Gói thầu: Gói thầu 02/SCL2024/TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và thay biển tên, biển báo, biển tuyên truyền đường dây 220kV và 500kV.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391048-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đắk Lắk
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 02/SCL2024/TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước và thay biển tên, biển báo, biển tuyên truyền đường dây 220kV và 500kV.
Số hiệu KHLCNT PL2300168410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 2,531,486,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.295.383.956 VND (5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 724.984.471 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 724.984.471 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
Yêu cầu 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục mục (i) thi công xây dựng công trình dân dụng/ công nghiệp/ hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên (ii) hoặc 02 hạng mục riêng lẻ được xem như 01 hợp đồng tương tự nếu như trong đó gồm 01 hạng mục thi công xây dựng kè móng/ mương thoát nước/ kết cấu đá hộc, có giá trị là ≥ 673.165.944 VND và 01 hạng mục lắp đặt kết cấu thép/ biển báo có giá trị ≥ 535.141.507 VND và tổng giá trị của 02 hạng mục có giá trị là 1.208.307.451 VND , có giá trị là: 1.208.307.451 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đào tạo các chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp đào tạo các chuyên ngành xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu. (2) 01 cán bộ kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu sử dụng trong đó có thể hiện (Trong vòng 5 năm gần đây, tính đến thời
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). (2) Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu sử
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi, công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan đứng, công suất 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->