Gói thầu: Gói thầu 03. Cung ứng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500163122-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Công an tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03. Cung ứng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500082061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 129,300,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500191955 - 5,516,000 7.880.000 3.861.200 55,160
2 PP2500191956 - 10,600,000 15.142.857 7.420.000 106,000
3 PP2500191957 - 10,880,000 15.542.857 7.616.000 108,800
4 PP2500191958 - 13,890,000 19.842.857 9.723.000 138,900
5 PP2500191959 - 4,460,000 6.371.429 3.122.000 44,600
6 PP2500191960 - 1,896,000 2.708.571 1.327.200 18,960
7 PP2500191961 - 16,874,000 24.105.714 11.811.800 168,740
8 PP2500191962 - 17,250,000 24.642.857 12.075.000 172,500
9 PP2500191963 - 11,264,000 16.091.429 7.884.800 112,640
10 PP2500191964 - 6,400,000 9.142.857 4.480.000 64,000
11 PP2500191965 - 5,020,000 7.171.429 3.514.000 50,200
12 PP2500191966 - 25,250,000 36.071.429 17.675.000 252,500
Mã phần lô PP2500191955
Giá từng phần lô 5,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.861.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191956
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191957
Giá từng phần lô 10,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191958
Giá từng phần lô 13,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191959
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191960
Giá từng phần lô 1,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.708.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.327.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191961
Giá từng phần lô 16,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.105.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.811.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191962
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191963
Giá từng phần lô 11,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.091.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.884.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191964
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191965
Giá từng phần lô 5,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500191966
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->