Gói thầu: Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu: 96 mục (96 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300062672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Phẫu thuật gây mê hồi sức và Hồi sức cấp cứu: 96 mục (96 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300047090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 64,086,345,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.922.590.372 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300102622 - Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm (gồm 01 vacuum,01 drain và 01 trocar). | 651,200,000 | 888.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.840.000 | 1466.6667 |
| 2 | PP2300102623 - Bộ chèn dưới da phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện | 930,000,000 | 1.268.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 651.000.000 | 5013 |
| 3 | PP2300102624 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 229,059,180 | 312.353.428 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 160.341.426 | 107 |
| 4 | PP2300102625 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường | 346,500,000 | 472.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 242.550.000 | 166.666714 |
| 5 | PP2300102626 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 02 đường, có 02 bộ phận thổi, bộ rẽ đôi IV, hai bộ dây 48" và 12", 4 khóa 3 đường. | 806,400,000 | 1.099.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 564.480.000 | 200 |
| 6 | PP2300102627 - Bộ khăn can thiệp mạch (3 lỗ) kèm 2 áo phẫu thuật | 67,200,000 | 91.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.040.000 | 33.333315 |
| 7 | PP2300102628 - Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt phù hợp máy theo dõi huyết động học | 240,000,000 | 327.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 13.3333 |
| 8 | PP2300102629 - Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện | 9,384,000,000 | 12.796.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.568.800.000 | 2016 |
| 9 | PP2300102630 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin | 17,100,000,000 | 23.318.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.970.000.000 | 166.6667 |
| 10 | PP2300102631 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện | 9,490,000,000 | 12.940.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.643.000.000 | 216.666717 |
| 11 | PP2300102632 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục, diện tích bề mặt của màng lọc 1,6m2 | 4,019,400,000 | 5.481.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.813.580.000 | 100 |
| 12 | PP2300102633 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện | 1,368,500,000 | 1.866.136.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 957.950.000 | 19.166718 |
| 13 | PP2300102634 - Bóng gây mê 0.5,1,2,3 lít, túi khí bằng latex | 7,245,000 | 9.879.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.071.500 | 25 |
| 14 | PP2300102635 - Buồng tiêm đặt dưới da dùng hoá trị liệu, truyền dịch, thuốc, chế phẩm máu và giảm đau, catheter đầu đóng với độ truyền:5ml/s | 109,162,500 | 148.857.955 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 76.413.750 | 2.519 |
| 15 | PP2300102636 - Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da bằng Titanium và polysulphone cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325 psi | 90,998,880 | 124.089.382 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.699.216 | 2.333320 |
| 16 | PP2300102637 - Cảm biến theo dõi độ mê sâu sử dụng 1 lần dùng cho người lớn, trẻ em | 148,000,000 | 201.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.600.000 | 33.3333 |
| 17 | PP2300102638 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ phù hợp với máy Picco | 630,000,000 | 859.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000.000 | 11.666721 |
| 18 | PP2300102639 - Catheter theo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm | 1,502,550,000 | 2.048.931.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.051.785.000 | 883.3333 |
| 19 | PP2300102640 - Catheter tĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8", phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine | 4,951,800 | 6.752.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.466.260 | 122 |
| 20 | PP2300102641 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều | 50,872,500 | 69.371.591 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.610.750 | 16.6667 |
| 21 | PP2300102642 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, đường kính 7F, dài 20cm | 1,749,121,000 | 2.385.165.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.224.384.700 | 316.666723 |
| 22 | PP2300102643 - Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ | 41,496,000 | 56.585.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.047.200 | 25.3333 |
| 23 | PP2300102644 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 26mm | 560,851,200 | 764.797.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 392.595.840 | 832024 |
| 24 | PP2300102645 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp, số 1, dài 75cm, kim tam giác 36mm, 1/2C | 18,018,000 | 24.570.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.612.600 | 156 |
| 25 | PP2300102646 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim | 60,000,000 | 81.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 100025 |
| 26 | PP2300102647 - Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 3/0, dài 75cm, không kim | 91,063,440 | 124.177.419 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.744.408 | 920 |
| 27 | PP2300102648 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm | 37,195,200 | 50.720.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.036.640 | 4826 |
| 28 | PP2300102649 - Chỉ không tan đơn sợi nylon, 1/0, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8C | 37,467,000 | 51.091.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.226.900 | 500 |
| 29 | PP2300102650 - Chỉ không tan đơn sợi nylon, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C | 311,194,800 | 424.356.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 217.836.360 | 466027 |
| 30 | PP2300102651 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid 66&6 số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 12mm, 3/8 vòng tròn | 6,552,000 | 8.934.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.586.400 | 28 |
| 31 | PP2300102652 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 10/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV130-4 dài 5mm, 3/8C | 9,979,164 | 13.607.951 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.985.414,8 | 628 |
| 32 | PP2300102653 - Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm. | 37,731,960 | 51.452.673 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.412.372 | 186 |
| 33 | PP2300102654 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 17mm, 1/2C | 580,320,000 | 791.345.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 406.224.000 | 74429 |
| 34 | PP2300102655 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 dài 17mm, 1/2 vòng tròn | 37,800,000 | 51.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.460.000 | 4230 |
| 35 | PP2300102656 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C | 223,200,000 | 304.363.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.240.000 | 300 |
| 36 | PP2300102657 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm | 150,318,000 | 204.979.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.222.600 | 20031 |
| 37 | PP2300102658 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C | 246,903,552 | 336.686.662 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 172.832.486,4 | 432 |
| 38 | PP2300102659 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn MH-1 dài 31mm, 1/2C | 10,072,800 | 13.735.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.050.960 | 1232 |
| 39 | PP2300102660 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH-2 dài 20mm, 1/2C | 164,680,000 | 224.563.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 115.276.000 | 153.3333 |
| 40 | PP2300102661 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C | 128,646,000 | 175.426.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.052.200 | 20033 |
| 41 | PP2300102662 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm, 3/8C | 201,894,000 | 275.310.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 141.325.800 | 230 |
| 42 | PP2300102663 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 70,848,000 | 96.610.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.593.600 | 12034 |
| 43 | PP2300102664 - Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm | 14,400,000 | 19.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.080.000 | 24 |
| 44 | PP2300102665 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp nylon, 5/0, kim 16mm. | 8,580,000 | 11.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.006.000 | 13035 |
| 45 | PP2300102666 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylen phủ PEG, số 4/0, 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 17mm, 3/8c | 128,700,000 | 175.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 90.090.000 | 183.3333 |
| 46 | PP2300102667 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 2/0 kim 26mm | 17,865,792 | 24.362.444 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.506.054,4 | 2436 |
| 47 | PP2300102668 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn phủ silicon 9mm, 3/8C | 21,605,220 | 29.461.664 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.123.654 | 26 |
| 48 | PP2300102669 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp, 1/0, kim tam giác, 3/8C, dài kim 24mm, chỉ dài 75cm | 12,507,000 | 17.055.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.754.900 | 63.166737 |
| 49 | PP2300102670 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C | 27,720,000 | 37.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.404.000 | 420 |
| 50 | PP2300102671 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C | 9,280,000 | 12.654.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.496.000 | 26.666738 |
| 51 | PP2300102672 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi | 22,200 | 30.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.540 | 2 |
| 52 | PP2300102673 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi | 59,112 | 80.608 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.378,4 | 639 |
| 53 | PP2300102674 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic, số 0, kim 40mm | 35,280,000 | 48.109.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.696.000 | 12040 |
| 54 | PP2300102675 - Chỉ polyethylen dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai và khớp gối, số 2, dài 36 inches (90cm), kim tròn mũi vát 1/2 C, 26mm | 522,640,000 | 712.690.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 365.848.000 | 62.6667 |
| 55 | PP2300102676 - Chỉ tan chậm đơn sợi Polydioxanone, 4/0, dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2C | 398,160,000 | 542.945.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 278.712.000 | 84041 |
| 56 | PP2300102677 - Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm (1/2C, R/B) | 95,176,500 | 129.786.137 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 66.623.550 | 250 |
| 57 | PP2300102678 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C | 368,550,000 | 502.568.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 257.985.000 | 75042 |
| 58 | PP2300102679 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22mm, 1/2C | 194,095,440 | 264.675.600 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.866.808 | 264 |
| 59 | PP2300102680 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C | 184,577,400 | 251.696.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.204.180 | 30043 |
| 60 | PP2300102681 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C | 914,189,976 | 1.246.622.695 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 639.932.983,2 | 1548 |
| 61 | PP2300102682 - Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 1/0, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C | 20,462,400 | 27.903.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.323.680 | 5844 |
| 62 | PP2300102683 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 401,497,200 | 547.496.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 281.048.040 | 1794 |
| 63 | PP2300102684 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C | 485,730,000 | 662.359.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 340.011.000 | 154245 |
| 64 | PP2300102685 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C | 241,746,120 | 329.653.800 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 169.222.284 | 612 |
| 65 | PP2300102686 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C | 570,708,000 | 778.238.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 399.495.600 | 229246 |
| 66 | PP2300102687 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 1/0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 40mm, 1/2C, công nghệ phủ kim Nucoat | 1,020,600,000 | 1.391.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 714.420.000 | 2268 |
| 67 | PP2300102688 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C, công nghệ phủ kim Nucoat | 628,992,000 | 857.716.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 440.294.400 | 163847 |
| 68 | PP2300102689 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 1/0, dài 30cm, kim 37mm, 1/2C | 11,880,000 | 16.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.316.000 | 448 |
| 69 | PP2300102690 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C | 10,320,000 | 14.072.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.224.000 | 4 |
| 70 | PP2300102691 - Chỉ tan đơn sợi thành phần Glycolide, dioxanone và trimethylene carbonatepolyglyconate, có gai, 4/0, dài 15cm, kim 17mm, 3/8C, tối thiểu nhớ hình, công nghệ phủ kim Nucoat | 340,767,000 | 464.682.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 238.536.900 | 10049 |
| 71 | PP2300102692 - Chỉ tan đơn sợi tổng hợp cho phẫu thuật bụng poly-4-hydroxybutyrate, số 1, kim tròn 40mm, 1/2C, chỉ dài 90cm | 29,568,000 | 40.320.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.697.600 | 32 |
| 72 | PP2300102693 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 45cm, kim dài 19mm phủ silicone | 31,752,000 | 43.298.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.226.400 | 5450 |
| 73 | PP2300102694 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C | 49,200,000 | 67.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.440.000 | 200 |
| 74 | PP2300102695 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C | 149,860,000 | 204.354.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.902.000 | 423.333351 |
| 75 | PP2300102696 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2C, dài 40mm | 140,400,000 | 191.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.280.000 | 300 |
| 76 | PP2300102697 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm | 115,200,000 | 157.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 80.640.000 | 30052 |
| 77 | PP2300102698 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 17mm, 1/2C | 28,200,000 | 38.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.740.000 | 94 |
| 78 | PP2300102699 - Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc Glycomer 631, 3/0, dài 30cm, kim tròn 26mm, 1/2C, công nghệ phủ kim Nucoat | 886,158,000 | 1.208.397.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 620.310.600 | 26053 |
| 79 | PP2300102700 - Chỉ tiêu sinh học, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c | 3,936,000 | 5.367.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.755.200 | 32 |
| 80 | PP2300102701 - Dẫn lưu bụng vô khuẩn bằng cao su latex mềm | 70,200,000 | 95.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.140.000 | 150054 |
| 81 | PP2300102702 - Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim | 88,500,000 | 120.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.950.000 | 5055 |
| 82 | PP2300102703 - Gạc ép sọ não 1x8cm, 4 lớp cản quang, vô trùng | 178,437,000 | 243.323.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.905.900 | 48833.3333 |
| 83 | PP2300102704 - Gạc phẩu thuật nội soi 1.5 x 80cm, 12 lớp, tiệt trùng, có cản quang | 50,529,600 | 68.904.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 35.370.720 | 1933.333356 |
| 84 | PP2300102705 - Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F | 482,860,000 | 658.445.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 338.002.000 | 5748.3333 |
| 85 | PP2300102706 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng, kích thước 35x35 cm | 1,144,629,000 | 1.560.857.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 801.240.300 | 1190.833357 |
| 86 | PP2300102707 - Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor. | 5,174,400 | 7.056.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.622.080 | 7 |
| 87 | PP2300102708 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 15x28cm | 65,616,600 | 89.477.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.931.620 | 306.333358 |
| 88 | PP2300102709 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 30cmx28cm | 170,520,000 | 232.527.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 119.364.000 | 466.6667 |
| 89 | PP2300102710 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx55cm | 138,600,000 | 189.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.020.000 | 20059 |
| 90 | PP2300102711 - Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 32, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, chất liệu PVC | 514,500,000 | 701.590.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 360.150.000 | 58.3333 |
| 91 | PP2300102712 - Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, có chân ống nối với dây bơm bóng dài, chất liệu PVC | 661,500,000 | 902.045.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 463.050.000 | 7560 |
| 92 | PP2300102713 - Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ | 13,776,000 | 18.785.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.643.200 | 136.6667 |
| 93 | PP2300102714 - Ống nội khí quản PVC lò xo, có bóng, các cỡ | 390,600,000 | 532.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.420.000 | 1033.333361 |
| 94 | PP2300102715 - Phin lọc khí | 7,500,000 | 10.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 166.6667 |
| 95 | PP2300102716 - Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét | 20,298,600 | 27.679.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.209.020 | 33.333362 |
| 96 | PP2300102717 - Vòng thắt phẫu thuật, silicone, cản quang, 2,5mm | 11,327,400 | 15.446.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.929.180 | 20 |
Bình dẫn lưu áp lực âm, có ống nối đi kèm (gồm 01 vacuum,01 drain và 01 trocar). |
|
| Mã phần lô | PP2300102622 |
| Giá từng phần lô | 651,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 888.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1466.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chèn dưới da phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300102623 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.268.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 1Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300102624 |
| Giá từng phần lô | 229,059,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.353.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.341.426 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 01 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300102625 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.666714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 02 đường, có 02 bộ phận thổi, bộ rẽ đôi IV, hai bộ dây 48" và 12", 4 khóa 3 đường. |
|
| Mã phần lô | PP2300102626 |
| Giá từng phần lô | 806,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.099.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.2 |
Bộ khăn can thiệp mạch (3 lỗ) kèm 2 áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300102627 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phận cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt phù hợp máy theo dõi huyết động học |
|
| Mã phần lô | PP2300102628 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.3 |
Bộ phổi nhân tạo, kèm dây dẫn dùng cho bệnh nhân trên 20kg phù hợp với máy Ecmo hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300102629 |
| Giá từng phần lô | 9,384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.796.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.568.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300102630 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.318.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 4Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300102631 |
| Giá từng phần lô | 9,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.940.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216.666717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm hệ thống dây dẫn máu sử dụng cho máy lọc máu liên tục, diện tích bề mặt của màng lọc 1,6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300102632 |
| Giá từng phần lô | 4,019,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.481.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.813.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.5 |
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2 phù hợp máy Prismaplex hiện có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2300102633 |
| Giá từng phần lô | 1,368,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.866.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.166718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.6 |
Bóng gây mê 0.5,1,2,3 lít, túi khí bằng latex |
|
| Mã phần lô | PP2300102634 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.879.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Buồng tiêm đặt dưới da dùng hoá trị liệu, truyền dịch, thuốc, chế phẩm máu và giảm đau, catheter đầu đóng với độ truyền:5ml/s |
|
| Mã phần lô | PP2300102635 |
| Giá từng phần lô | 109,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.857.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.413.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.519 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.7 |
Buồng tiêm tĩnh mạch cấy dưới da bằng Titanium và polysulphone cỡ 8,5F chịu áp lực đến 325 psi |
|
| Mã phần lô | PP2300102636 |
| Giá từng phần lô | 90,998,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.089.382 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.699.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.333320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Cảm biến theo dõi độ mê sâu sử dụng 1 lần dùng cho người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300102637 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ phù hợp với máy Picco |
|
| Mã phần lô | PP2300102638 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.666721 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 8Theo quy định tại Chương V. |
Catheter theo dõi huyết áp động mạch đùi, thép không rỉ, kích cỡ 20G-22G, dilator bằng nhựa, không bị gập, 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102639 |
| Giá từng phần lô | 1,502,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.048.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.051.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 883.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.9 |
Catheter tĩnh mạch 4 đường, kích thước 8.5Fx8", phủ thuốc Chlorhexidine và Silver sulfadiazine |
|
| Mã phần lô | PP2300102640 |
| Giá từng phần lô | 4,951,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.752.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.466.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, chất liệu polyurethan, đường kính 7F, dài 20cm, kim dẫn đường chữ V, có dây điện cực để đo ECG, có valve 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300102641 |
| Giá từng phần lô | 50,872,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.371.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.610.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.10 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, đường kính 7F, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102642 |
| Giá từng phần lô | 1,749,121,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.385.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.384.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316.666723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ khâu vi phẫu thuật đi kèm kim khâu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300102643 |
| Giá từng phần lô | 41,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.585.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.047.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 11Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 3/0 kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102644 |
| Giá từng phần lô | 560,851,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.797.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.595.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 832024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, phủ sáp, số 1, dài 75cm, kim tam giác 36mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102645 |
| Giá từng phần lô | 18,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.612.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 2/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300102646 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100025 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 12tại Chương V. |
Chỉ không tan đa sợi tự nhiên, 3/0, dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300102647 |
| Giá từng phần lô | 91,063,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.177.419 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.744.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102648 |
| Giá từng phần lô | 37,195,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.720.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.036.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4826 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.13 |
Chỉ không tan đơn sợi nylon, 1/0, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102649 |
| Giá từng phần lô | 37,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.091.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.226.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi nylon, 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102650 |
| Giá từng phần lô | 311,194,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.356.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.836.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.14 |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid 66&6 số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 12mm, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300102651 |
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.934.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 10/0, dài 13cm, kim tròn đầu tròn BV130-4 dài 5mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102652 |
| Giá từng phần lô | 9,979,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.607.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.985.414,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.15 |
Chỉ không tan đơn sợi polyamide, 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 12mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300102653 |
| Giá từng phần lô | 37,731,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.452.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.412.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 186 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylen phủ PEG, 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102654 |
| Giá từng phần lô | 580,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 791.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.16 |
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 dài 17mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300102655 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene phủ PEG, 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102656 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 17Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102657 |
| Giá từng phần lô | 150,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.979.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.222.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102658 |
| Giá từng phần lô | 246,903,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.686.662 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.832.486,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 18quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn MH-1 dài 31mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102659 |
| Giá từng phần lô | 10,072,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.735.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.050.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn SH-2 dài 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102660 |
| Giá từng phần lô | 164,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 153.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 19quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102661 |
| Giá từng phần lô | 128,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.426.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.052.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn BV dài 11mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102662 |
| Giá từng phần lô | 201,894,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.325.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 20quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102663 |
| Giá từng phần lô | 70,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.610.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.593.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12034 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.21 |
Chỉ không tan đơn sợi thành phần phức hợp Polypropylene + Polyethylene, số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102664 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp nylon, 5/0, kim 16mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300102665 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13035 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 22tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylen phủ PEG, số 4/0, 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn phủ silicon 17mm, 3/8c |
|
| Mã phần lô | PP2300102666 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 183.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 2/0 kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102667 |
| Giá từng phần lô | 17,865,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.362.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.506.054,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2436 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 23Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp polypropylene phủ PEG 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn phủ silicon 9mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102668 |
| Giá từng phần lô | 21,605,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.461.664 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.123.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp, 1/0, kim tam giác, 3/8C, dài kim 24mm, chỉ dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102669 |
| Giá từng phần lô | 12,507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.754.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63.166737 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 24quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102670 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn 25mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300102671 |
| Giá từng phần lô | 9,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.654.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.666738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định 25tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300102672 |
| Giá từng phần lô | 22,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dùng trong ghép gan, không kim, dài 60cm, tép 13 sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300102673 |
| Giá từng phần lô | 59,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.378,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.26 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đa sợi polyglycolic, số 0, kim 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102674 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ polyethylen dùng để khâu tổn thương trong nội soi khớp vai và khớp gối, số 2, dài 36 inches (90cm), kim tròn mũi vát 1/2 C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102675 |
| Giá từng phần lô | 522,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.27 |
Chỉ tan chậm đơn sợi Polydioxanone, 4/0, dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102676 |
| Giá từng phần lô | 398,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm (1/2C, R/B) |
|
| Mã phần lô | PP2300102677 |
| Giá từng phần lô | 95,176,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.786.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.623.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.28 |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102678 |
| Giá từng phần lô | 368,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102679 |
| Giá từng phần lô | 194,095,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.675.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.866.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo 29quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102680 |
| Giá từng phần lô | 184,577,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.696.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.204.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30043 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.30 |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 bọc 50% polyglactin 370 và 50% calcium stearat, có chất kháng khuẩn, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102681 |
| Giá từng phần lô | 914,189,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.246.622.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.932.983,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.31 |
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910, 1/0, dài 100cm, kim đầu tù khâu gan 65mm, 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300102682 |
| Giá từng phần lô | 20,462,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.903.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.323.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102683 |
| Giá từng phần lô | 401,497,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.496.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.048.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1794 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.32 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102684 |
| Giá từng phần lô | 485,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.359.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154245 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, 4/0, dài 75cm, kim tròn 18mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102685 |
| Giá từng phần lô | 241,746,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.653.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.222.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 612 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.33 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102686 |
| Giá từng phần lô | 570,708,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.238.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.495.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 1/0, dài 90cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 40mm, 1/2C, công nghệ phủ kim Nucoat |
|
| Mã phần lô | PP2300102687 |
| Giá từng phần lô | 1,020,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.391.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2268 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.34 |
Chỉ tan đa sợi polyglycolic/polylactic 9/1, phủ hỗn hợp capro lacton + glycolic copolymer + canxi stearoyl lactylate, 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn phủ silicon dài 26mm, 1/2C, công nghệ phủ kim Nucoat |
|
| Mã phần lô | PP2300102688 |
| Giá từng phần lô | 628,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.716.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.294.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.35 |
Chỉ tan đơn sợi có gai số 1/0, dài 30cm, kim 37mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102689 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 448 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 36V. |
Chỉ tan đơn sợi có gai số 2/0, dài 30cm, kim 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102690 |
| Giá từng phần lô | 10,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.072.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan đơn sợi thành phần Glycolide, dioxanone và trimethylene carbonatepolyglyconate, có gai, 4/0, dài 15cm, kim 17mm, 3/8C, tối thiểu nhớ hình, công nghệ phủ kim Nucoat |
|
| Mã phần lô | PP2300102691 |
| Giá từng phần lô | 340,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.682.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.536.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10049 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.37 |
Chỉ tan đơn sợi tổng hợp cho phẫu thuật bụng poly-4-hydroxybutyrate, số 1, kim tròn 40mm, 1/2C, chỉ dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102692 |
| Giá từng phần lô | 29,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.697.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.38 |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0, dài 45cm, kim dài 19mm phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300102693 |
| Giá từng phần lô | 31,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.298.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.226.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102694 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102695 |
| Giá từng phần lô | 149,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.354.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 423.333351 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 39Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày 1/2C, dài 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102696 |
| Giá từng phần lô | 140,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2C, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102697 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.40 |
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tròn dài 17mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300102698 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan trung bình đơn sợi có gai không cần nốt buộc Glycomer 631, 3/0, dài 30cm, kim tròn 26mm, 1/2C, công nghệ phủ kim Nucoat |
|
| Mã phần lô | PP2300102699 |
| Giá từng phần lô | 886,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.208.397.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.310.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.41 |
Chỉ tiêu sinh học, số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2c |
|
| Mã phần lô | PP2300102700 |
| Giá từng phần lô | 3,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.367.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.755.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dẫn lưu bụng vô khuẩn bằng cao su latex mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300102701 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150054 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu da tự động có sẵn 35 ghim |
|
| Mã phần lô | PP2300102702 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 42V. |
Gạc ép sọ não 1x8cm, 4 lớp cản quang, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300102703 |
| Giá từng phần lô | 178,437,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.323.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.905.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48833.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẩu thuật nội soi 1.5 x 80cm, 12 lớp, tiệt trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300102704 |
| Giá từng phần lô | 50,529,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.370.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1933.333356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Mask gây mê, bằng PVC, đầu ra 22M/15F |
|
| Mã phần lô | PP2300102705 |
| Giá từng phần lô | 482,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.445.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5748.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophur kháng khuẩn phổ rộng, kích thước 35x35 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102706 |
| Giá từng phần lô | 1,144,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.857.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.240.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1190.833357 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết 43Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm có màng chống khuẩn, tiệt trùng loại có tráng Iodophor. |
|
| Mã phần lô | PP2300102707 |
| Giá từng phần lô | 5,174,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V.44 |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 15x28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102708 |
| Giá từng phần lô | 65,616,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.477.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.931.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 306.333358 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 30cmx28cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102709 |
| Giá từng phần lô | 170,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 466.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cở 45cmx55cm |
|
| Mã phần lô | PP2300102710 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 45V. |
Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 32, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, chất liệu PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300102711 |
| Giá từng phần lô | 514,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Nội khí quản 2 nòng phải trái các số Fr28, 35, 37 có phụ kiện: ống chạc, catheter đi kèm, có chân ống nối với dây bơm bóng dài, chất liệu PVC |
|
| Mã phần lô | PP2300102712 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương 46V. |
Ống dẫn lưu hình chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300102713 |
| Giá từng phần lô | 13,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.785.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.643.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 136.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản PVC lò xo, có bóng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300102714 |
| Giá từng phần lô | 390,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1033.333361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại 47Chương V. |
Phin lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2300102715 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Túi dẫn lưu niệu quản ra da, chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2300102716 |
| Giá từng phần lô | 20,298,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.679.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.209.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Vòng thắt phẫu thuật, silicone, cản quang, 2,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300102717 |
| Giá từng phần lô | 11,327,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.446.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.929.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | cam kết Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi