Gói thầu: Gói thầu 03 - Cung cấp giấy in bìa couches 180 g/m2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300348921-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03 - Cung cấp giấy in bìa couches 180 g/m2
Số hiệu KHLCNT PL2300233066
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội Huyện Hoà Vang, Thành phố Đà Nẵng Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 90,289,686,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.805.793.720 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300468014 - Phần 01: 275 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Miền Bắc 6,342,187,399 8.808.593.610 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 4.439.531.179 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
2 PP2300468015 - Phần 02: 125 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Miền Trung 2,882,812,454 4.003.906.186 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 2.017.968.718 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
3 PP2300468016 - Phần 03: 240 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Miền Nam 5,534,999,912 7.687.499.878 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 3.874.499.938 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4 PP2300468017 - Phần 04: 90 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Cần Thơ 2,075,624,967 2.882.812.454 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 1.452.937.477 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
5 PP2300468018 - Phần 05: 1.325 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Miền Bắc 30,557,812,011 42.441.405.571 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 21.390.468.408 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6 PP2300468019 - Phần 06: 375 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Miền Trung 8,648,437,362 12.011.718.558 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 6.053.906.153 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
7 PP2300468020 - Phần 07: 1.065 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Miền Nam 24,561,562,107 34.113.280.704 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 17.193.093.475 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
8 PP2300468021 - Phần 08: 420 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Cần Thơ 9,686,249,845 13.453.124.785 Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy) 6.780.374.892 Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 01: 275 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Miền Bắc
Mã phần lô PP2300468014
Giá từng phần lô 6,342,187,399
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.808.593.610
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.439.531.179
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 02: 125 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Miền Trung
Mã phần lô PP2300468015
Giá từng phần lô 2,882,812,454
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.003.906.186
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.017.968.718
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 03: 240 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Miền Nam
Mã phần lô PP2300468016
Giá từng phần lô 5,534,999,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.687.499.878
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.874.499.938
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 04: 90 tấn giấy couches 180 khổ 720x1020 (mm) nhập kho Cần Thơ
Mã phần lô PP2300468017
Giá từng phần lô 2,075,624,967
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.882.812.454
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.937.477
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 05: 1.325 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Miền Bắc
Mã phần lô PP2300468018
Giá từng phần lô 30,557,812,011
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.441.405.571
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.390.468.408
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 06: 375 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Miền Trung
Mã phần lô PP2300468019
Giá từng phần lô 8,648,437,362
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.011.718.558
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.053.906.153
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 07: 1.065 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Miền Nam
Mã phần lô PP2300468020
Giá từng phần lô 24,561,562,107
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.113.280.704
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.193.093.475
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Phần 08: 420 tấn giấy couches 180 khổ 790x1110 (mm) nhập kho Cần Thơ
Mã phần lô PP2300468021
Giá từng phần lô 9,686,249,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.453.124.785
Mã hàng hóa (HS) Tất cả các loại giấy theo quy định tại Tiêu chuẩn quốc gia về Sách – Yêu cầu chung TCVN 8694:2011 (không bao gồm nguyên liệu và các loại giấy thu hồi về để sản xuất giấy)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.374.892
Năng lực sản xuất hàng hóa Quy định chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->