Gói thầu: Gói thầu 03/2024: Cung ứng vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400232781-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN HÒA
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 03/2024: Cung ứng vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400126307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Sơn Hoà, Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 124,848,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.872.715 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400089814 - Phần 1 27,997,200 419,958
2 PP2400089815 - Phần 2 10,500,000 157,500
3 PP2400089816 - Phần 3 3,108,000 46,620
4 PP2400089817 - Phần 4 4,198,320 62,970
5 PP2400089818 - Phần 5 2,700,600 40,509
6 PP2400089819 - Phần 6 360,000 5,400
7 PP2400089820 - Phần 7 483,000 7,245
8 PP2400089821 - Phần 8 283,500 4,252
9 PP2400089822 - Phần 9 268,800 4,032
10 PP2400089823 - Phần 10 195,300 2,929
11 PP2400089824 - Phần 11 1,953,000 29,290
12 PP2400089825 - Phần 12 179,550 2,693
13 PP2400089826 - Phần 13 8,106,000 121,590
14 PP2400089827 - Phần 14 3,654,000 54,810
15 PP2400089828 - Phần 15 18,026,400 270,396
16 PP2400089829 - Phần 16 1,948,800 29,232
17 PP2400089830 - Phần 17 320,000 4,800
18 PP2400089831 - Phần 18 134,400 2,016
19 PP2400089832 - Phần 19 675,000 10,125
20 PP2400089833 - Phần 20 21,599,676 323,995
21 PP2400089834 - Phần 21 1,549,968 23,245
22 PP2400089835 - Phần 22 1,900,000 28,500
23 PP2400089836 - Phần 23 1,200,000 18,000
24 PP2400089837 - Phần 24 13,507,200 202,608
Phần 1
Mã phần lô PP2400089814
Giá từng phần lô 27,997,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,958
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400089815
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400089816
Giá từng phần lô 3,108,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400089817
Giá từng phần lô 4,198,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400089818
Giá từng phần lô 2,700,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,509
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400089819
Giá từng phần lô 360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400089820
Giá từng phần lô 483,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400089821
Giá từng phần lô 283,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400089822
Giá từng phần lô 268,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400089823
Giá từng phần lô 195,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,929
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400089824
Giá từng phần lô 1,953,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400089825
Giá từng phần lô 179,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400089826
Giá từng phần lô 8,106,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400089827
Giá từng phần lô 3,654,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400089828
Giá từng phần lô 18,026,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,396
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400089829
Giá từng phần lô 1,948,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,232
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400089830
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400089831
Giá từng phần lô 134,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400089832
Giá từng phần lô 675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2400089833
Giá từng phần lô 21,599,676
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2400089834
Giá từng phần lô 1,549,968
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400089835
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400089836
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400089837
Giá từng phần lô 13,507,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,608
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->