Gói thầu: Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu: 67 mục (67 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300115816-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu: 67 mục (67 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300056348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 12,441,745,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 372.855.379 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300123987 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200-600ml, nhựa cứng dẫn lưu vết thương áp lực cao, cóống nối đi kèm 165,140,000 225.190.910 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 115.598.000 383.3333
2 PP2300123988 - Bình dẫn lưu áp lực âm, cóống nối đi kèm, dung tích 100ml 13,500,000 18.409.091 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.450.000 5
3 PP2300123989 - Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình 8,817,900 12.024.410 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.172.530 16.6667
4 PP2300123990 - Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú 10,290,000 14.031.819 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.203.000 8.1667
5 PP2300123991 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín 693,000,000 945.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 485.100.000 333.3333
6 PP2300123992 - Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT 454,200,000 619.363.637 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 317.940.000 50
7 PP2300123993 - Bộ khăn cắt đốt nội soi 62,842,500 85.694.319 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.989.750 41.6667
8 PP2300123994 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện 7,338,240 10.006.691 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.136.768 5.3333
9 PP2300123995 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới 3,459,648 4.717.702 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.421.753,6 1
10 PP2300123996 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới 1,605,240 2.188.964 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.123.668 0.6667
11 PP2300123997 - Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg 1,480,000,000 2.018.181.819 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.036.000.000 1.6667
12 PP2300123998 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tựbộc lôcổng vào 355,000,000 484.090.910 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 248.500.000 8.3333
13 PP2300123999 - Cannulatĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện Ecmo 3,024,000,000 4.123.636.364 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.116.800.000 30
14 PP2300124000 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C 127,633,716 174.045.977 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.343.601,2 38
15 PP2300124001 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C 52,295,760 71.312.400 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.607.032 18
16 PP2300124002 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C 71,458,560 97.443.491 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.020.992 96
17 PP2300124003 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C 58,286,592 79.481.717 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.800.614,4 52
18 PP2300124004 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt Multipass CC-1 dài 13mm, 3/8C 12,997,152 17.723.390 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.098.006,4 12
19 PP2300124005 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn M0-5 dài 31mm, 1/2C 104,078,016 141.924.568 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.854.611,2 166
20 PP2300124006 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C 215,989,200 294.530.728 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 151.192.440 300
21 PP2300124007 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn 10,458,000 14.260.910 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.320.600 20
22 PP2300124008 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C 1,098,000 1.497.273 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 768.600 10
23 PP2300124009 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Stersil (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C 1,098,000 1.497.273 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 768.600 10
24 PP2300124010 - Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C 4,102,056 5.593.713 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.871.439,2 6
25 PP2300124011 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số1, không kim, tép 13 sợi, dài 60cm 13,512,870 18.426.641 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.459.009 89
26 PP2300124012 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 4/0, dài 70cm, 1 kim tròn taperpoint plus SH-2 plus dài 20mm, 1/2C 465,696,000 635.040.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 325.987.200 792
27 PP2300124013 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C 209,859,552 286.172.117 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.901.686,4 168
28 PP2300124014 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C 188,853,588 257.527.620 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.197.511,6 64.3333
29 PP2300124015 - Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C 5,040,000 6.872.728 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.528.000 20
30 PP2300124016 - Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C 25,161,444 34.311.060 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.613.010,8 22
31 PP2300124017 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus RB-1 plus dài 17 mm, 1/2C 99,574,272 135.783.099 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.701.990,4 144
32 PP2300124018 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C 32,307,660 44.055.900 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.615.362 66
33 PP2300124019 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C 79,002,000 107.730.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.301.400 132
34 PP2300124020 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ 4,752,000 6.480.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.326.400 18
35 PP2300124021 - Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, sô3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C 102,249,000 139.430.455 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.574.300 30
36 PP2300124022 - Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, dài 20cm, 1 kim tròn 26mm, 1/2C 144,842,112 197.511.971 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.389.478,4 24
37 PP2300124023 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH 26mm, 1/2C 24,926,016 33.990.022 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.448.211,2 32
38 PP2300124024 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C 98,407,680 134.192.291 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.885.376 106.6667
39 PP2300124025 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1 dài 17mm, 1/2C 70,412,328 96.016.811 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.288.629,6 76
40 PP2300124026 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C 42,265,944 57.635.379 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.586.160,8 34
41 PP2300124027 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 79,451,676 108.343.195 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.616.173,2 102
42 PP2300124028 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C 27,099,144 36.953.379 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.969.400,8 36
43 PP2300124029 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm, 3/8C 19,417,104 26.477.870 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.591.972,8 12
44 PP2300124030 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn 10,117,800 13.797.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.082.460 20
45 PP2300124031 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 37mm, 1/2C 13,086,360 17.845.037 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.160.452 54
46 PP2300124032 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 171,045,000 233.243.182 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.731.500 500
47 PP2300124033 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 150,519,600 205.254.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.363.720 440
48 PP2300124034 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 62,260,380 84.900.519 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.582.266 182
49 PP2300124035 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn 46,379,340 63.244.555 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.465.538 10
50 PP2300124036 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C 38,445,600 52.425.819 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.911.920 166
51 PP2300124037 - Chỉtiêu sinh học, số1, không kim 19,656,000 26.803.637 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.759.200 104
52 PP2300124038 - Dây cố định mở khí quản người lớn 73,500,000 100.227.273 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.450.000 166.6667
53 PP2300124039 - Dây truyền calcium dùng trong lọc máu liên tục sử dụng phù hợp cho máy loại Prisma flex 35,380,000 48.245.455 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.766.000 20.3333
54 PP2300124040 - Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat 35,100,000 47.863.637 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.570.000 150
55 PP2300124041 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm 30,000,000 40.909.091 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 66.6667
56 PP2300124042 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm 46,800,000 63.818.182 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.760.000 50
57 PP2300124043 - Máng ghép tạng, kích cỡ 6Fr x 4-3/8" (11cm) dây dẫn 0.35"(0.89mm) x 45cm 140,800,000 192.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.560.000 26.6667
58 PP2300124044 - Màng lọc máu cấp cứu, diện tích 2.0m2, thể tích mồi = 121 ml 480,000,000 654.545.455 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000.000 33.3333
59 PP2300124045 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng, kích thước 55-60cmx45 cm 948,000,000 1.292.727.273 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 663.600.000 666.6667
60 PP2300124046 - Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer 9,072,000 12.370.910 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.350.400 70
61 PP2300124047 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL 246,750,000 336.477.273 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.725.000 1.6667
62 PP2300124048 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine,bilirubinvà myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép. 700,000,000 954.545.455 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 490.000.000 3.3333
63 PP2300124049 - Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium 34,800,000 47.454.546 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.360.000 1
64 PP2300124050 - Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2mx1.2m, có chỉ thị màu 239,382,000 326.430.000 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 167.567.400 7150
65 PP2300124051 - Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml 26,460,000 36.081.819 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.522.000 66.6667
66 PP2300124052 - Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump 49,440,000 67.418.182 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.608.000 100
67 PP2300124053 - Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục 150,000,000 204.545.455 Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 100
Bình dẫn lưu áp lực âm 200-600ml, nhựa cứng dẫn lưu vết thương áp lực cao, cóống nối đi kèm
Mã phần lô PP2300123987
Giá từng phần lô 165,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.190.910
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực âm, cóống nối đi kèm, dung tích 100ml
Mã phần lô PP2300123988
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình
Mã phần lô PP2300123989
Giá từng phần lô 8,817,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.024.410
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.172.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú
Mã phần lô PP2300123990
Giá từng phần lô 10,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.031.819
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.1667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín
Mã phần lô PP2300123991
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT
Mã phần lô PP2300123992
Giá từng phần lô 454,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.363.637
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2300123993
Giá từng phần lô 62,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.694.319
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.989.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện
Mã phần lô PP2300123994
Giá từng phần lô 7,338,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.006.691
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.136.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới
Mã phần lô PP2300123995
Giá từng phần lô 3,459,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.717.702
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.421.753,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới
Mã phần lô PP2300123996
Giá từng phần lô 1,605,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.188.964
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg
Mã phần lô PP2300123997
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.181.819
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tựbộc lôcổng vào
Mã phần lô PP2300123998
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.090.910
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannulatĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện Ecmo
Mã phần lô PP2300123999
Giá từng phần lô 3,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.123.636.364
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124000
Giá từng phần lô 127,633,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.045.977
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.343.601,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C
Mã phần lô PP2300124001
Giá từng phần lô 52,295,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.312.400
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.607.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124002
Giá từng phần lô 71,458,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.443.491
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.020.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124003
Giá từng phần lô 58,286,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.481.717
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.614,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt Multipass CC-1 dài 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124004
Giá từng phần lô 12,997,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.723.390
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.098.006,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn M0-5 dài 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124005
Giá từng phần lô 104,078,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.924.568
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.854.611,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124006
Giá từng phần lô 215,989,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.530.728
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.192.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300124007
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.260.910
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.320.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124008
Giá từng phần lô 1,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.273
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Stersil (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124009
Giá từng phần lô 1,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.273
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124010
Giá từng phần lô 4,102,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.593.713
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.871.439,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số1, không kim, tép 13 sợi, dài 60cm
Mã phần lô PP2300124011
Giá từng phần lô 13,512,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.426.641
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.459.009
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 4/0, dài 70cm, 1 kim tròn taperpoint plus SH-2 plus dài 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124012
Giá từng phần lô 465,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.040.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.987.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 792
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124013
Giá từng phần lô 209,859,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.172.117
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.901.686,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124014
Giá từng phần lô 188,853,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.527.620
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.197.511,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124015
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.728
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124016
Giá từng phần lô 25,161,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.311.060
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.613.010,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus RB-1 plus dài 17 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124017
Giá từng phần lô 99,574,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.783.099
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.701.990,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124018
Giá từng phần lô 32,307,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.055.900
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.615.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124019
Giá từng phần lô 79,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.301.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ
Mã phần lô PP2300124020
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, sô3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124021
Giá từng phần lô 102,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.430.455
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.574.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, dài 20cm, 1 kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124022
Giá từng phần lô 144,842,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.511.971
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.389.478,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124023
Giá từng phần lô 24,926,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.990.022
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.448.211,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124024
Giá từng phần lô 98,407,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.192.291
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.885.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1 dài 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124025
Giá từng phần lô 70,412,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.016.811
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.288.629,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124026
Giá từng phần lô 42,265,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.635.379
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.586.160,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124027
Giá từng phần lô 79,451,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.343.195
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.616.173,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124028
Giá từng phần lô 27,099,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.953.379
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.969.400,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300124029
Giá từng phần lô 19,417,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.477.870
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.591.972,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300124030
Giá từng phần lô 10,117,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.797.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.082.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 37mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124031
Giá từng phần lô 13,086,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.845.037
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.160.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124032
Giá từng phần lô 171,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.243.182
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124033
Giá từng phần lô 150,519,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.254.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.363.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300124034
Giá từng phần lô 62,260,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.900.519
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.582.266
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300124035
Giá từng phần lô 46,379,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.244.555
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.465.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300124036
Giá từng phần lô 38,445,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.425.819
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.911.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉtiêu sinh học, số1, không kim
Mã phần lô PP2300124037
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.803.637
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cố định mở khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300124038
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền calcium dùng trong lọc máu liên tục sử dụng phù hợp cho máy loại Prisma flex
Mã phần lô PP2300124039
Giá từng phần lô 35,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.245.455
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat
Mã phần lô PP2300124040
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.863.637
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm
Mã phần lô PP2300124041
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm
Mã phần lô PP2300124042
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máng ghép tạng, kích cỡ 6Fr x 4-3/8" (11cm) dây dẫn 0.35"(0.89mm) x 45cm
Mã phần lô PP2300124043
Giá từng phần lô 140,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc máu cấp cứu, diện tích 2.0m2, thể tích mồi = 121 ml
Mã phần lô PP2300124044
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng, kích thước 55-60cmx45 cm
Mã phần lô PP2300124045
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.727.273
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer
Mã phần lô PP2300124046
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.370.910
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL
Mã phần lô PP2300124047
Giá từng phần lô 246,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.477.273
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine,bilirubinvà myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép.
Mã phần lô PP2300124048
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium
Mã phần lô PP2300124049
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.454.546
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2mx1.2m, có chỉ thị màu
Mã phần lô PP2300124050
Giá từng phần lô 239,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.430.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.567.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml
Mã phần lô PP2300124051
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.819
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump
Mã phần lô PP2300124052
Giá từng phần lô 49,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.418.182
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300124053
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->