Gói thầu: Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại thần kinh năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041431-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại thần kinh năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
Số hiệu KHLCNT PL2300024488
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 127,891,850,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.836.755.506 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300050058 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có áp lực cao, trung bình, thấp. Có bộ phận kiểm tra nghẹt van. Có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em 5.5x12x25mm hoặc 7.5x18x32mm, 309,000,000 421.363.637 9018 216.300.000 8
2 PP2300050059 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Shunt có 3 loại áp lực thấp, trung bình, cao. Các catheter có tẩm chất cản quang. Dây thoát dịch não thất có 3 điểm đánh dấu chiều dài. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn. 1,335,400,000 1.821.000.000 9018 934.780.000 37
3 PP2300050060 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Van có 2 kích cỡ phù hợp cho người lớn và trẻ em: 35 x 13 x 7mm hoặc 47 x 16 x 7 mm. loại đặc biệt có thể điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5. 2,780,000,000 3.790.909.091 9018 1.946.000.000 17
4 PP2300050061 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. VP Shunt Áp lực van từ 30-200 mm H2O, điều chỉnh được 05 mức áp lực. Có khóa chống thay đổi áp lực do ngoại lực. 2,907,500,000 3.964.772.728 9018 2.035.250.000 8
5 PP2300050062 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có cổng lấy mẫu không cần dùng kim chọc tại 2 vị trí riêng biệt. Phin lọc khí kháng khuẩn. Thang áp lực theo 2 vị đo. 720,000,000 981.818.182 9018 504.000.000 33
6 PP2300050063 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có van điều chỉnh dòng chảy và bộ phận chống chảy ngược, rỉ dịch 410,000,000 559.090.910 9018 287.000.000 17
7 PP2300050064 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Loại tự động điều chỉnh áp lực. Kích thước van 36mm (dài) x 12.5mm (rộng) x 5.8mm (Cao). 6,440,000,000 8.781.818.182 9018 4.508.000.000 38
8 PP2300050065 - Bộ van kết nối sẵn van và dây, áp lực van từ 30 - 200 mm H2O, có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực 1,450,000,000 1.977.272.728 9018 1.015.000.000 8
9 PP2300050066 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng, hệ thống cố định trên da ổn định 437,000,000 595.909.091 9018 305.900.000 17
10 PP2300050067 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm 6,800,000,000 9.272.727.273 9021 4.760.000.000 17
11 PP2300050068 - Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ 700,000,000 954.545.455 9021 490.000.000 17
12 PP2300050069 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương, cao 4 - 9mm, rộng 14mm, sâu 13mm, có sẵn xương ghép 1,350,000,000 1.840.909.091 9021 945.000.000 17
13 PP2300050070 - Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn, phẫu thuật Tlif, cao 6-18mm, rộng 9mm, dài 29mm. 647,500,000 882.954.546 9021 453.250.000 8
14 PP2300050071 - Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong 800,000,000 1.090.909.091 9021 560.000.000 8
15 PP2300050072 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, có răng cưa, các cỡ 550,000,000 750.000.000 9021 385.000.000 8
16 PP2300050073 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, kích thước: chiều cao: 7-16mm, chiều dài 28mm, rộng 9mm, độ nghiêng 7 độ 428,000,000 583.636.364 9021 299.600.000 8
17 PP2300050074 - Đĩa đệm cột sống lưng, bằng PEEK, hình quả chuối, có ghép xương, dùng trong phẫu thuật ít xân lấn, đường T-Lif 11,160,000,000 15.218.181.819 9021 7.812.000.000 133
18 PP2300050075 - Đĩa đệm cột sống lưng, có khoang chứa xương ghép, các cở 535,000,000 729.545.455 9021 374.500.000 8
19 PP2300050076 - Điện cực tiêu chuẩn thần kinh 348,000,000 474.545.455 9018 243.600.000 10
20 PP2300050077 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thiết kế Yasargi, các cỡ. 3,630,000,000 4.950.000.000 9018 2.541.000.000 100
21 PP2300050078 - Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê. Chất liệu titan nguyên chất 1,331,000,000 1.815.000.000 9018 931.700.000 37
22 PP2300050079 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx30mm 350,000,000 477.272.728 9021 245.000.000 8
23 PP2300050080 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx70mm 140,000,000 190.909.091 9021 98.000.000 2
24 PP2300050081 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 16mmx60mm 840,000,000 1.145.454.546 9021 588.000.000 10
25 PP2300050082 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120x120x0.6mm, lỗ vít chìm 1,250,000,000 1.704.545.455 3006 875.000.000 17
26 PP2300050083 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm 3,440,000,000 4.690.909.091 9021 2.408.000.000 33
27 PP2300050084 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200x200x0,6mm, lỗ vít chìm 4,100,000,000 5.590.909.091 9021 2.870.000.000 33
28 PP2300050085 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90x90x0.6mm, lỗ vít chìm 421,200,000 574.363.637 3006 294.840.000 10
29 PP2300050086 - Lưới vá sọ lỗ tròn, kích cỡ 14.8cmx14.8cm, dày 0.6mm, dùng vít 1.5 1,520,000,000 2.072.727.273 9021 1.064.000.000 17
30 PP2300050087 - Miếng collagen tái tạo màng cứng, kích thước 5x5cm 105,000,000 143.181.819 9021 73.500.000 2
31 PP2300050088 - Miếng collagen tái tạo màng cứng. Kích thước 7.5x7.5cm 45,000,000 61.363.637 9021 31.500.000 1
32 PP2300050089 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kèm vít các cỡ 540,000,000 736.363.637 9021 378.000.000 3
33 PP2300050090 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x2mm 2,740,500,000 3.737.045.455 9021 1.918.350.000 50
34 PP2300050091 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10 x12.5cm 555,000,000 756.818.182 9021 388.500.000 5
35 PP2300050092 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5x7.5cm 64,000,000 87.272.728 9021 44.800.000 2
36 PP2300050093 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5x5cm 396,000,000 540.000.000 9021 277.200.000 10
37 PP2300050094 - Mũi khoan cắt sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính đầu 2.3mm. Tương thích với máy khoan model IPC 5,510,000,000 7.513.636.364 9018 3.857.000.000 317
38 PP2300050095 - Mũi khoan mài sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính 2 - 7.5mm. Tương thích với máy khoan model IPC 870,000,000 1.186.363.637 9018 609.000.000 50
39 PP2300050096 - Mũi khoan mài sọ não kim cương dùng trong phẫu thuật thần kinh, hình tròn, đường kính từ 2-4mm. Tương thích với máy khoan model IPC 1,800,000,000 2.454.545.455 9018 1.260.000.000 100
40 PP2300050097 - Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh. Độ sâu 6mm, sử dụng 01 lần. Tương thích với máy khoan model IPC; Dùng được cho cả người lớn và trẻ em 9,300,000,000 12.681.818.182 9018 6.510.000.000 500
41 PP2300050098 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2mm 150,000,000 204.545.455 9021 105.000.000 3
42 PP2300050099 - Nẹp cố định nắp sọ 1.5/2.0mm, thẳng, 16 lỗ, chất liệu titan 174,720,000 238.254.546 9021 122.304.000 40
43 PP2300050100 - Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.5mm, dài 14mm 858,000,000 1.170.000.000 9021 600.600.000 65
44 PP2300050101 - Nẹp cố định vá sọ. Có 16 lỗ, bằng titan, dài 10cm, dày 0.75 mm. Dùng với vít đường kính 2.0mm. 218,400,000 297.818.182 9021 152.880.000 50
45 PP2300050102 - Nẹp cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm, tương thích vít trượt cổ sau 45 độ 150,000,000 204.545.455 9021 105.000.000 17
46 PP2300050103 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19-30mm, 320,000,000 436.363.637 9021 224.000.000 7
47 PP2300050104 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm, có khóa vít tự động 1,000,000,000 1.363.636.364 9021 700.000.000 13
48 PP2300050105 - Nẹp cột sống cổ trước, kèm vít chốt khóa, chất liệu hợp kim Titanium, các cỡ 500,000,000 681.818.182 9021 350.000.000 8
49 PP2300050106 - Nẹp cột sống cổ, kèm vít khóa, các cở 280,000,000 381.818.182 9021 196.000.000 3
50 PP2300050107 - Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.2mm x 240mm 100,000,000 136.363.637 9021 70.000.000 17
51 PP2300050108 - Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.3mm x 100mm 117,000,000 159.545.455 9021 81.900.000 15
52 PP2300050109 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5mm x 500mm. Có thiết kế đường kẻ dọc để đánh dấu. 150,000,000 204.545.455 9021 105.000.000 17
53 PP2300050110 - Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 5.5mm, tương thích với vít công nghệ khóa ngàm xoắn 160,000,000 218.181.819 9021 112.000.000 17
54 PP2300050111 - Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 6 mm 19,500,000 26.590.910 9018 13.650.000 2
55 PP2300050112 - Nẹp dọc dài 120 - 200mm, đường kính 5.5mm, 6.0mm. Tương thích vít cột sống lưng 360,000,000 490.909.091 9021 252.000.000 25
56 PP2300050113 - Nẹp dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, tương thích vít cột sống rỗng đa trục và đơn trục 18,000,000 24.545.455 9021 12.600.000 2
57 PP2300050114 - Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng, kích thước 5,5 x 50-500 mm 247,500,000 337.500.000 9021 173.250.000 8
58 PP2300050115 - Nẹp dọc uốn sẵn, dài 30-90mm, đường kính 5.5mm 500,000,000 681.818.182 9021 350.000.000 17
59 PP2300050116 - Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ 700,000,000 954.545.455 9021 490.000.000 8
60 PP2300050117 - Nẹp nối dọc có uốn sẵn dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, dài 20-160mm 200,000,000 272.727.273 9021 140.000.000 8
61 PP2300050118 - Nẹp nối dọc có uốn sẵn, chiều dài: 50mm - 150mm. Đường kính: 5.5mm 1,225,000,000 1.670.454.546 9021 857.500.000 42
62 PP2300050119 - Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài 500mm, bằng titan 1,136,000,000 1.549.090.910 9021 795.200.000 53
63 PP2300050120 - Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, bằng titan, dài 400mm phù hợp cho vít GSS hoặc tương đương 420,000,000 572.727.273 9021 294.000.000 25
64 PP2300050121 - Nẹp nối dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, chất liệu Titanium 180,000,000 245.454.546 9021 126.000.000 17
65 PP2300050122 - Nẹp nối ngang dài 25mm, đường kính 10mm 350,000,000 477.272.728 9021 245.000.000 7
66 PP2300050123 - Nẹp nối ngang kèm 2 kẹp giữ thanh nối ngang và 2 ốc khóa 188,000,000 256.363.637 9021 131.600.000 7
67 PP2300050124 - Nẹp nối ngang lưng, có móc 2 đầu có thể điều chỉnh độ dài (dùng cho cột sống lưng), các cỡ. 100,000,000 136.363.637 9021 70.000.000 3
68 PP2300050125 - Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm 450,000,000 613.636.364 3006 315.000.000 1250
69 PP2300050126 - Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm 558,000,000 760.909.091 3006 390.600.000 1550
70 PP2300050127 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép , kích thước 2,5cm x 5,1cm 49,656,600 67.713.546 3006 34.759.620 17
71 PP2300050128 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5,1cm x 10,2cm 77,964,600 106.315.364 3006 54.575.220 17
72 PP2300050129 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2,5 x 5,1cm 898,254,000 1.224.891.819 3006 628.777.800 333
73 PP2300050130 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x100mm 2,970,660,000 4.050.900.000 3006 2.079.462.000 917
74 PP2300050131 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, kích thước10cmx20cm 875,000,000 1.193.181.819 3006 612.500.000 417
75 PP2300050132 - Vít chẩm các cỡ, kèm vít khóa trong, đường kính 4.0mm và 4.5mm 160,000,000 218.181.819 9021 112.000.000 7
76 PP2300050133 - Vít cổ lối trước có kèm vít khóa trong, bằng titan, tự taro đường kính 4.0-4.5mm, dài 12-18mm 220,000,000 300.000.000 9021 154.000.000 37
77 PP2300050134 - Vít cột sống cổ lối trước, đường kính 4.0 và 4.5mm, dài từ 11-17mm 300,000,000 409.090.910 9021 210.000.000 50
78 PP2300050135 - Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, cơ chế khóa tự động 756,000,000 1.030.909.091 9021 529.200.000 60
79 PP2300050136 - Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm, góc xoay 50 độ 1,950,000,000 2.659.090.910 9021 1.365.000.000 83
80 PP2300050137 - Vít đa trục cột sống lưng, đầu nhỏ 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4mm-8.5mm, kèm vít khóa trong 5,000,000,000 6.818.181.819 9021 3.500.000.000 167
81 PP2300050138 - Vít đa trục cột sống lưng, bằng hợp kim titan, tự ta rô, đuôi dài, đường kính 4.5-7.5mm, dài 25-55mm, kèm vít khóa trong 470,000,000 640.909.091 9021 329.000.000 17
82 PP2300050139 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4,0 – 8,5 mm, dài 25 – 60 mm , kèm vít khóa trong 5,200,000,000 7.090.909.091 9021 3.640.000.000 167
83 PP2300050140 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 20 - 70mm, kèm ốc khóa trong, tự gãy đuôi khi khóa 2,100,000,000 2.863.636.364 9021 1.470.000.000 50
84 PP2300050141 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 5.5-7.5mm, dài 30-50mm, bắt qua da, góc xoay 28 độ, kèm vít khoá trong 1,700,000,000 2.318.181.819 9021 1.190.000.000 33
85 PP2300050142 - Vít đa trục cột sống lưng, rỗng nòng kèm ốc khóa trong, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 900,000,000 1.227.272.728 9021 630.000.000 17
86 PP2300050143 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, đường kính 4.5-8.5mm, kèm vít khóa trong 4,500,000,000 6.136.363.637 9021 3.150.000.000 167
87 PP2300050144 - Vít đa trục/đơn trục thế hệ 3 trong 1 nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, đường kính 4.5-8.5mm, dài 25-80mm, bắt vít qua da 4,725,000,000 6.443.181.819 9021 3.307.500.000 83
88 PP2300050145 - Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titan, đường kính 1.5-2.2mm, dài 3-7mm, đuôi vít dẹt mỏng 1,000,000,000 1.363.636.364 9021 700.000.000 417
89 PP2300050146 - Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titanium, đường kính 1.6 - 2.0 mm dài 3 - 7 mm 453,000,000 617.727.273 9021 317.100.000 500
90 PP2300050147 - Vít trượt cổ sau xoay 45 độ kèm ốc khóa trong 2,500,000,000 3.409.090.910 9021 1.750.000.000 83
91 PP2300050148 - Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước 2.0.x6 mm, có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm 679,500,000 926.590.910 9021 475.650.000 750
92 PP2300050149 - Vít xốp đa trục kèm ốc khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm 1,395,000 1.902.273 9021 976.500 50
93 PP2300050150 - Xi măng sinh học dùng trong tạo hình đốt sống 30,000,000 40.909.091 3006 21.000.000 1
94 PP2300050151 - Xi măng xương tỷ trọng trung bình/tỷ trọng cao 490,200,000 668.454.546 3006 343.140.000 22
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có áp lực cao, trung bình, thấp. Có bộ phận kiểm tra nghẹt van. Có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em 5.5x12x25mm hoặc 7.5x18x32mm,
Mã phần lô PP2300050058
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Shunt có 3 loại áp lực thấp, trung bình, cao. Các catheter có tẩm chất cản quang. Dây thoát dịch não thất có 3 điểm đánh dấu chiều dài. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn.
Mã phần lô PP2300050059
Giá từng phần lô 1,335,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.821.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Van có 2 kích cỡ phù hợp cho người lớn và trẻ em: 35 x 13 x 7mm hoặc 47 x 16 x 7 mm. loại đặc biệt có thể điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5.
Mã phần lô PP2300050060
Giá từng phần lô 2,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.790.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. VP Shunt Áp lực van từ 30-200 mm H2O, điều chỉnh được 05 mức áp lực. Có khóa chống thay đổi áp lực do ngoại lực.
Mã phần lô PP2300050061
Giá từng phần lô 2,907,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.964.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.035.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có cổng lấy mẫu không cần dùng kim chọc tại 2 vị trí riêng biệt. Phin lọc khí kháng khuẩn. Thang áp lực theo 2 vị đo.
Mã phần lô PP2300050062
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có van điều chỉnh dòng chảy và bộ phận chống chảy ngược, rỉ dịch
Mã phần lô PP2300050063
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Loại tự động điều chỉnh áp lực. Kích thước van 36mm (dài) x 12.5mm (rộng) x 5.8mm (Cao).
Mã phần lô PP2300050064
Giá từng phần lô 6,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.781.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.508.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ van kết nối sẵn van và dây, áp lực van từ 30 - 200 mm H2O, có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực
Mã phần lô PP2300050065
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng, hệ thống cố định trên da ổn định
Mã phần lô PP2300050066
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm
Mã phần lô PP2300050067
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300050068
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương, cao 4 - 9mm, rộng 14mm, sâu 13mm, có sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2300050069
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn, phẫu thuật Tlif, cao 6-18mm, rộng 9mm, dài 29mm.
Mã phần lô PP2300050070
Giá từng phần lô 647,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2300050071
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, có răng cưa, các cỡ
Mã phần lô PP2300050072
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, kích thước: chiều cao: 7-16mm, chiều dài 28mm, rộng 9mm, độ nghiêng 7 độ
Mã phần lô PP2300050073
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng, bằng PEEK, hình quả chuối, có ghép xương, dùng trong phẫu thuật ít xân lấn, đường T-Lif
Mã phần lô PP2300050074
Giá từng phần lô 11,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa đệm cột sống lưng, có khoang chứa xương ghép, các cở
Mã phần lô PP2300050075
Giá từng phần lô 535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tiêu chuẩn thần kinh
Mã phần lô PP2300050076
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thiết kế Yasargi, các cỡ.
Mã phần lô PP2300050077
Giá từng phần lô 3,630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê. Chất liệu titan nguyên chất
Mã phần lô PP2300050078
Giá từng phần lô 1,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx30mm
Mã phần lô PP2300050079
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx70mm
Mã phần lô PP2300050080
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 16mmx60mm
Mã phần lô PP2300050081
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120x120x0.6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300050082
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300050083
Giá từng phần lô 3,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.690.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200x200x0,6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300050084
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.590.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90x90x0.6mm, lỗ vít chìm
Mã phần lô PP2300050085
Giá từng phần lô 421,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới vá sọ lỗ tròn, kích cỡ 14.8cmx14.8cm, dày 0.6mm, dùng vít 1.5
Mã phần lô PP2300050086
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng collagen tái tạo màng cứng, kích thước 5x5cm
Mã phần lô PP2300050087
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng collagen tái tạo màng cứng. Kích thước 7.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300050088
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kèm vít các cỡ
Mã phần lô PP2300050089
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x2mm
Mã phần lô PP2300050090
Giá từng phần lô 2,740,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.737.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10 x12.5cm
Mã phần lô PP2300050091
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300050092
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5x5cm
Mã phần lô PP2300050093
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan cắt sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính đầu 2.3mm. Tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300050094
Giá từng phần lô 5,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.513.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.857.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan mài sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính 2 - 7.5mm. Tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300050095
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan mài sọ não kim cương dùng trong phẫu thuật thần kinh, hình tròn, đường kính từ 2-4mm. Tương thích với máy khoan model IPC
Mã phần lô PP2300050096
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh. Độ sâu 6mm, sử dụng 01 lần. Tương thích với máy khoan model IPC; Dùng được cho cả người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300050097
Giá từng phần lô 9,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2mm
Mã phần lô PP2300050098
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định nắp sọ 1.5/2.0mm, thẳng, 16 lỗ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300050099
Giá từng phần lô 174,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.254.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.5mm, dài 14mm
Mã phần lô PP2300050100
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ. Có 16 lỗ, bằng titan, dài 10cm, dày 0.75 mm. Dùng với vít đường kính 2.0mm.
Mã phần lô PP2300050101
Giá từng phần lô 218,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm, tương thích vít trượt cổ sau 45 độ
Mã phần lô PP2300050102
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19-30mm,
Mã phần lô PP2300050103
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm, có khóa vít tự động
Mã phần lô PP2300050104
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cột sống cổ trước, kèm vít chốt khóa, chất liệu hợp kim Titanium, các cỡ
Mã phần lô PP2300050105
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cột sống cổ, kèm vít khóa, các cở
Mã phần lô PP2300050106
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.2mm x 240mm
Mã phần lô PP2300050107
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.3mm x 100mm
Mã phần lô PP2300050108
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5mm x 500mm. Có thiết kế đường kẻ dọc để đánh dấu.
Mã phần lô PP2300050109
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 5.5mm, tương thích với vít công nghệ khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300050110
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 6 mm
Mã phần lô PP2300050111
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 120 - 200mm, đường kính 5.5mm, 6.0mm. Tương thích vít cột sống lưng
Mã phần lô PP2300050112
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, tương thích vít cột sống rỗng đa trục và đơn trục
Mã phần lô PP2300050113
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng, kích thước 5,5 x 50-500 mm
Mã phần lô PP2300050114
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp dọc uốn sẵn, dài 30-90mm, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300050115
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ
Mã phần lô PP2300050116
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc có uốn sẵn dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, dài 20-160mm
Mã phần lô PP2300050117
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc có uốn sẵn, chiều dài: 50mm - 150mm. Đường kính: 5.5mm
Mã phần lô PP2300050118
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài 500mm, bằng titan
Mã phần lô PP2300050119
Giá từng phần lô 1,136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, bằng titan, dài 400mm phù hợp cho vít GSS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300050120
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300050121
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối ngang dài 25mm, đường kính 10mm
Mã phần lô PP2300050122
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối ngang kèm 2 kẹp giữ thanh nối ngang và 2 ốc khóa
Mã phần lô PP2300050123
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nối ngang lưng, có móc 2 đầu có thể điều chỉnh độ dài (dùng cho cột sống lưng), các cỡ.
Mã phần lô PP2300050124
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2300050125
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2300050126
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép , kích thước 2,5cm x 5,1cm
Mã phần lô PP2300050127
Giá từng phần lô 49,656,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.713.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.759.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5,1cm x 10,2cm
Mã phần lô PP2300050128
Giá từng phần lô 77,964,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.315.364
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.575.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2,5 x 5,1cm
Mã phần lô PP2300050129
Giá từng phần lô 898,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.891.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.777.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x100mm
Mã phần lô PP2300050130
Giá từng phần lô 2,970,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, kích thước10cmx20cm
Mã phần lô PP2300050131
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít chẩm các cỡ, kèm vít khóa trong, đường kính 4.0mm và 4.5mm
Mã phần lô PP2300050132
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cổ lối trước có kèm vít khóa trong, bằng titan, tự taro đường kính 4.0-4.5mm, dài 12-18mm
Mã phần lô PP2300050133
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ lối trước, đường kính 4.0 và 4.5mm, dài từ 11-17mm
Mã phần lô PP2300050134
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, cơ chế khóa tự động
Mã phần lô PP2300050135
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm, góc xoay 50 độ
Mã phần lô PP2300050136
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đầu nhỏ 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4mm-8.5mm, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300050137
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, bằng hợp kim titan, tự ta rô, đuôi dài, đường kính 4.5-7.5mm, dài 25-55mm, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300050138
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4,0 – 8,5 mm, dài 25 – 60 mm , kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300050139
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 20 - 70mm, kèm ốc khóa trong, tự gãy đuôi khi khóa
Mã phần lô PP2300050140
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 5.5-7.5mm, dài 30-50mm, bắt qua da, góc xoay 28 độ, kèm vít khoá trong
Mã phần lô PP2300050141
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống lưng, rỗng nòng kèm ốc khóa trong, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300050142
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục cột sống thắt lưng, đường kính 4.5-8.5mm, kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300050143
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.136.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít đa trục/đơn trục thế hệ 3 trong 1 nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, đường kính 4.5-8.5mm, dài 25-80mm, bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300050144
Giá từng phần lô 4,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titan, đường kính 1.5-2.2mm, dài 3-7mm, đuôi vít dẹt mỏng
Mã phần lô PP2300050145
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titanium, đường kính 1.6 - 2.0 mm dài 3 - 7 mm
Mã phần lô PP2300050146
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít trượt cổ sau xoay 45 độ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300050147
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước 2.0.x6 mm, có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm
Mã phần lô PP2300050148
Giá từng phần lô 679,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp đa trục kèm ốc khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm
Mã phần lô PP2300050149
Giá từng phần lô 1,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng sinh học dùng trong tạo hình đốt sống
Mã phần lô PP2300050150
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng xương tỷ trọng trung bình/tỷ trọng cao
Mã phần lô PP2300050151
Giá từng phần lô 490,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->