Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2024 – Gói 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400077109-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÓC SƠN
Chủ đầu tư CÔNG TY ĐIỆN LỰC SÓC SƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2024 – Gói 2
Số hiệu KHLCNT PL2400042666
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 5,351,911,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.891.053.756(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Là hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa: Hộp công tơ, ghíp LV-IPC, cột bê tông ly tâm và là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) như sau: 8544.-Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.062.291.650 VND (11). Trong đó: Giá trị cho các loại hàng hóa: Hộp công tơ: 131.846.400 đồng), ghíp LV-IPC: 122.109.120 đồng, cột bê tông ly tâm: 470.594.880 đồng; Giá trị cho mã HS 8544: 337.741.250 đồng.(10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.062.291.650 VND.(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.891.053.756(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Chuỗi cách điện néo-22kV-polymer-Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây bọc tiết diện 70 mm2:27bộ; Chuỗi cách điện néo-22kV-polymer-Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây trần tiết diện 70 mm2:6bộ; Cách điện đứng22kV-sứ gốm-ty:59cái; Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền:6cái; Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền:10cái; Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150:441mét; Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100:545mét; Hộp đầu cáp 22kV Cu/3x70mm2 Ngoài trời Co ngót lạnh kiểu co rút :1bộ; Hộp đầu cáp 22kV Cu/3x240mm2 Ngoài trời Co ngót lạnh kiểu co rút :1bộ; Hộp nối cáp 3x70mm2 Co ngót lạnh kiểu co rút - ống nối đồng:1bộ; Hộp nối cáp 3x240mm2 Co ngót lạnh kiểu co rút - ống nối đồng:1bộ; FCO 22kV-100A-Cách điện polymer:3Bộ 1 pha; Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền:251cái; Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền:167cái; Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền:46cái; Ghíp LV-IPC 120mm2-120mm2 (2 bu lông thép M8):2692cái; hộp phân dây/PC-GF trọn bộ:5cái; hộp công tơ-4x1 pha /PC-GF:436cái; hộp công tơ-1x3 pha trực tiếp/PC-GF:98cái; MCCB 3 cực 250A 690VAC/800V-36kArms,CO bằng tay:3cái; Hộp đầu cáp hạ áp Al/4x150mm2 Co ngót lạnh - Kèm đầu cose AM:12mét; Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2:1661,5mét; Dây đồng bọc cách điện 22kV-1x50mm2 Cách điện XLPE, Uo/U: 12,7/22kV:46mét; Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2:3625mét; Cáp vặn xoắn hạ áp 4x70mm2:2138mét; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo-4x50mm2:125cái; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2:488cái; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo-4x95mm2:110cái; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2:520cái; Cáp hạ áp-Al-4x150mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE:279mét; Cáp hạ áp-Cu-2x10mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:2254mét; Cáp hạ áp-Cu-1x16mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:226mét; Cáp hạ áp-Cu-1x10mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:2216mét; Cáp hạ áp-Cu-4x16mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:721mét; Cáp hạ áp-Cu-2x16mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:2326mét; sản phẩm/01 tháng;Hoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:: Chuỗi cách điện néo-22kV-polymer-Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây bọc tiết diện 70 mm2:27bộ; Chuỗi cách điện néo-22kV-polymer-Phụ kiện chuỗi néo dùng cho dây trần tiết diện 70 mm2:6bộ; Cách điện đứng22kV-sứ gốm-ty:59cái; Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền:6cái; Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền:10cái; Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150:441mét; Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100:545mét; Hộp đầu cáp 22kV Cu/3x70mm2 Ngoài trời Co ngót lạnh kiểu co rút :1bộ; Hộp đầu cáp 22kV Cu/3x240mm2 Ngoài trời Co ngót lạnh kiểu co rút :1bộ; Hộp nối cáp 3x70mm2 Co ngót lạnh kiểu co rút - ống nối đồng:1bộ; Hộp nối cáp 3x240mm2 Co ngót lạnh kiểu co rút - ống nối đồng:1bộ; FCO 22kV-100A-Cách điện polymer:3Bộ 1 pha; Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền:251cái; Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền:167cái; Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền:46cái; Ghíp LV-IPC 120mm2-120mm2 (2 bu lông thép M8):2692cái; hộp phân dây/PC-GF trọn bộ:5cái; hộp công tơ-4x1 pha /PC-GF:436cái; hộp công tơ-1x3 pha trực tiếp/PC-GF:98cái; MCCB 3 cực 250A 690VAC/800V-36kArms,CO bằng tay:3cái; Hộp đầu cáp hạ áp Al/4x150mm2 Co ngót lạnh - Kèm đầu cose AM:12mét; Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2:1661,5mét; Dây đồng bọc cách điện 22kV-1x50mm2 Cách điện XLPE, Uo/U: 12,7/22kV:46mét; Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2:3625mét; Cáp vặn xoắn hạ áp 4x70mm2:2138mét; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo-4x50mm2:125cái; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2:488cái; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo-4x95mm2:110cái; Kẹp néo (ngừng) cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2:520cái; Cáp hạ áp-Al-4x150mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE:279mét; Cáp hạ áp-Cu-2x10mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:2254mét; Cáp hạ áp-Cu-1x16mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:226mét; Cáp hạ áp-Cu-1x10mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:2216mét; Cáp hạ áp-Cu-4x16mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:721mét; Cáp hạ áp-Cu-2x16mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE:2326mét; sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->