Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm bổ sung vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, dụng cụ y tế của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300128209-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TTYT huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm bổ sung vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, dụng cụ y tế của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ năm 2022
Số hiệu KHLCNT PL2300094365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 545,042,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.450.424 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300205699 - VT002 2,550,000 3.642.858 1.785.000 284
2 PP2300205700 - VT003 10,350,000 14.785.715 7.245.000 150
3 PP2300205701 - VT004 3,410,000 4.871.429 2.387.000 37
4 PP2300205702 - VT005 3,300,000 4.714.286 2.310.000 4
5 PP2300205703 - VT007 8,610,000 12.300.000 6.027.000 3500
6 PP2300205704 - VT009 2,000,000 2.857.143 1.400.000 334
7 PP2300205705 - VT010 396,900 567.000 277.830 17
8 PP2300205706 - VT011 889,000 1.270.000 622.300 234
9 PP2300205707 - VT012 19,050,000 27.214.286 13.335.000 5000
10 PP2300205708 - VT013 23,086,000 32.980.000 16.160.200 5667
11 PP2300205709 - VT014 2,000,000 2.857.143 1.400.000 334
12 PP2300205710 - VT015 200,000 285.715 140.000 17
13 PP2300205711 - VT016 5,550,000 7.928.572 3.885.000 500
14 PP2300205712 - VT021 30,250,000 43.214.286 21.175.000 9
15 PP2300205713 - VT024 15,800,000 22.571.429 11.060.000 667
16 PP2300205714 - VT028 300,000 428.572 210.000 9
17 PP2300205715 - VT029 10,000,000 14.285.715 7.000.000 1667
18 PP2300205716 - VT034 400,000 571.429 280.000 17
19 PP2300205717 - VT035 125,000 178.572 87.500 2
20 PP2300205718 - VT036 125,000 178.572 87.500 2
21 PP2300205719 - VT037 125,000 178.572 87.500 2
22 PP2300205720 - VT038 125,000 178.572 87.500 2
23 PP2300205721 - VT039 125,000 178.572 87.500 2
24 PP2300205722 - VT040 125,000 178.572 87.500 2
25 PP2300205723 - VT041 125,000 178.572 87.500 2
26 PP2300205724 - VT042 125,000 178.572 87.500 2
27 PP2300205725 - VT043 125,000 178.572 87.500 2
28 PP2300205726 - VT044 760,000 1.085.715 532.000 34
29 PP2300205727 - VT046 38,000 54.286 26.600 2
30 PP2300205728 - VT047 795,000 1.135.715 556.500 17
31 PP2300205729 - VT051 247,500 353.572 173.250 9
32 PP2300205730 - VT060 1,000,000 1.428.572 700.000 167
33 PP2300205731 - VT061 175,000,000 250.000.000 122.500.000 17
34 PP2300205732 - VT065 700,000 1.000.000 490.000 117
35 PP2300205733 - VT066 750,000 1.071.429 525.000 9
36 PP2300205734 - VT068 830,000 1.185.715 581.000 2
37 PP2300205735 - VT069 3,500,000 5.000.000 2.450.000 17
38 PP2300205736 - VT070 5,200,000 7.428.572 3.640.000 34
39 PP2300205737 - VT071 185,000 264.286 129.500 17
40 PP2300205738 - VT072 1,100,000 1.571.429 770.000 9
41 PP2300205739 - VT073 1,120,000 1.600.000 784.000 14
42 PP2300205740 - VT074 650,000 928.572 455.000 9
43 PP2300205741 - VT077 380,000 542.858 266.000 2
44 PP2300205742 - VT078 4,998,000 7.140.000 3.498.600 34
45 PP2300205743 - VT081 36,500,000 52.142.858 25.550.000 167
46 PP2300205744 - HC085.1 330,000 471.429 231.000 1
47 PP2300205745 - HC085.2 330,000 471.429 231.000 1
48 PP2300205746 - HC085.3 440,000 628.572 308.000 1
49 PP2300205747 - HC085.4 520,000 742.858 364.000 1
50 PP2300205748 - HC088 35,000,000 50.000.000 24.500.000 34
51 PP2300205749 - HC089 330,000 471.429 231.000 2
52 PP2300205750 - HC091 175,000 250.000 122.500 2
53 PP2300205751 - HC093 1,188,000 1.697.143 831.600 4
54 PP2300205752 - DC096 1,100,000 1.571.429 770.000 1
55 PP2300205753 - DC097 660,000 942.858 462.000 1
56 PP2300205754 - DC098 220,000 314.286 154.000 1
57 PP2300205755 - DC099 33,600,000 48.000.000 23.520.000 1
58 PP2300205756 - DC100 976,500 1.395.000 683.550 1
59 PP2300205757 - DC101 1,286,000 1.837.143 900.200 1
60 PP2300205758 - DC102 380,000 542.858 266.000 1
61 PP2300205759 - DC103 595,000 850.000 416.500 3
62 PP2300205760 - DC105 580,000 828.572 406.000 2
63 PP2300205761 - DC106 145,000 207.143 101.500 1
64 PP2300205762 - DC107 9,250,000 13.214.286 6.475.000 5
65 PP2300205763 - DC108 3,192,000 4.560.000 2.234.400 1
66 PP2300205764 - DC109 1,350,000 1.928.572 945.000 1
67 PP2300205765 - DC110 3,500,000 5.000.000 2.450.000 2
68 PP2300205766 - DC111 9,002,000 12.860.000 6.301.400 3
69 PP2300205767 - DC112 27,000,000 38.571.429 18.900.000 10
70 PP2300205768 - DC113 7,160,000 10.228.572 5.012.000 2
71 PP2300205769 - DC114 10,350,000 14.785.715 7.245.000 4
72 PP2300205770 - DC115 220,500 315.000 154.350 2
73 PP2300205771 - DC116 465,500 665.000 325.850 4
74 PP2300205772 - DC117 392,000 560.000 274.400 3
75 PP2300205773 - DC118 98,000 140.000 68.600 1
76 PP2300205774 - DC119 432,000 617.143 302.400 5
77 PP2300205775 - DC120 189,000 270.000 132.300 3
78 PP2300205776 - DC121 246,500 352.143 172.550 3
79 PP2300205777 - DC122 174,000 248.572 121.800 2
80 PP2300205778 - DC123 2,600,000 3.714.286 1.820.000 3
81 PP2300205779 - DC124 390,000 557.143 273.000 1
82 PP2300205780 - DC125 5,300,000 7.571.429 3.710.000 1
83 PP2300205781 - DC126 780,000 1.114.286 546.000 2
84 PP2300205782 - DC127 1,105,000 1.578.572 773.500 3
85 PP2300205783 - DC128 1,650,000 2.357.143 1.155.000 4
86 PP2300205784 - DC129 225,000 321.429 157.500 1
87 PP2300205785 - DC130 6,960,000 9.942.858 4.872.000 8
88 PP2300205786 - DC131 672,000 960.000 470.400 3
89 PP2300205787 - DC132 672,000 960.000 470.400 3
90 PP2300205788 - DC133 588,000 840.000 411.600 3
91 PP2300205789 - DC134 203,000 290.000 142.100 2
VT002
Mã phần lô PP2300205699
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT003
Mã phần lô PP2300205700
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT004
Mã phần lô PP2300205701
Giá từng phần lô 3,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT005
Mã phần lô PP2300205702
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT007
Mã phần lô PP2300205703
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT009
Mã phần lô PP2300205704
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT010
Mã phần lô PP2300205705
Giá từng phần lô 396,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT011
Mã phần lô PP2300205706
Giá từng phần lô 889,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT012
Mã phần lô PP2300205707
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT013
Mã phần lô PP2300205708
Giá từng phần lô 23,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.160.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT014
Mã phần lô PP2300205709
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT015
Mã phần lô PP2300205710
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT016
Mã phần lô PP2300205711
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT021
Mã phần lô PP2300205712
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT024
Mã phần lô PP2300205713
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT028
Mã phần lô PP2300205714
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT029
Mã phần lô PP2300205715
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT034
Mã phần lô PP2300205716
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT035
Mã phần lô PP2300205717
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT036
Mã phần lô PP2300205718
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT037
Mã phần lô PP2300205719
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT038
Mã phần lô PP2300205720
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT039
Mã phần lô PP2300205721
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT040
Mã phần lô PP2300205722
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT041
Mã phần lô PP2300205723
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT042
Mã phần lô PP2300205724
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT043
Mã phần lô PP2300205725
Giá từng phần lô 125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT044
Mã phần lô PP2300205726
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT046
Mã phần lô PP2300205727
Giá từng phần lô 38,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT047
Mã phần lô PP2300205728
Giá từng phần lô 795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT051
Mã phần lô PP2300205729
Giá từng phần lô 247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT060
Mã phần lô PP2300205730
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT061
Mã phần lô PP2300205731
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT065
Mã phần lô PP2300205732
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT066
Mã phần lô PP2300205733
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT068
Mã phần lô PP2300205734
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT069
Mã phần lô PP2300205735
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT070
Mã phần lô PP2300205736
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT071
Mã phần lô PP2300205737
Giá từng phần lô 185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT072
Mã phần lô PP2300205738
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT073
Mã phần lô PP2300205739
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT074
Mã phần lô PP2300205740
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT077
Mã phần lô PP2300205741
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT078
Mã phần lô PP2300205742
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VT081
Mã phần lô PP2300205743
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC085.1
Mã phần lô PP2300205744
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC085.2
Mã phần lô PP2300205745
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC085.3
Mã phần lô PP2300205746
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC085.4
Mã phần lô PP2300205747
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC088
Mã phần lô PP2300205748
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC089
Mã phần lô PP2300205749
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC091
Mã phần lô PP2300205750
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HC093
Mã phần lô PP2300205751
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC096
Mã phần lô PP2300205752
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC097
Mã phần lô PP2300205753
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC098
Mã phần lô PP2300205754
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC099
Mã phần lô PP2300205755
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC100
Mã phần lô PP2300205756
Giá từng phần lô 976,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC101
Mã phần lô PP2300205757
Giá từng phần lô 1,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC102
Mã phần lô PP2300205758
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC103
Mã phần lô PP2300205759
Giá từng phần lô 595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC105
Mã phần lô PP2300205760
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC106
Mã phần lô PP2300205761
Giá từng phần lô 145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC107
Mã phần lô PP2300205762
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC108
Mã phần lô PP2300205763
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC109
Mã phần lô PP2300205764
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC110
Mã phần lô PP2300205765
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC111
Mã phần lô PP2300205766
Giá từng phần lô 9,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.301.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC112
Mã phần lô PP2300205767
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC113
Mã phần lô PP2300205768
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC114
Mã phần lô PP2300205769
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC115
Mã phần lô PP2300205770
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC116
Mã phần lô PP2300205771
Giá từng phần lô 465,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC117
Mã phần lô PP2300205772
Giá từng phần lô 392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC118
Mã phần lô PP2300205773
Giá từng phần lô 98,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC119
Mã phần lô PP2300205774
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC120
Mã phần lô PP2300205775
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC121
Mã phần lô PP2300205776
Giá từng phần lô 246,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC122
Mã phần lô PP2300205777
Giá từng phần lô 174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC123
Mã phần lô PP2300205778
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC124
Mã phần lô PP2300205779
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC125
Mã phần lô PP2300205780
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC126
Mã phần lô PP2300205781
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC127
Mã phần lô PP2300205782
Giá từng phần lô 1,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC128
Mã phần lô PP2300205783
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC129
Mã phần lô PP2300205784
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC130
Mã phần lô PP2300205785
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC131
Mã phần lô PP2300205786
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC132
Mã phần lô PP2300205787
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC133
Mã phần lô PP2300205788
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
DC134
Mã phần lô PP2300205789
Giá từng phần lô 203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->