Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm hàng hóa vật tư, hóa chất xét nghiệm theo máy năm 2024-2025 (Gồm 53 mặt hàng, được chia thành 7 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500083039-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim mạch An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm hàng hóa vật tư, hóa chất xét nghiệm theo máy năm 2024-2025 (Gồm 53 mặt hàng, được chia thành 7 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500032478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 20,401,350,179 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500089398 - Phần số 1: Hoá chất xét nghiệm khí máu cầm tay (từ STT 1, gồm 01 mặt hàng) 640,200,000 457.285.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 160.050.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 9,603,000
2 PP2500089399 - Phần số 2: Hoá chất xét nghiệm D-Dimer(từ STT 2, gồm 01 mặt hàng) 478,926,000 342.090.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 119.731.500 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 7,183,890
3 PP2500089400 - Phần số 3: Hoá chất xét nghiệm điện giải đồ (từ STT 3 đến STT 7, gồm 05 mặt hàng) 3,229,840,000 2.307.028.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 807.460.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 48,447,600
4 PP2500089401 - Phần số 4: Hoá chất xét nghiệm huyết học (từ STT 8 đến STT 12, gồm 05 mặt hàng) 1,255,472,000 896.765.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 313.868.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 18,832,080
5 PP2500089402 - Phần số 5: Hoá chất xét nghiệm miễn dịch (từ STT 13 đến STT 34, gồm 22 mặt hàng) 13,658,504,679 9.756.074.771 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 3.414.626.170 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 204,877,571
6 PP2500089403 - Phần số 6: Hoá chất xét nghiệm vi sinh (từ STT 35 đến STT 48, gồm 14 mặt hàng) 474,127,500 338.662.500 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 118.531.875 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 7,111,913
7 PP2500089404 - Phần số 7: Hoá chất xét nghiệm khí máu (từ STT 49 đến STT 53, gồm 05 mặt hàng) 664,280,000 474.485.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 166.070.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 9,964,200
Phần số 1: Hoá chất xét nghiệm khí máu cầm tay (từ STT 1, gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089398
Giá từng phần lô 640,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.285.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần số 2: Hoá chất xét nghiệm D-Dimer(từ STT 2, gồm 01 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089399
Giá từng phần lô 478,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.090.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,183,890
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần số 3: Hoá chất xét nghiệm điện giải đồ (từ STT 3 đến STT 7, gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089400
Giá từng phần lô 3,229,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.307.028.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,447,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần số 4: Hoá chất xét nghiệm huyết học (từ STT 8 đến STT 12, gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089401
Giá từng phần lô 1,255,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.765.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,832,080
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần số 5: Hoá chất xét nghiệm miễn dịch (từ STT 13 đến STT 34, gồm 22 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089402
Giá từng phần lô 13,658,504,679
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.756.074.771
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.414.626.170
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,877,571
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần số 6: Hoá chất xét nghiệm vi sinh (từ STT 35 đến STT 48, gồm 14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089403
Giá từng phần lô 474,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.662.500
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.531.875
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,111,913
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần số 7: Hoá chất xét nghiệm khí máu (từ STT 49 đến STT 53, gồm 05 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500089404
Giá từng phần lô 664,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.485.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,964,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->