Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp vật tư cấy ghép, vật tư sử dụng đồng bộ theo thiết bị cho khoa Ngoại Thần Kinh. khoa ngoại Chấn Thương Chỉnh Hình và khoa Ngoại Lồng Ngực: 158 phần (168 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500098264-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03: Cung cấp vật tư cấy ghép, vật tư sử dụng đồng bộ theo thiết bị cho khoa Ngoại Thần Kinh. khoa ngoại Chấn Thương Chỉnh Hình và khoa Ngoại Lồng Ngực: 158 phần (168 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500043858
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 154,358,375,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500122679 - Bộ bơm rửa vết thương trong phẫu thuật 170,000,000 231.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 85.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,550,000
2 PP2500122680 - Bộ dụng cụ đổ xi măng loại 1 bóng 1,650,000,000 2.250.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 825.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,750,000
3 PP2500122681 - Bộ dụng cụ đổ xi măng loại không bóng 1,150,000,000 1.568.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 575.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,250,000
4 PP2500122682 - Bộ khớp gối bán phần có xi măng loại cố định 1,050,000,000 1.431.818.1 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 525.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,750,000
5 PP2500122683 - Bộ khớp gối toàn phần, cố định thiết kế tương thích giải phẫu 530,000,000 722.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 265.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,950,000
6 PP2500122684 - Bộ khớp gối toàn phần, cố định, góc gập gối 130 độ, mâm chày sử dụng chung cho cả 2 bên 2,940,000,000 4.009.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.470.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 44,100,000
7 PP2500122685 - Bộ khớp gối toàn phần, cố định, góc gập gối 155 độ, có chuôi nối. 720,000,000 981.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 360.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,800,000
8 PP2500122686 - Bộ khớp gối toàn phần, cố định. Bán kính gập gối 0-90 độ. 2,970,000,000 4.050.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.485.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 44,550,000
9 PP2500122687 - Bộ khớp gối toàn phần, cố định. Lồi cầu có mấu CAM, dạng cong. 936,700,000 1.277.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 468.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,050,500
10 PP2500122688 - Bộ khớp gối toàn phần, di động, góc gập gối 130 độ. 690,000,000 940.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 345.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,350,000
11 PP2500122689 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, bề mặt có lằn gợn sóng và rãnh dọc trước sau, bên hông 871,500,000 1.188.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 435.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,072,500
12 PP2500122690 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, cổ rời 352,000,000 480.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 176.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,280,000
13 PP2500122691 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, rãnh chống xoay, vát thuôn 2 bên; trước - sau. 3,825,000,000 5.215.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.912.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 57,375,000
14 PP2500122692 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, hình e-líp. 186,000,000 253.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 93.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,790,000
15 PP2500122693 - Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài. 2,250,000,000 3.068.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.125.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 33,750,000
16 PP2500122694 - Bộ khớp háng điều trị nhiễm trùng khớp, có xi măng 1,314,300,000 1.792.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 657.150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,714,500
17 PP2500122695 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần chuôi dài, cổ rời 857,500,000 1.169.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 428.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,862,500
18 PP2500122696 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Ổ cối có 2 cánh để bắt vít cố định ổ cối vào xương chậu 1,275,000,000 1.738.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 637.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,125,000
19 PP2500122697 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đệm và chỏm rời, chuyển động đôi. 2,260,000,000 3.081.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.130.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 33,900,000
20 PP2500122698 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối, chuyển động đôi. 1,050,000,000 1.431.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 525.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,750,000
21 PP2500122699 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramic on Ceramic 382,000,000 520.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 191.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,730,000
22 PP2500122700 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, Ceramic on Poly 336,000,000 458.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 168.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,040,000
23 PP2500122701 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Metal 3,049,500,000 4.158.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.524.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 45,742,500
24 PP2500122702 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic 2,480,000,000 3.381.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.240.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,200,000
25 PP2500122703 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, đầu chỏm bằng Oxinium 496,545,000 677.106.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 248.272.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,448,175
26 PP2500122704 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi trung bình, ổ cối đóng ép không bắt vít 508,500,000 693.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 254.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,627,500
27 PP2500122705 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Poly, ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm 1,699,200,000 2.317.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 849.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,488,000
28 PP2500122706 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Metal on Poly, thiết kế bảo tồn xương. 1,116,000,000 1.521.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 558.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,740,000
29 PP2500122707 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình, Ceramic on Poly 1,677,000,000 2.286.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 838.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,155,000
30 PP2500122708 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Đầu xương đùi bằng Cobalt Chrome 1,380,000,000 1.881.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 690.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,700,000
31 PP2500122709 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng. 390,000,000 531.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 195.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,850,000
32 PP2500122710 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,chỏm lớn 938,400,000 1.279.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 469.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,076,000
33 PP2500122711 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,loại gia tăng tầm vận động 2,520,000,000 3.436.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.260.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,800,000
34 PP2500122712 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, Metal on Poly, chuyển động kép. Ổ cối có bắt vít vào 2 trụ trước/sauxương chậu, và đỉnh ổ cối. 2,476,800,000 3.377.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.238.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,152,000
35 PP2500122713 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối dạng rọ, có móc, loại chuôi 140mm thẳng 439,500,000 599.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 219.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,592,500
36 PP2500122714 - Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D 119,000,000 162.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 59.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,785,000
37 PP2500122715 - Bộ khớp vai toàn phần đảo ngược 1,100,000,000 1.500.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 550.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,500,000
38 PP2500122716 - Bộ khớp vai toàn phần qui ước 430,000,000 586.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 215.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,450,000
39 PP2500122717 - Bộ khung cố định ngoài dạng khối cặp 294,600,000 401.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 147.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,419,000
40 PP2500122718 - Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium,các cỡ 300,300,000 409.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 150.150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,504,500
41 PP2500122719 - Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-16 lỗ. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 378,000,000 515.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 189.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,670,000
42 PP2500122720 - Bộ nẹp khóa bàn ngón, chất liệu Titanium,kèm vít khóa 1,5mm/2,0mm, các cỡ 246,400,000 336.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 123.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,696,000
43 PP2500122721 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro 528,000,000 720.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 264.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,920,000
44 PP2500122722 - Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 414,300,000 564.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 207.150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,214,500
45 PP2500122723 - Bộ nẹp khóa cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3 - 10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi 450,030,000 613.677.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 225.015.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,750,450
46 PP2500122724 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng 84,000,000 114.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 42.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,260,000
47 PP2500122725 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải 468,900,000 639.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 234.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,033,500
48 PP2500122726 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, đầu nẹp 6 - 7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải 1,504,230,000 2.051.222.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 752.115.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,563,450
49 PP2500122727 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 - 11 lỗ, kèm vít khóa vỏ, vít khóa xốp và vít cứng 191,625,000 261.306.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 95.812.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,874,375
50 PP2500122728 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan 441,000,000 601.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 220.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,615,000
51 PP2500122729 - Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng 1,386,000,000 1.890.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 693.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,790,000
52 PP2500122730 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 939,200,000 1.280.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 469.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,088,000
53 PP2500122731 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng 207,000,000 282.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 103.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,105,000
54 PP2500122732 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/mặt ngoài, kèm theo vít khoá và vít xương cứng 3.5mm 257,136,000 350.640.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 128.568.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,857,040
55 PP2500122733 - Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm 320,000,000 436.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 160.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,800,000
56 PP2500122734 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương chỏm quay 90,000,000 122.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 45.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,350,000
57 PP2500122735 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 2-4 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng 235,500,000 321.136.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 117.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,532,500
58 PP2500122736 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 6 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng 398,250,000 543.068.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 199.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,973,750
59 PP2500122737 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng 92,000,000 125.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 46.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,380,000
60 PP2500122738 - Bộ nẹp khóa khung chậu, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 1,117,740,000 1.524.190.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 558.870.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,766,100
61 PP2500122739 - Bộ nẹp khóa mặt trong đầu dưới xương chày, thân nẹp từ 5-15 lỗ, kèm theo vít khoá và vít xương cứng tương ứng 436,800,000 595.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 218.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,552,000
62 PP2500122740 - Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 339,438,000 462.870.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 169.719.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,091,570
63 PP2500122741 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng 110,500,000 150.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 55.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,657,500
64 PP2500122742 - Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 222,000,000 302.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 111.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,330,000
65 PP2500122743 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, có 3 - 6 lỗ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng 134,864,000 183.905.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 67.432.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,022,960
66 PP2500122744 - Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, 10 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm 227,850,000 310.704.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 113.925.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,417,750
67 PP2500122745 - Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, 8 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm 295,500,000 402.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 147.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,432,500
68 PP2500122746 - Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm 35,725,000 48.715.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 17.862.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 535,875
69 PP2500122747 - Bộ nẹp mắc xích, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm 178,600,000 243.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 89.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,679,000
70 PP2500122748 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, 4 - 10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro 57,160,000 77.945.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 28.580.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 857,400
71 PP2500122749 - Bộ nẹp nén ép bản rộng, 6 - 14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro 14,200,000 19.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 7.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 213,000
72 PP2500122750 - Bộ nẹp vít cho phẫu thuật xâm lấn tối thiểu (bắt vít qua da), loại vít đuôi dài 5,225,000,000 7.125.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 2.612.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,375,000
73 PP2500122751 - Bộ nẹp vít cho phẫu thuật xâm lấn tối thiểu (bắt vít qua da), loại vít đuôi ngắn 2,880,000,000 3.927.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.440.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 43,200,000
74 PP2500122752 - Bộ nẹp vít dùng cho phẫu thuật cố định chẩm cổ 765,000,000 1.043.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 382.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,475,000
75 PP2500122753 - Bộ nẹp vít dùng cho phẫu thuật làm cứng cột sống cổ lối trước 1,900,000,000 2.590.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 950.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 28,500,000
76 PP2500122754 - Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật làm cứng cột sống cổ lối sau 2,145,000,000 2.925.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.072.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,175,000
77 PP2500122755 - Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật cột sống lưng 58,000,000 79.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 29.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 870,000
78 PP2500122756 - Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau 10,046,000,000 13.699.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 5.023.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 150,690,000
79 PP2500122757 - Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau, loại ren bén và tù trên cùng một con vít 4,596,000,000 6.267.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 2.298.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 68,940,000
80 PP2500122758 - Bộ nẹp vít trong phẫu thuật làm cứng cột sống cổ sau (vít qua cuống cung, khối bên) 3,875,000,000 5.284.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.937.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 58,125,000
81 PP2500122759 - Bộ trộn và phân phối xi măng xương 800,000,000 1.090.909.0 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 400.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,000,000
82 PP2500122760 - Chỏm khớp háng 136,000,000 185.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 68.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,040,000
83 PP2500122761 - Chuôi xương đùi 260,000,000 354.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 130.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,900,000
84 PP2500122762 - Chuôi xương đùi dài 260mm 245,000,000 334.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 122.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,675,000
85 PP2500122763 - Cổ chuôi khớp háng 135,000,000 184.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 67.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,025,000
86 PP2500122764 - Đai 75,000,000 102.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 37.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,125,000
87 PP2500122765 - Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh 252,000,000 343.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 126.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,780,000
88 PP2500122766 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), cho khớp nhỏ 100,000,000 136.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 50.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,500,000
89 PP2500122767 - Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần 2,310,000,000 3.150.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.155.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 34,650,000
90 PP2500122768 - Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp 450,000,000 613.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 225.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,750,000
91 PP2500122769 - Đĩa đệm cổ động toàn phần cột sống cổ 2,700,000,000 3.681.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.350.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,500,000
92 PP2500122770 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng 3,900,000,000 5.318.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.950.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 58,500,000
93 PP2500122771 - Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ 315,000,000 429.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 157.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,725,000
94 PP2500122772 - Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có sẵn xương ghép 960,000,000 1.309.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 480.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,400,000
95 PP2500122773 - Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp và vít 1,324,800,000 1.806.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 662.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 19,872,000
96 PP2500122774 - Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp, có xương ghép sẵn bên trong 1,656,000,000 2.258.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 828.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,840,000
97 PP2500122775 - Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn 1,575,000,000 2.147.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 787.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,625,000
98 PP2500122776 - Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong 2,400,000,000 3.272.727.2 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.200.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 36,000,000
99 PP2500122777 - Điện cực tiêu chuẩn thần kinh 649,950,000 886.295.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 324.975.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,749,250
100 PP2500122778 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong chống lại hiệu ứng trượt loại standard các cỡ. 486,500,000 663.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 243.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,297,500
101 PP2500122779 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ 423,500,000 577.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 211.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,352,500
102 PP2500122780 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng hình lưỡi lê chống lại hiệu ứng trượt loại standard các cỡ. 625,500,000 852.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 312.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,382,500
103 PP2500122781 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng chống lại hiệu ứng trượt loại standard các cỡ. 625,500,000 852.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 312.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,382,500
104 PP2500122782 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ 544,500,000 742.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 272.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,167,500
105 PP2500122783 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ 544,500,000 742.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 272.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,167,500
106 PP2500122784 - Kim chọc khoan thân sống 425,000,000 579.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 212.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,375,000
107 PP2500122785 - Kim đốt sóng cao tần 525,600,000 716.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 262.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,884,000
108 PP2500122786 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ (13mm x 30mm)±5% 84,000,000 114.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 42.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,260,000
109 PP2500122787 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ (13mm x 70mm)±5% 290,000,000 395.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 145.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,350,000
110 PP2500122788 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ (16mm x 60mm)±5% 145,000,000 197.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 72.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,175,000
111 PP2500122789 - Lớp đệm ổ cối 40,000,000 54.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 20.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 600,000
112 PP2500122790 - Lưỡi bào nội soi cỡ dùng trong nội soi khớp 1,057,500,000 1.442.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 528.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,862,500
113 PP2500122791 - Lưỡi mài xương dùng trong nội soi khớp, đường kính 4.0mm và 5.5mm 436,800,000 595.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 218.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,552,000
114 PP2500122792 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120 x 120 x 0.6mm 1,250,000,000 1.704.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 625.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,750,000
115 PP2500122793 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 148mm x 148mm x 0.6mm, dùng với vít 1.5mm hoặc 1.6mm 261,800,000 357.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 130.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,927,000
116 PP2500122794 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150mm x 150mm x 0.6mm 2,580,000,000 3.518.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.290.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 38,700,000
117 PP2500122795 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200 x 200 x 0,6mm 3,075,000,000 4.193.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.537.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 46,125,000
118 PP2500122796 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90 x 90 x 0.6mm 702,000,000 957.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 351.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,530,000
119 PP2500122797 - Miếng Collagentái tạo, vá màng cứng 62,000,000 84.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 31.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 930,000
120 PP2500122798 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 25 x 25 x 1.25mm 37,422,000 51.030.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 18.711.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 561,330
121 PP2500122799 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50mm x 50mm x 1.25mm 2,789,150,000 3.803.386.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.394.575.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 41,837,250
122 PP2500122800 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50mm x 50mm x 2mm 1,507,200,000 2.055.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 753.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,608,000
123 PP2500122801 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 1,703,680,000 2.323.200.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 851.840.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,555,200
124 PP2500122802 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, có lỗ dẫn lưu 398,020,000 542.754.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 199.010.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,970,300
125 PP2500122803 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dài x rộng x cao (100 x 4 x 3.5mm) ± 5% 6,793,260,000 9.263.536.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 3.396.630.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 101,898,900
126 PP2500122804 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, kích thước dài x rộng x cao (100 x 2 x 3.5mm) ± 5% 375,350,000 511.840.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 187.675.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,630,250
127 PP2500122805 - Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ (110mm x 100mm x 5) mm ± 5%, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu 380,000,000 518.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 190.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,700,000
128 PP2500122806 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, kích thước 27 x 27mm 275,000,000 375.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 137.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,125,000
129 PP2500122807 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, kích thước 45 x 45mm 802,500,000 1.094.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 401.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,037,500
130 PP2500122808 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, kích thước 45 x 90mm 1,050,000,000 1.431.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 525.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,750,000
131 PP2500122809 - Miếng tái tạo màng cứng, kích thước 6cm x 6cm 167,100,000 227.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 83.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,506,500
132 PP2500122810 - Miếng tái tạo màng cứng, kích thước 7.5cm x 7.5cm 247,500,000 337.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 123.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,712,500
133 PP2500122811 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10cm x 12.5cm 1,920,000,000 2.618.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 960.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 28,800,000
134 PP2500122812 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5cm x 7.5cm 167,500,000 228.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 83.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,512,500
135 PP2500122813 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5cmx5cm 289,800,000 395.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 144.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,347,000
136 PP2500122814 - Miếng vải tự tiêu sinh học, các cỡ 365,500,000 498.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 182.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,482,500
137 PP2500122815 - Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium 174,000,000 237.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 87.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,610,000
138 PP2500122816 - Thanh nâng ngực 1,242,000,000 1.693.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 621.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,630,000
139 PP2500122817 - Vít chỉ khâu sụn chêm 598,500,000 816.136.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 299.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,977,500
140 PP2500122818 - Vít chốt cố định phần cổ và thân xương đùi 20,000,000 27.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 10.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 300,000
141 PP2500122819 - Vít chốt đầu xa 15,000,000 20.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 7.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 225,000
142 PP2500122820 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 344,250,000 469.431.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 172.125.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,163,750
143 PP2500122821 - Vít khóa ổ cối 105,000,000 143.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 52.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,575,000
144 PP2500122822 - Vít khóa xương xốp rỗng nòng loại lớn. 150,000,000 204.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 75.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,250,000
145 PP2500122823 - Vít neo loại nhỏ kèm chỉ siêu bên sử dụng cho nội soi khớp cổ chân, cổ tay, khuỷu 125,000,000 170.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 62.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,875,000
146 PP2500122824 - Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền 268,000,000 365.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 134.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,020,000
147 PP2500122825 - Vít neo tự tiêu, đường kính 2.9mm, không kèm chỉ 89,000,000 121.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 44.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,335,000
148 PP2500122826 - Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền 45,000,000 61.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 22.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 675,000
149 PP2500122827 - Vít xốp đường kính 4.0mm, ren một phần thân, tự taro 16,000,000 21.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 8.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 240,000
150 PP2500122828 - Vít xốp đường kính 6.5mm, ren một phần thân, tự taro 22,400,000 30.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 11.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 336,000
151 PP2500122829 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, tự taro 33,000,000 45.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 16.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 495,000
152 PP2500122830 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm, tự taro 16,500,000 22.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 8.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 247,500
153 PP2500122831 - Vỏ ổ cối không xi măng có móc 294,000,000 400.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 147.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,410,000
154 PP2500122832 - Xi măng xương, có kháng sinh 625,000,000 852.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 312.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,375,000
155 PP2500122833 - Xương đồng loại 5 - 10cc dạng gel 2,100,000,000 2.863.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 1.050.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,500,000
156 PP2500122834 - Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc 450,000,000 613.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 225.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,750,000
157 PP2500122835 - Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm 240,000,000 327.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 120.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,600,000
158 PP2500122836 - Xương nhân tạo dạng khối hình trụ, cấu trúc rỗng 1,215,000,000 1.656.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế 607.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,225,000
Bộ bơm rửa vết thương trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500122679
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đổ xi măng loại 1 bóng
Mã phần lô PP2500122680
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ đổ xi măng loại không bóng
Mã phần lô PP2500122681
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2500122682
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.1
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, cố định thiết kế tương thích giải phẫu
Mã phần lô PP2500122683
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, cố định, góc gập gối 130 độ, mâm chày sử dụng chung cho cả 2 bên
Mã phần lô PP2500122684
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, cố định, góc gập gối 155 độ, có chuôi nối.
Mã phần lô PP2500122685
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, cố định. Bán kính gập gối 0-90 độ.
Mã phần lô PP2500122686
Giá từng phần lô 2,970,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.485.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, cố định. Lồi cầu có mấu CAM, dạng cong.
Mã phần lô PP2500122687
Giá từng phần lô 936,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,050,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp gối toàn phần, di động, góc gập gối 130 độ.
Mã phần lô PP2500122688
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, bề mặt có lằn gợn sóng và rãnh dọc trước sau, bên hông
Mã phần lô PP2500122689
Giá từng phần lô 871,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,072,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, cổ rời
Mã phần lô PP2500122690
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, rãnh chống xoay, vát thuôn 2 bên; trước - sau.
Mã phần lô PP2500122691
Giá từng phần lô 3,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, chuôi trung bình, hình e-líp.
Mã phần lô PP2500122692
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần, có xi măng, cổ liền, chuôi dài.
Mã phần lô PP2500122693
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng điều trị nhiễm trùng khớp, có xi măng
Mã phần lô PP2500122694
Giá từng phần lô 1,314,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.792.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,714,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng thay lại toàn phần chuôi dài, cổ rời
Mã phần lô PP2500122695
Giá từng phần lô 857,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,862,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Ổ cối có 2 cánh để bắt vít cố định ổ cối vào xương chậu
Mã phần lô PP2500122696
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, đệm và chỏm rời, chuyển động đôi.
Mã phần lô PP2500122697
Giá từng phần lô 2,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.081.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, lớp đệm và chỏm nguyên khối, chuyển động đôi.
Mã phần lô PP2500122698
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500122699
Giá từng phần lô 382,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,730,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500122700
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình Ceramic on Metal
Mã phần lô PP2500122701
Giá từng phần lô 3,049,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,742,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500122702
Giá từng phần lô 2,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi trung bình, đầu chỏm bằng Oxinium
Mã phần lô PP2500122703
Giá từng phần lô 496,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.106.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,448,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, chuôi trung bình, ổ cối đóng ép không bắt vít
Mã phần lô PP2500122704
Giá từng phần lô 508,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,627,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Poly, ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm
Mã phần lô PP2500122705
Giá từng phần lô 1,699,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình Metal on Poly, thiết kế bảo tồn xương.
Mã phần lô PP2500122706
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình, Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2500122707
Giá từng phần lô 1,677,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình. Đầu xương đùi bằng Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2500122708
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng.
Mã phần lô PP2500122709
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,chỏm lớn
Mã phần lô PP2500122710
Giá từng phần lô 938,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,076,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình Ceramic on Ceramic,loại gia tăng tầm vận động
Mã phần lô PP2500122711
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, chuôi trung bình, Metal on Poly, chuyển động kép. Ổ cối có bắt vít vào 2 trụ trước/sauxương chậu, và đỉnh ổ cối.
Mã phần lô PP2500122712
Giá từng phần lô 2,476,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.377.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,152,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng, ổ cối dạng rọ, có móc, loại chuôi 140mm thẳng
Mã phần lô PP2500122713
Giá từng phần lô 439,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,592,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp quay lồi cầu ngoài không xi măng, dạng mô đun, chuôi in 3D
Mã phần lô PP2500122714
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp vai toàn phần đảo ngược
Mã phần lô PP2500122715
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp vai toàn phần qui ước
Mã phần lô PP2500122716
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khung cố định ngoài dạng khối cặp
Mã phần lô PP2500122717
Giá từng phần lô 294,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,419,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0/2.4, chất liệu titanium,các cỡ
Mã phần lô PP2500122718
Giá từng phần lô 300,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,504,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản hẹp, 6-16 lỗ. Vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122719
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bàn ngón, chất liệu Titanium,kèm vít khóa 1,5mm/2,0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2500122720
Giá từng phần lô 246,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản nhỏ 5-12 lỗ, kèm vít khóa tự taro tương ứng và vít xương cứng 3.5mm tự taro
Mã phần lô PP2500122721
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa bản rộng, 6-18 lỗ, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122722
Giá từng phần lô 414,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,214,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa cố định gãy liên mấu chuyển xương đùi 3 - 10 lỗ, kèm vít trượt đường kính 12.5mm bắt vào cổ xương đùi
Mã phần lô PP2500122723
Giá từng phần lô 450,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.677.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122724
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, trái/phải
Mã phần lô PP2500122725
Giá từng phần lô 468,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,033,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi, đầu nẹp 6 - 7 lỗ, thân nẹp từ 5-13 lỗ, kèm vít xương cứng 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng, trái/phải
Mã phần lô PP2500122726
Giá từng phần lô 1,504,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.051.222.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,563,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 5 - 11 lỗ, kèm vít khóa vỏ, vít khóa xốp và vít cứng
Mã phần lô PP2500122727
Giá từng phần lô 191,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.306.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,874,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2500122728
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày, kèm vít xương cứng 4.5mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122729
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122730
Giá từng phần lô 939,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.280.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,088,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, kèm vít xương cứng 4.5mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122731
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/mặt ngoài, kèm theo vít khoá và vít xương cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500122732
Giá từng phần lô 257,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.640.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,857,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khoá đầu trên xương đùi 4-12 lỗ, kèm vít khóa đầu trên 6.5mm, vít xương cứng 4.5mm và vít khóa thân 5.0mm
Mã phần lô PP2500122733
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa kết hợp xương chỏm quay
Mã phần lô PP2500122734
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 2-4 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122735
Giá từng phần lô 235,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.136.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,532,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 6 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122736
Giá từng phần lô 398,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.068.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,973,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122737
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa khung chậu, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122738
Giá từng phần lô 1,117,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.524.190.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,766,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa mặt trong đầu dưới xương chày, thân nẹp từ 5-15 lỗ, kèm theo vít khoá và vít xương cứng tương ứng
Mã phần lô PP2500122739
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa mắt xích, các cỡ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122740
Giá từng phần lô 339,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.870.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,091,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122741
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Nẹp khóa xương đòn chữ S, có 6-10 lỗ, Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122742
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, có 3 - 6 lỗ. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2500122743
Giá từng phần lô 134,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.905.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, 10 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm
Mã phần lô PP2500122744
Giá từng phần lô 227,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.704.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,417,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, 8 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm
Mã phần lô PP2500122745
Giá từng phần lô 295,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,432,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp lòng máng 4-10 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500122746
Giá từng phần lô 35,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.715.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp mắc xích, 5-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500122747
Giá từng phần lô 178,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,679,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ, 4 - 10 lỗ, kèm vít 3.5mm tự taro
Mã phần lô PP2500122748
Giá từng phần lô 57,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.945.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp nén ép bản rộng, 6 - 14 lỗ, kèm vít 4.5.mm tự taro
Mã phần lô PP2500122749
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít cho phẫu thuật xâm lấn tối thiểu (bắt vít qua da), loại vít đuôi dài
Mã phần lô PP2500122750
Giá từng phần lô 5,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít cho phẫu thuật xâm lấn tối thiểu (bắt vít qua da), loại vít đuôi ngắn
Mã phần lô PP2500122751
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít dùng cho phẫu thuật cố định chẩm cổ
Mã phần lô PP2500122752
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít dùng cho phẫu thuật làm cứng cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2500122753
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật làm cứng cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500122754
Giá từng phần lô 2,145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500122755
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau
Mã phần lô PP2500122756
Giá từng phần lô 10,046,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.699.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.023.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít được chỉ định trong phẫu thuật mổ mở cột sống ngực, lưng lối sau, loại ren bén và tù trên cùng một con vít
Mã phần lô PP2500122757
Giá từng phần lô 4,596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.267.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nẹp vít trong phẫu thuật làm cứng cột sống cổ sau (vít qua cuống cung, khối bên)
Mã phần lô PP2500122758
Giá từng phần lô 3,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.284.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ trộn và phân phối xi măng xương
Mã phần lô PP2500122759
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.0
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỏm khớp háng
Mã phần lô PP2500122760
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chuôi xương đùi
Mã phần lô PP2500122761
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chuôi xương đùi dài 260mm
Mã phần lô PP2500122762
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cổ chuôi khớp háng
Mã phần lô PP2500122763
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai
Mã phần lô PP2500122764
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2500122765
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), cho khớp nhỏ
Mã phần lô PP2500122766
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu đốt lưỡng cực sóng cao tần
Mã phần lô PP2500122767
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn nước dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500122768
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cổ động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2500122769
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng
Mã phần lô PP2500122770
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ
Mã phần lô PP2500122771
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2500122772
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp và vít
Mã phần lô PP2500122773
Giá từng phần lô 1,324,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,872,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp, có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2500122774
Giá từng phần lô 1,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.258.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn
Mã phần lô PP2500122775
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2500122776
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.727.2
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2500122777
Giá từng phần lô 649,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.295.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,749,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong chống lại hiệu ứng trượt loại standard các cỡ.
Mã phần lô PP2500122778
Giá từng phần lô 486,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,297,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2500122779
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,352,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng hình lưỡi lê chống lại hiệu ứng trượt loại standard các cỡ.
Mã phần lô PP2500122780
Giá từng phần lô 625,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,382,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng chống lại hiệu ứng trượt loại standard các cỡ.
Mã phần lô PP2500122781
Giá từng phần lô 625,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,382,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2500122782
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,167,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ
Mã phần lô PP2500122783
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,167,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc khoan thân sống
Mã phần lô PP2500122784
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2500122785
Giá từng phần lô 525,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,884,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ (13mm x 30mm)±5%
Mã phần lô PP2500122786
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ (13mm x 70mm)±5%
Mã phần lô PP2500122787
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ (16mm x 60mm)±5%
Mã phần lô PP2500122788
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lớp đệm ổ cối
Mã phần lô PP2500122789
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi bào nội soi cỡ dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2500122790
Giá từng phần lô 1,057,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,862,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi mài xương dùng trong nội soi khớp, đường kính 4.0mm và 5.5mm
Mã phần lô PP2500122791
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120 x 120 x 0.6mm
Mã phần lô PP2500122792
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 148mm x 148mm x 0.6mm, dùng với vít 1.5mm hoặc 1.6mm
Mã phần lô PP2500122793
Giá từng phần lô 261,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,927,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150mm x 150mm x 0.6mm
Mã phần lô PP2500122794
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.518.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200 x 200 x 0,6mm
Mã phần lô PP2500122795
Giá từng phần lô 3,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.193.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90 x 90 x 0.6mm
Mã phần lô PP2500122796
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng Collagentái tạo, vá màng cứng
Mã phần lô PP2500122797
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 25 x 25 x 1.25mm
Mã phần lô PP2500122798
Giá từng phần lô 37,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,330
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50mm x 50mm x 1.25mm
Mã phần lô PP2500122799
Giá từng phần lô 2,789,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.803.386.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.394.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,837,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50mm x 50mm x 2mm
Mã phần lô PP2500122800
Giá từng phần lô 1,507,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 753.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,608,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500122801
Giá từng phần lô 1,703,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.323.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,555,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, có lỗ dẫn lưu
Mã phần lô PP2500122802
Giá từng phần lô 398,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.754.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,970,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dài x rộng x cao (100 x 4 x 3.5mm) ± 5%
Mã phần lô PP2500122803
Giá từng phần lô 6,793,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.263.536.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.396.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,898,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, kích thước dài x rộng x cao (100 x 2 x 3.5mm) ± 5%
Mã phần lô PP2500122804
Giá từng phần lô 375,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.840.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,630,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép tái tạo sọ trán dạng lưới, cỡ (110mm x 100mm x 5) mm ± 5%, hỗ trợ mô cơ phát triển, không tiêu
Mã phần lô PP2500122805
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, kích thước 27 x 27mm
Mã phần lô PP2500122806
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, kích thước 45 x 45mm
Mã phần lô PP2500122807
Giá từng phần lô 802,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu, kích thước 45 x 90mm
Mã phần lô PP2500122808
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng tái tạo màng cứng, kích thước 6cm x 6cm
Mã phần lô PP2500122809
Giá từng phần lô 167,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,506,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng tái tạo màng cứng, kích thước 7.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2500122810
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10cm x 12.5cm
Mã phần lô PP2500122811
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.618.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2500122812
Giá từng phần lô 167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5cmx5cm
Mã phần lô PP2500122813
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,347,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vải tự tiêu sinh học, các cỡ
Mã phần lô PP2500122814
Giá từng phần lô 365,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,482,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium
Mã phần lô PP2500122815
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500122816
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.693.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chỉ khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2500122817
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.136.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chốt cố định phần cổ và thân xương đùi
Mã phần lô PP2500122818
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chốt đầu xa
Mã phần lô PP2500122819
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2500122820
Giá từng phần lô 344,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.431.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,163,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa ổ cối
Mã phần lô PP2500122821
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa xương xốp rỗng nòng loại lớn.
Mã phần lô PP2500122822
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo loại nhỏ kèm chỉ siêu bên sử dụng cho nội soi khớp cổ chân, cổ tay, khuỷu
Mã phần lô PP2500122823
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2500122824
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít neo tự tiêu, đường kính 2.9mm, không kèm chỉ
Mã phần lô PP2500122825
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền
Mã phần lô PP2500122826
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp đường kính 4.0mm, ren một phần thân, tự taro
Mã phần lô PP2500122827
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp đường kính 6.5mm, ren một phần thân, tự taro
Mã phần lô PP2500122828
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2500122829
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xương cứng đường kính 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2500122830
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vỏ ổ cối không xi măng có móc
Mã phần lô PP2500122831
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng xương, có kháng sinh
Mã phần lô PP2500122832
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xương đồng loại 5 - 10cc dạng gel
Mã phần lô PP2500122833
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xương nhân tạo chất liệu HA/TCP có thể bơm được, có thể tạo hình theo ý muốn, dung tích 5cc
Mã phần lô PP2500122834
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xương nhân tạo chất liệu β-Tricalcium phosphate, dạng miếng chêm cỡ 6-14mm
Mã phần lô PP2500122835
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xương nhân tạo dạng khối hình trụ, cấu trúc rỗng
Mã phần lô PP2500122836
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->