Gói thầu: Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại thần kinh: 20 mục (phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300107634-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại thần kinh: 20 mục (phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300056369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 38,609,870,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.158.296.100 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300124429 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có 2 kích thước nhỏ hoặc vừa: 36 x 13 x 6mm hoặc 40 x 16.5 x 8mm, với 3 loại áp lực khác nhau: 1; 1.5 và 2. 152,600,000 208.090.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 106.820.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300124430 - Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não 149,100,000 203.318.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 104.370.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300124431 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đa 106,470,000 145.186.364 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 74.529.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300124432 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn 135,660,000 184.990.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 94.962.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300124433 - Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh 162,000,000 220.909.091 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 113.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300124434 - Đĩa đệm cột sống cổ có khớp động, bằng Co-Cr có phủ plasmapore. 1,740,000,000 2.372.727.273 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.218.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300124435 - Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp, có xương ghép sẵn bên trong 280,000,000 381.818.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 196.000.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300124436 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo, bằng Co-Cr có phủ plasmapore, có khớp động 765,000,000 1.043.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 535.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300124437 - Lưỡi Tông đơ điện Chất liệu thép, kích thước 1.1". Đầu xoay dễ dàng thao tác. Đóng gói riêng, dùng trong phẫu thuật. 97,750,000 133.295.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 68.425.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300124438 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 25x25x1.25mm 207,900,000 283.500.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 145.530.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300124439 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x1.25mm 1,593,800,000 2.173.363.636 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.115.660.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300124440 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 0.5-30mm 2,129,600,000 2.904.000.000 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 1.490.720.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300124441 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 0.5-30mm, cho phép đặt ống dẫn lưu 1,279,350,000 1.744.568.182 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 895.545.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300124442 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 2x3.5mm 375,350,000 511.840.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 262.745.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300124443 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 4x3.5mm 3,575,400,000 4.875.545.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 2.502.780.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300124444 - Nẹp cố định vá sọ. Dạng tự tiêu 2 phía: gồm 1 trục và 2 đĩa nẹp. Đường kính 11-16mm. 162,500,000 221.590.909 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 113.750.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300124445 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x75mm 127,890,000 174.395.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 89.523.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300124446 - Vít cột sống cổ lối sau chất liệu Titanium, kèm vít khóa trong 342,500,000 467.045.455 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 239.750.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
19 PP2300124447 - Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng, kèm vít khóa trong tự đo lực, đường kính 4,0 - 6.5mm, đầu vít cực nhỏ đường kính 12.5mm 16,575,000,000 22.602.272.727 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 11.602.500.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
20 PP2300124448 - Vít đa trục đuôi dài, đường kính 4.5-7.0mm, dài 25-60mm, kèm vít khóa trong, đuôi dài để chỉnh trượt và gù vẹo cột sống 8,652,000,000 11.798.181.818 tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét 6.056.400.000 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có 2 kích thước nhỏ hoặc vừa: 36 x 13 x 6mm hoặc 40 x 16.5 x 8mm, với 3 loại áp lực khác nhau: 1; 1.5 và 2.
Mã phần lô PP2300124429
Giá từng phần lô 152,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.090.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip mạch máu dùng cho phẫu thuật não
Mã phần lô PP2300124430
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.318.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip mạch máu vi phẫu thuật đa
Mã phần lô PP2300124431
Giá từng phần lô 106,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.186.364
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn
Mã phần lô PP2300124432
Giá từng phần lô 135,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.990.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2300124433
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.091
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ có khớp động, bằng Co-Cr có phủ plasmapore.
Mã phần lô PP2300124434
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.727.273
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ kèm nẹp, có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2300124435
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo, bằng Co-Cr có phủ plasmapore, có khớp động
Mã phần lô PP2300124436
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Lưỡi Tông đơ điện Chất liệu thép, kích thước 1.1". Đầu xoay dễ dàng thao tác. Đóng gói riêng, dùng trong phẫu thuật.
Mã phần lô PP2300124437
Giá từng phần lô 97,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.295.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 25x25x1.25mm
Mã phần lô PP2300124438
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x1.25mm
Mã phần lô PP2300124439
Giá từng phần lô 1,593,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.363.636
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 0.5-30mm
Mã phần lô PP2300124440
Giá từng phần lô 2,129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.904.000.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 0.5-30mm, cho phép đặt ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300124441
Giá từng phần lô 1,279,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.568.182
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 2x3.5mm
Mã phần lô PP2300124442
Giá từng phần lô 375,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.840.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu, kích thước lỗ 250-1600μm, dày 4x3.5mm
Mã phần lô PP2300124443
Giá từng phần lô 3,575,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.545.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ. Dạng tự tiêu 2 phía: gồm 1 trục và 2 đĩa nẹp. Đường kính 11-16mm.
Mã phần lô PP2300124444
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.590.909
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x75mm
Mã phần lô PP2300124445
Giá từng phần lô 127,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.395.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ lối sau chất liệu Titanium, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300124446
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.045.455
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng, kèm vít khóa trong tự đo lực, đường kính 4,0 - 6.5mm, đầu vít cực nhỏ đường kính 12.5mm
Mã phần lô PP2300124447
Giá từng phần lô 16,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.602.272.727
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.602.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Vít đa trục đuôi dài, đường kính 4.5-7.0mm, dài 25-60mm, kèm vít khóa trong, đuôi dài để chỉnh trượt và gù vẹo cột sống
Mã phần lô PP2300124448
Giá từng phần lô 8,652,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.798.181.818
Mã hàng hóa (HS) tương tự vềchủng loại, tínhchất là có cùngchủng loại,tương tự về đặctính kỹ thuật vàtính năng sửdụng với hànghóa của góithầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.056.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo cam kết quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->