Gói thầu: Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 60 mục (60 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300115817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Chấn Thương Chỉnh Hình: 60 mục (60 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 23,362,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700.861.650 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300124054 - Bình chứa dịch hút áp lực âm, có gel đông, 300ml/ 500ml. Có sẵn dây dẫn dịch, phù hợp với bộ xốp hút áp lực âm | 494,000,000 | 673.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 345.800.000 | 63.3333 |
| 2 | PP2300124055 - Bộđinh chốt xương đùi thế hệ mới F2, bắt vít đa hướng, đường kính đầu xa 9-12mm,dài 300-460mm | 49,500,000 | 67.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.650.000 | 0.5 |
| 3 | PP2300124056 - Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium,kèm vít chốt tương ứng, đường kính 9.4/10/11mm, dài 200-360mm | 255,000,000 | 347.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 178.500.000 | 5 |
| 4 | PP2300124057 - Bộ khớp gối cố định, góc gập gối 130 độ, có dùng xi măng, mâm chày sử dụng chung cho cả 2 bên | 688,000,000 | 938.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 481.600.000 | 1.6667 |
| 5 | PP2300124058 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 140 độ. Lồi cầu CoCr có thể điều chỉnh xoay trục 10 độ. Mâm chày CoCr đối xứng, dạng vây cá 130 độ. | 216,900,000 | 295.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 151.830.000 | 0.5 |
| 6 | PP2300124059 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCr, rãnh nghiêng 7°. Mâm chày CoCr, tâm xoay lệch trục 33% trước/sau. Lớp đệm PE di động hổ trợ gấp duỗi 155 độ | 2,960,000,000 | 4.036.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.072.000.000 | 6.6667 |
| 7 | PP2300124060 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCrMo,có mấu CAM, dạng cong. Mâm chảy CoCrMo,có vòng tăng cường chịu lực, rãnh dọc chống xoay, nghiêng 3 độ. Lớp đệm PE. | 331,000,000 | 451.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 231.700.000 | 0.8333 |
| 8 | PP2300124061 - Bộkhớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 | 104,000,000 | 141.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.800.000 | 0.3333 |
| 9 | PP2300124062 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 130°, taper 11.6/12.5 | 373,500,000 | 509.318.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 261.450.000 | 1.5 |
| 10 | PP2300124063 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi phủ HydroxyApatite dày 155μm toàn thân | 1,936,000,000 | 2.640.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.355.200.000 | 7.3333 |
| 11 | PP2300124064 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần chuôi dài 200- 260mm, cổ rời linh hoạt xoay 360°, đầu xương đùi bằng ceramic | 140,000,000 | 190.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000.000 | 0.1667 |
| 12 | PP2300124065 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly, chuôi bằng TitaniumAlloy TA6V, phủ toàn thân 2 lớp, góc cổ thân: 135° hoặc 128°, ổ cối bằng TitaniumAlloy phủ 2 lớp Titaniumvà CalciumHydroxyApatite , ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm | 1,699,200,000 | 2.317.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.189.440.000 | 4 |
| 13 | PP2300124066 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramicon Ceramic,ổ cối thiết kế cao hơn lớp đệm ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm.có 4 lỗ bắt vít | 382,000,000 | 520.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 267.400.000 | 0.6667 |
| 14 | PP2300124067 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramicon Poly, taper 12/14. | 1,008,000,000 | 1.374.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 705.600.000 | 2 |
| 15 | PP2300124068 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình poly on metal, thiết kế bảo tồn xương. chuôi phủ toàn thân 2 lớp titaniumvà CalciumHA | 620,000,000 | 845.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 434.000.000 | 1.6667 |
| 16 | PP2300124069 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép loại thay lại , phủ HA toàn chuôi dày 155μm. Ổ cối loại chuyển động kép, không bắt vít, neo giữ bằng các tai ngoài và móc vào bờ dưới ổ cối | 426,000,000 | 580.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 298.200.000 | 1 |
| 17 | PP2300124070 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 127/ 135 độ, ổ cối bằng titaniumcó 3-10 lỗ bắt vít | 186,000,000 | 253.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 130.200.000 | 0.5 |
| 18 | PP2300124071 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng thép không rỉ phủ titan, thiết kế có bắt vít trên các trụ xương chậu và cánh chậu. | 219,600,000 | 299.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 153.720.000 | 0.5 |
| 19 | PP2300124072 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Ổ cối Titan bán kính đơn 152 độ. Lớp lót có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Đầu xương đùi CoCr kích thước 28,32,36mm, taper 12/14 | 248,000,000 | 338.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 173.600.000 | 0.6667 |
| 20 | PP2300124073 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng. Ổ cối bằng titaniumthiết kế cao hơn lớp đệm chống trật và có bắt vít | 1,145,800,000 | 1.562.454.546 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 802.060.000 | 2.8333 |
| 21 | PP2300124074 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramicon ceramic,chuôi bằng titan phủ 2 lớp, Góc cổ chuôi 135° hoặc 128°, ổ cối được thiết kế ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm | 2,940,000,000 | 4.009.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.058.000.000 | 5.8333 |
| 22 | PP2300124075 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramicon Ceramic,chuôi khớp bằng Ti6Al4Vphủ với Calci phosphate, góc cổ thân 135°, đầu xương đùi bằng ceramic cỡ 32, 36mm | 1,094,800,000 | 1.492.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 766.360.000 | 2.3333 |
| 23 | PP2300124076 - Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng chuyển động kép, metal on poly Ổ cối loại bắt vít trên bờ hướng về xương chậu vá 2 vít tán bên trong ổ cối tại vị trí xương mu | 1,770,000,000 | 2.413.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.239.000.000 | 5 |
| 24 | PP2300124077 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ L, phù hợp với túi chứa dịch thải | 49,000,000 | 66.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.300.000 | 3.3333 |
| 25 | PP2300124078 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ M. phù hợp với túi chứa dịch thải | 220,000,000 | 300.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.000.000 | 16.6667 |
| 26 | PP2300124079 - Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ S, phù hợp với túi chứa dịch thải | 63,000,000 | 85.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 44.100.000 | 5 |
| 27 | PP2300124080 - Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0, chất liệu titanium,các cỡ | 175,000,000 | 238.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | 8.3333 |
| 28 | PP2300124081 - Bộ nẹp khóa bản rộng 6-14 lỗ, bằng thép y tế, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 315,000,000 | 429.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 220.500.000 | 5 |
| 29 | PP2300124082 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, chất liệu Titanium, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng | 100,000,000 | 136.363.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000.000 | 1.6667 |
| 30 | PP2300124083 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 2-4 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng | 70,650,000 | 96.340.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.455.000 | 0.5 |
| 31 | PP2300124084 - Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 6 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng | 53,100,000 | 72.409.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.170.000 | 0.3333 |
| 32 | PP2300124085 - Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, chất liệu Titanium, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng | 120,000,000 | 163.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 1.6667 |
| 33 | PP2300124086 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, chất liệu Titanium4-7 lỗ, chiều dài đầu móc 15mm/18mm. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng | 36,000,000 | 49.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.200.000 | 0.6667 |
| 34 | PP2300124087 - Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium,10 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm | 65,100,000 | 88.772.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.570.000 | 0.3333 |
| 35 | PP2300124088 - Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium,8 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm | 59,100,000 | 80.590.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.370.000 | 0.3333 |
| 36 | PP2300124089 - Bộ nẹp khung chậu, chất liệu Titanium, 6-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm và vít khóa tương ứng | 240,000,000 | 327.272.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 3.3333 |
| 37 | PP2300124090 - Bộ xốp hút áp lực âm cỡ lớn có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 150,000,000 | 204.545.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000.000 | 8.3333 |
| 38 | PP2300124091 - Bộ xốp hút áp lực âm cỡ nhỏ có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 160,000,000 | 218.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000.000 | 13.3333 |
| 39 | PP2300124092 - Bộ xốp hút áp lực âm cỡ trung có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 175,000,000 | 238.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500.000 | 11.6667 |
| 40 | PP2300124093 - Bộ xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 90,000,000 | 122.727.273 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 63.000.000 | 5 |
| 41 | PP2300124094 - Bộ xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 105,000,000 | 143.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 5 |
| 42 | PP2300124095 - Bộ xốp tưới rửa cỡ trung cho phép bơm nước ngâm rửa vết thương, đồng bộ với bình chứa dịch hút | 160,000,000 | 218.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 112.000.000 | 6.6667 |
| 43 | PP2300124096 - Bột xương sinh học 2.5 ml | 60,000,000 | 81.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.000.000 | 2 |
| 44 | PP2300124097 - Đinh răng Schanz, chất liệu thép không rỉ. Kích thước 3.5mm, dài 120-130mm | 21,000,000 | 28.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.700.000 | 50 |
| 45 | PP2300124098 - Đinh răng Schanz, thép không rỉ, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm | 210,280,000 | 286.745.455 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.196.000 | 500.6667 |
| 46 | PP2300124099 - Khung cố định ngòai Ba thanh | 30,900,000 | 42.136.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.630.000 | 5 |
| 47 | PP2300124100 - Khung cố định ngoài cẳng chân | 65,000,000 | 88.636.364 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.500.000 | 1.6667 |
| 48 | PP2300124101 - Khung cố định ngòai cẳng chân Ilizarov, không cản quang | 32,200,000 | 43.909.091 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 22.540.000 | 3.3333 |
| 49 | PP2300124102 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân kiểu MULLER | 119,250,000 | 162.613.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 83.475.000 | 25 |
| 50 | PP2300124103 - Khung cố định ngoài Chữ T | 179,000,000 | 244.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 125.300.000 | 33.3333 |
| 51 | PP2300124104 - Khung cố định ngòai Gần khớp | 44,600,000 | 60.818.182 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.220.000 | 6.6667 |
| 52 | PP2300124105 - Khung cố định ngòai Khung chậu | 49,750,000 | 67.840.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.825.000 | 8.3333 |
| 53 | PP2300124106 - Khung cố định ngoài liên mấu chuyển | 8,370,000 | 11.413.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.859.000 | 1.5 |
| 54 | PP2300124107 - Khung cố định ngòai Qua gối | 339,900,000 | 463.500.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 237.930.000 | 55 |
| 55 | PP2300124108 - Khung cố định ngòai Tay | 28,875,000 | 39.375.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.212.500 | 9.1667 |
| 56 | PP2300124109 - Túi chứa dịch thải 1000ml phùhợp cho máy hút áp lực âm, đồng bộ với bộ miếng xốp phủ vết thương các cỡ | 233,100,000 | 317.863.637 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 163.170.000 | 30 |
| 57 | PP2300124110 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, dài 10-60mm, tự taro, chất liệu titanium | 25,000,000 | 34.090.910 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.500.000 | 16.6667 |
| 58 | PP2300124111 - Xốp phủ vết thương bằng Polyurethane, cỡ L 25x15x3cm | 17,580,000 | 23.972.728 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.306.000 | 5 |
| 59 | PP2300124112 - Xương nhân tạo, chất lệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 5cc | 99,000,000 | 135.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.300.000 | 3.3333 |
| 60 | PP2300124113 - Xương nhân tạo, chất lệu β Tricalcium Phosphate, dạng hạt, dung tích 5cc | 105,000,000 | 143.181.819 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 73.500.000 | 4.1667 |
Bình chứa dịch hút áp lực âm, có gel đông, 300ml/ 500ml. Có sẵn dây dẫn dịch, phù hợp với bộ xốp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300124054 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộđinh chốt xương đùi thế hệ mới F2, bắt vít đa hướng, đường kính đầu xa 9-12mm,dài 300-460mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124055 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ đinh nội tủy cho xương đùi ngược dòng, rỗng, chất liệu titanium,kèm vít chốt tương ứng, đường kính 9.4/10/11mm, dài 200-360mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124056 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối cố định, góc gập gối 130 độ, có dùng xi măng, mâm chày sử dụng chung cho cả 2 bên |
|
| Mã phần lô | PP2300124057 |
| Giá từng phần lô | 688,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, loại cố định, góc gập gối 140 độ. Lồi cầu CoCr có thể điều chỉnh xoay trục 10 độ. Mâm chày CoCr đối xứng, dạng vây cá 130 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300124058 |
| Giá từng phần lô | 216,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCr, rãnh nghiêng 7°. Mâm chày CoCr, tâm xoay lệch trục 33% trước/sau. Lớp đệm PE di động hổ trợ gấp duỗi 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300124059 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.036.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.072.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng. Lồi cầu CoCrMo,có mấu CAM, dạng cong. Mâm chảy CoCrMo,có vòng tăng cường chịu lực, rãnh dọc chống xoay, nghiêng 3 độ. Lớp đệm PE. |
|
| Mã phần lô | PP2300124060 |
| Giá từng phần lô | 331,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộkhớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, góc cổ thân 135°, taper 10/12 |
|
| Mã phần lô | PP2300124061 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, góc cổ thân 130°, taper 11.6/12.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300124062 |
| Giá từng phần lô | 373,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, chuôi phủ HydroxyApatite dày 155μm toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300124063 |
| Giá từng phần lô | 1,936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.355.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng thay lại toàn phần chuôi dài 200- 260mm, cổ rời linh hoạt xoay 360°, đầu xương đùi bằng ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300124064 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly, chuôi bằng TitaniumAlloy TA6V, phủ toàn thân 2 lớp, góc cổ thân: 135° hoặc 128°, ổ cối bằng TitaniumAlloy phủ 2 lớp Titaniumvà CalciumHydroxyApatite , ổ cối được thiết kế cao hơn lớp đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300124065 |
| Giá từng phần lô | 1,699,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.317.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.189.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramicon Ceramic,ổ cối thiết kế cao hơn lớp đệm ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm.có 4 lỗ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300124066 |
| Giá từng phần lô | 382,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài Ceramicon Poly, taper 12/14. |
|
| Mã phần lô | PP2300124067 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình poly on metal, thiết kế bảo tồn xương. chuôi phủ toàn thân 2 lớp titaniumvà CalciumHA |
|
| Mã phần lô | PP2300124068 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 845.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động kép loại thay lại , phủ HA toàn chuôi dày 155μm. Ổ cối loại chuyển động kép, không bắt vít, neo giữ bằng các tai ngoài và móc vào bờ dưới ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2300124069 |
| Giá từng phần lô | 426,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 127/ 135 độ, ổ cối bằng titaniumcó 3-10 lỗ bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300124070 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng,ổ cối bằng thép không rỉ phủ titan, thiết kế có bắt vít trên các trụ xương chậu và cánh chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2300124071 |
| Giá từng phần lô | 219,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng. Ổ cối Titan bán kính đơn 152 độ. Lớp lót có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Đầu xương đùi CoCr kích thước 28,32,36mm, taper 12/14 |
|
| Mã phần lô | PP2300124072 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài, có xi măng. Ổ cối bằng titaniumthiết kế cao hơn lớp đệm chống trật và có bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300124073 |
| Giá từng phần lô | 1,145,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.562.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 802.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramicon ceramic,chuôi bằng titan phủ 2 lớp, Góc cổ chuôi 135° hoặc 128°, ổ cối được thiết kế ngăn ngừa sự va chạm giữa cổ chuôi và vành lớp đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300124074 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng Ceramicon Ceramic,chuôi khớp bằng Ti6Al4Vphủ với Calci phosphate, góc cổ thân 135°, đầu xương đùi bằng ceramic cỡ 32, 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124075 |
| Giá từng phần lô | 1,094,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khớp háng toàn phần, không xi măng chuyển động kép, metal on poly Ổ cối loại bắt vít trên bờ hướng về xương chậu vá 2 vít tán bên trong ổ cối tại vị trí xương mu |
|
| Mã phần lô | PP2300124076 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.413.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ L, phù hợp với túi chứa dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300124077 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ M. phù hợp với túi chứa dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300124078 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kít Miếng xốp phủ vết thương bằng hút áp lực âm Cỡ S, phù hợp với túi chứa dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2300124079 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp bàn ngón, dùng vít 1.5/2.0, chất liệu titanium,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300124080 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa bản rộng 6-14 lỗ, bằng thép y tế, kèm vít 4.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124081 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa đa hướng xương gót, chất liệu Titanium, các cỡ, kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124082 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 2-4 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124083 |
| Giá từng phần lô | 70,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa kết hợp xương đùi có móc đỉnh mấu chuyển lớn, có 6 lỗ bắt vít, kèm vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124084 |
| Giá từng phần lô | 53,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, chất liệu Titanium, thân nẹp từ 3-10 lỗ, kèm vít xương cứng 3.5 mm tự taro và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124085 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc, chất liệu Titanium4-7 lỗ, chiều dài đầu móc 15mm/18mm. Kèm vít xương cứng 3.5 mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124086 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium,10 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124087 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khóa xương đùi, có lỗ buộc cáp tăng cường, chất liệu titanium,8 lỗ, kèm vít khóa 5.0 mm, vít vỏ 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124088 |
| Giá từng phần lô | 59,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nẹp khung chậu, chất liệu Titanium, 6-16 lỗ, kèm vít cứng 3.5mm và vít khóa tương ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300124089 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp hút áp lực âm cỡ lớn có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300124090 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp hút áp lực âm cỡ nhỏ có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300124091 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp hút áp lực âm cỡ trung có đầu nối cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300124092 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp silver cỡ nhỏ đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300124093 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp silver cỡ trung đầu hút cân bằng áp lực, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300124094 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xốp tưới rửa cỡ trung cho phép bơm nước ngâm rửa vết thương, đồng bộ với bình chứa dịch hút |
|
| Mã phần lô | PP2300124095 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột xương sinh học 2.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300124096 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đinh răng Schanz, chất liệu thép không rỉ. Kích thước 3.5mm, dài 120-130mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124097 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đinh răng Schanz, thép không rỉ, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300124098 |
| Giá từng phần lô | 210,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.745.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Ba thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300124099 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300124100 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai cẳng chân Ilizarov, không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300124101 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân kiểu MULLER |
|
| Mã phần lô | PP2300124102 |
| Giá từng phần lô | 119,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài Chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300124103 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300124104 |
| Giá từng phần lô | 44,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300124105 |
| Giá từng phần lô | 49,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngoài liên mấu chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300124106 |
| Giá từng phần lô | 8,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.413.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.859.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2300124107 |
| Giá từng phần lô | 339,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung cố định ngòai Tay |
|
| Mã phần lô | PP2300124108 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi chứa dịch thải 1000ml phùhợp cho máy hút áp lực âm, đồng bộ với bộ miếng xốp phủ vết thương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300124109 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, dài 10-60mm, tự taro, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300124110 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xốp phủ vết thương bằng Polyurethane, cỡ L 25x15x3cm |
|
| Mã phần lô | PP2300124111 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.972.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xương nhân tạo, chất lệu HA/TCP, dạng hạt, dung tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300124112 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xương nhân tạo, chất lệu β Tricalcium Phosphate, dạng hạt, dung tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300124113 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi