Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại Thần Kinh: 107 phần (mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383271-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/02/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại Thần Kinh: 107 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 147,940,742,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.438.222.287 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300560773 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có 2 kích thước nhỏ hoặc vừa: 36 x 13 x 6mm hoặc 40 x 16.5 x 8mm, với 3 loại áp lực khác nhau: 1; 1.5 và 2. 228,900,000 312.136.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.230.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
2 PP2300560774 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có áp lực cao, trung bình, thấp. Có bộ phận kiểm tra nghẹt van. Có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em 5.5x12x25mm hoặc 7.5x18x32mm, 250,000,000 340.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
3 PP2300560775 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Shunt có 3 loại áp lực thấp, trung bình, cao. Các catheter có tẩm chất cản quang. Dây thoát dịch não thất có 3 điểm đánh dấu chiều dài. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn. 250,000,000 340.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
4 PP2300560776 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Van có 2 kích cỡ phù hợp cho người lớn và trẻ em: 35 x 13 x 7mm hoặc 47 x 16 x 7 mm. loại đặc biệt có thể điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5. 1,390,000,000 1.895.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 973.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
5 PP2300560777 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. VP Shunt Áp lực van từ 30-200 mm H2O, điều chỉnh được 05 mức áp lực. Có khóa chống thay đổi áp lực do ngoại lực. 2,150,000,000 2.931.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.505.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
6 PP2300560778 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có cổng lấy mẫu không cần dùng kim chọc tại 2 vị trí riêng biệt. Phin lọc khí kháng khuẩn. Thang áp lực theo 2 vị đo. 108,000,000 147.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
7 PP2300560779 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có van điều chỉnh dòng chảy và bộ phận chống chảy ngược, rỉ dịch 360,000,000 490.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
8 PP2300560780 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Loại tự động điều chỉnh áp lực. Kích thước van 36mm (dài) x 12.5mm (rộng) x 5.8mm (Cao). 5,560,000,000 7.581.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.892.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
9 PP2300560781 - Bộ van kết nối sẵn van và dây, áp lực van từ 30 - 200 mm H2O, có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực 580,000,000 790.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 406.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
10 PP2300560782 - Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não 149,100,000 203.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.370.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
11 PP2300560783 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đa 89,250,000 121.704.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.475.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
12 PP2300560784 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn 88,725,000 120.988.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.107.500 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
13 PP2300560785 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng, hệ thống cố định trên da ổn định 490,000,000 668.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
14 PP2300560786 - Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh 162,000,000 220.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
15 PP2300560787 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm 7,480,000,000 10.200.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.236.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
16 PP2300560788 - Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ 490,000,000 668.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 343.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
17 PP2300560789 - Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp, có xương ghép sẵn bên trong 362,800,000 494.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 253.960.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
18 PP2300560790 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương, cao 4 - 9mm, rộng 14mm, sâu 13mm, có sẵn xương ghép 1,350,000,000 1.840.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
19 PP2300560791 - Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn, phẫu thuật Tlif, cao 6-18mm, rộng 9mm, dài 29mm. 525,000,000 715.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
20 PP2300560792 - Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong 475,000,000 647.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 332.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
21 PP2300560793 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, có răng cưa, các cỡ 525,000,000 715.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
22 PP2300560794 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, kích thước: chiều cao: 7-16mm, chiều dài 28mm, rộng 9mm, độ nghiêng 7 độ 522,500,000 712.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 365.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
23 PP2300560795 - Đĩa đệm cột sống lưng, bằng PEEK, hình quả chuối, có ghép xương, dùng trong phẫu thuật ít xân lấn, đường T-Lif 12,100,000,000 16.500.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.470.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
24 PP2300560796 - Điện cực tiêu chuẩn thần kinh 402,000,000 548.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 281.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
25 PP2300560797 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thiết kế Yasargi, các cỡ. 2,420,000,000 3.300.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.694.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
26 PP2300560798 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx30mm 140,000,000 190.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
27 PP2300560799 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx70mm 290,000,000 395.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
28 PP2300560800 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 16mmx60mm 435,000,000 593.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 304.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
29 PP2300560801 - Lưỡi Tông đơ điện Chất liệu thép, kích thước 1.1". Đầu xoay dễ dàng thao tác. Đóng gói riêng, dùng trong phẫu thuật. 102,000,000 139.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 71.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
30 PP2300560802 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120x120x0.6mm, lỗ vít chìm 875,000,000 1.193.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 612.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
31 PP2300560803 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm 445,000,000 606.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 311.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
32 PP2300560804 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200x200x0,6mm, lỗ vít chìm 1,250,000,000 1.704.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
33 PP2300560805 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90x90x0.6mm, lỗ vít chìm 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
34 PP2300560806 - Lưới vá sọ lỗ tròn, kích cỡ 14.8cmx14.8cm, dày 0.6mm, dùng vít 1.5 735,000,000 1.002.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
35 PP2300560807 - Miếng collagen tái tạo màng cứng, kích thước 5x5cm 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
36 PP2300560808 - Miếng collagen tái tạo màng cứng. Kích thước 7.5x7.5cm 750,000,000 1.022.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
37 PP2300560809 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kèm vít các cỡ 425,000,000 579.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
38 PP2300560810 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 25x25x1.25mm 207,900,000 283.500.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 145.530.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
39 PP2300560811 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x1.25mm 796,899,900 1.086.681.682 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 557.829.930 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
40 PP2300560812 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x2mm 3,014,400,000 4.110.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.110.080.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
41 PP2300560813 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 0.5-30mm 266,200,000 363.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 186.340.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
42 PP2300560814 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 0.5-30mm, cho phép đặt ống dẫn lưu 1,137,200,000 1.550.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 796.040.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
43 PP2300560815 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 2x3.5mm 750,700,000 1.023.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 525.490.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
44 PP2300560816 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 4x3.5mm 3,575,400,000 4.875.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.502.780.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
45 PP2300560817 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10 x12.5cm 1,560,000,000 2.127.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.092.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
46 PP2300560818 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5x7.5cm 124,000,000 169.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.800.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
47 PP2300560819 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5x5cm 600,000,000 818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
48 PP2300560820 - Mũi khoan cắt sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính đầu 2.3mm. Tương thích với máy khoan model IPC 1,925,000,000 2.625.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.347.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
49 PP2300560821 - Mũi khoan mài sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính 2 - 7.5mm. Tương thích với máy khoan model IPC 1,540,000,000 2.100.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.078.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
50 PP2300560822 - Mũi khoan mài sọ não kim cương dùng trong phẫu thuật thần kinh, hình tròn, đường kính từ 2-4mm. Tương thích với máy khoan model IPC 2,025,000,000 2.761.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.417.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
51 PP2300560823 - Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh. Độ sâu 6mm, sử dụng 01 lần. Tương thích với máy khoan model IPC; Dùng được cho cả người lớn và trẻ em 9,300,000,000 12.681.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.510.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
52 PP2300560824 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2mm 225,000,000 306.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
53 PP2300560825 - Nẹp cố định nắp sọ, thẳng, 16 lỗ 182,000,000 248.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.400.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
54 PP2300560826 - Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.5mm, dài 14mm 668,000,000 910.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 467.600.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
55 PP2300560827 - Nẹp cố định vá sọ. Dạng tự tiêu 2 phía: gồm 1 trục và 2 đĩa nẹp. Đường kính 11-16mm. 65,000,000 88.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
56 PP2300560828 - Nẹp cố định vá sọ. Có 16 lỗ, bằng titan, dài 10cm, dày 0.75-1.0mm. Dùng với vít đường kính 2.0mm. 184,600,000 251.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.220.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
57 PP2300560829 - Nẹp cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm, tương thích vít trượt cổ sau 45 độ 150,000,000 204.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
58 PP2300560830 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19-30mm, 360,000,000 490.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
59 PP2300560831 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm, có khóa vít tự động 1,250,000,000 1.704.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 875.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
60 PP2300560832 - Nẹp cột sống cổ trước, kèm vít chốt khóa, chất liệu hợp kim Titanium, các cỡ 500,000,000 681.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 350.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
61 PP2300560833 - Nẹp cột sống cổ, kèm vít khóa, các cở 330,000,000 450.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
62 PP2300560834 - Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.2mm x 240mm 100,000,000 136.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
63 PP2300560835 - Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.3mm x 100mm 117,000,000 159.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 81.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
64 PP2300560836 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5mm x 500mm. Có thiết kế đường kẻ dọc để đánh dấu. 180,000,000 245.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
65 PP2300560837 - Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 5.5mm, tương thích với vít công nghệ khóa ngàm xoắn 120,000,000 163.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
66 PP2300560838 - Nẹp dọc dài 120 - 200mm, đường kính 5.5mm, 6.0mm. Tương thích vít cột sống lưng 150,000,000 204.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
67 PP2300560839 - Nẹp dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, tương thích vít cột sống rỗng đa trục và đơn trục 30,000,000 40.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
68 PP2300560840 - Nẹp dọc uốn sẵn, dài 30-90mm, đường kính 5.5mm 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
69 PP2300560841 - Nẹp nối dọc có uốn sẵn dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, dài 20-160mm 160,000,000 218.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
70 PP2300560842 - Nẹp nối dọc có uốn sẵn, chiều dài: 50mm - 150mm. Đường kính: 5.5mm 990,000,000 1.350.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 693.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
71 PP2300560843 - Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài 500mm, bằng titan 525,000,000 715.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
72 PP2300560844 - Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, bằng titan, dài 400mm phù hợp cho vít GSS hoặc tương đương 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
73 PP2300560845 - Nẹp nối dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, chất liệu Titanium 200,000,000 272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
74 PP2300560846 - Nẹp nối ngang 400,000,000 545.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 280.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
75 PP2300560847 - Nẹp nối ngang kèm 2 kẹp giữ thanh nối ngang và 2 ốc khóa 175,000,000 238.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
76 PP2300560848 - Nẹp nối ngang lưng, có móc 2 đầu có thể điều chỉnh độ dài (dùng cho cột sống lưng), các cỡ. 75,000,000 102.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
77 PP2300560849 - Sáp xương vô khuẩn, không tan, miếng 2.5g 257,250,000 350.795.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 180.075.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
78 PP2300560850 - Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
79 PP2300560851 - Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm 617,500,000 842.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 432.250.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
80 PP2300560852 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép , kích thước 2,5cm x 5,1cm 47,628,000 64.947.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.339.600 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
81 PP2300560853 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5,1cm x 10,2cm 171,990,000 234.531.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 120.393.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
82 PP2300560854 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2,5 x 5,1cm 791,700,000 1.079.590.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 554.190.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
83 PP2300560855 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x100mm 1,409,200,000 1.921.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 986.440.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
84 PP2300560856 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x75mm 81,300,000 110.863.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.910.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
85 PP2300560857 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, kích thước10cmx20cm 1,146,600,000 1.563.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 802.620.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
86 PP2300560858 - Vít chẩm các cỡ, kèm vít khóa trong, đường kính 4.0mm và 4.5mm 200,000,000 272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
87 PP2300560859 - Vít cổ lối trước có kèm vít khóa trong, bằng titan, tự taro đường kính 4.0-4.5mm, dài 12-18mm 200,000,000 272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
88 PP2300560860 - Vít cột sống cổ lối sau chất liệu Titanium, kèm vít khóa trong 342,500,000 467.045.455 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.750.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
89 PP2300560861 - Vít cột sống cổ lối trước, đường kính 4.0 và 4.5mm, dài từ 11-17mm 300,000,000 409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
90 PP2300560862 - Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, cơ chế khóa tự động 840,000,000 1.145.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
91 PP2300560863 - Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng, kèm vít khóa trong tự đo lực 19,890,000,000 27.122.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.923.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
92 PP2300560864 - Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm, góc xoay 50 độ 1,950,000,000 2.659.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.365.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
93 PP2300560865 - Vít đa trục cột sống lưng, đầu nhỏ 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4mm-8.5mm, kèm vít khóa trong 5,000,000,000 6.818.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
94 PP2300560866 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4,0 – 8,5 mm, dài 25 – 60 mm , kèm vít khóa trong 5,200,000,000 7.090.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.640.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
95 PP2300560867 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 20 - 70mm, kèm ốc khóa trong, tự gãy đuôi khi khóa 1,228,500,000 1.675.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 859.950.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
96 PP2300560868 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 5.5-7.5mm, dài 30-50mm, bắt qua da, góc xoay 28 độ, kèm vít khoá trong 1,700,000,000 2.318.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
97 PP2300560869 - Vít đa trục cột sống lưng, rỗng nòng kèm ốc khóa trong, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 995,000,000 1.356.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 696.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
98 PP2300560870 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, đường kính 4.5-8.5mm, kèm vít khóa trong 4,500,000,000 6.136.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.150.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
99 PP2300560871 - Vít đa trục đuôi dài, đường kính 4.5-7.0mm, dài 25-60mm, kèm vít khóa trong, đuôi dài để chỉnh trượt và gù vẹo cột sống 8,907,000,000 12.145.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.234.900.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
100 PP2300560872 - Vít đa trục/đơn trục thế hệ 3 trong 1 nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, đường kính 4.5-8.5mm, dài 25-80mm, bắt vít qua da 4,725,000,000 6.443.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.307.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
101 PP2300560873 - Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titan, đường kính 1.5-2.2mm, dài 3-7mm, đuôi vít dẹt mỏng 375,000,000 511.363.637 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 262.500.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
102 PP2300560874 - Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titanium, đường kính 1.6 - 2.0 mm dài 3 - 7 mm 450,000,000 613.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
103 PP2300560875 - Vít trượt cổ sau xoay 45 độ kèm ốc khóa trong 2,500,000,000 3.409.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
104 PP2300560876 - Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước 2.0.x6 mm, có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm 1,440,000,000 1.963.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.008.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
105 PP2300560877 - Vít xốp đa trục kèm ốc khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm 1,500,000,000 2.045.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.050.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
106 PP2300560878 - Xi măng sinh học dùng trong tạo hình đốt sống 200,000,000 272.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
107 PP2300560879 - Xi măng xương tỷ trọng trung bình/tỷ trọng cao 1,680,000,000 2.290.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000.000 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có 2 kích thước nhỏ hoặc vừa: 36 x 13 x 6mm hoặc 40 x 16.5 x 8mm, với 3 loại áp lực khác nhau: 1; 1.5 và 2.
Mã phần lô PP2300560773
Giá từng phần lô 228,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.136.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có áp lực cao, trung bình, thấp. Có bộ phận kiểm tra nghẹt van. Có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em 5.5x12x25mm hoặc 7.5x18x32mm,
Mã phần lô PP2300560774
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Shunt có 3 loại áp lực thấp, trung bình, cao. Các catheter có tẩm chất cản quang. Dây thoát dịch não thất có 3 điểm đánh dấu chiều dài. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn.
Mã phần lô PP2300560775
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Van có 2 kích cỡ phù hợp cho người lớn và trẻ em: 35 x 13 x 7mm hoặc 47 x 16 x 7 mm. loại đặc biệt có thể điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5.
Mã phần lô PP2300560776
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. VP Shunt Áp lực van từ 30-200 mm H2O, điều chỉnh được 05 mức áp lực. Có khóa chống thay đổi áp lực do ngoại lực.
Mã phần lô PP2300560777
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.931.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có cổng lấy mẫu không cần dùng kim chọc tại 2 vị trí riêng biệt. Phin lọc khí kháng khuẩn. Thang áp lực theo 2 vị đo.
Mã phần lô PP2300560778
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có van điều chỉnh dòng chảy và bộ phận chống chảy ngược, rỉ dịch
Mã phần lô PP2300560779
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Loại tự động điều chỉnh áp lực. Kích thước van 36mm (dài) x 12.5mm (rộng) x 5.8mm (Cao).
Mã phần lô PP2300560780
Giá từng phần lô 5,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.581.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bộ van kết nối sẵn van và dây, áp lực van từ 30 - 200 mm H2O, có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực
Mã phần lô PP2300560781
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não
Mã phần lô PP2300560782
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip mạch máu vi phẫu thuật đa
Mã phần lô PP2300560783
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.704.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn
Mã phần lô PP2300560784
Giá từng phần lô 88,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.988.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng, hệ thống cố định trên da ổn định
Mã phần lô PP2300560785
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2300560786
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm
Mã phần lô PP2300560787
Giá từng phần lô 7,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300560788
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp, có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2300560789
Giá từng phần lô 362,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương, cao 4 - 9mm, rộng 14mm, sâu 13mm, có sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2300560790
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn, phẫu thuật Tlif, cao 6-18mm, rộng 9mm, dài 29mm.
Mã phần lô PP2300560791
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2300560792
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, có răng cưa, các cỡ
Mã phần lô PP2300560793
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, kích thước: chiều cao: 7-16mm, chiều dài 28mm, rộng 9mm, độ nghiêng 7 độ
Mã phần lô PP2300560794
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng, bằng PEEK, hình quả chuối, có ghép xương, dùng trong phẫu thuật ít xân lấn, đường T-Lif
Mã phần lô PP2300560795
Giá từng phần lô 12,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2300560796
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thiết kế Yasargi, các cỡ.
Mã phần lô PP2300560797
Giá từng phần lô 2,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx30mm
Mã phần lô PP2300560798
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx70mm
Mã phần lô PP2300560799
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 16mmx60mm
Mã phần lô PP2300560800
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưỡi Tông đơ điện Chất liệu thép, kích thước 1.1". Đầu xoay dễ dàng thao tác. Đóng gói riêng, dùng trong phẫu thuật.
Mã phần lô PP2300560801
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120x120x0.6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300560802
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300560803
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200x200x0,6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300560804
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90x90x0.6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300560805
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ lỗ tròn, kích cỡ 14.8cmx14.8cm, dày 0.6mm, dùng vít 1.5
Mã phần lô PP2300560806
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng collagen tái tạo màng cứng, kích thước 5x5cm
Mã phần lô PP2300560807
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng collagen tái tạo màng cứng. Kích thước 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300560808
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kèm vít các cỡ
Mã phần lô PP2300560809
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 25x25x1.25mm
Mã phần lô PP2300560810
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x1.25mm
Mã phần lô PP2300560811
Giá từng phần lô 796,899,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.681.682
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.829.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x2mm
Mã phần lô PP2300560812
Giá từng phần lô 3,014,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.110.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.110.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 0.5-30mm
Mã phần lô PP2300560813
Giá từng phần lô 266,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 0.5-30mm, cho phép đặt ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300560814
Giá từng phần lô 1,137,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.550.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 2x3.5mm
Mã phần lô PP2300560815
Giá từng phần lô 750,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600µm, dày 4x3.5mm
Mã phần lô PP2300560816
Giá từng phần lô 3,575,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10 x12.5cm
Mã phần lô PP2300560817
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300560818
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5x5cm
Mã phần lô PP2300560819
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mũi khoan cắt sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính đầu 2.3mm. Tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300560820
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mũi khoan mài sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính 2 - 7.5mm. Tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300560821
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mũi khoan mài sọ não kim cương dùng trong phẫu thuật thần kinh, hình tròn, đường kính từ 2-4mm. Tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300560822
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.761.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh. Độ sâu 6mm, sử dụng 01 lần. Tương thích với máy khoan model IPC; Dùng được cho cả người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300560823
Giá từng phần lô 9,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2300560824
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cố định nắp sọ, thẳng, 16 lỗ
Mã phần lô PP2300560825
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.5mm, dài 14mm
Mã phần lô PP2300560826
Giá từng phần lô 668,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ. Dạng tự tiêu 2 phía: gồm 1 trục và 2 đĩa nẹp. Đường kính 11-16mm.
Mã phần lô PP2300560827
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ. Có 16 lỗ, bằng titan, dài 10cm, dày 0.75-1.0mm. Dùng với vít đường kính 2.0mm.
Mã phần lô PP2300560828
Giá từng phần lô 184,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm, tương thích vít trượt cổ sau 45 độ
Mã phần lô PP2300560829
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19-30mm,
Mã phần lô PP2300560830
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm, có khóa vít tự động
Mã phần lô PP2300560831
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cột sống cổ trước, kèm vít chốt khóa, chất liệu hợp kim Titanium, các cỡ
Mã phần lô PP2300560832
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cột sống cổ, kèm vít khóa, các cở
Mã phần lô PP2300560833
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.2mm x 240mm
Mã phần lô PP2300560834
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.3mm x 100mm
Mã phần lô PP2300560835
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5mm x 500mm. Có thiết kế đường kẻ dọc để đánh dấu.
Mã phần lô PP2300560836
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 5.5mm, tương thích với vít công nghệ khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300560837
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 120 - 200mm, đường kính 5.5mm, 6.0mm. Tương thích vít cột sống lưng
Mã phần lô PP2300560838
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, tương thích vít cột sống rỗng đa trục và đơn trục
Mã phần lô PP2300560839
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp dọc uốn sẵn, dài 30-90mm, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300560840
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc có uốn sẵn dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, dài 20-160mm
Mã phần lô PP2300560841
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc có uốn sẵn, chiều dài: 50mm - 150mm. Đường kính: 5.5mm
Mã phần lô PP2300560842
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài 500mm, bằng titan
Mã phần lô PP2300560843
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, bằng titan, dài 400mm phù hợp cho vít GSS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300560844
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300560845
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300560846
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối ngang kèm 2 kẹp giữ thanh nối ngang và 2 ốc khóa
Mã phần lô PP2300560847
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp nối ngang lưng, có móc 2 đầu có thể điều chỉnh độ dài (dùng cho cột sống lưng), các cỡ.
Mã phần lô PP2300560848
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Sáp xương vô khuẩn, không tan, miếng 2.5g
Mã phần lô PP2300560849
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.795.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2300560850
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2300560851
Giá từng phần lô 617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép , kích thước 2,5cm x 5,1cm
Mã phần lô PP2300560852
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.947.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5,1cm x 10,2cm
Mã phần lô PP2300560853
Giá từng phần lô 171,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.531.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2,5 x 5,1cm
Mã phần lô PP2300560854
Giá từng phần lô 791,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.079.590.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x100mm
Mã phần lô PP2300560855
Giá từng phần lô 1,409,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.921.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x75mm
Mã phần lô PP2300560856
Giá từng phần lô 81,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.863.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, kích thước10cmx20cm
Mã phần lô PP2300560857
Giá từng phần lô 1,146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít chẩm các cỡ, kèm vít khóa trong, đường kính 4.0mm và 4.5mm
Mã phần lô PP2300560858
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít cổ lối trước có kèm vít khóa trong, bằng titan, tự taro đường kính 4.0-4.5mm, dài 12-18mm
Mã phần lô PP2300560859
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ lối sau chất liệu Titanium, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300560860
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.045.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ lối trước, đường kính 4.0 và 4.5mm, dài từ 11-17mm
Mã phần lô PP2300560861
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, cơ chế khóa tự động
Mã phần lô PP2300560862
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng, kèm vít khóa trong tự đo lực
Mã phần lô PP2300560863
Giá từng phần lô 19,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.923.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm, góc xoay 50 độ
Mã phần lô PP2300560864
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đầu nhỏ 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4mm-8.5mm, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300560865
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4,0 – 8,5 mm, dài 25 – 60 mm , kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300560866
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 20 - 70mm, kèm ốc khóa trong, tự gãy đuôi khi khóa
Mã phần lô PP2300560867
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 5.5-7.5mm, dài 30-50mm, bắt qua da, góc xoay 28 độ, kèm vít khoá trong
Mã phần lô PP2300560868
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, rỗng nòng kèm ốc khóa trong, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300560869
Giá từng phần lô 995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.356.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống thắt lưng, đường kính 4.5-8.5mm, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300560870
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục đuôi dài, đường kính 4.5-7.0mm, dài 25-60mm, kèm vít khóa trong, đuôi dài để chỉnh trượt và gù vẹo cột sống
Mã phần lô PP2300560871
Giá từng phần lô 8,907,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.145.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.234.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục/đơn trục thế hệ 3 trong 1 nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, đường kính 4.5-8.5mm, dài 25-80mm, bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300560872
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titan, đường kính 1.5-2.2mm, dài 3-7mm, đuôi vít dẹt mỏng
Mã phần lô PP2300560873
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titanium, đường kính 1.6 - 2.0 mm dài 3 - 7 mm
Mã phần lô PP2300560874
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít trượt cổ sau xoay 45 độ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300560875
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước 2.0.x6 mm, có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm
Mã phần lô PP2300560876
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít xốp đa trục kèm ốc khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm
Mã phần lô PP2300560877
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Xi măng sinh học dùng trong tạo hình đốt sống
Mã phần lô PP2300560878
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Xi măng xương tỷ trọng trung bình/tỷ trọng cao
Mã phần lô PP2300560879
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng mời thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->