Gói thầu: Gói thầu 04: Mua sắm hàng hóa vật tư, hóa chất xét nghiệm không theo máy năm 2024-2025 (Gồm 70 mặt hàng, được chia thành 57 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074528-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim mạch An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim mạch An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 04: Mua sắm hàng hóa vật tư, hóa chất xét nghiệm không theo máy năm 2024-2025 (Gồm 70 mặt hàng, được chia thành 57 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500033462
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 5,179,502,410 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500090186 - Phần 1: Giấy in nhiệt 50mm x 20m 1,640,000 2.342.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 820.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 16,400
2 PP2500090187 - Phần 2: Chai cấy máu 39,900,000 57.000.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 19.950.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 399,000
3 PP2500090188 - Phần 3: Đầu col vàng 2 - 200 ul 584,000 834.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 292.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 5,840
4 PP2500090189 - Phần 4: Đầu col xanh 100- 1000 mcl, có khía và không khía 5,488,000 7.840.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 2.744.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 54,880
5 PP2500090190 - Phần 5: Khuyên cấy nhựa 3,150 4.500 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 1.575 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 32
6 PP2500090191 - Phần 6: Lam kính nhám 120,000 171.429 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 60.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 1,200
7 PP2500090192 - Phần 7: Lam kính trong 99,200 141.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 49.600 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 992
8 PP2500090193 - Phần 8: Lamell 22 x 22mm 48,000 68.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 24.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 480
9 PP2500090194 - Phần 9: Ống nghiệm heparin 67,496,000 96.422.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 33.748.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 674,960
10 PP2500090195 - Phần 10: Ống nghiệm trắng có nắp 12x 75mm 3,456,000 4.937.143 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 1.728.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 34,560
11 PP2500090196 - Phần 11: Ống nghiệm trắng không nắp 12 x 75mm 3,112,000 4.445.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 1.556.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 31,120
12 PP2500090197 - Phần 12: Que gòn dài trong ống nghiệm nhựa 584,000 834.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 292.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 5,840
13 PP2500090198 - Phần 13: Tube vi sinh - Eppendorf 1,5ml 1,312,000 1.874.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 656.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 13,120
14 PP2500090199 - Phần 14: BHI Broth 732,000 1.045.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 366.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 7,320
15 PP2500090200 - Phần 15: Môi trường MC 90 6,210,000 8.871.429 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 3.105.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 62,100
16 PP2500090201 - Phần 16: Môi trường BA90 15,980,000 22.828.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 7.990.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 159,800
17 PP2500090202 - Phần 17: Chủng vi sinh chuẩn -S.aureus ATCC 29213 21,392,000 30.560.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 10.696.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 213,920
18 PP2500090203 - Phần 18: Chủng vi sinh chuẩn -S.faecalisATCC 12228 21,392,000 30.560.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 10.696.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 213,920
19 PP2500090204 - Phần 19: Chủng vi sinh chuẩn - E.coli ATCC 25922 21,392,000 30.560.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 10.696.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 213,920
20 PP2500090205 - Phần 20: Thuốc thử 415,800 594.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 207.900 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 4,158
21 PP2500090206 - Phần 21: Bộ nhuộm Gram 4,500,000 6.428.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 2.250.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 45,000
22 PP2500090207 - Phần 22: Que thử nước tiểu 96,800,000 138.285.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 48.400.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 968,000
23 PP2500090208 - Phần 23: Ống nghiệm EDTA 36,199,000 51.712.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 18.099.500 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 361,990
24 PP2500090209 - Phần 24: Lọ Đựng Nước Tiểu 24,000,000 34.285.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 12.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 240,000
25 PP2500090210 - Phần 25: Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/ GOT 92,480,000 132.114.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 46.240.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 924,800
26 PP2500090211 - Phần 26: Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/ GPT 92,480,000 132.114.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 46.240.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 924,800
27 PP2500090212 - Phần 27:Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 69,216,000 98.880.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 34.608.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 692,160
28 PP2500090213 - Phần 28: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 5,976,000 8.537.143 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 2.988.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 59,760
29 PP2500090214 - Phần 29:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 5,976,000 8.537.143 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 2.988.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 59,760
30 PP2500090215 - Phần 30:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần 1,427,200 2.038.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 713.600 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 14,272
31 PP2500090216 - Phần 31:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 97,920,000 139.885.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 48.960.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 979,200
32 PP2500090217 - Phần 32:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 2,880,000 4.114.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 1.440.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 28,800
33 PP2500090218 - Phần 33:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 202,880,000 289.828.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 101.440.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 2,028,800
34 PP2500090219 - Phần 34:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 86,400,000 123.428.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 43.200.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 864,000
35 PP2500090220 - Phần 35:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 99,000,000 141.428.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 49.500.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 990,000
36 PP2500090221 - Phần 36:Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL 528,000,000 754.285.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 264.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 5,280,000
37 PP2500090222 - Phần 37:Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL 528,000,000 754.285.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 264.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 5,280,000
38 PP2500090223 - Phần 38:Dung dịch calib HDLc D/LDLc D 4,000,000 5.714.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 2.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 40,000
39 PP2500090224 - Phần 39:Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer 374,000,000 534.285.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 187.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 3,740,000
40 PP2500090225 - Phần 40:Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm D-Dimer 120,000,000 171.428.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 60.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 1,200,000
41 PP2500090226 - Phần 41:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 108,192,000 154.560.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 54.096.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 1,081,920
42 PP2500090227 - Phần 42:Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C 300,300,000 429.000.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 150.150.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 3,003,000
43 PP2500090228 - Phần 43:Dung dịch calib HBA1C 12,000,000 17.142.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 6.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 120,000
44 PP2500090229 - Phần 44:Dung dịch Control HBA1C 22,500,000 32.142.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 11.250.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 225,000
45 PP2500090230 - Phần 45:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium 13,760,000 19.657.143 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 6.880.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 137,600
46 PP2500090231 - Phần 46:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium 10,137,600 14.482.286 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 5.068.800 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 101,376
47 PP2500090232 - Phần 47:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase 10,780,000 15.400.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 5.390.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 107,800
48 PP2500090233 - Phần 48:Hóa chất dùng Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 26,712,000 38.160.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 13.356.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 267,120
49 PP2500090234 - Phần 49:Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 1) 48,300,000 69.000.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 24.150.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 483,000
50 PP2500090235 - Phần 50:Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 2) 48,552,000 69.360.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 24.276.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 485,520
51 PP2500090236 - Phần 51:Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa 52,800,000 75.428.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 26.400.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 528,000
52 PP2500090237 - Phần 52: MICROALBUMINCALIBRATOR 36,000,000 51.428.572 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 18.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 360,000
53 PP2500090238 - Phần 53: MICROALBUMINCONTROL SET 68,000,000 97.142.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 34.000.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 680,000
54 PP2500090239 - Phần 54: MICROALBUMINFL 42,240,000 60.342.858 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 21.120.000 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 422,400
55 PP2500090240 - Phần 55: Lactate 113,454,400 162.077.715 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 56.727.200 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 1,134,544
56 PP2500090241 - Phần 56: Hóa chất xét nghiệm đông máu (từ STT 56 đến STT 67 gồm 12 mặt hàng) 1,571,401,860 2.244.859.800 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 785.700.930 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 15,714,019
57 PP2500090242 - Phần 57:Hóa chất xét nghiệm truyền máu (từ STT 68 đến STT 70, gồm 03 mặt hàng) 10,882,200 15.546.000 là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT 5.441.100 • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5. 108,822
Phần 1: Giấy in nhiệt 50mm x 20m
Mã phần lô PP2500090186
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 2: Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500090187
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 3: Đầu col vàng 2 - 200 ul
Mã phần lô PP2500090188
Giá từng phần lô 584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,840
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 4: Đầu col xanh 100- 1000 mcl, có khía và không khía
Mã phần lô PP2500090189
Giá từng phần lô 5,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.840.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,880
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 5: Khuyên cấy nhựa
Mã phần lô PP2500090190
Giá từng phần lô 3,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 32
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 6: Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500090191
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 7: Lam kính trong
Mã phần lô PP2500090192
Giá từng phần lô 99,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.600
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 992
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 8: Lamell 22 x 22mm
Mã phần lô PP2500090193
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 480
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 9: Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2500090194
Giá từng phần lô 67,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.422.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,960
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 10: Ống nghiệm trắng có nắp 12x 75mm
Mã phần lô PP2500090195
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.143
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 11: Ống nghiệm trắng không nắp 12 x 75mm
Mã phần lô PP2500090196
Giá từng phần lô 3,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.445.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,120
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 12: Que gòn dài trong ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500090197
Giá từng phần lô 584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,840
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 13: Tube vi sinh - Eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2500090198
Giá từng phần lô 1,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,120
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 14: BHI Broth
Mã phần lô PP2500090199
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,320
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 15: Môi trường MC 90
Mã phần lô PP2500090200
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.871.429
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 16: Môi trường BA90
Mã phần lô PP2500090201
Giá từng phần lô 15,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.828.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 17: Chủng vi sinh chuẩn -S.aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500090202
Giá từng phần lô 21,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.560.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 18: Chủng vi sinh chuẩn -S.faecalisATCC 12228
Mã phần lô PP2500090203
Giá từng phần lô 21,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.560.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 19: Chủng vi sinh chuẩn - E.coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500090204
Giá từng phần lô 21,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.560.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 20: Thuốc thử
Mã phần lô PP2500090205
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 21: Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500090206
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 22: Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500090207
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.285.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 23: Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500090208
Giá từng phần lô 36,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.712.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.099.500
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,990
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 24: Lọ Đựng Nước Tiểu
Mã phần lô PP2500090209
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 25: Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/ GOT
Mã phần lô PP2500090210
Giá từng phần lô 92,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.114.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 26: Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/ GPT
Mã phần lô PP2500090211
Giá từng phần lô 92,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.114.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 27:Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2500090212
Giá từng phần lô 69,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.880.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 692,160
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 28: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500090213
Giá từng phần lô 5,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.537.143
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 29:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500090214
Giá từng phần lô 5,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.537.143
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 30:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500090215
Giá từng phần lô 1,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,272
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 31:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2500090216
Giá từng phần lô 97,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.885.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 979,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 32:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500090217
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 33:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500090218
Giá từng phần lô 202,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.828.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,028,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 34:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500090219
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 35:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2500090220
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 36:Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500090221
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.285.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 37:Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500090222
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.285.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 38:Dung dịch calib HDLc D/LDLc D
Mã phần lô PP2500090223
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 39:Hóa chất dùng cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500090224
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.285.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 40:Hóa chất chuẩn dùng cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2500090225
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 41:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500090226
Giá từng phần lô 108,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.560.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,081,920
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 42:Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2500090227
Giá từng phần lô 300,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,003,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 43:Dung dịch calib HBA1C
Mã phần lô PP2500090228
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 44:Dung dịch Control HBA1C
Mã phần lô PP2500090229
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 45:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2500090230
Giá từng phần lô 13,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.657.143
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 46:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2500090231
Giá từng phần lô 10,137,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.482.286
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,376
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 47:Hóa chất dùng cho xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2500090232
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 48:Hóa chất dùng Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500090233
Giá từng phần lô 26,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.160.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,120
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 49:Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 1)
Mã phần lô PP2500090234
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 50:Hóa chất dùng nội kiểm hoạt động xét nghiệm sinh hóa thường qui. (Mức 2)
Mã phần lô PP2500090235
Giá từng phần lô 48,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.360.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,520
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 51:Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500090236
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 52: MICROALBUMINCALIBRATOR
Mã phần lô PP2500090237
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 53: MICROALBUMINCONTROL SET
Mã phần lô PP2500090238
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 54: MICROALBUMINFL
Mã phần lô PP2500090239
Giá từng phần lô 42,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.342.858
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 55: Lactate
Mã phần lô PP2500090240
Giá từng phần lô 113,454,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.077.715
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.727.200
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,544
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 56: Hóa chất xét nghiệm đông máu (từ STT 56 đến STT 67 gồm 12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500090241
Giá từng phần lô 1,571,401,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.859.800
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.700.930
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,714,019
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Phần 57:Hóa chất xét nghiệm truyền máu (từ STT 68 đến STT 70, gồm 03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500090242
Giá từng phần lô 10,882,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.546.000
Mã hàng hóa (HS) là trang thiết bị y tế cùng nhóm hàng hóa (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) quy định tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.441.100
Năng lực sản xuất hàng hóa • k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). k = 1,5.
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,822
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa từng đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 48 giờ (02 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->