Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị , thí nghiệm điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400331330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị , thí nghiệm điện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400192012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 121,704,952,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 159.325.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.345.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 24.345.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong cam kết cung cấp tín dụng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 10/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư gồm có các hạng mục công việc: San nền, đường giao thông, trạm xử lý nước thải, hệ thống cấp thoát nước, PCCC, điện chiếu sáng (Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng + Tài liệu liên quan đến cấp, loại công trình. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hồ sơ nghiệm thu, thanh toán và hóa đơn VAT phần khối lượng đã nghiệm thu), cấp: III(12) có giá trị là (V): 63.290.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng giao và có chứng chỉ hành nghề giao thông hoặc hạ tầng kỹ hiệu lực). Tài liệu chứng minh huy trưởng công trình cấp III bản nghiệm thu bàn giao đưa hoặc tài liệu xác nhận của chủ liên quan đến công trình + loại, cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thông hoặc hạ tầng kỹ thuật giám sát thi công công trình thuật cấp III trở lên (còn đã đảm nhiệm vị trí chỉ trở lên (kèm theo: Biên công trình vào sử dụng đầu tư + Hợp đồng thi công tài liệu chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 6 tấnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,4m3Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 55CVNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp đồng n | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 5m3Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu hơi tự hành 16 tấnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8 tấnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành 25 tấnNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/hNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CVNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trôn bê tông nhựa ≥ 80T/hNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng cao 8mNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm Hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép (bấm) đầu cos thủy lựcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu như: Hóa đơn VAT hoặc Giấy đăng ký hoặc Giấy kiểm định hoặc tương đương và tài liệu chứng minh về thông số kỹ thuật của thiết bị; trường hợp thiết bị đi thuê nhà thầu cung cấp thêm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi