Gói thầu: Gói thầu 03-VTTB-SCL 2024: Mua sắm vật tư thiết bị, công cụ dụng cụ đợt 3 – Công trình sửa chữa lớn năm 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400097644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NỘI | Chủ đầu tư | CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC HÀ NỘI |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03-VTTB-SCL 2024: Mua sắm vật tư thiết bị, công cụ dụng cụ đợt 3 – Công trình sửa chữa lớn năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400063328 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 20,696,228,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.222.984.807(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: (HS8544, HS8537, HS6810, HS8535, HS8546, HS8532 “các hàng hóa tương tự chủng loại, tính chất với: hàng hóa Công cụ dụng cụ phục vụ xây lắp công trình) Giá trị tối thiểu mã HS8544: 2.728.906.032 đồngGiá trị tối thiểu mã HS8537: 8.425.549.195 đồngGiá trị tối thiểu mã HS6810: 260.470.937 đồngGiá trị tối thiểu mã HS8535: 45.429.703 đồngGiá trị tối thiểu mã HS8546: 386.770.353 đồngGiá trị tối thiểu mã HS8532: 123.118.380 đồngGiá trị tối thiểu của hàng hóa tương tự chủng loại, tính chất với hàng hóa Công cụ dụng cụ phục vụ xây lắp công trình: 777.042.070 đồng(10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 12.747.286.670 VND.(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 27.222.984.807(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Cáp các loại: 40.586 m/thángTủ hạ thế/tủ pillar: 243 tủ/thángCột BTLT: 98 cột/thángChống sét van: 32 quả/thángChuỗi néo cách điện/Sứ: 614 bộ/thángBình tụ bù hạ áp: 179 bình/tháng Aptomat: 14 cái/thángCầu chì tự rơi: 14 bộ/thángChụp các loại: 51 bộ/thángBăng dính: 642 cuộn/thángBăng nilong: 12 cuộn/thángBiển báo các loại: 224 cái/thángBiển tên các loại: 2.573 cái/thángBộ điều kiển tụ bù 12 cấp: 2 bộ/thángBơm thủy lực: 9 chiếc/thángBu lông: 120 cái/thángBúa tạ: 54 chiếc/thángCát: 27 m3/thángContactor tụ bù: 15 cái/thángCồn: 14 kg/thángCuốc cán gỗ: 108 chiếc/thángDây băng cảnh báo: 135 cuộn/thángDây thép: 158 kg/thángDây thừng có puly: 54 chiếc/thángĐá dăm: 108 m3/thángĐai thép + Khoá đai: 3.822 bộ/thángĐầu cốt các loại: 4.248 cái/thángĐồng hồ đo điện trở nối đất: 5 chiếc/thángĐột lỗ: 5 chiếc/thángGạch đặc: 7.310 viên/thángGạch thẻ: 129 m2/thángGăng tay chống cắt 3M cấp độ 1: 405 đôi/thángGhíp các loại: 3.693 cái/thángGuốc trèo: 108 bộ/thángGiá ra dây cáp: 14 cái/thángHotline clamp nhôm: 9 cái/thángKeo bọt: 57 bình/thángKẹp các loại: 3.176 cái/thángKhóa: 251 cái/thángMáy đục bê tông: 14 chiếc/thángMáy xiết bulong: 27 chiếc/thángMỏ lết: 68 chiếc/thángMóc treo: 2.612 bộ/thángMáy biến dòng các loại: 6 quả/thángỐng co nhiệt các loại: 809 m/thángỐng nối các loại: 3.120 cái/thángỐng nhòm: 3 chiếc/thángỐng nhựa: 36 m/thángQue hàn: 14 kg/thángSơn: 2 kg/thángTó: 6 bộ/thángTúi đựng dụng cụ: 300 chiếc/thángThang trèo: 5 bộ/thángThước dây: 27 chiếc/thángThước lăn: 20 chiếc/thángTrụ chóp: 135 chiếc/thángXà beng: 54 chiếc/thángXe bánh lốp: 14 chiếc/thángXe cải tiến: 27 chiếc/thángXẻng sắt cán gỗ: 68 chiếc/thángXi măng: 33.662 kg/tháng sản phẩm/01 tháng;Hoặc- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu::Cáp các loại: 40.586 mTủ hạ thế/tủ pillar: 243 tủCột BTLT: 98 cộtChống sét van: 32 quảChuỗi néo cách điện/Sứ: 614 bộBình tụ bù hạ áp: 179 bìnhAptomat: 14 cáiCầu chì tự rơi: 14 bộChụp các loại: 51 bộBăng dính: 642 cuộnBăng nilong: 12 cuộnBiển báo các loại: 224 cáiBiển tên các loại: 2.573 cáiBộ điều kiển tụ bù 12 cấp: 2 bộBơm thủy lực: 9 chiếcBu lông: 120 cáiBúa tạ: 54 chiếcCát: 27 m3Contactor tụ bù: 15 cáiCồn: 14 kgCuốc cán gỗ: 108 chiếcDây băng cảnh báo: 135 cuộnDây thép: 158 kgDây thừng có puly: 54 chiếcĐá dăm: 108 m3Đai thép + Khoá đai: 3.822 bộĐầu cốt các loại: 4.248 cáiĐồng hồ đo điện trở nối đất: 5 chiếcĐột lỗ: 5 chiếcGạch đặc: 7.310 viênGạch thẻ: 129 m2Găng tay chống cắt 3M cấp độ 1: 405 đôiGhíp các loại: 3.693 cáiGuốc trèo: 108 bộGiá ra dây cáp: 14 cáiHotline clamp nhôm: 9 cáiKeo bọt: 57 bìnhKẹp các loại: 3.176 cáiKhóa: 251 cáiMáy đục bê tông: 14 chiếcMáy xiết bulong: 27 chiếcMỏ lết: 68 chiếcMóc treo: 2.612 bộMáy biến dòng các loại: 6 quảỐng co nhiệt các loại: 809 mỐng nối các loại: 3.120 cáiỐng nhòm: 3 chiếcỐng nhựa: 36 mQue hàn: 14 kgSơn: 2 kgTó: 6 bộTúi đựng dụng cụ: 300 chiếcThang trèo: 5 bộThước dây: 27 chiếcThước lăn: 20 chiếcTrụ chóp: 135 chiếcXà beng: 54 chiếcXe bánh lốp: 14 chiếcXe cải tiến: 27 chiếcXẻng sắt cán gỗ: 68 chiếcXi măng: 33.662 kg sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi