Gói thầu: Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Can thiệp mạch máu não, mạch máu tạng năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041427-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Can thiệp mạch máu não, mạch máu tạng năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
Số hiệu KHLCNT PL2300024488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 192,213,908,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.766.417.268 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300049993 - Bình chứa hút huyết khối 23,625,000 32.215.910 9018 16.537.500 3
2 PP2300049994 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 7,500,000 10.227.273 9018 5.250.000 1
3 PP2300049995 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, các cỡ 525,600,000 716.727.273 9018 367.920.000 120
4 PP2300049996 - Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTEF, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer), kích cỡ đầu gần 2.8Fr, đầu xa 2.6Fr, chiều dài sử dụng 105cm-125cm 30,000,000,000 40.909.090.910 9018 21.000.000.000 500
5 PP2300049997 - Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer), kích cở đầu gần 2.9Fr, đầu xa 2.7 Fr, chiều dài 110cm – 130cm. 20,732,500,000 28.271.590.910 9018 14.512.750.000 417
6 PP2300049998 - Bộ Xilanh 60ml sử dụng phù hợp cho máy bơm tiêm điện loại Optistar Elite 42,640,000 58.145.455 9018 29.848.000 22
7 PP2300049999 - Bơm tiêm 1ml chất liệu nhựa polycabonate có đầu xoáy, có 7 màu để lựa chọn. 15,080,000 20.563.637 9018 10.556.000 43
8 PP2300050000 - Bơm tiêm 3ml chất liệu nhựa polycabonate có đầu xoáy 69,600,000 94.909.091 9018 48.720.000 200
9 PP2300050001 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010" 510,000,000 695.454.546 9018 357.000.000 5
10 PP2300050002 - Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại lòng kép 1,500,000,000 2.045.454.546 9018 1.050.000.000 10
11 PP2300050003 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Pacltaxel, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-7.0 mm; chiều dài: 40-120 mm 383,500,000 522.954.546 9018 268.450.000 2
12 PP2300050004 - Catheter can thiệp, đường kính trong 0.070", 0.088", dài từ 80-105cm 5,880,000,000 8.018.181.819 9018 4.116.000.000 117
13 PP2300050005 - Catheter chẩn đoán mạch máu não, chức năng điều khiển mô men xoắn 110,500,000 150.681.819 9018 77.350.000 22
14 PP2300050006 - Catheter chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên với các loại hình dạng và nhiều kích thước khác nhau 2,528,000,000 3.447.272.728 9018 1.769.600.000 267
15 PP2300050007 - Catheter chụp và chẩn đoán mạch não, ngoại biên, chất liệu nylon Pebax, có nhiều hình dạng đầu tip 687,700,000 937.772.728 9018 481.390.000 217
16 PP2300050008 - Catheter dùng trong can thiệp TACE gan, đường kính 5F, chiều dài 70cm- 100cm 1,464,000,000 1.996.363.637 9018 1.024.800.000 203
17 PP2300050009 - Chất tắc mạch vĩnh viễn, dạng lỏng, đông cứng chậm, dung môi dymethyl sulfu-oxide 1,924,890,000 2.624.850.000 9018 1.347.423.000 18
18 PP2300050010 - Coil nút phình mạch não khớp nối nhựa mềm cắt bằng nhiệt 29,700,000,000 40.500.000.000 9018 20.790.000.000 367
19 PP2300050011 - Coil nút phình mạch não, cắt bằng cơ chế cơ học 9,785,650,000 13.344.068.182 9018 6.849.955.000 122
20 PP2300050012 - Coil phình nút mạch não, đường kính sợi coil từ 0.020". Dài từ 2-60cm, đường kính từ 2-32mm 4,370,000,000 5.959.090.910 9018 3.059.000.000 38
21 PP2300050013 - Coil tắt mạch với các kích cỡ và hình dạng khác nhau, cơ chế cắt bằng điện tử, khớp nối bằng nhựa cứng ngậm nước 128,000,000 174.545.455 9018 89.600.000 2
22 PP2300050014 - Dây dẫn can thiệp loại ái nước, đầu cong hoặc đầu thẳng, chất liệu Nitinol lớp ngoài là Polyurethane. Chiều dài 260 cm 2,116,800,000 2.886.545.455 9018 1.481.760.000 600
23 PP2300050015 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp loại ái nuóc, đầu cong hoặc đầu thẳng, chất liệu Nitinol lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten 247,500,000 337.500.000 9018 173.250.000 83
24 PP2300050016 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp mạch máu, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước 20,670,000 28.186.364 9018 14.469.000 5
25 PP2300050017 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 30cm, không có DEHP, chịu áp lực cao, đường kính trong 3mm 504,000,000 687.272.728 9018 352.800.000 25000
26 PP2300050018 - Dây nối máy bơm hút huyết khối 22,000,000 30.000.000 9018 15.400.000 2
27 PP2300050019 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent có cấu trúc dạng lưới cuộn, Một marker đầu gần, ba - bốn marker đầu xa, mỗi 10mm có gắn marker 450,000,000 613.636.364 9018 315.000.000 2
28 PP2300050020 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu kèm dây dẫn mềm ái nước 4,434,400,000 6.046.909.091 9018 3.104.080.000 1533
29 PP2300050021 - Dụng cụ ngắn mở đường vào động mạch đùi, có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.035'' hoặc 0.038”, dài 50cm 68,800,000 93.818.182 9018 48.160.000 27
30 PP2300050022 - Hạt vi cầu hydrogel phủ polymer Polyzene -F, thuyên tắc mạch, có thể tải thuốc Doxorubicin và Irinotecan 6,240,000,000 8.509.090.910 9021 4.368.000.000 33
31 PP2300050023 - Hạt vi cầu phủ polymer Polyzene dùng để thuyên tắc mạch máu, không tải thuốc, không tan trong dung môi, có nhiều kích thước phân theo màu sắc khác nhau để dễ dàng sử dụng 290,000,000 395.454.546 9021 203.000.000 8
32 PP2300050024 - Hạt vi cầu Poly(sodium acrylate vinyl alcohol) copolymer thuyên tắc mạch, tải thuốc Doxorubicin, gia tăng kích thước tối đa gấp 4 lần sau khi ngậm 6,720,000,000 9.163.636.364 9021 4.704.000.000 33
33 PP2300050025 - Hạt vi cầu PVA dùng để thuyên tắc mạch máu, không tải thuốc, được đóng gói khô 1,268,800,000 1.730.181.819 9021 888.160.000 102
34 PP2300050026 - Hạt vi cầu PVA thuyên tắc mạch, có thể tải các loại thuốc: Doxorubicin, Irinotecan, Epirubicin 6,300,000,000 8.590.909.091 9021 4.410.000.000 33
35 PP2300050027 - Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt 200,000,000 272.727.273 9018 140.000.000 17
36 PP2300050028 - Kim sinh thiết , đồng trục, có kim dẫn đường, đường kính 18G/20G, dài 10- 20cm 274,993,950 374.991.750 9018 192.495.765 92
37 PP2300050029 - Lưới lọc bảo vệ bằng Polyurethane, vòng giữ lưới bằng nitinol, chiều dài: 190cm, 300cm. Phù hợp cho các mạch máu có đường kính từ 3.5-5.5mm 1,218,000,000 1.660.909.091 9021 852.600.000 7
38 PP2300050030 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng các loại thích hợp cho nhiều dạng mạch máu và đến được các vị trí sâu hơn 1,800,000,000 2.454.545.455 9018 1.260.000.000 50
39 PP2300050031 - Ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.071" 71,400,000 97.363.637 9018 49.980.000 1
40 PP2300050032 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, chất liệu Nitinol, 12 sợi nitinol bện vào nhau, có 6 điểm cản quang ở 2 đầu dụng cụ và 3 sợi cản quang suốt chiều dài thân 1,400,000,000 1.909.090.910 9018 980.000.000 3
41 PP2300050033 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, stent tự giãn nở, có các đường kính 4 và 6mm, chiều dài từ 20 đến 40 mm, một hàng 3 marker mỗi 10mm trên thân stent, 1 marker đầu gần, 3-4 marker đầu xa 900,000,000 1.227.272.728 9018 630.000.000 3
42 PP2300050034 - Stent hỗ trợ điều trị phình mạch máu não các cỡ, 3 marker platinum iridium mỗi 2 đầu stent 1,089,000,000 1.485.000.000 9018 762.300.000 3
43 PP2300050035 - Stent lấy huyết khối mạch máu não, được thiết kế dạng các khung lồng hình cầu liên kết với nhau nhất quán 960,000,000 1.309.090.910 9018 672.000.000 3
44 PP2300050036 - Stent nong động mạch thận, chất liệu thép không gỉ, bung bằng bóng, áp lực tối đa 14atm, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" 66,000,000 90.000.000 9018 46.200.000 1
45 PP2300050037 - Stent thay đổi dòng chảy, gồm 2 lớp lưới đồng nhất, có các điểm cản quang ở 2 đầu dụng cụ và các sợi cản quang trong suốt chiều dài thân 12,300,000,000 16.772.727.273 9018 8.610.000.000 10
46 PP2300050038 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu lõi thép không rỉ áp lực cao, đường kính: 0.010inch, 0.014 inch, 0.018inch. Chiều dài 200 và 300 cm, đầu tip cản quang dài 3-16cm 8,400,000,000 11.454.545.455 9018 5.880.000.000 233
47 PP2300050039 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính 0.008 inch 312,000,000 425.454.546 9018 218.400.000 10
48 PP2300050040 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch não, đường kính trong đầu xa là 0.013-0.015", đường kính ngoài là 1.5Fr-2.7Fr, chiều dài 165cm, tương thích với DMSO 800,000,000 1.090.909.091 9018 560.000.000 13
49 PP2300050041 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, vừa để thả coil, vừa hỗ trợ đặt stent và lấy huyết khối, đường kính trong: 0.0165", 0.021", 0.027", chiều dài: 155mm 722,500,000 985.227.273 9018 505.750.000 8
50 PP2300050042 - Vi ống thông can thiệp thần kinh, đường kính trong 0,025" 624,960,000 852.218.182 9018 437.472.000 8
51 PP2300050043 - Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh và ngoại biên 126,000,000 171.818.182 9018 88.200.000 1
52 PP2300050044 - Vi ống thông dùng để thả coil và đặt stent 12,000,000,000 16.363.636.364 9018 8.400.000.000 200
53 PP2300050045 - Vi ống thông dùng hỗ trợ đặt coil, stent và bơm vật liệu thuyên tắc 382,500,000 521.590.910 9018 267.750.000 8
54 PP2300050046 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp lòng rộng, đường kính trong 0.068"-0.072" 2,872,800,000 3.917.454.546 9018 2.010.960.000 13
55 PP2300050047 - Vi ống thông hút huyết khối và hổ trợ can thiệp mạch máu nội sọ, đường kính 0,07", chiều dài 125cm -131 cm, đầu thẳng 5,900,000,000 8.045.454.546 9018 4.130.000.000 33
56 PP2300050048 - Vi ống thông hút huyết khối và hổ trợ can thiệp mạch máu nội sọ, đường kính trong 0.052", 0.065" 360,000,000 490.909.091 9018 252.000.000 3
57 PP2300050049 - Vi ống thông nhỏ dùng cho mạch ngoại biên các cỡ 2.1-2.9F, cong cổ thiên nga 362,000,000 493.636.364 9018 253.400.000 7
Bình chứa hút huyết khối
Mã phần lô PP2300049993
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.215.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2300049994
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300049995
Giá từng phần lô 525,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTEF, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer), kích cỡ đầu gần 2.8Fr, đầu xa 2.6Fr, chiều dài sử dụng 105cm-125cm
Mã phần lô PP2300049996
Giá từng phần lô 30,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vi ống thông mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE, phủ lớp ái nước (hydrophilic polymer), kích cở đầu gần 2.9Fr, đầu xa 2.7 Fr, chiều dài 110cm – 130cm.
Mã phần lô PP2300049997
Giá từng phần lô 20,732,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.271.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.512.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Xilanh 60ml sử dụng phù hợp cho máy bơm tiêm điện loại Optistar Elite
Mã phần lô PP2300049998
Giá từng phần lô 42,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.145.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml chất liệu nhựa polycabonate có đầu xoáy, có 7 màu để lựa chọn.
Mã phần lô PP2300049999
Giá từng phần lô 15,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.563.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml chất liệu nhựa polycabonate có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300050000
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại đơn lòng kèm dây dẫn cỡ 0.010"
Mã phần lô PP2300050001
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chèn cổ túi phình mạch não loại lòng kép
Mã phần lô PP2300050002
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc Pacltaxel, tương thích dây dẫn 0.018", đường kính 2-7.0 mm; chiều dài: 40-120 mm
Mã phần lô PP2300050003
Giá từng phần lô 383,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter can thiệp, đường kính trong 0.070", 0.088", dài từ 80-105cm
Mã phần lô PP2300050004
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán mạch máu não, chức năng điều khiển mô men xoắn
Mã phần lô PP2300050005
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên với các loại hình dạng và nhiều kích thước khác nhau
Mã phần lô PP2300050006
Giá từng phần lô 2,528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.447.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.769.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chụp và chẩn đoán mạch não, ngoại biên, chất liệu nylon Pebax, có nhiều hình dạng đầu tip
Mã phần lô PP2300050007
Giá từng phần lô 687,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter dùng trong can thiệp TACE gan, đường kính 5F, chiều dài 70cm- 100cm
Mã phần lô PP2300050008
Giá từng phần lô 1,464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.996.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.024.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 203
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tắc mạch vĩnh viễn, dạng lỏng, đông cứng chậm, dung môi dymethyl sulfu-oxide
Mã phần lô PP2300050009
Giá từng phần lô 1,924,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.624.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Coil nút phình mạch não khớp nối nhựa mềm cắt bằng nhiệt
Mã phần lô PP2300050010
Giá từng phần lô 29,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Coil nút phình mạch não, cắt bằng cơ chế cơ học
Mã phần lô PP2300050011
Giá từng phần lô 9,785,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.344.068.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.849.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Coil phình nút mạch não, đường kính sợi coil từ 0.020". Dài từ 2-60cm, đường kính từ 2-32mm
Mã phần lô PP2300050012
Giá từng phần lô 4,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.959.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Coil tắt mạch với các kích cỡ và hình dạng khác nhau, cơ chế cắt bằng điện tử, khớp nối bằng nhựa cứng ngậm nước
Mã phần lô PP2300050013
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp loại ái nước, đầu cong hoặc đầu thẳng, chất liệu Nitinol lớp ngoài là Polyurethane. Chiều dài 260 cm
Mã phần lô PP2300050014
Giá từng phần lô 2,116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp loại ái nuóc, đầu cong hoặc đầu thẳng, chất liệu Nitinol lớp ngoài là Polyurethane, tăng tính cản quang bằng lớp Tungsten
Mã phần lô PP2300050015
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp mạch máu, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300050016
Giá từng phần lô 20,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.186.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm chất cản quang, dài khoảng 30cm, không có DEHP, chịu áp lực cao, đường kính trong 3mm
Mã phần lô PP2300050017
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300050018
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy huyết khối dạng stent có cấu trúc dạng lưới cuộn, Một marker đầu gần, ba - bốn marker đầu xa, mỗi 10mm có gắn marker
Mã phần lô PP2300050019
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào mạch máu kèm dây dẫn mềm ái nước
Mã phần lô PP2300050020
Giá từng phần lô 4,434,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.046.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1533
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ ngắn mở đường vào động mạch đùi, có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.035'' hoặc 0.038”, dài 50cm
Mã phần lô PP2300050021
Giá từng phần lô 68,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu hydrogel phủ polymer Polyzene -F, thuyên tắc mạch, có thể tải thuốc Doxorubicin và Irinotecan
Mã phần lô PP2300050022
Giá từng phần lô 6,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.509.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu phủ polymer Polyzene dùng để thuyên tắc mạch máu, không tải thuốc, không tan trong dung môi, có nhiều kích thước phân theo màu sắc khác nhau để dễ dàng sử dụng
Mã phần lô PP2300050023
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu Poly(sodium acrylate vinyl alcohol) copolymer thuyên tắc mạch, tải thuốc Doxorubicin, gia tăng kích thước tối đa gấp 4 lần sau khi ngậm
Mã phần lô PP2300050024
Giá từng phần lô 6,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu PVA dùng để thuyên tắc mạch máu, không tải thuốc, được đóng gói khô
Mã phần lô PP2300050025
Giá từng phần lô 1,268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu PVA thuyên tắc mạch, có thể tải các loại thuốc: Doxorubicin, Irinotecan, Epirubicin
Mã phần lô PP2300050026
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm cắt tách vòng xoắn kim loại, tương thích với coil cắt bằng cơ chế nhiệt
Mã phần lô PP2300050027
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết , đồng trục, có kim dẫn đường, đường kính 18G/20G, dài 10- 20cm
Mã phần lô PP2300050028
Giá từng phần lô 274,993,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.991.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.495.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc bảo vệ bằng Polyurethane, vòng giữ lưới bằng nitinol, chiều dài: 190cm, 300cm. Phù hợp cho các mạch máu có đường kính từ 3.5-5.5mm
Mã phần lô PP2300050029
Giá từng phần lô 1,218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng các loại thích hợp cho nhiều dạng mạch máu và đến được các vị trí sâu hơn
Mã phần lô PP2300050030
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.071"
Mã phần lô PP2300050031
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, chất liệu Nitinol, 12 sợi nitinol bện vào nhau, có 6 điểm cản quang ở 2 đầu dụng cụ và 3 sợi cản quang suốt chiều dài thân
Mã phần lô PP2300050032
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, stent tự giãn nở, có các đường kính 4 và 6mm, chiều dài từ 20 đến 40 mm, một hàng 3 marker mỗi 10mm trên thân stent, 1 marker đầu gần, 3-4 marker đầu xa
Mã phần lô PP2300050033
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent hỗ trợ điều trị phình mạch máu não các cỡ, 3 marker platinum iridium mỗi 2 đầu stent
Mã phần lô PP2300050034
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent lấy huyết khối mạch máu não, được thiết kế dạng các khung lồng hình cầu liên kết với nhau nhất quán
Mã phần lô PP2300050035
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent nong động mạch thận, chất liệu thép không gỉ, bung bằng bóng, áp lực tối đa 14atm, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2300050036
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent thay đổi dòng chảy, gồm 2 lớp lưới đồng nhất, có các điểm cản quang ở 2 đầu dụng cụ và các sợi cản quang trong suốt chiều dài thân
Mã phần lô PP2300050037
Giá từng phần lô 12,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.772.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu lõi thép không rỉ áp lực cao, đường kính: 0.010inch, 0.014 inch, 0.018inch. Chiều dài 200 và 300 cm, đầu tip cản quang dài 3-16cm
Mã phần lô PP2300050038
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính 0.008 inch
Mã phần lô PP2300050039
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch não, đường kính trong đầu xa là 0.013-0.015", đường kính ngoài là 1.5Fr-2.7Fr, chiều dài 165cm, tương thích với DMSO
Mã phần lô PP2300050040
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, vừa để thả coil, vừa hỗ trợ đặt stent và lấy huyết khối, đường kính trong: 0.0165", 0.021", 0.027", chiều dài: 155mm
Mã phần lô PP2300050041
Giá từng phần lô 722,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp thần kinh, đường kính trong 0,025"
Mã phần lô PP2300050042
Giá từng phần lô 624,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.218.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh và ngoại biên
Mã phần lô PP2300050043
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dùng để thả coil và đặt stent
Mã phần lô PP2300050044
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dùng hỗ trợ đặt coil, stent và bơm vật liệu thuyên tắc
Mã phần lô PP2300050045
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp lòng rộng, đường kính trong 0.068"-0.072"
Mã phần lô PP2300050046
Giá từng phần lô 2,872,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.917.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.010.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hút huyết khối và hổ trợ can thiệp mạch máu nội sọ, đường kính 0,07", chiều dài 125cm -131 cm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300050047
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông hút huyết khối và hổ trợ can thiệp mạch máu nội sọ, đường kính trong 0.052", 0.065"
Mã phần lô PP2300050048
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông nhỏ dùng cho mạch ngoại biên các cỡ 2.1-2.9F, cong cổ thiên nga
Mã phần lô PP2300050049
Giá từng phần lô 362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->