Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Điều trị Rối loạn nhịp: 112 phần (mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383268-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho khoa Điều trị Rối loạn nhịp: 112 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 166,094,890,944 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.982.846.728 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300560661 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. 147,000,000 200.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300560662 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có độ cong định hình, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện. 735,000,000 1.002.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300560663 - Bộ dây dẫn truyền dịch làm mát đầu catheter đốt dùng trong cắt đốt điện sinh lý, chất liệu polymer tương thích sinh học, không DEHP 86,100,000 117.409.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.270.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300560664 - Bộ dây dịch truyền, dài 329cm, phù hợp cho máy tưới mát catheter cắt đốt điện sinh, khả năng cung cấp lưu lượng dòng lên đến 40 ml mỗi phút 105,000,000 143.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300560665 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, Dựng chi tiết của các buồng tim với tốc độ định vị điện cực trên 100 lần mỗi giây 7,200,000,000 9.818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300560666 - Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng Titanium Nitride tráng hợp kim Platinum. 2,400,000,000 3.272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300560667 - Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 456,000,000 621.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 319.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300560668 - Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 620,000,000 845.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 434.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300560669 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 520,000,000 709.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 364.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300560670 - Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung (CRT-D) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 580,000,000 790.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 406.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300560671 - Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung (CRT-D) năng lượng cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử 720,000,000 981.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300560672 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động 840,000,000 1.145.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300560673 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, tái đồng bộ tim, tối ưu AV, 17 vectơ tạo nhịp 735,000,000 1.002.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300560674 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn 510,000,000 695.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 357.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300560675 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tạo nhịp thất trái đa điểm 1,120,000,000 1.527.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 784.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300560676 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động 1,350,000,000 1.840.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300560677 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại thông minh, phụ kiện chuẩn 1,350,000,000 1.840.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300560678 - Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân 1,960,000,000 2.672.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.372.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300560679 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn 1,440,000,000 1.963.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.008.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300560680 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim. 3,900,000,000 5.318.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.730.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300560681 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số theo thông khí phút,MRI toàn thân 1.5T và 3T, tích hợp chức năng chuẩn đoán nâng cao ,dung lượng pin lớn 1.6Ah 632,000,000 861.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 442.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300560682 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah 3,757,500,000 5.123.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.630.250.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300560683 - Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, chức năng thay đổi vectơ nhận cảm chống sốc nhầm 5,700,000,000 7.772.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.990.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300560684 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động 410,000,000 559.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 287.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300560685 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,dung lượng pin 2Ah 1,030,500,000 1.405.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 721.350.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300560686 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI, Chức năng theo dõi suy tim, kích thước nhỏ gọn 8,370,000,000 11.413.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.859.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300560687 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động 1,620,000,000 2.209.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.134.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300560688 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu 2,000,000,000 2.727.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300560689 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn 3,750,000,000 5.113.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.625.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300560690 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh 1,960,000,000 2.672.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.372.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300560691 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh 3,348,000,000 4.565.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.343.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300560692 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI , chức năng theo dõi máy qua vệ tinh 8,850,000,000 12.068.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.195.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300560693 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 1,170,000,000 1.595.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 819.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300560694 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn. 90,000,000 122.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300560695 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300560696 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút. 345,000,000 470.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300560697 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 9,240,000,000 12.600.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.468.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300560698 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao 8,645,000,000 11.788.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.051.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300560699 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân 3,600,000,000 4.909.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.520.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300560700 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt 2,670,000,000 3.640.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.869.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300560701 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 13,800,000,000 18.818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.660.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300560702 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm 1,440,000,000 1.963.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.008.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300560703 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T 1,185,000,000 1.615.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 829.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300560704 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số 1,530,000,000 2.086.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.071.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300560705 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng proMRI 1,287,500,000 1.755.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 901.250.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300560706 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung CRT-D, tương thích MRI ,chuẩn kết nối IS4,DF4, đáp ứng tần số tim theo thông khí 528,000,000 720.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 369.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300560707 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt 1,000,000,000 1.363.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300560708 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm 1,176,000,000 1.603.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 823.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300560709 - Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút 244,000,000 332.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300560710 - Cáp nối 22 chân cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim, tương thích với kỹ thuật lập bản đồ giải phẫu - điện học 3 chiều trong buồng tim 63,000,000 85.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 44.100.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300560711 - Cáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm do 10 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300560712 - Cáp nối cho catheter 4 điện cực, tương thích với catheter triệt đốt điện sinh lý chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) 55,000,000 75.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300560713 - Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm - 210cm, tương thích điện cực thăm dò loại 4 cực 120,750,000 164.659.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.525.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300560714 - Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý nhiều màu, dài 150 - 300cm, tương thích với Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều 165,000,000 225.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300560715 - Cáp nối cho Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300560716 - Cáp nối dài tương thích Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong 132,000,000 180.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300560717 - Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, dài 150cm 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300560718 - Cáp nối phù hợp với catheter 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, dài 150cm 55,000,000 75.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300560719 - Cáp nối tương thích catheter điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay 119,700,000 163.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 83.790.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300560720 - Cáp nối tương thích cho catheter cắt đốt 4 điện cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) có khả năng uốn cong 270 độ và không tưới mát 220,000,000 300.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300560721 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , đầu có thể xoay 270 độ 1,900,000,000 2.590.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300560722 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong 1,240,000,000 1.690.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 868.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300560723 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát 1,092,000,000 1.489.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 764.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300560724 - Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều 7,920,000,000 10.800.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.544.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300560725 - Catheter chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, độ cong cố định, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2 với chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300560726 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F 2,980,000,000 4.063.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.086.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300560727 - Catheter chẩn đoán 10 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , độ cong điều khiển được, kích thước 6F 560,000,000 763.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300560728 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 110cm, độ cong cố định chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , kích thước 6F 375,000,000 511.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300560729 - Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 120cm, độ cong cố định, kích thước 6F 375,000,000 511.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300560730 - Catheter dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, đầu catheter đánh dấu marker 845,000,000 1.152.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 591.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
71 PP2300560731 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều. 1,188,000,000 1.620.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 831.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
72 PP2300560732 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều 1,619,200,000 2.208.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.133.440.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
73 PP2300560733 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ 135,000,000 184.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
74 PP2300560734 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện 150,000,000 204.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
75 PP2300560735 - Dây điện cực khử rung chuẩn DF4 có 1 bản sốc điện 250,000,000 340.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
76 PP2300560736 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ 224,398,944 305.998.560 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.079.260,8 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
77 PP2300560737 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể 1,804,278,000 2.460.379.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.262.994.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
78 PP2300560738 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla 264,500,000 360.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 185.150.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
79 PP2300560739 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 3 tesla 85,000,000 115.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
80 PP2300560740 - Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. 630,000,000 859.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
81 PP2300560741 - Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn 1,512,000,000 2.061.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.058.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
82 PP2300560742 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có khoảng cách điện cực 2-5-2 mm. có thể điều chỉnh dạng cong 1,260,000,000 1.718.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
83 PP2300560743 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. 126,000,000 171.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.200.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
84 PP2300560744 - Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene. 1,192,800,000 1.626.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 834.960.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
85 PP2300560745 - Kim chọc động mạch 52,164,000 71.132.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.514.800 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
86 PP2300560746 - Kim chọc vách liên nhĩ 324,000,000 441.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 226.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
87 PP2300560747 - Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa 147,000,000 200.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
88 PP2300560748 - Máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tái đồng bộ trong rung nhĩ 760,000,000 1.036.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 532.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
89 PP2300560749 - Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất 700,000,000 954.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
90 PP2300560750 - Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla 720,000,000 981.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
91 PP2300560751 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh 500,000,000 681.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
92 PP2300560752 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động 2,000,000,000 2.727.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
93 PP2300560753 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân 740,000,000 1.009.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
94 PP2300560754 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực 750,000,000 1.022.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
95 PP2300560755 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI 660,000,000 900.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
96 PP2300560756 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 195,000,000 265.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
97 PP2300560757 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 492,000,000 670.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 344.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
98 PP2300560758 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 468,000,000 638.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
99 PP2300560759 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động 1,065,000,000 1.452.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 745.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
100 PP2300560760 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân 850,000,000 1.159.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
101 PP2300560761 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số(không bao gồm dây), cho phép chụp MRI toàn thân 184,500,000 251.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.150.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
102 PP2300560762 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 2 buồng, chức năng ổn định tần số(không bao gồm dây) 1,200,000,000 1.636.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 840.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
103 PP2300560763 - Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng 270,000,000 368.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 189.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
104 PP2300560764 - Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc 540,000,000 736.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
105 PP2300560765 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
106 PP2300560766 - Máy tạo nhịp tim 2 buồng, chức năng MVP 1,000,000,000 1.363.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
107 PP2300560767 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim 4 cực cho phép đo lực tiếp xúc, công nghệ cảm biến quang học giao thoa ánh sáng trắng 2,700,000,000 3.681.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.890.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
108 PP2300560768 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái 1,080,000,000 1.472.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 756.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
109 PP2300560769 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim 18 cực dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, ghi nhận các sóng lưỡng cực mật độ cao theo phương dọc và ngang, lái chuyển hướng hai chiều 1,350,000,000 1.840.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
110 PP2300560770 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 1 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT 110,000,000 150.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
111 PP2300560771 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 2 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT 408,000,000 556.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
112 PP2300560772 - Sheath dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8.5F 500,000,000 681.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện.
Mã phần lô PP2300560661
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có độ cong định hình, có van cầm máu, phủ chất bôi trơn, thân bằng lõi thép bện.
Mã phần lô PP2300560662
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn truyền dịch làm mát đầu catheter đốt dùng trong cắt đốt điện sinh lý, chất liệu polymer tương thích sinh học, không DEHP
Mã phần lô PP2300560663
Giá từng phần lô 86,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dây dịch truyền, dài 329cm, phù hợp cho máy tưới mát catheter cắt đốt điện sinh, khả năng cung cấp lưu lượng dòng lên đến 40 ml mỗi phút
Mã phần lô PP2300560664
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, Dựng chi tiết của các buồng tim với tốc độ định vị điện cực trên 100 lần mỗi giây
Mã phần lô PP2300560665
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ điện cực tạo nhịp, đường kính nhỏ 1.4mm tương thích MRI với đầu điện cực bằng Titanium Nitride tráng hợp kim Platinum.
Mã phần lô PP2300560666
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300560667
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy phá rung hai buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300560668
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) năng lượng sốc cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300560669
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng có phá rung (CRT-D) chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300560670
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim có phá rung (CRT-D) năng lượng cao 40J, chức năng phát hiện quá dòng và cấu hình vectơ sốc RV-SVC chống đột tử
Mã phần lô PP2300560671
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2300560672
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, thất trái 4 cực, tái đồng bộ tim, tối ưu AV, 17 vectơ tạo nhịp
Mã phần lô PP2300560673
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp 3 buồng không khử rung CRT-P, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, 16 kiểu tạo nhịp thất trái, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300560674
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, chuẩn DF4, tái đồng bộ trong rung nhĩ, tạo nhịp thất trái đa điểm
Mã phần lô PP2300560675
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, năng lượng 40J, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2300560676
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại thông minh, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300560677
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân
Mã phần lô PP2300560678
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có khử rung, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla, chức năng sốc thông minh, phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2300560679
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng MRI năng lượng cao, theo dõi suy tim.
Mã phần lô PP2300560680
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số theo thông khí phút,MRI toàn thân 1.5T và 3T, tích hợp chức năng chuẩn đoán nâng cao ,dung lượng pin lớn 1.6Ah
Mã phần lô PP2300560681
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, nhịp thích ứng theo không khí phút , dung lượng pin dài vượt trội 1.6Ah
Mã phần lô PP2300560682
Giá từng phần lô 3,757,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.123.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 1.5 và 3 Tesla, chức năng thay đổi vectơ nhận cảm chống sốc nhầm
Mã phần lô PP2300560683
Giá từng phần lô 5,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động
Mã phần lô PP2300560684
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI,dung lượng pin 2Ah
Mã phần lô PP2300560685
Giá từng phần lô 1,030,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1buồng,chuẩn DF4,tương thích MRI, Chức năng theo dõi suy tim, kích thước nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300560686
Giá từng phần lô 8,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.413.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, năng lượng 40J, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động
Mã phần lô PP2300560687
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 chương trình phân biệt VT/SVT hữu hiệu
Mã phần lô PP2300560688
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, chuẩn DF4, tương thích MRI,kích thước nhỏ gọn
Mã phần lô PP2300560689
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, DF1 hoặc DF4, chức năng sốc thông minh
Mã phần lô PP2300560690
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.672.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng DF1 hoặc DF4, chức năng khử rung thông minh
Mã phần lô PP2300560691
Giá từng phần lô 3,348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.565.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.343.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp có phá rung1 buồng tương thích MRI , chức năng theo dõi máy qua vệ tinh
Mã phần lô PP2300560692
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.068.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300560693
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.595.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, chức năng tạo biểu đồ điện trở dây dẫn.
Mã phần lô PP2300560694
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, không đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300560695
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT, dây thất trái 4 điện cực, tối ưu hóa tự động mỗi phút.
Mã phần lô PP2300560696
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300560697
Giá từng phần lô 9,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, 2 buồng đáp ứng MRI năng lượng cao
Mã phần lô PP2300560698
Giá từng phần lô 8,645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.788.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.051.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân
Mã phần lô PP2300560699
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt
Mã phần lô PP2300560700
Giá từng phần lô 2,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.640.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300560701
Giá từng phần lô 13,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng chống ngất do phản xạ thần kinh, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm
Mã phần lô PP2300560702
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng,nhịp thích ứng theo thông khí phút , MRI toàn thân 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2300560703
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số
Mã phần lô PP2300560704
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, đáp ứng proMRI
Mã phần lô PP2300560705
Giá từng phần lô 1,287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim có phá rung CRT-D, tương thích MRI ,chuẩn kết nối IS4,DF4, đáp ứng tần số tim theo thông khí
Mã phần lô PP2300560706
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt
Mã phần lô PP2300560707
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt, thời lượng pin dài trung bình từ 14,9 năm
Mã phần lô PP2300560708
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp1 buồng không phá rung đáp ứng tần số theo thông khí phút
Mã phần lô PP2300560709
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối 22 chân cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim, tương thích với kỹ thuật lập bản đồ giải phẫu - điện học 3 chiều trong buồng tim
Mã phần lô PP2300560710
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài 200cm, tương thích catheter thăm do 10 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir)
Mã phần lô PP2300560711
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối cho catheter 4 điện cực, tương thích với catheter triệt đốt điện sinh lý chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir)
Mã phần lô PP2300560712
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, đầu nối 4 chân, dài 120cm - 210cm, tương thích điện cực thăm dò loại 4 cực
Mã phần lô PP2300560713
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.659.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý nhiều màu, dài 150 - 300cm, tương thích với Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2300560714
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối cho Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn
Mã phần lô PP2300560715
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối dài tương thích Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong
Mã phần lô PP2300560716
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối phù hợp với Catheter 10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2300560717
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối phù hợp với catheter 4 điện cực loại xoắn dùng để lập bản đồ tại vòng van tĩnh mạch phổi, dài 150cm
Mã phần lô PP2300560718
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối tương thích catheter điện cực xoang vành loại 10 cực, có thể điều chỉnh độ cong bằng các kéo đẩy hoặc vòng xoay
Mã phần lô PP2300560719
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Cáp nối tương thích cho catheter cắt đốt 4 điện cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) có khả năng uốn cong 270 độ và không tưới mát
Mã phần lô PP2300560720
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , đầu có thể xoay 270 độ
Mã phần lô PP2300560721
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực dùng với dịch truyền, rãnh thoát dịch truyền ở đầu được khắc rãnh laser, tự động khóa độ cong
Mã phần lô PP2300560722
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực truyền dịch làm mát
Mã phần lô PP2300560723
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 cực tự động khóa độ cong 2 chiều
Mã phần lô PP2300560724
Giá từng phần lô 7,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 10 cực, dài 110cm, độ cong cố định, kích thước 6F, khoảng cách điện cực 2-5-2 với chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir)
Mã phần lô PP2300560725
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, độ cong điều khiển được, kích thước 5F
Mã phần lô PP2300560726
Giá từng phần lô 2,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , độ cong điều khiển được, kích thước 6F
Mã phần lô PP2300560727
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 110cm, độ cong cố định chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir) , kích thước 6F
Mã phần lô PP2300560728
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, dài 120cm, độ cong cố định, kích thước 6F
Mã phần lô PP2300560729
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, đầu catheter đánh dấu marker
Mã phần lô PP2300560730
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, valve 2 chiều.
Mã phần lô PP2300560731
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 15cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều
Mã phần lô PP2300560732
Giá từng phần lô 1,619,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.133.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 có 1 bản sốc điện, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2300560733
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực khử rung chuẩn DF1 hoặc DF4 có 2 bản sốc điện
Mã phần lô PP2300560734
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực khử rung chuẩn DF4 có 1 bản sốc điện
Mã phần lô PP2300560735
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ
Mã phần lô PP2300560736
Giá từng phần lô 224,398,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.998.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.079.260,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, tự tạo hình, mềm ở nhiệt độ cơ thể
Mã phần lô PP2300560737
Giá từng phần lô 1,804,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.379.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.994.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây tạo nhịp tương thích MRI 1,5 tesla
Mã phần lô PP2300560738
Giá từng phần lô 264,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dây tạo nhịp tương thích MRI 3 tesla
Mã phần lô PP2300560739
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide.
Mã phần lô PP2300560740
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực cắt đốt điện sinh lý 4 cực, lái chuyển hướng hai chiều, vùng chuyển tiếp vật liệu Polyimide. Bộ phận gia cường ở phần thân gần cải thiện lực đẩy và tăng mô-men xoắn
Mã phần lô PP2300560741
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.061.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực có khoảng cách điện cực 2-5-2 mm. có thể điều chỉnh dạng cong
Mã phần lô PP2300560742
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực thăm dò điện sinh lý 10 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene.
Mã phần lô PP2300560743
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực thăm dò điện sinh lý 4 cực với dạng cong cố định, 5F hoặc 6F, dài 115 cm, vật liệu Stabilene.
Mã phần lô PP2300560744
Giá từng phần lô 1,192,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.626.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2300560745
Giá từng phần lô 52,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.132.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.514.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300560746
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kim đâm xuyên vách, tay cầm trong suốt, có mũi tên để chỉ hướng của kim, stylet có thể khóa
Mã phần lô PP2300560747
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tái đồng bộ tim tạo nhịp tim 3 buồng có khử rung CRT-D, tái đồng bộ trong rung nhĩ
Mã phần lô PP2300560748
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 1 buồng không dây cố định bằng móc, chức năng đồng bộ nhĩ thất
Mã phần lô PP2300560749
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có khử rung 1 buồng, tương thích MRI toàn thân 3 Tesla
Mã phần lô PP2300560750
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng tương thích MRI 1,5 tesla, chức năng theo dõi máy qua vệ tinh
Mã phần lô PP2300560751
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng , tương thích MRI 1,5T và 3T toàn thân với chương trình MRI tự động
Mã phần lô PP2300560752
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân
Mã phần lô PP2300560753
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5T toàn thân, thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2300560754
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D,tương thích MRI 1,5T toàn thân với phát hiện tự động từ trường MRI
Mã phần lô PP2300560755
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300560756
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300560757
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300560758
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300560759
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể loại 2 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 tesla toàn thân, chức năng đồng bộ dữ liệu với điện thoại cá nhân
Mã phần lô PP2300560760
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 1 buồng, chức năng ổn định tần số(không bao gồm dây), cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300560761
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể, 2 buồng, chức năng ổn định tần số(không bao gồm dây)
Mã phần lô PP2300560762
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung ngoài cơ thể, 1 buồng
Mã phần lô PP2300560763
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp không phá rung tim 3 buồng, thay đổi nhịp theo cảm xúc
Mã phần lô PP2300560764
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tim 1 buồng, có đáp ứng, kèm phụ kiện chuẩn, tương thích MRI 3 Tesla, quản lý tạo nhịp nhĩ và thất kèm chức năng hướng dẫn cài đặt
Mã phần lô PP2300560765
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp tim 2 buồng, chức năng MVP
Mã phần lô PP2300560766
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim 4 cực cho phép đo lực tiếp xúc, công nghệ cảm biến quang học giao thoa ánh sáng trắng
Mã phần lô PP2300560767
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái
Mã phần lô PP2300560768
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim 18 cực dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, ghi nhận các sóng lưỡng cực mật độ cao theo phương dọc và ngang, lái chuyển hướng hai chiều
Mã phần lô PP2300560769
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 1 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT
Mã phần lô PP2300560770
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, lái chuyển hướng 2 chiều, cảm biến cho phép tạo mô hình tương tự chụp CT
Mã phần lô PP2300560771
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Sheath dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8.5F
Mã phần lô PP2300560772
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->