Gói thầu: Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu: 67 mục (67 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300115816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu: 67 mục (67 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 12,441,745,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 372.855.379 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300123987 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200-600ml, nhựa cứng dẫn lưu vết thương áp lực cao, cóống nối đi kèm | 165,140,000 | 225.190.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.598.000 | 383.3333 |
| 2 | PP2300123988 - Bình dẫn lưu áp lực âm, cóống nối đi kèm, dung tích 100ml | 13,500,000 | 18.409.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.450.000 | 5 |
| 3 | PP2300123989 - Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình | 8,817,900 | 12.024.410 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.172.530 | 16.6667 |
| 4 | PP2300123990 - Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú | 10,290,000 | 14.031.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.203.000 | 8.1667 |
| 5 | PP2300123991 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín | 693,000,000 | 945.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 485.100.000 | 333.3333 |
| 6 | PP2300123992 - Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT | 454,200,000 | 619.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 317.940.000 | 50 |
| 7 | PP2300123993 - Bộ khăn cắt đốt nội soi | 62,842,500 | 85.694.319 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.989.750 | 41.6667 |
| 8 | PP2300123994 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện | 7,338,240 | 10.006.691 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.136.768 | 5.3333 |
| 9 | PP2300123995 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới | 3,459,648 | 4.717.702 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.421.753,6 | 1 |
| 10 | PP2300123996 - Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới | 1,605,240 | 2.188.964 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.123.668 | 0.6667 |
| 11 | PP2300123997 - Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg | 1,480,000,000 | 2.018.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.036.000.000 | 1.6667 |
| 12 | PP2300123998 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tựbộc lôcổng vào | 355,000,000 | 484.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 248.500.000 | 8.3333 |
| 13 | PP2300123999 - Cannulatĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện Ecmo | 3,024,000,000 | 4.123.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.116.800.000 | 30 |
| 14 | PP2300124000 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C | 127,633,716 | 174.045.977 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 89.343.601,2 | 38 |
| 15 | PP2300124001 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C | 52,295,760 | 71.312.400 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.607.032 | 18 |
| 16 | PP2300124002 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C | 71,458,560 | 97.443.491 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.020.992 | 96 |
| 17 | PP2300124003 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C | 58,286,592 | 79.481.717 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.800.614,4 | 52 |
| 18 | PP2300124004 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt Multipass CC-1 dài 13mm, 3/8C | 12,997,152 | 17.723.390 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.098.006,4 | 12 |
| 19 | PP2300124005 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn M0-5 dài 31mm, 1/2C | 104,078,016 | 141.924.568 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.854.611,2 | 166 |
| 20 | PP2300124006 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C | 215,989,200 | 294.530.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.192.440 | 300 |
| 21 | PP2300124007 - Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn | 10,458,000 | 14.260.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.320.600 | 20 |
| 22 | PP2300124008 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C | 1,098,000 | 1.497.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 768.600 | 10 |
| 23 | PP2300124009 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Stersil (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C | 1,098,000 | 1.497.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 768.600 | 10 |
| 24 | PP2300124010 - Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C | 4,102,056 | 5.593.713 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.871.439,2 | 6 |
| 25 | PP2300124011 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số1, không kim, tép 13 sợi, dài 60cm | 13,512,870 | 18.426.641 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.459.009 | 89 |
| 26 | PP2300124012 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 4/0, dài 70cm, 1 kim tròn taperpoint plus SH-2 plus dài 20mm, 1/2C | 465,696,000 | 635.040.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 325.987.200 | 792 |
| 27 | PP2300124013 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C | 209,859,552 | 286.172.117 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.901.686,4 | 168 |
| 28 | PP2300124014 - Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C | 188,853,588 | 257.527.620 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 132.197.511,6 | 64.3333 |
| 29 | PP2300124015 - Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C | 5,040,000 | 6.872.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.528.000 | 20 |
| 30 | PP2300124016 - Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C | 25,161,444 | 34.311.060 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.613.010,8 | 22 |
| 31 | PP2300124017 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus RB-1 plus dài 17 mm, 1/2C | 99,574,272 | 135.783.099 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.701.990,4 | 144 |
| 32 | PP2300124018 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C | 32,307,660 | 44.055.900 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.615.362 | 66 |
| 33 | PP2300124019 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C | 79,002,000 | 107.730.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.301.400 | 132 |
| 34 | PP2300124020 - Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ | 4,752,000 | 6.480.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.326.400 | 18 |
| 35 | PP2300124021 - Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, sô3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C | 102,249,000 | 139.430.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 71.574.300 | 30 |
| 36 | PP2300124022 - Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, dài 20cm, 1 kim tròn 26mm, 1/2C | 144,842,112 | 197.511.971 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.389.478,4 | 24 |
| 37 | PP2300124023 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH 26mm, 1/2C | 24,926,016 | 33.990.022 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.448.211,2 | 32 |
| 38 | PP2300124024 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C | 98,407,680 | 134.192.291 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 68.885.376 | 106.6667 |
| 39 | PP2300124025 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1 dài 17mm, 1/2C | 70,412,328 | 96.016.811 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.288.629,6 | 76 |
| 40 | PP2300124026 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C | 42,265,944 | 57.635.379 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.586.160,8 | 34 |
| 41 | PP2300124027 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 79,451,676 | 108.343.195 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.616.173,2 | 102 |
| 42 | PP2300124028 - Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C | 27,099,144 | 36.953.379 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.969.400,8 | 36 |
| 43 | PP2300124029 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm, 3/8C | 19,417,104 | 26.477.870 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.591.972,8 | 12 |
| 44 | PP2300124030 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn | 10,117,800 | 13.797.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.082.460 | 20 |
| 45 | PP2300124031 - Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 37mm, 1/2C | 13,086,360 | 17.845.037 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.160.452 | 54 |
| 46 | PP2300124032 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 171,045,000 | 233.243.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.731.500 | 500 |
| 47 | PP2300124033 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 150,519,600 | 205.254.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.363.720 | 440 |
| 48 | PP2300124034 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C | 62,260,380 | 84.900.519 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.582.266 | 182 |
| 49 | PP2300124035 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn | 46,379,340 | 63.244.555 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.465.538 | 10 |
| 50 | PP2300124036 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C | 38,445,600 | 52.425.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.911.920 | 166 |
| 51 | PP2300124037 - Chỉtiêu sinh học, số1, không kim | 19,656,000 | 26.803.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.759.200 | 104 |
| 52 | PP2300124038 - Dây cố định mở khí quản người lớn | 73,500,000 | 100.227.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.450.000 | 166.6667 |
| 53 | PP2300124039 - Dây truyền calcium dùng trong lọc máu liên tục sử dụng phù hợp cho máy loại Prisma flex | 35,380,000 | 48.245.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.766.000 | 20.3333 |
| 54 | PP2300124040 - Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat | 35,100,000 | 47.863.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.570.000 | 150 |
| 55 | PP2300124041 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm | 30,000,000 | 40.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 66.6667 |
| 56 | PP2300124042 - Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm | 46,800,000 | 63.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.760.000 | 50 |
| 57 | PP2300124043 - Máng ghép tạng, kích cỡ 6Fr x 4-3/8" (11cm) dây dẫn 0.35"(0.89mm) x 45cm | 140,800,000 | 192.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.560.000 | 26.6667 |
| 58 | PP2300124044 - Màng lọc máu cấp cứu, diện tích 2.0m2, thể tích mồi = 121 ml | 480,000,000 | 654.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000.000 | 33.3333 |
| 59 | PP2300124045 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng, kích thước 55-60cmx45 cm | 948,000,000 | 1.292.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 663.600.000 | 666.6667 |
| 60 | PP2300124046 - Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer | 9,072,000 | 12.370.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.350.400 | 70 |
| 61 | PP2300124047 - Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL | 246,750,000 | 336.477.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.725.000 | 1.6667 |
| 62 | PP2300124048 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine,bilirubinvà myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép. | 700,000,000 | 954.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 490.000.000 | 3.3333 |
| 63 | PP2300124049 - Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium | 34,800,000 | 47.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.360.000 | 1 |
| 64 | PP2300124050 - Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2mx1.2m, có chỉ thị màu | 239,382,000 | 326.430.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 167.567.400 | 7150 |
| 65 | PP2300124051 - Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml | 26,460,000 | 36.081.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.522.000 | 66.6667 |
| 66 | PP2300124052 - Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump | 49,440,000 | 67.418.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.608.000 | 100 |
| 67 | PP2300124053 - Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục | 150,000,000 | 204.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 100 |
Bình dẫn lưu áp lực âm 200-600ml, nhựa cứng dẫn lưu vết thương áp lực cao, cóống nối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300123987 |
| Giá từng phần lô | 165,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.190.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực âm, cóống nối đi kèm, dung tích 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300123988 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2300123989 |
| Giá từng phần lô | 8,817,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.024.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.172.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình dẫn lưu áp lực thấp dùng trong phẫu thuật chỉnh hình và dẫn lưu ngoài phúc mạc và tuyến vú |
|
| Mã phần lô | PP2300123990 |
| Giá từng phần lô | 10,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.031.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường, đầu truyền dịch chữ J, tốc độ dòng chảy và đẩy 3cc/ giờ, chiều dài đường áp lực 150cm, kèm cáp nối đầu tròn, có khóa lấy máu kín |
|
| Mã phần lô | PP2300123991 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây lọc máu liên tục phù hợp cho máy Diapact CRRT |
|
| Mã phần lô | PP2300123992 |
| Giá từng phần lô | 454,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn cắt đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300123993 |
| Giá từng phần lô | 62,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.694.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.989.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da làm bằng vải không dệt SMS cao cấp 3 lớp chống thấm, chống tĩnh điện |
|
| Mã phần lô | PP2300123994 |
| Giá từng phần lô | 7,338,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.006.691 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.136.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300123995 |
| Giá từng phần lô | 3,459,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.717.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.421.753,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn phẫu thuật hiến gan làm bằng vải bán thấm cao cấp chỉ thấm mặt trên không thấm mặt dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300123996 |
| Giá từng phần lô | 1,605,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.188.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300123997 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.018.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.036.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm truyền cấy dưới da kèm 6 kim, tựbộc lôcổng vào |
|
| Mã phần lô | PP2300123998 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cannulatĩnh mạch cỡ 19-25F, phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện Ecmo |
|
| Mã phần lô | PP2300123999 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.123.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 9/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV 100-4 dài 5.1mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124000 |
| Giá từng phần lô | 127,633,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.045.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.343.601,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 6mm bằng Cr-Ti, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124001 |
| Giá từng phần lô | 52,295,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.312.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.607.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124002 |
| Giá từng phần lô | 71,458,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.443.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.020.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124003 |
| Giá từng phần lô | 58,286,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.481.717 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.614,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt Multipass CC-1 dài 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124004 |
| Giá từng phần lô | 12,997,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.723.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.098.006,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 0, dài 100cm, 1 kim tròn đầu tròn M0-5 dài 31mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124005 |
| Giá từng phần lô | 104,078,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.924.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.854.611,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 22mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124006 |
| Giá từng phần lô | 215,989,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.530.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.192.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp Polypropylene 2/0, dài 90cm, kim tròn dài 25mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300124007 |
| Giá từng phần lô | 10,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.260.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.320.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124008 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi Stersil (silk) 3/0 dài 75cm, kim tròn 18mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124009 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 17mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124010 |
| Giá từng phần lô | 4,102,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.593.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.871.439,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi, số1, không kim, tép 13 sợi, dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124011 |
| Giá từng phần lô | 13,512,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.426.641 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.459.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 4/0, dài 70cm, 1 kim tròn taperpoint plus SH-2 plus dài 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124012 |
| Giá từng phần lô | 465,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.987.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124013 |
| Giá từng phần lô | 209,859,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.172.117 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.901.686,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 9.3mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124014 |
| Giá từng phần lô | 188,853,588 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.527.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.197.511,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtan chậm tự nhiên làm từ sợi collagen,phủ muối Crôm, số 4/0, dài 37cm, 2 kim tam giác 12mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124015 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, 5/0, dài 45cm, 2 kim đầu hình thang dài 11mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124016 |
| Giá từng phần lô | 25,161,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.311.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.613.010,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn Irgacare MP, 4/0, dài 70cm, kim tròn taperpoint plus RB-1 plus dài 17 mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124017 |
| Giá từng phần lô | 99,574,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.783.099 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.701.990,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 5/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124018 |
| Giá từng phần lô | 32,307,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9-1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate,4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124019 |
| Giá từng phần lô | 79,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.301.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi tổng hợp polyglycolic/polylactic 5/0, có chất bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300124020 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi có gai polyglyconate, sô3/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược 24mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124021 |
| Giá từng phần lô | 102,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.430.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.574.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi PGA-PCL, dạng không thắt nút có hàng neo xoắn, 3/0, dài 20cm, 1 kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124022 |
| Giá từng phần lô | 144,842,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.511.971 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.389.478,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124023 |
| Giá từng phần lô | 24,926,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.990.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.448.211,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124024 |
| Giá từng phần lô | 98,407,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.192.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.885.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1 dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124025 |
| Giá từng phần lô | 70,412,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.016.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.288.629,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone 25, 6/0, dài 45cm, kim tròn dài 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124026 |
| Giá từng phần lô | 42,265,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.635.379 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.586.160,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124027 |
| Giá từng phần lô | 79,451,676 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.343.195 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.616.173,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi poliglecaprone, 3/0, dài 70cm, kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124028 |
| Giá từng phần lô | 27,099,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.953.379 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.969.400,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp polydoxanone, số 6/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300124029 |
| Giá từng phần lô | 19,417,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.477.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.591.972,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactine 910 số 4/0, dài 75cm, kim tam giác dài 19mm, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300124030 |
| Giá từng phần lô | 10,117,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.082.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglycolic Acid số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 37mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124031 |
| Giá từng phần lô | 13,086,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.845.037 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.160.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124032 |
| Giá từng phần lô | 171,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.243.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124033 |
| Giá từng phần lô | 150,519,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.363.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300124034 |
| Giá từng phần lô | 62,260,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.900.519 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.582.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 1, có kháng khuẩn, dạng không thắt nút có 2 hàng neo ép đối xứng, dài 45cm, kim tròn 40mm 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300124035 |
| Giá từng phần lô | 46,379,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.244.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.465.538 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tròn dài 22mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300124036 |
| Giá từng phần lô | 38,445,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.425.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.911.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉtiêu sinh học, số1, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300124037 |
| Giá từng phần lô | 19,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.803.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.759.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cố định mở khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300124038 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền calcium dùng trong lọc máu liên tục sử dụng phù hợp cho máy loại Prisma flex |
|
| Mã phần lô | PP2300124039 |
| Giá từng phần lô | 35,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền hóa chất tĩnh mạch, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat |
|
| Mã phần lô | PP2300124040 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 15x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124041 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng bọc vết thương dạng film cỡ 20x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124042 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máng ghép tạng, kích cỡ 6Fr x 4-3/8" (11cm) dây dẫn 0.35"(0.89mm) x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124043 |
| Giá từng phần lô | 140,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc máu cấp cứu, diện tích 2.0m2, thể tích mồi = 121 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300124044 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng, kích thước 55-60cmx45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124045 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.292.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống dẫn lưu mềm vô khuẩn loại Pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2300124046 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.370.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.350.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc hấp phụ Bilirubin, thể tích hấp phụ: 330mL, thể tích khoang máu: 160mL |
|
| Mã phần lô | PP2300124047 |
| Giá từng phần lô | 246,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong nhiễm trùng nặng, shock nhiễm trùng, phẫu thuật tim, loại trừ cytokine,bilirubinvà myoglobin, hemoglobin tự do, acid mật vượt mức cho phép. |
|
| Mã phần lô | PP2300124048 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sợi cable kết hợp xương có chốt khóa bằng titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300124049 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2mx1.2m, có chỉ thị màu |
|
| Mã phần lô | PP2300124050 |
| Giá từng phần lô | 239,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.567.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300124051 |
| Giá từng phần lô | 26,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng thức ăn không có chất DEHP, dễxúc rửa đểdùng lại nhiều lần, 1000ml phù hợp cho máy cho ăn Kangaroo Epump |
|
| Mã phần lô | PP2300124052 |
| Giá từng phần lô | 49,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.418.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi xả 7 lít dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300124053 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi