Gói thầu: Gói thầu 03XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400274165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2024 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế Phú Yên | Chủ đầu tư | Sở Y tế Phú Yên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03XL |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400125412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Giá gói thầu | 23,402,234,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.014.034.952(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.014.034.952 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 240 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình/hạng mục công trình dạng nhà, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 11.800.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 23.600.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: * Trường hợp là nhà thầu độc lập: Phải có ít nhất 01 nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm hoặc đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ giá trị công trình tương tự đang xét (tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). * Trường hợp là nhà thầu liên danh: từng thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 nhân sự có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 5 năm hoặc đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn 02 hợp đồng (gói thầu) có phần công việc tương tự như công việc mình đảm nhận trong liên danh. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): +Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; +Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: Mỗi cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng được bố trí ở mỗi hạng mục công trình. Kinh nghiệm: Kinh nghiệm tối thiểu 3 năm hoặc 1 hợp đồng công trình cấp III trở lên. (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): +Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; +Hợp đồng lao động còn hiệu lực; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): +Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; +Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước: (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): +Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; +Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn vệ sinh lao động: (Kèm theo các tài liệu chứng minh (được chứng thực): +Văn bằng, chứng chỉ có liên quan; +Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn > 1 năm và còn hiệu lực; + Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư,...) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8m3. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.+ Hóa đơn tài chính, | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Loại thiết bị: Máy lu; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 9 tấn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.+ Hóa đơn tài chính, h | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.+ Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Loại thiết bị: Máy ủi; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.+ Hóa đơn tài chính, | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Máy hàn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Loại thiết bị: Máy đầm bàn. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm dùi. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay. (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250L . (Kèm theo các tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác) | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi