ
Mã phần lô PP2300420436
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng thẳng T-PLIF/Peek
Mã phần lô PP2300420437
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống lưng, ngực cong TLIF/PEEK
Mã phần lô PP2300420438
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn
Mã phần lô PP2300420439
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300420440
Giá từng phần lô 281,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
Mã phần lô PP2300420441
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đốt sống nhân tạo cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300420442
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm cột sống cổ có răng bám nghiêng
Mã phần lô PP2300420443
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp + miếng ghép đĩa đệm cổ góc nghiêng đứng 0 độ, 7 độ, 12 độ
Mã phần lô PP2300420444
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đĩa đệm toàn phần có khớp xoay, nhân đệm peek, các cỡ
Mã phần lô PP2300420445
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300420446
Giá từng phần lô 8,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.733.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.684.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng bán phần không cement chuôi dài
Mã phần lô PP2300420447
Giá từng phần lô 9,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.363.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng bán phần không cement chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300420448
Giá từng phần lô 7,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.609.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.593.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2300420449
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần xoay kép không xi măng có que bắt vít mào chậu cho bệnh nhân có ổ cối ít xương, chuôi dài liên tục và phủ HA toàn bộ chiều dài
Mã phần lô PP2300420450
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300420451
Giá từng phần lô 6,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.761.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay
Mã phần lô PP2300420452
Giá từng phần lô 2,614,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.489.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.829.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần revision, chuyển động đôi, có lưới ổ cối hình chữ thập (Phẫu thuật thay lại khớp háng, khi ổ cối bị thủng)
Mã phần lô PP2300420453
Giá từng phần lô 785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene
Mã phần lô PP2300420454
Giá từng phần lô 1,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic, lớp lót Polyethylene có phủ hoạt chất sinh học
Mã phần lô PP2300420455
Giá từng phần lô 1,276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần không xi măng, cuống xương đùi: Hợp kim titan phủ Plasma, có gân dọc và rãnh dọc chống xoay
Mã phần lô PP2300420456
Giá từng phần lô 1,564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển
Mã phần lô PP2300420457
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng lưỡng cực cuống dài có chốt không xi măng, phủ hydroxyapatie (HA) toàn bộ chiều dài chuôi cho gãy liên mấu chuyển và dưới mấu chuyển
Mã phần lô PP2300420458
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng lưỡng cực cuống dài không xi măng, phủ titan, chuôi kết nối rời cho phẫu thuật revision (phẫu thuật thay lại khớp háng, gãy dưới mấu chuyển xương đùi)
Mã phần lô PP2300420459
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng bán phần không xi măng ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300420460
Giá từng phần lô 2,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.585.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài không chốt, cuống khớp loại dài có phủ Hydroxyapatite (HA)
Mã phần lô PP2300420461
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài có chốt
Mã phần lô PP2300420462
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn phủ Calcium Phosphate
Mã phần lô PP2300420463
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp gối toàn phần di động CoCr/ Titanium Alloy
Mã phần lô PP2300420464
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300420465
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp gối toàn phần có xi măng có miếng ghép bù xương mâm chày hoặc lồi cầu đùi kèm Miếng ghép bù xương mâm chày và miếng ghép bù lồi cầu đùi
Mã phần lô PP2300420466
Giá từng phần lô 1,392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xương ghép nhân tạo, khử khoáng DBM, loại 1cc
Mã phần lô PP2300420467
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xương ghép nhân tạo 10cc
Mã phần lô PP2300420468
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xương nhân tạo 0.25 cc đến 1.0cc dạng gel
Mã phần lô PP2300420469
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xương nhân tạo 0.5cc
Mã phần lô PP2300420470
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, cỡ (2.5 cm x 2.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300420471
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (2.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300420472
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm
Mã phần lô PP2300420473
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (7.5 cm x 7.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300420474
Giá từng phần lô 1,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích cỡ (10 cm x 12.5cm) (± 0,2 cm)
Mã phần lô PP2300420475
Giá từng phần lô 788,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá sọ titan (100 mm x 120mm) (± 2 mm), tương thích với vít 2.0mm, dày 1mm
Mã phần lô PP2300420476
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới vá sọ Titanium tối thiểu (90mm x 90 mm) (± 2 mm), lỗ tam giác
Mã phần lô PP2300420477
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá sọ titan tối thiểu (150mm x 150mm) (± 2 mm), dày 1mm
Mã phần lô PP2300420478
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới titan vá sọ tối thiểu (12 cm x12cm) (± 0,2 cm), dạng 3D
Mã phần lô PP2300420479
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới titan vá sọ tối thiểu (15 cm x15 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D
Mã phần lô PP2300420480
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới titan vá sọ tối thiểu (20 cm x 20 cm) (± 0,2 cm), dạng 3D
Mã phần lô PP2300420481
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước tối thiểu (100 mm x 4 mm x 3.5mm) (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420482
Giá từng phần lô 357,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.514.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ
Mã phần lô PP2300420483
Giá từng phần lô 266,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, che đậy các lỗ khoan sọ và cho phép đặt ống dãn lưu
Mã phần lô PP2300420484
Giá từng phần lô 341,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.914.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép sọ uốn theo yêu cầu kích thước (235 x 131) mm ± 1 mm
Mã phần lô PP2300420485
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép đường cắt xương sọ chất liệu Polyethylene
Mã phần lô PP2300420486
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép lỗ khoan xương sọ
Mã phần lô PP2300420487
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép hố yên cỡ nhỏ (cỡ 20 mm x 20 mm x 2.45mm x 0.45mm) (± 0,1 mm)
Mã phần lô PP2300420488
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ kích cỡ (95 x 58 x 4.5) mm ± 1 mm
Mã phần lô PP2300420489
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép tạo hình xương và cân cơ thái dương trái, phải
Mã phần lô PP2300420490
Giá từng phần lô 194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép tạo hình mặt và sàn ổ mắt các cỡ (30 mm x 50mm) (± 1 mm) và (38 mm x 50mm) (± 1 mm)
Mã phần lô PP2300420491
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng ghép tái tạo vùng sọ mặt cỡ (50 mm x 50 mm x 2.0mm) (± 0,5 mm) siêu nhẵn
Mã phần lô PP2300420492
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi
Mã phần lô PP2300420493
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300420494
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 45 mm x 90 mm (± 0,5 mm)
Mã phần lô PP2300420495
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu kích thước tối đa 27 mm x 27 mm (± 0,5 mm)
Mã phần lô PP2300420496
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy
Mã phần lô PP2300420497
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300420498
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Titan
Mã phần lô PP2300420499
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin
Mã phần lô PP2300420500
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dù bằng hợp kim nhớ hình dạng lưới nitinol
Mã phần lô PP2300420501
Giá từng phần lô 762,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dù đóng còn ống động mạch phủ platin
Mã phần lô PP2300420502
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh.
Mã phần lô PP2300420503
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ stent graft điều trị phình động mạch chủ bụng, đường kính stent chính trong khoảng 23mm đến 36mm
Mã phần lô PP2300420504
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ stent graft mạch máu ­ động mạch chủ bụng dạng hình ống
Mã phần lô PP2300420505
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.561.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ stent graft dùng cho điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực, đường kính trong phạm vi 22mm - 46 mm
Mã phần lô PP2300420506
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành (FFR) (tương thích bộ đo FFR có sẵn của BV)
Mã phần lô PP2300420507
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300420508
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2300420509
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan
Mã phần lô PP2300420510
Giá từng phần lô 379,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.071.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ phận nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2300420511
Giá từng phần lô 202,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300420512
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn đầu khoan mảng xơ vữa lòng mạch có mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300420513
Giá từng phần lô 202,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ lấy huyết khối dạng kéo cơ học
Mã phần lô PP2300420514
Giá từng phần lô 4,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300420515
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ(bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡkéo huyết khối...)
Mã phần lô PP2300420516
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước chống co thắt dùng kim luồn chọc mạch và dây dẫn đường ngậm nước
Mã phần lô PP2300420517
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, đường kính trong 7 F, đường kính ngoài 6 F, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300420518
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,035" hoặc 0,038''). Chiều dài tối thiểu 10 cm.
Mã phần lô PP2300420519
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ mở đường đùi Introducer Sheath chiều dài tối thiểu 20cm
Mã phần lô PP2300420520
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu
Mã phần lô PP2300420521
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ mở đường Introducer Sheath
Mã phần lô PP2300420522
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu, mini guide wire lõi nhựa ái nước (đường kính 0,025''; 0,035"). Chiều dài tối thiểu 7cm.
Mã phần lô PP2300420523
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu, chiều dài từ 10 cm đến 70 cm
Mã phần lô PP2300420524
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL
Mã phần lô PP2300420525
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nút tắc mạch kim loại platinum tách điện i-ED COIL
Mã phần lô PP2300420526
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.438.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vòng xoắn kim loại (coil ) gây tắc mạch dạng interlock
Mã phần lô PP2300420527
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp lõi Scitanium. Loại Transend 0.014" và 0.018"
Mã phần lô PP2300420528
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter thăm dò chẩn đoán, loại 4 điện cực, kích cỡ 4F đến 6F. Chiều dài tối thiểu 80 cm.
Mã phần lô PP2300420529
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter cắt đốt điện sinh lý, cong 270 độ, kích cỡ đầu đốt 4 mm. Chiều dài tối thiểu 110 cm, khoảng cách điện cực 2mm -5mm -2mm
Mã phần lô PP2300420530
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cáp nối dùng cho catheter thăm dò loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2300420531
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2300420532
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài tối thiểu 120cm, kích cỡ 6F
Mã phần lô PP2300420533
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter dùng thăm dò điện sinh lý 10 điện cực
Mã phần lô PP2300420534
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter cắt đốt điện sinh lý độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2300420535
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, chiều dài tối thiểu 150cm
Mã phần lô PP2300420536
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cáp catheter cắt đốt chiều dài từ 150 cm đến 300 cm
Mã phần lô PP2300420537
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ, phủ chất liệu Platin
Mã phần lô PP2300420538
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin
Mã phần lô PP2300420539
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ bung dù còn ống động mạch loại có khẩu kính nén nhỏ
Mã phần lô PP2300420540
Giá từng phần lô 295,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300420541
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300420542
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vòng thắt polyp
Mã phần lô PP2300420543
Giá từng phần lô 255,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Maquet)
Mã phần lô PP2300420544
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho ECMO (tương thích máy Terumo Capiox)
Mã phần lô PP2300420545
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cannula ECMO động mạch 1 nòng
Mã phần lô PP2300420546
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng
Mã phần lô PP2300420547
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ chèn dưới da dùng cho ECMO
Mã phần lô PP2300420548
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300420549
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao kèm van Y dạng bấm và xoay
Mã phần lô PP2300420550
Giá từng phần lô 700,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm bóng dạng cò súng dùng cho can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300420551
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao bằng polycarbonate dùng cho can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300420552
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao có bộ dụng cụ nối Y-Adaptor, dụng cụ Torque và dụng cụ chèn. Áp lực tối đa 26ATM, dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300420553
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 30 atm
Mã phần lô PP2300420554
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, nhiều lớp, đầu típ tròn, chịu áp lực tối đa 18 atm hoặc lớn hơn
Mã phần lô PP2300420555
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong động mạch vành loại nhỏ
Mã phần lô PP2300420556
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi
Mã phần lô PP2300420557
Giá từng phần lô 1,357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 949.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh không đàn hồi
Mã phần lô PP2300420558
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành kiểu cẩm thạch áp lực cao ái nước
Mã phần lô PP2300420559
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng tắc mạch tách rời các loại
Mã phần lô PP2300420560
Giá từng phần lô 455,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch máu thần kinh chiều dài ống 160cm, tương thích dây dẫn 0.014''
Mã phần lô PP2300420561
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong dùng trong can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300420562
Giá từng phần lô 112,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.671.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong áp lực cao dùng trong can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300420563
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên dưới gối
Mã phần lô PP2300420564
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2300420565
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc dưới gối
Mã phần lô PP2300420566
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong can thiệp mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2300420567
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2300420568
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420569
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420570
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành hình dải lụa ái nước
Mã phần lô PP2300420571
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành không gấp nếp
Mã phần lô PP2300420572
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành áp lực cao không gấp nếp không đàn hồi
Mã phần lô PP2300420573
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP
Mã phần lô PP2300420574
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành thường
Mã phần lô PP2300420575
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300420576
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong động mạch vành kể cả cho tắc hoàn toàn mạn tính động mạch vành dạng CTO
Mã phần lô PP2300420577
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300420578
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch vành dạng cắt mảng xơ vữa mạch vành
Mã phần lô PP2300420579
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300420580
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch máu ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300420581
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao, kích cỡ từ 4mm đến 12mm
Mã phần lô PP2300420582
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng đo đường kính thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300420583
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong động mạch cảnh, động mạch thận các cỡ
Mã phần lô PP2300420584
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính từ 5 mm đến 10 mm
Mã phần lô PP2300420585
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2300420586
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch máu ngoại biên (chậu và đùi nông, chi) có 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2300420587
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong động mạch dưới gối (tương thích guide đường kính 0,014” các cỡ)
Mã phần lô PP2300420588
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong động mạch đùi (tương thích guide wire đường kính 0,018” các cỡ)
Mã phần lô PP2300420589
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng dẫn lưu não thất trực tiếp
Mã phần lô PP2300420590
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300420591
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong đường mật (dùng áp lực nước nong chỗ hẹp đường mật do u, xơ)
Mã phần lô PP2300420592
Giá từng phần lô 84,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.104.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng chèn cổ túi phình vị trí ngã ba mạch máu
Mã phần lô PP2300420593
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300420594
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong mạch ngoại biên có nhiều nếp gấp (tương thích dây dẫn đường kính 0.014")
Mã phần lô PP2300420595
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong đường mật, thực quản, cơ vòng, các cỡ có ngã guidewire
Mã phần lô PP2300420596
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bóng nong thực quản có ngã gidewire các cỡ
Mã phần lô PP2300420597
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, lõi thép không gỉ, dài tối thiểu 80cm
Mã phần lô PP2300420598
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE
Mã phần lô PP2300420599
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn đường chẩn đoán đầu dạng chữ J, nhiều đường kính
Mã phần lô PP2300420600
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình
Mã phần lô PP2300420601
Giá từng phần lô 152,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối
Mã phần lô PP2300420602
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao
Mã phần lô PP2300420603
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp lõi thép bọc polymer phủ lớp ái nước, lõi nghiền phản hồi
Mã phần lô PP2300420604
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp mạch vành có lõi cuộn trong đầu dây
Mã phần lô PP2300420605
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi
Mã phần lô PP2300420606
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.533.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp cứng can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300420607
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây bơm thuốc áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300420608
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 150 cm
Mã phần lô PP2300420609
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 548Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn đường cho catheter loại ái nước chống co thắt dài tối thiểu 260 cm
Mã phần lô PP2300420610
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp ngoại biên đường kính 0,018" đầu tip cản quang 2 cm
Mã phần lô PP2300420611
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay theo tỷ lệ 1:1 (giữa lực đẩy tay cầm và lực ở đầu dây dẫn), chiều dài tối thiểu 80cm
Mã phần lô PP2300420612
Giá từng phần lô 1,378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 964.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn hướng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300420613
Giá từng phần lô 615,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn đường guide titan đường kính 0.035", dài tối thiểu 150cm
Mã phần lô PP2300420614
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn đường guide phủ chất liệu ái nước, đường kính 0.035", chiều dài tối thiểu 150cm
Mã phần lô PP2300420615
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống kính nội soi mềm dùng trong nội soi tiết niệu
Mã phần lô PP2300420616
Giá từng phần lô 1,194,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035" chiều dài tối thiểu 260cm
Mã phần lô PP2300420617
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dù đóng lỗ bầu dục bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester
Mã phần lô PP2300420618
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kìm cắt coil bằng xung điện
Mã phần lô PP2300420619
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kìm cắt coil
Mã phần lô PP2300420620
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ cắt coil
Mã phần lô PP2300420621
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil nhanh dưới 01giây
Mã phần lô PP2300420622
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Phụ kiện cắt coils ID
Mã phần lô PP2300420623
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, sử dụng pin, chiều cao các cỡ, kim mở tới 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
Mã phần lô PP2300420624
Giá từng phần lô 766,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.219.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu đóng mạch máu bằng chỉ, có số thứ tự hướng dẫn trình tự thao tác
Mã phần lô PP2300420625
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300420626
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ chất tăng cản quang, kích thước làm việc từ 2mm đến 35mm
Mã phần lô PP2300420627
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2300420628
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón đường kính lưới từ 3mm đến 7mm
Mã phần lô PP2300420629
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420630
Giá từng phần lô 119,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.973.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300420631
Giá từng phần lô 101,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Chất tắc mạch
Mã phần lô PP2300420632
Giá từng phần lô 874,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vật liệu gây nút mạch
Mã phần lô PP2300420633
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Keo dán mô, ống loại 0,5 ml trở lên.
Mã phần lô PP2300420634
Giá từng phần lô 36,522,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.783.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.565.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới lọc tĩnh mạch phổi
Mã phần lô PP2300420635
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời - gồm lưới và bộ lấy lưới
Mã phần lô PP2300420636
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực sốc tương thích với máy MRI, vít xoắn, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300420637
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời kích cỡ 5F
Mã phần lô PP2300420638
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực tạo nhịp dùng kim chọc 6F, tương thích với máy MRI
Mã phần lô PP2300420639
Giá từng phần lô 3,162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.011.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dây điện cực tạo nhịp xoang vành tương thích với máy MRI và bộ phụ kiện xoang vành dùng cho máy tạo nhịp 3 buồng
Mã phần lô PP2300420640
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 1 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm
Mã phần lô PP2300420641
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích với máy MRI
Mã phần lô PP2300420642
Giá từng phần lô 2,378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.264.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2300420643
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay
Mã phần lô PP2300420644
Giá từng phần lô 1,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300420645
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy ICD 1 buồng, tương thích máy MRI, theo dõi đoạn ST chênh
Mã phần lô PP2300420646
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI. Tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2300420647
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích với máy MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2300420648
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay
Mã phần lô PP2300420649
Giá từng phần lô 4,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.533.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, giao tiếp không dây, chế độ theo dõi - điều chỉnh thông minh, theo dõi phù phổi
Mã phần lô PP2300420650
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng tần số cố định, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm
Mã phần lô PP2300420651
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tương thích với máy MRI, với thời gian hoạt động tối thiểu 10 năm
Mã phần lô PP2300420652
Giá từng phần lô 4,686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.462.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có đáp ứng, tương thích chụp với máy MRI, quản lý tạo nhịp, tối ưu tạo nhịp thất.
Mã phần lô PP2300420653
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tái đồng bộ nhịp tim 3 buồng CRT-P, tương thích với máy MRI. Tự động phát hiện và chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2300420654
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với 10 hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ parylene, tương thích với máy MRI.
Mã phần lô PP2300420655
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích với máy MRI.
Mã phần lô PP2300420656
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng ,tương thích với máy MRI, điện cực chủ động, tự động đánh giá ngưỡng các véc-tơ thất trái, tự động tối ưu tái động bộ, theo dõi dịch phổi, tính năng truyền dữ liệu qua dữ liệu điện thoại thông minh
Mã phần lô PP2300420657
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy 3 buồng phá rung tim, năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩ thất và thất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2300420658
Giá từng phần lô 826,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy khử rung 1 buồng, tương thích với máy MRI, công cụ giúp theo dõi bệnh trạng và các kết quả điều trị của bệnh nhân
Mã phần lô PP2300420659
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy khử rung 3 buồng, tương thích với máy MRI, công nghệ sốc thông minh - tránh sốc lầm, tự động đánh giá ngưỡng tạo nhịp các véc-tơ thất trái, theo dõi dịch phổi
Mã phần lô PP2300420660
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim
Mã phần lô PP2300420661
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng, tương thích với tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim
Mã phần lô PP2300420662
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng có công nghệ tương thích với máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, gợi ý các thông số giúp bác sĩ lập trình
Mã phần lô PP2300420663
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng tương thích máy MRI, quản lý tạo nhịp thất, thúc đẩy nhịp thất đều hơn trong cơn rung nhĩ AT/AF, gợi ý các thông lập trình
Mã phần lô PP2300420664
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích với máy MRI, tính năng MVP giảm tạo nhịp thất phải không cần thiết, RDR ngăn ngừa ngất phản xạ qua trung gian thần kinh, làm giảm tỷ lệ rối loạn nhịp nhĩ với APP và PMOP
Mã phần lô PP2300420665
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, bề dày 10mm, tương thích với máy MRI, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300420666
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích với máy MRI, chương trình theo dõi qua vệ tinh, chuẩn DF4
Mã phần lô PP2300420667
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Điện cực tạo nhịp bó HIS
Mã phần lô PP2300420668
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh. và có thể truyền dữ liệu qua điện thoại thông minh
Mã phần lô PP2300420669
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim
Mã phần lô PP2300420670
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, tương thích với máy MRI, kích hoạt chế độ MRI bằng thiết bị cầm tay, ghi nhận tối thiểu 10 phút điện tim.
Mã phần lô PP2300420671
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetooth với điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích với máy MRI.
Mã phần lô PP2300420672
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt nhựa PVA các cỡ
Mã phần lô PP2300420673
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt nút mạch, ống tiêm (hoặc lọ) 20ml chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch.
Mã phần lô PP2300420674
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300420675
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt nút mạch PVA nhiều kích cỡ từ 45 µm - 1180 µm
Mã phần lô PP2300420676
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt tải thuốc Lifepearl dùng điều trị ung thư tế bào gan các cỡ
Mã phần lô PP2300420677
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt nút mạch điều trị ung thư gan. Đóng gói: dạng lỏng chứa trong xylanh 2ml
Mã phần lô PP2300420678
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 70 đến 150 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt
Mã phần lô PP2300420679
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Hạt vi cầu tắc mạch PVA tải thuốc điều trị ung thư gan, kích cỡ hạt PVA từ 100 đến 700 µm, khả năng ngậm thuốc 37.5mg/ml hạt
Mã phần lô PP2300420680
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420681
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vật liệu nút mạch dạng hình cầu pha sẵn. Đóng gói: dạng lỏng chứa: 2ml
Mã phần lô PP2300420682
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi dây dẫn can thiệp mạch não, đường kính 0.014”, dài tối thiểu 200cm.
Mã phần lô PP2300420683
Giá từng phần lô 5,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.704.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.193.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi dây dẫn dùng cho can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300420684
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu từ 0.010"
Mã phần lô PP2300420685
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi dây dẫn can thiệp ái nước
Mã phần lô PP2300420686
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300420687
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300420688
Giá từng phần lô 10,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.274.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.551.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Coil (vòng xoắn kim loại) mạch máu não đường kính .0.014''; 0.010 '' với hình dạng vòng xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300420689
Giá từng phần lô 3,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.952.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300420690
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Coil lông tắc mạch điều trị trong thuyên tắc mạch máu
Mã phần lô PP2300420691
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ quả thay huyết tương, kèm dây máu (phù hợp cho máy lọc máu liên tục PrismaFlex hiện có tại bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420692
Giá từng phần lô 10,948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.426.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.663.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc tách huyết tương diện tích 0,6 m2
Mã phần lô PP2300420693
Giá từng phần lô 386,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho diện tích 0,5 m2 (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420694
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kít trao đổi huyết tương, hồng cầu (kèm 01 túi dung dịch chống đông)
Mã phần lô PP2300420695
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục diện tích 1,6 m² (phù hợp cho máy lọc máu liên tục OMNI hiện có tại bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420696
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Quả lọc dịch (phù hợp với máy chạy thận Fresenius 5008S của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300420697
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục diện tích 1.4 m2; thể tích mồi 100ml
Mã phần lô PP2300420698
Giá từng phần lô 192,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.541.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn cân nặng ≥ 35 Kg
Mã phần lô PP2300420699
Giá từng phần lô 10,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.594.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.051.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 152Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2300420700
Giá từng phần lô 6,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn., kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥50.000 m2
Mã phần lô PP2300420701
Giá từng phần lô 185,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Quả lọc hấp phụ điều trị ngộ độc cấp, kèm dây nối. Diện tích hấp phụ: ≥70.000 m2.
Mã phần lô PP2300420702
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Quả lọc máu hấp phụ. Diện tích hấp phụ: ≥100.000 m2.
Mã phần lô PP2300420703
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ mở dạ dày qua da cho nội soi
Mã phần lô PP2300420704
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ống thay thế mở dạ dày ra da
Mã phần lô PP2300420705
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ phẫu thuật trĩ Longo đường kính đầu 33mm, tối thiểu 28 kim bằng hợp kim titan, điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 0.75mm-1.5mm
Mã phần lô PP2300420706
Giá từng phần lô 1,470,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu nối vòng trong phẫu thuật ống tiêu hóa, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, 32 ghim dập, chiều cao ghim 3.5mm đến 4,8 mm, dùng cắt và khâu treo trĩ
Mã phần lô PP2300420707
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi , chiều dài đường cắt nối 60mm, thân dài 34cm, gập góc 45 độ
Mã phần lô PP2300420708
Giá từng phần lô 1,408,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 985.855.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa, chiều cao các cỡ, kim mở 5.5mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
Mã phần lô PP2300420709
Giá từng phần lô 1,422,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.814.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng chiều dài đường cắt nối 75mm,điều chỉnh chiều cao kim đóng từ 1.5mm đến 2.0mm
Mã phần lô PP2300420710
Giá từng phần lô 853,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi, chiều dài đường cắt nối 60mm sử dụng pin và công nghệ giữ mô bề mặt, dài 34cm, gập góc 45 độ
Mã phần lô PP2300420711
Giá từng phần lô 343,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.766.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.173.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, ghim 3.8mm đến 4,8 mm, dài 80mm đến 100mm
Mã phần lô PP2300420712
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở công nghệ dùng trong mổ mở công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, dài 60mm
Mã phần lô PP2300420713
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng, dài 34cm, xoay băng đạn 360 độ, gập góc 45 độ mỗi bên
Mã phần lô PP2300420714
Giá từng phần lô 299,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối vòng các loại công nghệ công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều, kim titanium, 2 hàng kim, đầu cong 21mm đến 33 mm
Mã phần lô PP2300420715
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, chiều dài đường cắt nối 75mm, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
Mã phần lô PP2300420716
Giá từng phần lô 3,300,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.143.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn các cỡ cho dụng cụ khâu cắt nội soi chiều dài đường cắt nối 60mm, công nghệ giữ mô bề mặt, chất liệu ghim bằng hợp kim titanium
Mã phần lô PP2300420717
Giá từng phần lô 2,828,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.833.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.979.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30 mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô
Mã phần lô PP2300420718
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn dùng trong mổ mở, dài 60mm đến 100 mm chiều cao ghim 3.8mm đến 4.8 mm, công nghệ định hướng ghim dập đúng chiều
Mã phần lô PP2300420719
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300420720
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300420721
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300420722
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn
Mã phần lô PP2300420723
Giá từng phần lô 1,547,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300420724
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2300420725
Giá từng phần lô 293,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300420726
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Mảnh ghép dùng trong điều trị thoát vị thành bụng bằng Polyester, chống dính, 20 x 15cm
Mã phần lô PP2300420727
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím công nghệ Tri-Staple.
Mã phần lô PP2300420728
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Băng đạn dùng cho dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở cỡ 80mm, màu tím, công nghệ Tri-staple.
Mã phần lô PP2300420729
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn, kích thước 6 cm .x 11 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên
Mã phần lô PP2300420730
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Tấm lưới dùng trong thoát vị bẹn , kích thước 15 cm x 15 cm, thành phần polypropylene không tiêu, kích thước lỗ lưới 1mm trở lên
Mã phần lô PP2300420731
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới thoát vị bẹn 3D bên trái
Mã phần lô PP2300420732
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới thoát vị bẹn 3D bên phải
Mã phần lô PP2300420733
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Lưới thoát vị bụng, kích thước 15cm x 20cm (±1 cm)
Mã phần lô PP2300420734
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Rọ lấy sỏi 4 nhánh (độ mở 25mm đến 30mm) dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300420735
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300420736
Giá từng phần lô 307,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.943.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ cấy ghép thể hang giả
Mã phần lô PP2300420737
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Dụng cụ cắt bao quy đầu các số
Mã phần lô PP2300420738
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nong thận dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300420739
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Catheter niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300420740
Giá từng phần lô 26,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng dán phẫu thuật dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300420741
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bơm xi măng tạo hình thân sống, có chế độ chống vỡ bơm
Mã phần lô PP2300420742
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm xi măng thân sống có bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + mũi khoan thân sống. 4. Bóng bơm áp lực tạo khoang trong thân sống 5. Xi lanh có đồng hồ đo áp lực. 6. Xi măng sinh học kèm bộ trộn 7. Kim nhồi xi măng vào thân sống
Mã phần lô PP2300420743
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bơm xi măng thân sống không bóng bao gồm: 1. Kim chọc dò cuống sống 2. Thanh kim loại dẫn đường 3. Trocar + nòng trocar 4. Xi lanh bơm xi măng có đồng hồ đo áp lực. 5. Xi măng sinh học kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2300420744
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều tối thiểu 240mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
Mã phần lô PP2300420745
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; dài tối thiểu 300mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm.
Mã phần lô PP2300420746
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh chốt đùi (2 lỗ vít chốt đầu gần hình tròn chéo 135 độ) đường kính từ 9mm đến 10mm; chiều dài tối thiểu 300 mm. Kèm 02 vít chốt đường kính 4.0mm và 02 vít chốt đường kính 6.5mm.
Mã phần lô PP2300420747
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh cổ xương đùi đường kính từ 9mm đến 11mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300420748
Giá từng phần lô 216,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.361.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh Kirschner có răng (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420749
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh Kirschner (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420750
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 274Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh Steinman (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420751
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh kuntscher xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2300420752
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Đinh kuntscher cẳng chân, các cỡ
Mã phần lô PP2300420753
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420754
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420755
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (từ 3 lỗ đến 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300420756
Giá từng phần lô 752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay (từ 4 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300420757
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420758
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mắt xích cẳng tay (từ 4 lỗ đến 14 lỗ)
Mã phần lô PP2300420759
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cẳng tay (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300420760
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay T (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300420761
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420762
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đùi (từ 6 lỗ đến 14 lỗ)
Mã phần lô PP2300420763
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420764
Giá từng phần lô 679,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày T (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300420765
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày L (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420766
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cẳng chân (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300420767
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp xương đòn (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420768
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp đầu trên cánh tay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420769
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp mỏm khuỷu (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420770
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420771
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay (từ 10 lỗ đến 16 lỗ)
Mã phần lô PP2300420772
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp tạo hình (từ 6 lỗ đến 18 lỗ)
Mã phần lô PP2300420773
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp chữ Y tạo hình cánh tay (từ 6 đến 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300420774
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp cẳng tay dày 3mm nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300420775
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép (từ 6 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300420776
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp T nhỏ 45 độ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300420777
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp T nhỏ (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300420778
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp đầu dưới xương quay (từ 3 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300420779
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ngón tay (từ 2 lỗ đến 6 lỗ)
Mã phần lô PP2300420780
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp T ngón tay (từ 2 đến 4 lỗ)
Mã phần lô PP2300420781
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp T bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ)
Mã phần lô PP2300420782
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp L ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420783
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp L bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420784
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp L 45 độ ngón tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420785
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp L 45 độ bàn tay (từ 2 lỗ đến 4 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420786
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khung chậu (từ 6 lỗ đến 14 lỗ)
Mã phần lô PP2300420787
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp đùi đầu rắn (từ 4 lỗ đến 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300420788
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp DHS (từ 3 lỗ đến 12 lỗ)
Mã phần lô PP2300420789
Giá từng phần lô 84,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.547.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp DCS (từ 5 lỗ đến 11 lỗ)
Mã phần lô PP2300420790
Giá từng phần lô 84,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.547.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420791
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp xương bánh chè (lớn, trung, nhỏ)
Mã phần lô PP2300420792
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420793
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp T mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ)
Mã phần lô PP2300420794
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp L mâm chày (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420795
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp lòng máng (từ 6 lỗ đến 10 lỗ)
Mã phần lô PP2300420796
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải)
Mã phần lô PP2300420797
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp gót (từ 8 lỗ đến 15 lỗ)
Mã phần lô PP2300420798
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cẳng chân chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420799
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cẳng tay chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420800
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa chi trên chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420801
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420802
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 45 độ chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420803
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420804
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420805
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đùi chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420806
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420807
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa lồi cầu cánh tay (mặt trong/ngoài) chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420808
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420809
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mắc xích (từ 4 lỗ đến 14 lỗ)
Mã phần lô PP2300420810
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mắc xích chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420811
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420812
Giá từng phần lô 128,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420813
Giá từng phần lô 128,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mâm chày chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420814
Giá từng phần lô 385,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420815
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa trần chày mặt ngoài chất liệu titan, chất liệu titan, thân nẹp từ 5 lỗ đến 17 lỗ, (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420816
Giá từng phần lô 125,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420817
Giá từng phần lô 251,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa trần chày mặt trong chất liệu titan, thân nẹp từ 4 lỗ đến 13 lỗ, (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420818
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa xương đòn chất liệu titan (trái/phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300420819
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa xương gót chất liệu titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420820
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay đa hướng
Mã phần lô PP2300420821
Giá từng phần lô 264,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.152.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.332.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng
Mã phần lô PP2300420822
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi đa hướng có chụp mấu chuyển
Mã phần lô PP2300420823
Giá từng phần lô 241,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.152.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi đa hướng
Mã phần lô PP2300420824
Giá từng phần lô 138,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.628.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày đa hướng
Mã phần lô PP2300420825
Giá từng phần lô 125,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động chi trên
Mã phần lô PP2300420826
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động bàn ngón
Mã phần lô PP2300420827
Giá từng phần lô 11,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.742.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300420828
Giá từng phần lô 26,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.838.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động đùi kéo dài chi
Mã phần lô PP2300420829
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2300420830
Giá từng phần lô 59,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2300420831
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động chữ T
Mã phần lô PP2300420832
Giá từng phần lô 54,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp bất động liên mấu chuyển
Mã phần lô PP2300420833
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.409.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại ngắn
Mã phần lô PP2300420834
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy liên mấu chuyển xương đùi loại dài
Mã phần lô PP2300420835
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy xương cánh tay
Mã phần lô PP2300420836
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa đường kính 3.5 mm (chiều dài từ 14mm)
Mã phần lô PP2300420837
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa đường kính 4.0 mm (chiều dài từ 14 mm)
Mã phần lô PP2300420838
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa đường kính 5.0 mm (chiều dài từ 16 mm)
Mã phần lô PP2300420839
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt đường kính 4.0 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420840
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt đường kính 5.0 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420841
Giá từng phần lô 33,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt đường kính 6.5mm ren một tầng,hiều dài tối thiểu 65mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420842
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt đường kính 5.0 mm (toàn ren các cỡ)
Mã phần lô PP2300420843
Giá từng phần lô 26,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.409.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt đường kính 10 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420844
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ xương đường kính 2.0 mm (chiều dài tối thiểu 6 mm)
Mã phần lô PP2300420845
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ xương đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 14 mm)
Mã phần lô PP2300420846
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ xương đường kính 4.5 mm (chiều dài từ 20 mm đến 60 mm)
Mã phần lô PP2300420847
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 3.5 mm (chiều dài tối thiểu 12 mm)
Mã phần lô PP2300420848
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 4.0 mm (chiều dài tối thiểu 12mm)
Mã phần lô PP2300420849
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 4.5 mm (chiều dài tối thiểu 28 mm)
Mã phần lô PP2300420850
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đường kính 6.5 mm (chiều dài tối thiểu 40 mm)
Mã phần lô PP2300420851
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp toàn ren đường kính 3.5mm (chiều dài tối thiểu 20 mm)
Mã phần lô PP2300420852
Giá từng phần lô 33,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp toàn ren đường kính 4.0 mm (dài từ 20 mm)
Mã phần lô PP2300420853
Giá từng phần lô 8,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp toàn ren đường kính 6.5 mm (dài từ 60 mm)
Mã phần lô PP2300420854
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420855
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm (dài từ 34 mm)
Mã phần lô PP2300420856
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm (dài từ 34 mm)
Mã phần lô PP2300420857
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp rỗng đường kính.6.5mm (dài từ 60 mm)
Mã phần lô PP2300420858
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm (dài từ 60mm)
Mã phần lô PP2300420859
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa chất liệu titan đường kính 3.5 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420860
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420861
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa chất liệu titan đường kính 5.0 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420862
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ chất liệu titan đường kính .3.5 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420863
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ chất liệu titan đường kính 4.5 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420864
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp chất liệu titan đường kính 4.0 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420865
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp chất liệu titan đường kính 6.5 mm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420866
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 6 lỗ
Mã phần lô PP2300420867
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng đối xứng 6 lỗ
Mã phần lô PP2300420868
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 6 lỗ
Mã phần lô PP2300420869
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 6 lỗ
Mã phần lô PP2300420870
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Phải: 4 lỗ
Mã phần lô PP2300420871
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM hình chữ L - Trái: 4 lỗ
Mã phần lô PP2300420872
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM chữ Y 6 lỗ
Mã phần lô PP2300420873
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300420874
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít vỏ đường kính 2.0 mm chất liệu titan, tự khoan, tự taro (các cỡ)
Mã phần lô PP2300420875
Giá từng phần lô 3,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan mắc xích RHM thẳng: 4 lỗ
Mã phần lô PP2300420876
Giá từng phần lô 356,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Miếng vá sàn ổ mắt 85x50mm, dày 0.2mm
Mã phần lô PP2300420877
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 5 cánh nẹp
Mã phần lô PP2300420878
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 4 cánh nẹp
Mã phần lô PP2300420879
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp vá sàn ổ mắt dày 0.3mm, 3 cánh nẹp
Mã phần lô PP2300420880
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít titan 1.5mm-1.65mm
Mã phần lô PP2300420881
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cố định dây chằng chéo, vật liệu tự tiêu. Đầu vít dạng dẹt cho xương chày và dạng tròn cho xương đùi và xương chày, các cỡ
Mã phần lô PP2300420882
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chỉ neo đôi 2 mắt
Mã phần lô PP2300420883
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo vật liệu: tự tiêu PLLA, 1 sợi chỉ siêu bền số 2
Mã phần lô PP2300420884
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo cố định chóp xoay bằng vật liệu PEEK đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2300420885
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chỉ neo kiểu ren vặn, vật liệu tự tiêu PLLA đường kính tối thiểu 5mm, 2 chỉ siêu bền số 2
Mã phần lô PP2300420886
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420887
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt treo gân cố định dây chằng chéo thay đổi được độ dài
Mã phần lô PP2300420888
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp neo tái tạo dây chằng các cỡ
Mã phần lô PP2300420889
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300420890
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít treo gân vật liệu bằng titanium, đường kính 4,5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300420891
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo tự tiêu , vật liệu PEEK các loại
Mã phần lô PP2300420892
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chỉ may chóp xoay (Đường kính 4.5mm đến 6.5mm)
Mã phần lô PP2300420893
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo cố định chóp xoay, đầu neo có đường kính 2.8mm, 2 chỉ siêu bền số 2.
Mã phần lô PP2300420894
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chỉ tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai đường kính 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm.Kèm hai hoặc ba sợi chỉ siêu bền số 2.
Mã phần lô PP2300420895
Giá từng phần lô 843,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chỉ neo rách chóp xoay chất liệu PEEK-Optima
Mã phần lô PP2300420896
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.095.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ 10 mm đến 80 mm
Mã phần lô PP2300420897
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài các cỡ chất liệu UHMW- PE
Mã phần lô PP2300420898
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ, chiều dài vòng dây 15mm đến 60mm
Mã phần lô PP2300420899
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chốt neo khớp vai , chất liệu PEEK, đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300420900
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300420901
Giá từng phần lô 4,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.047.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít đa trục có phủ hoạt tính sinh học dùng cho phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300420902
Giá từng phần lô 4,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.047.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300420903
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật làm cứng chẩm cổ lối sau bao gồm 06 vít đa trục; 06 ốc khoá trong; 02 nẹp dọc chẩm cổ.
Mã phần lô PP2300420904
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cổ trước chiều dài từ 19mm đến 30mm kèm khóa vít.
Mã phần lô PP2300420905
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cổ trước chiều dài từ 30mm đến 60mm kèm khóa mũ vít.
Mã phần lô PP2300420906
Giá từng phần lô 255,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cổ trước kèm khóa mũ vít, chiều dài từ 62mm đến 80mm
Mã phần lô PP2300420907
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp đa hướng, tự tarô chiều dài tối thiểu 12mm
Mã phần lô PP2300420908
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít đa trục phẫu thuật cột sống ngực và thắt lưng bao gồm 04 vít đa trục 02 mức ren; 04 ốc khoá trong; 01 thanh dọc; 01 thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300420909
Giá từng phần lô 5,193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.945.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.635.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục dùng cho kỹ thuật mổ MAST, rỗng nòng, qua da các cỡ
Mã phần lô PP2300420910
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Kim chọc dò cuống sống bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300420911
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titan, uốn sẵn các cỡ
Mã phần lô PP2300420912
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong tự ngắt qua da, titan
Mã phần lô PP2300420913
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc thẳng qua da, đa tầng
Mã phần lô PP2300420914
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống lưng đa trục kích thích mọc xương các cỡ
Mã phần lô PP2300420915
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống lưng đơn trục kích thích mọc xương các cỡ
Mã phần lô PP2300420916
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít trượt đa trục kích thích mọc xương các cỡ
Mã phần lô PP2300420917
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong cho vít đa trục, vít đơn trục, vít trượt đa trục
Mã phần lô PP2300420918
Giá từng phần lô 427,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống lưng đơn trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300420919
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, thân có lỗ bơm xi măng cho bệnh nhân bị loãng xương, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300420920
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục rỗng bơm xi măng đường kính 6.0mm, dài 500mm
Mã phần lô PP2300420921
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh nối ngang liên kết chữ thập
Mã phần lô PP2300420922
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong vít cột sống cổ
Mã phần lô PP2300420923
Giá từng phần lô 298,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục cột sống cổ C1-C7
Mã phần lô PP2300420924
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 20mm đến 100 mm
Mã phần lô PP2300420925
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 120mm đến 200 mm
Mã phần lô PP2300420926
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc chất liệu titanium Ø 4.0 mm, dài 240 mm
Mã phần lô PP2300420927
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa nẹp dọc chẩm cổ
Mã phần lô PP2300420928
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chẩm cổ
Mã phần lô PP2300420929
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chẩm chiều rộng 45 mm ±5%
Mã phần lô PP2300420930
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chẩm chiều rộng 55 mm ±5%
Mã phần lô PP2300420931
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2300420932
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc chẩm cổ Ø 4.0 mm, dài 240 mm, lỗ tròn
Mã phần lô PP2300420933
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chẩm Ø 5.0 mm, dài 6mm đến 16 mm, tự tạo ren
Mã phần lô PP2300420934
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đơn trục loại ren xoắn, tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300420935
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục hai đường kính ngoài kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300420936
Giá từng phần lô 658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, chất liệu titanium hoặc CoCr, các cỡ
Mã phần lô PP2300420937
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300420938
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh dọc dùng cho vít, dài 500mm
Mã phần lô PP2300420939
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối ngang dùng cho vít kèm ốc khoá, các cỡ
Mã phần lô PP2300420940
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong 2 tầng, xoay 90 độ các cỡ
Mã phần lô PP2300420941
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục, chiều dài 20 mm đến 90 mm, đường kính trong phạm vi từ 4.0 mm đến 7.5mm.
Mã phần lô PP2300420942
Giá từng phần lô 134,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít trượt cổ cao đơn trục đường kính vít 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm. Chiều dài vít 30mm đến 55mm.
Mã phần lô PP2300420943
Giá từng phần lô 103,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít cột sống thắt lưng các size, góc xoay ± 20 độ, vật liệu titanium
Mã phần lô PP2300420944
Giá từng phần lô 671,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong hình lục giác hoặc ngôi sao (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít), chiều cao 5.3mm, đường kính trong 10mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300420945
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít)
Mã phần lô PP2300420946
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, dài 400mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít)
Mã phần lô PP2300420947
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp ngang cột sống lưng có chiều dài cố định 35mm, 38mm, 42mm, 50mm, (tương thích với vít có 2 loại ren là ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít)
Mã phần lô PP2300420948
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục cột sống cổ, có góc xoay ± 25 độ, chất liệu titanium, đường kính 3.5mm và 4.0mm, dài 8mm đến 52 mm, (tương thích với nẹp dọc đường kính 3.3 mm)
Mã phần lô PP2300420949
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít (ốc) khóa trong đường kính 3.5 mm, (tương thích với vít đa trục cột sống cổ có góc xoay ± 25 độ)
Mã phần lô PP2300420950
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 100mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300420951
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống cổ, đường kính 3.3mm, chiều dài 250mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300420952
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp ngang cột sống cổ có chiều dài điều chỉnh từ 30mm đến 70mm
Mã phần lô PP2300420953
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chẩm cổ hình chữ Y, chiều dài 45mm; 50 mm; 55mm; 60mm
Mã phần lô PP2300420954
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chẩm cổ đường kính 4.0mm, 4.5mm các cỡ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y)
Mã phần lô PP2300420955
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc chẩm cổ đường kính 3.3mm; 3.5mm, góc 120 độ và 130 độ (tương thích với nẹp chẩm cổ hình chữ Y)
Mã phần lô PP2300420956
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục rỗng ruột có hệ thống khóa đôi đường kính ngoài: 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm; đường kính trong 1.7mm, dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300420957
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300420958
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc đường kính 5.5mm, dài 40mm đến 90mm (tương thích với vít đa trục rỗng nòng), có hệ thống khóa đôi dùng trong phẫu thuật can thiệp, tối thiểu bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300420959
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đơn trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm, 5mm; 6mm; 7mm, các size
Mã phần lô PP2300420960
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn, đường kính 4mm; 5mm; 6 mm; 7mm, các size
Mã phần lô PP2300420961
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục nắn trượt, có ren bén và nhuyễn trên cùng 1 con vít cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính: 5mm; 6mm; 7mm, các size
Mã phần lô PP2300420962
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong, tiệt trùng sẵn, (tương thích với vít đơn trục, vít đa trục), ren bén nhuyễn
Mã phần lô PP2300420963
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 50mm đến 90mm
Mã phần lô PP2300420964
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn đường kính 5.4mm, dài 550mm
Mã phần lô PP2300420965
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp ngang cột sống lưng, đóng gói tiệt trùng sẵn (tương thích với vít ren bén nhuyễn)
Mã phần lô PP2300420966
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống cổ có đường kính 4.0mm và 4.5mm, tương thích với nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300420967
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan, đường kính 2.0mm, loại thẳng,16 lỗ dùng với vít
Mã phần lô PP2300420968
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân loãng xương, đóng gói tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2300420969
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít titan loại tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2300420970
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục các cỡ thiết kế bước ren đôi trên thân vít
Mã phần lô PP2300420971
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong, chất liệu titan thiết kế hình sao
Mã phần lô PP2300420972
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối dọc chiều dài 500 mm trở lên
Mã phần lô PP2300420973
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2300420974
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cột sống cổ trước kèm vòng xoắn tự khóa đầu mũ vít các cỡ
Mã phần lô PP2300420975
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xốp tự taro đơn hướng, đa hướng các cỡ, đường kính 4.0 mm và 4.5 mm
Mã phần lô PP2300420976
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chất liệu titan sọ não thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300420977
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chất liệu titan sọ não đường kính 2.0mm; dài 5mm hoặc 6 mm
Mã phần lô PP2300420978
Giá từng phần lô 2,010,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.914.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chất liệu titan vá sọ đường kính 2.0mm, loại tự taro, dài 5mm hoặc 6mm
Mã phần lô PP2300420979
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục rỗng nòng dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300420980
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong ren vít dạng ngàm vuông, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300420981
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc có uốn sẵn, chiều dài 20 mm đến 160 mm, dùng trong phẫu thuật cột sống ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300420982
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động đa tầng, dày <2mm, dài 22mm đến 100 mm, có khóa vít tự động
Mã phần lô PP2300420983
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ, dùng kèm với nẹp
Mã phần lô PP2300420984
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục, đuôi dài, tự taro, đầu vít tù.
Mã phần lô PP2300420985
Giá từng phần lô 3,456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.419.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 130mm đến 150 mm
Mã phần lô PP2300420986
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh dọc Ø= 5.5 mm, dài 500 mm
Mã phần lô PP2300420987
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục, ren khóa trong, chiều dài 25 mm trở lên
Mã phần lô PP2300420988
Giá từng phần lô 3,156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.005.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh ngang kiểu dáng thẳng, gấp khúc, chiều dài điều chỉnh được
Mã phần lô PP2300420989
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng chiều dài 25mm đến 60 mm
Mã phần lô PP2300420990
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.523.810
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 3.7mm x 7mm
Mã phần lô PP2300420991
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 80mm trở lên
Mã phần lô PP2300420992
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 500mm bằng hợp kim Titanium, khối trụ đồng nhất
Mã phần lô PP2300420993
Giá từng phần lô 43,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.676.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh nối ngang đa chiều dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, dài 49 mm đến 85mm
Mã phần lô PP2300420994
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.809.524
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục thân rỗng có lỗ bơm xi măng,thân ren đôi, tự taro, xoay 50 độ
Mã phần lô PP2300420995
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300420996
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đơn trục mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300420997
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít ít xâm lấn mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300420998
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300420999
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong bước ren vuông (tương thích vít đa trục, vít đơn trục, vít bơm xi măng và vít ít xâm lấn)
Mã phần lô PP2300421000
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm
Mã phần lô PP2300421001
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, có các dạng cong và thẳng.
Mã phần lô PP2300421002
Giá từng phần lô 49,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ
Mã phần lô PP2300421003
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục bán động, phủ hoạt chất sinh học
Mã phần lô PP2300421004
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong (tương thích vít bán động)
Mã phần lô PP2300421005
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa trục nắn chỉnh có mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300421006
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.761.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong bước ren vuông có vỏ bọc ngoài
Mã phần lô PP2300421007
Giá từng phần lô 60,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cổ sau đa trục loại đặc/ rỗng nòng/ một phần ren các cỡ
Mã phần lô PP2300421008
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa trong bề mặt ngoài dạng trơn cho vít cổ sau
Mã phần lô PP2300421009
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300421010
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm trở lên
Mã phần lô PP2300421011
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau xoay được góc ±20 độ
Mã phần lô PP2300421012
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp chẩm các loại chiều rộng 47mm và 57mm.(tương thích ốc khóa bề mặt trơn)
Mã phần lô PP2300421013
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít chẩm, đường kính vít 5.0mm, dài 6mm đến 16mm (tương thích nẹp chẩm, phù hợp với ốc khóa bề mặt trơn).
Mã phần lô PP2300421014
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Ốc khóa nẹp chẩm bề mặt dạng trơn
Mã phần lô PP2300421015
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cổ trước có vòng khóa xoay, các cỡ
Mã phần lô PP2300421016
Giá từng phần lô 183,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.704.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300421017
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít đơn trục cố định cột sống lưng, tự taro, mũi cùn, các cỡ
Mã phần lô PP2300421018
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp vá sọ não tự tiêu 2 phía
Mã phần lô PP2300421019
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.095.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít sọ não tự khoan kích thước 1.5mm đến 2.2mm
Mã phần lô PP2300421020
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp sọ 10 lỗ, kích thước 43,9 mm x 3,4 mm, dày 0,4 mm, chất liệu Titan
Mã phần lô PP2300421021
Giá từng phần lô 1,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp thẳng 20 lỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300421022
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.239
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc (Tương thích vít cột sống lưng), dài 120mm đến 200mm, đường kính 5.5mm và 6.0mm, đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300421023
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít trượt dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau, xoay 90 độ, đường kính: 3.5mm/4.0mm
Mã phần lô PP2300421024
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc (tương thích vít trượt cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300421025
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối ngang titan dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ngực, nhiều cỡ chiều dài trong khoảng 30mm đến >70mm
Mã phần lô PP2300421026
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống mổ xâm lấn, lòng rỗng, tự taro, đường kính 5.5mm đến 7.5mm, dài 30 mm đến 60mm, đầu vít dài > 75mm
Mã phần lô PP2300421027
Giá từng phần lô 421,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc (tương thích vít cột sống mổ xâm lấn tối thiểu), đường kính: 6.0mm, dài 50mm đến 200mm
Mã phần lô PP2300421028
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khoá trong dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước Kích thước: ngang 17mm, dài 19mm đến 35mm (1 tầng)
Mã phần lô PP2300421029
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài 35mm đến (>50)mm, 2 tầng
Mã phần lô PP2300421030
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cổ kích thước ngang 17mm, dài >50 mm, 3 tầng
Mã phần lô PP2300421031
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.096
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống cổ đường kính 3.5mm hoặc 4.5mm, chiều dài ≥10mm
Mã phần lô PP2300421032
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 120 mm đến 200mm, chất liệu Titanium (tương thích vít cột sống lưng)
Mã phần lô PP2300421033
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp cột sống cổ lối trước kèm vít khóa, ngang 1.7mm, dài 19mm đến 80mm ± 1 mm
Mã phần lô PP2300421034
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 50 mm đến 200mm, đường kính 6.0mm
Mã phần lô PP2300421035
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm và 6.0mm, dài 500mm
Mã phần lô PP2300421036
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp ngang lưng dùng cùng vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
Mã phần lô PP2300421037
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 2 mức ren lõi hình nón, đầu vít 15.2mm và 16.2mm, đường kính 4.5mm đến 8.5mm, dài 25mm đến 130mm
Mã phần lô PP2300421038
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít cột sống lưng rỗng nòng, dài 30mm đến 60mm, đường kính 5.5mm đến 7.5mm
Mã phần lô PP2300421039
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón, đường kính 9.7mm, cao 5.6mm
Mã phần lô PP2300421040
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít trượt cổ sau kèm ốc khóa trong, đường kính 3.5mm và 4.0mm
Mã phần lô PP2300421041
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp dọc (tương thích vít cổ sau), đường kính 3.5mm, dài 100mm
Mã phần lô PP2300421042
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp nối dọc dùng cho cột sống lưng dạng domino và dạng bên các cỡ
Mã phần lô PP2300421043
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.334
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít xương sườn loại có khóa, tự khoan, các loại
Mã phần lô PP2300421044
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Nẹp xương sườn thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2300421045
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300421046
Giá từng phần lô 20,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.571.429
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ cố định ngoài gần khớp NĐP
Mã phần lô PP2300421047
Giá từng phần lô 25,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.128.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.734.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300421048
Giá từng phần lô 23,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.785.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ cố định ngoài tay (kiểu Muler)
Mã phần lô PP2300421049
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.572
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bất động ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300421050
Giá từng phần lô 14,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.361.905
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ bất động ngoài Muller chân
Mã phần lô PP2300421051
Giá từng phần lô 17,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.421.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titan, đường kính 9mm đến 12mm kèm 4 vít các cỡ
Mã phần lô PP2300421052
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titan, đường kính 8mm đến 11mm kèm mũ bịt đầu và 4 vít các cỡ.
Mã phần lô PP2300421053
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay, chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ
Mã phần lô PP2300421054
Giá từng phần lô 82,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.885.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay dùng vít đường kính 3.5mm, trái/phải, 8 vít các cỡ
Mã phần lô PP2300421055
Giá từng phần lô 82,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.885.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay (4 lỗ ở đầu), chất liệu titan, dùng vít đường kính 3.5mm, 8 vít các cỡ
Mã phần lô PP2300421056
Giá từng phần lô 82,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.885.715
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Thanh nâng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300421057
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xi măng sinh học dùng bơm qua vít rỗng loãng xương
Mã phần lô PP2300421058
Giá từng phần lô 447,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.904.762
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300421059
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xi măng kèm dung dịch pha sử dụng được cho bộ dụng cụ bơm xi măng Kyphon
Mã phần lô PP2300421060
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.952.381
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, không có chất phụ gia, chất tạo màu
Mã phần lô PP2300421061
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp tròn đường kính 14mm/18mm, 4 vít 1.6mm
Mã phần lô PP2300421062
Giá từng phần lô 61,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.476.191
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn 6 lỗ vít, đường kính 23.4 mm; 2 nẹp thẳng 2 lỗ dài 15.4 mm và 10 vít tự khoan kích thước đường kính 1.5mm dài 4 mm.
Mã phần lô PP2300421063
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ nẹp vít vô trùng: Gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng dài 15.9 mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.5mm, dài 4mm; 5 vít tự khoan đường kính 1.95mm dài 4mm.
Mã phần lô PP2300421064
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo đường kính 4.75mm
Mã phần lô PP2300421065
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.286
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo đường kính 4.75mm với chỉ blue fiber tape/tiger tape
Mã phần lô PP2300421066
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.619.048
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Cây móc chỉ nhỏ, các loại
Mã phần lô PP2300421067
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.190.477
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít hàn gân chất liệu PEEK (các cỡ)
Mã phần lô PP2300421068
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Vít neo chất liệu PEEK, thiết kế Pushlock (đường kính 2.5mm, chiều dài 8mm)
Mã phần lô PP2300421069
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.380.953
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh Gamma)
Mã phần lô PP2300421070
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bộ đinh xương chày rỗng
Mã phần lô PP2300421071
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.047.620
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất (Theo ghi chú (9))
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Cam kết của nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc
Thời gian thực hiện HĐ Cam kết theo quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->