Gói thầu: Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại thần kinh năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300041431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Gói thầu cung cấp vật tư y tế tiêu hao chuyên khoa Ngoại thần kinh năm 2023 của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300024488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 127,891,850,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.836.755.506 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300050058 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có áp lực cao, trung bình, thấp. Có bộ phận kiểm tra nghẹt van. Có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em 5.5x12x25mm hoặc 7.5x18x32mm, | 309,000,000 | 421.363.637 | 9018 | 216.300.000 | 8 |
| 2 | PP2300050059 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Shunt có 3 loại áp lực thấp, trung bình, cao. Các catheter có tẩm chất cản quang. Dây thoát dịch não thất có 3 điểm đánh dấu chiều dài. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn. | 1,335,400,000 | 1.821.000.000 | 9018 | 934.780.000 | 37 |
| 3 | PP2300050060 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Van có 2 kích cỡ phù hợp cho người lớn và trẻ em: 35 x 13 x 7mm hoặc 47 x 16 x 7 mm. loại đặc biệt có thể điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5. | 2,780,000,000 | 3.790.909.091 | 9018 | 1.946.000.000 | 17 |
| 4 | PP2300050061 - Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. VP Shunt Áp lực van từ 30-200 mm H2O, điều chỉnh được 05 mức áp lực. Có khóa chống thay đổi áp lực do ngoại lực. | 2,907,500,000 | 3.964.772.728 | 9018 | 2.035.250.000 | 8 |
| 5 | PP2300050062 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có cổng lấy mẫu không cần dùng kim chọc tại 2 vị trí riêng biệt. Phin lọc khí kháng khuẩn. Thang áp lực theo 2 vị đo. | 720,000,000 | 981.818.182 | 9018 | 504.000.000 | 33 |
| 6 | PP2300050063 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có van điều chỉnh dòng chảy và bộ phận chống chảy ngược, rỉ dịch | 410,000,000 | 559.090.910 | 9018 | 287.000.000 | 17 |
| 7 | PP2300050064 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Loại tự động điều chỉnh áp lực. Kích thước van 36mm (dài) x 12.5mm (rộng) x 5.8mm (Cao). | 6,440,000,000 | 8.781.818.182 | 9018 | 4.508.000.000 | 38 |
| 8 | PP2300050065 - Bộ van kết nối sẵn van và dây, áp lực van từ 30 - 200 mm H2O, có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực | 1,450,000,000 | 1.977.272.728 | 9018 | 1.015.000.000 | 8 |
| 9 | PP2300050066 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng, hệ thống cố định trên da ổn định | 437,000,000 | 595.909.091 | 9018 | 305.900.000 | 17 |
| 10 | PP2300050067 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm | 6,800,000,000 | 9.272.727.273 | 9021 | 4.760.000.000 | 17 |
| 11 | PP2300050068 - Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ | 700,000,000 | 954.545.455 | 9021 | 490.000.000 | 17 |
| 12 | PP2300050069 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương, cao 4 - 9mm, rộng 14mm, sâu 13mm, có sẵn xương ghép | 1,350,000,000 | 1.840.909.091 | 9021 | 945.000.000 | 17 |
| 13 | PP2300050070 - Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn, phẫu thuật Tlif, cao 6-18mm, rộng 9mm, dài 29mm. | 647,500,000 | 882.954.546 | 9021 | 453.250.000 | 8 |
| 14 | PP2300050071 - Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong | 800,000,000 | 1.090.909.091 | 9021 | 560.000.000 | 8 |
| 15 | PP2300050072 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, có răng cưa, các cỡ | 550,000,000 | 750.000.000 | 9021 | 385.000.000 | 8 |
| 16 | PP2300050073 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, kích thước: chiều cao: 7-16mm, chiều dài 28mm, rộng 9mm, độ nghiêng 7 độ | 428,000,000 | 583.636.364 | 9021 | 299.600.000 | 8 |
| 17 | PP2300050074 - Đĩa đệm cột sống lưng, bằng PEEK, hình quả chuối, có ghép xương, dùng trong phẫu thuật ít xân lấn, đường T-Lif | 11,160,000,000 | 15.218.181.819 | 9021 | 7.812.000.000 | 133 |
| 18 | PP2300050075 - Đĩa đệm cột sống lưng, có khoang chứa xương ghép, các cở | 535,000,000 | 729.545.455 | 9021 | 374.500.000 | 8 |
| 19 | PP2300050076 - Điện cực tiêu chuẩn thần kinh | 348,000,000 | 474.545.455 | 9018 | 243.600.000 | 10 |
| 20 | PP2300050077 - Kẹp túi phình mạch máu não dạng thiết kế Yasargi, các cỡ. | 3,630,000,000 | 4.950.000.000 | 9018 | 2.541.000.000 | 100 |
| 21 | PP2300050078 - Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê. Chất liệu titan nguyên chất | 1,331,000,000 | 1.815.000.000 | 9018 | 931.700.000 | 37 |
| 22 | PP2300050079 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx30mm | 350,000,000 | 477.272.728 | 9021 | 245.000.000 | 8 |
| 23 | PP2300050080 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx70mm | 140,000,000 | 190.909.091 | 9021 | 98.000.000 | 2 |
| 24 | PP2300050081 - Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 16mmx60mm | 840,000,000 | 1.145.454.546 | 9021 | 588.000.000 | 10 |
| 25 | PP2300050082 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120x120x0.6mm, lỗ vít chìm | 1,250,000,000 | 1.704.545.455 | 3006 | 875.000.000 | 17 |
| 26 | PP2300050083 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm | 3,440,000,000 | 4.690.909.091 | 9021 | 2.408.000.000 | 33 |
| 27 | PP2300050084 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200x200x0,6mm, lỗ vít chìm | 4,100,000,000 | 5.590.909.091 | 9021 | 2.870.000.000 | 33 |
| 28 | PP2300050085 - Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90x90x0.6mm, lỗ vít chìm | 421,200,000 | 574.363.637 | 3006 | 294.840.000 | 10 |
| 29 | PP2300050086 - Lưới vá sọ lỗ tròn, kích cỡ 14.8cmx14.8cm, dày 0.6mm, dùng vít 1.5 | 1,520,000,000 | 2.072.727.273 | 9021 | 1.064.000.000 | 17 |
| 30 | PP2300050087 - Miếng collagen tái tạo màng cứng, kích thước 5x5cm | 105,000,000 | 143.181.819 | 9021 | 73.500.000 | 2 |
| 31 | PP2300050088 - Miếng collagen tái tạo màng cứng. Kích thước 7.5x7.5cm | 45,000,000 | 61.363.637 | 9021 | 31.500.000 | 1 |
| 32 | PP2300050089 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kèm vít các cỡ | 540,000,000 | 736.363.637 | 9021 | 378.000.000 | 3 |
| 33 | PP2300050090 - Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x2mm | 2,740,500,000 | 3.737.045.455 | 9021 | 1.918.350.000 | 50 |
| 34 | PP2300050091 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10 x12.5cm | 555,000,000 | 756.818.182 | 9021 | 388.500.000 | 5 |
| 35 | PP2300050092 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5x7.5cm | 64,000,000 | 87.272.728 | 9021 | 44.800.000 | 2 |
| 36 | PP2300050093 - Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5x5cm | 396,000,000 | 540.000.000 | 9021 | 277.200.000 | 10 |
| 37 | PP2300050094 - Mũi khoan cắt sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính đầu 2.3mm. Tương thích với máy khoan model IPC | 5,510,000,000 | 7.513.636.364 | 9018 | 3.857.000.000 | 317 |
| 38 | PP2300050095 - Mũi khoan mài sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính 2 - 7.5mm. Tương thích với máy khoan model IPC | 870,000,000 | 1.186.363.637 | 9018 | 609.000.000 | 50 |
| 39 | PP2300050096 - Mũi khoan mài sọ não kim cương dùng trong phẫu thuật thần kinh, hình tròn, đường kính từ 2-4mm. Tương thích với máy khoan model IPC | 1,800,000,000 | 2.454.545.455 | 9018 | 1.260.000.000 | 100 |
| 40 | PP2300050097 - Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh. Độ sâu 6mm, sử dụng 01 lần. Tương thích với máy khoan model IPC; Dùng được cho cả người lớn và trẻ em | 9,300,000,000 | 12.681.818.182 | 9018 | 6.510.000.000 | 500 |
| 41 | PP2300050098 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2mm | 150,000,000 | 204.545.455 | 9021 | 105.000.000 | 3 |
| 42 | PP2300050099 - Nẹp cố định nắp sọ 1.5/2.0mm, thẳng, 16 lỗ, chất liệu titan | 174,720,000 | 238.254.546 | 9021 | 122.304.000 | 40 |
| 43 | PP2300050100 - Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.5mm, dài 14mm | 858,000,000 | 1.170.000.000 | 9021 | 600.600.000 | 65 |
| 44 | PP2300050101 - Nẹp cố định vá sọ. Có 16 lỗ, bằng titan, dài 10cm, dày 0.75 mm. Dùng với vít đường kính 2.0mm. | 218,400,000 | 297.818.182 | 9021 | 152.880.000 | 50 |
| 45 | PP2300050102 - Nẹp cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm, tương thích vít trượt cổ sau 45 độ | 150,000,000 | 204.545.455 | 9021 | 105.000.000 | 17 |
| 46 | PP2300050103 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19-30mm, | 320,000,000 | 436.363.637 | 9021 | 224.000.000 | 7 |
| 47 | PP2300050104 - Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm, có khóa vít tự động | 1,000,000,000 | 1.363.636.364 | 9021 | 700.000.000 | 13 |
| 48 | PP2300050105 - Nẹp cột sống cổ trước, kèm vít chốt khóa, chất liệu hợp kim Titanium, các cỡ | 500,000,000 | 681.818.182 | 9021 | 350.000.000 | 8 |
| 49 | PP2300050106 - Nẹp cột sống cổ, kèm vít khóa, các cở | 280,000,000 | 381.818.182 | 9021 | 196.000.000 | 3 |
| 50 | PP2300050107 - Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.2mm x 240mm | 100,000,000 | 136.363.637 | 9021 | 70.000.000 | 17 |
| 51 | PP2300050108 - Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.3mm x 100mm | 117,000,000 | 159.545.455 | 9021 | 81.900.000 | 15 |
| 52 | PP2300050109 - Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5mm x 500mm. Có thiết kế đường kẻ dọc để đánh dấu. | 150,000,000 | 204.545.455 | 9021 | 105.000.000 | 17 |
| 53 | PP2300050110 - Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 5.5mm, tương thích với vít công nghệ khóa ngàm xoắn | 160,000,000 | 218.181.819 | 9021 | 112.000.000 | 17 |
| 54 | PP2300050111 - Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 6 mm | 19,500,000 | 26.590.910 | 9018 | 13.650.000 | 2 |
| 55 | PP2300050112 - Nẹp dọc dài 120 - 200mm, đường kính 5.5mm, 6.0mm. Tương thích vít cột sống lưng | 360,000,000 | 490.909.091 | 9021 | 252.000.000 | 25 |
| 56 | PP2300050113 - Nẹp dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, tương thích vít cột sống rỗng đa trục và đơn trục | 18,000,000 | 24.545.455 | 9021 | 12.600.000 | 2 |
| 57 | PP2300050114 - Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng, kích thước 5,5 x 50-500 mm | 247,500,000 | 337.500.000 | 9021 | 173.250.000 | 8 |
| 58 | PP2300050115 - Nẹp dọc uốn sẵn, dài 30-90mm, đường kính 5.5mm | 500,000,000 | 681.818.182 | 9021 | 350.000.000 | 17 |
| 59 | PP2300050116 - Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ | 700,000,000 | 954.545.455 | 9021 | 490.000.000 | 8 |
| 60 | PP2300050117 - Nẹp nối dọc có uốn sẵn dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, dài 20-160mm | 200,000,000 | 272.727.273 | 9021 | 140.000.000 | 8 |
| 61 | PP2300050118 - Nẹp nối dọc có uốn sẵn, chiều dài: 50mm - 150mm. Đường kính: 5.5mm | 1,225,000,000 | 1.670.454.546 | 9021 | 857.500.000 | 42 |
| 62 | PP2300050119 - Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài 500mm, bằng titan | 1,136,000,000 | 1.549.090.910 | 9021 | 795.200.000 | 53 |
| 63 | PP2300050120 - Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, bằng titan, dài 400mm phù hợp cho vít GSS hoặc tương đương | 420,000,000 | 572.727.273 | 9021 | 294.000.000 | 25 |
| 64 | PP2300050121 - Nẹp nối dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, chất liệu Titanium | 180,000,000 | 245.454.546 | 9021 | 126.000.000 | 17 |
| 65 | PP2300050122 - Nẹp nối ngang dài 25mm, đường kính 10mm | 350,000,000 | 477.272.728 | 9021 | 245.000.000 | 7 |
| 66 | PP2300050123 - Nẹp nối ngang kèm 2 kẹp giữ thanh nối ngang và 2 ốc khóa | 188,000,000 | 256.363.637 | 9021 | 131.600.000 | 7 |
| 67 | PP2300050124 - Nẹp nối ngang lưng, có móc 2 đầu có thể điều chỉnh độ dài (dùng cho cột sống lưng), các cỡ. | 100,000,000 | 136.363.637 | 9021 | 70.000.000 | 3 |
| 68 | PP2300050125 - Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm | 450,000,000 | 613.636.364 | 3006 | 315.000.000 | 1250 |
| 69 | PP2300050126 - Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm | 558,000,000 | 760.909.091 | 3006 | 390.600.000 | 1550 |
| 70 | PP2300050127 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép , kích thước 2,5cm x 5,1cm | 49,656,600 | 67.713.546 | 3006 | 34.759.620 | 17 |
| 71 | PP2300050128 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5,1cm x 10,2cm | 77,964,600 | 106.315.364 | 3006 | 54.575.220 | 17 |
| 72 | PP2300050129 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2,5 x 5,1cm | 898,254,000 | 1.224.891.819 | 3006 | 628.777.800 | 333 |
| 73 | PP2300050130 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x100mm | 2,970,660,000 | 4.050.900.000 | 3006 | 2.079.462.000 | 917 |
| 74 | PP2300050131 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, kích thước10cmx20cm | 875,000,000 | 1.193.181.819 | 3006 | 612.500.000 | 417 |
| 75 | PP2300050132 - Vít chẩm các cỡ, kèm vít khóa trong, đường kính 4.0mm và 4.5mm | 160,000,000 | 218.181.819 | 9021 | 112.000.000 | 7 |
| 76 | PP2300050133 - Vít cổ lối trước có kèm vít khóa trong, bằng titan, tự taro đường kính 4.0-4.5mm, dài 12-18mm | 220,000,000 | 300.000.000 | 9021 | 154.000.000 | 37 |
| 77 | PP2300050134 - Vít cột sống cổ lối trước, đường kính 4.0 và 4.5mm, dài từ 11-17mm | 300,000,000 | 409.090.910 | 9021 | 210.000.000 | 50 |
| 78 | PP2300050135 - Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, cơ chế khóa tự động | 756,000,000 | 1.030.909.091 | 9021 | 529.200.000 | 60 |
| 79 | PP2300050136 - Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm, góc xoay 50 độ | 1,950,000,000 | 2.659.090.910 | 9021 | 1.365.000.000 | 83 |
| 80 | PP2300050137 - Vít đa trục cột sống lưng, đầu nhỏ 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4mm-8.5mm, kèm vít khóa trong | 5,000,000,000 | 6.818.181.819 | 9021 | 3.500.000.000 | 167 |
| 81 | PP2300050138 - Vít đa trục cột sống lưng, bằng hợp kim titan, tự ta rô, đuôi dài, đường kính 4.5-7.5mm, dài 25-55mm, kèm vít khóa trong | 470,000,000 | 640.909.091 | 9021 | 329.000.000 | 17 |
| 82 | PP2300050139 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4,0 – 8,5 mm, dài 25 – 60 mm , kèm vít khóa trong | 5,200,000,000 | 7.090.909.091 | 9021 | 3.640.000.000 | 167 |
| 83 | PP2300050140 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 20 - 70mm, kèm ốc khóa trong, tự gãy đuôi khi khóa | 2,100,000,000 | 2.863.636.364 | 9021 | 1.470.000.000 | 50 |
| 84 | PP2300050141 - Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 5.5-7.5mm, dài 30-50mm, bắt qua da, góc xoay 28 độ, kèm vít khoá trong | 1,700,000,000 | 2.318.181.819 | 9021 | 1.190.000.000 | 33 |
| 85 | PP2300050142 - Vít đa trục cột sống lưng, rỗng nòng kèm ốc khóa trong, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn | 900,000,000 | 1.227.272.728 | 9021 | 630.000.000 | 17 |
| 86 | PP2300050143 - Vít đa trục cột sống thắt lưng, đường kính 4.5-8.5mm, kèm vít khóa trong | 4,500,000,000 | 6.136.363.637 | 9021 | 3.150.000.000 | 167 |
| 87 | PP2300050144 - Vít đa trục/đơn trục thế hệ 3 trong 1 nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, đường kính 4.5-8.5mm, dài 25-80mm, bắt vít qua da | 4,725,000,000 | 6.443.181.819 | 9021 | 3.307.500.000 | 83 |
| 88 | PP2300050145 - Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titan, đường kính 1.5-2.2mm, dài 3-7mm, đuôi vít dẹt mỏng | 1,000,000,000 | 1.363.636.364 | 9021 | 700.000.000 | 417 |
| 89 | PP2300050146 - Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titanium, đường kính 1.6 - 2.0 mm dài 3 - 7 mm | 453,000,000 | 617.727.273 | 9021 | 317.100.000 | 500 |
| 90 | PP2300050147 - Vít trượt cổ sau xoay 45 độ kèm ốc khóa trong | 2,500,000,000 | 3.409.090.910 | 9021 | 1.750.000.000 | 83 |
| 91 | PP2300050148 - Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước 2.0.x6 mm, có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm | 679,500,000 | 926.590.910 | 9021 | 475.650.000 | 750 |
| 92 | PP2300050149 - Vít xốp đa trục kèm ốc khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm | 1,395,000 | 1.902.273 | 9021 | 976.500 | 50 |
| 93 | PP2300050150 - Xi măng sinh học dùng trong tạo hình đốt sống | 30,000,000 | 40.909.091 | 3006 | 21.000.000 | 1 |
| 94 | PP2300050151 - Xi măng xương tỷ trọng trung bình/tỷ trọng cao | 490,200,000 | 668.454.546 | 3006 | 343.140.000 | 22 |
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Có áp lực cao, trung bình, thấp. Có bộ phận kiểm tra nghẹt van. Có 2 kích thước phù hợp cho người lớn và trẻ em 5.5x12x25mm hoặc 7.5x18x32mm, |
|
| Mã phần lô | PP2300050058 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Shunt có 3 loại áp lực thấp, trung bình, cao. Các catheter có tẩm chất cản quang. Dây thoát dịch não thất có 3 điểm đánh dấu chiều dài. Dây thoát dịch ổ bụng có 4 khe thoát dịch ở cuối dây dẫn. |
|
| Mã phần lô | PP2300050059 |
| Giá từng phần lô | 1,335,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.821.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. Van có 2 kích cỡ phù hợp cho người lớn và trẻ em: 35 x 13 x 7mm hoặc 47 x 16 x 7 mm. loại đặc biệt có thể điều chỉnh áp lực từ bên ngoài với 5 mức áp lực: 0.5; 1.0; 1.5; 2.0; 2.5. |
|
| Mã phần lô | PP2300050060 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.790.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng. VP Shunt Áp lực van từ 30-200 mm H2O, điều chỉnh được 05 mức áp lực. Có khóa chống thay đổi áp lực do ngoại lực. |
|
| Mã phần lô | PP2300050061 |
| Giá từng phần lô | 2,907,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.964.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.035.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có cổng lấy mẫu không cần dùng kim chọc tại 2 vị trí riêng biệt. Phin lọc khí kháng khuẩn. Thang áp lực theo 2 vị đo. |
|
| Mã phần lô | PP2300050062 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Có van điều chỉnh dòng chảy và bộ phận chống chảy ngược, rỉ dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300050063 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài. Loại tự động điều chỉnh áp lực. Kích thước van 36mm (dài) x 12.5mm (rộng) x 5.8mm (Cao). |
|
| Mã phần lô | PP2300050064 |
| Giá từng phần lô | 6,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.781.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.508.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ van kết nối sẵn van và dây, áp lực van từ 30 - 200 mm H2O, có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300050065 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài vùng thắt lưng, hệ thống cố định trên da ổn định |
|
| Mã phần lô | PP2300050066 |
| Giá từng phần lô | 437,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, chất liệu cobalt-chrome-molypdenum, cao 5-7mm, rộng 15-19mm, sâu 13-15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050067 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống cổ chất liệu PEEK, có khoang chứa xương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050068 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương, cao 4 - 9mm, rộng 14mm, sâu 13mm, có sẵn xương ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300050069 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống lưng có đầu hình viên đạn, phẫu thuật Tlif, cao 6-18mm, rộng 9mm, dài 29mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050070 |
| Giá từng phần lô | 647,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống lưng có xương ghép sẵn bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050071 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong, có răng cưa, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050072 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, kích thước: chiều cao: 7-16mm, chiều dài 28mm, rộng 9mm, độ nghiêng 7 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300050073 |
| Giá từng phần lô | 428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống lưng, bằng PEEK, hình quả chuối, có ghép xương, dùng trong phẫu thuật ít xân lấn, đường T-Lif |
|
| Mã phần lô | PP2300050074 |
| Giá từng phần lô | 11,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa đệm cột sống lưng, có khoang chứa xương ghép, các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300050075 |
| Giá từng phần lô | 535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực tiêu chuẩn thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300050076 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp túi phình mạch máu não dạng thiết kế Yasargi, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300050077 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp túi phình mạch máu não hình lưỡi lê. Chất liệu titan nguyên chất |
|
| Mã phần lô | PP2300050078 |
| Giá từng phần lô | 1,331,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.815.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050079 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 13mmx70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050080 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lồng titan đặt gian đốt hoặc thay thân đốt sống, cỡ 16mmx60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050081 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 120x120x0.6mm, lỗ vít chìm |
|
| Mã phần lô | PP2300050082 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 150x150x0,6mm, lỗ vít chìm |
|
| Mã phần lô | PP2300050083 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.690.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 200x200x0,6mm, lỗ vít chìm |
|
| Mã phần lô | PP2300050084 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới vá sọ 3D, titan. Kích thước 90x90x0.6mm, lỗ vít chìm |
|
| Mã phần lô | PP2300050085 |
| Giá từng phần lô | 421,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưới vá sọ lỗ tròn, kích cỡ 14.8cmx14.8cm, dày 0.6mm, dùng vít 1.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300050086 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng collagen tái tạo màng cứng, kích thước 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050087 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng collagen tái tạo màng cứng. Kích thước 7.5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050088 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, kèm vít các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050089 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng ghép sinh học tự tiêu lót sàn ổ mắt và khiếm khuyết vùng sọ mặt, kích thước 50x50x2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050090 |
| Giá từng phần lô | 2,740,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.737.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 10 x12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050091 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 2.5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050092 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng vá màng cứng tự dính, cỡ 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050093 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan cắt sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính đầu 2.3mm. Tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300050094 |
| Giá từng phần lô | 5,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.513.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.857.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan mài sọ dùng trong phẫu thuật thần kinh. Đường kính 2 - 7.5mm. Tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300050095 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan mài sọ não kim cương dùng trong phẫu thuật thần kinh, hình tròn, đường kính từ 2-4mm. Tương thích với máy khoan model IPC |
|
| Mã phần lô | PP2300050096 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan sọ tự dừng dùng trong phẫu thuật thần kinh. Độ sâu 6mm, sử dụng 01 lần. Tương thích với máy khoan model IPC; Dùng được cho cả người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300050097 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, đường kính 3.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050098 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cố định nắp sọ 1.5/2.0mm, thẳng, 16 lỗ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300050099 |
| Giá từng phần lô | 174,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.5mm, dài 14mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050100 |
| Giá từng phần lô | 858,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cố định vá sọ. Có 16 lỗ, bằng titan, dài 10cm, dày 0.75 mm. Dùng với vít đường kính 2.0mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300050101 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cổ sau, đường kính 3.5mm, dài 100mm, tương thích vít trượt cổ sau 45 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300050102 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 19-30mm, |
|
| Mã phần lô | PP2300050103 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cột sống cổ lối trước bán động từ 1 - 4 tầng mỏng 1,8mm, dài 22-100 mm, có khóa vít tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300050104 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cột sống cổ trước, kèm vít chốt khóa, chất liệu hợp kim Titanium, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300050105 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp cột sống cổ, kèm vít khóa, các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300050106 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.2mm x 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050107 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc cổ sau, kích thước 3.3mm x 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050108 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc cột sống lưng, đường kính 5.5mm x 500mm. Có thiết kế đường kẻ dọc để đánh dấu. |
|
| Mã phần lô | PP2300050109 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 5.5mm, tương thích với vít công nghệ khóa ngàm xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300050110 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc dài 100mm-500mm, đường kính: 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050111 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc dài 120 - 200mm, đường kính 5.5mm, 6.0mm. Tương thích vít cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300050112 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, tương thích vít cột sống rỗng đa trục và đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2300050113 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc thẳng/uốn sẵn dùng cho bắt vít qua da, bơm xi măng, kích thước 5,5 x 50-500 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050114 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp dọc uốn sẵn, dài 30-90mm, đường kính 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050115 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp gắn liền đĩa đệm dùng trong phẫu thuật cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300050116 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối dọc có uốn sẵn dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, dài 20-160mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050117 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối dọc có uốn sẵn, chiều dài: 50mm - 150mm. Đường kính: 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050118 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.670.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài 500mm, bằng titan |
|
| Mã phần lô | PP2300050119 |
| Giá từng phần lô | 1,136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.549.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối dọc cột sống lưng đường kính 6.0mm, bằng titan, dài 400mm phù hợp cho vít GSS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300050120 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối dọc dài 500mm, đường kính 6.0mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300050121 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối ngang dài 25mm, đường kính 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050122 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối ngang kèm 2 kẹp giữ thanh nối ngang và 2 ốc khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300050123 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp nối ngang lưng, có móc 2 đầu có thể điều chỉnh độ dài (dùng cho cột sống lưng), các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300050124 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu gelatin 7cm x 5cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050125 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu gelatin 8cm x 5cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050126 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép , kích thước 2,5cm x 5,1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050127 |
| Giá từng phần lô | 49,656,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.713.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.759.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tan bằng Cellulose dạng bông xốp ép, kích thước 5,1cm x 10,2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050128 |
| Giá từng phần lô | 77,964,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.315.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.575.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2,5 x 5,1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050129 |
| Giá từng phần lô | 898,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.891.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.777.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, dạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 50x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050130 |
| Giá từng phần lô | 2,970,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose, kích thước10cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300050131 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít chẩm các cỡ, kèm vít khóa trong, đường kính 4.0mm và 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050132 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít cổ lối trước có kèm vít khóa trong, bằng titan, tự taro đường kính 4.0-4.5mm, dài 12-18mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050133 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít cột sống cổ lối trước, đường kính 4.0 và 4.5mm, dài từ 11-17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050134 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít cột sống cổ lối trước, tự taro, cơ chế khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300050135 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm, góc xoay 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300050136 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống lưng, đầu nhỏ 15.2mm/ 16.2mm, đường kính 4mm-8.5mm, kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050137 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống lưng, bằng hợp kim titan, tự ta rô, đuôi dài, đường kính 4.5-7.5mm, dài 25-55mm, kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050138 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4,0 – 8,5 mm, dài 25 – 60 mm , kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050139 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 4.0 - 8.5mm, dài 20 - 70mm, kèm ốc khóa trong, tự gãy đuôi khi khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300050140 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống lưng, đường kính 5.5-7.5mm, dài 30-50mm, bắt qua da, góc xoay 28 độ, kèm vít khoá trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050141 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.318.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống lưng, rỗng nòng kèm ốc khóa trong, dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300050142 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục cột sống thắt lưng, đường kính 4.5-8.5mm, kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050143 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít đa trục/đơn trục thế hệ 3 trong 1 nắn chỉnh gù vẹo, bơm xi măng, đường kính 4.5-8.5mm, dài 25-80mm, bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300050144 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.443.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titan, đường kính 1.5-2.2mm, dài 3-7mm, đuôi vít dẹt mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300050145 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít sọ não tự khoan, tự ren dùng cố định lưới vá sọ, bằng titanium, đường kính 1.6 - 2.0 mm dài 3 - 7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050146 |
| Giá từng phần lô | 453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít trượt cổ sau xoay 45 độ kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300050147 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.409.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước 2.0.x6 mm, có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050148 |
| Giá từng phần lô | 679,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vít xốp đa trục kèm ốc khoá trong, đường kính 3.5-4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300050149 |
| Giá từng phần lô | 1,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng sinh học dùng trong tạo hình đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300050150 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xi măng xương tỷ trọng trung bình/tỷ trọng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300050151 |
| Giá từng phần lô | 490,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi