Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu và các yếu tố đông máu trên thiết bị tự động: 54 phần (62 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600010389-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03: Cung cấp bộ hóa chất xét nghiệm công thức máu và các yếu tố đông máu trên thiết bị tự động: 54 phần (62 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500370606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 13,784,428,554 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500641604 - Chất chứng cho các xét nghiệm trên mẫu dịch cơ thể 133,001,040 181.365.055 66.500.520 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,995,016
2 PP2500641605 - Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm công thức máu 90,594,225 123.537.580 45.297.113 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,358,914
3 PP2500641606 - Chất chứng mức cao cho xét nghiệm công thức máu 90,594,225 123.537.580 45.297.113 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,358,914
4 PP2500641607 - Chất chứng mức thấp cho xét nghiệm công thức máu 90,594,225 123.537.580 45.297.113 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,358,914
5 PP2500641608 - Chất ly giải hồng cầu trên kênh đo HGB 369,270,000 503.550.000 184.635.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 5,539,050
6 PP2500641609 - Chất ly giải trên kênh đo WDF 414,225,000 564.852.273 207.112.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,213,375
7 PP2500641610 - Chất ly giải trên kênh đo WNR 180,225,000 245.761.364 90.112.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,703,375
8 PP2500641611 - Chất pha loãng và rửa trên các kênh đo RBC/PLT; WDF, WNR, RET, PLT-F 820,000,000 1.118.181.818 410.000.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,300,000
9 PP2500641612 - Chất rửa máy huyết học khi khi tắt máy 33,544,800 45.742.909 16.772.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 503,172
10 PP2500641613 - Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân trong mẫu máu vàđếm số lượng bạch cầu 1,547,910,000 2.110.786.364 773.955.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 23,218,650
11 PP2500641614 - Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân, đếm số lượng huyết cầu và xác định tỷ lệ trong mẫu 173,341,440 236.374.691 86.670.720 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,600,122
12 PP2500641615 - Dầu soi kính cho máy đọc lam tự động 90,930,000 123.995.455 45.465.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,363,950
13 PP2500641616 - Dung dịch đệm đậm đặc, PH 6.8 cho máy kéo, nhuộm lam tự động 64,800,000 88.363.636 32.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 972,000
14 PP2500641617 - Dung dịch ly giải dùng để đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 117,500,000 160.227.273 58.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,762,500
15 PP2500641618 - Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET 73,027,560 99.583.036 36.513.780 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,095,414
16 PP2500641619 - Dung dịch nhuộm trên kênh đo tiểu cầu huỳnh quang 73,027,560 99.583.036 36.513.780 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,095,414
17 PP2500641620 - Dung dịch nhuộm WRIGHTGIEMSAcho hệ thống kéo nhuộm lam tự động 122,800,000 167.454.545 61.400.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,842,000
18 PP2500641621 - Hóa chất pha loãng sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới và IPF 25,976,450 35.422.432 12.988.225 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 389,647
19 PP2500641622 - Lam kính cho máy kéo lam tự động 180,504,000 246.141.818 90.252.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,707,560
20 PP2500641623 - Chất rửa cuối ngày và rửa kim hút máy xét nghiệm đông máu 6,379,800 8.699.727 3.189.900 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 95,697
21 PP2500641624 - Chất rửa, bảo dưỡng kim 164,010,000 223.650.000 82.005.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 2,460,150
22 PP2500641625 - Chất rửa, bảo dưỡng máy 1,705,536,000 2.325.730.909 852.768.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 25,583,040
23 PP2500641626 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm đông máu 863,805,600 1.177.916.727 431.902.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 12,957,084
24 PP2500641627 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 951,568,800 1.297.593.818 475.784.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 14,273,532
25 PP2500641628 - Hóa chất cho xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT) 228,375,000 311.420.455 114.187.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,425,625
26 PP2500641629 - Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus 94,731,000 129.178.636 47.365.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,420,965
27 PP2500641630 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Antithrombin 45,435,600 61.957.636 22.717.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 681,534
28 PP2500641631 - Hóa chất cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 209,160,000 285.218.182 104.580.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,137,400
29 PP2500641632 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor II 33,675,600 45.921.273 16.837.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 505,134
30 PP2500641633 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor IX deficient plasma 17,718,750 24.161.932 8.859.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 265,782
31 PP2500641634 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor V 40,267,500 54.910.227 20.133.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 604,013
32 PP2500641635 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor V Leiden 102,322,584 139.530.796 51.161.292 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,534,839
33 PP2500641636 - Hóa chất cho xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VII 16,107,000 21.964.091 8.053.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 241,605
34 PP2500641637 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor VIII deficient plasma 57,262,800 78.085.636 28.631.400 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 858,942
35 PP2500641638 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor X 16,107,000 21.964.091 8.053.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 241,605
36 PP2500641639 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor XI deficient plasma 14,315,700 19.521.409 7.157.850 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 214,736
37 PP2500641640 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor XII deficient plasma 15,195,600 20.721.273 7.597.800 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 227,934
38 PP2500641641 - Hóa chất cho xét nghiệm Factor XIII Antigen 126,918,252 173.070.344 63.459.126 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,903,774
39 PP2500641642 - Hóa chất cho xét nghiệm Protein C 385,053,480 525.072.927 192.526.740 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 5,775,803
40 PP2500641643 - Hóa chất cho xét nghiệm Protein S 462,739,200 631.008.000 231.369.600 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 6,941,088
41 PP2500641644 - Hóa chất cho xét nghiệm Thrombintime 11,534,670 15.729.095 5.767.335 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 173,021
42 PP2500641645 - Hóa chất cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Activity 243,416,880 331.932.109 121.708.440 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,651,254
43 PP2500641646 - Hóa chất cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Antigen 324,454,200 442.437.545 162.227.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 4,866,813
44 PP2500641647 - Hóa chất cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA) 123,165,000 167.952.273 61.582.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,847,475
45 PP2500641648 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti Xa 69,490,533 94.759.818 34.745.267 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,042,358
46 PP2500641649 - Hóa chất cho xét nghiệm kháng đông lupus 119,369,250 162.776.250 59.684.625 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,790,539
47 PP2500641650 - Hóa chất cho xét nghiệm các thông số đông máu 96,949,650 132.204.068 48.474.825 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,454,245
48 PP2500641651 - Hóa chất cho xét nghiệm đông máu 77,883,750 106.205.114 38.941.875 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 1,168,257
49 PP2500641652 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 1,475,212,620 2.011.653.573 737.606.310 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 22,128,190
50 PP2500641653 - Hóa chất cho xét nghiệm HIT (HeparinInduced Thrombocytopenia)- Ab 255,666,600 348.636.273 127.833.300 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,834,999
51 PP2500641654 - Bộhóa chất xét nghiệm hỗ trợ phát hiện rối loạn chức năng tiểu cầu (Collagen/ ADP) trong mẫu máu toàn phần 233,560,200 318.491.182 116.780.100 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,503,403
52 PP2500641655 - Bộhóa chất xét nghiệm hỗ trợ phát hiện rối loạn chức năng tiểu cầu (Collagen/ EPI) trong mẫu máu toàn phần 226,026,000 308.217.273 113.013.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,390,390
53 PP2500641656 - Bộhóa chất xét nghiệm theo dõi điều trị ở bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng thụ thể P2Y12. Dạng cartridge. 256,148,400 349.293.273 128.074.200 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 3,842,226
54 PP2500641657 - Dung dịch đệm cho bộ xét nghiệm phân tích chức năng tiểu cầu. 23,000,010 31.363.650 11.500.005 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12 345,001
Chất chứng cho các xét nghiệm trên mẫu dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500641604
Giá từng phần lô 133,001,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.365.055
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,995,016
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức bình thường cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500641605
Giá từng phần lô 90,594,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.537.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.297.113
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,914
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức cao cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500641606
Giá từng phần lô 90,594,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.537.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.297.113
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,914
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất chứng mức thấp cho xét nghiệm công thức máu
Mã phần lô PP2500641607
Giá từng phần lô 90,594,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.537.580
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.297.113
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,914
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải hồng cầu trên kênh đo HGB
Mã phần lô PP2500641608
Giá từng phần lô 369,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,539,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải trên kênh đo WDF
Mã phần lô PP2500641609
Giá từng phần lô 414,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.852.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,213,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất ly giải trên kênh đo WNR
Mã phần lô PP2500641610
Giá từng phần lô 180,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.761.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,703,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất pha loãng và rửa trên các kênh đo RBC/PLT; WDF, WNR, RET, PLT-F
Mã phần lô PP2500641611
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa máy huyết học khi khi tắt máy
Mã phần lô PP2500641612
Giá từng phần lô 33,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.742.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.772.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 503,172
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân trong mẫu máu vàđếm số lượng bạch cầu
Mã phần lô PP2500641613
Giá từng phần lô 1,547,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.110.786.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,218,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất thử dùng để nhuộm các tế bào nhân, đếm số lượng huyết cầu và xác định tỷ lệ trong mẫu
Mã phần lô PP2500641614
Giá từng phần lô 173,341,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.374.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.670.720
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,122
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dầu soi kính cho máy đọc lam tự động
Mã phần lô PP2500641615
Giá từng phần lô 90,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.995.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch đệm đậm đặc, PH 6.8 cho máy kéo, nhuộm lam tự động
Mã phần lô PP2500641616
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch ly giải dùng để đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500641617
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,762,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm trên kênh đo RET
Mã phần lô PP2500641618
Giá từng phần lô 73,027,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.583.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.513.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,414
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm trên kênh đo tiểu cầu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500641619
Giá từng phần lô 73,027,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.583.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.513.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,414
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch nhuộm WRIGHTGIEMSAcho hệ thống kéo nhuộm lam tự động
Mã phần lô PP2500641620
Giá từng phần lô 122,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất pha loãng sử dụng cho xét nghiệm hồng cầu lưới và IPF
Mã phần lô PP2500641621
Giá từng phần lô 25,976,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.422.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.988.225
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,647
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lam kính cho máy kéo lam tự động
Mã phần lô PP2500641622
Giá từng phần lô 180,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.141.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,707,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa cuối ngày và rửa kim hút máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641623
Giá từng phần lô 6,379,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.699.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.189.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,697
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa, bảo dưỡng kim
Mã phần lô PP2500641624
Giá từng phần lô 164,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất rửa, bảo dưỡng máy
Mã phần lô PP2500641625
Giá từng phần lô 1,705,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.730.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,583,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cóng phản ứng cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641626
Giá từng phần lô 863,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.916.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.902.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,957,084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500641627
Giá từng phần lô 951,568,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.297.593.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.784.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,273,532
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm xác định thời gian prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2500641628
Giá từng phần lô 228,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.420.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,425,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm sàng lọc kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500641629
Giá từng phần lô 94,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.178.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.365.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Antithrombin
Mã phần lô PP2500641630
Giá từng phần lô 45,435,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.957.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.717.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,534
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2500641631
Giá từng phần lô 209,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.218.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,137,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor II
Mã phần lô PP2500641632
Giá từng phần lô 33,675,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.921.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.837.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,134
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor IX deficient plasma
Mã phần lô PP2500641633
Giá từng phần lô 17,718,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.161.932
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.859.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,782
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor V
Mã phần lô PP2500641634
Giá từng phần lô 40,267,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.910.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.133.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 604,013
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor V Leiden
Mã phần lô PP2500641635
Giá từng phần lô 102,322,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.530.796
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.161.292
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VII
Mã phần lô PP2500641636
Giá từng phần lô 16,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.964.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.053.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor VIII deficient plasma
Mã phần lô PP2500641637
Giá từng phần lô 57,262,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.085.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.631.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,942
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor X
Mã phần lô PP2500641638
Giá từng phần lô 16,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.964.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.053.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,605
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor XI deficient plasma
Mã phần lô PP2500641639
Giá từng phần lô 14,315,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.521.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.157.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,736
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor XII deficient plasma
Mã phần lô PP2500641640
Giá từng phần lô 15,195,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.721.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.597.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,934
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Factor XIII Antigen
Mã phần lô PP2500641641
Giá từng phần lô 126,918,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.070.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.459.126
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,903,774
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Protein C
Mã phần lô PP2500641642
Giá từng phần lô 385,053,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.072.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.526.740
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,803
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Protein S
Mã phần lô PP2500641643
Giá từng phần lô 462,739,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,941,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Thrombintime
Mã phần lô PP2500641644
Giá từng phần lô 11,534,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.729.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.767.335
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,021
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Activity
Mã phần lô PP2500641645
Giá từng phần lô 243,416,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.932.109
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.708.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,651,254
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm Von-Willebrand Factor Antigen
Mã phần lô PP2500641646
Giá từng phần lô 324,454,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.437.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.227.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,866,813
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm xác định kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2500641647
Giá từng phần lô 123,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.952.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,847,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500641648
Giá từng phần lô 69,490,533
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.759.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.745.267
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,358
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm kháng đông lupus
Mã phần lô PP2500641649
Giá từng phần lô 119,369,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.776.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.684.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,790,539
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm các thông số đông máu
Mã phần lô PP2500641650
Giá từng phần lô 96,949,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.204.068
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.474.825
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,454,245
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500641651
Giá từng phần lô 77,883,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.205.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.941.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,168,257
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500641652
Giá từng phần lô 1,475,212,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.011.653.573
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.606.310
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,128,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cho xét nghiệm HIT (HeparinInduced Thrombocytopenia)- Ab
Mã phần lô PP2500641653
Giá từng phần lô 255,666,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.636.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.833.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhóa chất xét nghiệm hỗ trợ phát hiện rối loạn chức năng tiểu cầu (Collagen/ ADP) trong mẫu máu toàn phần
Mã phần lô PP2500641654
Giá từng phần lô 233,560,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.491.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.780.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,503,403
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhóa chất xét nghiệm hỗ trợ phát hiện rối loạn chức năng tiểu cầu (Collagen/ EPI) trong mẫu máu toàn phần
Mã phần lô PP2500641655
Giá từng phần lô 226,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.217.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,390,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộhóa chất xét nghiệm theo dõi điều trị ở bệnh nhân đang sử dụng thuốc kháng thụ thể P2Y12. Dạng cartridge.
Mã phần lô PP2500641656
Giá từng phần lô 256,148,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.293.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.074.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,842,226
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch đệm cho bộ xét nghiệm phân tích chức năng tiểu cầu.
Mã phần lô PP2500641657
Giá từng phần lô 23,000,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.005
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất = 1.5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /12
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,001
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->