Gói thầu: Gói thầu 02.2023.CPSX: Bảo vệ mục tiêu an ninh khu vực -Truyền tải điện Đông Bắc 2 quản lý năm 2023.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200088076-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đông Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02.2023.CPSX: Bảo vệ mục tiêu an ninh khu vực -Truyền tải điện Đông Bắc 2 quản lý năm 2023. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200074495 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Giá gói thầu | 2,416,306,464 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Cung cấp dịch vụ bảo vệ Trạm biến áp 500kV, 220kV, Trung tâm vận hành, nhà máy điện thuộc tập đoàn EVN ; (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.208.153.232 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có trình độ học vấn tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế hoặc Luật hoặc Kỹ sư; (ii) Có từ 3 năm làm Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ; (iii) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/ NĐ- CP ngày 01/7/2016); (iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (TT 149/2020/ TT- BCA ngày 31/12/2020); (v) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/ TT- BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ); (vi) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy đi ̣ nh ta ̣ i Nghị định 39/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/ TT- BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ LĐTBXH). (vii) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp vơ ́ i cơ quan, doanh nghiệp (theo quy đi ̣ nh ta ̣ i Quyết định số 1314/ QĐ- EVN ngày 09/12/2009 ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (1 người/ mục tiêu bảo vệ) (i) Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên; (ii) Có từ 02 năm làm Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ; (iii) Có Bằng cấp, chứng chỉ NVBV (Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 NĐ 96/2016/ NĐ- CP ngày 01/7/2016); (iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (TT 149/2020/ TT- BCA ngày 31/12/2020) ; (v) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (TT 19/2016/ TT- BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ); (vi) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (NĐ 39/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và TT 07/2016/ TT- BLĐTBXH ngày 15/5/2016); (vii) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp vơ ́ i cơ quan, doanh nghiệp (QĐ 1314/ QĐ- EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) NVBV là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên; (ii) Có trình độ tốt nghiệp THPT trở lên; (iii) Không có tiền án, tiền sự; (iv) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ; nắm vững các quy định về công tác bảo vệ trong đơn vị; (v) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 NĐ 96/2016/ NĐ- CP ngày 01/7/2016); (vi) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (TT 149/2020/ TT- BCA ngày 31/12/2020); (vii) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (TT 19/2016/ TT- BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ); (viii) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (NĐ 39/2016/ NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và TT số 07/2016/ TT- BLĐTBXH ngày 15/5/2016 ); (ix) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp vơ ́ i cơ quan, doanh nghiệp (QĐ số 1314/ QĐ- EVN ngày 09/12/2009 ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi